Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo một số tuyến đường giao thông thôn Bảo Tàng, xã Quảng Lãng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220940043-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thái Thịnh Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo một số tuyến đường giao thông thôn Bảo Tàng, xã Quảng Lãng
Số hiệu KHLCNT 20220938500
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 15:43:00 đến ngày 2022-09-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,856,153,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0285E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.056E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh - Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.430.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ; có chứng chỉ hành nghế giám sát công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn≥14kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu ≥9T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thái Thịnh Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Cải tạo một số tuyến đường giao thông thôn Bảo Tàng, xã Quảng Lãng
Cải tạo một số tuyến đường giao thông thôn Bảo Tàng, xã Quảng Lãng
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thái Thịnh Hưng Yên , địa chỉ: Số nhà 217, Đường Chùa Chuông, Phường Hiến Nam, Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Lãng - Xã Quảng Lãng, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty cổ phần tư vấn và phát triển xây dựng Bạch Đằng. + Thẩm định Báo cáo KTKT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ân Thi. + Thẩm định thiết kế BVTC + dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ân Thi. + Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH thương mại và xây dựng Tân Thành Phát + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thái Thịnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 217 đường Chùa Chuông, P.Hiến Nam, TP Hưng Yên, T.Hưng Yên. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phố Hiến.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thái Thịnh Hưng Yên , địa chỉ: Số nhà 217, Đường Chùa Chuông, Phường Hiến Nam, Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Lãng - Xã Quảng Lãng, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 69.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Lãng - Xã Quảng Lãng, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Quảng Lãng, Xã Quảng Lãng, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên – Số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ân Thi – Thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường, ATGT, thoát nước
1Đào kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénChương V E-HSMT197,775m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V E-HSMT1,9778100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V E-HSMT1,9778100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V E-HSMT1,9778100m3/1km
5Đào cấp bằng thủ côngChương V E-HSMT49,7021m3
6Vét bùn + Vét hữu cơ bằng thủ côngChương V E-HSMT27,7224m3
7Vét bùn + Vét hữu cơ bằng máyChương V E-HSMT1,1089100m3
8Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V E-HSMT1,8831100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V E-HSMT1,8831100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V E-HSMT1,8831100m3/1km
11Đào khuôn đường + vuốt nối bằng thủ công (đất cấp II)Chương V E-HSMT77,50981m3
12Đào khuôn đường bằng máy đào (đất cấp II)Chương V E-HSMT3,1004100m3
13Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V E-HSMT3,8755100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E-HSMT3,8755100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E-HSMT3,8755100m3/1km
16Đào khuôn đường + lề gia cố + vuốt nối bằng thủ công (đất cấp III)Chương V E-HSMT196,66541m3
17Đào khuôn đường bằng máy đào (đất cấp III)Chương V E-HSMT7,8667100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT9,8334100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V E-HSMT9,8334100m3/1km
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V E-HSMT8,1821100m3
21Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, hoặc máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V E-HSMT3,3374100m3
22Làm móng cấp phối đá dăm loại II, đường mở rộngChương V E-HSMT10,9561100m3
23Cát vàng tạo phảng dày 3cmChương V E-HSMT144,889m3
24Ván khuôn thép mặt đườngChương V E-HSMT1,7989100m2
25BTXM mặt đường M250#, đá 2x4 dày 20cmChương V E-HSMT966,624m3
26Đắp đất lề đường, độ chặt K=0,90 bằng thủ côngChương V E-HSMT194,6444m3
27Đắp đất lề đường, độ chặt K=0,90 bằng thủ côngChương V E-HSMT7,7858100m3
28Mua đất đắp lề đườngChương V E-HSMT1.070,5468m3
29Đóng cọc tre D6-8, dài 2,5mChương V E-HSMT11,1100m
30Phên nứa B=0,50mChương V E-HSMT148m2
31Ván khuôn bê tông móng tường bó gáyChương V E-HSMT0,158100m2
32Bê tông móng tường bó gáyChương V E-HSMT2,133m3
33Xây tường bó gáyChương V E-HSMT14,931m3
34Trát tường bó gáyChương V E-HSMT72,68m2
35Chân cột biển báo D89Chương V E-HSMT24md
36Mặt biển báo tam giác 70x70x70cmChương V E-HSMT4cái
37Mặt biển báo tròn D70cmChương V E-HSMT4cái
38Đào đất móng biển báoChương V E-HSMT11m3
39Bê tông móng biển báo M150#, đá 2x4Chương V E-HSMT1m3
40Bê tông cọc tiêu M200#, đá 1x2Chương V E-HSMT0,4m3
41Ván khuôn cọc tiêuChương V E-HSMT0,0528100m2
42Cốt thép cọc tiêuChương V E-HSMT0,0386tấn
43Lắp đặt cọc tiêu mới trọng lượng Chương V E-HSMT161cấu kiện
44Sơn cọc tiêuChương V E-HSMT6,72m2
45Đào rãnh BTCT B800 bằng thủ côngChương V E-HSMT45,8741m3
46Đào rãnh BTCT bằng máyChương V E-HSMT1,835100m3
47Đắp rãnh bằng đầm cóc, đắp cát K=0,95Chương V E-HSMT1,5921100m3
48Làm ván thép giữ tường xâyChương V E-HSMT0,24100m2
49Đóng cọc tre, đường kính D6-8, dài 2,5 m, mật dộ 25 cọc/m2Chương V E-HSMT173,808100m
50Đệm đá dăm 2x4Chương V E-HSMT34,762m3
51Ván khuôn BT thân rãnhChương V E-HSMT13,2432100m2
52Bê tông thân rãnhChương V E-HSMT119,338m3
53Cốt thép thân rãnhChương V E-HSMT11,0052tấn
54Ván khuôn thép tấm đan rãnhChương V E-HSMT2,857100m2
55Bê tông tấm đan rãnhChương V E-HSMT47,259m3
56Cốt thép tấm đan rãnh, đường kính Chương V E-HSMT7,8566tấn
57Lắp đặt Rãnh B800 kích thước 800x800Chương V E-HSMT269cái
58Lắp đặt tấm đan rãnh kích thước 1100x500x150Chương V E-HSMT5811cấu kiện
59Đào rãnh thoát nước bằng thủ côngChương V E-HSMT92,07061m3
60Đào rãnh thoát nước bằng máyChương V E-HSMT3,6829100m3
61Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,8143100m3
62Đá dăm đệm móng, đá 2x4Chương V E-HSMT63,527m3
63Ván khuôn bê tông móng M150#, đá 2x4Chương V E-HSMT2,1865100m2
64Bê tông móng M150#, đá 2x4Chương V E-HSMT95,291m3
65Xây tường rãnh thoát nước VXM M75#Chương V E-HSMT161,074m3
66Trát tường hố ga, rãnh thoát nước VXM M75#Chương V E-HSMT979,152m2
67Ván khuôn xà mũ rãnhChương V E-HSMT7,2881100m2
68Bê tông xà mũ rãnh, M200#, đá 1x2Chương V E-HSMT57,14m3
69Khe lún giấy dầu 2 lớp tẩm 3 lớp nhựaChương V E-HSMT23,433m2
70Ván khuôn tấm đan rãnhChương V E-HSMT4,9434100m2
71Bê tông tấm đan rãnh, M250#, đá 1x2Chương V E-HSMT71,006m3
72Cốt thép tấm đan rãnh, dChương V E-HSMT11,6244tấn
73Lắp đặt tấm đan rãnhChương V E-HSMT1.4981cấu kiện
74Đào hố ga, hố thu nước mưa bằng thủ côngChương V E-HSMT23,89221m3
75Đào hố ga, hố thu nước mưa bằng máyChương V E-HSMT0,8797100m3
76Đắp cát bằng máy đầm tay 70Kg, độ chặt K=0,95Chương V E-HSMT0,2756100m3
77Đóng cọc tre, đường kính D6-8cm, dài 25m, mật độ 25 cọc/m2Chương V E-HSMT1,9208100m
78Đá dăm đệm móng, đá 2x4Chương V E-HSMT13,881m3
79Ván khuôn bê tông móng M150#, đá 2x4Chương V E-HSMT0,5527100m2
80Bê tông móng M150#, đá 2x4Chương V E-HSMT20,821m3
81Xây tường hố ga, rãnh thoát nước VXM M75#Chương V E-HSMT87,8m3
82Trát tường hố ga, rãnh thoát nước VXM M75#Chương V E-HSMT245,256m2
83Ván khuôn tấm đan thu nhỏ miệng hố gaChương V E-HSMT0,6312100m2
84Bê tông tấm đan thu nhỏ miệng hố ga, M250#, đá 1x2Chương V E-HSMT6,772m3
85Cốt thép tấm đan thu nhỏ miệng hố ga, dChương V E-HSMT1,3221tấn
86Ván khuôn xà mũ hố ga, hố thu nướcChương V E-HSMT1,3448100m2
87Bê tông xà mũ rãnh, hố thu nướcChương V E-HSMT9,951m3
88Mua tấm ghi chắn đậy hố thu nướcChương V E-HSMT40cái
89Lắp đặt tấm ghi chắn đậy hố thu nướcChương V E-HSMT401cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0285E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.056E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh - Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.430.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ; có chứng chỉ hành nghế giám sát công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi≥1,5kW Hoạt động tốt1
2 Máy đầm bàn≥1kW Hoạt động tốt1
3 Xe tự đổ ≥5T Hoạt động tốt1
4 Máy hàn≥14kW Hoạt động tốt1
5 Đầm đất cầm tay ≥70kg Hoạt động tốt1
6 Máy đào ≥0,4m3 Hoạt động tốt1
7 Máy ủi ≥110CV Hoạt động tốt1
8 Máy trộn bê tông ≥250l Hoạt động tốt1
9 Máy trộn vữa ≥80l Hoạt động tốt1
10 Máy lu ≥9T Hoạt động tốt1
11 Máy cắt uốn thép≥5kW Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->