Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220910915-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2022 15:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220910688 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 15:38:00 đến ngày 2022-09-24 15:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,762,272,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng về các văn bản sau: Quyết định trúng thầu, Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hồ sơ nghiệm thu khối lượng hoàn thành, có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính ký kết với chủ đầu tư và biên bản bàn giao đưa vào sữ dụng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư (khối lượng hoàn thành phải lớn hơn 80% giá trị hợp đồng.- Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của nhà thầu là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên liên danh. Trong đó mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự và có giá trị hợp đồng tương đương với giá trị công việc mà mỗi thành viên trong liên danh đảm nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ/ Cầu đường bộ. Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc Xây dựng công trình. Đã thực hiện thi công 01 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan. Đã thực hiện kiểm tra chất lượng 01 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này, có chứng chỉ quản lý phòng thí nghiệm, chứng chỉ thí nghiệm (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan. Đã thực hiện công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường 01 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ và PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 0,8 m3 trở lên còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 16T trở lên còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 9T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bánh xích 0,8m3 trở lên, Bánh lốp 0,5m3 trở lên còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 110CV trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 7T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 16T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô rải nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô rải đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 600m3/h, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3, có giấy tờ chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Nâng cấp đường liên xã từ Dinh Mười đi thôn Tân Định (Đoạn QL1A đi đường BOT) 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết tháng 8 năm 2022. - Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 35 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Ban QLDA Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh.
- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP Trung Trinh, TT Quán Hàu, H. Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Trương Ngọc Quý- Giám đốc Ban QLDA ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh Địa chỉ: TT Quán Hàu, H. Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình SĐT: 0912357177. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Phùng Trung Kiên- P. Giám đốc Ban QLDA ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh. SĐT: 0975139401 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TT Quán Hàu, H. Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.090,53 | m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.588,78 | m2 |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.413,9008 | tấn |
| 4 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.526,2 | m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.485,3 | m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,93 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,24 | m3 |
| 8 | Bê tông bó vĩa M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,97 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vĩa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,14 | m2 |
| 10 | Bó vỉa thẳng hè, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.195 | m |
| 11 | Bó vỉa cong hè, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 12 | Bê tông rãnh đan, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,66 | m3 |
| 13 | Ván khuôn rãnh đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 717 | m2 |
| 14 | Rải 01 lớp bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,47 | m2 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,5 | m3 |
| 16 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460,25 | m3 |
| 17 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.012,81 | m3 |
| 18 | Đào nền, đào khuôn, đào rãnh, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 724,94 | m3 |
| 19 | Đào đất KTH bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,52 | m3 |
| 20 | Phá mặt đường đá dăm láng nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,31 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.099,46 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.099,46 | 1m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,31 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,31 | 1m3/1km |
| B | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495,2 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông hố ga M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,35 | m3 |
| 2 | Bê tông cửa thu M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9911 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1633 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0165 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0165 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472,5 | m2 |
| 9 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,51 | m2 |
| 10 | Lắp đặt bộ nắp đậy Composites (900x900) tải trọng 12,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 11 | Lắp đặt bộ nắp đậy Composites (900x900) tải trọng 25,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt lưới chắn rác Composites 250x700x40 tải trọng 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 13 | Tấm cao su ngăn mùi KT: 700x500x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 14 | Liên kết vít nở D10, L=60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,62 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600TCmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492 | m |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600Cmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400Cmm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | m |
| 19 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | mối nối |
| 20 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | mối nối |
| 21 | Bê tông gối cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,02 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6371 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cống | 137,76 | m2 | |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246 | 1cấu kiện |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,24 | m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,12 | m3 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,06 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,64 | m2 |
| 29 | Bê tông chêm chèn, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,74 | m3 |
| 30 | Phá mặt đường đá dăm láng nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,54 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,46 | m3 |
| 32 | Đào xúc bê tông bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,46 | m3 |
| 33 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp 3 lẫn phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.199,5 | m3 |
| 34 | Khấu hao cọc Larsen (tỷ trọng 76,1kg/m) VL trong 3 tháng + 30 lần đóng nhổ (1,17%*3+3,5%*30= 108,51%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 35 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.125 | m |
| 36 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.125 | m |
| 37 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | m2 |
| 38 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9244 | tấn |
| 39 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | m2 |
| 40 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3 | m3 |
| 41 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m3 |
| 42 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6 | m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.284,3 | m3 |
| 44 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3755 | tấn |
| 46 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2 | m2 |
| 47 | Lắp đặt cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 đoạn cống |
| 48 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mối nối |
| 49 | Nhựa đường quét ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6 | m2 |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m3 |
| 51 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7 | m2 |
| 53 | Đắp đá dăm trộn cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 54 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m |
| 55 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 56 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 57 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | m2 |
| 59 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | m2 |
| 61 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | m3 |
| 62 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,95 | m3 |
| 63 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,98 | m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,95 | m3 |
| 65 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,95 | 1m3/1km |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.199,5 | m3 |
| 67 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.199,5 | 1m3/1km |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,13 | m3 |
| 69 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,13 | 1m3/1km |
| D | ĐẢM BÃO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo phía trước có công trường đang TC biển I.441 a,b,c | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 2 | Biển báo tốc độ tối đa cho phép P.127 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 3 | Biển báo cấm vượt P.125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 4 | Biển báo hết tất cả các lệnh cấm PD.135 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 5 | Biển báo đường hẹp bên phải W.203b,c | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 6 | Biển báo hướng đi vòng chướng ngại vật R.302b | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 7 | Biển báo nhường đường cho xe cơ giới đi ngược chiều P.132 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 8 | Biển báo công trường đang thi công biển W.227 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | biển |
| 9 | Biển báo chỉ hướng rẻ S.507 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 10 | Biển báo phụ S.501 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | biển |
| 11 | Giá đỡ biển báo (bằng thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 12 | Đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Barie chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | - Ống nhựa PVC, đế bằng BTXM M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 651 | cọc |
| 15 | - Dây ni lon có sơn phản quang trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.300 | m |
| 16 | Khấu hao (-60%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | % |
| 17 | Công đảm bảo giao thông (NC 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng về các văn bản sau: Quyết định trúng thầu, Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hồ sơ nghiệm thu khối lượng hoàn thành, có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính ký kết với chủ đầu tư và biên bản bàn giao đưa vào sữ dụng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư (khối lượng hoàn thành phải lớn hơn 80% giá trị hợp đồng.- Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của nhà thầu là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên liên danh. Trong đó mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự và có giá trị hợp đồng tương đương với giá trị công việc mà mỗi thành viên trong liên danh đảm nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ/ Cầu đường bộ. Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc Xây dựng công trình. Đã thực hiện thi công 01 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan. Đã thực hiện kiểm tra chất lượng 01 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này, có chứng chỉ quản lý phòng thí nghiệm, chứng chỉ thí nghiệm (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường, PCCC | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan. Đã thực hiện công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường 01 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ và PCCC | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu này | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | - 0,8 m3 trở lên còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. | 2 |
| 2 | Máy lu bánh hơi tự hành | - 16T trở lên còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. | 2 |
| 3 | Máy lu tĩnh | - 9T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. | 2 |
| 4 | Máy đào | -Bánh xích 0,8m3 trở lên, Bánh lốp 0,5m3 trở lên còn sử dụng tốt. | 2 |
| 5 | Máy ủi | - 110CV trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. | 2 |
| 6 | Ô tô | - 7T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường còn hiệu lực | 5 |
| 7 | Máy trộn bê tông | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 10 | Máy hàn | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 2 |
| 12 | Máy thủy bình | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn thép | -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 14 | Máy lu rung | - 16T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. | 1 |
| 15 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 16 | Ô tô rải nhựa | - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. | 1 |
| 17 | Ô tô rải đá dăm | - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. | 1 |
| 18 | Máy nén khí | 600m3/h, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu. | 1 |
| 19 | Ô tô tưới nước | 5m3, có giấy tờ chứng minh sở hữu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi