Gói thầu: Gói Số 07: Thi công xây dựng Nâng cấp, cải tạo phòng khách cũ để bố trí nơi làm việc, hội trường của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội (gồm chi phí xây dựng, thiết bị công trình và thiết bị rời)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220940884-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH 01TV TƯ VẤN XÂY DỰNG KHANG THUẬN PHÁT
Tên gói thầu Gói Số 07: Thi công xây dựng Nâng cấp, cải tạo phòng khách cũ để bố trí nơi làm việc, hội trường của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội (gồm chi phí xây dựng, thiết bị công trình và thiết bị rời)
Số hiệu KHLCNT 20220940682
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 15:06:00 đến ngày 2022-09-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,916,325,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.874E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.74E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trìn, hóa đơn thi công xuất cho hợp đồng.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng.*Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.342.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.684.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự được mô tả theo mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm – Mẫu số 03 của hồ sơ mời thầu).(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chỉ huy trưởng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Có chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu ≥ 0,5m3- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh: bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 150L- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Dàn giáo (01 bộ gồm 02 chân, 02 chéo)
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm: Còn sử dụng tốt;- Có thể là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;(Tài liệu chứng minh: bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp)
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH 01TV TƯ VẤN XÂY DỰNG KHANG THUẬN PHÁT
E-CDNT 1.2 Gói Số 07: Thi công xây dựng Nâng cấp, cải tạo phòng khách cũ để bố trí nơi làm việc, hội trường của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội (gồm chi phí xây dựng, thiết bị công trình và thiết bị rời)
Nâng cấp, cải tạo phòng khách cũ để bố trí nơi làm việc, hội trường của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
100 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH 01TV TƯ VẤN XÂY DỰNG KHANG THUẬN PHÁT , địa chỉ: Số 9, đường Lê Văn Phương, xã Mỹ Trà, TP Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 18, đường 30/4, phường 1, Thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773.851.606
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH CSC Yên Gia Thành. Địa chỉ: Số 454C, đường Cách Mạng Tháng Tám, khóm Mỹ Đức, Phường 3, Thành phố Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Lâm Nguyễn Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 484/11A, Tổ 30, Khóm 4, Phường 6, Thành phố Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 60, đường 30/4, Phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Lập E-HSMT đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Khang Thuận Phát. Địa chỉ: Số 769, đường Nguyễn Thái Học, phường Hoà Thuận, TP. Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tổng Hợp. Địa chỉ: Số 112, Trần Hưng Đạo, Phường 1, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH 01TV TƯ VẤN XÂY DỰNG KHANG THUẬN PHÁT , địa chỉ: Số 9, đường Lê Văn Phương, xã Mỹ Trà, TP Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 18, đường 30/4, phường 1, Thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773.851.606


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III. - Văn bản xác nhận của Cục thuế/Chi cục thuế nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế (thuế VAT, thuế TNDN, Thuế TNCN) đến hết Quý IV năm 2021. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. Đối với trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 18, đường 30/4, phường 1, Thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773.851.606
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 12, đường 30/4, phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 0277.3851431.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 11, đường Võ Trường Toản, phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 0277.3851101.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CẢI TẠO:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Chương V - HSMT0,9011100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chương V - HSMT0,5598100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Chương V - HSMT1,5721100m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Chương V - HSMT4,4462100m2
5Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - HSMT119,59m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - HSMT41,2575m3
7Đóng Cừ đá TD 120x120x1200, mật độ 9cây/m2 bằng thủ công - Cấp đất ITheo Chương V - HSMT4,8556100m
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Chương V - HSMT5,776m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - HSMT5,776m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - HSMT9,591m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - HSMT5,515m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - HSMT7,427m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - HSMT7,164m3
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - HSMT7,1218m3
15Ván khuôn móng cộtTheo Chương V - HSMT0,3456100m2
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Chương V - HSMT0,272100m2
17Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Chương V - HSMT0,2603100m2
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Chương V - HSMT1,5132100m2
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V - HSMT1,4257100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - HSMT0,0457tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V - HSMT0,3914tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V - HSMT0,0363tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V - HSMT0,3472tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - HSMT0,1443tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - HSMT0,0609tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - HSMT0,5834tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - HSMT0,3749tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - HSMT0,1073tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - HSMT1,9908tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - HSMT0,297tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - HSMT0,277tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - HSMT0,1068tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V - HSMT0,0196tấn
34Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - HSMT2,03m3
35Xây tường thẳng bằng gạch BT 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo Chương V - HSMT3,2778m3
36Xây tường thẳng bằng gạch BT 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40Theo Chương V - HSMT0,9619m3
37Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - HSMT0,4212m3
38Xây tường thẳng bằng gạch BT 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - HSMT31,3116m3
39Xây tường thẳng bằng gạch BT 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - HSMT2,8056m3
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - HSMT51,4176m2
41Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V - HSMT14,625m2
42Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V - HSMT247,4732m2
43Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Chương V - HSMT497,43m2
44Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - HSMT80,808m2
45Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (không sơn)Theo Chương V - HSMT41,7m2
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - HSMT34,476m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V - HSMT64,4224m2
48Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V - HSMT329,673m2
49Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V - HSMT497,43m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V - HSMT132,226m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V - HSMT241,8m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - HSMT328,281m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - HSMT739,23m2
54Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - HSMT248,036m
55Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính trắng dày 5ly + phụ kiện (bao gồm: NC +VL)Theo Chương V - HSMT44,37m2
56Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính trắng dày 5ly + phụ kiện (bao gồm: NC +VL)Theo Chương V - HSMT25,16m2
57Cung cấp lắp dựng khung kính nhôm hệ 700 kính trắng dày 5ly + phụ kiện (bao gồm: NC +VL)Theo Chương V - HSMT4,08m2
58Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V - HSMT25,16m2
59Khung bảo vệ inox 13x26x1Theo Chương V - HSMT25,16m2
60Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Chương V - HSMT2,8529100m2
61Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo Chương V - HSMT3,2652tấn
62Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Chương V - HSMT3,2652tấn
63Cung cấp lắp dựng thép tấmTheo Chương V - HSMT3.031,19kg
64Cung cấp lắp dựng thép V70x70x5Theo Chương V - HSMT101,74kg
65Cung cấp lắp dựng thép STK Þ90x3mmTheo Chương V - HSMT132,28kg
66Cung cấp bulon neo Þ18x500mmTheo Chương V - HSMT56bộ
67Cung cấp bulon Þ16x50mmTheo Chương V - HSMT188bộ
68Cung cấp bulon Þ12x50mmTheo Chương V - HSMT228bộ
69Cung cấp giằng vì kèo cáp Þ12, L=6,2m + phụ kiệnTheo Chương V - HSMT12bộ
70Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V - HSMT1,5381tấn
71Cung cấp thép C45x100x1,4 mạ kẽmTheo Chương V - HSMT1.538,08kg
72Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2Theo Chương V - HSMT15,355m2
73Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - HSMT13,3868m2
74Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - HSMT13,3868m2
75Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - HSMT64,8m2
76Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - HSMT225,045m2
77Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - HSMT14,97m2
78Cung cấp lắp dựng trần thạch cao khung vĩnh tường 600x600 bao gồm NC + VLTheo Chương V - HSMT235,975m2
79Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo Chương V - HSMT69,34m2
B HẦM TỰ HOẠI:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Chương V - HSMT0,1703100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Chương V - HSMT0,0772100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V - HSMT0,772m3
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V - HSMT0,4736m3
5Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V - HSMT0,0008tấn
6Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V - HSMT0,0367tấn
7Ván khuôn móng cộtTheo Chương V - HSMT0,013100m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V - HSMT0,0229100m2
9Xây tường thẳng bằng gạch BT 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - HSMT2,106m3
10Xây tường thẳng bằng gạch BT 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V - HSMT0,3898m3
11Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40Theo Chương V - HSMT19,258m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V - HSMT4,2m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V - HSMT61cấu kiện
C CẤP NƯỚC:
1Lắp đặt ống PVC Þ34 dày 1,8mmTheo Chương V - HSMT0,17100m
2Lắp đặt ống PVC Þ21 dày 1,2mmTheo Chương V - HSMT0,144100m
3Lắp đặt co nhựa PVC Þ21Theo Chương V - HSMT5cái
4Lắp đặt tê nhựa PVC Þ21Theo Chương V - HSMT8cái
5Lắp đặt co giảm nhựa PVC Þ34/21Theo Chương V - HSMT1cái
6Lắp đặt tê giảm nhựa PVC Þ34/21Theo Chương V - HSMT1cái
7Lắp đặt xí bệtTheo Chương V - HSMT4bộ
8Lắp đặt LavaboTheo Chương V - HSMT2bộ
9Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V - HSMT4bộ
10Lắp đặt phễu thu inox Þ150Theo Chương V - HSMT6cái
11Lắp đặt van nhựa PVC Þ34Theo Chương V - HSMT1cái
D THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa PVC Þ114 dày 2,6mmTheo Chương V - HSMT0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90 dày 2mmTheo Chương V - HSMT0,125100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC Þ42 dày 1,8mmTheo Chương V - HSMT0,018100m
4Lắp đặt thập PVC Þ90/42Theo Chương V - HSMT1cái
5Lắp đặt co nhựa PVC Þ90/42Theo Chương V - HSMT1cái
6Lắp đặt tê nhựa PVC Þ90Theo Chương V - HSMT6cái
7Lắp đặt co nhựa PVC Þ90Theo Chương V - HSMT2cái
8Lắp đặt tê nhựa PVC Þ114Theo Chương V - HSMT1cái
9Lắp đặt co nhựa PVC Þ114Theo Chương V - HSMT3cái
10Lắp đặt thập nhựa PVC Þ114Theo Chương V - HSMT1cái
E PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt Đèn Led 1,2m đôiTheo Chương V - HSMT15bộ
2Lắp đặt Đèn Led 0.6m đơnTheo Chương V - HSMT6bộ
3Lắp đặt Đèn Led mắt ếch tròn 100Theo Chương V - HSMT1bộ
4Lắp đặt Đèn hộp LED vuông 200x200mmTheo Chương V - HSMT12bộ
5Lắp đặt MCB - 1P - 6ATheo Chương V - HSMT4cái
6Lắp đặt MCB - 1P - 30ATheo Chương V - HSMT1cái
7Lắp đặt MCB - 2P - 100ATheo Chương V - HSMT1cái
8Lắp đặt MCCB - 2P - 150ATheo Chương V - HSMT1cái
9Lắp đặt công tắc âm tường 1 chiều 16A (nút vuông)Theo Chương V - HSMT17cái
10Lắp đặt ổ cắm ba 2 chấu 3 lổ 16ATheo Chương V - HSMT17cái
11Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2Theo Chương V - HSMT50m
12Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo Chương V - HSMT115,4m
13Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo Chương V - HSMT300m
14Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo Chương V - HSMT50m
15Lắp đặt Ống nhựa 15x30mmTheo Chương V - HSMT235m
16Lắp đặt Tủ điện sơn tĩnh điện 300x400x170mmTheo Chương V - HSMT11 tủ
17Cung cấp cầu chì 5ATheo Chương V - HSMT5cái
18Lắp đặt ống nhựa PVC Þ34 dày 1,8mmTheo Chương V - HSMT0,012100m
19Lắp đặt Hộp + mặt âm tường 01 thiết bịTheo Chương V - HSMT8cái
20Lắp đặt Hộp + mặt âm tường 02 thiết bịTheo Chương V - HSMT3cái
21Lắp đặt Hộp + mặt âm tường 03 thiết bịTheo Chương V - HSMT1cái
22Lắp đặt Hộp + mặt âm MCBTheo Chương V - HSMT6cái
23Cung cấp bình chữa cháy bột 8kgTheo Chương V - HSMT2cái
F HỆ THỐNG MÁY ĐIỀU HOÀ:
1Lắp đặt MCB - 1P - 30ATheo Chương V - HSMT7cái
2Lắp đặt MCB - 2P - 100ATheo Chương V - HSMT1cái
3Lắp đặt máy điều hoà 1,5 cục - Loại máy Treo tường (thiết bị chỉ lấy nhân công)Theo Chương V - HSMT1máy
4Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (thiết bị chỉ lấy nhân công)Theo Chương V - HSMT6máy
5Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo Chương V - HSMT45m
6Lắp đặt Ống nhựa 15x30mmTheo Chương V - HSMT23m
G THIẾT BỊ
1Bàn hội trườngKích Thước: 800x1600x750 (h)mm
Chất liệu: Gỗ tự nhiên nhóm III (tương đương gỗ chỏ)
- Kiểu dáng: gồm 2 hộc tủ 1 hộc tủ ngang và 1 hộc tủ đứng, có khóa v2 tay nắm. Mặt bàn gỗ dày 17mm, mì góc, cạnh đảm bảo thẩm mỹ. Vách ngăn và vách lưng dày 15mm.
- Đố khung (25x50)mm
- Đố cửa: (25x50)mm
- Mặt hộc dày 15mm
- Hoàn thiện: Phủ sơn Pu, màu sắc thẩm mỹ không phản quang, có khóa và tay nắm
- Bảo hành : 12 tháng
24cái
2Ghế hội trườngKích thước: W665 xD710 x11(1080-1160)mm48cái
3Bục phát biểu-Kích thước: 600x800x1300mm-Chất liệu: Gỗ tự nhiên nhóm III (tương đương gỗ chỏ)- Ván lợp: dày 10mm, mài góc, cạnh đảm bảo thẩm mỹ- Khung đố (30x40)mm- Liên kết: Mọng - ốc vít- Hoàn thiện: Phủ sơn Pu màu sắc thẩm mỹ, không phản quang.- Bảo hành 12 tháng1cái
4Tượng + bàn Bác Hồ- Kích thước: 600x800x1300mm- Chất liệu: gỗ tự nhiên nhóm III (tương đương gỗ chỏ)- Ván lợp: dày 10mm, mài góc, cạnh đảm bảo thẩm mỹ.- Đố khung (30x40)mm- Liên kết: Mọng - ốc vít- Hoàn thiện: Phủ sơn Pu màu sắc thẩm mỹ, không phản quang.- Bảo hành 12 tháng1bộ
5Bàn họp- Bàn họp 1,4x2,4m- Chất liệu: gỗ tự nhiên nhóm III (tương đương gỗ chỏ).- Kiểu dáng gồm 2 hộc tủ 1 hộc tủ đứng 1 hộc tủ ngang có khóa và tay nắm. Mặt bàn gỗ dày 17mm, mài góc cạnh đảm bảo thẩm mỹ. Vách ngăn và vách lưng 15mm- Đố khung (25x50)mm- Đố cửa (25x50)mm- Mặt hộc dày 15mm1cái
6Ghế bàn họp-Kích thước: 420x420x450/1100 (h)mm-Mặt ghế dày 17mm mài góc cạnh đảm bảo thẩm mỹ- Hoàn thiện: Phủ sơn Pu màu sắc thẩm mỹ, không phản quang.- Bảo hành 12 tháng12cái
7Bàn tiếp khách (1 bàn + 2 ghế)-Chất liệu: Gỗ tự nhiên nhóm III (tương đương gỗ chỏ)- Bàn kích thước 600x1400x750mm- Ghế kích thước 420x420x450/1100(h)mm- Mặt ghế dày 17mm, mài góc, cạnh đảm bảo thẩm mỹ- Hoàn thiện: Phủ sơn Pu màu sắc thẩm mỹ, không phản quang.- Bảo hành 12 tháng2Bộ
8Bệ đứng phát biểu trong hội trườngBệ đứng phát biểu trong hội trường1Cái
9Phông rèm hội trườngQuốc hiệu: NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM được làm bằng mica vàng đắp nổi trên khung kẽm viền hộp Alu màu đỏ.- Kích thước khung kẽm 600x700mm- Kích thước chữ cao 250mmCánh gà 2 bên- Khẩu hiệu 01: "…SỰ NGHIỆP CHĂM SÓC SỨC KHỎE LÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CỘNG ĐỒNG VÀ CỦA MỌI NGƯỜI DÂN LÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CẤP ỦY ĐẢNG VÀ CHÍNH QUYỀN CÁC ĐOÀN THỂ NHÂN DÂN VÀ CÁC TỔ CHỨC XÃ HỘI TRONG ĐÓ NGÀNH Y TẾ GIỮ VAI TRÒ NÒNG CỐT..." TRÍCH NQ-HN LẦN IV CỦA BCH TW ĐẢNG KHÓA VII khung nhôm cánh vàng to mặt biển mica alu đỏ 3mm.- Kích thước khung thép hộp mạ kẽm (1400x2000)mm- Kích thước chữ: chữ cao 100mm (màu vàng)- Khẩu hiệu 02: "... CON NGƯỜI LÀ NHÂN TỐ HÀNG ĐẦU LÀ NGUỒN LỰC QUÝ BÁO NHẤT QUYẾT ĐỊNH CHO MỌI SỰ PHÁT TRIỂN CỦA ĐẤT NƯỚC, SỨC KHỎE LÀ CÁI GỐC ĐỂ CON NGƯỜI PHÁT TRIỂN , CON NGƯỜI CÓ SỨC KHỎE TỐT THÌ MỚI HỌC TẬP TỐT LÀM VIỆC CÓ CHẮC LƯỢNG ..." CHỦ TỊCH HỒ CHÍ MINH khung nhôm cánh vàng to, mặt biển mica hoặc alu đỏ 3mm.- Kích thước thép hộp khung mạ kẽm (1400x2000)- Kích thước chữ: chữ cao 100mm (màu vàng)30m2
10Màn hình Máy tính bànThông số kỹ thuật:Kích thước: 32 inchTỉ lệ: 16:9Độ phân giải: 1,920 x 1,080Độ sáng: 250 cd/m25Cái
11CPU máy tính bànThông số kỹ thuậtCPU: Tương đương Intel Core i7-10700Tốc độ CPU: 2.90 GHz5Bộ
12Micro không dâySóng thu: VHFKhoảng cách: 30mTần số đáp ứng: 40Hz -18KhzNguồn bộ thu: 100-220V/50HzNguồn micro: Pin AA+ 1.5V2bộ
13Micro cổ ngỗngThông số kỹ thuật của micro cổ ngỗng Loại Capsuie: ngưngCó công tắc tắt mở tiện dụngTần số đáp ứng: 50Hz ~ 17KHzPattem cực: Ultra-CardioidTrở kháng đầu ra: 1.8KΩĐộ nhạy:-44dB ± 2dBTham chiếu âm thanh nhận cách :20-50cmNguồn cung cấp: Pin1bộ
14Loa treo tườngCầu loa: (1) 5–way Binding Posts– Gold–PlatedĐáp tuyến tần số tổng: 45 Hz → 27 kHzĐộ nhạy (1 watt @ 1 meter): 91 dB2.54 cm d (Round) – Tweeter – Tweeter6.5" (16.51 cm) d (Round) Mid/Woofer – TweeterAudio Input: 3.5 mm AuxiliaryKích thước (H x W x D): 32.7 cm x 21.59 cm x 23.34 cm2bộ
15Amply- Công suất tối đa: 1600w / Max - Sản phẩm sử dụng biến trở (Volume) có độ bền rất cao.- Sử dụng 16 Transistor - Speaker Protect System.- Điện áp sử dụng: AC 220v / 50-60Hz.- 8 Line riêng biệt.1bộ
16Dây loa20m
17Pass treo loa2bộ
18Máy lạnh Inverter 2 HP6Cái
19Máy lạnh Inverter 1. HP1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.874E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.74E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trìn, hóa đơn thi công xuất cho hợp đồng.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng.*Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.342.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.684.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự được mô tả theo mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm – Mẫu số 03 của hồ sơ mời thầu).(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chỉ huy trưởng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất.33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất.33
3 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất.22
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Có chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp)1
2 Máy đào - Dung tích gầu ≥ 0,5m3- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh: bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp)1
3 Máy cắt gạch đá - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp)2
4 Máy cắt uốn cốt thép - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp)2
5 Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp)1
6 Máy đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp)2
7 Máy hàn điện - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp)2
8 Máy khoan bê tông - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp)2
9 Máy trộn bê tông - Công suất ≥ 150L- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp)2
10 Dàn giáo (01 bộ gồm 02 chân, 02 chéo) - Đặc điểm: Còn sử dụng tốt;- Có thể là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;(Tài liệu chứng minh: bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp)5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->