Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Gói thầu số 07)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220939895-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phong Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (Gói thầu số 07)
Số hiệu KHLCNT 20220938456
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố Hòa Bình từ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 15:00:00 đến ngày 2022-09-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,223,774,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6317E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.03962E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự như gói thầu đang xét .- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên .- Có văn bằng, chứng chỉ đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự như gói thầu đang xét.- Có văn bằng, chứng chỉ đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự như gói thầu đang xét.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt cuốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy nén khí, động cơ điezel
- Đặc điểm thiết bị ≥ 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lit
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80 lit
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5T-8,5T
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phong Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (Gói thầu số 07)
Cải tạo nhà lớp học và khu vệ sinh trường PTDT bán trú Thái Thịnh
18 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố Hòa Bình từ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phong Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình , địa chỉ: Đường Trương Hán Siêu, Tổ 1, phường Thịnh Lang, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình; địa chỉ: phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Minh Thuấn; Địa chỉ: Tổ 2, Phường Tân Hòa, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Cơ quan thẩm định BCKTKT: Phòng Quản lý đô thị thành phố Hoà Bình; địa chỉ:phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng quy hoạch Hòa Bình; Địa chỉ: Phường Tân Thịnh, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn Thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Minh An Hoà Bình . Địa chỉ: Tổ 5, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình;


- Bên mời thầu: Phong Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình , địa chỉ: Đường Trương Hán Siêu, Tổ 1, phường Thịnh Lang, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình; địa chỉ: phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, Báo cáo tài chính hoặc báo cáo kiểm toán 3 năm gần nhất từ thời điểm đóng thầu, Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm2021;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Hòa Bình; địa chỉ: phường Thịnh Lang, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hòa Bình, địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Hòa Bình, địa chỉ: Tổ 1, Phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Hòa Bình, địa chỉ: Tổ 1, Phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP PHÒNG CHỨC NĂNG (Số 1)
1Hút bể phốt (VL+M+NC)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,4329m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật45,0363m2
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,875m3
4Đào xúc cát bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,1875m3
5Đục lỗ thông bê tông, chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật31lỗ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
7Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,08m
8Phá dỡ sàn bê tông cốt thépTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3076m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1232m3
10Tháo dỗ toàn bộ ống thải công 3/7 nhóm 2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3công
11Tháo dỡ bóng điện công 3/7 nhóm 2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2công
12Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,394m3
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,394m3
14Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,394m3
15Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công phế thải các loạiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,394m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,394m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,394m3
18Bốc xếp vận chuyển thiết bị vệ sinh + bóng điện hỏng công 3/7 nhóm 1Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3công
19Tháo dỡ trầnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật19,5364m2
20Thu dọn vệ sinh để kiểm ta bể phốt và sử lý những chất thải bẩn công 3/7 nhóm 1Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10công
21Vệ sinh sê nô mái + sử lý họng thu nước mái công 3/7 nhóm 2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3công
22Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
23Lắp đặt hộp nối cầu giao, KT ≤1600cm2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
24Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15cái
25Lắp công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Máy điều hòa 2 cục Misubishi 18000 bTU 1 chiều SRK/SRC 18CS-S5Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15máy
27Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15máy
28Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật137m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật45m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 - 2x2.5mm2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật65m
31Ống đồng + bảo ônTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15máy
32Kẹp đỡ cáp 3x10Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật123cái
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,75100m
34Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 20mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật23cái
35Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 20mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8cái
36Lắp đặt chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật76cái
37Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật60m
38Lắp đặt kẹp đỡ ống D20Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật76cái
39Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D=24mm, chiều dầy >10cmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật61 lỗ khoan
40Cắt nền lát hành lang trục A-B chôn ống PVC20 thoát nước điều hòa (cả VL,NC,M)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3công
41Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,4596100m2
42Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4865100m2
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,1016100m2
44Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm hệ - sử dụng thanh nhôm Queen dầy 1.4mm kính dán an toàn 6.38mm (cả vận chuyển + lắp dựng)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật68,04m2
45Cửa sổ mở trượt 2 cánh nhôm hệ - sử dụng thanh nhôm Queen dầy 1.4mm kính dán an toàn 6.38mm (cả vận chuyển + lắp dựng)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật88,92m2
46Phụ kiện EUROVN đồng bộ cửa mở 2 cánh khóa 1 điểm bản nề cốiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
47Phụ kiện EUROVN đồng bộ cửa sổ mở trượt khóa bán nguyệtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật39bộ
48Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật45,1903m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,875m3
50Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,1875m3
51Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1232m3
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,04m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,72m2
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
56Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật19cái
57Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 100mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12cái
58Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
59Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
60Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
61Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100-60mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
62Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật34cái
63Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12cái
64Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
65Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m
67Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cái
68Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
69Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11cái
70Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
71Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Lavabo)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
72Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em (xả 1 nhấn nắp BTE)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
73Lắp đặt chậu xí bệt người lớn VI107 két rời (xả 2 nhấn, nắp êm)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
74Lắp đặt chậu tiểu nữTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
75Lắp đặt chậu tiểu namTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
76Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xịt)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16cái
77Lắp đặt van chặn, đường kính van Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật28cái
78Lắp đặt kệ kínhTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
79Lắp đặt gương soiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
80Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
81Lắp đặt lô giấyTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
82Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 5,4mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
83Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10cái
84Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
85Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm, chiều dày 5,4mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
86Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 5,1mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,85100m
87Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 5,1mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật60cái
88Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 5,1mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật30cái
89Lắp đặt van chặn đường kính van Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật28cái
90Lắp đặt van chặn đường kính van 32mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
91Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 32mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
92Lắp đặt van xả tiểu nữTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
93Lắp đặt van xả tiểu namTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
94Lắp đặt vách ngăn Compart dầy 12mm (phụ kiện Inox 304)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,8m2
95Máy bơm nước Pentax CAM100-750wTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
96Lắp đặt tuýt LED đôi dài 1,2m 8T 2x40wTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
97Thi công trần bằng tấm nhựa + cả xươngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật19,5364m2
B CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG (Số 2)
1Máy điều hòa 2 cục Misubishi 18000 bTU 1 chiều SRK/SRC 18CS-S5Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18máy
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18máy
3Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật120m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật105m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2- 2x2.5mm2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật65m
6Ống đồng + bảo ônTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18máy
7Kẹp đỡ cáp 3x10Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật70cái
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,54100m
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 20mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
10Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 20mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
11Lắp đặt chếch miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật36cái
12Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật105m
13Kẹp đỡ ốngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật56cái
14Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
15Lắp đặt hộp nối cầu giao KT ≤1600cm2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
16Tháo rỡ kính cửa vỡ thay kính mới (VL+NC+lắp dựng)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2m2
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,6612100m2
C CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ LỚP HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG (Số 3)
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật572m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật400,6008m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật439,1732m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật49,6016m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật299,281m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật180,8167m2
7Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật83,26m2
8Bốc xếp, vận chuyển cửa các loạiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,32610m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật290,8956m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,5176m2
11Tháo tấm lợp tônTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,82100m2
12Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,2116tấn
13Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4835tấn
14Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,4m3
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật22,1955m3
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,4977m3
17Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật95,7m
18Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,9779m3
19Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật41lỗ
20Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm .Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14,118m
21Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông. Đục cột, dầm, tường .Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1618m3
22Đục lớp mặt ngoài bê tông cốt thép bằng búa căn, chiều dày đục Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,11m2
23Đục lớp mặt ngoài bê tông cốt thép bằng búa căn, chiều dày đục Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,1208m2
24Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>24mm, chiều sâu khoan >40cmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1681 lỗ khoan
25Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật37,8134m3
26Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật37,8134m3
27Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công phế thải các loạiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật37,8134m3
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật37,8134m3
29Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật37,8134m3
30Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,6951tấn
31Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,6951tấn
32Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loạiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,6951tấn
33Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loạiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,82100m2
34Tháo dỡ 19 quạt trần + vệ sinh sạch+ bảo dưỡng công 3/7 nhóm 2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10công
35Tháo dỡ 30 đèn tuýp 1.2m + 8 đèn ốp trần + vệ sinh sạch+ bảo dưỡng công 3/7 nhóm 2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10công
36Tháo dỡ + vận chuyển 01 tex Inox từ sàn +7.2m lên sàn 10.8m, công 3/7 nhóm 2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3công
37Chít trát sứt mẻ VXM75# và vệ sinh sau khi cạo xong lớp vôi ve, lớp sơn cũ, tính công 3/7 nhóm 1Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20công
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,5657tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1525tấn
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,0143100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,0996m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,433tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,3858tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3608tấn
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,4287100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,1976m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,4917tấn
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,7011100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật29,7914m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,503tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1072tấn
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,6317100m2
53Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,3025m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1009tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2132tấn
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2539100m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,6939m3
58Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,9279m3
59Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật30,2537m3
60Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật48,9138m3
61Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14,5451tấn
62Gia công xà gồ thépTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,6866tấn
63Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,6866tấn
64Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2876tấn
65Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,8229100m2
66Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,8229100m2
67Tôn úp nócTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật29,84m
68Bu lông liên kết xà gồTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật240cái
69Tôn ốp sườnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18,4m
70Tôn phẳng úp khe co giãnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,82m
71Chèn khe co giãnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2tấm
72Thổi bụi lỗ khoan lắp an ke chân nối cột vệ sinh sạch, nhồi vữa XM nguyên chấtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20công
73Gia công thang sắtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0209tấn
74Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm EUROVN XING FA độ dầy nhôm 1.4mm, kính dán an toàn 6.38mm ( cả vận chuyển + lắp dựng)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật19,44m2
75Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm hệ - sử dụng thanh nhôm Queen dầy 1.4mm kính dán an toàn 6.38mm (cả vận chuyển + lắp dựng)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật42,12m2
76Cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm EUROVN XING FA độ dầy nhôm 1.4mm, kính dán an toàn 6.38mm ( cả vận chuyển + lắp dựng)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật31,92m2
77Cửa sổ mở trượt 2 cánh nhôm hệ - sử dụng thanh nhôm Queen dầy 1.4mm kính dán an toàn 6.38mm (cả vận chuyển + lắp dựng)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật63,84m2
78Phụ kiện EUROVN đồng bộ cửa đi mở 2 cánh khóa 1 điểm bản nề 4DTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
79Phụ kiện EUROVN đồng bộ cửa đi mở 2 cánh khóa 1 điểm bản nề cốiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
80Phụ kiện EUROVN đồng bộ cửa sổ mở 2 cánh tay càiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
81Phụ kiện EUROVN đồng bộ cửa sổ trượt khóa bán nguyệtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
82Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật74,04m2
83Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,40410m2
84Gia công hoa sắtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5025tấn
85Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật35,088m2
86Cửa sắt xếp Đài loanTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,5176m2
87Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,5176m2
88Gia công lan can InoxTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0755tấn
89Lắp dựng lan can InoxTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,9164m2
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật475,494m2
91Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật77,7672m3
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,0258m3
93Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,867m3
94Con tiện XM (cả vận chuyển+lắp dựng)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật161con
95Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật78,9854m2
96Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật74,254m2
97Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật344,684m2
98Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật500,8538m2
99Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật213,7356m2
100Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật251,2546m2
101Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật112,95m
102Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật45,29m
103Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0062100m3
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,623m3
105Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật54,854100m2
106Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,0181100m2
107Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,4893100m2
108Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật40,4698m2
109Láng granitô cầu thangTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật19,6198m2
110Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật202,6633m2
111Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,356m2
112Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật126,909tấn
113Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20,60610m2
114Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật62,6695m3
115Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18,8137tấn
116Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,3939tấn
117Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.885,1472m2
118Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.246,7109m2
119Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (quạt cũ lắp lại)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16cái
120Lắp đặt quạt trần Vinawind 3 cánh QT1400 (lắp mới)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật17cái
121Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Đèn cũ lắp lại)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật25bộ
122Lắp đặt tuýt LED đôi dài 1,2m 8T 2x40w (lắp mới)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật26bộ
123Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần (đèn cũ lắp lại)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
124Lắp đặt đèn LED ốp trần bán nguyệt (lắp mới)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
125Lắp đặt máng nhựa 15mm đặt nổi bảo hộ dây dẫnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật116m
126Lắp đặt máng nhựa 27mm đặt nổi bảo hộ dây dẫnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật78m
127Lắp đặt hộp phân dây diện tích hộp Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật22hộp
128Lắp đặt hộp nổi hộp Aptomat diện tích hộp Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật116m
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật183m
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật155m
132Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15m
133Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn U Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật116m
134Lắp đặt aptomat VKE 103b, loại 1 pha 100AmpeTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
135Lắp đặt aptomat VKE 103b, loại 1 pha 30AmpeTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
136Lắp đặt aptomat VKE 103b, loại 1 pha 20AmpeTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật21cái
137Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7cái
138Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm, 1Aptomat, 1 hộp số quạt trầnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7bảng
139Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11cái
140Cầu chì 5ATheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
141Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật98m
142Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
143Lắp đặt hộp nối cầu giao, KT ≤1600cm2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
144Máy điều hòa 2 cục Misubishi 18000 bTU 1 chiều SRK/SRC 18CS-S5Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật21máy
145Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật21máy
146Ống đồng + bảo ônTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật21máy
147Kẹp đỡ cáp điện 3x10Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật50cái
148Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5mTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cái
149Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật48m
150Bình khí Co2 cứu hỏa MT5-2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bình
151Bình bột cứu hỏa MFZ4Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bình
152Lắp đặt tủ chứa bình cứu hỏa diện tích Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
153Bảng tiêu lệnh phòng cháy cữa cháyTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
154Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 5,1mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,62100m
155Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 5,1mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15cái
156Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 5,1mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12cái
157Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 5,1mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
158Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
159Van phaoTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
160Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bể
161Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
162Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Lavabo)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
163Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,768100m
164Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật18cái
165Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
166Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12cái
167Cầu chắn rácTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6quả
168Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
169Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
170Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,54100m
171Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
172Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 20mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
173Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật40cái
174Kẹp đỡ ống thải điều hòa:Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật35cái
D CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (Số 7)
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật22,56m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật17,5875m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật102,89m2
4Hút bể phốt (VL+M+NC)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8,1954m3
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật17,2656m2
6Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,19m3
7Đào xúc cát bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,57m3
8Đục lỗ thông sàn bê tông, chiều dày sàn 10cm, tiết diện lỗ Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật31lỗ
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2723m3
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
14Tháo dỗ toàn bộ ống thải công 3/7 nhóm 2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3công
15Tháo dỡ bóng điện công 3/7 nhóm 2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1công
16Thu dọn vệ sinh để kiểm ta bể phốt và sử lý những chất thải bẩn công 3/7 nhốm 1Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10công
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,3776m3
18Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,3776m3
19Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công phế thải các loạiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,3776m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,3776m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,3776m3
22Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật143,0375m2
23Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,57m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,19m3
25Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật17,2656m2
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
27Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7cái
28Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100-60 mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100-60mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
30Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cái
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
32Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13cái
33Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8cái
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
35Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
36Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 5,4mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
38Lắp đặt cút/tê xiên nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
39Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
40Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm, chiều dày 5,4mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
41Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 5,1mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
42Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 5,1mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15cái
43Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 5,1mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7cái
44Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
45Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Lavabo)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
46Lắp đặt chậu xí bệtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
47Lắp đặt chậu tiểu nữTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
48Lắp đặt chậu tiểu namTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
49Lắp đặt van chặn đường kính van Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11cái
50Lắp đặt van chặn đường kính van 32mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
51Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xịt)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5cái
52Lắp đặt van xả tiểu nữTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
53Lắp đặt van xả tiểu namTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
54Lắp đặt kệ kínhTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
55Lắp đặt gương soiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
56Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
57Lắp đặt lô giấyTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
58Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
59Lắp đặt đèn LED ốp trần bán nguyệtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
60Tấm vách vệ sinh compac miaca 12mm (phụ kiện Inox 304, vận chuyển +lắp đặt)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,6m2
E MỞ ĐƯỜNG THI CÔNG
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật230m2
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật23m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật28,75m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật28,75m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 PCB30Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật23m3
6Lát nền sân gạch Terrezzo, kích thước gạch Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật230m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6317E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.03962E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự như gói thầu đang xét .- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra người đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ đính kèm.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên .- Có văn bằng, chứng chỉ đính kèm.53
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự như gói thầu đang xét.- Có văn bằng, chứng chỉ đính kèm.32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự như gói thầu đang xét.- Có văn bằng, chứng chỉ và tài liệu chứng minh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7KW2
2 Máy cắt cuốn cốt thép ≥ 5KW2
3 Máy đầm bê tông, đầm dùi ≥ 1,5KW2
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥1,0KW2
5 Máy đầm đất cầm tay 70 kg1
6 Máy hàn 23KW2
7 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62KW2
8 Máy mài ≥ 1KW2
9 Máy nén khí, động cơ điezel ≥ 360m3/h1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250 lit2
11 Máy trộn vữa ≥80 lit2
12 Máy vận thăng ≥0,8T1
13 Ô tô tự đổ 5T-8,5T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->