Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220940902-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an thành phố Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220894704
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vinh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 14:38:00 đến ngày 2022-09-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,341,827,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.512E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.302E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại, cấp công trình: Công trình dân dụng và công nghiệp;- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị công việc xây lắp > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu với bên mời thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.039.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.078.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng còn hiệu lực;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công kiêm cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công 01 công trình cùng loại(có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ =>5T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 1
8-Giàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 50

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an thành phố Vinh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Phần xây dựng
Cải tạo, sửa chữa một số Trụ sở Công an phường
5 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Vinh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an thành phố Vinh , địa chỉ: Số 65, đường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Công an thành phố Vinh- số 65 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Lê Mao, TP Vinh, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng TKP + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP xây dựng Song Hoàng Long; Địa chỉ: Nhà số 02, ngõ 29, đường Tuệ Tĩnh, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0945062030 + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dưng Hà Lâm 276.


- Bên mời thầu: Công an thành phố Vinh , địa chỉ: Số 65, đường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Công an thành phố Vinh- số 65 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Lê Mao, TP Vinh, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và công nghiệp tối thiểu hạng III (bản được chứng thực) - Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến 30/6/2022 - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công) - Các tài liệu có liên quan khác Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc của các hồ sơ kê khai cũng như đính kèm trong HSDT để bên mời thầu cũng như Chủ đầu tư kiểm tra, đối chiếu, phục vụ cho công tác đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an thành phố Vinh- số 65 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Lê Mao, TP Vinh, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : - Ông Thượng tá Nguyễn Đức Cường, Có đị chỉ: số 65 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Lê Mao, TP Vinh, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long. - Địa chỉ: số 02, ngõ 29, đường Tuệ Tĩnh, TP Vinh, Nghệ An. + Số điện thoại: 0945062030
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Số điện thoại đường dây nóng của báo Đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trụ sở công an phường Lê Lợi
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V51,116m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V25,08m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V348,7743m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V170,0338m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V176,4643m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V18,8927m2
7Phá dỡ nền gạch lá nemChương V146,5684m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V23,408m2
9Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V14,0099m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V14,01m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V14,01m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V55,0077m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V121,4566m2
14Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V18,893m2
15Sản xuất, lắp dựng cửa khung nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD bao gồm khuôn, cánh thanh nhôm dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng (hãng Việt Pháp hoặc tương đương), kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mm, loại cửa đi 2 cánh mở quayChương V20,942m2
16Sản xuất, lắp dựng cửa khung nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD bao gồm khuôn, cánh thanh nhôm dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng (hãng Việt Pháp hoặc tương đương), kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mm, loại cửa đi 1 cánh mở quayChương V5,094m2
17Sản xuất, lắp dựng cửa khung nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD bao gồm khuôn, cánh thanh nhôm dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng (hãng Việt Pháp hoặc tương đương), kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mm, loại cửa sổ 2 cánh mở trượtChương V25,080.0
18Bả bằng bột bả vào tường, Kova hoặc tương đươngChương V176,4643m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, Kova hoặc tương đươngChương V18,893m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V55,0077m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Kova hoặc tương đươngChương V140,3496m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Kova hoặc tương đươngChương V128,3513m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Kova hoặc tương đươngChương V390,4568m2
24Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn kết cấu thép khácChương V25,08m2
25Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40, Trung Đô hoặc tương đươngChương V146,5684m2
26Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40, Trung Đô hoặc tương đươngChương V116,227m2
27Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V4,02m2
28Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V2,8049100m2
29Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2, Sino hoặc tương đươngChương V1hộp
30Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2, Sino hoặc tương đươngChương V3hộp
31Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A, Sino hoặc tương đươngChương V1cái
32Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Sino hoặc tương đươngChương V6cái
33Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2, Cadisun hoặc tương đươngChương V50m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2, Cadisun hoặc tương đươngChương V25m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2, Cadisun hoặc tương đươngChương V250m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2, Cadisun hoặc tương đươngChương V200m
37Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm, Sino hoặc tương đươngChương V50m
38Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm, Sino hoặc tương đươngChương V270m
39Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, Rạng Đông hoặc tương đươngChương V14bộ
40Lắp đặt đèn sát trần có chụp, Rạng Đông hoặc tương đươngChương V3bộ
41Lắp đặt quạt trần, Vinawin hoặc tương đươngChương V7cái
42Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp, Sino hoặc tương đươngChương V7bảng
43Lắp đặt ổ cắm đôi, Sino hoặc tương đươngChương V13cái
44Lắp đặt công tắc 1 hạt, Sino hoặc tương đươngChương V3cái
45Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2, Sino hoặc tương đươngChương V21hộp
46Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, Viglacera hoặc tương đươngChương V2bộ
47Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V0,25100m
48Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V30cái
49Lắp cút ren ngoài đồng D27-1/2Chương V5cái
50Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmChương V0,1100m
51Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V0,15100m
52Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmChương V12cái
53Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V10cái
54Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V3cái
55Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V0,2851100m2
56Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V0,7674m3
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V6,976m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Kova hoặc tương đươngChương V20,056m2
59Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIChương V1,2541m3
60Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V1,881m3
61Gia công cột bằng thép mạ kẽm D60Chương V0,0126tấn
62Lắp cột thép các loạiChương V0,0126tấn
63Gia công vì kèo thép mạ kẽm 30x30, khẩu độ ≤9mChương V0,0432tấn
64Lắp vì kèo thép hộp mạ kẽm 30x30 khẩu độ ≤18mChương V0,0432tấn
65Gia công xà gồ thép 30x60; 25x50Chương V0,0549tấn
66Lắp dựng xà gồ thépChương V0,0549tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V17,57611m2
68Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V0,277100m2
69Ke chống bão, sử dụng 1m2 tôn /4 cáiChương V108cái
70SXLD cửa khung thép, mặt tônChương V3,325m2
71Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V0,3052100m2
B Trụ sở công an phường Đội Cung
1Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V0,9859100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V125,34m2
3Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ côngChương V5cái
4Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V20,572m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V73,7858m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V2.007,1574m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V608,4m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V454,0218m2
9Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V18,3386m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V18,339m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V18,339m3
12Vận chuyển tấm lợp tôn về nơi tập kếtChương V2công
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V0,9859100m2
14Tôn úp nóc khổ rộng 0,6mChương V27,6md
15Ke chống bão vít trên tôn và xà gồ 4 cái/m2Chương V394,4Cái
16Sản xuất, lắp dựng cửa khung nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD bao gồm khuôn, cánh thanh nhôm dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng (hãng Việt Pháp hoặc tương đương), kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mm, loại cửa đi 2 cánh mở quayChương V27m2
17Sản xuất, lắp dựng cửa khung nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD bao gồm khuôn, cánh thanh nhôm dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng (hãng Việt Pháp hoặc tương đương), kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mm, loại vách kính cố địnhChương V5,388m2
18Sản xuất, lắp dựng cửa khung nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD bao gồm khuôn, cánh thanh nhôm dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng (hãng Việt Pháp hoặc tương đương), kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mm, loại cửa đi 1 cánh mở quayChương V22,1m2
19Sản xuất, lắp dựng cửa khung nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD bao gồm khuôn, cánh thanh nhôm dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng (hãng Việt Pháp hoặc tương đương), kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mm, loại vách kính cố địnhChương V2,8736m2
20Sản xuất, lắp dựng cửa khung nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD bao gồm khuôn, cánh thanh nhôm dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng (hãng Việt Pháp hoặc tương đương), kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mm, loại cửa sổ 2 cánh mở trượtChương V49,3m2
21Sản xuất, lắp dựng cửa khung nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD bao gồm khuôn, cánh thanh nhôm dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng (hãng Việt Pháp hoặc tương đương), kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mm, loại vách kính cố địnhChương V15,3m2
22Sản xuất, lắp dựng cửa khung nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD bao gồm khuôn, cánh thanh nhôm dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng (hãng Việt Pháp hoặc tương đương), kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mm, loại cửa sổ 1 cánh mở hấtChương V3,36m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V454,0218m2
24Bả bằng bột bả vào tường, Kova hoặc tương đươngChương V454,0218m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Kova hoặc tương đươngChương V95,6586m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Kova hoặc tương đươngChương V358,3632m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Kova hoặc tương đươngChương V1.864,3468m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Kova hoặc tương đươngChương V737,0106m2
29Cạo rỉ các kết cấu thépChương V141,582m2
30Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn kết cấu thép khácChương V141,582m2
31Chống thâm sê nô bằng màng khòChương V10,9032m2
32Lát nền, sàn - Gạch Granite KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40, Trung Đô hoặc tương đươngChương V57,1268m2
33Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic KT 600x300mm, vữa XM M75, PCB40, Trung Đô hoặc tương đươngChương V129,732m2
34Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V16,659m2
35Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmChương V81 lỗ khoan
36Bu lông M16x200Chương V8bộ
37Bản mã thép mã kẽm 600x600x3Chương V2cái
38Gia công cột bằng thép hộpChương V0,0502tấn
39Lắp cột thép hộpChương V0,0502tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V4,89441m2
41Alu ốp cộtChương V4,08m2
42Lắp đặt biển led tuyên truyền cổngChương V3,87m2
43Gia công, lắp dựng xuyên hoa hàng ràoChương V36,83m2
44Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V7,1423100m2
45Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Chương V2hộp
46Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A, Sino hoặc tương đươngChương V6cái
47Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Sino hoặc tương đươngChương V14cái
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2, Cadisun hoặc tương đươngChương V350m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2, Cadisun hoặc tương đươngChương V300m
50Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm, Sino hoặc tương đươngChương V300m
51Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, Rạng Đông hoặc tương đươngChương V15bộ
52Lắp đặt quạt trần, Vinawin hoặc tương đươngChương V10cái
53Lắp đặt đèn sát trần có chụp, Rạng Đông hoặc tương đươngChương V16bộ
54Lắp đặt ổ cắm đôi, Sino hoặc tương đươngChương V20cái
55Lắp đặt công tắc 1 hạt, Sino hoặc tương đươngChương V20cái
56Lắp đặt công tắc 2 hạt, Sino hoặc tương đươngChương V10cái
57Lắp đặt xí bệt, Viglacera hoặc tương đươngChương V5bộ
58Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, Viglacera hoặc tương đươngChương V5cái
59Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, Viglacera hoặc tương đươngChương V5bộ
60Lắp đặt vòi rửa 1 vòi gắn chậu, Viglacera hoặc tương đươngChương V5bộ
61Lắp đặt gương soi, Viglacera hoặc tương đươngChương V5cái
62Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V5cái
63Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen, Viglacera hoặc tương đươngChương V5bộ
64Lắp đặt thùng đun nước nóng thường, Ariston hoặc tương đươngChương V5bộ
65Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V0,25100m
66Co PPR D20Chương V10cái
67Cút ren trong PPR D20Chương V15cái
68Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V0,3100m
69Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V0,1100m
70Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V0,1100m
71Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V0,2100m
72Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V30cái
73Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V20cái
74Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V10cái
75Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V15cái
76Gia công, đóng cọc chống sétChương V3cọc
77Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V10m
78Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V28m
79Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V1cái
C Trụ sở công an phường Hưng Dũng
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V160,7m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V140,9732m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V285,5178m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V617,8458m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V1.143,796m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V723,0222m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngChương V62,144m2
8Phá dỡ nền gạch lá nemChương V579,6308m2
9Tháo dỡ hàng rào sắtChương V23,095m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V142,084m2
11Bốc xếp, vận chuyển cửa, song sắt hàng rào vào khoChương V3công
12Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V37,5287m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V37,529m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V37,529m3
15Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngChương V5,346m2
16Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmChương V201 lỗ khoan
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,0036tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V4,818m3
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V4,9294m3
20Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V7,92m2
21Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤40cmChương V41 lỗ khoan
22Chống thấm sàn WC tầng 2,3 bằng màng khò nhiệtChương V11,1414m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V182,814m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V346,475m2
25Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Chương V39,636m2
26Sản xuất, lắp dựng cửa khung nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD bao gồm khuôn, cánh thanh nhôm dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng (hãng Việt Pháp hoặc tương đương), kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mm, loại cửa đi 2 cánh mở quayChương V13,44m2
27Sản xuất, lắp dựng cửa khung nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD bao gồm khuôn, cánh thanh nhôm dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng (hãng Việt Pháp hoặc tương đương), kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mm, loại cửa đi 1 cánh mở quayChương V80m2
28Sản xuất, lắp dựng cửa khung nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD bao gồm khuôn, cánh thanh nhôm dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng (hãng Việt Pháp hoặc tương đương), kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mm, loại cửa sổ 2 cánh mở trượtChương V66,78m2
29Sản xuất, lắp dựng cửa khung nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD bao gồm khuôn, cánh thanh nhôm dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng (hãng Việt Pháp hoặc tương đương), kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mm, loại cửa sổ 1 cánh mở hấtChương V2,88m2
30Bả bằng bột bả vào tường, Kova hoặc tương đươngChương V182,814m2
31Bả bằng bột bả vào tường, Kova hoặc tương đươngChương V332,423m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Kova hoặc tương đươngChương V182,814m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Kova hoặc tương đươngChương V332,423m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Kova hoặc tương đươngChương V1.866,818m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Kova hoặc tương đươngChương V619,585m2
36Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40, Trung Đô hoặc tương đươngChương V560,2214m2
37Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Chương V6,1974m2
38Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V13,212m2
39Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn kết cấu thép khácChương V65,404m2
40SXLD hoa sắt cửa sổ 14x14 sơn 3 nước (1 lót, 2 phủ)Chương V59,58m2
41Gia công, lắp dựng xuyên hoa hàng ràoChương V23,095m2
42Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V8,5838100m2
43Bạt chắn bụiChương V858,375m2
44Lắp đặt xí bệt, Viglacera hoặc tương đươngChương V2bộ
45Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, Viglacera hoặc tương đươngChương V2cái
46Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V2cái
47Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, Viglacera hoặc tương đươngChương V2bộ
48Lắp đặt vòi rửa 1 vòi gắn chậu, Viglacera hoặc tương đươngChương V2bộ
49Lắp đặt gương soi, Viglacera hoặc tương đươngChương V2cái
50Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen, Viglacera hoặc tương đươngChương V2bộ
51Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục, Ariston hoặc tương đươngChương V2bộ
52Phễu thoát sàn D90Chương V2Cái
53Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V0,29100m
54Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V0,1100m
55Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V0,21100m
56Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V40cái
57Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V25cái
58Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V40cái
59Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V0,15100m
60Co PPR D20Chương V8cái
61Cút ren trong PPR D20Chương V6cái
62Tháo dỡ dây điện và thiết bị điện đã hỏngChương V3công
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm, Cadisun hoặc tương đươngChương V200m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm, Cadisun hoặc tương đươngChương V250m
65Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm, Sino hoặc tương đươngChương V250m
66Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2, Sino hoặc tương đươngChương V30hộp
67Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, Rạng Đông hoặc tương đươngChương V16bộ
68Lắp đặt đèn sát trần có chụp, Rạng Đông hoặc tương đươngChương V15bộ
69Lắp đặt quạt trần, Vinawin hoặc tương đươngChương V5cái
70Lắp đặt công tắc 1 hạt, Sino hoặc tương đươngChương V10cái
71Lắp đặt công tắc 2 hạt, Sino hoặc tương đươngChương V15cái
72Lắp đặt ổ cắm đôi, Sino hoặc tương đươngChương V45cái
D Trụ sở công an phường Lê Mao
1Phá dỡ nền gạch lá nemChương V52,4262m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V165,015m2
3Tháo dỡ bệ xíChương V3bộ
4Tháo dỡ chậu rửaChương V5bộ
5Tháo dỡ chậu tiểuChương V2bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácChương V3bộ
7Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ côngChương V3cái
8Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V10,8721m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V10,872m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V10,872m3
11Chống thấm sàn bằng màng khòChương V52,4262m2
12Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40, Trung Đô hoặc tương đươngChương V52,4262m2
13Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40, Trung Đô hoặc tương đươngChương V209,52m2
14Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngChương V52,4262m2
15Lắp đặt xí bệt, Viglacera hoặc tương đươngChương V3bộ
16Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, Viglacera hoặc tương đươngChương V3cái
17Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, Viglacera hoặc tương đươngChương V6bộ
18Lắp đặt vòi rửa 1 vòi gắn chậu, Viglacera hoặc tương đươngChương V6bộ
19Lắp đặt chậu tiểu nam, Viglacera hoặc tương đươngChương V3bộ
20Lắp đặt gương soi, Viglacera hoặc tương đươngChương V6cái
21Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V9cái
22Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen, Viglacera hoặc tương đươngChương V3bộ
23Lắp đặt xi phông + ống thải chậu rửaChương V6bộ
24Lắp đặt dây cấp nước chậu rửaChương V9cái
25Lắp đặt thùng đun nước nóng thường, Ariston hoặc tương đươngChương V3bộ
26Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V9cái
27Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V0,25100m
28Co PPR D20Chương V9cái
29Cút ren trong PPR D20Chương V9cái
30Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V0,75100m
31Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V0,15100m
32Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V0,15100m
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V0,3100m
34Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V0,3100m
35Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V57cái
36Lắp cút ren ngoài đồng D27-1/2Chương V20cái
37Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V2cái
38Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmChương V17cái
39Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V25cái
40Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V6cái
41Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Chương V3hộp
42Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Chương V6hộp
43Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A, Sino hoặc tương đươngChương V1cái
44Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A, Sino hoặc tương đươngChương V3cái
45Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Sino hoặc tương đươngChương V9cái
46Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2, Cadisun hoặc tương đươngChương V25m
47Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2, Cadisun hoặc tương đươngChương V20m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2, Cadisun hoặc tương đươngChương V30m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2, Cadisun hoặc tương đươngChương V250m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2, Cadisun hoặc tương đươngChương V450m
51Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm, Sino hoặc tương đươngChương V30m
52Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm, Sino hoặc tương đươngChương V700m
53Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, Rạng Đông hoặc tương đươngChương V30bộ
54Lắp đặt đèn sát trần có chụp, Rạng Đông hoặc tương đươngChương V21bộ
55Lắp đặt quạt trần, Vinawin hoặc tương đươngChương V15cái
56Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp, Sino hoặc tương đươngChương V15bảng
57Lắp đặt ổ cắm đôi, Sino hoặc tương đươngChương V25cái
58Lắp đặt công tắc 1 hạt, Sino hoặc tương đươngChương V9cái
59Lắp đặt công tắc 2 hạt, Sino hoặc tương đươngChương V3cái
60Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2, Sino hoặc tương đươngChương V52hộp
61Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2, Sino hoặc tương đươngChương V24hộp
E Trụ sở công an phường Quán Bàu
1Phá dỡ móng gạchChương V19,3688m3
2Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V0,23100m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V920,8m2
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V46,9928m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V46,9928m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V46,9928m3
7Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V2,3598100m3
8San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V2,3598100m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V78,66m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V46,04m3
11Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo, kích thước 400x400mm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V1.171,4m2
12Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIChương V1,2408100m3
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V6,53051m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,4354100m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V87,074m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V87,074m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,3375100m2
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V14,9016m3
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,3335100m2
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V11,5468m3
21Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V36,9477m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V165,556m2
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,433100m2
24Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V1,0473tấn
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V8,2316m3
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V2001cấu kiện
27Tháo dỡ bệ xíChương V4bộ
28Tháo dỡ chậu rửaChương V4bộ
29Tháo dỡ chậu tiểuChương V2bộ
30Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácChương V14bộ
31Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ côngChương V6cái
32Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V481,3006m2
33Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V145,76m2
34Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V18,8118m3
35Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V18,8118m3
36Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V18,8118m3
37Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40, Trung Đô hoặc tương đươngChương V433,8076m2
38Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40, Trung Đô hoặc tương đươngChương V39,732m2
39Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40, Trung Đô hoặc tương đươngChương V273,9m2
40Chống thấm WC bằng màng khòChương V48,588m2
41Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V7,761m2
42Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngChương V39,732m2
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2, Cadisun hoặc tương đươngChương V50m
44Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm, Sino hoặc tương đươngChương V50m
45Lắp đặt đèn sát trần có chụp, Rạng Đông hoặc tương đươngChương V10bộ
46Lắp đặt công tắc 2 hạt, Sino hoặc tương đươngChương V8cái
47Lắp đặt xí bệt, Viglacera hoặc tương đươngChương V4bộ
48Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, Viglacera hoặc tương đươngChương V4cái
49Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, Viglacera hoặc tương đươngChương V4bộ
50Lắp đặt chậu tiểu nam, Viglacera hoặc tương đươngChương V2bộ
51Lắp đặt gương soi, Viglacera hoặc tương đươngChương V4cái
52Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V4cái
53Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen, Viglacera hoặc tương đươngChương V6bộ
54Lắp đặt vòi rửa 1 vòi gắn chậu, Viglacera hoặc tương đươngChương V4bộ
55Lắp đặt xi phông + ống thải chậu rửaChương V6bộ
56Lắp đặt dây cấp nước chậu rửaChương V4cái
57Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V6cái
58Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngChương V6bộ
59Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V0,25100m
60Co PPR D20Chương V18cái
61Cút ren trong PPR D20Chương V18cái
62Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V0,75100m
63Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V0,15100m
64Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V0,15100m
65Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V0,3100m
66Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm, Tiền Phong hoặc tương đươngChương V0,3100m
67Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V57cái
68Lắp cút ren ngoài đồng D27-1/2Chương V15cái
69Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V1cái
70Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmChương V15cái
71Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V25cái
72Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V25cái
73Phá dỡ móng đáChương V0,359m3
74Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmChương V8m
75Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V0,52m3
76Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V5,2m2
77Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V0,36m3
78Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo, kích thước 400x400mm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V3,6m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.512E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.302E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại, cấp công trình: Công trình dân dụng và công nghiệp;- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị công việc xây lắp > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu với bên mời thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.039.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.078.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng còn hiệu lực;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh)53
2 Kỹ thuật thi công kiêm cán bộ phụ trách ATLĐ 2 - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công 01 công trình cùng loại(có tài liệu chứng minh)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ =>5T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Máy trộn vữa 150L Có hóa đơn đỏ2
3 Máy cắt gạch đá 1,7KW Có hóa đơn đỏ5
4 Máy khoan cầm tay 0,62 kW Có hóa đơn đỏ5
5 Máy hàn 23 kW Có hóa đơn đỏ2
6 Máy đầm bàn 1kW Có hóa đơn đỏ1
7 Máy đầm dùi 1,5kW Có hóa đơn đỏ1
8 Giàn giáo (bộ) Có hóa đơn đỏ50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->