Gói thầu: Quản trị, vận hành và bảo trì sản phẩm của dự án phần mềm các hệ thống Trục tích hợp, Thanh toán song phương điện tử, Quản lý thu NSNN
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220928856-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Công nghệ thông tin - Kho bạc Nhà nước |
| Tên gói thầu | Quản trị, vận hành và bảo trì sản phẩm của dự án phần mềm các hệ thống Trục tích hợp, Thanh toán song phương điện tử, Quản lý thu NSNN |
| Số hiệu KHLCNT | 20220928765 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hoạt động nghiệp vụ và nguồn Quỹ phát triển hoạt động ngành của Kho bạc Nhà nước. Thời gian cấp vốn để thanh toán cho nhà thầu: Năm 2022 và các năm tiếp theo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 14:59:00 đến ngày 2022-09-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,370,667,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,560,005 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu năm trăm sáu mươi nghìn lẻ năm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.185.333.500(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 364.222.250VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Giá trị hợp đồng tương tự được xem xét đánh giá là giá trị của phần phát triển phần mềm hoặc mở rộng phần mềm hoặc nâng cấp phần mềm hoặc quản trị, vận hành phần mềm hoặc hỗ trợ kỹ thuật phần mềm hoặc bảo trì phần mềm (phần mềm thuộc hợp đồng có sử dụng hệ quản trị cơ sở dữ liệu Oracle, công nghệ Application Server và Web Server trên nền tảng Java). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.019.822.300 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản trị dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin (không kể thời gian trước khi tốt nghiệp Đại học); (2) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm kinh nghiệm đảm nhiệm vị trí Quản trị dự án hoặc Chủ trì trong hợp đồng có phần phát triển hoặc mở rộng hoặc nâng cấp phần mềm hoặc quản trị, vận hành phần mềm hoặc hỗ trợ kỹ thuật phần mềm hoặc bảo trì phần mềm;(3) Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học về lĩnh vực CNTT (chi tiết quy định tại khoản 2.2 mục 2 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia Quản trị, vận hành hệ thống Trục tích hợp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin (không kể thời gian trước khi tốt nghiệp Đại học);(2) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm kinh nghiệm tham gia hợp đồng có phần phát triển hoặc mở rộng hoặc nâng cấp phần mềm hoặc quản trị, vận hành phần mềm hoặc hỗ trợ kỹ thuật phần mềm hoặc bảo trì phần mềm;(3) Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học về lĩnh vực CNTT (chi tiết quy định tại khoản 2.2 mục 2 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia Quản trị, vận hành ứng dụng TTSPĐT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin (không kể thời gian trước khi tốt nghiệp Đại học);(2) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm kinh nghiệm tham gia hợp đồng có phần phát triển hoặc mở rộng hoặc nâng cấp phần mềm hoặc quản trị, vận hành phần mềm hoặc hỗ trợ kỹ thuật phần mềm hoặc bảo trì phần mềm;(3) Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học về lĩnh vực CNTT (chi tiết quy định tại khoản 2.2 mục 2 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia Quản trị, vận hành ứng dụng TCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin (không kể thời gian trước khi tốt nghiệp Đại học);(2) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm kinh nghiệm tham gia hợp đồng có phần phát triển hoặc mở rộng hoặc nâng cấp phần mềm hoặc quản trị, vận hành phần mềm hoặc hỗ trợ kỹ thuật phần mềm hoặc bảo trì phần mềm;(3) Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học về lĩnh vực CNTT (chi tiết quy định tại khoản 2.2 mục 2 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia Quản trị, vận hành CSDL Trục tích hợp + TTSPĐT+ TCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin (không kể thời gian trước khi tốt nghiệp Đại học);(2) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm kinh nghiệm tham gia hợp đồng có phần phát triển hoặc mở rộng hoặc nâng cấp phần mềm hoặc quản trị, vận hành phần mềm hoặc hỗ trợ kỹ thuật phần mềm hoặc bảo trì phần mềm;(3) Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học về lĩnh vực CNTT (chi tiết quy định tại khoản 2.2 mục 2 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia hỗ trợ kỹ thuật về ứng dụng Trục tích hợp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin (không kể thời gian trước khi tốt nghiệp Đại học);(2) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm kinh nghiệm tham gia hợp đồng có phần phát triển hoặc mở rộng hoặc nâng cấp phần mềm hoặc quản trị, vận hành phần mềm hoặc hỗ trợ kỹ thuật phần mềm hoặc bảo trì phần mềm;(3) Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học về lĩnh vực CNTT (chi tiết quy định tại khoản 2.2 mục 2 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT).Chứng chỉ:Có chứng chỉ “IBM Certified Solution Developer WebSphere Message Broker” (WebSphere Message Broker phiên bản 8.0 hoặc phiên bản cao hơn) hoặc chứng chỉ “IBM Certified System Administrator - WebSphere MQ” (WebSphere MQ phiên bản 7.0 hoặc phiên bản cao hơn) hoặc chứng chỉ “IBM Certified Solution Developer - Integration Bus” (Integration Bus phiên bản 9.0 hoặc phiên bản cao hơn).Nếu trên chứng chỉ có ghi thời hạn hiệu lực thì phải đảm bảo chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia hỗ trợ kỹ thuật về ứng dụng TTSPĐT+TCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin (không kể thời gian trước khi tốt nghiệp Đại học);(2) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm kinh nghiệm tham gia hợp đồng có phần phát triển hoặc mở rộng hoặc nâng cấp phần mềm hoặc quản trị, vận hành phần mềm hoặc hỗ trợ kỹ thuật phần mềm hoặc bảo trì phần mềm;(3) Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học về lĩnh vực CNTT (chi tiết quy định tại khoản 2.2 mục 2 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT).Chứng chỉ:Có chứng chỉ “Oracle Certified Professional, Java SE Programmer” (phiên bản java SE 6 hoặc phiên bản cao hơn) hoặc chứng chỉ “Oracle Certified Associate, Java SE Programmer” (phiên bản java SE 6 hoặc phiên bản cao hơn) hoặc chứng chỉ Oracle Certified Professional: Java SE Developer (phiên bản java SE 11 hoặc phiên bản cao hơn).Nếu trên chứng chỉ có ghi thời hạn hiệu lực thì phải đảm bảo chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia hỗ trợ kỹ thuật về CSDL Trục tích hợp + TTSPĐT + TCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin (không kể thời gian trước khi tốt nghiệp Đại học);(2) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm kinh nghiệm tham gia hợp đồng có phần phát triển hoặc mở rộng hoặc nâng cấp phần mềm hoặc quản trị, vận hành phần mềm hoặc hỗ trợ kỹ thuật phần mềm hoặc bảo trì phần mềm;(3) Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học về lĩnh vực CNTT (chi tiết quy định tại khoản 2.2 mục 2 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT).Chứng chỉ:Có chứng chỉ Oracle Certified Expert (OCE) hoặc chứng chỉ Oracle Certified Professional (OCP) về quản trị Oracle Database (Oracle Database phiên bản 10gG hoặc phiên bản cao hơn).Nếu trên chứng chỉ có ghi thời hạn hiệu lực thì phải đảm bảo chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia bảo trì sản phẩm của hệ thống Trục tích hợp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1) Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin (không kể thời gian trước khi tốt nghiệp Đại học);(2) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm kinh nghiệm tham gia hợp đồng có phần phát triển hoặc mở rộng hoặc nâng cấp phần mềm hoặc quản trị, vận hành phần mềm hoặc hỗ trợ kỹ thuật phần mềm hoặc bảo trì phần mềm tại vị trí lập trình hoặc vị trí triển khai hoặc hỗ trợ.(3) Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học về lĩnh vực CNTT (chi tiết quy định tại khoản 2.2 mục 2 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia bảo trì sản phẩm của dự án hệ thống TTSPĐT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1) Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin (không kể thời gian trước khi tốt nghiệp Đại học);(2) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm kinh nghiệm tham gia hợp đồng có phần phát triển hoặc mở rộng hoặc nâng cấp phần mềm hoặc quản trị, vận hành phần mềm hoặc hỗ trợ kỹ thuật phần mềm hoặc bảo trì phần mềm tại vị trí lập trình hoặc vị trí triển khai hoặc hỗ trợ.(3) Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học về lĩnh vực CNTT (chi tiết quy định tại khoản 2.2 mục 2 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia bảo trì sản phẩm của dự án hệ thống TCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1) Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin (không kể thời gian trước khi tốt nghiệp Đại học);(2) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm kinh nghiệm tham gia hợp đồng có phần phát triển hoặc mở rộng hoặc nâng cấp phần mềm hoặc quản trị, vận hành phần mềm hoặc hỗ trợ kỹ thuật phần mềm hoặc bảo trì phần mềm tại vị trí lập trình hoặc vị trí triển khai hoặc hỗ trợ.(3) Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học về lĩnh vực CNTT (chi tiết quy định tại khoản 2.2 mục 2 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Công nghệ thông tin - Kho bạc Nhà nước |
| E-CDNT 1.2 |
Quản trị, vận hành và bảo trì sản phẩm của dự án phần mềm các hệ thống Trục tích hợp, Thanh toán song phương điện tử, Quản lý thu NSNN Quản trị, vận hành và bảo trì sản phẩm của dự án phần mềm các hệ thống Trục tích hợp, Thanh toán song phương điện tử, Quản lý thu NSNN 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu hoạt động nghiệp vụ và nguồn Quỹ phát triển hoạt động ngành của Kho bạc Nhà nước. Thời gian cấp vốn để thanh toán cho nhà thầu: Năm 2022 và các năm tiếp theo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.560.005 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Công nghệ thông tin - Kho bạc Nhà nước; Địa chỉ: 32 Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội; Điện thoại: 024 62764300 (88096); Fax: 024 62764368; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc KBNN số 32 Cát Linh Đống Đa Hà Nội. Điện thoại: 024 62764300(88001); Fax: 024 62764368 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị, vận hành và bảo trì sản phẩm của dự án phần mềm hệ thống Trục tích hợp | Gồm các nội dung: - Quản trị, vận hành và hỗ trợ kỹ thuật; - Bảo trì sản phẩm của dự án; (Các nội dung trên mô tả chi tiết tại khoản 3.1 và điểm 3.2.1, khoản 3.2, mục 3, chương V) | Gói | 1 | |
| 2 | Quản trị, vận hành và bảo trì sản phẩm của dự án phần mềm hệ thống Thanh toán song phương điện tử (TTSPĐT) | Gồm các nội dung: - Quản trị, vận hành và hỗ trợ kỹ thuật; - Bảo trì sản phẩm của dự án; (Các nội dung trên mô tả chi tiết tại khoản 3.1 và điểm 3.2.2, khoản 3.2, mục 3, chương V) | Gói | 1 | |
| 3 | Quản trị, vận hành và bảo trì sản phẩm của dự án phần mềm hệ thống Quản lý thu NSNN (TCS) | Gồm các nội dung: - Quản trị, vận hành và hỗ trợ kỹ thuật; - Bảo trì sản phẩm của dự án; (Các nội dung trên mô tả chi tiết tại khoản 3.1 và điểm 3.2.3, khoản 3.2, mục 3, chương V) | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.1853335E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 364.222.250VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.185.333.500(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 364.222.250VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Giá trị hợp đồng tương tự được xem xét đánh giá là giá trị của phần phát triển phần mềm hoặc mở rộng phần mềm hoặc nâng cấp phần mềm hoặc quản trị, vận hành phần mềm hoặc hỗ trợ kỹ thuật phần mềm hoặc bảo trì phần mềm (phần mềm thuộc hợp đồng có sử dụng hệ quản trị cơ sở dữ liệu Oracle, công nghệ Application Server và Web Server trên nền tảng Java). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.019.822.300 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị dự án | 1 | (1) Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin (không kể thời gian trước khi tốt nghiệp Đại học); (2) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm kinh nghiệm đảm nhiệm vị trí Quản trị dự án hoặc Chủ trì trong hợp đồng có phần phát triển hoặc mở rộng hoặc nâng cấp phần mềm hoặc quản trị, vận hành phần mềm hoặc hỗ trợ kỹ thuật phần mềm hoặc bảo trì phần mềm;(3) Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học về lĩnh vực CNTT (chi tiết quy định tại khoản 2.2 mục 2 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). | 7 | 2 |
| 2 | Chuyên gia Quản trị, vận hành hệ thống Trục tích hợp | 1 | (1) Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin (không kể thời gian trước khi tốt nghiệp Đại học);(2) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm kinh nghiệm tham gia hợp đồng có phần phát triển hoặc mở rộng hoặc nâng cấp phần mềm hoặc quản trị, vận hành phần mềm hoặc hỗ trợ kỹ thuật phần mềm hoặc bảo trì phần mềm;(3) Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học về lĩnh vực CNTT (chi tiết quy định tại khoản 2.2 mục 2 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). | 2 | 1 |
| 3 | Chuyên gia Quản trị, vận hành ứng dụng TTSPĐT | 1 | (1) Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin (không kể thời gian trước khi tốt nghiệp Đại học);(2) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm kinh nghiệm tham gia hợp đồng có phần phát triển hoặc mở rộng hoặc nâng cấp phần mềm hoặc quản trị, vận hành phần mềm hoặc hỗ trợ kỹ thuật phần mềm hoặc bảo trì phần mềm;(3) Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học về lĩnh vực CNTT (chi tiết quy định tại khoản 2.2 mục 2 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). | 2 | 1 |
| 4 | Chuyên gia Quản trị, vận hành ứng dụng TCS | 1 | (1) Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin (không kể thời gian trước khi tốt nghiệp Đại học);(2) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm kinh nghiệm tham gia hợp đồng có phần phát triển hoặc mở rộng hoặc nâng cấp phần mềm hoặc quản trị, vận hành phần mềm hoặc hỗ trợ kỹ thuật phần mềm hoặc bảo trì phần mềm;(3) Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học về lĩnh vực CNTT (chi tiết quy định tại khoản 2.2 mục 2 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). | 2 | 1 |
| 5 | Chuyên gia Quản trị, vận hành CSDL Trục tích hợp + TTSPĐT+ TCS | 1 | (1) Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin (không kể thời gian trước khi tốt nghiệp Đại học);(2) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm kinh nghiệm tham gia hợp đồng có phần phát triển hoặc mở rộng hoặc nâng cấp phần mềm hoặc quản trị, vận hành phần mềm hoặc hỗ trợ kỹ thuật phần mềm hoặc bảo trì phần mềm;(3) Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học về lĩnh vực CNTT (chi tiết quy định tại khoản 2.2 mục 2 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). | 3 | 2 |
| 6 | Chuyên gia hỗ trợ kỹ thuật về ứng dụng Trục tích hợp | 1 | (1) Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin (không kể thời gian trước khi tốt nghiệp Đại học);(2) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm kinh nghiệm tham gia hợp đồng có phần phát triển hoặc mở rộng hoặc nâng cấp phần mềm hoặc quản trị, vận hành phần mềm hoặc hỗ trợ kỹ thuật phần mềm hoặc bảo trì phần mềm;(3) Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học về lĩnh vực CNTT (chi tiết quy định tại khoản 2.2 mục 2 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT).Chứng chỉ:Có chứng chỉ “IBM Certified Solution Developer WebSphere Message Broker” (WebSphere Message Broker phiên bản 8.0 hoặc phiên bản cao hơn) hoặc chứng chỉ “IBM Certified System Administrator - WebSphere MQ” (WebSphere MQ phiên bản 7.0 hoặc phiên bản cao hơn) hoặc chứng chỉ “IBM Certified Solution Developer - Integration Bus” (Integration Bus phiên bản 9.0 hoặc phiên bản cao hơn).Nếu trên chứng chỉ có ghi thời hạn hiệu lực thì phải đảm bảo chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 7 | Chuyên gia hỗ trợ kỹ thuật về ứng dụng TTSPĐT+TCS | 1 | (1) Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin (không kể thời gian trước khi tốt nghiệp Đại học);(2) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm kinh nghiệm tham gia hợp đồng có phần phát triển hoặc mở rộng hoặc nâng cấp phần mềm hoặc quản trị, vận hành phần mềm hoặc hỗ trợ kỹ thuật phần mềm hoặc bảo trì phần mềm;(3) Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học về lĩnh vực CNTT (chi tiết quy định tại khoản 2.2 mục 2 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT).Chứng chỉ:Có chứng chỉ “Oracle Certified Professional, Java SE Programmer” (phiên bản java SE 6 hoặc phiên bản cao hơn) hoặc chứng chỉ “Oracle Certified Associate, Java SE Programmer” (phiên bản java SE 6 hoặc phiên bản cao hơn) hoặc chứng chỉ Oracle Certified Professional: Java SE Developer (phiên bản java SE 11 hoặc phiên bản cao hơn).Nếu trên chứng chỉ có ghi thời hạn hiệu lực thì phải đảm bảo chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 8 | Chuyên gia hỗ trợ kỹ thuật về CSDL Trục tích hợp + TTSPĐT + TCS | 1 | (1) Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin (không kể thời gian trước khi tốt nghiệp Đại học);(2) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm kinh nghiệm tham gia hợp đồng có phần phát triển hoặc mở rộng hoặc nâng cấp phần mềm hoặc quản trị, vận hành phần mềm hoặc hỗ trợ kỹ thuật phần mềm hoặc bảo trì phần mềm;(3) Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học về lĩnh vực CNTT (chi tiết quy định tại khoản 2.2 mục 2 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT).Chứng chỉ:Có chứng chỉ Oracle Certified Expert (OCE) hoặc chứng chỉ Oracle Certified Professional (OCP) về quản trị Oracle Database (Oracle Database phiên bản 10gG hoặc phiên bản cao hơn).Nếu trên chứng chỉ có ghi thời hạn hiệu lực thì phải đảm bảo chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 9 | Chuyên gia bảo trì sản phẩm của hệ thống Trục tích hợp | 1 | 1) Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin (không kể thời gian trước khi tốt nghiệp Đại học);(2) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm kinh nghiệm tham gia hợp đồng có phần phát triển hoặc mở rộng hoặc nâng cấp phần mềm hoặc quản trị, vận hành phần mềm hoặc hỗ trợ kỹ thuật phần mềm hoặc bảo trì phần mềm tại vị trí lập trình hoặc vị trí triển khai hoặc hỗ trợ.(3) Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học về lĩnh vực CNTT (chi tiết quy định tại khoản 2.2 mục 2 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); | 7 | 3 |
| 10 | Chuyên gia bảo trì sản phẩm của dự án hệ thống TTSPĐT | 1 | 1) Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin (không kể thời gian trước khi tốt nghiệp Đại học);(2) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm kinh nghiệm tham gia hợp đồng có phần phát triển hoặc mở rộng hoặc nâng cấp phần mềm hoặc quản trị, vận hành phần mềm hoặc hỗ trợ kỹ thuật phần mềm hoặc bảo trì phần mềm tại vị trí lập trình hoặc vị trí triển khai hoặc hỗ trợ.(3) Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học về lĩnh vực CNTT (chi tiết quy định tại khoản 2.2 mục 2 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); | 7 | 3 |
| 11 | Chuyên gia bảo trì sản phẩm của dự án hệ thống TCS | 1 | 1) Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin (không kể thời gian trước khi tốt nghiệp Đại học);(2) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm kinh nghiệm tham gia hợp đồng có phần phát triển hoặc mở rộng hoặc nâng cấp phần mềm hoặc quản trị, vận hành phần mềm hoặc hỗ trợ kỹ thuật phần mềm hoặc bảo trì phần mềm tại vị trí lập trình hoặc vị trí triển khai hoặc hỗ trợ.(3) Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học về lĩnh vực CNTT (chi tiết quy định tại khoản 2.2 mục 2 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); | 7 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi