Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt trang thiết bị.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220935308-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt trang thiết bị. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211021586 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 14:55:00 đến ngày 2022-09-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,058,526,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.587E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng cung cấp thiết bị có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét, có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 đồng. Trong đó 6.600.000.000 đồng = 3 x 2.200.000.000 đồng.* Ghi chú: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu, kèm theo bảng danh mục thiết bị kèm theo hợp đồng, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho các hợp đồng cung cấp thiết bị. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của nhà thầu hoặc đại lý thực hiện bảo hành.- Có cam kết, nếu hư hỏng đột xuất, bộ phận sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 48 giờ, sau khi nhận được thông báo thiết bị hư và xử lý sự cố trong vòng 48 giờ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Điện hoặc Điện – Điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng tham gia thực hiện 02 gói thầu đã hoàn thành có tính chất tương tự gói thầu đang xét. Tài liệu kèm theo để chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao hoàn thành tổng thể hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).- Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác lắp đặt, tập huấn hướng dẫn sử dụng thiết bị. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Chế biến lâm sản hoặc Điện hoặc Điện – Điện tử.- Đã từng tham gia thực hiện 02 gói thầu đã hoàn thành có tính chất tương tự gói thầu đang xét. Tài liệu kèm theo để chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao hoàn thành tổng thể hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).- Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật: lắp đặt, bảo hành thiết bị điện tử. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Điện hoặc Điện – Điện tử hoặc Tin học.- Đã từng tham gia thực hiện 02 gói thầu đã hoàn thành có tính chất tương tự gói thầu đang xét. Tài liệu kèm theo để chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao hoàn thành tổng thể hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).- Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động.- Đã từng tham gia thực hiện 02 gói thầu đã hoàn thành có tính chất tương tự gói thầu đang xét. Tài liệu kèm theo để chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao hoàn thành tổng thể hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).- Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp và lắp đặt trang thiết bị. CẢI TẠO, NÂNG CẤP TRƯỜNG TIỂU HỌC TRUNG HƯNG 1 (CŨ) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bản xác nhận không còn nợ thuế Nhà nước hoặc đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế chậm nhất đến hết tháng 06 năm 2022. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá. - Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý và hóa đơn VAT. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện gói thầu đối với nhân sự nhà thầu đề xuất. * Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp Bản chính các loại tài liệu nêu trên để đối chiếu, nếu không có Bản chính để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là không đạt và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải có văn bản cam kết: Thiết bị mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. - Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu/nhãn mác, đặc tính kỹ thuật của hàng hóa; - Hàng hóa phải được dán nhãn “Thương hiệu hoặc nhãn hiệu của nhà sản xuất đã được đăng ký”. - Nhà thầu phải có tài liệu chứng nhận, chứng minh hàng hóa chào thầu phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hoặc tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp hàng hoá đúng thông số kỹ thuật, đủ số lượng, đảm bảo chất lượng và dịch vụ kèm theo (nếu có) của nhà sản xuất hoặc của đại lý phân phối của nhà sản xuất tại Việt nam cho nhà thầu đối với tất cả hàng hóa chào cho gói thầu này (nếu trúng thầu). - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực) bởi cơ quan chức năng giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu hàng hóa gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hải hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list đối với hàng hóa nhập khẩu. - Đối với hàng hóa nhập khẩu hoặc sản xuất tại Việt Nam nhưng theo ủy quyền/ủy thác nước ngoài phải có cam kết của đại diện tại Việt Nam của Hãng sản xuất hoặc đại lý nhập khẩu phân phối chính thức tại Việt Nam để thực hiện bảo hành - bảo trì, duy tu sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, hỗ trợ kỹ thuật. - Nhà thầu phải có văn bản của nhà sản xuất công nhận tính năng tương đương của hàng hoá trong trường hợp nhà thầu chào thiết bị có tính năng tương đương. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp đầy đủ các giấy tờ chứng minh xuất xứ, nguồn gốc lý lịch gỗ rõ ràng, hợp pháp để thực hiện gói thầu. - Đối với các thiết bị Điện – Điện tử khi tham gia dự thầu phải kèm theo các chứng từ gồm: + Nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của hãng sản xuất hoặc đại diện của hãng hoặc đại lý phân phối được ủy quyền của nhà sản xuất về ký mã hiệu sản phẩm, thông số kỹ thuật sản phẩm, đảm bảo về tính hợp lệ, xuất xứ, chất lượng của hàng hóa, cam kết hỗ trợ kỹ thuật, cam kết cung cấp đầy đủ số lượng hàng hóa, phụ kiện, dịch vụ sau bán hàng chính hãng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu này. + Nhà thầu phải cung cấp Catalogue hoặc các tài liệu tương đương có xác nhận của hãng sản xuất hoặc đại diện của hãng hoặc đại lý phân phối được ủy quyền của nhà sản xuất có đầy đủ thông số kỹ thuật của hàng hóa đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (Nếu tài liệu nhà thầu cung cấp không phải là Tiếng Việt thì nhà thầu phải kèm theo bản dịch Tiếng Việt được xác nhận về tính xác thực so với bản gốc được dịch của đơn vị dịch thuật có chức năng). |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (Giá bao gồm các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật, chi phí vận chuyển, bảo hiểm và các chi phí khác liên quan đến vận chuyển, chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; Tài liệu chứng minh nhà thầu có kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh hàng hóa chào thầu tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu; Tình hình tài chính của nhà thầu, Nguồn lực tài chính, Nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng đang thực hiện; Cam kết tín dụng của Ngân hàng để thực hiện gói thầu (nếu có)...; Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ, Bản sao Hợp đồng cung cấp thiết bị tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/hóa đơn tài chính; Bảng kê khai các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Cờ Đỏ; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hòa, Thị trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn làm việc 01 thùng (mặt trước kín) | 17 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 2 | Ghế đay (kiểu ghế đay đầu bò) | 17 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 3 | Tủ hồ sơ (sắt sơn tĩnh điện) | 17 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 4 | Bàn học sinh | 306 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 5 | Ghế học sinh | 612 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 6 | Bàn làm việc 01 thùng (mặt trước kín) | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 7 | Ghế đay (kiểu ghế đay đầu bò) | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 8 | Giường y tế | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 9 | Tủ thuốc y tế | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 10 | Bàn dài | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 11 | Ghế đay (kiểu ghế đay đầu bò) | 20 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 12 | Bàn làm việc 01 thùng (mặt trước kín) | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 13 | Ghế đay (kiểu ghế đay đầu bò) | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 14 | Tủ hồ sơ (sắt sơn tĩnh điện) | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 15 | Bàn dài | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 16 | Ghế đay cho khách ngồi (kiểu ghế đay đầu bò) | 6 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 17 | Bàn làm việc 01 thùng (mặt trước kín) | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 18 | Ghế đay (kiểu ghế đay đầu bò) | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 19 | Tủ hồ sơ (sắt sơn tĩnh điện) | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 20 | Bàn dài | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 21 | Ghế đay cho khách ngồi (kiểu ghế đay đầu bò) | 12 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 22 | Máy vi tính + Bộ lưu trữ | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 23 | Máy in A4 | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 24 | Bàn làm việc 01 thùng (mặt trước kín) | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 25 | Ghế đay (kiểu ghế đay đầu bò) | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 26 | Tủ hồ sơ (sắt sơn tĩnh điện) | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 27 | Bàn dài | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 28 | Ghế đay cho khách ngồi (kiểu ghế đay đầu bò) | 6 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 29 | Máy vi tính + Bộ lưu trữ | 2 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 30 | Máy in A4 | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 31 | Bàn làm việc 01 thùng (mặt trước kín) | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 32 | Ghế đay (kiểu ghế đay đầu bò) | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 33 | Tủ hồ sơ (sắt sơn tĩnh điện) | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 34 | Bàn dài | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 35 | Ghế đay cho khách ngồi (kiểu ghế đay đầu bò) | 6 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 36 | Máy vi tính + Bộ lưu trữ | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 37 | Máy in A4 | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 38 | Bàn làm việc 01 thùng (mặt trước kín) | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 39 | Ghế đay (kiểu ghế đay đầu bò) | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 40 | Cọ + mực | 36 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 41 | Tủ hồ sơ (sắt sơn tĩnh điện) | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 42 | Ghế gấp chân | 36 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 43 | Đàn Organ | 18 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 44 | Bàn làm việc 01 thùng (mặt trước kín) | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 45 | Ghế đay (kiểu ghế đay đầu bò) | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 46 | Bàn làm việc 01 thùng (mặt trước kín) | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 47 | Ghế đay (kiểu ghế đay đầu bò) | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 48 | Tủ hồ sơ (sắt sơn tĩnh điện) | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 49 | Tủ hồ sơ (sắt sơn tĩnh điện) | 8 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 50 | Bàn làm việc 01 thùng (mặt trước kín) | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 51 | Ghế đay (kiểu ghế đay đầu bò) | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 52 | Tủ hồ sơ (sắt sơn tĩnh điện) | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 53 | Máy vi tính + Bộ lưu trữ | 18 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 54 | Tai nghe | 36 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 55 | Bàn dài | 4 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 56 | Ghế đay (kiểu ghế đay đầu bò) | 40 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 57 | Bàn làm việc 01 thùng (mặt trước kín) | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 58 | Ghế đay (kiểu ghế đay đầu bò) | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 59 | Tủ hồ sơ (sắt sơn tĩnh điện) | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 60 | Bàn làm việc 01 thùng (mặt trước kín) | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 61 | Ghế đay (kiểu ghế đay đầu bò) | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 62 | Tủ hồ sơ (sắt sơn tĩnh điện) | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 63 | Bục tượng Bác | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 64 | Tượng Bác | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 65 | Tủ hồ sơ (sắt sơn tĩnh điện) | 8 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 66 | Bàn hội trường 02 chổ (mặt trước lững) | 25 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 67 | Ghế đay (kiểu ghế đay đầu bò) | 50 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 68 | Bục tượng Bác | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 69 | Tượng Bác | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 70 | Bục thuyết trình | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 71 | Ngôi sao + búa liềm | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 72 | Phông màn sân khấu hội trường | 22,44 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 73 | Rèm sân khấu hội trường | 3,74 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 74 | Cờ sân khấu hội trường | 3,96 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 75 | Bảng "Nước Cộng Hóa Xã Hội Chủ Nghĩa Muôn Năm" | 2,72 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 76 | Liễng (02 bảng) | 5,28 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 77 | Mixer Kỹ thuật số | 1 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 78 | Loa Full đôi | 2 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 79 | Micro có dây | 1 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 80 | Micro không dây (1 bộ phát + 2 Micro cầm tay) | 1 | bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 81 | Bàn dài | 3 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 82 | Ghế đay (kiểu ghế đay đầu bò) | 20 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 83 | Bàn dài | 6 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 84 | Ghế gấp chân | 40 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 85 | Bàn làm việc 01 thùng (mặt trước kín) | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 86 | Ghế đay (kiểu ghế đay đầu bò) | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 87 | Tủ thư viện | 6 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 88 | Kệ sách (Kệ thư viện) | 3 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 89 | Kệ nhà bếp | 4 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 90 | Kệ nhà bếp | 4 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 91 | Bàn inox chữ nhật (bàn chia thức ăn) | 4 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 92 | Tủ lạnh | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 93 | Tủ hấp cơm 40kg (dùng điện) | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 94 | Khay cơm inox | 150 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 95 | Hệ thống bếp công nghiệp 4 họng lò | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 96 | Xe đẩy thức ăn | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 97 | Bộ nồi inox 50cm | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 98 | Bộ nồi inox 40cm | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 99 | Chảo inox | 2 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 100 | Giá úp khuy bát đĩa | 10 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 101 | Chậu rửa | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 102 | Tủ đựng thực phẩm khô | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 103 | Dao lớn | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 104 | Dao nhỏ | 3 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 105 | Bàn inox chữ nhật (học sinh) | 36 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. | ||
| 106 | Ghế inox (học sinh) | 150 | Cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.587E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng cung cấp thiết bị có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét, có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 đồng. Trong đó 6.600.000.000 đồng = 3 x 2.200.000.000 đồng.* Ghi chú: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu, kèm theo bảng danh mục thiết bị kèm theo hợp đồng, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho các hợp đồng cung cấp thiết bị. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của nhà thầu hoặc đại lý thực hiện bảo hành.- Có cam kết, nếu hư hỏng đột xuất, bộ phận sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 48 giờ, sau khi nhận được thông báo thiết bị hư và xử lý sự cố trong vòng 48 giờ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung. | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Điện hoặc Điện – Điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng tham gia thực hiện 02 gói thầu đã hoàn thành có tính chất tương tự gói thầu đang xét. Tài liệu kèm theo để chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao hoàn thành tổng thể hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).- Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác lắp đặt, tập huấn hướng dẫn sử dụng thiết bị. | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Chế biến lâm sản hoặc Điện hoặc Điện – Điện tử.- Đã từng tham gia thực hiện 02 gói thầu đã hoàn thành có tính chất tương tự gói thầu đang xét. Tài liệu kèm theo để chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao hoàn thành tổng thể hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).- Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật: lắp đặt, bảo hành thiết bị điện tử. | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Điện hoặc Điện – Điện tử hoặc Tin học.- Đã từng tham gia thực hiện 02 gói thầu đã hoàn thành có tính chất tương tự gói thầu đang xét. Tài liệu kèm theo để chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao hoàn thành tổng thể hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).- Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường. | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Bảo hộ lao động.- Đã từng tham gia thực hiện 02 gói thầu đã hoàn thành có tính chất tương tự gói thầu đang xét. Tài liệu kèm theo để chứng minh: Có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao hoàn thành tổng thể hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).- Đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi