Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220930266-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220930069 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 15:29:00 đến ngày 2022-09-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,192,893,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thực hiện 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu này là công trình cấp nước sinh hoạt, phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đạt 80% khối lượng trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.650.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước. Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã thực hiện thi công 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện), |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 0,4m3 trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 40CV trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 5T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Cấp nước sinh hoạt xã Vĩnh Ninh 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 30/6/2022. Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-UBND xã Vĩnh Ninh- Địa chỉ: UBND xã Vĩnh Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP Trung Trinh, TT Quán Hàu, H. Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Đỗ Mười- Chủ tịch UBND xã Vĩnh Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Phùng Trung Kiên- P. Giám đốc Ban QLDA ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| B | Phần công nghệ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,8mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 44,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, đoạn ống dài 40m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,77 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 200mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,255 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 150mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,135 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 80mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 9 | Lắp đặt tê gang BBB nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 200x200mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê gang BBB nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 200x100mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê gang BBB nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 200x80mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 150x150mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều- Đường kính 200mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 200mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, ĐK 150mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, ĐK 100mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều, ĐK 80mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 40mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 225x160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,8mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa HDPE đường kính 225x110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,8mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,8mm-45 độ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 225mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,8mm-90 độ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm-90 độ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 200mm-45 độ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 150mm-45 độ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100mm-45 độ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt BE roăng đồng- ĐK 200mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt BE roăng đồng- ĐK 150mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt BU HDPE- Đường kính 200mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 30 | Lắp đặt BU HDPE, ĐK 160mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt BU, HDPE ĐK 110mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt BU, HDPE- ĐK 90mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp bích thép lồng- Đường kính 200mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,5 | cặp bích |
| 34 | Lắp bích thép lồng, ĐK 150mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,5 | cặp bích |
| 35 | Lắp bích thép lồng, ĐK 100mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,5 | cặp bích |
| 36 | Lắp bích thép lồng - Đường kính 80mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cặp bích |
| 37 | Lắp bích thép hàn - Đường kính 200mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9 | cặp bích |
| 38 | Lắp bích thép hàn - Đường kính 150mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cặp bích |
| 39 | Lắp bích thép hàn- Đường kính 100mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cặp bích |
| 40 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE - Đường kính 225x50mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng dang cơ, quy cách 200mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Gia công giá đỡ ống qua cầu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0444 | tấn |
| 43 | Lắp dựng kết cấu thép giá đỡ ống qua cầu | 0,0444 | tấn | |
| C | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,9232 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 804,4877 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 722,94 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,2094 | 100m3 |
| 5 | Khoan đặt ống qua đường bằng máy khoan ngang tự hành | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 53 | m |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,3435 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,3435 | 100m3/1km |
| 8 | Cắt bê tông, đường nhựa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 174,827 | 10m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 28,93 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 29,55 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,56 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16,45 | m3 |
| 13 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,56 | m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 28,93 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 29,55 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16,45 | m3 |
| D | Hố van | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 19,9954 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,4269 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,1196 | m3 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,6644 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,5137 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,4112 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,2519 | m3 |
| 8 | Sản xuất cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2288 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,6006 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1651 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3554 | 100m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 48,416 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 28,762 | m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,8074 | m3 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 27 | 1 cấu kiện |
| E | CẤP NƯỚC HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m, dày 3,8mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,6 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 150m, dày 3mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,28 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200m, dày 3mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,07 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 7 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE- Đường kính 225x63mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE - Đường kính 225x40mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 225x32mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110x32mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63x32mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 25mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 20mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Hộp bảo vệ đồng hồ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren 1 chiều- Đường kính 25mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính 20mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren 2 chiều- Đường kính 32mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren 2 chiều- Đường kính 25mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren 2 chiều - Đường kính 20mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40x25mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32x20mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 23,4 | 1m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 23,4 | m3 |
| 28 | Chụp van HDPE D160mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,028 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thực hiện 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu này là công trình cấp nước sinh hoạt, phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao công chứng Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đạt 80% khối lượng trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.650.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước. Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | - 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã thực hiện thi công 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện), | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - 0,4m3 trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. | 2 |
| 2 | Máy ủi | - 40CV trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. | 1 |
| 3 | Ô tô | - 5T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. | 3 |
| 4 | Máy trộn bê tông | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê. | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê. | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê. | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê. | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê. | 1 |
| 9 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê. | 1 |
| 10 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi