Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220936125-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản lý đường bộ II |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220900750 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 15:08:00 đến ngày 2022-10-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 36,833,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.525025E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.105005E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình giao thông đường bộ; + Hạng mục thi công: Tổng hợp các hợp đồng phải có các hạng mục thi công sau: Móng CPĐD, thảm BTN, rãnh thoát nước dọc (gọi tắt phần đường); xây dựng cầu BTCT DUL (gọi tắt phần cầu). + Điều kiện hiện trường: Thi công trên Quốc lộ đang khai thác.- Tương tự về quy mô công việc: + Giá trị công việc xây lắp ≥ 25.783.450.000 đồng. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. Hoặc nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.783.450.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥51.566.900.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng ngành cầu đường là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 7 năm và đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự là chỉ huy trưởng trong vòng 5 năm trở lại đây.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự (phần đường hoặc phần cầu) của các Chủ đầu tư (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS): |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 người (01 người KCS phần đường và 01 người KCS phần cầu)- Có bằng ngành cầu đường là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 5 năm;- Đã giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 1 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Giám sát kỹ thuật, chất lượng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư (KCS phần đường phải có xác nhận công trình tương tự phần đường; KCS phần cầu phải có xác nhận công trình tương tự phần cầu).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 người (01 người đội trưởng thi công phần đường và 01 người đội trưởng thi công phần cầu):- Có bằng ngành cầu đường là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 5 năm;- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Đội trưởng thi công phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư (Đội trưởng thi công phần đường phải có xác nhận công trình tương tự phần đường; Đội trưởng thi công phần cầu phải có xác nhận công trình tương tự phần cầu)Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 người (01 người kỹ thuật thi công phần đường và 01 người kỹ thuật thi công phần cầu):- Có bằng ngành cầu đường là Cao đẳng trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 3 năm;- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Kỹ thuật thi công phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư (Kỹ thuật thi công phần đường phải có xác nhận công trình tương tự phần đường; Kỹ thuật thi công phần cầu phải có xác nhận công trình tương tự phần cầu) .Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cầu đường là Cao đẳng trở lên;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công là sửa chữa mặt đường hoặc cầu).- Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng kinh tế là cao đẳng trở lên;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải là công trình thi công hoặc sửa chữa đường bộ).- Cán bộ phụ trách thanh toán phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | (Phải có tối thiểu 20 người và phải phù hợp với tính chất công việc gói thầu). Công nhân tham gia thi công gói thầu kèm theo các tài liệu chứng minh liên quan (bằng nghề …) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tưới nhũ tương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép 6-8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép 10-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh lốp > 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Trạm trộn BTN ≥ 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ và đăng kiểm theo quy định). Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cào bóc chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí (thổi bụi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải CPĐD | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Lu rung > 10T, công suất rung > 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô 7-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 13-Thiết bị sơn kẻ vạch + Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô >2,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 19-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 20-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Búa căn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Ô tô gắn cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Thiết bị khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm hóa đơn đỏ và đăng kiểm theo quy định). Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Xe chở dầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Cần cẩu 25 - 40T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 26-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Kích 250 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 28-Máy bơm bê tông 50 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 29-Tời điện 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 30-Máy cắt cáp 10 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 31-Máy luồn cáp 15 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 32-Thiết bị thí nghiệm (Toàn bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Quản lý đường bộ II |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, thảm BTN và hệ thống thoát nước đoạn Km39+600 - Km42+00 (qua thị trấn Krông Klang) Quốc lộ 9, tỉnh Quảng Trị 7 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1- Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); Tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn về kỹ thuật (Cam kết vật liệu; thuyết minh biện pháp kỹ thuật; thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; tiến độ thi công....); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm ngày 30/6/2022 (bản gốc hoặc bản công chứng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản lý đường bộ II.
Địa chỉ: Số 58 Đường Phan Đăng Lưu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
Số điện thoại: 02383844805
Số fax: 02383844439 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Trần Quang Thanh; Địa chỉ: Số 58 Đường Phan Đăng Lưu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Số điện thoại: 02383844805 Số fax: 02383844439 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bà Nguyễn Thị Hòa. Địa chỉ: Số 58 Đường Phan Đăng Lưu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Số điện thoại: 02383844805 hoặc di động 0904575717) Số fax: 02383844439 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chưa xác định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI LƯỢNG SỬA CHỮA NỀN, MẶT ĐƯỜNG, LỀ ĐƯỜNG; HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC VÀ HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| B | Sửa chữa nền, mặt đường phạm vi mặt đường cũ | |||
| 1 | Sửa chữa mặt đường bị hư hỏng cục bộ bị rạn nứt mai rùa, hằn lún VBX (KC1) | Chương V/Phần II | 744,8 | m2 |
| 2 | Sửa chữa mặt đường bị hư hỏng cục bộ bị rạn nứt mai rùa nặng, hỏng kết cấu (KC2) | Chương V/Phần II | 110 | m2 |
| 3 | Tưới dính bám và thảm tăng cường mặt đường cũ (đã trừ phạm vi hoàn trả sửa chữa cống) | Chương V/Phần II | 23.060,85 | m2 |
| 4 | Cào bóc lớp BTN dày trung bình 3cm (Vuốt nối về đườn cũ) | Chương V/Phần II | 201,3 | m2 |
| C | Gia cố lề đường đảm bảo Bm=14,5m | |||
| 1 | Móng đất K98 dày 30cm | Chương V/Phần II | 1.849,98 | m3 |
| 2 | Lớp cấp phối đá dăm loại II dày 18cm lớp móng dưới | Chương V/Phần II | 1.109,99 | m3 |
| 3 | Lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm lớp móng trên | Chương V/Phần II | 924,99 | m3 |
| 4 | Tưới nhũ tương thấm bám CSS-1, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 và thảm BTNC 19 dày 6cm | Chương V/Phần II | 6.166,6 | m2 |
| 5 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 và thảm BTNC 16 dày 6cm | Chương V/Phần II | 6.166,6 | m2 |
| 6 | Vuốt nối đường ngang bằng BTN | Chương V/Phần II | 1.691,25 | m2 |
| 7 | Vuốt nối đường ngang bằng BTXM | Chương V/Phần II | 130 | m2 |
| D | Sửa chữa lề đường | |||
| 1 | Phá bỏ BTXM gờ chắn bánh cũ (KT: 0.2x0.2x1m) | Chương V/Phần II | 5,84 | m3 |
| 2 | Vét bùn, đánh cấp đất cấp II | Chương V/Phần II | 380,88 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đất cấp III | Chương V/Phần II | 3.812,12 | m3 |
| 4 | Đào rãnh đất cấp II | Chương V/Phần II | 4.085,84 | m3 |
| 5 | Đắp rãnh bằng đất K95 | Chương V/Phần II | 3.580,28 | m3 |
| 6 | Vuốt nối lề đường bằng BTXM 16MPa | Chương V/Phần II | 339,33 | m3 |
| 7 | Gia cố lề đường bằng BTXM 16MPa dày 18cm trên lớp CPĐD loại II dày 10cm | Chương V/Phần II | 35,39 | m2 |
| 8 | Hoàn trả đường ngang bằng BTXM 16MPa dày 18cm trên lớp CPĐD loại II dày 10cm | Chương V/Phần II | 252,45 | m2 |
| 9 | Hoàn trả sân gia cố bằng BTXM 16MPa dày 10cm trên lớp CPĐD loại II dày 5cm | Chương V/Phần II | 1.335,6 | m2 |
| E | Bổ sung rãnh chữ nhật | |||
| 1 | Đệm móng và di dời thân rãnh, nắp rãnh dọc (tận dụng hoàn toàn) | Chương V/Phần II | 61 | m |
| 2 | Thân rãnh lắp ghép hoàn toàn H=60cm bằng Bê tông cốt thép 20MPa | Chương V/Phần II | 1.390 | m |
| 3 | Thân rãnh bán lắp ghép H=40cm bằng Bê tông cốt thép 20MPa | Chương V/Phần II | 76 | m |
| 4 | Tấm bản BTCT chịu lực đúc sẵn bằng Bê tông cốt thép 20MPa (tấm loại I) | Chương V/Phần II | 1.450 | tấm |
| F | Sửa chữa rãnh chữ nhật chịu lực | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm bản cũ (300kg/tấm) | Chương V/Phần II | 2.135 | tấm |
| 2 | Di dời, lắp đặt thân rãnh (770kg/CK) | Chương V/Phần II | 1.443 | CK |
| 3 | Cấp phối đá dăm đệm loại II dày 10cm | Chương V/Phần II | 158,73 | m3 |
| 4 | Thân rãnh lắp ghép hoàn toàn bằng BTCT 20MPa H=60cm thay thế rãnh cũ bị hư hỏng | Chương V/Phần II | 214 | m |
| 5 | Cắt, đục BT và sửa chữa, nâng thành rãnh cũ bằng BTCT 20MPa đổ tại chỗ | Chương V/Phần II | 2.135 | m |
| 6 | Tấm bản BTCT chịu lực đúc sẵn bằng BTCT 20MPa (tấm loại II) | Chương V/Phần II | 1.946 | tấm |
| 7 | Cống hộp qua đường ngang H=60cm đúc sẵn bằng BTCT 20MPa | Chương V/Phần II | 297 | m |
| 8 | Bổ sung hố thu nước | Chương V/Phần II | 53 | Hố |
| G | Sửa chữa bó vỉa, rãnh biên | |||
| 1 | Bó vỉa lắp ghép trên đường chính bằng BTXM 20MPa (L=100cm) | Chương V/Phần II | 1.511 | m |
| 2 | Bó vỉa lắp ghép trên đường ngang bằng BTXM 20MPa (L=30cm) | Chương V/Phần II | 186 | m |
| 3 | Rãnh biên bằng BTXM 20MPa, kích thước 50x30x6cm | Chương V/Phần II | 1.697 | m |
| 4 | Cửa xả bằng Bê tông xi măng 16MPa dày 20cm và Tấm bản cửa xả BTCT 20MPa | Chương V/Phần II | 5 | Cái |
| H | Cửa xả | |||
| 1 | Đào đất thi công cửa xả | Chương V/Phần II | 28,78 | m3 |
| 2 | Đắp trả đất thi công cửa xả | Chương V/Phần II | 8,96 | m3 |
| 3 | Bê tông xi măng 16MPa dày 20cm | Chương V/Phần II | 19,06 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm đệm loại II dày 10cm | Chương V/Phần II | 4,34 | m3 |
| 5 | Cắt bê tông tường cánh cũ dày 10cm | Chương V/Phần II | 4,04 | m |
| 6 | Đục bỏ tường cánh cũ | Chương V/Phần II | 0,74 | m3 |
| 7 | Vữa xi măng 8MPa trát khe hở dày 2cm | Chương V/Phần II | 0,03 | m3 |
| 8 | ĐHX vữa xi măng 8MPa dày 30cm | Chương V/Phần II | 9,17 | m3 |
| 9 | Tấm bản cửa xả BTCT 20MPa | Chương V/Phần II | 5 | Tấm |
| I | Hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Di dời cột Km | Chương V/Phần II | 2 | cột |
| 2 | Di dời cọc tiêu, cọc H | Chương V/Phần II | 18 | cọc |
| 3 | Thay thế biển báo hình tròn bị hư hỏng D90cm | Chương V/Phần II | 2 | bộ |
| 4 | Thay thế biển báo hình tam giác bị hư hỏng L=90cm | Chương V/Phần II | 34 | bộ |
| 5 | Thay thế biển báo hình chữ nhật bị hư hỏng, KT: 240x150cm | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 6 | Thay thế biển báo hình vuông bị hư hỏng, KT: 90x90cm | Chương V/Phần II | 22 | bộ |
| 7 | Thay thế biển báo hình chữ nhật bị hư hỏng, KT: 67,5x135cm | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 8 | Thay thế biển báo hình chữ nhật bị hư hỏng, KT: 90x105cm | Chương V/Phần II | 2 | bộ |
| 9 | Đưa biển báo lên cột cần vươn (Cột biển báo bằng thép mạ kẽm dày 5mm, cao H=6,2m, 2 cần vươn L=6m; biển báo R.420; biển báo R.421) | Chương V/Phần II | 4 | bộ |
| 10 | Vạch sơn dày 2mm | Chương V/Phần II | 1.830,96 | m2 |
| 11 | Vạch sơn gồ giảm tốc dày 4mm | Chương V/Phần II | 521,7 | m2 |
| 12 | Bổ sung đinh phản quang | Chương V/Phần II | 177 | cái |
| 13 | Thay thế, bổ sung hộ lan tôn sóng | Chương V/Phần II | 186 | m |
| 14 | Gia cố lề đường phạm vi chân hộ lan tôn sóng bằng BTXM 12MPa dày 5cm trên CPĐD loại II dày 5cm | Chương V/Phần II | 93 | m2 |
| J | Sửa chữa cống bản Km40+144 | |||
| 1 | Tấm bản giữa bằng BTCT 24Mpa | Chương V/Phần II | 2 | Tấm |
| 2 | Tấm bản biên bằng BTCT 24Mpa | Chương V/Phần II | 1 | Tấm |
| 3 | Mối nối tấm bản | Chương V/Phần II | 2 | mối nối |
| 4 | Chốt neo liên kết tấm bản và xà mũ | Chương V/Phần II | 12 | Chốt |
| 5 | Xà mũ cống bằng BTCT 20Mpa đổ tại chỗ | Chương V/Phần II | 2,94 | m |
| 6 | Giằng chống bằng BTCT 20Mpa | Chương V/Phần II | 3 | Giằng |
| 7 | BTXM 16Mpa | Chương V/Phần II | 117,27 | m3 |
| 8 | BT nghèo 8Mpa | Chương V/Phần II | 13,53 | m3 |
| 9 | Đá hộc xếp khan sân gia cố thượng lưu | Chương V/Phần II | 5,87 | m3 |
| 10 | Đào phá tường ĐHX vữa cống cũ | Chương V/Phần II | 1,49 | m3 |
| 11 | Phá dỡ BT không cốt thép bằng búa căn | Chương V/Phần II | 11,51 | m3 |
| 12 | Đào đất cấp 3 | Chương V/Phần II | 216,74 | m3 |
| 13 | Đắp đất đầm chặt K95 | Chương V/Phần II | 64,46 | m3 |
| 14 | Gia cố mái taluy thượng lưu bằng đá hộc xây vữa 8 Mpa dày 30cm | Chương V/Phần II | 49,69 | m2 |
| 15 | Gia cố lề đường đầu cống thượng lưu bằng BTXM 16Mpa dày 20cm trên CPĐD dày 10cm | Chương V/Phần II | 2,48 | m2 |
| 16 | Đóng cọc tre gia cố móng tường đầu, thân cống, hố thu (L=2,5m) | Chương V/Phần II | 932 | Cọc |
| 17 | Bê tông xi măng 20Mpa thành cống hạ lưu | Chương V/Phần II | 79,71 | m3 |
| 18 | Cốt thép D >10 | Chương V/Phần II | 3.078,13 | Kg |
| 19 | Khoan tạo lỗ D14 và Bơm keo Sikadu 731 | Chương V/Phần II | 164 | Lỗ |
| 20 | Lớp CP đá dăm loại 2 đệm móng cửa xả | Chương V/Phần II | 2,44 | m3 |
| 21 | Thay thế, bổ sung hộ lan mềm | Chương V/Phần II | 24 | m |
| K | Sửa chữa cống D1000 Km40+892 | |||
| 1 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 và thảm BTNC 16 dày 6cm | Chương V/Phần II | 58,08 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương thấm bám CSS-1 tiêu chuẩn 1kg/m2 và thảm BTNC 19 dày 6 cm | Chương V/Phần II | 58,08 | m2 |
| 3 | Lớp cấp phối đá dăm loại I móng trên | Chương V/Phần II | 8,71 | m3 |
| 4 | Lớp cấp phối đá dăm loại II móng dưới | Chương V/Phần II | 10,45 | m3 |
| 5 | Móng đất K98 dày 30cm | Chương V/Phần II | 17,42 | m3 |
| 6 | Đào phá cống bản cũ BTCT | Chương V/Phần II | 14,4 | m3 |
| 7 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Chương V/Phần II | 23,09 | m3 |
| 8 | Thi công ống cống D1000 dài 1m | Chương V/Phần II | 19 | đốt |
| 9 | Quét nhựa đường ống cống | Chương V/Phần II | 71,63 | m2 |
| 10 | Mối nối | Chương V/Phần II | 18 | mối nối |
| 11 | Móng cống BTCT 20 Mpa đúc sẵn | Chương V/Phần II | 19 | m |
| 12 | Bê tông xi măng 16Mpa | Chương V/Phần II | 30,75 | m3 |
| 13 | Cấp phối đá dăm loại II đệm móng | Chương V/Phần II | 5,65 | m3 |
| 14 | Phá tường đầu, tường cánh, bậc nước BTXM | Chương V/Phần II | 3,76 | m3 |
| 15 | Cắt, đào bỏ sân BT | Chương V/Phần II | 0,34 | m3 |
| 16 | Phá bỏ tường gạch xây | Chương V/Phần II | 0,32 | m3 |
| 17 | Tường gạch chỉ xây vữa 8Mpa dày 30cm | Chương V/Phần II | 0,32 | m3 |
| 18 | Gia trát vữa xi măng 8Mpa dày 2cm | Chương V/Phần II | 2,1 | m2 |
| 19 | Tấm đan BTCT 20Mpa kích thước 240x90x15cm | Chương V/Phần II | 1 | tấm |
| 20 | Tấm đan BTCT 20Mpa kích thước 190x90x15cm | Chương V/Phần II | 1 | tấm |
| 21 | Đá hộc xây vữa xi măng 8Mpa dày 30cm | Chương V/Phần II | 12,37 | m3 |
| 22 | BT nghèo 8Mpa lấp cống cũ | Chương V/Phần II | 16,08 | m3 |
| 23 | Ống nhựa PVC D100 | Chương V/Phần II | 22,5 | m |
| 24 | Đào đất cấp 3 | Chương V/Phần II | 206,97 | m3 |
| 25 | Đắp đất đầm chặt K95 | Chương V/Phần II | 115,69 | m3 |
| L | Sửa chữa cống D1000 Km41+162 | |||
| 1 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 và thảm BTNC 16 dày 6cm | Chương V/Phần II | 57,83 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương thấm bám CSS-1 tiêu chuẩn 1kg/m2 và thảm BTNC 19 dày 6 cm | Chương V/Phần II | 57,83 | m2 |
| 3 | Lớp cấp phối đá dăm loại I móng trên | Chương V/Phần II | 8,68 | m3 |
| 4 | Lớp cấp phối đá dăm loại II móng dưới | Chương V/Phần II | 10,41 | m3 |
| 5 | Móng đất K98 dày 30cm | Chương V/Phần II | 17,35 | m3 |
| 6 | Đào phá cống bản cũ BTCT | Chương V/Phần II | 12,66 | m3 |
| 7 | Cắt, đào kết cấu mặt đường cũ | Chương V/Phần II | 22,56 | m3 |
| 8 | Đào đất cấp 3 | Chương V/Phần II | 150,05 | m3 |
| 9 | Đắp đất đầm chặt K95 | Chương V/Phần II | 108,22 | m3 |
| 10 | Thi công ống cống D1000 dài 1m | Chương V/Phần II | 15 | đốt |
| 11 | Quét nhựa đường ống cống | Chương V/Phần II | 56,55 | m2 |
| 12 | Mối nối thân cống | Chương V/Phần II | 14 | mối nối |
| 13 | Móng cống BTCT 20 Mpa đúc sẵn | Chương V/Phần II | 15 | m |
| 14 | Bê tông xi măng 16Mpa | Chương V/Phần II | 2,64 | m3 |
| 15 | Bê tông xi măng 20Mpa | Chương V/Phần II | 7,9 | m3 |
| 16 | Cốt thép | Chương V/Phần II | 1.056,54 | Kg |
| 17 | Cấp phối đá dăm loại II đệm móng | Chương V/Phần II | 2,43 | m3 |
| 18 | Phá tường đầu, tường cánh, bậc nước BTXM | Chương V/Phần II | 1,55 | m3 |
| 19 | Cắt, đào bỏ sân BT | Chương V/Phần II | 1,81 | m3 |
| 20 | Phá bỏ tường đá xây | Chương V/Phần II | 2,72 | m3 |
| 21 | Tường đá hộc xây vữa 8Mpa dày 30cm | Chương V/Phần II | 1,31 | m3 |
| 22 | Gia trát vữa xi măng 8Mpa dày 2cm | Chương V/Phần II | 6 | m2 |
| 23 | Tấm đan BTCT 20Mpa kích thước 129x207x14cm | Chương V/Phần II | 2 | tấm |
| 24 | Tấm đan BTCT 20Mpa kích thước 147x118x14cm | Chương V/Phần II | 2 | tấm |
| 25 | Ống nhựa PVC D100 | Chương V/Phần II | 20 | m |
| M | Sửa chữa cống D1000 Km41+447 | |||
| 1 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 và thảm BTNC 16 dày 6cm | Chương V/Phần II | 56,86 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương thấm bám CSS-1 tiêu chuẩn 1kg/m2 và thảm BTNC 19 dày 6 cm | Chương V/Phần II | 56,86 | m2 |
| 3 | Lớp cấp phối đá dăm loại I móng trên | Chương V/Phần II | 8,53 | m3 |
| 4 | Lớp cấp phối đá dăm loại II móng dưới | Chương V/Phần II | 10,24 | m3 |
| 5 | Móng đất K98 dày 30cm | Chương V/Phần II | 17,06 | m3 |
| 6 | Cắt, đào kết cấu mặt đường cũ | Chương V/Phần II | 22,18 | m3 |
| 7 | Đào đất cấp 3 | Chương V/Phần II | 140,79 | m3 |
| 8 | Đắp đất đầm chặt K95 | Chương V/Phần II | 84,57 | m3 |
| 9 | Thi công ống cống D1000 dài 1m | Chương V/Phần II | 15 | đốt |
| 10 | Quét nhựa đường ống cống | Chương V/Phần II | 56,55 | m2 |
| 11 | Mối nối ống cống | Chương V/Phần II | 14 | mối nối |
| 12 | Móng cống BTCT 20 Mpa đúc sẵn | Chương V/Phần II | 15 | m |
| 13 | Bê tông xi măng 16Mpa | Chương V/Phần II | 8,18 | m3 |
| 14 | Bê tông xi măng 20Mpa | Chương V/Phần II | 5,77 | m3 |
| 15 | Cốt thép | Chương V/Phần II | 820,47 | Kg |
| 16 | Cấp phối đá dăm loại II đệm móng | Chương V/Phần II | 2,98 | m3 |
| 17 | Cắt, đào bỏ sân BT | Chương V/Phần II | 1,52 | m3 |
| 18 | Phá bỏ tường gạch xây | Chương V/Phần II | 0,33 | m3 |
| 19 | Gia trát vữa xi măng 8Mpa dày 2cm | Chương V/Phần II | 5 | m2 |
| 20 | Tấm đan BTCT 20Mpa kích thước 128x170x14cm | Chương V/Phần II | 1 | tấm |
| 21 | Tấm đan BTCT 20Mpa kích thước 170x84x14cm | Chương V/Phần II | 2 | tấm |
| 22 | BT nghèo 8Mpa lấp cống cũ | Chương V/Phần II | 13,93 | m3 |
| N | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Khối lượng đảm bảo an toàn giao thông | Chương V/Phần II | 1 | TB |
| O | KHỐI LƯỢNG PHẦN SỬA CHỮA CẦU SA MƯU KM40+492 | |||
| P | KHỐI LƯỢNG PHẦN SỬA CHỮA CẦU | |||
| Q | Phá dỡ cầu cũ | |||
| 1 | Cắt, phá dỡ kết cấu BTCT | Chương V/Phần II | 296,88 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ và thu hồi lan can thép | Chương V/Phần II | 4.918,59 | Kg |
| 3 | Phá dỡ kết cấu đá hộc xây | Chương V/Phần II | 428,25 | m3 |
| R | Mặt cầu | |||
| 1 | Khối lượng thép | Chương V/Phần II | 396,94 | Kg |
| 2 | Khối lượng thép | Chương V/Phần II | 14.789,8 | Kg |
| 3 | Bê tông cường độ 40MPa (Có phụ gia) | Chương V/Phần II | 91,28 | m3 |
| 4 | Tạo nhám mặt cầu | Chương V/Phần II | 589,84 | m2 |
| 5 | Phun chống thấm mặt cầu | Chương V/Phần II | 589,92 | m2 |
| 6 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám TC 0.5Kg/m2 và thảm BTN C16 dày 5cm | Chương V/Phần II | 589,92 | m2 |
| S | Dầm ngang phần cầu mới | |||
| 1 | Khối lượng thép | Chương V/Phần II | 528,03 | Kg |
| 2 | Khối lượng thép | Chương V/Phần II | 797,27 | Kg |
| 3 | Bê tông dầm ngang cường độ 40MPa | Chương V/Phần II | 12,04 | m3 |
| 4 | Khoan lỗ D18 sâu 20cm trong bê tông | Chương V/Phần II | 100 | lỗ |
| 5 | Bơm keo Epoxy gắn cốt thép | Chương V/Phần II | 1,07 | lít |
| T | Mối nối dọc phần cầu mới | |||
| 1 | Khối lượng thép | Chương V/Phần II | 328,15 | Kg |
| 2 | Bê tông cường độ 40MPa | Chương V/Phần II | 6 | m3 |
| U | Ụ neo và cáp DUL ngang | |||
| 1 | Đục tạo nhám bề mặt bê tông dầm | Chương V/Phần II | 11,4 | m2 |
| 2 | Tổng khối lượng thép 10| Chương V/Phần II | 889,5 | kg | |
| 3 | Tổng khối lượng thép D>18 | Chương V/Phần II | 646,52 | kg |
| 4 | Bê tông cường độ 40MPa | Chương V/Phần II | 5,72 | m3 |
| 5 | Khoan lỗ D200 sâu 15cm cánh dầm đổ BT ụ neo | Chương V/Phần II | 10 | lỗ |
| 6 | Khoan lỗ D70 sâu 20cm thân dầm luồn cáp | Chương V/Phần II | 80 | lỗ |
| 7 | Khoan lỗ D22 sâu 15cm trong bt chèn cốt thép | Chương V/Phần II | 190 | lỗ |
| 8 | Khoan lỗ D16 sâu 10cm trong bt chèn cốt thép | Chương V/Phần II | 32 | lỗ |
| 9 | Bơm keo epoxy gắn cốt thép | Chương V/Phần II | 1,4 | lít |
| 10 | Ống HDPE D200, L=17cm chờ đổ bê tông ụ neo | Chương V/Phần II | 10 | ống |
| 11 | Ống HDPE D70.2, L=17cm luồn cáp ngang | Chương V/Phần II | 60 | ống |
| 12 | Ống HDPE D70.2, L=48cm luồn cáp ngang | Chương V/Phần II | 20 | ống |
| 13 | Cáp DUL ngang 3 tao 15.2mm | Chương V/Phần II | 825,18 | kg |
| 14 | Neo cáp DUL ngang 3 tao 15.2mm | Chương V/Phần II | 32 | bộ |
| 15 | Ống nhựa HDPE D50/65 | Chương V/Phần II | 249,6 | m |
| 16 | Vữa không co ngót | Chương V/Phần II | 0,03 | m3 |
| 17 | Bơm mỡ ống nhựa HDPE D50/65mm | Chương V/Phần II | 11,23 | kg |
| V | Gờ chắn bánh và lan can tay vịn và lỗ thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Khối lượng thép | Chương V/Phần II | 4.228,57 | Kg |
| 2 | Bê tông cường độ 25MPa | Chương V/Phần II | 39,19 | m3 |
| 3 | Ống nhựa C2 D90 dày 1,4mm | Chương V/Phần II | 131,96 | m |
| 4 | Khoan tạo lỗ D16, l=100mm và Bơm keo Epoxy | Chương V/Phần II | 440 | lỗ |
| 5 | Lan can tay vịn | Chương V/Phần II | 108 | m |
| 6 | Lỗ thoát nước mặt cầu | Chương V/Phần II | 12 | lỗ |
| W | Sửa chữa khe co giãn | |||
| 1 | Khối lượng thép | Chương V/Phần II | 348,19 | Kg |
| 2 | Khối lượng thép | Chương V/Phần II | 1.154,58 | Kg |
| 3 | Đục BTCT KCG cũ | Chương V/Phần II | 5,17 | m3 |
| 4 | Bê tông không co ngót cường độ 40MPa | Chương V/Phần II | 7,55 | m3 |
| 5 | Lắp đặt máng tôn và khe co giãn răng lược MS-RN30 (tận dụng tấm khe cũ) | Chương V/Phần II | 26 | m |
| 6 | Lắp đặt máng tôn và khe co giãn răng lược MS-RN30-40A (Tấm khe mới bổ sung) | Chương V/Phần II | 17,8 | m |
| 7 | Khoan lỗ D12mm sâu 10cm trong BT và Bơm keo Epoxy gắn cốt thép | Chương V/Phần II | 504 | lỗ |
| X | Hệ chồng nề, kê kích | |||
| 1 | Gỗ kê nhóm 2 | Chương V/Phần II | 4,46 | m3 |
| 2 | Thép hình | Chương V/Phần II | 4.202,08 | Kg |
| 3 | Kích 100T | Chương V/Phần II | 48 | ca |
| Y | Sửa chữa gối cầu cũ và xây dựng gối cầu mới | |||
| 1 | Khối lượng thép | Chương V/Phần II | 1.447,18 | Kg |
| 2 | Bê tông không co ngót cường độ 40MPa | Chương V/Phần II | 5,32 | m3 |
| 3 | Thép bản mạ kẽm | Chương V/Phần II | 1.256 | Kg |
| 4 | Gối cao su cốt bản thép KT: 400x300x47mm | Chương V/Phần II | 32 | cái |
| 5 | Khoan lỗ D10mm, sâu 10cm và Bơm keo Epoxy gắn cốt thép (đối với gối cầu cũ) | Chương V/Phần II | 525 | lỗ |
| 6 | Đục phá đá kê gối cũ và lớp BT bảo vệ (đối với gối cầu cũ) | Chương V/Phần II | 2,69 | m3 |
| Z | Ụ chống chuyển vị | |||
| 1 | Ụ chống chuyển vị loại 1 | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 2 | Ụ chống chuyển vị loại 2 | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 3 | Ụ chống chuyển vị loại 3 | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 4 | Ụ chống chuyển vị loại 4 | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| AA | Dầm chủ T 21.0m | |||
| 1 | Bê tông dầm cường độ 40MPa | Chương V/Phần II | 75,11 | m3 |
| 2 | Khối lượng thép | Chương V/Phần II | 1.119,47 | kg |
| 3 | Khối lượng thép | Chương V/Phần II | 14.754,39 | kg |
| 4 | Cáp CĐC 7 tao 12.7mm | Chương V/Phần II | 3.734,88 | kg |
| 5 | Ống ghen D60/67mm | Chương V/Phần II | 660 | m |
| 6 | Neo EC (13-7) | Chương V/Phần II | 60 | bộ |
| 7 | Vữa không co ngót | Chương V/Phần II | 1,78 | m3 |
| 8 | Vận chuyển và lắp đặt dầm | Chương V/Phần II | 6 | dầm |
| AB | Bổ sung phần tai kê bản quá độ ở mố cầu hiện trạng | |||
| 1 | Khối lượng thép | Chương V/Phần II | 13,43 | Kg |
| 2 | Khối lượng thép | Chương V/Phần II | 140,36 | Kg |
| 3 | Khối lượng thép >Ø18mm | Chương V/Phần II | 36,96 | Kg |
| 4 | Bê tông cường độ 25MPa | Chương V/Phần II | 1,57 | m3 |
| 5 | Khoan lỗ D16 sâu 15cm và Bơm keo Epoxy | Chương V/Phần II | 104 | lỗ |
| 6 | Quét nhựa đường | Chương V/Phần II | 6,55 | m2 |
| AC | Bản quá độ ( Phần cầu mới và sửa chữa cầu cũ) | |||
| 1 | Khối lượng thép | Chương V/Phần II | 2.871,28 | Kg |
| 2 | Khối lượng thép >Ø18mm | Chương V/Phần II | 4.832,36 | Kg |
| 3 | Bê tông cường độ 25MPa | Chương V/Phần II | 42,84 | m3 |
| 4 | Bê tông cường độ 8MPa | Chương V/Phần II | 9,95 | m3 |
| 5 | Cao su đàn hồi | Chương V/Phần II | 0,3 | m3 |
| 6 | Quét nhựa đường | Chương V/Phần II | 133,78 | m2 |
| 7 | Ống PVC D30, L=0.2m | Chương V/Phần II | 6,8 | m |
| AD | Mố cầu | |||
| 1 | Khối lượng thép | Chương V/Phần II | 49,53 | Kg |
| 2 | Khối lượng thép | Chương V/Phần II | 13.595,17 | Kg |
| 3 | Khối lượng thép >Ø18 | Chương V/Phần II | 3.646,46 | Kg |
| 4 | Bê tông cường độ 25MPa | Chương V/Phần II | 274,88 | m3 |
| 5 | Bê tông cường độ 8MPa | Chương V/Phần II | 10,14 | m3 |
| 6 | Quét nhựa đường | Chương V/Phần II | 436,97 | m2 |
| 7 | Cọc khoan nhồi D800mm | Chương V/Phần II | 52,12 | m |
| 8 | San ủi mặt bằng | Chương V/Phần II | 427,02 | m3 |
| 9 | Đào đất thi công mố C2 | Chương V/Phần II | 1.244,66 | m3 |
| 10 | Đắp trả đất thi công mố K95 | Chương V/Phần II | 1.099,95 | m3 |
| AE | Trụ cầu | |||
| 1 | Khối lượng thép | Chương V/Phần II | 34,43 | Kg |
| 2 | Khối lượng thép | Chương V/Phần II | 3.820,52 | Kg |
| 3 | Khối lượng thép >Ø18 | Chương V/Phần II | 3.210,22 | Kg |
| 4 | Bê tông cường độ 25MPa | Chương V/Phần II | 56,77 | m3 |
| 5 | Bê tông cường độ 8MPa | Chương V/Phần II | 1,56 | m3 |
| 6 | Quét nhựa đường | Chương V/Phần II | 43,26 | m2 |
| 7 | Cọc khoan nhồi D800mm | Chương V/Phần II | 60,12 | m |
| 8 | Đắp đảo thi công trụ | Chương V/Phần II | 255 | m3 |
| 9 | Xếp bao tải sét gia cố taluy | Chương V/Phần II | 627 | bao |
| 10 | Bạt lót | Chương V/Phần II | 247,5 | m2 |
| 11 | Thanh thải đảo | Chương V/Phần II | 349,05 | m3 |
| 12 | Đào đất thi công mố C2 | Chương V/Phần II | 167,6 | m3 |
| 13 | Đắp trả đất thi công mố K95 | Chương V/Phần II | 100,48 | m3 |
| AF | Sửa chữa mố cầu cũ hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông | Chương V/Phần II | 34,86 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp II | Chương V/Phần II | 328,71 | m3 |
| 3 | Thép 10| Chương V/Phần II | 5.767,68 | kg | |
| 4 | Thép D>18 | Chương V/Phần II | 374,22 | kg |
| 5 | Bê tông cường độ 25MPa | Chương V/Phần II | 59,55 | m3 |
| 6 | Bê tông cường độ 8MPa | Chương V/Phần II | 1,04 | m3 |
| 7 | Khoan lỗ D16, L=150mm và Bơm keo epoxy | Chương V/Phần II | 450 | lỗ |
| 8 | Quét nhựa đường | Chương V/Phần II | 177,71 | m2 |
| AG | Hoàn trả kết cấu mặt đường sau mố | |||
| 1 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám tc 0.5kg/m2 và thảm BTNC16 dày 6cm | Chương V/Phần II | 78,16 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương CSS-1 thấm bám tc 1.0kg/m2 và thảm BTNC19 dày 6cm | Chương V/Phần II | 78,16 | m2 |
| 3 | Lớp cấp phối đá dăm loại I móng trên | Chương V/Phần II | 11,28 | m3 |
| 4 | Lớp cấp phối đá dăm loại II móng dưới | Chương V/Phần II | 13,09 | m3 |
| 5 | Móng đất K98 dày 30cm | Chương V/Phần II | 12,51 | m3 |
| 6 | Đắp đất K95 | Chương V/Phần II | 272,97 | m3 |
| AH | Chân khay, tứ nón, bậc lên xuống, hộ lan, biển báo | |||
| 1 | Đào đất | Chương V/Phần II | 1.283,19 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Chương V/Phần II | 949,97 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Chương V/Phần II | 99,82 | m3 |
| 4 | Bê tông cường độ 16MPa | Chương V/Phần II | 266,21 | m3 |
| 5 | Ống thoát nước PVC D100 | Chương V/Phần II | 108 | m |
| 6 | Vải địa kỹ thuật | Chương V/Phần II | 120,74 | m2 |
| 7 | Đá 4x6 | Chương V/Phần II | 9,74 | m3 |
| 8 | Đắp đất sét | Chương V/Phần II | 6,65 | m3 |
| 9 | Đá hộc xây vữa 8Mpa | Chương V/Phần II | 278,12 | m3 |
| 10 | Vòng vây ngăn nước và thanh thải | Chương V/Phần II | 112,89 | m |
| AI | Gia cường cầu cũ | |||
| 1 | Dán sợi Các bon dày 1mm | Chương V/Phần II | 174,99 | m2 |
| 2 | Dán sợi Thủy tinh dày 1.3mm | Chương V/Phần II | 45,8 | m2 |
| 3 | Mài tạo phẳng, vệ sinh bề mặt bê tông, TB=2mm | Chương V/Phần II | 120,28 | m2 |
| 4 | Quét keo dính bám Epoxy dính bám | Chương V/Phần II | 120,28 | m2 |
| 5 | Trám vữa không co ngót cường độ cao dày TB=5mm | Chương V/Phần II | 120,28 | m2 |
| 6 | Quét sơn kháng tia UV bảo vệ bề mặt ngoài tấm sợi | Chương V/Phần II | 19,1 | m2 |
| AJ | Đường công vụ phục vụ TC mố | |||
| 1 | Đào đất C2 | Chương V/Phần II | 663,68 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Chương V/Phần II | 372,25 | m3 |
| 3 | Đào khuôn C3 | Chương V/Phần II | 32,63 | m3 |
| 4 | Vét hữu cơ | Chương V/Phần II | 20,28 | m3 |
| 5 | Mặt đường công vụ bằng cấp phối đá dăm loại II dày 15cm | Chương V/Phần II | 51,35 | m3 |
| AK | Bệ đúc dầm | |||
| 1 | San ủi mặt bằng bãi đúc dầm + chứa dầm | Chương V/Phần II | 200 | m3 |
| 2 | Đất đắp đầm chặt K95 dày TB 30cm | Chương V/Phần II | 600 | m3 |
| 3 | Đường đi bằng CPĐD loại II dày 20cm | Chương V/Phần II | 42,6 | m3 |
| 4 | Bệ đúc dầm BTCT cường độ 25MPa | Chương V/Phần II | 1 | TB |
| 5 | Thanh kê dầm BTCT cường độ 25MPa | Chương V/Phần II | 2 | Thanh |
| AL | Đà giáo quang treo | |||
| 1 | Đà giáo quang treo thi công (cầu Sa Mưu) | Chương V/Phần II | 1 | TB |
| AM | KHỐI LƯỢNG ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU | |||
| AN | Sửa chữa mặt đường phạm vi mặt đường cũ | |||
| 1 | Sửa chữa mặt đường bị rạn nứt mai rùa nặng, hỏng kết cấu (KC2) | Chương V/Phần II | 147 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám và thảm tăng cường mặt đường cũ bằng BTN C16 | Chương V/Phần II | 530,16 | m2 |
| 3 | Cào bóc lớp BTN dày trung bình 3cm vuốt nối đường cũ | Chương V/Phần II | 514,58 | m2 |
| AO | Gia cố lề đường đảm bảo Bm=14,5m | |||
| 1 | Móng đất K98 dày 30cm | Chương V/Phần II | 73,29 | m3 |
| 2 | Lớp cấp phối đá dăm loại II dày 18cm lớp móng dưới | Chương V/Phần II | 43,97 | m3 |
| 3 | Lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm lớp móng trên | Chương V/Phần II | 36,64 | m3 |
| 4 | Tưới nhũ tương thấm bám CSS-1, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 và thảm BTNC 19 dày 6cm | Chương V/Phần II | 244,3 | m2 |
| 5 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 và thảm BTNC 16 dày 6cm | Chương V/Phần II | 244,3 | m2 |
| AP | Sửa chữa lề đường, rãnh dọc | |||
| 1 | Vét bùn, đánh cấp đất cấp II | Chương V/Phần II | 137,28 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đất cấp III | Chương V/Phần II | 115,24 | m3 |
| 3 | Đào rãnh đất cấp II | Chương V/Phần II | 61,48 | m3 |
| 4 | Đắp rãnh bằng đất K95 | Chương V/Phần II | 759,89 | m3 |
| 5 | Gia cố lề đường bằng BTXM 16MPa dày 18cm trên lớp CPĐD loại II dày 10cm | Chương V/Phần II | 20,27 | m2 |
| 6 | Thân rãnh lắp ghép hoàn toàn H=60cm bằng BTCT 20MPa | Chương V/Phần II | 20 | m |
| 7 | Tấm bản BTCT chịu lực đúc sẵn bằng BTCT 20MPa | Chương V/Phần II | 20 | tấm |
| 8 | Bổ sung hố thu nước | Chương V/Phần II | 1 | vị trí |
| AQ | Sửa chữa bó vỉa, rãnh biên | |||
| 1 | Bó vỉa lắp ghép trên đường chính (L=100cm) | Chương V/Phần II | 20 | m |
| 2 | Rãnh biên, kích thước 50x30x6cm | Chương V/Phần II | 20 | m |
| AR | Hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Vạch sơn dày 2mm | Chương V/Phần II | 99,65 | m2 |
| 2 | Vạch sơn gồ giảm tốc dày 4mm | Chương V/Phần II | 39,35 | m2 |
| 3 | Bổ sung đinh phản quang | Chương V/Phần II | 8 | cái |
| 4 | Hộ lan mềm khoang 2m | Chương V/Phần II | 132 | m |
| 5 | Biển báo tên cầu | Chương V/Phần II | 2 | Bộ |
| AS | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Khối lượng đảm bảo an toàn giao thông | Chương V/Phần II | 1 | TB |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.525025E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.105005E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình giao thông đường bộ; + Hạng mục thi công: Tổng hợp các hợp đồng phải có các hạng mục thi công sau: Móng CPĐD, thảm BTN, rãnh thoát nước dọc (gọi tắt phần đường); xây dựng cầu BTCT DUL (gọi tắt phần cầu). + Điều kiện hiện trường: Thi công trên Quốc lộ đang khai thác.- Tương tự về quy mô công việc: + Giá trị công việc xây lắp ≥ 25.783.450.000 đồng. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. Hoặc nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.783.450.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥51.566.900.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng ngành cầu đường là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 7 năm và đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự là chỉ huy trưởng trong vòng 5 năm trở lại đây.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự (phần đường hoặc phần cầu) của các Chủ đầu tư (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS): | 2 | 02 người (01 người KCS phần đường và 01 người KCS phần cầu)- Có bằng ngành cầu đường là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 5 năm;- Đã giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 1 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Giám sát kỹ thuật, chất lượng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư (KCS phần đường phải có xác nhận công trình tương tự phần đường; KCS phần cầu phải có xác nhận công trình tương tự phần cầu).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công: | 2 | 02 người (01 người đội trưởng thi công phần đường và 01 người đội trưởng thi công phần cầu):- Có bằng ngành cầu đường là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 5 năm;- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Đội trưởng thi công phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư (Đội trưởng thi công phần đường phải có xác nhận công trình tương tự phần đường; Đội trưởng thi công phần cầu phải có xác nhận công trình tương tự phần cầu)Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu | 5 | 5 |
| 4 | Kỹ thuật thi công: | 2 | 02 người (01 người kỹ thuật thi công phần đường và 01 người kỹ thuật thi công phần cầu):- Có bằng ngành cầu đường là Cao đẳng trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 3 năm;- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Kỹ thuật thi công phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư (Kỹ thuật thi công phần đường phải có xác nhận công trình tương tự phần đường; Kỹ thuật thi công phần cầu phải có xác nhận công trình tương tự phần cầu) .Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường: | 1 | - Có bằng cầu đường là Cao đẳng trở lên;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công là sửa chữa mặt đường hoặc cầu).- Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán: | 1 | - Có bằng kinh tế là cao đẳng trở lên;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải là công trình thi công hoặc sửa chữa đường bộ).- Cán bộ phụ trách thanh toán phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu | 3 | 1 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 20 | (Phải có tối thiểu 20 người và phải phù hợp với tính chất công việc gói thầu). Công nhân tham gia thi công gói thầu kèm theo các tài liệu chứng minh liên quan (bằng nghề …) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tưới nhũ tương | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép 6-8T | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép 10-12T | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. | 2 |
| 4 | Máy lu bánh lốp > 25T | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 5 | Máy rải BTN | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 6 | Trạm trộn BTN ≥ 80T/h | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ và đăng kiểm theo quy định). Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 7 | Máy cào bóc chuyên dụng | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 8 | Máy nén khí (thổi bụi) | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 9 | Máy san tự hành | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 10 | Máy rải CPĐD | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 11 | Lu rung > 10T, công suất rung > 25T | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 12 | Ô tô 7-12T | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. | 6 |
| 13 | Thiết bị sơn kẻ vạch + Lò nấu sơn | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 14 | Ô tô >2,5 T | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 15 | Máy đào bánh lốp | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. | 2 |
| 16 | Máy ủi | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 17 | Đầm cóc | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 2 |
| 18 | Máy trộn bê tông | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 4 |
| 19 | Máy đầm bê tông | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 4 |
| 20 | Máy cắt, uốn thép | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 2 |
| 21 | Búa căn | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 2 |
| 22 | Ô tô gắn cần cẩu | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 23 | Thiết bị khoan cọc nhồi | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm hóa đơn đỏ và đăng kiểm theo quy định). Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 24 | Xe chở dầm | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 25 | Cần cẩu 25 - 40T | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. | 2 |
| 26 | Máy đào bánh xích | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 27 | Kích 250 T | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 2 |
| 28 | Máy bơm bê tông 50 m3/h | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 29 | Tời điện 5 T | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 30 | Máy cắt cáp 10 kW | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 31 | Máy luồn cáp 15 KW | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 32 | Thiết bị thí nghiệm (Toàn bộ) | Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi