Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất phục vụ công tác khám chữa bệnh của Trung tâm y tế huyện Yên Sơn trực thuộc Sở y tế tỉnh Tuyên Quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220933795-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Yên Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất phục vụ công tác khám chữa bệnh của Trung tâm y tế huyện Yên Sơn trực thuộc Sở y tế tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20220933756
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí phê duyệt tại Quyết định số 852/QĐ-UBND ngày 05/7/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 14:54:00 đến ngày 2022-09-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,562,470,126 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.84E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết sẵn sàng cung cấp hàng hóa vòng vòng 05 ngày làm việc khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, (Trong trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được dự trù) những mặt hàng theo yêu cầu của gói thầu này phải phù hợp với tính năng, thông số của máy móc, thiết bị y tế mà chủ đầu tư hiện có. Cam kết cung cấp hàng hóa trong bất kỳ hoàn cảnh nào (thiên tai, dịch bệnh, ...)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thực hiện bàn giao, hướng dẫn sử dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu phải tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Hóa sinh hoặc Y dược hoặc điện tử y sinh.- Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:+ Bản sao công chứng bằng cấp;+ Bản sao tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm y tế huyện Yên Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất phục vụ công tác khám chữa bệnh của Trung tâm y tế huyện Yên Sơn trực thuộc Sở y tế tỉnh Tuyên Quang
Dự toán gói thầu Mua sắm vật tư y tế, hóa chất năm 2022 của Trung tâm y tế huyện Yên Sơn trực thuộc Sở y tế tỉnh Tuyên Quang
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí phê duyệt tại Quyết định số 852/QĐ-UBND ngày 05/7/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế huyện Yên Sơn. Địa chỉ: Tổ 13, phường An Tường, Thành phố Tuyên Quang, Tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073.872315
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH dịch vụ tư vấn Phú Thành. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ Lam Phong.


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế huyện Yên Sơn , địa chỉ: An Tường, thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Yên Sơn. Địa chỉ: Tổ 13, phường An Tường, Thành phố Tuyên Quang, Tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073.872315


E-CDNT 10.1(g)
Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế (trong trường hợp là nhà phân phối) hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế (trong trường hợp là nhà sản xuất) của cấp thẩm quyền. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại mục E-CDNT 10.2(c). - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu. - Tập tin (định dạng file word hoặc excel) bảng đáp ứng cấu hình, đặc tính, thông số kỹ thuật hàng hóa chào thầu;
E-CDNT 10.2(c)
Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ; cam kết cung cấp hàng hóa mới 100% và nguồn gốc hàng hóa hợp pháp theo yêu cầu của HSMT. - Giấy phép bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo quy định của Khoản 6, Điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT đối với tất cả hàng hóa dự thầu có áp dụng phân nhóm (đối với các trường hợp hàng hóa thông dụng và không áp dụng Thông tư 14/2020/TT-BYT là không bắt buộc phải có Giấy phép bán hàng theo Khoản 7, Điều 12, Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014). Giấy phép bán hàng được coi là hợp lệ khi có đầy đủ từ Chủ sở hữu trang thiết bị y tế hoặc Chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế hoặc Tổ chức đứng tên trên Giấy phép nhập khẩu tới nhà phân phối trung gian và đến nhà thầu. Những tài liệu này phải thể hiện thời hạn hiệu lực cung ứng các mặt hàng dự thầu cho đến khi kết thúc hợp đồng. - Số lưu hành hoặc Giấy phép nhập khẩu còn hiệu lực do Bộ Y tế cấp đối với trang thiết bị y tế theo quy định tại Điều 22 Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 bao gồm Số công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A, B do Sở Y tế cấp hoặc Số giấy chứng nhận đăng ký lưu hành đối với trang thiết bị y tế thuộc loại C, D do Bộ Y tế cấp và Kết quả phân loại trang thiết bị y tế theo quy định tại Khoản 6, Điều 5 & Mục c, Khoản 3, Điều 76 Nghị định 98/2021/NĐ-CP. Tài liệu chứng minh hàng hóa chào thầu đã được kê khai giá trang thiết bị y tế trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế (bắt buộc đối với hàng hóa có áp dụng phân nhóm TTBYT) theo Điều 44, 45 & 76 Nghị định 98/2021/NĐ-CP. Trong trường hợp chưa thể cung cấp các tài liệu này, nhà thầu cần cung cấp Bản cam kết sẽ cung cấp Tài liệu chứng minh hàng hóa chào thầu đã được kê khai giá trước thời điểm mua bán và giá bán không cao hơn giá kê khai trên Cổng điện tử https://kekhaigiattbyt.moh.gov.vn của Bộ Y tế tại thời điểm mua bán. - Có tài liệu chứng minh hàng hóa tham dự thuộc phân nhóm theo Điều 4, Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. - Có Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật khác của Nhà sản xuất có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật đối với các hàng hóa chào thầu.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến Trung tâm y tế huyện Yên Sơn và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Đơn giá hàng hóa là đơn giá trọn gói bao gồm đầy đủ các chi phí cung cấp và lắp đặt thiết bị tại vị trí lắp đặt theo yêu cầu của Chủ đầu tư; biện pháp lắp đặt, chạy thử và thực hiện các thử nghiệm kỹ thuật cần thiết khác theo quy định của pháp luật; đơn giá hàng hóa cũng phải bao gồm đầy đủ các chi phí bảo hiểm, vận chuyển đến vị trí lắp đặt, các loại thuế và phí khác theo quy định của pháp luật; các chi phí dịch vụ kỹ thuật kèm theo; chi phí đào tạo, chuyển giao hướng dẫn sử dụng. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Tối thiểu còn 18 tháng đối với những mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng từ 36 tháng trở lên; tối thiểu còn 12 tháng đối với các mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng từ 18 tháng trở lên; tối thiểu còn 6 tháng đối với các mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng từ 12-18 tháng; tối thiểu còn 3 tháng đối với mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng từ 6-12 tháng; tối thiểu còn 45 ngày đối với mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng dưới 6 tháng (tính từ thời điểm giao hàng). Trong các trường hợp đặc biệt khác, nhà thầu phải có báo cáo bằng văn bản. Đối với hàng hóa không ghi hạn sử dụng phải được sản xuất từ năm 2022 trở đi.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương được quy định tại E-CDNT 10.2 (c); Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. - Hàng mẫu nhằm chứng minh sự phù hợp về yêu cầu kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT (nếu cần thiết) và tương thích với máy móc hiện có của Bệnh viện, Trong thời gian đánh giá HSDT nếu thấy cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hàng mẫu. - Bản cam kết số liệu trong báo cáo tài chính là trung thực và đúng với số liệu đã kê khai với Cơ quan thuế; - Bản cam kết sẵn sàng cung cấp các công cụ (token) và phối hợp với Cơ quan chức năng trong trường hợp cần thiết để đối chiếu các số liệu đã kê khai trên Hệ thống thuế điện tử và số liệu kê khai tại E-HSDT; - Bản cam kết sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu thanh lý, sao kê ngân hàng chứng minh giao dịch của hợp đồng tương tự và các tài liệu khác có liên quan; - Tài liệu chứng minh hàng hóa chào thầu đã được kê khai giá trang thiết bị y tế hoặc đang chờ được phê duyệt kê khai giá trang thiết bị y tế trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế (bắt buộc đối với hàng hóa có áp dụng phân nhóm TTBYT) và chào giá không cao hơn giá kê khai trên Cổng điện tử của Bộ Y tế tại thời điểm mua bán theo quy định tại Điều 44 và Điều 45 của Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Yên Sơn. Địa chỉ: Tổ 13, phường An Tường, Thành phố Tuyên Quang, Tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073.872315
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: Tp. Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 0207 3822 390
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm y tế huyện Yên Sơn. Địa chỉ: Tổ 13, phường An Tường, Thành phố Tuyên Quang, Tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.872315
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Tuyên Quang:
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALBUMIN trong máu8HộpChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
2Hóa chất dùng cho xét nghiệm men gan trong máu Alanine Aminotransferase (ALT)43HộpChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
3Hoá chất Định lượng AMYLASE IFCC5HộpChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
4Hóa chất dùng cho xét nghiệm men gan trong máu Aspartate Aminotransferase (AST)43HộpChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
5Định lượng BILIRUBIN trực tiếp10HộpChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
6Định lượng BILIRUBIN toàn phần5HộpChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
7Hóa chất dùng cho xét nghiệm cholesterol trong máu25HộpChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
8Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatine trong máu25HộpChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
9Hóa chất dùng cho xét nghiệm đường Glucose trong máu27HộpChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
10TOTAL PROTEIN8HộpChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
11Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglyceride trong máu25HộpChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
12Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ure trong máu31HộpChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
13Hóa chất dùng cho xét nghiệm acid Uric trong máu13HộpChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
14SAPPHIRE 800 WASH SOLUTION10HộpChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
15Calcium Arsenazo III12HộpChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
16HDL Cholesterol Direct6HộpChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
17LDL Cholesterol Direct8HộpChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
18CKMB5HộpChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
19CK NAC4HộpChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
20Hoá chất kiểm tra các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức bất thường50LọChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
21Hoá chất kiểm tra các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức bình thường50LọChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
22Hóa chất định lượng y-Glutamyltransferase (g-GT)18HộpChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
23Dung dịch dùng để hiệu chuẩn các xét nghiệm thường20LọChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
24Hiệu chuẩn CK MB10LọChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
25Hiệu chuẩn HDL/ LDL4HộpChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
26Kiểm chuẩn CK MB10HộpChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
27Hóa chất kiểm chuẩn HDL/LDL mức 13HộpChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
28Hóa chất kiểm chuẩn HDL/LDL mức 23HộpChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
29Dung dịch pha loãng mẫu Diluent70HộpChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
30Dung dịch phá vỡ hồng cầu Lysing10HộpChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
31Dung dịch rửa máy Cleaner20HộpChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
32Dung dịch rửa đậm đăc6HộpChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
33Dung dịch rửa78HộpChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
34Dung dịch phá vỡ hồng cầu28HộpChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
35Máu chuẩn 3N (mức cao)15LọChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
36Máu chuẩn 3N (trung bình)32LọChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
37Máu chuẩn 3N (mức thấp)15LọChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
38Dung dịch hiệu chuẩn máy huyết học4LọChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
39Kits mainternace 1 year2BộChi tiết trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.84E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết sẵn sàng cung cấp hàng hóa vòng vòng 05 ngày làm việc khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, (Trong trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được dự trù) những mặt hàng theo yêu cầu của gói thầu này phải phù hợp với tính năng, thông số của máy móc, thiết bị y tế mà chủ đầu tư hiện có. Cam kết cung cấp hàng hóa trong bất kỳ hoàn cảnh nào (thiên tai, dịch bệnh, ...)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật thực hiện bàn giao, hướng dẫn sử dụng 2 Tối thiểu phải tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Hóa sinh hoặc Y dược hoặc điện tử y sinh.- Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:+ Bản sao công chứng bằng cấp;+ Bản sao tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu của nhà thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->