Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220941789-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI KHÁNH HÒA
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220872410
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 15:35:00 đến ngày 2022-09-21 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,489,677,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.234E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.046903E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.442.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.326.000.000 đồng.Ghi chú: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng, cấp III trở lên (chỉ Xét đối với loại công trình quy định tại bảng 1.1 phân cấp công trình sử dụng cho mục đích dân dụng (công trình dân dụng) ban hành kèm theo thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021), cấp III trở lên) và phải đảm bảo có các hạng mục sửa chữa, cải tạo nhà 02 tầng có tổng diện tích sàn sửa chữa, cải tạo ≥ 3.200m2. - Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên (có biên bản nghiệm thu kèm theo);* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư chấp thuận phần khối lượng công việc mình thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.442.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.326.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến ngày mở thầu.- Đã trực tiếp tham gia công tác chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình dân dụng cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình dân dụng cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách kỹ thuật thi công phần điện tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình dân dụng cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự (Công trình dân dụng cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách phụ trách thanh toán, quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình dân dụng cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách An toàn, Vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình dân dụng cấp III). Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Loại thiết bị: Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 5T; Phải có chứng nhận đăng kiểm và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Loại thiết bị: Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Loại thiết bị: Giàn giáo (đơn vị: Bộ)
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 100
5-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
6-Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,7 kW.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI KHÁNH HÒA
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Sửa chữa, cải tạo cơ sở vật chất Trường Trung cấp nghề Vạn Ninh
08 Tháng
E-CDNT 3 ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI KHÁNH HÒA , địa chỉ: Khu liên cơ II, sô 04 Phan Chu Trinh, phương Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Sở Lao động- Thương binh và Xã hội Khánh Hòa Địa chỉ: Số 04 Phan Chu Trinh, Phường Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: (0258) 3822704
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng T.A.T (Địa chỉ: Số 80, đường A2 – KĐT.VCN Phước Hải, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa).. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Quy hoạch và Kiểm định Xây dựng Khánh Hòa (Địa chỉ: 165 Thống Nhất, phường Phương Sài, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT gói thầu xây dựng: Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Chi phí đầu tư – AFO (Địa chỉ: Số 08, ngõ 612, Trường Chinh, phường Khương Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội). + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng và lắp đặt thiết bị Việt Nam - Vinace (Địa chỉ: Số 7-105/7, Nguyễn Công Hoan, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI KHÁNH HÒA , địa chỉ: Khu liên cơ II, sô 04 Phan Chu Trinh, phương Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Sở Lao động- Thương binh và Xã hội Khánh Hòa Địa chỉ: Số 04 Phan Chu Trinh, Phường Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: (0258) 3822704


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- File scan từ bản gốc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp kèm theo giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp. - Trường hợp ủy quyền phải có giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và kèm theo Điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh hoặc các tài liệu khác chứng minh thẩm quyền của người được ủy quyền (nếu có). - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - File scan từ bản gốc Bảo đảm dự thầu, kèm theo giấy cam kết sẽ nộp bản gốc thư bảo lãnh khi được Bên mời thầu yêu cầu (Trong vòng 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu của bên mời thầu, nếu nhà thầu từ chối nộp bản gốc thư bảo lãnh dự thầu theo yêu cầu của bên mời thầu thì nhà thầu sẽ bị xử lý theo đúng cam kết của nhà thầu trong đơn dự thầu). - Tất cả các thuyết minh yêu cầu về mặt kỹ thuật và kèm theo tài liệu chứng minh được quy định tại Chương III mục 3 - Tiêu đánh giá về kỹ thuật của E-HSMT. + Lưu ý: Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp tài liệu gốc các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm đáp ứng theo yêu cầu nêu trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Lao động- Thương binh và Xã hội Khánh Hòa Địa chỉ: Số 04 Phan Chu Trinh, Phường Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: (0258) 3822704
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ: 01 Trần Phú, Phường Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, Địa chỉ: 01 Trần Phú, Phường Xương Huân, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258.3822 906.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, Địa chỉ: 01 Trần Phú, Phường Xương Huân, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258.3822 906.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: KÝ TÚC XÁ (02 TẦNG)
1Lắp đặt cầu chắn rác inox đk 150mmTheo BVTK18cái
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái (để chống thấm sênô, sàn mái)Theo BVTK293,267m2
3Ngâm nước xi măng chống thấmTheo BVTK293,2671m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, sênôTheo BVTK293,2671m2
5Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75Theo BVTK293,2671m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo BVTK1.654,733m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần, sê nô ngoài nhàTheo BVTK406,659m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo BVTK2.694,78m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàTheo BVTK625,067m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo BVTK256,64m2
11Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo BVTK49,642m2
12Sơn tường nhà, sê nô không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK2.061,3921m2
13Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK3.319,8471m2
14Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK256,641m2
15Phá dỡ nền gạch 250x250mmTheo BVTK55,32m2
16Phá dỡ kết cấu bê tông nền nhà không cốt thép bằng máy khoan cầm tay(Trừ giằng móng)Theo BVTK4,644m3
17Bê tông nền nhà đá 4x6, vữa mác M100Theo BVTK4,644m3
18Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 250x250mm, vữa XM M75Theo BVTK55,321m2
19Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo BVTK70m2
20GC cửa đi khung nhôm hệ 1000, lá sách nhôm dày 1.2mm (cả khóa có tay nắm)Theo BVTK70m2
21Lắp dựng cửa khung nhômTheo BVTK70m2
22Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo BVTK17,253m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo BVTK17,253m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo BVTK34,506m3
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo BVTK13,399100m2
26Tháo các thiết bị điện, dây điện, vật tư phụ điện....Theo BVTK2công
27Lắp đặt đèn bóng led 9W-220V + đuôi đèn vặn gắn tườngTheo BVTK36bộ
28Lắp đặt đèn tube led đơn 1.2m 1x18w-220V (điện quang)Theo BVTK56bộ
29Lắp đặt đèn sự cố 2x20W-220VTheo BVTK0,45 đèn
30Lắp đặt Quạt trần 80W-220V (kèm dimmer)Theo BVTK24cái
31Lắp đặt công tắc điện đi ngầm 10A-220VTheo BVTK92cái
32Lắp đặt ổ cắm điện 4 lỗ đi ngầm 15A-220VTheo BVTK48cái
33Lắp đặt cầu chì đi ngầm 10A-220VTheo BVTK48cái
34Lắp đặt hộp nối dâyTheo BVTK36cái
35Lắp đặt hộp nhựa ngầm tường đỡ công tắc, ổ cắm, MCB...Theo BVTK150cái
36Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 8mm2 0.6/1kVTheo BVTK210m
37Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2 0.6/1kVTheo BVTK600m
38Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 0.6/1kVTheo BVTK375m
39Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 0.6/1kVTheo BVTK2.250m
40Lắp đặt ống nhựa luồn dây đk 25mmTheo BVTK1.750m
41Lắp đặt tủ điện kim loại chứa 6 moduleTheo BVTK1tủ
42Lắp đặt MCB 25A-2P-250VTheo BVTK12cái
43Lắp đặt MCB 50A-2P-250VTheo BVTK3cái
44Lắp đặt MCB 63A-3P-500VTheo BVTK1cái
45Lắp đặt MCCB 125A-3P-500VTheo BVTK1cái
46Cọc tiếp địa thép mạ đồng đk 16mm, l=2.4mTheo BVTK6cọc
47Lắp đặt dây cáp đồng trần xoắn 50mm2Theo BVTK21m
48Lắp đặt dây tiếp đất xuyên tầng cáp đồng vỏ nhựa 22mm2Theo BVTK10m
49Tháo dỡ các thiết bị ống nước,..Theo BVTK2công
50Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 42mm (PN12)Theo BVTK0,55100m
51Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 34mm (PN12)Theo BVTK0,8100m
52Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 27mm (PN12)Theo BVTK0,8100m
53Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 21mm (PN12)Theo BVTK1,1100m
54Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-34x34mmTheo BVTK48cái
55Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-27x21mmTheo BVTK48cái
56Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-34x21mmTheo BVTK64cái
57Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-21x21mmTheo BVTK180cái
58Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-34mmTheo BVTK60cái
59Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-27mmTheo BVTK40cái
60Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-21mmTheo BVTK100cái
61Lắp đặt cút nhựa u.PVC răng trong 90-21mmTheo BVTK48cái
62Lắp đặt cút nhựa u.PVC răng ngoài 90-21mmTheo BVTK48cái
63Lắp đặt côn nhựa u.PVC 27x21mmTheo BVTK32cái
64Lắp đặt côn nhựa u.PVC 21x21mmTheo BVTK64cái
65Lắp đặt van khóa đk 34mmTheo BVTK2cái
66Lắp đặt van khóa đk 27mmTheo BVTK24cái
67Lắp đặt van khóa đk 21mmTheo BVTK32cái
68Lắp đặt van 1 chiều đk 42mmTheo BVTK6cái
69Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 114mm (PN9)Theo BVTK1,8100m
70Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 90mm (PN9)Theo BVTK1,1100m
71Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 60mm (PN9)Theo BVTK1100m
72Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 49mm (PN9)Theo BVTK0,9100m
73Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 42mm (PN9)Theo BVTK0,36100m
74Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 34mm (PN9)Theo BVTK0,8100m
75Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-114x114mmTheo BVTK24cái
76Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-90x60mmTheo BVTK16cái
77Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-114x114mmTheo BVTK24cái
78Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-90x60mmTheo BVTK24cái
79Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-60x49mmTheo BVTK24cái
80Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-49x49mmTheo BVTK24cái
81Lắp đặt cút nhựa u.PVC 45-114mmTheo BVTK24cái
82Lắp đặt cút nhựa u.PVC 45-60mmTheo BVTK24cái
83Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-49mmTheo BVTK48cái
84Lắp đặt côn nhựa u.PVC 90x60mmTheo BVTK16cái
85Lắp đặt côn nhựa u.PVC 60x49mmTheo BVTK24cái
86Lắp đặt côn nhựa u.PVC 49x34mmTheo BVTK48cái
87Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmTheo BVTK48cái
88Lắp đặt chậu xí bệt kể cả két nước + vòi xịtTheo BVTK24bộ
89Lắp đặt Lavabo kể cả si phông + phụ kiệnTheo BVTK24bộ
90Lắp đặt bộ 7 món (gương, kệ...) + phụ kiệnTheo BVTK24cái
91Lắp đặt tắm hương sen di động + phụ kiệnTheo BVTK24bộ
92Lắp đặt vòi nước inox (loại gạt)Theo BVTK24bộ
B HM: NHÀ VỆ SINH
1Lắp đặt cầu chắn rác inox đk 150mmTheo BVTK2cái
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái (để chống thấm sênô, sàn mái)Theo BVTK7,804m2
3Ngâm nước xi măng chống thấmTheo BVTK7,8041m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng....Theo BVTK7,8041m2
5Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75Theo BVTK7,8041m2
6Tháo mái lợp tônTheo BVTK0,463100m2
7Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 0.45mmTheo BVTK0,463100m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo BVTK208,472m2
9Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trụ, dầm, trần, sê nô ngoài nhàTheo BVTK14,76m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo BVTK90,315m2
11Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trụ, dầm, trần, sê nô trong nhàTheo BVTK5,4m2
12Sơn tường ngoài nhà, sê nô không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK223,2321m2
13Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK95,7151m2
14Phá dỡ nền gạch 250x250mmTheo BVTK30,3m2
15Phá dỡ kết cấu bê tông nền nhà không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo BVTK3,03m3
16Bê tông nền nhà đá 4x6, vữa mác M100Theo BVTK3,03m3
17Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 250x250mm, vữa XM M75Theo BVTK30,31m2
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo BVTK30,75m2
19GC cửa đi khung nhôm hệ 1000, lá sách nhôm dày 1.2mm (cả khóa có tay nắm)Theo BVTK30,75m2
20Lắp dựng cửa khung nhômTheo BVTK30,75m2
21Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo BVTK4,111m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo BVTK4,111m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo BVTK8,222m3
24Tháo các thiết bị điện, dây điện, vật tư phụ điện....Theo BVTK2công
25Lắp đặt đèn tube led đơn 1.2m 1x18w-220V (điện quang)Theo BVTK8bộ
26Lắp đặt công tắc điện đi ngầm 10A-220VTheo BVTK8cái
27Lắp đặt cầu chì đi ngầm 10A-220VTheo BVTK6cái
28Lắp đặt hộp điện đi nổi đỡ công tắc điện đi ngầmTheo BVTK7cái
29Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 0.6/1kVTheo BVTK40m
30Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 0.6/1kVTheo BVTK130m
31Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẹt KT 15x20mmTheo BVTK50m
32Lắp đặt MCP 15P/2P/250VTheo BVTK1cái
33Tháo dỡ các thiết bị ống nước,..Theo BVTK2công
34Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 42mm (PN12)Theo BVTK0,15100m
35Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 34mm (PN12)Theo BVTK1,5100m
36Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 27mm (PN12)Theo BVTK0,34100m
37Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 21mm (PN12)Theo BVTK0,55100m
38Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-34x21mmTheo BVTK75cái
39Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-42x42mmTheo BVTK8cái
40Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-34mmTheo BVTK40cái
41Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-27mmTheo BVTK8cái
42Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-21mmTheo BVTK35cái
43Lắp đặt cút nhựa u.PVC răng trong 90-21mmTheo BVTK73cái
44Lắp đặt cút nhựa u.PVC răng ngoài 90-21mmTheo BVTK73cái
45Lắp đặt côn nhựa u.PVC 34x21mmTheo BVTK73cái
46Lắp đặt côn nhựa u.PVC 27x21mmTheo BVTK12cái
47Lắp đặt van khóa đk 42mmTheo BVTK2cái
48Lắp đặt van khóa đk 34mmTheo BVTK12cái
49Lắp đặt van khóa đk 21mmTheo BVTK44cái
50Lắp đặt van 1 chiều đk 42mmTheo BVTK2cái
51Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 114mm (PN9)Theo BVTK1,4100m
52Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 90mm (PN9)Theo BVTK1,25100m
53Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 60mm (PN9)Theo BVTK0,5100m
54Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 49mm (PN9)Theo BVTK0,2100m
55Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-114x114mmTheo BVTK84cái
56Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-114x114mmTheo BVTK58cái
57Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-90x60mmTheo BVTK69cái
58Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-60x49mmTheo BVTK69cái
59Lắp đặt cút nhựa u.PVC 45-114mmTheo BVTK84cái
60Lắp đặt cút nhựa u.PVC 45-90mmTheo BVTK69cái
61Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-90mmTheo BVTK27cái
62Lắp đặt côn nhựa u.PVC 60x49mmTheo BVTK35cái
63Lắp đặt côn nhựa u.PVC 90x60mmTheo BVTK35cái
64Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmTheo BVTK35cái
65Lắp đặt chậu xí bệt kể cả két nước + phụ kiệnTheo BVTK20bộ
66Lắp đặt vòi nước inox (loại gạt)Theo BVTK20bộ
C HM: XƯỞNG THỰC HÀNH (2 TẦNG)
1Lắp đặt cầu chắn rác inox đk 150mmTheo BVTK40cái
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái (để chống thấm sênô, sàn mái)Theo BVTK559,325m2
3Ngâm nước xi măng chống thấmTheo BVTK559,3251m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo BVTK559,3251m2
5Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75Theo BVTK559,3251m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo BVTK1.490,939m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, sê nô ngoài nhàTheo BVTK574,852m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo BVTK2.582,201m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, sê nô trong nhàTheo BVTK464,6m2
10Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo BVTK74,547m2
11Sơn tường ngoài nhà, sê nô không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK2.065,7911m2
12Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK3.046,8011m2
13Phá dỡ nền gạch 250x250mmTheo BVTK24,26m2
14Phá dỡ kết cấu bê tông nền nhà không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo BVTK2,426m3
15Bê tông nền nhà đá 4x6, vữa mác M100Theo BVTK2,426m3
16Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 250x250mm, vữa XM M75Theo BVTK24,261m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên cửa sắt, hoa sắtTheo BVTK204,64m2
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo BVTK31,57m2
19GC cửa đi khung nhôm hệ 1000, lá sách nhôm dày 1.2mm (cả khóa có tay nắm)Theo BVTK31,57m2
20Lắp dựng cửa khung nhômTheo BVTK31,57m2
21Sơn cửa sắt, hoa sắt 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK204,641m2
22Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo BVTK19,415m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo BVTK19,415m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo BVTK38,83m3
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo BVTK13,488100m2
26Tháo các thiết bị điện, dây điện, vật tư phụ điện....Theo BVTK2công
27Lắp đặt đèn bóng led 9W-220V + đuôi đèn vặn gắn tườngTheo BVTK22bộ
28Lắp đặt đèn tube led máng đơn 1.2m 1x18w-220V (điện quang)Theo BVTK42bộ
29Lắp đặt đèn tube led máng sắt sơn trắng đôi 1.2m 2x18w-220V (điện quang)Theo BVTK50bộ
30Lắp đặt đèn sự cố có ắc quy dự phòng 2x20WTheo BVTK3,25 đèn
31Lắp đặt Quạt trần 80W-220V (kèm dimmer)Theo BVTK148cái
32Lắp đặt công tắc điện đi ngầm 10A-220VTheo BVTK31cái
33Lắp đặt ổ cắm điện đôi đi ngầm 15A-220VTheo BVTK40cái
34Lắp đặt cầu chì đi ngầm 10A-220VTheo BVTK40cái
35Lắp đặt hộp điện đi nổi đỡ công tắc điện đi ngầmTheo BVTK40cái
36Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 0.6/1kVTheo BVTK200m
37Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 0.6/1kVTheo BVTK350m
38Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẹt KT 15x20mmTheo BVTK250m
39Tháo dỡ các thiết bị ống nước,..Theo BVTK2công
40Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 34mm (PN12)Theo BVTK0,27100m
41Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 27mm (PN12)Theo BVTK0,4100m
42Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 21mm (PN12)Theo BVTK0,35100m
43Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 21mm (PN12)Theo BVTK0,2100m
44Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-34x27mmTheo BVTK6cái
45Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-27x21mmTheo BVTK8cái
46Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-34x21mmTheo BVTK4cái
47Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-21x21mmTheo BVTK34cái
48Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-34mmTheo BVTK10cái
49Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-27mmTheo BVTK12cái
50Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-21mmTheo BVTK26cái
51Lắp đặt cút nhựa u.PVC răng trong 90-21mmTheo BVTK12cái
52Lắp đặt cút nhựa u.PVC răng ngoài 90-21mmTheo BVTK12cái
53Lắp đặt côn nhựa u.PVC 27x21mmTheo BVTK10cái
54Lắp đặt côn nhựa u.PVC 21x21mmTheo BVTK18cái
55Lắp đặt van khóa đk 27mmTheo BVTK2cái
56Lắp đặt van khóa đk 34mmTheo BVTK2cái
57Lắp đặt van khóa đk 21mmTheo BVTK8cái
58Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 114mm (PN9)Theo BVTK0,45100m
59Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 90mm (PN9)Theo BVTK0,25100m
60Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 60mm (PN9)Theo BVTK0,3100m
61Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 49mm (PN9)Theo BVTK0,3100m
62Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 34mm (PN9)Theo BVTK0,2100m
63Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-114x114mmTheo BVTK12cái
64Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-90x60mmTheo BVTK4cái
65Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-114x114mmTheo BVTK12cái
66Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-90x60mmTheo BVTK8cái
67Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-60x49mmTheo BVTK8cái
68Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-49x49mmTheo BVTK12cái
69Lắp đặt cút nhựa u.PVC 45-114mmTheo BVTK12cái
70Lắp đặt cút nhựa u.PVC 45-60mmTheo BVTK10cái
71Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-49mmTheo BVTK12cái
72Lắp đặt côn nhựa u.PVC 90x60mmTheo BVTK6cái
73Lắp đặt côn nhựa u.PVC 60x49mmTheo BVTK12cái
74Lắp đặt côn nhựa u.PVC 49x34mmTheo BVTK12cái
75Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmTheo BVTK20cái
76Lắp đặt chậu xí bệt kể cả két nước + vòi xịtTheo BVTK12bộ
77Lắp đặt Lavabo kể cả si phông + phụ kiệnTheo BVTK12bộ
78Lắp đặt bộ 7 món (gương, kệ...) + phụ kiệnTheo BVTK12cái
79Lắp đặt tắm hương sen di động + phụ kiệnTheo BVTK12bộ
80Lắp đặt chậu tiểu treo namTheo BVTK8bộ
D HM: KHỐI PHÒNG HỌC LÝ THUYẾT (03 TẦNG)
1Phá dỡ bậc cấp xây gạchTheo BVTK7,809m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo BVTK1,224m3
3Phá dỡ nền gạch 400x400mmTheo BVTK533,224m2
4Phá dỡ nền gạch 250x250mmTheo BVTK4,8m2
5Tháo dỡ gạch ốp chân tường 100x400mmTheo BVTK24,552m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông nền nhà không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo BVTK50,266m3
7Đục móng đá theo phương ngang bằng máy khoan cầm tayTheo BVTK2,621m3
8Đục tường để gia cố vị trí nứt Theo BVTK8,7m
9Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BVTK1,51100m3
10Vệ sinh vị trí móng đá (vị trí xây lại móng đá)Theo BVTK65,521m
11Vệ sinh vị trí hộp kỹ thuật bị nứtTheo BVTK8,71m
12Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái (để chống thấm sênô, sàn mái)Theo BVTK15,52m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt sê nô ngoài nhàTheo BVTK31,08m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo BVTK71,364m2
15Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch BT (4x8x18)cm, vữa XM M75Theo BVTK7,809m3
16Xây móng bằng đá chẻ (20x20x25)cm, vữa XM M75Theo BVTK2,621m3
17Xây tường thẳng gạch BT (4x8x18)cm, chiều dày Theo BVTK1,224m3
18Bê tông nền nhà đá 4x6, vữa mác M100Theo BVTK50,266m3
19Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch ceramic 100x400mm, vữa XM M75Theo BVTK24,5521m2
20Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa XM M75Theo BVTK533,2241m2
21Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 250x250mm, vữa XM M75Theo BVTK4,81m2
22Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo BVTK29,2111m2
23Láng granitô bậc cấpTheo BVTK29,211m2
24Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo BVTK68,8m
25Quét dung dịch sika lên vị trí tường bị nứtTheo BVTK0,1741m2
26Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo BVTK10,619m2
27Sơn tường ngoài nhà, sê nô không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK113,0631m2
28Ngâm nước xi măng chống thấmTheo BVTK15,521m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo BVTK15,521m2
30Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75Theo BVTK15,521m2
31Gia cố thép nối mạch vữa móng đá và bậc cấp, đường kính cốt thép Theo BVTK0,007tấn
32Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo BVTK73,583m3
33Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo BVTK73,583m3
34Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo BVTK147,166m3
E HM: CẢI TẠO HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 114mm (PN12)Theo BVTK0,9100m
2Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 90mm (PN12)Theo BVTK1,3100m
3Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 42mm (PN12)Theo BVTK0,65100m
4Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-114x90mmTheo BVTK2cái
5Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-90x34mmTheo BVTK2cái
6Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-42x34mmTheo BVTK2cái
7Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-114mmTheo BVTK7cái
8Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-90mmTheo BVTK9cái
9Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-42mmTheo BVTK3cái
10Lắp đặt van khóa đk 114mmTheo BVTK1cái
11Lắp đặt van khóa đk 42mmTheo BVTK1cái
12Lắp đặt van khóa đk 34mmTheo BVTK3cái
13Lắp đặt van 1 chiều đk 114mmTheo BVTK1cái
14Lắp đặt van 1 chiều đk 42mmTheo BVTK1cái
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo BVTK50,4m3
16Đắp đất nền móng công trìnhTheo BVTK50,4m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.234E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.046903E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.442.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.326.000.000 đồng.Ghi chú: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng, cấp III trở lên (chỉ Xét đối với loại công trình quy định tại bảng 1.1 phân cấp công trình sử dụng cho mục đích dân dụng (công trình dân dụng) ban hành kèm theo thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021), cấp III trở lên) và phải đảm bảo có các hạng mục sửa chữa, cải tạo nhà 02 tầng có tổng diện tích sàn sửa chữa, cải tạo ≥ 3.200m2. - Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên (có biên bản nghiệm thu kèm theo);* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư chấp thuận phần khối lượng công việc mình thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.442.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.326.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến ngày mở thầu.- Đã trực tiếp tham gia công tác chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình dân dụng cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình dân dụng cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.53
3 Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách kỹ thuật thi công phần điện tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình dân dụng cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.32
4 Phụ trách kỹ thuật thi công phần nước 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự (Công trình dân dụng cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.32
5 Phụ trách thanh toán, quyết toán 1 - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách phụ trách thanh toán, quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình dân dụng cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.32
6 Phụ trách An toàn, Vệ sinh lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình dân dụng cấp III). Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Loại thiết bị: Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: ≥ 5T; Phải có chứng nhận đăng kiểm và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu2
2 Loại thiết bị: Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: ≥ 250 lít1
3 Loại thiết bị: Máy khoan bê tông cầm tay Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,62 kW2
4 Loại thiết bị: Giàn giáo (đơn vị: Bộ) Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt100
5 Đồng hồ vạn năng Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt4
6 Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,7 kW.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->