Gói thầu: Xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220929951-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220929673
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 – 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 15:31:00 đến ngày 2022-09-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,073,264,764 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2109897146E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.018316191E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm:+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.651.285.335 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.302.570.670 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề TVGS công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; có 05 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất của 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 Công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có 03 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 (một) Công trình Dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương, có 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần điện, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 1 (một) Công trình Dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương, 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần cấp thoát nước, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 1 (một) Công trình Dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần Phòng cháy và chữa cháy (PCCC)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc tương đương.- Có thời gian tham gia thi công hệ thống PCCC tối thiểu 3 năm, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy của ít nhất 1 (một) Công trình Dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với vị trí công việc; có 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng , có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực, đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công của ít nhất 01 Công trình Dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên.. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Búa căn khí nén
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu sức nâng từ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị sức nâng từ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Kích nâng đến 100 tấn
- Đặc điểm thiết bị sức nâng đến 100 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn cắt thép
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào dung tích gầu từ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu từ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị ép cọc
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị hàn nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị mài
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển lên cao
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ô tô vận tải
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển vật tư
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành
E-CDNT 1.2 Xây lắp + thiết bị
Nâng cấp, sửa chữa Trường PTDTBT Tiểu học Huổi Lèng, xã Huổi Lèng, huyện Mường Chà
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 – 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành , địa chỉ: Số nhà 167, Tổ dân phố 6, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà - Địa chỉ: Tầng 3, UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH An Thọ Phát – Địa chỉ: Số nhà 9, đường số 11, tổ dân phố 6, Phường Noong Bua, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên; Công ty TNHH tư vấn kiểm định Him Lam – Địa chỉ: Số nhà 54, Tổ dân phố 4, Phường Nam Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên; Tổ Kế hoạch – Kỹ thuật Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mường Chà – Địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Mường Chà, huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên. + Nhà thầu lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành - địa chỉ: Số nhà 167 - Tổ dân phố 6 - Phường Mường Thành - Thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 0968101166; + Nhà thầu thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Thăng Long 686; địa chỉ: Số nhà 278b, tổ dân phố 10, phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 0984379822.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành , địa chỉ: Số nhà 167, Tổ dân phố 6, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà - Địa chỉ: Tầng 3, UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) các năm (2019, 2020, 2021) tuân thủ các điều kiện sau: 1.1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. 1.2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. 1.3. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được xác nhận/chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà thầu: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản khác minh chứng sản phẩm đã được chủ đầu tư chấp thuận kết quả thực hiện hoàn thành của nhà thầu. 3. Nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu phải cung cấp file scan bằng cấp (Bản chính hoặc bản công chứng). 4. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên. 5. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. * Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà - Địa chỉ: Tầng 3, UBND huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mường Chà; Địa chỉ: Tổ dân phố số 3, thị trấn Mường Chà, huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 02153842182
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : NHÀ LỚP HỌC 10 PHÒNG + 02 PHÒNG CHỨC NĂNG
B Phần ép cọc đại trà
1Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V55,07m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6,684100m2
3Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,554tấn
4Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V5,353tấn
5Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,444tấn
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,753100m
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V3,675m3
9Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neoMô tả kỹ thuật theo chương V21 lần TN
C Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,096100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V30,748m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,389m3
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,908tấn
5Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,337tấn
6Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,218tấn
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,411tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,654tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,523tấn
10Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V46,988m3
11Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,485m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V32,865m3
13Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,397100m2
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,491100m2
15Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,992100m2
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,841m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V40,961m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,308m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,891100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,512100m3
21Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V35,109m3
D Phần thân
1Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,418tấn
2Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,624tấn
3Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,322tấn
4Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,653tấn
5Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,559tấn
6Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,879tấn
7Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,584tấn
8Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,223tấn
9Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,097tấn
10Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,21tấn
11Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V8,72tấn
12Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V9,868m3
13Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V19,19m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V20,136m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V39,73m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,682m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,835m3
18Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,578m3
19Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,718m3
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,713m3
21Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V93,865m3
22Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,828tấn
23Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,426tấn
24Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,953tấn
25Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,767tấn
26Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,111tấn
27Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,559tấn
28Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,53tấn
29Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,212tấn
30Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,477100m2
31Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,004100m2
32Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,14100m2
33Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,028100m2
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,217100m2
35Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,484100m2
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V59,479m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,427m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,238m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V130,172m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,399m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,117m3
E Phần hoàn thiện
1Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,105tấn
2Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,105tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V149,975m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,849100m2
5Tôn úp nóc + máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V64,88m
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V588,795m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.497,75m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V234,437m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V293,27m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V184,018m2
11Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V900,52m2
12Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V212,822m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,344m2
14Đắp phào kép, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V870,32m
15Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V287,44m
16Đắp đấu đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Đắp khóa vòm trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
18Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,66m2
19Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V30,72m2
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1021 cấu kiện
21Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V94,983m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V94,983m2
23Láng granitô bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V44,101m2
24Láng granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V51,183m2
25Lát nền, sàn, kích thước gạch 500X500, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V911,475m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V62,634m2
27SXLD Cửa đi khung nhôm hệ FRAVI (4400) khung cánh 1,4mm, thanh ngang thanh ốp 1,2mm, kính 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V87,48m2
28SXLD Cửa sổ khung nhôm hệ FRAVI (48), khung cánh 1,2mm, kính 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V175,68m2
29SX vách kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V16,44m2
30Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,577tấn
31Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V201,12m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V109,448m2
33SXLD lan can thép INOXMô tả kỹ thuật theo chương V722,305Tấn
34SXLD trụ thang thang thép inox đường kính phi 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35SXLD thang lên mái thép ống phi 27Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.036,054m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.875,559m2
38Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m
39Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m
40Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
41Cầu chắn rác phi 110Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
42Đai sắt neo giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V90cái
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,359100m2
F Phần chống sét
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,112m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,112m3
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V33,5m
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V68m
5Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
8Đai sắt phi 10 neo giữ dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
G Phần điện
1Lắp đặt cáp PVC 3x16+1x10Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V740m
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
7Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
11Đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
12Đèn tuýp led vông 1,2m - 40WMô tả kỹ thuật theo chương V78bộ
13Đèn áp trần vuông 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
14Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
15Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
16Hộp nối 80x80Mô tả kỹ thuật theo chương V13hộp
17Tủ điện hộp chìm 450x300x180Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Tủ điện hộp chìm 300x200x180Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
24Công sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
H HẠNG MỤC : NHÀ NỘI TRÚ 3 GIAN
I Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,471100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,214m3
3Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,101tấn
4Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
5Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,203tấn
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102tấn
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405tấn
8Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,075m3
9Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,437m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,593m3
11Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,174100m2
13Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,339100m2
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V10,527m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,768m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,389100m3
17Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,629m3
J Phần thân
1Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
2Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,271tấn
3Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,267tấn
4Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,626tấn
5Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
6Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,122tấn
7Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,091m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,325m3
9Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,336m3
10Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,674m3
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m2
12Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,643100m2
13Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m2
14Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,867100m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,113m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,663m3
K Phần hoàn thiện
1Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,425tấn
2Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,425tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,384m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,911100m2
5Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V9,9m
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V169,15m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V173,556m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,62m2
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,618m2
10Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,413m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V131,04m
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,039m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V18,039m2
14Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V13,811m2
15Lát nền gạch 50x50 VXM 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V68,895m2
16ốp chân tường gạch 120x500Mô tả kỹ thuật theo chương V7,226m2
17Gia công dầm trần thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,287tấn
18Lắp dựng dầm trần thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,287tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,344m2
20Đóng trần tấm tôn xốp 3 lớp màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V76,322m2
21SXLD Cửa đi khung nhôm hệ FRAVI (4400) khung cánh 1,4mm, thanh ngang thanh ốp 1,2mm, kính 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,1m2
22SXLD Cửa sổ khung nhôm hệ FRAVI (48), khung cánh 1,2mm, kính 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,2m2
23Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,244tấn
24Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V16,2m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,385m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V198,77m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V206,586m2
28Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
29Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
30Cầu chắn rác phi 110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Đai sắt neo giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,469100m2
L Phần chống sét
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,384m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,384m3
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V14m
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
5Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
8Đai sắt phi 10 neo giữ dây dẫn sétMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
M Phần điện
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
9Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
10Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần D300Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
12Lắp đặt hộp nối 80x80Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
13Tủ điện hộp chìm 300x200x180Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Công sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
N HẠNG MỤC : NHÀ VỆ SINH + NHÀ TẮM HỌC SINH NỘI TRÚ
O Móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,339100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,787m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,438m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,762m3
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,148tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,633tấn
7Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,276100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,583m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,206100m3
10Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,67m3
P Phần bể tự hoại
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,152100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,802m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
5Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
6Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064tấn
7Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m2
8Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,236m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,223m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,73m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,729m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,778m2
14Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
15Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,125m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V5cấu kiện
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,62m3
Q Thân
1Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0597tấn
2Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2161tấn
3Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2614100m2
4Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4375m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,221m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5861m3
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3011tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4619tấn
9Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4388100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,664m3
11Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8028tấn
12Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,799100m2
13Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,618m3
R Hoàn thiện
1Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V111,756m2
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V77,782m2
3Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V81,9408m2
4Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,0245m2
5Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,224m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V13,224m2
7Lát nền, sàn, kích thước gạch 300X300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,0048m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300X600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V95,928m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V111,756m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V195,7473m2
S Cửa
1SXLD Cửa đi khung nhôm hệ FRAVI (4400) khung cánh 1,4mm, thanh ngang thanh ốp 1,2mm, kính 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,88m2
2SXLD Cửa sổ khung nhôm hệ FRAVI (48), khung cánh 1,2mm, kính 2 lớp dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
T Phần điện
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
3Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
6Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
9Đế âm tường + mặt lắp thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
U Cấp nước sinh hoạt
1Lắp đặt ống nhựa PPR,, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR,, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
V Thiết bị WC
1Vách ngăn compact liền cửa dày 12mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,988m2
2Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
10Vòi xả nước (vòi đồng d15)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
11Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
W Thoát nước thải
1Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
2Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
3Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
4Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
5Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Lắp đặt tê nhựa, đường kính côn, cút 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Lắp đặt tê nhựa, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
X Thoát nước mưa
1Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
Y Vận chuyển phế thải đi đổ
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1327100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1327100m3/1km
Z HẠNG MỤC : THÁO DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
AA PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH + TẮM NỘI TRÚ SỐ 1
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V3,998m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,122100m3
4Xúc phế thải lên ô tô bằng bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,227100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,227100m3
AB PHÁ DỠ NHÀ TẮM HỌC SINH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,51m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V16,289m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V1,403m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m3
6Xúc phế thải lên ô tô bằng bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m3
AC PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ SỐ 1
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V25,74m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V46,689m2
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V54,945m2
4Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,557tấn
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V2,967m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,335100m3
7Xúc phế thải lên ô tô bằng bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,563100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,563100m3
AD PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ SỐ 2
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V25,74m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V196,888m2
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V54,45m2
4Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,697tấn
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V3,291m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,498100m3
7Xúc phế thải lên ô tô bằng bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,729100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,729100m3
AE PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V30,42m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V145,153m2
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V93,415m2
4Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,025tấn
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V3,897m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,489100m3
7Xúc phế thải lên ô tô bằng bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,726100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,726100m3
AF PHÁ DỠ NHÀ THÉP
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V31,98m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V187,818m2
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V364,76m2
4Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,588tấn
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V1,707m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m3
7Xúc phế thải lên ô tô bằng bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,303100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,303100m3
AG PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH NỘI TRÚ SỐ 2
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,9m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V28,612m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,101tấn
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V1,487m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m3
6Xúc phế thải lên ô tô bằng bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,119100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,119100m3
AH PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,9m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14,306m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V1,487m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m3
6Xúc phế thải lên ô tô bằng bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,119100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,119100m3
AI PHÁ DỠ KÈ ĐÁ CŨ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,514100m3
2Xúc phế thải lên ô tô bằng bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V1,514100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,514100m3
AJ HẠNG MỤC : PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY
AK Phần bể
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,46100m3
2Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,91m3
3Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,02m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,89m3
5Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,79tấn
6Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37tấn
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31tấn
9Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m2
10Ván khuôn nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,47100m2
11Ván khuôn xà dầm, giằng bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m2
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,83m3
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V117,5m2
14Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,5m2
15Lát chỉ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,4m2
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,5m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,4m2
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
AL Phần nhà đặt máy bơm
1Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
2Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
3Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
5Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m2
7Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0086100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,56m3
9Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,264tấn
10Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,264tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,109m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,3376100m2
13Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V12,8m
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,17m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,37m2
16SX cửa đi sắt xếpMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
17Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
18Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3m2
19Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V42,37m2
20Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V40,17m2
21Khóa Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AM Phần phòng cháy và chữa cháy
AN Cấp nước cứu hỏa
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
3Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
4Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
5Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
6Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 67mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm, đường kính tê 100x65mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm, đường kính tê 65x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm, đường kính côn 100x65mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Lắp đặt kép thép tráng kẽm đường kính kép D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Bộ chống rungMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Bích thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V18cặp
16Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt trụ tiếp nước đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
18Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
19Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
20Đầu cốt đồng M85Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Bu Lông M14x400 (giữ máy bơm PCCC)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
AO Phần báo cháy
1Lắp đặt đế đầu báo cháy khói quangMô tả kỹ thuật theo chương V5,410 đầu
2Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt chuông báo cháy .Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65 chuông
4Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp .Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65 nút
5Lắp đặt đèn báo cháy .Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65 đèn
6Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy .Mô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
8Lắp đặt ổn áp (lioa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt bộ nguồn dự vòng (24VDC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Hộp đo điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Dây đồng chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt capr tín hiệu 2 ruột 2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
14Lắp đặt capr tín hiệu 2 ruột 2x0.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V380m
17Vật tư phụ..Mô tả kỹ thuật theo chương V1
AP Phần exit, sự cố
1Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt hộp kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
3Đèn exit (bóng halogen 2x10W có lưu điện 3-5h)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Đèn chiếu sáng sự cố (bóng halogen 2x10W có lưu điện 3-5h)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5Dây cấp nguồn cho đèn sự cố 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
6Ống nhựa bảo vệ dây điện PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
7Vật tư phụ..Mô tả kỹ thuật theo chương V1
AQ HẠNG MỤC : KÈ ĐÁ & SÂN BÊ TÔNG
AR Kè đá
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,53100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,887100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,37m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V105,7m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V104,27m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,52m3
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,143tấn
8Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,139100m2
9Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,118100m3
10Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,954100m
11Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,93tấn
12Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V64,581m2
AS Sân bê tông
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,438m3
2Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V31,46m3
AT HẠNG MỤC : SAN NỀN
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V10,513100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,564100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V11,564100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,564100m3/1km
AU THIẾT BỊ PHÒNG HỎA
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện (H≥60m; Q≥63m3/h)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Máy bơm chữa cháy động cơ diezel (H≥60m; Q≥63m3/h)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Bình nước mồi 300L (bồn nước 300L) ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Tủ điều khiển máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
5Đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
6Bu lông M14x400(giữ máy bơm PCCC)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
7Rọ hút D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
8Y lọc D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
9Khớp nối mềm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
10Van 1 chiều D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
11Van 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
12Van chặn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
13Van Chặn D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
14Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800x600x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V3Hộp
15Cuộn vòi D65 dài 20m, 2 đầu có gắn khớp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V6Cuộn
16Lăng phun chữa cháy D65/19Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
17Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT:1200x700x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V3Hộp
18Cuộn vòi D50, dài 20m, 2 đầu có gắn khớp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V3Cuộn
19Lăng phun D50/13Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
20Bình chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V28Bình
21Bình khí chữa cháy CO2-MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V14Bình
22Bộ nội quy, tiêu lệnh chưa cháy Foocmika viền nhôm kt 1x0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
23Bộ giá treo ống, dỡ ống (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
24Tủ trung tâm báo cháy 5 KênhMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
25Đầu báo khói quang (S) HochikiMô tả kỹ thuật theo chương V54Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2109897146E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.018316191E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực) gồm:+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng (và các Phụ lục hợp đồng kèm theo Hợp đồng nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu hoặc các tài liệu tương đương khác.- Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.651.285.335 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.302.570.670 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ hành nghề TVGS công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; có 05 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất của 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 2 Công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có 03 năm kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình dân dụng, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 (một) Công trình Dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc tương đương, có 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần điện, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 1 (một) Công trình Dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương, 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công phần cấp thoát nước, đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 1 (một) Công trình Dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh33
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phần Phòng cháy và chữa cháy (PCCC) 1 - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc tương đương.- Có thời gian tham gia thi công hệ thống PCCC tối thiểu 3 năm, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy của ít nhất 1 (một) Công trình Dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh33
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp với vị trí công việc; có 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng , có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực, đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động thi công của ít nhất 01 Công trình Dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên.. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén Búa căn khí nén1
2 Cần cẩu sức nâng từ 6 tấn sức nâng từ 6 tấn1
3 Kích nâng đến 100 tấn sức nâng đến 100 tấn1
4 Máy bơm nước bơm nước1
5 Máy cắt gạch đá cắt gạch đá2
6 Máy cắt uốn cắt thép cắt uốn cắt thép2
7 Máy đào dung tích gầu từ 0,4m3 dung tích gầu từ 0,4m31
8 Máy đầm bê tông, dầm dùi đầm bê tông2
9 Máy đầm bê tông, đầm bàn đầm bê tông2
10 Máy đầm đất cầm tay đầm đất1
11 Máy ép cọc trước ép cọc1
12 Máy hàn điện xoay chiều hàn sắt thép2
13 Máy hàn nhiệt cầm tay hàn nhựa1
14 Máy khoan bê tông cầm tay khoan bê tông1
15 Máy mài mài2
16 Máy nén khí nén khí1
17 Máy trộn bê tông trộn bê tông1
18 Máy trộn vữa trộn vữa1
19 Máy vận thăng vận chuyển lên cao1
20 Ô tô vận tải vận chuyển vật tư1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->