Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công sửa chữa, nâng cấp mở rộng Trung tâm Y tế huyện Cái Bè

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220911440-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công sửa chữa, nâng cấp mở rộng Trung tâm Y tế huyện Cái Bè
Số hiệu KHLCNT 20220906297
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 15:05:00 đến ngày 2022-10-04 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,948,237,187 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 155,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9422E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.844E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc (công trình dân dụng cấp 3 như: sửa chữa, nâng cấp trung tâm yê tế ; trạm y tế, trường học hoặc trụ sở làm việc): có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.063.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.126.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, chứng chỉ bồi dường nghiệp vụ chỉ huy trưởng; giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC;2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, hoặc DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm Đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Đội trưởng thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Đội trưởng thi công (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, hoặc DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm Kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Kỹ thuật thi công (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực hệ thống điện hạng III trở lên còn hiệu lực. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm Kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ thuật thi công điện bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực hệ thống điện, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Kỹ thuật thi công điện (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm Kỹ thuật thi công nước ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ thuật thi công nước bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực cấp thoát nước, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Kỹ thuật thi công nước (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/ Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất. (có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất 23 kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Tờ điện
- Đặc điểm thiết bị sức kéo 5 T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục ô tô (có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị sức nâng 10T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất 5,0kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,0kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cốp pha định hình thép, phủ phim, nhựa hoặc gỗ
- Đặc điểm thiết bị 200m2
- Số lượng tối thiểu 1
12-Giàn giáo thép (01 bộ: 42 chân + 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo thép
- Số lượng tối thiểu 10
13-Cây chống thép (3.2-4.8m)
- Đặc điểm thiết bị Cây chống thép (3.2-4.8m)
- Số lượng tối thiểu 100
14-Máy phát điện dự phòng. có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công sửa chữa, nâng cấp mở rộng Trung tâm Y tế huyện Cái Bè
Sửa chữa, nâng cấp mở rộng Trung tâm Y tế huyện Cái Bè
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè , địa chỉ: Khu 1B - thị trấn Cái Bè - huyện Cái Bè - tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Cái Bè (Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè đại diện chủ đầu tư), địa chỉ: Khu 1B, thị trấn Cái Bè, điện thoại: 0723.3823485, số fax: 0723.3923080. Mã số thuế: 1200434912)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Trí Thức, địa chỉ: Số 507 Nguyễn Minh Đường, Ấp 1, xã Đạo Thạnh, TP. Mỹ Tho, Tiền Giang; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán Sở Xây dựng Tiền Giang, địa chỉ: 4 Lê Lợi, Phường 1 - Thành phố Mỹ Tho - Tiền Giang; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng Phúc Anh, địa chỉ: số 330, ấp Bình Phong, xã Tân Mỹ Chánh, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần kỹ thuật EpSan, địa chỉ: Số 07 Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường 1, Thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang + Tư vấn đánh giá E-HSDT Công ty cổ phần kỹ thuật EpSan, địa chỉ: Số 07 Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường 1, Thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang;thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Cái Bè, địa chỉ: Khu 3B, thị trấn Cái Bè, Tiền Giang


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè , địa chỉ: Khu 1B - thị trấn Cái Bè - huyện Cái Bè - tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Cái Bè (Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè đại diện chủ đầu tư), địa chỉ: Khu 1B, thị trấn Cái Bè, điện thoại: 0723.3823485, số fax: 0723.3923080. Mã số thuế: 1200434912)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Đơn dự thầu theo mẫu trên hệ thống mạng đấu đầu quốc gia - Bảo lãnh dự thầu - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Hợp đồng tương tự (02 hợp đồng) - Các file khác của hồ sơ dự thầu: Đề xuất về năng lực tài chính và kinh nghiệm, Đề xuất nhân sự chủ chốt, Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu; Các yêu cầu về kỹ thuật như: Đề xuất kỹ thuật, giải pháp, biện pháp thi công, bảng tiến độ thi công, biện pháp bảo đảm chất lượng, An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường, Bảo hành và uy tín của nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 155.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Cái Bè (Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè đại diện chủ đầu tư), địa chỉ: Khu 1B, thị trấn Cái Bè, điện thoại: 0723.3823485, số fax: 0723.3923080. Mã số thuế: 1200434912)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phan Thanh Sơn – Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cái Bè. Địa chỉ: Số 279 Nguyễn Chí Công, khu 1, thị trấn Cái Bè, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang. fax: 0273.3502655- Điện thoại 098969220.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè. Địa chỉ: Số 279 Nguyễn Chí Công, khu 1, thị trấn Cái Bè, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang. fax: 0273.823485- Điện thoại 0273.920080.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I -XÂY DỰNG MỚI KHU CẬN LÂM SÀN, KHU CHỜ KẾT QUẢ XÉT NGHIỆM, KHU NHÀ VỆ SINH
1Dọn dẹp mặt bằngDọn dẹp mặt bằng6,332100m2
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 11cây
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc 11gốc cây
4Bốc xếp vận chuyển gốc câyBốc xếp vận chuyển gốc cây2,75m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TVận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T2,75m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TVận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T24,75m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình2,75m3
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P 34cấu kiện
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P 34cấu kiện
10Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến 103,2tấn/lần
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250156,822m3
12Rải nilon lớp cách ly (luôn công)Rải nilon lớp cách ly (luôn công)6,266100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 5,923tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,53tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 17,774tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mm (thép fi22; CB400-T)Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mm (thép fi22; CB400-T)0,082tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mm (thép fi25; CB400-T)Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mm (thép fi25; CB400-T)0,412tấn
18Gia công hộp nối cọc bằng thép tấm 5mmGia công hộp nối cọc bằng thép tấm 5mm0,807tấn
19Gia công hộp nối cọc bằng thép tấm 8mmGia công hộp nối cọc bằng thép tấm 8mm1,075tấn
20Lắp đặt ống thép D30x2mmLắp đặt ống thép D30x2mm0,226100m
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtCông tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột12,797100m2
22Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IÉp trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I24,95100m
23Dùng cọc sắt lối cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (nhân công, máy thi công điều chỉnh với hệ số 1,05 theo định mức)Dùng cọc sắt lối cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (nhân công, máy thi công điều chỉnh với hệ số 1,05 theo định mức)0,945100m
24Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmNối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm137mối nối
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,459100m3
26Tháo dỡ vách bằng thủ côngTháo dỡ vách bằng thủ công85,88m2
27Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 10,857m3
28Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 2,968m3
29Tháo dỡ lam bằng thủ côngTháo dỡ lam bằng thủ công17,42m2
30Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépPhá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép9,125m3
31Phá dỡ nền bê tông không cốt thépPhá dỡ nền bê tông không cốt thép0,707m3
32Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngVận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống15,762m3
33Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiBốc xếp vận chuyển phế thải các loại23,657m3
34Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TVận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T23,657m3
35Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TVận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T212,913m3
36Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa4bộ
37Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí4bộ
38Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnĐập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn3,525m3
39Rải nilon lớp cách ly (luôn công)Rải nilon lớp cách ly (luôn công)0,906100m2
40Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1509,13m3
41Ván khuôn thép, ván khuôn lót móngVán khuôn thép, ván khuôn lót móng0,356100m2
42Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmBê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm41,309m3
43Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtVán khuôn thép, ván khuôn móng cột2,004100m2
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2502,897m3
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,521100m2
46Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kínhCông tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính0,098tấn
47Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kínhCông tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính0,606tấn
48Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kínhCông tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính0,04tấn
49Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kínhCông tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính0,283tấn
50Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kínhCông tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính1,459tấn
51Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kínhCông tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính1,756tấn
52Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kínhCông tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính0,085tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm (thép fi 20; CB400-V)Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm (thép fi 20; CB400-V)1,948tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm (thép fi 22; CB400-V)Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm (thép fi 22; CB400-V)0,706tấn
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,971100m3
56Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 25018,648m3
57Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,989m3
58Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,864100m2
59Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtVán khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,271100m2
60Rải nilon lớp cách ly (luôn công)Rải nilon lớp cách ly (luôn công)0,576100m2
61Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,444tấn
62Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,227tấn
63Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,062tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,033tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,363tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,92tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,285tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,114tấn
69Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày 9,177m3
70Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7545,885m2
71Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,3596100m3
72Rải nilon lớp cách ly (luôn công)Rải nilon lớp cách ly (luôn công)4,323100m2
73Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20043,365m3
74Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 25023,806m3
75Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 0,525m3
76Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 4,084100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,782tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 2,416tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 4,186tấn
80Bê tông thương phẩm và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn lầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250Bê tông thương phẩm và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn lầu đá 1x2, vữa bê tông mác 25022,241m3
81Bê tông thương phẩm và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn lầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250Bê tông thương phẩm và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn lầu đá 1x2, vữa bê tông mác 25033,511m3
82Bê tông thương phẩm và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Bê tông thương phẩm và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 25021,819m3
83Bê tông thương phẩm và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Bê tông thương phẩm và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 25033,236m3
84Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 2502,108m3
85Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 4,989100m2
86Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 7,416100m2
87Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,472100m2
88Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,978tấn
89Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,46tấn
90Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,042tấn
91Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng,đường kính Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng,đường kính 0,172tấn
92Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng,đường kính Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng,đường kính 0,659tấn
93Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng,đường kính Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng,đường kính 0,791tấn
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 6,458tấn
95Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 1,1tấn
96Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 7,415tấn
97Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 2504,051m3
98Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngVán khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường0,465100m2
99Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính 0,045tấn
100Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính 0,093tấn
101Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính 0,116tấn
102Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao 0,228tấn
103Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao 0,015tấn
104Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao 0,055tấn
105Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 M75, chiều cao Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 M75, chiều cao 1,028m3
106Lắp dựng xà gồ thép C100x50x2,0ly mạ kẽmLắp dựng xà gồ thép C100x50x2,0ly mạ kẽm1,319tấn
107Cung cấp xà gồ thép C100x50x2,0ly mạ kẽmCung cấp xà gồ thép C100x50x2,0ly mạ kẽm365,4m
108Cung cấp, lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 5zem (0,5mm)Cung cấp, lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 5zem (0,5mm)2,978100m2
109Cung cấp tôn phẳng úp nóc mạ màu dày 5zem (0,5mm) (vật tư, không tính nhân công)Cung cấp tôn phẳng úp nóc mạ màu dày 5zem (0,5mm) (vật tư, không tính nhân công)7,308m2
110Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 25018,189m3
111Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanVán khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan3,604100m2
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,43tấn
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,672tấn
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,526tấn
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,177tấn
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,074tấn
117Rải nilon lớp cách ly (luôn công)Rải nilon lớp cách ly (luôn công)0,215100m2
118Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18 M75, chiều cao Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18 M75, chiều cao 1,668m3
119Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 4x8x18 M75, chiều cao Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 4x8x18 M75, chiều cao 9,799m3
120Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao 56,955m3
121Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày 61,038m3
122Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày 12,425m3
123Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 7,578100m2
124Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mLắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m10,875100m2
125ốp gạch gốm 100x200ốp gạch gốm 100x20037,748m2
126Tháo dỡ gạch ốp tườngTháo dỡ gạch ốp tường195,6m2
127Phá lớp vữa trát tường, cột, trụPhá lớp vữa trát tường, cột, trụ184,94m2
128Ốp gạch ceramic 25x40cm vào tường hiện hữuỐp gạch ceramic 25x40cm vào tường hiện hữu380,54m2
129Ốp gạch ceramic 25x40cm vào tường xây mớiỐp gạch ceramic 25x40cm vào tường xây mới922,325m2
130Ốp gạch ceramic 25x40cm vào cộtỐp gạch ceramic 25x40cm vào cột83,76m2
131Công tác ốp gạch ceramic 10x50cm vào tườngCông tác ốp gạch ceramic 10x50cm vào tường3,428m2
132Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75140m
133Trát đá mài tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Trát đá mài tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 7520,319m2
134Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 755,88m2
135Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 7578,68m2
136Láng đá mài bậc cấp, cầu thangLáng đá mài bậc cấp, cầu thang84,56m2
137Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75401,067m2
138Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75282,722m2
139Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75781,06m2
140Ốp gạch ceramic 25x40cm mặt tiềnỐp gạch ceramic 25x40cm mặt tiền107,98m2
141Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)59,74m2
142Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trong nhà)Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trong nhà)65,23m2
143Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)46,223m2
144Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không sơn)Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không sơn)12,718m2
145Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà)Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà)309,677m2
146Trát trần, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)Trát trần, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)137,084m2
147Trát trần, vữa XM mác 75 (không sơn)Trát trần, vữa XM mác 75 (không sơn)31,096m2
148Trát trần, vữa XM mác 75 (trong nhà)Trát trần, vữa XM mác 75 (trong nhà)494,57m2
149Thi công trần phẳng bằng tấm prima khung kim loại nổi (vật tư + nhân công)Thi công trần phẳng bằng tấm prima khung kim loại nổi (vật tư + nhân công)446,876m2
150Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà khu cải tạoCạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà khu cải tạo137,305m2
151Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụCạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ114,75m2
152Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàBả bằng bột bả vào tường ngoài nhà401,067m2
153Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàBả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà257,047m2
154Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ658,114m2
155Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàBả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà781,06m2
156Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàBả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà986,15m2
157Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.767,21m2
158Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 - yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thiết kếLáng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 - yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế204,835m2
159Quét 3 lớp Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … yêu cầu theo bản vẽ thiết kếQuét 3 lớp Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … yêu cầu theo bản vẽ thiết kế212,721m2
160Di dời hệ thống lọc nước cho xét nghiệmDi dời hệ thống lọc nước cho xét nghiệm1ht
161Di dời Máy xét nghiệm 22 thông sốDi dời Máy xét nghiệm 22 thông số2máy
162Di dời Máy sinh hóa bán tự độngDi dời Máy sinh hóa bán tự động3máy
163Di dời Máy chuẩn đoán hình ảnhDi dời Máy chuẩn đoán hình ảnh3máy
164Di dời hệ thống nội soi tiêu hóaDi dời hệ thống nội soi tiêu hóa1ht
165Di dời máy siêu âm 4DDi dời máy siêu âm 4D2máy
166Trát Barit 3cm phòng, trần X QuangTrát Barit 3cm phòng, trần X Quang321,88m2
167Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite nhám 30x30cmLát nền, sàn, tiết diện gạch Granite nhám 30x30cm29,834m2
168Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite 40x40cmLát nền, sàn, tiết diện gạch Granite 40x40cm988,847m2
169ống PVC D27; L=200ống PVC D27; L=20025cái
170Cung cấp, lắp dựng lambris khung nhôm hệ 700, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế (vách ngăn tiểu)Cung cấp, lắp dựng lambris khung nhôm hệ 700, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế (vách ngăn tiểu)1,44m2
171Cung cấp, lắp dựng cửa đi lambris nhôm kính dày 5ly khung nhôm hệ 1000, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế Đ1Cung cấp, lắp dựng cửa đi lambris nhôm kính dày 5ly khung nhôm hệ 1000, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế Đ178,4m2
172Cung cấp, lắp dựng cửa đi lambris nhôm kính dày 5ly khung nhôm hệ 700, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế Đ2Cung cấp, lắp dựng cửa đi lambris nhôm kính dày 5ly khung nhôm hệ 700, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế Đ237,8m2
173Cung cấp, lắp dựng cửa đi lambris khung nhôm hệ 700, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế Đ3; Đ4Cung cấp, lắp dựng cửa đi lambris khung nhôm hệ 700, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế Đ3; Đ414,385m2
174Cung cấp, lắp dựng cửa đi tự động phòng X-Quang, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế Đ5Cung cấp, lắp dựng cửa đi tự động phòng X-Quang, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế Đ515,12m2
175Cung cấp, lắp dựng cửa đi kính dày 5ly khung nhôm hệ 700, ốp chì 2 mặt, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế Đ6Cung cấp, lắp dựng cửa đi kính dày 5ly khung nhôm hệ 700, ốp chì 2 mặt, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế Đ65,04m2
176Cung cấp, lắp dựng cửa đi kính dày 5ly khung nhôm hệ 700, ốp chì 1 mặt, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế Đ7Cung cấp, lắp dựng cửa đi kính dày 5ly khung nhôm hệ 700, ốp chì 1 mặt, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế Đ75,04m2
177Cung cấp, lắp dựng khung kính chì dày 10ly, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế KKCung cấp, lắp dựng khung kính chì dày 10ly, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế KK1,44m2
178Cung cấp, lắp dựng cửa sổ lùa kính dày 5ly khung nhôm hệ 700, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế S1, S2, S3Cung cấp, lắp dựng cửa sổ lùa kính dày 5ly khung nhôm hệ 700, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế S1, S2, S382,08m2
179Cung cấp, lắp dựng cửa sổ bậc kính dày 5ly khung nhôm hệ 700, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế S4Cung cấp, lắp dựng cửa sổ bậc kính dày 5ly khung nhôm hệ 700, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế S42,88m2
180Cung cấp, lắp dựng vách kính dày 8ly khung nhôm hệ 700, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế VKCung cấp, lắp dựng vách kính dày 8ly khung nhôm hệ 700, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế VK3,36m2
181Cung cấp, lắp dựng khung inox 304 bảo vệ 14x14x1,4 - theo bản vẽ thiết kế S1, S2, S3Cung cấp, lắp dựng khung inox 304 bảo vệ 14x14x1,4 - theo bản vẽ thiết kế S1, S2, S382,08m2
182Cung cấp khung ô vuông inox 304 (50x50, 30x30) + phụ kiện - theo bản vẽ thiết kếCung cấp khung ô vuông inox 304 (50x50, 30x30) + phụ kiện - theo bản vẽ thiết kế7,5m2
183Đèn tuýp led 1 bóng 0,6m 1x10W, lắp nổi máng siêu mỏngĐèn tuýp led 1 bóng 0,6m 1x10W, lắp nổi máng siêu mỏng5bộ
184Đèn tuýp led 1 bóng 1,2m 1x18W, lắp nổi máng siêu mỏngĐèn tuýp led 1 bóng 1,2m 1x18W, lắp nổi máng siêu mỏng31bộ
185Đèn tuýp led 2 bóng 1,2m 2x18W, lắp nổi máng siêu mỏngĐèn tuýp led 2 bóng 1,2m 2x18W, lắp nổi máng siêu mỏng80bộ
186Đèn exít bóng led, có chỉ hướngĐèn exít bóng led, có chỉ hướng0,25 đèn
187Quạt trần + dimmer quạtQuạt trần + dimmer quạt43cái
188Quạt treo tườngQuạt treo tường3cái
189Máy lạnh treo tường 2 HP + giá treo dàn nóng máy lạnh + cáp điều khiển (Inverter)Máy lạnh treo tường 2 HP + giá treo dàn nóng máy lạnh + cáp điều khiển (Inverter)25bộ
190Ống đồng D9,53mmx8mmỐng đồng D9,53mmx8mm2,5100m
191Ống đồng D15,88mmx8mmỐng đồng D15,88mmx8mm2,5100m
192Ống thoát nước máy lạnh D21Ống thoát nước máy lạnh D212,5100m
193Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốpBảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp2,5100m
194Ổ cắm đôi 2 chấu 16AỔ cắm đôi 2 chấu 16A95cái
195Công tắc 1 chiều 16A loai có đèn báoCông tắc 1 chiều 16A loai có đèn báo117cái
196Công tắc 2 chiều 16A loai có đèn báoCông tắc 2 chiều 16A loai có đèn báo2cái
197Mặt nạ và khung 1Mặt nạ và khung 12cái
198Mặt nạ và khung 2Mặt nạ và khung 221cái
199Mặt nạ và khung 3Mặt nạ và khung 3123cái
200Mặt nạ và khung 4Mặt nạ và khung 49cái
201Hộp nhựa chìmHộp nhựa chìm156cái
202Tủ điện vỏ kim loại 500x700x250 tole dày 1,5mm, 2 cửa (gồm đèn báo pha, vôn kế, ampe kế, ....)Tủ điện vỏ kim loại 500x700x250 tole dày 1,5mm, 2 cửa (gồm đèn báo pha, vôn kế, ampe kế, ....)1cái
203Tủ điện vỏ kim loại 400x600x250 tole dày 1,5mm, 2 cửa (gồm đèn báo pha, vôn kế, ampe kế, ....)Tủ điện vỏ kim loại 400x600x250 tole dày 1,5mm, 2 cửa (gồm đèn báo pha, vôn kế, ampe kế, ....)1cái
204Tủ điện vỏ kim loại 300x400x210 tole dày 1,5mm, 2 cửa (gồm đèn báo pha, vôn kế, ampe kế, ....)Tủ điện vỏ kim loại 300x400x210 tole dày 1,5mm, 2 cửa (gồm đèn báo pha, vôn kế, ampe kế, ....)3cái
205Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM18PL 18WayTủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM18PL 18Way2cái
206Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM9PL 9WayTủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM9PL 9Way16cái
207mccb 3p 250amccb 3p 250a1cái
208mcb 3p 60amcb 3p 60a3cái
209mcb 3p 40amcb 3p 40a6cái
210mcb 3p 20amcb 3p 20a4cái
211mcb 2p 20amcb 2p 20a38cái
212mcb 2p 10amcb 2p 10a22cái
213mcb 1p 10amcb 1p 10a23cái
214mcb 1p 6amcb 1p 6a49cái
215Bộ cắt lọc sét 3 pha 160kVA/phaBộ cắt lọc sét 3 pha 160kVA/pha1cái
216Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-1,5mm2Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-1,5mm23.580m
217Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-2,5mm2Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-2,5mm21.520m
218Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-3,5mm2Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-3,5mm2980m
219Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-5,5mm2Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-5,5mm21.720m
220Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-11mm2Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-11mm2580m
221Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-25mm2Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-25mm280m
222Đào kênh mương, chiều rộng Đào kênh mương, chiều rộng 0,384100m3
223Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,19100m3
224Rải băng cảnh báo 330mm dày 0,15mmRải băng cảnh báo 330mm dày 0,15mm80m
225Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐắp đất nền móng công trình, nền đường19,243m3
226ống điện trắng cứng PVC D16ống điện trắng cứng PVC D162.360m
227ống điện trắng cứng PVC D20ống điện trắng cứng PVC D20690m
228ống điện trắng cứng PVC D25ống điện trắng cứng PVC D2540m
229Ống TFP 65Ống TFP 650,8100m
230Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 3x95+1x50mm2Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 3x95+1x50mm20,8100m
231Hộp đấu dâyHộp đấu dây110hộp
232Cáp đồng trần 22mm2 (0,197kg/m)Cáp đồng trần 22mm2 (0,197kg/m)30,457m
233cọc thép mạ đồng M14x2400cọc thép mạ đồng M14x24003bộ
234Mối hàn Cadweld (hàn hóa nhiệt)Mối hàn Cadweld (hàn hóa nhiệt)3mối
235Đầu cosse các loạiĐầu cosse các loại110cái
236Tắc kê nhựaTắc kê nhựa100bịt
237Băng keo điệnBăng keo điện40cuộn
238Kim thu sét Ese Nimbus 30 hoặc tương đương bán kính bảo vệ 51m công nghệ của Tây Ban Nha hoặc tương đươngKim thu sét Ese Nimbus 30 hoặc tương đương bán kính bảo vệ 51m công nghệ của Tây Ban Nha hoặc tương đương1cái
239Cung cấp trụ đở kim thu sét tráng kẽm D60-42-L=5m + Đế trụ gia công trọn bộCung cấp trụ đở kim thu sét tráng kẽm D60-42-L=5m + Đế trụ gia công trọn bộ1cái
240Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,009m3
241Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtVán khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,002100m2
242Hộp kiểm tra nối đất bằng BTCT D300 L=500Hộp kiểm tra nối đất bằng BTCT D300 L=5001cái
243Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 5,76m3
244Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐắp đất nền móng công trình, nền đường5,76m3
245cọc thép mạ đồng M16x2400cọc thép mạ đồng M16x24006bộ
246Bộ dây neo trụ 3 hướng bằng cáp thép D4 có tăng đưaBộ dây neo trụ 3 hướng bằng cáp thép D4 có tăng đưa1cái
247Mối hàn Cadweld (hàn hóa nhiệt)Mối hàn Cadweld (hàn hóa nhiệt)6mối
248Cáp đồng trần 50mm2 (0,43kg/m)Cáp đồng trần 50mm2 (0,43kg/m)60m
249ống điện PVC D32ống điện PVC D3260m
250Nối PVC D32Nối PVC D3215cái
251Kẹp giữ ống PVC D32Kẹp giữ ống PVC D3215cái
252Đầu báo khói thường (Detectomat hoặc tương đương)Đầu báo khói thường (Detectomat hoặc tương đương)6,310 đầu
253Nút nhấn khẩn (Detectomat hoặc tương đương)Nút nhấn khẩn (Detectomat hoặc tương đương)1,85 nút
254Còi báo cháy (Detectomat hoặc tương đương)Còi báo cháy (Detectomat hoặc tương đương)1,85 chuông
255Trung tâm báo cháy 6 Zone gồm bộ nguồn phụ, acqui…(Detectomat hoặc tương đương)Trung tâm báo cháy 6 Zone gồm bộ nguồn phụ, acqui…(Detectomat hoặc tương đương)1trung tâm
256Dây Cu/PVC 2x1,0 mm2Dây Cu/PVC 2x1,0 mm2520m
257Dây Cu/PVC 2x1,5 mm2Dây Cu/PVC 2x1,5 mm2290m
258ống điện trắng cứng PVC D20ống điện trắng cứng PVC D20810m
259Hộp đấu nốiHộp đấu nối6hộp
260firewall router & vpn server có 2 cổng wan 10/100mbps, 5 cổng lan gigabit với tính năng vlan trong đó có 1 cổng lan hổ trợ monitorfirewall router & vpn server có 2 cổng wan 10/100mbps, 5 cổng lan gigabit với tính năng vlan trong đó có 1 cổng lan hổ trợ monitor1cái
261managed switch layer 2 with 48 ports 10/100/1000(rj45, 4 compo sfp ports, private vlan, multilink trunking (lacp), băng thông 100 gbps, bộ nhớ 74,4mbps, có thể nhóm 32 switchmanaged switch layer 2 with 48 ports 10/100/1000(rj45, 4 compo sfp ports, private vlan, multilink trunking (lacp), băng thông 100 gbps, bộ nhớ 74,4mbps, có thể nhóm 32 switch1cái
262patchpanel 48 cổng chống nhiễu kiểu trượt chuẩn fpt cat6patchpanel 48 cổng chống nhiễu kiểu trượt chuẩn fpt cat61cái
263managed switch layer 2 with 24 ports 10/100/1000(rj45, 4 compo sfp ports, private vlan, multilink trunking (lacp), băng thông 100 gbps, bộ nhớ 74,4mbps, có thể nhóm 32 switchmanaged switch layer 2 with 24 ports 10/100/1000(rj45, 4 compo sfp ports, private vlan, multilink trunking (lacp), băng thông 100 gbps, bộ nhớ 74,4mbps, có thể nhóm 32 switch1cái
264patchpanel 24 cổng chống nhiễu kiểu trượt chuẩn fpt cat6patchpanel 24 cổng chống nhiễu kiểu trượt chuẩn fpt cat61cái
265dây patchcord chuẩn ftp cat6 chổng nhiễu đk lõi 23awg(0,57mm) màu xám dài 2mdây patchcord chuẩn ftp cat6 chổng nhiễu đk lõi 23awg(0,57mm) màu xám dài 2m58sợi
266cáp mạng chuẩn ftp cat6 4 đôi, 23awg(0,57mm) có bọc màng nhôm chống nhiễucáp mạng chuẩn ftp cat6 4 đôi, 23awg(0,57mm) có bọc màng nhôm chống nhiễu1.560m
267wireless access point 10/100mbps 4 xrj45 lanwireless access point 10/100mbps 4 xrj45 lan8cái
268kệ đựng switch 24 portkệ đựng switch 24 port1cái
269kệ đựng switch 48 portkệ đựng switch 48 port1cái
270quản lý cáp có nắp che 1u chuẩn 19"quản lý cáp có nắp che 1u chuẩn 19"2cái
271ổ cắm tường đơn 75*120mm chuẩn ftp cat6 chống nhiễu (mặt+đế âm+ nhân fpt cat6 có 8 chân mạ nikenổ cắm tường đơn 75*120mm chuẩn ftp cat6 chống nhiễu (mặt+đế âm+ nhân fpt cat6 có 8 chân mạ niken58cái
272thiết bị chống sét lan truyền cho đường điện lưới gồm 5 ổ cắm chuẩn uk bs1363-230v maximum line current per phase 13a apc p5b-ukthiết bị chống sét lan truyền cho đường điện lưới gồm 5 ổ cắm chuẩn uk bs1363-230v maximum line current per phase 13a apc p5b-uk1cái
273chống sét cho server-protectnet 1000bt/100bt/.peak current normal mode 6.50kampschống sét cho server-protectnet 1000bt/100bt/.peak current normal mode 6.50kamps1cái
274server intel xeon quad core + lcd 17" wideserver intel xeon quad core + lcd 17" wide1cái
275bộ lưu điện ups 2kva onlinebộ lưu điện ups 2kva online1cái
276ống điện trắng cứng pvc d25ống điện trắng cứng pvc d25780m
277nối pvc d25nối pvc d25210cái
278công lắp đặt, thiết lập thông số kt chuyển giao công nghệ mạng lancông lắp đặt, thiết lập thông số kt chuyển giao công nghệ mạng lan1hệ thống
279Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 1,5m3
280Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐắp đất nền móng công trình, nền đường1,45m3
281ống thép tráng kẽm, DN50, dày 3,6mmống thép tráng kẽm, DN50, dày 3,6mm0,1100m
282ống thép tráng kẽm, DN65, dày 3,6mmống thép tráng kẽm, DN65, dày 3,6mm0,2100m
283ống thép tráng kẽm, DN80, dày 4,0mmống thép tráng kẽm, DN80, dày 4,0mm0,79100m
284Co thép tráng kẽm, DN50Co thép tráng kẽm, DN5020cái
285Co thép tráng kẽm, DN65Co thép tráng kẽm, DN654cái
286Co thép tráng kẽm, DN80Co thép tráng kẽm, DN805cái
287Tê thép tráng kẽm, DN50Tê thép tráng kẽm, DN504cái
288Tê thép tráng kẽm, DN80Tê thép tráng kẽm, DN805cái
289Co thép tráng kẽm, DN65/50Co thép tráng kẽm, DN65/508cái
290Co thép tráng kẽm, DN80/65Co thép tráng kẽm, DN80/654cái
291Tủ chữa cháy (thông số theo bản vẽ thiết kế)Tủ chữa cháy (thông số theo bản vẽ thiết kế)8bộ
292Bộ nội quy: nội quy PCCC, tiêu lệnh PCCC in trực tiếp trên tôn tráng kẽm chống rỉBộ nội quy: nội quy PCCC, tiêu lệnh PCCC in trực tiếp trên tôn tráng kẽm chống rỉ4bộ
293Bình chữa cháy xách tay khí C02 loại 5kg MT5Bình chữa cháy xách tay khí C02 loại 5kg MT58bình
294Khay đặt bình chữa cháyKhay đặt bình chữa cháy4cái
295Keo AB liên kết ống vào co renKeo AB liên kết ống vào co ren0,1kg
296Sơn ống thép các loại 3 nước bằng sơn đỏ phủ tráng kẽmSơn ống thép các loại 3 nước bằng sơn đỏ phủ tráng kẽm24,492m2
297ống nhựa PVC đk=21x1,6mmống nhựa PVC đk=21x1,6mm0,6100m
298ống nhựa PVC đk=27x1,8mmống nhựa PVC đk=27x1,8mm0,7100m
299ống nhựa PVC đk=34x2,0mmống nhựa PVC đk=34x2,0mm0,6100m
300ống nhựa PVC đk=42x2,1mmống nhựa PVC đk=42x2,1mm0,56100m
301ống nhựa PVC đk=60x2,8mmống nhựa PVC đk=60x2,8mm0,25100m
302ống nhựa PVC đk=76x3,6mmống nhựa PVC đk=76x3,6mm2,96100m
303ống nhựa PVC đk=90x3,0mmống nhựa PVC đk=90x3,0mm0,5100m
304ống nhựa PVC đk=114x3,8mmống nhựa PVC đk=114x3,8mm0,25100m
305Cống HDPE D200x15mm, 2 vách loại ACống HDPE D200x15mm, 2 vách loại A0,48100m
306Cống HDPE D300x17,5mm, 2 vách loại ACống HDPE D300x17,5mm, 2 vách loại A0,73100m
307Co nhựa PVC D21 loại dàyCo nhựa PVC D21 loại dày70cái
308Co nhựa PVC D27 loại dàyCo nhựa PVC D27 loại dày30cái
309Co nhựa PVC D34 loại dàyCo nhựa PVC D34 loại dày20cái
310Co nhựa PVC D42 loại dàyCo nhựa PVC D42 loại dày15cái
311Co nhựa PVC D60 loại dàyCo nhựa PVC D60 loại dày17cái
312Co nhựa PVC D76 loại dàyCo nhựa PVC D76 loại dày30cái
313Co nhựa PVC D90 loại dàyCo nhựa PVC D90 loại dày17cái
314Co nhựa PVC D114 loại dàyCo nhựa PVC D114 loại dày13cái
315Tê nhựa PVC D27 loại dàyTê nhựa PVC D27 loại dày20cái
316Tê nhựa PVC D34 loại dàyTê nhựa PVC D34 loại dày10cái
317Tê nhựa PVC D42 loại dàyTê nhựa PVC D42 loại dày15cái
318Tê nhựa PVC D60 loại dàyTê nhựa PVC D60 loại dày8cái
319Tê nhựa PVC D90 loại dàyTê nhựa PVC D90 loại dày14cái
320Tê nhựa PVC D114 loại dàyTê nhựa PVC D114 loại dày9cái
321khâu rút PVC D27x21 loại dàykhâu rút PVC D27x21 loại dày26cái
322khâu rút PVC D34x27 loại dàykhâu rút PVC D34x27 loại dày5cái
323khâu rút PVC D42x34 loại dàykhâu rút PVC D42x34 loại dày15cái
324khâu rút PVC D76x21 loại dàykhâu rút PVC D76x21 loại dày4cái
325khâu rút PVC D76x27 loại dàykhâu rút PVC D76x27 loại dày6cái
326khâu rút PVC D76x42 loại dàykhâu rút PVC D76x42 loại dày4cái
327khâu rút PVC D90x60 loại dàykhâu rút PVC D90x60 loại dày7cái
328khâu rút PVC D76x34 loại dàykhâu rút PVC D76x34 loại dày2cái
329Co răng trong (thau) D21Co răng trong (thau) D2135cái
330Tê răng trong (thau) D21Tê răng trong (thau) D214cái
331Móc nhựa các loạiMóc nhựa các loại250cái
332Bàn cầu cao người lớnBàn cầu cao người lớn4bộ
333Bồn tiểu treo (phụ kiện xi phông, bộ xả, ...)Bồn tiểu treo (phụ kiện xi phông, bộ xả, ...)2bộ
334Van xả bồn tiểu tự ngắtVan xả bồn tiểu tự ngắt2cái
335lavabo người lớn và phụ kiệnlavabo người lớn và phụ kiện18bộ
336Vòi lavabo (cùng loại với lavabo)Vòi lavabo (cùng loại với lavabo)18bộ
337Gương soi (cùng loại với lavabo)Gương soi (cùng loại với lavabo)18cái
338kệ kem (cùng loại với lavabo)kệ kem (cùng loại với lavabo)18cái
339Hộp đựng xà phòng (cùng loại với lavabo)Hộp đựng xà phòng (cùng loại với lavabo)18cái
340Khay đựng giấy vệ sinhKhay đựng giấy vệ sinh18cái
341Thanh máng khăn (cùng loại với lavabo)Thanh máng khăn (cùng loại với lavabo)18cái
342Thanh móc khăn (cùng loại với lavabo)Thanh móc khăn (cùng loại với lavabo)18cái
343Vòi rửa D21Vòi rửa D215cái
344Tắm hoa sen + vòi rửa D21Tắm hoa sen + vòi rửa D213bộ
345vòi xịt vệ sinh dây bằng nhựavòi xịt vệ sinh dây bằng nhựa4cái
346Phiểu thoát sànPhiểu thoát sàn8cái
347Van đồng khóa 2 chiều D21Van đồng khóa 2 chiều D2114cái
348Van đồng khóa 2 chiều D34Van đồng khóa 2 chiều D341cái
349Van đồng khóa 2 chiều D42Van đồng khóa 2 chiều D421cái
350Van đồng khóa 2 chiều D76Van đồng khóa 2 chiều D761cái
351Cầu chắn rác inox 304, lỗ thoát D76Cầu chắn rác inox 304, lỗ thoát D7629cái
352Rọ đồng D42 (lupper)Rọ đồng D42 (lupper)1cái
353Van phao ren đồng D34Van phao ren đồng D341cái
354Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 2 WayTủ điện kim loại có nắp bảo hộ 2 Way1tủ
355Cầu dao chống rò 2 cực 16ACầu dao chống rò 2 cực 16A1cái
356ống điện trắng cứng PVC D16ống điện trắng cứng PVC D1640m
357Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-3,5mm2Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-3,5mm280m
358Bồn inox dạng nằm 2,0m3 + chân + role nhiệtBồn inox dạng nằm 2,0m3 + chân + role nhiệt1cái
359Máy bơm nước Q=6m3/h, H=30m ống hút và đẩy D34 + rờ le nhiệt, 220V, 5A, 750W, hút sâu 9mMáy bơm nước Q=6m3/h, H=30m ống hút và đẩy D34 + rờ le nhiệt, 220V, 5A, 750W, hút sâu 9m1bộ
360Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu 7,671m3
361Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐắp đất nền móng công trình, nền đường2,015m3
362Rải nilon lớp cách ly (luôn công)Rải nilon lớp cách ly (luôn công)0,053100m2
363Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,529m3
364Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiVán khuôn thép, ván khuôn móng dài0,009100m2
365Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,529m3
366Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiVán khuôn thép, ván khuôn móng dài0,009100m2
367Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18 M75, chiều dày Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18 M75, chiều dày 1,888m3
368Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18 M75, chiều dày Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18 M75, chiều dày 0,282m3
369Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 7512,965m2
370Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 1002,975m2
371Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,334m3
372Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan fi 8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan fi 80,055tấn
373Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanCông tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan0,014100m2
374Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanLắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan4cái
375Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1cái
376Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,2m3
377Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngVán khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,04100m2
378Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,004tấn
379Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,004tấn
380Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,017tấn
381Phá dỡ nền bê tông không cốt thépPhá dỡ nền bê tông không cốt thép12,1m3
382Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiBốc xếp vận chuyển phế thải các loại12,1m3
383Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TVận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T12,1m3
384Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TVận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T108,9m3
385Rải nilon lớp cách ly (luôn công)Rải nilon lớp cách ly (luôn công)1,21100m2
386Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20012,1m3
387Đào kênh mương, chiều rộng Đào kênh mương, chiều rộng 0,477100m3
388Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,41100m3
389Đào kênh mương, chiều rộng Đào kênh mương, chiều rộng 0,125100m3
390Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,012100m3
391Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,031100m3
392Rải nilon lớp cách ly (luôn công)Rải nilon lớp cách ly (luôn công)0,023100m2
393Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,227m3
394Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiVán khuôn thép, ván khuôn móng dài0,01100m2
395Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,275m3
396Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép fi 6)Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép fi 6)0,038tấn
397Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép fi 8)Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép fi 8)0,091tấn
398Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép fi 10)Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép fi 10)0,068tấn
399Gia công, lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Gia công, lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,058tấn
400Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenCông tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,21100m2
401Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 6cái
402Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanLắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan16cái
403Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,663m3
404Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao 0,346100m2
405Cung cấp, lắp nắp hố ga bằng gang KT 0,78x0,78m sơn bitum màu đen + phụ kiệnCung cấp, lắp nắp hố ga bằng gang KT 0,78x0,78m sơn bitum màu đen + phụ kiện6cái
406Gia công chắn rác bằng thép hìnhGia công chắn rác bằng thép hình0,114tấn
407Gia công chắn rác bằng thép fi 16Gia công chắn rác bằng thép fi 160,006tấn
408Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3,091m2
409Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu 7,35m3
410Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐắp đất nền móng công trình, nền đường0,78m3
411Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,011100m3
412Rải nilon lớp cách ly (luôn công)Rải nilon lớp cách ly (luôn công)0,065100m2
413Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,646m3
414Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiVán khuôn thép, ván khuôn móng dài0,014100m2
415Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mmCông tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm0,09tấn
416Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 1,25m3
417Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngVán khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,114100m2
418Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao 0,04tấn
419Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao 0,061tấn
420Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao 0,077tấn
421Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao 0,013tấn
422Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày 1,056m3
423Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,176100m2
424Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao 0,036tấn
425Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao 0,068tấn
426Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,467m3
427Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiVán khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái0,014100m2
428Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,039m3
429Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpCông tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,004100m2
430Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1cái
431Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao 0,049tấn
432Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao 0,01tấn
433Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 0,288m3
434Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtVán khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,058100m2
435Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao 0,009tấn
436Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao 0,049tấn
437Trát xà dầm, vữa XM mác 100Trát xà dầm, vữa XM mác 1004,573m2
438Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 1001,265m2
439Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 10015,17m2
440Trát trần, vữa XM mác 100Trát trần, vữa XM mác 10015,26m2
441Quét 1 lớp Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … yêu cầu theo bản vẽ thiết kếQuét 1 lớp Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … yêu cầu theo bản vẽ thiết kế21,098m2
442Dọn dẹp mặt bằngDọn dẹp mặt bằng0,523100m2
443Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 2506,856m3
444Rải nilon lớp cách ly (luôn công)Rải nilon lớp cách ly (luôn công)0,274100m2
445Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,259tấn
446Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,023tấn
447Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,778tấn
448Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mm (thép fi22; CB400-T)Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mm (thép fi22; CB400-T)0,004tấn
449Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mm (thép fi25; CB400-T)Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mm (thép fi25; CB400-T)0,018tấn
450Gia công hộp nối cọc bằng thép tấm 5mmGia công hộp nối cọc bằng thép tấm 5mm0,035tấn
451Gia công hộp nối cọc bằng thép tấm 8mmGia công hộp nối cọc bằng thép tấm 8mm0,047tấn
452Lắp đặt ống thép D30x2mmLắp đặt ống thép D30x2mm0,001100m
453Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtCông tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột0,56100m2
454Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IÉp trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I1,092100m
455Dùng cọc sắt lối cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (nhân công, máy thi công điều chỉnh với hệ số 1,05 theo định mức)Dùng cọc sắt lối cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (nhân công, máy thi công điều chỉnh với hệ số 1,05 theo định mức)0,006100m
456Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmNối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm6mối nối
457Đào móng công trình, chiều rộng móng Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,118100m3
458Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnĐập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn0,15m3
459Rải nilon lớp cách ly (luôn công)Rải nilon lớp cách ly (luôn công)0,086100m2
460Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,86m3
461Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiVán khuôn thép, ván khuôn móng dài0,046100m2
462Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmBê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm2,207m3
463Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtVán khuôn thép, ván khuôn móng cột0,204100m2
464Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,12m3
465Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cổ móng vuông, chữ nhật, chiều cao Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cổ móng vuông, chữ nhật, chiều cao 0,024100m2
466Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kínhCông tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính0,018tấn
467Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kínhCông tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính0,044tấn
468Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kínhCông tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính0,112tấn
469Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kínhCông tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính0,104tấn
470Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm (thép fi 20; CB400-V)Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm (thép fi 20; CB400-V)0,137tấn
471Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,087100m3
472Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2502,886m3
473Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,298100m2
474Rải nilon lớp cách ly (luôn công)Rải nilon lớp cách ly (luôn công)0,101100m2
475Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,095tấn
476Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,054tấn
477Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,037tấn
478Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,406tấn
479Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày 0,809m3
480Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 754,045m2
481Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,264100m3
482Rải nilon lớp cách ly (luôn công)Rải nilon lớp cách ly (luôn công)0,466100m2
483Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2005,233m3
484Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,976m3
485Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,196100m2
486Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,039tấn
487Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao 0,166tấn
488Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm xiên mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm xiên mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2502,299m3
489Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,264100m2
490Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,064tấn
491Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,019tấn
492Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,026tấn
493Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,143tấn
494Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,085tấn
495Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2503,679m3
496Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,514100m2
497Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 0,201tấn
498Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 0,176tấn
499Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,123m3
500Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenCông tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,024100m2
501Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn fi 6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn fi 60,021tấn
502Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 32cái
503Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2500,67m3
504Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanVán khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,138100m2
505Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao 0,018tấn
506Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao 0,006tấn
507Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao 0,053tấn
508Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19 M75, chiều dày Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19 M75, chiều dày 13,798m3
509Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 4x8x19, chiều cao Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 4x8x19, chiều cao 0,248m3
510Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 0,6100m2
511Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mLắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m0,35100m2
512Công tác ốp gạch ceramic 25x40cm vào tườngCông tác ốp gạch ceramic 25x40cm vào tường131,68m2
513Công tác ốp gạch ceramic 25x40cm vào cộtCông tác ốp gạch ceramic 25x40cm vào cột4,16m2
514Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 758,664m2
515Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7529,28m
516Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7591,253m2
517Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75187,085m2
518Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)9,8m2
519Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trong nhà)Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trong nhà)4,94m2
520Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)10,636m2
521Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà)Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà)3,42m2
522Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không sơn)Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không sơn)17,23m2
523Trát trần, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)Trát trần, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)10,01m2
524Trát trần, vữa XM mác 75 (trong nhà)Trát trần, vữa XM mác 75 (trong nhà)31,28m2
525Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàBả bằng bột bả vào tường ngoài nhà91,253m2
526Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàBả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà40,286m2
527Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ131,539m2
528Bả bằng bột bả vào tường trong nhàBả bằng bột bả vào tường trong nhà187,085m2
529Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàBả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà39,64m2
530Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ226,725m2
531Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 - yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thiết kếLáng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 - yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế41,29m2
532Quét 3 lớp Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … yêu cầu theo bản vẽ thiết kếQuét 3 lớp Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … yêu cầu theo bản vẽ thiết kế41,29m2
533Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite nhám 30x30cmLát nền, sàn, tiết diện gạch Granite nhám 30x30cm46,578m2
534Cung cấp, lắp dựng cửa đi lambris khung nhôm hệ 700, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế Đ1; Đ2Cung cấp, lắp dựng cửa đi lambris khung nhôm hệ 700, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế Đ1; Đ220,68m2
535Cung cấp, lắp dựng lambris khung nhôm hệ 700, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế (vách ngăn tiểu)Cung cấp, lắp dựng lambris khung nhôm hệ 700, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế (vách ngăn tiểu)3,2m2
536Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM2PL 2 WayTủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM2PL 2 Way1cái
537MCB 2P 6AMCB 2P 6A1cái
538Công tắc 1 chiều 16ACông tắc 1 chiều 16A3cái
539Mặt nạ và khung 1Mặt nạ và khung 13cái
540Mặt nạ và khung 2Mặt nạ và khung 21cái
541Mặt nạ và khung 3Mặt nạ và khung 31cái
542Hộp nhựa chìmHộp nhựa chìm5cái
543Đèn tuýp led 1 bóng 1,2m 1x20W, lắp nổi máng siêu mỏngĐèn tuýp led 1 bóng 1,2m 1x20W, lắp nổi máng siêu mỏng7bộ
544Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-1,5mm2Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-1,5mm2120m
545Cáp ngầm hạ thế CXV-2x2,5mm2Cáp ngầm hạ thế CXV-2x2,5mm230m
546Đào kênh mương, chiều rộng Đào kênh mương, chiều rộng 0,144100m3
547Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,071100m3
548Rải băng cảnh báo 330mm dày 0,15mmRải băng cảnh báo 330mm dày 0,15mm30m
549Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐắp đất nền móng công trình, nền đường7,241m3
550ống điện trắng cứng PVC D16ống điện trắng cứng PVC D1632m
551Ống TFP 40Ống TFP 400,3100m
552cọc thép mạ đồng M14x2400cọc thép mạ đồng M14x24001bộ
553Mối hàn Cadweld (hàn hóa nhiệt)Mối hàn Cadweld (hàn hóa nhiệt)1mối
554Cáp đồng trần 22mm2 (0,197kg/m)Cáp đồng trần 22mm2 (0,197kg/m)10,152m
555Tắc kê nhựaTắc kê nhựa2bịt
556Băng keo điệnBăng keo điện2cuộn
557ống nhựa PVC đk=21x1,6mmống nhựa PVC đk=21x1,6mm0,3100m
558ống nhựa PVC đk=27x1,8mmống nhựa PVC đk=27x1,8mm0,35100m
559ống nhựa PVC đk=34x2,0mmống nhựa PVC đk=34x2,0mm0,1100m
560ống nhựa PVC đk=42x2,1mmống nhựa PVC đk=42x2,1mm0,16100m
561ống nhựa PVC đk=60x2,8mmống nhựa PVC đk=60x2,8mm0,15100m
562ống nhựa PVC đk=76x3,6mmống nhựa PVC đk=76x3,6mm0,06100m
563ống nhựa PVC đk=90x3,0mmống nhựa PVC đk=90x3,0mm0,2100m
564ống nhựa PVC đk=114x3,8mmống nhựa PVC đk=114x3,8mm0,25100m
565ống nhựa PVC đk=140x4,1mmống nhựa PVC đk=140x4,1mm0,17100m
566Phá dỡ nền bê tông không cốt thépPhá dỡ nền bê tông không cốt thép2m3
567Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiBốc xếp vận chuyển phế thải các loại2m3
568Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TVận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T2m3
569Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TVận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T18m3
570Rải nilon lớp cách ly (luôn công)Rải nilon lớp cách ly (luôn công)0,2100m2
571Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2002m3
572Đào kênh mương, chiều rộng Đào kênh mương, chiều rộng 0,08100m3
573Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,074100m3
574Cống HDPE D200x15mm, 2 vách loại ACống HDPE D200x15mm, 2 vách loại A0,2100m
575Co nhựa PVC D21 loại dàyCo nhựa PVC D21 loại dày60cái
576Co nhựa PVC D27 loại dàyCo nhựa PVC D27 loại dày20cái
577Co nhựa PVC D34 loại dàyCo nhựa PVC D34 loại dày12cái
578Co nhựa PVC D42 loại dàyCo nhựa PVC D42 loại dày3cái
579Co nhựa PVC D60 loại dàyCo nhựa PVC D60 loại dày12cái
580Co nhựa PVC D76 loại dàyCo nhựa PVC D76 loại dày8cái
581Co nhựa PVC D114 loại dàyCo nhựa PVC D114 loại dày15cái
582Tê nhựa PVC D27 loại dàyTê nhựa PVC D27 loại dày28cái
583Tê nhựa PVC D34 loại dàyTê nhựa PVC D34 loại dày5cái
584Tê nhựa PVC D42 loại dàyTê nhựa PVC D42 loại dày2cái
585Tê nhựa PVC D60 loại dàyTê nhựa PVC D60 loại dày4cái
586Tê nhựa PVC D90 loại dàyTê nhựa PVC D90 loại dày12cái
587Tê nhựa PVC D114 loại dàyTê nhựa PVC D114 loại dày12cái
588khâu rút PVC D27x21 loại dàykhâu rút PVC D27x21 loại dày24cái
589khâu rút PVC D34x27 loại dàykhâu rút PVC D34x27 loại dày2cái
590khâu rút PVC D42x27 loại dàykhâu rút PVC D42x27 loại dày2cái
591khâu rút PVC D76x34 loại dàykhâu rút PVC D76x34 loại dày4cái
592khâu rút PVC D90x60 loại dàykhâu rút PVC D90x60 loại dày11cái
593khâu rút PVC D90x34 loại dàykhâu rút PVC D90x34 loại dày5cái
594Vòi rửa D21Vòi rửa D214cái
595Van đồng khóa 2 chiều D42Van đồng khóa 2 chiều D421cái
596Khởi thuỷ PVC D140x76Khởi thuỷ PVC D140x763cái
597Co răng trong (thau) D21Co răng trong (thau) D2121cái
598Tê răng trong (thau) D21Tê răng trong (thau) D2111cái
599Móc nhựa các loạiMóc nhựa các loại50cái
600Bàn cầu cao người lớnBàn cầu cao người lớn11bộ
601Bồn tiểu treo (phụ kiện xi phông, bộ xả, ...)Bồn tiểu treo (phụ kiện xi phông, bộ xả, ...)4bộ
602Van xả bồn tiểu tự ngắtVan xả bồn tiểu tự ngắt4cái
603lavabo người lớn và phụ kiệnlavabo người lớn và phụ kiện6bộ
604Vòi lavabo (cùng loại với lavabo)Vòi lavabo (cùng loại với lavabo)6bộ
605Gương soi (cùng loại với lavabo)Gương soi (cùng loại với lavabo)6cái
606kệ kem (cùng loại với lavabo)kệ kem (cùng loại với lavabo)6cái
607Hộp đựng xà phòng (cùng loại với lavabo)Hộp đựng xà phòng (cùng loại với lavabo)6cái
608Khay đựng giấy vệ sinhKhay đựng giấy vệ sinh6cái
609Thanh máng khăn (cùng loại với lavabo)Thanh máng khăn (cùng loại với lavabo)6cái
610Thanh móc khăn (cùng loại với lavabo)Thanh móc khăn (cùng loại với lavabo)6cái
611vòi xịt vệ sinh dây bằng nhựavòi xịt vệ sinh dây bằng nhựa11cái
612Phiểu thoát sànPhiểu thoát sàn11cái
613Cầu chắn rác inox 304, lỗ thoát D76Cầu chắn rác inox 304, lỗ thoát D763cái
614Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu 7,671m3
615Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐắp đất nền móng công trình, nền đường2,015m3
616Rải nilon lớp cách ly (luôn công)Rải nilon lớp cách ly (luôn công)0,053100m2
617Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,529m3
618Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiVán khuôn thép, ván khuôn móng dài0,009100m2
619Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,529m3
620Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiVán khuôn thép, ván khuôn móng dài0,009100m2
621Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày 1,888m3
622Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày 0,282m3
623Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 7512,965m2
624Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 1002,975m2
625Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,334m3
626Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép fi 8)Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép fi 8)0,055tấn
627Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenCông tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,014100m2
628Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanLắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan4cái
629Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1cái
630Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,2m3
631Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngVán khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,04100m2
632Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,004tấn
633Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,004tấn
634Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,017tấn
635Phá dỡ nền bê tông không cốt thépPhá dỡ nền bê tông không cốt thép2m3
636Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiBốc xếp vận chuyển phế thải các loại2m3
637Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TVận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T2m3
638Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TVận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T18m3
639Rải nilon lớp cách ly (luôn công)Rải nilon lớp cách ly (luôn công)0,2100m2
640Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2002m3
641Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 6,4m3
642Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐắp đất nền móng công trình, nền đường5,772m3
643Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 0,729m3
644Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,081m3
645Rải nilon lớp cách ly (luôn công)Rải nilon lớp cách ly (luôn công)0,008100m2
646Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,081m3
647Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiVán khuôn thép, ván khuôn móng dài0,004100m2
648Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,018m3
649Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép fi 6)Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép fi 6)0,001tấn
650Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép fi 10)Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép fi 10)0,001tấn
651Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenCông tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,001100m2
652Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1cái
653Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18 M75, chiều dày Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18 M75, chiều dày 0,143m3
654Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 751,369m2
655Láng máng cáp, mương rãnh dày 1,0cm, vữa XM mác 75Láng máng cáp, mương rãnh dày 1,0cm, vữa XM mác 750,25m2
656Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,02m3
657Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngVán khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,005100m2
658Dọn dẹp mặt bằngDọn dẹp mặt bằng1,045100m2
659Rải nilon lớp cách ly (luôn công)Rải nilon lớp cách ly (luôn công)1,045100m2
660Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20010,449m3
661Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite nhám 40x40cmLát nền, sàn, tiết diện gạch Granite nhám 40x40cm104,49m2
662Gia công vì kèo thép goc LDC 50x4 khẩu độ nhỏ, khẩu độ Gia công vì kèo thép goc LDC 50x4 khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,007tấn
663Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,088tấn
664Thép bản 200x200x8Thép bản 200x200x820,09kg
665Thép bản 300x300x8Thép bản 300x300x867,82kg
666Gia công vì kèo thép ống vuông khẩu độ nhỏ, khẩu độ Gia công vì kèo thép ống vuông khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,6723tấn
667Thép hộp mạ kẽm 100x50x2Thép hộp mạ kẽm 100x50x2672,31kg
668Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,155tấn
669Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ49,162m2
670Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,526m3
671Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanVán khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,048100m2
672Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao 0,009tấn
673Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao 0,039tấn
674Trát xà dầm, vữa XM mác 75Trát xà dầm, vữa XM mác 758,595m2
675Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 750,96m2
676Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàBả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà9,555m2
677Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ9,555m2
678Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=20mm, chiều sâu khoan 50cmKhoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=20mm, chiều sâu khoan 50cm24lỗ khoan
679Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=12mm, chiều sâu khoan 40cmKhoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=12mm, chiều sâu khoan 40cm4lỗ khoan
680Bu long fi 20 L=1200Bu long fi 20 L=120024con
681Bu long fi 12 L=460Bu long fi 12 L=4604con
682Lắp xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x2mmLắp xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x2mm0,63tấn
683xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x2mmxà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x2mm133,7m
684Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,5mmLợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,5mm1,215100m2
685Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mLắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m1,172100m2
686Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmLắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm4,687100m2
687Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM4PL 4 WayTủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM4PL 4 Way1cái
688mcb 2p 16amcb 2p 16a1cái
689mcb 1p 10amcb 1p 10a1cái
690mcb 1p 6amcb 1p 6a1cái
691Công tắc 1 chiều 16ACông tắc 1 chiều 16A8cái
692ổ cắm đôi 2 chấu 16Aổ cắm đôi 2 chấu 16A1cái
693Mặt nạ và khung 3Mặt nạ và khung 32cái
694Mặt nạ và khung 4Mặt nạ và khung 42cái
695Hộp nhựa nổiHộp nhựa nổi4cái
696Đèn tuýp led 1 bóng 1,2m 1x20W, lắp nổi máng siêu mỏngĐèn tuýp led 1 bóng 1,2m 1x20W, lắp nổi máng siêu mỏng8bộ
697Lắp đặt quạt đảo trần + dimmer quạtLắp đặt quạt đảo trần + dimmer quạt6cái
698Cáp đồng bọc PVC CV-1,5mm2Cáp đồng bọc PVC CV-1,5mm2280m
699Cáp đồng bọc PVC CVV-2x4mm2Cáp đồng bọc PVC CVV-2x4mm220m
700Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmLắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm70m
701Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmLắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm50m
702Hộp đấu dâyHộp đấu dây8cái
703cọc thép mạ đồng M14x2400cọc thép mạ đồng M14x24001bộ
704Mối hàn Cadweld (hàn hóa nhiệt)Mối hàn Cadweld (hàn hóa nhiệt)1mối
705Cáp đồng trần 22mm2 (0,197kg/m)Cáp đồng trần 22mm2 (0,197kg/m)10,152m
706Băng keo điệnBăng keo điện2cuộn
B II-CẢI TẠO CÁC KHỐI HIỆN HỮU
1Phá dỡ diềm mái bê tông cốt thépPhá dỡ diềm mái bê tông cốt thép0,9036m3
2Tháo tấm lợp tônTháo tấm lợp tôn10,337100m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiCạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại629,64m2
4Phá dỡ vữa láng trên lòng máng sê nô, sàn máiPhá dỡ vữa láng trên lòng máng sê nô, sàn mái88,316m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTháo dỡ cửa bằng thủ công108,51m2
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí7bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa9bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu3bộ
9Phá dỡ nền bê tông không cốt thépPhá dỡ nền bê tông không cốt thép52,505m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW, đan kệ, bồn rữaPhá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW, đan kệ, bồn rữa1,0868m3
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 33,7781m3
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 3,1812m3
13Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường 19,1m2
14Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường 3,92m2
15Tháo dỡ trầnTháo dỡ trần281,18m2
16Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiBốc xếp vận chuyển phế thải các loại99,1878m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TVận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T98,9167m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TVận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T395,6668m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông diềm mái, đá 1x2, mác 200Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông diềm mái, đá 1x2, mác 2000,6325m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn diềm máiVán khuôn gỗ. Ván khuôn diềm mái0,1512100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép diềm mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép diềm mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao 0,0202tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép diềm mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép diềm mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao 0,0282tấn
23Quét 3 lớp Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … yêu cầu theo bản vẽ thiết kếQuét 3 lớp Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … yêu cầu theo bản vẽ thiết kế99,076m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100103,376m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ629,64m2
26Lợp mái che bằng tole lạnh dày 5ZemLợp mái che bằng tole lạnh dày 5Zem9,9266100m2
27Tole úp nóc dày 5ZemTole úp nóc dày 5Zem0,4104100m2
28Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhàCạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà256,2539m2
29Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề cột, trụ trong nhàCạo bỏ lớp sơn cũ trên bề cột, trụ trong nhà18,22m2
30Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trầnCạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần87,035m2
31Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 4,788m3
32Phá lớp vữa trát tường, cột, trụPhá lớp vữa trát tường, cột, trụ1,44m2
33Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DKhoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D28lỗ khoan
34Vệ sinh lỗ khoan, bơm keo Ramset hoặc tương đương - yêu cầu theo bản vẽ thiết kếVệ sinh lỗ khoan, bơm keo Ramset hoặc tương đương - yêu cầu theo bản vẽ thiết kế28Lổ
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao 0,0034tấn
36Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 2,956m3
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7529,4m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7540,92m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,1m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanVán khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0188100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao 0,0024tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao 0,0081tấn
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàBả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà134,655m2
44Bả bằng bột bả vào tường trong nhàBả bằng bột bả vào tường trong nhà297,1739m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ431,8289m2
46Trần Pria ma khung kim loại nổi 600x600 ( Vật tư luôn công)Trần Pria ma khung kim loại nổi 600x600 ( Vật tư luôn công)281,18m2
47Nilon lót chống mất nước bê tông nền (luôn công)Nilon lót chống mất nước bê tông nền (luôn công)4,0388100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20040,3885m3
49Lát nền, sàn, bằng gạch Granite nhám 300x300, vữa XM mác 75Lát nền, sàn, bằng gạch Granite nhám 300x300, vữa XM mác 758,05m2
50Lát nền, sàn, bằng gạch Granite kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Lát nền, sàn, bằng gạch Granite kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75395,835m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400, vữa XM mác 75Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400, vữa XM mác 7546,8875m2
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômLắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm35,88m2
53Cửa đi lambris nhôm kính dày 5ly khung nhôm hệ 700, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế (Đ4M, Đ5M)Cửa đi lambris nhôm kính dày 5ly khung nhôm hệ 700, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế (Đ4M, Đ5M)14,28m2
54Cửa sổ bậc kính dày 5ly khung nhôm hệ 700, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế S1Cửa sổ bậc kính dày 5ly khung nhôm hệ 700, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế S121,6m2
55Khung inox 304 bảo vệ 14x14x1,4 - theo bản vẽ thiết kế S1Khung inox 304 bảo vệ 14x14x1,4 - theo bản vẽ thiết kế S121,6m2
56Cạo bỏ lớp sơn cũ ngoài nhà trên bề mặt xà, dầm, trần cạo 70% diện tíchCạo bỏ lớp sơn cũ ngoài nhà trên bề mặt xà, dầm, trần cạo 70% diện tích897,4044m2
57Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cột, trụ ngoài nhà, cạo 70% diện tíchCạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cột, trụ ngoài nhà, cạo 70% diện tích201,4936m2
58Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà , cạo 70% diện tích ( Tính 70% nhân công)Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà , cạo 70% diện tích ( Tính 70% nhân công)735,8435m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàBả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà1.098,898m2
60Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàBả bằng bột bả vào tường ngoài nhà736,1935m2
61Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà tính 30% diện tích sơn( tạm tính mã hiệu SA.11812 lấy 50% nhân công)Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà tính 30% diện tích sơn( tạm tính mã hiệu SA.11812 lấy 50% nhân công)384,6019m2
62Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt cột ngoài nhà, trụ tính 30% diện tích ( tạm tính mã hiệu SA.11811 lấy 50% nhân công)Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt cột ngoài nhà, trụ tính 30% diện tích ( tạm tính mã hiệu SA.11811 lấy 50% nhân công)86,3544m2
63Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà ttính 30% diện tích ( tạm tính mã hiệu SA.11811 lấy 50% nhân công)Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà ttính 30% diện tích ( tạm tính mã hiệu SA.11811 lấy 50% nhân công)315,3615m2
64Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn dầm, trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.282,0063m2
65Sơn cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ287,848m2
66Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.051,205m2
67Vệ sinh cửa đi, cửa sổ nhôm kính, vách kính, lam nhôm tạm tính mã hiệu SA.11811 lấy 50% nhân công)Vệ sinh cửa đi, cửa sổ nhôm kính, vách kính, lam nhôm tạm tính mã hiệu SA.11811 lấy 50% nhân công)1.251,662m2
68Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 20,5084100m2
69Tủ điện nhựa cao cấp chịu nhiệt 6WayTủ điện nhựa cao cấp chịu nhiệt 6Way1hộp
70Tủ điện cao cấp chịu nhiệt 4 WayTủ điện cao cấp chịu nhiệt 4 Way2hộp
71Lắp đặt MCB 2P 63ALắp đặt MCB 2P 63A1cái
72Lắp đặt MCB 2P 40ALắp đặt MCB 2P 40A2cái
73Lắp đặt MCB 1 pha 20ALắp đặt MCB 1 pha 20A6cái
74Lắp đặt MCB 1 pha 30ALắp đặt MCB 1 pha 30A1cái
75Lắp đặt ổ cắm đôiLắp đặt ổ cắm đôi13cái
76Đế + mặt ổ cấmĐế + mặt ổ cấm13Cái
77Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngLắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng18bộ
78Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngLắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng3bộ
79Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcLắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc15cái
80Đế + nắp che công tắt 2 lổĐế + nắp che công tắt 2 lổ1Cái
81Đế + nắp che công tắt 3 lổĐế + nắp che công tắt 3 lổ3Cái
82Đế + nắp che công tắt 4 lổĐế + nắp che công tắt 4 lổ1Cái
83Lắp đặt quạt điện - Quạt trần ( Luôn bát treo quạt 3 chấu) + dimerLắp đặt quạt điện - Quạt trần ( Luôn bát treo quạt 3 chấu) + dimer9cái
84Đế + nắp che dimmer 1 lổĐế + nắp che dimmer 1 lổ1Cái
85Đế + nắp che dimmer 2 lổĐế + nắp che dimmer 2 lổ1Cái
86Đế + nắp che dimmer 3 lổĐế + nắp che dimmer 3 lổ2Cái
87Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngLắp đặt quạt điện - Quạt treo tường7cái
88Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2400m
89Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm255m
90Lắp đặt dây đơn 1x3.5mm2Lắp đặt dây đơn 1x3.5mm285m
91Lắp đặt dây đơn 1x4.0mm2Lắp đặt dây đơn 1x4.0mm210m
92Lắp đặt dây đơn 1x 6.0mm2Lắp đặt dây đơn 1x 6.0mm210m
93Lắp đặt dây đơn 1x8.0mm2Lắp đặt dây đơn 1x8.0mm285m
94Lắp đặt ống nhựa, bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmLắp đặt ống nhựa, bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm210m
95Lắp đặt ống nhựa, bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmLắp đặt ống nhựa, bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm70m
96Lắp đặt ống nhựa dẹp, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, a25mmLắp đặt ống nhựa dẹp, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, a25mm48m
97Lắp đặt ống nhựa dẹp, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, a30mmLắp đặt ống nhựa dẹp, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, a30mm20m
98hộp nối và phân dâyhộp nối và phân dây6hộp
99Tắt kê nhựaTắt kê nhựa15Bịt
100Băng keo điệnBăng keo điện5Bịt
101Tháo dở thang máy cũ, cung cấp lắp đặt thang máy mới 800 KgTháo dở thang máy cũ, cung cấp lắp đặt thang máy mới 800 Kg1Bộ
102Lắp đặt chậu xí bệtLắp đặt chậu xí bệt2bộ
103Lắp đặt vòi xịt vệ sinhLắp đặt vòi xịt vệ sinh2cái
104Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm dày 1,6mmLắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm dày 1,6mm0,03100m
105Lắp đặt nối PVC D21 loại dàyLắp đặt nối PVC D21 loại dày2cái
106Lắp đặt co răng D21Lắp đặt co răng D212cái
107Phá dỡ diềm mái bê tông cốt thépPhá dỡ diềm mái bê tông cốt thép0,804m3
108Tháo tấm lợp tônTháo tấm lợp tôn6,1292100m2
109Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiCạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại371,2544m2
110Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiPhá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái321,1736m2
111Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiBốc xếp vận chuyển phế thải các loại7,2275m3
112Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TVận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T7,2275m3
113Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TVận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T28,91m3
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông diềm mái, đá 1x2, mác 200Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông diềm mái, đá 1x2, mác 2000,5628m3
115Ván khuôn gỗ. Ván khuôn diềm máiVán khuôn gỗ. Ván khuôn diềm mái0,1346100m2
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép diềm mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép diềm mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao 0,018tấn
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép diềm mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép diềm mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao 0,0249tấn
118Quét 3 lớp Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … yêu cầu theo bản vẽ thiết kếQuét 3 lớp Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … yêu cầu theo bản vẽ thiết kế321,173m2
119Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100334,574m2
120Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ371,2544m2
121Lợp mái che bằng tole lạnh dày 5ZemLợp mái che bằng tole lạnh dày 5Zem5,8665100m2
122Cung cấp tole úp nóc dày 5 ZemCung cấp tole úp nóc dày 5 Zem0,2627100m2
123Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,315100m2
124Phá dỡ diềm mái bê tông cốt thépPhá dỡ diềm mái bê tông cốt thép0,792m3
125Tháo tấm lợp tônTháo tấm lợp tôn5,8867100m2
126Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiCạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại406,404m2
127Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiPhá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái99,416m2
128Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiBốc xếp vận chuyển phế thải các loại2,7803m3
129Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TVận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T2,7803m3
130Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TVận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T11,1212m3
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông diềm mái đá 1x2, mác 200Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông diềm mái đá 1x2, mác 2000,5544m3
132Ván khuôn gỗ. Ván khuôn diềm máiVán khuôn gỗ. Ván khuôn diềm mái0,1326100m2
133Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép diềm mái đường kính thép Ø6mmCông tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép diềm mái đường kính thép Ø6mm0,0177tấn
134Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép diềm mái đường kính thép Ø8mmCông tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép diềm mái đường kính thép Ø8mm0,0249tấn
135Quét 3 lớp Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … yêu cầu theo bản vẽ thiết kếQuét 3 lớp Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … yêu cầu theo bản vẽ thiết kế99,416m2
136Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100102,716m2
137Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ406,404m2
138Lợp mái che bằng tole lạnh dày 5ZemLợp mái che bằng tole lạnh dày 5Zem5,6059100m2
139Cung cấp tole úp nóc dày 5 ZemCung cấp tole úp nóc dày 5 Zem0,2808100m2
140Phá dỡ diềm mái bê tông cốt thépPhá dỡ diềm mái bê tông cốt thép0,786m3
141Tháo tấm lợp tônTháo tấm lợp tôn3,4524100m2
142Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiCạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại213,696m2
143Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiPhá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái185,373m2
144Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiBốc xếp vận chuyển phế thải các loại4,4935m3
145Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TVận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T4,4935m3
146Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TVận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T17,974m3
147Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông diềm mái đá 1x2, mác 200Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông diềm mái đá 1x2, mác 2000,5502m3
148Ván khuôn gỗ. Ván khuôn diềm máiVán khuôn gỗ. Ván khuôn diềm mái0,1316100m2
149Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép diềm mái đường kính thép Ø6mmCông tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép diềm mái đường kính thép Ø6mm0,0176tấn
150Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép diềm mái đường kính thép Ø8mmCông tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép diềm mái đường kính thép Ø8mm0,0243tấn
151Quét 3 lớp Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … yêu cầu theo bản vẽ thiết kếQuét 3 lớp Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … yêu cầu theo bản vẽ thiết kế185,373m2
152Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100188,648m2
153Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ213,696m2
154Lợp mái che bằng tole lạnh dày 5ZemLợp mái che bằng tole lạnh dày 5Zem3,3012100m2
155Cung cấp tole úp nóc dày 5 zemCung cấp tole úp nóc dày 5 zem0,1512100m2
156Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,315100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9422E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.844E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc (công trình dân dụng cấp 3 như: sửa chữa, nâng cấp trung tâm yê tế ; trạm y tế, trường học hoặc trụ sở làm việc): có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.063.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.126.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, chứng chỉ bồi dường nghiệp vụ chỉ huy trưởng; giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC;2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.33
2 đội trưởng thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, hoặc DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm Đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Đội trưởng thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Đội trưởng thi công (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.33
3 giám sát kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, hoặc DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm Kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Kỹ thuật thi công (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.33
4 Kỹ thuật thi công điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực hệ thống điện hạng III trở lên còn hiệu lực. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm Kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ thuật thi công điện bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực hệ thống điện, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Kỹ thuật thi công điện (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.33
5 Kỹ thuật thi công nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm Kỹ thuật thi công nước ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ thuật thi công nước bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực cấp thoát nước, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Kỹ thuật thi công nước (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.33
6 Nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/ Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất. (có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực) Dung tích gầu ≥ 0,8m31
2 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít3
3 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất 1,5kw2
4 Biến thế hàn xoay chiều công suất 23 kw1
5 Máy khoan bê tông cầm tay công suất 0,5kW1
6 Tờ điện sức kéo 5 T1
7 Cần trục ô tô (có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực) sức nâng 10T1
8 Máy cắt uốn cốt thép công suất 5,0kw1
9 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất 1,0kw1
10 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
11 Cốp pha định hình thép, phủ phim, nhựa hoặc gỗ 200m21
12 Giàn giáo thép (01 bộ: 42 chân + 42 chéo) Giàn giáo thép10
13 Cây chống thép (3.2-4.8m) Cây chống thép (3.2-4.8m)100
14 Máy phát điện dự phòng. có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực1
15 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Có giấy kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->