Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây lắp và thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220932529-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây lắp và thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220912750
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí không tự chủ thực hiện tăng cường cơ sở vật chất, thiết bị nâng cao năng lực cơ sở y tế toàn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 15:01:00 đến ngày 2022-09-24 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,467,091,151 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình+ Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ cử nhân chuyên ngành trắc địa trở lên+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Cao đẳng trở lên+ Có chứng nhận ATLĐ trở lên còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào ≤0,6m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≥80L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây lắp và thiết bị công trình
Phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình: sửa chữa khu nhà 7 tầng và khu nhà chống nhiễm khuẩn thuộc Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả
120 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí không tự chủ thực hiện tăng cường cơ sở vật chất, thiết bị nâng cao năng lực cơ sở y tế toàn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa khu vực Cẩm Phả, Phường Cẩm Thịnh – TP.Cẩm Phả - T.Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: . Nhà thầu lập thiết kế xây dựng, dự toán công trình: Công ty TNHH Kiến trúc Việt AA. . Nhà thầu lập thiết kế hạng mục PCCC: Công ty cổ phần Xây dựng và PCCC Hùng Sơn. . Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Quảng Ninh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Viện Quy hoạch và Thiết kế Xây dựng Quảng Ninh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng VTC


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả , địa chỉ: Phường Cẩm Thịnh Thành phố Cẩm Phả Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa khu vực Cẩm Phả, Phường Cẩm Thịnh – TP.Cẩm Phả - T.Quảng Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. - Đối với các hợp đồng tương tự chứng minh năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng và một trong các giấy tờ sau đối với Hợp đồng đã hoàn thành: Giấy xác nhận của chủ đầu tư về việc đã thực hiện công tác thi công đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và cấp công trình; Biên bản thanh lý; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình để đưa vào sử dụng. Đối với hợp đồng đang thực hiện: Xác nhận của Chủ đầu tư về cấp công trình và biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục, thanh toán giai đoạn, hạng mục. - Đối với nhân sự bố trí thực hiện gói thầu: Phải có bằng cấp chứng minh trình độ chuyên môn tương ứng, có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu, ví dụ: HĐLĐ với nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê chuyên gia, phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu. Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia gói thầu tương tự theo yêu cầu của E-HSMT. - Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm trở lại đây (2021, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. (Đối với Nhà thầu Nộp qua mạng thì phải có xác nhận của cơ quan thuế qua mạng); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 03 năm 2021, 2019, 2020.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa khu vực Cẩm Phả, Phường Cẩm Thịnh – TP.Cẩm Phả - T.Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bênh viện đa khoa khu vực Cẩm Phả, địa chỉ : P. Cẩm Thịnh – T.p Cẩm Phả - T. Quảng Ninh, sđt : 02033.866.085
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng hành chính – Bênh viện đa khoa khu vực Cẩm Phả, địa chỉ: P.Cẩm Thịnh – TP.Cẩm Phả - T.Quảng Ninh, sđt : 02033.866.085
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Y Tế tỉnh Quảng Ninh: P. Hồng Hà – TP Hạ Long - T. Quảng Ninh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa các khoa điều trị khu nhà 7 tầng
1Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V12.307,1557m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V5.295,3204m2
3Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũMô tả kỹ thuật theo Chương V17.602,4761m2
4Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,5876100m2
5Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 250x400, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V851,521m2
6Tháo dỡ trần thạch cao cũ các khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V997,2131m2
7Thi công trần bằng tấm thạch cao thả 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.098,93111m2
8Phá dỡ tường xây gạch phòng hội trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,171m3
9Tháo dỡ vách trang trí cũ phòng hội trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V23,958m2
10Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V55,9796m2
11Phá dỡ nền gạch đất nungMô tả kỹ thuật theo Chương V83,1674m2
12Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,57341m2
13Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7m2
14Lắp dựng trần nhốm 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,8134m2
15Lắp đặt đèn panel 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V64m
17Lắp đặt ống sun D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V64m
18Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Thi công vách trang trí bằng tấm aluminium trong nhà dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26,466m2
20Tháo dỡ đèn tuyp led cũMô tả kỹ thuật theo Chương V356bộ
21Lắp đặt đèn tuyp led dài 1.2m 19wMô tả kỹ thuật theo Chương V356bộ
22Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,3294m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V10,3294m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V10,3294m3
25Tháo dỡ vách compact ngăn khu vệ sinh chungMô tả kỹ thuật theo Chương V169,9m2
26Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
27Phá dỡ nền gạch đất nungMô tả kỹ thuật theo Chương V204,3405m2
28Tháo dỡ gạch ốp tường hàng dưới cùng phục vụ công tác chống thấm, gạch ốp phòng vệ sinh chung tầng 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V116,792m2
29Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V204,34051m2
30Chống thấm bằng sika topseal 107 2 lớp định mức 2kg/1 lớp/ 1m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V282,50051m2
31Chống thấm cổ ống bằng sika Grout 241Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cổ ống
32Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 250x400, vữa XM M75 vị trí vừa tháo dỡ chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V218,4961m2
33Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,8881m2
34Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V204,34051m2
35Lắp đặt chậu xí bệt tương đương Inax C-504 VANMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
36Lắp đặt phễu thu tương đương Inax PBFVMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
37Lắp đặt vách compact (tận dụng vách cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V153,22m2
38Lắp đặt vách compact Lắp đặt vách mới tại phòng W.C Nam tầng 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,14m2
39Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi ốp trần10cái
40Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
41Lắp đặt van xả kiểu nhấn chậu tiểu đứngMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
42Lắp đặt đèn ốp trần vuôngl 300x300 24WMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
44Lắp đặt bình đun nước nóng Ariston 15 lít Andris2 R15 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
46Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
48Gia công giá inox đỡ chậu bàn đáMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0166tấn
49Lắp đặt Inox đỡ chậu bàn đáMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m2
50Gia công + lắp dựng bàn đá Granit tự nhiênMô tả kỹ thuật theo Chương V1,18m2
51Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
52Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
53Lắp đặt xi phôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
54Lắp dây cấp nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
55Lắp đặt chậu xí bệt Inax C-504VAN hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
56Lắp đặt vòi xịt xí bệt Inax CFV-105MM hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
57Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Inax A701-7 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
58Lắp đặt gương soi Inax KF-6090VA hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
59Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inax KF-416V hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
60Tháo dỡ bình nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
61Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
62Phá dỡ nền gạch đất nungMô tả kỹ thuật theo Chương V102,0114m2
63Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V79,1558m2
64Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,01141m2
65Chống thấm bằng sika topseal 107 2 lớp định mức 2kg/1 lớp/ 1m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V141,58931m2
66Chống thấm cổ ống bằng sika Grout 241Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cổ ống
67Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 250x400, vữa XM M75 vị trí vừa tháo dỡ chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V79,15581m2
68Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,01141m2
69Lắp đặt chậu xí bệt tương đương Inax C-504 VWN + van vặn khóa chữ T A-703-7Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
70Lắp đặt phễu thu tương đương Inax PBFVMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
71Lắp đặt bình đun nước nóng 15LMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
72Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
73Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
74Lắp đặt van xả kiểu nhấn chậu tiểu đứng Inax UF-7V hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
B Sửa chữa nhà chống nhiễm khuẩn
1Phá dỡ nền gạch đất nungMô tả kỹ thuật theo Chương V213,2943m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,922m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2819m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8165m3
5Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung (6,5x10,5x22), chiều dày 22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,5647m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,023m2
7Ốp gạch Ceramic 300x600 vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V410,0521m2
8Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V213,29431m2
9Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V502,1411m2
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2228100m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V453,2465m2
12Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũMô tả kỹ thuật theo Chương V955,3875m2
13Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V53,925m2
14Lắp dựng trần nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V151,8538m2
15Lắp đặt đèn panel 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V34bộ
16Làm bàn rửa bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1694tấn
17Lắp dựng bàn inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V4,644m2
18Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
20Tháo dỡ nắp côngMô tả kỹ thuật theo Chương V161 cấu kiện
21Xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9988m3
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,58m2
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V161 cấu kiện
24Tôn nền bằng cátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0945100m3
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V27m2
26Lát nền bằng gạch cotto 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m2
27Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V250m2
28Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5100m2
29Vệ sinh, làm sạch lớp sơn cũ trên xà gồ, vì kèoMô tả kỹ thuật theo Chương V270,6016m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V270,6016m2
31Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5100m2
32Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo Chương V200cái
33Lắp đặt ống PVC D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,308100m
34Lắp đặt cút nhựa PVC D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
35Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V58,423m2
36Thi công trần thả bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V221,58961m2
37Lắp đặt đèn panel 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
38Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
40Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V210m
41Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
42Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
43Lắp đặt ống sun D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
44Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
45Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
46Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
47Phá dỡ nền gạch đất nungMô tả kỹ thuật theo Chương V148,8562m2
48Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600 màu vàng, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V148,85621m2
49Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V7,64m2
50Thi công vách bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V37,034m2
51Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V340,9461m2
52Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7392m3
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,332m2
54Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoMô tả kỹ thuật theo Chương V51,408m2
55Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1584tấn
56Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V21,648m2
57Gia công cửa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0842tấn
58Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2614m2
59Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
60Lắp đặt ống ga đồng D12.7 bọc bảo ôn cao su xốp, đường kính 12,7mm dày 19mm băng quấn chuyên dụng, dây điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
61Lắp đặt ống nước ngưng tụ D34 (PVC C2) có bọc bảo ôn cao su xốpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
62Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fiMô tả kỹ thuật theo Chương V20lỗ khoan
63Cấy thép bằng keo RamsetMô tả kỹ thuật theo Chương V20lỗ khoan
64Đục tỉa tường xây gạch đặt bản thangMô tả kỹ thuật theo Chương V2công
65Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,88761m2
66Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9746100kg
67Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3089100kg
68Ván khuôn gia cố sàn, máiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5381m2
69Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0634100kg
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6384m3
71Xây bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5382m3
72Lát bậc cầu thang gạch cotto 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,776m2
73Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1181tấn
74Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V8,653m2
75Tháo dỡ mái tôn cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m2
76Lợp mái tôn múiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m2
C Phòng cháy, chữa cháy
1Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT: 600x650x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
2Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4-ABCMô tả kỹ thuật theo Chương V6bình
3Lắp đặt bình chữa cháy MT3 C02Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
4Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
5Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (Bao gồm: Búa tạ, rìu phá dỡ, câu liêm lưỡi mác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V1trung tâm
7Lắp đặt ăc quy dự phòng cho trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,110 đầu
8Lắp đặt thiết kiểm tra cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 đầu
9Lắp đặt đầu báo khói quang kèm đếMô tả kỹ thuật theo Chương V1,210 đầu
10Lắp đặt đầu báo nhiệt thường kèm đếMô tả kỹ thuật theo Chương V210 đầu
11Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45 chuông
12Lắp đặt nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45 nút
13Lắp đặt đèn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,45 đèn
14Lắp đặt hộp kỹ thuật báo cháy KT: 150x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
15Lắp đặt đế âm chống cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
16Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V380m
17Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
18Lắp đặt ống gen đặt nổi bảo vệ dây dẫn D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
19Lắp đặt đèn EXIT chỉ dẫn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25 đèn
20Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85 đèn
21Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
22Lắp đặt phích cắm điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
23Lắp đặt aptomat 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Lắp đặt Đầu báo khói địa chỉ kèm đếMô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 đầu
25Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
26Lắp đặt ống gen đặt nổi bảo vệ dây dẫn D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
27Lắp đặt Cửa gió nan Z có TK: 700x700mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
D Hệ thống chống sét
1Lắp đặt kim thu sét bằng thép mạ kẽm, phi 16, L=1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
2Lắp đặt Cọc tiếp địa D16, L=2,4m và kẹpMô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
3Lắp đặt dây đồng M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V23m
4Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
5Lắp đặt ống nhựa D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V17m
E Cửa
1Gia công + lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm kính xingfa trong nước ,bản lề 3D, phụ kiện đồng bộ kính an toàn 6.38mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,18m2
2Gia công + lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm kính xingfa trong nước ,bản lề 3D, phụ kiện đồng bộ kính an toàn 6.38mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,896m2
3Gia công + lắp dựng cửa sổ mở trượt nhôm xingfa trong nước phụ kiện đồng bộ kính an toàn 6.38mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,896m2
4Gia công + lắp dựng vách chết nhôm Xingfa trong nước, phụ kiện đồng bộ kính an toàn 6.38mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,428m2
5Gia công + lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm kính xingfa trong nước ,bản lề 3D, phụ kiện đồng bộ kính an toàn 6.38mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,836m2
6Gia công + lắp dựng cửa sổ mở trượt nhôm xingfa trong nước phụ kiện đồng bộ kính an toàn 6.38mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
7Gia công + lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm kính xingfa trong nước ,bản lề 3D, phụ kiện đồng bộ kính an toàn 6.38mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,632m2
8Gia công + lắp dựng vách chết nhôm Xingfa trong nước, phụ kiện đồng bộ kính an toàn 6.38mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,324m2
F Thiết bị
1Điều hòa treo tường loại 2 cục Daikin/Thái Lan CSL 2.6 Kw, CSĐ 0.99Kw, 1 chiều Inverter, R32, tương đương 9.000 BTU hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
2Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V1chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình+ Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 + Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.32
3 Cán bộ trắc địa 1 + Có trình độ cử nhân chuyên ngành trắc địa trở lên+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.32
4 Cán bộ ATLĐ - VSMT 1 + Có trình độ Cao đẳng trở lên+ Có chứng nhận ATLĐ trở lên còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Còn sử dung tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu2
2 Máy cắt gạch đá Còn sử dung tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu2
3 Máy cắt uốn Còn sử dung tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu2
4 Máy đào ≤0,6m3 Còn sử dung tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
5 Máy đầm dùi Còn sử dung tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
6 Máy hàn Còn sử dung tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
7 Máy khoan cầm tay Còn sử dung tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
8 Máy trộn bê tông ≥250l Còn sử dung tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu2
9 Máy trộn vữa ≥80L Còn sử dung tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu2
10 Ô tô tự đổ ≥5T Còn sử dung tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->