Gói thầu: Thi công sửa chữa đường vào Công ty và các hạng mục hoàn thiện cảnh quan khu vực cổng vào Công ty

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220941483-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh
Tên gói thầu Thi công sửa chữa đường vào Công ty và các hạng mục hoàn thiện cảnh quan khu vực cổng vào Công ty
Số hiệu KHLCNT 20220836121
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sản xuất kinh doanh năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 15:44:00 đến ngày 2022-09-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,079,127,571 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,186,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu một trăm tám mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.618691356E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.23738271E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Có nghĩa là hợp đồng thi công đường/nền/sân bê tông mà Nhà thầu đã thực hiện.Nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự (hợp đồng và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành/Biên bản thanh (quyết) toán hợp đồng/Hóa đơn giá trị gia tăng giá trị khối lượng hoàn thành... khi Bên mời thầu có yêu cầu trong quá trình xét thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.155.389.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 2.155.389.300
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III được quy định tại Điểm C, Mục 1, Điều 74 Nghị định 15/2021NĐ-CP. Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh);- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất (Hợp đồng lao động còn hiệu lực trong trường hợp là nhân sự của Nhà thầu hoặc Văn bản thỏa thuận/Hợp đồng thuê mướn/Hợp đồng nguyên tắc... trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu);- Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học (kèm theo tài liệu chứng minh) chuyên ngành xây dựng/kỹ thuật công trình/kỹ thuật xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh);- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất (Hợp đồng lao động còn hiệu lực trong trường hợp là nhân sự của Nhà thầu hoặc Văn bản thỏa thuận/Hợp đồng thuê mướn/Hợp đồng nguyên tắc... trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu);- Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học (kèm theo tài liệu chứng minh) chuyên ngành xây dựng/kỹ thuật công trình/kỹ thuật xây dựng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng từ cấp III hoặc 02 công trình xây dựng từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh);- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất (Hợp đồng lao động còn hiệu lực trong trường hợp là nhân sự của Nhà thầu hoặc Văn bản thỏa thuận/Hợp đồng thuê mướn/Hợp đồng nguyên tắc... trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu);- Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học (kèm theo tài liệu chứng minh) chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ về an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Thi công sửa chữa đường vào Công ty và các hạng mục hoàn thiện cảnh quan khu vực cổng vào Công ty
Thi công sửa chữa đường vào Công ty và các hạng mục hoàn thiện cảnh quan khu vực cổng vào Công ty
06 Tháng
E-CDNT 3 Vốn sản xuất kinh doanh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh, địa chỉ: Tổ 33, khu 5, Hà Khánh, Hạ Long, Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh , địa chỉ: Tổ 33 khu 5 Phường Hà Khánh Thành phố Hạ Long Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh, địa chỉ: Tổ 33, khu 5, Hà Khánh, Hạ Long, Quảng Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.186.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh, địa chỉ: Tổ 33, khu 5, Hà Khánh, Hạ Long, Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh Địa chỉ: Tổ 33, khu5, Phường Hà Khánh, Thành phố Hạ Long, Tinh Quảng Ninh Điện thoại: 0203.657.539; Fax: 0203.657.540
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh Địa chỉ: Tổ 33, khu5, Phường Hà Khánh, Thành phố Hạ Long, Tinh Quảng Ninh Điện thoại: 0203.657.539; Fax: 0203.657.540
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh Địa chỉ: Tổ 33, khu5, Phường Hà Khánh, Thành phố Hạ Long, Tinh Quảng Ninh Điện thoại: 0203.657.539; Fax: 0203.657.540
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THI CÔNG SỬA CHỮA ĐƯỜNG VÀO CÔNG TY
B Mặt đường bê tông
1Cắt mạch bê tông bằng máy, sâu 24cmTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo53m
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào dung tích gầu 1,25m3, gắn đầu búa thủy lựcTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo611m3
3Đào đất bằng máy đào dung tích gầu 1,25m3, đất cấp IIITham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo9,77100m3
4Vận chuyển bê tông gạch vỡ, đất cấp II bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo15,88100m3
5Vận chuyển bê tông gạch vỡ, đất cấp II bằng ôtô tự đổ 7 tấn tiếp theo trong phạm vi 5kmTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo15,88100m3
6Vận chuyển bê tông gạch vỡ, đất cấp II bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo15,88100m3
7Đầm nền đường cũ bằng lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo8,44100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trênTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo7,03100m3
9Gia công, lắp dựng ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo2,51100m2
10Trải nilon chống mất nước XMTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo26,27100m2
11Gia công lắp đặt thép tròn Ø24 dài 60cmTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,34tấn
12Đổ bê tông thủ công, trộn bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường =30 cm, đá 1x2, mác 300Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo788,1m3
13Gia công, lắp dựng ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bèTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,81100m2
14Đổ bê tông thủ công, trộn bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo46,17m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,76100m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công -sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo7,1m3
17Bó vỉa BT đúc sẵn đá 1x2 mác 200, bó vỉa thẳng KT: 23x26x100 cm, vữa XM M75Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo473,52m
18Cung cấp, lắp đặt ghi gang đúc thu nước mưa KT: 850x430x50mmTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo14cái
19Cung cấp, lắp đặt lắp gang đúc hố thăm KT: 800x800x50mmTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo2cái
20Lát nền đường bằng tấm đan bê tông đúc sẵn, vữa XM mác 100Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo142,06m2
21Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo260m
22Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo60m
23Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tôngTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo242m
C Vỉa hè
1Phá dỡ nền vỉa hè, nền gạch XM bằng thủ côngTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo1.479,02m2
2Gia công, lắp dựng ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố trồng câyTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,86100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo9,5m3
4Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, hố trồng cây chiều dày Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo3,96m3
5Trát tường xây hố trồng cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo118,08m2
6Đầm đất nền vỉa hè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo4,44100m3
7Trải nilon chống mất nước XMTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo14,79100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo147,9m3
9Lát vỉa hè gạch BT đúc sẵn KT 400x400x40, vữa XM mác 75Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo1.479,02m2
10Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch đến cốt nền hiện trạng bằng máy khoan bê tông 1,5 kwTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo12,8m3
11Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo140,8m2
12Vận chuyển bê tông gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo2,49100m3
13Vận chuyển bê tông gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn tiếp theo trong phạm vi 5kmTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo2,49100m3
14Vận chuyển bê tông gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo2,49100m3
D THI CÔNG PHÁ DỠ
E II.1. Hàng rào 01
1Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch đến cốt nền hiện trạng bằng máy khoan bê tông 1,5 kwTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo41,92m3
2Vận chuyển bê tông gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,42100m3
3Vận chuyển bê tông gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn tiếp theo trong phạm vi 5kmTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,42100m3
4Vận chuyển bê tông gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,42100m3
F Nhà trực bảo vệ (khu nhà 03 tầng)
1Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng máy đào 1,25m3, gắn đầu búa thủy lựcTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo29,86m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy đào 1,25m3, gắn đầu búa thủy lựcTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo4,53m3
3Công tác thu dọn phân của nhà vệ sinh 2 ngănTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo3,07tấn
4Vận chuyển bê tông gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,34100m3
5Vận chuyển bê tông gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn tiếp theo trong phạm vi 5kmTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,34100m3
6Vận chuyển bê tông gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,34100m3
7Cung cấp đất đắp, đắp hoàn trả mặt bằngTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo13,18m3
G Hàng rào 02
1Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép đến cốt nền hiện trạng bằng máy đào dung tích gầu 1,25m3Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo8,57m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đến cốt nền hiện trạng bằng máy đào dung tích gầu 1,25m3Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo80,28m3
3Vận chuyển bê tông gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,89100m3
4Vận chuyển bê tông gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn tiếp theo trong phạm vi 5kmTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,89100m3
5Vận chuyển bê tông gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,89100m3
H Nhà bảo vệ (cổng vào nhà máy)
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, H ≤ 6mTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo100m2
2Vận chuyển tôn lợp về nhập kho cự ly 1000m bằng ô tô 10 tấnTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo1,18tấn
3Bốc lên ô tô và từ ô tô xuống bãi tập kết, tôn lợp máiTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo1,18tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3, có gắn búa thủy lựcTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo73,98m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy đào 1,25m3, có gắn búa thủy lựcTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo90,86m3
6Vận chuyển bê tông gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo1,65100m3
7Vận chuyển bê tông gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn tiếp theo trong phạm vi 5kmTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo1,65100m3
8Vận chuyển bê tông gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo1,65100m3
9Cung cấp, đắp đất hoàn trả mặt bằngTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo61,08m3
I Tháo dỡ nhà để xe máy
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, H ≤ 6mTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo437,1m2
2Vận chuyển tôn lợp về nhập kho cự ly 1000m bằng ô tô 10 tấnTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo5,15tấn
3Bốc lên ô tô và từ ô tô xuống bãi tập kết, tôn lợp máiTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo5,15tấn
4Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn trên cạnTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo32,97tấn
5Vận chuyển kết cấu thép về nhập kho cự ly 1000m bằng ô tô 10 tấnTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo32,97tấn
6Bốc lên ô tô và từ ô tô xuống bãi tập kết, kết cấu thépTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo32,97tấn
7Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3, có gắn búa thủy lựcTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo72,46m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy đào 1,25m3, có gắn búa thủy lựcTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo169,34m3
9Vận chuyển bê tông gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo2,42100m3
10Vận chuyển bê tông gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn tiếp theo trong phạm vi 5kmTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo2,42100m3
11Vận chuyển bê tông gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo2,42100m3
12Cung cấp, đắp đất hoàn trả mặt bằngTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo163,04m3
J Lắp đặt tủ điện ngoài trời
1Đào đất bằng thủ công, đất cấp IIITham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,29m3
2Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, hố trồng cây chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo0,25m3
3Trát tường đế tủ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo1,04m2
4Cung cấp, lắp đặt tủ điện ngoài trời KT=1000x700x300mmTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo1cái
5Đấu nối hệ thống điện từ nhà trực bảo vệ vào tủ điệnTham chiếu phần mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ + tổng hợp khối lượng kèm theo3công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.618691356E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.23738271E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Có nghĩa là hợp đồng thi công đường/nền/sân bê tông mà Nhà thầu đã thực hiện.Nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự (hợp đồng và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành/Biên bản thanh (quyết) toán hợp đồng/Hóa đơn giá trị gia tăng giá trị khối lượng hoàn thành... khi Bên mời thầu có yêu cầu trong quá trình xét thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.155.389.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 2.155.389.300 1 - Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III được quy định tại Điểm C, Mục 1, Điều 74 Nghị định 15/2021NĐ-CP. Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh);- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất (Hợp đồng lao động còn hiệu lực trong trường hợp là nhân sự của Nhà thầu hoặc Văn bản thỏa thuận/Hợp đồng thuê mướn/Hợp đồng nguyên tắc... trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu);- Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học (kèm theo tài liệu chứng minh) chuyên ngành xây dựng/kỹ thuật công trình/kỹ thuật xây dựng51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 2 - Có kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh);- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất (Hợp đồng lao động còn hiệu lực trong trường hợp là nhân sự của Nhà thầu hoặc Văn bản thỏa thuận/Hợp đồng thuê mướn/Hợp đồng nguyên tắc... trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu);- Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học (kèm theo tài liệu chứng minh) chuyên ngành xây dựng/kỹ thuật công trình/kỹ thuật xây dựng;31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng từ cấp III hoặc 02 công trình xây dựng từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh);- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất (Hợp đồng lao động còn hiệu lực trong trường hợp là nhân sự của Nhà thầu hoặc Văn bản thỏa thuận/Hợp đồng thuê mướn/Hợp đồng nguyên tắc... trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu);- Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học (kèm theo tài liệu chứng minh) chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ về an toàn lao động còn hiệu lực.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->