Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo một số tuyến đường giao thông thôn Bình Hồ, xã Quảng Lãng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220939623-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thái Thịnh Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo một số tuyến đường giao thông thôn Bình Hồ, xã Quảng Lãng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220938157 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 15:16:00 đến ngày 2022-09-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,294,483,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 93,000,000 VNĐ ((Chín mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3942E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.788E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh - Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.507.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ; có chứng chỉ hành nghế giám sát công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn≥14kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu ≥9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thái Thịnh Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo một số tuyến đường giao thông thôn Bình Hồ, xã Quảng Lãng Cải tạo một số tuyến đường giao thông thôn Bình Hồ, xã Quảng Lãng 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 93.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Quảng Lãng - Xã Quảng Lãng, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Quảng Lãng, Xã Quảng Lãng, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên – Số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ân Thi – Thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền mặt đường, ATGT, thoát nước | |||
| 1 | Đào kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V E-HSMT | 181,916 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V E-HSMT | 1,8192 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đá đổ đi, đất cấp IV bằng ô tô tự đổ 5T phạm vi 1000m | Chương V E-HSMT | 1,8192 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp đất đá đổ đi, đất cấp IV bằng ô tô tự đổ 5T phạm vi 4km (tổng cự ly vận chuyển 5km) | Chương V E-HSMT | 1,8192 | 100m3/1km |
| 5 | Đào khuôn đường + lề gia cố + vuốt nối bằng thủ công (đất cấp III) | Chương V E-HSMT | 381,109 | 1m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy đào (đất cấp III) | Chương V E-HSMT | 15,2444 | 100m3 |
| 7 | Đào đất cấp I bằng máy đào | Chương V E-HSMT | 2,1956 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I bằng ô tô tự đổ 5T phạm vi 1000m | Chương V E-HSMT | 21,2511 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển tiếp đất đổ đi, đất cấp I bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 4km (tổng cự ly vận chuyển 5 km) | Chương V E-HSMT | 21,2511 | 100m3/1km |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V E-HSMT | 2,8369 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V E-HSMT | 11,3477 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E-HSMT | 16,4649 | 100m3 |
| 13 | Cát vàng tạo phảng dày 3cm | Chương V E-HSMT | 228,514 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường | Chương V E-HSMT | 2,6396 | 100m2 |
| 15 | BTXM mặt đường M250#, đá 2x4 dày 20cm | Chương V E-HSMT | 1.502,549 | m3 |
| 16 | Đắp đất lề đường, độ chặt K=0,90 bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 158,6698 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 6,3469 | 100m3 |
| 18 | Mua đất đắp lề đường | Chương V E-HSMT | 872,6958 | m3 |
| 19 | Đóng cọc tre, d6-8cm, dài 2,5m, mật độ 3coc/m | Chương V E-HSMT | 4,125 | 100m |
| 20 | Phên nứa 2 lớp, B=0,5m | Chương V E-HSMT | 55 | m2 |
| 21 | Chân cột biển báo D89 | Chương V E-HSMT | 66 | md |
| 22 | Mặt biển báo tam giác 70x70x70cm | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 23 | Mặt biển báo tròn D70cm | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 24 | Đào đất móng biển báo | Chương V E-HSMT | 2,75 | 1m3 |
| 25 | Bê tông móng biển báo M150#, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 2,75 | m3 |
| 26 | Đào rãnh BTCT B800 bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 55,8938 | 1m3 |
| 27 | Đào rãnh BTCT bằng máy | Chương V E-HSMT | 2,2358 | 100m3 |
| 28 | Đắp cống bằng đầm cóc, đắp cát K=0,95 | Chương V E-HSMT | 1,1856 | 100m3 |
| 29 | Đóng cọc tre, đường kính D6-8, dài 2,5 m, mật dộ 20 cọc/m2 | Chương V E-HSMT | 121,788 | 100m |
| 30 | Đệm đá dăm 2x4 | Chương V E-HSMT | 24,358 | m3 |
| 31 | Ván khuôn BT thân rãnh | Chương V E-HSMT | 8,8638 | 100m2 |
| 32 | Bê tông thân rãnh | Chương V E-HSMT | 80,578 | m3 |
| 33 | Cốt thép thân rãnh | Chương V E-HSMT | 7,4769 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép tấm đan rãnh | Chương V E-HSMT | 1,993 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan rãnh | Chương V E-HSMT | 32,967 | m3 |
| 36 | Cốt thép tấm đan rãnh, đường kính | Chương V E-HSMT | 5,4806 | tấn |
| 37 | Lắp đặt Rãnh B800 | Chương V E-HSMT | 190 | cái |
| 38 | Lắp đặt tấm đan rãnh B800 | Chương V E-HSMT | 381 | 1cấu kiện |
| 39 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 163,099 | 1m3 |
| 40 | Đào rãnh thoát nước bằng máy | Chương V E-HSMT | 6,524 | 100m3 |
| 41 | Đắp cát rãnh bằng máy đầm tay 70Kg | Chương V E-HSMT | 2,1535 | 100m3 |
| 42 | Đá dăm đệm móng, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 115,177 | m3 |
| 43 | Ván khuôn bê tông móng M150#, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 3,7557 | 100m2 |
| 44 | Bê tông móng M150#, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 172,766 | m3 |
| 45 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 308,688 | m3 |
| 46 | Trát tường hố ga, rãnh thoát nước VXM M75# | Chương V E-HSMT | 1.815,66 | m2 |
| 47 | Ván khuôn xà mũ rãnh | Chương V E-HSMT | 12,5193 | 100m2 |
| 48 | Bê tông xà mũ rãnh, M200#, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 98,152 | m3 |
| 49 | Khe lún giấy dầu 2 lớp tẩm 3 lớp nhựa | Chương V E-HSMT | 39,336 | m2 |
| 50 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Chương V E-HSMT | 8,4843 | 100m2 |
| 51 | Bê tông tấm đan rãnh, M250#, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 121,865 | m3 |
| 52 | Cốt thép tấm đan rãnh, d | Chương V E-HSMT | 19,951 | tấn |
| 53 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương V E-HSMT | 2.571 | 1cấu kiện |
| 54 | Đào hố ga, hố thu nước mưa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 41,3926 | 1m3 |
| 55 | Đào hố ga, hố thu nước mưa bằng máy | Chương V E-HSMT | 1,6557 | 100m3 |
| 56 | Đắp cát bằng máy đầm tay 70Kg, độ chặt K=0,95 | Chương V E-HSMT | 0,4777 | 100m3 |
| 57 | Đóng cọc tre, đường kính D6-8cm, dài 25m, mật độ 25 cọc/m2 | Chương V E-HSMT | 1,9208 | 100m |
| 58 | Đá dăm đệm móng, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 21,15 | m3 |
| 59 | Ván khuôn bê tông móng M150#, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 0,9131 | 100m2 |
| 60 | Bê tông móng M150#, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 31,727 | m3 |
| 61 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 102,388 | m3 |
| 62 | Trát tường hố ga, rãnh thoát nước VXM M75# | Chương V E-HSMT | 388,728 | m2 |
| 63 | Ván khuôn tấm đan thu nhỏ miệng hố ga | Chương V E-HSMT | 1,0698 | 100m2 |
| 64 | Bê tông tấm đan thu nhỏ miệng hố ga, M250#, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 12,403 | m3 |
| 65 | Cốt thép tấm đan thu nhỏ miệng hố ga, d | Chương V E-HSMT | 1,9929 | tấn |
| 66 | Ván khuôn xà mũ hố ga, hố thu nước | Chương V E-HSMT | 2,2876 | 100m2 |
| 67 | Bê tông xà mũ rãnh, hố thu nước | Chương V E-HSMT | 16,928 | m3 |
| 68 | Mua tấm ghi chắn đậy hố thu nước | Chương V E-HSMT | 69 | cái |
| 69 | Lắp đặt tấm ghi chắn đậy hố thu nước | Chương V E-HSMT | 69 | 1cấu kiện |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 13,0468 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 13,0468 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3942E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.788E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh - Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.507.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ; có chứng chỉ hành nghế giám sát công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi≥1,5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn≥1kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Xe tự đổ ≥5T | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn≥14kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Đầm đất cầm tay ≥70kg | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đào ≥0,4m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy ủi ≥110CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥250l | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥80l | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy lu ≥9T | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép≥5kW | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi