Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220917034-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐƯỜNG SẮT KHU VỰC 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20228002230 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước chi cho hoạt động kinh tế đường sắt |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 15:48:00 đến ngày 2022-09-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,793,561,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.738E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng, lắp đặt mới hoặc nâng cấp, cải tạo đường ngang; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.476.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông hoặc thông tin hoặc tín hiệu hoặc viễn thông hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông.2. Có chứng chỉ hành nghề: giám sát thi công xây dựng công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình từ hạng II trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên phù hợp với tính chất của gói thầu.3. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.** Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thác*** Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm 01 công trình giao thông đường sắt cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường sắt cấp III.(Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan, Hợp đồng có danh sách nhân sự hoặc bản xác nhận vị trí đã đảm nhận của Chủ đầu tư, Ban QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có trình độ đại học trở lên;- 01 chuyên ngành về thông tin hoặc tín hiệu hoặc viễn thông hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông;- 01 chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật giao thông.2. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.** Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thác*** Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (ứng với từng chuyên ngành): đã làm công trình xây dựng, lắp đặt mới hoặc nâng cấp, cải tạo đường ngang hoặc thông tin tín hiệu đường sắt.(Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan, Hợp đồng có danh sách nhân sự hoặc bản xác nhận vị trí đã đảm nhận của Chủ đầu tư, Ban QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật của nhà thầu (phụ trách KCS) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có trình độ đại học trở lên;- 01 chuyên ngành về thông tin hoặc tín hiệu hoặc viễn thông hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông;- 01 chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật giao thông.2. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.** Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thác*** Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (ứng với từng chuyên ngành): đã làm công trình xây dựng, lắp đặt mới hoặc nâng cấp, cải tạo đường ngang hoặc thông tin tín hiệu đường sắt.(Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan, Hợp đồng có danh sách nhân sự hoặc bản xác nhận vị trí đã đảm nhận của Chủ đầu tư, Ban QLDA) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có trình độ cao đẳng trở lên.2. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.3. Có chứng nhận Huấn luyện về an toàn lao động.* Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thác.** Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm công trình xây dựng, lắp đặt mới hoặc nâng cấp, cải tạo đường ngang hoặc thông tin tín hiệu đường sắt.(Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan, Hợp đồng có danh sách nhân sự hoặc bản xác nhận vị trí đã đảm nhận của Chủ đầu tư, Ban QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐƯỜNG SẮT KHU VỰC 2 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Nâng cấp, cải tạo 03 đường ngang, bao gồm: Đường ngang Km715+142, Km741+480, Km864+330 tuyến đường sắt Hà Nội - Tp. Hồ Chí Minh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước chi cho hoạt động kinh tế đường sắt |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp), hoặc có Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông từ Hạng II trở lên. - Nhà thầu tham gia đấu thầu thuộc đối tượng quy định tại Điều 61 và Điều 62 Nghị định số 11/2018/NĐ-CP ngày 16/01/2018 của Thủ tướng Chính phủ thì phải đóng kèm E-HSDT tài liệu chứng minh là Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên/ hoặc công ty con là công ty cổ phần/ hoặc công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên do Tổng công ty Đường sắt Việt Nam giữ cổ phần chi phối, vốn góp chi phối; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty ĐSVN chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện việc nâng cấp, cải tạo, sửa chữa đường ngang theo quy định của pháp luật (Điều 2 Quyết định số 114/QĐ-BGTVT ngày 18/01/2022 của Bộ GTVT; Văn bản số 1782/TTgCN ngày 23/12/2021 của Thủ tướng Chính phủ) và theo Hợp đồng đặt hàng số 38/2022/HĐKT-CĐSVN ngày 20/6/2022; Trừ trường hợp quy định tại Khoản 4 Điều 61 và Khoản 5 Điều 62 Nghị định số 11/2018/NĐ-CP ngày 16/01/2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Đường sắt Việt Nam. Địa chỉ: số 120 đường Lê Duẩn, quận Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội. Điện thoại: 02439427550; Fax: 02439427551 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Đường sắt Việt Nam, số 118 Lê Duẩn, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: (84) 024 39425972; Fax: (84) 024 39422866; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Tổng công ty Đường sắt Việt nam, địa chỉ: 118 Lê Duẩn - Hoàn Kiếm - Hà Nội. - Phòng quản lý xây dựng và kết cấu hạ tầng đường sắt - Cục Đường sắt Việt Nam, địa chỉ: số 120 Lê Duẩn - Hoàn Kiếm - Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG NGANG KM 715+142 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp đồng chôn 5x2x0,65 | Mô tả tại Chương V | 0,16 | km |
| 2 | Lắp đặt hộp cáp thông tin 10x2 | Mô tả tại Chương V | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt điện thoại cộng điện | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Khao báo mở rộng thuê bao cho nhà gác chắn đường ngang | Mô tả tại Chương V | 1 | máy |
| 5 | Lắp đặt dây súp 2x0,5 | Mô tả tại Chương V | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt nẹp nhựa 20x18mm | Mô tả tại Chương V | 7 | m |
| 7 | Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 2 đèn | Mô tả tại Chương V | 2 | hệ |
| 8 | Lắp đặt mới đài thao tác kiêm tủ điều khiển ĐN | Mô tả tại Chương V | 1 | hệ |
| 9 | Lắp đặt cảm biến phát hiện tàu | Mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hộp cáp HZ-24 | Mô tả tại Chương V | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| 12 | Đào, lấp đất rãnh cáp chôn | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| 13 | Hoàn trả mặt bằng thi công | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| 14 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp các loại | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| 15 | Hệ thống móc nối tín hiệu ga | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| 16 | Hệ thống tiếp đất cho thiết bị tín hiệu | Mô tả tại Chương V | 1 | hệ |
| 17 | Hệ thống cấp điện cho đường ngang | Mô tả tại Chương V | 1 | hệ |
| 18 | Đổ bê tông giữ ống bảo vệ cáp | Mô tả tại Chương V | 0,12 | M3 |
| 19 | Lắp đặt colie giữ ống bảo vệ cáp qua cầu | Mô tả tại Chương V | 83 | Bộ |
| 20 | Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thống | Mô tả tại Chương V | 1 | ĐN |
| 21 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM | Mô tả tại Chương V | 7,25 | M3 |
| 22 | Đào đất không thích hợp | Mô tả tại Chương V | 32,23 | M3 |
| 23 | Đắp đất K95 | Mô tả tại Chương V | 83,85 | M3 |
| 24 | Mặt đường BTXM M250# (mặt đường + vuốt nối) | Mô tả tại Chương V | 50,57 | M3 |
| 25 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 12cm (mặt đường + vuốt nối) | Mô tả tại Chương V | 29,88 | M3 |
| 26 | Đào đường CPĐD | Mô tả tại Chương V | 18,17 | M3 |
| 27 | Biển báo các loại | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| 28 | Sơn vạch đường và cọc tiêu | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| 29 | Tháo dỡ và thu hồi vật tư cũ | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| 30 | Cột đèn chiếu sáng | Mô tả tại Chương V | 1 | Cột |
| 31 | Đấu nối điện, nước đường ngang | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| 32 | Phần nhà gác chắn | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| 33 | Phần cần chắn | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| B | ĐƯỜNG NGANG KM 741+480 | |||
| 1 | Lắp dựng cột BTCT | Mô tả tại Chương V | 1 | Cột |
| 2 | Lắp đặt gông treo cáp + kẹp cáp 3 lỗ 1 rãnh | Mô tả tại Chương V | 7 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt cáp đồng treo 5x2x0,65 | Mô tả tại Chương V | 0,3 | km |
| 4 | Lắp đặt hộp cáp thông tin 10x2 | Mô tả tại Chương V | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt điện thoại cộng điện | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Khao báo mở rộng thuê bao cho nhà gác chắn đường ngang | Mô tả tại Chương V | 1 | máy |
| 7 | Lắp đặt dây súp 2x0,5 | Mô tả tại Chương V | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt nẹp nhựa 20x18mm | Mô tả tại Chương V | 7 | m |
| 9 | Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 2 đèn | Mô tả tại Chương V | 2 | hệ |
| 10 | Lắp đặt mới đài thao tác kiêm tủ điều khiển ĐN | Mô tả tại Chương V | 1 | hệ |
| 11 | Lắp đặt cảm biến phát hiện tàu | Mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hộp cáp thông tin 10x2 | Mô tả tại Chương V | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất cho hộp cáp | Mô tả tại Chương V | 1 | Hệ |
| 14 | Lắp đặt hộp cáp HZ-24 | Mô tả tại Chương V | 2 | hộp |
| 15 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| 16 | Đào, lấp đất rãnh cáp chôn | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| 17 | Hoàn trả mặt bằng thi công | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| 18 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp các loại | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| 19 | Hệ thống móc nối tín hiệu ga | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| 20 | Hệ thống tiếp đất cho thiết bị tín hiệu | Mô tả tại Chương V | 1 | hệ |
| 21 | Hệ thống cấp điện cho đường ngang | Mô tả tại Chương V | 1 | hệ |
| 22 | Đổ bê tông giữ ống bảo vệ cáp | Mô tả tại Chương V | 3,02 | M3 |
| 23 | Lắp đặt colie giữ ống bảo vệ cáp qua cầu | Mô tả tại Chương V | 33 | Bộ |
| 24 | Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thống | Mô tả tại Chương V | 1 | ĐN |
| 25 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM | Mô tả tại Chương V | 38,23 | M3 |
| 26 | Đào đất không thích hợp | Mô tả tại Chương V | 29,42 | M3 |
| 27 | Đắp đất K95 | Mô tả tại Chương V | 71,25 | M3 |
| 28 | Mặt đường BTXM M250# (mặt đường + vuốt nối) | Mô tả tại Chương V | 58,69 | M3 |
| 29 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 12cm (mặt đường + vuốt nối) | Mô tả tại Chương V | 17,98 | M3 |
| 30 | Biển báo các loại | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| 31 | Sơn vạch đường và cọc tiêu | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| 32 | Hàng rào cố định | Mô tả tại Chương V | 6 | m |
| 33 | Tháo dỡ và thu hồi vật tư cũ | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| 34 | Cột đèn chiếu sáng | Mô tả tại Chương V | 1 | Cột |
| 35 | Đấu nối điện, nước đường ngang | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| 36 | Phần nhà gác chắn | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| 37 | Phần cần chắn | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| C | ĐƯỜNG NGANG KM 864+330 | |||
| 1 | Lắp dựng cột BTCT | Mô tả tại Chương V | 1 | Cột |
| 2 | Lắp đặt sắt nối L100x100x10-1950m | Mô tả tại Chương V | 1 | Thanh |
| 3 | Lắp đặt gông treo cáp + kẹp cáp 3 lỗ 1 rãnh | Mô tả tại Chương V | 10 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt cáp đồng treo 5x2x0,65 | Mô tả tại Chương V | 0,54 | km |
| 5 | Lắp đặt hộp cáp thông tin 10x2 | Mô tả tại Chương V | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt điện thoại cộng điện | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Khao báo mở rộng thuê bao cho nhà gác chắn đường ngang | Mô tả tại Chương V | 1 | máy |
| 8 | Lắp đặt dây súp 2x0,5 | Mô tả tại Chương V | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt nẹp nhựa 20x18mm | Mô tả tại Chương V | 7 | m |
| 10 | Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 1 cơ cấu 2 đèn | Mô tả tại Chương V | 1 | hệ |
| 11 | Lắp đặt hệ tín hiệu phía đường bộ loại 2 cơ cấu 2 đèn | Mô tả tại Chương V | 1 | hệ |
| 12 | Lắp đặt mới đài thao tác kiêm tủ điều khiển ĐN | Mô tả tại Chương V | 1 | hệ |
| 13 | Lắp đặt cảm biến phát hiện tàu | Mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt hộp cáp thông tin 10x2 | Mô tả tại Chương V | 3 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất cho hộp cáp | Mô tả tại Chương V | 3 | Hệ |
| 16 | Lắp đặt hộp cáp HZ-24 | Mô tả tại Chương V | 2 | hộp |
| 17 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| 18 | Đào, lấp đất rãnh cáp chôn | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| 19 | Hoàn trả mặt bằng thi công | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| 20 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp các loại | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| 21 | Hệ thống móc nối tín hiệu ga | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| 22 | Hệ thống tiếp đất cho thiết bị tín hiệu | Mô tả tại Chương V | 1 | hệ |
| 23 | Hệ thống cấp điện cho đường ngang | Mô tả tại Chương V | 1 | hệ |
| 24 | Đổ bê tông giữ ống bảo vệ cáp | Mô tả tại Chương V | 0,02 | M3 |
| 25 | Lắp đặt colie giữ ống bảo vệ cáp qua cầu | Mô tả tại Chương V | 57 | Bộ |
| 26 | Theo dõi, thử hoạt động và theo dõi chạy thử hệ thống | Mô tả tại Chương V | 1 | ĐN |
| 27 | Mặt đường BTXM M250# (vuốt nối) | Mô tả tại Chương V | 3,7 | M3 |
| 28 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 12cm (vuốt nối) | Mô tả tại Chương V | 2,47 | M3 |
| 29 | Biển báo các loại | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| 30 | Sơn vạch đường và cọc tiêu | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| 31 | Tháo dỡ và thu hồi vật tư cũ | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| 32 | Cột đèn chiếu sáng | Mô tả tại Chương V | 1 | Cột |
| 33 | Đấu nối điện, nước đường ngang | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| 34 | Phần nhà gác chắn | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| 35 | Phần cần chắn | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| D | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.738E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng, lắp đặt mới hoặc nâng cấp, cải tạo đường ngang; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.476.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | 1. Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông hoặc thông tin hoặc tín hiệu hoặc viễn thông hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông.2. Có chứng chỉ hành nghề: giám sát thi công xây dựng công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình từ hạng II trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên phù hợp với tính chất của gói thầu.3. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.** Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thác*** Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm 01 công trình giao thông đường sắt cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường sắt cấp III.(Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan, Hợp đồng có danh sách nhân sự hoặc bản xác nhận vị trí đã đảm nhận của Chủ đầu tư, Ban QLDA). | 5 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | 1. Có trình độ đại học trở lên;- 01 chuyên ngành về thông tin hoặc tín hiệu hoặc viễn thông hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông;- 01 chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật giao thông.2. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.** Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thác*** Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (ứng với từng chuyên ngành): đã làm công trình xây dựng, lắp đặt mới hoặc nâng cấp, cải tạo đường ngang hoặc thông tin tín hiệu đường sắt.(Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan, Hợp đồng có danh sách nhân sự hoặc bản xác nhận vị trí đã đảm nhận của Chủ đầu tư, Ban QLDA). | 5 | 1 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật của nhà thầu (phụ trách KCS) | 2 | 1. Có trình độ đại học trở lên;- 01 chuyên ngành về thông tin hoặc tín hiệu hoặc viễn thông hoặc kỹ thuật điều khiển và tự động hóa giao thông;- 01 chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật giao thông.2. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.** Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thác*** Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (ứng với từng chuyên ngành): đã làm công trình xây dựng, lắp đặt mới hoặc nâng cấp, cải tạo đường ngang hoặc thông tin tín hiệu đường sắt.(Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan, Hợp đồng có danh sách nhân sự hoặc bản xác nhận vị trí đã đảm nhận của Chủ đầu tư, Ban QLDA) | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách công tác an toàn | 1 | 1. Có trình độ cao đẳng trở lên.2. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.3. Có chứng nhận Huấn luyện về an toàn lao động.* Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thác.** Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm công trình xây dựng, lắp đặt mới hoặc nâng cấp, cải tạo đường ngang hoặc thông tin tín hiệu đường sắt.(Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan, Hợp đồng có danh sách nhân sự hoặc bản xác nhận vị trí đã đảm nhận của Chủ đầu tư, Ban QLDA). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi