Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220937861-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Ninh Phong
Tên gói thầu Gói số 03: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220905211
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố, ngân sách phường và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 14:59:00 đến ngày 2022-09-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,132,118,760 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.69817814E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.39635E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục thảm nhựa mặt đường. Tài liệu chứng minh là hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc bản xác nhận hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu đính kèm là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.192.483.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành trắc địa.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép có công suất ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi có công suất ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn có công suất ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm đất cầm tay có trọng lượng ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu bánh hơi có trọng lượng ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu rung có lực rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải cấp phối đá dăm có năng suất rải ≥ 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi có công suất ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải bê tông nhựa có công suất ≥ 130CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND phường Ninh Phong
E-CDNT 1.2 Gói số 03: Thi công xây lắp công trình
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường phố Nam Phong, phường Ninh Phong (thảm asphalt mặt đường và xây cống rãnh)
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố, ngân sách phường và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Ninh Phong , địa chỉ: Phố Đa Lộc, phường Ninh Phong, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND phường Ninh Phong. Địa chỉ: Phường Ninh Phong, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: UBND phường Ninh Phong , địa chỉ: Phố Đa Lộc, phường Ninh Phong, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND phường Ninh Phong. Địa chỉ: Phường Ninh Phong, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Ninh Phong. Địa chỉ: Phường Ninh Phong, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Ninh Phong. Địa chỉ: Phường Ninh Phong, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Ninh Phong. Địa chỉ: Phường Ninh Phong, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND phường Ninh Phong. Địa chỉ: Phường Ninh Phong, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THẢM ASPHALT MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK được duyệt40,9399100m2
2Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK được duyệt3,2019100m2
3Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK được duyệt8,7233100m2
4Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK được duyệt6,4407100m2
5Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK được duyệt3,4274100m2
6Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK được duyệt1,4356100m2
7Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSTK được duyệt0,9652100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-01, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo HSTK được duyệt40,9399100m2
9Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTK được duyệt188,16m3
10Vận chuyển phế thảiTheo HSTK được duyệt188,17m3
11Cắt đường bê tông hiện trạngTheo HSTK được duyệt54,42810m
12Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt190,05m3
13Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt70,43m3
14Cắt khe mặt đườngTheo HSTK được duyệt22,5310m
15Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK được duyệt9,5024100m2
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt1,4906100m3
17Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt1,1928100m3
18Mua đất đá hỗn hợp K95 về đắpTheo HSTK được duyệt151,0956m3
19Đào nền đường, đất cấp IITheo HSTK được duyệt1,3455100m3
20Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK được duyệt1,3455100m3
B CỐNG HỘP D400 - RÃNH THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mmTheo HSTK được duyệt240đoạn ống
2Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Theo HSTK được duyệt36m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngTheo HSTK được duyệt7,248100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống đường kính Theo HSTK được duyệt2,1096tấn
5Nối ống bê tông, đường kính 400mmTheo HSTK được duyệt238mối nối
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt41,28m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt0,96100m2
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt20,64m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt4,5562100m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt0,9891100m3
11Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK được duyệt3,5671100m3
C CỐNG XÂY B400 - RÃNH THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được duyệt9cấu kiện
2Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Theo HSTK được duyệt1,13m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt0,0495100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt0,1573tấn
5Đổ bê tông xà mũ, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,4m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũTheo HSTK được duyệt0,036100m2
7Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0266tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo HSTK được duyệt1,98m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo HSTK được duyệt10,8m2
10Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt1,13m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,027100m2
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt0,76m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt0,1566100m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt0,0414100m3
15Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,1152100m3
16Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngTheo HSTK được duyệt7,5m3
17Vận chuyển đất, đất cấp ITheo HSTK được duyệt0,075100m3
18Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTK được duyệt3,02m3
19Cắt mặt đường bê tông hiện trạngTheo HSTK được duyệt1,810m
20Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSTK được duyệt4,03m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt0,0323100m3
22Vận chuyển phế thảiTheo HSTK được duyệt3,02m3
23Nắp gang kt 90x90Theo HSTK được duyệt14cái
24Lắp đặt nắp gangTheo HSTK được duyệt14cấu kiện
25Lắp đặt tấm đan hố gaTheo HSTK được duyệt2cấu kiện
26Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Theo HSTK được duyệt0,2m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt0,0096100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt0,0284tấn
29Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt3,83m3
30Ván khuôn thép Ván khuôn xà mũTheo HSTK được duyệt0,2593100m2
31Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,6303tấn
32Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,7525tấn
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo HSTK được duyệt18,38m3
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo HSTK được duyệt91,05m2
35Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt4,68m3
36Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt0,8189100m2
37Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt3,12m3
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt0,0462100m3
39Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt0,016100m3
40Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt0,0302100m3
41Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt2,94m3
42Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt0,5208100m2
43Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,4964tấn
44Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt0,81m3
45Ống PVC D160Theo HSTK được duyệt40,6m
46Gia công tấm chắn rácTheo HSTK được duyệt0,457tấn
47Mua bản lề thépTheo HSTK được duyệt58cái
48Ngăn mùi hố ga + phụ kiện + lắp đặtTheo HSTK được duyệt29ck
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.69817814E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.39635E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục thảm nhựa mặt đường. Tài liệu chứng minh là hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc bản xác nhận hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu đính kèm là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.192.483.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.32
4 Cán bộ trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành trắc địa.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông có xác nhận của chủ đầu tư; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép có công suất ≥ 5kW Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
2 Đầm dùi có công suất ≥ 1,5kW Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
3 Đầm bàn có công suất ≥ 1kW Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
4 Đầm đất cầm tay có trọng lượng ≥ 70kg Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
5 Lu bánh hơi có trọng lượng ≥ 16T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
6 Lu rung có lực rung ≥ 25T Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
7 Máy rải cấp phối đá dăm có năng suất rải ≥ 50m3/h Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
8 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥ 5T Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo2
9 Máy ủi có công suất ≥ 110CV Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
10 Máy rải bê tông nhựa có công suất ≥ 130CV Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
11 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
12 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->