Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220940902-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an thành phố Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220894704 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vinh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 14:38:00 đến ngày 2022-09-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,341,827,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.512E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.302E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại, cấp công trình: Công trình dân dụng và công nghiệp;- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị công việc xây lắp > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu với bên mời thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.039.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.078.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng còn hiệu lực;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công kiêm cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công 01 công trình cùng loại(có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ =>5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Giàn giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn đỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an thành phố Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Phần xây dựng Cải tạo, sửa chữa một số Trụ sở Công an phường 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Vinh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và công nghiệp tối thiểu hạng III (bản được chứng thực) - Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến 30/6/2022 - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công) - Các tài liệu có liên quan khác Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc của các hồ sơ kê khai cũng như đính kèm trong HSDT để bên mời thầu cũng như Chủ đầu tư kiểm tra, đối chiếu, phục vụ cho công tác đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an thành phố Vinh- số 65 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Lê Mao, TP Vinh, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : - Ông Thượng tá Nguyễn Đức Cường, Có đị chỉ: số 65 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Lê Mao, TP Vinh, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long. - Địa chỉ: số 02, ngõ 29, đường Tuệ Tĩnh, TP Vinh, Nghệ An. + Số điện thoại: 0945062030 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại đường dây nóng của báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trụ sở công an phường Lê Lợi | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 51,116 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V | 25,08 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V | 348,7743 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V | 170,0338 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 176,4643 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 18,8927 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 146,5684 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 23,408 | m2 |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 14,0099 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 14,01 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 14,01 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 55,0077 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 121,4566 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 18,893 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cửa khung nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD bao gồm khuôn, cánh thanh nhôm dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng (hãng Việt Pháp hoặc tương đương), kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mm, loại cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V | 20,942 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cửa khung nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD bao gồm khuôn, cánh thanh nhôm dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng (hãng Việt Pháp hoặc tương đương), kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mm, loại cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V | 5,094 | m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cửa khung nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD bao gồm khuôn, cánh thanh nhôm dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng (hãng Việt Pháp hoặc tương đương), kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mm, loại cửa sổ 2 cánh mở trượt | Chương V | 25,08 | 0.0 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường, Kova hoặc tương đương | Chương V | 176,4643 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, Kova hoặc tương đương | Chương V | 18,893 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 55,0077 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Kova hoặc tương đương | Chương V | 140,3496 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Kova hoặc tương đương | Chương V | 128,3513 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Kova hoặc tương đương | Chương V | 390,4568 | m2 |
| 24 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn kết cấu thép khác | Chương V | 25,08 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB40, Trung Đô hoặc tương đương | Chương V | 146,5684 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40, Trung Đô hoặc tương đương | Chương V | 116,227 | m2 |
| 27 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 4,02 | m2 |
| 28 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V | 2,8049 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2, Sino hoặc tương đương | Chương V | 1 | hộp |
| 30 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2, Sino hoặc tương đương | Chương V | 3 | hộp |
| 31 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A, Sino hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Sino hoặc tương đương | Chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2, Cadisun hoặc tương đương | Chương V | 50 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2, Cadisun hoặc tương đương | Chương V | 25 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2, Cadisun hoặc tương đương | Chương V | 250 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2, Cadisun hoặc tương đương | Chương V | 200 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm, Sino hoặc tương đương | Chương V | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm, Sino hoặc tương đương | Chương V | 270 | m |
| 39 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, Rạng Đông hoặc tương đương | Chương V | 14 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp, Rạng Đông hoặc tương đương | Chương V | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt quạt trần, Vinawin hoặc tương đương | Chương V | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp, Sino hoặc tương đương | Chương V | 7 | bảng |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi, Sino hoặc tương đương | Chương V | 13 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, Sino hoặc tương đương | Chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2, Sino hoặc tương đương | Chương V | 21 | hộp |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,25 | 100m |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V | 30 | cái |
| 49 | Lắp cút ren ngoài đồng D27-1/2 | Chương V | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,15 | 100m |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chương V | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương V | 3 | cái |
| 55 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V | 0,2851 | 100m2 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 0,7674 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 6,976 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Kova hoặc tương đương | Chương V | 20,056 | m2 |
| 59 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V | 1,254 | 1m3 |
| 60 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 1,881 | m3 |
| 61 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm D60 | Chương V | 0,0126 | tấn |
| 62 | Lắp cột thép các loại | Chương V | 0,0126 | tấn |
| 63 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm 30x30, khẩu độ ≤9m | Chương V | 0,0432 | tấn |
| 64 | Lắp vì kèo thép hộp mạ kẽm 30x30 khẩu độ ≤18m | Chương V | 0,0432 | tấn |
| 65 | Gia công xà gồ thép 30x60; 25x50 | Chương V | 0,0549 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,0549 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 17,5761 | 1m2 |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,277 | 100m2 |
| 69 | Ke chống bão, sử dụng 1m2 tôn /4 cái | Chương V | 108 | cái |
| 70 | SXLD cửa khung thép, mặt tôn | Chương V | 3,325 | m2 |
| 71 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V | 0,3052 | 100m2 |
| B | Trụ sở công an phường Đội Cung | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V | 0,9859 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 125,34 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | Chương V | 5 | cái |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 20,572 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 73,7858 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V | 2.007,1574 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V | 608,4 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 454,0218 | m2 |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 18,3386 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 18,339 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 18,339 | m3 |
| 12 | Vận chuyển tấm lợp tôn về nơi tập kết | Chương V | 2 | công |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,9859 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc khổ rộng 0,6m | Chương V | 27,6 | md |
| 15 | Ke chống bão vít trên tôn và xà gồ 4 cái/m2 | Chương V | 394,4 | Cái |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cửa khung nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD bao gồm khuôn, cánh thanh nhôm dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng (hãng Việt Pháp hoặc tương đương), kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mm, loại cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V | 27 | m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cửa khung nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD bao gồm khuôn, cánh thanh nhôm dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng (hãng Việt Pháp hoặc tương đương), kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mm, loại vách kính cố định | Chương V | 5,388 | m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cửa khung nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD bao gồm khuôn, cánh thanh nhôm dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng (hãng Việt Pháp hoặc tương đương), kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mm, loại cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V | 22,1 | m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cửa khung nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD bao gồm khuôn, cánh thanh nhôm dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng (hãng Việt Pháp hoặc tương đương), kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mm, loại vách kính cố định | Chương V | 2,8736 | m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cửa khung nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD bao gồm khuôn, cánh thanh nhôm dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng (hãng Việt Pháp hoặc tương đương), kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mm, loại cửa sổ 2 cánh mở trượt | Chương V | 49,3 | m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cửa khung nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD bao gồm khuôn, cánh thanh nhôm dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng (hãng Việt Pháp hoặc tương đương), kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mm, loại vách kính cố định | Chương V | 15,3 | m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cửa khung nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD bao gồm khuôn, cánh thanh nhôm dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng (hãng Việt Pháp hoặc tương đương), kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mm, loại cửa sổ 1 cánh mở hất | Chương V | 3,36 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 454,0218 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường, Kova hoặc tương đương | Chương V | 454,0218 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Kova hoặc tương đương | Chương V | 95,6586 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Kova hoặc tương đương | Chương V | 358,3632 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Kova hoặc tương đương | Chương V | 1.864,3468 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Kova hoặc tương đương | Chương V | 737,0106 | m2 |
| 29 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V | 141,582 | m2 |
| 30 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn kết cấu thép khác | Chương V | 141,582 | m2 |
| 31 | Chống thâm sê nô bằng màng khò | Chương V | 10,9032 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn - Gạch Granite KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40, Trung Đô hoặc tương đương | Chương V | 57,1268 | m2 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic KT 600x300mm, vữa XM M75, PCB40, Trung Đô hoặc tương đương | Chương V | 129,732 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 16,659 | m2 |
| 35 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Chương V | 8 | 1 lỗ khoan |
| 36 | Bu lông M16x200 | Chương V | 8 | bộ |
| 37 | Bản mã thép mã kẽm 600x600x3 | Chương V | 2 | cái |
| 38 | Gia công cột bằng thép hộp | Chương V | 0,0502 | tấn |
| 39 | Lắp cột thép hộp | Chương V | 0,0502 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 4,8944 | 1m2 |
| 41 | Alu ốp cột | Chương V | 4,08 | m2 |
| 42 | Lắp đặt biển led tuyên truyền cổng | Chương V | 3,87 | m2 |
| 43 | Gia công, lắp dựng xuyên hoa hàng rào | Chương V | 36,83 | m2 |
| 44 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V | 7,1423 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | Chương V | 2 | hộp |
| 46 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A, Sino hoặc tương đương | Chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Sino hoặc tương đương | Chương V | 14 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2, Cadisun hoặc tương đương | Chương V | 350 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2, Cadisun hoặc tương đương | Chương V | 300 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm, Sino hoặc tương đương | Chương V | 300 | m |
| 51 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, Rạng Đông hoặc tương đương | Chương V | 15 | bộ |
| 52 | Lắp đặt quạt trần, Vinawin hoặc tương đương | Chương V | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp, Rạng Đông hoặc tương đương | Chương V | 16 | bộ |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi, Sino hoặc tương đương | Chương V | 20 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, Sino hoặc tương đương | Chương V | 20 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc 2 hạt, Sino hoặc tương đương | Chương V | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt xí bệt, Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 5 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 5 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi gắn chậu, Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 5 | bộ |
| 61 | Lắp đặt gương soi, Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen, Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 5 | bộ |
| 64 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường, Ariston hoặc tương đương | Chương V | 5 | bộ |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,25 | 100m |
| 66 | Co PPR D20 | Chương V | 10 | cái |
| 67 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V | 15 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,3 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,1 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,1 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,2 | 100m |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V | 30 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V | 20 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V | 10 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V | 15 | cái |
| 76 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V | 3 | cọc |
| 77 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V | 10 | m |
| 78 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V | 28 | m |
| 79 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V | 1 | cái |
| C | Trụ sở công an phường Hưng Dũng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 160,7 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 140,9732 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 285,5178 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V | 617,8458 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V | 1.143,796 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V | 723,0222 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Chương V | 62,144 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 579,6308 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hàng rào sắt | Chương V | 23,095 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V | 142,084 | m2 |
| 11 | Bốc xếp, vận chuyển cửa, song sắt hàng rào vào kho | Chương V | 3 | công |
| 12 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 37,5287 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 37,529 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 37,529 | m3 |
| 15 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Chương V | 5,346 | m2 |
| 16 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Chương V | 20 | 1 lỗ khoan |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0036 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 4,818 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 4,9294 | m3 |
| 20 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V | 7,92 | m2 |
| 21 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤40cm | Chương V | 4 | 1 lỗ khoan |
| 22 | Chống thấm sàn WC tầng 2,3 bằng màng khò nhiệt | Chương V | 11,1414 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 182,814 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 346,475 | m2 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 39,636 | m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cửa khung nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD bao gồm khuôn, cánh thanh nhôm dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng (hãng Việt Pháp hoặc tương đương), kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mm, loại cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V | 13,44 | m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cửa khung nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD bao gồm khuôn, cánh thanh nhôm dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng (hãng Việt Pháp hoặc tương đương), kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mm, loại cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V | 80 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cửa khung nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD bao gồm khuôn, cánh thanh nhôm dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng (hãng Việt Pháp hoặc tương đương), kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mm, loại cửa sổ 2 cánh mở trượt | Chương V | 66,78 | m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cửa khung nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD bao gồm khuôn, cánh thanh nhôm dày 1.2-1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng (hãng Việt Pháp hoặc tương đương), kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mm, loại cửa sổ 1 cánh mở hất | Chương V | 2,88 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường, Kova hoặc tương đương | Chương V | 182,814 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường, Kova hoặc tương đương | Chương V | 332,423 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Kova hoặc tương đương | Chương V | 182,814 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Kova hoặc tương đương | Chương V | 332,423 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Kova hoặc tương đương | Chương V | 1.866,818 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, Kova hoặc tương đương | Chương V | 619,585 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40, Trung Đô hoặc tương đương | Chương V | 560,2214 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 6,1974 | m2 |
| 38 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 13,212 | m2 |
| 39 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn kết cấu thép khác | Chương V | 65,404 | m2 |
| 40 | SXLD hoa sắt cửa sổ 14x14 sơn 3 nước (1 lót, 2 phủ) | Chương V | 59,58 | m2 |
| 41 | Gia công, lắp dựng xuyên hoa hàng rào | Chương V | 23,095 | m2 |
| 42 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V | 8,5838 | 100m2 |
| 43 | Bạt chắn bụi | Chương V | 858,375 | m2 |
| 44 | Lắp đặt xí bệt, Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi gắn chậu, Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt gương soi, Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen, Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục, Ariston hoặc tương đương | Chương V | 2 | bộ |
| 52 | Phễu thoát sàn D90 | Chương V | 2 | Cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,29 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,1 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,21 | 100m |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V | 40 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V | 25 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V | 40 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 60 | Co PPR D20 | Chương V | 8 | cái |
| 61 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V | 6 | cái |
| 62 | Tháo dỡ dây điện và thiết bị điện đã hỏng | Chương V | 3 | công |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm, Cadisun hoặc tương đương | Chương V | 200 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm, Cadisun hoặc tương đương | Chương V | 250 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm, Sino hoặc tương đương | Chương V | 250 | m |
| 66 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2, Sino hoặc tương đương | Chương V | 30 | hộp |
| 67 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, Rạng Đông hoặc tương đương | Chương V | 16 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp, Rạng Đông hoặc tương đương | Chương V | 15 | bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt trần, Vinawin hoặc tương đương | Chương V | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, Sino hoặc tương đương | Chương V | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc 2 hạt, Sino hoặc tương đương | Chương V | 15 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đôi, Sino hoặc tương đương | Chương V | 45 | cái |
| D | Trụ sở công an phường Lê Mao | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 52,4262 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 165,015 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V | 5 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | Chương V | 3 | cái |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 10,8721 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 10,872 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 10,872 | m3 |
| 11 | Chống thấm sàn bằng màng khò | Chương V | 52,4262 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40, Trung Đô hoặc tương đương | Chương V | 52,4262 | m2 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40, Trung Đô hoặc tương đương | Chương V | 209,52 | m2 |
| 14 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V | 52,4262 | m2 |
| 15 | Lắp đặt xí bệt, Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi gắn chậu, Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam, Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt gương soi, Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen, Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt xi phông + ống thải chậu rửa | Chương V | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt dây cấp nước chậu rửa | Chương V | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường, Ariston hoặc tương đương | Chương V | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,25 | 100m |
| 28 | Co PPR D20 | Chương V | 9 | cái |
| 29 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,75 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,15 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,15 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,3 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,3 | 100m |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V | 57 | cái |
| 36 | Lắp cút ren ngoài đồng D27-1/2 | Chương V | 20 | cái |
| 37 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chương V | 17 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V | 25 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | Chương V | 3 | hộp |
| 42 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V | 6 | hộp |
| 43 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A, Sino hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A, Sino hoặc tương đương | Chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Sino hoặc tương đương | Chương V | 9 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2, Cadisun hoặc tương đương | Chương V | 25 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2, Cadisun hoặc tương đương | Chương V | 20 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2, Cadisun hoặc tương đương | Chương V | 30 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2, Cadisun hoặc tương đương | Chương V | 250 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2, Cadisun hoặc tương đương | Chương V | 450 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm, Sino hoặc tương đương | Chương V | 30 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm, Sino hoặc tương đương | Chương V | 700 | m |
| 53 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, Rạng Đông hoặc tương đương | Chương V | 30 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp, Rạng Đông hoặc tương đương | Chương V | 21 | bộ |
| 55 | Lắp đặt quạt trần, Vinawin hoặc tương đương | Chương V | 15 | cái |
| 56 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp, Sino hoặc tương đương | Chương V | 15 | bảng |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi, Sino hoặc tương đương | Chương V | 25 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, Sino hoặc tương đương | Chương V | 9 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc 2 hạt, Sino hoặc tương đương | Chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2, Sino hoặc tương đương | Chương V | 52 | hộp |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2, Sino hoặc tương đương | Chương V | 24 | hộp |
| E | Trụ sở công an phường Quán Bàu | |||
| 1 | Phá dỡ móng gạch | Chương V | 19,3688 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V | 0,23 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 920,8 | m2 |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 46,9928 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 46,9928 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 46,9928 | m3 |
| 7 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V | 2,3598 | 100m3 |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 2,3598 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 78,66 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 46,04 | m3 |
| 11 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo, kích thước 400x400mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 1.171,4 | m2 |
| 12 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Chương V | 1,2408 | 100m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 6,5305 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,4354 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 87,074 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 87,074 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,3375 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V | 14,9016 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,3335 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 11,5468 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 36,9477 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 165,556 | m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,433 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 1,0473 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 8,2316 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V | 200 | 1cấu kiện |
| 27 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V | 4 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V | 4 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V | 2 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V | 14 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | Chương V | 6 | cái |
| 32 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 481,3006 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 145,76 | m2 |
| 34 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 18,8118 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 18,8118 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V | 18,8118 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40, Trung Đô hoặc tương đương | Chương V | 433,8076 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40, Trung Đô hoặc tương đương | Chương V | 39,732 | m2 |
| 39 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40, Trung Đô hoặc tương đương | Chương V | 273,9 | m2 |
| 40 | Chống thấm WC bằng màng khò | Chương V | 48,588 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 7,761 | m2 |
| 42 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V | 39,732 | m2 |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2, Cadisun hoặc tương đương | Chương V | 50 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm, Sino hoặc tương đương | Chương V | 50 | m |
| 45 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp, Rạng Đông hoặc tương đương | Chương V | 10 | bộ |
| 46 | Lắp đặt công tắc 2 hạt, Sino hoặc tương đương | Chương V | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt xí bệt, Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nam, Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt gương soi, Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen, Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 6 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi gắn chậu, Viglacera hoặc tương đương | Chương V | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt xi phông + ống thải chậu rửa | Chương V | 6 | bộ |
| 56 | Lắp đặt dây cấp nước chậu rửa | Chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Chương V | 6 | bộ |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,25 | 100m |
| 60 | Co PPR D20 | Chương V | 18 | cái |
| 61 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V | 18 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,75 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,15 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,15 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,3 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,3 | 100m |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Chương V | 57 | cái |
| 68 | Lắp cút ren ngoài đồng D27-1/2 | Chương V | 15 | cái |
| 69 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Chương V | 15 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V | 25 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Chương V | 25 | cái |
| 73 | Phá dỡ móng đá | Chương V | 0,359 | m3 |
| 74 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Chương V | 8 | m |
| 75 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V | 0,52 | m3 |
| 76 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 5,2 | m2 |
| 77 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 0,36 | m3 |
| 78 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo, kích thước 400x400mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 3,6 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.512E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.302E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại, cấp công trình: Công trình dân dụng và công nghiệp;- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị công việc xây lắp > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Tất cả tài liệu phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tất cả các tài liệu nêu trên để phục vụ kiểm tra, đối chiếu với bên mời thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.039.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.078.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng còn hiệu lực;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công kiêm cán bộ phụ trách ATLĐ | 2 | - Có bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp là đại học trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công 01 công trình cùng loại(có tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ =>5T | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa 150L | Có hóa đơn đỏ | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Có hóa đơn đỏ | 5 |
| 4 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | Có hóa đơn đỏ | 5 |
| 5 | Máy hàn 23 kW | Có hóa đơn đỏ | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn 1kW | Có hóa đơn đỏ | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5kW | Có hóa đơn đỏ | 1 |
| 8 | Giàn giáo (bộ) | Có hóa đơn đỏ | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi