Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220937581-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220863558 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Ninh Bình và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 14:42:00 đến ngày 2022-09-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,087,031,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21305465E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4261093E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình giao thông có các hạng mục chính: Đường thảm BTN, hệ thống thoát nước, vỉa hè.Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.661.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.+ Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông: 01 người.+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Đã làm an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1Kw. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5Kw. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=250L. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 23kW. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 7 tấn. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, tải trọng kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >=70kg. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 7,5 kW. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 9 tấn. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, tải trọng kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng gia tải >= 16 tấn. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, tải trọng kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung >= 25 tấn. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, lực rung kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 130 CV. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, công suất kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5Kw. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >= 0,8 m3. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, dung tích kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 10 tấn. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, tải trọng kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây lắp Nâng cấp, cải tạo tuyến đường ngõ 212 đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Phúc Thành và đường Văn Tiến Dũng, phường Ninh Khánh 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Ninh Bình và các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính 3 năm (2019,2020,2021) đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật như yêu cầu của E- HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Xuân Đán; Chức vụ: Giám đốc; ĐT/Fax: 0229 3887236. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Ngõ 212 đường Hải Thượng Lãn Ông | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường mới bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,3445 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám nhũ tương CRS, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,3445 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường mới M300 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 167,46 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6903 | 100m2 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,3033 | 100m2 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,604 | 100m3 |
| 7 | Rải thảm mặt đường cũ bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,1744 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám nhũ tương CRS, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,1744 | 100m2 |
| 9 | Bù vênh bằng bê tông nhựa chặt C12.5 dày TB 3.16cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,598 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường cũ, nhũ tương CRS, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,598 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường lề gia cố bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7939 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường lề gia cố, nhũ tương CRS, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7939 | 100m2 |
| 13 | Cắt khe cũ mặt đường BTXM | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,8 | 10m |
| 14 | Mastit chèn khe cũ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | m3 |
| 15 | Cắt khe dọc mới mặt đường BTXM | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34 | 10m |
| 16 | Mastit chèn khe dọc mới | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 17 | Cắt khe ngang mới mặt đường BTXM | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | 10m |
| 18 | Mastit chèn khe ngang mới | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | m3 |
| 19 | Vệ sinh nền đường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 566,17 | m2 |
| 20 | Rải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,6617 | 100m2 |
| 21 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,6625 | 100m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,805 | m3 |
| 23 | Đào móng cống dọc, Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,779 | 100m3 |
| 24 | Cày xới mặt đường cũ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,791 | 100m3 |
| 25 | Lu lèn nền đường đầm chặt K95 dày 30cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,791 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4576 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,5019 | 100m3 |
| 28 | Bê tông bo vỉa M250 đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,01 | m3 |
| 29 | Vữa XM M100 dày 2cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1505 | m2 |
| 30 | Móng bo vỉa BTXM M150 đá 1x2 dày 10cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,51 | m3 |
| 31 | Ván khuôn bo vỉa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7641 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng bo vỉa KT(0,23x0,30x1.0)m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 383,5 | m |
| 33 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,75 | m3 |
| 34 | Ván khuôn tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3452 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,9375 | m2 |
| 36 | Lát vỉa hè bằng gạch giả đá dày 3cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 809,81 | m2 |
| 37 | Móng vỉa hè BTXM M150 đá 1x2 dày 10cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 67,94 | m3 |
| 38 | Lớp đá mạt dày 3cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,25 | m3 |
| 39 | Mua đất mầu trồng cây | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 40 | Xây bồn cây bằng gạch bê tông VXM M75, KT 80x80cm cao 15cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 41 | Trát tường trong bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 42 | Móng bồn cây BTXM M150 đá 2x4 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng bồn cây | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 44 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cây |
| 45 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | gốc |
| 46 | Lắp dựng đốt cống dọc U600 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 250 | 1 đoạn ống |
| 47 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1531 | tấn |
| 48 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,1671 | tấn |
| 49 | BTCT ống cống đá 1x2 M250 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 86,97 | m3 |
| 50 | Ván khuôn ống cống | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,831 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng tấm đan nắp rãnh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 250 | cái |
| 52 | Cốt thép tấm đan nắp rãnh, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8248 | tấn |
| 53 | Bê tông tấm đan nắp rãnh, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m3 |
| 54 | Ván khuôn tấm đan nắp rãnh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,15 | 100m2 |
| 55 | Bê tông móng rãnh đá 2x4 M150 dày 10cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng rãnh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m2 |
| 57 | Lớp đá đệm móng rãnh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m3 |
| 58 | Xây gạch hố ga KT800x800 vữa xi măng M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,64 | m3 |
| 59 | Trát tường trong hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,25 | m2 |
| 60 | Lắp dựng tấm đan hố ga | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 61 | Cốt thép tấm đan hố ga, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0744 | tấn |
| 62 | Cốt thép tấm đan hố ga, ĐK >10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,359 | tấn |
| 63 | Bê tông tấm đan hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,3 | m3 |
| 64 | Ván khuôn tấm đan hố ga | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,186 | 100m2 |
| 65 | Nắp ga gang KT900x900 đậy chắn rác bằng gang | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 66 | Lắp đặt nắp ga gang | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 67 | BTXM móng đáy hố ga đá 2x4 M150 dày 15cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,38 | m3 |
| 68 | Ván khuôn móng hố ga | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1414 | 100m2 |
| 69 | Lớp đá đệm móng hố ga dày 10cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,92 | m3 |
| 70 | Bê tông hố ngăn mùi vị trí hố thu thoát nước mặt loại 1 đá 1x2 M250 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,86 | m3 |
| 71 | Ván khuôn hố ngăn mùi vị trí hố thu thoát nước mặt loại 1 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4993 | 100m2 |
| 72 | Lớp đá đệm móng hố ngăn mùi dày 10cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,45 | m3 |
| 73 | Ông nhựa uPVC D160 dẫn nước | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,204 | 100m |
| 74 | Thép hình, thép lá lưới chắn rác | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3618 | tấn |
| 75 | Bản lề lưới chắn rác | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| 76 | Bê tông hố ngăn mùi vị trí hố thu thoát nước mặt loại 2 đá 1x2 M250 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,43 | m3 |
| 77 | Ván khuôn hố ngăn mùi vị trí hố thu thoát nước mặt loại 2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3894 | 100m2 |
| 78 | Lớp đá đệm móng hố ngăn mùi dày 10cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,98 | m3 |
| 79 | Ông nhựa uPVC D160 dẫn nước | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,17 | 100m |
| 80 | Thép hình, thép lá lưới chắn rác | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2766 | tấn |
| 81 | Bản lề lưới chắn rác | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 82 | Đào hố móng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,153 | 100m3 |
| 83 | Hoàn trả bê tông mặt đường, bê tông M300 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,12 | m3 |
| 84 | Hoàn trả lớp cấp phối đá dăm loại 1 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0918 | 100m3 |
| 85 | Lắp đặt ống cống bê tông B600:, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | 1 đoạn ống |
| 86 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8696 | tấn |
| 87 | Bê tông ống cống đá 1x2 M300 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,2 | m3 |
| 88 | Ván khuôn ống cống | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,48 | 100m2 |
| 89 | Mối nối ống cống | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 71 | mối nối |
| 90 | Bê tông đế cống, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,51 | m3 |
| 91 | Ván khuôn đế cống | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3902 | 100m2 |
| 92 | Lớp đá đệm móng cống | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0098 | m3 |
| 93 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 94 | Đào đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | 1m3 |
| 95 | Bê tông M150 móng cột | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | m3 |
| 96 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,12 | m2 |
| 97 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,8 | m2 |
| 98 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 160,8 | m2 |
| B | Đường Văn Tiến Dũng đoạn từ Nguyễn Bặc đến Trịnh Tú | |||
| 1 | Rải địa kỹ thuật cốt liệu thủy tinh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,7394 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,6206 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh bằng bê tông nhựa chặt C12.5 dày TB 3 cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,5867 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,0435 | 100m2 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 115,35 | m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,6 | m2 |
| 7 | Đá đệm móng hố thu nước dày 10cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng hố thu nước | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng hố thu đá 1x2 M250 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| 10 | Ống nhựa uPVC D160 dẫn nước | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 11 | Thép hình, thép lá lưới chắn rác | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0301 | tấn |
| 12 | Bản lề lưới chắn rác | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| C | Đường Văn Tiến Dũng đoạn từ Trịnh Tú đến Lưu Cơ | |||
| 1 | Rải địa kỹ thuật cốt liệu thủy tinh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,6774 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59,5372 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh bằng bê tông nhựa chặt C12.5 dày TB 3 cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,3633 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59,1422 | 100m2 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 245,35 | m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,7 | m2 |
| 7 | Vá mặt đường bê tông cũ bằng bê tông nhựa hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,415 | 10m2 |
| 8 | Đá đệm móng hố thu nước dày 10cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng hố thu nước | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1498 | 100m2 |
| 10 | Bê tông hố thu nước đá 1x2 M250 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7 | m3 |
| 11 | Ống nhựa uPVC D160 dẫn nước | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 12 | Thép hình, thép lá lưới chắn rác | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1502 | tấn |
| 13 | Bản lề lưới chắn rác | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 14 | Bê tông móng đan rãnh đá 1x2 M150 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,48 | m3 |
| 15 | Láng nền bằng vữa XM M75, dày 2cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,75 | m2 |
| 16 | Ván khuôn đan rãnh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1575 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,31 | m3 |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150 | 1 cấu kiện |
| D | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | |||
| 1 | Biển tam giác 700x700x700mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Biển |
| 2 | Biển chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Biển |
| 3 | Khung barier biển báo thép hộp 5x5cm, dày 1,5mm, L=11.9m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0532 | tấn |
| 4 | Ống nhựa D80, dán phản quang, L=1,2m/1ống | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m |
| 5 | BT M250 đế cọc tiêu ông nhựa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đế cọc tiêu ông nhựa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0096 | 100m2 |
| 7 | Dây nhựa PVC | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 240 | m |
| 8 | Đèn cảnh báo nháy sáng đỏ liên tục (KH 50%) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Nhân công: 2 người làm 2 ca/1 ngày (2 công/ ngày) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | công |
| E | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Cột BTLT 14m: PC.I-14-13 (G4+N10) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cột |
| 2 | Tiếp địa cột bê tông RC2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| 3 | Lắp đặt lại dây nhôm lõi thép bọc cách điện AAAC95-24kV | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 96 | m |
| 4 | Xà 22kV:XK2Tac | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Sứ đứng 24kV-Pinpost + ty | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Quả |
| 6 | Chuỗi néo cách điện thủy tinh 3U120B (dùng cho dây bọc 70mm2) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | chuỗi |
| 7 | Giáp buộc cổ sứ đơn thẳng composite PST2203-C, đường kính cáp 23,4 ÷ 27,9mm (70-95mm2) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Tháo hạ, thu hồi cột LT14 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 9 | Tháo hạ, thu hồi sứ đứng VHĐ24kV, trên cột ly tâm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | quả |
| 10 | Tháo hạ, thu hồi xà XK2Ta (KL | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Móng cột đơn ly tâm 14m: MT14-3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | móng |
| 12 | Đào, đắp rãnh tiếp địa cột RC2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | vị trí |
| F | Phần đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-4.3 (190) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cột |
| 2 | Cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-Tận dụng lắp đặt lại | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 3 | Kẹp ngừng cáp VX 4x(50-120)mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Móc treo cáp F20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Đai thép 20x0,7mm dài 2,4m + khóa đai (cột kép) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 25-120: 25-120mm2/25-120mm2, 1BL | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 7 | Băng dính cách điện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Tháo hạ, thu hồi cột LT8,5 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 9 | Móng cột đôi ly tâm 8.5m: Ma-8,5 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | móng |
| G | Thí nghiệm vật liệu điện | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | quả |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | chuỗi |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Vị trí |
| H | Hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Đào, đắp rãnh tiếp địa cột li tâm RC1 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | vị trí |
| 2 | Đào, đắp rãnh tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | vị trí |
| 3 | Cần đèn đơn + đai bắt cần đèn (cột đơn LT-8,5) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 4 | Đèn led chiếu sáng giao thông công suất 250W | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 5 | Kẹp treo cáp VX 4x35mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 6 | Kẹp ngừng cáp VX 2x(11-35)mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 7 | Móc treo cáp F16 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 8 | Móc treo cáp F20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 9 | Đai thép không rỉ + khóa đai cột đơn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 10 | Đai thép không rỉ + khóa đai cột đôi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 11 | Tủ điện hạ thế điều khiển HTCS | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Cáp vặn xoắn ABC-Al/XLPE 2x35 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 393 | m |
| 13 | Cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72 | m |
| 14 | Ghíp xử lý đồng nhôm bắt cáp lên đèn GN1 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 15 | Ghíp xử lý đồng nhôm bắt cáp GN2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 16 | Ghíp nhôm A 35-95 mm2, 3BL | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 17 | Tiếp địa cột đèn chiếu sáng RC-1 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | HT |
| 18 | Hệ thống tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng RC4 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| 19 | Ép đầu cốt đồng nhôm CA35mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 20 | Thu hồi cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x35 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 382 | m |
| 21 | Tháo hạ, thu hồi GĐ-8,5+GĐ-14 kèm bóng đèn 150W (Khối lượng tạm tính 19kg) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 22 | Thu hồi tủ điện chiếu sáng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m |
| 23 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 Vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21305465E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4261093E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình giao thông có các hạng mục chính: Đường thảm BTN, hệ thống thoát nước, vỉa hè.Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.661.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.+ Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông: 01 người.+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Đã làm an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tài liệu chứng minh kèm theo | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Công suất >=1Kw. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Công suất >=1,5Kw. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích >=250L. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo | 2 |
| 4 | Máy hàn | Công suất >= 23kW. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >= 7 tấn. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, tải trọng kèm theo. | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Trọng lượng >=70kg. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo | 2 |
| 7 | Máy cắt bê tông | Công suất >= 7,5 kW. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép | Tải trọng >= 9 tấn. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, tải trọng kèm theo. | 1 |
| 9 | Máy lu bánh hơi | Tải trọng gia tải >= 16 tấn. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, tải trọng kèm theo. | 1 |
| 10 | Máy lu rung | Lực rung >= 25 tấn. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, lực rung kèm theo. | 1 |
| 11 | Máy rải | Công suất >= 130 CV. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, công suất kèm theo. | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Công suất >=5Kw. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm theo | 2 |
| 13 | Máy đào | Dung tích gầu >= 0,8 m3. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, dung tích kèm theo | 1 |
| 14 | Cần trục ô tô | Tải trọng >= 10 tấn. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, tải trọng kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi