Gói thầu: Xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220929385-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220929296 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 15:05:00 đến ngày 2022-09-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,192,431,275 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3788646913E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.298107818E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm:+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.434.701.893 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.869.403.786 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề TVGS công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; có 05 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất của 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 Công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có 03 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 (một) Công trình Dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương, có 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần điện, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 1 (một) Công trình Dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương, 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần cấp thoát nước, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 1 (một) Công trình Dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần Phòng cháy và chữa cháy (PCCC) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc tương đương.- Có thời gian tham gia thi công hệ thống PCCC tối thiểu 3 năm, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy của ít nhất 1 (một) Công trình Dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với vị trí công việc; có 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng , có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực, đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công của ít nhất 01 Công trình Dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên.. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu sức nâng từ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng từ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào dung tích gầu từ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu từ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | mài |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển lên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | vân chuyển lên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + thiết bị Nâng cấp, sửa chữa Trường PTDTBT THCS Huổi Mí, xã Huổi Mí, huyện Mường Chà 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) các năm (2019, 2020, 2021) tuân thủ các điều kiện sau: 1.1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. 1.2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. 1.3. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được xác nhận/chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà thầu: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản khác minh chứng sản phẩm đã được chủ đầu tư chấp thuận kết quả thực hiện hoàn thành của nhà thầu. 3. Nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu phải cung cấp file scan bằng cấp (Bản chính hoặc bản công chứng). 4. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên. 5. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. * Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà - Địa chỉ: Tầng 3, UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mường Chà; Địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Mường Chà, huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 02153842182 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | -2.0 | |||
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 04 PHÒNG HỌC + 03 PHÒNG CHỨC NĂNG (02 TẦNG) | |||
| C | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,822 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7362 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7272 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,964 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4958 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8778 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,2274 | m3 |
| 8 | Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5079 | tấn |
| 9 | Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2342 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9394 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4706 | m3 |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3518 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7873 | tấn |
| 15 | Ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6779 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,185 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7607 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cổ móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2606 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,231 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90, đắp đất tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1937 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1047 | m3 |
| D | Phần thân tầng 1 | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5352 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1316 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1742 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7949 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8381 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,5733 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7959 | m3 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6812 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8927 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0172 | tấn |
| 11 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1574 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6773 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4307 | m3 |
| 14 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2105 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3234 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,478 | m3 |
| 17 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8757 | tấn |
| 18 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6317 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5357 | m3 |
| E | Phần thân cầu thang bộ tầng 1+2 | |||
| 1 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7202 | tấn |
| 2 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5748 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cầu thang, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7081 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0884 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, xây bậ cầu thang, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4083 | m3 |
| F | Phần thân tầng 2 | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1042 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1844 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1042 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,1451 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, xây ốp cột, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8737 | m3 |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1674 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0842 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3965 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9227 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0547 | m3 |
| 12 | Bê tông giằng tường, lan can, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9633 | m3 |
| 13 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1796 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3022 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3647 | m3 |
| 16 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6724 | tấn |
| 17 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4768 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8971 | m3 |
| G | Phần mái | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5092 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3938 | m3 |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4235 | tấn |
| 4 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3962 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3583 | m3 |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1714 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1714 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,0691 | m2 |
| 9 | Lợp mái tôn LD dày 0,42 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4818 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,56 | m |
| 11 | Nắp tôn lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| H | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,7118 | m2 |
| 2 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,7118 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 742,4693 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 594,258 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.091,6 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750,4124 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,243 | m2 |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,48 | m |
| 9 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 714,08 | m |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620,2226 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,3686 | m2 |
| 12 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,3686 | m2 |
| 13 | Sản xuất lan can cầu thang bằng nan Inox tròn D40, chân Inox tròn D40 và tay vịn Inox tròn D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,46 | md |
| 14 | Trụ INOX tròn D150 chân cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Sản xuất lan can hành lang bằng nan Inox tròn D40, chân Inox tròn D40 và tay vịn Inox tròn D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,98 | md |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,1554 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 694,501 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.584,4817 | m2 |
| I | Phần cửa | |||
| 1 | SXLD Cửa đi khung nhôm hệ FRAVI (4400) khung cánh 1,4mm, thanh ngang thanh ốp 1,2mm, kính 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,36 | m2 |
| 2 | SXLD Cửa sổ khung nhôm hệ FRAVI (48), khung cánh 1,2mm, kính 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 3 | Vách kính khuôn khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,28 | m2 |
| 4 | Gia công cửa sắt, hoa sắt inox hộp 15x15x1,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| J | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 7 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =36A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha =250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 12 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 13 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 14 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 16 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 17 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 18 | Đế âm tường + mặt lắp thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 21 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| K | Phần báo cháy tự động | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 2 | Lắp đặt hộp kích thước 60x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang (S) Hochiki | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 10 đầu |
| 4 | Nút nhấn báo cháy bằng tay C-9201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 LD Hàn Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 9 | Lắp đặt dây tín hiệu 8x0,75mm2 LD Hàn Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 10 | Lắp đặt ống gen Seno nhựa bọc dây đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| L | Phần cấp nước cứu hỏa | |||
| 1 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút thép, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút thép, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| M | Phần chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 5 | Má kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 6 | Chân đỡ dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Cái |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đào mương tiêu sét, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 8 | Lấp đất mương tiêu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| N | Phần thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 4 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Cái |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,537 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0853 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0853 | 100m3/1km |
| O | HẠNG MỤC: NHÀ NỘI TRÚ 10 PHÒNG (02 TẦNG) | |||
| P | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,958 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0767 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4272 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4116 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4696 | m3 |
| 7 | Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 8 | Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0886 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4939 | m3 |
| 11 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5258 | tấn |
| 12 | Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3023 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5741 | tấn |
| 14 | Ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1064 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2556 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8881 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cổ móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2018 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4032 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5008 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3094 | m3 |
| Q | Phần thân tầng 1 | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2824 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1508 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9626 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7103 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,1047 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,541 | m3 |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8217 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4174 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8994 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8802 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1136 | m3 |
| 12 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8085 | m3 |
| 13 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0553 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0758 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | m3 |
| 16 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5006 | tấn |
| 17 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3688 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8984 | m3 |
| R | Phần cầu thang bộ tầng 1+2 | |||
| 1 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5016 | tấn |
| 2 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2673 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cầu thang, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3726 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4001 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, xây bậc cầu thang bộ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8687 | m3 |
| S | Phần thân tầng 2 | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2824 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8905 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9626 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7103 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,1047 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2022 | m3 |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8754 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4686 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8994 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9406 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4201 | m3 |
| 12 | Bê tông giằng tường, lan can, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1584 | m3 |
| 13 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0553 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0758 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | m3 |
| 16 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4539 | tấn |
| 17 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,381 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5685 | m3 |
| T | Phần mái | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0995 | m3 |
| 2 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1565 | tấn |
| 3 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1379 | 100m2 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5165 | m3 |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0477 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0477 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,744 | m2 |
| 8 | Lợp mái tôn LD dày 0,42 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0985 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7 | m |
| 10 | Nắp tôn lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| U | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,2576 | m2 |
| 2 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,2576 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,5854 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,3715 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 754,76 | m2 |
| 6 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,076 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,1804 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,843 | m2 |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2 | m |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,86 | m |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,1218 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,9376 | m2 |
| 13 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,9376 | m2 |
| 14 | Sản xuất lan can cầu thang bằng nan Inox tròn D40, chân Inox tròn D40 và tay vịn Inox tròn D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,04 | md |
| 15 | Trụ INOX tròn D150 chân cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Sản xuất lan can hành lang bằng nan Inox tròn D40, chân Inox tròn D40 và tay vịn Inox tròn D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,88 | md |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7004 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,2145 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.564,5258 | m2 |
| V | Phần cửa | |||
| 1 | SXLD Cửa đi khung nhôm hệ FRAVI (4400) khung cánh 1,4mm, thanh ngang thanh ốp 1,2mm, kính 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| 2 | SXLD Cửa sổ khung nhôm hệ FRAVI (48), khung cánh 1,2mm, kính 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 3 | Vách kính khuôn khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,28 | m2 |
| 4 | Gia công hoa sắt inox hộp 15x15x1,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| W | Lam thép hộp | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4792 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0368 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,6032 | m2 |
| X | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt gắn trần xoay 360 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 8 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =70A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 12 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 13 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 14 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 16 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 17 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 19 | Đế âm tường + mặt lắp thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | Cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| Y | Phần báo cháy tự động | |||
| 1 | Lắp đặt hộp kích thước 60x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang (S) Hochiki | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 đầu |
| 3 | Nút nhấn báo cháy bằng tay C-9201 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 LD Hàn Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu 8x0,75mm2 LD Hàn Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 9 | Lắp đặt ống gen Seno nhựa bọc dây đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| Z | Phần cấp nước cứu hỏa | |||
| 1 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút thép, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút thép, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| AA | Phần chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 5 | Má kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 6 | Chân đỡ dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đào mương tiêu sét rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 8 | Lấp đất mương tiêu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| AB | Phần thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m3/1km |
| AC | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH 8 CHỖ | |||
| AD | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3424 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2077 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3623 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3751 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0465 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2166 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1969 | 100m2 |
| 8 | Bê tông dầm móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1664 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2022 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,107 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2032 | m2 |
| AE | Phần bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4281 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,591 | m3 |
| 3 | Cốt thép bể đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1317 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0626 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5825 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể tự hoại chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6372 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,3548 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3952 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0723 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,976 | m3 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6869 | m3 |
| AF | Phần thân | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,207 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, xây ốp cột chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5324 | m3 |
| 3 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2212 | tấn |
| 4 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1655 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9908 | m3 |
| 6 | Cốt thép máng rửa tay; máng tiểu nam F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0537 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, máng rửa tay, máng tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0892 | 100m2 |
| 8 | Bê tông máng rửa tay, máng tiểu,M200#, đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9392 | m3 |
| AG | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5541 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,8324 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,8136 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,744 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,31 | m |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,7472 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,0077 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6361 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6361 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,3777 | m2 |
| AH | Phần cửa | |||
| 1 | SXLD Cửa đi khung nhôm hệ FRAVI (4400) khung cánh 1,4mm, thanh ngang thanh ốp 1,2mm, kính 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,64 | m2 |
| 2 | SXLD Cửa sổ khung nhôm hệ FRAVI (48), khung cánh 1,2mm, kính 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4792 | m2 |
| AI | Phần mái che khu tiểu ngoài trời | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0136 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0136 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0488 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0488 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0667 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0667 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3714 | m2 |
| 8 | Lợp mái tôn LD dày 0,42ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2778 | 100m2 |
| AJ | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 6 | Dải dây dẫn PVC 2x1,5mm2 ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 7 | Dải dây dẫn PVC 2x2,5mm2 dây nguồn cấp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 9 | Đế âm tường lắp đặt thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| AK | Phần thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Thùng đựng giấy thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| AL | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 7 | LD vòi đồng D=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van đáy, đường kính van 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| AM | Phần thoát nước thải | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| AN | Phần thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6216 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6216 | 100m3/1km |
| AO | HẠNG MỤC: NHÀ TẮM HỌC SINH NỘI TRÚ | |||
| AP | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1323 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,843 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8747 | m3 |
| 4 | Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0907 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0799 | 100m2 |
| 6 | Bê tông dầm móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8791 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0692 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3635 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,915 | m2 |
| AQ | Phần thân | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3028 | m3 |
| 2 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1012 | tấn |
| 3 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1366 | 100m2 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6828 | m3 |
| 5 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2979 | tấn |
| 6 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2141 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,725 | m3 |
| AR | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4058 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,2626 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,976 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,2626 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,3818 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5368 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,52 | m2 |
| 8 | SXLD Cửa đi khung nhôm hệ FRAVI (4400) khung cánh 1,4mm, thanh ngang thanh ốp 1,2mm, kính 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| AS | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 6 | Dải dây dẫn PVC 2x1,5mm2 ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 7 | Dải dây dẫn PVC 2x4mm2 dây nguồn cấp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 9 | Đế âm tường lắp đặt thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| AT | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | LD vòi đồng D=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van đáy, đường kính van 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| AU | Phần thoát nước thải | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| AV | Phần thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1316 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1316 | 100m3/1km |
| AW | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC | |||
| AX | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1038 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8136 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3389 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4604 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7129 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2848 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5003 | m3 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0888 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 12 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1328 | tấn |
| 13 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1257 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,257 | m3 |
| 15 | Lát gạch Hạ Long 400x400 mm chống nóng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3684 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m2 |
| 17 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m2 |
| 18 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5424 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5424 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,57 | m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,0339 | m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,264 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m |
| 25 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,12 | m |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,32 | m |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9044 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,0339 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,234 | m2 |
| 30 | SXLD Cửa đi khung nhôm hệ FRAVI (4400) khung cánh 1,4mm, thanh ngang thanh ốp 1,2mm, kính 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 31 | SXLD Cửa sổ khung nhôm hệ FRAVI (48), khung cánh 1,2mm, kính 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | m2 |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 38 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 39 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| AY | Giằng khung ốp mái taluy | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5244 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0957 | m3 |
| 3 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7023 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4394 | tấn |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6696 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,66 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9755 | 100m3 |
| 8 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3763 | 100m2 |
| 9 | Sản xuât lan can thép hộp trên kè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | md |
| 10 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,2 | m2 |
| AZ | Cổng chính | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,334 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,632 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0377 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0593 | m3 |
| 6 | Lấp đất chân móng = 1/3 đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4447 | m3 |
| 7 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0243 | tấn |
| 8 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0757 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0883 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4855 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8593 | m3 |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0061 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0825 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5025 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0912 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,46 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m2 |
| 19 | Đắp chi tiết trên trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 21 | Sơn giả đá trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,46 | m2 |
| BA | Cánh cổng chính + cánh cổng phụ + bộ biển tên trường | |||
| 1 | Gia công cổng bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7891 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,16 | m2 |
| 4 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 5 | Khoá cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 6 | Bộ chữ biển tên trường " TRƯỜNG PTDTBT THCS HUỔI MÍ) bằng inox xước mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bánh xe dẫn hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| BB | Cổng phụ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,056 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0251 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7062 | m3 |
| 6 | Lấp đất chân móng = 1/3 đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,352 | m3 |
| 7 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | tấn |
| 8 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0568 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3127 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3366 | m3 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,52 | m2 |
| 13 | Đắp chi tiết trên trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 15 | Sơn giả đá trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,52 | m2 |
| BC | Bể ngầm 100m3 + nhà đặt máy bơm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2866 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6786 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,482 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6874 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2173 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7827 | m3 |
| 7 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0259 | tấn |
| 8 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0986 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5808 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0639 | m3 |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0908 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1395 | tấn |
| 14 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1492 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0204 | m3 |
| 16 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 17 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1012 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1765 | m3 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9401 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,28 | m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,598 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,616 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,5208 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,0896 | m2 |
| 25 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường ngoài bể, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,336 | m2 |
| 26 | Băng cản nước tại mạch ngừng thi công (Waterstop O250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7 | m |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0514 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0514 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6764 | m2 |
| 30 | Lợp mái tôn LD dày 0,42 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1923 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,33 | m |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,0213 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Cửa đi khuôn, khung thép hộp 80x40x1,4, song ngang 40x40x1,4. Sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 35 | Cửa sổ thép hộp 40x40x1,4. Sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 36 | Nắp tôn kích thước 0,6x0,6 khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Khoá treo Việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0816 | 100m |
| BD | Tường rào hoa sắt | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m3 |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1976 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,752 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2001 | 100m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3252 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5853 | m3 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1264 | tấn |
| 11 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1099 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2092 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,145 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,858 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,0031 | m2 |
| 16 | Sản xuất hàng rào thép hộp 50x25x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7973 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,3359 | m2 |
| 18 | Lắp dựng hoàng rào hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,2061 | m2 |
| BE | Sân nội bộ | |||
| 1 | Rải bạt dứa lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m3 |
| BF | Cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4725 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4725 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 5 | Máy bơm nước 2,5m3/h (Phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| BG | Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m3 |
| 2 | Lưới nilong báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m2 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt dây tín hiệu 8x0,75mm2 LD Hàn Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,4 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,4 | m |
| 6 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 7 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp kích thước 80x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| BH | Cấp nước cứu hỏa ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2625 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2625 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút thép, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút thép, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| BI | Rãnh thoát nước thải | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1213 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1685 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,151 | m3 |
| 4 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,0536 | m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9488 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,772 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,988 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259 | 1 cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đường kính ống 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| BJ | Cấp điện | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2625 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2625 | 100m3 |
| 3 | Dây cáp lõi đồng 3x16 + 1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 4 | Lớp ni lông đánh dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 6 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 7 | Lắp đặt sứ cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 8 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Hộp cầu dao tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Tủ điện tổng ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1892 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1892 | 100m3/1km |
| BK | Phần Thang thép thoát hiểm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6161 | m3 |
| 2 | BT lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2964 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,948 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5267 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép giằng móng F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0167 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép giằng móng F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0257 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0389 | 100m2 |
| 8 | Bê tông giằng móng M200#, đá Dmax=4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5267 | m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3772 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3921 | tấn |
| 11 | Sản xuất Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 12 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3772 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3921 | tấn |
| 14 | Gia công thép bậc thang, tấm chiếu tới, chiếu nghỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7173 | tấn |
| 15 | Lắp dựng thép bậc thang, tấm chiếu tới, chiếu nghỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7173 | tấn |
| 16 | Gia công lan can ống thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0808 | tấn |
| 17 | Lắp dựng lan can ống thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1295 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,0366 | m2 |
| BL | THIẾT BỊ | |||
| BM | Thiết bị phòng hoả | |||
| 1 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bình |
| 2 | Bình khí chữa cháy CO2-MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bình |
| 3 | Tiêu lệnh chữa cháy Foocmika viền nhôm (KT1x0,6)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 4 | Giá đựng bình bọt cứu hoả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 5 | Trụ cứu hỏa ngoài nhà D65 02 cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Họng cứu hỏa trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 7 | Hộp đựng lăng phun + vòi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Hộp đựng lăng phun + vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 9 | Lăng phun phi D13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Lăng phun phi D19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 11 | Ống vải mềm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cuộn |
| 12 | ống vải mềm D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cuộn |
| 13 | Van chặn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Van 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Y lọc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Chống rung D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Đồng hồ đo áp 6BAR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Tủ điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Máy bơm chữa cháy điện H=60m.c.n, Q=12,5l/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | Máy bơm chữa cháy Diezen H=60m.c.n, Q=12,5l/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 21 | Rụ hút D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| BN | Thiết bị báo cháy tự động | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy Hochiki 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Đầu báo cháy khói quang (S) Hochiki | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Bộ |
| 3 | Đèn Exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 4 | Đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3788646913E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.298107818E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm:+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.434.701.893 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.869.403.786 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề TVGS công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; có 05 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất của 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 Công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có 03 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 (một) Công trình Dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương, có 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần điện, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 1 (một) Công trình Dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương, 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần cấp thoát nước, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 1 (một) Công trình Dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần Phòng cháy và chữa cháy (PCCC) | 1 | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc tương đương.- Có thời gian tham gia thi công hệ thống PCCC tối thiểu 3 năm, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy của ít nhất 1 (một) Công trình Dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với vị trí công việc; có 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng , có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực, đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công của ít nhất 01 Công trình Dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên.. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu sức nâng từ 6 tấn | sức nâng từ 6 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | cắt bê tông | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | cắt gạch đá | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | cắt uốn cốt thép | 1 |
| 5 | Máy đào dung tích gầu từ 0,4 m3 | dung tích gầu từ 0,4 m3 | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | đầm bê tông | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | đầm bê tông | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | đầm đất | 2 |
| 9 | Máy hàn nhiệt cầm tay | hàn nhựa | 1 |
| 10 | Máy hàn điện xoay chiều | hàn sắt thép | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay | khoan bê tông | 1 |
| 12 | Máy mài | mài | 1 |
| 13 | Máy nén khí | nén khí | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 1 |
| 15 | Máy trộn vữa | trộn vữa | 1 |
| 16 | Máy vận thăng | vận chuyển lên cao | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ | vân chuyển lên cao | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi