Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220941789-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI KHÁNH HÒA |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220872410 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 15:35:00 đến ngày 2022-09-21 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,489,677,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.234E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.046903E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.442.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.326.000.000 đồng.Ghi chú: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng, cấp III trở lên (chỉ Xét đối với loại công trình quy định tại bảng 1.1 phân cấp công trình sử dụng cho mục đích dân dụng (công trình dân dụng) ban hành kèm theo thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021), cấp III trở lên) và phải đảm bảo có các hạng mục sửa chữa, cải tạo nhà 02 tầng có tổng diện tích sàn sửa chữa, cải tạo ≥ 3.200m2. - Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên (có biên bản nghiệm thu kèm theo);* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư chấp thuận phần khối lượng công việc mình thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.442.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.326.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến ngày mở thầu.- Đã trực tiếp tham gia công tác chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình dân dụng cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình dân dụng cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách kỹ thuật thi công phần điện tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình dân dụng cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự (Công trình dân dụng cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách phụ trách thanh toán, quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình dân dụng cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn, Vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình dân dụng cấp III). Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 5T; Phải có chứng nhận đăng kiểm và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Loại thiết bị: Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Loại thiết bị: Giàn giáo (đơn vị: Bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 5-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,7 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI KHÁNH HÒA |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Sửa chữa, cải tạo cơ sở vật chất Trường Trung cấp nghề Vạn Ninh 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - File scan từ bản gốc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp kèm theo giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp. - Trường hợp ủy quyền phải có giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và kèm theo Điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh hoặc các tài liệu khác chứng minh thẩm quyền của người được ủy quyền (nếu có). - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - File scan từ bản gốc Bảo đảm dự thầu, kèm theo giấy cam kết sẽ nộp bản gốc thư bảo lãnh khi được Bên mời thầu yêu cầu (Trong vòng 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được yêu cầu của bên mời thầu, nếu nhà thầu từ chối nộp bản gốc thư bảo lãnh dự thầu theo yêu cầu của bên mời thầu thì nhà thầu sẽ bị xử lý theo đúng cam kết của nhà thầu trong đơn dự thầu). - Tất cả các thuyết minh yêu cầu về mặt kỹ thuật và kèm theo tài liệu chứng minh được quy định tại Chương III mục 3 - Tiêu đánh giá về kỹ thuật của E-HSMT. + Lưu ý: Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp tài liệu gốc các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm đáp ứng theo yêu cầu nêu trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Lao động- Thương binh và Xã hội Khánh Hòa
Địa chỉ: Số 04 Phan Chu Trinh, Phường Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.
Điện thoại: (0258) 3822704 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ: 01 Trần Phú, Phường Xương Huân, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, Địa chỉ: 01 Trần Phú, Phường Xương Huân, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258.3822 906. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, Địa chỉ: 01 Trần Phú, Phường Xương Huân, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 0258.3822 906. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: KÝ TÚC XÁ (02 TẦNG) | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chắn rác inox đk 150mm | Theo BVTK | 18 | cái |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái (để chống thấm sênô, sàn mái) | Theo BVTK | 293,267 | m2 |
| 3 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo BVTK | 293,267 | 1m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô | Theo BVTK | 293,267 | 1m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 293,267 | 1m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo BVTK | 1.654,733 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần, sê nô ngoài nhà | Theo BVTK | 406,659 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo BVTK | 2.694,78 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Theo BVTK | 625,067 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo BVTK | 256,64 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 49,642 | m2 |
| 12 | Sơn tường nhà, sê nô không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 2.061,392 | 1m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 3.319,847 | 1m2 |
| 14 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 256,64 | 1m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch 250x250mm | Theo BVTK | 55,32 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền nhà không cốt thép bằng máy khoan cầm tay(Trừ giằng móng) | Theo BVTK | 4,644 | m3 |
| 17 | Bê tông nền nhà đá 4x6, vữa mác M100 | Theo BVTK | 4,644 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 250x250mm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 55,32 | 1m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTK | 70 | m2 |
| 20 | GC cửa đi khung nhôm hệ 1000, lá sách nhôm dày 1.2mm (cả khóa có tay nắm) | Theo BVTK | 70 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo BVTK | 70 | m2 |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 17,253 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo BVTK | 17,253 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo BVTK | 34,506 | m3 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTK | 13,399 | 100m2 |
| 26 | Tháo các thiết bị điện, dây điện, vật tư phụ điện.... | Theo BVTK | 2 | công |
| 27 | Lắp đặt đèn bóng led 9W-220V + đuôi đèn vặn gắn tường | Theo BVTK | 36 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn tube led đơn 1.2m 1x18w-220V (điện quang) | Theo BVTK | 56 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn sự cố 2x20W-220V | Theo BVTK | 0,4 | 5 đèn |
| 30 | Lắp đặt Quạt trần 80W-220V (kèm dimmer) | Theo BVTK | 24 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc điện đi ngầm 10A-220V | Theo BVTK | 92 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm điện 4 lỗ đi ngầm 15A-220V | Theo BVTK | 48 | cái |
| 33 | Lắp đặt cầu chì đi ngầm 10A-220V | Theo BVTK | 48 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo BVTK | 36 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp nhựa ngầm tường đỡ công tắc, ổ cắm, MCB... | Theo BVTK | 150 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 8mm2 0.6/1kV | Theo BVTK | 210 | m |
| 37 | Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2 0.6/1kV | Theo BVTK | 600 | m |
| 38 | Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 0.6/1kV | Theo BVTK | 375 | m |
| 39 | Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 0.6/1kV | Theo BVTK | 2.250 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây đk 25mm | Theo BVTK | 1.750 | m |
| 41 | Lắp đặt tủ điện kim loại chứa 6 module | Theo BVTK | 1 | tủ |
| 42 | Lắp đặt MCB 25A-2P-250V | Theo BVTK | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt MCB 50A-2P-250V | Theo BVTK | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt MCB 63A-3P-500V | Theo BVTK | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt MCCB 125A-3P-500V | Theo BVTK | 1 | cái |
| 46 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng đk 16mm, l=2.4m | Theo BVTK | 6 | cọc |
| 47 | Lắp đặt dây cáp đồng trần xoắn 50mm2 | Theo BVTK | 21 | m |
| 48 | Lắp đặt dây tiếp đất xuyên tầng cáp đồng vỏ nhựa 22mm2 | Theo BVTK | 10 | m |
| 49 | Tháo dỡ các thiết bị ống nước,.. | Theo BVTK | 2 | công |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 42mm (PN12) | Theo BVTK | 0,55 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 34mm (PN12) | Theo BVTK | 0,8 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 27mm (PN12) | Theo BVTK | 0,8 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 21mm (PN12) | Theo BVTK | 1,1 | 100m |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-34x34mm | Theo BVTK | 48 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-27x21mm | Theo BVTK | 48 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-34x21mm | Theo BVTK | 64 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-21x21mm | Theo BVTK | 180 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-34mm | Theo BVTK | 60 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-27mm | Theo BVTK | 40 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-21mm | Theo BVTK | 100 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC răng trong 90-21mm | Theo BVTK | 48 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC răng ngoài 90-21mm | Theo BVTK | 48 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC 27x21mm | Theo BVTK | 32 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC 21x21mm | Theo BVTK | 64 | cái |
| 65 | Lắp đặt van khóa đk 34mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt van khóa đk 27mm | Theo BVTK | 24 | cái |
| 67 | Lắp đặt van khóa đk 21mm | Theo BVTK | 32 | cái |
| 68 | Lắp đặt van 1 chiều đk 42mm | Theo BVTK | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 114mm (PN9) | Theo BVTK | 1,8 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 90mm (PN9) | Theo BVTK | 1,1 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 60mm (PN9) | Theo BVTK | 1 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 49mm (PN9) | Theo BVTK | 0,9 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 42mm (PN9) | Theo BVTK | 0,36 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 34mm (PN9) | Theo BVTK | 0,8 | 100m |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-114x114mm | Theo BVTK | 24 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-90x60mm | Theo BVTK | 16 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-114x114mm | Theo BVTK | 24 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-90x60mm | Theo BVTK | 24 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-60x49mm | Theo BVTK | 24 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-49x49mm | Theo BVTK | 24 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 45-114mm | Theo BVTK | 24 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 45-60mm | Theo BVTK | 24 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-49mm | Theo BVTK | 48 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC 90x60mm | Theo BVTK | 16 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC 60x49mm | Theo BVTK | 24 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC 49x34mm | Theo BVTK | 48 | cái |
| 87 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Theo BVTK | 48 | cái |
| 88 | Lắp đặt chậu xí bệt kể cả két nước + vòi xịt | Theo BVTK | 24 | bộ |
| 89 | Lắp đặt Lavabo kể cả si phông + phụ kiện | Theo BVTK | 24 | bộ |
| 90 | Lắp đặt bộ 7 món (gương, kệ...) + phụ kiện | Theo BVTK | 24 | cái |
| 91 | Lắp đặt tắm hương sen di động + phụ kiện | Theo BVTK | 24 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi nước inox (loại gạt) | Theo BVTK | 24 | bộ |
| B | HM: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chắn rác inox đk 150mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái (để chống thấm sênô, sàn mái) | Theo BVTK | 7,804 | m2 |
| 3 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo BVTK | 7,804 | 1m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng.... | Theo BVTK | 7,804 | 1m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 7,804 | 1m2 |
| 6 | Tháo mái lợp tôn | Theo BVTK | 0,463 | 100m2 |
| 7 | Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 0.45mm | Theo BVTK | 0,463 | 100m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo BVTK | 208,472 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trụ, dầm, trần, sê nô ngoài nhà | Theo BVTK | 14,76 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo BVTK | 90,315 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trụ, dầm, trần, sê nô trong nhà | Theo BVTK | 5,4 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà, sê nô không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 223,232 | 1m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 95,715 | 1m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch 250x250mm | Theo BVTK | 30,3 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền nhà không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo BVTK | 3,03 | m3 |
| 16 | Bê tông nền nhà đá 4x6, vữa mác M100 | Theo BVTK | 3,03 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 250x250mm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 30,3 | 1m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTK | 30,75 | m2 |
| 19 | GC cửa đi khung nhôm hệ 1000, lá sách nhôm dày 1.2mm (cả khóa có tay nắm) | Theo BVTK | 30,75 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo BVTK | 30,75 | m2 |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 4,111 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo BVTK | 4,111 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo BVTK | 8,222 | m3 |
| 24 | Tháo các thiết bị điện, dây điện, vật tư phụ điện.... | Theo BVTK | 2 | công |
| 25 | Lắp đặt đèn tube led đơn 1.2m 1x18w-220V (điện quang) | Theo BVTK | 8 | bộ |
| 26 | Lắp đặt công tắc điện đi ngầm 10A-220V | Theo BVTK | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt cầu chì đi ngầm 10A-220V | Theo BVTK | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp điện đi nổi đỡ công tắc điện đi ngầm | Theo BVTK | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 0.6/1kV | Theo BVTK | 40 | m |
| 30 | Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 0.6/1kV | Theo BVTK | 130 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẹt KT 15x20mm | Theo BVTK | 50 | m |
| 32 | Lắp đặt MCP 15P/2P/250V | Theo BVTK | 1 | cái |
| 33 | Tháo dỡ các thiết bị ống nước,.. | Theo BVTK | 2 | công |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 42mm (PN12) | Theo BVTK | 0,15 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 34mm (PN12) | Theo BVTK | 1,5 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 27mm (PN12) | Theo BVTK | 0,34 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 21mm (PN12) | Theo BVTK | 0,55 | 100m |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-34x21mm | Theo BVTK | 75 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-42x42mm | Theo BVTK | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-34mm | Theo BVTK | 40 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-27mm | Theo BVTK | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-21mm | Theo BVTK | 35 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC răng trong 90-21mm | Theo BVTK | 73 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC răng ngoài 90-21mm | Theo BVTK | 73 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC 34x21mm | Theo BVTK | 73 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC 27x21mm | Theo BVTK | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt van khóa đk 42mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt van khóa đk 34mm | Theo BVTK | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt van khóa đk 21mm | Theo BVTK | 44 | cái |
| 50 | Lắp đặt van 1 chiều đk 42mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 114mm (PN9) | Theo BVTK | 1,4 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 90mm (PN9) | Theo BVTK | 1,25 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 60mm (PN9) | Theo BVTK | 0,5 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 49mm (PN9) | Theo BVTK | 0,2 | 100m |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-114x114mm | Theo BVTK | 84 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-114x114mm | Theo BVTK | 58 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-90x60mm | Theo BVTK | 69 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-60x49mm | Theo BVTK | 69 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 45-114mm | Theo BVTK | 84 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 45-90mm | Theo BVTK | 69 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-90mm | Theo BVTK | 27 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC 60x49mm | Theo BVTK | 35 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC 90x60mm | Theo BVTK | 35 | cái |
| 64 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Theo BVTK | 35 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu xí bệt kể cả két nước + phụ kiện | Theo BVTK | 20 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi nước inox (loại gạt) | Theo BVTK | 20 | bộ |
| C | HM: XƯỞNG THỰC HÀNH (2 TẦNG) | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chắn rác inox đk 150mm | Theo BVTK | 40 | cái |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái (để chống thấm sênô, sàn mái) | Theo BVTK | 559,325 | m2 |
| 3 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo BVTK | 559,325 | 1m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo BVTK | 559,325 | 1m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 559,325 | 1m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo BVTK | 1.490,939 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, sê nô ngoài nhà | Theo BVTK | 574,852 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo BVTK | 2.582,201 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, sê nô trong nhà | Theo BVTK | 464,6 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 74,547 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà, sê nô không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 2.065,791 | 1m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 3.046,801 | 1m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch 250x250mm | Theo BVTK | 24,26 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền nhà không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo BVTK | 2,426 | m3 |
| 15 | Bê tông nền nhà đá 4x6, vữa mác M100 | Theo BVTK | 2,426 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 250x250mm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 24,26 | 1m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên cửa sắt, hoa sắt | Theo BVTK | 204,64 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTK | 31,57 | m2 |
| 19 | GC cửa đi khung nhôm hệ 1000, lá sách nhôm dày 1.2mm (cả khóa có tay nắm) | Theo BVTK | 31,57 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo BVTK | 31,57 | m2 |
| 21 | Sơn cửa sắt, hoa sắt 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 204,64 | 1m2 |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 19,415 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo BVTK | 19,415 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo BVTK | 38,83 | m3 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTK | 13,488 | 100m2 |
| 26 | Tháo các thiết bị điện, dây điện, vật tư phụ điện.... | Theo BVTK | 2 | công |
| 27 | Lắp đặt đèn bóng led 9W-220V + đuôi đèn vặn gắn tường | Theo BVTK | 22 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn tube led máng đơn 1.2m 1x18w-220V (điện quang) | Theo BVTK | 42 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn tube led máng sắt sơn trắng đôi 1.2m 2x18w-220V (điện quang) | Theo BVTK | 50 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn sự cố có ắc quy dự phòng 2x20W | Theo BVTK | 3,2 | 5 đèn |
| 31 | Lắp đặt Quạt trần 80W-220V (kèm dimmer) | Theo BVTK | 148 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc điện đi ngầm 10A-220V | Theo BVTK | 31 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi đi ngầm 15A-220V | Theo BVTK | 40 | cái |
| 34 | Lắp đặt cầu chì đi ngầm 10A-220V | Theo BVTK | 40 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp điện đi nổi đỡ công tắc điện đi ngầm | Theo BVTK | 40 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 0.6/1kV | Theo BVTK | 200 | m |
| 37 | Lắp đặt dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 0.6/1kV | Theo BVTK | 350 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẹt KT 15x20mm | Theo BVTK | 250 | m |
| 39 | Tháo dỡ các thiết bị ống nước,.. | Theo BVTK | 2 | công |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 34mm (PN12) | Theo BVTK | 0,27 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 27mm (PN12) | Theo BVTK | 0,4 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 21mm (PN12) | Theo BVTK | 0,35 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 21mm (PN12) | Theo BVTK | 0,2 | 100m |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-34x27mm | Theo BVTK | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-27x21mm | Theo BVTK | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-34x21mm | Theo BVTK | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-21x21mm | Theo BVTK | 34 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-34mm | Theo BVTK | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-27mm | Theo BVTK | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-21mm | Theo BVTK | 26 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC răng trong 90-21mm | Theo BVTK | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC răng ngoài 90-21mm | Theo BVTK | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC 27x21mm | Theo BVTK | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC 21x21mm | Theo BVTK | 18 | cái |
| 55 | Lắp đặt van khóa đk 27mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt van khóa đk 34mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt van khóa đk 21mm | Theo BVTK | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 114mm (PN9) | Theo BVTK | 0,45 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 90mm (PN9) | Theo BVTK | 0,25 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 60mm (PN9) | Theo BVTK | 0,3 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 49mm (PN9) | Theo BVTK | 0,3 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 34mm (PN9) | Theo BVTK | 0,2 | 100m |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-114x114mm | Theo BVTK | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-90x60mm | Theo BVTK | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-114x114mm | Theo BVTK | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-90x60mm | Theo BVTK | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 45-60x49mm | Theo BVTK | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-49x49mm | Theo BVTK | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 45-114mm | Theo BVTK | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 45-60mm | Theo BVTK | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-49mm | Theo BVTK | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC 90x60mm | Theo BVTK | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC 60x49mm | Theo BVTK | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC 49x34mm | Theo BVTK | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Theo BVTK | 20 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu xí bệt kể cả két nước + vòi xịt | Theo BVTK | 12 | bộ |
| 77 | Lắp đặt Lavabo kể cả si phông + phụ kiện | Theo BVTK | 12 | bộ |
| 78 | Lắp đặt bộ 7 món (gương, kệ...) + phụ kiện | Theo BVTK | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt tắm hương sen di động + phụ kiện | Theo BVTK | 12 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu tiểu treo nam | Theo BVTK | 8 | bộ |
| D | HM: KHỐI PHÒNG HỌC LÝ THUYẾT (03 TẦNG) | |||
| 1 | Phá dỡ bậc cấp xây gạch | Theo BVTK | 7,809 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo BVTK | 1,224 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch 400x400mm | Theo BVTK | 533,224 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch 250x250mm | Theo BVTK | 4,8 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường 100x400mm | Theo BVTK | 24,552 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền nhà không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo BVTK | 50,266 | m3 |
| 7 | Đục móng đá theo phương ngang bằng máy khoan cầm tay | Theo BVTK | 2,621 | m3 |
| 8 | Đục tường để gia cố vị trí nứt | Theo BVTK | 8,7 | m |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 1,51 | 100m3 |
| 10 | Vệ sinh vị trí móng đá (vị trí xây lại móng đá) | Theo BVTK | 65,52 | 1m |
| 11 | Vệ sinh vị trí hộp kỹ thuật bị nứt | Theo BVTK | 8,7 | 1m |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái (để chống thấm sênô, sàn mái) | Theo BVTK | 15,52 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt sê nô ngoài nhà | Theo BVTK | 31,08 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo BVTK | 71,364 | m2 |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch BT (4x8x18)cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 7,809 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ (20x20x25)cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 2,621 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch BT (4x8x18)cm, chiều dày | Theo BVTK | 1,224 | m3 |
| 18 | Bê tông nền nhà đá 4x6, vữa mác M100 | Theo BVTK | 50,266 | m3 |
| 19 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch ceramic 100x400mm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 24,552 | 1m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 533,224 | 1m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 250x250mm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 4,8 | 1m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 29,211 | 1m2 |
| 23 | Láng granitô bậc cấp | Theo BVTK | 29,211 | m2 |
| 24 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 68,8 | m |
| 25 | Quét dung dịch sika lên vị trí tường bị nứt | Theo BVTK | 0,174 | 1m2 |
| 26 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 10,619 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà, sê nô không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 113,063 | 1m2 |
| 28 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo BVTK | 15,52 | 1m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo BVTK | 15,52 | 1m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Theo BVTK | 15,52 | 1m2 |
| 31 | Gia cố thép nối mạch vữa móng đá và bậc cấp, đường kính cốt thép | Theo BVTK | 0,007 | tấn |
| 32 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 73,583 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo BVTK | 73,583 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo BVTK | 147,166 | m3 |
| E | HM: CẢI TẠO HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 114mm (PN12) | Theo BVTK | 0,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 90mm (PN12) | Theo BVTK | 1,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC đk 42mm (PN12) | Theo BVTK | 0,65 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-114x90mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-90x34mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC 90-42x34mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-114mm | Theo BVTK | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-90mm | Theo BVTK | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 90-42mm | Theo BVTK | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa đk 114mm | Theo BVTK | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa đk 42mm | Theo BVTK | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa đk 34mm | Theo BVTK | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 1 chiều đk 114mm | Theo BVTK | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 1 chiều đk 42mm | Theo BVTK | 1 | cái |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo BVTK | 50,4 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Theo BVTK | 50,4 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.234E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.046903E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.442.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.326.000.000 đồng.Ghi chú: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công sửa chữa, cải tạo công trình dân dụng, cấp III trở lên (chỉ Xét đối với loại công trình quy định tại bảng 1.1 phân cấp công trình sử dụng cho mục đích dân dụng (công trình dân dụng) ban hành kèm theo thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021), cấp III trở lên) và phải đảm bảo có các hạng mục sửa chữa, cải tạo nhà 02 tầng có tổng diện tích sàn sửa chữa, cải tạo ≥ 3.200m2. - Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên (có biên bản nghiệm thu kèm theo);* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư chấp thuận phần khối lượng công việc mình thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.442.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.326.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến ngày mở thầu.- Đã trực tiếp tham gia công tác chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình dân dụng cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình dân dụng cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách kỹ thuật thi công phần điện tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình dân dụng cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự (Công trình dân dụng cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách thanh toán, quyết toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách phụ trách thanh toán, quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình dân dụng cấp III. Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. | 3 | 2 |
| 6 | Phụ trách An toàn, Vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia công tác phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình dân dụng cấp III). Đính kèm xác thực trong HSDT có: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Loại thiết bị: Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: ≥ 5T; Phải có chứng nhận đăng kiểm và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu | 2 |
| 2 | Loại thiết bị: Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: ≥ 250 lít | 1 |
| 3 | Loại thiết bị: Máy khoan bê tông cầm tay | Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,62 kW | 2 |
| 4 | Loại thiết bị: Giàn giáo (đơn vị: Bộ) | Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt | 100 |
| 5 | Đồng hồ vạn năng | Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt | 4 |
| 6 | Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá | Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,7 kW. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi