Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220931631-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Thượng Quảng
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220930233
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ từ Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và đối ứng ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 15:26:00 đến ngày 2022-09-21 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,715,464,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.073196E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.14639E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó có thi công các hạng mục mặt đường BTXM và đắp cấp phối thiên nhiên (cấp phối suối) nền đường. (Tài liệu chứng minh Đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, gồm: - Hợp đồng, phụ lục (nếu có) các hợp đồng đã thực hiện hoàn thành. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận). *Có bản gốc đối chiếu khi thương thảo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.825.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.801.650.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực, Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình Giao thông cấp IV trở lên tương tự. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, kiêm phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông.- Có chứng chỉ (chứng nhận) an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình Giao thông cấp IV trở lên tương tự. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m³
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định (còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định (còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy lu bánh thép 8-10T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định (còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định (còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định (còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt - Kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt - Kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt - Kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt - Kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt, uốn sắt ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt - Kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Thượng Quảng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Đường sản xuất thôn 3 từ nhà ông Ben đến khe Ma Lăm, xã Thượng Quảng
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương hỗ trợ từ Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và đối ứng ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Thượng Quảng , địa chỉ: xã Thượng Quảng, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thượng Quảng, Địa chỉ: Xã Thượng Quảng, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đại Minh; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Kiến trúc Phú Cường; + Tư vấn lập E-HSDT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Kiến trúc Phú Gia. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH một thành viên Tư vấn Xây dựng Toàn Đạt.


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Thượng Quảng , địa chỉ: xã Thượng Quảng, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thượng Quảng, Địa chỉ: Xã Thượng Quảng, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu có thể nộp Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cấp có thẩm quyền cấp (phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên) trong E-HSDT hoặc chậm nhất đến trước khi trao hợp đồng. - Pháp lý của nhà thầu. - Các tài liệu chứng mính năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT - Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp tài liệu này dưới hình thức: cung cấp bản chính để đối chiếu; trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thượng Quảng, Địa chỉ: Xã Thượng Quảng, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Nam Đông, địa chỉ Thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế, điện thoại: 0234.3875327.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, địa chỉ: Số 7 Tôn Đức Thắng, Phường Phú Hội, Thành phố Huế.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, địa chỉ: Số 7 Tôn Đức Thắng, Phường Phú Hội, Thành phố Huế.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1Đào bậc cấp đường bằng máy đào Chương V: Yêu cầu kỹ thuật234,081 m3
2Đào nền đường bằng máy đào Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9.059,691 m3
3Đào Khuôn đường bằng máy đào Chương V: Yêu cầu kỹ thuật789,131 m3
4Đào rãnh thoát nước bằng máy đào Chương V: Yêu cầu kỹ thuật696,351 m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng)Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2.952,921 m3
6Trồng cỏ kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.858,761 m2
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật333,6810 m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Phạm vi Chương V: Yêu cầu kỹ thuật744,24510 m3
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1Lu nền đường đạt K95 bằng lu bánh thép 16TChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.322,061 m2
2San đầm cấp phối suối tự nhiên bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật883,91 m3
3Bê tông mặt đường, Dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật408,161 m3
4Rải bạt nilon xanh đỏ lớp cách lyChương V: Yêu cầu kỹ thuật2.040,791 m2
C HẠNG MỤC:CỐNG THOÁT NƯỚC V=0.75M TẠI CỌC TC1 TUYẾN SỐ 1
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,751 m3
2Cốt thép ống cống, ống buy Đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,461 tấn
3Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật14,251 m2
4Lắp đặt cống hộp đơn - đoạn cống 1.0mChương V: Yêu cầu kỹ thuật51 Đoạn
5Nối cống hộp đơn = pp xảm vữa xi măng 750x750mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật41mối nối
6Bê tông móng chiều rộng RChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,711 m3
7Bê tông tường đầu, tường cánh Vữa BT đá 2x4 M150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,081 m3
8Thi công lớp đá đệm móng (5~10)cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,931 m3
9Xây móng đá hộc,Dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,361 m3
10Đào móng bằng máy đào Chương V: Yêu cầu kỹ thuật30,71 m3
11Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật21,981 m3
12Bê tông mặt đường, Dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,231 m3
13Rải bạt nilon xanh đỏ lớp cách lyChương V: Yêu cầu kỹ thuật16,21 m2
14Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc Vữa XM cát vàng M100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,921 m3
D HẠNG MỤC:CỐNG THÓAT NƯỚC V=0.75M TẠI CỌC 5 TUYẾN SỐ 1
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,751 m3
2Cốt thép ống cống, ống buy Đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,461 tấn
3Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật14,251 m2
4Lắp đặt cống hộp đơn - đoạn cống 1.0mChương V: Yêu cầu kỹ thuật51 Đoạn
5Nối cống hộp đơn = pp xảm vữa xi măng 750x750mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật41mối nối
6Bê tông móng chiều rộng RChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,711 m3
7Bê tông tường đầu, tường cánh Vữa BT đá 2x4 M150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,081 m3
8Thi công lớp đá đệm móng (5~10)cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,931 m3
9Xây móng đá hộc,Dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,361 m3
10Đào móng bằng máy đào Chương V: Yêu cầu kỹ thuật35,41 m3
11Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật28,041 m3
12Bê tông mặt đường, Dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,231 m3
13Rải bạt nilon xanh đỏ lớp cách lyChương V: Yêu cầu kỹ thuật16,21 m2
14Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc Vữa XM cát vàng M100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,921 m3
E HẠNG MỤC: CỐNG THÓAT NƯỚC 3XV=3X0.75M TẠI CỌC 9 TUYẾN SỐ 1
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,251 m3
2Cốt thép ống cống, ống buy Đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,371 tấn
3Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật42,751 m2
4Lắp đặt cống hộp đơn - đoạn cống 1.0mChương V: Yêu cầu kỹ thuật151 Đoạn
5Nối cống hộp đơn = pp xảm vữa xi măng 750x750mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật121mối nối
6Bê tông móng chiều rộng RChương V: Yêu cầu kỹ thuật11,31 m3
7Bê tông tường đầu, tường cánh Vữa BT đá 2x4 M150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,241 m3
8Thi công lớp đá đệm móng (5~10)cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật4,831 m3
9Xây móng đá hộc,Dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,231 m3
10Đào móng bằng máy đào Chương V: Yêu cầu kỹ thuật25,881 m3
11Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,721 m3
12Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc Vữa XM cát vàng M100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,251 m3
F HẠNG MỤC: CỐNG THÓAT NƯỚC V=0.75M TẠI CỌC 18 TUYẾN SỐ 1
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,81 m3
2Cốt thép ống cống, ống buy Đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,731 tấn
3Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật22,81 m2
4Lắp đặt cống hộp đơn - đoạn cống 1.0mChương V: Yêu cầu kỹ thuật81 Đoạn
5Nối cống hộp đơn = pp xảm vữa xi măng 750x750mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật71mối nối
6Bê tông móng chiều rộng RChương V: Yêu cầu kỹ thuật8,411 m3
7Bê tông tường đầu, tường cánh Vữa BT đá 2x4 M150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,011 m3
8Thi công lớp đá đệm móng (5~10)cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,761 m3
9Xây móng đá hộc,Dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,071 m3
10Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,241 m3
11Đào móng bằng máy đào Chương V: Yêu cầu kỹ thuật33,21 m3
12Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật19,21 m3
13Bê tông mặt đường, Dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,241 m3
14Rải bạt nilon xanh đỏ lớp cách lyChương V: Yêu cầu kỹ thuật181 m2
15Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc Vữa XM cát vàng M100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,411 m3
16Xếp rọ đá KT(2x1x0,5)m trên cạnChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,51 rọ
G HẠNG MỤC: CỐNG THÓAT NƯỚC V=0.75M TẠI CỌC 22DKC TUYẾN SỐ 1
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,81 m3
2Cốt thép ống cống, ống buy Đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,731 tấn
3Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật22,81 m2
4Lắp đặt cống hộp đơn - đoạn cống 1.0mChương V: Yêu cầu kỹ thuật81 Đoạn
5Nối cống hộp đơn = pp xảm vữa xi măng 750x750mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật71mối nối
6Bê tông móng chiều rộng RChương V: Yêu cầu kỹ thuật8,411 m3
7Bê tông tường đầu, tường cánh Vữa BT đá 2x4 M150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,011 m3
8Thi công lớp đá đệm móng (5~10)cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,761 m3
9Xây móng đá hộc,Dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,071 m3
10Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,241 m3
11Đào móng bằng máy đào Chương V: Yêu cầu kỹ thuật45,61 m3
12Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật25,681 m3
13Bê tông mặt đường, Dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,241 m3
14Rải bạt nilon xanh đỏ lớp cách lyChương V: Yêu cầu kỹ thuật181 m2
15Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc Vữa XM cát vàng M100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,411 m3
16Xếp rọ đá KT(2x1x0,5)m trên cạnChương V: Yêu cầu kỹ thuật3,51 rọ
H HẠNG MỤC: Cống thóat nước V=1.00m tại cọc 26 tuyến số 1
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,021 m3
2Cốt thép ống cống, ống buy Đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,31 tấn
3Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật33,481 m2
4Lắp đặt cống hộp đơn - đoạn cống 1.0mChương V: Yêu cầu kỹ thuật91 Đoạn
5Nối cống hộp đơn = pp xảm vữa xi măng 1000x1000mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật81mối nối
6Bê tông móng chiều rộng RChương V: Yêu cầu kỹ thuật15,541 m3
7Bê tông tường đầu, tường cánh Vữa BT đá 2x4 M150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,611 m3
8Thi công lớp đá đệm móng (5~10)cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật6,551 m3
9Xây móng đá hộc,Dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,551 m3
10Đào móng bằng máy đào Chương V: Yêu cầu kỹ thuật51,071 m3
11Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật28,761 m3
12Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc Vữa XM cát vàng M100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật12,671 m3
I HẠNG MỤC: CỐNG THÓAT NƯỚC V=0.75M TẠI CỌC 11 TUYẾN SỐ 2
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa BT đá 1x2 M250Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,751 m3
2Cốt thép ống cống, ống buy Đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,461 tấn
3Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V: Yêu cầu kỹ thuật14,251 m2
4Lắp đặt cống hộp đơn - đoạn cống 1.0mChương V: Yêu cầu kỹ thuật51 Đoạn
5Nối cống hộp đơn = pp xảm vữa xi măng 750x750mmChương V: Yêu cầu kỹ thuật41mối nối
6Bê tông móng chiều rộng RChương V: Yêu cầu kỹ thuật5,711 m3
7Bê tông tường đầu, tường cánh Vữa BT đá 2x4 M150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,081 m3
8Thi công lớp đá đệm móng (5~10)cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật2,931 m3
9Xây móng đá hộc,Dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,361 m3
10Đào móng bằng máy đào Chương V: Yêu cầu kỹ thuật20,841 m3
11Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V: Yêu cầu kỹ thuật16,041 m3
12Bê tông mặt đường, Dày Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,91 m3
13Rải bạt nilon xanh đỏ lớp cách lyChương V: Yêu cầu kỹ thuật16,21 m2
14Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc Vữa XM cát vàng M100Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,921 m3
J HẠNG MỤC: GIA CỐ RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC
1Bê tông rãnh thoát nước Vữa bê tông đá 1x2 M150Chương V: Yêu cầu kỹ thuật145,291 m3
2Rải bạt nilong xanh đỏ lớp cách lyChương V: Yêu cầu kỹ thuật1.372,661 m2
K HẠNG MỤC: BIỂN BÁO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cmChương V: Yêu cầu kỹ thuật81 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.073196E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.14639E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình theo quy định của pháp luật về xây dựng trong đó có thi công các hạng mục mặt đường BTXM và đắp cấp phối thiên nhiên (cấp phối suối) nền đường. (Tài liệu chứng minh Đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, gồm: - Hợp đồng, phụ lục (nếu có) các hợp đồng đã thực hiện hoàn thành. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận). *Có bản gốc đối chiếu khi thương thảo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.825.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.801.650.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực, Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình Giao thông cấp IV trở lên tương tự. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công, kiêm phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông.- Có chứng chỉ (chứng nhận) an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình Giao thông cấp IV trở lên tương tự. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m³ Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định (còn hiệu lực)2
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định (còn hiệu lực)3
3 Máy lu bánh thép 8-10T Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định (còn hiệu lực)1
4 Máy ủi ≥ 110CV Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định (còn hiệu lực)1
5 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Sử dụng tốt- Kiểm định còn hiệu lực - Kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê và Giấy Kiểm định (còn hiệu lực)1
6 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Sử dụng tốt - Kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê1
7 Máy trộn bê tông ≥250L Sử dụng tốt - Kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê2
8 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Sử dụng tốt - Kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê2
9 Máy hàn ≥ 23kW Sử dụng tốt - Kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê1
10 Máy cắt, uốn sắt ≥ 5 kW Sử dụng tốt - Kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc của đơn vị cho Nhà thầu thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->