Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Nhà văn hoá xã Quảng Lãng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220939019-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thái Thịnh Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Nhà văn hoá xã Quảng Lãng
Số hiệu KHLCNT 20220937963
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 15:04:00 đến ngày 2022-09-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,800,381,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 109,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6201E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.24E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh – Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.561.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, Là kỹ sư xây dựng; có chứng chỉ hành nghế giám sát công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, Là kỹ sư xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, Là kỹ sư xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe tự đổ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn≥14kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan≥0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu ≥9T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thái Thịnh Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Nhà văn hoá xã Quảng Lãng
Nhà văn hoá xã Quảng Lãng
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thái Thịnh Hưng Yên , địa chỉ: Số nhà 217, Đường Chùa Chuông, Phường Hiến Nam, Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Lãng - Xã Quảng Lãng, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây lắp Hưng Yên. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC + dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng công trình Huy Hoàng. + Thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC + dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Ân Thi. Địa chỉ: Huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên. + Thẩm định hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ân Thi. Địa chỉ: Huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thái Thịnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 217 đường Chùa Chuông, P.Hiến Nam, TP Hưng Yên, T.Hưng Yên. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phố Hiến. Địa chỉ: Số 24 đường Chùa Đông, P.Hiến Nam, TP Hưng Yên, T.Hưng Yên


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thái Thịnh Hưng Yên , địa chỉ: Số nhà 217, Đường Chùa Chuông, Phường Hiến Nam, Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Lãng - Xã Quảng Lãng, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 109.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Lãng - Xã Quảng Lãng, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Quảng Lãng, Xã Quảng Lãng, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên – Số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ân Thi, Địa chỉ: Huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT498,02m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,7302tấn
3Tháo dỡ trầnChương V E-HSMT193,2004m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT111,71m2
5Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản, thủ côngChương V E-HSMT51,1855m2
6Tháo dỡ lan can gỗ cầu thangChương V E-HSMT13,67m
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT261,1272m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT104,0795m3
9Tháo dỡ hệ thống điện ( đèn, quạt)Chương V E-HSMT5Công
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IVChương V E-HSMT2,3931100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V E-HSMT6,0452100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V E-HSMT6,0452100m3/1km
13Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT5,9341100m2
14Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V E-HSMT1,932100m2
15Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmChương V E-HSMT2,737100m2
16Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT5,5687m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT1,5978m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V E-HSMT0,0717100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V E-HSMT0,0717100m3/1km
20Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmChương V E-HSMT9cây
21Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT4,0956m3
22Cắt khe đường, sânChương V E-HSMT7,21710m
23Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT68,58m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V E-HSMT0,7268100m3
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV ( Khoảng cách 3km tiếp theo)Chương V E-HSMT0,7268100m3/1km
B Nhà văn hóa
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT15,2773100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V E-HSMT169,74751m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V E-HSMT377,725100m
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT6,6341100m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT2,6554100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT42,0954m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT5,0602tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V E-HSMT5,7732tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT149,8121m3
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,5233tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT1,6048tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT1,1015tấn
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT1,4008100m2
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT11,4215m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT0,9956m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,3031tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT1,4882tấn
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,7673100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT13,0553m3
20Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT152,4174m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT8,3553100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT8,2374100m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT86,7736m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E-HSMT8,6195100m3
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E-HSMT8,6195100m3/1km
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT1,1463tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT3,0999tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT2,2994tấn
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT3,3558100m2
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT18,392m3
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT1,89m3
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT1,3137tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT4,1761tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,584tấn
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT3,1899100m2
36Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT8,058100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT7,503tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT34,8991m3
39Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT68,3787m3
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,1739tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,9562tấn
42Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT1,0645100m2
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT7,7992m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT76,5786m3
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT65,0181m3
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT126,8961m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT65,216m3
48Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT60,4961m3
49Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V E-HSMT4,5164tấn
50Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V E-HSMT4,5164tấn
51Gia công xà gồ thép+ giắng kèoChương V E-HSMT4,2442tấn
52Lắp dựng xà gồ thép+ giằng kèoChương V E-HSMT4,2442tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT513,97161m2
54Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V E-HSMT4,2012100m2
55Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0,42mmChương V E-HSMT30,9m
56Bulong chân kèo, M20x350Chương V E-HSMT56cái
57Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT805,8m2
58Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT425,44m2
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT739,6237m2
60Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT585,5266m2
61Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Chương V E-HSMT377,8755m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT449,2196m2
63Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT443,6768m2
64Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT298,02m
65Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT460,882m
66Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 ( trang trí mặt đứng )Chương V E-HSMT158,504m
67Đắp vữa hoa văn trang trí lanh tô hiênChương V E-HSMT54,95m
68Đắp trang trí đầu cột, chân cột trụ sảnh (loại trụ tròn)Chương V E-HSMT12cái
69Đắp trang trí đầu cột, chân cột trụ sảnh (loại trụ vuông)Chương V E-HSMT12cái
70Đắp trang trí trụ mặt đứngChương V E-HSMT14cái
71Đắp trang trí trụ trong nhàChương V E-HSMT10cái
72Đắp trang trí hoàn thiện hoa văn chương máiChương V E-HSMT3cái
73Đắp trang trí 2 tường thu hồi trên máiChương V E-HSMT2cái
74Đắp trang trí trụ lan canChương V E-HSMT23cái
75SX lắp dựng con tiện xi măng lan can ( Bao gồm cả sơn hoàn thiện)Chương V E-HSMT412cái
76Biều tượng văn hóa mặt đứng, vữa xi măngChương V E-HSMT8cái
77Biểu tượng trống đồng bằng thạch cao D1m, sơn nhũ đồngChương V E-HSMT2cái
78Bộ chữ Inox 304 vàng gương, cao30cm, nổi 3cm (ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM!)Chương V E-HSMT34chữ
79Bộ dấu Inox 304 vàng gương, nổi 3cm (Bộ dấu của của dòng chữ ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM)Chương V E-HSMT1bộ
80Bộ chữ Inox 304 vàng gương, cao 25cm, nổi 3cm (NHÀ VĂN HÓA XÃ QUẢNG LÃNG)Chương V E-HSMT60chữ
81Bộ dấu Inox 304 vàng gương, cao 25cm, nổi 3cm (bộ dấu của dòng chữ NHÀ VĂN HÓA XÃ QUẢNG LÃNG)Chương V E-HSMT3bộ
82Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granite 60x60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT659,4336m2
83Lát đá Granite tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT324,1239m2
84Ốp đá granite tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V E-HSMT52,04m2
85Ốp tường trụ, cột, gạch Inax PPC màu đỏChương V E-HSMT28,2824m2
86Ốp đá rối Granite tự nhiên vào chân tườngChương V E-HSMT60,066m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT739,6237m2
88Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT2.146,579m2
89Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ ( Sơn vào tường vẩy chống vang)Chương V E-HSMT377,8755m2
90Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V E-HSMT119,4072m2
91Sơn cột trụ giả đáChương V E-HSMT119,4072m2
92Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V E-HSMT386,7836m2
93Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V E-HSMT386,7836m2
94Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT386,7836m2
95SX khuôn cửa gỗ lim, khuôn kép KT250x60mmChương V E-HSMT186,58m
96SX khuôn cửa gỗ lim, khuôn đơn KT130x60mmChương V E-HSMT224,296m
97SX cửa đi pano đặc, gỗ limChương V E-HSMT44,0678m2
98SX cửa gỗ lim, pano kính, kính mài vát cạnh dày 8mmChương V E-HSMT58,3792m2
99Nẹp khuôn cửa KT40x15mm, gỗ limChương V E-HSMT716,192m
100Khóa cửa đi tay nắmChương V E-HSMT11cái
101Cremon cửa điChương V E-HSMT17bộ
102Cremon cửa sổChương V E-HSMT24bộ
103Thanh chốt ô thoáng cửa sổ, cửa điChương V E-HSMT30cái
104Thanh hãm móc gió cửa sổChương V E-HSMT16cái
105Lắp dựng khuôn cửa képChương V E-HSMT186,581m
106Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V E-HSMT224,2961m
107Lắp dựng cửa vào khuônChương V E-HSMT102,4471m2
108Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT0,8533tấn
109Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT31,05871m2
110Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT46,7022m2
111Lắp đặt các automat 3 pha 100AChương V E-HSMT1cái
112Lắp đặt các automat 3 pha 75AChương V E-HSMT1cái
113Lắp đặt các automat 1 pha 75AChương V E-HSMT1cái
114Lắp đặt các automat 1 pha50AChương V E-HSMT1cái
115Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V E-HSMT8cái
116Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V E-HSMT4cái
117Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V E-HSMT7cái
118Tủ điện tổng, sơn tĩnh điện KT 400x300x150mm+ lắp đặtChương V E-HSMT1cái
119Lắp đặt quạt trầnChương V E-HSMT32cái
120Lắp đặt đèn LED máng inox phản quang, loại hộp đèn 3 bóng 0,6x1,2m, 3x30wChương V E-HSMT6bộ
121Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V E-HSMT8bộ
122Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V E-HSMT50bộ
123Lắp đặt đèn trang trí âm trầnChương V E-HSMT42bộ
124Đèn led dây ánh sáng vàngChương V E-HSMT70m
125Bộ nguồn đèn led dâyChương V E-HSMT4bộ
126Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V E-HSMT1cái
127Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V E-HSMT6cái
128Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E-HSMT12cái
129Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT16cái
130Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x35 +1x16 mm2Chương V E-HSMT100m
131Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Chương V E-HSMT10m
132Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V E-HSMT8m
133Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x6mm2Chương V E-HSMT215m
134Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2Chương V E-HSMT135m
135Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V E-HSMT450m
136Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V E-HSMT1.450m
137Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmChương V E-HSMT600m
138Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmChương V E-HSMT1.200m
139Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 60x60mmChương V E-HSMT12hộp
140Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmChương V E-HSMT0,6100m
141Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmChương V E-HSMT0,12100m
142Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmChương V E-HSMT0,6100m
143Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmChương V E-HSMT0,12100m
144Băng cuốnChương V E-HSMT12kg
145Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V E-HSMT2máy
146Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứngChương V E-HSMT6máy
147Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmChương V E-HSMT0,6100m
148Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V E-HSMT24cái
149Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT16,21m3
150Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT16,2m3
151Gia công, đóng cọc chống sétChương V E-HSMT6cọc
152Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V E-HSMT5cái
153Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V E-HSMT75m
154Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmChương V E-HSMT50m
155Kẹp đo điện trởChương V E-HSMT2điểm
156Chân bật thép d12 Z60x120x60Chương V E-HSMT45cái
157Bình bọt ABC MFZ8Chương V E-HSMT4bình
158Bình khí CO2Chương V E-HSMT4bình
159Hộp đựng bìnhChương V E-HSMT4hộp
160Tiêu lệnh PCCCChương V E-HSMT4cái
161Trung tâm báo cháy 2 kênhChương V E-HSMT1trung tâm
162Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyChương V E-HSMT11 trung tâm
163Hộp kỹ thuật báo cháyChương V E-HSMT1hộp
164Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyChương V E-HSMT0,910 đầu
165Lắp đặt đèn báo cháyChương V E-HSMT0,65 đèn
166Lắp đặt chuông báo cháyChương V E-HSMT0,65 chuông
167Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V E-HSMT0,65 nút
168Hộp đựng tổ hợp đèn, chuông, nút ấnChương V E-HSMT3hộp
169Điện trở cuối nguồnChương V E-HSMT1cái
170Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2Chương V E-HSMT200m
171Lắp đặt dây dẫn Cu/pvc/pvc 2x1,5mm2Chương V E-HSMT150m
172Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =16mmChương V E-HSMT350m
173Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V E-HSMT1,45 đèn
174Lắp đặt đèn sự cốChương V E-HSMT1,45 đèn
175Lắp đặt ổ cắm đơnChương V E-HSMT14cái
176Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V E-HSMT1,224100m
177Lắp đặt Đai vít Inox neo giữ ống D110Chương V E-HSMT128cái
178Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmChương V E-HSMT0,2816100m
179Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmChương V E-HSMT64cái
180Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V E-HSMT18cái
181Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT12,1155100m2
182Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V E-HSMT7,4685100m2
183Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmChương V E-HSMT11,9359100m2
C Các hạng mục phụ trợ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT21,33771m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,331100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT5,2948m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT23,6607m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT7,1126m3
6Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch thẻ 60x240Chương V E-HSMT81,3216m2
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT156,6277m3
8Đất màu trồng câyChương V E-HSMT172,2905m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT64,01071m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,2134100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,4267100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,4267100m3/1km
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,3558100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT10,7726m3
15Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT12,4548m3
16Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT0,2873m3
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT127,8016m2
18Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT51,0474m2
19Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,6559tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,4181100m2
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT6,3257m3
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênChương V E-HSMT2421 cấu kiện
23Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V E-HSMT0,25310 tấn/1km
24Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V E-HSMT2421 cấu kiện
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT2421cấu kiện
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmChương V E-HSMT81 đoạn ống
27Cống D400mmChương V E-HSMT8m
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT161cấu kiện
29Đế cốngChương V E-HSMT16Cái
30Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmChương V E-HSMT8mối nối
31Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V E-HSMT1,4094100m3
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT140,935m3
33Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT16,29251m3
34Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V E-HSMT8,9505100m
35Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,188100m2
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0335tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,1531tấn
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT2,8263m3
39Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT6,3434m3
40Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT4,5523m3
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT1,1814m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,1629100m3
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,0796100m3
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT1,6268m3
45Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT0,4746m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT9,8533m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT1,6849m3
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT1,6952m3
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT2,5435m3
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,005tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0254tấn
52Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,0493100m2
53Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT0,3201m3
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0515tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,1906tấn
56Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,1166100m2
57Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT1,2931m3
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,3691tấn
59Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT0,3651100m2
60Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT3,9049m3
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT75,6095m2
62Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT16,59m2
63Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT36,51m2
64Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT47,2625m2
65Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT36,204m2
66Láng granitô cầu thangChương V E-HSMT8,061m2
67Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V E-HSMT9,22m
68Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT68,944m2
69Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT18,7642m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT75,6095m2
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT131,035m2
72SX cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ EU - 450 , kính an toàn 6,38mm; Phụ kiện đồng bộChương V E-HSMT14,495m2
73SX cửa sổ 1 cánh mở lật bằng cửa khung nhôm hệ EU 4.400 kèm phụ kiện đồng bộ, dùng kính an toàn dày 6,38mmChương V E-HSMT4,44m2
74Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT18,935m2
75Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V E-HSMT1cái
76Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V E-HSMT4bộ
77Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V E-HSMT2cái
78Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x 4mm2Chương V E-HSMT50m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2x1,5mm2Chương V E-HSMT55m
80Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmChương V E-HSMT55m
81Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V E-HSMT2hộp
82Tủ điện sơn tĩnh điện KT150x200x100Chương V E-HSMT1cái
83Lắp đặt xí bệtChương V E-HSMT7bộ
84Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhChương V E-HSMT7cái
85Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V E-HSMT1bể
86Lắp đặt van phao điện cho két nướcChương V E-HSMT1cái
87Lắp đặt tấm chắn rác inox KT12x12cmChương V E-HSMT4cái
88Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V E-HSMT2bộ
89Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiChương V E-HSMT2bộ
90Lắp đặt gương soiChương V E-HSMT2cái
91Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V E-HSMT2cái
92Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V E-HSMT7cái
93SX lắp dựng máng tiểu InoxChương V E-HSMT1cái
94Lắp đặt vòi rửa D15 cho máng tiểuChương V E-HSMT3cái
95Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V E-HSMT0,35100m
96Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V E-HSMT0,15100m
97Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmChương V E-HSMT0,27100m
98Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmChương V E-HSMT2cái
99Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmChương V E-HSMT2cái
100Lắp đặt van ren - Đường kính 20mmChương V E-HSMT1cái
101Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT15cái
102Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT25cái
103Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT4cái
104Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT55cái
105Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT2cái
106Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT3cái
107Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT5cái
108Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT20cái
109Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT15cái
110Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V E-HSMT0,4100m
111Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V E-HSMT0,19100m
112Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmChương V E-HSMT0,09100m
113Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V E-HSMT0,06100m
114Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmChương V E-HSMT0,06100m
115Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V E-HSMT9cái
116Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V E-HSMT11cái
117Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E-HSMT4cái
118Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V E-HSMT2cái
119Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V E-HSMT8cái
120Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmChương V E-HSMT4cái
121Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V E-HSMT8cái
122Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V E-HSMT13cái
123Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmChương V E-HSMT5cái
124Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmChương V E-HSMT2cái
125Lắp đặt phễu thu+Rọ chắn rác - Đường kính 90mmChương V E-HSMT2cái
126SX lắp đặt đai giữ ốngChương V E-HSMT6cái
127Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT15,27241m3
128Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,1091tấn
129Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,0652tấn
130Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,051100m2
131Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT0,66m3
132Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT1,1278m3
133Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT3,034m3
134Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT19,176m2
135Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT19,176m2
136Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT3,3802m2
137Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V E-HSMT0,0381tấn
138Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,0256100m2
139Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT0,56m3
140Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyChương V E-HSMT5cái
141Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT5,0908m3
D Thiết bị
1Điều hòa nhiệt độ 2 cục treo tường 18000BTU, Daikin (hoặc tương đương); Thông số kỹ thuật: Kiểu máy 2 cục treo tường, công suất 18000BTU, phạm vi hiệu quả 25-30m2, Gas sử dụng R-410A, tự khởi động lại khi có điện, hẹn giờ bật tắt, chức năng tự làm sạchChương V E-HSMT2bộ
2Điều hòa tủ đứng 36000 BTU, Daikin (hoặc tương đương); Thông số kỹ thuật: Kiểu máy tủ đứng, công suất 36000BTU, phạm vi hiệu quả 60m2, Gas sử dụng R-22, tự khởi động lại khi có điện, hẹn giờ bật tắt, chức năng tự làm sạchChương V E-HSMT6bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6201E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.24E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh – Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.561.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ đại học trở lên, Là kỹ sư xây dựng; có chứng chỉ hành nghế giám sát công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên31
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 1 Trình độ đại học trở lên, Là kỹ sư xây dựng22
3 Cán bộ Giám sát thi công 1 Trình độ đại học trở lên, Là kỹ sư xây dựng22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi≥1,5kW Hoạt động tốt1
2 Máy đầm bàn≥1kW Hoạt động tốt1
3 Xe tự đổ≥5T Hoạt động tốt1
4 Máy hàn≥14kW Hoạt động tốt1
5 Đầm cóc ≥70kg Hoạt động tốt1
6 Máy đào≥0,4m3 Hoạt động tốt1
7 Máy trộn bê tông ≥250l Hoạt động tốt1
8 Máy trộn vữa ≥80l Hoạt động tốt1
9 Máy cắt uốn thép≥5kW Hoạt động tốt1
10 Máy cắt gạch≥1,7kW Hoạt động tốt1
11 Máy khoan≥0,62kW Hoạt động tốt1
12 Máy lu ≥9T Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->