Gói thầu: Cung cấp lắp đặt biến tần quạt gió cấp 1 và cấp 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220889558-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Cao Ngạn TKV |
| Tên gói thầu | Cung cấp lắp đặt biến tần quạt gió cấp 1 và cấp 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220852157 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 14:51:00 đến ngày 2022-10-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,392,755,133 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty nhiệt điện Cao Ngạn TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp lắp đặt biến tần quạt gió cấp 1 và cấp 2 Dự án đầu tư thiết bị tiết kiệm năng lượng NMNĐ Cao Ngạn 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu và vốn vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Catalog hàng hóa, thông số kỹ thuật của hàng hóa ... |
| E-CDNT 10.2(c) | Đối với thiết bị phải có phiếu kiểm tra chất lượng hàng hóa hay giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ), Chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), Tờ khai hải quan. |
| E-CDNT 12.2 | - Cung cấp thiết bị, vật tư theo Mẫu số 18 Chương IV Giá của thiết bị và vật tư là giá hàng hóa giao tại nhà máy nhiệt điện Cao Ngạn. Đã bao gồm toàn bộ các chi phí - Giá dịch vụ theo mẫu số 19 chương IV Giá dịch vụ là giá thực hiện hoàn thành lắp đặt thiết bị, vật tư vận hành thử nghiệm tại nhà máy nhiệt điện Cao Ngạn. - Thuế VAT theo quy định hiện hành |
| E-CDNT 14.3 | Không quy định |
| E-CDNT 15.2 | Giấy ủy quyền hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất về bảo dưởng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Nhiệt điện Cao Ngạn – TKV
Địa chỉ: Ngõ 719, Đ. Dương Tự Minh, P. Quan Triều, TP. Thái Nguyên
Điện thoại: 0208 3844 177 ; Fax: 0208 3644706
Địa chỉ email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đình Tuấn Chức vụ: Giám đốc Công ty Nhiệt điện Cao Ngạn – TKV Địa chỉ: Ngõ 719, Đ. Dương Tự Minh, P. Quan Triều, TP. Thái Nguyên Điện thoại: 0208 3844 177 ; Fax: 0208 3644706 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Đầu tư – Vật tư - Công ty Nhiệt điện Cao Ngạn – TKV Địa chỉ: Ngõ 719, Đ. Dương Tự Minh, P. Quan Triều, TP. Thái Nguyên Điện thoại: 0208 3844 177 ; Fax: 0208 3644706 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch – Đầu tư – Vật tư - Công ty Nhiệt điện Cao Ngạn – TKV Địa chỉ: Ngõ 719, Đ. Dương Tự Minh, P. Quan Triều, TP. Thái Nguyên Điện thoại: 0208 3844 177 ; Fax: 0208 3644706 |
| E-CDNT 36 |
0 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cải tạo phòng đặt biến tần cho động cơ quạt gió cấp 1 và quạt gió cấp 2. | 1 | Phòng | Diện tích phòng cải tạo (14x6.4)m2 (chi tiết theo bản vẽ thiết kế và phụ lục tiên lượng xây dựng kèm theo E-HSMT) . Bao gồm toàn bộ chi phí vật tư, thiết bị, nhân lực, ca máy phục vụ cải tạo phòng biến tần. | Phục vụ lắp đặt biến tần quạt gió cấp 1 và quạt gió cấp 2 tổ máy 1. Chi tiết như Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 2 | Tủ biến tần trung thế cho quạt gió cấp 1 (đã bao gồm: Phần mềm có bản quyền của nhà sản xuất có thể cài đặt, chuẩn đoán lỗi, bảo dưỡng từ xa và dụng cụ chuyên dụng) | 1 | Bộ | - Chế tạo theo tiêu chuẩn IEC, - Điện áp nguồn vào định mức: 3 pha; 6kV ± 10%, - Công suất định mức ≥ 500kW, - Dòng điện định mức ≥ 61A , Được tích hợp trọn bộ của nhà sản xuất. | Phục vụ lắp đặt biến tần quạt gió cấp 1 và quạt gió cấp 2 tổ máy 1. Chi tiết như Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 3 | Tủ biến tần trung thế cho quạt gió cấp 2 (đã bao gồm: Phần mềm có bản quyền của nhà sản xuất có thể cài đặt, chuẩn đoán lỗi, bảo dưỡng từ xa và dụng cụ chuyên dụng) | 1 | Bộ | - Chế tạo theo tiêu chuẩn IEC, - Điện áp nguồn vào định mức: 3 pha; 6kV ± 10% - Công suất định mức ≥ 1867kW, - Dòng điện định mức ≥ 210A, Được tích hợp trọn bộ của nhà sản xuất. | Phục vụ lắp đặt biến tần quạt gió cấp 1 và quạt gió cấp 2 tổ máy 1. Chi tiết như Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 4 | Tủ cầu dao bypass đảo chiều cho quạt gió cấp 1 và quạt gió cấp 2 | 2 | Bộ | - Tiêu chuẩn: IEC 62271, - Loại 3 pha, 2 ngả là loại tủ kín, trong nhà,. - Cấp bảo vệ IP42 trở lên, - Điện áp định mức ≥7,2 kV ; - Dòng điện định mức≥ 630A , - Điện áp chịu tải ở tần số 50Hz phải ≥20kV, - Tần số định mức 50/60Hz, - Dòng điện ngắt mạch danh định ≥6kA, - Dòng điện định mức cao nhất ≥15kA , - Nhiệt độ khi vận hành 0 ÷ +40 độ C, - Có liên động cơ khí. - Được tích hợp trọn bộ của nhà sản xuất. | Phục vụ lắp đặt biến tần quạt gió cấp 1 và quạt gió cấp 2 tổ máy 1. Chi tiết như Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 5 | Cáp trung thế 7,2 kV ; 3 x 70 mm2, chống nhiễu | 410 | mét | Cáp điện trung thế 7,2kV Cu/XLPE/CTS/PVC-W, có màn chắn kim loại, có giáp bảo vệ, sử dụng vật liệu lõi dẫn bằng đồng nhiều sợi, 3 x 70 mm2, có chống nhiễu, đáp ứng tiêu chuẩn: TCVN 5935-2:2013/IEC 60502-2:2005. | Phục vụ lắp đặt biến tần quạt gió cấp 1 và quạt gió cấp 2 tổ máy 1.Chi tiết như Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 6 | Cáp trung thế 7,2 kV; 3 x 95 mm2, chống nhiễu | 410 | mét | Cáp điện trung thế 7,2kV Cu/XLPE/CTS/PVC-W, có màn chắn kim loại, có giáp bảo vệ, sử dụng vật liệu lõi dẫn bằng đồng nhiều sợi, 3 x 95 mm2, có chống nhiễu, đáp ứng tiêu chuẩn: TCVN 5935-2:2013/IEC 60502-2:2005. | Phục vụ lắp đặt biến tần quạt gió cấp 1 và quạt gió cấp 2 tổ máy 1.Chi tiết như Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 7 | Cáp điều khiển 0,6/1kV, 19x1,5mm2, chống nhiễu | 400 | mét | Cáp tín hiệu 0,6/1KV, DVV/SC 19x1,5mm2, Cáp sử dụng vật liệu lõi dẫn bằng vật liệu đồng (dây mềm, nhiều sợi), Bảo vệ chống nhiễu với lớp băng đồng, lõi cáp được đánh số từ 1 đến 19, đáp ứng tiêu chuẩn: TCVN 5935 (IEC 60502-1). | Phục vụ lắp đặt biến tần quạt gió cấp 1 và quạt gió cấp 2 tổ máy 1.Chi tiết như Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 8 | Cáp điều khiển 0,6/1kV, 8x1,5mm2, chống nhiễu | 1.300 | mét | Cáp tín hiệu 0,6/1KV, DVV/SC 8x1,5mm2, Cáp sử dụng vật liệu lõi dẫn bằng vật liệu đồng (dây mềm, nhiều sợi), Bảo vệ chống nhiễu với lớp băng đồng, lõi cáp được đánh số từ 1 đến 8, đáp ứng tiêu chuẩn: TCVN 5935 (IEC 60502-1). | Phục vụ lắp đặt biến tần quạt gió cấp 1 và quạt gió cấp 2 tổ máy 1.Chi tiết như Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 9 | Cáp cấp nguồn điều khiển cho biến tần 3x4mm2 | 500 | mét | Cáp hạ thế 3 x 4mm2 Cu/XLPE/CTS/PVC-W, có màn chắn kim loại, có giáp bảo vệ, sử dụng vật liệu lõi dẫn bằng đồng nhiều sợi, có chống nhiễu. | Phục vụ lắp đặt biến tần quạt gió cấp 1 và quạt gió cấp 2 tổ máy 1.Chi tiết như Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 10 | Đầu cáp 3 pha trung thế co nhiệt 3 x 70 mm2 | 12 | Bộ | Đầu cáp 3 x 70 mm2 (24kV - loại co nhiệt trong nhà): MHI 24KV 3Cx70 hoặc tương đương và đáp ứng tiêu chuẩn ISO 9001:2015. | Phục vụ lắp đặt biến tần quạt gió cấp 1 và quạt gió cấp 2 tổ máy 1.Chi tiết như Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 11 | Đầu cáp 3 pha trung thế co nhiệt 3 x 95 mm2 | 12 | bộ | Đầu cáp 3 x 95 mm2 (24kV - loại co nhiệt trong nhà): MHI 24KV 3Cx95 hoặc tương đương và đáp ứng tiêu chuẩn ISO 9001:2015. | Phục vụ lắp đặt biến tần quạt gió cấp 1 và quạt gió cấp 2 tổ máy 1.Chi tiết như Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 12 | Điều hoà cây 100.000 BTU + phụ kiện lắp | 3 | Bộ | Công suất lạnh 100.000 BTU | Phục vụ lắp đặt biến tần quạt gió cấp 1 và quạt gió cấp 2 tổ máy 1.Chi tiết như Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 13 | Bộ máng 2 tuýp T8 | 12 | Bộ | Công suất 44W, đèn LED | Phục vụ lắp đặt biến tần quạt gió cấp 1 và quạt gió cấp 2 tổ máy 1.Chi tiết như Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 14 | Cáp cấp nguồn điều hòa và chiếu sáng:3x25+1x16mm2 | 200 | mét | Cáp hạ thế 3x25 + 1x16 mm2, CXV- Cu/XLPE/PVC, có màn chắn kim loại, có giáp bảo vệ, sử dụng vật liệu lõi dẫn bằng đồng nhiều sợi. | Phục vụ lắp đặt biến tần quạt gió cấp 1 và quạt gió cấp 2 tổ máy 1.Chi tiết như Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 15 | Tủ nguồn cho điều hòa và chiếu sáng nhà biến tần số 1 | 1 | Cái | Tủ thép sơn tĩnh điện | Phục vụ lắp đặt biến tần quạt gió cấp 1 và quạt gió cấp 2 tổ máy 1.Chi tiết như Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 16 | Máng cáp, có nắp máng cáp 600x200, tôn 2.0 (đủ bộ phụ kiện) | 115 | mét | Máng cáp 600x200, tôn 2.0 (đủ bộ phụ kiện) | Phục vụ lắp đặt biến tần quạt gió cấp 1 và quạt gió cấp 2 tổ máy 1.Chi tiết như Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 17 | Máng cáp , có nắp máng cáp 300x100, tôn 2.0 (đủ bộ phụ kiện) | 115 | mét | Máng cáp 300x100, tôn 2.0 (đủ bộ phụ kiện) | Phục vụ lắp đặt biến tần quạt gió cấp 1 và quạt gió cấp 2 tổ máy 1.Chi tiết như Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 18 | Xây dựng mới nhà đặt biến tần quạt gió cấp 1 và quạt gió cấp 2 | 1 | Cái | Nhà cấp 4 diện tích (7x12)m2 (chi tiết theo bản vẽ thiết kế và phụ lục 2: Khối lượng dự tính xây dựng phòng biến tần quạt gió tổ 2 kèm theo E-HSMT). Bao gồm toàn bộ chi phí vật tư, thiết bị, nhân lực, ca máy phục vụ xây dựng nhà đặt biến tần | Phục vụ lắp đặt biến tần quạt gió cấp 1 và quạt gió cấp 2 tổ máy 2. Chi tiết như Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 19 | Tủ biến tần trung thế cho quạt gió cấp 1 (đã bao gồm: Phần mềm có bản quyền của nhà sản xuất có thể cài đặt, chuẩn đoán lỗi, bảo dưỡng từ xa và dụng cụ chuyên dụng) | 1 | Bộ | - Chế tạo theo tiêu chuẩn IEC, - Điện áp nguồn vào định mức: 3 pha; 6kV ± 10%, - Công suất định mức ≥ 500kW, - Dòng điện định mức≥ 61A , Được tích hợp trọn bộ của nhà sản xuất. | Phục vụ lắp đặt biến tần quạt gió cấp 1 và quạt gió cấp 2 tổ máy 2. Chi tiết như Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 20 | Tủ biến tần trung thế cho quạt gió cấp 2 (đã bao gồm: Phần mềm có bản quyền của nhà sản xuất có thể cài đặt, chuẩn đoán lỗi, bảo dưỡng từ xa và dụng cụ chuyên dụng) | 1 | Bộ | - Chế tạo theo tiêu chuẩn IEC, - Điện áp nguồn vào định mức: 3 pha ; 6kV ± 10%, - Công suất định mức ≥ 1867kW, - Dòng điện định mức ≥ 210 A, Được tích hợp trọn bộ của nhà sản xuất. | Phục vụ lắp đặt biến tần quạt gió cấp 1 và quạt gió cấp 2 tổ máy 2. Chi tiết như Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 21 | Tủ cầu dao bypass đảo chiều cho quạt gió cấp 1 và quạt gió cấp 2 | 2 | Bộ | - Tiêu chuẩn: IEC 62271, - Loại 3 pha, 2 ngả là loại tủ kín, trong nhà,. - Cấp bảo vệ IP42 trở lên, - Điện áp định mức ≥7,2 kV ; - Dòng điện định mức≥ 630A, - Điện áp chịu tải ở tần số 50Hz phải ≥20kV, - Tần số định mức 50/60Hz , - Dòng điện ngắt mạch danh định ≥6kA , - Dòng điện định mức cao nhất ≥15kA , - Nhiệt độ khi vận hành 0 ÷ +40 độ C, - Có liên động cơ khí. - Được tích hợp trọn bộ của nhà sản xuất. | Phục vụ lắp đặt biến tần quạt gió cấp 1 và quạt gió cấp 2 tổ máy 2. Chi tiết như Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 22 | Cáp trung thế 7,2 kV ; 3 x 70 mm2, chống nhiễu | 390 | mét | Cáp điện trung thế 7,2kV Cu/XLPE/CTS/PVC-W, có màn chắn kim loại, có giáp bảo vệ, sử dụng vật liệu lõi dẫn bằng đồng nhiều sợi, 3 x 70 mm2, có chống nhiễu, đáp ứng tiêu chuẩn: TCVN 5935-2:2013/IEC 60502-2:2005. | Phục vụ lắp đặt biến tần quạt gió cấp 1 và quạt gió cấp 2 tổ máy 2.Chi tiết như Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 23 | Cáp trung thế 7,2 kV; 3 x 95 mm2, chống nhiễu | 390 | mét | Cáp điện trung thế 7,2kV Cu/XLPE/CTS/PVC-W, có màn chắn kim loại, có giáp bảo vệ, sử dụng vật liệu lõi dẫn bằng đồng nhiều sợi, 3 x 95 mm2, có chống nhiễu, đáp ứng tiêu chuẩn: TCVN 5935-2:2013/IEC 60502-2:2005. | Phục vụ lắp đặt biến tần quạt gió cấp 1 và quạt gió cấp 2 tổ máy 2.Chi tiết như Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 24 | Cáp điều khiển 0,6/1kV, 19x1,5mm2, chống nhiễu | 400 | mét | Cáp tín hiệu 0,6/1KV, DVV/SC 19x1,5mm2, Cáp sử dụng vật liệu lõi dẫn bằng vật liệu đồng (dây mềm, nhiều sợi), Bảo vệ chống nhiễu với lớp băng đồng, lõi cáp được đánh số từ 1 đến 19, đáp ứng tiêu chuẩn: TCVN 5935 (IEC 60502-1). | Phục vụ lắp đặt biến tần quạt gió cấp 1 và quạt gió cấp 2 tổ máy 2.Chi tiết như Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 25 | Cáp điều khiển 0,6/1kV, 8x1,5mm2, chống nhiễu | 1.300 | mét | Cáp tín hiệu 0,6/1KV, DVV/SC 8x1,5mm2, Cáp sử dụng vật liệu lõi dẫn bằng vật liệu đồng (dây mềm, nhiều sợi), Bảo vệ chống nhiễu với lớp băng đồng, lõi cáp được đánh số từ 1 đến 8, đáp ứng tiêu chuẩn: TCVN 5935 (IEC 60502-1). | Phục vụ lắp đặt biến tần quạt gió cấp 1 và quạt gió cấp 2 tổ máy 2.Chi tiết như Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 26 | Cáp cấp nguồn điều khiển cho biến tần 3x4mm2 | 500 | mét | Cáp hạ thế 3 x 4mm2 Cu/XLPE/CTS/PVC-W, có màn chắn kim loại, có giáp bảo vệ, sử dụng vật liệu lõi dẫn bằng đồng nhiều sợi, có chống nhiễu. | Phục vụ lắp đặt biến tần quạt gió cấp 1 và quạt gió cấp 2 tổ máy 2.Chi tiết như Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 27 | Đầu cáp 3 pha trung thế co nhiệt 3 x 70 mm2 | 12 | Bộ | Đầu cáp 3 x 70 mm2 (24kV - loại co nhiệt trong nhà): MHI 24KV 3Cx70 hoặc tương đương và đáp ứng tiêu chuẩn ISO 9001:2015. | Phục vụ lắp đặt biến tần quạt gió cấp 1 và quạt gió cấp 2 tổ máy 2.Chi tiết như Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 28 | Đầu cáp 3 pha trung thế co nhiệt 3 x 95 mm2 | 12 | Bộ | Đầu cáp 3 x 95 mm2 (24kV - loại co nhiệt trong nhà): MHI 24KV 3Cx95 hoặc tương đương và đáp ứng tiêu chuẩn ISO 9001:2015. | Phục vụ lắp đặt biến tần quạt gió cấp 1 và quạt gió cấp 2 tổ máy 2.Chi tiết như Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 29 | Điều hoà cây 100.000 BTU + phụ kiện lắp | 3 | Bộ | Công suất lạnh 100.000 BTU | Phục vụ lắp đặt biến tần quạt gió cấp 1 và quạt gió cấp 2 tổ máy 2.Chi tiết như Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 30 | Bộ máng 2 tuýp T8 | 12 | Bộ | Công suất 44W, đèn LED | Phục vụ lắp đặt biến tần quạt gió cấp 1 và quạt gió cấp 2 tổ máy 2.Chi tiết như Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 31 | Cáp cấp nguồn điều hòa và chiếu sáng:3x25+1x16mm2 | 200 | mét | Cáp hạ thế 3x25 + 1x16 mm2, CXV- Cu/XLPE/PVC, có màn chắn kim loại, có giáp bảo vệ, sử dụng vật liệu lõi dẫn bằng đồng nhiều sợi. | Phục vụ lắp đặt biến tần quạt gió cấp 1 và quạt gió cấp 2 tổ máy 2.Chi tiết như Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 32 | Tủ nguồn cho điều hòa và chiếu sáng nhà biến tần số 2 | 1 | Cái | Tủ thép sơn tĩnh điện | Phục vụ lắp đặt biến tần quạt gió cấp 1 và quạt gió cấp 2 tổ máy 2.Chi tiết như Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 33 | Máng cáp, có nắp máng cáp 600x200, tôn 2.0 (đủ bộ phụ kiện) | 45 | mét | Máng cáp 600x200, tôn 2.0 (đủ bộ phụ kiện) | Phục vụ lắp đặt biến tần quạt gió cấp 1 và quạt gió cấp 2 tổ máy 2.Chi tiết như Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | |
| 34 | Máng cáp , có nắp máng cáp 300x100, tôn 2.0 (đủ bộ phụ kiện) | 45 | mét | Máng cáp 300x100, tôn 2.0 (đủ bộ phụ kiện) | Phục vụ lắp đặt biến tần quạt gió cấp 1 và quạt gió cấp 2 tổ máy 2.Chi tiết như Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.81E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành hợp đồng Cung cấp, lắp đặt hoặc sửa chữa/ bảo dưỡng/ trung đại tu biến tần trung thế có công suất định mức ≥500 kW, điện áp ≥ 6kV cho thiết bị công nghiệp có điều kiện làm việc liên tục/ chế độ dài hạn . Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 17.800.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Có chuyên gia phối hợp, hỗ trợ trực tuyến ngay khi có yêu cầu; đồng thời trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, nhà thầu phải cử chuyên gia có mặt để khắc phục hư hỏng, sai sót đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng công trình-Sẵn sàng cung cấp các thiết bị, dịch vụ sau khi có yêu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành điện, điều khiển tự động hoặc tự động hóa.- Đã đảm nhận chỉ huy Cung cấp, lắp đặt hoặc sửa chữa/ bảo dưỡng/ trung đại tu biến tần trung thế có công suất định mức ≥500 kW, điện áp ≥ 6kV cho thiết bị công nghiệp có điều kiện làm việc liên tục/ chế độ dài hạn ít nhất 01 công trình.(Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác như biên bản nghiệm thu, quyết định giao nhiệm vụ…) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành điện, điều khiển tự động hoặc tự động hóa- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt hoặc sửa chữa/ bảo dưỡng/ trung đại tu biến tần trung thế có công suất định mức ≥500 kW, điện áp ≥ 6kV cho thiết bị công nghiệp có điều kiện làm việc liên tục/ chế độ dài hạn ít nhất 01 công trình.(Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác như biên bản nghiệm thu, quyết định giao nhiệm vụ…) | 5 | 3 |
| 3 | Chuyên gia của hãng sản xuất biến tần | 1 | - Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về biến tần trung thế (chuyên gia được ủy quyền của hãng sản xuất), Lý lịch của chuyên gia có xác nhận của nhà sản xuất và được cung cấp kèm theo E-HSĐXKT.- Có cam kết của hãng sản xuất biến tần về việc cử chuyên gia chính hãng thực hiện các công việc của dự án, cam kết phải được cung cấp kèm theo E-HSĐXKT. | 5 | 3 |
| 4 | Chuyên gia hãng DCS | 1 | - Có chứng chỉ đào tạo về hệ thống DCS của chính hãng DCS sử dụng hiện hữu tại nhà máy, Lý lịch của chuyên gia được cung cấp kèm theo E-HSĐXKT.- Đã hoàn thành ít nhất 01 dự án về hiệu chỉnh, cài đặt hệ thống DCS điều khiển cho lò hơi công nghệ CFB nhà máy điện trong vòng 5 năm trở lại đây (Kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu liên quan...). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi