Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220941390-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THÀNH VINH NGHỆ AN
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220940384
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vinh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 15:09:00 đến ngày 2022-09-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,268,760,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.98E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư cấp thoát nước hoặc kỹ sư xây dựng công trình, kỹ sư giao thông đường bộ;- Có chứng Chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư cấp thoát nước hoặc kỹ sư xây dựng công trình, kỹ sư giao thông đường bộ- Có Chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn – vệ sinh lao động (còn hiệu lực);- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước.+ 01 người chuyên ngành xây dưng, giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5T đến 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các loại xe phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào 0,3 m3 đến 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các loại xe phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các loại xe phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước 5CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các loại xe phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt bê tông 7,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các loại xe phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các loại xe phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các loại xe phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các loại xe phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các loại xe phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện 10kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các loại xe phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THÀNH VINH NGHỆ AN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Phần xây dựng
Hệ thống đường ống cấp nước máy cho xã Nghi Ân, thành phố Vinh (giai đoạn 2)
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Vinh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THÀNH VINH NGHỆ AN , địa chỉ: Số 22 Đường Bờ Kênh, khối 11, Phường Hà Huy Tập, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Ân, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Vinh Nghệ An + Đ/C: Số 22 – đường Bờ Kênh, khối 11, Phường Hà Huy Tập, TP. Vinh, Tỉnh NA. + ĐT: 0968406669.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THÀNH VINH NGHỆ AN , địa chỉ: Số 22 Đường Bờ Kênh, khối 11, Phường Hà Huy Tập, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Ân, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. Vật liệu đất đắp, cát, đá các loại… phải được cấp có thẩm quyền cấp giấy phép khai thác còn hiệu lực. + Đối với từng loại máy móc thiết bị, nhà thầu phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định và tài liệu chứng minh. + Trường hợp thuê máy có bản sao công chứng: Hợp đồng thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. Trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAS khi yêu cầu. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2018 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước trong khoảng thời gian tham gia đấu thầu gói thầu này. + Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các nhân sự. + Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: - Hợp đồng lao động của nhân sự theo quy định của nhà nước. Trình bản gốc các loại giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của các đồng chí nhân sự chủ chốt và các tài liệu liên quan. - Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh. - Và những nội dung của các ghi chú được nêu trong E-HSMT này được đính kèm.
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Ân, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Chu Văn Mai - Chủ tịch UBND xã Nghi Ân, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Vinh Nghệ An + Đ/C: Số 22 – đường Bờ Kênh, khối 11, Phường Hà Huy Tập, TP. Vinh, Tỉnh NA. + ĐT: 0968406669.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ UBND xã Nghi Ân; +Đ/C: Xóm Trung Tâm, xã Nghi Ân thành phố vinh, tỉnh Nghệ An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Lắp đặt mạng đường ống
1Lắp đặt ống nhựa HDPE DN90 - PE100 (PN12.5) nối bằng măng sôngTheo chương V và BVTK được phê duyệt30,37100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE DN75 - PE100 (PN12.5) nối bằng măng sôngTheo chương V và BVTK được phê duyệt36,56100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE DN63 - PE100 (PN12.5) nối bằng măng sôngTheo chương V và BVTK được phê duyệt69,87100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE DN50 - PE100 (PN12.5) nối bằng măng sôngTheo chương V và BVTK được phê duyệt180,17100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC dn160 (Class2) tại hố vanTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,37100m
6Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm dn125Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,3100m
7Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm dn100Theo chương V và BVTK được phê duyệt3,5100m
8Lắp đặt nối thẳng HDPE dn90Theo chương V và BVTK được phê duyệt126cái
9Lắp đặt nối thẳng HDPE dn75Theo chương V và BVTK được phê duyệt80cái
10Lắp đặt nối thẳng HDPE dn63Theo chương V và BVTK được phê duyệt149cái
11Lắp đặt nối thẳng HDPE dn50Theo chương V và BVTK được phê duyệt133cái
12Lắp đặt van cổng mặt bích ti chìm không tay dn80Theo chương V và BVTK được phê duyệt6cái
13Lắp đặt van 2 chiều RR đồng dn65Theo chương V và BVTK được phê duyệt8cái
14Lắp đặt van 2 chiều RR đồng dn50Theo chương V và BVTK được phê duyệt24cái
15Lắp đặt van 2 chiều RR đồng dn40Theo chương V và BVTK được phê duyệt40cái
16Đầu nối mặt bích HDPE dn90Theo chương V và BVTK được phê duyệt6bộ
17Lắp đặt vành thép dn80 (bích thép rỗng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt7cặp bích
18Bu lông + ecu M16, L=70mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt56cái
19Gioằng cao su D80Theo chương V và BVTK được phê duyệt13cái
20Lắp đặt kép thép tráng kẽm dn65Theo chương V và BVTK được phê duyệt16cái
21Lắp đặt kép thép tráng kẽm dn50Theo chương V và BVTK được phê duyệt41cái
22Lắp đặt kép thép tráng kẽm dn40Theo chương V và BVTK được phê duyệt82cái
23Lắp đặt măng sông thép trãng kẽm dn65Theo chương V và BVTK được phê duyệt16cái
24Lắp đặt măng sông thép trãng kẽm dn50Theo chương V và BVTK được phê duyệt41cái
25Lắp đặt măng sông thép trãng kẽm dn40Theo chương V và BVTK được phê duyệt82cái
26Lắp đai khởi thuỷ dn200x75Theo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
27Lắp đai khởi thuỷ dn200x63Theo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
28Lắp đai khởi thuỷ dn160x75Theo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
29Lắp đai khởi thuỷ dn110x63Theo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
30Lắp đai khởi thuỷ dn110x50Theo chương V và BVTK được phê duyệt13cái
31Lắp đặt ba các chuyển bậc HDPE dn110x90Theo chương V và BVTK được phê duyệt4cái
32Lắp đặt ba các chuyển bậc HDPE dn110x75Theo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
33Lắp đặt ba chạc HDPE dn90x90Theo chương V và BVTK được phê duyệt4cái
34Lắp đặt ba chạc chuyển bậc HDPE dn90x75Theo chương V và BVTK được phê duyệt5cái
35Lắp đặt ba chạc chuyển bậc HDPE dn90x63Theo chương V và BVTK được phê duyệt58cái
36Lắp đặt ba chạc HDPE dn75x75Theo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
37Lắp đặt ba chạc chuyển bậc HDPE dn75x63Theo chương V và BVTK được phê duyệt4cái
38Lắp đặt ba chạc chuyển bậc HDPE dn75x50Theo chương V và BVTK được phê duyệt22cái
39Lắp đặt ba chạc HDPE dn63x63Theo chương V và BVTK được phê duyệt4cái
40Lắp đặt ba chạc chuyển bậc HDPE dn63x50Theo chương V và BVTK được phê duyệt64cái
41Lắp đặt ba chạc HDPE dn50x50Theo chương V và BVTK được phê duyệt30cái
42Lắp đặt mối nối mềm EE dn100Theo chương V và BVTK được phê duyệt7cái
43Lắp đặt mối nối mềm BE dn80Theo chương V và BVTK được phê duyệt7cái
44Lắp đặt mối nối mềm EE dn80Theo chương V và BVTK được phê duyệt35cái
45Lắp đặt mối nối mềm EE dn65Theo chương V và BVTK được phê duyệt14cái
46Lắp đặt mối nối mềm EE dn50Theo chương V và BVTK được phê duyệt37cái
47Lắp đặt mối nối mềm EE dn40Theo chương V và BVTK được phê duyệt11cái
48Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc HDPE dn110-90Theo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
49Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc HDPE dn90-63Theo chương V và BVTK được phê duyệt3cái
50Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc HDPE dn75-63Theo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
51Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc HDPE dn75-50Theo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
52Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc HDPE dn63-50Theo chương V và BVTK được phê duyệt50cái
53Lắp đặt nối góc 45 HDPE dn90Theo chương V và BVTK được phê duyệt4cái
54Lắp đặt nối góc 90 HDPE dn75Theo chương V và BVTK được phê duyệt7cái
55Lắp đặt nối góc 90 HDPE dn63Theo chương V và BVTK được phê duyệt15cái
56Lắp đặt nối góc 90 HDPE dn50Theo chương V và BVTK được phê duyệt47cái
57Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE dn75-2.1/2"Theo chương V và BVTK được phê duyệt17cái
58Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE dn63-2"Theo chương V và BVTK được phê duyệt46cái
59Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE dn50-1.1/2"Theo chương V và BVTK được phê duyệt91cái
60Lắp đặt đầu bịt HDPE dn90Theo chương V và BVTK được phê duyệt4cái
61Lắp đặt đầu bịt HDPE dn75Theo chương V và BVTK được phê duyệt5cái
62Lắp đặt đầu bịt HDPE dn63Theo chương V và BVTK được phê duyệt23cái
63Lắp đặt đầu bịt HDPE dn50Theo chương V và BVTK được phê duyệt175cái
64Chụp mũ van dn150Theo chương V và BVTK được phê duyệt74Cái
65Thử áp lực đường ống dn90Theo chương V và BVTK được phê duyệt30,37100m
66Thử áp lực đường ống dn75Theo chương V và BVTK được phê duyệt36,56100m
67Thử áp lực đường ống dn63Theo chương V và BVTK được phê duyệt69,87100m
68Thử áp lực đường ống dn50Theo chương V và BVTK được phê duyệt180,17100m
69Công tác khử trùng ống nước dn90Theo chương V và BVTK được phê duyệt30,37100m
70Công tác khử trùng ống nước dn75Theo chương V và BVTK được phê duyệt36,56100m
71Công tác khử trùng ống nước dn63Theo chương V và BVTK được phê duyệt69,87100m
72Công tác khử trùng ống nước dn50Theo chương V và BVTK được phê duyệt180,17100m
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, mũ hố van, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,999m3
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ hố vanTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1332100m2
75Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt4,5021m3
76Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,5007m3
77Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,7279m3
78Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0223100m2
79Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,0824m3
80Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mốđá 1x2, mác 250Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,2765m3
81Ván khuôn gỗ mũ mốTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0295100m2
82Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,1074m3
83Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0241tấn
84Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,009100m2
85Thép viền tấm đan, miệng hố vanTheo chương V và BVTK được phê duyệt279,12kg
86Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và BVTK được phê duyệt61 cấu kiện
87Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt6,96m2
88Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và BVTK được phê duyệt12,1272100m3
89Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt1.212,72m3
90Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và BVTK được phê duyệt6,8999100m3
91Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt689,99m3
92Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,3015100m3
93Đào mương đặt ống bằng thủ công, rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt1.171,38m3
94Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,5921100m3
95Đào mương đặt ống bằng thủ công, rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt2.332,891m3
96Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V và BVTK được phê duyệt3.798,68m3
97Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt37,9844100m3
98Xúc gom đất thừa, phế thải bốc lên phương tiện vận chuyển (ô tô 5T) bằng thủ côngTheo chương V và BVTK được phê duyệt3.900,68m3
99Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V và BVTK được phê duyệt39,0068100m3
100Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V và BVTK được phê duyệt39,0068100m3/1km
101Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4.3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, vận chuyển đất, phế thảiTheo chương V và BVTK được phê duyệt39,0068100m3/1km
102Cắt đường nhựaTheo chương V và BVTK được phê duyệt90,5610m
103Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày Theo chương V và BVTK được phê duyệt188,02m2
104Đào lớp cấp phối đá dăm móng đườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt50,77m3
105Làm móng mặt đường bằng đá 4x6 , thi công thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày đã lèn ép 15cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt18,80210m2
106Làm mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp trên, thi công thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày đã lèn ép 12cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt18,80210m2
107Vá mặt đường nhựa bằng thủ công kết hợp cơ giới chiều dày 3cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt18,80210m2
108Cắt đường bê tôngTheo chương V và BVTK được phê duyệt3.031,7310m
109Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V và BVTK được phê duyệt751,1m3
110Đào lớp đất đá dăm đệm móng đường bê tôngTheo chương V và BVTK được phê duyệt621,09m3
111Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chương V và BVTK được phê duyệt621,09m3
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hoàn trả, chiều dày mặt đường Theo chương V và BVTK được phê duyệt751,1m3
113Phá dỡ bê tông lót đá 4x6 mác 100 bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông lótTheo chương V và BVTK được phê duyệt19,72m3
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chương V và BVTK được phê duyệt19,72m3
115Tháo dỡ nền gạch BlockTheo chương V và BVTK được phê duyệt197,2m2
116Lát gạch block hoàn trả mặt bằng (Tận dụng lại vật liệu 50%)Theo chương V và BVTK được phê duyệt197,2m2
117Trải cát lát gạch bằng thủ côngTheo chương V và BVTK được phê duyệt9,86m3
118Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V và BVTK được phê duyệt14,5374100m3
119Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V và BVTK được phê duyệt14,5374100m3/1km
120Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4.3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất đá, phế thảiTheo chương V và BVTK được phê duyệt14,5374100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.98E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư cấp thoát nước hoặc kỹ sư xây dựng công trình, kỹ sư giao thông đường bộ;- Có chứng Chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.52
2 Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư cấp thoát nước hoặc kỹ sư xây dựng công trình, kỹ sư giao thông đường bộ- Có Chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn – vệ sinh lao động (còn hiệu lực);- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh).52
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước.+ 01 người chuyên ngành xây dưng, giao thông.32
4 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi..32
5 Cán bộ phụ trách vật tư thiết bị 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5T đến 7T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các loại xe phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực)4
2 Máy đào 0,3 m3 đến 0,5 m3 Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các loại xe phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực)2
3 Máy đầm bàn 1kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các loại xe phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực)2
4 Máy bơm nước 5CV Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các loại xe phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực)3
5 Máy cắt bê tông 7,5 KW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các loại xe phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực)3
6 Máy đầm dùi 1,5 kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các loại xe phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực)2
7 Máy đầm cóc Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các loại xe phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực)2
8 Máy khoan bê tông 1,5 kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các loại xe phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực)2
9 Máy trộn bê tông 250 lít Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các loại xe phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực)1
10 Máy phát điện 10kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. Các loại xe phải có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->