Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công Mở rộng vỉa hè bờ kè sông Maspero (đoạn từ cầu C247 đến cầu 30 4), thành phố Sóc Trăng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220941063-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công Mở rộng vỉa hè bờ kè sông Maspero (đoạn từ cầu C247 đến cầu 30 4), thành phố Sóc Trăng
Số hiệu KHLCNT 20220928485
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 15:00:00 đến ngày 2022-09-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,934,376,492 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 134,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3401E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.68E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự: Hợp đồng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông cấp IV. Trong đó có thi công kết cấu Kè khung BTCT trên nền cọc bê tông D≥300, chiều dài L≥20m.*Nhà thầu gửi kèm tài liệu đính kèm theo E-HSDT với các tài liệu sau:a) Đối công trình hoàn thành1. Hợp đồng thi công và biểu giá hợp đồng;2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận hoàn thành;3. Biên bản thanh lý hợp đồng;4. Hóa đơn VAT (theo giá trị thanh toán giai đoạn hoặc quyết toán hoàn thành đối với công trình hoàn thành);5. Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình;b) Đối công trình hoàn thành phần lớn1. Hợp đồng thi công và biểu giá hợp đồng;2. Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư giai đoạn hoàn thành tại thời điểm hiện tại;4. Hóa đơn VAT (theo giá trị thanh toán giai đoạn);5. Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình;* Đối với nhà thầu phụ, nhà thầu kèm theo tài liệu:1. Hợp đồng thi công và biểu giá hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư;2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành của nhà thầu chính với chủ đầu tư;3. Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ;4. Biên bản nghiệm thu hoàn thành của nhà thầu chính với nhà thầu phụ;5. Văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu phụ;6. Hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính theo giá trị hợp đồng;7. Tài liều chứng minh về thanh toán giữa nhà thầu chính và thầu phụ: Chứng từ xác nhận của ngân hàng…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn *Đối với nhà thầu độc lập: Đề xuất 01 nhân sự.*Đối với liên danh: Mỗi nhà thầu liên danh đề xuất 01 nhân sự đáp ứng phần khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh.-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi/Thủy công/công trình thủy/giao thông-Bản cam kết của nhân sự : Sẽ đến bên mời thầu xác minh, làm rõ khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu trong bước làm rõ HSDT hoặc bước thương thảo hợp đồng. Nếu từ chối hoặc chậm trể thời gian yêu cầu làm rõ. HSDT sẽ đánh giá không đáp ứng yêu cầu E-HSMT.-Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..-Tổng số năm kinh nghiệm: Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 5 năm.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên có thi công kết cấu Kè khung BTCT trên nền cọc bê tông D≥300 chiều dài L≥20m, với giá trị hợp đồng ≥ 4,5 tỷ VND. Kèm theo tài liệu chứng minh:+Hợp đồng thi công mà nhân sự đã thực hiện;+Quyết định phê duyệt có thể hiện tính chất công trình tương tự hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Tài liệu khác chứng minh..
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn *Đối với nhà thầu độc lập: Đề xuất 02 nhân sự.*Đối với liên danh: Mỗi nhà thầu liên danh đề xuất tối thiểu 01 nhân sự đáp ứng phần khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh.-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi/Thủy công/công trình thủy/. giao thông.-Bản cam kết của nhân sự : Sẽ đến bên mời thầu xác minh, làm rõ khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu trong bước làm rõ HSDT hoặc bước thương thảo hợp đồng. Nếu từ chối hoặc chậm trể thời gian yêu cầu làm rõ. HSDT sẽ đánh giá không đáp ứng yêu cầu E-HSMT.-Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..-Tổng số năm kinh nghiệm: Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 3 năm.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên có thi công kết cấu Kè khung BTCT trên nền cọc bê tông D≥300 chiều dài L≥20m, với giá trị hợp đồng ≥ 4,5 tỷ VND. Kèm theo tài liệu chứng minh:+Hợp đồng thi công mà nhân sự đã thực hiện;+Quyết định phê duyệt có thể hiện tính chất công trình tương tự hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Tài liệu khác chứng minh..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa/ trắc đạt...-Bản cam kết của nhân sự : Sẽ đến bên mời thầu xác minh, làm rõ khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu trong bước làm rõ HSDT hoặc bước thương thảo hợp đồng. Nếu từ chối hoặc chậm trể thời gian yêu cầu làm rõ. HSDT sẽ đánh giá không đáp ứng yêu cầu E-HSMT.-Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..-Tổng số năm kinh nghiệm: Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 3 năm.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên có thi công kết cấu Kè khung BTCT trên nền cọc bê tông D≥300 chiều dài L≥20m, với giá trị hợp đồng ≥ 4,5 tỷ VND. Kèm theo tài liệu chứng minh:+Hợp đồng thi công mà nhân sự đã thực hiện;+Quyết định phê duyệt có thể hiện tính chất công trình tương tự hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Tài liệu khác chứng minh..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi/Thủy công/công trình thủy/Kinh tế xây dựng.-Bản cam kết của nhân sự : Sẽ đến bên mời thầu xác minh, làm rõ khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu trong bước làm rõ HSDT hoặc bước thương thảo hợp đồng. Nếu từ chối hoặc chậm trể thời gian yêu cầu làm rõ. HSDT sẽ đánh giá không đáp ứng yêu cầu E-HSMT.-Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..-Tổng số năm kinh nghiệm: Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 3 năm.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên có thi công kết cấu Kè khung BTCT trên nền cọc bê tông D≥300 chiều dài L≥20m, với giá trị hợp đồng ≥ 4,5 tỷ VND. Kèm theo tài liệu chứng minh:+Hợp đồng thi công mà nhân sự đã thực hiện;+Quyết định phê duyệt có thể hiện tính chất công trình tương tự hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Tài liệu khác chứng minh..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành An toàn lao động/Bảo hộ lao động.-Bản cam kết của nhân sự : Sẽ đến bên mời thầu xác minh, làm rõ khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu trong bước làm rõ HSDT hoặc bước thương thảo hợp đồng. Nếu từ chối hoặc chậm trể thời gian yêu cầu làm rõ. HSDT sẽ đánh giá không đáp ứng yêu cầu E-HSMT.-Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..-Tổng số năm kinh nghiệm: Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 3 năm.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên có thi công kết cấu Kè khung BTCT trên nền cọc bê tông D≥300 chiều dài L≥20m, với giá trị hợp đồng ≥ 4,5 tỷ VND. Kèm theo tài liệu chứng minh:+Hợp đồng thi công mà nhân sự đã thực hiện;+Quyết định phê duyệt có thể hiện tính chất công trình tương tự hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Tài liệu khác chứng minh..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng.-Bản cam kết của nhân sự : Sẽ đến bên mời thầu xác minh, làm rõ khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu trong bước làm rõ HSDT hoặc bước thương thảo hợp đồng. Nếu từ chối hoặc chậm trể thời gian yêu cầu làm rõ. HSDT sẽ đánh giá không đáp ứng yêu cầu E-HSMT.-Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..-Tổng số năm kinh nghiệm: Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 3 năm.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên có thi công kết cấu Kè khung BTCT trên nền cọc bê tông D≥300 chiều dài L≥20m, với giá trị hợp đồng ≥ 4,5 tỷ VND. Kèm theo tài liệu chứng minh:+Hợp đồng thi công mà nhân sự đã thực hiện;+Quyết định phê duyệt có thể hiện tính chất công trình tương tự hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Tài liệu khác chứng minh..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát điều hành thiết bị thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí/ Máy xây dựng..-Bản cam kết của nhân sự : Sẽ đến bên mời thầu xác minh, làm rõ khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu trong bước làm rõ HSDT hoặc bước thương thảo hợp đồng. Nếu từ chối hoặc chậm trể thời gian yêu cầu làm rõ. HSDT sẽ đánh giá không đáp ứng yêu cầu E-HSMT.-Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..-Tổng số năm kinh nghiệm: Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 3 năm.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên có thi công kết cấu Kè khung BTCT trên nền cọc bê tông D≥300 chiều dài L≥20m, với giá trị hợp đồng ≥ 4,5 tỷ VND. Kèm theo tài liệu chứng minh:+Hợp đồng thi công mà nhân sự đã thực hiện;+Quyết định phê duyệt có thể hiện tính chất công trình tương tự hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Tài liệu khác chứng minh..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi/Thủy công/công trình thủy/..-Bản cam kết của nhân sự : Sẽ đến bên mời thầu xác minh, làm rõ khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu trong bước làm rõ HSDT hoặc bước thương thảo hợp đồng. Nếu từ chối hoặc chậm trể thời gian yêu cầu làm rõ. HSDT sẽ đánh giá không đáp ứng yêu cầu E-HSMT.-Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..-Tổng số năm kinh nghiệm: Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 3 năm.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên có thi công kết cấu Kè khung BTCT trên nền cọc bê tông D≥300 chiều dài L≥20m, với giá trị hợp đồng ≥ 4,5 tỷ VND. Kèm theo tài liệu chứng minh:+Hợp đồng thi công mà nhân sự đã thực hiện;+Quyết định phê duyệt có thể hiện tính chất công trình tương tự hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Tài liệu khác chứng minh..
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị đóng cọc:
- Đặc điểm thiết bị -Sà lan hoặc tàu đóng cọc: Giấy đăng ký phương tiện.-Búa đóng cọc ≥3,5 tấn: Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực.-Cần trục bánh xích ≥25 tấn: Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe đào
- Đặc điểm thiết bị -Dung tích gầu > 0,3 m3-Kèm theo giấy giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị -Công suất 110CV-Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần trục bánh xích
- Đặc điểm thiết bị -Sức nâng ≥ 25T-Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị -Tải trọng ≥ 10T-Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị -Kèm theo tài liệu chứng minh và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị -Kèm theo tài liệu chứng minh và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị -Kèm theo tài liệu chứng minh và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị -Kèm theo tài liệu chứng minh và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy cắt, uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị -Kèm theo tài liệu chứng minh và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công Mở rộng vỉa hè bờ kè sông Maspero (đoạn từ cầu C247 đến cầu 30 4), thành phố Sóc Trăng
Công trình Mở rộng vỉa hè bờ kè sông Maspero (đoạn từ cầu C247 đến cầu 30/4), thành phố Sóc Trăng
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn kết dư ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng , địa chỉ: 679 Quốc lộ 1A phường 2 thành phố Sóc Trăng.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng. Địa chỉ số 679 Quốc lộ 1A Phường 2 - thành phố Sóc Trăng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Ba Xuyên. Địa chỉ: Số 242, đường Điện Biên Phủ, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Kiểm định Thuận Phát . Địa chỉ: Số 199, đường Dương Minh Quan, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thị thành phố Sóc Trăng. Địa chỉ: 93 Phú Lợi P2, Thành phố Sóc Trăng; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Hưng Long. Địa chỉ: Số 07A, ấp Trà Canh A2, xã Thuận Hòa, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng, địa chỉ số 679 Quốc lộ 1A Phường 2 - thành phố Sóc Trăng;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng , địa chỉ: 679 Quốc lộ 1A phường 2 thành phố Sóc Trăng.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng. Địa chỉ số 679 Quốc lộ 1A Phường 2 - thành phố Sóc Trăng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Cam kết nhà thầu: - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động tất cả nhân sự thực hiện gói thầu đến bên mời thầu làm việc để xác minh nhân sự trong bước làm rõ E-HSDT hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu bên mời thầu có yêu cầu, nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu; - Cam kết sẽ phối hợp với bên mời thầu tiếp cận với chủ đầu các dự án nhà thầu đã thực hiện, để kiểm tra mức độ uy tín nhà thầu đã thực hiện các công trình như đã kê khai; - Cam kết thiết bị thi công như đã kê khai đúng với đặc điểm thiết bị thực tế dự kiến bố trí cho gói thầu: Nhà sản xuất, đời máy (model), công suất, năm sản xuất, tính năng…..Nếu bên mời thầu xác minh không đúng với kê khai, nhà thầu sẽ bị xem là gian lận, vi phạm khoản 4 điều 89 của luật đấu thầu. - Cam kết nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian yêu cầu làm rõ khả năng huy động nhân sự, chứng minh thiết bị, làm rõ thêm tài liệu đã chứng minh…. Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng yêu cầu E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 134.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng. Địa chỉ số 679 Quốc lộ 1A Phường 2 - thành phố Sóc Trăng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 93, đường Phú Lợi, phường 2, thành phố Sóc Trăng. ĐT: 0299.3822 591;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính - Kế hoạch thành phố Sóc Trăng, Địa chỉ: Số 93, đường Phú Lợi, phường 2, thành phố Sóc Trăng. ĐT: 0299.600 224;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 21, đường Trần Hưng Đạo, Phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299.3824412 Fax: 0299.3822333;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÍA LÝ THƯỜNG KIỆT
1Cung cấp cọc PC, loại A D300, 20m1.376m
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc cọc xếp xuống bãi vật tư61 cấu kiện
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc cọc xếp xuống bãi vật tư1341 cấu kiện
4Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I3,48100m
5Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I3,48100m
6Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T3,48100m
7Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính vật liệu chính)0,8202tấn
8Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước21,8055tấn
9Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước21,8055tấn
10Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤550mm - phần không ngập đất0,1095100m
11Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤550mm - phần ngập đất13,614100m
12Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm671 mối nối
13Gia công thép tấm nối cọc0,1387tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,2281tấn
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB400,4773m3
16Gia công thép tấm nối cọc0,0036tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,11tấn
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB400,171m3
19Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 - Đá Granite nhám khò 300*600*20237,83m2
20Lát đá granite 300*600*20 loạt lát sân màu vàng đất456,57m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB4025,497m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,9831100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,8509tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m3,8338tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB4019,831m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m2,2664100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4223tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,5425tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB4011,16m3
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,3578100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4557tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,4255tấn
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB4042,495m3
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m4,2495100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m7,9746tấn
36Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB4084,383m3
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m16,8766100m2
38Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m3,6451tấn
39Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m5,2879tấn
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB4044,8399m3
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4021,1429m3
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,8122100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m1,9179tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m5,6517tấn
45Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su - tấm water stop PVC V20044,16m
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,2579m3
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB400,7119m3
48Ván khuôn móng cột0,0163100m2
49Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB4012,3581m3
50Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m1,6477100m2
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4932tấn
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,8125tấn
53Cung cấp cọc PC, loại A D350275m
54Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc cọc xếp xuống bãi vật tư271 cấu kiện
55Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc cọc xếp xuống bãi vật tư11 cấu kiện
56Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤550mm - phần không ngập đất0,0135100m
57Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤550mm - phần ngập đất2,732100m
58Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm191 mối nối
59Gia công thép tấm nối cọc0,0186tấn
60Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,165tấn
61Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB400,0641m3
62Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB405,7261m3
63Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,6187100m2
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1945tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,8203tấn
66Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB4011,055m3
67Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m1,1055100m2
68Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,4814tấn
69Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB4010,6424m3
70Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m2,1285100m2
71Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,481tấn
72Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,9467tấn
73Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB406,591m3
74Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,217100m2
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2809tấn
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,8252tấn
77Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB402,164m3
78Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m0,2885100m2
79Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0929tấn
80Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,472tấn
81Gia công thang inox0,02tấn
82Lắp thang inox0,02tấn
83Cung cấp bu lông inox M12, L=80mm121bộ
84Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,426m3
85Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,945m3
86Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB4010,5m2
87Gia công lan can bằng inox0,091tấn
88Cung cấp bu lông M20, L=360mm mạ kẽm361bộ
89Cung cấp nắp gang D10002cái
90Lắp nắp gang D10002tấn
91Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,4435m3
92Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB404,928m2
93Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB400,1064m3
94Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,0213100m2
95Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0028tấn
96Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0168tấn
97Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB401,596m2
98Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB400,116m3
99Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,0116100m2
100Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0031tấn
101Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,016tấn
102Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,5796m3
103Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB405,684m2
104Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB400,128m3
105Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,0256100m2
106Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0033tấn
107Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0202tấn
108Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB401,92m2
109Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB400,12m3
110Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,012100m2
111Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0033tấn
112Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0164tấn
113Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I1,295100m3
114Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I1,295100m3
115Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất I1,295100m3/1km
116Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 100mm0,810 mối
117Cắt Bu lông M200,32m
118Cung cấp bu lông M20, L=360mm mạ kẽm81bộ
119Lát đá granite đen0,160.0
120Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm64m
121Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg53cấu kiện
122Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,848m3
123Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0848100m2
124Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn -Thép tròn Fi ≤10mm0,0318tấn
125Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu531cấu kiện
126Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4019,32m3
127Cắt Bu lông M205,6m
128Cung cấp bu lông M20, L=360mm mạ kẽm6201bộ
129Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,376m3
130Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB404,2605m3
131Ván khuôn móng dài0,3279100m2
132Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm0,1046tấn
133Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm0,1028tấn
134Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,1124m3
135Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0278100m2
136Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn -Thép tròn Fi ≤10mm0,0339tấn
137Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu31cấu kiện
138Tháo dỡ cửa clape D15001cấu kiện
139Lắp đặt cửa clape D150011cấu kiện
140Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm0,0102tấn
141Gia công inox lót miệng cống0,036tấn
142Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB400,69m3
143Ván khuôn móng dài0,0977100m2
144Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm0,0224tấn
145Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm0,0315tấn
146Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,1144m3
147Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0046100m2
148Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn -Thép tròn Fi ≤10mm0,0065tấn
149Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu21cấu kiện
150Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB400,8323m3
151Ván khuôn móng dài0,1132100m2
152Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm0,0344tấn
153Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm0,0315tấn
154Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,1144m3
155Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0046100m2
156Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn -Thép tròn Fi ≤10mm0,0065tấn
157Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu21cấu kiện
158Tháo dỡ cửa clape D6001cấu kiện
159Lắp đặt cửa clape D60011cấu kiện
160Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm0,0067tấn
161Gia công inox lót miệng cống0,0144tấn
162Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I2,581m3
163Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm7,2m
164Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,344m3
165Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB401,769m3
166Ván khuôn móng dài0,205100m2
167Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm0,1234tấn
168Lắp dựng cốt thép hình mương cáp, rãnh nước0,005tấn
169Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,025m3
170Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,002100m2
171Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn -Thép tròn Fi ≤10mm0,0033tấn
172Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn -Thép hình0,0036tấn
173Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu11cấu kiện
174Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng d151cái
175Lắp đặt ống PVC D600,2100m
176Lắp đặt van nhựa D602cái
177Cung cấp bồn nước nhựa đứng 4000lit2cái
178Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40394,75m
179Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB4021,7m
B HẠNG MỤC: PHÍA ĐIỆN BIÊN PHỦ
1Cung cấp cọc PHC, loại A D300, 20m1.484m
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc cọc xếp xuống bãi vật tư41 cấu kiện
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc cọc xếp xuống bãi vật tư1461 cấu kiện
4Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I3,72100m
5Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I3,72100m
6Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T3,72100m
7Hao phí vật liệu sàn đạo (Cọc I350) - Cọc I350 =36,7kg *giá thép hình:0,36100m
8Hao phí vật liệu thép khung sàn đạo (Chỉ tính VL chính, không tính NC, MTC)0,8202tấn
9Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính vật liệu chính)0,8202tấn
10Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước23,3567tấn
11Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước23,3567tấn
12Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤550mm - phần không ngập đất0,1155100m
13Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤550mm - phần ngập đất14,686100m
14Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm731 mối nối
15Gia công thép tấm nối cọc0,1511tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,3381tấn
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB400,52m3
18Gia công thép tấm liên kết cọc0,0024tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0733tấn
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB400,114m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,1957m3
22Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 - Đá Granite nhám khò 300*600*20252,25m2
23Lát đá granite 300*600*20 loạt lát sân màu vàng đất477,61m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB4026,865m3
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m2,0895100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,8954tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m4,0368tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB4020,888m3
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m2,3872100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4444tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,6222tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB4011,76m3
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,372100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4802tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,4005tấn
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB4044,76m3
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m4,476100m2
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m8,4511tấn
39Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB4073,1608m3
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m14,6322100m2
41Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m3,4661tấn
42Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m5,105tấn
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB4047,2125m3
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M350, đá 4x6, PCB4022,26m3
45Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,908100m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m1,9966tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m5,9518tấn
48Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su - tấm water stop PVC V20042,56m
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,2579m3
50Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB400,7119m3
51Ván khuôn móng cột0,0163100m2
52Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB4011,4877m3
53Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m1,5317100m2
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4926tấn
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,7034tấn
56Cung cấp cọc PC, loại A D350275m
57Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc cọc xếp xuống bãi vật tư271 cấu kiện
58Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc cọc xếp xuống bãi vật tư11 cấu kiện
59Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤550mm - phần không ngập đất0,0135100m
60Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤550mm - phần ngập đất2,732100m
61Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm191 mối nối
62Gia công thép tấm nối cọc0,0186tấn
63Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,165tấn
64Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB400,0641m3
65Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB406,0457m3
66Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,6457100m2
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,207tấn
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,8567tấn
69Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB4011,476m3
70Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m1,1476100m2
71Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,5378tấn
72Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB409,8493m3
73Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m1,9699100m2
74Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4641tấn
75Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,6165tấn
76Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB406,903m3
77Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,5062100m2
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2924tấn
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,8625tấn
80Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB402,0199m3
81Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m0,2693100m2
82Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0861tấn
83Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,446tấn
84Gia công thang inox0,02tấn
85Lắp thang inox0,02tấn
86Cung cấp bu lông inox M12, L=80mm121bộ
87Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,426m3
88Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,5876m3
89Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB4017,64m2
90Gia công lan can bằng inox0,091tấn
91Cung cấp bu lông M20, L=360mm mạ kẽm441bộ
92Cung cấp nắp gang D10002cái
93Lắp nắp gang D10002tấn
94Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,4594m3
95Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB405,104m2
96Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB400,1104m3
97Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,0221100m2
98Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0026tấn
99Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0162tấn
100Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB401,656m2
101Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB400,116m3
102Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,0116100m2
103Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0031tấn
104Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,016tấn
105Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,4435m3
106Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB404,928m2
107Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB400,1184m3
108Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,0237100m2
109Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0028tấn
110Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0174tấn
111Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB401,776m2
112Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB400,12m3
113Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,012100m2
114Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0033tấn
115Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0164tấn
116Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I1,3743100m3
117Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I1,3743100m3
118Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất I1,3743100m3/1km
119Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 100mm0,810 mối
120Cắt Bu lông M200,32m
121Cung cấp bu lông M20, L=360mm mạ kẽm81bộ
122Lát đá granite đen0,160.0
123Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm67,6m
124Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg56cấu kiện
125Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,896m3
126Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0896100m2
127Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn -Thép tròn Fi ≤10mm0,0336tấn
128Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu561cấu kiện
129Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB4020,4m3
130Cắt Bu lông M206,12m
131Cung cấp bu lông M20, L=360mm mạ kẽm6361bộ
132Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB402,4969m3
133Ván khuôn móng dài0,3397100m2
134Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm0,1032tấn
135Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm0,0944tấn
136Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,3431m3
137Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0137100m2
138Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn -Thép tròn Fi ≤10mm0,0194tấn
139Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu61cấu kiện
140Tháo dỡ cửa clape D6003cấu kiện
141Lắp đặt cửa clape D60031cấu kiện
142Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm0,02tấn
143Gia công inox lót miệng cống0,0432tấn
144Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB402,07m3
145Ván khuôn móng dài0,2931100m2
146Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm0,0672tấn
147Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm0,0944tấn
148Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,3431m3
149Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0137100m2
150Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn -Thép tròn Fi ≤10mm0,0194tấn
151Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu61cấu kiện
152Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,376m3
153Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB404,3055m3
154Ván khuôn móng dài0,3279100m2
155Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm0,1046tấn
156Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm0,1028tấn
157Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,1124m3
158Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0278100m2
159Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn -Thép tròn Fi ≤10mm0,0339tấn
160Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu31cấu kiện
161Tháo dỡ cửa clape D15001cấu kiện
162Lắp đặt cửa clape D150011cấu kiện
163Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm0,0102tấn
164Gia công inox lót miệng cống0,036tấn
165Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I2,581m3
166Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm7,2m
167Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,344m3
168Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB401,869m3
169Ván khuôn móng dài0,216100m2
170Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm0,1299tấn
171Lắp dựng cốt thép hình mương cáp, rãnh nước0,005tấn
172Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,025m3
173Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,002100m2
174Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn -Thép tròn Fi ≤10mm0,0033tấn
175Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn -Thép hình0,0036tấn
176Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu11cấu kiện
177Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng d151cái
178Lắp đặt ống PVC D600,2100m
179Lắp đặt van nhựa D602cái
180Cung cấp bồn nước nhựa đứng 4000lit2cái
181Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40411,15m
182Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB4024,15m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3401E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.68E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự: Hợp đồng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông cấp IV. Trong đó có thi công kết cấu Kè khung BTCT trên nền cọc bê tông D≥300, chiều dài L≥20m.*Nhà thầu gửi kèm tài liệu đính kèm theo E-HSDT với các tài liệu sau:a) Đối công trình hoàn thành1. Hợp đồng thi công và biểu giá hợp đồng;2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận hoàn thành;3. Biên bản thanh lý hợp đồng;4. Hóa đơn VAT (theo giá trị thanh toán giai đoạn hoặc quyết toán hoàn thành đối với công trình hoàn thành);5. Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình;b) Đối công trình hoàn thành phần lớn1. Hợp đồng thi công và biểu giá hợp đồng;2. Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư giai đoạn hoàn thành tại thời điểm hiện tại;4. Hóa đơn VAT (theo giá trị thanh toán giai đoạn);5. Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình;* Đối với nhà thầu phụ, nhà thầu kèm theo tài liệu:1. Hợp đồng thi công và biểu giá hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư;2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành của nhà thầu chính với chủ đầu tư;3. Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ;4. Biên bản nghiệm thu hoàn thành của nhà thầu chính với nhà thầu phụ;5. Văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu phụ;6. Hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính theo giá trị hợp đồng;7. Tài liều chứng minh về thanh toán giữa nhà thầu chính và thầu phụ: Chứng từ xác nhận của ngân hàng…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 *Đối với nhà thầu độc lập: Đề xuất 01 nhân sự.*Đối với liên danh: Mỗi nhà thầu liên danh đề xuất 01 nhân sự đáp ứng phần khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh.-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi/Thủy công/công trình thủy/giao thông-Bản cam kết của nhân sự : Sẽ đến bên mời thầu xác minh, làm rõ khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu trong bước làm rõ HSDT hoặc bước thương thảo hợp đồng. Nếu từ chối hoặc chậm trể thời gian yêu cầu làm rõ. HSDT sẽ đánh giá không đáp ứng yêu cầu E-HSMT.-Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..-Tổng số năm kinh nghiệm: Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 5 năm.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên có thi công kết cấu Kè khung BTCT trên nền cọc bê tông D≥300 chiều dài L≥20m, với giá trị hợp đồng ≥ 4,5 tỷ VND. Kèm theo tài liệu chứng minh:+Hợp đồng thi công mà nhân sự đã thực hiện;+Quyết định phê duyệt có thể hiện tính chất công trình tương tự hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Tài liệu khác chứng minh..51
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 2 *Đối với nhà thầu độc lập: Đề xuất 02 nhân sự.*Đối với liên danh: Mỗi nhà thầu liên danh đề xuất tối thiểu 01 nhân sự đáp ứng phần khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh.-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi/Thủy công/công trình thủy/. giao thông.-Bản cam kết của nhân sự : Sẽ đến bên mời thầu xác minh, làm rõ khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu trong bước làm rõ HSDT hoặc bước thương thảo hợp đồng. Nếu từ chối hoặc chậm trể thời gian yêu cầu làm rõ. HSDT sẽ đánh giá không đáp ứng yêu cầu E-HSMT.-Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..-Tổng số năm kinh nghiệm: Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 3 năm.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên có thi công kết cấu Kè khung BTCT trên nền cọc bê tông D≥300 chiều dài L≥20m, với giá trị hợp đồng ≥ 4,5 tỷ VND. Kèm theo tài liệu chứng minh:+Hợp đồng thi công mà nhân sự đã thực hiện;+Quyết định phê duyệt có thể hiện tính chất công trình tương tự hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Tài liệu khác chứng minh..31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa/ trắc đạt...-Bản cam kết của nhân sự : Sẽ đến bên mời thầu xác minh, làm rõ khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu trong bước làm rõ HSDT hoặc bước thương thảo hợp đồng. Nếu từ chối hoặc chậm trể thời gian yêu cầu làm rõ. HSDT sẽ đánh giá không đáp ứng yêu cầu E-HSMT.-Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..-Tổng số năm kinh nghiệm: Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 3 năm.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên có thi công kết cấu Kè khung BTCT trên nền cọc bê tông D≥300 chiều dài L≥20m, với giá trị hợp đồng ≥ 4,5 tỷ VND. Kèm theo tài liệu chứng minh:+Hợp đồng thi công mà nhân sự đã thực hiện;+Quyết định phê duyệt có thể hiện tính chất công trình tương tự hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Tài liệu khác chứng minh..31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi/Thủy công/công trình thủy/Kinh tế xây dựng.-Bản cam kết của nhân sự : Sẽ đến bên mời thầu xác minh, làm rõ khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu trong bước làm rõ HSDT hoặc bước thương thảo hợp đồng. Nếu từ chối hoặc chậm trể thời gian yêu cầu làm rõ. HSDT sẽ đánh giá không đáp ứng yêu cầu E-HSMT.-Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..-Tổng số năm kinh nghiệm: Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 3 năm.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên có thi công kết cấu Kè khung BTCT trên nền cọc bê tông D≥300 chiều dài L≥20m, với giá trị hợp đồng ≥ 4,5 tỷ VND. Kèm theo tài liệu chứng minh:+Hợp đồng thi công mà nhân sự đã thực hiện;+Quyết định phê duyệt có thể hiện tính chất công trình tương tự hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Tài liệu khác chứng minh..31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động. 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành An toàn lao động/Bảo hộ lao động.-Bản cam kết của nhân sự : Sẽ đến bên mời thầu xác minh, làm rõ khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu trong bước làm rõ HSDT hoặc bước thương thảo hợp đồng. Nếu từ chối hoặc chậm trể thời gian yêu cầu làm rõ. HSDT sẽ đánh giá không đáp ứng yêu cầu E-HSMT.-Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..-Tổng số năm kinh nghiệm: Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 3 năm.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên có thi công kết cấu Kè khung BTCT trên nền cọc bê tông D≥300 chiều dài L≥20m, với giá trị hợp đồng ≥ 4,5 tỷ VND. Kèm theo tài liệu chứng minh:+Hợp đồng thi công mà nhân sự đã thực hiện;+Quyết định phê duyệt có thể hiện tính chất công trình tương tự hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Tài liệu khác chứng minh..31
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng vật liệu xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng.-Bản cam kết của nhân sự : Sẽ đến bên mời thầu xác minh, làm rõ khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu trong bước làm rõ HSDT hoặc bước thương thảo hợp đồng. Nếu từ chối hoặc chậm trể thời gian yêu cầu làm rõ. HSDT sẽ đánh giá không đáp ứng yêu cầu E-HSMT.-Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..-Tổng số năm kinh nghiệm: Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 3 năm.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên có thi công kết cấu Kè khung BTCT trên nền cọc bê tông D≥300 chiều dài L≥20m, với giá trị hợp đồng ≥ 4,5 tỷ VND. Kèm theo tài liệu chứng minh:+Hợp đồng thi công mà nhân sự đã thực hiện;+Quyết định phê duyệt có thể hiện tính chất công trình tương tự hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Tài liệu khác chứng minh..31
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát điều hành thiết bị thi công 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí/ Máy xây dựng..-Bản cam kết của nhân sự : Sẽ đến bên mời thầu xác minh, làm rõ khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu trong bước làm rõ HSDT hoặc bước thương thảo hợp đồng. Nếu từ chối hoặc chậm trể thời gian yêu cầu làm rõ. HSDT sẽ đánh giá không đáp ứng yêu cầu E-HSMT.-Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..-Tổng số năm kinh nghiệm: Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 3 năm.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên có thi công kết cấu Kè khung BTCT trên nền cọc bê tông D≥300 chiều dài L≥20m, với giá trị hợp đồng ≥ 4,5 tỷ VND. Kèm theo tài liệu chứng minh:+Hợp đồng thi công mà nhân sự đã thực hiện;+Quyết định phê duyệt có thể hiện tính chất công trình tương tự hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Tài liệu khác chứng minh..31
8 Đội trưởng đội thi công 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi/Thủy công/công trình thủy/..-Bản cam kết của nhân sự : Sẽ đến bên mời thầu xác minh, làm rõ khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu trong bước làm rõ HSDT hoặc bước thương thảo hợp đồng. Nếu từ chối hoặc chậm trể thời gian yêu cầu làm rõ. HSDT sẽ đánh giá không đáp ứng yêu cầu E-HSMT.-Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..-Tổng số năm kinh nghiệm: Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 3 năm.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên có thi công kết cấu Kè khung BTCT trên nền cọc bê tông D≥300 chiều dài L≥20m, với giá trị hợp đồng ≥ 4,5 tỷ VND. Kèm theo tài liệu chứng minh:+Hợp đồng thi công mà nhân sự đã thực hiện;+Quyết định phê duyệt có thể hiện tính chất công trình tương tự hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Tài liệu khác chứng minh..51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị đóng cọc: -Sà lan hoặc tàu đóng cọc: Giấy đăng ký phương tiện.-Búa đóng cọc ≥3,5 tấn: Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực.-Cần trục bánh xích ≥25 tấn: Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực.2
2 Xe đào -Dung tích gầu > 0,3 m3-Kèm theo giấy giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
3 Máy ủi -Công suất 110CV-Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
4 Cần trục bánh xích -Sức nâng ≥ 25T-Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
5 Ô tô tự đổ -Tải trọng ≥ 10T-Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực4
6 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc -Kèm theo tài liệu chứng minh và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực1
7 Máy thủy bình -Kèm theo tài liệu chứng minh và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
8 Máy hàn -Kèm theo tài liệu chứng minh và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
9 Máy đầm dùi -Kèm theo tài liệu chứng minh và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực4
10 Máy cắt, uốn sắt -Kèm theo tài liệu chứng minh và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->