Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220936125-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Quản lý đường bộ II
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220900750
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 15:08:00 đến ngày 2022-10-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 36,833,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.525025E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.105005E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình giao thông đường bộ; + Hạng mục thi công: Tổng hợp các hợp đồng phải có các hạng mục thi công sau: Móng CPĐD, thảm BTN, rãnh thoát nước dọc (gọi tắt phần đường); xây dựng cầu BTCT DUL (gọi tắt phần cầu). + Điều kiện hiện trường: Thi công trên Quốc lộ đang khai thác.- Tương tự về quy mô công việc: + Giá trị công việc xây lắp ≥ 25.783.450.000 đồng. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. Hoặc nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.783.450.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥51.566.900.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng ngành cầu đường là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 7 năm và đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự là chỉ huy trưởng trong vòng 5 năm trở lại đây.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự (phần đường hoặc phần cầu) của các Chủ đầu tư (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS):
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 02 người (01 người KCS phần đường và 01 người KCS phần cầu)- Có bằng ngành cầu đường là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 5 năm;- Đã giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 1 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Giám sát kỹ thuật, chất lượng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư (KCS phần đường phải có xác nhận công trình tương tự phần đường; KCS phần cầu phải có xác nhận công trình tương tự phần cầu).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 02 người (01 người đội trưởng thi công phần đường và 01 người đội trưởng thi công phần cầu):- Có bằng ngành cầu đường là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 5 năm;- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Đội trưởng thi công phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư (Đội trưởng thi công phần đường phải có xác nhận công trình tương tự phần đường; Đội trưởng thi công phần cầu phải có xác nhận công trình tương tự phần cầu)Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 02 người (01 người kỹ thuật thi công phần đường và 01 người kỹ thuật thi công phần cầu):- Có bằng ngành cầu đường là Cao đẳng trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 3 năm;- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Kỹ thuật thi công phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư (Kỹ thuật thi công phần đường phải có xác nhận công trình tương tự phần đường; Kỹ thuật thi công phần cầu phải có xác nhận công trình tương tự phần cầu) .Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cầu đường là Cao đẳng trở lên;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công là sửa chữa mặt đường hoặc cầu).- Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng kinh tế là cao đẳng trở lên;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải là công trình thi công hoặc sửa chữa đường bộ).- Cán bộ phụ trách thanh toán phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn (Phải có tối thiểu 20 người và phải phù hợp với tính chất công việc gói thầu). Công nhân tham gia thi công gói thầu kèm theo các tài liệu chứng minh liên quan (bằng nghề …)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tưới nhũ tương
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép 6-8T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép 10-12T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh lốp > 25T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ và đăng kiểm theo quy định). Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cào bóc chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí (thổi bụi)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải CPĐD
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Lu rung > 10T, công suất rung > 25T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô 7-12T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 6
13-Thiết bị sơn kẻ vạch + Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô >2,5 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 4
19-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 4
20-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
21-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
22-Ô tô gắn cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
23-Thiết bị khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm hóa đơn đỏ và đăng kiểm theo quy định). Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
24-Xe chở dầm
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
25-Cần cẩu 25 - 40T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
26-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
27-Kích 250 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
28-Máy bơm bê tông 50 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
29-Tời điện 5 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
30-Máy cắt cáp 10 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
31-Máy luồn cáp 15 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
32-Thiết bị thí nghiệm (Toàn bộ)
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Quản lý đường bộ II
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, thảm BTN và hệ thống thoát nước đoạn Km39+600 - Km42+00 (qua thị trấn Krông Klang) Quốc lộ 9, tỉnh Quảng Trị
7 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Quản lý đường bộ II. Địa chỉ: Số 58 Đường Phan Đăng Lưu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Số điện thoại: 02383844805 Số fax: 02383844439
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kỹ thuạt đường bộ 2 + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty CP TV ĐT&XD Nghệ An; Địa chỉ: Nhà liền kề D21, khu dân cư Golden city 10, phường Quán bàu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Cục Quản lý đường bộ II; Địa chỉ: Số 58 Đường Phan Đăng Lưu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;


- Bên mời thầu: Cục Quản lý đường bộ II , địa chỉ: 58 Phan Đăng Lưu - Thành phố Vinh - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ II. Địa chỉ: Số 58 Đường Phan Đăng Lưu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Số điện thoại: 02383844805 Số fax: 02383844439


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1- Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); Tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn về kỹ thuật (Cam kết vật liệu; thuyết minh biện pháp kỹ thuật; thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; tiến độ thi công....); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm ngày 30/6/2022 (bản gốc hoặc bản công chứng).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ II. Địa chỉ: Số 58 Đường Phan Đăng Lưu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Số điện thoại: 02383844805 Số fax: 02383844439
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Trần Quang Thanh; Địa chỉ: Số 58 Đường Phan Đăng Lưu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Số điện thoại: 02383844805 Số fax: 02383844439
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bà Nguyễn Thị Hòa. Địa chỉ: Số 58 Đường Phan Đăng Lưu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Số điện thoại: 02383844805 hoặc di động 0904575717) Số fax: 02383844439
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chưa xác định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI LƯỢNG SỬA CHỮA NỀN, MẶT ĐƯỜNG, LỀ ĐƯỜNG; HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC VÀ HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
B Sửa chữa nền, mặt đường phạm vi mặt đường cũ
1Sửa chữa mặt đường bị hư hỏng cục bộ bị rạn nứt mai rùa, hằn lún VBX (KC1)Chương V/Phần II744,8m2
2Sửa chữa mặt đường bị hư hỏng cục bộ bị rạn nứt mai rùa nặng, hỏng kết cấu (KC2)Chương V/Phần II110m2
3Tưới dính bám và thảm tăng cường mặt đường cũ (đã trừ phạm vi hoàn trả sửa chữa cống)Chương V/Phần II23.060,85m2
4Cào bóc lớp BTN dày trung bình 3cm (Vuốt nối về đườn cũ)Chương V/Phần II201,3m2
C Gia cố lề đường đảm bảo Bm=14,5m
1Móng đất K98 dày 30cmChương V/Phần II1.849,98m3
2Lớp cấp phối đá dăm loại II dày 18cm lớp móng dướiChương V/Phần II1.109,99m3
3Lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm lớp móng trênChương V/Phần II924,99m3
4Tưới nhũ tương thấm bám CSS-1, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 và thảm BTNC 19 dày 6cmChương V/Phần II6.166,6m2
5Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 và thảm BTNC 16 dày 6cmChương V/Phần II6.166,6m2
6Vuốt nối đường ngang bằng BTNChương V/Phần II1.691,25m2
7Vuốt nối đường ngang bằng BTXMChương V/Phần II130m2
D Sửa chữa lề đường
1Phá bỏ BTXM gờ chắn bánh cũ (KT: 0.2x0.2x1m)Chương V/Phần II5,84m3
2Vét bùn, đánh cấp đất cấp IIChương V/Phần II380,88m3
3Đào khuôn đất cấp IIIChương V/Phần II3.812,12m3
4Đào rãnh đất cấp IIChương V/Phần II4.085,84m3
5Đắp rãnh bằng đất K95Chương V/Phần II3.580,28m3
6Vuốt nối lề đường bằng BTXM 16MPaChương V/Phần II339,33m3
7Gia cố lề đường bằng BTXM 16MPa dày 18cm trên lớp CPĐD loại II dày 10cmChương V/Phần II35,39m2
8Hoàn trả đường ngang bằng BTXM 16MPa dày 18cm trên lớp CPĐD loại II dày 10cmChương V/Phần II252,45m2
9Hoàn trả sân gia cố bằng BTXM 16MPa dày 10cm trên lớp CPĐD loại II dày 5cmChương V/Phần II1.335,6m2
E Bổ sung rãnh chữ nhật
1Đệm móng và di dời thân rãnh, nắp rãnh dọc (tận dụng hoàn toàn)Chương V/Phần II61m
2Thân rãnh lắp ghép hoàn toàn H=60cm bằng Bê tông cốt thép 20MPaChương V/Phần II1.390m
3Thân rãnh bán lắp ghép H=40cm bằng Bê tông cốt thép 20MPaChương V/Phần II76m
4Tấm bản BTCT chịu lực đúc sẵn bằng Bê tông cốt thép 20MPa (tấm loại I)Chương V/Phần II1.450tấm
F Sửa chữa rãnh chữ nhật chịu lực
1Tháo dỡ tấm bản cũ (300kg/tấm)Chương V/Phần II2.135tấm
2Di dời, lắp đặt thân rãnh (770kg/CK)Chương V/Phần II1.443CK
3Cấp phối đá dăm đệm loại II dày 10cmChương V/Phần II158,73m3
4Thân rãnh lắp ghép hoàn toàn bằng BTCT 20MPa H=60cm thay thế rãnh cũ bị hư hỏngChương V/Phần II214m
5Cắt, đục BT và sửa chữa, nâng thành rãnh cũ bằng BTCT 20MPa đổ tại chỗChương V/Phần II2.135m
6Tấm bản BTCT chịu lực đúc sẵn bằng BTCT 20MPa (tấm loại II)Chương V/Phần II1.946tấm
7Cống hộp qua đường ngang H=60cm đúc sẵn bằng BTCT 20MPaChương V/Phần II297m
8Bổ sung hố thu nướcChương V/Phần II53Hố
G Sửa chữa bó vỉa, rãnh biên
1Bó vỉa lắp ghép trên đường chính bằng BTXM 20MPa (L=100cm)Chương V/Phần II1.511m
2Bó vỉa lắp ghép trên đường ngang bằng BTXM 20MPa (L=30cm)Chương V/Phần II186m
3Rãnh biên bằng BTXM 20MPa, kích thước 50x30x6cmChương V/Phần II1.697m
4Cửa xả bằng Bê tông xi măng 16MPa dày 20cm và Tấm bản cửa xả BTCT 20MPaChương V/Phần II5Cái
H Cửa xả
1Đào đất thi công cửa xảChương V/Phần II28,78m3
2Đắp trả đất thi công cửa xảChương V/Phần II8,96m3
3Bê tông xi măng 16MPa dày 20cmChương V/Phần II19,06m3
4Cấp phối đá dăm đệm loại II dày 10cmChương V/Phần II4,34m3
5Cắt bê tông tường cánh cũ dày 10cmChương V/Phần II4,04m
6Đục bỏ tường cánh cũChương V/Phần II0,74m3
7Vữa xi măng 8MPa trát khe hở dày 2cmChương V/Phần II0,03m3
8ĐHX vữa xi măng 8MPa dày 30cmChương V/Phần II9,17m3
9Tấm bản cửa xả BTCT 20MPaChương V/Phần II5Tấm
I Hệ thống an toàn giao thông
1Di dời cột KmChương V/Phần II2cột
2Di dời cọc tiêu, cọc HChương V/Phần II18cọc
3Thay thế biển báo hình tròn bị hư hỏng D90cmChương V/Phần II2bộ
4Thay thế biển báo hình tam giác bị hư hỏng L=90cmChương V/Phần II34bộ
5Thay thế biển báo hình chữ nhật bị hư hỏng, KT: 240x150cmChương V/Phần II1bộ
6Thay thế biển báo hình vuông bị hư hỏng, KT: 90x90cmChương V/Phần II22bộ
7Thay thế biển báo hình chữ nhật bị hư hỏng, KT: 67,5x135cmChương V/Phần II1bộ
8Thay thế biển báo hình chữ nhật bị hư hỏng, KT: 90x105cmChương V/Phần II2bộ
9Đưa biển báo lên cột cần vươn (Cột biển báo bằng thép mạ kẽm dày 5mm, cao H=6,2m, 2 cần vươn L=6m; biển báo R.420; biển báo R.421)Chương V/Phần II4bộ
10Vạch sơn dày 2mmChương V/Phần II1.830,96m2
11Vạch sơn gồ giảm tốc dày 4mmChương V/Phần II521,7m2
12Bổ sung đinh phản quangChương V/Phần II177cái
13Thay thế, bổ sung hộ lan tôn sóngChương V/Phần II186m
14Gia cố lề đường phạm vi chân hộ lan tôn sóng bằng BTXM 12MPa dày 5cm trên CPĐD loại II dày 5cmChương V/Phần II93m2
J Sửa chữa cống bản Km40+144
1Tấm bản giữa bằng BTCT 24MpaChương V/Phần II2Tấm
2Tấm bản biên bằng BTCT 24MpaChương V/Phần II1Tấm
3Mối nối tấm bảnChương V/Phần II2mối nối
4Chốt neo liên kết tấm bản và xà mũChương V/Phần II12Chốt
5Xà mũ cống bằng BTCT 20Mpa đổ tại chỗChương V/Phần II2,94m
6Giằng chống bằng BTCT 20MpaChương V/Phần II3Giằng
7BTXM 16MpaChương V/Phần II117,27m3
8BT nghèo 8MpaChương V/Phần II13,53m3
9Đá hộc xếp khan sân gia cố thượng lưuChương V/Phần II5,87m3
10Đào phá tường ĐHX vữa cống cũChương V/Phần II1,49m3
11Phá dỡ BT không cốt thép bằng búa cănChương V/Phần II11,51m3
12Đào đất cấp 3Chương V/Phần II216,74m3
13Đắp đất đầm chặt K95Chương V/Phần II64,46m3
14Gia cố mái taluy thượng lưu bằng đá hộc xây vữa 8 Mpa dày 30cmChương V/Phần II49,69m2
15Gia cố lề đường đầu cống thượng lưu bằng BTXM 16Mpa dày 20cm trên CPĐD dày 10cmChương V/Phần II2,48m2
16Đóng cọc tre gia cố móng tường đầu, thân cống, hố thu (L=2,5m)Chương V/Phần II932Cọc
17Bê tông xi măng 20Mpa thành cống hạ lưuChương V/Phần II79,71m3
18Cốt thép D >10Chương V/Phần II3.078,13Kg
19Khoan tạo lỗ D14 và Bơm keo Sikadu 731Chương V/Phần II164Lỗ
20Lớp CP đá dăm loại 2 đệm móng cửa xảChương V/Phần II2,44m3
21Thay thế, bổ sung hộ lan mềmChương V/Phần II24m
K Sửa chữa cống D1000 Km40+892
1Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 và thảm BTNC 16 dày 6cmChương V/Phần II58,08m2
2Tưới nhũ tương thấm bám CSS-1 tiêu chuẩn 1kg/m2 và thảm BTNC 19 dày 6 cmChương V/Phần II58,08m2
3Lớp cấp phối đá dăm loại I móng trênChương V/Phần II8,71m3
4Lớp cấp phối đá dăm loại II móng dướiChương V/Phần II10,45m3
5Móng đất K98 dày 30cmChương V/Phần II17,42m3
6Đào phá cống bản cũ BTCTChương V/Phần II14,4m3
7Đào kết cấu mặt đường cũChương V/Phần II23,09m3
8Thi công ống cống D1000 dài 1mChương V/Phần II19đốt
9Quét nhựa đường ống cốngChương V/Phần II71,63m2
10Mối nốiChương V/Phần II18mối nối
11Móng cống BTCT 20 Mpa đúc sẵnChương V/Phần II19m
12Bê tông xi măng 16MpaChương V/Phần II30,75m3
13Cấp phối đá dăm loại II đệm móngChương V/Phần II5,65m3
14Phá tường đầu, tường cánh, bậc nước BTXMChương V/Phần II3,76m3
15Cắt, đào bỏ sân BTChương V/Phần II0,34m3
16Phá bỏ tường gạch xâyChương V/Phần II0,32m3
17Tường gạch chỉ xây vữa 8Mpa dày 30cmChương V/Phần II0,32m3
18Gia trát vữa xi măng 8Mpa dày 2cmChương V/Phần II2,1m2
19Tấm đan BTCT 20Mpa kích thước 240x90x15cmChương V/Phần II1tấm
20Tấm đan BTCT 20Mpa kích thước 190x90x15cmChương V/Phần II1tấm
21Đá hộc xây vữa xi măng 8Mpa dày 30cmChương V/Phần II12,37m3
22BT nghèo 8Mpa lấp cống cũChương V/Phần II16,08m3
23Ống nhựa PVC D100Chương V/Phần II22,5m
24Đào đất cấp 3Chương V/Phần II206,97m3
25Đắp đất đầm chặt K95Chương V/Phần II115,69m3
L Sửa chữa cống D1000 Km41+162
1Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 và thảm BTNC 16 dày 6cmChương V/Phần II57,83m2
2Tưới nhũ tương thấm bám CSS-1 tiêu chuẩn 1kg/m2 và thảm BTNC 19 dày 6 cmChương V/Phần II57,83m2
3Lớp cấp phối đá dăm loại I móng trênChương V/Phần II8,68m3
4Lớp cấp phối đá dăm loại II móng dướiChương V/Phần II10,41m3
5Móng đất K98 dày 30cmChương V/Phần II17,35m3
6Đào phá cống bản cũ BTCTChương V/Phần II12,66m3
7Cắt, đào kết cấu mặt đường cũChương V/Phần II22,56m3
8Đào đất cấp 3Chương V/Phần II150,05m3
9Đắp đất đầm chặt K95Chương V/Phần II108,22m3
10Thi công ống cống D1000 dài 1mChương V/Phần II15đốt
11Quét nhựa đường ống cốngChương V/Phần II56,55m2
12Mối nối thân cốngChương V/Phần II14mối nối
13Móng cống BTCT 20 Mpa đúc sẵnChương V/Phần II15m
14Bê tông xi măng 16MpaChương V/Phần II2,64m3
15Bê tông xi măng 20MpaChương V/Phần II7,9m3
16Cốt thépChương V/Phần II1.056,54Kg
17Cấp phối đá dăm loại II đệm móngChương V/Phần II2,43m3
18Phá tường đầu, tường cánh, bậc nước BTXMChương V/Phần II1,55m3
19Cắt, đào bỏ sân BTChương V/Phần II1,81m3
20Phá bỏ tường đá xâyChương V/Phần II2,72m3
21Tường đá hộc xây vữa 8Mpa dày 30cmChương V/Phần II1,31m3
22Gia trát vữa xi măng 8Mpa dày 2cmChương V/Phần II6m2
23Tấm đan BTCT 20Mpa kích thước 129x207x14cmChương V/Phần II2tấm
24Tấm đan BTCT 20Mpa kích thước 147x118x14cmChương V/Phần II2tấm
25Ống nhựa PVC D100Chương V/Phần II20m
M Sửa chữa cống D1000 Km41+447
1Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 và thảm BTNC 16 dày 6cmChương V/Phần II56,86m2
2Tưới nhũ tương thấm bám CSS-1 tiêu chuẩn 1kg/m2 và thảm BTNC 19 dày 6 cmChương V/Phần II56,86m2
3Lớp cấp phối đá dăm loại I móng trênChương V/Phần II8,53m3
4Lớp cấp phối đá dăm loại II móng dướiChương V/Phần II10,24m3
5Móng đất K98 dày 30cmChương V/Phần II17,06m3
6Cắt, đào kết cấu mặt đường cũChương V/Phần II22,18m3
7Đào đất cấp 3Chương V/Phần II140,79m3
8Đắp đất đầm chặt K95Chương V/Phần II84,57m3
9Thi công ống cống D1000 dài 1mChương V/Phần II15đốt
10Quét nhựa đường ống cốngChương V/Phần II56,55m2
11Mối nối ống cốngChương V/Phần II14mối nối
12Móng cống BTCT 20 Mpa đúc sẵnChương V/Phần II15m
13Bê tông xi măng 16MpaChương V/Phần II8,18m3
14Bê tông xi măng 20MpaChương V/Phần II5,77m3
15Cốt thépChương V/Phần II820,47Kg
16Cấp phối đá dăm loại II đệm móngChương V/Phần II2,98m3
17Cắt, đào bỏ sân BTChương V/Phần II1,52m3
18Phá bỏ tường gạch xâyChương V/Phần II0,33m3
19Gia trát vữa xi măng 8Mpa dày 2cmChương V/Phần II5m2
20Tấm đan BTCT 20Mpa kích thước 128x170x14cmChương V/Phần II1tấm
21Tấm đan BTCT 20Mpa kích thước 170x84x14cmChương V/Phần II2tấm
22BT nghèo 8Mpa lấp cống cũChương V/Phần II13,93m3
N ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Khối lượng đảm bảo an toàn giao thôngChương V/Phần II1TB
O KHỐI LƯỢNG PHẦN SỬA CHỮA CẦU SA MƯU KM40+492
P KHỐI LƯỢNG PHẦN SỬA CHỮA CẦU
Q Phá dỡ cầu cũ
1Cắt, phá dỡ kết cấu BTCTChương V/Phần II296,88m3
2Tháo dỡ và thu hồi lan can thépChương V/Phần II4.918,59Kg
3Phá dỡ kết cấu đá hộc xâyChương V/Phần II428,25m3
R Mặt cầu
1Khối lượng thép Chương V/Phần II396,94Kg
2Khối lượng thép Chương V/Phần II14.789,8Kg
3Bê tông cường độ 40MPa (Có phụ gia)Chương V/Phần II91,28m3
4Tạo nhám mặt cầuChương V/Phần II589,84m2
5Phun chống thấm mặt cầuChương V/Phần II589,92m2
6Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám TC 0.5Kg/m2 và thảm BTN C16 dày 5cmChương V/Phần II589,92m2
S Dầm ngang phần cầu mới
1Khối lượng thép Chương V/Phần II528,03Kg
2Khối lượng thép Chương V/Phần II797,27Kg
3Bê tông dầm ngang cường độ 40MPaChương V/Phần II12,04m3
4Khoan lỗ D18 sâu 20cm trong bê tôngChương V/Phần II100lỗ
5Bơm keo Epoxy gắn cốt thépChương V/Phần II1,07lít
T Mối nối dọc phần cầu mới
1Khối lượng thép Chương V/Phần II328,15Kg
2Bê tông cường độ 40MPaChương V/Phần II6m3
U Ụ neo và cáp DUL ngang
1Đục tạo nhám bề mặt bê tông dầmChương V/Phần II11,4m2
2Tổng khối lượng thép 10Chương V/Phần II889,5kg
3Tổng khối lượng thép D>18Chương V/Phần II646,52kg
4Bê tông cường độ 40MPaChương V/Phần II5,72m3
5Khoan lỗ D200 sâu 15cm cánh dầm đổ BT ụ neoChương V/Phần II10lỗ
6Khoan lỗ D70 sâu 20cm thân dầm luồn cápChương V/Phần II80lỗ
7Khoan lỗ D22 sâu 15cm trong bt chèn cốt thépChương V/Phần II190lỗ
8Khoan lỗ D16 sâu 10cm trong bt chèn cốt thépChương V/Phần II32lỗ
9Bơm keo epoxy gắn cốt thépChương V/Phần II1,4lít
10Ống HDPE D200, L=17cm chờ đổ bê tông ụ neoChương V/Phần II10ống
11Ống HDPE D70.2, L=17cm luồn cáp ngangChương V/Phần II60ống
12Ống HDPE D70.2, L=48cm luồn cáp ngangChương V/Phần II20ống
13Cáp DUL ngang 3 tao 15.2mmChương V/Phần II825,18kg
14Neo cáp DUL ngang 3 tao 15.2mmChương V/Phần II32bộ
15Ống nhựa HDPE D50/65Chương V/Phần II249,6m
16Vữa không co ngótChương V/Phần II0,03m3
17Bơm mỡ ống nhựa HDPE D50/65mmChương V/Phần II11,23kg
V Gờ chắn bánh và lan can tay vịn và lỗ thoát nước mặt cầu
1Khối lượng thép Chương V/Phần II4.228,57Kg
2Bê tông cường độ 25MPaChương V/Phần II39,19m3
3Ống nhựa C2 D90 dày 1,4mmChương V/Phần II131,96m
4Khoan tạo lỗ D16, l=100mm và Bơm keo EpoxyChương V/Phần II440lỗ
5Lan can tay vịnChương V/Phần II108m
6Lỗ thoát nước mặt cầuChương V/Phần II12lỗ
W Sửa chữa khe co giãn
1Khối lượng thép Chương V/Phần II348,19Kg
2Khối lượng thép Chương V/Phần II1.154,58Kg
3Đục BTCT KCG cũChương V/Phần II5,17m3
4Bê tông không co ngót cường độ 40MPaChương V/Phần II7,55m3
5Lắp đặt máng tôn và khe co giãn răng lược MS-RN30 (tận dụng tấm khe cũ)Chương V/Phần II26m
6Lắp đặt máng tôn và khe co giãn răng lược MS-RN30-40A (Tấm khe mới bổ sung)Chương V/Phần II17,8m
7Khoan lỗ D12mm sâu 10cm trong BT và Bơm keo Epoxy gắn cốt thépChương V/Phần II504lỗ
X Hệ chồng nề, kê kích
1Gỗ kê nhóm 2Chương V/Phần II4,46m3
2Thép hìnhChương V/Phần II4.202,08Kg
3Kích 100TChương V/Phần II48ca
Y Sửa chữa gối cầu cũ và xây dựng gối cầu mới
1Khối lượng thép Chương V/Phần II1.447,18Kg
2Bê tông không co ngót cường độ 40MPaChương V/Phần II5,32m3
3Thép bản mạ kẽmChương V/Phần II1.256Kg
4Gối cao su cốt bản thép KT: 400x300x47mmChương V/Phần II32cái
5Khoan lỗ D10mm, sâu 10cm và Bơm keo Epoxy gắn cốt thép (đối với gối cầu cũ)Chương V/Phần II525lỗ
6Đục phá đá kê gối cũ và lớp BT bảo vệ (đối với gối cầu cũ)Chương V/Phần II2,69m3
Z Ụ chống chuyển vị
1Ụ chống chuyển vị loại 1Chương V/Phần II4cái
2Ụ chống chuyển vị loại 2Chương V/Phần II4cái
3Ụ chống chuyển vị loại 3Chương V/Phần II4cái
4Ụ chống chuyển vị loại 4Chương V/Phần II4cái
AA Dầm chủ T 21.0m
1Bê tông dầm cường độ 40MPaChương V/Phần II75,11m3
2Khối lượng thép Chương V/Phần II1.119,47kg
3Khối lượng thép Chương V/Phần II14.754,39kg
4Cáp CĐC 7 tao 12.7mmChương V/Phần II3.734,88kg
5Ống ghen D60/67mmChương V/Phần II660m
6Neo EC (13-7)Chương V/Phần II60bộ
7Vữa không co ngótChương V/Phần II1,78m3
8Vận chuyển và lắp đặt dầmChương V/Phần II6dầm
AB Bổ sung phần tai kê bản quá độ ở mố cầu hiện trạng
1Khối lượng thép Chương V/Phần II13,43Kg
2Khối lượng thép Chương V/Phần II140,36Kg
3Khối lượng thép >Ø18mmChương V/Phần II36,96Kg
4Bê tông cường độ 25MPaChương V/Phần II1,57m3
5Khoan lỗ D16 sâu 15cm và Bơm keo EpoxyChương V/Phần II104lỗ
6Quét nhựa đườngChương V/Phần II6,55m2
AC Bản quá độ ( Phần cầu mới và sửa chữa cầu cũ)
1Khối lượng thép Chương V/Phần II2.871,28Kg
2Khối lượng thép >Ø18mmChương V/Phần II4.832,36Kg
3Bê tông cường độ 25MPaChương V/Phần II42,84m3
4Bê tông cường độ 8MPaChương V/Phần II9,95m3
5Cao su đàn hồiChương V/Phần II0,3m3
6Quét nhựa đườngChương V/Phần II133,78m2
7Ống PVC D30, L=0.2mChương V/Phần II6,8m
AD Mố cầu
1Khối lượng thép Chương V/Phần II49,53Kg
2Khối lượng thép Chương V/Phần II13.595,17Kg
3Khối lượng thép >Ø18Chương V/Phần II3.646,46Kg
4Bê tông cường độ 25MPaChương V/Phần II274,88m3
5Bê tông cường độ 8MPaChương V/Phần II10,14m3
6Quét nhựa đườngChương V/Phần II436,97m2
7Cọc khoan nhồi D800mmChương V/Phần II52,12m
8San ủi mặt bằngChương V/Phần II427,02m3
9Đào đất thi công mố C2Chương V/Phần II1.244,66m3
10Đắp trả đất thi công mố K95Chương V/Phần II1.099,95m3
AE Trụ cầu
1Khối lượng thép Chương V/Phần II34,43Kg
2Khối lượng thép Chương V/Phần II3.820,52Kg
3Khối lượng thép >Ø18Chương V/Phần II3.210,22Kg
4Bê tông cường độ 25MPaChương V/Phần II56,77m3
5Bê tông cường độ 8MPaChương V/Phần II1,56m3
6Quét nhựa đườngChương V/Phần II43,26m2
7Cọc khoan nhồi D800mmChương V/Phần II60,12m
8Đắp đảo thi công trụChương V/Phần II255m3
9Xếp bao tải sét gia cố taluyChương V/Phần II627bao
10Bạt lótChương V/Phần II247,5m2
11Thanh thải đảoChương V/Phần II349,05m3
12Đào đất thi công mố C2Chương V/Phần II167,6m3
13Đắp trả đất thi công mố K95Chương V/Phần II100,48m3
AF Sửa chữa mố cầu cũ hiện trạng
1Phá dỡ bê tôngChương V/Phần II34,86m3
2Đào đất cấp IIChương V/Phần II328,71m3
3Thép 10Chương V/Phần II5.767,68kg
4Thép D>18Chương V/Phần II374,22kg
5Bê tông cường độ 25MPaChương V/Phần II59,55m3
6Bê tông cường độ 8MPaChương V/Phần II1,04m3
7Khoan lỗ D16, L=150mm và Bơm keo epoxyChương V/Phần II450lỗ
8Quét nhựa đườngChương V/Phần II177,71m2
AG Hoàn trả kết cấu mặt đường sau mố
1Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám tc 0.5kg/m2 và thảm BTNC16 dày 6cmChương V/Phần II78,16m2
2Tưới nhũ tương CSS-1 thấm bám tc 1.0kg/m2 và thảm BTNC19 dày 6cmChương V/Phần II78,16m2
3Lớp cấp phối đá dăm loại I móng trênChương V/Phần II11,28m3
4Lớp cấp phối đá dăm loại II móng dướiChương V/Phần II13,09m3
5Móng đất K98 dày 30cmChương V/Phần II12,51m3
6Đắp đất K95Chương V/Phần II272,97m3
AH Chân khay, tứ nón, bậc lên xuống, hộ lan, biển báo
1Đào đấtChương V/Phần II1.283,19m3
2Đắp đất K95Chương V/Phần II949,97m3
3Đá dăm đệmChương V/Phần II99,82m3
4Bê tông cường độ 16MPaChương V/Phần II266,21m3
5Ống thoát nước PVC D100Chương V/Phần II108m
6Vải địa kỹ thuậtChương V/Phần II120,74m2
7Đá 4x6Chương V/Phần II9,74m3
8Đắp đất sétChương V/Phần II6,65m3
9Đá hộc xây vữa 8MpaChương V/Phần II278,12m3
10Vòng vây ngăn nước và thanh thảiChương V/Phần II112,89m
AI Gia cường cầu cũ
1Dán sợi Các bon dày 1mmChương V/Phần II174,99m2
2Dán sợi Thủy tinh dày 1.3mmChương V/Phần II45,8m2
3Mài tạo phẳng, vệ sinh bề mặt bê tông, TB=2mmChương V/Phần II120,28m2
4Quét keo dính bám Epoxy dính bámChương V/Phần II120,28m2
5Trám vữa không co ngót cường độ cao dày TB=5mmChương V/Phần II120,28m2
6Quét sơn kháng tia UV bảo vệ bề mặt ngoài tấm sợiChương V/Phần II19,1m2
AJ Đường công vụ phục vụ TC mố
1Đào đất C2Chương V/Phần II663,68m3
2Đắp đất K95Chương V/Phần II372,25m3
3Đào khuôn C3Chương V/Phần II32,63m3
4Vét hữu cơChương V/Phần II20,28m3
5Mặt đường công vụ bằng cấp phối đá dăm loại II dày 15cmChương V/Phần II51,35m3
AK Bệ đúc dầm
1San ủi mặt bằng bãi đúc dầm + chứa dầmChương V/Phần II200m3
2Đất đắp đầm chặt K95 dày TB 30cmChương V/Phần II600m3
3Đường đi bằng CPĐD loại II dày 20cmChương V/Phần II42,6m3
4Bệ đúc dầm BTCT cường độ 25MPaChương V/Phần II1TB
5Thanh kê dầm BTCT cường độ 25MPaChương V/Phần II2Thanh
AL Đà giáo quang treo
1Đà giáo quang treo thi công (cầu Sa Mưu)Chương V/Phần II1TB
AM KHỐI LƯỢNG ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU
AN Sửa chữa mặt đường phạm vi mặt đường cũ
1Sửa chữa mặt đường bị rạn nứt mai rùa nặng, hỏng kết cấu (KC2)Chương V/Phần II147m2
2Tưới dính bám và thảm tăng cường mặt đường cũ bằng BTN C16Chương V/Phần II530,16m2
3Cào bóc lớp BTN dày trung bình 3cm vuốt nối đường cũChương V/Phần II514,58m2
AO Gia cố lề đường đảm bảo Bm=14,5m
1Móng đất K98 dày 30cmChương V/Phần II73,29m3
2Lớp cấp phối đá dăm loại II dày 18cm lớp móng dướiChương V/Phần II43,97m3
3Lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm lớp móng trênChương V/Phần II36,64m3
4Tưới nhũ tương thấm bám CSS-1, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 và thảm BTNC 19 dày 6cmChương V/Phần II244,3m2
5Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 và thảm BTNC 16 dày 6cmChương V/Phần II244,3m2
AP Sửa chữa lề đường, rãnh dọc
1Vét bùn, đánh cấp đất cấp IIChương V/Phần II137,28m3
2Đào khuôn đất cấp IIIChương V/Phần II115,24m3
3Đào rãnh đất cấp IIChương V/Phần II61,48m3
4Đắp rãnh bằng đất K95Chương V/Phần II759,89m3
5Gia cố lề đường bằng BTXM 16MPa dày 18cm trên lớp CPĐD loại II dày 10cmChương V/Phần II20,27m2
6Thân rãnh lắp ghép hoàn toàn H=60cm bằng BTCT 20MPaChương V/Phần II20m
7Tấm bản BTCT chịu lực đúc sẵn bằng BTCT 20MPaChương V/Phần II20tấm
8Bổ sung hố thu nướcChương V/Phần II1vị trí
AQ Sửa chữa bó vỉa, rãnh biên
1Bó vỉa lắp ghép trên đường chính (L=100cm)Chương V/Phần II20m
2Rãnh biên, kích thước 50x30x6cmChương V/Phần II20m
AR Hệ thống an toàn giao thông
1Vạch sơn dày 2mmChương V/Phần II99,65m2
2Vạch sơn gồ giảm tốc dày 4mmChương V/Phần II39,35m2
3Bổ sung đinh phản quangChương V/Phần II8cái
4Hộ lan mềm khoang 2mChương V/Phần II132m
5Biển báo tên cầuChương V/Phần II2Bộ
AS ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Khối lượng đảm bảo an toàn giao thôngChương V/Phần II1TB
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.525025E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.105005E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình giao thông đường bộ; + Hạng mục thi công: Tổng hợp các hợp đồng phải có các hạng mục thi công sau: Móng CPĐD, thảm BTN, rãnh thoát nước dọc (gọi tắt phần đường); xây dựng cầu BTCT DUL (gọi tắt phần cầu). + Điều kiện hiện trường: Thi công trên Quốc lộ đang khai thác.- Tương tự về quy mô công việc: + Giá trị công việc xây lắp ≥ 25.783.450.000 đồng. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. Hoặc nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.783.450.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥51.566.900.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng ngành cầu đường là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 7 năm và đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự là chỉ huy trưởng trong vòng 5 năm trở lại đây.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự (phần đường hoặc phần cầu) của các Chủ đầu tư (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.75
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS): 2 02 người (01 người KCS phần đường và 01 người KCS phần cầu)- Có bằng ngành cầu đường là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 5 năm;- Đã giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 1 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Giám sát kỹ thuật, chất lượng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư (KCS phần đường phải có xác nhận công trình tương tự phần đường; KCS phần cầu phải có xác nhận công trình tương tự phần cầu).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu53
3 Đội trưởng thi công: 2 02 người (01 người đội trưởng thi công phần đường và 01 người đội trưởng thi công phần cầu):- Có bằng ngành cầu đường là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 5 năm;- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 5 năm trở lại đây (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Đội trưởng thi công phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư (Đội trưởng thi công phần đường phải có xác nhận công trình tương tự phần đường; Đội trưởng thi công phần cầu phải có xác nhận công trình tương tự phần cầu)Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu55
4 Kỹ thuật thi công: 2 02 người (01 người kỹ thuật thi công phần đường và 01 người kỹ thuật thi công phần cầu):- Có bằng ngành cầu đường là Cao đẳng trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công Xây lắp công trình giao thông tối thiểu 3 năm;- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự của hồ sơ mời thầu).- Kỹ thuật thi công phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư (Kỹ thuật thi công phần đường phải có xác nhận công trình tương tự phần đường; Kỹ thuật thi công phần cầu phải có xác nhận công trình tương tự phần cầu) .Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu33
5 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường: 1 - Có bằng cầu đường là Cao đẳng trở lên;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải thi công trên Quốc lộ đang khai thác và có các hạng mục thi công là sửa chữa mặt đường hoặc cầu).- Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, môi trường phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu33
6 Cán bộ phụ trách thanh toán: 1 - Có bằng kinh tế là cao đẳng trở lên;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. Công trình đó phải là công trình thi công hoặc sửa chữa đường bộ).- Cán bộ phụ trách thanh toán phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu31
7 Công nhân kỹ thuật 20 (Phải có tối thiểu 20 người và phải phù hợp với tính chất công việc gói thầu). Công nhân tham gia thi công gói thầu kèm theo các tài liệu chứng minh liên quan (bằng nghề …)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tưới nhũ tương Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.1
2 Máy lu bánh thép 6-8T Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.2
3 Máy lu bánh thép 10-12T Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.2
4 Máy lu bánh lốp > 25T Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.1
5 Máy rải BTN Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.1
6 Trạm trộn BTN ≥ 80T/h Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ và đăng kiểm theo quy định). Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.1
7 Máy cào bóc chuyên dụng Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.1
8 Máy nén khí (thổi bụi) Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.1
9 Máy san tự hành Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.1
10 Máy rải CPĐD Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.1
11 Lu rung > 10T, công suất rung > 25T Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.1
12 Ô tô 7-12T Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.6
13 Thiết bị sơn kẻ vạch + Lò nấu sơn Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.1
14 Ô tô >2,5 T Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.1
15 Máy đào bánh lốp Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.2
16 Máy ủi Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.1
17 Đầm cóc Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.2
18 Máy trộn bê tông Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.4
19 Máy đầm bê tông Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.4
20 Máy cắt, uốn thép Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.2
21 Búa căn Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.2
22 Ô tô gắn cần cẩu Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.1
23 Thiết bị khoan cọc nhồi Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm hóa đơn đỏ và đăng kiểm theo quy định). Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.1
24 Xe chở dầm Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.1
25 Cần cẩu 25 - 40T Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.2
26 Máy đào bánh xích Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.1
27 Kích 250 T Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.2
28 Máy bơm bê tông 50 m3/h Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Ngoài ra hạn đăng kiểm của thiết bị phải còn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu, trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèm theo) vào hồ sơ dự thầu.1
29 Tời điện 5 T Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.1
30 Máy cắt cáp 10 kW Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.1
31 Máy luồn cáp 15 KW Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham gia dự thầu. Trường hợp Hợp đồng nguyên tắc có từ 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. Thiết bị phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.1
32 Thiết bị thí nghiệm (Toàn bộ) Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->