Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công Mở rộng vỉa hè bờ kè sông Maspero (đoạn từ cầu C247 đến cầu 30 4), thành phố Sóc Trăng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220941063-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công Mở rộng vỉa hè bờ kè sông Maspero (đoạn từ cầu C247 đến cầu 30 4), thành phố Sóc Trăng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220928485 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 15:00:00 đến ngày 2022-09-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,934,376,492 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 134,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3401E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.68E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự: Hợp đồng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông cấp IV. Trong đó có thi công kết cấu Kè khung BTCT trên nền cọc bê tông D≥300, chiều dài L≥20m.*Nhà thầu gửi kèm tài liệu đính kèm theo E-HSDT với các tài liệu sau:a) Đối công trình hoàn thành1. Hợp đồng thi công và biểu giá hợp đồng;2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận hoàn thành;3. Biên bản thanh lý hợp đồng;4. Hóa đơn VAT (theo giá trị thanh toán giai đoạn hoặc quyết toán hoàn thành đối với công trình hoàn thành);5. Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình;b) Đối công trình hoàn thành phần lớn1. Hợp đồng thi công và biểu giá hợp đồng;2. Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư giai đoạn hoàn thành tại thời điểm hiện tại;4. Hóa đơn VAT (theo giá trị thanh toán giai đoạn);5. Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình;* Đối với nhà thầu phụ, nhà thầu kèm theo tài liệu:1. Hợp đồng thi công và biểu giá hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư;2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành của nhà thầu chính với chủ đầu tư;3. Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ;4. Biên bản nghiệm thu hoàn thành của nhà thầu chính với nhà thầu phụ;5. Văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu phụ;6. Hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính theo giá trị hợp đồng;7. Tài liều chứng minh về thanh toán giữa nhà thầu chính và thầu phụ: Chứng từ xác nhận của ngân hàng… Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | *Đối với nhà thầu độc lập: Đề xuất 01 nhân sự.*Đối với liên danh: Mỗi nhà thầu liên danh đề xuất 01 nhân sự đáp ứng phần khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh.-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi/Thủy công/công trình thủy/giao thông-Bản cam kết của nhân sự : Sẽ đến bên mời thầu xác minh, làm rõ khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu trong bước làm rõ HSDT hoặc bước thương thảo hợp đồng. Nếu từ chối hoặc chậm trể thời gian yêu cầu làm rõ. HSDT sẽ đánh giá không đáp ứng yêu cầu E-HSMT.-Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..-Tổng số năm kinh nghiệm: Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 5 năm.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên có thi công kết cấu Kè khung BTCT trên nền cọc bê tông D≥300 chiều dài L≥20m, với giá trị hợp đồng ≥ 4,5 tỷ VND. Kèm theo tài liệu chứng minh:+Hợp đồng thi công mà nhân sự đã thực hiện;+Quyết định phê duyệt có thể hiện tính chất công trình tương tự hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Tài liệu khác chứng minh.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | *Đối với nhà thầu độc lập: Đề xuất 02 nhân sự.*Đối với liên danh: Mỗi nhà thầu liên danh đề xuất tối thiểu 01 nhân sự đáp ứng phần khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh.-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi/Thủy công/công trình thủy/. giao thông.-Bản cam kết của nhân sự : Sẽ đến bên mời thầu xác minh, làm rõ khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu trong bước làm rõ HSDT hoặc bước thương thảo hợp đồng. Nếu từ chối hoặc chậm trể thời gian yêu cầu làm rõ. HSDT sẽ đánh giá không đáp ứng yêu cầu E-HSMT.-Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..-Tổng số năm kinh nghiệm: Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 3 năm.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên có thi công kết cấu Kè khung BTCT trên nền cọc bê tông D≥300 chiều dài L≥20m, với giá trị hợp đồng ≥ 4,5 tỷ VND. Kèm theo tài liệu chứng minh:+Hợp đồng thi công mà nhân sự đã thực hiện;+Quyết định phê duyệt có thể hiện tính chất công trình tương tự hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Tài liệu khác chứng minh.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa/ trắc đạt...-Bản cam kết của nhân sự : Sẽ đến bên mời thầu xác minh, làm rõ khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu trong bước làm rõ HSDT hoặc bước thương thảo hợp đồng. Nếu từ chối hoặc chậm trể thời gian yêu cầu làm rõ. HSDT sẽ đánh giá không đáp ứng yêu cầu E-HSMT.-Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..-Tổng số năm kinh nghiệm: Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 3 năm.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên có thi công kết cấu Kè khung BTCT trên nền cọc bê tông D≥300 chiều dài L≥20m, với giá trị hợp đồng ≥ 4,5 tỷ VND. Kèm theo tài liệu chứng minh:+Hợp đồng thi công mà nhân sự đã thực hiện;+Quyết định phê duyệt có thể hiện tính chất công trình tương tự hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Tài liệu khác chứng minh.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi/Thủy công/công trình thủy/Kinh tế xây dựng.-Bản cam kết của nhân sự : Sẽ đến bên mời thầu xác minh, làm rõ khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu trong bước làm rõ HSDT hoặc bước thương thảo hợp đồng. Nếu từ chối hoặc chậm trể thời gian yêu cầu làm rõ. HSDT sẽ đánh giá không đáp ứng yêu cầu E-HSMT.-Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..-Tổng số năm kinh nghiệm: Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 3 năm.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên có thi công kết cấu Kè khung BTCT trên nền cọc bê tông D≥300 chiều dài L≥20m, với giá trị hợp đồng ≥ 4,5 tỷ VND. Kèm theo tài liệu chứng minh:+Hợp đồng thi công mà nhân sự đã thực hiện;+Quyết định phê duyệt có thể hiện tính chất công trình tương tự hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Tài liệu khác chứng minh.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành An toàn lao động/Bảo hộ lao động.-Bản cam kết của nhân sự : Sẽ đến bên mời thầu xác minh, làm rõ khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu trong bước làm rõ HSDT hoặc bước thương thảo hợp đồng. Nếu từ chối hoặc chậm trể thời gian yêu cầu làm rõ. HSDT sẽ đánh giá không đáp ứng yêu cầu E-HSMT.-Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..-Tổng số năm kinh nghiệm: Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 3 năm.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên có thi công kết cấu Kè khung BTCT trên nền cọc bê tông D≥300 chiều dài L≥20m, với giá trị hợp đồng ≥ 4,5 tỷ VND. Kèm theo tài liệu chứng minh:+Hợp đồng thi công mà nhân sự đã thực hiện;+Quyết định phê duyệt có thể hiện tính chất công trình tương tự hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Tài liệu khác chứng minh.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng.-Bản cam kết của nhân sự : Sẽ đến bên mời thầu xác minh, làm rõ khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu trong bước làm rõ HSDT hoặc bước thương thảo hợp đồng. Nếu từ chối hoặc chậm trể thời gian yêu cầu làm rõ. HSDT sẽ đánh giá không đáp ứng yêu cầu E-HSMT.-Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..-Tổng số năm kinh nghiệm: Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 3 năm.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên có thi công kết cấu Kè khung BTCT trên nền cọc bê tông D≥300 chiều dài L≥20m, với giá trị hợp đồng ≥ 4,5 tỷ VND. Kèm theo tài liệu chứng minh:+Hợp đồng thi công mà nhân sự đã thực hiện;+Quyết định phê duyệt có thể hiện tính chất công trình tương tự hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Tài liệu khác chứng minh.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát điều hành thiết bị thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí/ Máy xây dựng..-Bản cam kết của nhân sự : Sẽ đến bên mời thầu xác minh, làm rõ khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu trong bước làm rõ HSDT hoặc bước thương thảo hợp đồng. Nếu từ chối hoặc chậm trể thời gian yêu cầu làm rõ. HSDT sẽ đánh giá không đáp ứng yêu cầu E-HSMT.-Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..-Tổng số năm kinh nghiệm: Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 3 năm.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên có thi công kết cấu Kè khung BTCT trên nền cọc bê tông D≥300 chiều dài L≥20m, với giá trị hợp đồng ≥ 4,5 tỷ VND. Kèm theo tài liệu chứng minh:+Hợp đồng thi công mà nhân sự đã thực hiện;+Quyết định phê duyệt có thể hiện tính chất công trình tương tự hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Tài liệu khác chứng minh.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi/Thủy công/công trình thủy/..-Bản cam kết của nhân sự : Sẽ đến bên mời thầu xác minh, làm rõ khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu trong bước làm rõ HSDT hoặc bước thương thảo hợp đồng. Nếu từ chối hoặc chậm trể thời gian yêu cầu làm rõ. HSDT sẽ đánh giá không đáp ứng yêu cầu E-HSMT.-Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..-Tổng số năm kinh nghiệm: Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 3 năm.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên có thi công kết cấu Kè khung BTCT trên nền cọc bê tông D≥300 chiều dài L≥20m, với giá trị hợp đồng ≥ 4,5 tỷ VND. Kèm theo tài liệu chứng minh:+Hợp đồng thi công mà nhân sự đã thực hiện;+Quyết định phê duyệt có thể hiện tính chất công trình tương tự hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Tài liệu khác chứng minh.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị đóng cọc: | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Sà lan hoặc tàu đóng cọc: Giấy đăng ký phương tiện.-Búa đóng cọc ≥3,5 tấn: Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực.-Cần trục bánh xích ≥25 tấn: Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Dung tích gầu > 0,3 m3-Kèm theo giấy giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Công suất 110CV-Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần trục bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Sức nâng ≥ 25T-Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tải trọng ≥ 10T-Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Kèm theo tài liệu chứng minh và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Kèm theo tài liệu chứng minh và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Kèm theo tài liệu chứng minh và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Kèm theo tài liệu chứng minh và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy cắt, uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Kèm theo tài liệu chứng minh và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công Mở rộng vỉa hè bờ kè sông Maspero (đoạn từ cầu C247 đến cầu 30 4), thành phố Sóc Trăng Công trình Mở rộng vỉa hè bờ kè sông Maspero (đoạn từ cầu C247 đến cầu 30/4), thành phố Sóc Trăng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn kết dư ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Cam kết nhà thầu: - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động tất cả nhân sự thực hiện gói thầu đến bên mời thầu làm việc để xác minh nhân sự trong bước làm rõ E-HSDT hoặc bước thương thảo hợp đồng nếu bên mời thầu có yêu cầu, nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu; - Cam kết sẽ phối hợp với bên mời thầu tiếp cận với chủ đầu các dự án nhà thầu đã thực hiện, để kiểm tra mức độ uy tín nhà thầu đã thực hiện các công trình như đã kê khai; - Cam kết thiết bị thi công như đã kê khai đúng với đặc điểm thiết bị thực tế dự kiến bố trí cho gói thầu: Nhà sản xuất, đời máy (model), công suất, năm sản xuất, tính năng…..Nếu bên mời thầu xác minh không đúng với kê khai, nhà thầu sẽ bị xem là gian lận, vi phạm khoản 4 điều 89 của luật đấu thầu. - Cam kết nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian yêu cầu làm rõ khả năng huy động nhân sự, chứng minh thiết bị, làm rõ thêm tài liệu đã chứng minh…. Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng yêu cầu E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 134.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng. Địa chỉ số 679 Quốc lộ 1A Phường 2 - thành phố Sóc Trăng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 93, đường Phú Lợi, phường 2, thành phố Sóc Trăng. ĐT: 0299.3822 591; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính - Kế hoạch thành phố Sóc Trăng, Địa chỉ: Số 93, đường Phú Lợi, phường 2, thành phố Sóc Trăng. ĐT: 0299.600 224; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 21, đường Trần Hưng Đạo, Phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299.3824412 Fax: 0299.3822333; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÍA LÝ THƯỜNG KIỆT | |||
| 1 | Cung cấp cọc PC, loại A D300, 20m | 1.376 | m | |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc cọc xếp xuống bãi vật tư | 6 | 1 cấu kiện | |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc cọc xếp xuống bãi vật tư | 134 | 1 cấu kiện | |
| 4 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | 3,48 | 100m | |
| 5 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | 3,48 | 100m | |
| 6 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | 3,48 | 100m | |
| 7 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính vật liệu chính) | 0,8202 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 21,8055 | tấn | |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 21,8055 | tấn | |
| 10 | Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤550mm - phần không ngập đất | 0,1095 | 100m | |
| 11 | Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤550mm - phần ngập đất | 13,614 | 100m | |
| 12 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm | 67 | 1 mối nối | |
| 13 | Gia công thép tấm nối cọc | 0,1387 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,2281 | tấn | |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | 0,4773 | m3 | |
| 16 | Gia công thép tấm nối cọc | 0,0036 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,11 | tấn | |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | 0,171 | m3 | |
| 19 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 - Đá Granite nhám khò 300*600*20 | 237,83 | m2 | |
| 20 | Lát đá granite 300*600*20 loạt lát sân màu vàng đất | 456,57 | m2 | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | 25,497 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,9831 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,8509 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 3,8338 | tấn | |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | 19,831 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 2,2664 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4223 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,5425 | tấn | |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | 11,16 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,3578 | 100m2 | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4557 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,4255 | tấn | |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 42,495 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 4,2495 | 100m2 | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 7,9746 | tấn | |
| 36 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | 84,383 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 16,8766 | 100m2 | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 3,6451 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 5,2879 | tấn | |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | 44,8399 | m3 | |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 21,1429 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,8122 | 100m2 | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,9179 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 5,6517 | tấn | |
| 45 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su - tấm water stop PVC V200 | 44,16 | m | |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,2579 | m3 | |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | 0,7119 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn móng cột | 0,0163 | 100m2 | |
| 49 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | 12,3581 | m3 | |
| 50 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | 1,6477 | 100m2 | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4932 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,8125 | tấn | |
| 53 | Cung cấp cọc PC, loại A D350 | 275 | m | |
| 54 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc cọc xếp xuống bãi vật tư | 27 | 1 cấu kiện | |
| 55 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc cọc xếp xuống bãi vật tư | 1 | 1 cấu kiện | |
| 56 | Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤550mm - phần không ngập đất | 0,0135 | 100m | |
| 57 | Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤550mm - phần ngập đất | 2,732 | 100m | |
| 58 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm | 19 | 1 mối nối | |
| 59 | Gia công thép tấm nối cọc | 0,0186 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,165 | tấn | |
| 61 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | 0,0641 | m3 | |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | 5,7261 | m3 | |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,6187 | 100m2 | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1945 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,8203 | tấn | |
| 66 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 11,055 | m3 | |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 1,1055 | 100m2 | |
| 68 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,4814 | tấn | |
| 69 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | 10,6424 | m3 | |
| 70 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 2,1285 | 100m2 | |
| 71 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,481 | tấn | |
| 72 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,9467 | tấn | |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | 6,591 | m3 | |
| 74 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,217 | 100m2 | |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2809 | tấn | |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,8252 | tấn | |
| 77 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | 2,164 | m3 | |
| 78 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | 0,2885 | 100m2 | |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0929 | tấn | |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,472 | tấn | |
| 81 | Gia công thang inox | 0,02 | tấn | |
| 82 | Lắp thang inox | 0,02 | tấn | |
| 83 | Cung cấp bu lông inox M12, L=80mm | 12 | 1bộ | |
| 84 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,426 | m3 | |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,945 | m3 | |
| 86 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 10,5 | m2 | |
| 87 | Gia công lan can bằng inox | 0,091 | tấn | |
| 88 | Cung cấp bu lông M20, L=360mm mạ kẽm | 36 | 1bộ | |
| 89 | Cung cấp nắp gang D1000 | 2 | cái | |
| 90 | Lắp nắp gang D1000 | 2 | tấn | |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,4435 | m3 | |
| 92 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 4,928 | m2 | |
| 93 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | 0,1064 | m3 | |
| 94 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,0213 | 100m2 | |
| 95 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0028 | tấn | |
| 96 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0168 | tấn | |
| 97 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,596 | m2 | |
| 98 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | 0,116 | m3 | |
| 99 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,0116 | 100m2 | |
| 100 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0031 | tấn | |
| 101 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,016 | tấn | |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,5796 | m3 | |
| 103 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 5,684 | m2 | |
| 104 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | 0,128 | m3 | |
| 105 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,0256 | 100m2 | |
| 106 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0033 | tấn | |
| 107 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0202 | tấn | |
| 108 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,92 | m2 | |
| 109 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | 0,12 | m3 | |
| 110 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,012 | 100m2 | |
| 111 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0033 | tấn | |
| 112 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0164 | tấn | |
| 113 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 1,295 | 100m3 | |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 1,295 | 100m3 | |
| 115 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất I | 1,295 | 100m3/1km | |
| 116 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 100mm | 0,8 | 10 mối | |
| 117 | Cắt Bu lông M20 | 0,32 | m | |
| 118 | Cung cấp bu lông M20, L=360mm mạ kẽm | 8 | 1bộ | |
| 119 | Lát đá granite đen | 0,16 | 0.0 | |
| 120 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | 64 | m | |
| 121 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | 53 | cấu kiện | |
| 122 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,848 | m3 | |
| 123 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0848 | 100m2 | |
| 124 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn -Thép tròn Fi ≤10mm | 0,0318 | tấn | |
| 125 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 53 | 1cấu kiện | |
| 126 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 19,32 | m3 | |
| 127 | Cắt Bu lông M20 | 5,6 | m | |
| 128 | Cung cấp bu lông M20, L=360mm mạ kẽm | 620 | 1bộ | |
| 129 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,376 | m3 | |
| 130 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 4,2605 | m3 | |
| 131 | Ván khuôn móng dài | 0,3279 | 100m2 | |
| 132 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | 0,1046 | tấn | |
| 133 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | 0,1028 | tấn | |
| 134 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,1124 | m3 | |
| 135 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0278 | 100m2 | |
| 136 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn -Thép tròn Fi ≤10mm | 0,0339 | tấn | |
| 137 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 3 | 1cấu kiện | |
| 138 | Tháo dỡ cửa clape D1500 | 1 | cấu kiện | |
| 139 | Lắp đặt cửa clape D1500 | 1 | 1cấu kiện | |
| 140 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | 0,0102 | tấn | |
| 141 | Gia công inox lót miệng cống | 0,036 | tấn | |
| 142 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 0,69 | m3 | |
| 143 | Ván khuôn móng dài | 0,0977 | 100m2 | |
| 144 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | 0,0224 | tấn | |
| 145 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | 0,0315 | tấn | |
| 146 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,1144 | m3 | |
| 147 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0046 | 100m2 | |
| 148 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn -Thép tròn Fi ≤10mm | 0,0065 | tấn | |
| 149 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 2 | 1cấu kiện | |
| 150 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 0,8323 | m3 | |
| 151 | Ván khuôn móng dài | 0,1132 | 100m2 | |
| 152 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | 0,0344 | tấn | |
| 153 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | 0,0315 | tấn | |
| 154 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,1144 | m3 | |
| 155 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0046 | 100m2 | |
| 156 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn -Thép tròn Fi ≤10mm | 0,0065 | tấn | |
| 157 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 2 | 1cấu kiện | |
| 158 | Tháo dỡ cửa clape D600 | 1 | cấu kiện | |
| 159 | Lắp đặt cửa clape D600 | 1 | 1cấu kiện | |
| 160 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | 0,0067 | tấn | |
| 161 | Gia công inox lót miệng cống | 0,0144 | tấn | |
| 162 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 2,58 | 1m3 | |
| 163 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | 7,2 | m | |
| 164 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,344 | m3 | |
| 165 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 1,769 | m3 | |
| 166 | Ván khuôn móng dài | 0,205 | 100m2 | |
| 167 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | 0,1234 | tấn | |
| 168 | Lắp dựng cốt thép hình mương cáp, rãnh nước | 0,005 | tấn | |
| 169 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,025 | m3 | |
| 170 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,002 | 100m2 | |
| 171 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn -Thép tròn Fi ≤10mm | 0,0033 | tấn | |
| 172 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn -Thép hình | 0,0036 | tấn | |
| 173 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 1 | 1cấu kiện | |
| 174 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng d15 | 1 | cái | |
| 175 | Lắp đặt ống PVC D60 | 0,2 | 100m | |
| 176 | Lắp đặt van nhựa D60 | 2 | cái | |
| 177 | Cung cấp bồn nước nhựa đứng 4000lit | 2 | cái | |
| 178 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | 394,75 | m | |
| 179 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | 21,7 | m | |
| B | HẠNG MỤC: PHÍA ĐIỆN BIÊN PHỦ | |||
| 1 | Cung cấp cọc PHC, loại A D300, 20m | 1.484 | m | |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc cọc xếp xuống bãi vật tư | 4 | 1 cấu kiện | |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc cọc xếp xuống bãi vật tư | 146 | 1 cấu kiện | |
| 4 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | 3,72 | 100m | |
| 5 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | 3,72 | 100m | |
| 6 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | 3,72 | 100m | |
| 7 | Hao phí vật liệu sàn đạo (Cọc I350) - Cọc I350 =36,7kg *giá thép hình: | 0,36 | 100m | |
| 8 | Hao phí vật liệu thép khung sàn đạo (Chỉ tính VL chính, không tính NC, MTC) | 0,8202 | tấn | |
| 9 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính vật liệu chính) | 0,8202 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 23,3567 | tấn | |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 23,3567 | tấn | |
| 12 | Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤550mm - phần không ngập đất | 0,1155 | 100m | |
| 13 | Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤550mm - phần ngập đất | 14,686 | 100m | |
| 14 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm | 73 | 1 mối nối | |
| 15 | Gia công thép tấm nối cọc | 0,1511 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,3381 | tấn | |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | 0,52 | m3 | |
| 18 | Gia công thép tấm liên kết cọc | 0,0024 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0733 | tấn | |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | 0,114 | m3 | |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,1957 | m3 | |
| 22 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 - Đá Granite nhám khò 300*600*20 | 252,25 | m2 | |
| 23 | Lát đá granite 300*600*20 loạt lát sân màu vàng đất | 477,61 | m2 | |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | 26,865 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 2,0895 | 100m2 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,8954 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 4,0368 | tấn | |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | 20,888 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 2,3872 | 100m2 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4444 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,6222 | tấn | |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | 11,76 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,372 | 100m2 | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4802 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,4005 | tấn | |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 44,76 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 4,476 | 100m2 | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 8,4511 | tấn | |
| 39 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | 73,1608 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 14,6322 | 100m2 | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 3,4661 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 5,105 | tấn | |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | 47,2125 | m3 | |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M350, đá 4x6, PCB40 | 22,26 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,908 | 100m2 | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,9966 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 5,9518 | tấn | |
| 48 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su - tấm water stop PVC V200 | 42,56 | m | |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,2579 | m3 | |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | 0,7119 | m3 | |
| 51 | Ván khuôn móng cột | 0,0163 | 100m2 | |
| 52 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | 11,4877 | m3 | |
| 53 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | 1,5317 | 100m2 | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4926 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,7034 | tấn | |
| 56 | Cung cấp cọc PC, loại A D350 | 275 | m | |
| 57 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc cọc xếp xuống bãi vật tư | 27 | 1 cấu kiện | |
| 58 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc cọc xếp xuống bãi vật tư | 1 | 1 cấu kiện | |
| 59 | Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤550mm - phần không ngập đất | 0,0135 | 100m | |
| 60 | Đóng cọc ống BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK ≤550mm - phần ngập đất | 2,732 | 100m | |
| 61 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm | 19 | 1 mối nối | |
| 62 | Gia công thép tấm nối cọc | 0,0186 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,165 | tấn | |
| 64 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | 0,0641 | m3 | |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | 6,0457 | m3 | |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,6457 | 100m2 | |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,207 | tấn | |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,8567 | tấn | |
| 69 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 11,476 | m3 | |
| 70 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 1,1476 | 100m2 | |
| 71 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,5378 | tấn | |
| 72 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | 9,8493 | m3 | |
| 73 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 1,9699 | 100m2 | |
| 74 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4641 | tấn | |
| 75 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,6165 | tấn | |
| 76 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | 6,903 | m3 | |
| 77 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,5062 | 100m2 | |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2924 | tấn | |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,8625 | tấn | |
| 80 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | 2,0199 | m3 | |
| 81 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | 0,2693 | 100m2 | |
| 82 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0861 | tấn | |
| 83 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,446 | tấn | |
| 84 | Gia công thang inox | 0,02 | tấn | |
| 85 | Lắp thang inox | 0,02 | tấn | |
| 86 | Cung cấp bu lông inox M12, L=80mm | 12 | 1bộ | |
| 87 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,426 | m3 | |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,5876 | m3 | |
| 89 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 17,64 | m2 | |
| 90 | Gia công lan can bằng inox | 0,091 | tấn | |
| 91 | Cung cấp bu lông M20, L=360mm mạ kẽm | 44 | 1bộ | |
| 92 | Cung cấp nắp gang D1000 | 2 | cái | |
| 93 | Lắp nắp gang D1000 | 2 | tấn | |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,4594 | m3 | |
| 95 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 5,104 | m2 | |
| 96 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | 0,1104 | m3 | |
| 97 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,0221 | 100m2 | |
| 98 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0026 | tấn | |
| 99 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0162 | tấn | |
| 100 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,656 | m2 | |
| 101 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | 0,116 | m3 | |
| 102 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,0116 | 100m2 | |
| 103 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0031 | tấn | |
| 104 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,016 | tấn | |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,4435 | m3 | |
| 106 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 4,928 | m2 | |
| 107 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | 0,1184 | m3 | |
| 108 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,0237 | 100m2 | |
| 109 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0028 | tấn | |
| 110 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0174 | tấn | |
| 111 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,776 | m2 | |
| 112 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | 0,12 | m3 | |
| 113 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,012 | 100m2 | |
| 114 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0033 | tấn | |
| 115 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0164 | tấn | |
| 116 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 1,3743 | 100m3 | |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 1,3743 | 100m3 | |
| 118 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất I | 1,3743 | 100m3/1km | |
| 119 | Cắt ống thép, bằng ô xy-axetylen - Đường kính 100mm | 0,8 | 10 mối | |
| 120 | Cắt Bu lông M20 | 0,32 | m | |
| 121 | Cung cấp bu lông M20, L=360mm mạ kẽm | 8 | 1bộ | |
| 122 | Lát đá granite đen | 0,16 | 0.0 | |
| 123 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | 67,6 | m | |
| 124 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | 56 | cấu kiện | |
| 125 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,896 | m3 | |
| 126 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0896 | 100m2 | |
| 127 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn -Thép tròn Fi ≤10mm | 0,0336 | tấn | |
| 128 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 56 | 1cấu kiện | |
| 129 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 20,4 | m3 | |
| 130 | Cắt Bu lông M20 | 6,12 | m | |
| 131 | Cung cấp bu lông M20, L=360mm mạ kẽm | 636 | 1bộ | |
| 132 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 2,4969 | m3 | |
| 133 | Ván khuôn móng dài | 0,3397 | 100m2 | |
| 134 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | 0,1032 | tấn | |
| 135 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | 0,0944 | tấn | |
| 136 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,3431 | m3 | |
| 137 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0137 | 100m2 | |
| 138 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn -Thép tròn Fi ≤10mm | 0,0194 | tấn | |
| 139 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 6 | 1cấu kiện | |
| 140 | Tháo dỡ cửa clape D600 | 3 | cấu kiện | |
| 141 | Lắp đặt cửa clape D600 | 3 | 1cấu kiện | |
| 142 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | 0,02 | tấn | |
| 143 | Gia công inox lót miệng cống | 0,0432 | tấn | |
| 144 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 2,07 | m3 | |
| 145 | Ván khuôn móng dài | 0,2931 | 100m2 | |
| 146 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | 0,0672 | tấn | |
| 147 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | 0,0944 | tấn | |
| 148 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,3431 | m3 | |
| 149 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0137 | 100m2 | |
| 150 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn -Thép tròn Fi ≤10mm | 0,0194 | tấn | |
| 151 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 6 | 1cấu kiện | |
| 152 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,376 | m3 | |
| 153 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 4,3055 | m3 | |
| 154 | Ván khuôn móng dài | 0,3279 | 100m2 | |
| 155 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | 0,1046 | tấn | |
| 156 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | 0,1028 | tấn | |
| 157 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,1124 | m3 | |
| 158 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0278 | 100m2 | |
| 159 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn -Thép tròn Fi ≤10mm | 0,0339 | tấn | |
| 160 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 3 | 1cấu kiện | |
| 161 | Tháo dỡ cửa clape D1500 | 1 | cấu kiện | |
| 162 | Lắp đặt cửa clape D1500 | 1 | 1cấu kiện | |
| 163 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | 0,0102 | tấn | |
| 164 | Gia công inox lót miệng cống | 0,036 | tấn | |
| 165 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 2,58 | 1m3 | |
| 166 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | 7,2 | m | |
| 167 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,344 | m3 | |
| 168 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 1,869 | m3 | |
| 169 | Ván khuôn móng dài | 0,216 | 100m2 | |
| 170 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | 0,1299 | tấn | |
| 171 | Lắp dựng cốt thép hình mương cáp, rãnh nước | 0,005 | tấn | |
| 172 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,025 | m3 | |
| 173 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,002 | 100m2 | |
| 174 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn -Thép tròn Fi ≤10mm | 0,0033 | tấn | |
| 175 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn -Thép hình | 0,0036 | tấn | |
| 176 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 1 | 1cấu kiện | |
| 177 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng d15 | 1 | cái | |
| 178 | Lắp đặt ống PVC D60 | 0,2 | 100m | |
| 179 | Lắp đặt van nhựa D60 | 2 | cái | |
| 180 | Cung cấp bồn nước nhựa đứng 4000lit | 2 | cái | |
| 181 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | 411,15 | m | |
| 182 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | 24,15 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3401E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.68E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự: Hợp đồng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông cấp IV. Trong đó có thi công kết cấu Kè khung BTCT trên nền cọc bê tông D≥300, chiều dài L≥20m.*Nhà thầu gửi kèm tài liệu đính kèm theo E-HSDT với các tài liệu sau:a) Đối công trình hoàn thành1. Hợp đồng thi công và biểu giá hợp đồng;2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận hoàn thành;3. Biên bản thanh lý hợp đồng;4. Hóa đơn VAT (theo giá trị thanh toán giai đoạn hoặc quyết toán hoàn thành đối với công trình hoàn thành);5. Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình;b) Đối công trình hoàn thành phần lớn1. Hợp đồng thi công và biểu giá hợp đồng;2. Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư giai đoạn hoàn thành tại thời điểm hiện tại;4. Hóa đơn VAT (theo giá trị thanh toán giai đoạn);5. Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình;* Đối với nhà thầu phụ, nhà thầu kèm theo tài liệu:1. Hợp đồng thi công và biểu giá hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư;2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành của nhà thầu chính với chủ đầu tư;3. Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ;4. Biên bản nghiệm thu hoàn thành của nhà thầu chính với nhà thầu phụ;5. Văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu phụ;6. Hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính theo giá trị hợp đồng;7. Tài liều chứng minh về thanh toán giữa nhà thầu chính và thầu phụ: Chứng từ xác nhận của ngân hàng… Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | *Đối với nhà thầu độc lập: Đề xuất 01 nhân sự.*Đối với liên danh: Mỗi nhà thầu liên danh đề xuất 01 nhân sự đáp ứng phần khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh.-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi/Thủy công/công trình thủy/giao thông-Bản cam kết của nhân sự : Sẽ đến bên mời thầu xác minh, làm rõ khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu trong bước làm rõ HSDT hoặc bước thương thảo hợp đồng. Nếu từ chối hoặc chậm trể thời gian yêu cầu làm rõ. HSDT sẽ đánh giá không đáp ứng yêu cầu E-HSMT.-Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..-Tổng số năm kinh nghiệm: Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 5 năm.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên có thi công kết cấu Kè khung BTCT trên nền cọc bê tông D≥300 chiều dài L≥20m, với giá trị hợp đồng ≥ 4,5 tỷ VND. Kèm theo tài liệu chứng minh:+Hợp đồng thi công mà nhân sự đã thực hiện;+Quyết định phê duyệt có thể hiện tính chất công trình tương tự hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Tài liệu khác chứng minh.. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 2 | *Đối với nhà thầu độc lập: Đề xuất 02 nhân sự.*Đối với liên danh: Mỗi nhà thầu liên danh đề xuất tối thiểu 01 nhân sự đáp ứng phần khối lượng công việc đảm nhận trong liên danh.-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi/Thủy công/công trình thủy/. giao thông.-Bản cam kết của nhân sự : Sẽ đến bên mời thầu xác minh, làm rõ khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu trong bước làm rõ HSDT hoặc bước thương thảo hợp đồng. Nếu từ chối hoặc chậm trể thời gian yêu cầu làm rõ. HSDT sẽ đánh giá không đáp ứng yêu cầu E-HSMT.-Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..-Tổng số năm kinh nghiệm: Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 3 năm.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên có thi công kết cấu Kè khung BTCT trên nền cọc bê tông D≥300 chiều dài L≥20m, với giá trị hợp đồng ≥ 4,5 tỷ VND. Kèm theo tài liệu chứng minh:+Hợp đồng thi công mà nhân sự đã thực hiện;+Quyết định phê duyệt có thể hiện tính chất công trình tương tự hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Tài liệu khác chứng minh.. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa/ trắc đạt...-Bản cam kết của nhân sự : Sẽ đến bên mời thầu xác minh, làm rõ khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu trong bước làm rõ HSDT hoặc bước thương thảo hợp đồng. Nếu từ chối hoặc chậm trể thời gian yêu cầu làm rõ. HSDT sẽ đánh giá không đáp ứng yêu cầu E-HSMT.-Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..-Tổng số năm kinh nghiệm: Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 3 năm.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng thi công ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên có thi công kết cấu Kè khung BTCT trên nền cọc bê tông D≥300 chiều dài L≥20m, với giá trị hợp đồng ≥ 4,5 tỷ VND. Kèm theo tài liệu chứng minh:+Hợp đồng thi công mà nhân sự đã thực hiện;+Quyết định phê duyệt có thể hiện tính chất công trình tương tự hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Tài liệu khác chứng minh.. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi/Thủy công/công trình thủy/Kinh tế xây dựng.-Bản cam kết của nhân sự : Sẽ đến bên mời thầu xác minh, làm rõ khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu trong bước làm rõ HSDT hoặc bước thương thảo hợp đồng. Nếu từ chối hoặc chậm trể thời gian yêu cầu làm rõ. HSDT sẽ đánh giá không đáp ứng yêu cầu E-HSMT.-Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..-Tổng số năm kinh nghiệm: Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 3 năm.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên có thi công kết cấu Kè khung BTCT trên nền cọc bê tông D≥300 chiều dài L≥20m, với giá trị hợp đồng ≥ 4,5 tỷ VND. Kèm theo tài liệu chứng minh:+Hợp đồng thi công mà nhân sự đã thực hiện;+Quyết định phê duyệt có thể hiện tính chất công trình tương tự hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Tài liệu khác chứng minh.. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động. | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành An toàn lao động/Bảo hộ lao động.-Bản cam kết của nhân sự : Sẽ đến bên mời thầu xác minh, làm rõ khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu trong bước làm rõ HSDT hoặc bước thương thảo hợp đồng. Nếu từ chối hoặc chậm trể thời gian yêu cầu làm rõ. HSDT sẽ đánh giá không đáp ứng yêu cầu E-HSMT.-Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..-Tổng số năm kinh nghiệm: Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 3 năm.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên có thi công kết cấu Kè khung BTCT trên nền cọc bê tông D≥300 chiều dài L≥20m, với giá trị hợp đồng ≥ 4,5 tỷ VND. Kèm theo tài liệu chứng minh:+Hợp đồng thi công mà nhân sự đã thực hiện;+Quyết định phê duyệt có thể hiện tính chất công trình tương tự hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Tài liệu khác chứng minh.. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng vật liệu xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng.-Bản cam kết của nhân sự : Sẽ đến bên mời thầu xác minh, làm rõ khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu trong bước làm rõ HSDT hoặc bước thương thảo hợp đồng. Nếu từ chối hoặc chậm trể thời gian yêu cầu làm rõ. HSDT sẽ đánh giá không đáp ứng yêu cầu E-HSMT.-Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..-Tổng số năm kinh nghiệm: Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 3 năm.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên có thi công kết cấu Kè khung BTCT trên nền cọc bê tông D≥300 chiều dài L≥20m, với giá trị hợp đồng ≥ 4,5 tỷ VND. Kèm theo tài liệu chứng minh:+Hợp đồng thi công mà nhân sự đã thực hiện;+Quyết định phê duyệt có thể hiện tính chất công trình tương tự hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Tài liệu khác chứng minh.. | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát điều hành thiết bị thi công | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí/ Máy xây dựng..-Bản cam kết của nhân sự : Sẽ đến bên mời thầu xác minh, làm rõ khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu trong bước làm rõ HSDT hoặc bước thương thảo hợp đồng. Nếu từ chối hoặc chậm trể thời gian yêu cầu làm rõ. HSDT sẽ đánh giá không đáp ứng yêu cầu E-HSMT.-Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..-Tổng số năm kinh nghiệm: Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 3 năm.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên có thi công kết cấu Kè khung BTCT trên nền cọc bê tông D≥300 chiều dài L≥20m, với giá trị hợp đồng ≥ 4,5 tỷ VND. Kèm theo tài liệu chứng minh:+Hợp đồng thi công mà nhân sự đã thực hiện;+Quyết định phê duyệt có thể hiện tính chất công trình tương tự hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Tài liệu khác chứng minh.. | 3 | 1 |
| 8 | Đội trưởng đội thi công | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thủy lợi/Thủy công/công trình thủy/..-Bản cam kết của nhân sự : Sẽ đến bên mời thầu xác minh, làm rõ khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu trong bước làm rõ HSDT hoặc bước thương thảo hợp đồng. Nếu từ chối hoặc chậm trể thời gian yêu cầu làm rõ. HSDT sẽ đánh giá không đáp ứng yêu cầu E-HSMT.-Hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu).-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân..-Tổng số năm kinh nghiệm: Xét từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 3 năm.-Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên có thi công kết cấu Kè khung BTCT trên nền cọc bê tông D≥300 chiều dài L≥20m, với giá trị hợp đồng ≥ 4,5 tỷ VND. Kèm theo tài liệu chứng minh:+Hợp đồng thi công mà nhân sự đã thực hiện;+Quyết định phê duyệt có thể hiện tính chất công trình tương tự hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Tài liệu khác chứng minh.. | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị đóng cọc: | -Sà lan hoặc tàu đóng cọc: Giấy đăng ký phương tiện.-Búa đóng cọc ≥3,5 tấn: Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực.-Cần trục bánh xích ≥25 tấn: Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hạn hiệu lực. | 2 |
| 2 | Xe đào | -Dung tích gầu > 0,3 m3-Kèm theo giấy giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy ủi | -Công suất 110CV-Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Cần trục bánh xích | -Sức nâng ≥ 25T-Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ | -Tải trọng ≥ 10T-Kèm theo giấy đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 4 |
| 6 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | -Kèm theo tài liệu chứng minh và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | -Kèm theo tài liệu chứng minh và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 8 | Máy hàn | -Kèm theo tài liệu chứng minh và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | -Kèm theo tài liệu chứng minh và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 4 |
| 10 | Máy cắt, uốn sắt | -Kèm theo tài liệu chứng minh và chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi