Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây lắp và thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220932529-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây lắp và thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220912750 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không tự chủ thực hiện tăng cường cơ sở vật chất, thiết bị nâng cao năng lực cơ sở y tế toàn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 15:01:00 đến ngày 2022-09-24 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,467,091,151 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình+ Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ cử nhân chuyên ngành trắc địa trở lên+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ - VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Cao đẳng trở lên+ Có chứng nhận ATLĐ trở lên còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào ≤0,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cẩm Phả |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây lắp và thiết bị công trình Phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình: sửa chữa khu nhà 7 tầng và khu nhà chống nhiễm khuẩn thuộc Bệnh viện Đa khoa khu vực Cẩm Phả 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí không tự chủ thực hiện tăng cường cơ sở vật chất, thiết bị nâng cao năng lực cơ sở y tế toàn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. - Đối với các hợp đồng tương tự chứng minh năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng và một trong các giấy tờ sau đối với Hợp đồng đã hoàn thành: Giấy xác nhận của chủ đầu tư về việc đã thực hiện công tác thi công đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và cấp công trình; Biên bản thanh lý; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình để đưa vào sử dụng. Đối với hợp đồng đang thực hiện: Xác nhận của Chủ đầu tư về cấp công trình và biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục, thanh toán giai đoạn, hạng mục. - Đối với nhân sự bố trí thực hiện gói thầu: Phải có bằng cấp chứng minh trình độ chuyên môn tương ứng, có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu, ví dụ: HĐLĐ với nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê chuyên gia, phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu. Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia gói thầu tương tự theo yêu cầu của E-HSMT. - Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm trở lại đây (2021, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. (Đối với Nhà thầu Nộp qua mạng thì phải có xác nhận của cơ quan thuế qua mạng); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 03 năm 2021, 2019, 2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa khu vực Cẩm Phả, Phường Cẩm Thịnh – TP.Cẩm Phả - T.Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bênh viện đa khoa khu vực Cẩm Phả, địa chỉ : P. Cẩm Thịnh – T.p Cẩm Phả - T. Quảng Ninh, sđt : 02033.866.085 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng hành chính – Bênh viện đa khoa khu vực Cẩm Phả, địa chỉ: P.Cẩm Thịnh – TP.Cẩm Phả - T.Quảng Ninh, sđt : 02033.866.085 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y Tế tỉnh Quảng Ninh: P. Hồng Hà – TP Hạ Long - T. Quảng Ninh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa các khoa điều trị khu nhà 7 tầng | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12.307,1557 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.295,3204 | m2 |
| 3 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17.602,4761 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,5876 | 100m2 |
| 5 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 250x400, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 851,52 | 1m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ các khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 997,2131 | m2 |
| 7 | Thi công trần bằng tấm thạch cao thả 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.098,9311 | 1m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch phòng hội trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,171 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ vách trang trí cũ phòng hội trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,958 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,9796 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,1674 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,5734 | 1m2 |
| 13 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | m2 |
| 14 | Lắp dựng trần nhốm 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,8134 | m2 |
| 15 | Lắp đặt đèn panel 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | m |
| 17 | Lắp đặt ống sun D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | m |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Thi công vách trang trí bằng tấm aluminium trong nhà dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,466 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ đèn tuyp led cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 356 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn tuyp led dài 1.2m 19w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 356 | bộ |
| 22 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3294 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3294 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3294 | m3 |
| 25 | Tháo dỡ vách compact ngăn khu vệ sinh chung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,9 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 27 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,3405 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ gạch ốp tường hàng dưới cùng phục vụ công tác chống thấm, gạch ốp phòng vệ sinh chung tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,792 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,3405 | 1m2 |
| 30 | Chống thấm bằng sika topseal 107 2 lớp định mức 2kg/1 lớp/ 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282,5005 | 1m2 |
| 31 | Chống thấm cổ ống bằng sika Grout 241 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cổ ống |
| 32 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 250x400, vữa XM M75 vị trí vừa tháo dỡ chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,496 | 1m2 |
| 33 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,888 | 1m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,3405 | 1m2 |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt tương đương Inax C-504 VAN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 36 | Lắp đặt phễu thu tương đương Inax PBFV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 37 | Lắp đặt vách compact (tận dụng vách cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,22 | m2 |
| 38 | Lắp đặt vách compact Lắp đặt vách mới tại phòng W.C Nam tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,14 | m2 |
| 39 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi ốp trần | 10 | cái | |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 41 | Lắp đặt van xả kiểu nhấn chậu tiểu đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn ốp trần vuôngl 300x300 24W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 44 | Lắp đặt bình đun nước nóng Ariston 15 lít Andris2 R15 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 48 | Gia công giá inox đỡ chậu bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0166 | tấn |
| 49 | Lắp đặt Inox đỡ chậu bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m2 |
| 50 | Gia công + lắp dựng bàn đá Granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,18 | m2 |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt xi phông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 54 | Lắp dây cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax C-504VAN hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt Inax CFV-105MM hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Inax A701-7 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt gương soi Inax KF-6090VA hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inax KF-416V hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 60 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 61 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 62 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,0114 | m2 |
| 63 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,1558 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,0114 | 1m2 |
| 65 | Chống thấm bằng sika topseal 107 2 lớp định mức 2kg/1 lớp/ 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,5893 | 1m2 |
| 66 | Chống thấm cổ ống bằng sika Grout 241 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cổ ống |
| 67 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 250x400, vữa XM M75 vị trí vừa tháo dỡ chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,1558 | 1m2 |
| 68 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,0114 | 1m2 |
| 69 | Lắp đặt chậu xí bệt tương đương Inax C-504 VWN + van vặn khóa chữ T A-703-7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 70 | Lắp đặt phễu thu tương đương Inax PBFV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 71 | Lắp đặt bình đun nước nóng 15L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 74 | Lắp đặt van xả kiểu nhấn chậu tiểu đứng Inax UF-7V hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| B | Sửa chữa nhà chống nhiễm khuẩn | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,2943 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,922 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2819 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8165 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung (6,5x10,5x22), chiều dày 22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5647 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,023 | m2 |
| 7 | Ốp gạch Ceramic 300x600 vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 410,052 | 1m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,2943 | 1m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 502,141 | 1m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2228 | 100m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 453,2465 | m2 |
| 12 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 955,3875 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,925 | m2 |
| 14 | Lắp dựng trần nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,8538 | m2 |
| 15 | Lắp đặt đèn panel 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bộ |
| 16 | Làm bàn rửa bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1694 | tấn |
| 17 | Lắp dựng bàn inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,644 | m2 |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 20 | Tháo dỡ nắp công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 21 | Xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9988 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,58 | m2 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 24 | Tôn nền bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0945 | 100m3 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m2 |
| 26 | Lát nền bằng gạch cotto 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m2 |
| 28 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | 100m2 |
| 29 | Vệ sinh, làm sạch lớp sơn cũ trên xà gồ, vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270,6016 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270,6016 | m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | 100m2 |
| 32 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,308 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 35 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,423 | m2 |
| 36 | Thi công trần thả bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,5896 | 1m2 |
| 37 | Lắp đặt đèn panel 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 40 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 41 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 42 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 43 | Lắp đặt ống sun D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 47 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,8562 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600 màu vàng, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,8562 | 1m2 |
| 49 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,64 | m2 |
| 50 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,034 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340,946 | 1m2 |
| 52 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7392 | m3 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,332 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,408 | m2 |
| 55 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1584 | tấn |
| 56 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,648 | m2 |
| 57 | Gia công cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0842 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2614 | m2 |
| 59 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 60 | Lắp đặt ống ga đồng D12.7 bọc bảo ôn cao su xốp, đường kính 12,7mm dày 19mm băng quấn chuyên dụng, dây điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nước ngưng tụ D34 (PVC C2) có bọc bảo ôn cao su xốp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 62 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | lỗ khoan |
| 63 | Cấy thép bằng keo Ramset | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | lỗ khoan |
| 64 | Đục tỉa tường xây gạch đặt bản thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 65 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8876 | 1m2 |
| 66 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9746 | 100kg |
| 67 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3089 | 100kg |
| 68 | Ván khuôn gia cố sàn, mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,538 | 1m2 |
| 69 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0634 | 100kg |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6384 | m3 |
| 71 | Xây bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5382 | m3 |
| 72 | Lát bậc cầu thang gạch cotto 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,776 | m2 |
| 73 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1181 | tấn |
| 74 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,653 | m2 |
| 75 | Tháo dỡ mái tôn cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m2 |
| 76 | Lợp mái tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m2 |
| C | Phòng cháy, chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT: 600x650x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4-ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 3 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 C02 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 4 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (Bao gồm: Búa tạ, rìu phá dỡ, câu liêm lưỡi mác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trung tâm |
| 7 | Lắp đặt ăc quy dự phòng cho trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 8 | Lắp đặt thiết kiểm tra cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 9 | Lắp đặt đầu báo khói quang kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 10 đầu |
| 10 | Lắp đặt đầu báo nhiệt thường kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 10 đầu |
| 11 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 12 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 nút |
| 13 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt hộp kỹ thuật báo cháy KT: 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 15 | Lắp đặt đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380 | m |
| 17 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt ống gen đặt nổi bảo vệ dây dẫn D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 19 | Lắp đặt đèn EXIT chỉ dẫn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 20 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt phích cắm điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Đầu báo khói địa chỉ kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 25 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 26 | Lắp đặt ống gen đặt nổi bảo vệ dây dẫn D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 27 | Lắp đặt Cửa gió nan Z có TK: 700x700mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| D | Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét bằng thép mạ kẽm, phi 16, L=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt Cọc tiếp địa D16, L=2,4m và kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 3 | Lắp đặt dây đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m |
| E | Cửa | |||
| 1 | Gia công + lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm kính xingfa trong nước ,bản lề 3D, phụ kiện đồng bộ kính an toàn 6.38mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,18 | m2 |
| 2 | Gia công + lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm kính xingfa trong nước ,bản lề 3D, phụ kiện đồng bộ kính an toàn 6.38mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,896 | m2 |
| 3 | Gia công + lắp dựng cửa sổ mở trượt nhôm xingfa trong nước phụ kiện đồng bộ kính an toàn 6.38mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,896 | m2 |
| 4 | Gia công + lắp dựng vách chết nhôm Xingfa trong nước, phụ kiện đồng bộ kính an toàn 6.38mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,428 | m2 |
| 5 | Gia công + lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm kính xingfa trong nước ,bản lề 3D, phụ kiện đồng bộ kính an toàn 6.38mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,836 | m2 |
| 6 | Gia công + lắp dựng cửa sổ mở trượt nhôm xingfa trong nước phụ kiện đồng bộ kính an toàn 6.38mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 7 | Gia công + lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhôm kính xingfa trong nước ,bản lề 3D, phụ kiện đồng bộ kính an toàn 6.38mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,632 | m2 |
| 8 | Gia công + lắp dựng vách chết nhôm Xingfa trong nước, phụ kiện đồng bộ kính an toàn 6.38mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | m2 |
| F | Thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa treo tường loại 2 cục Daikin/Thái Lan CSL 2.6 Kw, CSĐ 0.99Kw, 1 chiều Inverter, R32, tương đương 9.000 BTU hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình+ Có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | + Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ trắc địa | 1 | + Có trình độ cử nhân chuyên ngành trắc địa trở lên+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ ATLĐ - VSMT | 1 | + Có trình độ Cao đẳng trở lên+ Có chứng nhận ATLĐ trở lên còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Còn sử dung tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dung tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn | Còn sử dung tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy đào ≤0,6m3 | Còn sử dung tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Còn sử dung tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy hàn | Còn sử dung tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dung tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥250l | Còn sử dung tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥80L | Còn sử dung tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥5T | Còn sử dung tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi