Gói thầu: Thi công Tuyến ống thoát nước thải đường Đ.02A (Đ.31-Đ.33) - bên trái tuyến đoạn từ HG2T-C1 đến HG2T-C22 và hố ga HG2P-C23; Trạm bơm thoát nước thải TB4 và tuyến ống truyền tải nước thải.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220856547-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN SONADEZI CHÂU ĐỨC |
| Tên gói thầu | Thi công Tuyến ống thoát nước thải đường Đ.02A (Đ.31-Đ.33) - bên trái tuyến đoạn từ HG2T-C1 đến HG2T-C22 và hố ga HG2P-C23; Trạm bơm thoát nước thải TB4 và tuyến ống truyền tải nước thải. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220618177 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu, vốn vay và vốn tài trợ khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 15:05:00 đến ngày 2022-09-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,247,734,030 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.88E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình tuyến cống thoát nước thải hoặc tuyến cống thoát nước mưa cấp III, hoặc hai công trình cấp IV (mỗi công trình cấp IV phải có giá trị > 2,3 tỷ đồng)+ Tương tự về quy mô công việc : xây dựng tuyến ống thoát nước thải có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2,3 tỷ VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cấp, thoát nước; kỹ thuật cơ sở hạ tầng; Đã là Chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước);hạng III vẫn còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp/Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cấp, thoát nước; kỹ thuật cơ sở hạ tầng. Đã là phụ trách kỹ thuật thi công công trình của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước); hạng III vẫn còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ nghiệm thu - thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc kế toán; Đã đảm nhận công tác nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 1 công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng: 10-12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gàu: >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | - >=10 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Trọng lượng >=70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=5 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích bồn >=5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công Tuyến ống thoát nước thải đường Đ.02A (Đ.31-Đ.33) - bên trái tuyến đoạn từ HG2T-C1 đến HG2T-C22 và hố ga HG2P-C23; Trạm bơm thoát nước thải TB4 và tuyến ống truyền tải nước thải. Hệ thống hạ tầng kỹ thuật Khu công nghiệp Châu Đức 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu, vốn vay và vốn tài trợ khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu độc lập (hoặc các thành viên liên danh) phải cung cấp Bản Scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực chứng chỉ năng lực của tổ chức Thi công Xây dựng công trình Hạ tầng Kỹ Thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp còn hiệu lực. + Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng của hợp đồng, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng được kê khai ( Biên bản nghiệm thu , bảng khối lượng hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp Đồng (Nếu có))+ Tài liệu chứng minh của các cán bộ chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Cung cấp bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan, các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh trong HSMT. + Doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ: Đáp ứng đồng thời 2 điều kiện sau: - Có tổng số lao động tham gia BHXH bình quân năm 2021: |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Sonadezi Châu Đức.
Đường Hội Bài - Châu Pha - Đá Bạc - Phước Tân, Xã Suối Nghệ, H. Châu Đức, T. Bà Rịa Vũng Tàu.
Số điện thoại: 0254.3977070.
Số Fax: 0254.3977073. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng Quản trị Công ty Cổ phần Sonadezi Châu Đức. Địa chỉ: Đường Hội Bài - Châu pha - Đá Bạc - Phước Tân, Xã Suối Nghệ, H. Châu Đức, T. Bà Rịa Vũng Tàu. Số điện thoại: 0254.3977070. Số Fax: 0254.3977073. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Sonadezi Châu Đức. Ông Nguyễn Minh Tân– Giám đốc Ban QLDA KCN Châu Đức. Địa chỉ: Đường Hội Bài – Châu Pha – Đá Bạc – Phước Tân, xã Suối Nghệ, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. Số tầng/số phòng: Ban Quản lý dự án Khu Đô thị Châu Đức. Số điện thoại: +84.0254.3977070. Số fax: +84.0254.3977073. Địa chỉ e-mail: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không thực hiện theo dõi, giám sát quá trình lựa chọn nhà thầu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN ỐNG THOÁT NƯỚC THẢI ĐƯỜNG Đ.02A (Đ.31-Đ.33) - BÊN TRÁI TUYẾN ĐOẠN TỪ HG2T-C1 ĐẾN HG2-C22 VÀ HỐ GA HG2P-C23 | |||
| 1 | Đào đất bằng máy, đất cấp III (100% đất đào) | Theo yêu cầu Chương V | 7,567 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cống, đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu Chương V | 11,484 | m3 |
| 3 | Bê tông mối nối cống, đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu Chương V | 13,553 | m3 |
| 4 | SXLD Ván khuôn bê tông mối nối cống | Theo yêu cầu Chương V | 1,424 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng cống | Theo yêu cầu Chương V | 0,731 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất lưng cống bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu Chương V | 6,509 | 100m3 |
| 7 | San đất dư ra mặt bằng xung quanh bằng máy ủi 140 CV | Theo yêu cầu Chương V | 1,058 | 100m3 |
| 8 | Xây vách bịt ống bằng gạch thẻ, VXM M75 | Theo yêu cầu Chương V | 0,028 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường gạch | Theo yêu cầu Chương V | 0,028 | m3 |
| 10 | Đào đất hố ga, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 1,239 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng hố ga, đá 4x6 M100 | Theo yêu cầu Chương V | 4,577 | m3 |
| 12 | Bê tông hố ga (móng + thành), đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu Chương V | 16,939 | m3 |
| 13 | Sản xuất bê tông tấm đan TĐ1 đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 4,849 | m3 |
| 14 | Bê tông lòng máng hố ga, đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu Chương V | 6,876 | m3 |
| 15 | SXLD & TD ván khuôn tấm đan TĐ1 | Theo yêu cầu Chương V | 0,359 | 100m2 |
| 16 | SXLD cốt thép tấm đan TĐ1 | Theo yêu cầu Chương V | 0,921 | tấn |
| 17 | Lắp dựng tấm đan TĐ1 BT đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V | 23 | cau kien |
| 18 | SXLD & tháo dỡ ván khuôn móng hố ga | Theo yêu cầu Chương V | 0,181 | 100m2 |
| 19 | SXLD & tháo dỡ ván khuôn thành hố ga | Theo yêu cầu Chương V | 1,53 | 100m2 |
| 20 | SXLD cốt thép móng hố ga, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,384 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép thành hố ga, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V | 1,283 | tấn |
| 22 | Đắp đất hố ga bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu Chương V | 0,837 | 100m3 |
| 23 | San đất dư ra mặt bằng xung quanh bằng máy ủi 140 CV | Theo yêu cầu Chương V | 0,402 | 100m3 |
| 24 | Bê tông khuôn hầm và nắp đan hố ga, đá 1x2 vữa mác 250 | Theo yêu cầu Chương V | 3,218 | m3 |
| 25 | SXLD ván khuôn khuôn hầm và nắp đan hố ga | Theo yêu cầu Chương V | 0,321 | 100m2 |
| 26 | SXLD cốt thép khuôn hầm và nắp đan hố ga đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,225 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép khuôn hầm và nắp đan hố ga đường kính > 10mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,33 | tấn |
| 28 | SXLD thép viền khuôn hầm, L50x50x5mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,277 | tấn |
| 29 | SXLD tấm thép dày 5mm uốn chữ C (80x50x20) | Theo yêu cầu Chương V | 0,433 | tấn |
| 30 | Lắp dựng khuôn hầm đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V | 23 | cau kien |
| 31 | Lắp đặt nắp đan hố ga | Theo yêu cầu Chương V | 23 | cau kien |
| 32 | Cung cấp + Lắp đặt ống cống BTCT D300 (H10), L = 4m | Theo yêu cầu Chương V | 145 | đoạn |
| 33 | Cung cấp + Lắp đặt gối cống D300 | Theo yêu cầu Chương V | 290 | cái |
| 34 | Cung cấp + lắp đặt Joint cao su D300 | Theo yêu cầu Chương V | 124 | moi noi |
| 35 | Thử độ kín đường ống bê tông, đường kính ống 300mm | Theo yêu cầu Chương V | 5,8 | 100m |
| B | TRẠM BƠM THOÁT NƯỚC THẢI TB4 VÀ TUYẾN ỐNG TRUYỀN TẢI NƯỚC THẢI | |||
| C | TRẠM BƠM TB4 | |||
| 1 | Đào móng trạm bơm bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III, chiều rộng móng <= 10m | Theo yêu cầu Chương V | 4,278 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng trạm bơm đá 4x6 M150, chiều rộng móng >250cm | Theo yêu cầu Chương V | 4,919 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trạm bơm sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm, Phụ gia R7 | Theo yêu cầu Chương V | 13,37 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng trạm bơm | Theo yêu cầu Chương V | 0,095 | 100m2 |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng trạm bơm, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,028 | tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng trạm bơm, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu Chương V | 1,992 | tấn |
| 7 | Bê tông tường trạm bơm sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m), Phụ gia R7 | Theo yêu cầu Chương V | 39,833 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường trạm bơm bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu Chương V | 2,579 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường trạm bơm, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu Chương V | 0,084 | tấn |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường trạm bơm, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu Chương V | 7,029 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn trạm bơm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, phụ gia R7 | Theo yêu cầu Chương V | 0,555 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sàn trạm bơm bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn trạm bơm đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu Chương V | 0,069 | tấn |
| 14 | Đắp đất trạm bơm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V | 2,585 | 100m3 |
| 15 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC (Băng cản nước Sika waterbar V25) | Theo yêu cầu Chương V | 42,4 | m |
| 16 | Quét chất kết nối mạch ngừng thi công (Sikatop Seal 107) | Theo yêu cầu Chương V | 12,72 | m2 |
| 17 | Quét Kova CT-11A chống thấm đáy bể + sàn cao độ -4,6 + mặt dưới sàn nắp + mặt trong và mặt ngoài tường bể (mặt ngoài tường bể phần nổi 0,4m so với mặt sân trạm bơm không quét) | Theo yêu cầu Chương V | 306,865 | m2 |
| 18 | Sơn mặt ngoài tường bể (phần nổi 0,4m so với mặt sân trạm bơm) bằng sơn Epoxy gốc nước, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 9,925 | m2 |
| 19 | Gia công cấu kiện thang inox SUS304 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo yêu cầu Chương V | 0,108 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thang inox SUS304 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo yêu cầu Chương V | 0,108 | tấn |
| 21 | Gia công lan can, tay vịn bằng ống inox (cao 1,0m) | Theo yêu cầu Chương V | 0,212 | tấn |
| 22 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu Chương V | 22,42 | m2 |
| 23 | Dây xích inox D10, L=1,15 | Theo yêu cầu Chương V | 6,9 | m |
| 24 | Bê tông nền sân trạm bơm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công | Theo yêu cầu Chương V | 4,856 | m3 |
| 25 | Xây tường bó nền sân trạm bơm bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 0,586 | m3 |
| 26 | Đào móng cột hàng rào lưới B40, đất cấp III bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V | 2,592 | m3 |
| 27 | Bê tông cột hàng rào đá 1x2, vữa bê tông mác 200 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, móng rộng ≤250cm | Theo yêu cầu Chương V | 2,592 | m3 |
| 28 | Gia công hàng rào lưới thép B40 | Theo yêu cầu Chương V | 62,1 | m2 |
| 29 | Gia công cửa lưới thép B40 | Theo yêu cầu Chương V | 4,32 | m2 |
| 30 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (thép bản mã chân cột) , khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo yêu cầu Chương V | 0,025 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 5,01 | m2 |
| 32 | Bu lông D10, L=150 (móng cột hàng rào B40) | Theo yêu cầu Chương V | 48 | cái |
| 33 | Bu lông neo D14, L=250 (bản mã chi tiết chờ cầu trục) | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 34 | Bơm nước thử tải và kiểm tra rò rỉ (trạm bơm) | Theo yêu cầu Chương V | 139,725 | m3 |
| 35 | Sản xuất song chắn rác thô SUS304, khe hở 20-50mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,074 | tấn |
| 36 | Lắp đặt song chắn rác thô SUS304, khe hở 20-50mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,074 | tấn |
| 37 | Bu lông nở M16 (inox 304) | Theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 38 | Inox 304 L50x50x5 | Theo yêu cầu Chương V | 6,4 | m |
| 39 | Sản xuất cần kéo bơm bằng thép đen | Theo yêu cầu Chương V | 0,051 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cần kéo bơm | Theo yêu cầu Chương V | 0,051 | tấn |
| 41 | San đất dư (trạm bơm +hàng rào B40) ra khu vực xung quanh | Theo yêu cầu Chương V | 1,719 | 100m3 |
| 42 | Lắp đặt ống thép D60x3mm cột hàng rào lưới B40 (trạm bơm) | Theo yêu cầu Chương V | 0,252 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống HDPE OD450 PN6 dày 17,2mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,02 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống inox D150 dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu Chương V | 0,084 | 100m |
| 45 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 200mm (Côn inox D200x150BB) | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 150mm (Côn inox D150Ux100B) | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150mm (Cút inox 90' D150 UB) | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 200mm (Cút inox 45' D200 BB) | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 200mm (Tê inox D200BUx150B - Tê lệch) | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm (Van 1 chiều lá lật D150) | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm (Van bướm D150) | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mm (Van bướm D200) | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng (Đồng hồ đo lưu lượng D150)- vật tư đồng hồ đo lưu lượng D150 được chuyển sang phần thiết bị | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực (vật tư đồng hồ đo áp lực được chuyển sang phần thiết bị) | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mm (flange adapter D200) | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm (flange adapter D150) | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 58 | CCLĐ Bích HDPE OD450 + Đai Thép | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt BU đường kính 150mm (Bu inox D150 BB; L=800mm) | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt BU đường kính 150mm (Bu inox D150 BU; L=250mm) | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt BU đường kính 200mm (Bu inox D200 BB; L=400mm) | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt BU đường kính 200mm (Bu inox D200 BB; L=1050mm) | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt BU đường kính 300mm (Bu inox D300 BU, L=500mm) | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp bích thép đặc inox, đường kính ống 200mm | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 65 | Rắc co inox 2 đầu răng trong D25 | Theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm (Van đồng D25) | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm (Cút Inox 90' D25) | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,02 | 100m |
| 69 | Gioăng cao su D450 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 70 | Gioăng cao su D200 | Theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 71 | Gioăng cao su D150 | Theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| 72 | Gioăng cao su D100 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 73 | Bulong inox M24 | Theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 74 | Bulong inox M20 | Theo yêu cầu Chương V | 176 | cái |
| 75 | "Bơm chìm nước thải hiệu Sulzer; Model: XFP -PE3-101G-CB1.1-PE185_2EX; Q=100m3/h; H=34m; P2=18,5kw; 3x400V-50Hz; 2930rpmThông số bơm:Hiệu suất bơm 61,6%Cấp bảo vệ: IP68Cách nhiệt lớp HCảm Biến độ ẩm: DICảm biến nhiệt độ: TCSMotor tiêu chuẩn IE3, chống cháy nổKích thước đầu hút/xả: DN100Kích thước tạp chất: 75mm* Vật liệu chế tạoThân : Gang đúc EN GJL 250Trục: Thép không gĩ 1.4021Cánh: Gang đúc EN GJL 250* Phụ kiện kèm theo:* 10m cáp theo chuẩn nhà sản xuất.- Xuất xứ: Sulzer - Ai len" | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 76 | Pa lăng xích 500kg | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 77 | Khớp nối nhanh DN100 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 78 | Hệ cơ khí (Thanh dẫn + xích nâng M8 + Cút đỡ + Bulong nở) | Theo yêu cầu Chương V | 2 | he/bom |
| 79 | "Đồng hồ đo lưu lượng nước điện từ DN150. Model: Promag W10, 5WBB1F, DN150 6"" (Dòng Promag W10 là dòng mới thay thế cho dòng Promag 10L đã ngưng sản xuất) Approval; Transmitter + Sensor: Non-hazardous area. Design: Lap jiont flange. Functionality: Standard transmitter. Power Supply: 100-230VAC. Output; Input: 4-20mA HART, pulse/freq./switch output. Display; Operation: LCD, 2.40""; touch screen, SmartBlue app Housing: Compact, alu, coated Cable, Sensor Connected: Not used Electrical Connection: Grand M20 Liner: Polyurethane Process Connection: PN10, carbon steel, lap jiont flange, stamped plate EN1092-1 Electrodes: 1.4435/316L Calibration Flow: 0.5% Device Model: 1 > Operation Language Display: Vietnamese Hãng - xuất xứ : Endress + Hauser ( Pháp)" | Theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 80 | Đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 81 | Tủ điều khiển 2 bơm 18,5KW chạy dự phòng ,luân phiên (kích thước tủ và vật tư trong tủ xem bảng thống kê trên bản vẽ ) | Theo yêu cầu Chương V | 1 | Tủ |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt cọc tiếp địa D16mm, L=2,4m | Theo yêu cầu Chương V | 8 | cọc |
| 83 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 84 | Hóa chất giảm điện trở | Theo yêu cầu Chương V | 8 | kg |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm (Cáp mạ đồng D8) | Theo yêu cầu Chương V | 25 | m |
| 86 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu Chương V | 8 | moi noi |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt Dây thoát sét chuyên dụng 8 lớp dẫn sét chính bằng đồng cáp D36mm | Theo yêu cầu Chương V | 10 | m |
| 88 | Đầu Cose | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 89 | Bu lông M10 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| D | TUYẾN ỐNG CHUYỂN TẢI NƯỚC THẢI TB4 | |||
| 1 | Đào đất đường ống HDPE OD225, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 10,724 | 100m3 |
| 2 | Đổ BT lót đá 4x6 M100 bụt đỡ | Theo yêu cầu Chương V | 0,208 | m3 |
| 3 | Đổ BT đá 1x2 M200 bụt đỡ | Theo yêu cầu Chương V | 0,36 | m3 |
| 4 | SXLD ván khuôn bụt đỡ | Theo yêu cầu Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 5 | SXLD cốt thép bụt đỡ, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,01 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo yêu cầu Chương V | 0,002 | tấn |
| 7 | Đắp đất đường ống HDPE OD225 bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V | 10,411 | 100m3 |
| 8 | San đất dư ra khu vực xung quanh bằng máy ủi 140 CV | Theo yêu cầu Chương V | 0,313 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 225mm chiều dày 13,4mm | Theo yêu cầu Chương V | 8,387 | 100m |
| 10 | Khoan ngầm kéo ống HDPE OD225, đường kính lỗ khoan D250 | Theo yêu cầu Chương V | 51,7 | m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa 45' HDPE OD225 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 12 | Thử áp lực tuyến ống HDPE OD225 | Theo yêu cầu Chương V | 8,387 | 100m |
| 13 | Cung cấp nước thử áp lực ống HDPE OD225 | Theo yêu cầu Chương V | 25,863 | m3 |
| E | TUYẾN ỐNG THOÁT NƯỚC THẢI TRẠM BƠM TB4 | |||
| 1 | Đào đất mương cống, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 0,183 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cống, đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu Chương V | 0,13 | m3 |
| 3 | Bê tông mối nối cống, đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu Chương V | 0,133 | m3 |
| 4 | SXLD Ván khuôn bê tông mối nối cống | Theo yêu cầu Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng cống | Theo yêu cầu Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất lưng cống bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu Chương V | 0,169 | 100m3 |
| 7 | San đất dư ra mặt bằng xung quanh bằng máy ủi 140 CV | Theo yêu cầu Chương V | 0,014 | 100m3 |
| 8 | Xây vách bịt ống bằng gạch thẻ, VXM M75 | Theo yêu cầu Chương V | 0,026 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường gạch | Theo yêu cầu Chương V | 0,026 | m3 |
| 10 | Đào đất hố ga, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 0,108 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng hố ga, đá 4x6 M100 | Theo yêu cầu Chương V | 0,196 | m3 |
| 12 | Bê tông hố ga (móng + thành), đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu Chương V | 0,954 | m3 |
| 13 | Sản xuất bê tông tấm đan TĐ1 đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 0,486 | m3 |
| 14 | Bê tông lòng máng hố ga, đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu Chương V | 0,3 | m3 |
| 15 | SXLD & TD ván khuôn tấm đan TĐ1 | Theo yêu cầu Chương V | 0,053 | 100m2 |
| 16 | SXLD cốt thép tấm đan TĐ1, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,063 | tấn |
| 17 | Lắp dựng tấm đan TĐ1 BT đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cau kien |
| 18 | SXLD & tháo dỡ ván khuôn móng hố ga | Theo yêu cầu Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 19 | SXLD & tháo dỡ ván khuôn thành hố ga | Theo yêu cầu Chương V | 0,097 | 100m2 |
| 20 | SXLD cốt thép móng hố ga, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,017 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép thành hố ga, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,072 | tấn |
| 22 | Đắp đất hố ga bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 23 | San đất dư ra mặt bằng xung quanh bằng máy ủi 140 CV | Theo yêu cầu Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 24 | Bê tông khuôn hầm và nắp đan hố ga, đá 1x2 vữa mác 250 | Theo yêu cầu Chương V | 0,14 | m3 |
| 25 | SXLD ván khuôn khuôn hầm và nắp đan hố ga | Theo yêu cầu Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 26 | SXLD cốt thép khuôn hầm và nắp đan hố ga đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,01 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép khuôn hầm và nắp đan hố ga, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,014 | tấn |
| 28 | SXLD thép viền khuôn hầm, L50x50x5mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,012 | tấn |
| 29 | SXLD tấm thép dày 5mm uốn chữ C (80x50x20) | Theo yêu cầu Chương V | 0,019 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu Chương V | 0,031 | tấn |
| 31 | Lắp dựng khuôn hầm đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cau kien |
| 32 | Lắp đặt nắp đan hố ga | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cau kien |
| 33 | Cung cấp + Lắp đặt ống cống BTCT D400 (H10), L = 4m | Theo yêu cầu Chương V | 1 | đoạn |
| 34 | Cung cấp + Lắp đặt ống cống BTCT D400 (H10), L = 1m | Theo yêu cầu Chương V | 1 | đoạn |
| 35 | Cung cấp + Lắp đặt gối cống D400 | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 36 | Cung cấp + lắp đặt Joint cao su D400 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | moi noi |
| 37 | Thử độ kín đường ống bê tông, đường kính ống 400mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,05 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.88E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình tuyến cống thoát nước thải hoặc tuyến cống thoát nước mưa cấp III, hoặc hai công trình cấp IV (mỗi công trình cấp IV phải có giá trị > 2,3 tỷ đồng)+ Tương tự về quy mô công việc : xây dựng tuyến ống thoát nước thải có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2,3 tỷ VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cấp, thoát nước; kỹ thuật cơ sở hạ tầng; Đã là Chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước);hạng III vẫn còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp/Giám sát kỹ thuật | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cấp, thoát nước; kỹ thuật cơ sở hạ tầng. Đã là phụ trách kỹ thuật thi công công trình của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước); hạng III vẫn còn hiệu lực. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ nghiệm thu - thanh toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc kế toán; Đã đảm nhận công tác nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 1 công trình xây dựng. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tự đổ | - Tải trọng: 10-12 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào | - Dung tích gàu: >=0,8m3 | 1 |
| 3 | Cần trục | - >=10 t | 1 |
| 4 | Đầm cóc | -Trọng lượng >=70 kg | 1 |
| 5 | Máy bơm | - Công suất >=5 cv | 1 |
| 6 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | - Có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn. | 1 |
| 7 | Máy thủy chuẩn | - Có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn. | 1 |
| 8 | Xe tưới nước | - Dung tích bồn >=5m3 | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | - Dung tích >=250 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi