Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220941496-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Và Quản lý dự án miền Trung |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220941196 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh 4 tỷ đồng và ngân sách xã 4,5 tỷ đồng. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 15:20:00 đến ngày 2022-09-24 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,490,352,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 112,355,000 VNĐ ((Một trăm mười hai triệu ba trăm năm mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1235528E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2471056E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.243.246.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.486.492.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu.Nhiệm vụ: Quản lý, điều hành hoạt động thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có đầy đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp này, nhà thầu kê khai các điều kiện hành nghề, bổ sung hồ sơ gốc để đối chiếu và kiểm tra theo quy định của pháp luật).- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực xây dựng.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Điện kỹ thuật.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật điện hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cơ khí.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ khí hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cấp thoát nước.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành Xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên tráchNhiệm vụ: Theo dõi an toàn lao động, vệ sinh môi trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học/Cao đẳng/Trung cấp chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đối với Đại học/Cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 1 năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 14 kW - 15kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu - sức nâng: 3 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông - công suất: 12 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào một gầu - dung tích gầu: 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Và Quản lý dự án miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trường Tiểu học Kim Đồng, hạng mục: Xây dựng khối nhà lớp học 2 tầng và các hạng mục khác liên quan 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh 4 tỷ đồng và ngân sách xã 4,5 tỷ đồng. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chi tiết tại mục E-CDNT 10.1(g) Chương II đính kèm thông báo mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 112.355.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên và địa chỉ Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân phường Vĩnh Điện; địa chỉ: Số 22 đường Phạm Phú Thứ, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam.
Tên và địa chỉ Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu và Quản lý dự án miền Trung. Địa chỉ: Số 46, đường Lý Văn Tố, phường Phước Mỹ, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Điện Bàn; địa chỉ Số 22 đường Hoàng Diệu, thị trấn Vĩnh Điện, tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam; địa chỉ: Số 02 đường Trần Phú, phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân phường Vĩnh Điện + Ông Ngô Thanh Hải – Chủ tịch + Địa chỉ: Số 22 đường Phạm Phú Thứ, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Gián tiếp | |||
| 1 | Chi phí chung | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Trực tiếp - Khối nhà lớp học 02 tầng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Phần móng - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 11,3958 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Phần móng - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 50,9303 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Phần móng - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 117,7691 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Phần móng - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 19,941 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Phần móng - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,4676 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Phần móng - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,9755 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phần móng - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,8554 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phần móng - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5,3062 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Phần móng - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,0038 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần móng - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,4636 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phần móng - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,3431 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá bê tông 10x20x30cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần móng - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 51,912 | m3 |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần móng - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 17,784 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần móng - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8,2002 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần móng - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 9,6678 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần móng - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,9746 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bồi pha trồng cây | Phần móng - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10,276 | m3 |
| 18 | Bê tông lót nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Phần móng - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 46,503 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Phần thân - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 9,876 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Phần thân - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10,176 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Phần thân - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,6456 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần thân - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,4206 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phần thân - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,5369 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phần thân - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,3958 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Phần thân - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,8561 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần thân - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 73,748 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Phần thân - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 108,216 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần thân - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,024 | m3 |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Phần thân - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 19,061 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần thân - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 15,64 | m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Phần thân - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 53,8634 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Phần thân - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5,712 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần thân - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,6283 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phần thân - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,7959 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Phần thân - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,6459 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phần thân - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,6423 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Phần thân - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4,4514 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Phần thân - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,7931 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Phần thân - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 102,7278 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Phần thân - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 9,8231 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phần thân - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 12,0397 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Phần thân - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,072 | tấn |
| 43 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Phần thân - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4,002 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Phần thân - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,4548 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần thân - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,5615 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Phần thân - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,2946 | tấn |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Phần thân - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 21,1149 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần thân - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,4299 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phần thân - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,929 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Phần thân - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,5185 | tấn |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Phần mái - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,8671 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần mái - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 392,3229 | 1m2 |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần mái - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,8671 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ có ke nhựa chống bão | Phần mái - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6,0368 | 100m2 |
| 55 | Đóng lưới gia cố tường gạch không nung | Phần hoàn thiện- Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 262,76 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Phần hoàn thiện- Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1.325,46 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Phần hoàn thiện- Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 501,866 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần hoàn thiện- Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 623,53 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Phần hoàn thiện- Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 510,16 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Phần hoàn thiện- Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 982,31 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Phần hoàn thiện- Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 452,54 | m |
| 62 | Kẻ roan lõm trang trí mặt tiền | Phần hoàn thiện- Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 28 | m |
| 63 | Đóng trần thạch cao phẳng, khung chìm, tấm chống ẩm | Phần hoàn thiện- Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 28,52 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Phần hoàn thiện- Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 948,66 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Phần hoàn thiện- Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 501,866 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Phần hoàn thiện- Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2.144,52 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần hoàn thiện- Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 948,66 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần hoàn thiện- Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2.646,386 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 ( đá đen) | Phần hoàn thiện- Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 61,688 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc tam cấp, cầu thang vữa XM M75, PCB40 ( đá Rubi đỏ) | Phần hoàn thiện- Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 16,08 | m2 |
| 71 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 (đá đen) | Phần hoàn thiện- Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 38,2568 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 (Đá đen) | Phần hoàn thiện- Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 34,78 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite chống trượt 300x600mm | Phần hoàn thiện- Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 11,25 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch Granite chống trượt 600x600mm , vữa XM M75, PCB40 | Phần hoàn thiện- Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 910,204 | m2 |
| 75 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch Ceramic 300x600mm | Phần hoàn thiện- Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 275,17 | m2 |
| 76 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch Granite 120x600mm | Phần hoàn thiện- Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 19,104 | m2 |
| 77 | Ốp đá quy cách kích thước 100x200mm vào tường | Phần hoàn thiện- Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 96,72 | m2 |
| 78 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần hoàn thiện- Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 277,84 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Phần hoàn thiện- Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 277,84 | m2 |
| 80 | GCLD cửa đi nhôm Xingfa 2 cánh mở quay, kính cường lực an toàn dày 8,0mm, phụ kiện KINGLONG đồng bộ | Phần hoàn thiện- Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 90,018 | m2 |
| 81 | GCLD cửa đi nhôm Xingfa 1 cánh mở trượt, kính cường lực an toàn dày 8,0mm, phụ kiện KINGLONG đồng bộ | Phần hoàn thiện- Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,25 | m2 |
| 82 | GCLD cửa sổ khung nhôm Xingfa 2-4 cánh mở trượt, kính cường lực an toàn dày 8,0mm, phụ kiện KINGLONG đồng bộ | Phần hoàn thiện- Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 41,4 | m2 |
| 83 | GCLD cửa sổ khung nhôm Xingfa 2-4 cánh mở quay, kính cường lực an toàn dày 8,0mm, phụ kiện KINGLONG đồng bộ | Phần hoàn thiện- Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 99,36 | m2 |
| 84 | GCLD cửa sổ khung nhôm Xingfa mở hất, kính cường lực an toàn dày 8,0mm, phụ kiện KINGLONG đồng bộ | Phần hoàn thiện- Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,8 | m2 |
| 85 | GCLD cửa kéo sơn tỉnh điện | Phần hoàn thiện- Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 16,1 | m2 |
| 86 | Gia công lan can bằng thép La 30*4ly mạ kẽm nhúng nóng, tay vịn D60 mạ kẽm | Phần hoàn thiện- Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 146,148 | m2 |
| 87 | Gia công khung hoa Inox 15x15x1.2mm SUC 304 bảo vệ cửa sổ | Phần hoàn thiện- Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 141,56 | m2 |
| 88 | SXLD lan can Inox 304 tròn D60 lối đi người khuyết tật | Phần hoàn thiện- Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5,7 | m |
| 89 | Gia công lắp đặt nắp đậy lên sàn mái | Phần hoàn thiện- Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | Cái |
| 90 | GCLD tủ nhựa PVC bàn Lavabo | Phần hoàn thiện- Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | m |
| 91 | GCLD chữ INox " TIỆN HỌC LỄ HẬU HỌC VĂN" ( Chữ cao 25cm) | Phần hoàn thiện- Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 19 | chữ |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần hoàn thiện- Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 292,296 | 1m2 |
| 93 | Lắp dựng khung hoa Inox cửa | Phần hoàn thiện- Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 141,56 | m2 |
| 94 | Lắp dựng lan can sắt | Phần hoàn thiện- Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 146,148 | m2 |
| 95 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Phần hoàn thiện- Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5,0112 | 100m2 |
| 96 | Lắp đặt đèn tuyp led tubi T8 1.2m 18w, loại hộp đèn 1 bóng | Phần hệ thống điện - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn tuyp led tubi T8 1.2m 18w, loại hộp đèn 2 bóng | Phần hệ thống điện - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 72 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn tuyp led tubi T8 1.2m 18w, loại hộp đèn 1 bóng có cần đỡ và máng phản quang chống chóa | Phần hệ thống điện - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn vuông ốp trần 180x180 12W công nghệ led | Phần hệ thống điện - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 23 | bộ |
| 100 | Lắp đặt hộp đấu dây kích thước 110x110x80mm | Phần hệ thống điện - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 15 | hộp |
| 101 | Lắp đặt hộp đấu dây kích thước 60x60x40mm | Phần hệ thống điện - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 20 | hộp |
| 102 | Lắp đặt Hộp đế âm atomat, công tắc, ổ cắm kích thước 100x65x40mm | Phần hệ thống điện - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 113 | hộp |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phần hệ thống điện - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 60 | cái |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Phần hệ thống điện - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Phần hệ thống điện - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 66 | Bộ |
| 106 | Lắp đặt mặt che công tắc loại 1 lổ, 2 lổ | Phần hệ thống điện - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 25 | Bộ |
| 107 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phần hệ thống điện - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 12 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Phần hệ thống điện - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 13 | cái |
| 109 | Lắp đặt Aptomat khối (MCCB) loại 3 pha cường độ dòng điện 75A | Phần hệ thống điện - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt Aptomat khối (MCCB) loại 3 pha cường độ dòng điện 40A | Phần hệ thống điện - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt Aptomat tép (MCB)loại 1 pha cường độ dòng điện 15A | Phần hệ thống điện - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 16 | cái |
| 112 | Lắp đặt quạt đảo trần | Phần hệ thống điện - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 48 | cái |
| 113 | Lắp đặt Dimer quạt | Phần hệ thống điện - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 24 | cái |
| 114 | Lắp đặt quạt treo tường | Phần hệ thống điện - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | cái |
| 115 | Sản xuất lắp đặt tủ điện bắng sắt sơn tĩnh điện có đèn báo kích thước 600*400*200mm | Phần hệ thống điện - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | hộp |
| 116 | Sản xuất lắp đặt tủ điện bắng sắt sơn tĩnh điện có đèn báo kích thước 300*200*150mm | Phần hệ thống điện - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | hộp |
| 117 | Lắp đặt dây đơn loại dây 1x1,5mm2 | Phần hệ thống điện - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1.682 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn loại dây 1x2,5mm2 | Phần hệ thống điện - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1.240 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn loại dây 1x4,0mm2 | Phần hệ thống điện - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 90 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Phần hệ thống điện - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 245 | m |
| 121 | Lắp đặt cáp điện loại CU/XLPE/PVC (3x16+1x10) mm2 | Phần hệ thống điện - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 85 | m |
| 122 | Lắp đặt cáp điện loại CU/XLPE/PVC (3x8+1x8) mm2 | Phần hệ thống điện - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 16mm | Phần hệ thống điện - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 841 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 20mm | Phần hệ thống điện - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 620 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 25mm | Phần hệ thống điện - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 170 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 34mm | Phần hệ thống điện - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 50 | m |
| 127 | Vật tư phụ (Tít kê, ốc vít) | Phần hệ thống điện - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | Lô |
| 128 | Băng keo điện | Phần hệ thống điện - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 30 | cuộn |
| 129 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Phần hệ thống cấp thoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,2154 | 100m3 |
| 130 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Phần hệ thống cấp thoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,053 | 100m2 |
| 131 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Phần hệ thống cấp thoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,478 | m3 |
| 132 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Phần hệ thống cấp thoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,368 | m3 |
| 133 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 5,5x9x19, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần hệ thống cấp thoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4,473 | m3 |
| 134 | Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Phần hệ thống cấp thoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 22,184 | m2 |
| 135 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần hệ thống cấp thoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 28,264 | m2 |
| 136 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Phần hệ thống cấp thoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0468 | 100m2 |
| 137 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Phần hệ thống cấp thoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,8554 | m3 |
| 138 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Phần hệ thống cấp thoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1428 | tấn |
| 139 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Phần hệ thống cấp thoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 18 | 1 cấu kiện |
| 140 | Lắp đặt xí bệt | Phần hệ thống cấp thoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | bộ |
| 141 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần hệ thống cấp thoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Phần hệ thống cấp thoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt gương soi | Phần hệ thống cấp thoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần hệ thống cấp thoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | bộ |
| 145 | Lắp đặt chậu rửa lavabol đặt nổi bàn | Phần hệ thống cấp thoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | bộ |
| 146 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D21 | Phần hệ thống cấp thoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | bộ |
| 147 | Lắp đặt phễu thu INOX | Phần hệ thống cấp thoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Phần hệ thống cấp thoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | bể |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Phần hệ thống cấp thoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,12 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Phần hệ thống cấp thoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,1 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Phần hệ thống cấp thoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,22 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Phần hệ thống cấp thoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,16 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Phần hệ thống cấp thoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,12 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Phần hệ thống cấp thoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,66 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Phần hệ thống cấp thoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,04 | 100m |
| 156 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D114 | Phần hệ thống cấp thoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | cái |
| 157 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D90 | Phần hệ thống cấp thoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 52 | cái |
| 158 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D60 | Phần hệ thống cấp thoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | cái |
| 159 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D42 | Phần hệ thống cấp thoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10 | cái |
| 160 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D27 | Phần hệ thống cấp thoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 7 | cái |
| 161 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D34 | Phần hệ thống cấp thoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10 | cái |
| 162 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D60 | Phần hệ thống cấp thoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 24 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê cong PVC D114 | Phần hệ thống cấp thoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê cong PVC D90 | Phần hệ thống cấp thoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê cong PVC D60 | Phần hệ thống cấp thoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt nối nhựa Y PVC D90 | Phần hệ thống cấp thoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt nối nhựa PVC D90 | Phần hệ thống cấp thoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 24 | cái |
| 168 | Lắp đặt co PVC D114 | Phần hệ thống cấp thoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8 | cái |
| 169 | Lắp đặt co PVC D90 | Phần hệ thống cấp thoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 28 | cái |
| 170 | Lắp đặt co PVC D60 | Phần hệ thống cấp thoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | cái |
| 171 | Lắp đặt co PVC D42 | Phần hệ thống cấp thoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt co PVC D27 | Phần hệ thống cấp thoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 7 | cái |
| 173 | Lắp đặt co PVC D34 | Phần hệ thống cấp thoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 12 | cái |
| 174 | Lắp đặt phao điện | Phần hệ thống cấp thoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê nhựa ren trong đồng, D27/21 | Phần hệ thống cấp thoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt co nhựa ren trong đồng, D21 | Phần hệ thống cấp thoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | cái |
| 177 | Lắp đặt nút trám nhựa PVC 21 | Phần hệ thống cấp thoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 7 | cái |
| 178 | Lắp đặt chậu PVC D90/60 | Phần hệ thống cấp thoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | cái |
| 179 | Lắp đặt chậu PVC D27/21 | Phần hệ thống cấp thoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 7 | cái |
| 180 | Lắp đặt máy bơm nước, Q=4,8m3/h | Phần hệ thống cấp thoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt van khóa đồng D42 | Phần hệ thống cấp thoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt van khóa đồng D27 | Phần hệ thống cấp thoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê PVC D42 | Phần hệ thống cấp thoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê PVC D27 | Phần hệ thống cấp thoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê PVC D42/27 | Phần hệ thống cấp thoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | cái |
| 186 | Dây nối mềm D21 | Phần hệ thống cấp thoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 187 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Phần hệ thống chống sét - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 12 | 1m3 |
| 188 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Phần hệ thống chống sét - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 12 | m3 |
| 189 | Lắp đặt kim thu sét chủ động phóng tia tiên đạo sớm bán kính bảo vệ cấp III 51m | Phần hệ thống chống sét - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 190 | Kéo rải dây chống sét theo tường và mái nhà dây cáp đồng S=70mm2 | Phần hệ thống chống sét - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 35 | m |
| 191 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng p.pháp hàn, D = 60mm | Phần hệ thống chống sét - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,058 | 100m |
| 192 | Gia công và đóng cọc chống sét , tiếp địa điện cọc đồng D16, L=12m | Phần hệ thống chống sét - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cọc |
| 193 | Lắp đặt dây cáp neo D 10 | Phần hệ thống chống sét - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 18 | m |
| 194 | Kẹp kiểm tra | Phần hệ thống chống sét - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | bộ |
| 195 | Đóng giếng tiếp địa sâu 12m | Phần hệ thống chống sét - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Phần hệ thống chống sét - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 20 | m |
| 197 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất | Phần hệ thống chống sét - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | hộp |
| 198 | GCLD bản mã 200*200*10, bu lông M10 đế trụ gắn vào sàn | Phần hệ thống chống sét - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | bộ |
| 199 | Lắp đặt bình bột (ABC) chữa cháy MFZL4 | Phần Phòng cháy chữa cháy - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | Bình |
| 200 | Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3 | Phần Phòng cháy chữa cháy - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | Bình |
| 201 | Lắp đặt bộ nội qui, hiệu lệnh PCCC | Phần Phòng cháy chữa cháy - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | Bộ |
| 202 | Lắp đặt dây mạng CAT6 | Phần mạng WIFI - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 95 | m |
| 203 | Router phát wifi ốp trần băng tần kép Totolink CA1200 - AC1200 POE | Phần mạng WIFI - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 204 | Router mạng LINKSYS EA7500 AC1900 | Phần mạng WIFI - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 205 | Tủ đựng đầu mạng, tủ rack 2u | Phần mạng WIFI - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | 0.0 |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa cứng SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Phần mạng WIFI - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 125 | m |
| 207 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Phần mạng WIFI - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 208 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Phần mạng WIFI - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 40 | m |
| C | Hạng mục 3: Trực tiếp - Các hạng mục liên quan | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Bê tông sân nền - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 47,539 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Bê tông sân nền - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,9975 | 1m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Bê tông sân nền - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 9,0713 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Bê tông sân nền - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 90,7127 | m3 |
| 5 | Cắt roan sân nền bằng máy | Bê tông sân nền - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4,373 | 100m |
| 6 | Lăn gai tạo nhám bề mặt bê tông | Bê tông sân nền - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 907,127 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Cải tạo Cổng phụ, tường rào - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,39 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Cải tạo Cổng phụ, tường rào - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,9 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Cải tạo Cổng phụ, tường rào - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8,6 | m2 |
| 10 | Phá dỡ hàng rào lưới b40 | Cải tạo Cổng phụ, tường rào - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8,5 | m2 |
| 11 | Vận chuyển xà bần phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Cải tạo Cổng phụ, tường rào - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,29 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Cải tạo Cổng phụ, tường rào - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5,925 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Cải tạo Cổng phụ, tường rào - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,493 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Cải tạo Cổng phụ, tường rào - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,9547 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Cải tạo Cổng phụ, tường rào - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0336 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Cải tạo Cổng phụ, tường rào - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0088 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Cải tạo Cổng phụ, tường rào - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,076 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Cải tạo Cổng phụ, tường rào - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,172 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Cải tạo Cổng phụ, tường rào - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0172 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Cải tạo Cổng phụ, tường rào - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,004 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Cải tạo Cổng phụ, tường rào - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,017 | tấn |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Cải tạo Cổng phụ, tường rào - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0449 | 100m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Cải tạo Cổng phụ, tường rào - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,5018 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Cải tạo Cổng phụ, tường rào - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0786 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Cải tạo Cổng phụ, tường rào - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0075 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Cải tạo Cổng phụ, tường rào - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,023 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Cải tạo Cổng phụ, tường rào - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,7293 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Cải tạo Cổng phụ, tường rào - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1505 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Cải tạo Cổng phụ, tường rào - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0258 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Cải tạo Cổng phụ, tường rào - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0146 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Cải tạo Cổng phụ, tường rào - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1043 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Cải tạo Cổng phụ, tường rào - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,032 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Cải tạo Cổng phụ, tường rào - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0271 | 100m2 |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Cải tạo Cổng phụ, tường rào - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 17 | 1 cấu kiện |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Cải tạo Cổng phụ, tường rào - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8,95 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Cải tạo Cổng phụ, tường rào - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10,866 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Cải tạo Cổng phụ, tường rào - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,58 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Cải tạo Cổng phụ, tường rào - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 22,396 | m2 |
| 39 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox (đá tím) | Cải tạo Cổng phụ, tường rào - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 7,7477 | m2 |
| 40 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox (đá Rubi vàng) | Cải tạo Cổng phụ, tường rào - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,5155 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa cổng bằng sắt | Cải tạo Cổng phụ, tường rào - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 9 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Cải tạo Cổng phụ, tường rào - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 18 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1235528E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2471056E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.243.246.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.486.492.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu.Nhiệm vụ: Quản lý, điều hành hoạt động thi công | 1 | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có đầy đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp này, nhà thầu kê khai các điều kiện hành nghề, bổ sung hồ sơ gốc để đối chiếu và kiểm tra theo quy định của pháp luật).- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực xây dựng.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. | 1 | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Điện kỹ thuật.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. | 1 | - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật điện hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cơ khí.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. | 1 | - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ khí hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cấp thoát nước.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. | 1 | - Đại học, nhóm ngành Xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên tráchNhiệm vụ: Theo dõi an toàn lao động, vệ sinh môi trường. | 1 | - Đại học/Cao đẳng/Trung cấp chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đối với Đại học/Cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 1 năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 14 kW - 15kW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất | 1 |
| 2 | Cần cẩu - sức nâng: 3 T | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông - công suất: 12 CV | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất | 1 |
| 9 | Máy đào một gầu - dung tích gầu: 0,8 m3 | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất | 2 |
| 13 | Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, biện pháp thi công và tiến độ thi công nhà thầu đề xuất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi