Gói thầu: Gói thầu xây lắp Sửa chữa Trụ sở Ban CHQS huyện Đức Huệ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220907607-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Sửa chữa Trụ sở Ban CHQS huyện Đức Huệ
Số hiệu KHLCNT 20220907557
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 06:40:00 đến ngày 2022-09-20 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,399,752,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,900,000 VNĐ ((Năm mươi triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.099E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.019E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương;+ Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý II năm 2022.+ Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.+ Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh.+ Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng.+ Cam kết tín dụng không điều kiện và hợp đồng tín dụng của 01 tổ chức tín dụng (có xác nhận của Tổ chức tín dụng tại thời điểm hiện tại - trước thời điểm đóng thầu): Dành riêng cho gói thầu này. + Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận (≥ 30,0 % giá trị đảm nhiệm trong liên danh).- Quy mô tương tự cơ bản: + Xây dựng công trình tương đồng với gói thầu đang mời thầu (Dữ liệu chứng minh).+ Hợp đồng hợp lệ là hợp đồng có thời hạn đúng 03 năm trở lại đây so với thời điểm đóng thầu của gói này (tính từ ngày ký kết hợp đồng).+ Gói thầu chỉ dành riêng cho các doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ tham dự.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.379.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.137.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc * Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Dân dụng).- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Dân dụng - Hạng III trở lên).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện PCCC theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc * Cán bộ phụ trách Xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Dân dụng - Hạng III trở lên).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc * Cán bộ phụ trách Cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Hạ tầng kỹ thuật/Hạ tầng đô thị/Đô thị (nói chung) hoặc Cấp, Thoát nước (nói riêng)).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Cấp, Thoát nước - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc * Cán bộ phụ trách Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Kỹ thuật điện).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Lắp đặt thiết bị và công trình nói chung hoặc giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng (nói riêng) hoặc giám sát công tác xây dựng điện công trình - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc * Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Ngành An toàn lao động/Bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc * Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Ngành Kinh tế xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề (Định giá xây dựng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích – dung tích gầu ≥ 0,45 m3
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ (xe ben) ≥ 5,0 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Vận thăng hoặc tời điện sức nâng ≥ 1,0 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt sắt thép/Máy duỗi sắt, thép công suất ≥ 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc/Đầm bàn ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bêtông ≥ 250 Lít
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Dàn giáo thép (Loại 42 khung, 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 10
12-Cây chống thép
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 200
13-Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn)
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn)
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp Sửa chữa Trụ sở Ban CHQS huyện Đức Huệ
Sửa chữa Trụ sở Ban CHQS huyện Đức Huệ
06 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát , địa chỉ: 299/21C Quốc lộ 62, Phường 6, TP. Tân An, Tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đức Huệ - Địa chỉ: Thị trấn Đông Thành - Huyện Đức Huệ - Tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Ngọc Minh; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Miền Tây; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đức Huệ; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hùng Phát; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Khải Đăng; + Tư vấn đánh giá Hồ sơ dự thầu (E-HSDT): Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hùng Phát; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Khải Đăng.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát , địa chỉ: 299/21C Quốc lộ 62, Phường 6, TP. Tân An, Tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đức Huệ - Địa chỉ: Thị trấn Đông Thành - Huyện Đức Huệ - Tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Bản scan màu từ bản gốc các tài liệu sau: - Bảo lãnh dự thầu (Chứng thư Bảo lãnh của Ngân hàng) - Cam kết tín dụng (Cam kết không điều kiện của Ngân hàng/Hoặc các hình thực hợp lệ khác tương tương với bản chất yêu cầu này) - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Hạng III trở lên; đối với loại công trình: Dân dụng. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng + Xác nhận khối lượng công việc tương tự của đơn vị quản lý hợp đồng đó, Hoặc chứng từ/hóa đơn liên 1 + liên 3; Tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (Bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc, các cam kết theo yêu cầu và kèm bản vẽ thuyết minh).
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.900.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 00 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đức Huệ - Địa chỉ: Thị trấn Đông Thành - Huyện Đức Huệ - Tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đức Huệ + Địa chỉ: Thị trấn Đông Thành - Huyện Đức Huệ - Tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Huệ + Địa chỉ: Thị trấn Đông Thành - Huyện Đức Huệ - Tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Huệ + Địa chỉ: Thị trấn Đông Thành - Huyện Đức Huệ - Tỉnh Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN SỬA CHỮA TRỤ SỞ BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ HUYỆN (HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ)
1Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60NMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
2Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V630m
3Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
4Lắp đặt nối măng sông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
5Lắp đặt kẹp c các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V210cái
6Lắp đặt ống đồng Ø6,4/9,5 bằng ống cách nhiệt xốp dày 19mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
7Lắp đặt ống đồng Ø6,4/12,7 bằng ống cách nhiệt xốp dày 19mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
8Lắp đặt ống nhựa Ø27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
9Lắp đặt co, tê, nối Ø27Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
10Lắp đặt Ke đỡ dàn nóng (bộ 2 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
B PHẦN SỬA CHỮA TRỤ SỞ BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ HUYỆN (HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG)
1Lắp đặt bộ đèn LED M36 1x40WMô tả kỹ thuật theo chương V47bộ
2Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18WMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
3Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80WMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
4Lắp đặt quạt Hút Gắn Tường có màn che FV-20AL9Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16AMô tả kỹ thuật theo chương V78cái
6Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều trên mặt 3Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên mặt 5Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt trên mặt 3Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt trên mặt 4Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 2Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
14Lắp đặt 3 dimmer quạt trên mặt 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều trên mặt 1Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt tủ điện lắp tường 2 lớp cửa KT 500x400x210 Sino+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
18Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 3P+N, 40kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt tủ điện nổi lắp tường 36 đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
20Lắp đặt tủ điện nổi lắp tường 6 đườngMô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
21Lắp đặt MCCB 3P-100A , dòng cắt 15kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt MCB 3P-50A , dòng cắt 10kA iC60HMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt MCB 3P-50A , dòng cắt 6kA iC60NMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA iC60NMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
25Lắp đặt MCB 2P-25A , dòng cắt 6kA iC60NMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
26Lắp đặt RCBO 1P+N-32A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
27Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
28Lắp đặt RCBO 1P+N-20A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt RCBO 1P+N-16A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt MCB 1P-25A , dòng cắt 6kA iC60NMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
31Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60NMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
32Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60NMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
33Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.585m
34Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V415m
35Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.770m
36Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V435m
37Lắp đặt dây dẫn diện CV-10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
38Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x25mm2 (dự kiến cấp nguồn)Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
39Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20Mô tả kỹ thuật theo chương V530m
40Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
41Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
42Lắp đặt nối măng sông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V380cái
43Lắp đặt kẹp c các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1.130cái
44Lắp đặt đế công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V112hộp
45Lắp đặt đầu nối ven răng các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V200cái
46Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắpMô tả kỹ thuật theo chương V139hộp
47Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
48Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø16 L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
49Kéo rải dây đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
50Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USAMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
51Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5sứ
52Lắp đặt giá treo quạtMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
53Bình chữa cháy khí CO2 MT5 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V8bình
54Bình Chữa Cháy Dạng Bột BC MFZ8-8KGMô tả kỹ thuật theo chương V8bình
55Nội quy + tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
56Kệ Đôi Bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
C PHẦN SỬA CHỮA TRỤ SỞ BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ HUYỆN (HỆ THỐNG CHỐNG SÉT)
1Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo Cirprotec NLP 2200 R = 107mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét dài 6m + chân đế + dây neo + nón chống dộtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Kéo rải dây đồng trần chống sét 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
4Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
5Lắp đặt kẹp cố định ống luồn cáp Ø 32Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
6Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø16 L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
7Lắp đặt mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
8Lắp đặt bộ đếm sét CDI 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
10Đo kiểm tra điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
D PHẦN SỬA CHỮA TRỤ SỞ BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ HUYỆN (THIẾT BỊ HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ)
1Lắp đặt máy lạnh 1HP Inverter FTKC25UAVMV/RKC25UAVMVMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
2Lắp đặt máy lạnh 1,5HP Inverter FTKC35UAVMV/RKC35UAVMVMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
3Lắp đặt máy lạnh 2HP Inverter FTKC50UVMV/RKC50UVMVMô tả kỹ thuật theo chương V7máy
E PHẦN SỬA CHỮA NHÀ NGHỈ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V15,518m3
2Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
3Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tường ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V132,64m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tường trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V441,6m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V137,59m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
8Phá bỏ lớp chống thấm hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V33,76m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V58,68m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V229,296m2
11Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V155,18m2
12Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V2,251100m2
F PHẦN SỬA CHỮA NHÀ NGHỈ (PHẦN CẢI TẠO)
1Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V132,64m2
2Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V441,6m2
3Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V137,59m2
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
5Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V270,23m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V463,2m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V229,296m2
8Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V33,76m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V33,76m2
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,251100m2
11Rải nilon nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1,551100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,414m3
13Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V157,34m2
14Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m
15Vệ sinh đá mài+quét keo bóng tam cấp (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,482m2
16Cắt và lắp kính chiều dày kính Mô tả kỹ thuật theo chương V51,121m2
17Lắp dựng cửa khung sắt (Lắp dựng lại sau khi sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V58,68m2
18Làm trần tấm Prima (60x60) (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V155,18m2
G PHẦN SỬA CHỮA NHÀ NGHỈ (HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG)
1Lắp đặt bộ đèn LED Tuyb 1x20WMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
2Lắp đặt đèn LED âm trần Downlight Ø110/9WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
3Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80WMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16AMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
5Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt 2 công tắc + 2 dimmer quạt trên mặt 4Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Lắp đặt tủ điện nổi 24 đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
8Lắp đặt tủ điện nổi 6 đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
9Lắp đặt MCB 2P-63A , dòng cắt 6kA iC60NMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt MCB 2P-25A , dòng cắt 6kA iC60NMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Lắp đặt RCBO 1P+N-16A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60NMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60NMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V390m
16Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V520m
17Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
18Lắp đặt dây dẫn diện CXV-2x10mm2 dự kiến)Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
19Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
20Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
21Lắp đặt nối măng sông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V110cái
22Lắp đặt kẹp C các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V340cái
23Lắp đặt đế công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V31hộp
24Lắp đặt đầu nối ven răng các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
25Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắpMô tả kỹ thuật theo chương V42hộp
26Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V13hộp
27Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø16 L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
28Kéo rải dây đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
29Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USAMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
30Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3sứ
31Lắp đặt giá treo quạtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
32Bình chữa cháy khí CO2 MT5 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
33Bình Chữa Cháy Dạng Bột BC MFZ8-8KGMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
34Nội quy + tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Kệ Đôi Bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
H PHẦN MÁI CHE PHÍA SAU NHÀ NGHỈ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,187m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,215m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m3
12Rải nilon nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,201100m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,916m3
14Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V56m2
15Bulon neo M16x400Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
16Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105tấn
18Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
19Gia công xà gồ thép (NC=0)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,291tấn
20Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105tấn
22Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
23Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,291tấn
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,736100m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,598m2
I PHẦN SỬA CHỮA HỘI TRƯỜNG - THIẾT BỊ PHÒNG HỢP TRỰC TUYẾN - BẢNG LED CỔNG
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V135,6m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V154,52m2
3Phá bỏ lớp chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V191,419m2
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V135,6m2
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V154,52m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V135,6m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V154,52m2
8Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V191,419m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V191,419m2
J PHẦN HỆ THỐNG ÂM THANH HỘI NGHỊ TRỰC TUYẾN - BẢNG LED CỔNG
1Lắp đặt bảng led ma trận full màu ngoài trời P10 SMD KT 1000x5700mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt màn hình led full màu P3 trong nhà KT 2500x1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp đặt bộ điều khiển trung tâmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Lắp đặt bộ xử lý tín hiệu truyền hình DQN CoBoxMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp đặt camera hội nghị truyền hình 4K Poly Studio P15Mô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
6Lắp đặt loa 60W TOA F-2000W/BMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
7Lắp đăt Amply 500W Asima AX-500TMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Lắp đăt Amply 500W Asima AX-500TMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Lắp đặt Micro không dây (gồm 2 micro và bộ thu)King EW-200Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Lắp đặt Micro cổ ngỗng ( gồm 1 micro và bộ thu ) Toa EM-380Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
11Lắp đặt dây cáp tín hiệu âm thanh chống nhiễu 2x1.5mm2 chống nhiễu chống cháy ALANTEK 301-FRS015-E01P-3SG5Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
12Lắp đặt dây cáp CAT6 FTP 0.56mm 4 Pairs chống nhiễu 100% Cu 23 AWG NanocoMô tả kỹ thuật theo chương V15m
13Lắp đặt dây dẫn điện CVV 3x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
14Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
15Lắp đặt nối măng sông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
16Lắp đặt kẹp c các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
K PHẦN SỬA CHỮA TRỤ SỞ BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ HUYỆN
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V11,27m3
2Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V34,11m2
3Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V34,11m2
4Tháo dỡ đá granit 2 bên thành lan can lầu 1Mô tả kỹ thuật theo chương V7,48m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tường ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V97,49m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tường ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V339m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tường trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.365,8m2
9Gạch ốp tường vệ sinh (Tính diện tích sơn không tính vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V70,31m2
10Vệ sinh gạch ốp tường hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V70,31m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (Ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V572,364m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (Trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V688,35m2
13Phá bỏ lớp chống thấm hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V76,53m2
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V149,72m2
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V436,668m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V6,3m2
18Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V9,52m2
19Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V4,279100m2
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8m2
25Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V436,49m2
26Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V1.365,8m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V580,164m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V688,35m2
29Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.016,654m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.054,15m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V436,668m2
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (Lắp dựn lại sau khi sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V149,72m2
33Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V76,53m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V101,73m2
35Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,279100m2
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m3
37Rải nilon nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1,126100m2
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,27m3
39Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V103,79m2
40Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2m2
41Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V9,801m2
42Vệ sinh+quét keo bóng đá granit tam cấp, cầu thang….(VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V108,441m2
43Cắt và lắp kính chiều dày kính Mô tả kỹ thuật theo chương V236,521m2
44Làm trần tấm Prima khung nhôm chống ẩm (600x600)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,52m2
45Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,3m2
46SXLL cửa mái khung thép, chớp tole dày 1li, sơn hoàn thiện (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,18m2
47GCLD màng cửa đi, cửa sổ các phòng (VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V146,28m2
48Lắp dựng cửa đi khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
49Lắp dựng cửa đi khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
50Gia công lắp dựng ốp gỗ hoa văn, gỗ Gõ Đỏ phòng hội trường (VL+NC) hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V25,81m2
51Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
52Lắp đặt chậu xí xổm + phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
53Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
54Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
55Lắp đặt gương soi + kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
56Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.099E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.019E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương;+ Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý II năm 2022.+ Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.+ Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh.+ Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng.+ Cam kết tín dụng không điều kiện và hợp đồng tín dụng của 01 tổ chức tín dụng (có xác nhận của Tổ chức tín dụng tại thời điểm hiện tại - trước thời điểm đóng thầu): Dành riêng cho gói thầu này. + Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận (≥ 30,0 % giá trị đảm nhiệm trong liên danh).- Quy mô tương tự cơ bản: + Xây dựng công trình tương đồng với gói thầu đang mời thầu (Dữ liệu chứng minh).+ Hợp đồng hợp lệ là hợp đồng có thời hạn đúng 03 năm trở lại đây so với thời điểm đóng thầu của gói này (tính từ ngày ký kết hợp đồng).+ Gói thầu chỉ dành riêng cho các doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ tham dự.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.379.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.137.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 * Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Dân dụng).- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Dân dụng - Hạng III trở lên).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện PCCC theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
2 * Cán bộ phụ trách Xây lắp 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Dân dụng - Hạng III trở lên).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
3 * Cán bộ phụ trách Cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Hạ tầng kỹ thuật/Hạ tầng đô thị/Đô thị (nói chung) hoặc Cấp, Thoát nước (nói riêng)).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Cấp, Thoát nước - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
4 * Cán bộ phụ trách Điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Kỹ thuật điện).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Lắp đặt thiết bị và công trình nói chung hoặc giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng (nói riêng) hoặc giám sát công tác xây dựng điện công trình - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
5 * Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Ngành An toàn lao động/Bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
6 * Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên (Ngành Kinh tế xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề (Định giá xây dựng - Hạng III trở lên).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.54
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích – dung tích gầu ≥ 0,45 m3 Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
2 Ô tô tự đổ (xe ben) ≥ 5,0 Tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
3 Vận thăng hoặc tời điện sức nâng ≥ 1,0 Tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
4 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 1,5 kW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
5 Máy cắt sắt thép/Máy duỗi sắt, thép công suất ≥ 5,0 kW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
6 Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
7 Máy đầm cóc/Đầm bàn ≥ 70 kg Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
8 Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
9 Máy trộn bêtông ≥ 250 Lít Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
10 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
11 Dàn giáo thép (Loại 42 khung, 42 chéo) Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)10
12 Cây chống thép Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)200
13 Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn) Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
14 Máy thủy bình (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn) Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->