Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công sửa chữa, nâng cấp mở rộng Trung tâm Y tế huyện Cái Bè
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220911440-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công sửa chữa, nâng cấp mở rộng Trung tâm Y tế huyện Cái Bè |
| Số hiệu KHLCNT | 20220906297 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 15:05:00 đến ngày 2022-10-04 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,948,237,187 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 155,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9422E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.844E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc (công trình dân dụng cấp 3 như: sửa chữa, nâng cấp trung tâm yê tế ; trạm y tế, trường học hoặc trụ sở làm việc): có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.063.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.126.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, chứng chỉ bồi dường nghiệp vụ chỉ huy trưởng; giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC;2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, hoặc DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm Đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Đội trưởng thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Đội trưởng thi công (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, hoặc DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm Kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Kỹ thuật thi công (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực hệ thống điện hạng III trở lên còn hiệu lực. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm Kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ thuật thi công điện bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực hệ thống điện, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Kỹ thuật thi công điện (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm Kỹ thuật thi công nước ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ thuật thi công nước bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực cấp thoát nước, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Kỹ thuật thi công nước (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/ Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất. (có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Tờ điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức kéo 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục ô tô (có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 5,0kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,0kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cốp pha định hình thép, phủ phim, nhựa hoặc gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 200m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Giàn giáo thép (01 bộ: 42 chân + 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo thép |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 13-Cây chống thép (3.2-4.8m) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cây chống thép (3.2-4.8m) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 14-Máy phát điện dự phòng. có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công sửa chữa, nâng cấp mở rộng Trung tâm Y tế huyện Cái Bè Sửa chữa, nâng cấp mở rộng Trung tâm Y tế huyện Cái Bè 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Đơn dự thầu theo mẫu trên hệ thống mạng đấu đầu quốc gia - Bảo lãnh dự thầu - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Hợp đồng tương tự (02 hợp đồng) - Các file khác của hồ sơ dự thầu: Đề xuất về năng lực tài chính và kinh nghiệm, Đề xuất nhân sự chủ chốt, Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu; Các yêu cầu về kỹ thuật như: Đề xuất kỹ thuật, giải pháp, biện pháp thi công, bảng tiến độ thi công, biện pháp bảo đảm chất lượng, An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường, Bảo hành và uy tín của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 155.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Cái Bè (Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè đại diện chủ đầu tư), địa chỉ: Khu 1B, thị trấn Cái Bè, điện thoại: 0723.3823485, số fax: 0723.3923080. Mã số thuế: 1200434912) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phan Thanh Sơn – Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cái Bè. Địa chỉ: Số 279 Nguyễn Chí Công, khu 1, thị trấn Cái Bè, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang. fax: 0273.3502655- Điện thoại 098969220. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè. Địa chỉ: Số 279 Nguyễn Chí Công, khu 1, thị trấn Cái Bè, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang. fax: 0273.823485- Điện thoại 0273.920080. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I -XÂY DỰNG MỚI KHU CẬN LÂM SÀN, KHU CHỜ KẾT QUẢ XÉT NGHIỆM, KHU NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Dọn dẹp mặt bằng | 6,332 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | 11 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | 11 | gốc cây |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển gốc cây | Bốc xếp vận chuyển gốc cây | 2,75 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 2,75 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 24,75 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,75 | m3 |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | 34 | cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | 34 | cấu kiện |
| 10 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến | 103,2 | tấn/lần |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 156,822 | m3 |
| 12 | Rải nilon lớp cách ly (luôn công) | Rải nilon lớp cách ly (luôn công) | 6,266 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 5,923 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,53 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 17,774 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mm (thép fi22; CB400-T) | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mm (thép fi22; CB400-T) | 0,082 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mm (thép fi25; CB400-T) | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mm (thép fi25; CB400-T) | 0,412 | tấn |
| 18 | Gia công hộp nối cọc bằng thép tấm 5mm | Gia công hộp nối cọc bằng thép tấm 5mm | 0,807 | tấn |
| 19 | Gia công hộp nối cọc bằng thép tấm 8mm | Gia công hộp nối cọc bằng thép tấm 8mm | 1,075 | tấn |
| 20 | Lắp đặt ống thép D30x2mm | Lắp đặt ống thép D30x2mm | 0,226 | 100m |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 12,797 | 100m2 |
| 22 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 24,95 | 100m |
| 23 | Dùng cọc sắt lối cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (nhân công, máy thi công điều chỉnh với hệ số 1,05 theo định mức) | Dùng cọc sắt lối cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (nhân công, máy thi công điều chỉnh với hệ số 1,05 theo định mức) | 0,945 | 100m |
| 24 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 137 | mối nối |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,459 | 100m3 |
| 26 | Tháo dỡ vách bằng thủ công | Tháo dỡ vách bằng thủ công | 85,88 | m2 |
| 27 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 10,857 | m3 |
| 28 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 2,968 | m3 |
| 29 | Tháo dỡ lam bằng thủ công | Tháo dỡ lam bằng thủ công | 17,42 | m2 |
| 30 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 9,125 | m3 |
| 31 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,707 | m3 |
| 32 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 15,762 | m3 |
| 33 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 23,657 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 23,657 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 212,913 | m3 |
| 36 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 4 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 4 | bộ |
| 38 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | 3,525 | m3 |
| 39 | Rải nilon lớp cách ly (luôn công) | Rải nilon lớp cách ly (luôn công) | 0,906 | 100m2 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 9,13 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, ván khuôn lót móng | Ván khuôn thép, ván khuôn lót móng | 0,356 | 100m2 |
| 42 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | 41,309 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 2,004 | 100m2 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,897 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,521 | 100m2 |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,098 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,606 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,04 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,283 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 1,459 | tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 1,756 | tấn |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,085 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm (thép fi 20; CB400-V) | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm (thép fi 20; CB400-V) | 1,948 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm (thép fi 22; CB400-V) | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm (thép fi 22; CB400-V) | 0,706 | tấn |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,971 | 100m3 |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 18,648 | m3 |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,989 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,864 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,271 | 100m2 |
| 60 | Rải nilon lớp cách ly (luôn công) | Rải nilon lớp cách ly (luôn công) | 0,576 | 100m2 |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,444 | tấn |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,227 | tấn |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,062 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,033 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,363 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,92 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,285 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,114 | tấn |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | 9,177 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 45,885 | m2 |
| 71 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,3596 | 100m3 |
| 72 | Rải nilon lớp cách ly (luôn công) | Rải nilon lớp cách ly (luôn công) | 4,323 | 100m2 |
| 73 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 43,365 | m3 |
| 74 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 23,806 | m3 |
| 75 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 0,525 | m3 |
| 76 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 4,084 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,782 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 2,416 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 4,186 | tấn |
| 80 | Bê tông thương phẩm và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn lầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông thương phẩm và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn lầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 22,241 | m3 |
| 81 | Bê tông thương phẩm và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn lầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông thương phẩm và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn lầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 33,511 | m3 |
| 82 | Bê tông thương phẩm và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông thương phẩm và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 21,819 | m3 |
| 83 | Bê tông thương phẩm và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông thương phẩm và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 33,236 | m3 |
| 84 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,108 | m3 |
| 85 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 4,989 | 100m2 |
| 86 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 7,416 | 100m2 |
| 87 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,472 | 100m2 |
| 88 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,978 | tấn |
| 89 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,46 | tấn |
| 90 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,042 | tấn |
| 91 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng,đường kính | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng,đường kính | 0,172 | tấn |
| 92 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng,đường kính | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng,đường kính | 0,659 | tấn |
| 93 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng,đường kính | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng,đường kính | 0,791 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 6,458 | tấn |
| 95 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | 1,1 | tấn |
| 96 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | 7,415 | tấn |
| 97 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 4,051 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,465 | 100m2 |
| 99 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính | 0,045 | tấn |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính | 0,093 | tấn |
| 101 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính | 0,116 | tấn |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao | 0,228 | tấn |
| 103 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao | 0,015 | tấn |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao | 0,055 | tấn |
| 105 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 M75, chiều cao | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 M75, chiều cao | 1,028 | m3 |
| 106 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x2,0ly mạ kẽm | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x2,0ly mạ kẽm | 1,319 | tấn |
| 107 | Cung cấp xà gồ thép C100x50x2,0ly mạ kẽm | Cung cấp xà gồ thép C100x50x2,0ly mạ kẽm | 365,4 | m |
| 108 | Cung cấp, lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 5zem (0,5mm) | Cung cấp, lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 5zem (0,5mm) | 2,978 | 100m2 |
| 109 | Cung cấp tôn phẳng úp nóc mạ màu dày 5zem (0,5mm) (vật tư, không tính nhân công) | Cung cấp tôn phẳng úp nóc mạ màu dày 5zem (0,5mm) (vật tư, không tính nhân công) | 7,308 | m2 |
| 110 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 18,189 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 3,604 | 100m2 |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,43 | tấn |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,672 | tấn |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,526 | tấn |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,177 | tấn |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,074 | tấn |
| 117 | Rải nilon lớp cách ly (luôn công) | Rải nilon lớp cách ly (luôn công) | 0,215 | 100m2 |
| 118 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18 M75, chiều cao | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18 M75, chiều cao | 1,668 | m3 |
| 119 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 4x8x18 M75, chiều cao | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 4x8x18 M75, chiều cao | 9,799 | m3 |
| 120 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | 56,955 | m3 |
| 121 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | 61,038 | m3 |
| 122 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày | 12,425 | m3 |
| 123 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 7,578 | 100m2 |
| 124 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 10,875 | 100m2 |
| 125 | ốp gạch gốm 100x200 | ốp gạch gốm 100x200 | 37,748 | m2 |
| 126 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Tháo dỡ gạch ốp tường | 195,6 | m2 |
| 127 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 184,94 | m2 |
| 128 | Ốp gạch ceramic 25x40cm vào tường hiện hữu | Ốp gạch ceramic 25x40cm vào tường hiện hữu | 380,54 | m2 |
| 129 | Ốp gạch ceramic 25x40cm vào tường xây mới | Ốp gạch ceramic 25x40cm vào tường xây mới | 922,325 | m2 |
| 130 | Ốp gạch ceramic 25x40cm vào cột | Ốp gạch ceramic 25x40cm vào cột | 83,76 | m2 |
| 131 | Công tác ốp gạch ceramic 10x50cm vào tường | Công tác ốp gạch ceramic 10x50cm vào tường | 3,428 | m2 |
| 132 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 140 | m |
| 133 | Trát đá mài tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Trát đá mài tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | 20,319 | m2 |
| 134 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 5,88 | m2 |
| 135 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 78,68 | m2 |
| 136 | Láng đá mài bậc cấp, cầu thang | Láng đá mài bậc cấp, cầu thang | 84,56 | m2 |
| 137 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 401,067 | m2 |
| 138 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 282,722 | m2 |
| 139 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 781,06 | m2 |
| 140 | Ốp gạch ceramic 25x40cm mặt tiền | Ốp gạch ceramic 25x40cm mặt tiền | 107,98 | m2 |
| 141 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | 59,74 | m2 |
| 142 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | 65,23 | m2 |
| 143 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | 46,223 | m2 |
| 144 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không sơn) | 12,718 | m2 |
| 145 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | 309,677 | m2 |
| 146 | Trát trần, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Trát trần, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | 137,084 | m2 |
| 147 | Trát trần, vữa XM mác 75 (không sơn) | Trát trần, vữa XM mác 75 (không sơn) | 31,096 | m2 |
| 148 | Trát trần, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Trát trần, vữa XM mác 75 (trong nhà) | 494,57 | m2 |
| 149 | Thi công trần phẳng bằng tấm prima khung kim loại nổi (vật tư + nhân công) | Thi công trần phẳng bằng tấm prima khung kim loại nổi (vật tư + nhân công) | 446,876 | m2 |
| 150 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà khu cải tạo | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà khu cải tạo | 137,305 | m2 |
| 151 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 114,75 | m2 |
| 152 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 401,067 | m2 |
| 153 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 257,047 | m2 |
| 154 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 658,114 | m2 |
| 155 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 781,06 | m2 |
| 156 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 986,15 | m2 |
| 157 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.767,21 | m2 |
| 158 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 - yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 - yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 204,835 | m2 |
| 159 | Quét 3 lớp Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … yêu cầu theo bản vẽ thiết kế | Quét 3 lớp Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … yêu cầu theo bản vẽ thiết kế | 212,721 | m2 |
| 160 | Di dời hệ thống lọc nước cho xét nghiệm | Di dời hệ thống lọc nước cho xét nghiệm | 1 | ht |
| 161 | Di dời Máy xét nghiệm 22 thông số | Di dời Máy xét nghiệm 22 thông số | 2 | máy |
| 162 | Di dời Máy sinh hóa bán tự động | Di dời Máy sinh hóa bán tự động | 3 | máy |
| 163 | Di dời Máy chuẩn đoán hình ảnh | Di dời Máy chuẩn đoán hình ảnh | 3 | máy |
| 164 | Di dời hệ thống nội soi tiêu hóa | Di dời hệ thống nội soi tiêu hóa | 1 | ht |
| 165 | Di dời máy siêu âm 4D | Di dời máy siêu âm 4D | 2 | máy |
| 166 | Trát Barit 3cm phòng, trần X Quang | Trát Barit 3cm phòng, trần X Quang | 321,88 | m2 |
| 167 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite nhám 30x30cm | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite nhám 30x30cm | 29,834 | m2 |
| 168 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite 40x40cm | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite 40x40cm | 988,847 | m2 |
| 169 | ống PVC D27; L=200 | ống PVC D27; L=200 | 25 | cái |
| 170 | Cung cấp, lắp dựng lambris khung nhôm hệ 700, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế (vách ngăn tiểu) | Cung cấp, lắp dựng lambris khung nhôm hệ 700, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế (vách ngăn tiểu) | 1,44 | m2 |
| 171 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi lambris nhôm kính dày 5ly khung nhôm hệ 1000, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế Đ1 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi lambris nhôm kính dày 5ly khung nhôm hệ 1000, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế Đ1 | 78,4 | m2 |
| 172 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi lambris nhôm kính dày 5ly khung nhôm hệ 700, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế Đ2 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi lambris nhôm kính dày 5ly khung nhôm hệ 700, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế Đ2 | 37,8 | m2 |
| 173 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi lambris khung nhôm hệ 700, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế Đ3; Đ4 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi lambris khung nhôm hệ 700, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế Đ3; Đ4 | 14,385 | m2 |
| 174 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi tự động phòng X-Quang, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế Đ5 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi tự động phòng X-Quang, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế Đ5 | 15,12 | m2 |
| 175 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi kính dày 5ly khung nhôm hệ 700, ốp chì 2 mặt, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế Đ6 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi kính dày 5ly khung nhôm hệ 700, ốp chì 2 mặt, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế Đ6 | 5,04 | m2 |
| 176 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi kính dày 5ly khung nhôm hệ 700, ốp chì 1 mặt, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế Đ7 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi kính dày 5ly khung nhôm hệ 700, ốp chì 1 mặt, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế Đ7 | 5,04 | m2 |
| 177 | Cung cấp, lắp dựng khung kính chì dày 10ly, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế KK | Cung cấp, lắp dựng khung kính chì dày 10ly, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế KK | 1,44 | m2 |
| 178 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ lùa kính dày 5ly khung nhôm hệ 700, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế S1, S2, S3 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ lùa kính dày 5ly khung nhôm hệ 700, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế S1, S2, S3 | 82,08 | m2 |
| 179 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ bậc kính dày 5ly khung nhôm hệ 700, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế S4 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ bậc kính dày 5ly khung nhôm hệ 700, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế S4 | 2,88 | m2 |
| 180 | Cung cấp, lắp dựng vách kính dày 8ly khung nhôm hệ 700, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế VK | Cung cấp, lắp dựng vách kính dày 8ly khung nhôm hệ 700, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế VK | 3,36 | m2 |
| 181 | Cung cấp, lắp dựng khung inox 304 bảo vệ 14x14x1,4 - theo bản vẽ thiết kế S1, S2, S3 | Cung cấp, lắp dựng khung inox 304 bảo vệ 14x14x1,4 - theo bản vẽ thiết kế S1, S2, S3 | 82,08 | m2 |
| 182 | Cung cấp khung ô vuông inox 304 (50x50, 30x30) + phụ kiện - theo bản vẽ thiết kế | Cung cấp khung ô vuông inox 304 (50x50, 30x30) + phụ kiện - theo bản vẽ thiết kế | 7,5 | m2 |
| 183 | Đèn tuýp led 1 bóng 0,6m 1x10W, lắp nổi máng siêu mỏng | Đèn tuýp led 1 bóng 0,6m 1x10W, lắp nổi máng siêu mỏng | 5 | bộ |
| 184 | Đèn tuýp led 1 bóng 1,2m 1x18W, lắp nổi máng siêu mỏng | Đèn tuýp led 1 bóng 1,2m 1x18W, lắp nổi máng siêu mỏng | 31 | bộ |
| 185 | Đèn tuýp led 2 bóng 1,2m 2x18W, lắp nổi máng siêu mỏng | Đèn tuýp led 2 bóng 1,2m 2x18W, lắp nổi máng siêu mỏng | 80 | bộ |
| 186 | Đèn exít bóng led, có chỉ hướng | Đèn exít bóng led, có chỉ hướng | 0,2 | 5 đèn |
| 187 | Quạt trần + dimmer quạt | Quạt trần + dimmer quạt | 43 | cái |
| 188 | Quạt treo tường | Quạt treo tường | 3 | cái |
| 189 | Máy lạnh treo tường 2 HP + giá treo dàn nóng máy lạnh + cáp điều khiển (Inverter) | Máy lạnh treo tường 2 HP + giá treo dàn nóng máy lạnh + cáp điều khiển (Inverter) | 25 | bộ |
| 190 | Ống đồng D9,53mmx8mm | Ống đồng D9,53mmx8mm | 2,5 | 100m |
| 191 | Ống đồng D15,88mmx8mm | Ống đồng D15,88mmx8mm | 2,5 | 100m |
| 192 | Ống thoát nước máy lạnh D21 | Ống thoát nước máy lạnh D21 | 2,5 | 100m |
| 193 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp | 2,5 | 100m |
| 194 | Ổ cắm đôi 2 chấu 16A | Ổ cắm đôi 2 chấu 16A | 95 | cái |
| 195 | Công tắc 1 chiều 16A loai có đèn báo | Công tắc 1 chiều 16A loai có đèn báo | 117 | cái |
| 196 | Công tắc 2 chiều 16A loai có đèn báo | Công tắc 2 chiều 16A loai có đèn báo | 2 | cái |
| 197 | Mặt nạ và khung 1 | Mặt nạ và khung 1 | 2 | cái |
| 198 | Mặt nạ và khung 2 | Mặt nạ và khung 2 | 21 | cái |
| 199 | Mặt nạ và khung 3 | Mặt nạ và khung 3 | 123 | cái |
| 200 | Mặt nạ và khung 4 | Mặt nạ và khung 4 | 9 | cái |
| 201 | Hộp nhựa chìm | Hộp nhựa chìm | 156 | cái |
| 202 | Tủ điện vỏ kim loại 500x700x250 tole dày 1,5mm, 2 cửa (gồm đèn báo pha, vôn kế, ampe kế, ....) | Tủ điện vỏ kim loại 500x700x250 tole dày 1,5mm, 2 cửa (gồm đèn báo pha, vôn kế, ampe kế, ....) | 1 | cái |
| 203 | Tủ điện vỏ kim loại 400x600x250 tole dày 1,5mm, 2 cửa (gồm đèn báo pha, vôn kế, ampe kế, ....) | Tủ điện vỏ kim loại 400x600x250 tole dày 1,5mm, 2 cửa (gồm đèn báo pha, vôn kế, ampe kế, ....) | 1 | cái |
| 204 | Tủ điện vỏ kim loại 300x400x210 tole dày 1,5mm, 2 cửa (gồm đèn báo pha, vôn kế, ampe kế, ....) | Tủ điện vỏ kim loại 300x400x210 tole dày 1,5mm, 2 cửa (gồm đèn báo pha, vôn kế, ampe kế, ....) | 3 | cái |
| 205 | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM18PL 18Way | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM18PL 18Way | 2 | cái |
| 206 | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM9PL 9Way | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM9PL 9Way | 16 | cái |
| 207 | mccb 3p 250a | mccb 3p 250a | 1 | cái |
| 208 | mcb 3p 60a | mcb 3p 60a | 3 | cái |
| 209 | mcb 3p 40a | mcb 3p 40a | 6 | cái |
| 210 | mcb 3p 20a | mcb 3p 20a | 4 | cái |
| 211 | mcb 2p 20a | mcb 2p 20a | 38 | cái |
| 212 | mcb 2p 10a | mcb 2p 10a | 22 | cái |
| 213 | mcb 1p 10a | mcb 1p 10a | 23 | cái |
| 214 | mcb 1p 6a | mcb 1p 6a | 49 | cái |
| 215 | Bộ cắt lọc sét 3 pha 160kVA/pha | Bộ cắt lọc sét 3 pha 160kVA/pha | 1 | cái |
| 216 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-1,5mm2 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-1,5mm2 | 3.580 | m |
| 217 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-2,5mm2 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-2,5mm2 | 1.520 | m |
| 218 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-3,5mm2 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-3,5mm2 | 980 | m |
| 219 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-5,5mm2 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-5,5mm2 | 1.720 | m |
| 220 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-11mm2 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-11mm2 | 580 | m |
| 221 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-25mm2 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-25mm2 | 80 | m |
| 222 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,384 | 100m3 |
| 223 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,19 | 100m3 |
| 224 | Rải băng cảnh báo 330mm dày 0,15mm | Rải băng cảnh báo 330mm dày 0,15mm | 80 | m |
| 225 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 19,243 | m3 |
| 226 | ống điện trắng cứng PVC D16 | ống điện trắng cứng PVC D16 | 2.360 | m |
| 227 | ống điện trắng cứng PVC D20 | ống điện trắng cứng PVC D20 | 690 | m |
| 228 | ống điện trắng cứng PVC D25 | ống điện trắng cứng PVC D25 | 40 | m |
| 229 | Ống TFP 65 | Ống TFP 65 | 0,8 | 100m |
| 230 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 3x95+1x50mm2 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 3x95+1x50mm2 | 0,8 | 100m |
| 231 | Hộp đấu dây | Hộp đấu dây | 110 | hộp |
| 232 | Cáp đồng trần 22mm2 (0,197kg/m) | Cáp đồng trần 22mm2 (0,197kg/m) | 30,457 | m |
| 233 | cọc thép mạ đồng M14x2400 | cọc thép mạ đồng M14x2400 | 3 | bộ |
| 234 | Mối hàn Cadweld (hàn hóa nhiệt) | Mối hàn Cadweld (hàn hóa nhiệt) | 3 | mối |
| 235 | Đầu cosse các loại | Đầu cosse các loại | 110 | cái |
| 236 | Tắc kê nhựa | Tắc kê nhựa | 100 | bịt |
| 237 | Băng keo điện | Băng keo điện | 40 | cuộn |
| 238 | Kim thu sét Ese Nimbus 30 hoặc tương đương bán kính bảo vệ 51m công nghệ của Tây Ban Nha hoặc tương đương | Kim thu sét Ese Nimbus 30 hoặc tương đương bán kính bảo vệ 51m công nghệ của Tây Ban Nha hoặc tương đương | 1 | cái |
| 239 | Cung cấp trụ đở kim thu sét tráng kẽm D60-42-L=5m + Đế trụ gia công trọn bộ | Cung cấp trụ đở kim thu sét tráng kẽm D60-42-L=5m + Đế trụ gia công trọn bộ | 1 | cái |
| 240 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,009 | m3 |
| 241 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,002 | 100m2 |
| 242 | Hộp kiểm tra nối đất bằng BTCT D300 L=500 | Hộp kiểm tra nối đất bằng BTCT D300 L=500 | 1 | cái |
| 243 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 5,76 | m3 |
| 244 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 5,76 | m3 |
| 245 | cọc thép mạ đồng M16x2400 | cọc thép mạ đồng M16x2400 | 6 | bộ |
| 246 | Bộ dây neo trụ 3 hướng bằng cáp thép D4 có tăng đưa | Bộ dây neo trụ 3 hướng bằng cáp thép D4 có tăng đưa | 1 | cái |
| 247 | Mối hàn Cadweld (hàn hóa nhiệt) | Mối hàn Cadweld (hàn hóa nhiệt) | 6 | mối |
| 248 | Cáp đồng trần 50mm2 (0,43kg/m) | Cáp đồng trần 50mm2 (0,43kg/m) | 60 | m |
| 249 | ống điện PVC D32 | ống điện PVC D32 | 60 | m |
| 250 | Nối PVC D32 | Nối PVC D32 | 15 | cái |
| 251 | Kẹp giữ ống PVC D32 | Kẹp giữ ống PVC D32 | 15 | cái |
| 252 | Đầu báo khói thường (Detectomat hoặc tương đương) | Đầu báo khói thường (Detectomat hoặc tương đương) | 6,3 | 10 đầu |
| 253 | Nút nhấn khẩn (Detectomat hoặc tương đương) | Nút nhấn khẩn (Detectomat hoặc tương đương) | 1,8 | 5 nút |
| 254 | Còi báo cháy (Detectomat hoặc tương đương) | Còi báo cháy (Detectomat hoặc tương đương) | 1,8 | 5 chuông |
| 255 | Trung tâm báo cháy 6 Zone gồm bộ nguồn phụ, acqui…(Detectomat hoặc tương đương) | Trung tâm báo cháy 6 Zone gồm bộ nguồn phụ, acqui…(Detectomat hoặc tương đương) | 1 | trung tâm |
| 256 | Dây Cu/PVC 2x1,0 mm2 | Dây Cu/PVC 2x1,0 mm2 | 520 | m |
| 257 | Dây Cu/PVC 2x1,5 mm2 | Dây Cu/PVC 2x1,5 mm2 | 290 | m |
| 258 | ống điện trắng cứng PVC D20 | ống điện trắng cứng PVC D20 | 810 | m |
| 259 | Hộp đấu nối | Hộp đấu nối | 6 | hộp |
| 260 | firewall router & vpn server có 2 cổng wan 10/100mbps, 5 cổng lan gigabit với tính năng vlan trong đó có 1 cổng lan hổ trợ monitor | firewall router & vpn server có 2 cổng wan 10/100mbps, 5 cổng lan gigabit với tính năng vlan trong đó có 1 cổng lan hổ trợ monitor | 1 | cái |
| 261 | managed switch layer 2 with 48 ports 10/100/1000(rj45, 4 compo sfp ports, private vlan, multilink trunking (lacp), băng thông 100 gbps, bộ nhớ 74,4mbps, có thể nhóm 32 switch | managed switch layer 2 with 48 ports 10/100/1000(rj45, 4 compo sfp ports, private vlan, multilink trunking (lacp), băng thông 100 gbps, bộ nhớ 74,4mbps, có thể nhóm 32 switch | 1 | cái |
| 262 | patchpanel 48 cổng chống nhiễu kiểu trượt chuẩn fpt cat6 | patchpanel 48 cổng chống nhiễu kiểu trượt chuẩn fpt cat6 | 1 | cái |
| 263 | managed switch layer 2 with 24 ports 10/100/1000(rj45, 4 compo sfp ports, private vlan, multilink trunking (lacp), băng thông 100 gbps, bộ nhớ 74,4mbps, có thể nhóm 32 switch | managed switch layer 2 with 24 ports 10/100/1000(rj45, 4 compo sfp ports, private vlan, multilink trunking (lacp), băng thông 100 gbps, bộ nhớ 74,4mbps, có thể nhóm 32 switch | 1 | cái |
| 264 | patchpanel 24 cổng chống nhiễu kiểu trượt chuẩn fpt cat6 | patchpanel 24 cổng chống nhiễu kiểu trượt chuẩn fpt cat6 | 1 | cái |
| 265 | dây patchcord chuẩn ftp cat6 chổng nhiễu đk lõi 23awg(0,57mm) màu xám dài 2m | dây patchcord chuẩn ftp cat6 chổng nhiễu đk lõi 23awg(0,57mm) màu xám dài 2m | 58 | sợi |
| 266 | cáp mạng chuẩn ftp cat6 4 đôi, 23awg(0,57mm) có bọc màng nhôm chống nhiễu | cáp mạng chuẩn ftp cat6 4 đôi, 23awg(0,57mm) có bọc màng nhôm chống nhiễu | 1.560 | m |
| 267 | wireless access point 10/100mbps 4 xrj45 lan | wireless access point 10/100mbps 4 xrj45 lan | 8 | cái |
| 268 | kệ đựng switch 24 port | kệ đựng switch 24 port | 1 | cái |
| 269 | kệ đựng switch 48 port | kệ đựng switch 48 port | 1 | cái |
| 270 | quản lý cáp có nắp che 1u chuẩn 19" | quản lý cáp có nắp che 1u chuẩn 19" | 2 | cái |
| 271 | ổ cắm tường đơn 75*120mm chuẩn ftp cat6 chống nhiễu (mặt+đế âm+ nhân fpt cat6 có 8 chân mạ niken | ổ cắm tường đơn 75*120mm chuẩn ftp cat6 chống nhiễu (mặt+đế âm+ nhân fpt cat6 có 8 chân mạ niken | 58 | cái |
| 272 | thiết bị chống sét lan truyền cho đường điện lưới gồm 5 ổ cắm chuẩn uk bs1363-230v maximum line current per phase 13a apc p5b-uk | thiết bị chống sét lan truyền cho đường điện lưới gồm 5 ổ cắm chuẩn uk bs1363-230v maximum line current per phase 13a apc p5b-uk | 1 | cái |
| 273 | chống sét cho server-protectnet 1000bt/100bt/.peak current normal mode 6.50kamps | chống sét cho server-protectnet 1000bt/100bt/.peak current normal mode 6.50kamps | 1 | cái |
| 274 | server intel xeon quad core + lcd 17" wide | server intel xeon quad core + lcd 17" wide | 1 | cái |
| 275 | bộ lưu điện ups 2kva online | bộ lưu điện ups 2kva online | 1 | cái |
| 276 | ống điện trắng cứng pvc d25 | ống điện trắng cứng pvc d25 | 780 | m |
| 277 | nối pvc d25 | nối pvc d25 | 210 | cái |
| 278 | công lắp đặt, thiết lập thông số kt chuyển giao công nghệ mạng lan | công lắp đặt, thiết lập thông số kt chuyển giao công nghệ mạng lan | 1 | hệ thống |
| 279 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 1,5 | m3 |
| 280 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,45 | m3 |
| 281 | ống thép tráng kẽm, DN50, dày 3,6mm | ống thép tráng kẽm, DN50, dày 3,6mm | 0,1 | 100m |
| 282 | ống thép tráng kẽm, DN65, dày 3,6mm | ống thép tráng kẽm, DN65, dày 3,6mm | 0,2 | 100m |
| 283 | ống thép tráng kẽm, DN80, dày 4,0mm | ống thép tráng kẽm, DN80, dày 4,0mm | 0,79 | 100m |
| 284 | Co thép tráng kẽm, DN50 | Co thép tráng kẽm, DN50 | 20 | cái |
| 285 | Co thép tráng kẽm, DN65 | Co thép tráng kẽm, DN65 | 4 | cái |
| 286 | Co thép tráng kẽm, DN80 | Co thép tráng kẽm, DN80 | 5 | cái |
| 287 | Tê thép tráng kẽm, DN50 | Tê thép tráng kẽm, DN50 | 4 | cái |
| 288 | Tê thép tráng kẽm, DN80 | Tê thép tráng kẽm, DN80 | 5 | cái |
| 289 | Co thép tráng kẽm, DN65/50 | Co thép tráng kẽm, DN65/50 | 8 | cái |
| 290 | Co thép tráng kẽm, DN80/65 | Co thép tráng kẽm, DN80/65 | 4 | cái |
| 291 | Tủ chữa cháy (thông số theo bản vẽ thiết kế) | Tủ chữa cháy (thông số theo bản vẽ thiết kế) | 8 | bộ |
| 292 | Bộ nội quy: nội quy PCCC, tiêu lệnh PCCC in trực tiếp trên tôn tráng kẽm chống rỉ | Bộ nội quy: nội quy PCCC, tiêu lệnh PCCC in trực tiếp trên tôn tráng kẽm chống rỉ | 4 | bộ |
| 293 | Bình chữa cháy xách tay khí C02 loại 5kg MT5 | Bình chữa cháy xách tay khí C02 loại 5kg MT5 | 8 | bình |
| 294 | Khay đặt bình chữa cháy | Khay đặt bình chữa cháy | 4 | cái |
| 295 | Keo AB liên kết ống vào co ren | Keo AB liên kết ống vào co ren | 0,1 | kg |
| 296 | Sơn ống thép các loại 3 nước bằng sơn đỏ phủ tráng kẽm | Sơn ống thép các loại 3 nước bằng sơn đỏ phủ tráng kẽm | 24,492 | m2 |
| 297 | ống nhựa PVC đk=21x1,6mm | ống nhựa PVC đk=21x1,6mm | 0,6 | 100m |
| 298 | ống nhựa PVC đk=27x1,8mm | ống nhựa PVC đk=27x1,8mm | 0,7 | 100m |
| 299 | ống nhựa PVC đk=34x2,0mm | ống nhựa PVC đk=34x2,0mm | 0,6 | 100m |
| 300 | ống nhựa PVC đk=42x2,1mm | ống nhựa PVC đk=42x2,1mm | 0,56 | 100m |
| 301 | ống nhựa PVC đk=60x2,8mm | ống nhựa PVC đk=60x2,8mm | 0,25 | 100m |
| 302 | ống nhựa PVC đk=76x3,6mm | ống nhựa PVC đk=76x3,6mm | 2,96 | 100m |
| 303 | ống nhựa PVC đk=90x3,0mm | ống nhựa PVC đk=90x3,0mm | 0,5 | 100m |
| 304 | ống nhựa PVC đk=114x3,8mm | ống nhựa PVC đk=114x3,8mm | 0,25 | 100m |
| 305 | Cống HDPE D200x15mm, 2 vách loại A | Cống HDPE D200x15mm, 2 vách loại A | 0,48 | 100m |
| 306 | Cống HDPE D300x17,5mm, 2 vách loại A | Cống HDPE D300x17,5mm, 2 vách loại A | 0,73 | 100m |
| 307 | Co nhựa PVC D21 loại dày | Co nhựa PVC D21 loại dày | 70 | cái |
| 308 | Co nhựa PVC D27 loại dày | Co nhựa PVC D27 loại dày | 30 | cái |
| 309 | Co nhựa PVC D34 loại dày | Co nhựa PVC D34 loại dày | 20 | cái |
| 310 | Co nhựa PVC D42 loại dày | Co nhựa PVC D42 loại dày | 15 | cái |
| 311 | Co nhựa PVC D60 loại dày | Co nhựa PVC D60 loại dày | 17 | cái |
| 312 | Co nhựa PVC D76 loại dày | Co nhựa PVC D76 loại dày | 30 | cái |
| 313 | Co nhựa PVC D90 loại dày | Co nhựa PVC D90 loại dày | 17 | cái |
| 314 | Co nhựa PVC D114 loại dày | Co nhựa PVC D114 loại dày | 13 | cái |
| 315 | Tê nhựa PVC D27 loại dày | Tê nhựa PVC D27 loại dày | 20 | cái |
| 316 | Tê nhựa PVC D34 loại dày | Tê nhựa PVC D34 loại dày | 10 | cái |
| 317 | Tê nhựa PVC D42 loại dày | Tê nhựa PVC D42 loại dày | 15 | cái |
| 318 | Tê nhựa PVC D60 loại dày | Tê nhựa PVC D60 loại dày | 8 | cái |
| 319 | Tê nhựa PVC D90 loại dày | Tê nhựa PVC D90 loại dày | 14 | cái |
| 320 | Tê nhựa PVC D114 loại dày | Tê nhựa PVC D114 loại dày | 9 | cái |
| 321 | khâu rút PVC D27x21 loại dày | khâu rút PVC D27x21 loại dày | 26 | cái |
| 322 | khâu rút PVC D34x27 loại dày | khâu rút PVC D34x27 loại dày | 5 | cái |
| 323 | khâu rút PVC D42x34 loại dày | khâu rút PVC D42x34 loại dày | 15 | cái |
| 324 | khâu rút PVC D76x21 loại dày | khâu rút PVC D76x21 loại dày | 4 | cái |
| 325 | khâu rút PVC D76x27 loại dày | khâu rút PVC D76x27 loại dày | 6 | cái |
| 326 | khâu rút PVC D76x42 loại dày | khâu rút PVC D76x42 loại dày | 4 | cái |
| 327 | khâu rút PVC D90x60 loại dày | khâu rút PVC D90x60 loại dày | 7 | cái |
| 328 | khâu rút PVC D76x34 loại dày | khâu rút PVC D76x34 loại dày | 2 | cái |
| 329 | Co răng trong (thau) D21 | Co răng trong (thau) D21 | 35 | cái |
| 330 | Tê răng trong (thau) D21 | Tê răng trong (thau) D21 | 4 | cái |
| 331 | Móc nhựa các loại | Móc nhựa các loại | 250 | cái |
| 332 | Bàn cầu cao người lớn | Bàn cầu cao người lớn | 4 | bộ |
| 333 | Bồn tiểu treo (phụ kiện xi phông, bộ xả, ...) | Bồn tiểu treo (phụ kiện xi phông, bộ xả, ...) | 2 | bộ |
| 334 | Van xả bồn tiểu tự ngắt | Van xả bồn tiểu tự ngắt | 2 | cái |
| 335 | lavabo người lớn và phụ kiện | lavabo người lớn và phụ kiện | 18 | bộ |
| 336 | Vòi lavabo (cùng loại với lavabo) | Vòi lavabo (cùng loại với lavabo) | 18 | bộ |
| 337 | Gương soi (cùng loại với lavabo) | Gương soi (cùng loại với lavabo) | 18 | cái |
| 338 | kệ kem (cùng loại với lavabo) | kệ kem (cùng loại với lavabo) | 18 | cái |
| 339 | Hộp đựng xà phòng (cùng loại với lavabo) | Hộp đựng xà phòng (cùng loại với lavabo) | 18 | cái |
| 340 | Khay đựng giấy vệ sinh | Khay đựng giấy vệ sinh | 18 | cái |
| 341 | Thanh máng khăn (cùng loại với lavabo) | Thanh máng khăn (cùng loại với lavabo) | 18 | cái |
| 342 | Thanh móc khăn (cùng loại với lavabo) | Thanh móc khăn (cùng loại với lavabo) | 18 | cái |
| 343 | Vòi rửa D21 | Vòi rửa D21 | 5 | cái |
| 344 | Tắm hoa sen + vòi rửa D21 | Tắm hoa sen + vòi rửa D21 | 3 | bộ |
| 345 | vòi xịt vệ sinh dây bằng nhựa | vòi xịt vệ sinh dây bằng nhựa | 4 | cái |
| 346 | Phiểu thoát sàn | Phiểu thoát sàn | 8 | cái |
| 347 | Van đồng khóa 2 chiều D21 | Van đồng khóa 2 chiều D21 | 14 | cái |
| 348 | Van đồng khóa 2 chiều D34 | Van đồng khóa 2 chiều D34 | 1 | cái |
| 349 | Van đồng khóa 2 chiều D42 | Van đồng khóa 2 chiều D42 | 1 | cái |
| 350 | Van đồng khóa 2 chiều D76 | Van đồng khóa 2 chiều D76 | 1 | cái |
| 351 | Cầu chắn rác inox 304, lỗ thoát D76 | Cầu chắn rác inox 304, lỗ thoát D76 | 29 | cái |
| 352 | Rọ đồng D42 (lupper) | Rọ đồng D42 (lupper) | 1 | cái |
| 353 | Van phao ren đồng D34 | Van phao ren đồng D34 | 1 | cái |
| 354 | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 2 Way | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 2 Way | 1 | tủ |
| 355 | Cầu dao chống rò 2 cực 16A | Cầu dao chống rò 2 cực 16A | 1 | cái |
| 356 | ống điện trắng cứng PVC D16 | ống điện trắng cứng PVC D16 | 40 | m |
| 357 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-3,5mm2 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-3,5mm2 | 80 | m |
| 358 | Bồn inox dạng nằm 2,0m3 + chân + role nhiệt | Bồn inox dạng nằm 2,0m3 + chân + role nhiệt | 1 | cái |
| 359 | Máy bơm nước Q=6m3/h, H=30m ống hút và đẩy D34 + rờ le nhiệt, 220V, 5A, 750W, hút sâu 9m | Máy bơm nước Q=6m3/h, H=30m ống hút và đẩy D34 + rờ le nhiệt, 220V, 5A, 750W, hút sâu 9m | 1 | bộ |
| 360 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu | 7,671 | m3 |
| 361 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,015 | m3 |
| 362 | Rải nilon lớp cách ly (luôn công) | Rải nilon lớp cách ly (luôn công) | 0,053 | 100m2 |
| 363 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,529 | m3 |
| 364 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,009 | 100m2 |
| 365 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,529 | m3 |
| 366 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,009 | 100m2 |
| 367 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18 M75, chiều dày | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18 M75, chiều dày | 1,888 | m3 |
| 368 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18 M75, chiều dày | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18 M75, chiều dày | 0,282 | m3 |
| 369 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | 12,965 | m2 |
| 370 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | 2,975 | m2 |
| 371 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,334 | m3 |
| 372 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan fi 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan fi 8 | 0,055 | tấn |
| 373 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | 0,014 | 100m2 |
| 374 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 4 | cái |
| 375 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1 | cái |
| 376 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,2 | m3 |
| 377 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,04 | 100m2 |
| 378 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,004 | tấn |
| 379 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,004 | tấn |
| 380 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,017 | tấn |
| 381 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 12,1 | m3 |
| 382 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 12,1 | m3 |
| 383 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 12,1 | m3 |
| 384 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 108,9 | m3 |
| 385 | Rải nilon lớp cách ly (luôn công) | Rải nilon lớp cách ly (luôn công) | 1,21 | 100m2 |
| 386 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 12,1 | m3 |
| 387 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,477 | 100m3 |
| 388 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,41 | 100m3 |
| 389 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,125 | 100m3 |
| 390 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,012 | 100m3 |
| 391 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,031 | 100m3 |
| 392 | Rải nilon lớp cách ly (luôn công) | Rải nilon lớp cách ly (luôn công) | 0,023 | 100m2 |
| 393 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,227 | m3 |
| 394 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,01 | 100m2 |
| 395 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,275 | m3 |
| 396 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép fi 6) | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép fi 6) | 0,038 | tấn |
| 397 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép fi 8) | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép fi 8) | 0,091 | tấn |
| 398 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép fi 10) | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép fi 10) | 0,068 | tấn |
| 399 | Gia công, lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Gia công, lắp dựng cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,058 | tấn |
| 400 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,21 | 100m2 |
| 401 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 6 | cái |
| 402 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 16 | cái |
| 403 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,663 | m3 |
| 404 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | 0,346 | 100m2 |
| 405 | Cung cấp, lắp nắp hố ga bằng gang KT 0,78x0,78m sơn bitum màu đen + phụ kiện | Cung cấp, lắp nắp hố ga bằng gang KT 0,78x0,78m sơn bitum màu đen + phụ kiện | 6 | cái |
| 406 | Gia công chắn rác bằng thép hình | Gia công chắn rác bằng thép hình | 0,114 | tấn |
| 407 | Gia công chắn rác bằng thép fi 16 | Gia công chắn rác bằng thép fi 16 | 0,006 | tấn |
| 408 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,091 | m2 |
| 409 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | 7,35 | m3 |
| 410 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,78 | m3 |
| 411 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,011 | 100m3 |
| 412 | Rải nilon lớp cách ly (luôn công) | Rải nilon lớp cách ly (luôn công) | 0,065 | 100m2 |
| 413 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,646 | m3 |
| 414 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,014 | 100m2 |
| 415 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | 0,09 | tấn |
| 416 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 1,25 | m3 |
| 417 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,114 | 100m2 |
| 418 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | 0,04 | tấn |
| 419 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | 0,061 | tấn |
| 420 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | 0,077 | tấn |
| 421 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | 0,013 | tấn |
| 422 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | 1,056 | m3 |
| 423 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,176 | 100m2 |
| 424 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | 0,036 | tấn |
| 425 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | 0,068 | tấn |
| 426 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,467 | m3 |
| 427 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,014 | 100m2 |
| 428 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,039 | m3 |
| 429 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,004 | 100m2 |
| 430 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1 | cái |
| 431 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | 0,049 | tấn |
| 432 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | 0,01 | tấn |
| 433 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 0,288 | m3 |
| 434 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,058 | 100m2 |
| 435 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | 0,009 | tấn |
| 436 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | 0,049 | tấn |
| 437 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | 4,573 | m2 |
| 438 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 1,265 | m2 |
| 439 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | 15,17 | m2 |
| 440 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Trát trần, vữa XM mác 100 | 15,26 | m2 |
| 441 | Quét 1 lớp Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … yêu cầu theo bản vẽ thiết kế | Quét 1 lớp Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … yêu cầu theo bản vẽ thiết kế | 21,098 | m2 |
| 442 | Dọn dẹp mặt bằng | Dọn dẹp mặt bằng | 0,523 | 100m2 |
| 443 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 6,856 | m3 |
| 444 | Rải nilon lớp cách ly (luôn công) | Rải nilon lớp cách ly (luôn công) | 0,274 | 100m2 |
| 445 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,259 | tấn |
| 446 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,023 | tấn |
| 447 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,778 | tấn |
| 448 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mm (thép fi22; CB400-T) | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mm (thép fi22; CB400-T) | 0,004 | tấn |
| 449 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mm (thép fi25; CB400-T) | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mm (thép fi25; CB400-T) | 0,018 | tấn |
| 450 | Gia công hộp nối cọc bằng thép tấm 5mm | Gia công hộp nối cọc bằng thép tấm 5mm | 0,035 | tấn |
| 451 | Gia công hộp nối cọc bằng thép tấm 8mm | Gia công hộp nối cọc bằng thép tấm 8mm | 0,047 | tấn |
| 452 | Lắp đặt ống thép D30x2mm | Lắp đặt ống thép D30x2mm | 0,001 | 100m |
| 453 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 0,56 | 100m2 |
| 454 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 1,092 | 100m |
| 455 | Dùng cọc sắt lối cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (nhân công, máy thi công điều chỉnh với hệ số 1,05 theo định mức) | Dùng cọc sắt lối cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (nhân công, máy thi công điều chỉnh với hệ số 1,05 theo định mức) | 0,006 | 100m |
| 456 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 6 | mối nối |
| 457 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,118 | 100m3 |
| 458 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | 0,15 | m3 |
| 459 | Rải nilon lớp cách ly (luôn công) | Rải nilon lớp cách ly (luôn công) | 0,086 | 100m2 |
| 460 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,86 | m3 |
| 461 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,046 | 100m2 |
| 462 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | 2,207 | m3 |
| 463 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,204 | 100m2 |
| 464 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,12 | m3 |
| 465 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cổ móng vuông, chữ nhật, chiều cao | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cổ móng vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,024 | 100m2 |
| 466 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,018 | tấn |
| 467 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,044 | tấn |
| 468 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,112 | tấn |
| 469 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,104 | tấn |
| 470 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm (thép fi 20; CB400-V) | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm (thép fi 20; CB400-V) | 0,137 | tấn |
| 471 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,087 | 100m3 |
| 472 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,886 | m3 |
| 473 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,298 | 100m2 |
| 474 | Rải nilon lớp cách ly (luôn công) | Rải nilon lớp cách ly (luôn công) | 0,101 | 100m2 |
| 475 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,095 | tấn |
| 476 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,054 | tấn |
| 477 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,037 | tấn |
| 478 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,406 | tấn |
| 479 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều dày | 0,809 | m3 |
| 480 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 4,045 | m2 |
| 481 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,264 | 100m3 |
| 482 | Rải nilon lớp cách ly (luôn công) | Rải nilon lớp cách ly (luôn công) | 0,466 | 100m2 |
| 483 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,233 | m3 |
| 484 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,976 | m3 |
| 485 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,196 | 100m2 |
| 486 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,039 | tấn |
| 487 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | 0,166 | tấn |
| 488 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm xiên mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm xiên mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,299 | m3 |
| 489 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,264 | 100m2 |
| 490 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,064 | tấn |
| 491 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,019 | tấn |
| 492 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,026 | tấn |
| 493 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,143 | tấn |
| 494 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,085 | tấn |
| 495 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 3,679 | m3 |
| 496 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,514 | 100m2 |
| 497 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | 0,201 | tấn |
| 498 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | 0,176 | tấn |
| 499 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,123 | m3 |
| 500 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,024 | 100m2 |
| 501 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn fi 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn fi 6 | 0,021 | tấn |
| 502 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 32 | cái |
| 503 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,67 | m3 |
| 504 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,138 | 100m2 |
| 505 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | 0,018 | tấn |
| 506 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | 0,006 | tấn |
| 507 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | 0,053 | tấn |
| 508 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19 M75, chiều dày | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19 M75, chiều dày | 13,798 | m3 |
| 509 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 4x8x19, chiều cao | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 4x8x19, chiều cao | 0,248 | m3 |
| 510 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 0,6 | 100m2 |
| 511 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 0,35 | 100m2 |
| 512 | Công tác ốp gạch ceramic 25x40cm vào tường | Công tác ốp gạch ceramic 25x40cm vào tường | 131,68 | m2 |
| 513 | Công tác ốp gạch ceramic 25x40cm vào cột | Công tác ốp gạch ceramic 25x40cm vào cột | 4,16 | m2 |
| 514 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 8,664 | m2 |
| 515 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 29,28 | m |
| 516 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 91,253 | m2 |
| 517 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 187,085 | m2 |
| 518 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | 9,8 | m2 |
| 519 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | 4,94 | m2 |
| 520 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | 10,636 | m2 |
| 521 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | 3,42 | m2 |
| 522 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không sơn) | 17,23 | m2 |
| 523 | Trát trần, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Trát trần, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | 10,01 | m2 |
| 524 | Trát trần, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Trát trần, vữa XM mác 75 (trong nhà) | 31,28 | m2 |
| 525 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 91,253 | m2 |
| 526 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 40,286 | m2 |
| 527 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 131,539 | m2 |
| 528 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 187,085 | m2 |
| 529 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 39,64 | m2 |
| 530 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 226,725 | m2 |
| 531 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 - yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 - yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thiết kế | 41,29 | m2 |
| 532 | Quét 3 lớp Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … yêu cầu theo bản vẽ thiết kế | Quét 3 lớp Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … yêu cầu theo bản vẽ thiết kế | 41,29 | m2 |
| 533 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite nhám 30x30cm | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite nhám 30x30cm | 46,578 | m2 |
| 534 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi lambris khung nhôm hệ 700, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế Đ1; Đ2 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi lambris khung nhôm hệ 700, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế Đ1; Đ2 | 20,68 | m2 |
| 535 | Cung cấp, lắp dựng lambris khung nhôm hệ 700, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế (vách ngăn tiểu) | Cung cấp, lắp dựng lambris khung nhôm hệ 700, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế (vách ngăn tiểu) | 3,2 | m2 |
| 536 | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM2PL 2 Way | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM2PL 2 Way | 1 | cái |
| 537 | MCB 2P 6A | MCB 2P 6A | 1 | cái |
| 538 | Công tắc 1 chiều 16A | Công tắc 1 chiều 16A | 3 | cái |
| 539 | Mặt nạ và khung 1 | Mặt nạ và khung 1 | 3 | cái |
| 540 | Mặt nạ và khung 2 | Mặt nạ và khung 2 | 1 | cái |
| 541 | Mặt nạ và khung 3 | Mặt nạ và khung 3 | 1 | cái |
| 542 | Hộp nhựa chìm | Hộp nhựa chìm | 5 | cái |
| 543 | Đèn tuýp led 1 bóng 1,2m 1x20W, lắp nổi máng siêu mỏng | Đèn tuýp led 1 bóng 1,2m 1x20W, lắp nổi máng siêu mỏng | 7 | bộ |
| 544 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-1,5mm2 | Cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-1,5mm2 | 120 | m |
| 545 | Cáp ngầm hạ thế CXV-2x2,5mm2 | Cáp ngầm hạ thế CXV-2x2,5mm2 | 30 | m |
| 546 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,144 | 100m3 |
| 547 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,071 | 100m3 |
| 548 | Rải băng cảnh báo 330mm dày 0,15mm | Rải băng cảnh báo 330mm dày 0,15mm | 30 | m |
| 549 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 7,241 | m3 |
| 550 | ống điện trắng cứng PVC D16 | ống điện trắng cứng PVC D16 | 32 | m |
| 551 | Ống TFP 40 | Ống TFP 40 | 0,3 | 100m |
| 552 | cọc thép mạ đồng M14x2400 | cọc thép mạ đồng M14x2400 | 1 | bộ |
| 553 | Mối hàn Cadweld (hàn hóa nhiệt) | Mối hàn Cadweld (hàn hóa nhiệt) | 1 | mối |
| 554 | Cáp đồng trần 22mm2 (0,197kg/m) | Cáp đồng trần 22mm2 (0,197kg/m) | 10,152 | m |
| 555 | Tắc kê nhựa | Tắc kê nhựa | 2 | bịt |
| 556 | Băng keo điện | Băng keo điện | 2 | cuộn |
| 557 | ống nhựa PVC đk=21x1,6mm | ống nhựa PVC đk=21x1,6mm | 0,3 | 100m |
| 558 | ống nhựa PVC đk=27x1,8mm | ống nhựa PVC đk=27x1,8mm | 0,35 | 100m |
| 559 | ống nhựa PVC đk=34x2,0mm | ống nhựa PVC đk=34x2,0mm | 0,1 | 100m |
| 560 | ống nhựa PVC đk=42x2,1mm | ống nhựa PVC đk=42x2,1mm | 0,16 | 100m |
| 561 | ống nhựa PVC đk=60x2,8mm | ống nhựa PVC đk=60x2,8mm | 0,15 | 100m |
| 562 | ống nhựa PVC đk=76x3,6mm | ống nhựa PVC đk=76x3,6mm | 0,06 | 100m |
| 563 | ống nhựa PVC đk=90x3,0mm | ống nhựa PVC đk=90x3,0mm | 0,2 | 100m |
| 564 | ống nhựa PVC đk=114x3,8mm | ống nhựa PVC đk=114x3,8mm | 0,25 | 100m |
| 565 | ống nhựa PVC đk=140x4,1mm | ống nhựa PVC đk=140x4,1mm | 0,17 | 100m |
| 566 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 2 | m3 |
| 567 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 2 | m3 |
| 568 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 2 | m3 |
| 569 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 18 | m3 |
| 570 | Rải nilon lớp cách ly (luôn công) | Rải nilon lớp cách ly (luôn công) | 0,2 | 100m2 |
| 571 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2 | m3 |
| 572 | Đào kênh mương, chiều rộng | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,08 | 100m3 |
| 573 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,074 | 100m3 |
| 574 | Cống HDPE D200x15mm, 2 vách loại A | Cống HDPE D200x15mm, 2 vách loại A | 0,2 | 100m |
| 575 | Co nhựa PVC D21 loại dày | Co nhựa PVC D21 loại dày | 60 | cái |
| 576 | Co nhựa PVC D27 loại dày | Co nhựa PVC D27 loại dày | 20 | cái |
| 577 | Co nhựa PVC D34 loại dày | Co nhựa PVC D34 loại dày | 12 | cái |
| 578 | Co nhựa PVC D42 loại dày | Co nhựa PVC D42 loại dày | 3 | cái |
| 579 | Co nhựa PVC D60 loại dày | Co nhựa PVC D60 loại dày | 12 | cái |
| 580 | Co nhựa PVC D76 loại dày | Co nhựa PVC D76 loại dày | 8 | cái |
| 581 | Co nhựa PVC D114 loại dày | Co nhựa PVC D114 loại dày | 15 | cái |
| 582 | Tê nhựa PVC D27 loại dày | Tê nhựa PVC D27 loại dày | 28 | cái |
| 583 | Tê nhựa PVC D34 loại dày | Tê nhựa PVC D34 loại dày | 5 | cái |
| 584 | Tê nhựa PVC D42 loại dày | Tê nhựa PVC D42 loại dày | 2 | cái |
| 585 | Tê nhựa PVC D60 loại dày | Tê nhựa PVC D60 loại dày | 4 | cái |
| 586 | Tê nhựa PVC D90 loại dày | Tê nhựa PVC D90 loại dày | 12 | cái |
| 587 | Tê nhựa PVC D114 loại dày | Tê nhựa PVC D114 loại dày | 12 | cái |
| 588 | khâu rút PVC D27x21 loại dày | khâu rút PVC D27x21 loại dày | 24 | cái |
| 589 | khâu rút PVC D34x27 loại dày | khâu rút PVC D34x27 loại dày | 2 | cái |
| 590 | khâu rút PVC D42x27 loại dày | khâu rút PVC D42x27 loại dày | 2 | cái |
| 591 | khâu rút PVC D76x34 loại dày | khâu rút PVC D76x34 loại dày | 4 | cái |
| 592 | khâu rút PVC D90x60 loại dày | khâu rút PVC D90x60 loại dày | 11 | cái |
| 593 | khâu rút PVC D90x34 loại dày | khâu rút PVC D90x34 loại dày | 5 | cái |
| 594 | Vòi rửa D21 | Vòi rửa D21 | 4 | cái |
| 595 | Van đồng khóa 2 chiều D42 | Van đồng khóa 2 chiều D42 | 1 | cái |
| 596 | Khởi thuỷ PVC D140x76 | Khởi thuỷ PVC D140x76 | 3 | cái |
| 597 | Co răng trong (thau) D21 | Co răng trong (thau) D21 | 21 | cái |
| 598 | Tê răng trong (thau) D21 | Tê răng trong (thau) D21 | 11 | cái |
| 599 | Móc nhựa các loại | Móc nhựa các loại | 50 | cái |
| 600 | Bàn cầu cao người lớn | Bàn cầu cao người lớn | 11 | bộ |
| 601 | Bồn tiểu treo (phụ kiện xi phông, bộ xả, ...) | Bồn tiểu treo (phụ kiện xi phông, bộ xả, ...) | 4 | bộ |
| 602 | Van xả bồn tiểu tự ngắt | Van xả bồn tiểu tự ngắt | 4 | cái |
| 603 | lavabo người lớn và phụ kiện | lavabo người lớn và phụ kiện | 6 | bộ |
| 604 | Vòi lavabo (cùng loại với lavabo) | Vòi lavabo (cùng loại với lavabo) | 6 | bộ |
| 605 | Gương soi (cùng loại với lavabo) | Gương soi (cùng loại với lavabo) | 6 | cái |
| 606 | kệ kem (cùng loại với lavabo) | kệ kem (cùng loại với lavabo) | 6 | cái |
| 607 | Hộp đựng xà phòng (cùng loại với lavabo) | Hộp đựng xà phòng (cùng loại với lavabo) | 6 | cái |
| 608 | Khay đựng giấy vệ sinh | Khay đựng giấy vệ sinh | 6 | cái |
| 609 | Thanh máng khăn (cùng loại với lavabo) | Thanh máng khăn (cùng loại với lavabo) | 6 | cái |
| 610 | Thanh móc khăn (cùng loại với lavabo) | Thanh móc khăn (cùng loại với lavabo) | 6 | cái |
| 611 | vòi xịt vệ sinh dây bằng nhựa | vòi xịt vệ sinh dây bằng nhựa | 11 | cái |
| 612 | Phiểu thoát sàn | Phiểu thoát sàn | 11 | cái |
| 613 | Cầu chắn rác inox 304, lỗ thoát D76 | Cầu chắn rác inox 304, lỗ thoát D76 | 3 | cái |
| 614 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu | 7,671 | m3 |
| 615 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,015 | m3 |
| 616 | Rải nilon lớp cách ly (luôn công) | Rải nilon lớp cách ly (luôn công) | 0,053 | 100m2 |
| 617 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,529 | m3 |
| 618 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,009 | 100m2 |
| 619 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,529 | m3 |
| 620 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,009 | 100m2 |
| 621 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày | 1,888 | m3 |
| 622 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày | 0,282 | m3 |
| 623 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | 12,965 | m2 |
| 624 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | 2,975 | m2 |
| 625 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,334 | m3 |
| 626 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép fi 8) | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép fi 8) | 0,055 | tấn |
| 627 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,014 | 100m2 |
| 628 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 4 | cái |
| 629 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1 | cái |
| 630 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,2 | m3 |
| 631 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,04 | 100m2 |
| 632 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,004 | tấn |
| 633 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,004 | tấn |
| 634 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,017 | tấn |
| 635 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 2 | m3 |
| 636 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 2 | m3 |
| 637 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 2 | m3 |
| 638 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 18 | m3 |
| 639 | Rải nilon lớp cách ly (luôn công) | Rải nilon lớp cách ly (luôn công) | 0,2 | 100m2 |
| 640 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2 | m3 |
| 641 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 6,4 | m3 |
| 642 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 5,772 | m3 |
| 643 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | 0,729 | m3 |
| 644 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,081 | m3 |
| 645 | Rải nilon lớp cách ly (luôn công) | Rải nilon lớp cách ly (luôn công) | 0,008 | 100m2 |
| 646 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,081 | m3 |
| 647 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,004 | 100m2 |
| 648 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,018 | m3 |
| 649 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép fi 6) | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép fi 6) | 0,001 | tấn |
| 650 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép fi 10) | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép fi 10) | 0,001 | tấn |
| 651 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,001 | 100m2 |
| 652 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1 | cái |
| 653 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18 M75, chiều dày | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18 M75, chiều dày | 0,143 | m3 |
| 654 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 | 1,369 | m2 |
| 655 | Láng máng cáp, mương rãnh dày 1,0cm, vữa XM mác 75 | Láng máng cáp, mương rãnh dày 1,0cm, vữa XM mác 75 | 0,25 | m2 |
| 656 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,02 | m3 |
| 657 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,005 | 100m2 |
| 658 | Dọn dẹp mặt bằng | Dọn dẹp mặt bằng | 1,045 | 100m2 |
| 659 | Rải nilon lớp cách ly (luôn công) | Rải nilon lớp cách ly (luôn công) | 1,045 | 100m2 |
| 660 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 10,449 | m3 |
| 661 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite nhám 40x40cm | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite nhám 40x40cm | 104,49 | m2 |
| 662 | Gia công vì kèo thép goc LDC 50x4 khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Gia công vì kèo thép goc LDC 50x4 khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,007 | tấn |
| 663 | Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Gia công vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,088 | tấn |
| 664 | Thép bản 200x200x8 | Thép bản 200x200x8 | 20,09 | kg |
| 665 | Thép bản 300x300x8 | Thép bản 300x300x8 | 67,82 | kg |
| 666 | Gia công vì kèo thép ống vuông khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Gia công vì kèo thép ống vuông khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,6723 | tấn |
| 667 | Thép hộp mạ kẽm 100x50x2 | Thép hộp mạ kẽm 100x50x2 | 672,31 | kg |
| 668 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,155 | tấn |
| 669 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 49,162 | m2 |
| 670 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,526 | m3 |
| 671 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,048 | 100m2 |
| 672 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | 0,009 | tấn |
| 673 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | 0,039 | tấn |
| 674 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 8,595 | m2 |
| 675 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,96 | m2 |
| 676 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 9,555 | m2 |
| 677 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 9,555 | m2 |
| 678 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=20mm, chiều sâu khoan 50cm | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=20mm, chiều sâu khoan 50cm | 24 | lỗ khoan |
| 679 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=12mm, chiều sâu khoan 40cm | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=12mm, chiều sâu khoan 40cm | 4 | lỗ khoan |
| 680 | Bu long fi 20 L=1200 | Bu long fi 20 L=1200 | 24 | con |
| 681 | Bu long fi 12 L=460 | Bu long fi 12 L=460 | 4 | con |
| 682 | Lắp xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x2mm | Lắp xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x2mm | 0,63 | tấn |
| 683 | xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x2mm | xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x2mm | 133,7 | m |
| 684 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,5mm | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,5mm | 1,215 | 100m2 |
| 685 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 1,172 | 100m2 |
| 686 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | 4,687 | 100m2 |
| 687 | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM4PL 4 Way | Tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM4PL 4 Way | 1 | cái |
| 688 | mcb 2p 16a | mcb 2p 16a | 1 | cái |
| 689 | mcb 1p 10a | mcb 1p 10a | 1 | cái |
| 690 | mcb 1p 6a | mcb 1p 6a | 1 | cái |
| 691 | Công tắc 1 chiều 16A | Công tắc 1 chiều 16A | 8 | cái |
| 692 | ổ cắm đôi 2 chấu 16A | ổ cắm đôi 2 chấu 16A | 1 | cái |
| 693 | Mặt nạ và khung 3 | Mặt nạ và khung 3 | 2 | cái |
| 694 | Mặt nạ và khung 4 | Mặt nạ và khung 4 | 2 | cái |
| 695 | Hộp nhựa nổi | Hộp nhựa nổi | 4 | cái |
| 696 | Đèn tuýp led 1 bóng 1,2m 1x20W, lắp nổi máng siêu mỏng | Đèn tuýp led 1 bóng 1,2m 1x20W, lắp nổi máng siêu mỏng | 8 | bộ |
| 697 | Lắp đặt quạt đảo trần + dimmer quạt | Lắp đặt quạt đảo trần + dimmer quạt | 6 | cái |
| 698 | Cáp đồng bọc PVC CV-1,5mm2 | Cáp đồng bọc PVC CV-1,5mm2 | 280 | m |
| 699 | Cáp đồng bọc PVC CVV-2x4mm2 | Cáp đồng bọc PVC CVV-2x4mm2 | 20 | m |
| 700 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 70 | m |
| 701 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 50 | m |
| 702 | Hộp đấu dây | Hộp đấu dây | 8 | cái |
| 703 | cọc thép mạ đồng M14x2400 | cọc thép mạ đồng M14x2400 | 1 | bộ |
| 704 | Mối hàn Cadweld (hàn hóa nhiệt) | Mối hàn Cadweld (hàn hóa nhiệt) | 1 | mối |
| 705 | Cáp đồng trần 22mm2 (0,197kg/m) | Cáp đồng trần 22mm2 (0,197kg/m) | 10,152 | m |
| 706 | Băng keo điện | Băng keo điện | 2 | cuộn |
| B | II-CẢI TẠO CÁC KHỐI HIỆN HỮU | |||
| 1 | Phá dỡ diềm mái bê tông cốt thép | Phá dỡ diềm mái bê tông cốt thép | 0,9036 | m3 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Tháo tấm lợp tôn | 10,337 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 629,64 | m2 |
| 4 | Phá dỡ vữa láng trên lòng máng sê nô, sàn mái | Phá dỡ vữa láng trên lòng máng sê nô, sàn mái | 88,316 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 108,51 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 7 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 9 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 3 | bộ |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 52,505 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW, đan kệ, bồn rữa | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW, đan kệ, bồn rữa | 1,0868 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 33,7781 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 3,1812 | m3 |
| 13 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | 19,1 | m2 |
| 14 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | 3,92 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần | Tháo dỡ trần | 281,18 | m2 |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 99,1878 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 98,9167 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 395,6668 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông diềm mái, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông diềm mái, đá 1x2, mác 200 | 0,6325 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn diềm mái | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn diềm mái | 0,1512 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép diềm mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép diềm mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | 0,0202 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép diềm mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép diềm mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | 0,0282 | tấn |
| 23 | Quét 3 lớp Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … yêu cầu theo bản vẽ thiết kế | Quét 3 lớp Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … yêu cầu theo bản vẽ thiết kế | 99,076 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 103,376 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 629,64 | m2 |
| 26 | Lợp mái che bằng tole lạnh dày 5Zem | Lợp mái che bằng tole lạnh dày 5Zem | 9,9266 | 100m2 |
| 27 | Tole úp nóc dày 5Zem | Tole úp nóc dày 5Zem | 0,4104 | 100m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà | 256,2539 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề cột, trụ trong nhà | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề cột, trụ trong nhà | 18,22 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | 87,035 | m2 |
| 31 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 4,788 | m3 |
| 32 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 1,44 | m2 |
| 33 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 28 | lỗ khoan |
| 34 | Vệ sinh lỗ khoan, bơm keo Ramset hoặc tương đương - yêu cầu theo bản vẽ thiết kế | Vệ sinh lỗ khoan, bơm keo Ramset hoặc tương đương - yêu cầu theo bản vẽ thiết kế | 28 | Lổ |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | 0,0034 | tấn |
| 36 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 2,956 | m3 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 29,4 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 40,92 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,1 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0188 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | 0,0024 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | 0,0081 | tấn |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 134,655 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 297,1739 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 431,8289 | m2 |
| 46 | Trần Pria ma khung kim loại nổi 600x600 ( Vật tư luôn công) | Trần Pria ma khung kim loại nổi 600x600 ( Vật tư luôn công) | 281,18 | m2 |
| 47 | Nilon lót chống mất nước bê tông nền (luôn công) | Nilon lót chống mất nước bê tông nền (luôn công) | 4,0388 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 40,3885 | m3 |
| 49 | Lát nền, sàn, bằng gạch Granite nhám 300x300, vữa XM mác 75 | Lát nền, sàn, bằng gạch Granite nhám 300x300, vữa XM mác 75 | 8,05 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, bằng gạch Granite kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Lát nền, sàn, bằng gạch Granite kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | 395,835 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400, vữa XM mác 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400, vữa XM mác 75 | 46,8875 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 35,88 | m2 |
| 53 | Cửa đi lambris nhôm kính dày 5ly khung nhôm hệ 700, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế (Đ4M, Đ5M) | Cửa đi lambris nhôm kính dày 5ly khung nhôm hệ 700, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế (Đ4M, Đ5M) | 14,28 | m2 |
| 54 | Cửa sổ bậc kính dày 5ly khung nhôm hệ 700, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế S1 | Cửa sổ bậc kính dày 5ly khung nhôm hệ 700, phụ kiện trọn bộ - theo bản vẽ thiết kế S1 | 21,6 | m2 |
| 55 | Khung inox 304 bảo vệ 14x14x1,4 - theo bản vẽ thiết kế S1 | Khung inox 304 bảo vệ 14x14x1,4 - theo bản vẽ thiết kế S1 | 21,6 | m2 |
| 56 | Cạo bỏ lớp sơn cũ ngoài nhà trên bề mặt xà, dầm, trần cạo 70% diện tích | Cạo bỏ lớp sơn cũ ngoài nhà trên bề mặt xà, dầm, trần cạo 70% diện tích | 897,4044 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cột, trụ ngoài nhà, cạo 70% diện tích | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cột, trụ ngoài nhà, cạo 70% diện tích | 201,4936 | m2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà , cạo 70% diện tích ( Tính 70% nhân công) | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà , cạo 70% diện tích ( Tính 70% nhân công) | 735,8435 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 1.098,898 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 736,1935 | m2 |
| 61 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà tính 30% diện tích sơn( tạm tính mã hiệu SA.11812 lấy 50% nhân công) | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà tính 30% diện tích sơn( tạm tính mã hiệu SA.11812 lấy 50% nhân công) | 384,6019 | m2 |
| 62 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt cột ngoài nhà, trụ tính 30% diện tích ( tạm tính mã hiệu SA.11811 lấy 50% nhân công) | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt cột ngoài nhà, trụ tính 30% diện tích ( tạm tính mã hiệu SA.11811 lấy 50% nhân công) | 86,3544 | m2 |
| 63 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà ttính 30% diện tích ( tạm tính mã hiệu SA.11811 lấy 50% nhân công) | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà ttính 30% diện tích ( tạm tính mã hiệu SA.11811 lấy 50% nhân công) | 315,3615 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.282,0063 | m2 |
| 65 | Sơn cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 287,848 | m2 |
| 66 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.051,205 | m2 |
| 67 | Vệ sinh cửa đi, cửa sổ nhôm kính, vách kính, lam nhôm tạm tính mã hiệu SA.11811 lấy 50% nhân công) | Vệ sinh cửa đi, cửa sổ nhôm kính, vách kính, lam nhôm tạm tính mã hiệu SA.11811 lấy 50% nhân công) | 1.251,662 | m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 20,5084 | 100m2 |
| 69 | Tủ điện nhựa cao cấp chịu nhiệt 6Way | Tủ điện nhựa cao cấp chịu nhiệt 6Way | 1 | hộp |
| 70 | Tủ điện cao cấp chịu nhiệt 4 Way | Tủ điện cao cấp chịu nhiệt 4 Way | 2 | hộp |
| 71 | Lắp đặt MCB 2P 63A | Lắp đặt MCB 2P 63A | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt MCB 2P 40A | Lắp đặt MCB 2P 40A | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt MCB 1 pha 20A | Lắp đặt MCB 1 pha 20A | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt MCB 1 pha 30A | Lắp đặt MCB 1 pha 30A | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Lắp đặt ổ cắm đôi | 13 | cái |
| 76 | Đế + mặt ổ cấm | Đế + mặt ổ cấm | 13 | Cái |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 18 | bộ |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | 3 | bộ |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 15 | cái |
| 80 | Đế + nắp che công tắt 2 lổ | Đế + nắp che công tắt 2 lổ | 1 | Cái |
| 81 | Đế + nắp che công tắt 3 lổ | Đế + nắp che công tắt 3 lổ | 3 | Cái |
| 82 | Đế + nắp che công tắt 4 lổ | Đế + nắp che công tắt 4 lổ | 1 | Cái |
| 83 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần ( Luôn bát treo quạt 3 chấu) + dimer | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần ( Luôn bát treo quạt 3 chấu) + dimer | 9 | cái |
| 84 | Đế + nắp che dimmer 1 lổ | Đế + nắp che dimmer 1 lổ | 1 | Cái |
| 85 | Đế + nắp che dimmer 2 lổ | Đế + nắp che dimmer 2 lổ | 1 | Cái |
| 86 | Đế + nắp che dimmer 3 lổ | Đế + nắp che dimmer 3 lổ | 2 | Cái |
| 87 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 7 | cái |
| 88 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | 400 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | 55 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn 1x3.5mm2 | Lắp đặt dây đơn 1x3.5mm2 | 85 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn 1x4.0mm2 | Lắp đặt dây đơn 1x4.0mm2 | 10 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn 1x 6.0mm2 | Lắp đặt dây đơn 1x 6.0mm2 | 10 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn 1x8.0mm2 | Lắp đặt dây đơn 1x8.0mm2 | 85 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa, bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Lắp đặt ống nhựa, bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 210 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa, bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Lắp đặt ống nhựa, bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 70 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa dẹp, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, a25mm | Lắp đặt ống nhựa dẹp, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, a25mm | 48 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa dẹp, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, a30mm | Lắp đặt ống nhựa dẹp, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, a30mm | 20 | m |
| 98 | hộp nối và phân dây | hộp nối và phân dây | 6 | hộp |
| 99 | Tắt kê nhựa | Tắt kê nhựa | 15 | Bịt |
| 100 | Băng keo điện | Băng keo điện | 5 | Bịt |
| 101 | Tháo dở thang máy cũ, cung cấp lắp đặt thang máy mới 800 Kg | Tháo dở thang máy cũ, cung cấp lắp đặt thang máy mới 800 Kg | 1 | Bộ |
| 102 | Lắp đặt chậu xí bệt | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm dày 1,6mm | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm dày 1,6mm | 0,03 | 100m |
| 105 | Lắp đặt nối PVC D21 loại dày | Lắp đặt nối PVC D21 loại dày | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt co răng D21 | Lắp đặt co răng D21 | 2 | cái |
| 107 | Phá dỡ diềm mái bê tông cốt thép | Phá dỡ diềm mái bê tông cốt thép | 0,804 | m3 |
| 108 | Tháo tấm lợp tôn | Tháo tấm lợp tôn | 6,1292 | 100m2 |
| 109 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 371,2544 | m2 |
| 110 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 321,1736 | m2 |
| 111 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 7,2275 | m3 |
| 112 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 7,2275 | m3 |
| 113 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 28,91 | m3 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông diềm mái, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông diềm mái, đá 1x2, mác 200 | 0,5628 | m3 |
| 115 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn diềm mái | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn diềm mái | 0,1346 | 100m2 |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép diềm mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép diềm mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | 0,018 | tấn |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép diềm mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép diềm mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | 0,0249 | tấn |
| 118 | Quét 3 lớp Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … yêu cầu theo bản vẽ thiết kế | Quét 3 lớp Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … yêu cầu theo bản vẽ thiết kế | 321,173 | m2 |
| 119 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 334,574 | m2 |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 371,2544 | m2 |
| 121 | Lợp mái che bằng tole lạnh dày 5Zem | Lợp mái che bằng tole lạnh dày 5Zem | 5,8665 | 100m2 |
| 122 | Cung cấp tole úp nóc dày 5 Zem | Cung cấp tole úp nóc dày 5 Zem | 0,2627 | 100m2 |
| 123 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,315 | 100m2 |
| 124 | Phá dỡ diềm mái bê tông cốt thép | Phá dỡ diềm mái bê tông cốt thép | 0,792 | m3 |
| 125 | Tháo tấm lợp tôn | Tháo tấm lợp tôn | 5,8867 | 100m2 |
| 126 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 406,404 | m2 |
| 127 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 99,416 | m2 |
| 128 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 2,7803 | m3 |
| 129 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 2,7803 | m3 |
| 130 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 11,1212 | m3 |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông diềm mái đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông diềm mái đá 1x2, mác 200 | 0,5544 | m3 |
| 132 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn diềm mái | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn diềm mái | 0,1326 | 100m2 |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép diềm mái đường kính thép Ø6mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép diềm mái đường kính thép Ø6mm | 0,0177 | tấn |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép diềm mái đường kính thép Ø8mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép diềm mái đường kính thép Ø8mm | 0,0249 | tấn |
| 135 | Quét 3 lớp Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … yêu cầu theo bản vẽ thiết kế | Quét 3 lớp Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … yêu cầu theo bản vẽ thiết kế | 99,416 | m2 |
| 136 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 102,716 | m2 |
| 137 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 406,404 | m2 |
| 138 | Lợp mái che bằng tole lạnh dày 5Zem | Lợp mái che bằng tole lạnh dày 5Zem | 5,6059 | 100m2 |
| 139 | Cung cấp tole úp nóc dày 5 Zem | Cung cấp tole úp nóc dày 5 Zem | 0,2808 | 100m2 |
| 140 | Phá dỡ diềm mái bê tông cốt thép | Phá dỡ diềm mái bê tông cốt thép | 0,786 | m3 |
| 141 | Tháo tấm lợp tôn | Tháo tấm lợp tôn | 3,4524 | 100m2 |
| 142 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 213,696 | m2 |
| 143 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 185,373 | m2 |
| 144 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 4,4935 | m3 |
| 145 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 4,4935 | m3 |
| 146 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 17,974 | m3 |
| 147 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông diềm mái đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông diềm mái đá 1x2, mác 200 | 0,5502 | m3 |
| 148 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn diềm mái | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn diềm mái | 0,1316 | 100m2 |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép diềm mái đường kính thép Ø6mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép diềm mái đường kính thép Ø6mm | 0,0176 | tấn |
| 150 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép diềm mái đường kính thép Ø8mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép diềm mái đường kính thép Ø8mm | 0,0243 | tấn |
| 151 | Quét 3 lớp Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … yêu cầu theo bản vẽ thiết kế | Quét 3 lớp Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … yêu cầu theo bản vẽ thiết kế | 185,373 | m2 |
| 152 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 188,648 | m2 |
| 153 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 213,696 | m2 |
| 154 | Lợp mái che bằng tole lạnh dày 5Zem | Lợp mái che bằng tole lạnh dày 5Zem | 3,3012 | 100m2 |
| 155 | Cung cấp tole úp nóc dày 5 zem | Cung cấp tole úp nóc dày 5 zem | 0,1512 | 100m2 |
| 156 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,315 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9422E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.844E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc (công trình dân dụng cấp 3 như: sửa chữa, nâng cấp trung tâm yê tế ; trạm y tế, trường học hoặc trụ sở làm việc): có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.063.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.126.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, chứng chỉ bồi dường nghiệp vụ chỉ huy trưởng; giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC;2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện. | 3 | 3 |
| 2 | đội trưởng thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, hoặc DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm Đội trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Đội trưởng thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Đội trưởng thi công (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện. | 3 | 3 |
| 3 | giám sát kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, hoặc DD&CN hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm Kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Kỹ thuật thi công (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực hệ thống điện hạng III trở lên còn hiệu lực. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm Kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ thuật thi công điện bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực hệ thống điện, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Kỹ thuật thi công điện (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật thi công nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm Kỹ thuật thi công nước ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Kỹ thuật thi công nước bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lĩnh vực cấp thoát nước, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ, PCCC; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Kỹ thuật thi công nước (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện. | 3 | 3 |
| 6 | Nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. - Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC. - Chứng minh đã từng làm nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 01 (một) công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, giấy chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư đã từng làm Nhân sự phụ trách ATLĐ, VSMT (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 3/ Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 5/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất. (có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực) | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít | 3 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất 1,5kw | 2 |
| 4 | Biến thế hàn xoay chiều | công suất 23 kw | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất 0,5kW | 1 |
| 6 | Tờ điện | sức kéo 5 T | 1 |
| 7 | Cần trục ô tô (có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực) | sức nâng 10T | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất 5,0kw | 1 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất 1,0kw | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 11 | Cốp pha định hình thép, phủ phim, nhựa hoặc gỗ | 200m2 | 1 |
| 12 | Giàn giáo thép (01 bộ: 42 chân + 42 chéo) | Giàn giáo thép | 10 |
| 13 | Cây chống thép (3.2-4.8m) | Cây chống thép (3.2-4.8m) | 100 |
| 14 | Máy phát điện dự phòng. có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực | có giấy kiểm định của cơ quan đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | Có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi