Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220940372-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220935388 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 15:44:00 đến ngày 2022-09-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 168,328,799 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,524,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm hai mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.52493E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0498E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông, cấp IV trở lên (có kết cấu mặt đường BTNN).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét(Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên).- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 117.830.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥235.660.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực)Đã từng đảm nhiệm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV hoặc 01 công trình giao thông cấp III (có kết cấu mặt đường BTNN). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc giao thông. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực)Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV hoặc 01 công trình giao thông cấp III (có kết cấu mặt đường BTNN). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách AT, VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng cầu, đường bộ hoặc giao thông hoặc xây dựng. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động)Đã từng đảm nhận vai trò quản lý an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV hoặc 01 công trình giao thông cấp III (có kết cấu mặt đường BTNN). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe đào xúc đất (gầu >= 0,8 m3)* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe đào xúc đất (gầu >= 0,8 m3)* |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe lu >= 10 tấn* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu >= 10 tấn* |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu bánh lốp >= 16 tấn* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu bánh lốp >= 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu rung >= 25 tấn* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu rung >= 25 tấn* |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ >= 12 tấn* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >= 12 tấn* |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe bồn tưới nước (hoặc xe tải chở bồn), dung tích 5m3 * | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe bồn tưới nước (hoặc xe tải chở bồn), dung tích 5m3 * |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải bê tông nhựa* |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Sửa chữa tuyến đường GTNT từ nhà bà Đào đến nhà bà Lan ấp Định Thới, xã Định An 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp kinh tế năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.524.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Định An – Địa chỉ: Ấp An Phước, xã Định An, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND xã Định An – Địa chỉ: Ấp An Phước, xã Định An, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 02743.520379 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch xã Định An - Địa chỉ: Ấp An Phước, xã Định An, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch xã Định An - Địa chỉ: Ấp An Phước, xã Định An, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,528 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2297 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9728 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất cấp 3 (sỏi đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,0248 | m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5346 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6731 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6731 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7284 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3905 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp biển báo tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp trụ biển báo tròn D80cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | md |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,4388 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9678 | 10m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 483,4482 | 10m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.52493E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0498E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông, cấp IV trở lên (có kết cấu mặt đường BTNN).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét(Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên).- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 117.830.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥235.660.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực)Đã từng đảm nhiệm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV hoặc 01 công trình giao thông cấp III (có kết cấu mặt đường BTNN). | 3 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc giao thông. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực)Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV hoặc 01 công trình giao thông cấp III (có kết cấu mặt đường BTNN). | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách AT, VSLĐ | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng cầu, đường bộ hoặc giao thông hoặc xây dựng. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động)Đã từng đảm nhận vai trò quản lý an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV hoặc 01 công trình giao thông cấp III (có kết cấu mặt đường BTNN). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe đào xúc đất (gầu >= 0,8 m3)* | Xe đào xúc đất (gầu >= 0,8 m3)* | 1 |
| 2 | Xe lu >= 10 tấn* | Xe lu >= 10 tấn* | 1 |
| 3 | Xe lu bánh lốp >= 16 tấn* | Xe lu bánh lốp >= 16 tấn | 1 |
| 4 | Xe lu rung >= 25 tấn* | Xe lu rung >= 25 tấn* | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ >= 12 tấn* | Ô tô tự đổ >= 12 tấn* | 1 |
| 6 | Xe bồn tưới nước (hoặc xe tải chở bồn), dung tích 5m3 * | Xe bồn tưới nước (hoặc xe tải chở bồn), dung tích 5m3 * | 1 |
| 7 | Máy rải bê tông nhựa* | Máy rải bê tông nhựa* | 1 |
| 8 | Đầm cóc | Đầm cóc | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 11 | Máy nén khí | Máy nén khí | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi