Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Gói thầu số 07)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220939895-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phong Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (Gói thầu số 07) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220938456 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Hòa Bình từ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 15:00:00 đến ngày 2022-09-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,223,774,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6317E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.03962E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự như gói thầu đang xét .- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên .- Có văn bằng, chứng chỉ đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự như gói thầu đang xét.- Có văn bằng, chứng chỉ đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự như gói thầu đang xét.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt cuốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy nén khí, động cơ điezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lit |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80 lit |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T-8,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phong Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình (Gói thầu số 07) Cải tạo nhà lớp học và khu vệ sinh trường PTDT bán trú Thái Thịnh 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố Hòa Bình từ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, Báo cáo tài chính hoặc báo cáo kiểm toán 3 năm gần nhất từ thời điểm đóng thầu, Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm2021; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình; địa chỉ: phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hòa Bình, địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Hòa Bình, địa chỉ: Tổ 1, Phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Hòa Bình, địa chỉ: Tổ 1, Phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP PHÒNG CHỨC NĂNG (Số 1) | |||
| 1 | Hút bể phốt (VL+M+NC) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4329 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 45,0363 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,875 | m3 |
| 4 | Đào xúc cát bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1875 | m3 |
| 5 | Đục lỗ thông bê tông, chiều dày | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1lỗ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 7 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,08 | m |
| 8 | Phá dỡ sàn bê tông cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3076 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1232 | m3 |
| 10 | Tháo dỗ toàn bộ ống thải công 3/7 nhóm 2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 11 | Tháo dỡ bóng điện công 3/7 nhóm 2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 12 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,394 | m3 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,394 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,394 | m3 |
| 15 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công phế thải các loại | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,394 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,394 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,394 | m3 |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển thiết bị vệ sinh + bóng điện hỏng công 3/7 nhóm 1 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 19 | Tháo dỡ trần | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5364 | m2 |
| 20 | Thu dọn vệ sinh để kiểm ta bể phốt và sử lý những chất thải bẩn công 3/7 nhóm 1 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 21 | Vệ sinh sê nô mái + sử lý họng thu nước mái công 3/7 nhóm 2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 22 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt hộp nối cầu giao, KT ≤1600cm2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 25 | Lắp công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Máy điều hòa 2 cục Misubishi 18000 bTU 1 chiều SRK/SRC 18CS-S5 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | máy |
| 27 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | máy |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 137 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 - 2x2.5mm2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 31 | Ống đồng + bảo ôn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | máy |
| 32 | Kẹp đỡ cáp 3x10 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 123 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 20mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 35 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 20mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | cái |
| 37 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 38 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | cái |
| 39 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D=24mm, chiều dầy >10cm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 lỗ khoan |
| 40 | Cắt nền lát hành lang trục A-B chôn ống PVC20 thoát nước điều hòa (cả VL,NC,M) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4596 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4865 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1016 | 100m2 |
| 44 | Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm hệ - sử dụng thanh nhôm Queen dầy 1.4mm kính dán an toàn 6.38mm (cả vận chuyển + lắp dựng) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 68,04 | m2 |
| 45 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh nhôm hệ - sử dụng thanh nhôm Queen dầy 1.4mm kính dán an toàn 6.38mm (cả vận chuyển + lắp dựng) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 88,92 | m2 |
| 46 | Phụ kiện EUROVN đồng bộ cửa mở 2 cánh khóa 1 điểm bản nề cối | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 47 | Phụ kiện EUROVN đồng bộ cửa sổ mở trượt khóa bán nguyệt | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | bộ |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 45,1903 | m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,875 | m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1875 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1232 | m3 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,04 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 57 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 100mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100-60mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 63 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Lavabo) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 72 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em (xả 1 nhấn nắp BTE) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 73 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn VI107 két rời (xả 2 nhấn, nắp êm) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xịt) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 77 | Lắp đặt van chặn, đường kính van | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 78 | Lắp đặt kệ kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt lô giấy | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 5,4mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm, chiều dày 5,4mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 5,1mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | 100m |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 89 | Lắp đặt van chặn đường kính van | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 90 | Lắp đặt van chặn đường kính van 32mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 32mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt van xả tiểu nữ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt vách ngăn Compart dầy 12mm (phụ kiện Inox 304) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | m2 |
| 95 | Máy bơm nước Pentax CAM100-750w | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 96 | Lắp đặt tuýt LED đôi dài 1,2m 8T 2x40w | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 97 | Thi công trần bằng tấm nhựa + cả xương | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5364 | m2 |
| B | CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG (Số 2) | |||
| 1 | Máy điều hòa 2 cục Misubishi 18000 bTU 1 chiều SRK/SRC 18CS-S5 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | máy |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2- 2x2.5mm2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 6 | Ống đồng + bảo ôn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | máy |
| 7 | Kẹp đỡ cáp 3x10 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 20mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 20mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 12 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | m |
| 13 | Kẹp đỡ ống | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 14 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt hộp nối cầu giao KT ≤1600cm2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 16 | Tháo rỡ kính cửa vỡ thay kính mới (VL+NC+lắp dựng) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6612 | 100m2 |
| C | CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ LỚP HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG (Số 3) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 572 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 400,6008 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 439,1732 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 49,6016 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 299,281 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 180,8167 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 83,26 | m2 |
| 8 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,326 | 10m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 290,8956 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5176 | m2 |
| 11 | Tháo tấm lợp tôn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,82 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2116 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4835 | tấn |
| 14 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 22,1955 | m3 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4977 | m3 |
| 17 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 95,7 | m |
| 18 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9779 | m3 |
| 19 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1lỗ |
| 20 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm . | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14,118 | m |
| 21 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông. Đục cột, dầm, tường . | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1618 | m3 |
| 22 | Đục lớp mặt ngoài bê tông cốt thép bằng búa căn, chiều dày đục | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | m2 |
| 23 | Đục lớp mặt ngoài bê tông cốt thép bằng búa căn, chiều dày đục | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1208 | m2 |
| 24 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>24mm, chiều sâu khoan >40cm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 168 | 1 lỗ khoan |
| 25 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 37,8134 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 37,8134 | m3 |
| 27 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công phế thải các loại | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 37,8134 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 37,8134 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 37,8134 | m3 |
| 30 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6951 | tấn |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6951 | tấn |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6951 | tấn |
| 33 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,82 | 100m2 |
| 34 | Tháo dỡ 19 quạt trần + vệ sinh sạch+ bảo dưỡng công 3/7 nhóm 2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 35 | Tháo dỡ 30 đèn tuýp 1.2m + 8 đèn ốp trần + vệ sinh sạch+ bảo dưỡng công 3/7 nhóm 2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 36 | Tháo dỡ + vận chuyển 01 tex Inox từ sàn +7.2m lên sàn 10.8m, công 3/7 nhóm 2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 37 | Chít trát sứt mẻ VXM75# và vệ sinh sau khi cạo xong lớp vôi ve, lớp sơn cũ, tính công 3/7 nhóm 1 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | công |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5657 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1525 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0143 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0996 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,433 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3858 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3608 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4287 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1976 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4917 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7011 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 29,7914 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,503 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1072 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6317 | 100m2 |
| 53 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3025 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1009 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2132 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2539 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6939 | m3 |
| 58 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9279 | m3 |
| 59 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 30,2537 | m3 |
| 60 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 48,9138 | m3 |
| 61 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14,5451 | tấn |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6866 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6866 | tấn |
| 64 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2876 | tấn |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8229 | 100m2 |
| 66 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8229 | 100m2 |
| 67 | Tôn úp nóc | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 29,84 | m |
| 68 | Bu lông liên kết xà gồ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | cái |
| 69 | Tôn ốp sườn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18,4 | m |
| 70 | Tôn phẳng úp khe co giãn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,82 | m |
| 71 | Chèn khe co giãn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấm |
| 72 | Thổi bụi lỗ khoan lắp an ke chân nối cột vệ sinh sạch, nhồi vữa XM nguyên chất | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | công |
| 73 | Gia công thang sắt | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0209 | tấn |
| 74 | Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm EUROVN XING FA độ dầy nhôm 1.4mm, kính dán an toàn 6.38mm ( cả vận chuyển + lắp dựng) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 19,44 | m2 |
| 75 | Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm hệ - sử dụng thanh nhôm Queen dầy 1.4mm kính dán an toàn 6.38mm (cả vận chuyển + lắp dựng) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 42,12 | m2 |
| 76 | Cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm EUROVN XING FA độ dầy nhôm 1.4mm, kính dán an toàn 6.38mm ( cả vận chuyển + lắp dựng) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 31,92 | m2 |
| 77 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh nhôm hệ - sử dụng thanh nhôm Queen dầy 1.4mm kính dán an toàn 6.38mm (cả vận chuyển + lắp dựng) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 63,84 | m2 |
| 78 | Phụ kiện EUROVN đồng bộ cửa đi mở 2 cánh khóa 1 điểm bản nề 4D | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 79 | Phụ kiện EUROVN đồng bộ cửa đi mở 2 cánh khóa 1 điểm bản nề cối | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 80 | Phụ kiện EUROVN đồng bộ cửa sổ mở 2 cánh tay cài | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 81 | Phụ kiện EUROVN đồng bộ cửa sổ trượt khóa bán nguyệt | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 82 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 74,04 | m2 |
| 83 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,404 | 10m2 |
| 84 | Gia công hoa sắt | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5025 | tấn |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 35,088 | m2 |
| 86 | Cửa sắt xếp Đài loan | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5176 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5176 | m2 |
| 88 | Gia công lan can Inox | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0755 | tấn |
| 89 | Lắp dựng lan can Inox | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9164 | m2 |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 475,494 | m2 |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 77,7672 | m3 |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0258 | m3 |
| 93 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,867 | m3 |
| 94 | Con tiện XM (cả vận chuyển+lắp dựng) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 161 | con |
| 95 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 78,9854 | m2 |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 74,254 | m2 |
| 97 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 344,684 | m2 |
| 98 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 500,8538 | m2 |
| 99 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 213,7356 | m2 |
| 100 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 251,2546 | m2 |
| 101 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 112,95 | m |
| 102 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 45,29 | m |
| 103 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0062 | 100m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,623 | m3 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 54,854 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0181 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4893 | 100m2 |
| 108 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 40,4698 | m2 |
| 109 | Láng granitô cầu thang | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 19,6198 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 202,6633 | m2 |
| 111 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,356 | m2 |
| 112 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 126,909 | tấn |
| 113 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20,606 | 10m2 |
| 114 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 62,6695 | m3 |
| 115 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18,8137 | tấn |
| 116 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3939 | tấn |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.885,1472 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1.246,7109 | m2 |
| 119 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (quạt cũ lắp lại) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 120 | Lắp đặt quạt trần Vinawind 3 cánh QT1400 (lắp mới) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 121 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Đèn cũ lắp lại) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 122 | Lắp đặt tuýt LED đôi dài 1,2m 8T 2x40w (lắp mới) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 123 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần (đèn cũ lắp lại) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 124 | Lắp đặt đèn LED ốp trần bán nguyệt (lắp mới) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 125 | Lắp đặt máng nhựa 15mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 116 | m |
| 126 | Lắp đặt máng nhựa 27mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | m |
| 127 | Lắp đặt hộp phân dây diện tích hộp | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | hộp |
| 128 | Lắp đặt hộp nổi hộp Aptomat diện tích hộp | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 116 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 183 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 155 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 133 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn U | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 116 | m |
| 134 | Lắp đặt aptomat VKE 103b, loại 1 pha 100Ampe | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt aptomat VKE 103b, loại 1 pha 30Ampe | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt aptomat VKE 103b, loại 1 pha 20Ampe | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm, 1Aptomat, 1 hộp số quạt trần | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bảng |
| 139 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 140 | Cầu chì 5A | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 98 | m |
| 142 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 143 | Lắp đặt hộp nối cầu giao, KT ≤1600cm2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 144 | Máy điều hòa 2 cục Misubishi 18000 bTU 1 chiều SRK/SRC 18CS-S5 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | máy |
| 145 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | máy |
| 146 | Ống đồng + bảo ôn | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | máy |
| 147 | Kẹp đỡ cáp điện 3x10 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 148 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 149 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 150 | Bình khí Co2 cứu hỏa MT5-2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 151 | Bình bột cứu hỏa MFZ4 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| 152 | Lắp đặt tủ chứa bình cứu hỏa diện tích | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 153 | Bảng tiêu lệnh phòng cháy cữa cháy | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | 100m |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 159 | Van phao | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 161 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 162 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Lavabo) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,768 | 100m |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 165 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 167 | Cầu chắn rác | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | quả |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 169 | Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | 100m |
| 171 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 20mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 173 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 174 | Kẹp đỡ ống thải điều hòa: | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| D | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (Số 7) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 22,56 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5875 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 102,89 | m2 |
| 4 | Hút bể phốt (VL+M+NC) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1954 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17,2656 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,19 | m3 |
| 7 | Đào xúc cát bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,57 | m3 |
| 8 | Đục lỗ thông sàn bê tông, chiều dày sàn 10cm, tiết diện lỗ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1lỗ |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2723 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Tháo dỗ toàn bộ ống thải công 3/7 nhóm 2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 15 | Tháo dỡ bóng điện công 3/7 nhóm 2 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 16 | Thu dọn vệ sinh để kiểm ta bể phốt và sử lý những chất thải bẩn công 3/7 nhốm 1 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3776 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3776 | m3 |
| 19 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công phế thải các loại | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3776 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3776 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3776 | m3 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 143,0375 | m2 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,57 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,19 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 17,2656 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100-60 mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100-60mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 5,4mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút/tê xiên nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm, chiều dày 5,4mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 5,1mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Lavabo) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 49 | Lắp đặt van chặn đường kính van | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 50 | Lắp đặt van chặn đường kính van 32mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xịt) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt van xả tiểu nữ | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt kệ kính | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt lô giấy | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt đèn LED ốp trần bán nguyệt | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 60 | Tấm vách vệ sinh compac miaca 12mm (phụ kiện Inox 304, vận chuyển +lắp đặt) | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | m2 |
| E | MỞ ĐƯỜNG THI CÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 28,75 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 28,75 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 PCB30 | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | m3 |
| 6 | Lát nền sân gạch Terrezzo, kích thước gạch | Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6317E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.03962E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự như gói thầu đang xét .- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ đính kèm. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên .- Có văn bằng, chứng chỉ đính kèm. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự như gói thầu đang xét.- Có văn bằng, chứng chỉ đính kèm. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự như gói thầu đang xét.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | 1,7KW | 2 |
| 2 | Máy cắt cuốn cốt thép | ≥ 5KW | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | ≥ 1,5KW | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | ≥1,0KW | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | 70 kg | 1 |
| 6 | Máy hàn | 23KW | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥ 0,62KW | 2 |
| 8 | Máy mài | ≥ 1KW | 2 |
| 9 | Máy nén khí, động cơ điezel | ≥ 360m3/h | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lit | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | ≥80 lit | 2 |
| 12 | Máy vận thăng | ≥0,8T | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | 5T-8,5T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi