Gói thầu: Gói Số 07: Thi công xây dựng Nâng cấp, cải tạo phòng khách cũ để bố trí nơi làm việc, hội trường của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội (gồm chi phí xây dựng, thiết bị công trình và thiết bị rời)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220940884-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH 01TV TƯ VẤN XÂY DỰNG KHANG THUẬN PHÁT |
| Tên gói thầu | Gói Số 07: Thi công xây dựng Nâng cấp, cải tạo phòng khách cũ để bố trí nơi làm việc, hội trường của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội (gồm chi phí xây dựng, thiết bị công trình và thiết bị rời) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220940682 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 15:06:00 đến ngày 2022-09-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,916,325,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.874E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.74E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trìn, hóa đơn thi công xuất cho hợp đồng.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng.*Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.342.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.684.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự được mô tả theo mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm – Mẫu số 03 của hồ sơ mời thầu).(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chỉ huy trưởng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Có chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu ≥ 0,5m3- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh: bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 150L- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Dàn giáo (01 bộ gồm 02 chân, 02 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: Còn sử dụng tốt;- Có thể là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;(Tài liệu chứng minh: bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH 01TV TƯ VẤN XÂY DỰNG KHANG THUẬN PHÁT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói Số 07: Thi công xây dựng Nâng cấp, cải tạo phòng khách cũ để bố trí nơi làm việc, hội trường của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội (gồm chi phí xây dựng, thiết bị công trình và thiết bị rời) Nâng cấp, cải tạo phòng khách cũ để bố trí nơi làm việc, hội trường của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III. - Văn bản xác nhận của Cục thuế/Chi cục thuế nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế (thuế VAT, thuế TNDN, Thuế TNCN) đến hết Quý IV năm 2021. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. Đối với trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 18, đường 30/4, phường 1, Thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773.851.606 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 12, đường 30/4, phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 0277.3851431. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 11, đường Võ Trường Toản, phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 0277.3851101. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CẢI TẠO: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Chương V - HSMT | 0,9011 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V - HSMT | 0,5598 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V - HSMT | 1,5721 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V - HSMT | 4,4462 | 100m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - HSMT | 119,59 | m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - HSMT | 41,2575 | m3 |
| 7 | Đóng Cừ đá TD 120x120x1200, mật độ 9cây/m2 bằng thủ công - Cấp đất I | Theo Chương V - HSMT | 4,8556 | 100m |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V - HSMT | 5,776 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - HSMT | 5,776 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - HSMT | 9,591 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - HSMT | 5,515 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - HSMT | 7,427 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - HSMT | 7,164 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - HSMT | 7,1218 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V - HSMT | 0,3456 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - HSMT | 0,272 | 100m2 |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V - HSMT | 0,2603 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - HSMT | 1,5132 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V - HSMT | 1,4257 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - HSMT | 0,0457 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - HSMT | 0,3914 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - HSMT | 0,0363 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - HSMT | 0,3472 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - HSMT | 0,1443 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - HSMT | 0,0609 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - HSMT | 0,5834 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - HSMT | 0,3749 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - HSMT | 0,1073 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - HSMT | 1,9908 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - HSMT | 0,297 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - HSMT | 0,277 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - HSMT | 0,1068 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - HSMT | 0,0196 | tấn |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - HSMT | 2,03 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo Chương V - HSMT | 3,2778 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 | Theo Chương V - HSMT | 0,9619 | m3 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - HSMT | 0,4212 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - HSMT | 31,3116 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - HSMT | 2,8056 | m3 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - HSMT | 51,4176 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V - HSMT | 14,625 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V - HSMT | 247,4732 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V - HSMT | 497,43 | m2 |
| 44 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - HSMT | 80,808 | m2 |
| 45 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (không sơn) | Theo Chương V - HSMT | 41,7 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - HSMT | 34,476 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V - HSMT | 64,4224 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V - HSMT | 329,673 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V - HSMT | 497,43 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V - HSMT | 132,226 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V - HSMT | 241,8 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - HSMT | 328,281 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - HSMT | 739,23 | m2 |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - HSMT | 248,036 | m |
| 55 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính trắng dày 5ly + phụ kiện (bao gồm: NC +VL) | Theo Chương V - HSMT | 44,37 | m2 |
| 56 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính trắng dày 5ly + phụ kiện (bao gồm: NC +VL) | Theo Chương V - HSMT | 25,16 | m2 |
| 57 | Cung cấp lắp dựng khung kính nhôm hệ 700 kính trắng dày 5ly + phụ kiện (bao gồm: NC +VL) | Theo Chương V - HSMT | 4,08 | m2 |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V - HSMT | 25,16 | m2 |
| 59 | Khung bảo vệ inox 13x26x1 | Theo Chương V - HSMT | 25,16 | m2 |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Chương V - HSMT | 2,8529 | 100m2 |
| 61 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo Chương V - HSMT | 3,2652 | tấn |
| 62 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Chương V - HSMT | 3,2652 | tấn |
| 63 | Cung cấp lắp dựng thép tấm | Theo Chương V - HSMT | 3.031,19 | kg |
| 64 | Cung cấp lắp dựng thép V70x70x5 | Theo Chương V - HSMT | 101,74 | kg |
| 65 | Cung cấp lắp dựng thép STK Þ90x3mm | Theo Chương V - HSMT | 132,28 | kg |
| 66 | Cung cấp bulon neo Þ18x500mm | Theo Chương V - HSMT | 56 | bộ |
| 67 | Cung cấp bulon Þ16x50mm | Theo Chương V - HSMT | 188 | bộ |
| 68 | Cung cấp bulon Þ12x50mm | Theo Chương V - HSMT | 228 | bộ |
| 69 | Cung cấp giằng vì kèo cáp Þ12, L=6,2m + phụ kiện | Theo Chương V - HSMT | 12 | bộ |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V - HSMT | 1,5381 | tấn |
| 71 | Cung cấp thép C45x100x1,4 mạ kẽm | Theo Chương V - HSMT | 1.538,08 | kg |
| 72 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | Theo Chương V - HSMT | 15,355 | m2 |
| 73 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - HSMT | 13,3868 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - HSMT | 13,3868 | m2 |
| 75 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - HSMT | 64,8 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - HSMT | 225,045 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - HSMT | 14,97 | m2 |
| 78 | Cung cấp lắp dựng trần thạch cao khung vĩnh tường 600x600 bao gồm NC + VL | Theo Chương V - HSMT | 235,975 | m2 |
| 79 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo Chương V - HSMT | 69,34 | m2 |
| B | HẦM TỰ HOẠI: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Chương V - HSMT | 0,1703 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V - HSMT | 0,0772 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - HSMT | 0,772 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V - HSMT | 0,4736 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V - HSMT | 0,0008 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V - HSMT | 0,0367 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V - HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - HSMT | 0,0229 | 100m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - HSMT | 2,106 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - HSMT | 0,3898 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Theo Chương V - HSMT | 19,258 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V - HSMT | 4,2 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V - HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| C | CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC Þ34 dày 1,8mm | Theo Chương V - HSMT | 0,17 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC Þ21 dày 1,2mm | Theo Chương V - HSMT | 0,144 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co nhựa PVC Þ21 | Theo Chương V - HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa PVC Þ21 | Theo Chương V - HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC Þ34/21 | Theo Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC Þ34/21 | Theo Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V - HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Lavabo | Theo Chương V - HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V - HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phễu thu inox Þ150 | Theo Chương V - HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt van nhựa PVC Þ34 | Theo Chương V - HSMT | 1 | cái |
| D | THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ114 dày 2,6mm | Theo Chương V - HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90 dày 2mm | Theo Chương V - HSMT | 0,125 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ42 dày 1,8mm | Theo Chương V - HSMT | 0,018 | 100m |
| 4 | Lắp đặt thập PVC Þ90/42 | Theo Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt co nhựa PVC Þ90/42 | Theo Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PVC Þ90 | Theo Chương V - HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa PVC Þ90 | Theo Chương V - HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PVC Þ114 | Theo Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa PVC Þ114 | Theo Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt thập nhựa PVC Þ114 | Theo Chương V - HSMT | 1 | cái |
| E | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn Led 1,2m đôi | Theo Chương V - HSMT | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn Led 0.6m đơn | Theo Chương V - HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn Led mắt ếch tròn 100 | Theo Chương V - HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Đèn hộp LED vuông 200x200mm | Theo Chương V - HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt MCB - 1P - 6A | Theo Chương V - HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB - 1P - 30A | Theo Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB - 2P - 100A | Theo Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCCB - 2P - 150A | Theo Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc âm tường 1 chiều 16A (nút vuông) | Theo Chương V - HSMT | 17 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm ba 2 chấu 3 lổ 16A | Theo Chương V - HSMT | 17 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | Theo Chương V - HSMT | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo Chương V - HSMT | 115,4 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo Chương V - HSMT | 300 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo Chương V - HSMT | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt Ống nhựa 15x30mm | Theo Chương V - HSMT | 235 | m |
| 16 | Lắp đặt Tủ điện sơn tĩnh điện 300x400x170mm | Theo Chương V - HSMT | 1 | 1 tủ |
| 17 | Cung cấp cầu chì 5A | Theo Chương V - HSMT | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ34 dày 1,8mm | Theo Chương V - HSMT | 0,012 | 100m |
| 19 | Lắp đặt Hộp + mặt âm tường 01 thiết bị | Theo Chương V - HSMT | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt Hộp + mặt âm tường 02 thiết bị | Theo Chương V - HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt Hộp + mặt âm tường 03 thiết bị | Theo Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Hộp + mặt âm MCB | Theo Chương V - HSMT | 6 | cái |
| 23 | Cung cấp bình chữa cháy bột 8kg | Theo Chương V - HSMT | 2 | cái |
| F | HỆ THỐNG MÁY ĐIỀU HOÀ: | |||
| 1 | Lắp đặt MCB - 1P - 30A | Theo Chương V - HSMT | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB - 2P - 100A | Theo Chương V - HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà 1,5 cục - Loại máy Treo tường (thiết bị chỉ lấy nhân công) | Theo Chương V - HSMT | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (thiết bị chỉ lấy nhân công) | Theo Chương V - HSMT | 6 | máy |
| 5 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo Chương V - HSMT | 45 | m |
| 6 | Lắp đặt Ống nhựa 15x30mm | Theo Chương V - HSMT | 23 | m |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn hội trường | Kích Thước: 800x1600x750 (h)mm Chất liệu: Gỗ tự nhiên nhóm III (tương đương gỗ chỏ) - Kiểu dáng: gồm 2 hộc tủ 1 hộc tủ ngang và 1 hộc tủ đứng, có khóa v2 tay nắm. Mặt bàn gỗ dày 17mm, mì góc, cạnh đảm bảo thẩm mỹ. Vách ngăn và vách lưng dày 15mm. - Đố khung (25x50)mm - Đố cửa: (25x50)mm - Mặt hộc dày 15mm - Hoàn thiện: Phủ sơn Pu, màu sắc thẩm mỹ không phản quang, có khóa và tay nắm - Bảo hành : 12 tháng | 24 | cái |
| 2 | Ghế hội trường | Kích thước: W665 xD710 x11(1080-1160)mm | 48 | cái |
| 3 | Bục phát biểu | -Kích thước: 600x800x1300mm-Chất liệu: Gỗ tự nhiên nhóm III (tương đương gỗ chỏ)- Ván lợp: dày 10mm, mài góc, cạnh đảm bảo thẩm mỹ- Khung đố (30x40)mm- Liên kết: Mọng - ốc vít- Hoàn thiện: Phủ sơn Pu màu sắc thẩm mỹ, không phản quang.- Bảo hành 12 tháng | 1 | cái |
| 4 | Tượng + bàn Bác Hồ | - Kích thước: 600x800x1300mm- Chất liệu: gỗ tự nhiên nhóm III (tương đương gỗ chỏ)- Ván lợp: dày 10mm, mài góc, cạnh đảm bảo thẩm mỹ.- Đố khung (30x40)mm- Liên kết: Mọng - ốc vít- Hoàn thiện: Phủ sơn Pu màu sắc thẩm mỹ, không phản quang.- Bảo hành 12 tháng | 1 | bộ |
| 5 | Bàn họp | - Bàn họp 1,4x2,4m- Chất liệu: gỗ tự nhiên nhóm III (tương đương gỗ chỏ).- Kiểu dáng gồm 2 hộc tủ 1 hộc tủ đứng 1 hộc tủ ngang có khóa và tay nắm. Mặt bàn gỗ dày 17mm, mài góc cạnh đảm bảo thẩm mỹ. Vách ngăn và vách lưng 15mm- Đố khung (25x50)mm- Đố cửa (25x50)mm- Mặt hộc dày 15mm | 1 | cái |
| 6 | Ghế bàn họp | -Kích thước: 420x420x450/1100 (h)mm-Mặt ghế dày 17mm mài góc cạnh đảm bảo thẩm mỹ- Hoàn thiện: Phủ sơn Pu màu sắc thẩm mỹ, không phản quang.- Bảo hành 12 tháng | 12 | cái |
| 7 | Bàn tiếp khách (1 bàn + 2 ghế) | -Chất liệu: Gỗ tự nhiên nhóm III (tương đương gỗ chỏ)- Bàn kích thước 600x1400x750mm- Ghế kích thước 420x420x450/1100(h)mm- Mặt ghế dày 17mm, mài góc, cạnh đảm bảo thẩm mỹ- Hoàn thiện: Phủ sơn Pu màu sắc thẩm mỹ, không phản quang.- Bảo hành 12 tháng | 2 | Bộ |
| 8 | Bệ đứng phát biểu trong hội trường | Bệ đứng phát biểu trong hội trường | 1 | Cái |
| 9 | Phông rèm hội trường | Quốc hiệu: NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM được làm bằng mica vàng đắp nổi trên khung kẽm viền hộp Alu màu đỏ.- Kích thước khung kẽm 600x700mm- Kích thước chữ cao 250mmCánh gà 2 bên- Khẩu hiệu 01: "…SỰ NGHIỆP CHĂM SÓC SỨC KHỎE LÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CỘNG ĐỒNG VÀ CỦA MỌI NGƯỜI DÂN LÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CẤP ỦY ĐẢNG VÀ CHÍNH QUYỀN CÁC ĐOÀN THỂ NHÂN DÂN VÀ CÁC TỔ CHỨC XÃ HỘI TRONG ĐÓ NGÀNH Y TẾ GIỮ VAI TRÒ NÒNG CỐT..." TRÍCH NQ-HN LẦN IV CỦA BCH TW ĐẢNG KHÓA VII khung nhôm cánh vàng to mặt biển mica alu đỏ 3mm.- Kích thước khung thép hộp mạ kẽm (1400x2000)mm- Kích thước chữ: chữ cao 100mm (màu vàng)- Khẩu hiệu 02: "... CON NGƯỜI LÀ NHÂN TỐ HÀNG ĐẦU LÀ NGUỒN LỰC QUÝ BÁO NHẤT QUYẾT ĐỊNH CHO MỌI SỰ PHÁT TRIỂN CỦA ĐẤT NƯỚC, SỨC KHỎE LÀ CÁI GỐC ĐỂ CON NGƯỜI PHÁT TRIỂN , CON NGƯỜI CÓ SỨC KHỎE TỐT THÌ MỚI HỌC TẬP TỐT LÀM VIỆC CÓ CHẮC LƯỢNG ..." CHỦ TỊCH HỒ CHÍ MINH khung nhôm cánh vàng to, mặt biển mica hoặc alu đỏ 3mm.- Kích thước thép hộp khung mạ kẽm (1400x2000)- Kích thước chữ: chữ cao 100mm (màu vàng) | 30 | m2 |
| 10 | Màn hình Máy tính bàn | Thông số kỹ thuật:Kích thước: 32 inchTỉ lệ: 16:9Độ phân giải: 1,920 x 1,080Độ sáng: 250 cd/m2 | 5 | Cái |
| 11 | CPU máy tính bàn | Thông số kỹ thuậtCPU: Tương đương Intel Core i7-10700Tốc độ CPU: 2.90 GHz | 5 | Bộ |
| 12 | Micro không dây | Sóng thu: VHFKhoảng cách: 30mTần số đáp ứng: 40Hz -18KhzNguồn bộ thu: 100-220V/50HzNguồn micro: Pin AA+ 1.5V | 2 | bộ |
| 13 | Micro cổ ngỗng | Thông số kỹ thuật của micro cổ ngỗng Loại Capsuie: ngưngCó công tắc tắt mở tiện dụngTần số đáp ứng: 50Hz ~ 17KHzPattem cực: Ultra-CardioidTrở kháng đầu ra: 1.8KΩĐộ nhạy:-44dB ± 2dBTham chiếu âm thanh nhận cách :20-50cmNguồn cung cấp: Pin | 1 | bộ |
| 14 | Loa treo tường | Cầu loa: (1) 5–way Binding Posts– Gold–PlatedĐáp tuyến tần số tổng: 45 Hz → 27 kHzĐộ nhạy (1 watt @ 1 meter): 91 dB2.54 cm d (Round) – Tweeter – Tweeter6.5" (16.51 cm) d (Round) Mid/Woofer – TweeterAudio Input: 3.5 mm AuxiliaryKích thước (H x W x D): 32.7 cm x 21.59 cm x 23.34 cm | 2 | bộ |
| 15 | Amply | - Công suất tối đa: 1600w / Max - Sản phẩm sử dụng biến trở (Volume) có độ bền rất cao.- Sử dụng 16 Transistor - Speaker Protect System.- Điện áp sử dụng: AC 220v / 50-60Hz.- 8 Line riêng biệt. | 1 | bộ |
| 16 | Dây loa | 20 | m | |
| 17 | Pass treo loa | 2 | bộ | |
| 18 | Máy lạnh Inverter 2 HP | 6 | Cái | |
| 19 | Máy lạnh Inverter 1. HP | 1 | Cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.874E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.74E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trìn, hóa đơn thi công xuất cho hợp đồng.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng.*Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.342.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.684.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự được mô tả theo mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm – Mẫu số 03 của hồ sơ mời thầu).(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chỉ huy trưởng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng).Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;Nhà thầu đính kèm bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các văn bằng, chứng chỉ,…và các tài liệu theo yêu cầu trên để chứng minh năng lực của nhân sự được đề xuất. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Có chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp) | 1 |
| 2 | Máy đào | - Dung tích gầu ≥ 0,5m3- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh: bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp) | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp) | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp) | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp) | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp) | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp) | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp) | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | - Công suất ≥ 150L- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh: bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp) | 2 |
| 10 | Dàn giáo (01 bộ gồm 02 chân, 02 chéo) | - Đặc điểm: Còn sử dụng tốt;- Có thể là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;(Tài liệu chứng minh: bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp) | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi