Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp + Thiết bị + Dự phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220935184-02
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn xây dựng 68
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp + Thiết bị + Dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20220934823
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đầu tư công trung hạn Ngân sách huyện giai đoạn 2022-2025
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-13 17:45:00 đến ngày 2022-09-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,699,821,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% khối lượng hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) trong vòng từ năm (11) 2019 trở lại đây ≥ 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 đồng (Một tỷ, sáu trăm triệu đồng). Quy mô: Công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình DDCN hạng III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành của ít nhất 01 (một) công trình cùng loại, cấp III hoặc cùng loại, cấp cao hơn; có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn các ngành Kỹ thuật xây dựng từ Cao đẳng trở lên.- Đã tham gia thi công hoàn thành của ít nhất 01 (một) công trình cùng loại, cấp III hoặc cùng loại, cấp cao hơn; có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS, HS QLCL, khối lượng, nghiệm thu thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng từ Cao đẳng trở lên, có thời gian liên tục làm công tác phụ trách KCS, HS QLCL, khối lượng, nghiệm thu thanh toán tối thiểu 01 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách KCS, HS QLCL, khối lượng, nghiệm thu thanh toán của ít nhất là 01 gói thầu, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng từ Cao đẳng trở lên, có thời gian liên tục làm công tác phụ trách ATLĐ và VSMT tối thiểu 01 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT của ít nhất là 01 gói thầu, Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo bậc thợ 3/7 trở lên;- Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa dung tích
- Đặc điểm thiết bị 80l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông dung tích
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=7T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,3 m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn xây dựng 68
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây lắp + Thiết bị + Dự phòng
Hạ tầng kỹ thuật và các công trình phụ trợ Trường MN Cam Thuỷ (Khu vực Mỹ Hoà)
24 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn đầu tư công trung hạn Ngân sách huyện giai đoạn 2022-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn xây dựng 68 , địa chỉ: TT. Nông trường Lệ Ninh, Lệ Thuỷ
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Cam Thuỷ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Xây dựng tổng hợp Gia Nguyễn + Đơn vị thẩm định: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Lệ Thuỷ + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 68; Công ty TNHH XDTH Xuân Giang + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 68; Công ty TNHH XDTH Xuân Giang


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn xây dựng 68 , địa chỉ: TT. Nông trường Lệ Ninh, Lệ Thuỷ
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Cam Thuỷ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp phù hợp với lĩnh vực công trình xây dựng dân dụng - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Cam Thuỷ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Cam Thủy. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Lệ Thuỷ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 68
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lệ Thuỷ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Phần móng
1Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả kỹ thuật theo chương V5gốc
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2166100m3
3Phá dỡ lan can giữa nhà cũ nhà mới (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1lần
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2166100m3
5Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V92,02m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,2021m3
7Lấp đất hố móng bằng 1/3 phần đàoMô tả kỹ thuật theo chương V33,7407m3
8Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V11,84m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,424m3
10Ván khuôn bê tông móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V22,08m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3882tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2926tấn
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2801m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V30,66m2
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3519m3
16Bê tông lót móng đá SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0078m3
17Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,8218m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V29,254m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0766tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3315tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,218m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V63,0606m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,0135m3
24Tháo dỡ, lắp đặt hệ thống máy bơm và đường ống (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1lần
B Hạng mục: Phần thân, hoàn thiện
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
2Phá dỡ mái nhà cũ KT 3*1,2m (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1lần
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1089tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6215tấn
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V74,912m2
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8948m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3436tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,176tấn
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V159,4884m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7106m3
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6647tấn
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0054tấn
14Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V169,4468m2
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,484m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,6737m3
17Ốp trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4714m3
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3461m3
19Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V119,88m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V202,5145m2
21Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V248,616m2
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V109,194m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V112,447m2
24Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V117,0716m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,9575m2
26Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,2m
27Kẻ roang giả đá móng đá, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3505m2
28Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,5936m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V49,5936m2
30Lát nền, sàn gạch KT 600x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V140,1128m2
31Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,576m2
32Ốp gạch KT 300x450 tường nhà bếp và nhà vệ sinh, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V72,024m2
33Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4955tấn
34Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4955tấn
35Lợp mái bằng tôn lạnh dày 0,45zemMô tả kỹ thuật theo chương V174,608m2
36Lắp dựng cửa đi Xingfa độ dày 1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,56m2
37Lắp dựng cửa sổ Xingfa độ dày 1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,5m2
38Lắp dựng vách kính Xingfa cố định cầu thang, cửa đi, cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V6,6m2
39SXLD cửa đi lên mái KT 700x700 bằng sắt (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp dựng hoa sắt cửa mua sẵn bằng thép hộp mạ kẽm kt 14x14x1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,9m2
41Sơn hoa sắt cửa (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,25m2
42Gia công tay vịn cầu thang, thành lan can bằng Inox D60, D30 dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,3296kg
43Lắp đặt vòi tè thoát nước fi42Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
44Lắp đặt vòi tè thông dầm fi40Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát ống thoát nước mái, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V69,9m
46Lắp rọ rácMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V338,7126m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V246,8225m2
49Lắp đặt vách Alu độ dày tấm 4mm ngăn phòng thực phầm (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,8524m2
C Hạng mục: Phần điện, chống sét
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,131m3
2Lấp hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,71m3
3Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6 (2,5M)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
6Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V48,4m
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn Đk 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m
8Kéo rải dây thép chống sét dưới đất fi12Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9m
9Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PCV 2x25Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
10Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/2x10Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
11Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/ 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
12Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/ 1x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn Đk 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V170m
14Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
15Lắp đặt đèn LED trần LN08 KT 300x300mm, 24WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
16Lắp đặt bộ đèn LED 28W, kt 1200x46mmMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
17Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt công tắc đảoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt ổ cắm 3 hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
21Lắp đặt ổ cắm đơn hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
22Lắp đặt quạt đảo Seko 360Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
23Lắp đặt quạt trần sải cánh (đã bao gồm hộp số)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24Lắp đặt automat MCB MCB 2 pha: 2P-63A + 2P-32A +2P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
25Lắp đặt automat MCB 1 cực loại 63A ngắn mạch 15KAMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
26Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 300x400x120, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
27Lắp đặt tủ điện âm tường (cửa trong suốt) chứa cựa MCBMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
28Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
D Hạng mục: Cấp, thoát nước và thiết bị vệ sinh
1Thi công vách ngăn bằng tấm CompactMô tả kỹ thuật theo chương V14,6421m2
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòi nhà bếpMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V30m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V60m
12Lắp đặt côn, co, T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
13Lắp đặt côn, co, T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
14Lắp đặt van ren, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm dẫn bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V5m
16Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm dẫn bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
17Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm nguồn máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
20Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
21Lát đá LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1,155m2
22Khung đỡ bàn lavabo (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,9271m3
24Lấp đất hố móng bằng 1/3 phần đàoMô tả kỹ thuật theo chương V3,927m3
25Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,576m2
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3878m3
27Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7984m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,44m2
29Quét dung dịch chống thành hầm vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V25,44m2
30Hệ thống lớp cát, sạn bể lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,5513m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,38m2
32Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7198100kg
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,952m3
34Lắp đặt chậu rửa 1 vòi bếp ăn 1 hốMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
E Hạng mục: Sân bĩa, hệ thống thoát nước chung
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,9295m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,9295m3
3Lót bạt trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V39,53m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9295m3
5Lát gạch Granito màu đỏ KT 400x400, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V92,29m2
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V22,58951m3
7Lấp đất hố móng bằng 1/3 phần đàoMô tả kỹ thuật theo chương V7,5298m3
8Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
10Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6m2
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,64m2
13Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100kg
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128m3
15Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6155100 m
F Hạng mục: Xây dựng hàng rào
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V13,9092m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V14,082m3
3Phá dỡ móng đáMô tả kỹ thuật theo chương V11,56m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3955100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3955100m3/1km
6Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V101,094m3
7Lấp đất hố móng 1/3 đất đàoMô tả kỹ thuật theo chương V33,698m3
8Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V21,75m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V5,577m3
10Ván khuôn bê tông móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V54,384m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4372tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2426tấn
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0627m3
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0666tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2438tấn
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V82,764m2
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5521m3
18Bê tông lót móng đá SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,049m3
19Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V93,3238m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V52,1856m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3061tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3243tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7404m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6001m3
25Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6629m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V162,459m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,538m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,6988m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V249,8958m2
30Lắp đặt ống thoát nước phần móngMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
G Hạng mục: Thiết bị
1Bình bọt MZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Bình chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Giá đỡ bình bọt chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Bảng tiêu lệnh + bảng nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Xe đẩy inox 2 tầng inox 304 KT 410 x 610 x 900 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
6Tủ inox chén bát đĩa, xoong nồi KT 900 x 350, cao 1400mm. Dày 0.7mm inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Khoan giếng sâu 40mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>=80% khối lượng hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) trong vòng từ năm (11) 2019 trở lại đây ≥ 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 đồng (Một tỷ, sáu trăm triệu đồng). Quy mô: Công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ chuyên môn ngành Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình DDCN hạng III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành của ít nhất 01 (một) công trình cùng loại, cấp III hoặc cùng loại, cấp cao hơn; có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ chuyên môn các ngành Kỹ thuật xây dựng từ Cao đẳng trở lên.- Đã tham gia thi công hoàn thành của ít nhất 01 (một) công trình cùng loại, cấp III hoặc cùng loại, cấp cao hơn; có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự33
3 Cán bộ phụ trách KCS, HS QLCL, khối lượng, nghiệm thu thanh toán 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng từ Cao đẳng trở lên, có thời gian liên tục làm công tác phụ trách KCS, HS QLCL, khối lượng, nghiệm thu thanh toán tối thiểu 01 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách KCS, HS QLCL, khối lượng, nghiệm thu thanh toán của ít nhất là 01 gói thầu, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực kèm theo).31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng từ Cao đẳng trở lên, có thời gian liên tục làm công tác phụ trách ATLĐ và VSMT tối thiểu 01 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT của ít nhất là 01 gói thầu, Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực kèm theo).31
5 Công nhân kỹ thuật 10 - Có chứng chỉ đào tạo bậc thợ 3/7 trở lên;- Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn 23kW1
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW1
3 Máy trộn vữa dung tích 80l1
4 Máy trộn bê tông dung tích 250L1
5 Máy đầm dùi bê tông 1,5kW2
6 Máy cắt gạch đá 1,7kW1
7 Máy đầm bàn bê tông 1,0kW1
8 Ô tô tự đổ >=7T1
9 Máy đào >=0,3 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->