Gói thầu: Xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220929385-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220929296
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 15:05:00 đến ngày 2022-09-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,192,431,275 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3788646913E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.298107818E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm:+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.434.701.893 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.869.403.786 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề TVGS công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; có 05 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất của 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 Công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có 03 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 (một) Công trình Dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương, có 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần điện, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 1 (một) Công trình Dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương, 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần cấp thoát nước, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 1 (một) Công trình Dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần Phòng cháy và chữa cháy (PCCC)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc tương đương.- Có thời gian tham gia thi công hệ thống PCCC tối thiểu 3 năm, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy của ít nhất 1 (một) Công trình Dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với vị trí công việc; có 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng , có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực, đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công của ít nhất 01 Công trình Dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên.. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu sức nâng từ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị sức nâng từ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào dung tích gầu từ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu từ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị hàn nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị mài
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển lên cao
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị vân chuyển lên cao
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành
E-CDNT 1.2 Xây lắp + thiết bị
Nâng cấp, sửa chữa Trường PTDTBT THCS Huổi Mí, xã Huổi Mí, huyện Mường Chà
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành , địa chỉ: Số nhà 167, Tổ dân phố 6, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà - Địa chỉ: Tầng 3, UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần TVTK & ĐTXD Viễn Thông – Địa chỉ: Số nhà 30, tổ dân phố 8, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên; Công ty TNHH Trường Thủy tỉnh Điện Biên – Địa chỉ: Tổ dân phố 5, Phường Him Lam, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên; Tổ Kế hoạch – Kỹ thuật Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mường Chà – Địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Mường Chà, huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên. + Nhà thầu lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành - địa chỉ: Số nhà 167 - Tổ dân phố 6 - Phường Mường Thành - Thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 0968101166; + Nhà thầu thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Thăng Long 686; địa chỉ: Số nhà 278b, tổ dân phố 10, phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 0984379822.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành , địa chỉ: Số nhà 167, Tổ dân phố 6, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà - Địa chỉ: Tầng 3, UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) các năm (2019, 2020, 2021) tuân thủ các điều kiện sau: 1.1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. 1.2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. 1.3. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được xác nhận/chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà thầu: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản khác minh chứng sản phẩm đã được chủ đầu tư chấp thuận kết quả thực hiện hoàn thành của nhà thầu. 3. Nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu phải cung cấp file scan bằng cấp (Bản chính hoặc bản công chứng). 4. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên. 5. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. * Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà - Địa chỉ: Tầng 3, UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mường Chà; Địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Mường Chà, huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 02153842182
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A -2.0
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 04 PHÒNG HỌC + 03 PHÒNG CHỨC NĂNG (02 TẦNG)
C Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,822100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7362100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V26,7272m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,964100m2
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4958tấn
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8778100m2
7Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V48,2274m3
8Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5079tấn
9Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2342tấn
10Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9394100m2
11Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4706m3
12Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3518tấn
13Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,33tấn
14Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,7873tấn
15Ván khuôn dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,6779100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V44,185m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7607m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cổ móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2606m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,231100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90, đắp đất tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1,1937100m3
21Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V34,1047m3
D Phần thân tầng 1
1Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5352tấn
2Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1316tấn
3Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1742tấn
4Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7949100m2
5Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8381m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V64,5733m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7959m3
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6812tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8927tấn
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0172tấn
11Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1574100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V25,6773m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4307m3
14Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2105tấn
15Ván khuôn thép, ván khuôn panenMô tả kỹ thuật theo chương V0,3234100m2
16Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,478m3
17Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8757tấn
18Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6317100m2
19Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V34,5357m3
E Phần thân cầu thang bộ tầng 1+2
1Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7202tấn
2Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5748tấn
3Ván khuôn cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7081100m2
4Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0884m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, xây bậ cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4083m3
F Phần thân tầng 2
1Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,367tấn
2Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1042tấn
3Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1844100m2
4Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1042m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V45,1451m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, xây ốp cột, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8737m3
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1674tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0842tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3965tấn
10Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9227100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V18,0547m3
12Bê tông giằng tường, lan can, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9633m3
13Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1796tấn
14Ván khuôn thép, ván khuôn panenMô tả kỹ thuật theo chương V0,3022100m2
15Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3647m3
16Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6724tấn
17Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4768100m2
18Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V31,8971m3
G Phần mái
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V26,5092m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3938m3
3Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4235tấn
4Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3962100m2
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3583m3
6Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,1714tấn
7Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,1714tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V176,0691m2
9Lợp mái tôn LD dày 0,42 lyMô tả kỹ thuật theo chương V4,4818100m2
10Tôn úp nóc, máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V78,56m
11Nắp tôn lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
H Phần hoàn thiện
1Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V135,7118m2
2Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V135,7118m2
3Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V742,4693m2
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V594,258m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.091,6m2
6Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V750,4124m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V100,243m2
8Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V119,48m
9Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V714,08m
10Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V620,2226m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V84,3686m2
12Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V84,3686m2
13Sản xuất lan can cầu thang bằng nan Inox tròn D40, chân Inox tròn D40 và tay vịn Inox tròn D76Mô tả kỹ thuật theo chương V25,46md
14Trụ INOX tròn D150 chân cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
15Sản xuất lan can hành lang bằng nan Inox tròn D40, chân Inox tròn D40 và tay vịn Inox tròn D76Mô tả kỹ thuật theo chương V38,98md
16Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V68,1554m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V694,501m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.584,4817m2
I Phần cửa
1SXLD Cửa đi khung nhôm hệ FRAVI (4400) khung cánh 1,4mm, thanh ngang thanh ốp 1,2mm, kính 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V45,36m2
2SXLD Cửa sổ khung nhôm hệ FRAVI (48), khung cánh 1,2mm, kính 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V43,2m2
3Vách kính khuôn khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V11,28m2
4Gia công cửa sắt, hoa sắt inox hộp 15x15x1,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25tấn
5Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V43,2m2
J Phần điện
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V51bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
7Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =20AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =36AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =100AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt các automat 3 pha =250AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại Mô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
12Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
13Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
14Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V950m
15Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
16Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
17Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
18Đế âm tường + mặt lắp thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V60Cái
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1.100m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
21Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
K Phần báo cháy tự động
1Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
2Lắp đặt hộp kích thước 60x80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
3Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang (S) HochikiMô tả kỹ thuật theo chương V3,410 đầu
4Nút nhấn báo cháy bằng tay C-9201Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45 nút
5Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 chuông
6Lắp đặt đèn báo cháy .Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45 đèn
7Lắp đặt điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 LD Hàn QuốcMô tả kỹ thuật theo chương V300m
9Lắp đặt dây tín hiệu 8x0,75mm2 LD Hàn QuốcMô tả kỹ thuật theo chương V450m
10Lắp đặt ống gen Seno nhựa bọc dây đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V450m
L Phần cấp nước cứu hỏa
1Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
2Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
3Lắp đặt côn, cút thép, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
5Lắp đặt côn, cút thép, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
M Phần chống sét
1Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V110m
5Má kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
6Chân đỡ dây thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V80Cái
7Đào đất móng băng bằng thủ công, đào mương tiêu sét, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
8Lấp đất mương tiêu sétMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
N Phần thoát nước mưa
1Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
2Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
4Đai inox giữ ống thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V80Cái
5Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,537100m2
6Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0853100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0853100m3/1km
O HẠNG MỤC: NHÀ NỘI TRÚ 10 PHÒNG (02 TẦNG)
P Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,958100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,0767m3
3Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4272100m2
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,67tấn
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4116100m2
6Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,4696m3
7Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23tấn
8Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0886tấn
9Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,385100m2
10Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4939m3
11Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5258tấn
12Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3023tấn
13Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5741tấn
14Ván khuôn dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1064100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V18,2556m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8881m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cổ móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2018m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4032100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5008100m3
20Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3094m3
Q Phần thân tầng 1
1Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2824tấn
2Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1508tấn
3Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9626100m2
4Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7103m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V42,1047m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,541m3
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8217tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4174tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8994tấn
10Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8802100m2
11Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1136m3
12Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8085m3
13Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0553tấn
14Ván khuôn thép, ván khuôn panenMô tả kỹ thuật theo chương V0,0758100m2
15Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,615m3
16Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5006tấn
17Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3688100m2
18Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8984m3
R Phần cầu thang bộ tầng 1+2
1Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5016tấn
2Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2673tấn
3Ván khuôn cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3726100m2
4Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4001m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, xây bậc cầu thang bộ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8687m3
S Phần thân tầng 2
1Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2824tấn
2Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8905tấn
3Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9626100m2
4Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7103m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V42,1047m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2022m3
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8754tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4686tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8994tấn
10Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9406100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4201m3
12Bê tông giằng tường, lan can, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1584m3
13Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0553tấn
14Ván khuôn thép, ván khuôn panenMô tả kỹ thuật theo chương V0,0758100m2
15Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,615m3
16Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4539tấn
17Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,381100m2
18Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V21,5685m3
T Phần mái
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V14,0995m3
2Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1565tấn
3Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1379100m2
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5165m3
5Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0477tấn
6Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0477tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V71,744m2
8Lợp mái tôn LD dày 0,42 lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,0985100m2
9Tôn úp nóc, máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V47,7m
10Nắp tôn lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
U Phần hoàn thiện
1Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V78,2576m2
2Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V78,2576m2
3Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V394,5854m2
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V308,3715m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V754,76m2
6Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V182,076m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V415,1804m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,843m2
9Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,2m
10Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V403,86m
11Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V295,1218m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V53,9376m2
13Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V53,9376m2
14Sản xuất lan can cầu thang bằng nan Inox tròn D40, chân Inox tròn D40 và tay vịn Inox tròn D76Mô tả kỹ thuật theo chương V10,04md
15Trụ INOX tròn D150 chân cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
16Sản xuất lan can hành lang bằng nan Inox tròn D40, chân Inox tròn D40 và tay vịn Inox tròn D76Mô tả kỹ thuật theo chương V25,88md
17Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V37,7004m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V382,2145m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.564,5258m2
V Phần cửa
1SXLD Cửa đi khung nhôm hệ FRAVI (4400) khung cánh 1,4mm, thanh ngang thanh ốp 1,2mm, kính 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V32,4m2
2SXLD Cửa sổ khung nhôm hệ FRAVI (48), khung cánh 1,2mm, kính 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
3Vách kính khuôn khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V11,28m2
4Gia công hoa sắt inox hộp 15x15x1,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,125tấn
5Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
W Lam thép hộp
1Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,4792tấn
2Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V25,0368m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,6032m2
X Phần điện
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụp 20WMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
3Lắp đặt quạt gắn trần xoay 360 độMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
8Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =20AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
9Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =70AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
12Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
13Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
14Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
15Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
16Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
17Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
19Đế âm tường + mặt lắp thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V88Cái
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
22Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
Y Phần báo cháy tự động
1Lắp đặt hộp kích thước 60x80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang (S) HochikiMô tả kỹ thuật theo chương V210 đầu
3Nút nhấn báo cháy bằng tay C-9201Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45 nút
4Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 chuông
5Lắp đặt đèn báo cháy .Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45 đèn
6Lắp đặt điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 LD Hàn QuốcMô tả kỹ thuật theo chương V250m
8Lắp đặt dây tín hiệu 8x0,75mm2 LD Hàn QuốcMô tả kỹ thuật theo chương V350m
9Lắp đặt ống gen Seno nhựa bọc dây đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V350m
Z Phần cấp nước cứu hỏa
1Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
2Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
3Lắp đặt côn, cút thép, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
5Lắp đặt côn, cút thép, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
AA Phần chống sét
1Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
5Má kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
6Chân đỡ dây thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V60Cái
7Đào đất móng băng bằng thủ công, đào mương tiêu sét rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
8Lấp đất mương tiêu sétMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
AB Phần thoát nước mưa
1Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Đai inox giữ ống thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
5Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32100m2
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m3/1km
AC HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH 8 CHỖ
AD Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3424100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2077m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3623m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3751m3
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0465tấn
6Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2166tấn
7Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1969100m2
8Bê tông dầm móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1664m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2022100m3
10Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,107m3
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2032m2
AE Phần bể tự hoại
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4281100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,591m3
3Cốt thép bể đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1317tấn
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0626100m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5825m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể tự hoại chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6372m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,3548m2
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3952m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0723tấn
10Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0352100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,976m3
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V14,6869m3
AF Phần thân
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,207m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, xây ốp cột chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5324m3
3Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2212tấn
4Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1655100m2
5Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9908m3
6Cốt thép máng rửa tay; máng tiểu nam FMô tả kỹ thuật theo chương V0,0537tấn
7Ván khuôn thép, máng rửa tay, máng tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0892100m2
8Bê tông máng rửa tay, máng tiểu,M200#, đá max=20mm độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9392m3
AG Phần hoàn thiện
1Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5541m2
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V88,8324m2
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V154,8136m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,744m2
5Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,31m
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V79,7472m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V114,0077m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,6361m2
9Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V29,6361m2
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V102,3777m2
AH Phần cửa
1SXLD Cửa đi khung nhôm hệ FRAVI (4400) khung cánh 1,4mm, thanh ngang thanh ốp 1,2mm, kính 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,64m2
2SXLD Cửa sổ khung nhôm hệ FRAVI (48), khung cánh 1,2mm, kính 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4792m2
AI Phần mái che khu tiểu ngoài trời
1Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0136tấn
2Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0136tấn
3Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0488tấn
4Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0488tấn
5Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0667tấn
6Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0667tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,3714m2
8Lợp mái tôn LD dày 0,42lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2778100m2
AJ Phần điện
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
2Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
6Dải dây dẫn PVC 2x1,5mm2 ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V50m
7Dải dây dẫn PVC 2x2,5mm2 dây nguồn cấp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V120m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
9Đế âm tường lắp đặt thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
AK Phần thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Thùng đựng giấy thảiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
AL Phần cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
7LD vòi đồng D=15mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt van đáy, đường kính van 500mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
AM Phần thoát nước thải
1Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
5Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
AN Phần thoát nước mưa
1Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Đai inox giữ ống thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6216100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6216100m3/1km
AO HẠNG MỤC: NHÀ TẮM HỌC SINH NỘI TRÚ
AP Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1323100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,843m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8747m3
4Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0907tấn
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0799100m2
6Bê tông dầm móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8791m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0692100m3
8Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3635m3
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,915m2
AQ Phần thân
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3028m3
2Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1012tấn
3Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1366100m2
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6828m3
5Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2979tấn
6Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2141100m2
7Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,725m3
AR Phần hoàn thiện
1Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,4058m2
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V71,2626m2
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V41,976m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V71,2626m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V63,3818m2
6Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V19,5368m2
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V59,52m2
8SXLD Cửa đi khung nhôm hệ FRAVI (4400) khung cánh 1,4mm, thanh ngang thanh ốp 1,2mm, kính 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
AS Phần điện
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
2Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
6Dải dây dẫn PVC 2x1,5mm2 ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V100m
7Dải dây dẫn PVC 2x4mm2 dây nguồn cấp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V60m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
9Đế âm tường lắp đặt thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
AT Phần cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
8LD vòi đồng D=15mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt van đáy, đường kính van 500mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
14Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
AU Phần thoát nước thải
1Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
2Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
AV Phần thoát nước mưa
1Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Đai inox giữ ống thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1316100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1316100m3/1km
AW HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC
AX Nhà bảo vệ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1038m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8136m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3389m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,4604m3
5Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7129m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2848m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5003m3
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0888tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096tấn
10Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
12Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1328tấn
13Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1257100m2
14Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,257m3
15Lát gạch Hạ Long 400x400 mm chống nóng máiMô tả kỹ thuật theo chương V10,3684m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62m2
17Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,62m2
18Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5424m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5424m2
20Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,57m2
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V47,0339m2
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V26,264m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
24Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6m
25Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,12m
26Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,32m
27Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9044m2
28Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bảMô tả kỹ thuật theo chương V47,0339m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V47,234m2
30SXLD Cửa đi khung nhôm hệ FRAVI (4400) khung cánh 1,4mm, thanh ngang thanh ốp 1,2mm, kính 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
31SXLD Cửa sổ khung nhôm hệ FRAVI (48), khung cánh 1,2mm, kính 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,28m2
32Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
38Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
39Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
40Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V62m
AY Giằng khung ốp mái taluy
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5244100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,0957m3
3Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7023100m2
4Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4394tấn
5Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6696tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V24,66m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9755100m3
8Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,3763100m2
9Sản xuât lan can thép hộp trên kè đáMô tả kỹ thuật theo chương V72md
10Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V79,2m2
AZ Cổng chính
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,334m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,632m3
3Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0377tấn
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0216100m2
5Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0593m3
6Lấp đất chân móng = 1/3 đàoMô tả kỹ thuật theo chương V2,4447m3
7Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0243tấn
8Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0757tấn
9Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0883100m2
10Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4855m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8593m3
12Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0061tấn
13Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0825m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5025m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0912m3
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,46m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4m2
19Đắp chi tiết trên trụMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
21Sơn giả đá trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V16,46m2
BA Cánh cổng chính + cánh cổng phụ + bộ biển tên trường
1Gia công cổng bằng thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,7891m2
3Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V26,16m2
4Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
5Khoá cổngMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
6Bộ chữ biển tên trường " TRƯỜNG PTDTBT THCS HUỔI MÍ) bằng inox xước mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Bánh xe dẫn hướngMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
BB Cổng phụ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,056m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,338m3
3Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0251tấn
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0144100m2
5Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7062m3
6Lấp đất chân móng = 1/3 đàoMô tả kỹ thuật theo chương V1,352m3
7Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0158tấn
8Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
9Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0568100m2
10Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3127m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3366m3
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,52m2
13Đắp chi tiết trên trụMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
15Sơn giả đá trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V10,52m2
BC Bể ngầm 100m3 + nhà đặt máy bơm
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2866100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6786m3
3Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,482tấn
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6874tấn
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,2173100m2
6Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V37,7827m3
7Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0259tấn
8Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0986tấn
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1056100m2
10Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5808m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0639m3
12Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0908tấn
13Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1395tấn
14Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1492100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0204m3
16Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132tấn
17Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1012100m2
18Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1765m3
19Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9401m2
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V122,28m2
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V125,598m2
22Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V89,616m2
23Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V71,5208m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,0896m2
25Quét nhựa bi tum nóng vào tường ngoài bể,Mô tả kỹ thuật theo chương V82,336m2
26Băng cản nước tại mạch ngừng thi công (Waterstop O250)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,7m
27Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0514tấn
28Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0514tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,6764m2
30Lợp mái tôn LD dày 0,42 lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1923100m2
31Tôn úp nóc, máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,33m
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V98,0213m2
33Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Cửa đi khuôn, khung thép hộp 80x40x1,4, song ngang 40x40x1,4. Sơn 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,52m2
35Cửa sổ thép hộp 40x40x1,4. Sơn 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
36Nắp tôn kích thước 0,6x0,6 khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Khoá treo Việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0816100m
BD Tường rào hoa sắt
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,546100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2m3
3Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1976tấn
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V26,752m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2001100m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3252m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5853m3
10Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1264tấn
11Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1099100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2092m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V79,145m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,858m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V100,0031m2
16Sản xuất hàng rào thép hộp 50x25x1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7973tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V92,3359m2
18Lắp dựng hoàng rào hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V63,2061m2
BE Sân nội bộ
1Rải bạt dứa lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V6,5100m2
2Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V65m3
BF Cấp nước sinh hoạt
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4725100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4725100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
4Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
5Máy bơm nước 2,5m3/h (Phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
BG Hệ thống báo cháy tự động
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m3
2Lưới nilong báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V54m2
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m3
4Lắp đặt dây tín hiệu 8x0,75mm2 LD Hàn QuốcMô tả kỹ thuật theo chương V141,4m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V141,4m
6Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
7Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt hộp kích thước 80x80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
BH Cấp nước cứu hỏa ngoài nhà
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2625100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2625100m3
3Lắp đặt ống thép đen, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
4Lắp đặt côn, cút thép, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5Lắp đặt côn, cút thép, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Lắp đặt van ren, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
BI Rãnh thoát nước thải
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1213100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,1685m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V23,151m3
4Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V270,0536m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9488tấn
6Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,772100m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,988m3
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2591 cấu kiện
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đường kính ống 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
BJ Cấp điện
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2625100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2625100m3
3Dây cáp lõi đồng 3x16 + 1x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
4Lớp ni lông đánh dấuMô tả kỹ thuật theo chương V52,5m2
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m
6Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
7Lắp đặt sứ cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
8Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Hòm công tơMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Hộp cầu dao tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Tủ điện tổng ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
14Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1892100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1892100m3/1km
BK Phần Thang thép thoát hiểm
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,6161m3
2BT lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V0,2964m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,948m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5267m3
5SXLD cốt thép giằng móng F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0167tấn
6SXLD cốt thép giằng móng F Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0257tấn
7Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0389100m2
8Bê tông giằng móng M200#, đá Dmax=4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5267m3
9Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3772tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3921tấn
11Sản xuất Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
12Lắp dựng cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3772tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3921tấn
14Gia công thép bậc thang, tấm chiếu tới, chiếu nghỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,7173tấn
15Lắp dựng thép bậc thang, tấm chiếu tới, chiếu nghỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,7173tấn
16Gia công lan can ống thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0808tấn
17Lắp dựng lan can ống thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V14,1295m2
18Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V46,0366m2
BL THIẾT BỊ
BM Thiết bị phòng hoả
1Bình bọt chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V14Bình
2Bình khí chữa cháy CO2-MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V14Bình
3Tiêu lệnh chữa cháy Foocmika viền nhôm (KT1x0,6)mMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
4Giá đựng bình bọt cứu hoảMô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
5Trụ cứu hỏa ngoài nhà D65 02 cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
6Họng cứu hỏa trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
7Hộp đựng lăng phun + vòi ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
8Hộp đựng lăng phun + vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
9Lăng phun phi D13Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
10Lăng phun phi D19Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
11Ống vải mềm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cuộn
12ống vải mềm D65Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cuộn
13Van chặn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Van 1 chiều D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Y lọc D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Chống rung D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Đồng hồ đo áp 6BARMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Tủ điều khiển bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Máy bơm chữa cháy điện H=60m.c.n, Q=12,5l/sMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
20Máy bơm chữa cháy Diezen H=60m.c.n, Q=12,5l/sMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
21Rụ hút D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
BN Thiết bị báo cháy tự động
1Tủ trung tâm báo cháy Hochiki 5 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Đầu báo cháy khói quang (S) HochikiMô tả kỹ thuật theo chương V54Bộ
3Đèn ExitMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
4Đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3788646913E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.298107818E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm:+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.434.701.893 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.869.403.786 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề TVGS công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; có 05 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất của 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 Công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có 03 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 (một) Công trình Dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương, có 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần điện, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 1 (một) Công trình Dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh.33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương, 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần cấp thoát nước, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 1 (một) Công trình Dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh.33
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phần Phòng cháy và chữa cháy (PCCC) 1 - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc tương đương.- Có thời gian tham gia thi công hệ thống PCCC tối thiểu 3 năm, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy của ít nhất 1 (một) Công trình Dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh.33
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với vị trí công việc; có 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng , có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực, đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công của ít nhất 01 Công trình Dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên.. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu sức nâng từ 6 tấn sức nâng từ 6 tấn1
2 Máy cắt bê tông cắt bê tông1
3 Máy cắt gạch đá cắt gạch đá2
4 Máy cắt uốn cốt thép cắt uốn cốt thép1
5 Máy đào dung tích gầu từ 0,4 m3 dung tích gầu từ 0,4 m31
6 Máy đầm bê tông, dầm dùi đầm bê tông2
7 Máy đầm bê tông, đầm bàn đầm bê tông2
8 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) đầm đất2
9 Máy hàn nhiệt cầm tay hàn nhựa1
10 Máy hàn điện xoay chiều hàn sắt thép2
11 Máy khoan bê tông cầm tay khoan bê tông1
12 Máy mài mài1
13 Máy nén khí nén khí1
14 Máy trộn bê tông trộn bê tông1
15 Máy trộn vữa trộn vữa1
16 Máy vận thăng vận chuyển lên cao1
17 Ô tô tự đổ vân chuyển lên cao1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->