Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Nguyễn Trãi (Đoạn từ đường 376 cũ, nhà ông Sáo đến ĐT.376 mới, đoạn 2 từ nhà ông Thuỷ Mây đến nhà thờ họ Cù)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220940336-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thái Thịnh Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Nguyễn Trãi (Đoạn từ đường 376 cũ, nhà ông Sáo đến ĐT.376 mới, đoạn 2 từ nhà ông Thuỷ Mây đến nhà thờ họ Cù)
Số hiệu KHLCNT 20220938733
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 15:25:00 đến ngày 2022-09-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,284,520,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 133,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9927E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.321E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh - Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ; có chứng chỉ hành nghế giám sát công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải BTN≥130CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn≥14kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu ≥9T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thái Thịnh Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Nguyễn Trãi (Đoạn từ đường 376 cũ, nhà ông Sáo đến ĐT.376 mới, đoạn 2 từ nhà ông Thuỷ Mây đến nhà thờ họ Cù)
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Nguyễn Trãi (Đoạn từ đường 376 cũ, nhà ông Sáo đến ĐT.376 mới, đoạn 2 từ nhà ông Thuỷ Mây đến nhà thờ họ Cù)
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thái Thịnh Hưng Yên , địa chỉ: Số nhà 217, Đường Chùa Chuông, Phường Hiến Nam, Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Nguyễn Trãi - Xã Nguyễn Trãi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng HYC. + Thẩm định Báo cáo KTKT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ân Thi. + Thẩm định thiết kế BVTC + dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ân Thi. + Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH xây dựng và phát triển Phú Hưng + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thái Thịnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 217 đường Chùa Chuông, P.Hiến Nam, TP Hưng Yên, T.Hưng Yên. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phố Hiến.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thái Thịnh Hưng Yên , địa chỉ: Số nhà 217, Đường Chùa Chuông, Phường Hiến Nam, Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Nguyễn Trãi - Xã Nguyễn Trãi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 133.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nguyễn Trãi - Xã Nguyễn Trãi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Nguyễn Trãi, Xã Nguyễn Trãi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên – Số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ân Thi – Thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đoạn 1
1Đào vét bùn, hữu cơ nền đường bằng máy đào 1,25m3Chương V E-HSMT20,7764100m3
2Đào vét bùn, hữu cơ bằng thủ côngChương V E-HSMT230,849m3
3Đào đánh cấp nền đường bằng thủ công - Cấp đất IChương V E-HSMT16,751m3
4Đào phá đường BTXM hiện trạng bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT30,95m3
5Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V E-HSMT3,6689100m3
6Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V E-HSMT40,7661m3
7Đắp đất lề đường taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT7,5572100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V E-HSMT16,2767100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V E-HSMT16,2767100m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V E-HSMT0,3095100m3
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V E-HSMT0,3095100m3/1km
12Mua đất dính để đắpChương V E-HSMT1.523,19m3
13Đắp cát đen tôn nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT8,728100m3
14Đắp cát đen nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V E-HSMT11,6982100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIChương V E-HSMT10,7291100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm loại IChương V E-HSMT7,8208100m3
17Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Chương V E-HSMT52,1387100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V E-HSMT52,1387100m2
19Sản xuất bê tông nhựa hạt trung (BTNC 12,5) bằng trạm trộn 80T/hChương V E-HSMT8,8479100tấn
20Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km đầu, ô tô tự đổ 12TChương V E-HSMT8,8479100tấn
21Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TChương V E-HSMT8,8479100tấn
22Đào hố móng kè đá bằng thủ công - Cấp đất IIChương V E-HSMT200,9771m3
23Đào hố móng kè đá bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V E-HSMT18,0879100m3
24Đắp đất hố móng kè đá bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT40,3351100m3
25Bơm nước phục vụ thi công bằng máy bơm bơm nước động cơ xăng công suất 8cvChương V E-HSMT10ca
26Đóng cọc tre gia cố móng bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất IChương V E-HSMT838,28100m
27Thi công lớp đá đệm móng kè, đá dăm 2x4Chương V E-HSMT346,88m3
28Xây móng kè đá bằng đá hộc - vữa XMCV M100, PCB40Chương V E-HSMT1.073m3
29Xây tường kè bằng đá hộc - vữa XMCV M100, PCB40Chương V E-HSMT1.040,63m3
30Xây ốp mái kè dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XMCV M100, PCB40Chương V E-HSMT430,13m3
31Xây ốp mái kè bằng bằng đá hộc, vữa XMCV M100, PCB40Chương V E-HSMT208,13m3
32Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V E-HSMT2,77100m
33Vải địa kĩ thuật bọc đầu ống thoát nướcChương V E-HSMT27,72m2
34Thi công lớp đá tầng lọc ngược, đá dăm 1x2Chương V E-HSMT115,16m3
35Làm khe lún bằng 2 lớp bao tải tẩm nhựa đường 3 lớpChương V E-HSMT184,45m2
36Đào phá đường BTXM hiện trạng bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT7,09m3
37Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất IIChương V E-HSMT15,2491m3
38Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V E-HSMT1,3724100m3
39Đắp đất hố móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,2985100m3
40Đắp cát móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,406100m3
41Đóng cọc tre gia cố bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất IChương V E-HSMT119,13100m
42Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4Chương V E-HSMT19,35m3
43Xây móng bằng đá hộc - vữa XMCV M100, PCB40Chương V E-HSMT64,54m3
44Xây tường bằng đá hộc - vữa XMCV M100, PCB40Chương V E-HSMT33,62m3
45Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V E-HSMT0,04100m
46Vải địa kĩ thuật bọc đầu ống thoát nướcChương V E-HSMT0,36m2
47Thi công lớp đá tầng lọc ngược, đá dăm 1x2Chương V E-HSMT1,45m3
48Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT0,49m3
49Bê tông thành hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT1,53m3
50Ván khuôn thép đổ bê tông đáy hố gaChương V E-HSMT0,0108100m2
51Ván khuôn thép đổ bê tông thành hố gaChương V E-HSMT0,1529100m2
52Lắp dựng cốt thép đáy hố ga, ĐK Chương V E-HSMT0,0011tấn
53Lắp dựng cốt thép thành hố ga, ĐK Chương V E-HSMT0,0578tấn
54Lắp dựng cốt thép đáy hố ga, ĐK Chương V E-HSMT0,0754tấn
55Lắp dựng cốt thép thành hố ga, ĐK Chương V E-HSMT0,1149tấn
56Trát, láng lòng hố ga dày 1,5cm, vữa XMCV M75Chương V E-HSMT8,51m2
57Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT0,31m3
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanChương V E-HSMT0,0138100m2
59Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0283tấn
60Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,034tấn
61Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyChương V E-HSMT1cái
62Nắp ga gang khung vuông, nắp tròn KT 900x900 tải trọng cấp C~25 tấnChương V E-HSMT1tấm
63Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT14,82m3
64Ván khuôn đổ bê tông móng cốngChương V E-HSMT24,63100m2
65Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmChương V E-HSMT231 đoạn ống
66Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmChương V E-HSMT21mối nối
67Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmChương V E-HSMT531 đoạn ống
68Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmChương V E-HSMT47mối nối
69Cung cấp, lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 1500x1500mmChương V E-HSMT91 đoạn cống
70Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mmChương V E-HSMT8mối nối
71Đào móng biển báo, cọc tiêu bằng thủ công - Cấp đất IIChương V E-HSMT13,2661m3
72Bê tông móng cọc tiêu, biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT11,664m3
73Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT4,45m3
74Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc tiêuChương V E-HSMT1,2149100m2
75Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,4514tấn
76Sơn phản quang cọc tiêuChương V E-HSMT78,765m2
77Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V E-HSMT3cái
78Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V E-HSMT149,4m2
B Đoạn 2
1Đào vét bùn, hữu cơ nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V E-HSMT1,3704100m3
2Đào vét bùn, hữu cơ bằng thủ côngChương V E-HSMT15,227m3
3Đào đánh cấp nền đường bằng thủ công - Cấp đất IChương V E-HSMT3,541m3
4Đào phá đường BTXM hiện trạng bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT44,49m3
5Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V E-HSMT3,7643100m3
6Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V E-HSMT41,8261m3
7Đắp đất lề đường taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT2,1528100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V E-HSMT1,0907100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V E-HSMT1,0907100m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V E-HSMT0,4449100m3
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V E-HSMT0,4449100m3/1km
12Đắp cát đen tôn nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,8204100m3
13Đắp cát đen nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V E-HSMT0,7966100m3
14Đắp cát đen nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V E-HSMT3,1863100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIChương V E-HSMT3,5664100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm loại IChương V E-HSMT3,0607100m3
17Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Chương V E-HSMT20,4051100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V E-HSMT20,4051100m2
19Sản xuất bê tông nhựa hạt trung (BTNC 12,5) bằng trạm trộn 80T/hChương V E-HSMT3,4627100tấn
20Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km đầu, ô tô tự đổ 12TChương V E-HSMT3,4627100tấn
21Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TChương V E-HSMT3,4627100tấn
22Bơm nước phục vụ thi công bằng máy bơm bơm nước động cơ xăng công suất 8cvChương V E-HSMT5ca
23Đóng cọc tre gia cố móng bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất IChương V E-HSMT19,5100m
24Thi công lớp đá đệm móng kè ốp mái đá dăm 2x4Chương V E-HSMT19,56m3
25Xây chân khay kè bằng đá hộc - vữa XMCV M100, PCB40Chương V E-HSMT12,49m3
26Xây ốp mái kè dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XMCV M100, PCB40Chương V E-HSMT40,54m3
27Xây ốp mái kè bằng bằng đá hộc, vữa XMCV M100, PCB40Chương V E-HSMT8,78m3
28Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V E-HSMT0,12100m
29Vải địa kĩ thuật bọc đầu ống thoát nướcChương V E-HSMT1,17m2
30Thi công lớp đá tầng lọc ngược, đá dăm 1x2Chương V E-HSMT3,12m3
31Làm khe lún bằng 2 lớp bao tải tẩm nhựa đường 3 lớpChương V E-HSMT4,75m2
32Đào phá đường BTXM hiện trạng bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT8,07m3
33Đào móng cống, rãnh, kè bằng thủ công - Cấp đất IIChương V E-HSMT48,8841m3
34Đào móng cống, rãnh, kè bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V E-HSMT4,3996100m3
35Đắp đất hố móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT1,8793100m3
36Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4Chương V E-HSMT47,5m3
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT72,42m3
38Ván khuôn đổ bê tông móngChương V E-HSMT1,5026100m2
39Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmChương V E-HSMT431 đoạn ống
40Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmChương V E-HSMT36mối nối
41Xây tường bằng đá hộc - vữa XMCV M100, PCB40Chương V E-HSMT0,81m3
42Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XMCV M75, PCB40Chương V E-HSMT149,39m3
43Trát, láng lòng rãnh, tường dày 1,5cm, vữa XMCV M75, PCB40Chương V E-HSMT920,97m2
44Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XMCV M75, PCB40Chương V E-HSMT8,13m3
45Bê tông xà mũ rãnh, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT32,41m3
46Ván khuôn xà mũ rãnh, hố gaChương V E-HSMT4,2008100m2
47Trát, láng lòng hố ga dày 1,5cm, vữa XMCV M75, PCB40Chương V E-HSMT38,08m2
48Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT37,13m3
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanChương V E-HSMT2,0106100m2
50Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmChương V E-HSMT2,9732tấn
51Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤18mmChương V E-HSMT1,8319tấn
52Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyChương V E-HSMT420cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9927E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.321E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh - Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ; có chứng chỉ hành nghế giám sát công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải BTN≥130CV Hoạt động tốt1
2 Máy phun nhựa đường Hoạt động tốt1
3 Đầm dùi≥1,5kW Hoạt động tốt1
4 Máy cắt uốn thép≥5kW Hoạt động tốt1
5 Xe tự đổ ≥5T Hoạt động tốt1
6 Máy hàn≥14kW Hoạt động tốt1
7 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Hoạt động tốt1
8 Máy đào ≥0,4m3 Hoạt động tốt1
9 Máy ủi ≥110CV Hoạt động tốt1
10 Máy trộn bê tông ≥250l Hoạt động tốt1
11 Máy trộn vữa ≥80l Hoạt động tốt1
12 Máy lu ≥9T Hoạt động tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->