Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220930266-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220930069
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 15:29:00 đến ngày 2022-09-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,192,893,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thực hiện 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu này là công trình cấp nước sinh hoạt, phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đạt 80% khối lượng trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước. Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã thực hiện thi công 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện),
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - 0,4m3 trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - 40CV trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị - 5T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Cấp nước sinh hoạt xã Vĩnh Ninh
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: -UBND xã Vĩnh Ninh- Địa chỉ: UBND xã Vĩnh Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP Trung Trinh, TT Quán Hàu, H. Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Phú Hòa


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: -UBND xã Vĩnh Ninh- Địa chỉ: UBND xã Vĩnh Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP Trung Trinh, TT Quán Hàu, H. Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 30/6/2022. Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -UBND xã Vĩnh Ninh- Địa chỉ: UBND xã Vĩnh Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP Trung Trinh, TT Quán Hàu, H. Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Đỗ Mười- Chủ tịch UBND xã Vĩnh Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Phùng Trung Kiên- P. Giám đốc Ban QLDA ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
B Phần công nghệ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,8mmMô tả kỷ thuật theo chương V44,5100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mmMô tả kỷ thuật theo chương V3,3100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mmMô tả kỷ thuật theo chương V7,1100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, đoạn ống dài 40mMô tả kỷ thuật theo chương V8,77100 m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 200mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,255100m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 150mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,135100m
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,06100m
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 80mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,05100m
9Lắp đặt tê gang BBB nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 200x200mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt tê gang BBB nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 200x100mmMô tả kỷ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt tê gang BBB nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 200x80mmMô tả kỷ thuật theo chương V3cái
12Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 150x150mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt van mặt bích 2 chiều- Đường kính 200mmMô tả kỷ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 200mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, ĐK 150mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, ĐK 100mmMô tả kỷ thuật theo chương V7cái
17Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, ĐK 80mmMô tả kỷ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt van xả khí - Đường kính 40mmMô tả kỷ thuật theo chương V8cái
19Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 225x160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,8mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 225x110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,8mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,8mm-45 độMô tả kỷ thuật theo chương V32cái
22Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,8mm-90 độMô tả kỷ thuật theo chương V4cái
23Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm-90 độMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 200mm-45 độMô tả kỷ thuật theo chương V12cái
25Lắp đặt cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 150mm-45 độMô tả kỷ thuật theo chương V4cái
26Lắp đặt cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100mm-45 độMô tả kỷ thuật theo chương V4cái
27Lắp đặt BE roăng đồng- ĐK 200mmMô tả kỷ thuật theo chương V7cái
28Lắp đặt BE roăng đồng- ĐK 150mmMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt BU HDPE- Đường kính 200mmMô tả kỷ thuật theo chương V25cái
30Lắp đặt BU HDPE, ĐK 160mmMô tả kỷ thuật theo chương V3cái
31Lắp đặt BU, HDPE ĐK 110mmMô tả kỷ thuật theo chương V9cái
32Lắp đặt BU, HDPE- ĐK 90mmMô tả kỷ thuật theo chương V6cái
33Lắp bích thép lồng- Đường kính 200mmMô tả kỷ thuật theo chương V12,5cặp bích
34Lắp bích thép lồng, ĐK 150mmMô tả kỷ thuật theo chương V1,5cặp bích
35Lắp bích thép lồng, ĐK 100mmMô tả kỷ thuật theo chương V5,5cặp bích
36Lắp bích thép lồng - Đường kính 80mmMô tả kỷ thuật theo chương V3cặp bích
37Lắp bích thép hàn - Đường kính 200mmMô tả kỷ thuật theo chương V9cặp bích
38Lắp bích thép hàn - Đường kính 150mmMô tả kỷ thuật theo chương V3cặp bích
39Lắp bích thép hàn- Đường kính 100mmMô tả kỷ thuật theo chương V3cặp bích
40Lắp đai khởi thuỷ HDPE - Đường kính 225x50mmMô tả kỷ thuật theo chương V8cái
41Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng dang cơ, quy cách 200mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
42Gia công giá đỡ ống qua cầuMô tả kỷ thuật theo chương V0,0444tấn
43Lắp dựng kết cấu thép giá đỡ ống qua cầu0,0444tấn
C Phần xây dựng
1Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V12,9232100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỷ thuật theo chương V804,48771m3
3Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỷ thuật theo chương V722,94m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỷ thuật theo chương V12,2094100m3
5Khoan đặt ống qua đường bằng máy khoan ngang tự hànhMô tả kỷ thuật theo chương V53m
6Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V9,3435100m3
7Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V9,3435100m3/1km
8Cắt bê tông, đường nhựaMô tả kỷ thuật theo chương V174,82710m
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỷ thuật theo chương V28,93m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỷ thuật theo chương V29,55m3
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỷ thuật theo chương V5,56m2
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỷ thuật theo chương V16,45m3
13Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măngMô tả kỷ thuật theo chương V5,56m2
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V28,93m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V29,55m3
16Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V16,45m3
D Hố van
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu Mô tả kỷ thuật theo chương V19,99541m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIMô tả kỷ thuật theo chương V9,42691m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỷ thuật theo chương V3,1196m3
4Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V6,6644m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V4,5137m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V1,4112m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỷ thuật theo chương V1,2519m3
8Sản xuất cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỷ thuật theo chương V0,2288tấn
9Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỷ thuật theo chương V0,6006tấn
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỷ thuật theo chương V0,1651100m2
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỷ thuật theo chương V0,3554100m2
12Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V48,416m2
13Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỷ thuật theo chương V28,762m2
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỷ thuật theo chương V9,8074m3
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỷ thuật theo chương V271 cấu kiện
E CẤP NƯỚC HÀNH CHÍNH
1Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m, dày 3,8mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,6100 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 150m, dày 3mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,28100 m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200m, dày 3mmMô tả kỷ thuật theo chương V1,07100 m
4Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmMô tả kỷ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỷ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỷ thuật theo chương V18cái
7Lắp đai khởi thuỷ HDPE- Đường kính 225x63mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
8Lắp đai khởi thuỷ HDPE - Đường kính 225x40mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
9Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 225x32mmMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
10Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110x32mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
11Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63x32mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 25mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 20mmMô tả kỷ thuật theo chương V6cái
14Hộp bảo vệ đồng hồMô tả kỷ thuật theo chương V7cái
15Lắp đặt van ren 1 chiều- Đường kính 25mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính 20mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt van ren 2 chiều- Đường kính 32mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt van ren 2 chiều- Đường kính 25mmMô tả kỷ thuật theo chương V7cái
19Lắp đặt van ren 2 chiều - Đường kính 20mmMô tả kỷ thuật theo chương V6cái
20Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmMô tả kỷ thuật theo chương V3cái
21Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mmMô tả kỷ thuật theo chương V4cái
22Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mmMô tả kỷ thuật theo chương V24cái
23Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40x25mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32x20mmMô tả kỷ thuật theo chương V24cái
25Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mmMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
26Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỷ thuật theo chương V23,41m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỷ thuật theo chương V23,4m3
28Chụp van HDPE D160mmMô tả kỷ thuật theo chương V7cái
29Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,028100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thực hiện 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu này là công trình cấp nước sinh hoạt, phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đạt 80% khối lượng trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước. Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.52
2 Kỹ thuật thi công 2 - 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã thực hiện thi công 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện),32
3 Cán bộ KCS 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - 0,4m3 trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu.2
2 Máy ủi - 40CV trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu.1
3 Ô tô - 5T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu.3
4 Máy trộn bê tông -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê.2
5 Máy đầm cóc -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê.2
6 Máy đầm bàn -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê.1
7 Máy bơm nước -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê.1
8 Máy đầm dùi -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê.1
9 Máy phát điện Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê.1
10 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->