Gói thầu: Thi công Tuyến ống thoát nước thải đường Đ.02A (Đ.31-Đ.33) - bên trái tuyến đoạn từ HG2T-C1 đến HG2T-C22 và hố ga HG2P-C23; Trạm bơm thoát nước thải TB4 và tuyến ống truyền tải nước thải.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220856547-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN SONADEZI CHÂU ĐỨC
Tên gói thầu Thi công Tuyến ống thoát nước thải đường Đ.02A (Đ.31-Đ.33) - bên trái tuyến đoạn từ HG2T-C1 đến HG2T-C22 và hố ga HG2P-C23; Trạm bơm thoát nước thải TB4 và tuyến ống truyền tải nước thải.
Số hiệu KHLCNT 20220618177
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu, vốn vay và vốn tài trợ khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 15:05:00 đến ngày 2022-09-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,247,734,030 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.88E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình tuyến cống thoát nước thải hoặc tuyến cống thoát nước mưa cấp III, hoặc hai công trình cấp IV (mỗi công trình cấp IV phải có giá trị > 2,3 tỷ đồng)+ Tương tự về quy mô công việc : xây dựng tuyến ống thoát nước thải có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2,3 tỷ VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cấp, thoát nước; kỹ thuật cơ sở hạ tầng; Đã là Chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước);hạng III vẫn còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp/Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cấp, thoát nước; kỹ thuật cơ sở hạ tầng. Đã là phụ trách kỹ thuật thi công công trình của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước); hạng III vẫn còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ nghiệm thu - thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc kế toán; Đã đảm nhận công tác nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 1 công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng: 10-12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gàu: >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị - >=10 t
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị -Trọng lượng >=70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=5 cv
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị - Có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy chuẩn
- Đặc điểm thiết bị - Có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích bồn >=5m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức
E-CDNT 1.2 Thi công Tuyến ống thoát nước thải đường Đ.02A (Đ.31-Đ.33) - bên trái tuyến đoạn từ HG2T-C1 đến HG2T-C22 và hố ga HG2P-C23; Trạm bơm thoát nước thải TB4 và tuyến ống truyền tải nước thải.
Hệ thống hạ tầng kỹ thuật Khu công nghiệp Châu Đức
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chủ sở hữu, vốn vay và vốn tài trợ khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức , địa chỉ: Tầng 9, Cao ốc Sonadezi, Số 1, Đường 1, Khu công nghiệp Biên Hòa 1, Tp. Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sonadezi Châu Đức. Đường Hội Bài - Châu Pha - Đá Bạc - Phước Tân, Xã Suối Nghệ, H. Châu Đức, T. Bà Rịa Vũng Tàu. Số điện thoại: 0254.3977070. Số Fax: 0254.3977073.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập Hồ sơ thiết kế - DTXD: Công ty CP Tư vấn Đầu tư và Thiết kế xây dựng Việt Nam (CDC)– Tòa Nhà CDC-CIC,37 Lê Đại Hành,Hà Nội,Việt Nam. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế - DTXD: Ban Quản lý Bảo trì và Kiểm định chất lượng công trình giao thông tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu, Số 93, đường Lý Thường Kiệt, Phường 1, Tp. Vũng Tàu, T. Bà Rịa Vũng Tàu. Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế - DTXD: Công ty Cổ phần Sonadezi Châu Đức tự thực hiện. Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Sonadezi Châu Đức tự thực hiện. Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Sonadezi Châu Đức tự thực hiện.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức , địa chỉ: Tầng 9, Cao ốc Sonadezi, Số 1, Đường 1, Khu công nghiệp Biên Hòa 1, Tp. Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sonadezi Châu Đức. Đường Hội Bài - Châu Pha - Đá Bạc - Phước Tân, Xã Suối Nghệ, H. Châu Đức, T. Bà Rịa Vũng Tàu. Số điện thoại: 0254.3977070. Số Fax: 0254.3977073.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu độc lập (hoặc các thành viên liên danh) phải cung cấp Bản Scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực chứng chỉ năng lực của tổ chức Thi công Xây dựng công trình Hạ tầng Kỹ Thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp còn hiệu lực. + Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng của hợp đồng, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng được kê khai ( Biên bản nghiệm thu , bảng khối lượng hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp Đồng (Nếu có))+ Tài liệu chứng minh của các cán bộ chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Cung cấp bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan, các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh trong HSMT. + Doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ: Đáp ứng đồng thời 2 điều kiện sau: - Có tổng số lao động tham gia BHXH bình quân năm 2021:
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sonadezi Châu Đức. Đường Hội Bài - Châu Pha - Đá Bạc - Phước Tân, Xã Suối Nghệ, H. Châu Đức, T. Bà Rịa Vũng Tàu. Số điện thoại: 0254.3977070. Số Fax: 0254.3977073.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng Quản trị Công ty Cổ phần Sonadezi Châu Đức. Địa chỉ: Đường Hội Bài - Châu pha - Đá Bạc - Phước Tân, Xã Suối Nghệ, H. Châu Đức, T. Bà Rịa Vũng Tàu. Số điện thoại: 0254.3977070. Số Fax: 0254.3977073.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Sonadezi Châu Đức. Ông Nguyễn Minh Tân– Giám đốc Ban QLDA KCN Châu Đức. Địa chỉ: Đường Hội Bài – Châu Pha – Đá Bạc – Phước Tân, xã Suối Nghệ, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. Số tầng/số phòng: Ban Quản lý dự án Khu Đô thị Châu Đức. Số điện thoại: +84.0254.3977070. Số fax: +84.0254.3977073. Địa chỉ e-mail: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không thực hiện theo dõi, giám sát quá trình lựa chọn nhà thầu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN ỐNG THOÁT NƯỚC THẢI ĐƯỜNG Đ.02A (Đ.31-Đ.33) - BÊN TRÁI TUYẾN ĐOẠN TỪ HG2T-C1 ĐẾN HG2-C22 VÀ HỐ GA HG2P-C23
1Đào đất bằng máy, đất cấp III (100% đất đào) Theo yêu cầu Chương V7,567100m3
2Bê tông lót móng cống, đá 1x2 M150Theo yêu cầu Chương V11,484m3
3Bê tông mối nối cống, đá 1x2 M200Theo yêu cầu Chương V13,553m3
4SXLD Ván khuôn bê tông mối nối cốngTheo yêu cầu Chương V1,424100m2
5Ván khuôn bê tông lót móng cốngTheo yêu cầu Chương V0,731100m2
6Đắp đất lưng cống bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95Theo yêu cầu Chương V6,509100m3
7San đất dư ra mặt bằng xung quanh bằng máy ủi 140 CVTheo yêu cầu Chương V1,058100m3
8Xây vách bịt ống bằng gạch thẻ, VXM M75Theo yêu cầu Chương V0,028m3
9Phá dỡ tường gạchTheo yêu cầu Chương V0,028m3
10Đào đất hố ga, đất cấp IIITheo yêu cầu Chương V1,239100m3
11Bê tông lót móng hố ga, đá 4x6 M100 Theo yêu cầu Chương V4,577m3
12Bê tông hố ga (móng + thành), đá 1x2 M200Theo yêu cầu Chương V16,939m3
13Sản xuất bê tông tấm đan TĐ1 đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200Theo yêu cầu Chương V4,849m3
14Bê tông lòng máng hố ga, đá 1x2 M200Theo yêu cầu Chương V6,876m3
15SXLD & TD ván khuôn tấm đan TĐ1Theo yêu cầu Chương V0,359100m2
16SXLD cốt thép tấm đan TĐ1Theo yêu cầu Chương V0,921tấn
17Lắp dựng tấm đan TĐ1 BT đúc sẵnTheo yêu cầu Chương V23cau kien
18SXLD & tháo dỡ ván khuôn móng hố gaTheo yêu cầu Chương V0,181100m2
19SXLD & tháo dỡ ván khuôn thành hố gaTheo yêu cầu Chương V1,53100m2
20SXLD cốt thép móng hố ga, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu Chương V0,384tấn
21SXLD cốt thép thành hố ga, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu Chương V1,283tấn
22Đắp đất hố ga bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95Theo yêu cầu Chương V0,837100m3
23San đất dư ra mặt bằng xung quanh bằng máy ủi 140 CVTheo yêu cầu Chương V0,402100m3
24Bê tông khuôn hầm và nắp đan hố ga, đá 1x2 vữa mác 250Theo yêu cầu Chương V3,218m3
25SXLD ván khuôn khuôn hầm và nắp đan hố gaTheo yêu cầu Chương V0,321100m2
26SXLD cốt thép khuôn hầm và nắp đan hố ga đường kính <= 10mmTheo yêu cầu Chương V0,225tấn
27SXLD cốt thép khuôn hầm và nắp đan hố ga đường kính > 10mmTheo yêu cầu Chương V0,33tấn
28SXLD thép viền khuôn hầm, L50x50x5mmTheo yêu cầu Chương V0,277tấn
29SXLD tấm thép dày 5mm uốn chữ C (80x50x20)Theo yêu cầu Chương V0,433tấn
30Lắp dựng khuôn hầm đúc sẵnTheo yêu cầu Chương V23cau kien
31Lắp đặt nắp đan hố gaTheo yêu cầu Chương V23cau kien
32Cung cấp + Lắp đặt ống cống BTCT D300 (H10), L = 4mTheo yêu cầu Chương V145đoạn
33Cung cấp + Lắp đặt gối cống D300Theo yêu cầu Chương V290cái
34Cung cấp + lắp đặt Joint cao su D300Theo yêu cầu Chương V124moi noi
35Thử độ kín đường ống bê tông, đường kính ống 300mmTheo yêu cầu Chương V5,8100m
B TRẠM BƠM THOÁT NƯỚC THẢI TB4 VÀ TUYẾN ỐNG TRUYỀN TẢI NƯỚC THẢI
C TRẠM BƠM TB4
1Đào móng trạm bơm bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III, chiều rộng móng <= 10m
Theo yêu cầu Chương V
4,278100m3
2Bê tông lót móng trạm bơm đá 4x6 M150, chiều rộng móng >250cmTheo yêu cầu Chương V4,919m3
3Bê tông móng trạm bơm sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm, Phụ gia R7 Theo yêu cầu Chương V13,37m3
4Ván khuôn thép móng trạm bơmTheo yêu cầu Chương V0,095100m2
5Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng trạm bơm, đường kính cốt thép <= 10mmTheo yêu cầu Chương V0,028tấn
6Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng trạm bơm, đường kính cốt thép <= 18mmTheo yêu cầu Chương V1,992tấn
7Bê tông tường trạm bơm sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m), Phụ gia R7 Theo yêu cầu Chương V39,833m3
8Ván khuôn tường trạm bơm bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao <= 28mTheo yêu cầu Chương V2,579100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường trạm bơm, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mTheo yêu cầu Chương V0,084tấn
10Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường trạm bơm, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mTheo yêu cầu Chương V7,029tấn
11Bê tông sàn trạm bơm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, phụ gia R7Theo yêu cầu Chương V 0,555m3
12Ván khuôn sàn trạm bơm bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao <= 28mTheo yêu cầu Chương V0,054100m2
13Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn trạm bơm đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28mTheo yêu cầu Chương V0,069tấn
14Đắp đất trạm bơm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V2,585100m3
15Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC (Băng cản nước Sika waterbar V25) Theo yêu cầu Chương V42,4m
16Quét chất kết nối mạch ngừng thi công (Sikatop Seal 107)Theo yêu cầu Chương V12,72m2
17Quét Kova CT-11A chống thấm đáy bể + sàn cao độ -4,6 + mặt dưới sàn nắp + mặt trong và mặt ngoài tường bể (mặt ngoài tường bể phần nổi 0,4m so với mặt sân trạm bơm không quét)Theo yêu cầu Chương V306,865m2
18Sơn mặt ngoài tường bể (phần nổi 0,4m so với mặt sân trạm bơm) bằng sơn Epoxy gốc nước, 1 nước lót, 1 nước phủTheo yêu cầu Chương V9,925m2
19Gia công cấu kiện thang inox SUS304 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kgTheo yêu cầu Chương V0,108tấn
20Lắp đặt cấu kiện thang inox SUS304 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kgTheo yêu cầu Chương V0,108tấn
21Gia công lan can, tay vịn bằng ống inox (cao 1,0m)Theo yêu cầu Chương V0,212tấn
22Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu Chương V22,42m2
23Dây xích inox D10, L=1,15Theo yêu cầu Chương V6,9m
24Bê tông nền sân trạm bơm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ côngTheo yêu cầu Chương V4,856m3
25Xây tường bó nền sân trạm bơm bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V0,586m3
26Đào móng cột hàng rào lưới B40, đất cấp III bằng thủ côngTheo yêu cầu Chương V2,592m3
27Bê tông cột hàng rào đá 1x2, vữa bê tông mác 200 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, móng rộng ≤250cmTheo yêu cầu Chương V2,592m3
28Gia công hàng rào lưới thép B40Theo yêu cầu Chương V62,1m2
29Gia công cửa lưới thép B40Theo yêu cầu Chương V4,32m2
30Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (thép bản mã chân cột) , khối lượng một cấu kiện <= 10 kgTheo yêu cầu Chương V0,025tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V5,01m2
32Bu lông D10, L=150 (móng cột hàng rào B40)Theo yêu cầu Chương V48cái
33Bu lông neo D14, L=250 (bản mã chi tiết chờ cầu trục)Theo yêu cầu Chương V4cái
34Bơm nước thử tải và kiểm tra rò rỉ (trạm bơm)Theo yêu cầu Chương V139,725m3
35Sản xuất song chắn rác thô SUS304, khe hở 20-50mmTheo yêu cầu Chương V0,074tấn
36Lắp đặt song chắn rác thô SUS304, khe hở 20-50mmTheo yêu cầu Chương V0,074tấn
37Bu lông nở M16 (inox 304)Theo yêu cầu Chương V8cái
38Inox 304 L50x50x5Theo yêu cầu Chương V6,4m
39Sản xuất cần kéo bơm bằng thép đenTheo yêu cầu Chương V0,051tấn
40Lắp đặt cần kéo bơmTheo yêu cầu Chương V0,051tấn
41San đất dư (trạm bơm +hàng rào B40) ra khu vực xung quanhTheo yêu cầu Chương V1,719100m3
42Lắp đặt ống thép D60x3mm cột hàng rào lưới B40 (trạm bơm)Theo yêu cầu Chương V0,252100m
43Lắp đặt ống HDPE OD450 PN6 dày 17,2mmTheo yêu cầu Chương V0,02100m
44Lắp đặt ống inox D150 dày 3,4mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu Chương V0,084100m
45Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 200mm (Côn inox D200x150BB)Theo yêu cầu Chương V2cái
46Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 150mm (Côn inox D150Ux100B)Theo yêu cầu Chương V2cái
47Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150mm (Cút inox 90' D150 UB)Theo yêu cầu Chương V2cái
48Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 200mm (Cút inox 45' D200 BB)Theo yêu cầu Chương V2cái
49Lắp đặt Tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 200mm (Tê inox D200BUx150B - Tê lệch) Theo yêu cầu Chương V2cái
50Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm (Van 1 chiều lá lật D150)Theo yêu cầu Chương V2cái
51Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm (Van bướm D150)Theo yêu cầu Chương V2cái
52Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mm (Van bướm D200)Theo yêu cầu Chương V1cái
53Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo yêu cầu Chương V1cái
54Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng (Đồng hồ đo lưu lượng D150)- vật tư đồng hồ đo lưu lượng D150 được chuyển sang phần thiết bịTheo yêu cầu Chương V1cái
55Lắp đặt đồng hồ đo áp lực (vật tư đồng hồ đo áp lực được chuyển sang phần thiết bị)Theo yêu cầu Chương V1cái
56Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mm (flange adapter D200)Theo yêu cầu Chương V1cái
57Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm (flange adapter D150)Theo yêu cầu Chương V2cái
58CCLĐ Bích HDPE OD450 + Đai ThépTheo yêu cầu Chương V2bộ
59Lắp đặt BU đường kính 150mm (Bu inox D150 BB; L=800mm)Theo yêu cầu Chương V2cái
60Lắp đặt BU đường kính 150mm (Bu inox D150 BU; L=250mm)Theo yêu cầu Chương V2cái
61Lắp đặt BU đường kính 200mm (Bu inox D200 BB; L=400mm)Theo yêu cầu Chương V1cái
62Lắp đặt BU đường kính 200mm (Bu inox D200 BB; L=1050mm)Theo yêu cầu Chương V1cái
63Lắp đặt BU đường kính 300mm (Bu inox D300 BU, L=500mm)Theo yêu cầu Chương V2cái
64Lắp bích thép đặc inox, đường kính ống 200mm Theo yêu cầu Chương V1cái
65Rắc co inox 2 đầu răng trong D25Theo yêu cầu Chương V5cái
66Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm (Van đồng D25)Theo yêu cầu Chương V3cái
67Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm (Cút Inox 90' D25)Theo yêu cầu Chương V1cái
68Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo yêu cầu Chương V0,02100m
69Gioăng cao su D450Theo yêu cầu Chương V1cái
70Gioăng cao su D200Theo yêu cầu Chương V8cái
71Gioăng cao su D150Theo yêu cầu Chương V12cái
72Gioăng cao su D100Theo yêu cầu Chương V2cái
73Bulong inox M24Theo yêu cầu Chương V8cái
74Bulong inox M20Theo yêu cầu Chương V176cái
75"Bơm chìm nước thải hiệu Sulzer; Model: XFP -PE3-101G-CB1.1-PE185_2EX; Q=100m3/h; H=34m; P2=18,5kw; 3x400V-50Hz; 2930rpmThông số bơm:Hiệu suất bơm 61,6%Cấp bảo vệ: IP68Cách nhiệt lớp HCảm Biến độ ẩm: DICảm biến nhiệt độ: TCSMotor tiêu chuẩn IE3, chống cháy nổKích thước đầu hút/xả: DN100Kích thước tạp chất: 75mm* Vật liệu chế tạoThân : Gang đúc EN GJL 250Trục: Thép không gĩ 1.4021Cánh: Gang đúc EN GJL 250* Phụ kiện kèm theo:* 10m cáp theo chuẩn nhà sản xuất.- Xuất xứ: Sulzer - Ai len"Theo yêu cầu Chương V2bộ
76Pa lăng xích 500kgTheo yêu cầu Chương V1cái
77Khớp nối nhanh DN100Theo yêu cầu Chương V2bộ
78Hệ cơ khí (Thanh dẫn + xích nâng M8 + Cút đỡ + Bulong nở)Theo yêu cầu Chương V2he/bom
79"Đồng hồ đo lưu lượng nước điện từ DN150. Model: Promag W10, 5WBB1F, DN150 6"" (Dòng Promag W10 là dòng mới thay thế cho dòng Promag 10L đã ngưng sản xuất) Approval; Transmitter + Sensor: Non-hazardous area. Design: Lap jiont flange. Functionality: Standard transmitter. Power Supply: 100-230VAC. Output; Input: 4-20mA HART, pulse/freq./switch output. Display; Operation: LCD, 2.40""; touch screen, SmartBlue app Housing: Compact, alu, coated Cable, Sensor Connected: Not used Electrical Connection: Grand M20 Liner: Polyurethane Process Connection: PN10, carbon steel, lap jiont flange, stamped plate EN1092-1 Electrodes: 1.4435/316L Calibration Flow: 0.5% Device Model: 1 > Operation Language Display: Vietnamese Hãng - xuất xứ : Endress + Hauser ( Pháp)"Theo yêu cầu Chương V1bộ
80Đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu Chương V1cái
81Tủ điều khiển 2 bơm 18,5KW chạy dự phòng ,luân phiên (kích thước tủ và vật tư trong tủ xem bảng thống kê trên bản vẽ )Theo yêu cầu Chương V1Tủ
82Cung cấp và lắp đặt cọc tiếp địa D16mm, L=2,4m Theo yêu cầu Chương V8cọc
83Hộp kiểm tra điện trởTheo yêu cầu Chương V1cái
84Hóa chất giảm điện trởTheo yêu cầu Chương V8kg
85Cung cấp và lắp đặt dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm (Cáp mạ đồng D8)Theo yêu cầu Chương V25m
86Mối hàn hóa nhiệtTheo yêu cầu Chương V8moi noi
87Cung cấp và lắp đặt Dây thoát sét chuyên dụng 8 lớp dẫn sét chính bằng đồng cáp D36mmTheo yêu cầu Chương V10m
88Đầu CoseTheo yêu cầu Chương V2cái
89Bu lông M10 Theo yêu cầu Chương V2bộ
D TUYẾN ỐNG CHUYỂN TẢI NƯỚC THẢI TB4
1Đào đất đường ống HDPE OD225, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III
Theo yêu cầu Chương V
10,724100m3
2Đổ BT lót đá 4x6 M100 bụt đỡ Theo yêu cầu Chương V0,208m3
3Đổ BT đá 1x2 M200 bụt đỡTheo yêu cầu Chương V0,36m3
4SXLD ván khuôn bụt đỡTheo yêu cầu Chương V0,046100m2
5SXLD cốt thép bụt đỡ, đường kính cốt thép <= 18mmTheo yêu cầu Chương V0,01tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kgTheo yêu cầu Chương V0,002tấn
7Đắp đất đường ống HDPE OD225 bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90Theo yêu cầu Chương V10,411100m3
8San đất dư ra khu vực xung quanh bằng máy ủi 140 CVTheo yêu cầu Chương V0,313100m3
9Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 225mm chiều dày 13,4mmTheo yêu cầu Chương V8,387100m
10Khoan ngầm kéo ống HDPE OD225, đường kính lỗ khoan D250Theo yêu cầu Chương V51,7m
11Lắp đặt cút nhựa 45' HDPE OD225Theo yêu cầu Chương V4cái
12Thử áp lực tuyến ống HDPE OD225Theo yêu cầu Chương V8,387100m
13Cung cấp nước thử áp lực ống HDPE OD225Theo yêu cầu Chương V25,863m3
E TUYẾN ỐNG THOÁT NƯỚC THẢI TRẠM BƠM TB4
1Đào đất mương cống, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III
Theo yêu cầu Chương V
0,183100m3
2Bê tông lót móng cống, đá 1x2 M150Theo yêu cầu Chương V0,13m3
3Bê tông mối nối cống, đá 1x2 M200Theo yêu cầu Chương V0,133m3
4SXLD Ván khuôn bê tông mối nối cốngTheo yêu cầu Chương V0,014100m2
5Ván khuôn bê tông lót móng cốngTheo yêu cầu Chương V0,008100m2
6Đắp đất lưng cống bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95Theo yêu cầu Chương V0,169100m3
7San đất dư ra mặt bằng xung quanh bằng máy ủi 140 CVTheo yêu cầu Chương V0,014100m3
8Xây vách bịt ống bằng gạch thẻ, VXM M75Theo yêu cầu Chương V0,026m3
9Phá dỡ tường gạchTheo yêu cầu Chương V0,026m3
10Đào đất hố ga, đất cấp IIITheo yêu cầu Chương V0,108100m3
11Bê tông lót móng hố ga, đá 4x6 M100Theo yêu cầu Chương V0,196m3
12Bê tông hố ga (móng + thành), đá 1x2 M200Theo yêu cầu Chương V0,954m3
13Sản xuất bê tông tấm đan TĐ1 đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200Theo yêu cầu Chương V0,486m3
14Bê tông lòng máng hố ga, đá 1x2 M200Theo yêu cầu Chương V0,3m3
15SXLD & TD ván khuôn tấm đan TĐ1Theo yêu cầu Chương V0,053100m2
16SXLD cốt thép tấm đan TĐ1, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu Chương V0,063tấn
17Lắp dựng tấm đan TĐ1 BT đúc sẵnTheo yêu cầu Chương V1cau kien
18SXLD & tháo dỡ ván khuôn móng hố gaTheo yêu cầu Chương V0,008100m2
19SXLD & tháo dỡ ván khuôn thành hố gaTheo yêu cầu Chương V0,097100m2
20SXLD cốt thép móng hố ga, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu Chương V0,017tấn
21SXLD cốt thép thành hố ga, đường kính ≤10mmTheo yêu cầu Chương V0,072tấn
22Đắp đất hố ga bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95Theo yêu cầu Chương V0,09100m3
23San đất dư ra mặt bằng xung quanh bằng máy ủi 140 CVTheo yêu cầu Chương V0,018100m3
24Bê tông khuôn hầm và nắp đan hố ga, đá 1x2 vữa mác 250Theo yêu cầu Chương V0,14m3
25SXLD ván khuôn khuôn hầm và nắp đan hố gaTheo yêu cầu Chương V0,014100m2
26SXLD cốt thép khuôn hầm và nắp đan hố ga đường kính <= 10mmTheo yêu cầu Chương V0,01tấn
27SXLD cốt thép khuôn hầm và nắp đan hố ga, đường kính > 10mmTheo yêu cầu Chương V0,014tấn
28SXLD thép viền khuôn hầm, L50x50x5mmTheo yêu cầu Chương V0,012tấn
29SXLD tấm thép dày 5mm uốn chữ C (80x50x20)Theo yêu cầu Chương V0,019tấn
30Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tôngTheo yêu cầu Chương V0,031tấn
31Lắp dựng khuôn hầm đúc sẵnTheo yêu cầu Chương V1cau kien
32Lắp đặt nắp đan hố gaTheo yêu cầu Chương V1cau kien
33Cung cấp + Lắp đặt ống cống BTCT D400 (H10), L = 4mTheo yêu cầu Chương V1đoạn
34Cung cấp + Lắp đặt ống cống BTCT D400 (H10), L = 1mTheo yêu cầu Chương V1đoạn
35Cung cấp + Lắp đặt gối cống D400Theo yêu cầu Chương V3cái
36Cung cấp + lắp đặt Joint cao su D400Theo yêu cầu Chương V1moi noi
37Thử độ kín đường ống bê tông, đường kính ống 400mm Theo yêu cầu Chương V0,05100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.88E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình tuyến cống thoát nước thải hoặc tuyến cống thoát nước mưa cấp III, hoặc hai công trình cấp IV (mỗi công trình cấp IV phải có giá trị > 2,3 tỷ đồng)+ Tương tự về quy mô công việc : xây dựng tuyến ống thoát nước thải có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2,3 tỷ VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cấp, thoát nước; kỹ thuật cơ sở hạ tầng; Đã là Chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước);hạng III vẫn còn hiệu lực.33
2 Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp/Giám sát kỹ thuật 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cấp, thoát nước; kỹ thuật cơ sở hạ tầng. Đã là phụ trách kỹ thuật thi công công trình của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước); hạng III vẫn còn hiệu lực.22
3 Cán bộ nghiệm thu - thanh toán 1 - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc kế toán; Đã đảm nhận công tác nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 1 công trình xây dựng.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tự đổ - Tải trọng: 10-12 tấn2
2 Máy đào - Dung tích gàu: >=0,8m31
3 Cần trục - >=10 t1
4 Đầm cóc -Trọng lượng >=70 kg1
5 Máy bơm - Công suất >=5 cv1
6 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc - Có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn.1
7 Máy thủy chuẩn - Có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn.1
8 Xe tưới nước - Dung tích bồn >=5m31
9 Máy trộn bê tông - Dung tích >=250 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->