Gói thầu: Gia cố cột anten dây co tại các trạm BTS khu vực đông dân cư tỉnh Quảng Ngãi năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220920467-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
Tên gói thầu Gia cố cột anten dây co tại các trạm BTS khu vực đông dân cư tỉnh Quảng Ngãi năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220912651
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ đầu tư phát triển và /hoặc vốn vay của Tổng công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 15:43:00 đến ngày 2022-09-26 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,128,690,718 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,500,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.193036077E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.38607215E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng gia cố cột anten hoặc xây dựng mới cột anten cho các nhà mạng viễn thông
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.490.083.503 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.980.167.006 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Viễn thông, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tời
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng tối thiểu 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 250l
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đo lực căng dây co
- Đặc điểm thiết bị Dải đo tối thiểu 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
E-CDNT 1.2 Gia cố cột anten dây co tại các trạm BTS khu vực đông dân cư tỉnh Quảng Ngãi năm 2022
Gia cố cột anten dây co tại các trạm BTS khu vực đông dân cư tỉnh Quảng Ngãi năm 2022
70 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ đầu tư phát triển và /hoặc vốn vay của Tổng công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Đơn vị lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Ánh Sáng Xanh - Chi nhánh Đà Nẵng- Số 147 Bùi Hữu Nghĩa, Phường Phước Mỹ, Quận Sơn Trà, Đà Nẵng * Đơn vị Tư vấn thẩm tra tổng dự toán và thiết kế bản vẽ thi công: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Kiến Tân - Số 634 đường 2/9, P.Hòa Cường Nam, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng;


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo điều 119 nghị định 63/NĐ-CP
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối lượng trạm QNDP35
1Dọn dẹp mặt bằng thi công, phát quang cây cốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
2Đào móng cột , rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V3,876m3
3Đào móng cột, rộng >1m, sâu >1mMô tả kỹ thuật theo chương V41,118m3
4Khoan bê tông móng để cấy thépMô tả kỹ thuật theo chương V40lỗ
5Quét Sikadur 731 hoặc tương đương cấy sắt vào bê tông móng cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,352m2
6Đắp đất móng cột, móng neoMô tả kỹ thuật theo chương V33,816m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,209tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,715tấn
9Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (Mô tả kỹ thuật theo chương V0,109tấn
10Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
11Mạ kẽm nhúng nóng chi tiết móc neo, bản mã, bulong neoMô tả kỹ thuật theo chương V126,678kg
12Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,456100m2
13Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,536m3
14Bê tông móng cột, móng neo, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,368m3
15Đục nhám bề mặt bê tông móng cột hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V3,52m2
16Quét Sikadur 732 hoặc tương đương lên bề mặt bê tông móng cột hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V3,52m2
17Gia công, lắp dựng các đốt cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V2,273tấn
18Bulông 20- L90 (2 êku+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
19Bulông 16 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V330bộ
20Bulông 12 -L90 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
21Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
22Bulông 20- L60 (2 êku+ bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
23Bulông M10 L50 2 êkuMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
24Bulông 16 -L40 2 (1 đệm phẳng + 1 đệm vênh + 1êku)Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
25Bulông 14 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V240bộ
26Tăng đơ mạ kẽm D22, Thăng Long hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
27Đệm cápMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
28Khóa cáp mạ kẽm D12, Thăng Long hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V216bộ
29Mani D20, Thăng Long hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
30Tăng đơ mạ kẽm D14, Thăng Long hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
31Khóa cáp mạ kẽm D10, Thăng Long hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
32Dây co D12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V414m
33Dây chống rơi mạ kẽm D10Mô tả kỹ thuật theo chương V39m
34Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa), Thăng Long hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
35Gia công, lắp dựng cầu cáp ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V0,183tấn
36Gia công, lắp dựng thang leoMô tả kỹ thuật theo chương V0,183tấn
37Mạ kẽm các kết cấuMô tả kỹ thuật theo chương V2.579,625kg
38Tháo dỡ các tầng dây co và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
39Lắp dựng dây co H Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
40Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V20kg
41Cung cấp, chôn điện cực đất bằng cọc mạ kẽm (mỗi cọc dài 2,4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
42Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi (Liên kết móng co trụ bao với móng co cột anten hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3điện cực
43Dây co D12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
44Khóa cáp liên kết dây co tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
45Tháo dỡ dây feeder 7/8 tại cầu cáp cũ và lắp đặt lại vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V14,410m
46Tháo dỡ cáp quang tại cầu cáp cũ và lắp đặt lại vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V1210m
47Tháo dỡ cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ và lắp đặt lại cho RF tại cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V7,210m
48Tháo dỡ cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ và lắp đặt lại cho RF tại cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V4,810m
49Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị viba 8MB/S đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
50Kẹp cápMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
B Khối lượng trạm QNNH33
1Dọn dẹp mặt bằng thi công, phát quang cây cốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
2Đào móng cột, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V3,876m3
3Đào móng cột, rộng >1m, sâu >1mMô tả kỹ thuật theo chương V41,118m3
4Khoan bê tông móng để cấy thépMô tả kỹ thuật theo chương V40lỗ
5Quét Sikadur 731 hoặc tương đương cấy sắt vào bê tông móng cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,352m2
6Đắp đất móng cột, móng neo (đất đào - bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,816m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,209tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,715tấn
9Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (Mô tả kỹ thuật theo chương V0,109tấn
10Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
11Mạ kẽm nhúng nóng chi tiết móc neo, bản mã, bulong neoMô tả kỹ thuật theo chương V126,678kg
12Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,456100m2
13Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,536m3
14Bê tông móng cột, móng neo , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,368m3
15Đục nhám bề mặt bê tông móng cột hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V3,52m2
16Quét Sikadur 732 hoặc tương đương lên bề mặt bê tông móng cột hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V3,52m2
17Gia công, lắp dựng các đốt cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V2,273tấn
18Bulông 20- L90 (2 êku+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
19Bulông 16 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V330bộ
20Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
21Bulông 20- L60 (2 êku+ bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
22Bulông M10 L50 2 êkuMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
23Bulông 16 -L40 2 (1 đệm phẳng + 1 đệm vênh + 1êku)Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
24Bulông 14 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V240bộ
25Tăng đơ mạ kẽm D22, Thăng Long hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
26Đệm cápMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
27Khóa cáp mạ kẽm D12, Thăng Long hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V216bộ
28Mani D20, Thăng Long hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
29Tăng đơ mạ kẽm D14, Thăng Long hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
30Khóa cáp mạ kẽm D10, Thăng Long hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
31Dây co D12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V408m
32Dây chống rơi mạ kẽm D10Mô tả kỹ thuật theo chương V39m
33Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa), Thăng Long hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
34Gia công, lắp dựng cầu cáp ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V0,183tấn
35Gia công, lắp dựng thang leoMô tả kỹ thuật theo chương V0,183tấn
36Mạ kẽm các kết cấuMô tả kỹ thuật theo chương V2.579,625kg
37Tháo dỡ các tầng dây co và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
38Lắp dựng dây co H Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
39Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V20kg
40Cung cấp, chôn điện cực đất bằng cọc mạ kẽm (mỗi cọc dài 2,4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
41Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi (Liên kết móng co trụ bao với móng co cột anten hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3điện cực
42Dây co D12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
43Khóa cáp liên kết dây co tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
44Tháo dỡ cáp quang tại cầu cáp cũ và lắp đặt lại vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V1210m
45Tháo dỡ cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ và lắp đặt lại cho RF tại cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V7,210m
46Tháo dỡ cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ và lắp đặt lại cho RF tại cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V4,810m
47Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị viba 8MB/S đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
48Kẹp cápMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
C Khối lượng trạm QNNH08
1Dọn dẹp mặt bằng thi công, phát quang cây cốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
2Phá dỡ nền bê tông nhà trạmMô tả kỹ thuật theo chương V0,596m3
3Đào móng cột, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V3,876m3
4Đào móng cột, rộng >1m, sâu >1mMô tả kỹ thuật theo chương V41,118m3
5Khoan bê tông móng để cấy thépMô tả kỹ thuật theo chương V40lỗ
6Quét Sikadur 731 hoặc tương đương cấy sắt vào bê tông móng cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,352m2
7Đắp đất móng cột, móng neo (đất đào - bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,556m3
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,226tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,732tấn
10Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111tấn
11Gia công, lắp đặ thép đặt sẵn trong bê tông (Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
12Mạ kẽm nhúng nóng chi tiết móc neo, bản mã, bulong neoMô tả kỹ thuật theo chương V126,678kg
13Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,47100m2
14Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,536m3
15Bê tông móng cột, móng neo , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,888m3
16Đục nhám bề mặt bê tông móng cột hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V4,16m2
17Quét Sikadur 732 hoặc tương đương lên bề mặt bê tông móng cột hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V4,16m2
18Bê tông nền nhà trạm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,336m3
19Gia công, lắp đặt các đốt cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V3,177tấn
20Bulông 20- L90 (2 êku+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V84bộ
21Bulông 16 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V474bộ
22Bulông 12 -L90 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V144bộ
23Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V53bộ
24Bulông 20- L60 (2 êku+ bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
25Bulông M10 L50 2 êkuMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
26Bulông 16 -L40 2 (1 đệm phẳng + 1 đệm vênh + 1êku)Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
27Bulông 14 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V360bộ
28Tăng đơ mạ kẽm D22, Thăng Long hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
29Đệm cápMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
30Khóa cáp mạ kẽm D12, Thăng Long hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V252bộ
31Mani D20, Thăng Long hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
32Tăng đơ mạ kẽm D14, Thăng Long hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
33Khóa cáp mạ kẽm D10, Thăng Long hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
34Dây co D12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V822m
35Dây chống rơi mạ kẽm D10Mô tả kỹ thuật theo chương V49m
36Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa), Thăng Long hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
37Gia công, lắp dựng cầu cáp ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V0,252tấn
38Gia công, lắp dựng thang leoMô tả kỹ thuật theo chương V0,274tấn
39Mạ kẽm các kết cấuMô tả kỹ thuật theo chương V3.625,778kg
40Tháo dỡ các tầng dây co và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
41Lắp dựng dây co H Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
42Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V20kg
43Cung cấp, chôn điện cực đất bằng cọc mạ kẽm (mỗi cọc dài 2,4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
44Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi (Liên kết móng co trụ bao với móng co cột anten hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3điện cực
45Dây co D12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
46Khóa cáp liên kết dây co tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
47Tháo dỡ khối RF và lắp đặt lạiMô tả kỹ thuật theo chương V1khối
48Tháo dỡ dây feeder 7/8 tại cầu cáp cũ và lắp đặt lại vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V19,810m
49Tháo dỡ cáp quang tại cầu cáp cũ và lắp đặt lại vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V16,510m
50Tháo dỡ cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ và lắp đặt lại cho RF tại cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V9,910m
51Tháo dỡ cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ và lắp đặt lại cho RF tại cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V6,610m
52Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị viba 8MB/S đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
53Kẹp cápMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
54Đào đất hố bể tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1,075m3
55Cung cấp, chôn điện cực đất bằng cọc mạ kẽm (mỗi cọc dài 12 m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
56Cút nối điện cựcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
57Kéo dải băng thép mạ kẽm 40 x4 mm2 liên kết từ bể tiếp địa mới sang lập là hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V2m
58Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơiMô tả kỹ thuật theo chương V4điện cực
59Cải tạo điện trở đất bằng phương pháp trộn muối ăn với đấtMô tả kỹ thuật theo chương V12m
60Cải tạo điện trở đất bằng phụ gia (dọc theo cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
61Bê tông lót bể quan sát, đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019m3
62Xây bể đất bằng gạch thẻ,vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061m3
63Sản xuất lắp đặt cốt thép nắp bể tiếp địa - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100kg
64Gia công lắp đặt khung bể tiếp địa-Thép L63x63x5Mô tả kỹ thuật theo chương V9,75kg
65Gia công lắp đặt nắp bể tiếp địa-Thép L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V6,03kg
66Bê tông nắp bể tiếp địa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017m3
67Đắp đất bể tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,948m3
68Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
D Khối lượng trạm QNQN41
1Dọn dẹp mặt bằng thi công, phát quang cây cốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
2Đào móng cột, rộng >1m, sâu >1mMô tả kỹ thuật theo chương V78,726m3
3Khoan bê tông móng để cấy thépMô tả kỹ thuật theo chương V310lỗ
4Quét Sikadur 731 hoặc tương đương cấy sắt vào bê tông móng cũMô tả kỹ thuật theo chương V2,726m2
5Đắp đất móng cột, móng neo (đất đào - bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V68,149m3
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,222tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,855tấn
8Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (Mô tả kỹ thuật theo chương V0,137tấn
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
10Mạ kẽm nhúng nóng chi tiết móc neo, bản mã, bulong neoMô tả kỹ thuật theo chương V134,019kg
11Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,404100m2
12Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,93m3
13Bê tông móng cột, móng neo, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,22m3
14Đục nhám bề mặt bê tông móng cột hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V24,15m2
15Quét Sikadur 732 hoặc tương đương lên bề mặt bê tông móng cột hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V24,15m2
16Gia công, lắp dựng các đốt cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V3,177tấn
17Bulông 20- L90 (2 êku+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V84bộ
18Bulông 16 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V474bộ
19Bulông 12 -L90 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V144bộ
20Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V53bộ
21Bulông 20- L60 (2 êku+ bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
22Bulông M10 L50 2 êkuMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
23Bulông 16 -L40 2 (1 đệm phẳng + 1 đệm vênh + 1êku)Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
24Bulông 14 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V360bộ
25Tăng đơ mạ kẽm D22, Thăng Long hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
26Đệm cápMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
27Khóa cáp mạ kẽm D12, Thăng Long hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V252bộ
28Mani D20, Thăng Long hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
29Tăng đơ mạ kẽm D14, Thăng Long hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
30Khóa cáp mạ kẽm D10, Thăng Long hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
31Dây co D12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V264m
32Dây chống rơi mạ kẽm D10Mô tả kỹ thuật theo chương V49m
33Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa), Thăng Long hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
34Gia công, lắp dựng cầu cáp ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V0,252tấn
35Gia công, lắp dựng thang leoMô tả kỹ thuật theo chương V0,274tấn
36Mạ kẽm các kết cấuMô tả kỹ thuật theo chương V3.625,778kg
37Tháo dỡ các tầng dây co và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
38Lắp dựng dây co H Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
39Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V20kg
40Cung cấp, chôn điện cực đất bằng cọc mạ kẽm (mỗi cọc dài 2,4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
41Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi (Liên kết móng co trụ bao với móng co cột anten hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3điện cực
42Dây co D12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
43Khóa cáp liên kết dây co tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
44Tháo dỡ viba và lắp đặt lạiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Tháo dỡ dây feeder 7/8 tại cầu cáp cũ và lắp đặt lại vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V19,810m
46Tháo dỡ cáp quang tại cầu cáp cũ và lắp đặt lại vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V16,510m
47Tháo dỡ cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũMô tả kỹ thuật theo chương V9,910m
48Tháo dỡ cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ và lắp đặt lại cho RF tại cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V6,610m
49Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị viba 8MB/S đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
50Kẹp cápMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
E Khối lượng trạm QNQN44
1Dọn dẹp mặt bằng thi công, phát quang cây cốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
2Phá dỡ nền bê tông nhà trạmMô tả kỹ thuật theo chương V0,743m3
3Đào móng cột, rộng >1m, sâu >1mMô tả kỹ thuật theo chương V79,156m3
4Khoan bê tông móng để cấy thépMô tả kỹ thuật theo chương V310lỗ
5Quét Sikadur 731 hoặc tương đương cấy sắt vào bê tông móng cũMô tả kỹ thuật theo chương V2,726m2
6Đắp đất móng cột, móng neo (đất đào - bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V68,189m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,229tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,873tấn
9Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (Mô tả kỹ thuật theo chương V0,137tấn
10Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
11Mạ kẽm nhúng nóng chi tiết móc neo, bản mã, bulong neoMô tả kỹ thuật theo chương V134,019kg
12Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,418100m2
13Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,93m3
14Bê tông móng cột, móng neo, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,74m3
15Đục nhám bề mặt bê tông móng cột hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V24,79m2
16Quét Sikadur 732 hoặc tương đương lên bề mặt bê tông móng cột hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V24,79m2
17Bê tông nền nhà trạm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,483m3
18Gia công, lắp dựng các đốt cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V3,177tấn
19Bulông 20- L90 (2 êku+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V84bộ
20Bulông 16 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V474bộ
21Bulông 12 -L90 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V144bộ
22Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V53bộ
23Bulông 20- L60 (2 êku+ bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
24Bulông M10 L50 2 êkuMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
25Bulông 16 -L40 2 (1 đệm phẳng + 1 đệm vênh + 1êku)Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
26Bulông 14 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V360bộ
27Tăng đơ mạ kẽm D22, Thăng Long hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
28Đệm cápMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
29Khóa cáp mạ kẽm D12, Thăng Long hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V252bộ
30Mani D20, Thăng Long hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
31Tăng đơ mạ kẽm D14, Thăng Long hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
32Khóa cáp mạ kẽm D10, Thăng Long hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
33Dây co D12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V564m
34Dây chống rơi mạ kẽm D10Mô tả kỹ thuật theo chương V49m
35Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa), Thăng Long hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
36Gia công, lắp dựng cầu cáp ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V0,274tấn
37Gia công, lắp dựng thang leoMô tả kỹ thuật theo chương V0,274tấn
38Mạ kẽm các kết cấuMô tả kỹ thuật theo chương V3.647,638kg
39Tháo dỡ các tầng dây co và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
40Lắp dựng dây co H Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
41Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V20kg
42Cung cấp, chôn điện cực đất bằng cọc mạ kẽm (mỗi cọc dài 2,4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
43Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi (Liên kết móng co trụ bao với móng co cột anten hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3điện cực
44Dây co D12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
45Khóa cáp liên kết dây co tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
46Tháo dỡ viba và lắp đặt lạiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Tháo dỡ dây feeder 7/8 tại cầu cáp cũ và lắp đặt lại vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V21,610m
48Tháo dỡ cáp quang tại cầu cáp cũMô tả kỹ thuật theo chương V1810m
49Tháo dỡ cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ và lắp đặt lại cho RF tại cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V10,810m
50Tháo dỡ cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ và lắp đặt lại cho RF tại cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V7,210m
51Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị viba 8MB/S đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
52Kẹp cápMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
F Khối lượng trạm QNTN39
1Dọn dẹp mặt bằng thi công, phát quang cây cốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
2Phá dỡ nền bê tông nhà trạmMô tả kỹ thuật theo chương V0,687m3
3Đào móng cột, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V5,975m3
4Đào móng cột, rộng >1m, sâu >1mMô tả kỹ thuật theo chương V94,099m3
5Khoan bê tông móng để cấy thép, lỗ khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V320lỗ
6Quét Sikadur 731 hoặc tương đương cấy sắt vào bê tông móng cũMô tả kỹ thuật theo chương V2,813m2
7Đắp đất móng cột, móng neo (đất đào - bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V88,822m3
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,233tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,986tấn
10Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (Mô tả kỹ thuật theo chương V0,137tấn
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
12Mạ kẽm nhúng nóng chi tiết móc neo, bản mã, bulong neoMô tả kỹ thuật theo chương V134,019kg
13Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,436100m2
14Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,128m3
15Bê tông móng cột, móng neo S, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,832m3
16Đục nhám bề mặt bê tông móng cột hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V29,16m2
17Quét Sikadur 732 hoặc tương đương lên bề mặt bê tông móng cột hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V29,16m2
18Bê tông nền nhà trạm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,427m3
19Gia công, lắp dựng các đốt cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V2,281tấn
20Bulông 20- L90 (2 êku+2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
21Bulông 16 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V330bộ
22Bulông 12 -L90 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V96bộ
23Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
24Bulông 20- L60 (2 êku+ bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
25Bulông M10 L50 2 êkuMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
26Bulông 16 -L40 2 (1 đệm phẳng + 1 đệm vênh + 1êku)Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
27Bulông 14 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V240bộ
28Tăng đơ mạ kẽm D22, Thăng Long hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
29Đệm cápMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
30Khóa cáp mạ kẽm D12, Thăng Long hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V240bộ
31Mani D20, Thăng Long hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
32Tăng đơ mạ kẽm D14, Thăng Long hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
33Khóa cáp mạ kẽm D10, Thăng Long hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
34Dây co D12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V552m
35Dây chống rơi mạ kẽm D10Mô tả kỹ thuật theo chương V39m
36Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa), Thăng Long hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
37Gia công, lắp dựng cầu cáp ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V0,183tấn
38Gia công, lắp dựng thang leoMô tả kỹ thuật theo chương V0,183tấn
39Mạ kẽm các kết cấuMô tả kỹ thuật theo chương V2.587,538kg
40Tháo dỡ các tầng dây co và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
41Lắp dựng dây co H Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
42Bôi mỡ cho phụ kiện cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V20kg
43Cung cấp, chôn điện cực đất bằng cọc mạ kẽm (mỗi cọc dài 2,4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
44Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi (Liên kết móng co trụ bao với móng co cột anten hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4điện cực
45Dây co D12 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
46Khóa cáp liên kết dây co tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
47Tháo dỡ dây feeder 7/8 tại cầu cáp cũ và lắp đặt lại vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V14,410m
48Tháo dỡ cáp quang tại cầu cáp cũ và lắp đặt lại vào cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V1210m
49Tháo dỡ cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũMô tả kỹ thuật theo chương V7,210m
50Tháo dỡ cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ và lắp đặt lại cho RF tại cầu cáp mớiMô tả kỹ thuật theo chương V4,810m
51Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị viba 8MB/S đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
52Kẹp cápMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
53Đào đất hố bể tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1,075m3
54Cung cấp, chôn điện cực đất bằng cọc mạ kẽm (mỗi cọc dài 12 m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
55Cút nối điện cựcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
56Kéo dải băng thép mạ kẽm 40 x4 mm2 liên kết từ bể tiếp địa mới sang lập là hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V2m
57Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơiMô tả kỹ thuật theo chương V4điện cực
58Cải tạo điện trở đất bằng phương pháp trộn muối ăn với đấtMô tả kỹ thuật theo chương V12m
59Cải tạo điện trở đất bằng phụ gia (dọc theo cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
60Bê tông lót bể quan sát, đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019m3
61Xây bể đất bằng gạch thẻ,vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061m3
62Sản xuất lắp đặt cốt thép nắp bể tiếp địa - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100kg
63Gia công lắp đặt khung bể tiếp địa-Thép L63x63x5Mô tả kỹ thuật theo chương V9,75kg
64Gia công lắp đặt nắp bể tiếp địa-Thép L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V6,03kg
65Bê tông sản nắp bể tiếp địa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017m3
66Đắp đất bể tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,948m3
67Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
68Tháo dỡ hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,327tấn
69Đào móng cột hàng rào, rộng ≤1m, sâu ≤1mMô tả kỹ thuật theo chương V0,252m3
70Bê tông móng cột hàng rào, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,242m3
71Gia công hàng rào lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,525m2
72Gia công cột hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
73Mạ kẽm các kết cấu hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V140,809kg
74Lắp dựng hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,381tấn
75Bulông 12- L50Mô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.193036077E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.38607215E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng gia cố cột anten hoặc xây dựng mới cột anten cho các nhà mạng viễn thông
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.490.083.503 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.980.167.006 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)32
2 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 2 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
3 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 2 - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
4 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 2 - Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Viễn thông, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tời Tải trọng nâng tối thiểu 2 tấn4
2 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 250l4
3 Máy đầm dùi Công suất tối thiểu 1,5Kw4
4 Máy kinh vĩ Máy kinh vĩ4
5 Máy đo lực căng dây co Dải đo tối thiểu 2 tấn4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->