Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220941610-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Chi phí Đầu tư - AFO |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220941227 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 15:19:00 đến ngày 2022-09-24 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,316,809,542 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cải tạo công trình dân dụng bao gồm các công việc chính sau: Sửa chữa mái tôn; Tháo dỡ một số hạng mục cũ; xây, trát, ốp lát; điện; nước; cửa; sơn tường; chống thấm. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng:+ Có chứng thực bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Có bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với chủ sử dụng lao động.+ Có chứng thực bản sao chứng minh thư nhân dân/CCCD hoặc giấy tờ tương đương.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng (Kèm theo chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng thi công tương ứng).+ Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng (Kèm theo chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng thi công tương ứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng thực bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Có bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với chủ sử dụng lao động.+ Có chứng thực bản sao chứng minh thư nhân dân/CCCD hoặc giấy tờ tương đương.+ Đã tham gia ít nhất 01 Công trình dân dụng (Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng thi công tương ứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng thực bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Có bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với chủ sử dụng lao động.+ Có chứng thực bản sao chứng minh thư nhân dân/CCCD hoặc giấy tờ tương đương.+ Đã tham gia ít nhất 01 Công trình dân dụng (Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng thi công tương ứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành điện hoặc cơ điện.+ Có chứng thực bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Có bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với chủ sử dụng lao động.+ Có chứng thực bản sao chứng minh thư nhân dân/CCCD hoặc giấy tờ tương đương.+ Đã tham gia ít nhất 01 Công trình dân dụng (Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng thi công tương ứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước.+ Có chứng thực bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Có bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với chủ sử dụng lao động.+ Có chứng thực bản sao chứng minh thư nhân dân/CCCD hoặc giấy tờ tương đương.+ Đã tham gia ít nhất 01 Công trình dân dụng (Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng thi công tương ứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành trắc địa.+ Có chứng thực bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Có bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với chủ sử dụng lao động.+ Có chứng thực bản sao chứng minh thư nhân dân/CCCD hoặc giấy tờ tương đương.+ Đã tham gia ít nhất 01 Công trình dân dụng (Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng thi công tương ứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.+ Có chứng thực bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với chủ sử dụng lao động.+ Có chứng thực bản sao chứng minh thư nhân dân/CCCD hoặc giấy tờ tương đương.+ Đã tham gia ít nhất 01 Công trình dân dụng (Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng thi công tương ứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 18 |
| - Trình độ chuyên môn | Bao gồm: 08 nề; 02 cốt thép; 02 công nhân điện; 02 công nhân nước; 02 công nhân sơn bả; 02 công nhân mộc (Nhà thầu không phải cung cấp thông tin chi tiết công nhân kỹ thuật theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT):+ Lập danh sách công nhân có đầy đủ thông tin: Họ tên; ngày, tháng, năm sinh;; nghề nghiệp.+ Có bằng cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy xác nhận của đơn vị đào tạo.+ Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,75KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 4,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,75KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Chi phí Đầu tư - AFO |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Xây lắp công trình Sửa chữa nhà học số 1, số 2, nhà thể chất Trường THPT Trần Phú - Hoàn Kiếm 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn chi thường xuyên - Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Để tạo điều kiện thuận lợi cho Bên mời thầu đánh giá hồ sơ dự thầu cũng như kiểm tra đối chiếu tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu trước khi thương thảo hợp đồng, Nhà thầu nộp chứng thực bản sao các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm cùng E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường THPT Trần Phú - Hoàn Kiếm -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giáo dục và Đào tạo; Số 81 Thợ Nhuộm, P. Trần Hưng Đạo, Q. Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường THPT Trần Phú - Hoàn Kiếm; Địa chỉ: Số 8 Hai Bà Trưng, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại 0243 825 2544 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC I: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG SỐ 1 PHÍA TRƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả tại Chương V | 1.626,5704 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ đèn sát trần | Mô tả tại Chương V | 15 | bộ |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại Chương V | 81,3285 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 0,8133 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 0,8133 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả tại Chương V | 0,8133 | 100m3 |
| 7 | Lát nền gạch 600x600 | Mô tả tại Chương V | 1.626,5704 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả tại Chương V | 1.626,5704 | m2 |
| 9 | Ốp gạch chân tường 120x600 | Mô tả tại Chương V | 106,8468 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả tại Chương V | 205,92 | m2 |
| 11 | Gia công, sản xuất hoa sắt cửa sổ | Mô tả tại Chương V | 205,92 | m2 |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả tại Chương V | 205,92 | m2 |
| 13 | Lắp đặt đèn led ốp trần | Mô tả tại Chương V | 15 | bộ |
| 14 | Di chuyển bàn ghế, thiết bị trong phòng trước khi lát | Mô tả tại Chương V | 5 | công |
| B | HẠNG MỤC II: SỬA CHỮA NHÀ THỂ CHẤT | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn tuýp đơn dài 1,2m bị hư hỏng | Mô tả tại Chương V | 10 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ đèn ốp trần bị hư hỏng | Mô tả tại Chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tuýp đơn dài 1,2m | Mô tả tại Chương V | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led ốp trần loại 18w | Mô tả tại Chương V | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc đôi 16A/220v | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đơn 16A/220v | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả tại Chương V | 250 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16 | Mô tả tại Chương V | 125 | m |
| 9 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả tại Chương V | 63,12 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả tại Chương V | 260,9264 | m2 |
| 11 | Lát nền gạch 600x600 | Mô tả tại Chương V | 324,0464 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả tại Chương V | 324,0464 | m2 |
| 13 | Ốp gạch chân tường 120x600 | Mô tả tại Chương V | 8,1672 | m2 |
| 14 | Ốp đá granito tấm bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 28,8 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả tại Chương V | 6 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ vòi rửa | Mô tả tại Chương V | 10 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ bị hư hỏng | Mô tả tại Chương V | 2 | công |
| 18 | Tháo dỡ vách ngăn vệ sinh | Mô tả tại Chương V | 64,062 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa nhôm kính cũ | Mô tả tại Chương V | 4,89 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả tại Chương V | 122,485 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả tại Chương V | 61,61 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả tại Chương V | 68,9646 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả tại Chương V | 57,1 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ máng tôn tiểu nam, chậu rửa tay nam, nữ | Mô tả tại Chương V | 1 | công |
| 25 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả tại Chương V | 3,8967 | m3 |
| 26 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả tại Chương V | 2,156 | m3 |
| 27 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại Chương V | 28,798 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 0,288 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 0,288 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả tại Chương V | 0,288 | 100m3 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 68,9646 | m2 |
| 32 | Lát nền gạch ceramic 400x400 chống trơn | Mô tả tại Chương V | 64,2966 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả tại Chương V | 64,2966 | m2 |
| 34 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 400x800 | Mô tả tại Chương V | 131,1198 | m2 |
| 35 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 4,802 | m2 |
| 36 | Bộ giá đỡ chậu bàn đá inox | Mô tả tại Chương V | 6 | bộ |
| 37 | Vách ngăn Pretty khu vệ sinh | Mô tả tại Chương V | 81,2365 | m2 |
| 38 | Cửa đi 1 cánh mở quay khuôn nhựa lõi thép, kính dán an toàn 6.38mm và phụ kiện đầy đủ | Mô tả tại Chương V | 3,69 | m2 |
| 39 | Cửa sổ 1 cánh mở hất khuôn nhựa lõi thép, kính dán an toàn 6.38mm và phụ kiện đầy đủ | Mô tả tại Chương V | 1,2 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 68,9646 | m2 |
| 41 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1.2m | Mô tả tại Chương V | 8 | bộ |
| 42 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc 16A/220v | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả tại Chương V | 84 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16 | Mô tả tại Chương V | 42 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25, PN10 | Mô tả tại Chương V | 0,44 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20, PN10 | Mô tả tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 48 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê thu nhựa PPR D25/20 | Mô tả tại Chương V | 35 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25/20 | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Mô tả tại Chương V | 36 | cái |
| 53 | Lắp đặt vòi D20x1/2 | Mô tả tại Chương V | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 ren trong | Mô tả tại Chương V | 36 | cái |
| 55 | Lắp đặt mang sông nhựa PPR D25 | Mô tả tại Chương V | 15 | cái |
| 56 | Lắp đặt van nhựa PPR D25 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt Tê ren ngoài D20 inox | Mô tả tại Chương V | 24 | cái |
| 58 | Lắp đặt kép D20 inox | Mô tả tại Chương V | 24 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Mô tả tại Chương V | 0,28 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Mô tả tại Chương V | 0,24 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Mô tả tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 62 | Lắp đặt Y uPVC D110 | Mô tả tại Chương V | 13 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút 135 độ uPVC D110 | Mô tả tại Chương V | 18 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút 135 độ uPVC D75 | Mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút 135 độ uPVC D42 | Mô tả tại Chương V | 45 | cái |
| 66 | Lắp đặt Tê thu uPVC D75/42 | Mô tả tại Chương V | 20 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn thu uPVC D75/42 | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút 90 độ uPVC D110 | Mô tả tại Chương V | 18 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút 90 độ uPVC D75 | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút 90 độ uPVC D42 | Mô tả tại Chương V | 45 | cái |
| 71 | Lắp đặt Tê uPVC D110 | Mô tả tại Chương V | 13 | cái |
| 72 | Lắp đặt Tê uPVC D75 | Mô tả tại Chương V | 11 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả tại Chương V | 18 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả tại Chương V | 18 | cái |
| 75 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả tại Chương V | 18 | cái |
| 76 | Lắp đặt gương soi 2600x1000 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu rửa | Mô tả tại Chương V | 6 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả tại Chương V | 6 | bộ |
| 79 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả tại Chương V | 9 | bộ |
| 80 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Mô tả tại Chương V | 9 | cái |
| 81 | Lắp đặt phễu thu sàn D100 inox | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| C | HẠNG MỤC 3: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG SỐ 2 PHÍA SAU | |||
| 1 | Đục tẩy, phá dỡ lớp vữa láng mái, láng sê nô | Mô tả tại Chương V | 589,1557 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả tại Chương V | 1.116,2958 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả tại Chương V | 484,1018 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả tại Chương V | 254,08 | m2 |
| 5 | Cung cấp cửa gỗ, phụ kiện đồng bộ | Mô tả tại Chương V | 254,08 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả tại Chương V | 254,08 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả tại Chương V | 15,846 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả tại Chương V | 4,692 | tấn |
| 9 | Tháo tấm lợp tôn mái | Mô tả tại Chương V | 4,3406 | 100m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại Chương V | 43,791 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 0,4379 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 0,4379 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả tại Chương V | 0,4379 | 100m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả tại Chương V | 11,7621 | m3 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm sênô | Mô tả tại Chương V | 589,1557 | m2 |
| 16 | Trát sênô, vữa XM M100 | Mô tả tại Chương V | 106,928 | m2 |
| 17 | Láng sênô, máng nước dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả tại Chương V | 53,464 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 455,4957 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 493,2503 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 623,0455 | m2 |
| 21 | Trát xà, dầm, trần, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 484,1018 | m2 |
| 22 | Trát má cửa đi, cửa sổ, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 244,01 | m2 |
| 23 | Ốp gạch chân tường 120x600 | Mô tả tại Chương V | 47,7534 | m2 |
| 24 | Sơn trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 2.327,5878 | m2 |
| 25 | Sơn ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 986,5006 | m2 |
| 26 | Gia công vì kèo, xà gồ mái hiên | Mô tả tại Chương V | 4,7604 | tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo, xà gồ thép | Mô tả tại Chương V | 4,7604 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 431,733 | m2 |
| 29 | Lợp mái ngói 22v/m2 | Mô tả tại Chương V | 15,846 | m2 |
| 30 | Ngói bò úp nóc (3v/m) | Mô tả tại Chương V | 5,7 | m |
| 31 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mô tả tại Chương V | 434,06 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 4,5353 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả tại Chương V | 1,4246 | 100m2 |
| 34 | Tháo dỡ trần cũ | Mô tả tại Chương V | 145,0875 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tả tại Chương V | 2 | công |
| 36 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi | Mô tả tại Chương V | 145,0875 | m2 |
| 37 | Lắp đặt đèn led Panel 600x600 | Mô tả tại Chương V | 32 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc đôi 16A/220v | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 40 | MCB 2P 25A 6KA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 41 | MCB 1P 20A 6KA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 42 | MCB 1P 10A 6KA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2 (2x2,5)mm2 | Mô tả tại Chương V | 150 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2 (1x1,5)mm2 | Mô tả tại Chương V | 350 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | Mô tả tại Chương V | 350 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cải tạo công trình dân dụng bao gồm các công việc chính sau: Sửa chữa mái tôn; Tháo dỡ một số hạng mục cũ; xây, trát, ốp lát; điện; nước; cửa; sơn tường; chống thấm. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng:+ Có chứng thực bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Có bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với chủ sử dụng lao động.+ Có chứng thực bản sao chứng minh thư nhân dân/CCCD hoặc giấy tờ tương đương.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng (Kèm theo chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng thi công tương ứng).+ Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng (Kèm theo chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng thi công tương ứng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng thực bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Có bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với chủ sử dụng lao động.+ Có chứng thực bản sao chứng minh thư nhân dân/CCCD hoặc giấy tờ tương đương.+ Đã tham gia ít nhất 01 Công trình dân dụng (Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng thi công tương ứng). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng thực bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Có bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với chủ sử dụng lao động.+ Có chứng thực bản sao chứng minh thư nhân dân/CCCD hoặc giấy tờ tương đương.+ Đã tham gia ít nhất 01 Công trình dân dụng (Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng thi công tương ứng). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành điện hoặc cơ điện.+ Có chứng thực bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Có bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với chủ sử dụng lao động.+ Có chứng thực bản sao chứng minh thư nhân dân/CCCD hoặc giấy tờ tương đương.+ Đã tham gia ít nhất 01 Công trình dân dụng (Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng thi công tương ứng). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước.+ Có chứng thực bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Có bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với chủ sử dụng lao động.+ Có chứng thực bản sao chứng minh thư nhân dân/CCCD hoặc giấy tờ tương đương.+ Đã tham gia ít nhất 01 Công trình dân dụng (Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng thi công tương ứng). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành trắc địa.+ Có chứng thực bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Có bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với chủ sử dụng lao động.+ Có chứng thực bản sao chứng minh thư nhân dân/CCCD hoặc giấy tờ tương đương.+ Đã tham gia ít nhất 01 Công trình dân dụng (Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng thi công tương ứng). | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.+ Có chứng thực bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với chủ sử dụng lao động.+ Có chứng thực bản sao chứng minh thư nhân dân/CCCD hoặc giấy tờ tương đương.+ Đã tham gia ít nhất 01 Công trình dân dụng (Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng thi công tương ứng). | 3 | 2 |
| 8 | công nhân kỹ thuật | 18 | Bao gồm: 08 nề; 02 cốt thép; 02 công nhân điện; 02 công nhân nước; 02 công nhân sơn bả; 02 công nhân mộc (Nhà thầu không phải cung cấp thông tin chi tiết công nhân kỹ thuật theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT):+ Lập danh sách công nhân có đầy đủ thông tin: Họ tên; ngày, tháng, năm sinh;; nghề nghiệp.+ Có bằng cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy xác nhận của đơn vị đào tạo.+ Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | 0,75KW | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch | 1,7KW | 1 |
| 3 | Máy hàn nhiệt | hàn nhiệt | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | ≥7T | 1 |
| 5 | Máy hàn | 23KW | 1 |
| 6 | Máy khoan | 4,5KW | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | 0,75KW | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch | 1,7KW | 1 |
| 9 | Máy hàn nhiệt | hàn nhiệt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi