Gói thầu: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220940657-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI HOÀN QUÂN |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220940641 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 15:14:00 đến ngày 2022-09-21 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 465,141,646 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải có các hợp đồng tương tự về thi công xây dựng dân dụng và phải nộp kèm bản scan từ bản gốc (hoặc bản scan từ bản có công chứng) các tài liệu sau:-Hợp đồng tương tự.-Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 350.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm (chứng minh số năm kinh nghiệm bằng thời gian tốt nghiệp đại học). Đồng thời cần có phải có các điều kiện sau:-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểu hạng III.-Có CCCD/CMND còn hiệu lực theo qui định.Hồ sơ chứng minh:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm;2. Bản scan từ bản gốc (hoặc bản scan từ bản có công chứng) Các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu nêu trên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động, có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (chứng minh số năm kinh nghiệm bằng thời gian tốt nghiệp đại học). Đồng thời cần có phải có các điều kiện sau:-Có CCCD/CMND còn hiệu lực theo qui định.Hồ sơ chứng minh:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm;2. Bản scan từ bản gốc (hoặc bản scan từ bản có công chứng) Các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu nêu trên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát chất lượng vật liệu công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng, có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (chứng minh số năm kinh nghiệm bằng thời gian tốt nghiệp đại học). Đồng thời cần có phải có các điều kiện sau:-Có CCCD/CMND còn hiệu lực theo qui định.Hồ sơ chứng minh:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm;2. Bản scan từ bản gốc (hoặc bản scan từ bản có công chứng) Các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu nêu trên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng, có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (chứng minh số năm kinh nghiệm bằng thời gian tốt nghiệp đại học). Đồng thời cần có phải có các điều kiện sau:-Có CCCD/CMND còn hiệu lực theo qui định.-Có chứng chỉ hành nghề định giá tối thiểu hạng III.Hồ sơ chứng minh:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm;2. Bản scan từ bản gốc (hoặc bản scan từ bản có công chứng) Các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu nêu trên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI HOÀN QUÂN |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng Sửa chữa nhà vệ sinh học sinh khu B tầng 2, 3, 4 tại Trường THPT Nguyễn Hữu Thọ 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí không thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng phát hành. - Chứng chỉ năng lực xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng dân dụng tối thiểu hạng III. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. - Các tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật. - Cam kết là Nhà thầu nhỏ hoặc siêu nhỏ. |
| E-CDNT 15.2 | - Bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng phát hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư là: Trường THPT Nguyễn Hữu Thọ
Tên Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần thiết kế xây dựng thương mại Hoàn Quân. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường THPT Nguyễn Hữu Thọ, Số 02 Bến Vân Đồn, Phường 12, Quận 4, Hồ Chí Minh, điện thoại: (028).3940 9628 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường THPT Nguyễn Hữu Thọ, Số 02 Bến Vân Đồn, Phường 12, Quận 4, Hồ Chí Minh, điện thoại: (028).3940 9628 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường THPT Nguyễn Hữu Thọ, Số 02 Bến Vân Đồn, Phường 12, Quận 4, Hồ Chí Minh, điện thoại: (028).3940 9628 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ trần 35% | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 119,574 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 72 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 40 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 9,288 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 495,36 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 48 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 48 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 8 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 48 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 9 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác khác | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 48 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván 40% | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 181,504 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 11 | Quét dung dịch Xypex chống thấm 3 lớp | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 48 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 48 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 48 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 9,288 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 15 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 9,288 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 16 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 495,36 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 495,36 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 18 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1m2 | 119,574 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 16 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | m | 70 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | m | 140 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt thay mới các nắp chậu xí bệt | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 72 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 72 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | cái | 72 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 25 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | cái | 32 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 40 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 27 | Vệ sinh gạch ốp tường và gạch nền | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 1.116 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 28 | Thi công vách ngăn bằng ván ép | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 181,504 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 29 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 8 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 64 | Công trình cải tạo sửa chữa |
| 31 | Lắp đặt kệ kính | Tham chiếu Mục 2 - Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | cái | 16 | Công trình cải tạo sửa chữa |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải có các hợp đồng tương tự về thi công xây dựng dân dụng và phải nộp kèm bản scan từ bản gốc (hoặc bản scan từ bản có công chứng) các tài liệu sau:-Hợp đồng tương tự.-Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 350.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm (chứng minh số năm kinh nghiệm bằng thời gian tốt nghiệp đại học). Đồng thời cần có phải có các điều kiện sau:-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểu hạng III.-Có CCCD/CMND còn hiệu lực theo qui định.Hồ sơ chứng minh:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm;2. Bản scan từ bản gốc (hoặc bản scan từ bản có công chứng) Các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu nêu trên; | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động, có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (chứng minh số năm kinh nghiệm bằng thời gian tốt nghiệp đại học). Đồng thời cần có phải có các điều kiện sau:-Có CCCD/CMND còn hiệu lực theo qui định.Hồ sơ chứng minh:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm;2. Bản scan từ bản gốc (hoặc bản scan từ bản có công chứng) Các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu nêu trên; | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát chất lượng vật liệu công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng, có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (chứng minh số năm kinh nghiệm bằng thời gian tốt nghiệp đại học). Đồng thời cần có phải có các điều kiện sau:-Có CCCD/CMND còn hiệu lực theo qui định.Hồ sơ chứng minh:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm;2. Bản scan từ bản gốc (hoặc bản scan từ bản có công chứng) Các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu nêu trên; | 3 | 3 |
| 4 | Nhân viên thanh quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng, có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm (chứng minh số năm kinh nghiệm bằng thời gian tốt nghiệp đại học). Đồng thời cần có phải có các điều kiện sau:-Có CCCD/CMND còn hiệu lực theo qui định.-Có chứng chỉ hành nghề định giá tối thiểu hạng III.Hồ sơ chứng minh:1. Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm;2. Bản scan từ bản gốc (hoặc bản scan từ bản có công chứng) Các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu nêu trên; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi