Gói thầu: Mua sắm vật tư kỹ thuật phục vụ sửa chữa, bảo quản, bảo dưỡng thường xuyên ngành KTHK
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220939790-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG ĐOÀN KHÔNG QUÂN 921 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư kỹ thuật phục vụ sửa chữa, bảo quản, bảo dưỡng thường xuyên ngành KTHK |
| Số hiệu KHLCNT | 20220939593 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quốc phòng thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 15:15:00 đến ngày 2022-09-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 394,758,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc cửa hàng để cung cấp hàng hóa, đổi mới trong trường hợp lỗi kỹ thuật |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG ĐOÀN KHÔNG QUÂN 921 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư kỹ thuật phục vụ sửa chữa, bảo quản, bảo dưỡng thường xuyên ngành KTHK Mua sắm vật tư kỹ thuật phục vụ sửa chữa, bảo quản, bảo dưỡng thường xuyên ngành KTHK 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quốc phòng thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng còn hiệu lực). - Hợp đồng tương tự như yêu cầu tại Mục 3 chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 10.2(c) | -Nhà thầu có văn bản cam kết chứng minh tính hợp lệ của vật tư, hàng hóa do nhà thầu chào hàng, chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ hàng hóa phải đáp ứng yêu cầu và phù hợp với danh mục trong E-HSMT. Hàng hóa do nhà thầu cung cấp đảm bảo mới 100%, được chế tạo theo công nghệ mới nhất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015. - Nhà thầu phải có cam kết sau: + Hàng hóa cung cấp có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp theo quy định hiện hành. + Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp sản phẩm đã giao không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. + Cam kết Cung ứng hàng đến tận nơi giao hàng của bên mua từ khi có đơn đặt hàng. + Cam kết cung cấp đủ số lượng, đảm bảo chất lượng hàng hóa theo đúng giá trúng thầu (kể cả trong trường hợp có trượt giá trong năm). |
| E-CDNT 12.2 | Giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 1 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Cam kết giao hàng trong vòng 10 Ngày, kể từ ngày đặt hàng trừ ngày nghỉ lễ và thứ 7, chủ nhật. - Cam kết giao hàng mới 100% và thu hồi hàng hóa kém chất lượng. - Đăng ký kinh doanh; giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh đối với măt· hàng kinh doanh có điều kiện (nếu có). - Nhà thầu hoặc đại lý hoặc đại diện của Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. Bảo lãnh thực hiện hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
TRUNG ĐOÀN KHÔNG QUÂN 921 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thượng tá Nguyễn Ngọc Hải – Trung đoàn trưởng - địa chỉ: Phường Nam Cường, TP Yên Bái – Tỉnh Yên Bái. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thiếu tá CN Nguyễn Hữu Thể - Trợ lý VTKT – Ban kỹ thuật - Trung đoàn 921 - Sư đoàn 371, địa chỉ: Phường Nam Cường, TP Yên Bái – Tỉnh Yên Bái 0389602415 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Thiếu tá CN Nguyễn Hữu Thể - Trợ lý VTKT – Ban kỹ thuật - Trung đoàn 921 - Sư đoàn 371, địa chỉ: Phường Nam Cường, TP Yên Bái – Tỉnh Yên Bái 0389602415 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sơn trống rỉ Việt - Thái | 40 | Kg | TThành phần cấu tạo: Nhựa Alkyd, dung môi, chất bền màu không chứa chì; thời gian khô bề mặt: 2-4 tiếng, khô hoàn toàn 4-6 tiếng | ||
| 2 | Sơn nhũ bột | 50 | Kg | Thành phần cấu tạo: Nhựa Alkyd, dung môi, chất bền màu không chứa chì; thời gian khô bề mặt: 2-4 tiếng, khô hoàn toàn 4-6 tiếng | ||
| 3 | Sơn trong suốt điện từ | 30 | Kg | Thành phần cấu tạo: Nhựa Alkyd, dung môi, chất bền màu không chứa chì; thời gian khô bề mặt: 2-4 tiếng, khô hoàn toàn 4-6 tiếng | ||
| 4 | Sắt hộp mạ kẽm | 40x60x2,5 | 10 | Cây | Kích thươc: 40x60 độ dầy 2,5 ly.- Sản phẩm được mạ kẽm nhúng nóng, chống được ăn mòn rỉ sét của môi trường. | |
| 5 | Súng phun sơn | 3 | Chiếc | Đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 6 | Dây điện trần phú | 2x2,5 | 300 | Mét | - Dây đôi Trần phú VCm 2x2,5- Ruột dẫn:Đồng mềm nhiều sợi xoắn- Kích thước 2x2,5, số ruột 2. mặt cắt danh định của dây đến 10mm2. xuất xứ Việt Nam | |
| 7 | Mỡ bảo quản | 25 | Kg | - Là loại mỡ có khả năng chống gỉ, chống ăn mòn và chịu ẩm ướt tốt | ||
| 8 | Thép tấm 3 ly | (1500x6000mm) | 10 | Tấm | Đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà SX | |
| 9 | Sơn tổng hợp Đại Bàng màu đỏ | 20 | Kg | Đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 10 | Sắt hộp mạ kẽm | 25x50x1,4 | 15 | Cây | Đ- Kích thươc: 25x50 độ dầy 1,4 ly.- Sản phẩm được mạ kẽm nhúng nóng, chống được ăn mòn rỉ sét của môi trường | |
| 11 | Dây bảo hiểm chịu nhiệt | f0,8 | 20 | Kg | Đảm bảo chất lượng; thẩm mỹ đẹp, chất liệu tốt | |
| 12 | Ma tít 2 thành phần | 20 | Kg | Đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 13 | giấy ráp nhật các loại | 500 | Tờ | Đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 14 | giắc cao tần chuẩn SMA. Trở kháng 5 Ω | 10 | Bộ | Đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 15 | Bán dẫn 2SC1971 | 100 | Cái | Đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 16 | Bán dẫn 2SC1945 | 50 | Cái | Đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 17 | Vải thủy tinh HQ MC-100 | 80 | Kg | Đảm bảo chất lượng; thẩm mỹ đẹp, chất liệu tốt | ||
| 18 | Dung dịch chống dính Wax8 | 60 | Kg | Đảm bảo chất lượng; thẩm mỹ đẹp, chất liệu tốt | ||
| 19 | Đinh rút M3, M4 | 10 | Bộ | -Đảm bảo chất lượng; thẩm mỹ đẹp, chất liệu tốt | ||
| 20 | Điện trở OPC-478UC | 30 | Cái | - Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 21 | Cảm biến khí áp | 785- HSCDRRD001PDAA5 | 5 | Cái | Đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà SX | |
| 22 | Màng bơm máy nén khí | 10 | Cái | Đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn nhà SX | ||
| 23 | Lốp cao su | f100 LG200 | 40 | Cái | -Đảm bảo chất lượng; thẩm mỹ đẹp, chất liệu tốt | |
| 24 | Tang chống thép | Ф80 | 40 | Cái | Đảm bảo chất lượng; thẩm mỹ đẹp, chất liệu tốt | |
| 25 | Cáp ACX1341-ND | 10 | Cái | Đảm bảo chất lượng; thẩm mỹ đẹp, chất liệu tốt | ||
| 26 | Công tắc điện tử | VT00233/360-2489-ND | 50 | Cái | - Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | |
| 27 | Tụ nhôm | ACX1192-ND | 40 | Cái | - Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | |
| 28 | Hộp chống nhiễu EMI;EMCChống nước | 110x80x40 | 30 | Hộp | -Đảm bảo chất lượng; thẩm mỹ đẹp, chất liệu tốt | |
| 29 | Dây thít nhựa 250 | 30 | Túi | Đảm bảo chất lượng; thẩm mỹ đẹp, chất liệu tốt | ||
| 30 | Giá chống rung 3M | 14 | Bộ | Đảm bảo chất lượng; thẩm mỹ đẹp, chất liệu tốt | ||
| 31 | Bán dẫn RD15HVF1-101 | 30 | Cái | Đảm bảo chất lượng; thẩm mỹ đẹp, chất liệu tốt | ||
| 32 | Bóng đèn OLED 100W | 20 | Chiếc | Đảm bảo chất lượng; thẩm mỹ đẹp, chất liệu tốt | ||
| 33 | Keo dán Epo xy đa tính năng | 10 | Thùng | Đảm bảo chất lượng; thẩm mỹ đẹp, chất liệu tốt | ||
| 34 | Bình tẩy rửa RP7 | RP7 | 30 | Bình | Đảm bảo chất lượng; thẩm mỹ đẹp, chất liệu tốt | |
| 35 | Thiếc hàn | 32 | Cuộn | Đảm bảo chất lượng; thẩm mỹ đẹp, chất liệu tốt | ||
| 36 | Sắt hộp mạ kẽm30x60x1,4 | 15 | Cây | Kích thươc: 30x60 độ dầy 1,4 ly.- Sản phẩm được mạ kẽm nhúng nóng, chống được ăn mòn rỉ sét của môi trường. | ||
| 37 | Que hàn | 10 | Hộp | Đảm bảo chất lượng; thẩm mỹ đẹp, chất liệu tốt | ||
| 38 | Vải mộc | 200 | Mét | Đảm bảo chất lượng; thẩm mỹ đẹp, chất liệu tốt | ||
| 39 | Đá cắt Hải dương | 12 | Hộp | Đảm bảo chất lượng; thẩm mỹ đẹp, chất liệu tốt | ||
| 40 | Chổi lông Việt mỹ 2'' | 100 | Chiếc | Đảm bảo chất lượng; thẩm mỹ đẹp, chất liệu tốt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc cửa hàng để cung cấp hàng hóa, đổi mới trong trường hợp lỗi kỹ thuật | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi