Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220941080-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20228001245
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 15:00:00 đến ngày 2022-09-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,171,111,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,566,500 VNĐ ((Ba mươi hai triệu năm trăm sáu mươi sáu nghìn năm trăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2566677E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.51333E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.519.779.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.559.337.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.Đáp ứng các điều kiện tương ứng: Cá nhân đảm nhiệm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc với điều kiện đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên.2. Phạm vi hoạt động: Cá nhân đảm nhiệm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường được làm chỉ huy trưởng công trường đối với tất cả các công trình thuộc lĩnh vực được ghi trong chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc cá nhân đó thuộc lĩnh vực công trình đã làm chỉ huy trưởng công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu tự hành tải trọng nâng 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành tải trọng nâng 2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành tải trọng nâng 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành tải trọng nâng 2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe tải thùng 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải thùng 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe tải thùng 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải thùng 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện 220V-8 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 220V-8 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy mài 2 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài 2 KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện 220V-8 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 220V-8 KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm dùi bê tông 220V - 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi bê tông 220V - 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài 2 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài 2 KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm dùi bê tông 220V - 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi bê tông 220V - 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện 8KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 8KVA
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy xúc dung tích gàu từ 0,5-0,8M3
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc dung tích gàu từ 0,5-0,8M3
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện 8KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 8KVA
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy tời tải trọng 5T
- Đặc điểm thiết bị Máy tời tải trọng 5T
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy xúc dung tích gàu từ 0,5-0,8M3
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc dung tích gàu từ 0,5-0,8M3
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn cáp quang
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy tời tải trọng 5T
- Đặc điểm thiết bị Máy tời tải trọng 5T
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy đo OTDR có dải động >35dB
- Đặc điểm thiết bị Máy đo OTDR có dải động >35dB
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn cáp quang
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy đo OTDR có dải động >35dB
- Đặc điểm thiết bị Máy đo OTDR có dải động >35dB
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy đo thu phát công suất quang (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Máy đo thu phát công suất quang (bộ)
- Số lượng tối thiểu 2
24-Máy đo thu phát công suất quang (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Máy đo thu phát công suất quang (bộ)
- Số lượng tối thiểu 2
25-Máy bơm/hút nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm/hút nước
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy bơm/hút nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm/hút nước
- Số lượng tối thiểu 1
27-Thước lăn đo độ dài
- Đặc điểm thiết bị Thước lăn đo độ dài
- Số lượng tối thiểu 1
28-Ghi luồn dây mồi kéo cáp loại 150m-300m
- Đặc điểm thiết bị Ghi luồn dây mồi kéo cáp loại 150m-300m
- Số lượng tối thiểu 2
29-Thước lăn đo độ dài
- Đặc điểm thiết bị Thước lăn đo độ dài
- Số lượng tối thiểu 1
30-Ghi luồn dây mồi kéo cáp loại 150m-300m
- Đặc điểm thiết bị Ghi luồn dây mồi kéo cáp loại 150m-300m
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp

210 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng , địa chỉ: số 30, đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng Số 5 ngõ Simco 28 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024-38344051 Fax: 024-38343736
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần Tư vấn Đầu tư và Phát triển Bưu điện Hà Nội có địa chỉ tại số 809 đường Giải Phóng, Phường Giáp Bát, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng , địa chỉ: số 30, đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng Số 5 ngõ Simco 28 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024-38344051 Fax: 024-38343736


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh nhà thầu có tên trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. - Các tài liệu theo đúng yêu cầu tại các biểu mẫu trong E-HSMT nhằm chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh theo đúng yêu cầu quy định tại Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm, Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Chương III của E-HSMT. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục của vật tư, thiết bị đưa vào gói thầu có xác nhận của nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về chủng loại, đặc tính kỹ thuật, chất lượng, xuất xứ, sản xuất mới 100% và đáp ứng về tính sẵn sàng phục vụ cho gói thầu bằng hợp đồng nguyên tắc với nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền của nhà sản xuất, đại lý được ủy quyền. - Bản cam kết tuân thủ các nội dung về thủ tục đấu thầu quy định tại Chương I, II, III, IV;(Scan đính kèm HSDT) - Bản cam kết tuân thủ các nội dung về điều kiện hợp đồng và biểu mẫu hợp đồng quy định tại Chương VI, VII, VIII;(Scan đính kèm HSDT) - Bảng cam kết đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V (Scan đính kèm HSDT). * Các tuyên bố đáp ứng của nhà thầu phải có giải thích rõ ràng, chỉ dẫn tham chiếu đến từng trang, mục, chương, dòng cụ thể trong HSDT. * Trường hợp nhà thầu không đính kèm tài liệu kèm theo khi nộp E-HSDT, chủ đầu coi như nhà thầu không đáp ứng. Chủ đầu tư không chấp nhận hồ sơ gửi theo đường khác, chỉ duy nhất đính kèm khi nộp E-HSDT. * Ngôn ngữ sử dụng trong đấu thầu là tiếng Việt đối với thầu trong nước
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.566.500   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng Số 5 ngõ Simco 28 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024-38344051 Fax: 024-38343736
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Việt Khoa - Giám đốc Số 5 ngõ Simco 28 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024-38400068 Fax: 024-38354598;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch đầu tư, Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc Số 5 ngõ Simco 28 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024-38344051 Fax: 024-38343736
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch đầu tư, Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc Số 5 ngõ Simco 28 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024-38344051 Fax: 024-38343736
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khu vực Ninh Bình (vùng 3)
1Đào đất đặt ống và sửa ống F110, xây bể, nâng bể cáp trên hèRộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m. Đất cấp 2119,98m3
2Phá dỡ hè bê tông xi măngKhông cốt thép9,052m3
3Phá dỡ hèGạch block, gạch terazzo128,23m2
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấnPhạm vi 15km7,710m3
5Phá dỡ bê tông miệng bểKhông cốt thép0,7365m3
6Xây nâng bể cáp4,2324m3
7Đổ bê tông miệng bểBê tông mác 2500,7365m3
8Trát tường trong bể cápVữa mác 10019,238m2
9Lắp lại cấu kiện của bể cáp 2 tầng ống sau khi nâng bểLoại nắp đan 2 đan vuông6bể
10Lắp lại cấu kiện của bể cáp 2 tầng ống sau khi nâng bểLoại nắp đan 3 đan vuông6bể
11Lắp ống PVC mới và sửa chữa điểm tắcỐng F110, nong 1 đầu6,12100 m ống
12Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cápBằng thủ công44,75m3
13Lấp đất rãnh cápQua nền, lề đường60m3
14Lắp ống PVC bảo vệ cáp từ bể lên cộtỐng F610,04100 m ống
15Nối cột đơn bằng sắt LL100 x 100 x 10 dài 1,95m1thanh sắt
16Lắp đặt dây đấtCho tuyến cột treo cáp3bộ
17Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵnKẹp cáp26bộ
18Lắp đặt các phụ kiện để treo cáp trên cột Điện lựcĐế chữ U + Kẹp cáp và đai inox30bộ
19Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột tròn có sẵnGông C1 để cuốn cáp dự phòng và đặt măng sông1bộ
20Đeo biển cáp quangTại bể cho cáp cống3411 cái/1 bể
21Đeo biển cáp quang tại cộtBiển cáp, biển báo độ cao381 cái/cột
22Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵnCáp quang cống 96Fo20,99km cáp
23Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵnCáp quang treo 96Fo0,701km cáp
24Ra, kéo, căng hãm cáp quang treoCáp quang treo 96Fo2,299km cáp
25Hàn nối măng sông cáp sợi quangMăng sông quang 96Fo8bộ MX
26Hàn nối cáp quang vào ODFODF 96Fo1bộ ODF
27Hoàn trả hè bê tông xi măngBê tông M150 dày 10cm9,052m3
28Hoàn trả hè gạch TerazzoBê tông M150 dày 8cm7,936m3
29Hoàn trả hè gạch TerazzoLát gạch Terazzo99,2m2
B Khu vực Thanh Hóa (vùng 2)
1Đào đất sửa ống và nâng bể cáp trên hè)Rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m. Đất cấp 2106,57m3
2Đào đất trồng cột bê tông và chỉnh cột nghiêngRộng ≤ 1m, sâu > 1m. Đất cấp 293,118m3
3Phá dỡ nềnHè gạch block, gạch terazzo146,03m2
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấnPhạm vi 15km14,74110m3
5Chỉnh lại cột bê tông 6,5m bị nghiêngLắp dựng bằng thủ công5cột
6Lắp dựng cột bê tông không trang bị thu lôiCột bê tông đơn loại 8m. Lắp dựng bằng thủ công141cột
7Đổ bê tông móng cột ly tâm 8m, bằng thủ côngChiều rộng 31,358m3
8Tháo dỡ cột bê tông đơn bị rạn nứt và thấpLoại 6m-6,5m bằng thủ công16cột
9Bốc dỡ cột bê tông đã tháo dỡ6,72tấn
10Vận chuyển cột tháo dỡ tập kết tại 1 chỗ.Cự ly vận chuyển 6,72tấn
11Phá dỡ bê tông miệng bểKhông cốt thép0,3683m3
12Xây nâng bể cáp2,1162m3
13Đổ bê tông miệng bểBê tông mác 2500,3683m3
14Trát tường trong bể cápVữa mác 1009,6192m2
15Lắp lại cấu kiện của bể cáp 2 tầng ống sau khi nâng bểLoại nắp đan 2 đan vuông3bể
16Lắp lại cấu kiện của bể cáp 2 tầng ống sau khi nâng bểLoại nắp đan 3 đan vuông3bể
17Lắp ống PVC mới và sửa chữa điểm tắcỐng F110, nong 1 đầu3,45100 m ống
18Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cápBằng thủ công25,23m3
19Lấp đất rãnh cápQua nền, lề đường34m3
20Lắp ống PVC bảo vệ cáp từ bể lên cộtỐng F610,24100 m ống
21Nối cột đơn bằng sắt LL100 x 100 x 10 dài 1,95m30thanh sắt
22Lắp đặt dây đấtCho tuyến cột treo cáp45bộ
23Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột Bưu điện có sẵnKẹp cáp482bộ
24Lắp đặt các phụ kiện để treo cáp trên cột Điện lựcĐế chữ U + Kẹp cáp và đai inox539bộ
25Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột tròn có sẵnGông C1 để cuốn cáp dự phòng và đặt măng sông18bộ
26Đeo biển cáp quangTại bể cho cáp cống1371 cái/1 bể
27Đeo biển cáp quang tại cộtBiển cáp, biển báo độ cao7001 cái/cột
28Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵnCáp quang cống 96Fo5,4km cáp
29Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵnCáp quang treo 96Fo3,3km cáp
30Ra, kéo, căng hãm cáp quang treoCáp quang cống 96Fo0,25km cáp
31Ra, kéo, căng hãm cáp quang treoCáp quang treo 96Fo41,733km cáp
32Hàn nối măng sông cáp sợi quangMăng sông quang 96Fo16bộ MX
33Hàn nối cáp quang vào ODFODF 96Fo1bộ ODF
34Hoàn trả hè bê tông xi măngBê tông M150 dày 10cm2,046m3
35Hoàn trả hè gạch TerazzoBê tông M150 dày 8cm6,9192m3
36Hoàn trả hè gạch TerazzoLát gạch Terazzo86,49m2
C Vật tư A cấp
1Cáp quang chôn trực tiếp, kéo cống96Fo26.640m
2Cáp sợi quang treo hình số 8 vỏ bọc phi kim loại 96Fo96Fo39.000m
3Cáp sợi quang treo hình số 8 vỏ bọc kim loại 96Fo96Fo9.000m
4Măng sông 96Fo96Fo24Bộ
D Vật tư chính B cấp
1Ống PVC F110976,14m
2Ống PVC F6128,56m
3Gông C119Bộ
4Sắt nối L100 x 100 x 10 - 1,95m31thanh
5Bu lông M 12 x 140508Bộ
6Bu lông M 14 x 100569Bộ
7Bu lông M 14 x 14093Bộ
8Khoá đai Inox A 200 (200 x 0,4)1.272Bộ
9Kẹp cáp 3 lỗ 2 rãnh1.077Bộ
10Cọc đất L50x50x5-2000mm48Cái
11Ống PVC F 21120m
12Thép F4306,08Kg
13Thép F4 làm thu lôi72,432Kg
14Cột bê tông tròn 8m141Cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2566677E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.51333E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.519.779.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.559.337.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1.Đáp ứng các điều kiện tương ứng: Cá nhân đảm nhiệm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc với điều kiện đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên.2. Phạm vi hoạt động: Cá nhân đảm nhiệm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường được làm chỉ huy trưởng công trường đối với tất cả các công trình thuộc lĩnh vực được ghi trong chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc cá nhân đó thuộc lĩnh vực công trình đã làm chỉ huy trưởng công trường.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu tự hành tải trọng nâng 2,5T Xe cẩu tự hành tải trọng nâng 2,5T1
2 Xe cẩu tự hành tải trọng nâng 2,5T Xe cẩu tự hành tải trọng nâng 2,5T1
3 Xe tải thùng 3,5 tấn Xe tải thùng 3,5 tấn1
4 Xe tải thùng 3,5 tấn Xe tải thùng 3,5 tấn1
5 Máy hàn điện 220V-8 KW Máy hàn điện 220V-8 KW1
6 Máy mài 2 KW Máy mài 2 KW1
7 Máy hàn điện 220V-8 KW Máy hàn điện 220V-8 KW1
8 Đầm dùi bê tông 220V - 1,5 KW Đầm dùi bê tông 220V - 1,5 KW1
9 Máy mài 2 KW Máy mài 2 KW1
10 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít1
11 Đầm dùi bê tông 220V - 1,5 KW Đầm dùi bê tông 220V - 1,5 KW1
12 Máy phát điện 8KVA Máy phát điện 8KVA1
13 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít1
14 Máy xúc dung tích gàu từ 0,5-0,8M3 Máy xúc dung tích gàu từ 0,5-0,8M31
15 Máy phát điện 8KVA Máy phát điện 8KVA1
16 Máy tời tải trọng 5T Máy tời tải trọng 5T1
17 Máy xúc dung tích gàu từ 0,5-0,8M3 Máy xúc dung tích gàu từ 0,5-0,8M31
18 Máy hàn cáp quang Máy hàn cáp quang2
19 Máy tời tải trọng 5T Máy tời tải trọng 5T1
20 Máy đo OTDR có dải động >35dB Máy đo OTDR có dải động >35dB1
21 Máy hàn cáp quang Máy hàn cáp quang2
22 Máy đo OTDR có dải động >35dB Máy đo OTDR có dải động >35dB1
23 Máy đo thu phát công suất quang (bộ) Máy đo thu phát công suất quang (bộ)2
24 Máy đo thu phát công suất quang (bộ) Máy đo thu phát công suất quang (bộ)2
25 Máy bơm/hút nước Máy bơm/hút nước1
26 Máy bơm/hút nước Máy bơm/hút nước1
27 Thước lăn đo độ dài Thước lăn đo độ dài1
28 Ghi luồn dây mồi kéo cáp loại 150m-300m Ghi luồn dây mồi kéo cáp loại 150m-300m2
29 Thước lăn đo độ dài Thước lăn đo độ dài1
30 Ghi luồn dây mồi kéo cáp loại 150m-300m Ghi luồn dây mồi kéo cáp loại 150m-300m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->