Gói thầu: Gói XL03: Nạo vét kênh Hồng Ngự-Vĩnh Hưng đoạn 3 (K28+00 ÷ K44+200); Kè Tân Hưng, Kè Vĩnh Thạnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220937979-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10 |
| Tên gói thầu | Gói XL03: Nạo vét kênh Hồng Ngự-Vĩnh Hưng đoạn 3 (K28+00 ÷ K44+200); Kè Tân Hưng, Kè Vĩnh Thạnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220917435 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 15:04:00 đến ngày 2022-10-07 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 237,561,142,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,100,000,000 VNĐ ((Ba tỷ một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.61E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) từ tháng 10 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu là 01 (một) hợp đồng tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp:1. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: 1.1. Công trình từ cấp I(*) trở lên; 1.2. Loại công trình: nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình giao thông). Trong đó có: (i). Hạng mục nạo vét bằng tàu hút bùn thổi lên các bãi chứa, chiều sâu hút(**) ≥ 3,5m, tổng khối lượng thi công nạo vét bằng tàu hút bùn ≥ 858.000m3; (ii). Hạng mục kè tường đứng bằng BTCT trên hệ cọc, chiều dài kè ≥ 730m. 2. Tương tự về quy mô: Giá trị hợp đồng ≥ 126,0 tỷ đồng. (*). Trường hợp Nhà thầu thực hiện 02 công trình cấp II (đáp ứng mục 1.2, 2) được xem là tương đương 01 công trình cấp I (**). Chiều sâu hút được tính bằng cao trình mực nước thi công trung bình thiết kế trừ đi cao trình đáy khối đào thiết kế (cao trình sâu nhất).Chú thích Trong trường hợp Nhà thầu liên danh thì được quy định chi tiết như bản scan E-HSMT đính kèm(3). Trong trường hợp Nhà thầu liên danh, quy định tính tổng kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp của các thành viên liên danh như sau: 3.1. Các hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ tháng 10 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu. 3.2. Về bản chất và độ phức tạp và quy mô giá trị, được xem xét một trong hai trường hợp sau: 3.2.1. Trường hợp 1: Trong liên danh có 01 thành viên có hợp đồng tương tự đáp ứng đầy đủ yêu cầu tại mục 3 của Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thì đánh giá đạt ở cột 5 “Tổng các thành viên trong liên danh”. Nội dung đánh giá về Từng thành viên liên danh như theo quy định ở bảng trên (cột số 6).3.2.2. Trường hợp 2: Hợp đồng tương tự về quy mô công việc, bản chất và độ phức tạp là hợp đồng được Tổ hợp (Tổ hợp A) từ các hợp đồng của từng thành viên trong liên danh (tổng kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh), trong mỗi Tổ hợp A phải đáp ứng như sau: 3.2.2.1. Về bản chất và độ phức tạp của các hợp đồng riêng lẻ đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau:3.2.2.1.a. Loại công trình (hợp đồng) về nạo vét: + Có 01 hợp đồng xây dựng công trình từ cấp I trở lên, loại công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình giao thông) trong đó có hạng mục nạo vét bằng tàu hút bùn thổi lên các bãi chứa, chiều sâu hút ≥ 3,5m, tổng khối lượng thi công nạo vét bằng tàu hút bùn ≥ 858.000m3. + Hoặc: Có 01 tổ hợp (Tổ hợp B1) có 02 hợp đồng xây dựng công trình từ cấp II trở lên, loại công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình giao thông) trong đó có hạng mục nạo vét bằng tàu hú Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 126.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường phần nạo vét kênh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi, giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng I (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng loại (loại công trình Nông nghiệp và PTNT) trở lên).- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình nạo vét bằng tàu hút bùn thổi lên các bãi chứa, chiều sâu hút ≥ 3,5m |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường phần thi công kè |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi, giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (loại công trình Nông nghiệp và PTNT) trở lên).- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình kè có hạng mục gia cố mái bằng thảm đá, rọ đá. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phó chỉ huy trưởng - kiêm đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm phó chỉ huy trưởng 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ an quản lý chất lượng 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ Cán bộ kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động và môi trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ an toàn lao động và môi trường 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tàu hút bùn công suất 900CV ÷ 1100CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 3-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Thiết bị thả thảm (máy thả rồng + phao bè) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Sà lan ≥ 100 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Sà lan ≥ 200 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Thiết bị trải vải địa kỹ thuật | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Tầu kéo, công suất ≥150 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Búa rung ≥ 50kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Búa đóng cọc ≥ 3,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói XL03: Nạo vét kênh Hồng Ngự-Vĩnh Hưng đoạn 3 (K28+00 ÷ K44+200); Kè Tân Hưng, Kè Vĩnh Thạnh Dự án Nâng cấp, cải tạo kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Bảo đảm dự thầu. + File Excel phân tính đơn giá dự thầu theo định mức đính kèm cho các công tác thuộc danh mục các định mức cần tổ chức khảo sát trong quá trình thi công xây dựng. + Tài liệu về năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức (Chứng chỉ năng lực của tổ chức được cấp, giấy phép kinh doanh...). + Các tài liệu để chứng minh Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: Hợp đồng xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu thanh toán, hóa đơn VAT, bản vẽ hoàn công mặt cắt điển hình hoặc các tài liệu chứng minh khác để làm rõ tính tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp. Đối với nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản của Chủ đầu tư cho phép sử dụng nhà thầu phụ. + Các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ có liên quan, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản có liên quan để chứng minh việc đã thực hiện hợp đồng tương tự. + Các tài liệu để chứng minh khả năng huy động các thiết bị thi công chính: Các giấy đăng ký, đăng kiểm còn hạn (nếu có) của các thiết bị thi công chính. Trường hợp thiết bị đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc (cam kết cho thuê) thuê thiết bị kèm theo các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. + Tài liệu về Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng: Bản scan báo cáo tài chính hoặc báo cáo kiểm toán trong vòng 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021). + Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. và chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu này để đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 10 - Số 11 Mậu Thân - Q.Ninh Kiều – Tp Cần thơ điện thọai 0292.3834.703, Fax : 0292.3830849; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. + Địa chỉ: Số 2 Ngọc Hà - Ba Đình - Hà Nội + Điện thoại: 024.3846.8161, Fax: 024.3845.4319 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý Xây dựng công trình – Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Địa chỉ: 135 Pasteur – Quận 3 – Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 02838230501, Fax: 02838238241. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản lý Xây dựng công trình – Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Địa chỉ: 135 Pasteur – Quận 3 – Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 02838230501, Fax: 02838238241. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí đưa thiết bị thi công, nhân lực đến công trình | 1 | Khoản | |
| 3 | Chi phí đưa thiết bị thi công, nhân lực đi khỏi công trình (sau khi thi công xong) | 1 | Khoản | |
| 4 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục 2: Nạo vét kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng đoạn 3 (K28+000 - K44+200); Kè Tân Hưng, Kè Vĩnh Thạnh | |||
| C | Nạo vét kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng đoạn 3 (K28+000 - K44+200) | |||
| D | Cầu thép vượt ống xả qua đường | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ cầu thép (VL khấu hao) | 25,417 | tấn | |
| E | Báo hiệu giao thông | |||
| 1 | CCLĐ, thu hồi cột thép sơn phản quang L=6,5m (VL khấu hao) | 40 | cột | |
| 2 | CCLĐ, thu hồi biển báo hiệu phản quang các loại (VL khấu hao) | 40 | biển | |
| 3 | CCLĐ Đèn cảnh báo và phụ kiện | 4 | cái | |
| 4 | Bê tông bệ cột | 0,08 | m3 | |
| F | Bãi chứa | |||
| 1 | Đắp đất bờ bao, K≥0,9 | 129.306 | m3 | |
| 2 | CC đóng cừ tràm D ngọn ≥4,5cm, L≥4,5m | 5.400 | m | |
| 3 | CC cừ tràm D ngọn ≥4,5cm, L≥4,5m làm giằng | 1.080 | m | |
| 4 | CCLĐ tấm PP | 544 | m2 | |
| 5 | SXLD thép neo D≤10mm | 0,213 | tấn | |
| G | Gia cố các vị trí xung yếu | |||
| 1 | CC cừ dừa Dgốc ≥ 30cm, L≥8m làm giằng | 400 | m | |
| 2 | SXLD thép neo D≤10mm | 1,236 | tấn | |
| H | Nạo vét hoàn trả kênh | |||
| 1 | Đào đất, vận chuyển, trung chuyển vào bãi chứa | 13.304,4 | m3 | |
| I | Điều tiết giao thông thủy | |||
| J | Điều tiết giao thông thủy bằng hệ thống báo hiệu | |||
| 1 | CCLĐ, phao thép Ø1200 (VL khấu hao) | 4 | quả | |
| 2 | CCLĐ, thu hồi cột thép sơn phản quang L=6,5m (VL khấu hao) | 10 | cột | |
| 3 | CCLĐ biển báo hiệu phản quang các loại (VL khấu hao) | 24 | biển | |
| 4 | Di chuyển, điều chỉnh biển, cột các loại | 8 | lần | |
| 5 | Duy tu, trục, thả phao các loại | 32 | lần/quả | |
| 6 | Di chuyển, chống bồi rùa, điều chỉnh phao các loại | 80 | lần/quả | |
| K | Điều tiết bằng báo hiệu kết hợp trạm điều tiết | |||
| 1 | Chỉ huy điều tiết (nhân công bậc ≥ 5) | 888 | công | |
| 2 | Nhân viên điều tiết (nhân công bậc ≥ 3) | 3.552 | công | |
| 3 | Xuồng cao tốc (ca nô cao tốc) ≥ 25 CV (thời gian hoạt động) | 127 | ca | |
| 4 | Xuồng cao tốc (ca nô cao tốc) ≥ 25 CV (thời gian thường trực) | 1.649 | ca | |
| 5 | Tàu thủy ≥ 33CV (thời gian hoạt động) | 127 | ca | |
| 6 | Tàu thủy ≥ 33CV (thời gian thường trực) | 1.649 | ca | |
| L | Kè Tân Hưng | |||
| M | Mặt bằng công trình | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng | 21.040 | m2 | |
| 2 | Chặt, đào gốc cây D30-40cm | 20 | cây | |
| 3 | Trải đá 0-4 | 55 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót M150 | 70 | m3 | |
| 5 | Láng vữa M75 dày 3cm | 550 | m2 | |
| N | Bến tập kết vật liệu | |||
| 1 | CC cừ dừa Dgốc ≥ 30cm, L≥8m làm giằng | 88 | m | |
| 2 | Trải vải địa kỹ thuật trên cạn, tương đương TS20 | 433,2 | m2 | |
| 3 | Trải đá 0-4 | 86,4 | m3 | |
| 4 | Đắp bao tải cát trên cạn (loại 24 bao/m3) | 55,2 | m3 | |
| 5 | Bơm cát | 138,48 | m3 | |
| 6 | SXLD thép neo D≤10mm | 0,164 | tấn | |
| 7 | CC Tăng đơ M8 | 24 | cái | |
| 8 | Tháo dỡ bến | 110,78 | m3 | |
| O | Quan trắc lún, chuyển vị | |||
| 1 | Bê tông cột M300 | 0,08 | m3 | |
| 2 | CC đóng cừ tràm D ngọn ≥4,5cm, L≥4,7m | 84,6 | m | |
| 3 | SXLD thép tấm không rỉ | 0,0058 | tấn | |
| 4 | Bê tông cột M200 | 0,63 | m3 | |
| 5 | CC mốc sứ | 5 | cái | |
| P | Đào đất tạo mái, thảm đá, vải địa kỹ thuật | |||
| 1 | San ủi | 37.158,81 | m3 | |
| 2 | Đắp đất K≥0,85 (lấy đất tại chỗ) | 11.858,61 | m3 | |
| 3 | Sà lan chờ 200T | 104 | ca | |
| 4 | Trải vải đia kỹ thuật dưới nước, tương đương TS30 | 26.603,3 | m2 | |
| Q | Hệ khung sàn đạo thi công cọc cừ SW dưới nước | |||
| 1 | Cung cấp, đóng, nhổ cọc thép hình, dưới nước (VL khấu hao) | 5.808 | m | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao) | 351,038 | tấn | |
| R | Tường kè | |||
| 1 | Bê tông tường M300 | 22,97 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng M300 | 36 | m3 | |
| 3 | SXLĐ cốt thép tường, 10mm | 43,235 | tấn | |
| 4 | SXLĐ cốt thép móng, 10mm | 1,179 | tấn | |
| 5 | CC vải địa kỹ thuật tương đương TS30 quấn đầu ống và tầng lọc ngược | 41,3 | m2 | |
| 6 | Thả đá 1x2 làm tầng lọc ngược | 1,8 | m3 | |
| 7 | Thả đá 4x6 làm tầng lọc ngược | 5,71 | m3 | |
| S | Tường cừ dự ứng lực | |||
| 1 | Bê tông dầm mũ, M300 | 764,8 | m3 | |
| 2 | SXLĐ cốt thép dầm mũ, 10 | 41,012 | tấn | |
| 3 | Quét nhựa bitum và dán bao tải (1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa) | 33,3 | m2 | |
| 4 | Trải vải đia kỹ thuật trên cạn, tương đương TS65 | 115.275,9 | m2 | |
| 5 | Đắp cát bằng đầm cóc, K≥0,9 | 13.517,61 | m3 | |
| 6 | Thả đá 1x2 làm tầng lọc ngược | 74,62 | m3 | |
| T | Vỉa hè | |||
| 1 | Đắp cát, K≥0,9 | 446,59 | m3 | |
| 2 | Lát gạch bê tông màu (30x30x5)cm | 4.465,9 | m2 | |
| U | Lan can | |||
| 1 | CCLD thép ống D76mm, nhúng kẽm nóng | 1.164,8 | m | |
| 2 | CCLD thép ống D60mm, nhúng kẽm nóng | 2.329,6 | m | |
| 3 | CCLD thép hình, thép tấm nhúng kẽm nóng | 10,454 | tấn | |
| V | Mương thu nước | |||
| 1 | Bê tông lót, M100 | 60 | m3 | |
| 2 | Bê tông tường, M250 | 149,69 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng, M250 | 59,4 | m3 | |
| 4 | SXLĐ cốt thép tường, D ≤10mm | 12,354 | tấn | |
| 5 | SXLĐ cốt thép móng, D ≤10mm | 1,764 | tấn | |
| 6 | Bê tông tấm nắp, M250 | 23,76 | m3 | |
| 7 | SXLĐ cốt tấm nắp, D ≤10mm | 2,812 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng tấm nắp | 2.376 | cấu kiện | |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải (1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa) | 721,7 | m2 | |
| W | HỐ GA VÀ CỬA THOÁT NƯỚC | |||
| X | Hố ga thu nước | |||
| 1 | Bê tông hố ga, M250 | 32,03 | m3 | |
| 2 | SXLĐ cốt thép 10mm | 2,46 | tấn | |
| 3 | SXLĐ cốt thép, D ≤10mm | 1,011 | tấn | |
| 4 | Bê tông lót, M100 | 3,17 | m3 | |
| Y | Đà hầm và bậc lên xuống trong hố ga | |||
| 1 | Bê tông đà hầm, M250 | 1,18 | m3 | |
| 2 | SXLĐ cốt thép, D ≤10mm | 0,043 | tấn | |
| 3 | SXLĐ cốt thép, 10mm | 0,209 | tấn | |
| 4 | SXLĐ thép hình | 0,218 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt hố ga | 8 | cấu kiện | |
| Z | Nắp hố ga bằng BTCT | |||
| 1 | Bê tông nắp hố ga, M250 | 0,65 | m3 | |
| 2 | SXLĐ cốt thép tấm nắp, D ≤10mm | 0,095 | tấn | |
| 3 | SXLĐ thép tấm | 0,174 | tấn | |
| AA | Cửa vào, ra | |||
| 1 | Bê tông tường, M250 | 45,25 | m3 | |
| 2 | SXLĐ thép tường, 10mm | 2,336 | tấn | |
| AB | Đào đắp và gia cố cửa vào | |||
| 1 | Đào đất hố móng | 428,16 | m3 | |
| 2 | Đắp đất K≥0,90 (lấy đất tại chỗ) | 273,04 | m3 | |
| AC | Ống cống | |||
| 1 | CCLĐ ống BTCT D1000mm (H10), L=4,0m (bao gồm gối cống, giăng nối) | . | 11 | đoạn |
| 2 | SXLĐ thang INOX (bao gồm bu lông) | 0,829 | tấn | |
| AD | BẾN CẬP TÀU | |||
| AE | Mặt bến | |||
| 1 | Bê tông dầm, M300 | 6,69 | m3 | |
| 2 | Bê tông sàn, M300 | 5,82 | m3 | |
| 3 | SXLĐ cốt thép dầm, D ≤10mm | 0,408 | tấn | |
| 4 | SXLĐ thép dầm, 10mm | 0,216 | tấn | |
| 5 | SXLĐ cốt thép sàn, D ≤10mm | 0,32 | tấn | |
| 6 | SXLĐ thép sàn, 10mm | 3 | tấn | |
| 7 | CCLĐ Ống nhựa D49mm | 8 | m | |
| AF | Bậc cấp - cầu thang | |||
| 1 | Bê tông dầm, M300 | 7,83 | m3 | |
| 2 | Bê tông sàn, M300 | 7,69 | m3 | |
| 3 | SXLĐ cốt thép dầm, D ≤10mm | 0,13 | tấn | |
| 4 | SXLĐ thép dầm, 10mm | 0,404 | tấn | |
| 5 | SXLĐ cốt thép sàn, D ≤10mm | 0,228 | tấn | |
| 6 | SXLĐ thép sàn, 10mm | 2,409 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông bậc thang, M250 | 4,5 | m3 | |
| AG | Cọc dưới bến cập tàu | |||
| AH | Cọc vuông BTCT sản xuất tại hiện trường | |||
| 1 | Bê tông cọc, M300 | 19,5 | m3 | |
| 2 | SXLĐ cốt thép cọc, D ≤10mm | 0,47 | tấn | |
| 3 | SXLĐ cốt thép cọc, 10mm | 0,284 | tấn | |
| 4 | SXLĐ cốt thép cọc, D >18mm | 2,859 | tấn | |
| 5 | SXLĐ cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc | 0,079 | tấn | |
| AI | Đóng cọc thử | |||
| 1 | Đóng cọc thí nghiệm (cọc đứng) dưới nước, cọc BTCT KT(40x40)cm | 40 | m | |
| AJ | Đóng cọc đại trà | |||
| 1 | Đóng cọc đại trà (cọc đứng) dưới nước, cọc BTCT KT(40x40)cm | 80 | m | |
| AK | KHUNG SÀN ĐẠO THI CÔNG CỌC BẾN CẬP TÀU (kè Tân Hưng) | |||
| 1 | Cung cấp, đóng, nhổ cọc thép hình, dưới nước (VL khấu hao) | 96 | m | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ hệ khung giằng thép hình dưới nước (VL khấu hao) | 4,6 | tấn | |
| AL | Hệ thống neo đậu | |||
| 1 | CCLĐ bích neo 10T (bao gồm bu lông) | 8 | cái | |
| 2 | Bê tông lòng bích neo | 0,5 | m3 | |
| 3 | CCLĐ đệm tựa tàu cao su D20cm, L=2,15m | 6 | bộ | |
| 4 | CCLĐ cột thép sơn phản quang, D165mm, L=6,0m (bao gồm bu lông) | 6 | cái | |
| 5 | CCLĐ biển báo hiệu phản quang các loại | 6 | cái | |
| AM | Đường kết nối bến cập tàu và đường giao thông hiện hữu | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, M250 | 36,7 | m3 | |
| 2 | Trãi ni lông lót | 195,9 | m2 | |
| 3 | Trãi cấp phối đá dăm | 39,18 | m3 | |
| 4 | Đắp đất, K≥0,9 (lấy đất tại chỗ) | 89,44 | m3 | |
| AN | Cống dưới đường bến cập tàu | |||
| 1 | Bê tông lót, M100 | 0,96 | m3 | |
| 2 | Bê tông móng, M250 | 1,92 | m3 | |
| 3 | Bê tông tường, M250 | 1,92 | m3 | |
| 4 | Bê tông sàn, M250 | 1,92 | m3 | |
| 5 | SXLĐ cốt thép, D ≤10mm | 0,246 | tấn | |
| AO | Khóa mái đầu, cuối kè | |||
| 1 | CCLĐ Rọ đá (2x1x0,5)m trên cạn (bao gồm rọ và đá hộc bỏ rọ) | 62 | rọ | |
| AP | CHIẾU SÁNG PHẦN KÈ | |||
| 1 | CCLĐ trụ đèn sơn tĩnh điện, L=3,2m (bao gồm bu lông) | 51 | cột | |
| 2 | CCLĐ đèn năng lượng mặt trời 500W | 51 | bộ | |
| 3 | CCLĐ khung móng cột trang trí M16x240x240x550 | 51 | bộ | |
| 4 | CCLĐ cọc tiếp địa | 51 | cọc | |
| 5 | CCLĐ đề can cột | 51 | cái | |
| AQ | Điều tiết giao thông thủy bằng hệ thống báo hiệu | |||
| 1 | CCLĐ, phao thép Ø1200 (VL khấu hao) | 4 | quả | |
| 2 | CCLĐ, thu hồi cột thép sơn phản quang L=6,5m (VL khấu hao) | 8 | cột | |
| 3 | CCLĐ biển báo hiệu phản quang các loại (VL khấu hao) | 18 | biển | |
| 4 | Duy tu, trục, thả phao các loại | 12 | lần/quả | |
| 5 | Di chuyển, chống bồi rùa, điều chỉnh phao các loại | 96 | lần/quả | |
| AR | Kè Vĩnh Thạnh | |||
| AS | Mặt bằng công trình | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng | 474,6 | m2 | |
| AT | Đào đất tạo mái, thảm đá, vải địa kỹ thuật | |||
| 1 | San ủi | 5.028,3 | m3 | |
| 2 | Bơm cát | 367,35 | m3 | |
| 3 | Đắp đất K≥0,85 (lấy đất tại chỗ) | 2.599,22 | m3 | |
| 4 | Sà lan chờ 200T | 69,8 | ca | |
| 5 | Trải vải đia kỹ thuật dưới nước, tương đương TS30 | 6.105 | m2 | |
| AU | Hệ thống neo đậu | |||
| 1 | CCLĐ cột thép sơn phản quang, D165mm, L=6,0m (bao gồm bu lông) | 6 | cái | |
| 2 | CCLĐ biển báo hiệu phản quang các loại | 6 | cái | |
| AV | Điều tiết giao thông thủy bằng hệ thống báo hiệu | |||
| 1 | CCLĐ, phao thép Ø1200 (VL khấu hao) | 3 | quả | |
| 2 | CCLĐ, thu hồi cột thép sơn phản quang L=6,5m (VL khấu hao) | 8 | cột | |
| 3 | CCLĐ biển báo hiệu phản quang các loại (VL khấu hao) | 18 | biển | |
| 4 | Duy tu, trục, thả phao các loại | 3 | lần/quả | |
| 5 | Di chuyển, chống bồi rùa, điều chỉnh phao các loại | 36 | lần/quả | |
| AW | PHẦN CÁC CÔNG TÁC TỔ CHỨC XÁC ĐỊNH CÁC HAO PHÍ ĐỊNH MỨC TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| AX | Nạo vét kênh Hồng Ngự - Vĩnh Hưng đoạn 3 (K28+000 - K44+200) | |||
| AY | Nạo vét kênh | |||
| 1 | Đào nạo vét kênh bằng tàu hút bùn thổi vào bãi chứa, các lớp M, lớp Bùn, lớp B, lớp 1 | Mã hiệu HV.13010; | 904.714 | m3 |
| 2 | Đào nạo vét kênh bằng tàu hút bùn thổi vào bãi chứa, các lớp 2, lớp 3, lớp 4, lớp 5, lớp 6 | Mã hiệu HV.13030 | 524.664 | m3 |
| AZ | Gia cố các vị trí xung yếu | |||
| 1 | CC đóng, nhổ cừ dừa Dgốc ≥ 30cm, L≥8m | Mã hiệu HV.23020; HV.23020 (0,6) | 9.600 | m |
| BA | Kè Tân Hưng | |||
| BB | Bến tập kết vật liệu | |||
| 1 | CC đóng, nhổ cừ dừa Dgốc ≥ 30cm, L≥8m | Mã hiệu HV.23020; HV.23020 (0,6) | 272 | m |
| 2 | CC đóng, nhổ cừ tràm D ngọn ≥4,5cm, L≥4,7m | Mã hiệu HV.21020; HV.21020 (0,6) | 2.373,5 | m |
| BC | Đào đất tạo mái, thảm đá, vải địa kỹ thuật | |||
| 1 | Đào đất (bao gồm đào để đắp; vận chuyển, trung chuyển vào bãi chứa) | Mã hiệu HV.11010 | 50.203,28 | m3 |
| 2 | Đóng và thả túi cát vải địa kỹ thuật (tương đương TS30), loại túi 0,5m3 trong nước | Mã hiệu HV.32010.05 | 2.070 | túi |
| 3 | Đóng và thả túi cát vải địa kỹ thuật (tương đương TS30), loại túi 2m3 trong nước | Mã hiệu HV.32010 | 263 | túi |
| 4 | Thả thảm đá (6×2×0,3)m dưới nước (bao gồm thảm và đá hộc bỏ thảm) | Mã hiệu HV.31030.4 | 1.991 | thảm |
| 5 | Thả thảm đá (4×2×0,3)m dưới nước (bao gồm thảm và đá hộc bỏ thảm) | Mã hiệu HV.31030.5 | 21 | thảm |
| 6 | CC đóng cừ tràm D ngọn ≥4,5cm, L≥4,5m | Mã hiệu HV.21020 | 100.494 | m |
| BD | Tường cừ dự ứng lực | |||
| 1 | Cung cấp và đóng cọc cừ bê tông DUL SW400B dưới nước | Mã hiệu HV.33010 | 14.340 | m |
| BE | KHOÁ MÁI ĐẦU CUỐI KÈ | |||
| 1 | Thả Rọ đá (2x1x0,5)m dưới nước (bao gồm rọ và đá hộc bỏ rọ) | Mã hiệu HV.31030 | 23 | rọ |
| BF | Kè Vĩnh Thạnh | |||
| BG | Đào đất tạo mái, thảm đá, vải địa kỹ thuật | |||
| 1 | Đào đất (bao gồm đào để đắp; vận chuyển, trung chuyển vào bãi chứa) | Mã hiệu HV.11010 | 7.887,44 | m3 |
| 2 | Thả thảm đá (6×2×0,3)m dưới nước (bao gồm thảm và đá hộc bỏ thảm) | Mã hiệu HV.31030.4 | 254 | thảm |
| 3 | Thả thảm đá (4×2×0,3)m dưới nước (bao gồm thảm và đá hộc bỏ thảm) | Mã hiệu HV.31030.5 | 217 | thảm |
| 4 | Thả Rọ đá (2x1x0,5)m dưới nước (bao gồm rọ và đá hộc bỏ rọ) | Mã hiệu HV.31030 | 879 | rọ |
| BH | Các chú thích và hướng dẫn dự thầu chi tiết như trang số 53, 54, 55, 56 của E-HSMT kèm theo | |||
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 8,58% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.61E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) từ tháng 10 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu là 01 (một) hợp đồng tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp:1. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: 1.1. Công trình từ cấp I(*) trở lên; 1.2. Loại công trình: nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình giao thông). Trong đó có: (i). Hạng mục nạo vét bằng tàu hút bùn thổi lên các bãi chứa, chiều sâu hút(**) ≥ 3,5m, tổng khối lượng thi công nạo vét bằng tàu hút bùn ≥ 858.000m3; (ii). Hạng mục kè tường đứng bằng BTCT trên hệ cọc, chiều dài kè ≥ 730m. 2. Tương tự về quy mô: Giá trị hợp đồng ≥ 126,0 tỷ đồng. (*). Trường hợp Nhà thầu thực hiện 02 công trình cấp II (đáp ứng mục 1.2, 2) được xem là tương đương 01 công trình cấp I (**). Chiều sâu hút được tính bằng cao trình mực nước thi công trung bình thiết kế trừ đi cao trình đáy khối đào thiết kế (cao trình sâu nhất).Chú thích Trong trường hợp Nhà thầu liên danh thì được quy định chi tiết như bản scan E-HSMT đính kèm(3). Trong trường hợp Nhà thầu liên danh, quy định tính tổng kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp của các thành viên liên danh như sau: 3.1. Các hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ tháng 10 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu. 3.2. Về bản chất và độ phức tạp và quy mô giá trị, được xem xét một trong hai trường hợp sau: 3.2.1. Trường hợp 1: Trong liên danh có 01 thành viên có hợp đồng tương tự đáp ứng đầy đủ yêu cầu tại mục 3 của Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thì đánh giá đạt ở cột 5 “Tổng các thành viên trong liên danh”. Nội dung đánh giá về Từng thành viên liên danh như theo quy định ở bảng trên (cột số 6).3.2.2. Trường hợp 2: Hợp đồng tương tự về quy mô công việc, bản chất và độ phức tạp là hợp đồng được Tổ hợp (Tổ hợp A) từ các hợp đồng của từng thành viên trong liên danh (tổng kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh), trong mỗi Tổ hợp A phải đáp ứng như sau: 3.2.2.1. Về bản chất và độ phức tạp của các hợp đồng riêng lẻ đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau:3.2.2.1.a. Loại công trình (hợp đồng) về nạo vét: + Có 01 hợp đồng xây dựng công trình từ cấp I trở lên, loại công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình giao thông) trong đó có hạng mục nạo vét bằng tàu hút bùn thổi lên các bãi chứa, chiều sâu hút ≥ 3,5m, tổng khối lượng thi công nạo vét bằng tàu hút bùn ≥ 858.000m3. + Hoặc: Có 01 tổ hợp (Tổ hợp B1) có 02 hợp đồng xây dựng công trình từ cấp II trở lên, loại công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (hoặc công trình giao thông) trong đó có hạng mục nạo vét bằng tàu hú Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 126.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường phần nạo vét kênh | 1 | Yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi, giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng I (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng loại (loại công trình Nông nghiệp và PTNT) trở lên).- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình nạo vét bằng tàu hút bùn thổi lên các bãi chứa, chiều sâu hút ≥ 3,5m | 7 | 1 |
| 2 | Chỉ huy trưởng công trường phần thi công kè | 1 | Yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành thủy lợi, giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (loại công trình Nông nghiệp và PTNT) trở lên).- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình kè có hạng mục gia cố mái bằng thảm đá, rọ đá. | 7 | 1 |
| 3 | Phó chỉ huy trưởng - kiêm đội trưởng đội thi công | 3 | Yêu cầu:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm phó chỉ huy trưởng 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng | 3 | Yêu cầu:- Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ an quản lý chất lượng 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | Yêu cầu:- Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ Cán bộ kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ an toàn lao động và môi trường | 3 | Yêu cầu:- Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ an toàn lao động và môi trường 01 (một) công trình tương tự(*) trở lên | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tàu hút bùn công suất 900CV ÷ 1100CV | Hoạt động tốt | 5 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Hoạt động tốt | 10 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Hoạt động tốt | 4 |
| 4 | Thiết bị thả thảm (máy thả rồng + phao bè) | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Sà lan ≥ 100 tấn | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Sà lan ≥ 200 tấn | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Thiết bị trải vải địa kỹ thuật | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Tầu kéo, công suất ≥150 CV | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Búa rung ≥ 50kW | Hoạt động tốt | 5 |
| 10 | Búa đóng cọc ≥ 3,5T | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi