Gói thầu: Gói thầu số 01: Vật tư tiêu hao hành chính
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220939213-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC NINH HÒA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Vật tư tiêu hao hành chính |
| Số hiệu KHLCNT | 20220933421 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 14:17:00 đến ngày 2022-09-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 114,316,932 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC NINH HÒA |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Vật tư tiêu hao hành chính Vật tư tiêu hao hành chính; Giấy in 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Túi nilon 20 kg xanh | 296 | Kg | nhựa dẻo, trong, màu xanh, sức chứa 20kg, ≥ 65 cái/kg | ||
| 2 | Túi nilon 20 kg vàng | 84 | Kg | nhựa dẻo, trong, màu vàng, sức chứa 20kg, ≥ 65 cái/kg | ||
| 3 | Túi nilon 10 kg xanh | 89 | Kg | nhựa dẻo, trong, màu xanh, sức chứa 10kg, ≥ 85 cái/kg | ||
| 4 | Túi nilon 10 kg vàng | 52 | Kg | nhựa dẻo, trong, màu vàng, sức chứa 10kg, ≥ 85 cái/kg | ||
| 5 | Túi nilon 10 kg trắng | 12 | Kg | nhựa trong, màu trắng, sức chứa 10kg, ≥ 50 cái/kg | ||
| 6 | Túi nilon 05 kg xanh | 28 | Kg | nhựa dẻo, trong, màu xanh, sức chứa 5kg, ≥ 100 cái/kg | ||
| 7 | Túi nilon 05 kg vàng | 51 | Kg | nhựa dẻo, trong, màu vàng, sức chứa 5kg, ≥ 100 cái/kg | ||
| 8 | Túi nilon 05 kg trắng | 16 | Kg | nhựa trong, màu trắng, sức chứa 5kg, ≥ 85 cái/kg | ||
| 9 | Túi nilon 01 kg trắng | 3 | Kg | nhựa trong, màu trắng, sức chứa 1kg, ≥ 340 cái/kg | ||
| 10 | Túi nilon 0,5 kg trắng | 120 | Kg | nhựa dẻo, trong, màu trắng, sức chứa 0,5kg, ≥ 690 cái/kg | ||
| 11 | Túi nilon trắng (7*12) cm | 15 | Kg | nhựa dẻo, trong, màu trắng, (7*12) cm | ||
| 12 | Túi nilon trắng (12*20) cm | 3 | Kg | nhựa dẻo, trong, màu trắng, (12*20) cm | ||
| 13 | Túi nilon trắng (35*45) cm | 4 | Kg | nhựa dẻo, trong, màu trắng, (35*45)cm | ||
| 14 | Túi nilon trắng (40*60) cm | 22 | Kg | nhựa dẻo, trong, màu trắng, (40*60)cm | ||
| 15 | Túi nilon xanh (90*150) cm | 226 | Kg | nhựa dẻo màu xanh, sức chứa 60kg, (90*150) cm | ||
| 16 | Dây thun nhỏ | 6 | Kg | Cao su tự nhiên, có độ đàn hồi bền dai, khó đứt, đường kính 76mm, bảng rộng 2mm, độ dày 1,2mm, 0,5kg/bị | ||
| 17 | Dây thun lớn | 8 | Kg | Cao su tự nhiên, có độ đàn hồi bền dai, khó đứt, đường kính 16mm, bảng rộng 1,1mm, độ dày 1,1mm, 0,5kg/bị | ||
| 18 | Nhựa hạt mè | 24 | Mét | nhựa dẻo hạt mè | ||
| 19 | Nhựa trắng | 86 | Mét | nhựa trắng dày 0,5mm, khổ 1,4m | ||
| 20 | Khăn lông màu xanh (30*60)cm | 171 | Cái | lông mềm mịn, màu xanh, (30*60)cm, (30*60)cm | ||
| 21 | Khăn lông màu vàng (25*25)cm | 150 | Cái | lông mềm mịn, màu vàng, (25*25)cm, (25*25)cm | ||
| 22 | Khăn lông màu trắng (25*25)cm | 200 | Cái | lông mềm mịn, màu trắng, (25*25)cm, (25*25)cm | ||
| 23 | Tấm lau chân | 110 | Cái | sợi vải đan dày 10mm, (40*60)cm, (40*60)cm | ||
| 24 | Ly uống nước bệnh nhân | 29 | Cái | Bằng nhựa hoặc inox, dung tích 220ml, 220ml | ||
| 25 | Pin tiểu sạc | 4 | Viên | Dung lượng 2300mAH, AA 2300 mAH | ||
| 26 | Pin vuông | 80 | Viên | Điện áp 9V, Pin vuông | ||
| 27 | Pin trung tròn | 66 | Viên | Điện áp 6V, dung lượng 155mAH, C | ||
| 28 | Pin tiểu | 196 | Viên | Điện áp 1,5V, AA | ||
| 29 | Pin nhí | 46 | Viên | Điện áp 1,5V, AAA | ||
| 30 | Dây thun chỉ | 1 | Cuộn | Chỉ thun, chỉ may dún, 240gr/cuộn | ||
| 31 | Giấy dán Tomy | 30 | Tập | A5 mẫu 108, (19*36)cm | ||
| 32 | Giấy thấm | 10 | Kg | Giấy vuông 1500 tờ/kg, giấy mềm, dai, thấm nước cao, không xơ, không bụi giấy, đóng gói nhỏ gọn. , (20*20)cm | ||
| 33 | Giấy vệ sinh thấm test nước tiểu | 12 | Bành | Giấy cuộn tròn không lõi, 2 lớp, giấy mền, dai, thấm hút tốt, bành 10 cuộn, trọng lượng 190g/bành, 10 cuộn/bành | ||
| 34 | Giấy gói thuốc đông y | 50 | Kg | Giấy rơm, dai, bền, không bở, khó thấm nước, có khả năng chống ẩm mốc, 50 tờ/kg, (40*40)cm | ||
| 35 | Dây nilon | 8 | Cuộn | Dùng buộc hàng hóa, bền, dẻo, dai, lực kéo tốt, cuộn thành từng cuộn, màu trắng, 0,5kg/cuộn | ||
| 36 | Bao nilon | 60 | Cái | sợi pp dệt (60*110)cm, độ bền, chịu được sức va đập, không bị vỡ, bung trong quá trình đóng gói, bao chứa 50kg | ||
| 37 | Băng keo trong cuộn trung | 32 | Cuộn | màu trắng trong, có độ dai và dính tốt, rộng 2,5cm, vòng lớn 80yds, 2,5cm | ||
| 38 | Xà phòng | 347 | Bánh | Xà phòng bánh dùng rửa tay, 90g | ||
| 39 | Xà phòng | 112 | Túi | Xà phòng bột tẩy sạch vết bẩn trên đồ vải, trọng lượng 3kg/túi, 03 kg | ||
| 40 | Xà phòng | 252 | Túi | Xà phòng bột tẩy sạch vết bẩn trên đồ vải, trọng lượng 400g/túi, 400g | ||
| 41 | Găng tay nhựa | 95 | Đôi | Cao su tự nhiên, mền dẻo và an toàn, không bị mùi hôi lưu bám trên tay khi sử dụng, dài 40cm, 40 cm | ||
| 42 | Bàn chải có cán | 19 | Cái | nhựa tổng hợp, được thiết kế kiểu dáng vuông có tay cầm chắc chắn bằng nhựa, lông bàn chải bằng sợi nhựa, (25*7)cm | ||
| 43 | Bàn chải nhựa | 59 | Cái | nhựa PP tổng hợp, được thiết kế kiểu dáng vuông, lông bàn chải bằng cước, mềm mịn, (100*55*40)mm | ||
| 44 | Chai vim tẩy bồn cầu | 89 | Chai | Nước tẩy đậm đặc, tẩy sạch vết bẩn bồn cầu, diệt vi khuẩn gây bệnh, 500ml | ||
| 45 | Chai vim lau nhà | 108 | Chai | Dạng nước làm sạch vết bẩn trên sàn nhà, 997ml | ||
| 46 | Chai lau kính | 36 | Chai | Dạng nước tẩy sạch vết bẩn bề mặt kính, 650ml | ||
| 47 | Chai xịt kiến | 45 | Chai | Tiêu diệt được côn trùng, thành phần không gây hại cho sức khỏe người sử dụng, 600ml | ||
| 48 | Sap khử mùi nhà vệ sinh | 12 | Hộp | Sáp thơm dạng bánh, chứa trong hộp, khử và giảm thiểu hoàn toàn mùi hôi trong không khí, duy trì hương thơm trong không gian, trọng lượng 180g/hộp, 200g | ||
| 49 | Cây lau nhà | 102 | Cây | Bông lau bằng sợi tổng hợp xòe tròn, có khả năng hút nước, hút bụi bẩn, độ dài bông lau 44cm, cán inox, tay cầm vắt nước bọc nhựa, ≤ 150cm | ||
| 50 | Chổi quét trần nhà | 12 | Cái | Đầu bông quét là sợi nhựa cao cấp, thân inox có thể kéo dài từ 1m đến 3m, có thể điều chỉnh độ dài, ≥ 3m | ||
| 51 | Chổi lông gà nhựa | 20 | Cái | Được kết bằng những cọng dây nylong mềm mại, nhiều màu sắc, cán cầm bằng nhựa hoặc bằng gỗ, đầu cán có lỗ tròn để móc hoặc xỏ dây, ≤ 56cm | ||
| 52 | Chổi cọ cửa trung | 11 | Cái | Lông đầu cọ mền, cán nhựa, kích cỡ 2,5”, 2,5 inch | ||
| 53 | Chổi cọ cửa nhỏ | 3 | Cái | Lông đầu cọ mền, cán nhựa, kích cỡ 1,5”, 1,5 inch | ||
| 54 | Chổi quét nước | 23 | Cái | Lông chổi bằng sợi nhựa, mềm nhưng đủ cứng cáp để loại bỏ vết bẩn, cán chổi dài 120cm, thân tròn, ≤ 120cm | ||
| 55 | Chổi đót | 139 | Cái | Lưỡi chổi kết bằng đót dày, chắc chắn, không rụng bông, cán là thân đót hoặc nhựa, trọng lượng khoảng 500g, ≤ 120cm | ||
| 56 | Chổi xương | 56 | Cái | Lưỡi chổi kết bằng cọng dừa, chắc chắn, cán gỗ, ≤ 100cm | ||
| 57 | Chổi cọ nhà cầu | 33 | Cái | Đầu chà sợi nhựa dạng tròn, cán dài có móc treo, ≥ 40cm | ||
| 58 | Miếng chà nhôm | 74 | Cái | Chất liệu men thép, ≥15gram, đk ≤10cm | ||
| 59 | Miếng rửa dụng cụ | 60 | Cái | Muose bọc da kim tuyến, dày ≤20mm | ||
| 60 | Nước Xà phòng tẩy rửa | 7 | Chai | Dạng nước, rửa sạch được vết bẩn, không gây hại cho người sử dụng, loại 04lít | ||
| 61 | Dầu bass đánh bóng xe | 2 | Lọ | sáp chuyên dùng đánh bóng xe ô tô, 220gr |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi