Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220937581-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220863558
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Ninh Bình và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 14:42:00 đến ngày 2022-09-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,087,031,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21305465E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4261093E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông có các hạng mục chính: Đường thảm BTN, hệ thống thoát nước, vỉa hè.Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.661.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.+ Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông: 01 người.+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Đã làm an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tài liệu chứng minh kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1Kw. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5Kw. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=250L. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 23kW. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 7 tấn. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, tải trọng kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >=70kg. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 7,5 kW. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 9 tấn. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, tải trọng kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng gia tải >= 16 tấn. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, tải trọng kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung >= 25 tấn. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, lực rung kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 130 CV. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, công suất kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5Kw. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >= 0,8 m3. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, dung tích kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 10 tấn. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, tải trọng kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Nâng cấp, cải tạo tuyến đường ngõ 212 đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Phúc Thành và đường Văn Tiến Dũng, phường Ninh Khánh
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Ninh Bình và các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Quyền Phát – Công ty cổ phần tư vấn xây dựng công nghiệp Sông Vân. - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Xuân Hợp. - Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND thành phố Ninh Bình. - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Xuân Hợp. - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND thành phố Ninh Bình


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính 3 năm (2019,2020,2021) đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật như yêu cầu của E- HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Xuân Đán; Chức vụ: Giám đốc; ĐT/Fax: 0229 3887236.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Ngõ 212 đường Hải Thượng Lãn Ông
1Rải thảm mặt đường mới bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,3445100m2
2Tưới lớp dính bám nhũ tương CRS, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,3445100m2
3Bê tông mặt đường mới M300Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật167,46m3
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6903100m2
5Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,3033100m2
6Móng cấp phối đá dăm loại 1Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,604100m3
7Rải thảm mặt đường cũ bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,1744100m2
8Tưới lớp dính bám nhũ tương CRS, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,1744100m2
9Bù vênh bằng bê tông nhựa chặt C12.5 dày TB 3.16cmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,598100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường cũ, nhũ tương CRS, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,598100m2
11Rải thảm mặt đường lề gia cố bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7939100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường lề gia cố, nhũ tương CRS, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7939100m2
13Cắt khe cũ mặt đường BTXMTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,810m
14Mastit chèn khe cũTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,33m3
15Cắt khe dọc mới mặt đường BTXMTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3410m
16Mastit chèn khe dọc mớiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08m3
17Cắt khe ngang mới mặt đường BTXMTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1910m
18Mastit chèn khe ngang mớiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06m3
19Vệ sinh nền đườngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật566,17m2
20Rải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,6617100m2
21Đào nền đường - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,6625100m3
22Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật51,805m3
23Đào móng cống dọc, Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,779100m3
24Cày xới mặt đường cũTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,791100m3
25Lu lèn nền đường đầm chặt K95 dày 30cmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,791100m3
26Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4576100m3
27Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,5019100m3
28Bê tông bo vỉa M250 đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,01m3
29Vữa XM M100 dày 2cmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1505m2
30Móng bo vỉa BTXM M150 đá 1x2 dày 10cmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,51m3
31Ván khuôn bo vỉaTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7641100m2
32Lắp dựng bo vỉa KT(0,23x0,30x1.0)mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật383,5m
33Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,75m3
34Ván khuôn tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3452100m2
35Lắp đặt tấm đan rãnhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật47,9375m2
36Lát vỉa hè bằng gạch giả đá dày 3cmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật809,81m2
37Móng vỉa hè BTXM M150 đá 1x2 dày 10cmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật67,94m3
38Lớp đá mạt dày 3cmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,25m3
39Mua đất mầu trồng câyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8m3
40Xây bồn cây bằng gạch bê tông VXM M75, KT 80x80cm cao 15cmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,27m3
41Trát tường trong bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,2m2
42Móng bồn cây BTXM M150 đá 2x4Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,36m3
43Ván khuôn móng bồn câyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,036100m2
44Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40cây
45Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40gốc
46Lắp dựng đốt cống dọc U600Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2501 đoạn ống
47Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1531tấn
48Cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,1671tấn
49BTCT ống cống đá 1x2 M250Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật86,97m3
50Ván khuôn ống cốngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,831100m2
51Lắp dựng tấm đan nắp rãnhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật250cái
52Cốt thép tấm đan nắp rãnh, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8248tấn
53Bê tông tấm đan nắp rãnh, bê tông M250, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25m3
54Ván khuôn tấm đan nắp rãnhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,15100m2
55Bê tông móng rãnh đá 2x4 M150 dày 10cmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25m3
56Ván khuôn móng rãnhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5100m2
57Lớp đá đệm móng rãnhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25m3
58Xây gạch hố ga KT800x800 vữa xi măng M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,64m3
59Trát tường trong hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48,25m2
60Lắp dựng tấm đan hố gaTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19cái
61Cốt thép tấm đan hố ga, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0744tấn
62Cốt thép tấm đan hố ga, ĐK >10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,359tấn
63Bê tông tấm đan hố ga, bê tông M250, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,3m3
64Ván khuôn tấm đan hố gaTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,186100m2
65Nắp ga gang KT900x900 đậy chắn rác bằng gangTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19cái
66Lắp đặt nắp ga gangTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19cái
67BTXM móng đáy hố ga đá 2x4 M150 dày 15cmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,38m3
68Ván khuôn móng hố gaTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1414100m2
69Lớp đá đệm móng hố ga dày 10cmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,92m3
70Bê tông hố ngăn mùi vị trí hố thu thoát nước mặt loại 1 đá 1x2 M250Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,86m3
71Ván khuôn hố ngăn mùi vị trí hố thu thoát nước mặt loại 1Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4993100m2
72Lớp đá đệm móng hố ngăn mùi dày 10cmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,45m3
73Ông nhựa uPVC D160 dẫn nướcTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,204100m
74Thép hình, thép lá lưới chắn rácTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3618tấn
75Bản lề lưới chắn rácTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17bộ
76Bê tông hố ngăn mùi vị trí hố thu thoát nước mặt loại 2 đá 1x2 M250Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,43m3
77Ván khuôn hố ngăn mùi vị trí hố thu thoát nước mặt loại 2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3894100m2
78Lớp đá đệm móng hố ngăn mùi dày 10cmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,98m3
79Ông nhựa uPVC D160 dẫn nướcTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,17100m
80Thép hình, thép lá lưới chắn rácTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2766tấn
81Bản lề lưới chắn rácTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13bộ
82Đào hố móngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,153100m3
83Hoàn trả bê tông mặt đường, bê tông M300Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,12m3
84Hoàn trả lớp cấp phối đá dăm loại 1Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0918100m3
85Lắp đặt ống cống bê tông B600:, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật801 đoạn ống
86Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,8696tấn
87Bê tông ống cống đá 1x2 M300Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,2m3
88Ván khuôn ống cốngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,48100m2
89Mối nối ống cốngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật71mối nối
90Bê tông đế cống, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,51m3
91Ván khuôn đế cốngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3902100m2
92Lớp đá đệm móng cốngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0098m3
93Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
94Đào đất cấp IIITheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,411m3
95Bê tông M150 móng cộtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,41m3
96Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,12m2
97Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,8m2
98Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật160,8m2
B Đường Văn Tiến Dũng đoạn từ Nguyễn Bặc đến Trịnh Tú
1Rải địa kỹ thuật cốt liệu thủy tinhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,7394100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,6206100m2
3Bù vênh bằng bê tông nhựa chặt C12.5 dày TB 3 cmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,5867100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,0435100m2
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật115,35m2
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,6m2
7Đá đệm móng hố thu nước dày 10cmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08m3
8Ván khuôn móng hố thu nướcTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,03100m2
9Bê tông móng hố thu đá 1x2 M250Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,34m3
10Ống nhựa uPVC D160 dẫn nướcTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,03100m
11Thép hình, thép lá lưới chắn rácTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0301tấn
12Bản lề lưới chắn rácTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
C Đường Văn Tiến Dũng đoạn từ Trịnh Tú đến Lưu Cơ
1Rải địa kỹ thuật cốt liệu thủy tinhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,6774100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật59,5372100m2
3Bù vênh bằng bê tông nhựa chặt C12.5 dày TB 3 cmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật47,3633100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật59,1422100m2
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật245,35m2
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,7m2
7Vá mặt đường bê tông cũ bằng bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,41510m2
8Đá đệm móng hố thu nước dày 10cmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,38m3
9Ván khuôn móng hố thu nướcTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1498100m2
10Bê tông hố thu nước đá 1x2 M250Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7m3
11Ống nhựa uPVC D160 dẫn nướcTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
12Thép hình, thép lá lưới chắn rácTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1502tấn
13Bản lề lưới chắn rácTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5Bộ
14Bê tông móng đan rãnh đá 1x2 M150Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,48m3
15Láng nền bằng vữa XM M75, dày 2cmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,75m2
16Ván khuôn đan rãnhTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1575100m2
17Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,31m3
18Lắp đặt tấm đanTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1501 cấu kiện
D Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công
1Biển tam giác 700x700x700mmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6Biển
2Biển chữ nhậtTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2Biển
3Khung barier biển báo thép hộp 5x5cm, dày 1,5mm, L=11.9mTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0532tấn
4Ống nhựa D80, dán phản quang, L=1,2m/1ốngTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,6m
5BT M250 đế cọc tiêu ông nhựaTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,05m3
6Ván khuôn đế cọc tiêu ông nhựaTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0096100m2
7Dây nhựa PVCTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật240m
8Đèn cảnh báo nháy sáng đỏ liên tục (KH 50%)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
9Nhân công: 2 người làm 2 ca/1 ngày (2 công/ ngày)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30công
E Phần đường dây trung thế
1Cột BTLT 14m: PC.I-14-13 (G4+N10)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Cột
2Tiếp địa cột bê tông RC2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1HT
3Lắp đặt lại dây nhôm lõi thép bọc cách điện AAAC95-24kVTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật96m
4Xà 22kV:XK2TacTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
5Sứ đứng 24kV-Pinpost + tyTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Quả
6Chuỗi néo cách điện thủy tinh 3U120B (dùng cho dây bọc 70mm2)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6chuỗi
7Giáp buộc cổ sứ đơn thẳng composite PST2203-C, đường kính cáp 23,4 ÷ 27,9mm (70-95mm2)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
8Tháo hạ, thu hồi cột LT14Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cột
9Tháo hạ, thu hồi sứ đứng VHĐ24kV, trên cột ly tâmTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6quả
10Tháo hạ, thu hồi xà XK2Ta (KL Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
11Móng cột đơn ly tâm 14m: MT14-3Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1móng
12Đào, đắp rãnh tiếp địa cột RC2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1vị trí
F Phần đường dây hạ thế
1Cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-4.3 (190)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2Cột
2Cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-Tận dụng lắp đặt lạiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60m
3Kẹp ngừng cáp VX 4x(50-120)mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
4Móc treo cáp F20Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
5Đai thép 20x0,7mm dài 2,4m + khóa đai (cột kép)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
6Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 25-120: 25-120mm2/25-120mm2, 1BLTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10bộ
7Băng dính cách điệnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Tháo hạ, thu hồi cột LT8,5Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cột
9Móng cột đôi ly tâm 8.5m: Ma-8,5Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1móng
G Thí nghiệm vật liệu điện
1Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kVTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1quả
2Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6chuỗi
3Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Vị trí
H Hệ thống chiếu sáng
1Đào, đắp rãnh tiếp địa cột li tâm RC1Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2vị trí
2Đào, đắp rãnh tiếp địa tủ điều khiển chiếu sángTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1vị trí
3Cần đèn đơn + đai bắt cần đèn (cột đơn LT-8,5)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16bộ
4Đèn led chiếu sáng giao thông công suất 250WTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16bộ
5Kẹp treo cáp VX 4x35mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7bộ
6Kẹp ngừng cáp VX 2x(11-35)mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16bộ
7Móc treo cáp F16Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
8Móc treo cáp F20Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16bộ
9Đai thép không rỉ + khóa đai cột đơnTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30bộ
10Đai thép không rỉ + khóa đai cột đôiTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
11Tủ điện hạ thế điều khiển HTCSTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
12Cáp vặn xoắn ABC-Al/XLPE 2x35Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật393m
13Cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật72m
14Ghíp xử lý đồng nhôm bắt cáp lên đèn GN1Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32bộ
15Ghíp xử lý đồng nhôm bắt cáp GN2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9bộ
16Ghíp nhôm A 35-95 mm2, 3BLTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
17Tiếp địa cột đèn chiếu sáng RC-1Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2HT
18Hệ thống tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng RC4Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1HT
19Ép đầu cốt đồng nhôm CA35mm2Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8m
20Thu hồi cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x35Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật382m
21Tháo hạ, thu hồi GĐ-8,5+GĐ-14 kèm bóng đèn 150W (Khối lượng tạm tính 19kg)Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16Bộ
22Thu hồi tủ điện chiếu sángTheo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1m
23Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông )Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31 Vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21305465E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4261093E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông có các hạng mục chính: Đường thảm BTN, hệ thống thoát nước, vỉa hè.Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.661.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.+ Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông: 01 người.+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tài liệu chứng minh kèm theo.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Đã làm an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tài liệu chứng minh kèm theo32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Công suất >=1Kw. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo2
2 Máy đầm dùi Công suất >=1,5Kw. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo2
3 Máy trộn bê tông Dung tích >=250L. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo2
4 Máy hàn Công suất >= 23kW. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo1
5 Ô tô tự đổ Tải trọng >= 7 tấn. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, tải trọng kèm theo.2
6 Máy đầm cóc Trọng lượng >=70kg. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo2
7 Máy cắt bê tông Công suất >= 7,5 kW. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo1
8 Máy lu bánh thép Tải trọng >= 9 tấn. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, tải trọng kèm theo.1
9 Máy lu bánh hơi Tải trọng gia tải >= 16 tấn. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, tải trọng kèm theo.1
10 Máy lu rung Lực rung >= 25 tấn. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, lực rung kèm theo.1
11 Máy rải Công suất >= 130 CV. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, công suất kèm theo.1
12 Máy cắt uốn thép Công suất >=5Kw. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo2
13 Máy đào Dung tích gầu >= 0,8 m3. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, dung tích kèm theo1
14 Cần trục ô tô Tải trọng >= 10 tấn. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, tải trọng kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->