Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220941610-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Chi phí Đầu tư - AFO
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220941227
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 15:19:00 đến ngày 2022-09-24 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,316,809,542 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cải tạo công trình dân dụng bao gồm các công việc chính sau: Sửa chữa mái tôn; Tháo dỡ một số hạng mục cũ; xây, trát, ốp lát; điện; nước; cửa; sơn tường; chống thấm.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng:+ Có chứng thực bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Có bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với chủ sử dụng lao động.+ Có chứng thực bản sao chứng minh thư nhân dân/CCCD hoặc giấy tờ tương đương.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng (Kèm theo chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng thi công tương ứng).+ Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng (Kèm theo chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng thi công tương ứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng thực bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Có bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với chủ sử dụng lao động.+ Có chứng thực bản sao chứng minh thư nhân dân/CCCD hoặc giấy tờ tương đương.+ Đã tham gia ít nhất 01 Công trình dân dụng (Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng thi công tương ứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng thực bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Có bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với chủ sử dụng lao động.+ Có chứng thực bản sao chứng minh thư nhân dân/CCCD hoặc giấy tờ tương đương.+ Đã tham gia ít nhất 01 Công trình dân dụng (Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng thi công tương ứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành điện hoặc cơ điện.+ Có chứng thực bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Có bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với chủ sử dụng lao động.+ Có chứng thực bản sao chứng minh thư nhân dân/CCCD hoặc giấy tờ tương đương.+ Đã tham gia ít nhất 01 Công trình dân dụng (Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng thi công tương ứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước.+ Có chứng thực bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Có bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với chủ sử dụng lao động.+ Có chứng thực bản sao chứng minh thư nhân dân/CCCD hoặc giấy tờ tương đương.+ Đã tham gia ít nhất 01 Công trình dân dụng (Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng thi công tương ứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành trắc địa.+ Có chứng thực bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Có bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với chủ sử dụng lao động.+ Có chứng thực bản sao chứng minh thư nhân dân/CCCD hoặc giấy tờ tương đương.+ Đã tham gia ít nhất 01 Công trình dân dụng (Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng thi công tương ứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.+ Có chứng thực bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với chủ sử dụng lao động.+ Có chứng thực bản sao chứng minh thư nhân dân/CCCD hoặc giấy tờ tương đương.+ Đã tham gia ít nhất 01 Công trình dân dụng (Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng thi công tương ứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc công nhân kỹ thuật
- Số lượng 18
- Trình độ chuyên môn Bao gồm: 08 nề; 02 cốt thép; 02 công nhân điện; 02 công nhân nước; 02 công nhân sơn bả; 02 công nhân mộc (Nhà thầu không phải cung cấp thông tin chi tiết công nhân kỹ thuật theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT):+ Lập danh sách công nhân có đầy đủ thông tin: Họ tên; ngày, tháng, năm sinh;; nghề nghiệp.+ Có bằng cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy xác nhận của đơn vị đào tạo.+ Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,75KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥7T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 4,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,75KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Chi phí Đầu tư - AFO
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Xây lắp công trình
Sửa chữa nhà học số 1, số 2, nhà thể chất Trường THPT Trần Phú - Hoàn Kiếm
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn chi thường xuyên - Ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Chi phí Đầu tư - AFO , địa chỉ: Số nhà 08, ngõ 612, Trường Chinh, phường Khương Thượng, quận Đống Đa
- Chủ đầu tư: Trường THPT Trần Phú - Hoàn Kiếm
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trường THPT Trần Phú - Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 08 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Constrexim CDC Hà Nội; + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Ngọc Diệp. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Chi phí Đầu tư - AFO; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trường THPT Trần Phú - Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 08 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Chi phí Đầu tư - AFO , địa chỉ: Số nhà 08, ngõ 612, Trường Chinh, phường Khương Thượng, quận Đống Đa
- Chủ đầu tư: Trường THPT Trần Phú - Hoàn Kiếm


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Để tạo điều kiện thuận lợi cho Bên mời thầu đánh giá hồ sơ dự thầu cũng như kiểm tra đối chiếu tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu trước khi thương thảo hợp đồng, Nhà thầu nộp chứng thực bản sao các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm cùng E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THPT Trần Phú - Hoàn Kiếm
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giáo dục và Đào tạo; Số 81 Thợ Nhuộm, P. Trần Hưng Đạo, Q. Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường THPT Trần Phú - Hoàn Kiếm; Địa chỉ: Số 8 Hai Bà Trưng, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại 0243 825 2544
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC I: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG SỐ 1 PHÍA TRƯỚC
1Phá dỡ nền gạch cũMô tả tại Chương V1.626,5704m2
2Tháo dỡ đèn sát trầnMô tả tại Chương V15bộ
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V81,3285m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,8133100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,8133100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả tại Chương V0,8133100m3
7Lát nền gạch 600x600Mô tả tại Chương V1.626,5704m2
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M50Mô tả tại Chương V1.626,5704m2
9Ốp gạch chân tường 120x600Mô tả tại Chương V106,8468m2
10Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả tại Chương V205,92m2
11Gia công, sản xuất hoa sắt cửa sổMô tả tại Chương V205,92m2
12Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả tại Chương V205,92m2
13Lắp đặt đèn led ốp trầnMô tả tại Chương V15bộ
14Di chuyển bàn ghế, thiết bị trong phòng trước khi látMô tả tại Chương V5công
B HẠNG MỤC II: SỬA CHỮA NHÀ THỂ CHẤT
1Tháo dỡ đèn tuýp đơn dài 1,2m bị hư hỏngMô tả tại Chương V10bộ
2Tháo dỡ đèn ốp trần bị hư hỏngMô tả tại Chương V5bộ
3Lắp đặt đèn tuýp đơn dài 1,2mMô tả tại Chương V10bộ
4Lắp đặt đèn led ốp trần loại 18wMô tả tại Chương V5bộ
5Lắp đặt công tắc đôi 16A/220vMô tả tại Chương V3cái
6Lắp đặt công tắc đơn 16A/220vMô tả tại Chương V1cái
7Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả tại Chương V250m
8Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16Mô tả tại Chương V125m
9Phá dỡ nền gạch cũMô tả tại Chương V63,12m2
10Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả tại Chương V260,9264m2
11Lát nền gạch 600x600Mô tả tại Chương V324,0464m2
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M50Mô tả tại Chương V324,0464m2
13Ốp gạch chân tường 120x600Mô tả tại Chương V8,1672m2
14Ốp đá granito tấm bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V28,8m2
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả tại Chương V6bộ
16Tháo dỡ vòi rửaMô tả tại Chương V10bộ
17Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ bị hư hỏngMô tả tại Chương V2công
18Tháo dỡ vách ngăn vệ sinhMô tả tại Chương V64,062m2
19Tháo dỡ cửa nhôm kính cũMô tả tại Chương V4,89m2
20Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả tại Chương V122,485m2
21Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả tại Chương V61,61m2
22Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả tại Chương V68,9646m2
23Phá dỡ nền gạch cũMô tả tại Chương V57,1m2
24Tháo dỡ máng tôn tiểu nam, chậu rửa tay nam, nữMô tả tại Chương V1công
25Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả tại Chương V3,8967m3
26Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả tại Chương V2,156m3
27Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V28,798m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,288100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,288100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả tại Chương V0,288100m3
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả tại Chương V68,9646m2
32Lát nền gạch ceramic 400x400 chống trơnMô tả tại Chương V64,2966m2
33Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M50Mô tả tại Chương V64,2966m2
34Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 400x800Mô tả tại Chương V131,1198m2
35Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả tại Chương V4,802m2
36Bộ giá đỡ chậu bàn đá inoxMô tả tại Chương V6bộ
37Vách ngăn Pretty khu vệ sinhMô tả tại Chương V81,2365m2
38Cửa đi 1 cánh mở quay khuôn nhựa lõi thép, kính dán an toàn 6.38mm và phụ kiện đầy đủMô tả tại Chương V3,69m2
39Cửa sổ 1 cánh mở hất khuôn nhựa lõi thép, kính dán an toàn 6.38mm và phụ kiện đầy đủMô tả tại Chương V1,2m2
40Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V68,9646m2
41Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1.2mMô tả tại Chương V8bộ
42Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả tại Chương V4cái
43Lắp đặt công tắc 16A/220vMô tả tại Chương V2cái
44Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả tại Chương V84m
45Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16Mô tả tại Chương V42m
46Lắp đặt ống nhựa PPR D25, PN10Mô tả tại Chương V0,44100m
47Lắp đặt ống nhựa PPR D20, PN10Mô tả tại Chương V0,2100m
48Lắp đặt Tê nhựa PPR D25Mô tả tại Chương V4cái
49Lắp đặt Tê thu nhựa PPR D25/20Mô tả tại Chương V35cái
50Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25/20Mô tả tại Chương V5cái
51Lắp đặt cút nhựa PPR D25Mô tả tại Chương V10cái
52Lắp đặt cút nhựa PPR D20Mô tả tại Chương V36cái
53Lắp đặt vòi D20x1/2Mô tả tại Chương V3bộ
54Lắp đặt cút nhựa PPR D20 ren trongMô tả tại Chương V36cái
55Lắp đặt mang sông nhựa PPR D25Mô tả tại Chương V15cái
56Lắp đặt van nhựa PPR D25Mô tả tại Chương V2cái
57Lắp đặt Tê ren ngoài D20 inoxMô tả tại Chương V24cái
58Lắp đặt kép D20 inoxMô tả tại Chương V24cái
59Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Mô tả tại Chương V0,28100m
60Lắp đặt ống nhựa uPVC D75Mô tả tại Chương V0,24100m
61Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Mô tả tại Chương V0,12100m
62Lắp đặt Y uPVC D110Mô tả tại Chương V13cái
63Lắp đặt cút 135 độ uPVC D110Mô tả tại Chương V18cái
64Lắp đặt cút 135 độ uPVC D75Mô tả tại Chương V12cái
65Lắp đặt cút 135 độ uPVC D42Mô tả tại Chương V45cái
66Lắp đặt Tê thu uPVC D75/42Mô tả tại Chương V20cái
67Lắp đặt côn thu uPVC D75/42Mô tả tại Chương V5cái
68Lắp đặt cút 90 độ uPVC D110Mô tả tại Chương V18cái
69Lắp đặt cút 90 độ uPVC D75Mô tả tại Chương V8cái
70Lắp đặt cút 90 độ uPVC D42Mô tả tại Chương V45cái
71Lắp đặt Tê uPVC D110Mô tả tại Chương V13cái
72Lắp đặt Tê uPVC D75Mô tả tại Chương V11cái
73Lắp đặt chậu xí bệtMô tả tại Chương V18bộ
74Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả tại Chương V18cái
75Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả tại Chương V18cái
76Lắp đặt gương soi 2600x1000Mô tả tại Chương V2cái
77Lắp đặt chậu rửaMô tả tại Chương V6bộ
78Lắp đặt vòi chậu rửaMô tả tại Chương V6bộ
79Lắp đặt chậu tiểu namMô tả tại Chương V9bộ
80Lắp đặt van xả tiểu namMô tả tại Chương V9cái
81Lắp đặt phễu thu sàn D100 inoxMô tả tại Chương V4cái
C HẠNG MỤC 3: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG SỐ 2 PHÍA SAU
1Đục tẩy, phá dỡ lớp vữa láng mái, láng sê nôMô tả tại Chương V589,1557m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả tại Chương V1.116,2958m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhàMô tả tại Chương V484,1018m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả tại Chương V254,08m2
5Cung cấp cửa gỗ, phụ kiện đồng bộMô tả tại Chương V254,08m2
6Lắp dựng cửa vào khuônMô tả tại Chương V254,08m2
7Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả tại Chương V15,846m2
8Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả tại Chương V4,692tấn
9Tháo tấm lợp tôn máiMô tả tại Chương V4,3406100m2
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả tại Chương V43,791m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,4379100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V0,4379100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả tại Chương V0,4379100m3
14Xây tường thẳng bằng gạch (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả tại Chương V11,7621m3
15Quét dung dịch chống thấm sênôMô tả tại Chương V589,1557m2
16Trát sênô, vữa XM M100Mô tả tại Chương V106,928m2
17Láng sênô, máng nước dày 2cm, vữa XM M100Mô tả tại Chương V53,464m2
18Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Mô tả tại Chương V455,4957m2
19Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả tại Chương V493,2503m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả tại Chương V623,0455m2
21Trát xà, dầm, trần, vữa XM M75Mô tả tại Chương V484,1018m2
22Trát má cửa đi, cửa sổ, vữa XM M75Mô tả tại Chương V244,01m2
23Ốp gạch chân tường 120x600Mô tả tại Chương V47,7534m2
24Sơn trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V2.327,5878m2
25Sơn ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V986,5006m2
26Gia công vì kèo, xà gồ mái hiênMô tả tại Chương V4,7604tấn
27Lắp dựng vì kèo, xà gồ thépMô tả tại Chương V4,7604tấn
28Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại Chương V431,733m2
29Lợp mái ngói 22v/m2Mô tả tại Chương V15,846m2
30Ngói bò úp nóc (3v/m)Mô tả tại Chương V5,7m
31Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônMô tả tại Chương V434,06m2
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả tại Chương V4,5353100m2
33Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả tại Chương V1,4246100m2
34Tháo dỡ trần cũMô tả tại Chương V145,0875m2
35Tháo dỡ hệ thống điện cũMô tả tại Chương V2công
36Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổiMô tả tại Chương V145,0875m2
37Lắp đặt đèn led Panel 600x600Mô tả tại Chương V32bộ
38Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả tại Chương V12cái
39Lắp đặt công tắc đôi 16A/220vMô tả tại Chương V2cái
40MCB 2P 25A 6KAMô tả tại Chương V1cái
41MCB 1P 20A 6KAMô tả tại Chương V1cái
42MCB 1P 10A 6KAMô tả tại Chương V1cái
43Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2 (2x2,5)mm2Mô tả tại Chương V150m
44Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2 (1x1,5)mm2Mô tả tại Chương V350m
45Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20Mô tả tại Chương V350m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cải tạo công trình dân dụng bao gồm các công việc chính sau: Sửa chữa mái tôn; Tháo dỡ một số hạng mục cũ; xây, trát, ốp lát; điện; nước; cửa; sơn tường; chống thấm.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng:+ Có chứng thực bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Có bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với chủ sử dụng lao động.+ Có chứng thực bản sao chứng minh thư nhân dân/CCCD hoặc giấy tờ tương đương.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng (Kèm theo chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng thi công tương ứng).+ Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng (Kèm theo chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng thi công tương ứng).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng thực bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Có bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với chủ sử dụng lao động.+ Có chứng thực bản sao chứng minh thư nhân dân/CCCD hoặc giấy tờ tương đương.+ Đã tham gia ít nhất 01 Công trình dân dụng (Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng thi công tương ứng).32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có chứng thực bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Có bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với chủ sử dụng lao động.+ Có chứng thực bản sao chứng minh thư nhân dân/CCCD hoặc giấy tờ tương đương.+ Đã tham gia ít nhất 01 Công trình dân dụng (Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng thi công tương ứng).32
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp chuyên ngành điện hoặc cơ điện.+ Có chứng thực bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Có bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với chủ sử dụng lao động.+ Có chứng thực bản sao chứng minh thư nhân dân/CCCD hoặc giấy tờ tương đương.+ Đã tham gia ít nhất 01 Công trình dân dụng (Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng thi công tương ứng).32
5 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước.+ Có chứng thực bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Có bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với chủ sử dụng lao động.+ Có chứng thực bản sao chứng minh thư nhân dân/CCCD hoặc giấy tờ tương đương.+ Đã tham gia ít nhất 01 Công trình dân dụng (Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng thi công tương ứng).32
6 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp chuyên ngành trắc địa.+ Có chứng thực bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Có bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với chủ sử dụng lao động.+ Có chứng thực bản sao chứng minh thư nhân dân/CCCD hoặc giấy tờ tương đương.+ Đã tham gia ít nhất 01 Công trình dân dụng (Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng thi công tương ứng).32
7 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.+ Có chứng thực bản sao bằng tốt nghiệp đại học.+ Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có bản sao hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp lệ với chủ sử dụng lao động.+ Có chứng thực bản sao chứng minh thư nhân dân/CCCD hoặc giấy tờ tương đương.+ Đã tham gia ít nhất 01 Công trình dân dụng (Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia hoặc thể hiện trên biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và bản sao chứng thực hợp đồng thi công tương ứng).32
8 công nhân kỹ thuật 18 Bao gồm: 08 nề; 02 cốt thép; 02 công nhân điện; 02 công nhân nước; 02 công nhân sơn bả; 02 công nhân mộc (Nhà thầu không phải cung cấp thông tin chi tiết công nhân kỹ thuật theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT):+ Lập danh sách công nhân có đầy đủ thông tin: Họ tên; ngày, tháng, năm sinh;; nghề nghiệp.+ Có bằng cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy xác nhận của đơn vị đào tạo.+ Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay 0,75KW1
2 Máy cắt gạch 1,7KW1
3 Máy hàn nhiệt hàn nhiệt1
4 Ô tô tự đổ ≥7T1
5 Máy hàn 23KW1
6 Máy khoan 4,5KW1
7 Máy khoan cầm tay 0,75KW1
8 Máy cắt gạch 1,7KW1
9 Máy hàn nhiệt hàn nhiệt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->