Gói thầu: Mua sắm vật tư, công cụ, dụng cụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220940656-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Tâm thần Trung ương 1 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, công cụ, dụng cụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220893388 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước năm 2022,2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 14:52:00 đến ngày 2022-09-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 943,697,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,155,455 VNĐ ((Mười bốn triệu một trăm năm mươi lăm nghìn bốn trăm năm mươi lăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4155455E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3592425E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự đối với cơ sở y tế Mỗi hợp đồng tương tự kèm theo một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành.+ Biên bản thanh lý hợp đồng.+ Hóa đơn GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 661.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.983.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết cung cấp hàng hóa trong thời gian 3 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp: trong vòng 12 giờ.- Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Bên mua. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành có liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Tâm thần Trung ương 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, công cụ, dụng cụ Mua sắm vật tư, công cụ, dụng cụ của Bệnh viện Tâm thần Trung ương 1 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước năm 2022,2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải có một trong các loại văn bản pháp lý sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp; - Yêu cầu về năng lực và kinh nghiệm: Nhà thầu hoạt động trong lĩnh vực sản xuất hoặc kinh doanh hàng hóa có tối thiểu 03 năm. - Nhà thầu phải là một đơn vị hạch toán kinh tế độc lập, đã được quyết toán thuế hoặc kiểm toán hàng năm; - Không bị cơ quan có thẩm quyền kết luận về tình hình tài chính không lành mạnh, đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ đọng không có khả năng chi trả, đang trong quá trình giải thể. - Bảo lãnh dự thầu - Giấy ủy quyền (nếu có) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảng thông số kỹ thuật của hàng hóa - Bảng cam kết chất lượng hàng hóa (năm sản xuất từ năm 2022 trở đi, tình trạng mới 100%) - Tiến độ chi tiết cung cấp (nếu có phân chia chi tiết) - Bản cam kết về uy tín của nhà thầu trong việc thực hiện các hợp đồng trước đó trong thời hạn 1 năm đến thời điểm đóng thầu: không có hợp đồng bỏ dở hoặc chậm tiến độ do lỗi của nhà thầu - Các nội dung khác theo yêu cầu tại chương III (tiêu chuẩn đánh giá), Chương V (yêu cầu kỹ thuật) và các yêu cầu khác trong E-HSMT. * Trường hợp nhà thầu liên danh: - Liên danh sẽ phải đáp ứng chung được các tiêu chuẩn về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và năng lực tài chính theo đó các số liệu liên quan của từng thành viên trong liên danh sẽ được cộng lại với nhau để thành năng lực chung của toàn liên danh. Mỗi một thành viên độc lập sẽ phải đáp ứng từng yêu cầu về Bảng cân đối kế toán và lịch sử tranh chấp. - Phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh tính hợp lệ của từng thành viên trong liên danh. - Tính hợp lệ của thoả thuận liên danh: Trong thoả thuận liên danh phải phân định rõ trách nhiệm, quyền hạn, khối lượng công việc phải thực hiện và giá trị tương ứng của từng thành viên trong liên danh, kể cả thành viên đứng đầu liên danh và trách nhiệm của thành viên đứng đầu liên danh, chữ ký, con dấu của từng thành viên trong liên danh |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Tất cả các hàng hoá mới 100%, sản xuất năm 2022 trở đi. - Nhà thầu cam kết chất lượng, xuất xứ hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Tên, hãng sản xuất, xuất xứ, số lượng, đơn giá (chào giá của hàng hóa tại Việt Nam, đã được vận chuyển đến Bệnh viện Tâm thần trung ương 1), giá chào thầu đã bao gồm các loại thuế và lệ phí, công vận chuyển. (Bảng chào giá dự thầu theo Mẫu số 18 Chương IV Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) (theo Mẫu số 19 Chương IV). |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa:theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: (1) Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) tại Việt Nam có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của Nhà thầu như bảo hành, sửa chữa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại E-ĐKC 25.2 Chương VII. (2) Nhà thầu có cam kết cung cấp hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo Mục 2 – Chương V. (hoặc không áp dụng nếu với hàng hóa thông dụng trên thị trường) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.155.455 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Tâm thần Trung ương 1, địa chỉ: Xã Hòa Bình – huyện Thường Tín – thành phố Hà Nội, Điện thoại: 02433.853.227 Fax: 02433.853.190 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám đốc Bệnh viện Tâm thần Trung ương 1 + Địa chỉ: Xã Hòa Bình – huyện Thường Tín – thành phố Hà Nội.. + Điện thoại: 02433.853.227 Fax: 02433.853.190 (trong giờ hành chính) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và thiết bị An Nhật Minh + Địa chỉ: Số 13 Ngách 299/48 đường Hoàng Mai, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hoàng Mai - TP. Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội Điện thoại: 84.024.38256637 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xô lau nhà cán chổi Inox | 30 | Bộ | Nhà thầu chào hàng theo thông số kỹ thuật của đơn vị cung cấp sản phẩm dụng cụ vệ sinh đảm bảo tiêu chuẩn và đáp ứng chất lượng sử dụng. | ||
| 2 | Kim khâu (12 cái/gói) | 15 | gói | Nhà thầu chào hàng theo thông số kỹ thuật của đơn vị cung cấp sản phẩm dụng cụ vệ sinh đảm bảo tiêu chuẩn và đáp ứng chất lượng sử dụng. | ||
| 3 | Chỉ khâu to | 15 | Cuộn | Nhà thầu chào hàng theo thông số kỹ thuật của đơn vị cung cấp sản phẩm dụng cụ vệ sinh đảm bảo tiêu chuẩn và đáp ứng chất lượng sử dụng. | ||
| 4 | Cúc áo (250 cái/túi) | 15 | túi | Nhà thầu chào hàng theo thông số kỹ thuật của đơn vị cung cấp sản phẩm dụng cụ vệ sinh đảm bảo tiêu chuẩn và đáp ứng chất lượng sử dụng. | ||
| 5 | Cán chổi lau nhà Inox | 25 | cái | Nhà thầu chào hàng theo thông số kỹ thuật của đơn vị cung cấp sản phẩm dụng cụ vệ sinh đảm bảo tiêu chuẩn và đáp ứng chất lượng sử dụng. | ||
| 6 | Chậu nhựa φ50 | 60 | cái | Nhà thầu chào hàng theo thông số kỹ thuật của đơn vị cung cấp sản phẩm dụng cụ vệ sinh đảm bảo tiêu chuẩn và đáp ứng chất lượng sử dụng. | ||
| 7 | Xô nhựa có nắp 14 L | 60 | cái | Nhà thầu chào hàng theo thông số kỹ thuật của đơn vị cung cấp sản phẩm dụng cụ vệ sinh đảm bảo tiêu chuẩn và đáp ứng chất lượng sử dụng. | ||
| 8 | Hót rác nhựa cán dài | 100 | cái | Nhà thầu chào hàng theo thông số kỹ thuật của đơn vị cung cấp sản phẩm dụng cụ vệ sinh đảm bảo tiêu chuẩn và đáp ứng chất lượng sử dụng. | ||
| 9 | Đầu chổi lau nhà | 510 | cái | Nhà thầu chào hàng theo thông số kỹ thuật của đơn vị cung cấp sản phẩm dụng cụ vệ sinh đảm bảo tiêu chuẩn và đáp ứng chất lượng sử dụng. | ||
| 10 | Chổi nhựa cán dài 1,2m Inox 304 | 440 | cái | Nhà thầu chào hàng theo thông số kỹ thuật của đơn vị cung cấp sản phẩm dụng cụ vệ sinh đảm bảo tiêu chuẩn và đáp ứng chất lượng sử dụng. | ||
| 11 | Chổi cọ bồn cầu | 210 | cái | Nhà thầu chào hàng theo thông số kỹ thuật của đơn vị cung cấp sản phẩm dụng cụ vệ sinh đảm bảo tiêu chuẩn và đáp ứng chất lượng sử dụng. | ||
| 12 | Bàn chải cọ nền có cán | 5 | cái | Nhà thầu chào hàng theo thông số kỹ thuật của đơn vị cung cấp sản phẩm dụng cụ vệ sinh đảm bảo tiêu chuẩn và đáp ứng chất lượng sử dụng. | ||
| 13 | Giấy vệ sinh | 35.230 | Cuộn | Nhà thầu chào hàng theo thông số kỹ thuật của đơn vị cung cấp sản phẩm dụng cụ vệ sinh đảm bảo tiêu chuẩn và đáp ứng chất lượng sử dụng. | ||
| 14 | Khăn mặt | 1.400 | cái | Nhà thầu chào hàng theo thông số kỹ thuật của đơn vị cung cấp sản phẩm dụng cụ vệ sinh đảm bảo tiêu chuẩn và đáp ứng chất lượng sử dụng. | ||
| 15 | Lược chải tóc nhựa | 230 | cái | Nhà thầu chào hàng theo thông số kỹ thuật của đơn vị cung cấp sản phẩm dụng cụ vệ sinh đảm bảo tiêu chuẩn và đáp ứng chất lượng sử dụng. | ||
| 16 | Dầu gội đầu 380ml | 980 | chai | Nhà thầu chào hàng theo thông số kỹ thuật của đơn vị cung cấp sản phẩm dụng cụ vệ sinh đảm bảo tiêu chuẩn và đáp ứng chất lượng sử dụng. | ||
| 17 | Vim lau sàn | 2.000 | chai | Nhà thầu chào hàng theo thông số kỹ thuật của đơn vị cung cấp sản phẩm dụng cụ vệ sinh đảm bảo tiêu chuẩn và đáp ứng chất lượng sử dụng. | ||
| 18 | Vim tẩy bồn cầu 900ml | 680 | chai | Nhà thầu chào hàng theo thông số kỹ thuật của đơn vị cung cấp sản phẩm dụng cụ vệ sinh đảm bảo tiêu chuẩn và đáp ứng chất lượng sử dụng. | ||
| 19 | Nước rửa kính | 200 | chai | Nhà thầu chào hàng theo thông số kỹ thuật của đơn vị cung cấp sản phẩm dụng cụ vệ sinh đảm bảo tiêu chuẩn và đáp ứng chất lượng sử dụng. | ||
| 20 | Nước rửa chén 400ml | 1.066 | chai | Nhà thầu chào hàng theo thông số kỹ thuật của đơn vị cung cấp sản phẩm dụng cụ vệ sinh đảm bảo tiêu chuẩn và đáp ứng chất lượng sử dụng. | ||
| 21 | Nước xả vải | 580 | lít | Nhà thầu chào hàng theo thông số kỹ thuật của đơn vị cung cấp sản phẩm dụng cụ vệ sinh đảm bảo tiêu chuẩn và đáp ứng chất lượng sử dụng. | ||
| 22 | Xà phòng | 1.383 | kg | Nhà thầu chào hàng theo thông số kỹ thuật của đơn vị cung cấp sản phẩm dụng cụ vệ sinh đảm bảo tiêu chuẩn và đáp ứng chất lượng sử dụng. | ||
| 23 | Xà phòng thơm | 1.690 | bánh | Nhà thầu chào hàng theo thông số kỹ thuật của đơn vị cung cấp sản phẩm dụng cụ vệ sinh đảm bảo tiêu chuẩn và đáp ứng chất lượng sử dụng. | ||
| 24 | Găng tay cao su | 858 | đôi | Nhà thầu chào hàng theo thông số kỹ thuật của đơn vị cung cấp sản phẩm dụng cụ vệ sinh đảm bảo tiêu chuẩn và đáp ứng chất lượng sử dụng. | ||
| 25 | Túi đựng rác y tế sâu dây in biểu tượng | 230 | kg | Nhà thầu chào hàng theo thông số kỹ thuật của đơn vị cung cấp sản phẩm dụng cụ vệ sinh đảm bảo tiêu chuẩn và đáp ứng chất lượng sử dụng. | ||
| 26 | Túi đựng rác sâu dây | 1.050 | kg | Nhà thầu chào hàng theo thông số kỹ thuật của đơn vị cung cấp sản phẩm dụng cụ vệ sinh đảm bảo tiêu chuẩn và đáp ứng chất lượng sử dụng. | ||
| 27 | Túi ni lông trắng sâu dây in biểu tượng | 100 | kg | Nhà thầu chào hàng theo thông số kỹ thuật của đơn vị cung cấp sản phẩm dụng cụ vệ sinh đảm bảo tiêu chuẩn và đáp ứng chất lượng sử dụng. | ||
| 28 | Túi ni lông đen | 30 | kg | Nhà thầu chào hàng theo thông số kỹ thuật của đơn vị cung cấp sản phẩm dụng cụ vệ sinh đảm bảo tiêu chuẩn và đáp ứng chất lượng sử dụng. | ||
| 29 | Túi ni lông 90L | 1.000 | kg | Nhà thầu chào hàng theo thông số kỹ thuật của đơn vị cung cấp sản phẩm dụng cụ vệ sinh đảm bảo tiêu chuẩn và đáp ứng chất lượng sử dụng. | ||
| 30 | Chổi chít | 530 | cái | Nhà thầu chào hàng theo thông số kỹ thuật của đơn vị cung cấp sản phẩm dụng cụ vệ sinh đảm bảo tiêu chuẩn và đáp ứng chất lượng sử dụng. | ||
| 31 | Chổi tre có cán | 110 | cái | Nhà thầu chào hàng theo thông số kỹ thuật của đơn vị cung cấp sản phẩm dụng cụ vệ sinh đảm bảo tiêu chuẩn và đáp ứng chất lượng sử dụng. | ||
| 32 | Băng vệ sinh | 351 | Bịch | Nhà thầu chào hàng theo thông số kỹ thuật của đơn vị cung cấp sản phẩm dụng cụ vệ sinh đảm bảo tiêu chuẩn và đáp ứng chất lượng sử dụng. | ||
| 33 | Quần lót giấy | 351 | Bịch | Nhà thầu chào hàng theo thông số kỹ thuật của đơn vị cung cấp sản phẩm dụng cụ vệ sinh đảm bảo tiêu chuẩn và đáp ứng chất lượng sử dụng. | ||
| 34 | Gáo nhựa to 2L | 290 | cái | Nhà thầu chào hàng theo thông số kỹ thuật của đơn vị cung cấp sản phẩm dụng cụ vệ sinh đảm bảo tiêu chuẩn và đáp ứng chất lượng sử dụng. | ||
| 35 | Cốc uống nước 330ml | 720 | cái | Nhà thầu chào hàng theo thông số kỹ thuật của đơn vị cung cấp sản phẩm dụng cụ vệ sinh đảm bảo tiêu chuẩn và đáp ứng chất lượng sử dụng. | ||
| 36 | Thìa mạ phở | 2.860 | cái | Nhà thầu chào hàng theo thông số kỹ thuật của đơn vị cung cấp sản phẩm dụng cụ vệ sinh đảm bảo tiêu chuẩn và đáp ứng chất lượng sử dụng. | ||
| 37 | Bấm móng tay to | 351 | cái | Nhà thầu chào hàng theo thông số kỹ thuật của đơn vị cung cấp sản phẩm dụng cụ vệ sinh đảm bảo tiêu chuẩn và đáp ứng chất lượng sử dụng. | ||
| 38 | Pin tiểu | 520 | viên | Nhà thầu chào hàng theo thông số kỹ thuật của đơn vị cung cấp sản phẩm dụng cụ vệ sinh đảm bảo tiêu chuẩn và đáp ứng chất lượng sử dụng. | ||
| 39 | Quả cầu lông | 130 | Quả | Nhà thầu chào hàng theo thông số kỹ thuật của đơn vị cung cấp sản phẩm dụng cụ vệ sinh đảm bảo tiêu chuẩn và đáp ứng chất lượng sử dụng. | ||
| 40 | Quả bóng bàn | 130 | Quả | Nhà thầu chào hàng theo thông số kỹ thuật của đơn vị cung cấp sản phẩm dụng cụ vệ sinh đảm bảo tiêu chuẩn và đáp ứng chất lượng sử dụng. | ||
| 41 | Găng tay ni lông | 70 | Hộp | Nhà thầu chào hàng theo thông số kỹ thuật của đơn vị cung cấp sản phẩm dụng cụ vệ sinh đảm bảo tiêu chuẩn và đáp ứng chất lượng sử dụng. | ||
| 42 | Cọ xoong sắt | 500 | cái | Nhà thầu chào hàng theo thông số kỹ thuật của đơn vị cung cấp sản phẩm dụng cụ vệ sinh đảm bảo tiêu chuẩn và đáp ứng chất lượng sử dụng. | ||
| 43 | Lưới rửa bát | 400 | cái | Nhà thầu chào hàng theo thông số kỹ thuật của đơn vị cung cấp sản phẩm dụng cụ vệ sinh đảm bảo tiêu chuẩn và đáp ứng chất lượng sử dụng. | ||
| 44 | Tạp giề | 120 | cái | Nhà thầu chào hàng theo thông số kỹ thuật của đơn vị cung cấp sản phẩm dụng cụ vệ sinh đảm bảo tiêu chuẩn và đáp ứng chất lượng sử dụng. | ||
| 45 | Giấy A4 | 300 | gram | Nhà thầu chào hàng theo thông số kỹ thuật của đơn vị cung cấp sản phẩm dụng cụ vệ sinh đảm bảo tiêu chuẩn và đáp ứng chất lượng sử dụng. | ||
| 46 | Phong bì các cỡ 3 mầu | 5.000 | cái | Nhà thầu chào hàng theo thông số kỹ thuật của đơn vị cung cấp sản phẩm dụng cụ vệ sinh đảm bảo tiêu chuẩn và đáp ứng chất lượng sử dụng. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4155455E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3592425E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự đối với cơ sở y tế Mỗi hợp đồng tương tự kèm theo một trong các tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành.+ Biên bản thanh lý hợp đồng.+ Hóa đơn GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 661.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.983.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết cung cấp hàng hóa trong thời gian 3 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp: trong vòng 12 giờ.- Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Bên mua. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | cán bộ phụ trách gói thầu | 2 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành có liên quan | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi