Gói thầu: Xây lắp HTKT bổ sung Khu tái định cư thôn Trường Thọ, xã Hải Trường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220907274-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Khu kinh tế tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Xây lắp HTKT bổ sung Khu tái định cư thôn Trường Thọ, xã Hải Trường
Số hiệu KHLCNT 20220739972
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 15:04:00 đến ngày 2022-09-24 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,618,538,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4428E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.886E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.413.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.826.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tham gia các khóa tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự (có xác nhận chủ đầu tư);+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.- Các yêu cầu khác về Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tại: Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tham gia các khóa tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư).- Các yêu cầu khác về Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tại: Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao đồng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình. (Có xác nhận chủ đầu tư).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tham gia các khóa tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực.- Các yêu cầu khác về Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tại: Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích ≥ 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 0,8 m3 - 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy ủi công suất ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 3
4-Cần trục ô tô ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh thép ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu bánh lốp ≥ 16
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
7-Lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
8-Lu bánh thép ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy phun nhựa đường (*)
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải CPĐD 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải BTN 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô >=10T
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 10
13-Trạm trộn bê tông nhựa công suất 120T/h
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Khu kinh tế tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Xây lắp HTKT bổ sung Khu tái định cư thôn Trường Thọ, xã Hải Trường
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư phục vụ khu Kinh tế Đông Nam Quảng Trị
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Khu kinh tế tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: 91 Lê Duẩn, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: BQL Khu Kinh tế tỉnh Quảng Trị: Số 91 Lê Duẩn, Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: + ĐT: 0233.3859713 - Fax: 0233.3551729 Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD Khu kinh tế, địa chỉ: 91 Lê Duẩn, TP. Đông Hà, Quảng Trị + ĐT: 0233.6557456
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: . Tư vấn lập báo cáo nghiên cứu khả thi: Công ty Cổ phần Việt Tín. .Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Xây dựng Vinacon, Công ty Cổ phần Việt Tín . Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị. + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: . Đơn vị lập HSMT: Ban QLDA ĐTXD Khu kinh tế tỉnh Quảng Trị. . Đơn vị thẩm định HSMT: BQL Khu kinh tế tỉnh Quảng Trị; + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: . Tư vấn đánh giá HSDT: Tổ chuyên gia đấu thầu .Đơn vị thẩm định KQLCNT: BQL Khu kinh tế tỉnh Quảng Trị


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Khu kinh tế tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: 91 Lê Duẩn, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: BQL Khu Kinh tế tỉnh Quảng Trị: Số 91 Lê Duẩn, Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: + ĐT: 0233.3859713 - Fax: 0233.3551729 Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD Khu kinh tế, địa chỉ: 91 Lê Duẩn, TP. Đông Hà, Quảng Trị + ĐT: 0233.6557456


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: BQL Khu Kinh tế tỉnh Quảng Trị: Số 91 Lê Duẩn, Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: + ĐT: 0233.3859713 - Fax: 0233.3551729 Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD Khu kinh tế, địa chỉ: 91 Lê Duẩn, TP. Đông Hà, Quảng Trị + ĐT: 0233.6557456
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Trị, số 45 Hùng Vương, Tp Đông Hà, Quảng Trị; + Điện thoại: 02333.852.501 + Fax: 02333.854.486
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị.. + Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, T.P Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị. + Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, T.P Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. + Điện thoại: 02333.852.529 + Fax: 02333.851.760
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. Bổ sung Khu Trường Thọ
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V4.100,04m2
2Tưới nhựa thấm bám mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4.100,04m2
3Móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V492m3
4Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V574,01m3
5Đắp nền đường đầm K98Mô tả kỹ thuật theo chương V2.050,02m3
6Mua và đào xúc đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V2.378,02m3
7Vận chuyển đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V2.378,02m3
8Đắp nền đường đầm K95Mô tả kỹ thuật theo chương V14.224,92m3
9Đào nền đường đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V626,1m3
10Đào khuôn đường đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V563,67m3
11Đào đất hữu cơ (đất C1)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.599,43m3
12Trồng cỏ gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V1.398,33m2
13Vận chuyển đất đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V2.599,43m3
14Mua và đào xúc đất C3 để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V14.884,38m3
15Vận chuyển đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V14.884,38m3
16Sơn kẻ vạch bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 1,5mm (Vạch sơn 7.3)Mô tả kỹ thuật theo chương V50,4m2
17Sơn kẻ vạch bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 1,5mm (Vạch sơn 2.1)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,32m2
18Đào đất hữu cơ (đất C1)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.637,7m3
19Vận chuyển đất đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V2.637,7m3
20Đào san đất C3 tạo mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V454,17m3
21San đầm đất mặt bằng K85Mô tả kỹ thuật theo chương V17.347,79m3
22Mua và đào xúc đất C3 để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V17.420,83m3
23Vận chuyển đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V17.420,83m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V410cấu kiện
25Cốt thép tấm bản đúc sẵn D6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V3.301,84kg
26Cốt thép tấm bản đúc sẵn D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.359,78kg
27Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V45,61m3
28Ván khuôn tấm bản đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V832,97m2
29Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V98,4m
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn,Mô tả kỹ thuật theo chương V879cấu kiện
31Cốt thép tấm bản đúc sẵn D6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V7.078,82kg
32Cốt thép tấm bản đúc sẵn D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V5.059,14kg
33Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V102,84m3
34Ván khuôn tấm bản đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1.503,97m2
35Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V210,96m
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn,Mô tả kỹ thuật theo chương V54cấu kiện
37Cốt thép tấm bản đúc sẵn D6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V447,87kg
38Cốt thép tấm bản đúc sẵn D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,76kg
39Cốt thép tấm bản đúc sẵn D14mmMô tả kỹ thuật theo chương V403,46kg
40Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,13m3
41Ván khuôn tấm bản đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V81,54m2
42Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 dày 1mm, bằng phương pháp dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V25,92m
43Cốt thép rãnh D6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V7.402,61kg
44Cốt thép rãnh D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V11.195,78kg
45Bê tông tường M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V397,04m3
46Ván khuôn thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V10.587,8m2
47Bê tông móng M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V136,08m3
48Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V388,8m2
49Bê tông lót M100 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V54,43m3
50Đào móng đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V2.851,2m3
51Đắp đất đầm K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.944m3
52Cốt thép rãnh D6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V231,22kg
53Cốt thép rãnh D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V500,45kg
54Bê tông tường M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,76m3
55Ván khuôn thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V286,8m2
56Bê tông móng M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,67m3
57Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V16,2m2
58Bê tông lót M100 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,27m3
59Đào móng đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V118,8m3
60Đắp đất đầm K95Mô tả kỹ thuật theo chương V81m3
61Cốt thép giằng D6mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,97kg
62Cốt thép giằng D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V153,41kg
63Bê tông giằng M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62m3
64Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V37,8m2
65Bê tông tường M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25m3
66Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,12m2
67Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,21m3
68Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V20,16m2
69Bê tông lót M100 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
70Bê tông tường M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,93m3
71Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,32m2
72Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,04m3
73Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V5,11m2
74Bê tông lót M100 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33m3
75Bê tông tường M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,47m3
76Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,67m2
77Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
78Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V6,47m2
79Bê tông lót M100 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17m3
80Đá hộc xếp khan mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,65m3
81Đào móng đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V11,45m3
82Đắp đất đầm K95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,36m3
83Vận chuyển đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V687,14m3
84Đào dẫn dòng đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V239,66m3
85Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V23,94m2
86Tưới nhựa thấm bám mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V23,94m2
87Móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,87m3
88Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,67m3
89Đắp nền đường đầm K98Mô tả kỹ thuật theo chương V2,38m3
90Lắp đặt cột đỡ và biển báo tam giác phản quang thépMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
91Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V100m
92Đèn cảnh báo về đêmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
93Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V34cấu kiện
94Lắp đặt ống nhựa uPVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V40,8m
95Bê tông chân cột đúc sẳn M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
96Thu hồi hệ thống đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V80%
97Công nhân trực tiếp đảm bảo giao thông và thu hồi hệ thống đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V30công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4428E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.886E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.413.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.826.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tham gia các khóa tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự (có xác nhận chủ đầu tư);+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.- Các yêu cầu khác về Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tại: Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.73
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tham gia các khóa tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực;+ Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư).- Các yêu cầu khác về Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tại: Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.33
3 Phụ trách an toàn lao đồng 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình. (Có xác nhận chủ đầu tư).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tham gia các khóa tập huấn về an toàn lao động còn hiệu lực.- Các yêu cầu khác về Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo quy định tại: Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích ≥ 1,6m3 Có kiểm định1
2 Máy đào 0,8 m3 - 1,25m3 Có kiểm định3
3 Máy ủi công suất ≥110CV Có kiểm định3
4 Cần trục ô tô ≥ 6T Có kiểm định1
5 Lu bánh thép ≥ 6T Có kiểm định2
6 Lu bánh lốp ≥ 16 Có kiểm định2
7 Lu rung 25T Có kiểm định2
8 Lu bánh thép ≥16T Có kiểm định3
9 Máy phun nhựa đường (*) Có kiểm định1
10 Máy rải CPĐD 50-60m3/h Có kiểm định1
11 Máy rải BTN 130-140CV Có kiểm định1
12 Ô tô >=10T Có kiểm định10
13 Trạm trộn bê tông nhựa công suất 120T/h Có kiểm định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->