Gói thầu: Thi công tu bổ tôn tạo các hạng mục Nhà tổ, nhà Tam bảo, nhà tả hữu hành lang, nhà bảo quản cấu kiện, nhà bao che tam bảo, nhà bao che nhà tổ, hệ thống PCCC và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220937572-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Quỳnh |
| Tên gói thầu | Thi công tu bổ tôn tạo các hạng mục Nhà tổ, nhà Tam bảo, nhà tả hữu hành lang, nhà bảo quản cấu kiện, nhà bao che tam bảo, nhà bao che nhà tổ, hệ thống PCCC và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220909089 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố hỗ trợ (nếu có), Ngân sách huyện 60% chi phí xây lắp hạng mục gốc, còn lại ngân sách xã và các nguồn huy động đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 15:32:00 đến ngày 2022-10-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,179,038,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.47E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Ghi chú: Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình văn hóa hoặc tôn giáo, tín ngưỡng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kiến trúc sư- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng (có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích); 01 kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; 01 kiến trúc sư; 01 kỹ sư chuyên ngành điện; 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; 01 kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng; 01 kỹ sư lâm nghiệp (có chứng chỉ huấn luyện phòng chống mối) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc chuyên ngành kỹ thuật; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cưa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cưa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Quỳnh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công tu bổ tôn tạo các hạng mục Nhà tổ, nhà Tam bảo, nhà tả hữu hành lang, nhà bảo quản cấu kiện, nhà bao che tam bảo, nhà bao che nhà tổ, hệ thống PCCC và lắp đặt thiết bị Tu bổ, tôn tạo di tích lịch sử chùa Quỳnh Đô (Linh Tông tự), xã Vĩnh Quỳnh, huyện Thanh Trì 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố hỗ trợ (nếu có), Ngân sách huyện 60% chi phí xây lắp hạng mục gốc, còn lại ngân sách xã và các nguồn huy động đóng góp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Để tạo điều kiện thuận lợi cho Bên mời thầu đánh giá hồ sơ dự thầu cũng như kiểm tra đối chiếu tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu trước khi thương thảo hợp đồng, Nhà thầu nộp chứng thực bản sao các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật cùng E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Quỳnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Vĩnh Quỳnh; Địa chỉ: xã Vĩnh Quỳnh, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội; Điện thoại: 0243.8611030 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Vĩnh Quỳnh; Địa chỉ: xã Vĩnh Quỳnh, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội; Điện thoại: 0243.8611030 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM1: TAM BẢO | |||
| 1 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Mô tả tại chương V | 36,5 | m |
| 2 | Hạ giải kết cấu tường, dày | Mô tả tại chương V | 45,711 | m3 |
| 3 | Hạ giải nền, Gạch khác | Mô tả tại chương V | 144,319 | m2 |
| 4 | Hạ giải nền, Đắp xi măng, vữa | Mô tả tại chương V | 14,432 | m3 |
| 5 | Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, Tầng mái 1 | Mô tả tại chương V | 194,244 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả tại chương V | 75,679 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả tại chương V | 75,679 | m3 |
| 8 | Vệ sinh chải cọ làm sạch cấu kiện | Mô tả tại chương V | 846,159 | m2 |
| 9 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4m | Mô tả tại chương V | 14,682 | m3 |
| 10 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Mô tả tại chương V | 15,574 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả tại chương V | 40,328 | m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả tại chương V | 67,675 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại chương V | 0,36 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô 5T tự đổ, phạm vi | Mô tả tại chương V | 0,72 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả tại chương V | 0,72 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả tại chương V | 0,72 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả tại chương V | 0,719 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả tại chương V | 0,224 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả tại chương V | 9,86 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả tại chương V | 7,438 | m3 |
| 21 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép | Mô tả tại chương V | 0,149 | tấn |
| 22 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép | Mô tả tại chương V | 1,357 | tấn |
| 23 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V | 31,802 | m3 |
| 24 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả tại chương V | 11,303 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại chương V | 1,31 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại chương V | 11,679 | m3 |
| 27 | Trải nilon chống mất nước | Mô tả tại chương V | 1,416 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch cổ phục chế 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả tại chương V | 38,257 | m3 |
| 29 | Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100 | Mô tả tại chương V | 169,35 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V | 169,35 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại chương V | 169,35 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại chương V | 174,205 | m2 |
| 33 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả tại chương V | 1 | hộp |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt đèn lồng gỗ kính kèm phụ kiện | Mô tả tại chương V | 12 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn chiếu | Mô tả tại chương V | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả tại chương V | 22 | bộ |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả tại chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | Mô tả tại chương V | 150 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Mô tả tại chương V | 50 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2* 4mm2 | Mô tả tại chương V | 30 | m |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả tại chương V | 8 | bộ |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 47 | Hộp nối dây 3 ngả | Mô tả tại chương V | 2 | hộp |
| 48 | Hộp đế nhựa công tắc, ổ cắm | Mô tả tại chương V | 6 | hộp |
| 49 | Tu bổ, phục hồi xà, Loại đơn giản | Mô tả tại chương V | 3,408 | m3 |
| 50 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả tại chương V | 0,2 | m3 |
| 51 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả tại chương V | 9,139 | m3 |
| 52 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả tại chương V | 2,854 | m3 |
| 53 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả tại chương V | 0,167 | m3 |
| 54 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả tại chương V | 0,034 | m3 |
| 55 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả tại chương V | 0,158 | m3 |
| 56 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả tại chương V | 1,109 | m2 |
| 57 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang | Mô tả tại chương V | 0,532 | m3 |
| 58 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả tại chương V | 0,058 | m3 |
| 59 | Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại phức tạp | Mô tả tại chương V | 0,032 | m3 |
| 60 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 80 | Mô tả tại chương V | 0,181 | m2 |
| 61 | Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục hỏng bề mặt | Mô tả tại chương V | 0,797 | m2 |
| 62 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả tại chương V | 0,169 | m3 |
| 63 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả tại chương V | 0,034 | m3 |
| 64 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả tại chương V | 0,259 | m3 |
| 65 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả tại chương V | 0,516 | m2 |
| 66 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả tại chương V | 0,489 | m3 |
| 67 | Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại phức tạp | Mô tả tại chương V | 0,032 | m3 |
| 68 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 80 | Mô tả tại chương V | 0,989 | m2 |
| 69 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả tại chương V | 0,169 | m3 |
| 70 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả tại chương V | 0,034 | m3 |
| 71 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả tại chương V | 0,158 | m3 |
| 72 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả tại chương V | 0,516 | m2 |
| 73 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả tại chương V | 0,058 | m3 |
| 74 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang | Mô tả tại chương V | 0,564 | m3 |
| 75 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 80 | Mô tả tại chương V | 0,181 | m2 |
| 76 | Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục hỏng bề mặt | Mô tả tại chương V | 2,412 | m2 |
| 77 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả tại chương V | 0,169 | m3 |
| 78 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả tại chương V | 0,034 | m3 |
| 79 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả tại chương V | 0,259 | m3 |
| 80 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả tại chương V | 0,516 | m2 |
| 81 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả tại chương V | 0,198 | m3 |
| 82 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang | Mô tả tại chương V | 0,291 | m3 |
| 83 | Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại phức tạp | Mô tả tại chương V | 0,032 | m3 |
| 84 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 80 | Mô tả tại chương V | 0,987 | m2 |
| 85 | Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục hỏng bề mặt | Mô tả tại chương V | 0,797 | m2 |
| 86 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả tại chương V | 0,169 | m3 |
| 87 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả tại chương V | 0,034 | m3 |
| 88 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang | Mô tả tại chương V | 0,609 | m3 |
| 89 | Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại phức tạp | Mô tả tại chương V | 0,016 | m3 |
| 90 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 80 | Mô tả tại chương V | 0,585 | m2 |
| 91 | Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục hỏng bề mặt | Mô tả tại chương V | 0,724 | m2 |
| 92 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả tại chương V | 0,169 | m3 |
| 93 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả tại chương V | 0,034 | m3 |
| 94 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả tại chương V | 0,099 | m3 |
| 95 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang | Mô tả tại chương V | 0,439 | m3 |
| 96 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả tại chương V | 0,07 | m3 |
| 97 | Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại phức tạp | Mô tả tại chương V | 0,016 | m3 |
| 98 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 80 | Mô tả tại chương V | 0,585 | m2 |
| 99 | Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục hỏng bề mặt | Mô tả tại chương V | 0,362 | m2 |
| 100 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả tại chương V | 0,079 | m3 |
| 101 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả tại chương V | 0,127 | m3 |
| 102 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả tại chương V | 0,007 | m3 |
| 103 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ vuông, Đường kính D | Mô tả tại chương V | 0,019 | m3 |
| 104 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả tại chương V | 0,169 | m3 |
| 105 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả tại chương V | 0,034 | m3 |
| 106 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang | Mô tả tại chương V | 0,286 | m3 |
| 107 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả tại chương V | 0,14 | m3 |
| 108 | Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại phức tạp | Mô tả tại chương V | 0,223 | m3 |
| 109 | Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục hỏng bề mặt | Mô tả tại chương V | 1,129 | m2 |
| 110 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả tại chương V | 0,169 | m3 |
| 111 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả tại chương V | 0,026 | m3 |
| 112 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang | Mô tả tại chương V | 0,373 | m3 |
| 113 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả tại chương V | 0,286 | m3 |
| 114 | Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục hỏng bề mặt | Mô tả tại chương V | 0,866 | m2 |
| 115 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả tại chương V | 0,169 | m3 |
| 116 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả tại chương V | 0,026 | m3 |
| 117 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang | Mô tả tại chương V | 0,659 | m3 |
| 118 | Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục hỏng bề mặt | Mô tả tại chương V | 0,866 | m2 |
| 119 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả tại chương V | 7,728 | m3 |
| 120 | Tu bổ, phục hồi rui máI, lá máI và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả tại chương V | 2,401 | m3 |
| 121 | Tu bổ, phục hồi tàu máI gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả tại chương V | 0,424 | m3 |
| 122 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả tại chương V | 7,398 | m3 |
| 123 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy, cao >4m | Mô tả tại chương V | 14,097 | m3 |
| 124 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máI, dui, hoành | Mô tả tại chương V | 5,489 | m3 |
| 125 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành, cao >4m | Mô tả tại chương V | 5,065 | m3 |
| 126 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả tại chương V | 0,383 | m3 |
| 127 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác, cao >4m | Mô tả tại chương V | 1,949 | m3 |
| 128 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Mô tả tại chương V | 8 | hệ khung |
| 129 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Mô tả tại chương V | 10 | bộ vì |
| 130 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Mô tả tại chương V | 0,636 | m3 |
| 131 | Lắp dựng xà ngưỡng cửa | Mô tả tại chương V | 0,636 | m3 |
| 132 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản, gỗ dổi | Mô tả tại chương V | 2,015 | m3 |
| 133 | Lắp dựng cửa bức bàn | Mô tả tại chương V | 23,5 | m2 |
| 134 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ thượng song hạ bản | Mô tả tại chương V | 11,092 | m2 |
| 135 | Tu bổ, phục hồi máI lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả tại chương V | 198,219 | m2 |
| 136 | Tu bổ, phục hồi bờ máI bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả tại chương V | 41,59 | m |
| 137 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả tại chương V | 187,237 | m |
| 138 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữa | Mô tả tại chương V | 3 | hiện vật |
| 139 | Lắp dựng các con thú khác | Mô tả tại chương V | 3 | con |
| 140 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên trần và các cấu kiện khác | Mô tả tại chương V | 2,097 | m2 |
| 141 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn> 1m2 | Mô tả tại chương V | 2,097 | m2 |
| 142 | Tu bổ, phục hồi cửa sắc không | Mô tả tại chương V | 1,272 | m2 |
| 143 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát | Mô tả tại chương V | 140,382 | m2 |
| 144 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Mô tả tại chương V | 2,593 | m3 |
| 145 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả tại chương V | 0,078 | 100m2 |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả tại chương V | 0,01 | tấn |
| 147 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả tại chương V | 0,074 | tấn |
| 148 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả tại chương V | 0,386 | m3 |
| 149 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả tại chương V | 1,257 | m3 |
| 150 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V | 15,2 | m2 |
| 151 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả tại chương V | 22,8 | m2 |
| 152 | Đắp trát Trang trí chân cột đồng trụ | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 153 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da | Mô tả tại chương V | 8 | mặt thú |
| 154 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Mô tả tại chương V | 8 | con |
| 155 | Lắp dựng rồng, phượng | Mô tả tại chương V | 8 | con |
| 156 | Gia công đá chân tảng 500*500*500 | Mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 157 | Gia công đá chân tảng 450*450*150 | Mô tả tại chương V | 20 | cái |
| 158 | Gia công đá chân tảng 550*550*170 | Mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt căn chỉnh chân tảng | Mô tả tại chương V | 30 | cái |
| 160 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại chương V | 905,131 | m2 |
| 161 | Gông bó, gia cố, di chuyển bia đá từ tam bảo về nhà bảo quản và hoàn trả lại vị trí cũ khi hoàn thành hạng mục | Mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 162 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả tại chương V | 924,406 | m2 |
| 163 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả tại chương V | 21,607 | m3 |
| 164 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả tại chương V | 19,017 | m3 |
| 165 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả tại chương V | 78,5 | 1m2 |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả tại chương V | 1,27 | 100m |
| 167 | Lăp đặt góc D27 | Mô tả tại chương V | 12 | cái |
| 168 | Lắp đặt Tê D27 | Mô tả tại chương V | 15 | cái |
| 169 | ỐNg nhựa D34 | Mô tả tại chương V | 0,1 | 100m |
| 170 | Nút bịt D34 | Mô tả tại chương V | 27 | cái |
| 171 | Côn thu D34/27 | Mô tả tại chương V | 27 | cái |
| 172 | Vải địa | Mô tả tại chương V | 1,27 | 100m2 |
| 173 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả tại chương V | 4,088 | 100m2 |
| 174 | Giàn giáo trong, chiều cao | Mô tả tại chương V | 1,471 | 100m2 |
| 175 | Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm, tạm tính thời gian thi công 12 tháng | Mô tả tại chương V | 1,471 | 100m2 |
| 176 | Di chuyển, sắp xếp hiện vật đồ thờ về nhà bảo quản, và hoàn trả hiện vật đồ thờ khi hòan thành hạng mục công trình | Mô tả tại chương V | 50 | công |
| B | HM2: NHÀ HÀNH LANG (TẢ + HỮU) | |||
| 1 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Mô tả tại chương V | 35,37 | m |
| 2 | Hạ giải kết cấu tường, dày | Mô tả tại chương V | 43,467 | m3 |
| 3 | Hạ giải nền, Gạch khác | Mô tả tại chương V | 110,258 | m2 |
| 4 | Hạ giải nền, Đắp xi măng, vữa | Mô tả tại chương V | 10,8 | m3 |
| 5 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Mô tả tại chương V | 157,412 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả tại chương V | 73,782 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả tại chương V | 73,782 | m3 |
| 8 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Mô tả tại chương V | 5,887 | m3 |
| 9 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao | Mô tả tại chương V | 7,84 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả tại chương V | 21,73 | m2 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả tại chương V | 19,162 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả tại chương V | 23,522 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả tại chương V | 0,206 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả tại chương V | 0,206 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả tại chương V | 0,206 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả tại chương V | 8,518 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả tại chương V | 0,428 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả tại chương V | 8,734 | m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả tại chương V | 0,101 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả tại chương V | 0,716 | tấn |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại chương V | 0,142 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại chương V | 1 | 100m3 |
| 23 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả tại chương V | 14,75 | m3 |
| 24 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V | 47,21 | m3 |
| 25 | Trải nilon chống mất nước | Mô tả tại chương V | 2,202 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại chương V | 21,598 | m3 |
| 27 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả tại chương V | 29,098 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả tại chương V | 0,032 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại chương V | 0,386 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại chương V | 0,046 | tấn |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V | 132,264 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V | 132,264 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả tại chương V | 132,264 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả tại chương V | 132,264 | m2 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả tại chương V | 5,473 | m3 |
| 36 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả tại chương V | 5,03 | m3 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả tại chương V | 0,518 | m3 |
| 38 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả tại chương V | 1,241 | m3 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại phức tạp | Mô tả tại chương V | 0,156 | m3 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, dày 70 | Mô tả tại chương V | 6,985 | m2 |
| 41 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả tại chương V | 5,408 | m3 |
| 42 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả tại chương V | 2,531 | m3 |
| 43 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả tại chương V | 0,599 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả tại chương V | 11,9 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả tại chương V | 8,538 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả tại chương V | 1,007 | m3 |
| 47 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Mô tả tại chương V | 12 | bộ vì |
| 48 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Mô tả tại chương V | 10 | hệ khung |
| 49 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả tại chương V | 0,373 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cửa | Mô tả tại chương V | 2,652 | m2 |
| 51 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại chương V | 725,065 | m2 |
| 52 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả tại chương V | 725,065 | m2 |
| 53 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả tại chương V | 36,144 | m3 |
| 54 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả tại chương V | 9,936 | m3 |
| 55 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả tại chương V | 70 | 1m2 |
| 56 | Lắp đặt góc Góc D27 | Mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt T 27 | Mô tả tại chương V | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống PVC D34 | Mô tả tại chương V | 0,08 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống PVC D27 | Mô tả tại chương V | 0,78 | 100m |
| 60 | Nút bịt D34 | Mô tả tại chương V | 16 | cái |
| 61 | Côn thu D34/27 | Mô tả tại chương V | 16 | cái |
| 62 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả tại chương V | 0,78 | 100m2 |
| 63 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả tại chương V | 52,4 | m |
| 64 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả tại chương V | 132,496 | m |
| 65 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Mô tả tại chương V | 26,416 | m |
| 66 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả tại chương V | 169,589 | m2 |
| 67 | Đắp trát đầu nóc | Mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 68 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát | Mô tả tại chương V | 105,483 | m2 |
| 69 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Mô tả tại chương V | 4,45 | m3 |
| 70 | Đục nhám bề mặt đá bậc thềm | Mô tả tại chương V | 14,31 | m2 |
| 71 | Gia công chân tảng 390*390*150 | Mô tả tại chương V | 24 | cái |
| 72 | Lắp đặt căn chỉnh chân tảng | Mô tả tại chương V | 24 | cái |
| 73 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả tại chương V | 3,888 | 100m2 |
| 74 | Giàn giáo trong, chiều cao | Mô tả tại chương V | 1,348 | 100m2 |
| 75 | Lăp đặt tủ điện | Mô tả tại chương V | 2 | hộp |
| 76 | Aptomat 10A | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 77 | Aptomat 50A | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 78 | Aptomat 60A | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt đèn lồng gỗ kính kèm phụ kiện | Mô tả tại chương V | 10 | bộ |
| 80 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả tại chương V | 440 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Mô tả tại chương V | 200 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả tại chương V | 160 | m |
| 85 | Hộp nối dây 3 ngả | Mô tả tại chương V | 8 | hộp |
| 86 | Đế nhựa công tắc, ổ cắm | Mô tả tại chương V | 12 | hộp |
| C | HM3: NHÀ TỔ | |||
| 1 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Mô tả tại chương V | 37,14 | m |
| 2 | Hạ giải kết cấu tường, dày | Mô tả tại chương V | 46,922 | m3 |
| 3 | Hạ giải cột, trụ, Gạch cổ khác | Mô tả tại chương V | 0,401 | m3 |
| 4 | Hạ giải nền, Gạch khác | Mô tả tại chương V | 81,525 | m2 |
| 5 | Hạ giải nền, Đắp xi măng, vữa | Mô tả tại chương V | 8,153 | m3 |
| 6 | Hạ giải mái ngói, các loại ngói khác, Tầng mái 1 | Mô tả tại chương V | 129,371 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả tại chương V | 1,575 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả tại chương V | 73,047 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả tại chương V | 73,047 | m3 |
| 10 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Mô tả tại chương V | 4,656 | m3 |
| 11 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Mô tả tại chương V | 6,954 | m3 |
| 12 | Vệ sinh làm sạch cấu kiện gỗ | Mô tả tại chương V | 311,662 | công |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả tại chương V | 25,431 | m3 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả tại chương V | 22,596 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô 5T tự đổ, phạm vi | Mô tả tại chương V | 0,323 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả tại chương V | 0,323 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả tại chương V | 0,323 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả tại chương V | 0,459 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả tại chương V | 0,2 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng, rộng | Mô tả tại chương V | 8,02 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả tại chương V | 9,391 | m3 |
| 22 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép | Mô tả tại chương V | 0,154 | tấn |
| 23 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép | Mô tả tại chương V | 1,074 | tấn |
| 24 | Xây gạchchỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V | 32,134 | m3 |
| 25 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả tại chương V | 13,282 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại chương V | 1,23 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại chương V | 0,943 | 100m3 |
| 28 | Rải nilon chống mất nước | Mô tả tại chương V | 1,412 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại chương V | 14,119 | m3 |
| 30 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả tại chương V | 34,272 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V | 247,869 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V | 258,47 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại chương V | 247,869 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại chương V | 258,47 | m2 |
| 35 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt đèn lồng gỗ kính kèm phụ kiện | Mô tả tại chương V | 14 | bộ |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả tại chương V | 11 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | Mô tả tại chương V | 80 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Mô tả tại chương V | 80 | m |
| 43 | Gia công cột trụ, cột đá hiên | Mô tả tại chương V | 2,628 | m3 |
| 44 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc | Mô tả tại chương V | 21,904 | m2 |
| 45 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả tại chương V | 2,096 | m3 |
| 46 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả tại chương V | 0,823 | m3 |
| 47 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả tại chương V | 12,689 | m2 |
| 48 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả tại chương V | 0,367 | m3 |
| 49 | Tu bổ, phục hồi quá giang. xà nách, Loại đơn giản | Mô tả tại chương V | 0,538 | m3 |
| 50 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả tại chương V | 0,154 | m3 |
| 51 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn, day 80 | Mô tả tại chương V | 2,441 | m2 |
| 52 | Tu bổ, phục hồi các loại ván bịt dày 40 | Mô tả tại chương V | 2,812 | m2 |
| 53 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả tại chương V | 2,09 | m3 |
| 54 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả tại chương V | 0,823 | m3 |
| 55 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả tại chương V | 12,689 | m2 |
| 56 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả tại chương V | 0,367 | m3 |
| 57 | Tu bổ, phục hồi quá giang. xà nách, Loại đơn giản | Mô tả tại chương V | 0,538 | m3 |
| 58 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả tại chương V | 0,154 | m3 |
| 59 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn dày 80 | Mô tả tại chương V | 3,545 | m2 |
| 60 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả tại chương V | 2,096 | m3 |
| 61 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả tại chương V | 0,35 | m3 |
| 62 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả tại chương V | 3,784 | m2 |
| 63 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả tại chương V | 0,154 | m3 |
| 64 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn, daày 80 | Mô tả tại chương V | 3,545 | m2 |
| 65 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả tại chương V | 2,096 | m3 |
| 66 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả tại chương V | 0,823 | m3 |
| 67 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả tại chương V | 12,689 | m2 |
| 68 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả tại chương V | 0,367 | m3 |
| 69 | Tu bổ, phục hồi quá giang. xà nách, Loại đơn giản | Mô tả tại chương V | 0,538 | m3 |
| 70 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả tại chương V | 0,154 | m3 |
| 71 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn, daày 80 | Mô tả tại chương V | 2,441 | m2 |
| 72 | Tu bổ, phục hồi xà dọc, Loại đơn giản | Mô tả tại chương V | 2,626 | m3 |
| 73 | Tu bổ, phục hồi đấu kê, dép thượng lương, guốc thượng lương, Loại đơn giản | Mô tả tại chương V | 0,413 | m3 |
| 74 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả tại chương V | 6,126 | m3 |
| 75 | Tu bổ, phục hồi rui máI, lá máI và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả tại chương V | 0,637 | m3 |
| 76 | Tu bổ, phục hồi tàu máI gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả tại chương V | 0,573 | m3 |
| 77 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả tại chương V | 18,186 | m3 |
| 78 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máI, dui, hoành | Mô tả tại chương V | 11,987 | m3 |
| 79 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Mô tả tại chương V | 7 | hệ khung |
| 80 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Mô tả tại chương V | 8 | bộ vì |
| 81 | Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục hỏng bề mặt | Mô tả tại chương V | 14,394 | m2 |
| 82 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Mô tả tại chương V | 0,582 | m3 |
| 83 | Lắp dựng xà ngưỡng cửa | Mô tả tại chương V | 0,582 | m3 |
| 84 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả tại chương V | 3,78 | m3 |
| 85 | bộ phụ kiện cửa Đ4 | Mô tả tại chương V | 8 | chiếc |
| 86 | Lắp dựng cửa bức bàn | Mô tả tại chương V | 44,59 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa gió song tiện | Mô tả tại chương V | 8,534 | m2 |
| 88 | Tu bổ, phục hồi máI lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả tại chương V | 168,59 | m2 |
| 89 | Tu bổ, phục hồi bờ máI bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả tại chương V | 52,32 | m |
| 90 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả tại chương V | 100,404 | m |
| 91 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát | Mô tả tại chương V | 136,07 | m2 |
| 92 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Mô tả tại chương V | 5,652 | m2 |
| 93 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Mô tả tại chương V | 2,819 | m3 |
| 94 | Gia công đá chân tảng 450*450*150 | Mô tả tại chương V | 24 | cái |
| 95 | Lắp đặt, căn chỉnh chân tảng | Mô tả tại chương V | 24 | cái |
| 96 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại chương V | 719,691 | m2 |
| 97 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả tại chương V | 719,691 | m2 |
| 98 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả tại chương V | 18,408 | m3 |
| 99 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả tại chương V | 16,628 | m3 |
| 100 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả tại chương V | 142,147 | 1m2 |
| 101 | Lắp đặt góc 3 chạc D27 | Mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt T 27 | Mô tả tại chương V | 11 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống PVC D34 | Mô tả tại chương V | 0,08 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống PVC D27 | Mô tả tại chương V | 1,14 | 100m |
| 105 | Nút bịt D34 | Mô tả tại chương V | 19 | cái |
| 106 | Côn thu D34/27 | Mô tả tại chương V | 19 | cái |
| 107 | Vải địa | Mô tả tại chương V | 1,14 | 100m2 |
| 108 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả tại chương V | 1,5 | 100m2 |
| 109 | Giàn giáo trong, chiều cao | Mô tả tại chương V | 1,421 | 100m2 |
| 110 | Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm, tạm tính thời gian thi công 6 tháng | Mô tả tại chương V | 1,421 | 100m2 |
| 111 | Di chuyển sắp xếp hiện vật đồ thờ về nhà bảo quản, và hoàn trả h iện vật đồ thờ vào nguyên trạng | Mô tả tại chương V | 30 | công |
| D | HM4: NHÀ BAO CHE NHÀ TỔ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả tại chương V | 4,219 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả tại chương V | 1,406 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả tại chương V | 0,028 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả tại chương V | 0,028 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả tại chương V | 0,028 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả tại chương V | 0,563 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả tại chương V | 1,884 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả tại chương V | 0,169 | 100m2 |
| 9 | Cụm bu lông móng | Mô tả tại chương V | 10 | bộ |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả tại chương V | 1,799 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép | Mô tả tại chương V | 1,799 | tấn |
| 12 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả tại chương V | 1,253 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả tại chương V | 1,253 | tấn |
| 14 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả tại chương V | 0,515 | tấn |
| 15 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Mô tả tại chương V | 0,515 | tấn |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả tại chương V | 4,161 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả tại chương V | 4,161 | tấn |
| 18 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả tại chương V | 2,62 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc, máng nước, diềm mái | Mô tả tại chương V | 97,118 | m |
| 20 | Lắp dựng bạt bao che | Mô tả tại chương V | 542,792 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ mái tôn cao | Mô tả tại chương V | 262 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao | Mô tả tại chương V | 7,728 | tấn |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả tại chương V | 0,82 | 100m |
| E | HM5: NHÀ BẢO QUẢN CẤU KIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả tại chương V | 4,219 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả tại chương V | 0,028 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả tại chương V | 0,028 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả tại chương V | 0,028 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả tại chương V | 0,563 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả tại chương V | 1,884 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả tại chương V | 0,459 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả tại chương V | 1,406 | m3 |
| 9 | Cụm bu lông móng | Mô tả tại chương V | 10 | bộ |
| 10 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả tại chương V | 1,201 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép | Mô tả tại chương V | 1,201 | tấn |
| 12 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả tại chương V | 1,741 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả tại chương V | 1,741 | tấn |
| 14 | Sản xuất giằng mái , cột thép | Mô tả tại chương V | 0,519 | tấn |
| 15 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả tại chương V | 0,519 | tấn |
| 16 | Sản xuất Xà gồ thép | Mô tả tại chương V | 5,506 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả tại chương V | 5,506 | tấn |
| 18 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả tại chương V | 3,306 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc, diềm mái, máng nước | Mô tả tại chương V | 123,92 | M |
| 20 | Bạt bao che công trình | Mô tả tại chương V | 395,534 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ mái tôn cao | Mô tả tại chương V | 330,6 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao | Mô tả tại chương V | 8,967 | tấn |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả tại chương V | 0,53 | 100m |
| F | HM6: NHÀ BAO CHE TAM BẢO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả tại chương V | 6,75 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả tại chương V | 2,25 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả tại chương V | 0,045 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả tại chương V | 0,045 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả tại chương V | 0,045 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả tại chương V | 0,9 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả tại chương V | 3,014 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả tại chương V | 0,735 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại chương V | 2,25 | m3 |
| 10 | Cụm bu lông móng | Mô tả tại chương V | 16 | bộ |
| 11 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả tại chương V | 2,879 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép | Mô tả tại chương V | 1,879 | tấn |
| 13 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả tại chương V | 2,494 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả tại chương V | 2,494 | tấn |
| 15 | Sản xuất giằng mái , cột thép | Mô tả tại chương V | 0,517 | tấn |
| 16 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả tại chương V | 5,17 | tấn |
| 17 | Sản xuất Xà gồ thép | Mô tả tại chương V | 6,375 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả tại chương V | 6,375 | tấn |
| 19 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả tại chương V | 5,138 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc, diềm mái, máng nước | Mô tả tại chương V | 138,99 | m |
| 21 | Bạt bao che công trình | Mô tả tại chương V | 710,482 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ mái tôn cao | Mô tả tại chương V | 513,8 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao | Mô tả tại chương V | 11,265 | tấn |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả tại chương V | 1,36 | 100m |
| G | HM7: XÂY DỰNG HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả tại chương V | 9,757 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại chương V | 0,033 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả tại chương V | 0,065 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả tại chương V | 0,065 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả tại chương V | 0,065 | 100m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả tại chương V | 1,956 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V | 1,31 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả tại chương V | 0,095 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả tại chương V | 1,048 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả tại chương V | 0,002 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả tại chương V | 0,1 | tấn |
| 12 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả tại chương V | 11,379 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V | 51,723 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V | 51,723 | m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại chương V | 0,854 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại chương V | 1,949 | m3 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả tại chương V | 0,013 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả tại chương V | 0,062 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả tại chương V | 0,245 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả tại chương V | 0,195 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả tại chương V | 0,166 | 100m2 |
| 22 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả tại chương V | 87,823 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả tại chương V | 51,723 | m2 |
| 24 | lắp đặt cửa nhựa lõi thép + phụ kiện | Mô tả tại chương V | 2,046 | m2 |
| 25 | Lắp đặt cửa sổ mở trượt + phụ kiện | Mô tả tại chương V | 3,12 | m2 |
| 26 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát | Mô tả tại chương V | 12,398 | m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại chương V | 0,211 | m3 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả tại chương V | 0,002 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả tại chương V | 0,015 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả tại chương V | 0,002 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả tại chương V | 0,05 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 33 | Rọ chắn rác D100 | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| H | HM8: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh | Mô tả tại chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo nhiệt cố định +đế | Mô tả tại chương V | 1,1 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả tại chương V | 0,8 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả tại chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả tại chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Mô tả tại chương V | 4 | hộp |
| 7 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Mô tả tại chương V | 0,5 | 10 đầu |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*0.75 | Mô tả tại chương V | 250 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy d20 | Mô tả tại chương V | 250 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm | Mô tả tại chương V | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả tại chương V | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật 160x160x80 | Mô tả tại chương V | 2 | hộp |
| 13 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố khi mất điện | Mô tả tại chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả tại chương V | 2,6 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5 mm2 | Mô tả tại chương V | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy d20 | Mô tả tại chương V | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện,Q = 36 m3/h; H = 30 m | Mô tả tại chương V | 1 | 1 máy |
| 19 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy Diezel, Q = 36 m3/h; H = 30 m | Mô tả tại chương V | 1 | 1 máy |
| 20 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả tại chương V | 2,04 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả tại chương V | 0,3 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm | Mô tả tại chương V | 0,18 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm | Mô tả tại chương V | 0,06 | 100m |
| 24 | Lắp đặt hộp dụng cụ phá dỡ thông thường(búa, rìu) | Mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa 1 cửa d100mm; 2 cửa d65 | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tiếp nước d100 2 cửa d65 | Mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800x600x200mm | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp bình cứu hỏa vách tường 1100x600x200mm | Mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy xách tay 500x600x200mm | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt cuộn vòi cứu hỏa d65 | Mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt khớp nối cuộn vòi cứu hỏa d65 | Mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt lăng phun d65 | Mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT3 | Mô tả tại chương V | 6 | bình |
| 34 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | Mô tả tại chương V | 12 | bình |
| 35 | Lắp đặt cuộn vòi cứu hỏa d50 | Mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng d50 | Mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mm | Mô tả tại chương V | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d25mm | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt van ren, đường kính van d15mm | Mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van d=100mm | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van một chiều ren, đường kính van d25mm | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt van phao d25 | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt rọ hút nước d100 | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt y lọc rác d100 | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm | Mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả tại chương V | 10 | cặp bích |
| 48 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống d=100mm | Mô tả tại chương V | 2 | cặp bích |
| 49 | Lắp đặt tê nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100mm | Mô tả tại chương V | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, cút 100mm | Mô tả tại chương V | 15 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d25mm | Mô tả tại chương V | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/65mm | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/65mm | Mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây nguồn cho máy bơm chữa cháy 3x16+1x10mm (chỉ tính trong phòng bơm) | Mô tả tại chương V | 30 | m |
| 56 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả tại chương V | 4 | Bộ |
| 57 | Lắp đặt thùng nước mồi 300l | Mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| 58 | Lắp đặt tủ điểu khiển bơm chữa cháy | Mô tả tại chương V | 1 | Bộ |
| I | HM9: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 6 kênh | Mô tả tại chương V | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=45m3/h; H=45m | Mô tả tại chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel Q=45m3/h; H=45m | Mô tả tại chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả tại chương V | 1 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.47E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Ghi chú: Có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình văn hóa hoặc tôn giáo, tín ngưỡng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kiến trúc sư- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 7 | 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng (có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích); 01 kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; 01 kiến trúc sư; 01 kỹ sư chuyên ngành điện; 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; 01 kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng; 01 kỹ sư lâm nghiệp (có chứng chỉ huấn luyện phòng chống mối) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt PCCC | 1 | Kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc chuyên ngành kỹ thuật; | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 1 |
| 2 | Máy bào | Máy bào | 2 |
| 3 | Máy cưa | Máy cưa | 2 |
| 4 | Máy cắt thép | Máy cắt thép | 1 |
| 5 | Máy uốn cốt thép | Máy uốn cốt thép | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 8 | Máy khoan | Máy khoan | 2 |
| 9 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi