Gói thầu: Xây lắp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220926821-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Xây lắp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220916139 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 15:38:00 đến ngày 2022-10-04 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 47,165,920,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.035E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥98.490.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần hoàn thiện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tương ứng với yêu cầu;- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện-điện tử tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa công trình tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào có dung tích gàu ≥ 0.8m3; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ép cọc ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc lực ép ≥ 150T; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô có tải trọng hàng hóa chuyên chở ≥ 5T; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm bê tông có công suất bơm ≥ 50m3/h; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥ 250l; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn ≥ 150l; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá ≥ 1.7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1.7kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay, còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy hàn xoay chiều ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn công suất ≥ 1kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0.6kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay công suất ≥ 0.6kW; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nối ống PPR; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Bộ máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ máy phát điện dự phòng; còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và lắp đặt thiết bị Nâng cấp, mở rộng trường mầm non A Thanh Liệt, huyện Thanh Trì 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được chứng thực một trong các loại văn bản pháp lý sau: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; hoặc quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, có ngành nghề hoạt động phù hợp với nội dung công việc của gói thầu. + Nhà thầu đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức bao gồm: - Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Giấy chứng nhận được phép hoạt động kinh doanh phòng cháy chữa cháy lĩnh vực thi công do cơ quan chuyên ngành cấp. (hoặc có thể không cần đính kèm theo E-HSDT tuy nhiên phải xuất trình tại bước thương thảo hợp đồng). - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm của nhà thầu; - Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm như đã nêu trên, tuân thủ các điều kiện sau: * Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. * Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. * Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: * Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; * Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; * Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; kèm xác nhận không nợ thuế * Báo cáo kiểm toán (nếu có) - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, thiết bị phù hợp với thông tin trong bản kê khai. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 03 TẦNG XÂY MỚI - PHẦN XÂY LẮP (ĐIỂM TRƯỜNG THÔN NỘI) | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 8,946 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V | 99,368 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 3,125 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 39,648 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,198 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 2,268 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 6,382 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V | 9,825 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, , M250, đá 1x2 | Chương V | 144,302 | m3 |
| 10 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 86,171 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V | 1,607 | m3 |
| C | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 3,084 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,168 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 5,226 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,077 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,864 | tấn |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 13,043 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 60,636 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 78,624 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V | 78,624 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V | 15,854 | m2 |
| 12 | Đánh màu thành trong bể | Chương V | 78,624 | m2 |
| 13 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể (5kg/m3) | Chương V | 20,609 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 2,681 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,171 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V | 54 | 1cấu kiện |
| D | PHẦN SAN LẤP TÔN NỀN | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 7,218 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất II | Chương V | 2,753 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 2,141 | 100m3 |
| 4 | Rải lớp nilong chống mất nước xi măng | Chương V | 499,8 | m2 |
| 5 | Bê tông nền, , M150, đá 1x2 | Chương V | 49,98 | m3 |
| E | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V | 5,915 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,23 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 7,412 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 2,051 | tấn |
| 5 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, , M250, đá 1x2 | Chương V | 36,97 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V | 8,22 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 2,106 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 6,12 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 7,098 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, , M250, đá 1x2 | Chương V | 92,676 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V | 14,214 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 22,629 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,01 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, , M250, đá 1x2 | Chương V | 160,823 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,876 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,487 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,234 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 12,882 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V | 395,818 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V | 27,618 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 29,047 | m3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V | 0,638 | m3 |
| F | PHẦN THANG | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 0,346 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V | 1,292 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,436 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,382 | tấn |
| 6 | Bê tông cầu thang thường , bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 15,246 | m3 |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V | 4,708 | m3 |
| G | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,293 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,343 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,066 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V | 3,225 | m3 |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 3,596 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 3,596 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 316,174 | 1m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V | 5,557 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc | Chương V | 101,512 | md |
| H | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V | 477,326 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 840,38 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 2.296,141 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 1.106,958 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 692,792 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 1.272,276 | m2 |
| 7 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Chương V | 527,757 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT600x600 | Chương V | 776,767 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn KT300x300mm | Chương V | 146,125 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch lá nem 300x300mm | Chương V | 19,308 | m2 |
| 11 | Ốp chân tường gạch Ceramic KT600x150 | Chương V | 69,714 | m2 |
| 12 | Cao su non 2mm lót sàn gỗ | Chương V | 420,13 | m2 |
| 13 | Lát sàn gỗ công nghiệp dày 12mm | Chương V | 420,13 | m2 |
| 14 | Phụ kiện Nẹp bo ốp tường gỗ công nghiệp | Chương V | 203,52 | m2 |
| 15 | Ốp gỗ công nghiệp dày 12mm chân tường cao 1,2m | Chương V | 244,224 | m2 |
| 16 | Vét lòng máng VXM mác 75# tộng 50 sâu 30 | Chương V | 113,98 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Chương V | 0,094 | 100m |
| 18 | Làm trần phẳng bằng hệ trần thạch cao tấm thả KT600x600, chịu ẩm | Chương V | 149,124 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V | 118,08 | m |
| 20 | Kẻ chỉ âm | Chương V | 53,89 | m |
| 21 | Sika top Seal 107 | Chương V | 1.039,857 | kg |
| 22 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V | 346,619 | m2 |
| 23 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V | 136,66 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 4.440,531 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 1.465,749 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Chương V | 107,27 | m2 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 2,645 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V | 7,968 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V | 11,671 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V | 40,268 | m2 |
| I | PHẦN LAN CAN LAM TRANG TRÍ | |||
| 1 | Gia công lan can thép mạ kẽm | Chương V | 1,837 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can thép mạ kẽm | Chương V | 176,513 | m2 |
| 3 | Sơn tĩnh điện | Chương V | 181,11 | m2 |
| 4 | Thép tấm dày 0,3mm + Chụp cho tay vịn D60 + Vít nở | Chương V | 110 | Bộ |
| 5 | Chi tiết thép tấm dầy 1,5mm sơn hoàn thiện | Chương V | 63 | Cái |
| 6 | Gia công thang sắt | Chương V | 0,016 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,016 | tấn |
| 8 | Cửa lật bịt lỗ thăm mái | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Gia công hệ khung dàn mạ kẽm | Chương V | 0,295 | tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn thép mạ kẽm | Chương V | 0,295 | tấn |
| 11 | Sơn tĩnh điện | Chương V | 25,284 | m2 |
| 12 | Chi tiết Tôn lá dày 2ly | Chương V | 5,307 | m2 |
| J | PHẦN BÀN ĐÁ LAVABO | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 0,218 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 0,218 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 13,827 | 1m2 |
| 4 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Chương V | 11,347 | m2 |
| K | PHẦN MÁI SẢNH CHÍNH | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 0,511 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 0,511 | tấn |
| 3 | Bu lông hóa chất HILTI | Chương V | 44 | cái |
| 4 | Sơn tĩnh điện | Chương V | 23,076 | m2 |
| 5 | Tấm Polycarbonate đặc ruột dày 10mm | Chương V | 28,475 | m2 |
| L | PHẦN CỬA VÁCH NGĂN | |||
| 1 | Vách ngăn compact (bao gồm cung cấp và lắp đặt) | Chương V | 102,147 | m2 |
| 2 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ (Độ dày khuôn bao 1,4mm), kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 82,94 | m2 |
| 3 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ (Độ dày khuôn bao 1,4mm), kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 40,68 | m2 |
| 4 | SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa khung nhôm hệ (Độ dày khuôn bao 1,2mm), kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 37,8 | m2 |
| 5 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ (Độ dày khuôn bao 1,2mm), kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 11,34 | m2 |
| 6 | Vách kính cố định,cửa khung nhôm hệ (Độ dày khuôn bao 1,4mm), kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 54,31 | m2 |
| 7 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 1,327 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 78,24 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 48,331 | 1m2 |
| M | PHẦN CỬA PCCC | |||
| 1 | Gia công khung cửa chống cháy bằng thép hộp, Cửa kính + Vách kính chống cháy - Giới hạn chịu lửa E60 | Chương V | 12,72 | m2 |
| 2 | Giấy kiểm định | Chương V | 1 | lô |
| 3 | Phí kiểm định phương tiện PCCC - vách kính + cửa kính | Chương V | 18 | Bộ |
| 4 | Tem | Chương V | 18 | Bộ |
| N | PHẦN DÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Chương V | 12,526 | 100m2 |
| O | PHẦN VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO | |||
| 1 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 53,998 | 10m2 |
| 2 | Vận chuyển Tấm trần lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,275 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 10,492 | 10m2 |
| P | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT(800x600x200)mm | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện KT(600x400x200)mm | Chương V | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ điện KT(400x300x200)mm | Chương V | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt Tủ điện Modul 8 aptomat | Chương V | 7 | hộp |
| 5 | Lắp đặt Tủ điện Modul 6 aptomat | Chương V | 5 | hộp |
| 6 | Lắp đặt Aptomat MCCB 225A-3P | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Aptomat MCCB 175A-3P | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Aptomat MCB 63A-3P | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Aptomat MCB 50A-3P | Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt Aptomat MCB 32A-3P | Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Aptomat MCB 20A-3P | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Aptomat MCB 63A-2P | Chương V | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt Aptomat MCB 25A-2P | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Aptomat MCB 20A-2P | Chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt Aptomat MCB 25A-1P | Chương V | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt Aptomat MCB 20A-1P | Chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt Aptomat MCB 16A-1P | Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt Aptomat MCB 10A-1P | Chương V | 27 | cái |
| 19 | Lắp đặt Aptomat RCBO 25A-2P | Chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt Aptomat RCBO 20A-2P | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng lớp học loại 2x20W-220V | Chương V | 45 | bộ |
| 22 | Ty treo đèn | Chương V | 45 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng loại 1x20W-220V | Chương V | 18 | bộ |
| 24 | Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng loại 2x18W-220V | Chương V | 22 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 1x14W-220V | Chương V | 97 | bộ |
| 26 | Lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 1x9W-220V | Chương V | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn tường 10W | Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt quạt trần | Chương V | 38 | cái |
| 29 | Móc treo quạt trần | Chương V | 38 | cái |
| 30 | Lắp đặt Triết áp quạt + mặt + đế âm | Chương V | 38 | cái |
| 31 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần KT250x250 | Chương V | 19 | cái |
| 32 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT300x300 | Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 17 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V | 19 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Chương V | 20 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp chia ngả | Chương V | 519 | hộp |
| 39 | Lắp đặt hộp đấu nối 250x250 | Chương V | 16 | hộp |
| 40 | Lắp đặt hộp đấu nối 100x100 | Chương V | 42 | hộp |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 86 | cái |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mm | Chương V | 153 | hộp |
| 44 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (4x50)mm2 | Chương V | 19 | m |
| 45 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 | Chương V | 15 | m |
| 46 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Chương V | 64 | m |
| 47 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (4x4)mm2 | Chương V | 13 | m |
| 48 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Chương V | 147 | m |
| 49 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Chương V | 173 | m |
| 50 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x25mm2 | Chương V | 19 | m |
| 51 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 162 | m |
| 52 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 64 | m |
| 53 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 1.152 | m |
| 54 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 3.579 | m |
| 55 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 3.946 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D40mm | Chương V | 15 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32mm | Chương V | 211 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mm | Chương V | 669 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Chương V | 2.103 | m |
| 60 | Măng sông D40 | Chương V | 5 | Cái |
| 61 | Măng sông D32 | Chương V | 73 | Cái |
| 62 | Măng sông D25 | Chương V | 231 | Cái |
| 63 | Măng sông D20 | Chương V | 725 | Cái |
| 64 | Lắp đặt Cáp đồng 1x25mm2 | Chương V | 20 | m |
| 65 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V | 5 | cái |
| 67 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V | 304 | m |
| 68 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng | Chương V | 0,127 | 100m3 |
| 69 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 1,408 | 1m3 |
| 70 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,141 | 100m3 |
| 71 | Thép dẹt 30x4 | Chương V | 41,448 | kg |
| 72 | Thép 50x5x10 | Chương V | 0,196 | kg |
| 73 | Đóng Cọc chống sét 63x63x6 - L=2,5m | Chương V | 15 | cọc |
| 74 | Đóng cọc đồng tiếp địa D16 dài 2,4m | Chương V | 4 | cọc |
| 75 | Cọc đỡ dây D10 | Chương V | 203 | Cái |
| 76 | Đầu kẹp cáp | Chương V | 4 | cái |
| 77 | SX gỗ nhíp | Chương V | 10 | cái |
| 78 | Bu lông M12x100 | Chương V | 10 | Cái |
| 79 | Sứ cao thế | Chương V | 5 | Cái |
| 80 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V | 6 | Cái |
| Q | PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tủ điện nhẹ Rack 6U, WxDxH: 550x400x320 | Chương V | 3 | tủ |
| 2 | Router | Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 3 | Switch 8 Port | Chương V | 3 | 1 thiết bị |
| 4 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch, | Chương V | 3 | 1 thiết bị |
| 5 | Bộ phát wifi TP-Link | Chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Cáp UTP 4 Pairs Cat 6 | Chương V | 998 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp UTP 4 Pairs Cat 6 | Chương V | 99,8 | 10 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V | 698 | m |
| 9 | Măng sông D20 | Chương V | 241 | Cái |
| 10 | Rắc co D20 | Chương V | 215 | Cái |
| 11 | Jack cắm mạng RJ45 | Chương V | 89 | cái |
| 12 | Ổ cắm mạng | Chương V | 38 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đấu nối 250x250 | Chương V | 3 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp đấu nối 100x100 | Chương V | 38 | hộp |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 3 | cái |
| R | PHẦN ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt Ống đồng đôi loại Ø6.4 + Ø15.9 | Chương V | 1,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống đồng đôi loại Ø6.4 + Ø12.7 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống đồng đôi loại Ø6.4 + Ø9.5 | Chương V | 0,46 | 100m |
| 4 | Ống bảo ôn cho Ống đồng đôi loại Ø6.4 + Ø15.9 dày 19mm | Chương V | 112 | m |
| 5 | Ống bảo ôn cho Ống đồng đôi loại Ø6.4 + Ø12.7 dày 19mm | Chương V | 8 | m |
| 6 | Ống bảo ôn cho Ống đồng đôi loại Ø6.4 + Ø9.5 dày 19mm | Chương V | 46 | m |
| 7 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 664 | m |
| 8 | Lắp đặt ống thoát nước mềm D16 | Chương V | 0,38 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Ống thoát nước ngưng uPVC D42 + bảo ôn D42 | Chương V | 0,24 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Ống thoát nước ngưng uPVC D21 + bảo ôn D21 | Chương V | 0,38 | 100m |
| S | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V | 0,79 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V | 0,44 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V | 2,02 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Chương V | 1,04 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Chương V | 0,04 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Chương V | 0,79 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Chương V | 0,44 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Chương V | 3,06 | 100m |
| 10 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Chương V | 4,33 | 100m |
| 11 | Lắp đặt Ống tránh PPR D25 | Chương V | 42 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V | 22 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V | 142 | cái |
| 16 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Côn thu TTK D40-32 | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D40-25 | Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D32-25 | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 145 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D50-40 | Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D50-32 | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40-32 | Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40-25 | Chương V | 11 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32-25 | Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Chương V | 13 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút ren PPR D32x1" | Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút ren PPR D25x1/2" | Chương V | 131 | cái |
| 31 | Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D50x1.1/2" | Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D40x1.1/4" | Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D25x3/4" | Chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D25x1/2" | Chương V | 36 | cái |
| 35 | Kép TTK D40 | Chương V | 3 | cái |
| 36 | Kép TTK D32 | Chương V | 1 | cái |
| 37 | Kép TTK D20 | Chương V | 6 | cái |
| 38 | Kép TTK D15 | Chương V | 255 | cái |
| 39 | Lắp đặt Rắc co PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Rắc co PPR D40 | Chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt Rắc co PPR D25 | Chương V | 24 | cái |
| 42 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 15mm | Chương V | 180 | cái |
| 43 | Tê TTK DN15 | Chương V | 42 | cái |
| 44 | Lắp đặt Măng sông PPR D40 | Chương V | 20 | cái |
| 45 | Lắp đặt Măng sông PPR D32 | Chương V | 11 | cái |
| 46 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 | Chương V | 76 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V | 1,35 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 3,19 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Chương V | 0,81 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chương V | 0,65 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Chương V | 0,28 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 53 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Chương V | 39 | cái |
| 54 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | Chương V | 33 | cái |
| 55 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60 | Chương V | 19 | cái |
| 56 | Lắp đặt Y nhựa PVC D42 | Chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt Y thu PVC D110-60 | Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt Y thu PVC D90-75 | Chương V | 9 | cái |
| 59 | Lắp đặt Y thu PVC D90-60 | Chương V | 41 | cái |
| 60 | Lắp đặt Y thu PVC D75-60 | Chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Chương V | 80 | cái |
| 62 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Chương V | 97 | cái |
| 63 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D75 | Chương V | 9 | cái |
| 64 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 | Chương V | 27 | cái |
| 65 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48 | Chương V | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42 | Chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt bạc uPVC D60/48 | Chương V | 9 | cái |
| 68 | Lắp đặt bạc uPVC D60/42 | Chương V | 23 | cái |
| 69 | Si phong uPVC D90 | Chương V | 17 | cái |
| 70 | Si phong uPVC D60 | Chương V | 23 | cái |
| 71 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D110 | Chương V | 9 | cái |
| 72 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D90 | Chương V | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D75 | Chương V | 42 | cái |
| 74 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D60 | Chương V | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D48 | Chương V | 60 | cái |
| 76 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D42 | Chương V | 90 | cái |
| 77 | Lắp đặt Tê thu PVC D110-60 | Chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D110-75 | Chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D110-48 | Chương V | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D90-75 | Chương V | 3 | cái |
| 81 | Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D110 | Chương V | 12 | cái |
| 82 | Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D90 | Chương V | 20 | cái |
| 83 | Lắp đặt Măng sông 1 đầu ren trong uPVC D90x3" | Chương V | 2 | cái |
| 84 | Măng xông nhựa PVC D110 | Chương V | 34 | cái |
| 85 | Măng xông nhựa PVC D90 | Chương V | 80 | cái |
| 86 | Măng xông nhựa PVC D75 | Chương V | 20 | cái |
| 87 | Măng xông nhựa PVC D60 | Chương V | 16 | cái |
| 88 | Măng xông nhựa PVC D48 | Chương V | 7 | cái |
| 89 | Măng xông nhựa PVC D42 | Chương V | 13 | cái |
| 90 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D110 | Chương V | 40 | cái |
| 91 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D90 | Chương V | 16 | cái |
| 92 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D75 | Chương V | 9 | cái |
| 93 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D60 | Chương V | 28 | cái |
| 94 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D48 | Chương V | 20 | cái |
| 95 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D42 | Chương V | 28 | cái |
| 96 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại âm bàn trẻ em + vòi rửa | Chương V | 24 | bộ |
| 97 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại âm bàn + vòi rửa | Chương V | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại treo tường + vòi rửa | Chương V | 4 | bộ |
| 99 | Lắp đặt gương soi KT2500x700 | Chương V | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt gương soi KT900x1200 | Chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt gương soi KT1200x1000 | Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt Sen tắm | Chương V | 15 | bộ |
| 104 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Chương V | 12 | bộ |
| 106 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Chương V | 36 | bộ |
| 107 | Lắp đặt xí bệt | Chương V | 6 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 42 | cái |
| 109 | Lắp đặt móc giấy vệ sinh | Chương V | 42 | cái |
| 110 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Chương V | 9 | bộ |
| 111 | Lắp đặt Cầu chắn rác D80 | Chương V | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt Phễu thu loại ngang vách DN65 | Chương V | 9 | cái |
| 113 | Lắp đặt Phễu thu loại ngang vách DN42 | Chương V | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt thoát sàn D90 | Chương V | 17 | cái |
| 115 | Lắp đặt thoát sàn D60 | Chương V | 23 | cái |
| 116 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V | 3 | bể |
| 117 | Lắp đặt Van phao điện | Chương V | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt Van phao cơ DN32 | Chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt Van phao cơ DN25 | Chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt Van PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt Van PPR D40 | Chương V | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt Van PPR D25 | Chương V | 24 | cái |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 10 | bộ |
| 124 | Bẫy lọc mỡ Inox KT500x300x300mm | Chương V | 1 | bộ |
| T | BỂ PCCC (ĐIỂM TRƯỜNG THÔN NỘI) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Chương V | 4,621 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất II | Chương V | 10,015 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Chương V | 8,364 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100 | Chương V | 4,813 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, , M250, đá 1x2 | Chương V | 25,597 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,275 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 2,459 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V | 0,825 | tấn |
| 9 | Bê tông bể chứa thành thẳng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | Chương V | 50,076 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V | 6,205 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,677 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,254 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | Chương V | 7,185 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK >18mm | Chương V | 0,712 | tấn |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V | 359,05 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V | 125,8 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V | 80,75 | m2 |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,028 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,028 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 0,725 | 1m2 |
| 21 | Băng cản nước Sika Waterbar V25 | Chương V | 70 | m |
| 22 | Sản xuất. lắp dựng cửa lên mái bằng tôn dày 1,5mm (bao gồm khóa + chốt + bản lề) | Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 1,213 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất II | Chương V | 3,508 | 100m3 |
| U | PHẦN ĐIỆN, NƯỚC TỔNG THỂ (ĐIỂM TRƯỜNG THÔN NỘI) | |||
| V | PHẦN ĐIỆN NHẸ TỔNG THỂ | |||
| 1 | Tủ điện nhẹ Rack 15U | Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Modem ADSL | Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 3 | Bộ chuyển đổi quang điện | Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Router | Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 5 | Switch 8 Port | Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 6 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch, | Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 7 | Cáp UTP 4 Pairs Cat 6 | Chương V | 251 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp UTP 4 Pairs Cat 6 | Chương V | 25,1 | 10 m |
| 9 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V | 1,08 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V | 12 | m |
| 11 | Jack cắm mạng RJ45 | Chương V | 18 | cái |
| 12 | Ổ cắm mạng | Chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đấu nối 100x100 | Chương V | 5 | hộp |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 2 | cái |
| W | PHẦN CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT(800x600x200)mm | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat MCCB 250A-3P | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCCB 225A-3P | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCCB 100A-3P | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat MCB 32A-3P | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x95+1x70)mm2 | Chương V | 42 | m |
| 7 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x70)mm2 | Chương V | 90 | m |
| 8 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PR-PVC (4x25)mm2 | Chương V | 15 | m |
| 9 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Chương V | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x25mm2 | Chương V | 15 | m |
| 11 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 10 | m |
| 12 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 | Chương V | 1,47 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V | 10 | m |
| 14 | Măng sông D25 | Chương V | 3 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Cáp đồng 1x50mm2 | Chương V | 20 | m |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa D16 dài 2,4m | Chương V | 4 | cọc |
| 17 | Đầu kẹp ốc siết cáp | Chương V | 4 | cái |
| 18 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V | 1 | Cái |
| 19 | Gạch báo cáp điện | Chương V | 13 | Viên |
| 20 | Băng cảnh báo cáp | Chương V | 110 | m |
| 21 | Lắp đặt chóa đèn Led cao áp 100W | Chương V | 3 | bộ |
| 22 | Cần đèn gắn tường thép mạ kẽm D60, vươn 1,5m | Chương V | 3 | 1 cần đèn |
| 23 | Đai thép + bulong bắt cần đèn | Chương V | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt hộp đấu nối 100x100 | Chương V | 3 | hộp |
| 25 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CU/PVC (2x2,5)mm2 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V | 30 | m |
| X | PHẦN CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Máy bơm nước sinh hoạt (Q=6,5m3/h; H= 35m; 220V-2,0HP; DH/X: 34/34) | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm nước sinh hoạt (Q=4m3/h; H= 30m; 220V-2,0HP; DH/X: 34/34) | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V | 0,64 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V | 0,56 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Chương V | 0,04 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Chương V | 0,64 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Chương V | 0,56 | 100m |
| 9 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Chương V | 1,24 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Van phao cơ DN25 | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Van 2 chiều PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Van 2 chiều PPR D40 | Chương V | 3 | cái |
| 13 | Van phao chống cạn | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Van 1 chiều PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Măng sông PPR D40 | Chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt Măng sông PPR D32 | Chương V | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D50x1.1/2" | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D40x1.1/4" | Chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D32x1" | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Cút một đầu ren trong PPR D32x1" | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Chếch nhựa PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D50 | Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 13 | cái |
| 25 | Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D50-40 | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D40-32 | Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Rắc co PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Rắc co PPR D40 | Chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt Kép TTK D40 | Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Kép TTK D32 | Chương V | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt Kép TTK D25 | Chương V | 2 | cái |
| 32 | Crephin DN40 | Chương V | 1 | cái |
| 33 | Crephin DN32 | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 431 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V | 431 | m |
| Y | PHẦN CẤP ĐIỆN TRẠM BƠM NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện Modul 8 aptomat | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat MCB 32A-2P | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCB 16A-1P | Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCB 10A-1P | Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 210 | m |
| 6 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 70 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D=20 mm | Chương V | 73 | m |
| 8 | Măng sông D20 | Chương V | 25 | Cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mm | Chương V | 9 | hộp |
| 14 | Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng loại 1x18W-220V | Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V | 1 | cái |
| Z | PHẦN THOÁT NƯỚC TRẠM BƠM NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D75 | Chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cầu chắn rác D65 | Chương V | 2 | cái |
| AA | PHẦN CỔNG - TƯỜNG RÀO (ĐIỂM TRƯỜNG THÔN NỘI) | |||
| AB | PHẦN CỔNG NHÀ BẢO VỆ (ĐIỂM TRƯỜNG THÔN NỘI) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V | 3,972 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 3,211 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 0,357 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,316 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V | 2,823 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,066 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,372 | tấn |
| 9 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 0,367 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,223 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,05 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,191 | tấn |
| 13 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V | 1,227 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,121 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,032 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,202 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V | 1,284 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V | 0,32 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,472 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 3,515 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,038 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,04 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 0,894 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V | 1,714 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V | 1,188 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V | 9,215 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V | 1,209 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,04 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,006 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V | 0,382 | m3 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,162 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,162 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 20,004 | 1m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,257 | 100m2 |
| 37 | Tôn úp nóc | Chương V | 13,349 | md |
| 38 | Sika top Seal 107 | Chương V | 56,895 | kg |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V | 18,965 | m2 |
| 40 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V | 18,965 | m2 |
| 41 | Bê tông nền , M150, đá 1x2 | Chương V | 1,576 | m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT600x600 | Chương V | 1,576 | m2 |
| 44 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V | 0,154 | m3 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V | 2,443 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V | 76,841 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 7,436 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V | 36,219 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 28,531 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 72,186 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 76,841 | m2 |
| 52 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V | 5,4 | m2 |
| 53 | Chữ Inox mạ vàng cao 60mm | Chương V | 121,5 | Chữ |
| 54 | Chữ Inox mạ vàng cao 200mm | Chương V | 39 | Chữ |
| 55 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ (Độ dày khuôn bao 1,4mm), kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 1,92 | m2 |
| 56 | SX cửa sổ 2 cánh mở lùa (Độ dày khuôn bao 1,2mm), cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 6 | m2 |
| 57 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,114 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 4,164 | 1m2 |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 6 | m2 |
| 60 | Cửa đi khung thép hộp (Đã bao gồm phụ kiện , sơn hoàn thiện và lắp đặt) | Chương V | 3,36 | m2 |
| 61 | Khung lưới thép (sơn hoàn thiện và lắp đặt) | Chương V | 3,9 | m2 |
| 62 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 3,371 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,074 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,033 | tấn |
| 65 | Gia công cửa sắt mạ kẽm | Chương V | 0,198 | tấn |
| 66 | Bản lề | Chương V | 4 | Bộ |
| 67 | Khóa cổng + Móc khóa | Chương V | 1 | Bộ |
| 68 | Bánh xe cổng | Chương V | 8 | Bộ |
| 69 | Hệ thống Motor cổng chính | Chương V | 1 | bộ |
| 70 | Sơn tĩnh điện | Chương V | 14,737 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 10,38 | m2 |
| AC | PHẦN TƯỜNG RÀO XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 12,758 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 1,148 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,244 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V | 8,178 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 26,182 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V | 22,3 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V | 4,028 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,244 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,279 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V | 20,828 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V | 1,76 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V | 12,442 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V | 2,387 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,217 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,168 | tấn |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 502,111 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 144,198 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 646,309 | m2 |
| 19 | Gia công hàng rào song sắt. | Chương V | 49,37 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 49,37 | 1m2 |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt | Chương V | 49,37 | m2 |
| AD | PHẦN SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Rải lớp nilon chống mất nước xi măng | Chương V | 369,1 | m2 |
| 2 | Bê tông nền , M150, đá 1x2 | Chương V | 36,91 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,325 | 100m2 |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 32,481 | m2 |
| 5 | Lát gạch Terrazzo 400x400 | Chương V | 369,1 | m2 |
| AE | PHẦN BỒN CÂY | |||
| 1 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 1,245 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 3,407 | m3 |
| 4 | Ốp gạch thẻ KT60x240x9mm | Chương V | 3,966 | m2 |
| 5 | Mua đất màu trồng cây | Chương V | 8,199 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 8,199 | m3 |
| 7 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Chương V | 28,491 | m2/tháng |
| AF | PHẦN XÂY MỚI NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 16,474 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,327 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 1,726 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,086 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,106 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,099 | tấn |
| 8 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 5,74 | m3 |
| 9 | Bu lông móng M16x600 | Chương V | 48 | Cái |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 0,601 | m3 |
| 11 | Rải lớp nilong chống mất nước xi măng | Chương V | 97,2 | m2 |
| 12 | Bê tông nền , M200, đá 1x2 | Chương V | 9,72 | m3 |
| 13 | Lát gạch Terrazzo 400x400 | Chương V | 97,2 | m2 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Chương V | 0,734 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V | 0,64 | tấn |
| 16 | Sơn tĩnh điện | Chương V | 61,012 | m2 |
| 17 | Lắp cột thép các loại | Chương V | 0,734 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,64 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,968 | 100m2 |
| 20 | Máng tôn thu nước | Chương V | 20,173 | md |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Chương V | 0,208 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76 | Chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Chương V | 8 | cái |
| AG | PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 11,063 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 0,994 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,368 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất II | Chương V | 0,737 | 100m3 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M150, đá 1x2 | Chương V | 12,853 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,283 | 100m2 |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | Chương V | 27,318 | m3 |
| 8 | Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 5,462 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 1,224 | 100m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V | 118,455 | m2 |
| 11 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V | 29,058 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 4,546 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,264 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,981 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V | 79 | 1cấu kiện |
| 16 | Song chắn rác bằng gang KT530x960 | Chương V | 5 | cái |
| 17 | Nắp ga Composite khung vuông KT900x900, nắp tròn đường kính D700, tải trọng 125KN - Composite | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Đế cống BTCT D400 (3cái/2m) | Chương V | 8 | cái |
| 19 | Cống tròn BTCT D400 (Cống dài 2m) | Chương V | 5 | m |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 21 | Bê tông nền , M200, đá 1x2 | Chương V | 0,238 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200 | Chương V | 0,15 | 100m |
| AH | PHẦN PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC (ĐIỂM TRƯỜNG THÔN NỘI) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 79,826 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V | 27,044 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V | 193,436 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V | 2,716 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu bê tông | Chương V | 160,692 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu gạch | Chương V | 157,614 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất III | Chương V | 0,613 | 100m3 |
| AI | PHẦN PHÁ DỠ NHÀ BẢO VỆ (ĐIỂM TRƯỜNG THÔN NỘI) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 5,96 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V | 4,2 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V | 19,516 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V | 0,09 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu bê tông | Chương V | 2,663 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu gạch | Chương V | 11,958 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất III | Chương V | 0,016 | 100m3 |
| AJ | PHẦN PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH (ĐIỂM TRƯỜNG THÔN NỘI) | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 8,32 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V | 2,16 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu bê tông | Chương V | 3,251 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu gạch | Chương V | 16,366 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất III | Chương V | 0,022 | 100m3 |
| AK | PHẦN PHÁ DỠ NHÀ KHO (ĐIỂM TRƯỜNG THÔN NỘI) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 3,245 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V | 39,776 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V | 0,223 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu bê tông | Chương V | 0,54 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu gạch | Chương V | 7,657 | m3 |
| AL | PHẦN PHÁ DỠ NHÀ ĐỂ XE (ĐIỂM TRƯỜNG THÔN NỘI) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V | 20,548 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V | 0,236 | tấn |
| AM | PHẦN PHÁ DỠ CỔNG TƯỜNG RÀO (ĐIỂM TRƯỜNG THÔN NỘI) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu bê tông | Chương V | 0,313 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu gạch | Chương V | 25,297 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cổng sắt | Chương V | 17,241 | m2 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào hoa sắt | Chương V | 65,844 | m2 |
| AN | PHẦN PHÁ DỠ CÂY XANH (ĐIỂM TRƯỜNG THÔN NỘI) | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Chương V | 13 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Chương V | 13 | gốc |
| AO | PHẦN VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI (ĐIỂM TRƯỜNG THÔN NỘI) | |||
| 1 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy | Chương V | 4,514 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải ra vị trí đổ | Chương V | 451,4 | m3 |
| AP | PHẦN CHỐNG MỐI (ĐIỂM TRƯỜNG THÔN NỘI) | |||
| AQ | PHẦN CHỐNG MỐI BÊN NGOÀI (ĐIỂM TRƯỜNG THÔN NỘI) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V | 38,04 | 1m3 |
| 2 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài - sử dụng dung dịch Map Boxer 30EC | Chương V | 38,04 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,38 | 100m3 |
| AR | PHẦN CHỐNG MỐI BÊN TRONG (ĐIỂM TRƯỜNG THÔN NỘI) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V | 43,824 | 1m3 |
| 2 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao trong - sử dụng dung dịch Map Boxer 30EC | Chương V | 43,824 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,438 | 100m3 |
| AS | PHẦN CHỐNG MỐI NỀN NHÀ (ĐIỂM TRƯỜNG THÔN NỘI) | |||
| 1 | Phòng mối nền công trình xây mới - sử dụng dung dịch Map Boxer 30EC | Chương V | 392,3 | 1m2 |
| AT | NHÀ LỚP HỌC 03 TẦNG XÂY MỚI - PHẦN XÂY LẮP (ĐIỂM TRƯỜNG THÔN THƯỢNG) | |||
| AU | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 5,491 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 63,75 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V | 4,66 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V | 7,181 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V | 0,37 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 2,628 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 2,628 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT bằng máy , chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V | 10,548 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT bằng máy , chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V | 0,488 | 100m |
| 10 | Sản xuất cọc dẫn | Chương V | 0,111 | tấn |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V | 124 | 1 mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng | Chương V | 4,725 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất III | Chương V | 0,047 | 100m3 |
| AV | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 2,631 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V | 18,677 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 10,543 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 2,53 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 3,93 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 1,832 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 4,118 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V | 6,79 | tấn |
| 9 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 18,363 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, , M250, đá 1x2 | Chương V | 84,434 | m3 |
| 11 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V | 5,356 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V | 0,181 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 32,133 | m3 |
| AW | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 3,73 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,177 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 7,459 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,077 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 1,111 | tấn |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 14,851 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 73,872 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 86,22 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V | 86,22 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V | 22,608 | m2 |
| 12 | Đánh màu thành trong bể | Chương V | 86,22 | m2 |
| 13 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể (5kg/m3) | Chương V | 33,912 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 3,307 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,158 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,247 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V | 30 | 1cấu kiện |
| AX | PHẦN SAN LẤP TÔN NỀN | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 1,368 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất II | Chương V | 1,555 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 2,039 | 100m3 |
| 4 | Rải lớp nilong chống mất nước xi măng | Chương V | 482,92 | m2 |
| 5 | Bê tông nền, , M150, đá 1x2 | Chương V | 48,292 | m3 |
| AY | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V | 5,25 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,115 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 2,947 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 4,598 | tấn |
| 5 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, , M250, đá 1x2 | Chương V | 34,366 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V | 8,86 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 2,246 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 4,549 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 9,612 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, , M250, đá 1x2 | Chương V | 99,728 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V | 15,241 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 26,207 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,012 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, , M250, đá 1x2 | Chương V | 172,137 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,797 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,264 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,748 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 9,578 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V | 323,557 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V | 21,412 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 30,611 | m3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V | 0,941 | m3 |
| AZ | PHẦN THANG | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 0,346 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V | 1,328 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,613 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,387 | tấn |
| 6 | Bê tông cầu thang thường , bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 15,346 | m3 |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V | 4,102 | m3 |
| BA | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,396 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,492 | tấn |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V | 4,351 | m3 |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,325 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,325 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 239,948 | 1m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V | 4,63 | 100m2 |
| 8 | Tôn úp nóc | Chương V | 56,542 | md |
| BB | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V | 788,165 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 570,832 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 2.134,203 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 1.147,517 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 778,218 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 1.384,71 | m2 |
| 7 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Chương V | 436,92 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT600x600 | Chương V | 743,819 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn KT300x300mm | Chương V | 136,302 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch lá nem 300x300mm | Chương V | 109,033 | m2 |
| 11 | Ốp chân tường gạch Ceramic KT600x150 | Chương V | 58,182 | m2 |
| 12 | Cao su non 2mm lót sàn gỗ | Chương V | 511,958 | m2 |
| 13 | Lát sàn gỗ công nghiệp dày 12mm | Chương V | 511,958 | m2 |
| 14 | Phào gỗ chân tường | Chương V | 255,46 | md |
| 15 | Ốp gỗ công nghiệp dày 12mm chân tường cao 1,2m | Chương V | 306,552 | m2 |
| 16 | Vét lòng máng VXM mác 75# tộng 50 sâu 30 | Chương V | 115,46 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Chương V | 0,095 | 100m |
| 18 | Làm trần phẳng bằng hệ trần thạch cao tấm thả KT600x600, chịu ẩm | Chương V | 139,39 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V | 139,6 | m |
| 20 | Kẻ chỉ âm | Chương V | 3,6 | m |
| 21 | Sika top Seal 107 | Chương V | 932,103 | kg |
| 22 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V | 310,701 | m2 |
| 23 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V | 118,719 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 4.510,755 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 1.141,259 | m2 |
| 26 | Vẽ tranh tường mầm non | Chương V | 48,326 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Chương V | 109,811 | m2 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 4,535 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V | 12,24 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V | 5,14 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V | 67,375 | m2 |
| BC | SÂN KHẤU PHÒNG HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V | 3,528 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 3,585 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,176 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,28 | tấn |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Chương V | 38 | 1 cấu kiện |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V | 12,379 | m2 |
| BD | LAN CAN | |||
| 1 | Gia công lan can thép mạ kẽm | Chương V | 1,828 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can thép mạ kẽm | Chương V | 193,767 | m2 |
| 3 | Sơn tĩnh điện | Chương V | 181,549 | m2 |
| 4 | Thép tấm dày 0,3mm + Chụp cho tay vịn D60 + Vít nở | Chương V | 110 | Bộ |
| 5 | Chi tiết thép tấm dầy 1,5mm sơn hoàn thiện | Chương V | 57 | Cái |
| 6 | Gia công thang sắt | Chương V | 0,018 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,018 | tấn |
| 8 | Cửa lật bịt lỗ thăm mái | Chương V | 2 | cái |
| BE | BÀN ĐÁ LAVABO | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 0,347 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 0,347 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 22,098 | 1m2 |
| 4 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Chương V | 11,895 | m2 |
| BF | PHẦN CỬA VÁCH NGĂN | |||
| 1 | Vách ngăn compact (bao gồm cung cấp và lắp đặt) | Chương V | 75,204 | m2 |
| 2 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ (Độ dày khuôn bao 1,4mm), kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 96,63 | m2 |
| 3 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ (Độ dày khuôn bao 1,4mm), kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 31,05 | m2 |
| 4 | SX cửa sổ 2 cánh mở lùa (Độ dày khuôn bao 1,2mm), cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 59,5 | m2 |
| 5 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ (Độ dày khuôn bao 1,2mm), kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 4,34 | m2 |
| 6 | Vách kính cố định,cửa khung nhôm hệ (Độ dày khuôn bao 1,4mm), kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 92,308 | m2 |
| 7 | Cửa Louver thông gió khung nhôm định hình | Chương V | 2,88 | m2 |
| 8 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 1,28 | tấn |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 70,76 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 46,573 | 1m2 |
| BG | CỬA PCCC | |||
| 1 | Gia công khung cửa chống cháy bằng thép hộp, Cửa kính + Vách kính chống cháy - Giới hạn chịu lửa E60 | Chương V | 12,72 | m2 |
| 2 | Giấy kiểm định | Chương V | 1 | lô |
| 3 | Phí kiểm định phương tiện PCCC - vách kính + cửa kính (Thông tư số: 112/2017/TT-BTC) | Chương V | 18 | Bộ |
| 4 | Tem | Chương V | 18 | Bộ |
| BH | PHẦN DÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Chương V | 12,668 | 100m2 |
| BI | PHẦN VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO | |||
| 1 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 51,982 | 10m2 |
| 2 | Vận chuyển Tấm trần lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,262 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 10,559 | 10m2 |
| BJ | PHẦN ĐIỆN (ĐIỂM TRƯỜNG THÔN THƯỢNG) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT(600x400x200)mm | Chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện KT(300x400x200)mm | Chương V | 4 | hộp |
| 3 | Lắp đặt Tủ điện Modul 18 aptomat | Chương V | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt Tủ điện Modul 12 aptomat | Chương V | 8 | hộp |
| 5 | Lắp đặt Tủ điện Modul 6 aptomat | Chương V | 3 | hộp |
| 6 | Lắp đặt Aptomat MCCB 100A-3P | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Aptomat MCCB 80A-3P | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Aptomat MCB 50A-3P | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Aptomat MCB 32A-3P | Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Aptomat MCCB 80A-2P | Chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt Aptomat MCB 50A-2P | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Aptomat MCB 40A-2P | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Aptomat MCB 32A-2P | Chương V | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt Aptomat MCB 25A-2P | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Aptomat MCB 20A-2P | Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt Aptomat MCB 25A-1P | Chương V | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt Aptomat MCB 20A-1P | Chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt Aptomat MCB 16A-1P | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Aptomat MCB 10A-1P | Chương V | 41 | cái |
| 20 | Lắp đặt Aptomat RCBO 25A-2P | Chương V | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng lớp học loại 2x20W-220V | Chương V | 57 | bộ |
| 22 | Ty treo đèn | Chương V | 57 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng loại 1x18W-220V | Chương V | 10 | bộ |
| 24 | Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng loại 2x18W-220V | Chương V | 24 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 1x14W-220V | Chương V | 54 | bộ |
| 26 | Lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 1x9W-220V | Chương V | 60 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn tường 10W | Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt quạt trần | Chương V | 46 | cái |
| 29 | Móc treo quạt trần | Chương V | 46 | cái |
| 30 | Lắp đặt Triết áp quạt + mặt + đế âm | Chương V | 46 | cái |
| 31 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần KT250x250 | Chương V | 14 | cái |
| 32 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT250x250 | Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 17 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V | 11 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Chương V | 15 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 20A | Chương V | 7 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp chia ngả | Chương V | 336 | hộp |
| 40 | Lắp đặt hộp đấu nối 250x250 | Chương V | 18 | hộp |
| 41 | Lắp đặt hộp đấu nối 100x100 | Chương V | 24 | hộp |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 92 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mm | Chương V | 151 | hộp |
| 44 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Chương V | 10 | m |
| 45 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Chương V | 6 | m |
| 46 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 | Chương V | 15 | m |
| 47 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Chương V | 18 | m |
| 48 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Chương V | 350 | m |
| 49 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Chương V | 92 | m |
| 50 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x16mm2 | Chương V | 15 | m |
| 51 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 28 | m |
| 52 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 356 | m |
| 53 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 1.088 | m |
| 54 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 3.639 | m |
| 55 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 5.480 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32mm | Chương V | 49 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mm | Chương V | 940 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Chương V | 2.651 | m |
| 59 | Măng sông D32 | Chương V | 17 | Cái |
| 60 | Măng sông D25 | Chương V | 324 | Cái |
| 61 | Măng sông D20 | Chương V | 914 | Cái |
| 62 | Lắp đặt Cáp đồng 1x25mm2 | Chương V | 20 | m |
| 63 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V | 3 | cái |
| 65 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V | 226 | m |
| 66 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng | Chương V | 0,104 | 100m3 |
| 67 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 1,152 | 1m3 |
| 68 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,116 | 100m3 |
| 69 | Thép dẹt 30x4 | Chương V | 33,912 | kg |
| 70 | Thép 50x5x10 | Chương V | 0,118 | kg |
| 71 | Đóng Cọc chống sét 63x63x6 - L=2,5m | Chương V | 13 | cọc |
| 72 | Đóng cọc đồng tiếp địa D16 dài 2,4m | Chương V | 4 | cọc |
| 73 | Cọc đỡ dây D10 | Chương V | 151 | Cái |
| 74 | Đầu kẹp cáp | Chương V | 4 | cái |
| 75 | SX gỗ nhíp | Chương V | 6 | cái |
| 76 | Bu lông M12x100 | Chương V | 6 | Cái |
| 77 | Sứ cao thế | Chương V | 3 | Cái |
| 78 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V | 4 | Cái |
| BK | PHẦN ĐIỆN NHẸ (ĐIỂM TRƯỜNG THÔN THƯỢNG) | |||
| 1 | Tủ điện nhẹ Rack 6U, WxDxH: 550x400x320 | Chương V | 3 | tủ |
| 2 | Router | Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 3 | Switch 16 Port | Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Switch 8 Port | Chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 5 | Switch POE 16 Port | Chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 6 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch, | Chương V | 5 | 1 thiết bị |
| 7 | Bộ phát wifi TP-Link | Chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Cáp UTP 4 Pairs Cat 6 | Chương V | 774 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp UTP 4 Pairs Cat 6 | Chương V | 77,4 | 10 m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V | 542 | m |
| 11 | Măng sông D20 | Chương V | 187 | Cái |
| 12 | Rắc co D20 | Chương V | 181 | Cái |
| 13 | Jack cắm mạng RJ45 | Chương V | 58 | cái |
| 14 | Ổ cắm mạng | Chương V | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đấu nối 250x250 | Chương V | 3 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp đấu nối 100x100 | Chương V | 37 | hộp |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 3 | cái |
| BL | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt Ống đồng đôi loại Ø6.4 + Ø15.9 | Chương V | 0,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống đồng đôi loại Ø6.4 + Ø12.7 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 3 | Ống bảo ôn cho Ống đồng đôi loại Ø6.4 + Ø15.9 dày 19mm | Chương V | 70 | m |
| 4 | Ống bảo ôn cho Ống đồng đôi loại Ø6.4 + Ø12.7 dày 19mm | Chương V | 25 | m |
| 5 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 380 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thoát nước mềm D16 | Chương V | 0,38 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Ống thoát nước ngưng uPVC D42 + bảo ôn D42 | Chương V | 0,26 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Ống thoát nước ngưng uPVC D21 + bảo ôn D21 | Chương V | 0,38 | 100m |
| BM | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V | 0,59 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V | 0,61 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V | 1,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Chương V | 1,16 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Chương V | 0,59 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Chương V | 0,61 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Chương V | 2,66 | 100m |
| 10 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Chương V | 4,06 | 100m |
| 11 | Lắp đặt Ống tránh PPR D25 | Chương V | 49 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V | 13 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V | 131 | cái |
| 16 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D50-32 | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D40-25 | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D32-25 | Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 144 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D50-40 | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D50-32 | Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40-25 | Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32-25 | Chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Chương V | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút ren PPR D25x1/2" | Chương V | 118 | cái |
| 30 | Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D50x1.1/2" | Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D40x1.1/4" | Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D25x3/4" | Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D25x1/2" | Chương V | 42 | cái |
| 34 | Kép TTK D40 | Chương V | 2 | cái |
| 35 | Kép TTK D20 | Chương V | 4 | cái |
| 36 | Kép TTK D15 | Chương V | 226 | cái |
| 37 | Lắp đặt Rắc co PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Rắc co PPR D25 | Chương V | 24 | cái |
| 39 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 15mm | Chương V | 167 | cái |
| 40 | Tê TTK DN15 | Chương V | 37 | cái |
| 41 | Lắp đặt Măng sông PPR D40 | Chương V | 15 | cái |
| 42 | Lắp đặt Măng sông PPR D32 | Chương V | 15 | cái |
| 43 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 | Chương V | 66 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V | 1,11 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 2,62 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Chương V | 0,84 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chương V | 0,29 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Chương V | 0,27 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Chương V | 0,29 | 100m |
| 50 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Chương V | 42 | cái |
| 51 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | Chương V | 30 | cái |
| 52 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60 | Chương V | 38 | cái |
| 53 | Lắp đặt Y thu PVC D110-60 | Chương V | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt Y thu PVC D90-75 | Chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt Y thu PVC D90-60 | Chương V | 33 | cái |
| 56 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Chương V | 86 | cái |
| 57 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Chương V | 96 | cái |
| 58 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D75 | Chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 | Chương V | 27 | cái |
| 60 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48 | Chương V | 18 | cái |
| 61 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42 | Chương V | 15 | cái |
| 62 | Lắp đặt bạc uPVC D60/48 | Chương V | 18 | cái |
| 63 | Lắp đặt bạc uPVC D60/42 | Chương V | 34 | cái |
| 64 | Si phong uPVC D90 | Chương V | 14 | cái |
| 65 | Si phong uPVC D60 | Chương V | 23 | cái |
| 66 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D110 | Chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D75 | Chương V | 36 | cái |
| 68 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D48 | Chương V | 64 | cái |
| 69 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D42 | Chương V | 106 | cái |
| 70 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D110-75 | Chương V | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D90-75 | Chương V | 3 | cái |
| 72 | Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D110 | Chương V | 17 | cái |
| 73 | Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D90 | Chương V | 12 | cái |
| 74 | Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D60 | Chương V | 4 | cái |
| 75 | Măng xông nhựa PVC D110 | Chương V | 28 | cái |
| 76 | Măng xông nhựa PVC D90 | Chương V | 65 | cái |
| 77 | Măng xông nhựa PVC D75 | Chương V | 21 | cái |
| 78 | Măng xông nhựa PVC D60 | Chương V | 7 | cái |
| 79 | Măng xông nhựa PVC D48 | Chương V | 7 | cái |
| 80 | Măng xông nhựa PVC D42 | Chương V | 7 | cái |
| 81 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D110 | Chương V | 37 | cái |
| 82 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D90 | Chương V | 25 | cái |
| 83 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D75 | Chương V | 6 | cái |
| 84 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D60 | Chương V | 23 | cái |
| 85 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D48 | Chương V | 24 | cái |
| 86 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D42 | Chương V | 31 | cái |
| 87 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại âm bàn trẻ em + vòi rửa | Chương V | 30 | bộ |
| 88 | Lắp đặt gương soi KT550x700 | Chương V | 30 | cái |
| 89 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 30 | cái |
| 90 | Lắp đặt Sen tắm | Chương V | 14 | bộ |
| 91 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Chương V | 14 | bộ |
| 92 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Chương V | 37 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 37 | cái |
| 94 | Lắp đặt móc giấy vệ sinh | Chương V | 37 | cái |
| 95 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Chương V | 7 | bộ |
| 96 | Lắp đặt Cầu chắn rác D80 | Chương V | 11 | cái |
| 97 | Lắp đặt Phễu thu loại ngang vách DN65 | Chương V | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt Phễu thu loại ngang vách DN42 | Chương V | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt thoát sàn D90 | Chương V | 14 | cái |
| 100 | Lắp đặt thoát sàn D60 | Chương V | 23 | cái |
| 101 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V | 2 | bể |
| 102 | Lắp đặt Van phao điện | Chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt Van phao cơ DN32 | Chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt Van PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt Van PPR D25 | Chương V | 24 | cái |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 8 | bộ |
| BN | NHÀ HIỆU BỘ + NHÀ LỚP HỌC CẢI TẠO - PHẦN XÂY LẮP (ĐIỂM TRƯỜNG THÔN THƯỢNG) | |||
| BO | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 495,894 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Chương V | 45,36 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lan can sắt | Chương V | 160,562 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V | 1.818,478 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V | 3.219,17 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 1.810,032 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy | Chương V | 36,613 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 1.857,992 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 278,208 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Chương V | 166,951 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V | 59 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V | 39 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Chương V | 19 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V | 894,353 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 6,357 | m3 |
| 16 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Chương V | 17,41 | m |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy | Chương V | 1,554 | m3 |
| 18 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V | 185,778 | m2 |
| 19 | Phá dỡ lớp láng granito tam cấp hiện trạng | Chương V | 136,906 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ hệ thống đường ống và thiết bị điện phòng WC | Chương V | 6 | công |
| 21 | Tháo dỡ hệ thống điện công trình | Chương V | 20 | công |
| BP | PHẦN VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải ra vị trí đổ | Chương V | 184,938 | m3 |
| BQ | PHẦN KẾT CẤU XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V | 18,907 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 6,056 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,109 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,155 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,551 | tấn |
| 7 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Chương V | 16 | 1 lỗ khoan |
| 8 | Bơm keo ramset epcon g5 vào lỗ khoan D18 | Chương V | 552,96 | ml |
| 9 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 1,459 | m3 |
| 10 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V | 3,833 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 4,8 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,173 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất II | Chương V | 0,077 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,122 | 100m3 |
| 15 | Rải lớp nilong chống mất nước xi măng | Chương V | 21,55 | m2 |
| 16 | Bê tông nền , M150, đá 1x2 | Chương V | 2,155 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 0,452 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V | 1,43 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,446 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,052 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,443 | tấn |
| 22 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, , M250, đá 1x2 | Chương V | 2,454 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,276 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,055 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,409 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, , M250, đá 1x2 | Chương V | 2,589 | m3 |
| 27 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Chương V | 24 | 1 lỗ khoan |
| 28 | Bơm keo ramset epcon g5 vào lỗ khoan D18 | Chương V | 829,44 | ml |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,322 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,499 | tấn |
| 31 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Chương V | 224 | 1 lỗ khoan |
| 32 | Bơm keo ramset epcon g5 vào lỗ khoan D18 | Chương V | 2.580,48 | ml |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, , M250, đá 1x2 | Chương V | 3,853 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,894 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,14 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,343 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 5,415 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V | 36,256 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V | 9,21 | m3 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V | 17,311 | m3 |
| BR | PHẦN TRÁT SƠN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V | 54,255 | m2 |
| 2 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 1.276,924 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 356,997 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 656,122 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 27,6 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 32,2 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 5.551,633 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.388,868 | m2 |
| 9 | Vẽ tranh tường mầm non | Chương V | 24,4 | m2 |
| BS | PHẦN LÁT SÂN | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT600x600 | Chương V | 1.098,057 | m2 |
| 2 | Ốp chân tường gạch Ceramic KT600x150 | Chương V | 92,294 | m2 |
| 3 | Cao su non 2mm lót sàn gỗ | Chương V | 620,955 | m2 |
| 4 | Lát sàn gỗ công nghiệp dày 12mm | Chương V | 620,955 | m2 |
| 5 | Phụ kiện Nẹp bo ốp tường gỗ công nghiệp | Chương V | 295,58 | md |
| 6 | Ốp gỗ công nghiệp dày 12mm chân tường cao 1,2m | Chương V | 354,696 | m2 |
| 7 | Vét lòng máng VXM mác 75# tộng 50 sâu 30 | Chương V | 149,72 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Chương V | 0,123 | 100m |
| BT | CẢI TẠO WC | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V | 6,405 | m3 |
| 2 | Làm trần phẳng bằng hệ trần thạch cao tấm thả KT600x600, chịu ẩm | Chương V | 275,538 | m2 |
| 3 | Sika top Seal 107 | Chương V | 728,01 | kg |
| 4 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V | 242,67 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn KT300x300mm | Chương V | 170,595 | m2 |
| 6 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Chương V | 711,698 | m2 |
| BU | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Sika top Seal 107 | Chương V | 682,128 | kg |
| 2 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V | 227,376 | m2 |
| 3 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V | 227,376 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch lá nem 300x300mm | Chương V | 23,125 | m2 |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V | 8,944 | 100m2 |
| 6 | Tôn úp nóc | Chương V | 119,891 | md |
| BV | TAM CẤP CẦU THANG LAN CAN | |||
| 1 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V | 61,545 | m2 |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Chương V | 83,418 | m2 |
| 3 | Gia công lan can thép mạ kẽm | Chương V | 2,149 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lan can thép mạ kẽm | Chương V | 221,543 | m2 |
| 5 | Sơn tĩnh điện | Chương V | 215,733 | m2 |
| 6 | Thép tấm dày 0,3mm + Chụp cho tay vịn D60 + Vít nở | Chương V | 104 | Bộ |
| 7 | Chi tiết thép tấm dầy 1,5mm sơn hoàn thiện | Chương V | 44 | Cái |
| 8 | Khung tranh + tranh trang trí mặt tiền | Chương V | 7,703 | m2 |
| BW | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Vách ngăn compact (bao gồm cung cấp và lắp đặt) | Chương V | 117,636 | m2 |
| 2 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ (Độ dày khuôn bao 1,4mm), kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 118,68 | m2 |
| 3 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ (Độ dày khuôn bao 1,4mm), kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 70,38 | m2 |
| 4 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ (Độ dày khuôn bao 1,2mm), kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 67,62 | m2 |
| 5 | SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa khung nhôm hệ (Độ dày khuôn bao 1,2mm), kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 68,88 | m2 |
| 6 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa khung nhôm hệ (Độ dày khuôn bao 1,2mm), kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 21,18 | m2 |
| 7 | Vách kính cố định,cửa khung nhôm hệ (Độ dày khuôn bao 1,4mm), kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 140,204 | m2 |
| 8 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 3,368 | tấn |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 192,78 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 122,6 | 1m2 |
| BX | BÀN ĐÁ LAVABO, DÀN GIÁO THI CÔNG | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 0,404 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 0,404 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 25,752 | 1m2 |
| 4 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Chương V | 17,784 | m2 |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V | 18,33 | 100m2 |
| BY | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT(800x600x200)mm | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện KT(600x400x200)mm | Chương V | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ điện KT(300x400x200)mm | Chương V | 6 | hộp |
| 4 | Lắp đặt Tủ điện Modul 12 aptomat | Chương V | 12 | hộp |
| 5 | Lắp đặt Tủ điện Modul 6 aptomat | Chương V | 5 | hộp |
| 6 | Lắp đặt Aptomat MCCB 200A-3P | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Aptomat MCCB 175A-3P | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Aptomat MCCB 100A-3P | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Aptomat MCB 63A-3P | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Aptomat MCB 40A-3P | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Aptomat MCB 32A-3P | Chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt Aptomat MCB 25A-3P | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Aptomat MCB 20A-3P | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Aptomat MCB 80A-2P | Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt Aptomat MCB 63A-2P | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Aptomat MCB 50A-2P | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Aptomat MCB 32A-2P | Chương V | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt Aptomat MCB 25A-2P | Chương V | 28 | cái |
| 19 | Lắp đặt Aptomat MCB 32A-2P | Chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt Aptomat MCB 25A-1P | Chương V | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt Aptomat MCB 20A-1P | Chương V | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt Aptomat MCB 16A-1P | Chương V | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt Aptomat MCB 10A-1P | Chương V | 51 | cái |
| 24 | Lắp đặt Aptomat RCBO 25A-2P | Chương V | 11 | cái |
| 25 | Lắp đặt Aptomat RCBO 20A-2P | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng lớp học loại 2x20W-220V | Chương V | 74 | bộ |
| 27 | Ty treo đèn | Chương V | 74 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng loại 1x18W-220V | Chương V | 38 | bộ |
| 29 | Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng loại 2x18W-220V | Chương V | 33 | bộ |
| 30 | Lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 1x14W-220V | Chương V | 55 | bộ |
| 31 | Lắp đặt Đèn ốp trần bóng Led 1x9W-220V | Chương V | 66 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn tường 10W | Chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt quạt trần | Chương V | 66 | cái |
| 34 | Móc treo quạt trần | Chương V | 66 | cái |
| 35 | Lắp đặt Triết áp quạt + mặt + đế âm | Chương V | 66 | cái |
| 36 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần KT300x300 | Chương V | 14 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 20A | Chương V | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 35 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V | 22 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Chương V | 13 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp chia ngả | Chương V | 519 | hộp |
| 44 | Lắp đặt hộp đấu nối 250x250 | Chương V | 26 | hộp |
| 45 | Lắp đặt hộp đấu nối 100x100 | Chương V | 52 | hộp |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 139 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mm | Chương V | 234 | hộp |
| 49 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (4x50)mm2 | Chương V | 10 | m |
| 50 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Chương V | 128 | m |
| 51 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (4x4)mm2 | Chương V | 12 | m |
| 52 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 | Chương V | 16 | m |
| 53 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x10+1x6)mm2 | Chương V | 48 | m |
| 54 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (3x6+1x4)mm2 | Chương V | 20 | m |
| 55 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 | Chương V | 20 | m |
| 56 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Chương V | 197 | m |
| 57 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Chương V | 444 | m |
| 58 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x25mm2 | Chương V | 10 | m |
| 59 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x16mm2 | Chương V | 20 | m |
| 60 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 16 | m |
| 61 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 | Chương V | 373 | m |
| 62 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 1.560 | m |
| 63 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 7.130 | m |
| 64 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 5.216 | m |
| 65 | Lắp đặt Máng dẹt luồn dây KT80x60mm | Chương V | 10 | m |
| 66 | Lắp đặt Máng dẹt luồn dây KT24x14mm | Chương V | 1.191 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D40mm | Chương V | 64 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32mm | Chương V | 365 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mm | Chương V | 998 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Chương V | 1.787 | m |
| 71 | Măng sông D40 | Chương V | 22 | Cái |
| 72 | Măng sông D32 | Chương V | 126 | Cái |
| 73 | Măng sông D25 | Chương V | 344 | Cái |
| 74 | Măng sông D20 | Chương V | 616 | Cái |
| 75 | Lắp đặt Cáp đồng 1x25mm2 | Chương V | 20 | m |
| 76 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V | 5 | cái |
| 78 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V | 393 | m |
| 79 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng | Chương V | 0,179 | 100m3 |
| 80 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 1,984 | 1m3 |
| 81 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,199 | 100m3 |
| 82 | Thép dẹt 30x4 | Chương V | 58,404 | kg |
| 83 | Thép 50x5x10 | Chương V | 0,196 | kg |
| 84 | Đóng Cọc chống sét 63x63x6 - L=2,5m | Chương V | 21 | cọc |
| 85 | Đóng cọc đồng tiếp địa D16 dài 2,4m | Chương V | 4 | cọc |
| 86 | Cọc đỡ dây D10 | Chương V | 262 | Cái |
| 87 | Đầu kẹp cáp | Chương V | 4 | cái |
| 88 | SX gỗ nhíp | Chương V | 10 | cái |
| 89 | Bu lông M12x100 | Chương V | 10 | Cái |
| 90 | Sứ cao thế | Chương V | 5 | Cái |
| 91 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V | 7 | Cái |
| BZ | PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tủ điện nhẹ Rack 6U, WxDxH: 550x400x320 | Chương V | 4 | tủ |
| 2 | Router | Chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 3 | Switch 16 Port | Chương V | 3 | 1 thiết bị |
| 4 | Switch 8 Port | Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 5 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch, | Chương V | 4 | 1 thiết bị |
| 6 | Bộ phát wifi TP-Link | Chương V | 5 | Bộ |
| 7 | Cáp UTP 4 Pairs Cat 6 | Chương V | 1.323 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp UTP 4 Pairs Cat 6 | Chương V | 132,3 | 10 m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V | 926 | m |
| 10 | Măng sông D20 | Chương V | 319 | Cái |
| 11 | Rắc co D20 | Chương V | 277 | Cái |
| 12 | Jack cắm mạng RJ45 | Chương V | 118 | cái |
| 13 | Ổ cắm mạng | Chương V | 22 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đấu nối 250x250 | Chương V | 6 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp đấu nối 100x100 | Chương V | 49 | hộp |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 7 | cái |
| CA | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt Ống đồng đôi loại Ø6.4 + Ø15.9 | Chương V | 1,26 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống đồng đôi loại Ø6.4 + Ø12.7 | Chương V | 0,72 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống đồng đôi loại Ø6.4 + Ø9.5 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Ống bảo ôn cho Ống đồng đôi loại Ø6.4 + Ø15.9 dày 19mm | Chương V | 126 | m |
| 5 | Ống bảo ôn cho Ống đồng đôi loại Ø6.4 + Ø12.7 dày 19mm | Chương V | 72 | m |
| 6 | Ống bảo ôn cho Ống đồng đôi loại Ø6.4 + Ø9.5 dày 19mm | Chương V | 12 | m |
| 7 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 848 | m |
| 8 | Lắp đặt ống thoát nước mềm D16 | Chương V | 0,52 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Ống thoát nước ngưng uPVC D42 + bảo ôn D42 | Chương V | 0,24 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Ống thoát nước ngưng uPVC D21 + bảo ôn D21 | Chương V | 0,38 | 100m |
| CB | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V | 0,54 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V | 0,83 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V | 2,52 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Chương V | 1,46 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Chương V | 0,54 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Chương V | 0,83 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Chương V | 3,98 | 100m |
| 10 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Chương V | 5,47 | 100m |
| 11 | Lắp đặt Ống tránh PPR D25 | Chương V | 37 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V | 13 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V | 25 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V | 173 | cái |
| 15 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D50-40 | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D50-32 | Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D40-25 | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D32-25 | Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D50 | Chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 188 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D50-32 | Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40-32 | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40-25 | Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32-25 | Chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê nhựa PPR 1 đầu ren trong D25x1/2" | Chương V | 19 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút ren PPR D25x1/2" | Chương V | 176 | cái |
| 30 | Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D50x1.1/2" | Chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D40x1.1/4" | Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D25x3/4" | Chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D25x1/2" | Chương V | 36 | cái |
| 34 | Kép TTK D40 | Chương V | 3 | cái |
| 35 | Kép TTK D20 | Chương V | 6 | cái |
| 36 | Kép TTK D15 | Chương V | 318 | cái |
| 37 | Lắp đặt Rắc co PPR D50 | Chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt Rắc co PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt Rắc co PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt Rắc co PPR D25 | Chương V | 27 | cái |
| 41 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 15mm | Chương V | 231 | cái |
| 42 | Tê TTK DN15 | Chương V | 51 | cái |
| 43 | Lắp đặt Măng sông PPR D50 | Chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt Măng sông PPR D40 | Chương V | 14 | cái |
| 45 | Lắp đặt Măng sông PPR D32 | Chương V | 21 | cái |
| 46 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 | Chương V | 100 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V | 1,35 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 3,4 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Chương V | 0,91 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chương V | 1,25 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Chương V | 0,33 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Chương V | 0,58 | 100m |
| 53 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Chương V | 75 | cái |
| 54 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | Chương V | 16 | cái |
| 55 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60 | Chương V | 49 | cái |
| 56 | Lắp đặt Y nhựa PVC D42 | Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt Y thu PVC D110-60 | Chương V | 16 | cái |
| 58 | Lắp đặt Y thu PVC D90-75 | Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt Y thu PVC D90-60 | Chương V | 57 | cái |
| 60 | Lắp đặt Y thu PVC D75-60 | Chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Chương V | 172 | cái |
| 62 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Chương V | 110 | cái |
| 63 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D75 | Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 | Chương V | 91 | cái |
| 65 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D48 | Chương V | 20 | cái |
| 66 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42 | Chương V | 7 | cái |
| 67 | Lắp đặt bạc uPVC D60/48 | Chương V | 20 | cái |
| 68 | Lắp đặt bạc uPVC D60/42 | Chương V | 40 | cái |
| 69 | Si phong uPVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 70 | Si phong uPVC D60 | Chương V | 49 | cái |
| 71 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D90 | Chương V | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D75 | Chương V | 40 | cái |
| 73 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D48 | Chương V | 64 | cái |
| 74 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D42 | Chương V | 132 | cái |
| 75 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D110-75 | Chương V | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D90-75 | Chương V | 6 | cái |
| 77 | Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D110 | Chương V | 27 | cái |
| 78 | Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D90 | Chương V | 15 | cái |
| 79 | Đầu bịt thông tắc nhựa PVC D60 | Chương V | 9 | cái |
| 80 | Lắp đặt Măng sông 1 đầu ren trong uPVC D90x3" | Chương V | 2 | cái |
| 81 | Măng xông nhựa PVC D110 | Chương V | 42 | cái |
| 82 | Măng xông nhựa PVC D90 | Chương V | 85 | cái |
| 83 | Măng xông nhựa PVC D75 | Chương V | 23 | cái |
| 84 | Măng xông nhựa PVC D60 | Chương V | 31 | cái |
| 85 | Măng xông nhựa PVC D48 | Chương V | 8 | cái |
| 86 | Măng xông nhựa PVC D42 | Chương V | 14 | cái |
| 87 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D110 | Chương V | 51 | cái |
| 88 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D60 | Chương V | 53 | cái |
| 90 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D48 | Chương V | 20 | cái |
| 91 | Lắp Nút bịt nhựa uPVC D42 | Chương V | 42 | cái |
| 92 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại âm bàn trẻ em + vòi rửa | Chương V | 36 | bộ |
| 93 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại âm bàn + vòi rửa | Chương V | 6 | bộ |
| 94 | Lắp đặt gương soi KT600x700 | Chương V | 36 | cái |
| 95 | Lắp đặt gương soi KT600x900 | Chương V | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 42 | cái |
| 97 | Lắp đặt Sen tắm | Chương V | 19 | bộ |
| 98 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Chương V | 18 | bộ |
| 100 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Chương V | 45 | bộ |
| 101 | Lắp đặt xí bệt | Chương V | 6 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 51 | cái |
| 103 | Lắp đặt móc giấy vệ sinh | Chương V | 51 | cái |
| 104 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Chương V | 10 | bộ |
| 105 | Lắp đặt Cầu chắn rác D80 | Chương V | 18 | cái |
| 106 | Lắp đặt Phễu thu loại ngang vách DN80 | Chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt Phễu thu loại ngang vách DN65 | Chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt thoát sàn D90 | Chương V | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt thoát sàn D60 | Chương V | 49 | cái |
| 110 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V | 3 | bể |
| 111 | Lắp đặt Van phao điện | Chương V | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt Van phao cơ DN32 | Chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt Van PPR D50 | Chương V | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt Van PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt Van PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt Van PPR D25 | Chương V | 27 | cái |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 15 | bộ |
| 118 | Bẫy lọc mỡ Inox KT500x300x300mm | Chương V | 1 | bộ |
| CC | BỂ PCCC + TRẠM BƠM + CỔNG (ĐIỂM TRƯỜNG THÔN THƯỢNG) | |||
| CD | XÂY DỰNG BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Chương V | 4,717 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất II | Chương V | 10,49 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Chương V | 12,189 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100 | Chương V | 4,354 | m3 |
| 5 | Bê tông bể chứa thành thẳng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | Chương V | 75,92 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V | 3,187 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,653 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,622 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | Chương V | 11,012 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK >18mm | Chương V | 0,707 | tấn |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V | 375,23 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V | 141,264 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V | 71,542 | m2 |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,028 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,028 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 0,725 | 1m2 |
| 17 | Băng cản nước Sika Waterbar V25 | Chương V | 72,56 | m |
| 18 | Sản xuất. lắp dựng cửa lên mái bằng tôn dày 1,5mm (bao gồm khóa + chốt + bản lề) | Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 1,179 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất II | Chương V | 3,643 | 100m3 |
| CE | NHÀ BẢO VỆ + TRẠM BƠM + CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V | 1,768 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 0,625 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 0,215 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,089 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V | 1,431 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,206 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,112 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V | 1,165 | tấn |
| 10 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 5,853 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 0,988 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,529 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,102 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,767 | tấn |
| 15 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V | 4,123 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,824 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,246 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,369 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,795 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V | 10,429 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V | 1,211 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,001 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái , bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 9,136 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,106 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,029 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,058 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 0,709 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V | 14,452 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V | 10,622 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V | 1,505 | m3 |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 4,879 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V | 156,018 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 11,748 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Chương V | 35,1 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 82,4 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 121,1 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 74,501 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 331,865 | m2 |
| 39 | Ốp tường trụ, cột gạch Inax | Chương V | 7,665 | m2 |
| 40 | Sika top Seal 107 | Chương V | 77,85 | kg |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V | 25,95 | m2 |
| 42 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V | 25,95 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch lá nem 300x300mm | Chương V | 21,278 | m2 |
| 44 | Bê tông nền , M150, đá 1x2 | Chương V | 2,082 | m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT600x600 | Chương V | 21,193 | m2 |
| 47 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V | 0,135 | m3 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V | 2,196 | m2 |
| 49 | Biểu tượng trang trí giáo dục - đào tạo Hà Nội | Chương V | 1 | Bộ |
| 50 | Chữ Inox mạ vàng cao 100mm | Chương V | 85 | Chữ |
| 51 | Chữ Inox mạ vàng cao 300mm | Chương V | 28 | Chữ |
| 52 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ (Độ dày khuôn bao 1,4mm), kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 2,16 | m2 |
| 53 | SX cửa sổ 2 cánh mở lùa (Độ dày khuôn bao 1,2mm), cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V | 7,2 | m2 |
| 54 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,118 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 4,299 | 1m2 |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 7,2 | m2 |
| 57 | Cửa đi khung thép hộp (Đã bao gồm phụ kiện , sơn hoàn thiện và lắp đặt) | Chương V | 2,16 | m2 |
| 58 | Khung lưới thép (sơn hoàn thiện và lắp đặt) | Chương V | 5,85 | m2 |
| 59 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 5,056 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,05 | tấn |
| 62 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,107 | tấn |
| 63 | Chi tiết thép tấm trang trí | Chương V | 1 | Bộ |
| 64 | Bản lề | Chương V | 4 | Bộ |
| 65 | Khóa cổng + Móc khóa | Chương V | 1 | Bộ |
| 66 | Bánh xe cổng | Chương V | 2 | Bộ |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 6,422 | 1m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 5,75 | m2 |
| 69 | Cổng xếp điện tự động Inox SUS 201 | Chương V | 9 | md |
| 70 | Đầu kéo dẫn hướng (Không ray) | Chương V | 1 | bộ |
| 71 | Vận chuyển và lắp đặt cổng xếp điện tự động | Chương V | 1 | Trọn gói |
| CF | PHẦN ĐIỆN, NƯỚC TỔNG THỂ (ĐIỂM TRƯỜNG THÔN THƯỢNG) | |||
| CG | PHẦN CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ (ĐIỂM TRƯỜNG THÔN THƯỢNG) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT(1000x800x300)mm | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat MCCB 250A-3P | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCCB 200A-3P | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCCB 175A-3P | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat MCCB 100A-3P | Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt Aptomat MCCB 80A-3P | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Aptomat MCB 50A-2P | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x95+1x70)mm2 | Chương V | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x70+1x50)mm2 | Chương V | 80 | m |
| 10 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x35)mm2 | Chương V | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x16)mm2 | Chương V | 200 | m |
| 12 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PR-PVC (4x25)mm2 | Chương V | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Chương V | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Chương V | 235 | m |
| 15 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x25mm2 | Chương V | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 235 | m |
| 18 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 | Chương V | 1,2 | 100 m |
| 19 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Chương V | 0,2 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Chương V | 2 | 100 m |
| 21 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V | 2,35 | 100 m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V | 10 | m |
| 23 | Măng sông D32 | Chương V | 10 | Cái |
| 24 | Lắp đặt Cáp đồng 1x50mm2 | Chương V | 20 | m |
| 25 | Đóng cọc tiếp địa D16 dài 2,4m | Chương V | 4 | cọc |
| 26 | Đầu kẹp ốc siết cáp | Chương V | 4 | cái |
| 27 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V | 1 | Cái |
| 28 | Gạch báo cáp điện | Chương V | 27 | Viên |
| 29 | Băng cảnh báo cáp | Chương V | 216 | m |
| 30 | Lắp đặt chóa đèn Led cao áp 100W | Chương V | 6 | bộ |
| 31 | Cần đèn gắn tường thép mạ kẽm D60, vươn 1,5m | Chương V | 6 | 1 cần đèn |
| 32 | Đai thép + bulong bắt cần đèn | Chương V | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt hộp đấu nối 100x100 | Chương V | 6 | hộp |
| 34 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CU/PVC (2x2,5)mm2 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V | 60 | m |
| 36 | Lắp dựng cột đèn bát giác đon cần rời H=9m | Chương V | 2 | 1 cột |
| 37 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Chương V | 2 | 1 cần đèn |
| 38 | Lắp đặt chóa đèn Led cao áp 100W | Chương V | 2 | bộ |
| 39 | Khung móng M24x300x300x750mm | Chương V | 2 | Khung |
| 40 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V | 0,08 | 100 m |
| 41 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V | 4 | m |
| 42 | Cọc tiếp địa L63x63, L= 2,5m | Chương V | 2 | 1 bộ |
| 43 | Tai tiếp địa mạ kẽm | Chương V | 2 | Cái |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V | 2,4 | 1m3 |
| 45 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 46 | Bê tông bệ máy , M250, đá 1x2 | Chương V | 2,4 | m3 |
| 47 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 0,56 | 1m3 |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 49 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 2 | bảng |
| 50 | Cầu đấu dây 60A-500V | Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V | 2 | cái |
| 52 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây CU/PVC (2x2,5)mm2 | Chương V | 0,24 | 100m |
| CH | PHẦN CẤP NƯỚC TỔNG THỂ (ĐIỂM TRƯỜNG THÔN THƯỢNG) | |||
| 1 | Máy bơm nước sinh hoạt (Q=6,4m3/h; H= 30m; 220V-1,5HP; DH/X: 34/34) | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm nước sinh hoạt (Q=6,8m3/h; H= 45m; 220V-3HP; DH/X: 42/34) | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm nước sinh hoạt (Q=4,9m3/h; H= 24m; 220V-1HP; DH/X: 34/34) | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V | 0,16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V | 1,6 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V | 0,56 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Chương V | 0,16 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Chương V | 1,6 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Chương V | 0,56 | 100m |
| 10 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Chương V | 2,32 | 100m |
| 11 | Lắp đặt Van phao cơ DN40 | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Van 2 chiều PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Van 2 chiều PPR D40 | Chương V | 4 | cái |
| 14 | Van phao chống cạn | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Van 1 chiều PPR D40 | Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt Măng sông PPR D50 | Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt Măng sông PPR D40 | Chương V | 40 | cái |
| 18 | Lắp đặt Măng sông PPR D32 | Chương V | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D50x1.1/2" | Chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt Măng sông nhựa ren trong PPR D40x1.1/4" | Chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt Chếch nhựa PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Chếch nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D50 | Chương V | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 18 | cái |
| 25 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D50-40 | Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Côn thu hàn nhiệt PPR D40-32 | Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Rắc co PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt Rắc co PPR D40 | Chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt Kép TTK D40 | Chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt Kép TTK D32 | Chương V | 6 | cái |
| 32 | Crephin DN40 | Chương V | 2 | cái |
| 33 | Crephin DN32 | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 524 | m |
| 35 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V | 2,62 | 100 m |
| CI | PHẦN CẤP ĐIỆN TRẠM BƠM VÀ NHÀ BẢO VỆ (ĐIỂM TRƯỜNG THÔN THƯỢNG) | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện Modul 8 aptomat | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat MCB 50A-2P | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCB 25A-2P | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCB 16A-1P | Chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat MCB 10A-1P | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 276 | m |
| 7 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 70 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Chương V | 89 | m |
| 9 | Măng sông D20 | Chương V | 30 | Cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối âm tường công tắc, ổ cắm KT60x80mm | Chương V | 9 | hộp |
| 15 | Lắp đặt Đèn Led chiếu sáng loại 1x18W-220V | Chương V | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V | 1 | cái |
| CJ | PHẦN THOÁT NƯỚC TRẠM BƠM VÀ NHÀ BẢO VỆ (ĐIỂM TRƯỜNG THÔN THƯỢNG) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D75 | Chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cầu chắn rác D65 | Chương V | 2 | cái |
| CK | PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tủ điện nhẹ Rack 15U | Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Modem ADSL | Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 3 | Bộ chuyển đổi quang điện | Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Router | Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 5 | Switch 8 Port | Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 6 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch, | Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 7 | Cáp UTP 4 Pairs Cat 6 | Chương V | 198 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp UTP 4 Pairs Cat 6 | Chương V | 19,8 | 10 m |
| 9 | Lắp đặt Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V | 1,98 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Chương V | 9 | m |
| 11 | Jack cắm mạng RJ45 | Chương V | 15 | cái |
| 12 | Ổ cắm mạng | Chương V | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đấu nối 100x100 | Chương V | 4 | hộp |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 3 | cái |
| CL | PHẦN PHỤ TRỢ (SÂN, VƯỜN, RÃNH THOÁT NƯỚC, TƯỜNG RÀO) (ĐIỂM TRƯỜNG THÔN THƯỢNG) | |||
| CM | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 175,5 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải ra vị trí đổ | Chương V | 5,265 | m3 |
| 3 | Rải lớp nilon chống mất nước xi măng | Chương V | 186 | m2 |
| 4 | Bê tông nền , M150, đá 1x2 | Chương V | 18,6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,164 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 16,368 | m2 |
| 7 | Lát gạch Terrazzo 400x400 | Chương V | 368,12 | m2 |
| CN | BỒN CÂY | |||
| 1 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 0,609 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 0,935 | m3 |
| 4 | Ốp gạch thẻ KT60x240x9mm | Chương V | 3,115 | m2 |
| 5 | Mua đất màu trồng cây | Chương V | 1,009 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 1,009 | m3 |
| 7 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Chương V | 4,037 | m2/tháng |
| CO | CÂY XANH | |||
| 1 | Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao thực hiện chủ yếu bằng thủ công - Cây loại 2 | Chương V | 1 | 1 Cây/lần |
| 2 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh - Cây bóng mát ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - | Chương V | 1 | 1 cây/ tháng |
| CP | XÂY MỚI NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 15,73 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,314 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 2,247 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,213 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,068 | tấn |
| 7 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 4,371 | m3 |
| 8 | Bu lông móng M16x600 | Chương V | 66 | Cái |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 1,202 | m3 |
| 10 | Rải lớp nilong chống mất nước xi măng | Chương V | 78,8 | m2 |
| 11 | Bê tông nền , M200, đá 1x2 | Chương V | 7,88 | m3 |
| 12 | Lát gạch Terrazzo 400x400 | Chương V | 7,8 | m2 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Chương V | 0,954 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V | 0,374 | tấn |
| 15 | Sơn tĩnh điện | Chương V | 64,071 | m2 |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Chương V | 0,954 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,374 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V | 7,719 | 100m2 |
| 19 | Máng tôn thu nước | Chương V | 27,034 | md |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Chương V | 0,208 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76 | Chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Chương V | 8 | cái |
| CQ | TƯỜNG RÀO XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 4,491 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 0,404 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,094 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V | 3,14 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 5,42 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V | 8,564 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V | 1,092 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,094 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,077 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V | 8,014 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V | 1,723 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V | 1,527 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,143 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 1,238 | tấn |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 185,852 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 28,652 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V | 55,98 | m |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 214,504 | m2 |
| 19 | Gia công hàng rào song sắt. | Chương V | 8,97 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 8,97 | 1m2 |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt | Chương V | 8,97 | m2 |
| CR | TƯỜNG RÀO CẢI TẠO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V | 495,025 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 212,154 | m2 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào thép | Chương V | 30,478 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải ra vị trí đổ | Chương V | 4,243 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 0,266 | m3 |
| 6 | Khoan, chôn Thép L 25x25x3 vào trụ cổng | Chương V | 9,74 | kg |
| 7 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 217,526 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 712,551 | m2 |
| 9 | Gia công hàng rào song sắt. | Chương V | 22,854 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 22,854 | 1m2 |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 22,854 | m2 |
| CS | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 7,141 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V | 0,644 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,238 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ - Cấp đất II | Chương V | 0,477 | 100m3 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M150, đá 1x2 | Chương V | 7,867 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,175 | 100m2 |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | Chương V | 9,358 | m3 |
| 8 | Bê tông mương cáp, rãnh nước , bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 3,335 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,752 | 100m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V | 53,22 | m2 |
| 11 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V | 16,379 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 2,527 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,146 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,549 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V | 45,3 | 1cấu kiện |
| 16 | Song chắn rác bằng gang KT530x960 | Chương V | 5 | cái |
| 17 | Nắp ga Composite khung vuông KT900x900, nắp tròn đường kính D700, tải trọng 125KN - Composite | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Bê tông nền , M200, đá 1x2 | Chương V | 0,119 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200 | Chương V | 0,5 | 100m |
| CT | PHẦN PHÁ DỠ (ĐIỂM TRƯỜNG THÔN THƯỢNG) | |||
| CU | PHẦN PHÁ DỠ NHÀ BẢO VỆ (ĐIỂM TRƯỜNG THÔN THƯỢNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 8,06 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V | 5,94 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V | 17,389 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V | 0,099 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu bê tông | Chương V | 3,163 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu gạch | Chương V | 12,524 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất III | Chương V | 0,043 | 100m3 |
| CV | PHẦN PHÁ DỠ CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu bê tông | Chương V | 8,882 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu gạch | Chương V | 48,174 | m3 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào thép | Chương V | 28,931 | m2 |
| CW | PHẦN PHÁ DỠ NHÀ KHU VỰC TRẠM NƯỚC CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 14 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V | 15 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V | 240,568 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V | 1,246 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu bê tông | Chương V | 19,064 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu gạch | Chương V | 142,044 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất II | Chương V | 0,967 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu gạch | Chương V | 33,535 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cổng sắt | Chương V | 10,032 | m2 |
| CX | PHẦN CHẶT CÂY | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Chương V | 12 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Chương V | 12 | gốc |
| CY | PHẦN VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI | |||
| 1 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy | Chương V | 3,684 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải ra vị trí đổ | Chương V | 368,4 | m3 |
| CZ | PHẦN CHỐNG MỐI (ĐIỂM TRƯỜNG THÔN THƯỢNG) | |||
| DA | PHẦN CHỐNG MỐI BÊN NGOÀI (ĐIỂM TRƯỜNG THÔN THƯỢNG) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V | 35,19 | 1m3 |
| 2 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài - sử dụng dung dịch Map Boxer 30EC | Chương V | 35,19 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,352 | 100m3 |
| DB | PHẦN CHỐNG MỐI BÊN TRONG (ĐIỂM TRƯỜNG THÔN THƯỢNG) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V | 44,539 | 1m3 |
| 2 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao trong - sử dụng dung dịch Map Boxer 30EC | Chương V | 44,539 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,445 | 100m3 |
| DC | PHẦN CHỐNG MỐI NỀN NHÀ | |||
| 1 | Phòng mối nền công trình xây mới - sử dụng dung dịch Map Boxer 30EC | Chương V | 375,87 | 1m2 |
| DD | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| DE | ĐIỂM TRƯỜNG THÔN THƯỢNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống D=25mm | Chương V | 0,14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Chương V | 0,02 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | Chương V | 0,63 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V | 1,71 | 100m |
| 5 | Lắp bích thép D100mm | Chương V | 64 | Cặp Bích |
| 6 | Lắp đặt bích thép bịt D100 | Chương V | 2 | Cặp Bích |
| 7 | Lắp đặt zoăng cao su D100 | Chương V | 64 | Cái |
| 8 | Lắp đặt zoăng cao su D50 | Chương V | 7 | Cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm D25mm | Chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm D65mm | Chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn D100mm | Chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D25mm | Chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50mm | Chương V | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D65mm | Chương V | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt nút bịt D50 | Chương V | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt nút bịt D100 | Chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25 | Chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50 | Chương V | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65 | Chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút thép đen D100 | Chương V | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25 | Chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thép D65/50 | Chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thép đen D100 | Chương V | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thép đen D100/65 | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thép đen D100/25 | Chương V | 3 | cái |
| 26 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V | 0,79 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống D100 | Chương V | 1,71 | 100m |
| 28 | Lắp đặt Đai treo, giữ ống D65 | Chương V | 14 | bộ |
| 29 | Lắp đặt Đai treo ống D100 | Chương V | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt Giá đỡ ống V4 | Chương V | 4 | m |
| 31 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt van một chiều D65 | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van chặn mặt bích D100 | Chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt van chặn mặt bích D65 | Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren D15 | Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van ren D25 | Chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt van một chiều D25 | Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y lọc rác D100 | Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Rọ hút D100 | Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt bể nước mồi dung tích bằng100l | Chương V | 1 | Cái |
| 42 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1.5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 43 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt lơ đồng 20/15 | Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt cốt 16mm2 | Chương V | 2 | 10 cái |
| 47 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy | Chương V | 2 | 1 máy |
| 48 | Lắp đặt ắc quy dự phòng cho bơm | Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt Bộ sạc tự động cho ắc quy bơm diezel | Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm +1*10mm | Chương V | 120 | m |
| 51 | Lắp đặt ống ghen HDPE D30 bảo vệ dây cáp | Chương V | 120 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 4x1,5mm2 | Chương V | 30 | m |
| 53 | Lắp đặt ống ghen HDPE D25 bảo vệ dây | Chương V | 30 | m |
| 54 | Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy 1100x600x180 | Chương V | 7 | cái |
| 55 | Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1100x600x200 | Chương V | 1 | cái |
| 56 | Phá dỡ bê tông không cốt thép | Chương V | 18,45 | m3 |
| 57 | Lắp đặt Van chữa cháy chuyên dụng D50 | Chương V | 7 | cái |
| 58 | Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m/16bar | Chương V | 7 | cái |
| 59 | Lắp đặt Lăng phun D13 | Chương V | 7 | cái |
| 60 | Lắp đặt Khớp nối ren trong D50 | Chương V | 7 | cái |
| 61 | Lắp đặt Khớp nối đầu vòi D50 | Chương V | 14 | cái |
| 62 | Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m/16Bar | Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt Lăng phun D16 | Chương V | 2 | cái |
| 64 | Khớp nối ren trong D65 | Chương V | 2 | cái |
| 65 | Khớp nối đầu vòi D65 | Chương V | 4 | cái |
| 66 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V | 6 | Cái |
| 67 | Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 8kg | Chương V | 46 | cái |
| 68 | Kệ đựng bình chữa cháy | Chương V | 16 | hộp |
| 69 | Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa | Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy | Chương V | 1 | cái |
| 71 | Khoan lỗ xuyên sàn bê tông | Chương V | 7 | 1 lỗ khoan |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 1 | 100m2 |
| 73 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V | 171 | 1m |
| 74 | Đào đất cấp 3 đặt đường ống | Chương V | 92 | m3 |
| 75 | Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng đầm cóc | Chương V | 0,92 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ, đất cấp III | Chương V | 0,92 | 100m3 |
| 77 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 18,15 | m3 |
| 78 | Băng tan cuốn ống | Chương V | 200 | Cuộn |
| 79 | Đay cuốn ống | Chương V | 8 | Kg |
| 80 | Lắp đặt Bulong+đai ốc M16 | Chương V | 300 | Bộ |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 183 | m2 |
| 82 | Vật tư, vật liệu phụ khác…… | Chương V | 1 | HT |
| 83 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy | Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 84 | Lắp đặt Ắc quy dự phòng 24VDC | Chương V | 1 | bộ |
| 85 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V | 1 | cọc |
| 86 | Lắp đặt Dây tiếp địa | Chương V | 30 | m |
| 87 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Chương V | 6,2 | 10 đầu |
| 88 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 89 | Lắp đặt đế đầu báo | Chương V | 70 | bộ |
| 90 | Lắp đặt thiết bị cuối đường dây | Chương V | 10 | bộ |
| 91 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | Chương V | 10 | kênh |
| 92 | Lắp đặt Vỏ hộp tổ hợp | Chương V | 6 | hộp |
| 93 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 94 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V | 1,2 | 5 nút |
| 95 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 96 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Chương V | 4,8 | 5 đèn |
| 97 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu | Chương V | 26 | m |
| 98 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Chương V | 3 | hộp |
| 99 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Chương V | 1.217 | m |
| 100 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy | Chương V | 1.217 | m |
| 101 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu | Chương V | 1.217 | m |
| 102 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 5x2x0,5mm2 | Chương V | 43 | m |
| 103 | Lắp đặt ống thép D25 bảo vệ dây tín hiệu | Chương V | 0,6 | 100m |
| 104 | Lắp đặt Hộp chia ngả PVC | Chương V | 76 | cái |
| 105 | Lắp đặt Tê PVC D20 | Chương V | 80 | cái |
| 106 | Lắp đặt Cút PVC D20 | Chương V | 300 | cái |
| 107 | Măng xông PVC D20 | Chương V | 610 | cái |
| 108 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Chương V | 1.220 | cái |
| 109 | Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống báo cháy | Chương V | 1 | HT |
| 110 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V | 10,4 | 5 đèn |
| 111 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Chương V | 2,6 | 5 đèn |
| 112 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Chương V | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Chương V | 563 | m |
| 114 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu | Chương V | 563 | m |
| 115 | Lắp đặt Hộp chia ngả PVC | Chương V | 69 | cái |
| 116 | Lắp đặt Tê PVC D20 | Chương V | 100 | cái |
| 117 | Lắp đặt Cút PVC D20 | Chương V | 160 | cái |
| 118 | Măng xông PVC D20 | Chương V | 280 | cái |
| 119 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Chương V | 560 | cái |
| 120 | Lắp đặt Ty ren D10 + bulong treo đèn | Chương V | 13 | Bộ |
| 121 | Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống báo cháy | Chương V | 1 | HT |
| 122 | Lắp đặt Tủ đựng dụng cụ phá rỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi. | Chương V | 1 | hộp |
| DF | ĐIỂM TRƯỜNG THÔN NỘI | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống D=25mm | Chương V | 0,14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Chương V | 0,02 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | Chương V | 0,53 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V | 1,71 | 100m |
| 5 | Lắp bích thép D100mm | Chương V | 64 | Cặp Bích |
| 6 | Lắp đặt bích thép bịt D100 | Chương V | 2 | Cặp Bích |
| 7 | Lắp đặt zoăng cao su D100 | Chương V | 64 | Cái |
| 8 | Lắp đặt zoăng cao su D50 | Chương V | 6 | Cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm D25mm | Chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm D65mm | Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn D100mm | Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D25mm | Chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50mm | Chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D65mm | Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt nút bịt D50 | Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt nút bịt D100 | Chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25 | Chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50 | Chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65 | Chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút thép đen D100 | Chương V | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25 | Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thép D65/50 | Chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê thép đen D100 | Chương V | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê thép đen D100/65 | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thép đen D100/25 | Chương V | 3 | cái |
| 26 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V | 0,69 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống D100 | Chương V | 1,74 | 100m |
| 28 | Lắp đặt Đai treo, giữ ống D65 | Chương V | 12 | bộ |
| 29 | Lắp đặt Đai treo ống D100 | Chương V | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt Giá đỡ ống V4 | Chương V | 4 | m |
| 31 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt van một chiều D65 | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van chặn mặt bích D100 | Chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt van chặn mặt bích D65 | Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren D15 | Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van ren D25 | Chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt van một chiều D25 | Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y lọc rác D100 | Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Rọ hút D100 | Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt bể nước mồi dung tích bằng100l | Chương V | 1 | Cái |
| 42 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1.5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 43 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt lơ đồng 20/15 | Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt cốt 16mm2 | Chương V | 2 | 10 cái |
| 47 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy | Chương V | 2 | 1 máy |
| 48 | Lắp đặt ắc quy dự phòng cho bơm | Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt Bộ sạc tự động cho ắc quy bơm diezel | Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm +1*10mm | Chương V | 120 | m |
| 51 | Lắp đặt ống ghen HDPE D30 bảo vệ dây cáp | Chương V | 120 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 4x1,5mm2 | Chương V | 30 | m |
| 53 | Lắp đặt ống ghen HDPE D25 bảo vệ dây | Chương V | 30 | m |
| 54 | Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy 1100x600x180 | Chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1100x600x200 | Chương V | 1 | cái |
| 56 | Phá dỡ bê tông không cốt thép | Chương V | 16,1938 | m3 |
| 57 | Lắp đặt Van chữa cháy chuyên dụng D50 | Chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m/16bar | Chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt Lăng phun D13 | Chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt Khớp nối ren trong D50 | Chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt Khớp nối đầu vòi D50 | Chương V | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m/16Bar | Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt Lăng phun D16 | Chương V | 2 | cái |
| 64 | Khớp nối ren trong D65 | Chương V | 2 | cái |
| 65 | Khớp nối đầu vòi D65 | Chương V | 4 | cái |
| 66 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V | 6 | Cái |
| 67 | Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 8kg | Chương V | 40 | cái |
| 68 | Kệ đựng bình chữa cháy | Chương V | 14 | hộp |
| 69 | Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa | Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy | Chương V | 1 | cái |
| 71 | Khoan lỗ xuyên sàn bê tông | Chương V | 6 | 1 lỗ khoan |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 2 | 100m2 |
| 73 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V | 174 | 1m |
| 74 | Đào đất cấp 3 đặt đường ống | Chương V | 104 | m3 |
| 75 | Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng đầm cóc | Chương V | 1,02 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ, đất cấp III | Chương V | 1,02 | 100m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 16,45 | m3 |
| 78 | Băng tan cuốn ống | Chương V | 200 | Cuộn |
| 79 | Đay cuốn ống | Chương V | 8 | Kg |
| 80 | Lắp đặt Bulong+đai ốc M16 | Chương V | 300 | Bộ |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 139 | m2 |
| 82 | Vật tư, vật liệu phụ khác…… | Chương V | 1 | HT |
| 83 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy | Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 84 | Lắp đặt Ắc quy dự phòng 24VDC | Chương V | 1 | bộ |
| 85 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V | 1 | cọc |
| 86 | Lắp đặt Dây tiếp địa | Chương V | 30 | m |
| 87 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Chương V | 6,2 | 10 đầu |
| 88 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 89 | Lắp đặt đế đầu báo | Chương V | 70 | bộ |
| 90 | Lắp đặt thiết bị cuối đường dây | Chương V | 10 | bộ |
| 91 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | Chương V | 10 | kênh |
| 92 | Lắp đặt Vỏ hộp tổ hợp | Chương V | 6 | hộp |
| 93 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 94 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V | 1,2 | 5 nút |
| 95 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 96 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Chương V | 4,8 | 5 đèn |
| 97 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu | Chương V | 26 | m |
| 98 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Chương V | 3 | hộp |
| 99 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Chương V | 1.166 | m |
| 100 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu | Chương V | 1.166 | m |
| 101 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 5x2x0,5mm2 | Chương V | 40 | m |
| 102 | Lắp đặt ống thép D25 bảo vệ dây tín hiệu | Chương V | 0,4 | 100m |
| 103 | Lắp đặt Hộp chia ngả PVC | Chương V | 69 | cái |
| 104 | Lắp đặt Tê PVC D20 | Chương V | 70 | cái |
| 105 | Lắp đặt Cút PVC D20 | Chương V | 300 | cái |
| 106 | Măng xông PVC D20 | Chương V | 580 | cái |
| 107 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Chương V | 1.160 | cái |
| 108 | Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống báo cháy | Chương V | 1 | HT |
| 109 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V | 10,2 | 5 đèn |
| 110 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 111 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Chương V | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Chương V | 507 | m |
| 113 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu | Chương V | 507 | m |
| 114 | Lắp đặt Hộp chia ngả PVC | Chương V | 59 | cái |
| 115 | Lắp đặt Tê PVC D20 | Chương V | 100 | cái |
| 116 | Lắp đặt Cút PVC D20 | Chương V | 160 | cái |
| 117 | Măng xông PVC D20 | Chương V | 250 | cái |
| 118 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Chương V | 500 | cái |
| 119 | Lắp đặt Ty ren D10 + bulong treo đèn | Chương V | 4 | Bộ |
| 120 | Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống báo cháy | Chương V | 1 | HT |
| 121 | Lắp đặt Tủ đựng dụng cụ phá rỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi. | Chương V | 1 | hộp |
| DG | HỆ THỐNG PCCC KHỐI NHÀ CŨ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Chương V | 0,01 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | Chương V | 1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt zoăng cao su D50 | Chương V | 5 | Cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm D25mm | Chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm D65mm | Chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50mm | Chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D65mm | Chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt nút bịt D50 | Chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25 | Chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50 | Chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65 | Chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thép D65/50 | Chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thép đen D100/65 | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V | 1,1 | 100m |
| 15 | Lắp đặt Đai treo, giữ ống D65 | Chương V | 10 | bộ |
| 16 | Lắp đặt van chặn mặt bích D65 | Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy 1100x600x180 | Chương V | 5 | cái |
| 18 | Phá dỡ bê tông không cốt thép | Chương V | 6,6615 | m3 |
| 19 | Lắp đặt Van chữa cháy chuyên dụng D50 | Chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m/16bar | Chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt Lăng phun D13 | Chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt Khớp nối ren trong D50 | Chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt Khớp nối đầu vòi D50 | Chương V | 10 | cái |
| 24 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V | 5 | Cái |
| 25 | Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 8kg | Chương V | 50 | cái |
| 26 | Kệ đựng bình chữa cháy | Chương V | 20 | hộp |
| 27 | Khoan lỗ xuyên sàn bê tông | Chương V | 5 | 1 lỗ khoan |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 2 | 100m2 |
| 29 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V | 60 | 1m |
| 30 | Đào đất cấp 3 đặt đường ống | Chương V | 27 | m3 |
| 31 | Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng đầm cóc | Chương V | 0,27 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất ra vị trí đổ, đất cấp III | Chương V | 0,27 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 6 | m3 |
| 34 | Lát gạch terazo hoàn trả, vữa XM mác 75 | Chương V | 20 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 50 | m2 |
| 36 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Chương V | 4,8 | 10 đầu |
| 37 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 38 | Lắp đặt đế đầu báo | Chương V | 56 | bộ |
| 39 | Lắp đặt thiết bị cuối đường dây | Chương V | 3 | bộ |
| 40 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | Chương V | 3 | kênh |
| 41 | Lắp đặt Vỏ hộp tổ hợp | Chương V | 5 | hộp |
| 42 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V | 1 | 5 chuông |
| 43 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V | 1 | 5 nút |
| 44 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V | 1 | 5 đèn |
| 45 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Chương V | 3,4 | 5 đèn |
| 46 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu | Chương V | 10 | m |
| 47 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Chương V | 6 | hộp |
| 48 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Chương V | 1.550 | m |
| 49 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu | Chương V | 1.550 | m |
| 50 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 5x2x0,5mm2 | Chương V | 45 | m |
| 51 | Lắp đặt ống thép D25 bảo vệ dây tín hiệu | Chương V | 0,45 | 100m |
| 52 | Lắp đặt Hộp chia ngả PVC | Chương V | 53 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tê PVC D20 | Chương V | 85 | cái |
| 54 | Lắp đặt Cút PVC D20 | Chương V | 95 | cái |
| 55 | Măng xông PVC D20 | Chương V | 550 | cái |
| 56 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Chương V | 1.500 | cái |
| 57 | Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống báo cháy | Chương V | 1 | HT |
| 58 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V | 7,8 | 5 đèn |
| 59 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 60 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Chương V | 550 | m |
| 62 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu | Chương V | 550 | m |
| 63 | Lắp đặt Hộp chia ngả PVC | Chương V | 45 | cái |
| 64 | Lắp đặt Tê PVC D20 | Chương V | 65 | cái |
| 65 | Lắp đặt Cút PVC D20 | Chương V | 75 | cái |
| 66 | Măng xông PVC D20 | Chương V | 183 | cái |
| 67 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Chương V | 450 | cái |
| 68 | Lắp đặt Ty ren D10 + bulong treo đèn | Chương V | 3 | Bộ |
| 69 | Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống báo cháy | Chương V | 1 | HT |
| DH | THIẾT BỊ HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS | Chương V | 2 | cái |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ điện H = 49m.c.n, Q = 22,5l/s. | Chương V | 2 | cái |
| 3 | Bơm chữa cháy động cơ diesel H = 49m.c.n, Q = 22,5l/s. | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Chương V | 2 | cái |
| DI | THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC ĐIỂM THÔN THƯỢNG | |||
| DJ | ĐỒ DÙNG THIẾT BỊ | |||
| 1 | Giá phơi khăn mặt | Kích thước: 1100 x 400 x 1000mm Vật liệu: Inox 304 dày 1,2 mm, hình thang chia 5 tầng với 9 dây phơi phi 16, phơi được 36 khăn 250 x 250 mm không chồng lên nhau, chân có đầu bịt bằng nhựa chịu lực và chống trượt. Giá có giằng chân 4 mặt đảm bảo chắc chắn, an toàn. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 6 | Chiếc |
| 2 | Tủ đựng ca, cốc | Tủ đựng ca, cốcKích thước: D600 x S250 x C900 mmVật liệu: Toàn bộ bằng inox 304, Khung inox hộp 20x20mm dày 0.8mm, các mặt quây tấm dày 0.6mm, khay hứng nước thừa dày 0,6mm, vỉ úp cốc bằng inox dây phi 4, 02 cánh mở inox đột lỗ. Đảm bảo chắc chắn, an toàn, vệ sinh. Tủ chia 4 tầng, úp tối thiểu 35 cốc phi 70mm, đáy cách mặt đất 150mm. Chân có bánh xe phi 50mm giúp di chuyển dễ dàng. Đảm bảo chắc chắn, an toàn, vệ sinh. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 6 | Chiếc |
| 3 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻKích thước: 1800 x 400 x 1200 (mm)Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm, hậu alu tấm dày 3mm màu vân gỗ. Tủ không cánh, 18 ô chia 2 tầng để balo theo yêu cầu, có gờ dán tên cá nhân trẻ, mỗi ô sẽ tương ứng với 1 chỗ để giày dép của trẻ. Tủ được thiết kế theo yêu cầu, phù hợp với trẻ mầm non. Kích thước và số lượng ô có thể điều chỉnh phù hợp theo yêu cầu sử dụng thực tế nhưng vẫn đảm bảo số m2 tương ứng. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 12 | Chiếc |
| 4 | Tủ đựng chăn, chiếu của trẻ | Tủ đựng chăn, chiếu của trẻKích thước: 2000 x 500 x 1200 mm.Vật liệu: Gỗ thông thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010 đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm; hậu bằng alu tấm màu vân gỗ dày 3mm. Tủ 03 khoang: 02 khoang hai bên có 1 cánh mở bên trong chia 03 tầng để gối, chăn của trẻ; khoang giữa 04 cánh mở, bên trong chia 02 tầng, tầng trên để chiếu, tầng dưới 02 ô để chăn. Cánh tủ dùng tay nắm hợp kim nhôm và bản lề giảm chấn. Đảm bảo độ bền, an toàn, thẩm mỹ. Chân có bánh xe di chuyển dễ dàng. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 12 | Chiếc |
| 5 | Giường cho trẻ | Giường cho trẻKích thước: 1200 x 600 x 100 mm.Vật liệu: Giường bằng sợi lưới đặc biệt chịu lực, chịu nhiệt, có độ bền cao, không thấm nước, không bị co giãn, thoáng khí, bền, đẹp. Khung được làm bằng thép ống tròn 21 dày 1,5mm sơn tĩnh điện, 02 thanh giằng đỡ bằng thép ống tròn 16 dày 1,2 mm sơn tĩnh điện đảm bảo chắc chắn chống võng lưng. Chân giường được làm từ nhựa PP siêu bền, siêu nhẹ. Sản phẩm thiết kế tạo sự thoải mái, đảm bảo tính an toàn cho trẻ, dùng cho 1 trẻ. Có thể xếp chồng lên nhau dễ dàng. Sản phẩm được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 220 | Chiếc |
| 6 | Cây nước nóng lạnh | Cây nước nóng lạnhModel: DK- 702. Nhãn hiệu: DaKo hoặc tương đương; Loại: 2 vòi nước ấm và nước mát phù hợp với trẻ mầm non. Hệ thống bình chứa nước bằng inox cao cấp. Có cánh đóng mở phía trên và dưới, giúp che chắn bụi tốt, sạch sẽ hơn. Làm lạnh bằng chip điện tử, có hệ thống rolle tự ngắt khi hết nước, an toàn chống cháy nổ, bảo vệ sản phẩm tốt hơn. | 12 | Chiếc |
| 7 | Ghế băng để trẻ ngồi đi giày dép | Kích thước: 1000 x 300 x 250 mm.Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15 mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Ghế có đệm mút bọc da, có khóa thuận tiện cho việc vệ sinh. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 6 | Chiếc |
| 8 | Bàn cho trẻ | Kích thước: 900 x 480 x 450 - 500 mmVật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010 dày 15mm có giằng chân chắc chắn, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ. Chân gỗ tự nhiên 60 x 60mm, có giằng 70x 15mm quây xung quanh mặt ngồi đảm bảo chắc chắn. Sản phẩm được thiết kế và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 110 | Chiếc |
| 9 | Ghế cho trẻ | Ghế cho trẻKích thước mặt ngồi: R280 x S290 mmChiều cao: C260/520mm (Nhà trẻ) hoặc cao C280/560mm (Mẫu giáo)Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ. Chân gỗ tự nhiên 35 x 35mm, kích thước mặt ngồi 280 x 290 x 18mm, kích thước mặt tựa 260x 120 x 15mm, có giằng 50x 15mm quây xung quanh mặt ngồi đảm bảo chắc chắn. Sản phẩm được thiết kế và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 220 | Chiếc |
| 10 | Màn hình tương tác thông minh 65 inches kèm giá treo | Màn hình tương tác thông minh 65 inches kèm giá treoModel: HYCM-65. Hãng: HUSHIDA hoặc tương đương; Kích cỡ: 65 inch. Đèn nền: D-LED. Độ phân giải: 3840×2160 (FHD). Độ sáng: 500 cd/m2. Thời gian đáp ứng: 7ms. Độ tương phản: 1200:1. Gam màu: 60% NTSC (CIE1931). Tuổi thọ: Tối thiểu 50.000 giờ. Chip: MSD848 (8386). CPU: Dual-core A73 and dual-core A53 1.5GHZ GPU: G51MP. Phần mềm hệ thống : Android 8.0. Lưu trữ nội bộ : 3G+32G. Cổng kết nối: J45, SPDIF OUT, HDMI IN, Touch USB, VGA IN, VGA Audio IN, AV IN, Earphone, Android USB, RS232. Công nghệ cảm ứng: Bút, điểm chạm. Số điểm chạm: 20 điểm. Thời gian đáp ứng: | 6 | Chiếc |
| 11 | Loa vi tính tích hợp bluetooth 2.1 | Loa vi tính tích hợp bluetooth 2.1Model: M-108. Hãng sản xuất: Microlap hoặc tương đương; Dàn gồm 1 loa chính và 2 loa phụCó khả năng tăng cường âm bass - Thiết kế nhỏ gọn, dễ sử dụng. Công suất: 3Wx2+5WTần số đáp ứng: 20Hz-20kHz; Tỷ số nén nhiễu S/N >80dB | 6 | Bộ |
| 12 | Bảng quay 2 mặt | Bảng quay 2 mặtKích thước mặt bảng: 1100 x 700 mm, cao 1350 mm; Vật liệu: Mặt bảng mầu xanh bằng Vật liệu chống loá có dòng kẻ mờ 5x5cm và mặt sau bằng thảm dính được dán trên cốt nhựa chống cong vênh, chống thấm nước dày 16mm. Khung bảng làm bằng khung nhôm cong chuyên dụng. Chân chắc chắn bảng bằng thép hộp 30x30 sơn tĩnh điện, điều chỉnh được độ cao và quay được bảng để sử dụng 2 mặt, có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 6 | Chiếc |
| 13 | Giá để đồ chơi và học liệu góc luyện tập và phối hợp các giác quan (Nhà trẻ) | Giá để đồ chơi và học liệu góc luyện tập và phối hợp các giác quan (Nhà trẻ)Kích thước: 1000 x 300 x 600 mmVật liệu: gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Kệ để thông 02 mặt, gồm 02 tầng, chân có bánh xe di chuyển, 2 hồi có gờ 30mm và có khoét lỗ tay cầm. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 2 | Chiếc |
| 14 | Giá để đồ chơi và học liệu góc luyện tập và phối hợp các giác quan (Mẫu giáo) | Kích thước 1000 x 300 x 800 mmVật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp. Giá không hậu để thông 2 mặt, hai bên hồi giá có khoét lỗ tay cầm. Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 4 | Chiếc |
| 15 | Giá để đồ chơi và học liệu góc phát triển vận động (Nhà trẻ) | Kích thước 1000 x 300 x 600 mmVật liệu: gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá được thiết kế với 03 ngăn kéo ở dưới (có ray chạy), trên chia 3 khoang với khoang giữa chia 2 tầng. Chân các giá đều có bánh xe di chuyển. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 2 | Chiếc |
| 16 | Giá để đồ chơi và học liệu góc phát triển vận động (Mẫu giáo) | Kích thước 1000 x 300 x 800 mmVật liệu: Toàn bộ bằng gỗ thông ghép thanh cao cấp loại AA dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp. Giá có hậu, chia 3 tầng: tầng dưới cùng 03 ngăn kéo (có ray chạy); 2 tầng trên mỗi tầng chia 3 ô để đồ. Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 4 | Chiếc |
| 17 | Giá để đồ chơi và học liệu góc khám phá (Nhà trẻ) | Kích thước: D1000 x S300 x C600 mm.Vật liệu: gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá thông 02 mặt 2 tầng, tầng dưới 03 ô, tầng trên 02 ô để đồ. Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 2 | Chiếc |
| 18 | Giá để đồ chơi và học liệu góc khám phá (Mẫu giáo) | Giá để đồ chơi và học liệu góc khám phá (Mẫu giáo)Kích thước: 1000 x 300 x 800 mmVật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp. Giá chia 3 tầng, không hậu để thông 2 mặt, 2 tầng trên giống nhau chia 2 khoang + tầng dưới chia đều 4 ô, hai bên hồi có khoét lỗ tay cầm, chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 4 | Chiếc |
| 19 | Giá đồ chơi góc văn học (Nhà trẻ) | Giá đồ chơi góc văn học (Nhà trẻ)Kích thước: 1000 x 300 x 600 mmVật liệu: Toàn bộ bằng gỗ thông ghép thanh cao cấp loại AA dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp. Giá có hậu, gồm 02 tầng 4 ô, chân có bánh xe di chuyển, 2 hồi có gờ 30mm và có khoét lỗ tay cầm, chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 2 | Chiếc |
| 20 | Giá để đồ chơi và học liệu góc văn học (Mẫu giáo) | Giá để đồ chơi và học liệu góc văn học (Mẫu giáo)Kích thước 1000 x 300 x 800 mmVật liệu: Toàn bộ bằng gỗ thông ghép thanh cao cấp loại AA dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp. Gồm 03 tầng với 03 đợt dốc để sách truyện, chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 4 | Chiếc |
| 21 | Giá để đồ chơi và học liệu góc âm nhạc (Nhà trẻ) | Giá để đồ chơi và học liệu góc âm nhạc (Nhà trẻ)Kích thước: 1000 x 300 x 600 mmVật liệu: gỗ thông ghép thanh cao cấp loại AA dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá không hậu, chân có bánh xe di chuyển. Giá 02 tầng, 06 ô. Giá không hậu, chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 2 | Chiếc |
| 22 | Giá để đồ chơi và học liệu góc âm nhạc (Mẫu giáo) | Giá để đồ chơi và học liệu góc âm nhạc (Mẫu giáo)Kích thước: 1000 x 300 x 800 mmVật liệu: gỗ thông ghép thanh cao cấp loại AA dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp. Giá không hậu, để thông 2 mặt, gồm 03 tầng, mỗi tầng 3 ô, chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 4 | Chiếc |
| 23 | Giá để đồ chơi và học liệu góc hoạt động nhận biết (Nhà trẻ) | Giá để đồ chơi và học liệu góc hoạt động nhận biết (Nhà trẻ)Kích thước: D1000 x S300 x C600 mmVật liệu: gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá thông 02 mặt, 2 khoang: 01 khoang 2 tầng, 01 khoang 03 tầng, có bánh xe di chuyển. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 2 | Chiếc |
| 24 | Giá để đồ chơi và học liệu góc hoạt động nhận biết (Mẫu giáo) | Giá để đồ chơi và học liệu góc hoạt động nhận biết (Mẫu giáo)Kích thước: D1000 x S300 x C800 mmVật liệu: gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá thông 02 mặt, 3 tầng 7 ô (tầng giữa 3 ô, tầng trên và dưới mỗi tầng 2 ô), có bánh xe di chuyển. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015.. | 4 | Chiếc |
| 25 | Giá đồ chơi và học liệu góc bác sỹ | Giá đồ chơi và học liệu góc bác sỹKích thước: 800 x 300 x 900 mm.Vật liệu: Toàn bộ bằng gỗ thông ghép thanh cao cấp loại AA dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp. Sản phẩm được thiết kế dạng tủ kệ, bên trái là tủ 3 tầng 3 cánh mở, trên tạo hình mái nhà chữ thập có thể cất giữ thuốc, đồ dùng đồ chơi dụng cụ bác sỹ, bên phải là kệ chia thành3 tầng để đồ chơi và học liệu. Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 6 | Chiếc |
| 26 | Giá đồ chơi góc nấu ăn | Giá đồ chơi góc nấu ănKích thước:Khối tủ lạnh: D400 x R400 x C900 mm;02 khối còn lại : D400 x R400 x C550 mmVật liệu: Gỗ thông ghép thanh dày 15mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp, ngoài ra khối bàn bếp và chậu rửa có cánh gỗ mica mở, chậu rửa inox hình tròn. Giá gồm 3 chi tiết rời là 01 tủ bếp, 01 tủ lạnh, 01 bàn chậu rửa. Chân có núm nhựa. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 6 | Bộ |
| 27 | Giá để đồ chơi và học liệu góc bán hàng | Giá để đồ chơi và học liệu góc bán hàngKích thước: 1000 x 300 x 800 mmVật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại AA dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá được thiết kế chia thành các ô để trẻ bày bán đồ hàng. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 6 | Chiếc |
| 28 | Giá để đồ chơi và học liệu góc tạo hình | Giá để đồ chơi và học liệu góc tạo hìnhKích thước: 1100 x 300 x 700 mmVật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại AA dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp. Sản phẩm được thiết kế 2 tầng, hình cung có bánh xe di chuyển. Sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015. | 6 | Chiếc |
| 29 | Giá đồ chơi góc xây dựng | Giá đồ chơi góc xây dựngKích thước: 1000 x 300 x 800 mmVật liệu: Gỗ thông ghép thanh dàu 15mm, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá không hậu,chia 02 khoang mỗi khoang 03 tầng (Hậu có thể ốp alu vân gỗ nếu có yêu cầu). Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 4 | Chiếc |
| 30 | Giá để đồ chơi và học liệu góc học toán | Giá để đồ chơi và học liệu góc học toánKích thước 1000 x 300 x 800 mmVật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại AA dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp. Giá không hậu để thông 2 mặt, gồm 03 khoang, 02 khoang 2 bên chia 3 tầng, khoang giữa 02 tầng để đồ chơi và học liệu. Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 4 | Chiếc |
| 31 | Chăn cá nhân của trẻ | Chăn cá nhân của trẻKích thước: 100 x 130cm. Chất liệu: Chăn 2 lớp chuyên dùng cho trẻ, một mặt là băng lông siêu mịn, một mặt là lông cừu mềm, cực ấm, trọng lượng siêu nhẹ, giúp bé thoải mái, dễ cử động, có hoa văn ngộ nghĩnh, nhiều màu sắc. Một cháu/chăn. | 220 | Chiếc |
| 32 | Gối cá nhân của trẻ | Gối cá nhân của trẻKích thước: 380 x 240 x 45- 58 mm.Vật liệu: Ruột cao su thiên nhiên, vỏ cotton.Vệ sinh dễ dàng, giảm lực tì nén của cơ thể khi ngủ, bảo vệ vai. | 220 | Chiếc |
| 33 | Thảm trải sàn | Thảm trải sànKích thước 1 tấm: 50x50cm; Vật liệu: Nỉ, bên dưới là cao su, chống xô lệch, chống cháy. | 378 | m2 |
| 34 | Rèm cửa | Rèm cửaLoại rèm: Rèm cuốn; Vật liệu: Thanh rèm bằng nhôm, dây kéo bằng vòng hạt sợi. Rèm vải trắng phủ nhựa chống nắng. (Bao gồm cả vật tư, nhân công và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu). | 210 | m2 |
| 35 | Bàn Osin hình chữ nhật | Bàn Osin hình chữ nhậtKích thước: 800 x 400 x 250 mmVật liệu: gỗ thông ghép thanh cao cấp loại AA dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm được thiết kế thấp cho trẻ ngồi bệt, hình chữ nhật. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 24 | Chiếc |
| 36 | Bàn osin hình bán nguyệt | Bàn osin hình bán nguyệtKích thước: 800 x 400 x 250 mmVật liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh, mặt bàn dày 15mm, chân 40x40mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, được sơn phủ bóng đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm được tạo hình bán nguyệt. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 24 | Chiếc |
| 37 | Bàn Osin hình thang | Bàn Osin hình thangKích thước: 1000 x 1000 x 250 mmVật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm, mặt bàn dày 15mm, chân 60x60mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, được sơn phủ bóng đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm thiết kế 02 bàn hình thang cân ghép lại. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 24 | Chiếc |
| 38 | Tủ đựng đồ cho cô giáo | Tủ đựng đồ cho cô giáoKích thước: 800 x 500 x 1200 mmVật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại AA dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm (hậu Alu màu vân gỗ). Tủ gồm: phía trên: bên phải khoang cánh mở, bên trong có suốt treo quần áo; bên trái chia 3 ô 3 cánh mở có khóa. Chân có bánh xe di chuyển dễ dàng. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 6 | Chiếc |
| 39 | Điều hoà treo tường | Điều hoà treo tườngMã: HI-VH25A/K-VH25A. Hãng: Hikawa hoặc tương đương; Loại máy: Điều hòa 2 chiều inverter. Công suất (Làm lạnh/Sưởi): 22000/23000; Kiểu máy: Treo tườngĐiện nguồn: 220-240V/1P/50HzLoại môi chất (Ga lạnh) R-32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 12 | Bộ |
| DK | THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU NHÓM TRẺ NHÀ TRẺ | |||
| 1 | Bóng nhỏ | Bóng nhỏ Vật liệu bằng nhựa HDPE có các màu cơ bản đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, đường kính khoảng 90mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 30 | Quả |
| 2 | Bóng to | Bóng toVật liệu bằng nhựa HDPE có các màu cơ bản đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, đường kính khoảng 150mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 20 | Quả |
| 3 | Gậy thể dục nhỏ | Gậy thể dục nhỏVật liệu: Nhựa HDPE một màu, có các màu sắc tươi sáng phù hợp với lứa tuổi mầm non. Thân gậy tròn, đường kính 20mm, dài 300mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 30 | Chiếc |
| 4 | Gậy thể dục to | Gậy thể dục toVật liệu: Nhựa HDPE một màu, có các màu sắc tươi sáng phù hợp với lứa tuổi mầm non. Thân gậy tròn, đường kính 20mm, dài 500mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 4 | Chiếc |
| 5 | Vòng thể dục nhỏ | Vòng thể dục nhỏVật liệu: Nhựa HDPE có màu sắc tươi sáng phù hợp với lứa tuổi mầm non. Đường kính 20mm, đường kính vòng 300mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 30 | Chiếc |
| 6 | Vòng thể dục to | Vòng thể dục toVật liệu: Nhựa HDPE có màu sắc tươi sáng phù hợp với lứa tuổi mầm non. Đường kính 20mm, đường kính vòng 600mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 4 | Cái |
| 7 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo | Đồ chơi có bánh xe và dây kéoVật liệu: Gỗ tự nhiên đã qua xử lý, bề mặt nhẵn mịn, mang nhiều màu sắc, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Hình các con vật gần gũi với trẻ (con ong, con chó....) sơn màu, có dây kéo. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 6 | Bộ |
| 8 | Hộp thả hình | Hộp thả hìnhKích thước: 190 x 180 x 180 mmVật liệu: Được làm từ nguyên liệu gỗ tự nhiên, màu sắc bắt mắt đảm bảo an toàn. Hộp thả hình là hộp thả hình khối đa năng, có các mặt: thả hình khối cơ bản: tam giác, tròn, hình oval, hình thang, hình con giống, bánh răng. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 6 | Bộ |
| 9 | Lồng hộp vuông | Lồng hộp vuôngVật liệu: Bằng gỗ tự nhiên, sơn màu phủ bóng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 05 khối gỗ hình vuông có kích thước khác nhau có mặt khoét các hình vuông, tròn, tam giác, chữ nhật, ngôi sao. Trên mỗi mặt hộp vuông có được in hình số đếm, khuôn hình khối (hình vuông, tròn, tam giác, chữ nhật, ngôi sao) và tên tiếng anh của hình khối đó. Bộ đồ chơi kết hợp lồng ghép xếp chồng học to nhỏ thả hình khối học số. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 6 | Bộ |
| 10 | Lồng hộp tròn | Lồng hộp trònVật liệu: Được làm từ gỗ cao cấp, nước sơn an toàn, bề mặt nhẵn mịn và góc cạnh bo tròn đảm bảo an toàn. Gồm các hình khối tròn với nhiều màu sắc và kích thước được lồng vào nhau. Kích thước các khối và trụ được thiết kế vừa vặn, cho trẻ dễ dàng cầm nắm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 6 | Bộ |
| 11 | Bộ xâu hạt | Bộ xâu hạtVật liệu: Bằng gỗ, gồm các khối hình và dây để xâu các khối hình lại với nhau, các khối hình đạt tiêu chuẩn an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 10 | Bộ |
| 12 | Bộ xâu dây | Bộ xâu dâyVật liệu: Bằng gỗ nhiều màu, Gồm các khối hình chữ nhật, khối hình tròn, khối hình tam giác, khối hình vuông, có lỗ luồn dây. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 10 | Bộ |
| 13 | Bộ búa cọc | Bộ búa cọcVật liệu: Gỗ tự nhiên nhẵn mịn, bền đẹp, được sơn màu, không chứa hóa chất độc hại, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Bàn cọc hình tròn, được thiết kế thông minh và ngộ nghĩnh có kích thước 180 x 180 x 110 (mm), cọc được tạo hình các chú thỏ với chiếc mũ đội đầu màu hồng và đôi tai dài kèm búa cọc; Trên bàn cọc có các củ cà rốt lớn màu cam với chùm là xanh ngắt được bố trí hài hòa, nhô ra từ các lỗ tròn trên bề mặt tấm bàn cọc tượng trưng cho khu vườn của bé.Bộ búa đập thỏ thông minh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 10 | Bộ |
| 14 | Búa 3 bi 2 tầng | Búa 3 bi 2 tầngVật liệu: Gỗ tự nhiên nhẵn mịn, bền đẹp, được sơn màu, không chứa hóa chất độc hại, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Một bộ sản phẩm đồ chơi đập bóng thả hình hình trụ bao gồm một khối hình trụ, xung quanh khoét các lỗ nhỏ với nhiều hình dạng khác nhau. Bên mặt trên khối hình trụ có 3 lỗ hổng hình tròn dùng để đặt các quả bóng nhỏ. Các khối hình rời bao gồm các hình cơ bản: hình vuông, hình chữ nhật, hình tam giác, hình thoi, hình thang...3 quả bóng nhỏ màu xanh lá cây, màu đỏ, màu vàng. 1 búa gỗ dùng để đập bóng. Đập bóng thả hình hình trụ. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 4 | Bộ |
| 15 | Các con kéo dây có khớp | Các con kéo dây có khớpVật liệu: Bằng gỗ loại dài, hình con cá Sấu, con cào cào được thiết kê có các khớp nối và dây kéo. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 6 | Con |
| 16 | Bộ tháo lắp vòng | Bộ tháo lắp vòngVật liệu: Gỗ tự nhiên nhẵn mịn, bền đẹp, được sơn màu, không chứa hóa chất độc hại, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Khay gồm 3 cọc tương ứng 3 khối hình khác nhau để bé xếp chồng thành tháp hình khối khác nhau: Hình tròn, hình vuông, hình tam giác. Bộ xếp chồng 3 cột. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 6 | Bộ |
| 17 | Bộ xây dựng trên xe | Bộ xây dựng trên xeVật liệu: Gồm 35 chi tiết bằng gỗ: khối trụ, khối chữ nhật, khối hình vuông, khối tam giác.Được lắp trên xe có KT (300x250x50)mm, có dây kéo và bánh xe có thể di chuyển được. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 4 | Bộ |
| 18 | Hàng rào nhựa | Hàng rào nhựaVật liệu: Nhựa, có nan ghép với nhau liền trên 1 tấm, có chân đế. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN , được sản xuất bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 6 | Bộ |
| 19 | Bộ rau, củ, quả | Bộ rau, củ, quả(Đồ chơi các loại rau, củ, quả)Vật liệu: Gỗ tự nhiên nhẵn mịn, bền đẹp đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm thớt, dao để cắt, các chi tiết rau củ quả quen thuộc như táo, chanh, bơ, cam, cà rốt, nấmSản phẩm được chứng nhận hợp quy QCVN 3:2019/BKHCN và tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 6 | Bộ |
| 20 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đìnhVật liệu: Nhựa cao cấp. Gồm các loại động vật nuôi trong nhà. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 4 | Bộ |
| 21 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước | Đồ chơi các con vật sống dưới nướcVật liệu: Nhựa cao cấp. Gồm các loại động vật biển khác nhau. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 4 | Bộ |
| 22 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng | Đồ chơi các con vật sống trong rừng Vật liệu: Nhựa cao cấp. Gồm các loại động vật sống trong rừng. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 4 | Bộ |
| 23 | Tranh ghép các loại quả | Tranh ghép các loại quảVật liệu bằng gỗ sơn màu. Gồm tranh ghép là các loại quả gần gũi, KT (250x200)mm. Chi tiết ghép từ 5 đến 7 mảnh tùy loại. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 4 | Bộ |
| 24 | Bộ ghép hình động vật | Bộ ghép hình động vậtChất liệu: Gỗ tự nhiên cao cấp, an toàn. Gồm 05 các tấm ghép hình con ngựa, con chim, con cá, con rùa, con ếch. Mỗi tấm gồm các miếng ghép có núm cầm. | 2 | Bộ |
| 25 | Đồ chơi nhồi bông | Đồ chơi nhồi bôngVật liệu bằng vải mịn, màu sắc tươi sáng đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh. Kích thước cao khoảng 45cm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN , được sản xuất bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 2 | Bộ |
| 26 | Đồ chơi với cát | Đồ chơi với cátVật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, bao gồm xẻng, xô và các khuôn. Kích thước chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN , được sản xuất bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 4 | Bộ |
| 27 | Con rối | Con rốiVật liệu: Bằng vải, thể hiện các nhân vật theo nội dung chuyện kể. Bộ 5 con. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN , được sản xuất bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 2 | Bộ |
| 28 | Khối hình to | Khối hình toGồm 5 khối bằng gỗ có các màu cơ bản, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 14 khối: 4 khối vuông 60 x 60 mm, 4 khối chữ nhật 30 x 120 mm, 4 khối hình tam giác vuông cân, cạnh tam giác có chiều dài 60mm, 2 khối hình trụ đường kính 60mm, cao 60mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 16 | Bộ |
| 29 | Khối hình nhỏ | Khối hình nhỏVật liệu: Bằng gỗ tự nhiên chất lượng cao, bền, chắc chắn, an toàn. Gồm 100 hình 40 x 40mm, chia làm 6 màu khác nhau, có thể xếp thành nhiều hình khác nhau giúp phát triển khả năng tư duy, sự sáng tạo và khả năng quan sát của trẻ. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 16 | Bộ |
| 30 | Búp bê Bé trai | Búp bê Bé traiLoại thông dụng bằng vật liệu mềm, tóc được đúc liền khối đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao khoảng 400mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 8 | Con |
| 31 | Búp bê Bé gái | Búp bê Bé gáiLoại thông dụng bằng vật liệu mềm, tóc được đúc liền khối đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao khoảng 400mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 8 | Con |
| 32 | Bộ đồ chơi nấu ăn | Bộ đồ chơi nấu ănVật liệu: Toàn bộ làm bằng inox. Một bộ gồm 40 chi tiết khác nhau mô tả dùng bếp như: nồi, xoong, chảo, đũa, muôi, bát, đĩa, thìa, đũa…..Được mô tả thật như các đồ dùng bếp giúp trẻ hình dung và phân biệt được các đồ dùng chính trong bếp để có thể tiến hành thực hiện được công việc nội trợ. Bộ sản phẩm được thiết kế sản xuất như sản phẩm thực nhưng nhỏ gọn, xinh xắn tạo sức cuốn hút cho trẻ khi chơi và thực hành công việc nội trợ. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 6 | Bộ |
| 33 | Bộ đồ chơi gia đình | Bộ đồ chơi gia đìnhGồm: Bộ thiết bị phòng tắm, Bộ thiết bị phòng khách, Bộ thiết bị phòng bếp, Bộ thiết bị phòng ngủ bố mẹ, Bộ tiết bị phòng ngủ con, bộ thiết bị phòng ăn.Vật liệu: Gỗ tự nhiên cao cấp, sơn màu, mô phỏng các thiết bị nội thất gia đình giúp trẻ hình dung, phân biệt và làm quen với các thiết. Bộ thiết bị phòng tắm: Gồm có 05 chi tiết như bồn tắm, bồn rửa mặt, bệ wc..; Bộ thiết bị phòng khách: gồm 09 chi tiết: bàn, ghế, đèn, tủ, kệ tivi...; Bộ thiết bị phòng bếp: gồm 07 chi tiết: tủ, kệ bếp...; Bộ thiết bị phòng ngủ bố mẹ: gồm 8 chi tiết như giường, đèn, tủ...; Bộ tiết bị phòng ngủ con: gồm 8 chi tiết như bàn, ghế, đèn, giường...; bộ thiết bị phòng ăn: gồm 8 chi tiết bàn ghế, tủ. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 4 | Bộ |
| 34 | Bộ dụng cụ bác sỹ | Bộ dụng cụ bác sỹVật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các dụng cụ thông dụng như: tai nghe, nhiệt độ, kéo, kim tiêm, thuốc có kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm và 01 xe đẩy thiết bị y tế. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 4 | Bộ |
| 35 | Giường búp bê | Giường búp bêKích thước: 600 x 400 x 400 mmVật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại AA dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp. Sản phẩm được thiết kế treo tường, được thiết kế 2 tầng với mỗi tầng là 4 ô vuông có kích thước 290 x 290 dạng bậc thang. Sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015. | 4 | Bộ |
| 36 | Xắc xô to | Xắc xô toVật liệu bằng nhựa màu, đường kính khoảng 180mm. Không sắc cạnh đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 2 | Chiếc |
| 37 | Xắc xô nhỏ | Xắc xô nhỏVật liệu bằng nhựa màu, đường kính khoảng 120mm. Không sắc cạnh đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 20 | Chiếc |
| 38 | Phách gõ | Phách gõGồm 2 thanh bằng gỗ hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước khoảng (20x200x5)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 20 | Chiếc |
| 39 | Trống cơm | Trống cơmVật liệu: Nhựa cao cấp, Đường kính 120mm, chiều dài 350mm và có dây đeo.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN , được sản xuất bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 10 | Chiếc |
| 40 | Xúc xắc | Xúc xắcVật liệu bằng nhựa nhiều màu, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh. Loại thông dụng. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 12 | Chiếc |
| 41 | Trống con | Trống conVật liệu: Gỗ, mặt trống bằng da, đường kính 180mm, có dùi trống bằng gỗ. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN , được sản xuất bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 20 | Chiếc |
| 42 | Bảng con | Bảng conVật liệu bằng foomica hoặc vật liệu khác. Kích thước tối thiểu (150x200x0,5)mm, một mặt trắng, một mặt sơn mầu có kẻ ô, không cong vênh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN , được sản xuất bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 60 | Chiếc |
| 43 | Bộ nhận biết, tập nói | Bộ nhận biết, tập nói Kích thước: 350 x 440(mm). 8 bức, in 2 mặt, 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 300g/m2, cán láng. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 2 | Bộ |
| DL | THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU NHÓM TRẺ MẪU GIÁO | |||
| 1 | Bàn tính học đếm | Bàn tính học đếm Vật liệu: gỗ. Bàn tính gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có 6 hạt và các con số từ 0 đến 9 được sơn màu khác nhau. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 8 | Cái |
| 2 | Bảng chun học toán | Bảng chun học toánVật liệu: Bảng bằng nhựa, Kích thước: 200x200(mm), trên bảng có các mấu (tù đầu) thẳng hàng dọc và ngang để mắc chun và các sợi dây chun nhiều màu. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 8 | Bộ |
| 3 | Bảng con | Bảng conVật liệu bằng foomica hoặc vật liệu khác. Kích thước tối thiểu (150x200x0,5)mm, một mặt trắng, một mặt sơn mầu có kẻ ô, không cong vênh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN , được sản xuất bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 160 | Cái |
| 4 | Bộ côn trùng | Bộ côn trùngVật liệu: Nhựa. Gồm các loại côn trùng khác nhau. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 8 | Bộ |
| 5 | Bộ dinh dưỡng 1 | Bộ dinh dưỡng 1Vật liệu: nhựa màu. Gồm các loại: Bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 8 | Bộ |
| 6 | Bộ dinh dưỡng 2 | Bộ dinh dưỡng 2Vật liệu: nhựa màu. Gồm các loại: Cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dài, quả gấc, quả mướp. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 8 | Bộ |
| 7 | Bộ dinh dưỡng 3 | Bộ dinh dưỡng 3Vật liệu: nhựa màu. Gồm các loại: Ngô bắp, khoai lang, củ sắn, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, quả me, trứng gà, trứng vịt. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 8 | Bộ |
| 8 | Bộ dinh dưỡng 4 | Bộ dinh dưỡng 4Vật liệu: nhựa màu. Gồm 7 loại, nhiều chi tiết các loại bánh: Bánh mỳ, bánh dày, bánh nướng, bánh dẻo, giò, chả, gà quay. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 2 | Bộ |
| 9 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uốngVật liệu: Toàn bộ làm bằng inox. Một bộ gồm 40 chi tiết khác nhau mô tả dùng bếp như: nồi, xoong, chảo, đũa, muôi, bát, đĩa, thìa, đũa…..Được mô tả thật như các đồ dùng bếp giúp trẻ hình dung và phân biệt được các đồ dùng chính trong bếp để có thể tiến hành thực hiện được công việc nội trợ. Bộ sản phẩm được thiết kế sản xuất như sản phẩm thực nhưng nhỏ gọn, xinh xắn tạo sức cuốn hút cho trẻ khi chơi và thực hành công việc nội trợ. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015 | 4 | Bộ |
| 10 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đìnhGồm: Bộ thiết bị phòng tắm, Bộ thiết bị phòng khách, Bộ thiết bị phòng bếp, Bộ thiết bị phòng ngủ bố mẹ, Bộ tiết bị phòng ngủ con, bộ thiết bị phòng ăn.Vật liệu: Gỗ tự nhiên cao cấp, sơn màu, mô phỏng các thiết bị nội thất gia đình giúp trẻ hình dung, phân biệt và làm quen với các thiết. Bộ thiết bị phòng tắm: Gồm có 05 chi tiết như bồn tắm, bồn rửa mặt, bệ wc..; Bộ thiết bị phòng khách: gồm 09 chi tiết: bàn, ghế, đèn, tủ, kệ tivi...; Bộ thiết bị phòng bếp: gồm 07 chi tiết: tủ, kệ bếp...; Bộ thiết bị phòng ngủ bố mẹ: gồm 8 chi tiết như giường, đèn, tủ...; Bộ tiết bị phòng ngủ con: gồm 8 chi tiết như bàn, ghế, đèn, giường...; bộ thiết bị phòng ăn: gồm 8 chi tiết bàn ghế, tủ. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 5 | Bộ |
| 11 | Bộ đồ chơi nhà bếp | Bộ đồ chơi nhà bếp(Gồm 01 bộ bếp nấu mini + 01 bếp nướng + 01 bộ dụng cụ lau nhà)Vật liệu: Nhựa PE đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thẩm mỹ phù hợp cho trẻ mầm non. Các chi tiết có màu sắc và hình dáng khác nhau mô phỏng các thiết bị hàng ngày sử dụng trong gia đình để trẻ làm tập làm quen và nhận biết các dụng cụ đó. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 4 | Bộ |
| 12 | Bộ động vật biển | Bộ động vật biểnVật liệu: Nhựa cao cấp. Gồm các loại động vật biển khác nhau. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 8 | Bộ |
| 13 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng | Đồ chơi các con vật sống trong rừng Vật liệu: Nhựa cao cấp. Gồm các loại động vật sống trong rừng. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 8 | Bộ |
| 14 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | Bộ động vật nuôi trong gia đìnhVật liệu: Nhựa cao cấp. Gồm các loại động vật nuôi trong nhà. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 8 | Bộ |
| 15 | Bộ dụng cụ bác sỹ | Bộ dụng cụ bác sỹVật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các dụng cụ thông dụng như: tai nghe, nhiệt độ, kéo, kim tiêm, thuốc có kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. và 01 xe đẩy thiết bị y tế. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 8 | Bộ |
| 16 | Bộ dụng cụ lao động | Bộ dụng cụ lao động(Bộ đồ chơi xe đẩy làm vườn)Vật liệu: Nhựa nguyên sinh cao cấp, an toàn. màu. Gồm nhiều chi tiết: chổi, cào lá, bình xịt nước, bình tưới cây, hoa + chậu, xô, hót rác, kìm cắt tỉa, xe đẩy 4 bánh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 6 | Bộ |
| 17 | Bộ ghép hình hoa | Bộ ghép hình hoaVật liệu: Bằng nhựa màu. Gồm 135 chi tiết, nhiều màu, các chi tiết hình hoa và các thanh liên kết có thể ghép lẫn đa chiều với nhau. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 8 | Bộ |
| 18 | Bộ hình khối | Bộ hình khốiVật liệu: Bằng gỗ tự nhiên chất lượng cao, bền, chắc chắn, an toàn. Gồm 4 khối hình học: chữ nhật, vuông, tròn, tam giác với các kích thước cao thấp khác nhau, màu sắc khác nhau giúp trẻ phân biệt các khối hình học, màu sắc, cao – thấp và rèn luyện khả năng sắp xếp đúng vị trí. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 18 | Bộ |
| 19 | Bộ làm quen với toán (MG 3-4 tuổi) | Bộ làm quen với toán (MG 3-4 tuổi)70 chi tiết, in 2 mặt 4 màu, giấy duplex định lượng 900g/m2. Sản phẩm phủ PVE. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 40 | Bộ |
| 20 | Bộ làm quen với toán (MG 4-5 tuổi) | Bộ làm quen với toán (MG 4-5 tuổi)109 chi tiết, in 2 mặt 4 màu, giấy duplex định lượng 900g/m2. Sản phẩm phủ PVE. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 40 | Bộ |
| 21 | Bộ làm quen với toán (MG 5-6 tuổi) | Bộ làm quen với toán (MG 5-6 tuổi)183 chi tiết, in 2 mặt 4 màu, giấy duplex định lượng 900g/m2. Sản phẩm phủ PVE. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 80 | Bộ |
| 22 | Bộ lắp ghép | Bộ lắp ghépBằng gỗ khối hình chữ X, gồm 16 khối, các khối được sơn màu. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 6 | Bộ |
| 23 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | Bộ lắp ráp kỹ thuậtVật liệu: gỗ. Gồm ốc vít, clê, búa, êtô, bàn kỹ thuật. Bằng gỗ, gồm các dụng cụ bulong, ốc vít, clê, búa, bàn êtô, hộp đựng dụng cụ. Dùng để mô tả các chi tiết, công cụ cho trẻ tập và thao tác sử dụng, và chơi với các dụng cụ sửa chữa đồ dùng trong gia dình và công xưởng. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 4 | Bộ |
| 24 | Bộ lắp ráp nút tròn | Bộ lắp ráp nút trònVật liệu: Nhựa màu cao cấp, 164 chi tiết. Các chi tiết được ghép lẫn với nhau. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 3 | Bộ |
| 25 | Bộ lắp ráp xe lửa | Bộ lắp ráp xe lửaVật liệu: Bằng gỗ, gồm 40 chi tiết lắp ráp và ba khung toa tầu bằng gỗ có bánh xe bằng nhựa, sơn nhiều màu gồm các khối hình có thể lắp ráp thành đầu tầu, các toa tầu, đầu và khớp nối với nhau bằng khớp. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | bộ |
| 26 | Bộ luồn hạt | Bộ luồn hạtLuồn hạt hình phi thuyền: gồm 4 khung thép đường kính 4mm, được uốn thành hình phi thuyền mô tả phi thuyền khám phá của Colompus, được lắp vào đế gỗ, có các hạt bằng gỗ có khối hình khác nhau, sơn mầu khác nhau được luồn vào khung sắt dùng cho trẻ luyện tay. Kích thước hình khối của bộ luồn hạt (400x150x300)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 15 | Bộ |
| 27 | Bộ nhận biết hình phẳng | Bộ nhận biết hình phẳngVật liệu: Bằng gỗ, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 5 hình cơ bản có núm. Sản phẩm được chứng nhận hợp quy QCVN 3:2019/BKHCN và tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 60 | Túi |
| 28 | Bộ que tính | Bộ que tínhVật liệu: Gỗ cao cấp, sơn an toàn, gồm 4 bộ que tính, mỗi bộ có 13 que và 2 bộ chữ số, 1 bộ các phép tính đựng trong hộp có kích thước 230 x 150 x 20 mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 40 | Bộ |
| 29 | Bộ trang phục Bác sỹ | Bộ trang phục Bác sỹBằng vải. Gồm: 1 áo + 1 mũ. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 8 | Bộ |
| 30 | Bộ trang phục Bộ đội | Bộ trang phục Bộ độiBằng vải. Gồm: 1 áo, 1 quần, 1 mũ tai bèo. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 8 | Bộ |
| 31 | Bộ trang phục Công an | Bộ trang phục Công anBằng vải. Gồm: 1 áo. 1 quần, 1 mũ, 1 còi, 1 gậy. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 8 | Bộ |
| 32 | Bộ trang phục công nhân | Bộ trang phục công nhânBằng vải. Gồm: 1 áo + 1 quần. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 8 | Bộ |
| 33 | Bộ trang phục nấu ăn | Bộ trang phục nấu ănBằng vải. Gồm: 1 tạp dề, 1 mũ. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 8 | Bộ |
| 34 | Bộ xâu dây tạo hình | Bộ xâu dây tạo hìnhVật liệu: Bằng gỗ nhiều màu, Gồm các khối hình chữ nhật, khối hình tròn, khối hình tam giác, khối hình vuông, có lỗ luồn dây. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 10 | Hộp |
| 35 | Bộ xếp hình xây dựng (51 chi tiết) | Bộ xếp hình xây dựng (51 chi tiết)Vật liệu: Bằng gỗ gồm 51 chi tiết sơn 4 màu cơ bản và màu gỗ tự nhiên: gồm 4 khối hình trụ, 11 khối tam giác, 8 khối chữ nhật,2 khối hình vuông, 4 khối chữ nhật khuyết cầu, 2 khối bán nguyệt khuyết cầu, 8 khối chữ X, 4 khối bán nguyệt, và 8 khối trụ tròn được sắp xếp vào hộp gỗ. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 6 | Bộ |
| 36 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | Bộ xếp hình các phương tiện giao thôngVật liệu: gỗ. Gồm 36 chi tiết: Khối hình chữ nhật khuyết 2 bán cầu, khối hình tam giác, khối hình vuông, khối hình thang và các khối trụ. Các khối hình khác có tỉ lệ tương ứng với khối hình chuẩn. Được xếp trong hộp. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 6 | Bộ |
| 37 | Bộ xếp hình trên xe | Bộ xếp hình trên xe Vật liệu: Gồm 25 Chi tiết bằng gỗ, Khối hình chữ nhật, khối hình chữ nhật khuyết bán cầu, khối hình vuông, khối hình thang, khối hình trụ, khối tam giác, khối nửa hình trụ, được xếp trên xe hình xe Jeep có dây kéo, được xếp vào thùng xe có KT (250x180x70). Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 6 | Bộ |
| 38 | Bộ xếp hình xây dựng (44 chi tiết) | Bộ xếp hình xây dựng (44 chi tiết)Vật liệu: Bằng gỗ, sơn màu gồm 44 chi tiết, kích thước các chi tiết đảm bảo tiêu chuẩn an toàn và hợp quy gồm các khối: khối trụ, khối tam giác, khối hình vuông, khối chữ nhật, khối chữ nhật khuyết cầu, khối nửa trụ. Đặt trong hộp có KT (265x265x55)mm, có giấy hướng dẫn xếp hình đi kèm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 4 | Bộ |
| 39 | Bộ xếp hình lăng Bác | Bộ xếp hình lăng BácVật liệu: Bằng gỗ, gồm 104 chi tiết phủ sơn bóng, xếp thành hình Lăng Bác gồm 4 tầng, có cờ Tổ Quốc được xếp gọn trong thùng carton kích thước (410x380x70) mm. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 4 | Bộ |
| 40 | Búp bê Bé trai | Búp bê Bé trai Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, tóc được đúc liền khối đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao khoảng 400mm, và 300mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN , được sản xuất bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 8 | Con |
| 41 | Búp bê Bé gái | Búp bê Bé gáiLoại thông dụng bằng vật liệu mềm, tóc được đúc liền khối đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao khoảng 400mm, và 300mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN , được sản xuất bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 8 | Con |
| 42 | Cân chia vạch | Cân chia vạchVật liệu: Loại cân đòn bằng gỗ, được đặt trên một trục với tay đòn đối trọng bởi các hạt gỗ sơn mầu đồng thời là các chi tiết để cân và so sánh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 2 | Chiếc |
| 43 | Cân thăng bằng | Cân thăng bằngVật liệu: Loại cân đòn bằng gỗ, được đặt trên một trục với tay đòn đối trọng bởi các hạt gỗ sơn mầu đồng thời là các chi tiết để cân và so sánh. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 2 | Bộ |
| 44 | Con rối | Con rốiVật liệu: Bằng vải, thể hiện các nhân vật theo nội dung chuyện kể. Bộ 5 con. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN , được sản xuất bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 1 | Bộ |
| 45 | Đồ chơi Bowling | Đồ chơi BowlingVật liệu: Vật liệu bằng nhựa cao cấp. Gồm 10 con Ky có chiều cao 200mm, có đánh số thứ tự từ 1 đến 10, kèm theo bóng có đường kính 100mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 10 | Bộ |
| 46 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | Đồ chơi các phương tiện giao thôngVật liệu: Bằng gỗ, gồm có 6 loại phương tiện giao thông là xe con, xe cứu thương, xe cứu hỏa, xe tải, xe chở xăng, xe buýt. Sản phẩm được sản xuất bởi nhà máy đạt sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN. | 8 | Bộ |
| 47 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây(Bộ đồ chơi xe đẩy làm vườn)Vật liệu: Nhựa nguyên sinh cao cấp, an toàn. màu. Gồm nhiều chi tiết: chổi, cào lá, bình xịt nước, bình tưới cây, hoa + chậu, xô, hót rác, kìm cắt tỉa, xe đẩy 4 bánh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 6 | Bộ |
| 48 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đìnhVật liệu: Bằng gỗ, gồm các dụng cụ ốc vít, clê, búa, cưa, kìm thước đo góc. Dùng để mô tả các chi tiết, công cụ cho trẻ tập và thao tác sử dụng, và chơi với các dụng cụ sửa chữa đồ dùng trong gia dình và công xưởng. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 4 | Bộ |
| 49 | Domino chữ chữ và số | Domino chữ chữ và sốVật liệu: bằng nhựa. Gồm 28 quân kích thước 65x35mm, in các chữ Chiếc tiếng Việt và chữ số từ 0 đến 9. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 20 | Hộp |
| 50 | Đomino học toán | Đomino học toánVật liệu bằng nhựa. Gồm 28 quân kích thước 65x35mm, thể hiện nội dung làm quen với toán. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 5 | Bộ |
| 51 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | Đồng hồ học đếm 2 mặtKích thước: 300 x 300(mm).Vật liệu: Gỗ sơn màu. Bao gồm: 1 mặt đồng hồ, 1 mặt các bàn tính gồm 5 hàng con tính gắn 2 đầu vào khung, mỗi hàng 10 hạt màu khác nhau, đường kính mỗi hạt 35mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 2 | Chiếc |
| 52 | Đồng hồ học số, học hình | Đồng hồ học số, học hình Vật liệu: Bằng gỗ, mặt đồng hồ gồm 6 nhóm hình khác nhau tròn, vuông, tam giác, chữ nhật, hình thang, hình lục giác tổng cộng 12 hình, có đánh số từ 1-12, có thể tháo ra ráp lại được trên đồng hồ, kim đồng hồ gồm 2 kim quay được. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 4 | Chiếc |
| 53 | Đồng hồ lắp ráp | Đồng hồ lắp rápBằng gỗ, gồm 5 thanh, in số từ 1 đến 12, có thể ghép với nhau trên một khối hình có bánh xe và 2 kim đồng hồ có thể di chuyển được thời gian. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 3 | Bộ |
| 54 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịpGồm: Phách gỗ, song loan, xắc xô đường kính 180(mm), trống cơm. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 32 | Bộ |
| 55 | Gạch xây dựng | Gạch xây dựngVật liệu: bằng Gỗ cao su, sơn màu đỏ, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 33 viên kích thước (140x70x35)mm và 9 viên gạch nửa kích thước (70x70x35)mm, khoan thủng lỗ. Kèm bộ dụng cụ xây dựng gồm: thước, bay, dao xây kích thước phù hợp với trẻ. Sản phẩm được sản xuất bởi nhà máy đạt sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN. | 6 | Thùng |
| 56 | Gậy thể dục nhỏ | Gậy thể dục nhỏVật liệu: Nhựa HDPE một màu, có các màu sắc tươi sáng phù hợp với lứa tuổi mầm non. Thân gậy tròn, đường kính 20mm, dài 300mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 120 | Chiếc |
| 57 | Gậy thể dục to | Gậy thể dục toVật liệu: Nhựa HDPE một màu, có các màu sắc tươi sáng phù hợp với lứa tuổi mầm non. Thân gậy tròn, đường kính 20mm, dài 500mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 4 | Chiếc |
| 58 | Ghép nút lớn | Ghép nút lớnVật liệu: Nhựa màu cao cấp, 164 chi tiết. Các chi tiết được ghép lẫn với nhau. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 13 | Túi |
| 59 | Hàng rào lắp ghép lớn | Hàng rào lắp ghép lớnVật liệu: Nhựa, có nan ghép với nhau liền trên 1 tấm, có chân đế.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN , được sản xuất bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 9 | Túi |
| 60 | Hộp thả hình | Hộp thả hìnhKích thước: 190 x 180 x 180 mmVật liệu: Được làm từ nguyên liệu gỗ tự nhiên, màu sắc bắt mắt đảm bảo an toàn. Hộp thả hình là hộp thả hình khối đa năng, có các mặt: thả hình khối cơ bản: tam giác, tròn, hình oval, hình thang, hình con giống, bánh răng. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 3 | Chiếc |
| 61 | Kính lúp | Loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. | 12 | Chiếc |
| 62 | Mô hình hàm răng | Mô hình hàm răngKích thước: 70 x 90 x 55 (mm)Vật liệu: nhựa cao cấp. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 9 | Chiếc |
| 63 | Nam châm thẳng | Nam châm thẳngLoại thẳng, thông dụng được chia làm 2 đầu Nam - Bắc tương ứng với 2 màu Xanh - Đỏ. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35 x 35 x 35)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 12 | Chiếc |
| 64 | Nguyên liệu để đan tết | Nguyên liệu để đan tếtVật liệu: Gồm các sợi len nhân tạo có nhiều mầu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 3 | Kg |
| 65 | Vòng thể dục nhỏ | Vòng thể dục nhỏVật liệu: Nhựa HDPE có màu sắc tươi sáng phù hợp với lứa tuổi mầm non. Đường kính 20mm, đường kính vòng 300mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 160 | Chiếc |
| 66 | Vòng thể dục to | Vòng thể dục toVật liệu: Nhựa HDPE có màu sắc tươi sáng phù hợp với lứa tuổi mầm non. Đường kính 20mm, đường kính vòng 600mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 8 | Chiếc |
| 67 | Xắc xô | Xắc xôVật liệu bằng nhựa màu, đường kính khoảng 180mm. Không sắc cạnh đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 4 | Chiếc |
| DM | THIẾT BỊ ĐỒ CHƠI TRONG LỚP | |||
| 1 | Bộ đồ chơi nhà bếp | Bộ đồ chơi nhà bếp Vật liệu: Toàn bộ làm bằng composite cao cấp với nhiều màu sắc tươi sáng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 01 bộ bếp nấu mini + 1 bếp nướng + 1 máy xay sinh tố. Các chi tiết mô tả chính xác các thiết bị đồ dùng trong gia đình: bếp nấu, bếp nướng, máy xay sinh tố. giúp trẻ hình dung và thực hành các công việc gắn với các thiết bị trong gia đình. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 6 | Bộ |
| 2 | Bộ đồ chơi lắp ghép xếp hình con thú và em bé | Bộ đồ chơi lắp ghép xếp hình con thú và em béVật liệu: Nhựa PE đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thẩm mỹ phù hợp cho trẻ mầm non. , đảm bảo an toàn, thẩm mỹ, gồm các chi tiết lắp ghép hình vuông, hình chữ nhật, hình các con thú và hình em bé. Tất cả các chi tiết được đựng trong một thùng nhựa, trong mỗi thùng các chi tiết được đựng trong 1 túi nilon. có hướng dẫn sử dụng lắp ghép các chi tiết thành các sản phẩm hoàn thiện. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 6 | Bộ |
| 3 | Bộ đồ chơi lắp ghép xây dựng ngôi nhà | Bộ đồ chơi lắp ghép xây dựng ngôi nhàVật liệu: Nhựa PE đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thẩm mỹ phù hợp cho trẻ mầm non, gồm các chi tiết khác nhau có thể lắp ghép tạo thành hình các ngôi nhà của bé với mái nhà màu xanh đỏ bắt mắt. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 6 | Bộ |
| 4 | Bộ đồ chơi sáng tạo | Bộ đồ chơi sáng tạoVật liệu: Bộ xếp hình lego 72 chi tiết bằng xốp ép cao cấp, an toàn tuyệt đối, không mùi không dị ứng da trẻ em, nhẹ, không thấm nước, vệ sinh dễ dàng, nhiều màu sắc bắt mắt. Kích thước các chi tiết: 18x9x5,5 cm, 13,5m x 9 x 5,5 cm, 9x9x5,5 cm, 18 x 4 x 5,5 cm, 13,5 x 4 x 5,5 cm, 9 x 4,5 x 5,5 cm. Sản phẩm tạo ra sự mới lạ, hấp dẫn cho trẻ kể cả phụ huynh, giúp trẻ tăng khẳng năng sang tạo, trí tưởng tượng, thẩm mỹ thông qua hoạt động láp ráp xếp hình khối, khuyến khích giao tiếp bạn bè, thế giới bên ngoài, giúp bé mở rộng năng lực quan sát, giúp bé rèn luyện đôi tay khéo léo.Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 6 | Bộ |
| 5 | Bộ đồ chơi xếp hình Bigblock | Bộ đồ chơi xếp hình BigblockVật liệu: Nhựa PE cao cấp, gồm 78 chi tiết trong đó có 17 loại chi tiết có kích cỡ 27 x 7 x 14 cm, 14 x 14 x 14 cm, 14 x 12 x 14 cm, 7 x 7 x 14 cm, 7 x 7 x 17 cm, 6 x 6 x 14 cm và hình dáng khác nhau như hình trụ, hình vuông, hình tròn…trẻ có cơ hội phát huy trí thông minh, kỹ năng khéo léo của đôi tay, sự tinh anh của đôi mắt để có thể lắp ghép các mô hình theo mẫu hoặc sáng tạo ra mô hình mới của riêng mình. Sản phẩm cũng góp phần vào quá trình hình thành tính kiên trì, bền bỉ, sự tập trung cao độ của trẻ. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015 | 6 | Bộ |
| 6 | Bộ lắp ghép tam giác | Bộ lắp ghép tam giácVật liệu: Bằng nhựa cao cấp đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng, an toàn và thẩm mỹ. Sản phẩm gồm các chi tiết giống nhau có màu sắc khác nhau có thể ghép thành các khối hình học như hình vuông, tam giác, hình tròn, lục giác….Tất cả các chi tiết được đựng trong một thùng nhựa. Có hướng dẫn sử dụng lắp ghép các chi tiết thành các sản phẩm hoàn thiện. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 12 | Bộ |
| 7 | Bộ đồ chơi góc bán hàng | Bộ đồ chơi góc bán hàngVật liệu: Nhựa PE đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thẩm mỹ phù hợp cho trẻ mầm non. Sản phẩm gồm 1 quầy siêu thị to + 1 xe đẩy siêu thị to và các chi tiết mô phỏng các loại đồ thiết yếu của siêu thị mini thu nhỏ: như thực phẩm, đồ tiêu dùng, máy tính tiền, máy quẹt thẻ. Máy quẹt thẻ sử dụng pin (độ bền cao) & kèm âm thanh vui nhộn tạo trải nghiệm chân thật cho các bé khi chơi. Kích thước quầy siêu thị: Quầy cao 82cm x 48 x 41 cm; Kích thước xe đẩy cao 40.5cm x 33 x 20 cm. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 6 | Bộ |
| 8 | Bộ dụng cụ âm nhạc | Bộ dụng cụ âm nhạcVật liệu: Là các vật liệu thông dụng tạo âm thanh như gỗ, kim loại, nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Một bộ gồm nhiều dụng cụ gõ đệm: Đàn gõ, song loan, bộ gõ maracas hình quả trứng, bộ gõ maracas búa đơn, bộ gõ maracas đôi, bộ gõ đôi, bộ gõ 3, chuông nhạc hình bán nguyệt, bộ chuông nhạc cầm tay, bộ chuông nhạc dây đeo, trống lắc tay tambourine đơn hình tròn, trống lắc tay tambourine kép hình bán nguyệt. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 6 | Bộ |
| 9 | Rổ đựng đồ dùng, đồ chơi | Rổ đựng đồ dùng, đồ chơiKích thước: 360 x 260 x 80 mmVật liệu: Nhựa PP cao cấp, màu trắng | 60 | Chiếc |
| DN | THIẾT BỊ ĐỒ DÙNG GIÁO CỤ HIỆN ĐẠI THEO PHƯƠNG PHÁP TIÊN TIẾN | |||
| 1 | Bộ giáo cụ luyện tập và phối hợp các giác quan (Nhà trẻ) | Bộ giáo cụ luyện tập và phối hợp các giác quan (Nhà trẻ) * Bộ cảm quan thính giác: Gồm có 8 chuông với 8 màu sắc, chất liệu cao cấp, Giúp trẻ cảm thụ âm nhạc một các dễ dàng thông qua các trò chơi với bộ chuông 8 nốt. * Bộ cảm quan cảm giác cảm nhận bề mặt: Gồm có 8 trụ gỗ, với bề mặt tạo nhẵn - xù xì, mềm - cứng, trơn tương ứng với 8 trụ gỗ giúp trẻ nhận biết và so sánh cứng - mềm, nhẵn - xù xì. * Bộ cảm quan khứu giác: Gồm 6 hộp hình trụ bằng nhựa có nắp. Mỗi cặp hình trụ có thể được lấp đầy với các loại thảo mộc, gia vị hoặc hương thơm. Trẻ phải tìm các cặp kết hợp bằng cách cẩn thận ngửi các mùi khác nhau. * Bộ nhận biết vị giác: Khay gỗ, lọ thủy tinh, nắp nhựa. Bài tập kết hợp vị giác giúp trẻ phát triển ý thức phân biệt vị giác. Mỗi chai đều sẵn sàng để bạn chọn nội dung cần so sánh. * Bộ cảm quan thị giác (Hộp thể màu số 3): Gồm 3 hộp, mỗi hộp gồm nhiều thẻ màu. Hai hộp đầu là để ghép cặp và hộp thứ 3 là để xếp loại. Hộp 1: Gồm 6 thẻ màu, tương đương 3 cặp màu (đỏ, vàng, xanh lam); Hộp 2: Gồm 22 thẻ màu, tương đương với 11 cặp màu biểu thị những màu cơ bản và màu thứ cấp; Hộp 3: Sản phẩm bao gồm 1 hộp gỗ đựng 63 bảng màu thể hiện các mức độ đậm tăng dần của các màu đỏ, xanh lục, vàng, xanh lá cây, tím, nâu, cam, hồng, xám Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 2 | Bộ |
| 2 | Bộ giáo cụ giác quan (Mẫu giáo) | Bộ giáo cụ giác quan (Mẫu giáo)* Hộp khối Tam thức: Vật liệu thông dụng, phổ biến đảm bảo an toàn cho trẻ, giúp trẻ phân biệt khối chữ nhật và khối lục giác vuông.* Hộp cấu tạo tam giác: Gỗ bảo an toàn cho trẻ, gồm 05 hộp cấu tạo tam giác để trẻ tìm hiểu sự cấu thành và phân tách của các hình tam giác.* Bộ giáo cụ phân biệt xúc giác: gỗ tự nhiên đảm bảo anh toàn, giúp trẻ phân loại tấm xúc giác. * Hộp các tấm cảm nhiệt: Gỗ đảm bảo an toàn cho trẻ. Gồm 12 miếng giúp trẻ luyện tập cảm giác nhiệt độ của xúc giác, phân biệt nhiệt độ. * Hộp phân biệt trọng lượng: hộp gỗ chứa các tấm gỗ có kích thước, hình dáng giống nhau nhưng trọng lượng thì khác nhau. Tấm gỗ màu trắng thì nhẹ nhất, tấm gỗ màu đậm hơn thì nặng hơn và tấm gỗ tối màu nhất thì nặng nhất. Giúp trẻ phân biệt và cảm nhận được sự khác nhau về khối lượng của những vật thể cùng kiểu dáng và kích thước. Kích thích giác quan trẻ phát triển.* Hộp thẻ màu số 1: Gồm 6 thẻ nhựa màu, tương ứng với 3 cặp màu cơ bản: đỏ, vàng và xanh dương bằng nhựa đựng trong 01 hộp gỗ.* Hộp thẻ màu số 2: Gồm 22 thẻ nhựa màu, tương ứng với 11 cặp màu biểu thị những màu cơ bản và màu thứ cấp. : đỏ, vàng, xanh lục, cam, xanh lá cây, tím, nâu, hồng, xám, đen và trắng đựng trong 1 hộp gỗ. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 4 | Bộ |
| 3 | Bộ giáo cụ góc hoạt động nhận biết | Bộ giáo cụ góc hoạt động nhận biết* Bộ nhận biết một - nhiều: Các vật liệu thông dụng đảm bảo an toàn nhằm hướng dẫn trẻ cách nhận biết một - nhiều.* Bộ nhận biết to nhỏ: Kích thước: 360 x 230 mm. Vật liệu gỗ tự nhiên + fomex, giúp trẻ nhận biết, phân biệt khái niệm to - nhỏ và so sánh vật to - vật nhỏ* Bộ xếp hình theo thứ tự màu sắc và kích cỡ: Gỗ tự nhiên đảm bảo an toàn cho trẻ, hướng dẫn cách xếp hình theo thứ tự màu sắc và kích cỡ.* Bộ sắp xếp theo chủ đề mùa: Vật liệu thông dụng, phổ biến đảm bảo an toàn cho trẻ, hướng dẫn trẻ sắp xếp theo chủ đề mùa.* Bộ tìm và ghép cặp phương tiện giao thông: Gỗ tự nhiên đảm bảo an toàn nhằm hướng dẫn trẻ tìm và ghép cặp phương tiện giao thông.* Bộ tìm và ghép cặp động vật nuôi: Thẻ fomex, khay gỗ đảm bảo an toàn nhằm hướng dẫn trẻ tìm và ghép cặp động vật nuôi.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 6 | Bộ |
| 4 | Bộ giáo cụ phát triển ngôn ngữ | Bộ giáo cụ phát triển ngôn ngữBộ gồm: Phát triển từ vựng thông qua chủ đề có quan hệ đối lập (cao - thấp, to - nhỏ, nhiều - ít); Phát triển từ vựng thông qua thẻ ảnh gỗ theo chủ đề gia đình; Phát triển từ vựng thông qua thẻ ảnh gỗ theo chủ đề nghề nghiệp; Ghép đôi đối tượng khác nhau có quan hệ với nhau theo chủ đề; Bộ khám phá cơ thể bé trai; Bộ khám phá cơ thể bé gái.Vật liệu: Vật liệu thông dụng gỗ, giấy... cao cấp, được thiết kế mô phỏng theo các vận dụng thường ngày để làm giáo cụ dạy trẻ các kỹ năng sống cần thiết. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 6 | Bộ |
| 5 | Bộ giáo cụ sinh học | Bộ giáo cụ sinh họcBộ gồm: Tủ ghép hình động vật và Tủ ghép hình thực vật* Tủ ghép hình động vật: Gỗ tự nhiên, Gồm tủ và 05 tấm ghép hình động vật.* Tủ ghép hình thực vật: Gỗ tự nhiên, Gồm tủ và 03 tấm ghép hình thực vật.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 6 | Bộ |
| 6 | Bộ giáo cụ thực hành kỹ năng sống | Bộ giáo cụ thực hành kỹ năng sốngBộ gồm: Giá thực hành phơi quần áo; Bộ xâu khuy áo; Bảng khóa, then cửa, vòi nước, công tắc điện; Đồ chơi xâu và buộc dây giày phát triển vận động tinh; Khung dạy kỹ năng kéo phéc mơ tuya; Khung dạy kỹ năng cài khuy; Khung dạy kỹ năng sử dụng khóa nhựa cài dây, đai.Vật liệu: Gỗ cao cấp, được thiết kế mô phỏng theo các vận dụng thường ngày để làm giáo cụ dạy trẻ các kỹ năng sống cần thiết. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 4 | Bộ |
| 7 | Bộ giáo cụ học toán | Bộ giáo cụ học toán* Bảng số từ 1-100: Bảng gỗ tự nhiên, được chia thành 100 ô vuông bằng nhau và 1 hộp thẻ số có 100 thẻ số đánh số từ 1 đến 100. Giúp trẻ tập đếm và thuộc thứ tự các con số từ 1 đến 100. Giúp phát triển khả năng học toán của trẻ.* Bảng hướng dẫn cho bảng số từ 1-100: Giấy. Giúp trẻ nhận biết được thứ tự của các số từ 1~100, giúp trẻ phát triển khả năng quan sát, tư duy toán học. Rèn sự tập trung và kiên nhẫn.* Bảng ghép hình vuông: Gỗ tự nhiên, bao gồm 5 tam giác vuông cỡ trung, 2 tam giác vuông cỡ nhỏ, 1 hình vuông và 1 hình bình hành và khay hình vuông.* Bảng ghép hình đa giác: Gỗ tự nhiên đã qua xử lý, sơn phủ bên ngoài sản phẩm an toàn. Bao gồm hình tròn, hình vuông, đa giác, ba loại hình học.* Đồng hồ giáo cụ: Giá đỡ bằng gỗ với khay lưu trữ để đặt các số, mặt đồng hồ bằng gỗ có kim di động, 12 số bằng gỗ đỏ (tương ứng với 1 đến 12 giờ) và 12 số bằng gỗ màu xanh (tương ứng với 13 đến 24 giờ).* Gậy số (có hộp đựng và thẻ số): 10 thanh gỗ nhỏ (chiều rộng và độ dày cùng là 2 cm và chiều dài tăng dần từ 5 đến 50 cm), được sơn màu xanh và đỏ đan xen nhau sẽ giúp trẻ cảm nhận được giá trị đằng sau những con số bằng việc xếp chúng thành một hình tháp theo thứ tự từ 1 đến 10. Kết hợp có thẻ số.* Khung hạt cườm nhỏ: Khung gỗ, hạt cườm nhựa đảm bảo an toàn cho trẻ. Giúp trẻ sử dụng các thang hạt cườm để thực hiện phép tính cộng trừ, và tư duy toán học tốt và sự tập trung và kiên nhẫn khi thực hiện các phép toán.* Bộ đồ dùng dạy trẻ học toán: Gỗ cao cấp, sơn màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thẩm mỹ phù hợp cho trẻ mầm non. bộ gồm 3 bộ: Bộ Khoanh tròn nhiều khối, bộ đa giác, bộ Hình tròn, hình chữ nhật, hình tam giác, hình vuông…Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 4 | Bộ |
| 8 | Bộ giáo cụ địa lý | Bộ giáo cụ địa lý* Quả địa cầu các châu lụcVật liệu: Gỗ tự nhiên chất lượng cao, bền, chắc chắn, an toàn. Quả cầu trái đất có hình các châu lục được sơn theo các màu khác nhau..* Bản đồ Việt Nam: Vật liệu: Bằng gỗ tự nhiên. Mô hình bản đồ Việt Nam thu nhỏ.* Mô hình 9 hành tinh trong hệ Mặt trờiVật liệu: Gỗ cao cấp đảm bảo an toàn cho trẻ. Mô hình 9 hành tinh trong hệ mặt trời: sao Thuỷ, Kim, Hoả, Mộc, thổ, Thiên Vương, Hải Vương, Diêm Vương và Trái Đất. Trẻ học và nhận biết vị trí 9 hành tinh trong hệ mặt trời.* Quốc kỳ các nước lớn trên thế giớiBộ cờ có 37 lá cờ quốc gia, có đế.Tất cả các Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 4 | Bộ |
| DO | THIẾT BỊ BỔ SUNG CHO 9 LỚP CŨ (LỚP NHÀ TRẺ) | |||
| 1 | Tủ đựng chăn, chiếu của trẻ | Tủ đựng chăn, chiếu của trẻ Kích thước: 2000 x 500 x 1200 mm. Vật liệu: Gỗ thông thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010 đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm; hậu bằng alu tấm màu vân gỗ dày 3mm. Tủ 03 khoang: 02 khoang hai bên có 1 cánh mở bên trong chia 03 tầng để gối, chăn của trẻ; khoang giữa 04 cánh mở, bên trong chia 02 tầng, tầng trên để chiếu, tầng dưới 02 ô để chăn. Cánh tủ dùng tay nắm hợp kim nhôm và bản lề giảm chấn. Đảm bảo độ bền, an toàn, thẩm mỹ. Chân có bánh xe di chuyển dễ dàng. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | Chiếc |
| 2 | Con rối | Con rốiVật liệu: Bằng vải, thể hiện các nhân vật theo nội dung chuyện kể. Bộ 5 con. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN , được sản xuất bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 1 | Bộ |
| 3 | Búp bê Bé trai | Búp bê Bé trai Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, tóc được đúc liền khối đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao khoảng 400mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN , được sản xuất bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 2 | Con |
| 4 | Bộ đồ chơi gia đình | Bộ đồ chơi gia đìnhGồm: Bộ thiết bị phòng tắm, Bộ thiết bị phòng khách, Bộ thiết bị phòng bếp, Bộ thiết bị phòng ngủ bố mẹ, Bộ tiết bị phòng ngủ con, bộ thiết bị phòng ăn. Vật liệu: Gỗ tự nhiên cao cấp, sơn màu, mô phỏng các thiết bị nội thất gia đình giúp trẻ hình dung, phân biệt và làm quen với các thiết. Bộ thiết bị phòng tắm: Gồm có 05 chi tiết như bồn tắm, bồn rửa mặt, bệ wc..; Bộ thiết bị phòng khách: gồm 09 chi tiết: bàn, ghế, đèn, tủ, kệ tivi...; Bộ thiết bị phòng bếp: gồm 07 chi tiết: tủ, kệ bếp...; Bộ thiết bị phòng ngủ bố mẹ: gồm 8 chi tiết như giường, đèn, tủ...; Bộ tiết bị phòng ngủ con: gồm 8 chi tiết như bàn, ghế, đèn, giường...; bộ thiết bị phòng ăn: gồm 8 chi tiết bàn ghế, tủ. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ dụng cụ bác sỹ | Bộ dụng cụ bác sỹVật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các dụng cụ thông dụng như: tai nghe, nhiệt độ, kéo, kim tiêm, thuốc có kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm và 01 xe đẩy thiết bị y tế. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ nhận biết, tập nói | Bộ nhận biết, tập nói Kích thước: 350 x 440(mm). 8 bức, in 2 mặt, 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 300g/m2, cán láng. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ đồ chơi nhà bếp | Bộ đồ chơi nhà bếpVật liệu: Toàn bộ làm bằng composite cao cấp với nhiều màu sắc tươi sáng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 01 bộ bếp nấu mini + 1 bếp nướng + 1 máy xay sinh tố. Các chi tiết mô tả chính xác các thiết bị đồ dùng trong gia đình: bếp nấu, bếp nướng, máy xay sinh tố. giúp trẻ hình dung và thực hành các công việc gắn với các thiết bị trong gia đình. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ đồ chơi lắp ghép xếp hình con thú và em bé | Bộ đồ chơi lắp ghép xếp hình con thú và em béVật liệu: Nhựa PE đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thẩm mỹ phù hợp cho trẻ mầm non. , đảm bảo an toàn, thẩm mỹ, gồm các chi tiết lắp ghép hình vuông, hình chữ nhật, hình các con thú và hình em bé. Tất cả các chi tiết được đựng trong một thùng nhựa, trong mỗi thùng các chi tiết được đựng trong 1 túi nilon. có hướng dẫn sử dụng lắp ghép các chi tiết thành các sản phẩm hoàn thiện. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ đồ chơi lắp ghép xây dựng ngôi nhà | Bộ đồ chơi lắp ghép xây dựng ngôi nhàVật liệu: Nhựa PE đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thẩm mỹ phù hợp cho trẻ mầm non, gồm các chi tiết khác nhau có thể lắp ghép tạo thành hình các ngôi nhà của bé với mái nhà màu xanh đỏ bắt mắt. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ đồ chơi sáng tạo | Bộ đồ chơi sáng tạoVật liệu: Bộ xếp hình lego 72 chi tiết bằng xốp ép cao cấp, an toàn tuyệt đối, không mùi không dị ứng da trẻ em, nhẹ, không thấm nước, vệ sinh dễ dàng, nhiều màu sắc bắt mắt. Kích thước các chi tiết: 18x9x5,5 cm, 13,5m x 9 x 5,5 cm, 9x9x5,5 cm, 18 x 4 x 5,5 cm, 13,5 x 4 x 5,5 cm, 9 x 4,5 x 5,5 cm. Sản phẩm tạo ra sự mới lạ, hấp dẫn cho trẻ kể cả phụ huynh, giúp trẻ tăng khẳng năng sang tạo, trí tưởng tượng, thẩm mỹ thông qua hoạt động láp ráp xếp hình khối, khuyến khích giao tiếp bạn bè, thế giới bên ngoài, giúp bé mở rộng năng lực quan sát, giúp bé rèn luyện đôi tay khéo léo.Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ lắp ghép tam giác | Bộ lắp ghép tam giácVật liệu: Bằng nhựa cao cấp đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng, an toàn và thẩm mỹ. Sản phẩm gồm các chi tiết giống nhau có màu sắc khác nhau có thể ghép thành các khối hình học như hình vuông, tam giác, hình tròn, lục giác….Tất cả các chi tiết được đựng trong một thùng nhựa. Có hướng dẫn sử dụng lắp ghép các chi tiết thành các sản phẩm hoàn thiện. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | Bộ |
| 12 | Bộ đồ chơi xếp hình Bigblock | Bộ đồ chơi xếp hình BigblockVật liệu: Nhựa PE cao cấp, gồm 78 chi tiết trong đó có 17 loại chi tiết có kích cỡ 27 x 7 x 14 cm, 14 x 14 x 14 cm, 14 x 12 x 14 cm, 7 x 7 x 14 cm, 7 x 7 x 17 cm, 6 x 6 x 14 cm và hình dáng khác nhau như hình trụ, hình vuông, hình tròn…trẻ có cơ hội phát huy trí thông minh, kỹ năng khéo léo của đôi tay, sự tinh anh của đôi mắt để có thể lắp ghép các mô hình theo mẫu hoặc sáng tạo ra mô hình mới của riêng mình. Sản phẩm cũng góp phần vào quá trình hình thành tính kiên trì, bền bỉ, sự tập trung cao độ của trẻ. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015 | 1 | Bộ |
| 13 | Bộ dụng cụ âm nhạc | Bộ dụng cụ âm nhạcVật liệu: Là các vật liệu thông dụng tạo âm thanh như gỗ, kim loại, nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Một bộ gồm nhiều dụng cụ gõ đệm: Đàn gõ, song loan, bộ gõ maracas hình quả trứng, bộ gõ maracas búa đơn, bộ gõ maracas đôi, bộ gõ đôi, bộ gõ 3, chuông nhạc hình bán nguyệt, bộ chuông nhạc cầm tay, bộ chuông nhạc dây đeo, trống lắc tay tambourine đơn hình tròn, trống lắc tay tambourine kép hình bán nguyệt. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | Bộ |
| 14 | Bộ giáo cụ luyện tập và phối hợp các giác quan | Bộ giáo cụ luyện tập và phối hợp các giác quan* Bộ cảm quan thính giác: Gồm có 8 chuông với 8 màu sắc, chất liệu cao cấp, Giúp trẻ cảm thụ âm nhạc một các dễ dàng thông qua các trò chơi với bộ chuông 8 nốt.* Bộ cảm quan cảm giác cảm nhận bề mặt: Gồm có 8 trụ gỗ, với bề mặt tạo nhẵn - xù xì, mềm - cứng, trơn tương ứng với 8 trụ gỗ giúp trẻ nhận biết và so sánh cứng - mềm, nhẵn - xù xì.* Bộ cảm quan khứu giác: Gồm 6 hộp hình trụ bằng nhựa có nắp. Mỗi cặp hình trụ có thể được lấp đầy với các loại thảo mộc, gia vị hoặc hương thơm. Trẻ phải tìm các cặp kết hợp bằng cách cẩn thận ngửi các mùi khác nhau.* Bộ nhận biết vị giác: Khay gỗ, lọ thủy tinh, nắp nhựa. Bài tập kết hợp vị giác giúp trẻ phát triển ý thức phân biệt vị giác. Mỗi chai đều sẵn sàng để bạn chọn nội dung cần so sánh.* Bộ cảm quan thị giác (Hộp thể màu số 3): Gồm 3 hộp, mỗi hộp gồm nhiều thẻ màu. Hai hộp đầu là để ghép cặp và hộp thứ 3 là để xếp loại. Hộp 1: Gồm 6 thẻ màu, tương đương 3 cặp màu (đỏ, vàng, xanh lam); Hộp 2: Gồm 22 thẻ màu, tương đương với 11 cặp màu biểu thị những màu cơ bản và màu thứ cấp; Hộp 3: Sản phẩm bao gồm 1 hộp gỗ đựng 63 bảng màu thể hiện các mức độ đậm tăng dần của các màu đỏ, xanh lục, vàng, xanh lá cây, tím, nâu, cam, hồng, xámSản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | Bộ |
| 15 | Bộ giáo cụ góc hoạt động nhận biết | Bộ giáo cụ góc hoạt động nhận biết* Bộ nhận biết một - nhiều: Các vật liệu thông dụng đảm bảo an toàn nhằm hướng dẫn trẻ cách nhận biết một - nhiều.* Bộ nhận biết to nhỏ: Kích thước: 360 x 230 mm. Vật liệu gỗ tự nhiên + fomex, giúp trẻ nhận biết, phân biệt khái niệm to - nhỏ và so sánh vật to - vật nhỏ* Bộ xếp hình theo thứ tự màu sắc và kích cỡ: Gỗ tự nhiên đảm bảo an toàn cho trẻ, hướng dẫn cách xếp hình theo thứ tự màu sắc và kích cỡ.* Bộ sắp xếp theo chủ đề mùa: Vật liệu thông dụng, phổ biến đảm bảo an toàn cho trẻ, hướng dẫn trẻ sắp xếp theo chủ đề mùa.* Bộ tìm và ghép cặp phương tiện giao thông: Gỗ tự nhiên đảm bảo an toàn nhằm hướng dẫn trẻ tìm và ghép cặp phương tiện giao thông.* Bộ tìm và ghép cặp động vật nuôi: Thẻ fomex, khay gỗ đảm bảo an toàn nhằm hướng dẫn trẻ tìm và ghép cặp động vật nuôi.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 1 | Bộ |
| 16 | Bộ giáo cụ phát triển ngôn ngữ | Bộ giáo cụ phát triển ngôn ngữBộ gồm: Phát triển từ vựng thông qua chủ đề có quan hệ đối lập (cao - thấp, to - nhỏ, nhiều - ít); Phát triển từ vựng thông qua thẻ ảnh gỗ theo chủ đề gia đình; Phát triển từ vựng thông qua thẻ ảnh gỗ theo chủ đề nghề nghiệp; Ghép đôi đối tượng khác nhau có quan hệ với nhau theo chủ đề; Bộ khám phá cơ thể bé trai; Bộ khám phá cơ thể bé gái.Vật liệu: Vật liệu thông dụng gỗ, giấy... cao cấp, được thiết kế mô phỏng theo các vận dụng thường ngày để làm giáo cụ dạy trẻ các kỹ năng sống cần thiết. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 1 | Bộ |
| 17 | Bộ giáo cụ sinh học | Bộ giáo cụ sinh họcBộ gồm: Tủ ghép hình động vật và Tủ ghép hình thực vật* Tủ ghép hình động vật: Gỗ tự nhiên, Gồm tủ và 05 tấm ghép hình động vật.* Tủ ghép hình thực vật: Gỗ tự nhiên, Gồm tủ và 03 tấm ghép hình thực vật.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | Bộ |
| DP | THIẾT BỊ BỔ SUNG CHO 9 LỚP CŨ (LỚP MẪU GIÁO) | |||
| 1 | Màn hình tương tác thông minh 65 inches kèm giá treo | Màn hình tương tác thông minh 65 inches kèm giá treo Model: HYCM-65. Hãng: HUSHIDA hoặc tương đương; Kích cỡ: 65 inch. Đèn nền: D-LED. Độ phân giải: 3840×2160 (FHD). Độ sáng: 500 cd/m2. Thời gian đáp ứng: 7ms. Độ tương phản: 1200:1. Gam màu: 60% NTSC (CIE1931). Tuổi thọ: Tối thiểu 50.000 giờ. Chip: MSD848 (8386). CPU: Dual-core A73 and dual-core A53 1.5GHZ GPU: G51MP. Phần mềm hệ thống : Android 8.0. Lưu trữ nội bộ : 3G+32G. Cổng kết nối: J45, SPDIF OUT, HDMI IN, Touch USB, VGA IN, VGA Audio IN, AV IN, Earphone, Android USB, RS232. Công nghệ cảm ứng: Bút, điểm chạm. Số điểm chạm: 20 điểm. Thời gian đáp ứng: Hệ thống kép Android/Window,một công tắc phím, tương thích với nhiều phần mềm hơn, đáp ứng nhiều yêu cầu hơn. Bảng điện tử: Viết trơn tru, hỗ trợ cảm ứng 20 điểm, chú thích, vẽ, xóa, phóng to và thu nhỏ hình ảnh, xoay và hỗ trợ lưu nội dung bằng một phím quét qua thiết bị di động. Hệ thống thư viện bài giảng được xây dựng theo chuẩn Elearning, đa dạng phong phú với hơn 15.000 bài giảng được chia thành các khối lớp, các môn học, các chủ đề khác nhau phù hợp với khung phân phối chương trình của Bộ GD&ĐT. Kho dữ liệu Bài giảng tương tác môn học Tiếng Anh đầy đủ theo chuẩn phân phối chương trình của Bộ GD&ĐT. Tính năng phát âm ngôn ngữ Tiếng Anh, hỗ trợ hiệu quả trong việc xây dựng và nâng cao chất lượng trong các giờ học Tiếng Anh, giáo viên có thể sử dụng lại câu hỏi trên thư viện đám mây để chèn trực tiếp vào bài giảng. Đồng bộ âm thanh với hiệu ứng trang, hiệu ứng đối tượng, tự động phát âm thanh và hiệu ứng khi trình chiếu. Đồng bộ video - trình chiếu. Hỗ trợ khởi tạo nhanh bản đồ từ các mẫu có sẵn trong thư viện phân theo các chủ đề: công việc, học tập. Tích hợp với phần mềm E-Learning (PM 01) | 5 | Bộ |
| 2 | Loa vi tính tích hợp bluetooth 2.1 | Loa vi tính tích hợp bluetooth 2.1Model: M-108. Hãng sản xuất: Microlap hoặc tương đương; Dàn gồm 1 loa chính và 2 loa phụCó khả năng tăng cường âm bass - Thiết kế nhỏ gọn, dễ sử dụng. Công suất: 3Wx2+5W; Tần số đáp ứng: 20Hz-20kHz; Tỷ số nén nhiễu S/N >80dB | 5 | Bộ |
| 3 | Giường cho trẻ | Giường cho trẻKích thước: 1200 x 600 x 100 mm.Vật liệu: Giường bằng sợi lưới đặc biệt chịu lực, chịu nhiệt, có độ bền cao, không thấm nước, không bị co giãn, thoáng khí, bền, đẹp. Khung được làm bằng thép ống tròn 21 dày 1,5mm sơn tĩnh điện, 02 thanh giằng đỡ bằng thép ống tròn 16 dày 1,2 mm sơn tĩnh điện đảm bảo chắc chắn chống võng lưng. Chân giường được làm từ nhựa PP siêu bền, siêu nhẹ. Sản phẩm thiết kế tạo sự thoải mái, đảm bảo tính an toàn cho trẻ, dùng cho 1 trẻ. Có thể xếp chồng lên nhau dễ dàng. Sản phẩm được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 250 | Chiếc |
| 4 | Bàn tính học đếm | Bàn tính học đếmVật liệu: gỗ. Bàn tính gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có 6 hạt và các con số từ 0 đến 9 được sơn màu khác nhau. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 16 | Cái |
| 5 | Bảng chun học toán | Bảng chun học toánVật liệu: Bảng bằng nhựa, Kích thước: 200x200(mm), trên bảng có các mấu (tù đầu) thẳng hàng dọc và ngang để mắc chun và các sợi dây chun nhiều màu. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 40 | Bộ |
| 6 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uốngVật liệu: Toàn bộ làm bằng inox. Một bộ gồm 40 chi tiết khác nhau mô tả dùng bếp như: nồi, xoong, chảo, đũa, muôi, bát, đĩa, thìa, đũa…..Được mô tả thật như các đồ dùng bếp giúp trẻ hình dung và phân biệt được các đồ dùng chính trong bếp để có thể tiến hành thực hiện được công việc nội trợ. Bộ sản phẩm được thiết kế sản xuất như sản phẩm thực nhưng nhỏ gọn, xinh xắn tạo sức cuốn hút cho trẻ khi chơi và thực hành công việc nội trợ. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 6 | Bộ |
| 7 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đìnhGồm: Bộ thiết bị phòng tắm, Bộ thiết bị phòng khách, Bộ thiết bị phòng bếp, Bộ thiết bị phòng ngủ bố mẹ, Bộ tiết bị phòng ngủ con, bộ thiết bị phòng ăn.Vật liệu: Gỗ tự nhiên cao cấp, sơn màu, mô phỏng các thiết bị nội thất gia đình giúp trẻ hình dung, phân biệt và làm quen với các thiết. Bộ thiết bị phòng tắm: Gồm có 05 chi tiết như bồn tắm, bồn rửa mặt, bệ wc..; Bộ thiết bị phòng khách: gồm 09 chi tiết: bàn, ghế, đèn, tủ, kệ tivi...; Bộ thiết bị phòng bếp: gồm 07 chi tiết: tủ, kệ bếp...; Bộ thiết bị phòng ngủ bố mẹ: gồm 8 chi tiết như giường, đèn, tủ...; Bộ tiết bị phòng ngủ con: gồm 8 chi tiết như bàn, ghế, đèn, giường...; bộ thiết bị phòng ăn: gồm 8 chi tiết bàn ghế, tủ. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 8 | Bộ |
| 8 | Bộ dụng cụ bác sỹ | Bộ dụng cụ bác sỹVật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các dụng cụ thông dụng như: tai nghe, nhiệt độ, kéo, kim tiêm, thuốc có kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. và 01 xe đẩy thiết bị y tế. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 8 | Bộ |
| 9 | Bộ dụng cụ lao động | Bộ dụng cụ lao động(Bộ đồ chơi xe đẩy làm vườn); Vật liệu: Nhựa nguyên sinh cao cấp, an toàn. màu. Gồm nhiều chi tiết: chổi, cào lá, bình xịt nước, bình tưới cây, hoa + chậu, xô, hót rác, kìm cắt tỉa, xe đẩy 4 bánh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 24 | Bộ |
| 10 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | Bộ lắp ráp kỹ thuậtVật liệu: gỗ. Gồm ốc vít, clê, búa, êtô, bàn kỹ thuật. Bằng gỗ, gồm các dụng cụ bulong, ốc vít, clê, búa, bàn êtô, hộp đựng dụng cụ. Dùng để mô tả các chi tiết, công cụ cho trẻ tập và thao tác sử dụng, và chơi với các dụng cụ sửa chữa đồ dùng trong gia dình và công xưởng. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 6 | Bộ |
| 11 | Bộ lắp ráp nút tròn | Bộ lắp ráp nút trònVật liệu: Nhựa màu cao cấp, 164 chi tiết. Các chi tiết được ghép lẫn với nhau. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 8 | Bộ |
| 12 | Bộ lắp ráp xe lửa | Bộ lắp ráp xe lửaVật liệu: Bằng gỗ, gồm 40 chi tiết lắp ráp và ba khung toa tầu bằng gỗ có bánh xe bằng nhựa, sơn nhiều màu gồm các khối hình có thể lắp ráp thành đầu tầu, các toa tầu, đầu và khớp nối với nhau bằng khớp. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 3 | bộ |
| 13 | Bộ nhận biết hình phẳng | Bộ nhận biết hình phẳngVật liệu: Bằng gỗ, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 5 hình cơ bản có núm. Sản phẩm được chứng nhận hợp quy QCVN 3:2019/BKHCN và tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 40 | Túi |
| 14 | Bộ que tính | Bộ que tínhVật liệu: Gỗ cao cấp, sơn an toàn, gồm 4 bộ que tính, mỗi bộ có 13 que và 2 bộ chữ số, 1 bộ các phép tính đựng trong hộp có kích thước 230 x 150 x 20 mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 40 | Bộ |
| 15 | Bộ xếp hình xây dựng (51 chi tiết) | Bộ xếp hình xây dựng (51 chi tiết)Vật liệu: Bằng gỗ gồm 51 chi tiết sơn 4 màu cơ bản và màu gỗ tự nhiên: gồm 4 khối hình trụ, 11 khối tam giác, 8 khối chữ nhật,2 khối hình vuông, 4 khối chữ nhật khuyết cầu, 2 khối bán nguyệt khuyết cầu, 8 khối chữ X, 4 khối bán nguyệt, và 8 khối trụ tròn được sắp xếp vào hộp gỗ. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 8 | Bộ |
| 16 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | Bộ xếp hình các phương tiện giao thôngVật liệu: gỗ. Gồm 36 chi tiết: Khối hình chữ nhật khuyết 2 bán cầu, khối hình tam giác, khối hình vuông, khối hình thang và các khối trụ. Các khối hình khác có tỉ lệ tương ứng với khối hình chuẩn. Được xếp trong hộp. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 8 | Bộ |
| 17 | Bộ xếp hình xây dựng (44 chi tiết) | Bộ xếp hình xây dựng (44 chi tiết)Vật liệu: Bằng gỗ, sơn màu gồm 44 chi tiết, kích thước các chi tiết đảm bảo tiêu chuẩn an toàn và hợp quy gồm các khối: khối trụ, khối tam giác, khối hình vuông, khối chữ nhật, khối chữ nhật khuyết cầu, khối nửa trụ. Đặt trong hộp có KT (265x265x55)mm, có giấy hướng dẫn xếp hình đi kèm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 3 | Bộ |
| 18 | Bộ xếp hình lăng Bác | Bộ xếp hình lăng BácVật liệu: Bằng gỗ, gồm 104 chi tiết phủ sơn bóng, xếp thành hình Lăng Bác gồm 4 tầng, có cờ Tổ Quốc được xếp gọn trong thùng carton kích thước (410x380x70) mm. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 3 | Bộ |
| 19 | Búp bê Bé trai | Búp bê Bé traiLoại thông dụng bằng vật liệu mềm, tóc được đúc liền khối đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao khoảng 400mm, và 300mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN , được sản xuất bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 8 | Con |
| 20 | Búp bê Bé gái | Búp bê Bé gáiLoại thông dụng bằng vật liệu mềm, tóc được đúc liền khối đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao khoảng 400mm, và 300mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 8 | Con |
| 21 | Bộ hình khối | Bộ hình khốiVật liệu: Bằng gỗ tự nhiên chất lượng cao, bền, chắc chắn, an toàn. Gồm 4 khối hình học: chữ nhật, vuông, tròn, tam giác với các kích thước cao thấp khác nhau, màu sắc khác nhau giúp trẻ phân biệt các khối hình học, màu sắc, cao – thấp và rèn luyện khả năng sắp xếp đúng vị trí. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 24 | Bộ |
| 22 | Cân chia vạch | Cân chia vạchVật liệu: Loại cân đòn bằng gỗ, được đặt trên một trục với tay đòn đối trọng bởi các hạt gỗ sơn mầu đồng thời là các chi tiết để cân và so sánh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 3 | Chiếc |
| 23 | Cân thăng bằng | Cân thăng bằngVật liệu: Loại cân đòn bằng gỗ, được đặt trên một trục với tay đòn đối trọng bởi các hạt gỗ sơn mầu đồng thời là các chi tiết để cân và so sánh. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 6 | Bộ |
| 24 | Con rối | Con rốiVật liệu: Bằng vải, thể hiện các nhân vật theo nội dung chuyện kể. Bộ 5 con.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN , được sản xuất bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 8 | Bộ |
| 25 | Đồ chơi Bowling | Đồ chơi BowlingVật liệu: Vật liệu bằng nhựa cao cấp. Gồm 10 con Ky có chiều cao 200mm, có đánh số thứ tự từ 1 đến 10, kèm theo bóng có đường kính 100mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 8 | Bộ |
| 26 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | Đồ chơi các phương tiện giao thôngVật liệu: Bằng gỗ, gồm có 6 loại phương tiện giao thông là xe con, xe cứu thương, xe cứu hỏa, xe tải, xe chở xăng, xe buýt. Sản phẩm được sản xuất bởi nhà máy đạt sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN. | 16 | Bộ |
| 27 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đìnhVật liệu: Bằng gỗ, gồm các dụng cụ ốc vít, clê, búa, cưa, kìm thước đo góc. Dùng để mô tả các chi tiết, công cụ cho trẻ tập và thao tác sử dụng, và chơi với các dụng cụ sửa chữa đồ dùng trong gia dình và công xưởng. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 16 | Bộ |
| 28 | Domino chữ chữ và số | Domino chữ chữ và sốVật liệu: bằng nhựa. Gồm 28 quân kích thước 65x35mm, in các chữ Chiếc tiếng Việt và chữ số từ 0 đến 9. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 30 | Hộp |
| 29 | Đomino học toán | Đomino học toánVật liệu bằng nhựa. Gồm 28 quân kích thước 65x35mm, thể hiện nội dung làm quen với toán. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 15 | Bộ |
| 30 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | Đồng hồ học đếm 2 mặtKích thước: 300 x 300(mm).Vật liệu: Gỗ sơn màu. Bao gồm: 1 mặt đồng hồ, 1 mặt các bàn tính gồm 5 hàng con tính gắn 2 đầu vào khung, mỗi hàng 10 hạt màu khác nhau, đường kính mỗi hạt 35mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 4 | Chiếc |
| 31 | Đồng hồ học số, học hình | Đồng hồ học số, học hìnhVật liệu: Bằng gỗ, mặt đồng hồ gồm 6 nhóm hình khác nhau tròn, vuông, tam giác, chữ nhật, hình thang, hình lục giác tổng cộng 12 hình, có đánh số từ 1-12, có thể tháo ra ráp lại được trên đồng hồ, kim đồng hồ gồm 2 kim quay được. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 6 | Chiếc |
| 32 | Đồng hồ lắp ráp | Đồng hồ lắp rápBằng gỗ, gồm 5 thanh, in số từ 1 đến 12, có thể ghép với nhau trên một khối hình có bánh xe và 2 kim đồng hồ có thể di chuyển được thời gian. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 8 | Bộ |
| 33 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịpGồm: Phách gỗ, song loan, xắc xô đường kính 180(mm), trống cơm. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 40 | Bộ |
| 34 | Gạch xây dựng | Gạch xây dựngVật liệu: bằng Gỗ cao su, sơn màu đỏ, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 33 viên kích thước (140x70x35)mm và 9 viên gạch nửa kích thước (70x70x35)mm, khoan thủng lỗ. Kèm bộ dụng cụ xây dựng gồm: thước, bay, dao xây kích thước phù hợp với trẻ. Sản phẩm được sản xuất bởi nhà máy đạt sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường và được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN. | 8 | Thùng |
| 35 | Hàng rào lắp ghép lớn | Hàng rào lắp ghép lớnVật liệu: Nhựa, có nan ghép với nhau liền trên 1 tấm, có chân đế.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN , được sản xuất bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 18 | Túi |
| 36 | Hộp thả hình | Hộp thả hìnhKích thước: 190 x 180 x 180 mmVật liệu: Được làm từ nguyên liệu gỗ tự nhiên, màu sắc bắt mắt đảm bảo an toàn. Hộp thả hình là hộp thả hình khối đa năng, có các mặt: thả hình khối cơ bản: tam giác, tròn, hình oval, hình thang, hình con giống, bánh răng. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 6 | Chiếc |
| 37 | Kính lúp | Loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. | 24 | Chiếc |
| 38 | Mô hình hàm răng | Mô hình hàm răngKích thước: 70 x 90 x 55 (mm)Vật liệu: nhựa cao cấp. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 18 | Chiếc |
| 39 | Nam châm thẳng | Nam châm thẳngLoại thẳng, thông dụng được chia làm 2 đầu Nam - Bắc tương ứng với 2 màu Xanh - Đỏ. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35 x 35 x 35)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 24 | Chiếc |
| 40 | Nguyên liệu để đan tết | Nguyên liệu để đan tếtVật liệu: Gồm các sợi len nhân tạo có nhiều mầu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 6 | Kg |
| 41 | Bộ đồ chơi lắp ghép xây dựng ngôi nhà | Bộ đồ chơi lắp ghép xây dựng ngôi nhàVật liệu: Nhựa PE đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thẩm mỹ phù hợp cho trẻ mầm non, gồm các chi tiết khác nhau có thể lắp ghép tạo thành hình các ngôi nhà của bé với mái nhà màu xanh đỏ bắt mắt. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 8 | Bộ |
| 42 | Bộ đồ chơi xếp hình Bigblock | Bộ đồ chơi xếp hình BigblockVật liệu: Nhựa PE cao cấp, gồm 78 chi tiết trong đó có 17 loại chi tiết có kích cỡ 27 x 7 x 14 cm, 14 x 14 x 14 cm, 14 x 12 x 14 cm, 7 x 7 x 14 cm, 7 x 7 x 17 cm, 6 x 6 x 14 cm và hình dáng khác nhau như hình trụ, hình vuông, hình tròn…trẻ có cơ hội phát huy trí thông minh, kỹ năng khéo léo của đôi tay, sự tinh anh của đôi mắt để có thể lắp ghép các mô hình theo mẫu hoặc sáng tạo ra mô hình mới của riêng mình. Sản phẩm cũng góp phần vào quá trình hình thành tính kiên trì, bền bỉ, sự tập trung cao độ của trẻ. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015 | 8 | Bộ |
| 43 | Bộ lắp ghép tam giác | Bộ lắp ghép tam giácVật liệu: Bằng nhựa cao cấp đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng, an toàn và thẩm mỹ. Sản phẩm gồm các chi tiết giống nhau có màu sắc khác nhau có thể ghép thành các khối hình học như hình vuông, tam giác, hình tròn, lục giác….Tất cả các chi tiết được đựng trong một thùng nhựa. Có hướng dẫn sử dụng lắp ghép các chi tiết thành các sản phẩm hoàn thiện. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 8 | Bộ |
| 44 | Rổ đựng đồ dùng, đồ chơi | Rổ đựng đồ dùng, đồ chơiKích thước: 360 x 260 x 80 mmVật liệu: Nhựa PP cao cấp, màu trắng | 80 | Chiếc |
| 45 | Bộ giáo cụ thực hành kỹ năng sống | Bộ giáo cụ thực hành kỹ năng sốngBộ gồm: Giá thực hành phơi quần áo; Bộ xâu khuy áo; Bảng khóa, then cửa, vòi nước, công tắc điện; Đồ chơi xâu và buộc dây giày phát triển vận động tinh; Khung dạy kỹ năng kéo phéc mơ tuya; Khung dạy kỹ năng cài khuy; Khung dạy kỹ năng sử dụng khóa nhựa cài dây, đai.Vật liệu: Gỗ cao cấp, được thiết kế mô phỏng theo các vận dụng thường ngày để làm giáo cụ dạy trẻ các kỹ năng sống cần thiết. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 4 | Bộ |
| 46 | Bộ giáo cụ giác quan (Mẫu giáo) | Bộ giáo cụ giác quan (Mẫu giáo)* Hộp khối Tam thức: Vật liệu thông dụng, phổ biến đảm bảo an toàn cho trẻ, giúp trẻ phân biệt khối chữ nhật và khối lục giác vuông.* Hộp cấu tạo tam giác: Gỗ bảo an toàn cho trẻ, gồm 05 hộp cấu tạo tam giác để trẻ tìm hiểu sự cấu thành và phân tách của các hình tam giác.* Bộ giáo cụ phân biệt xúc giác: gỗ tự nhiên đảm bảo anh toàn, giúp trẻ phân loại tấm xúc giác. * Hộp các tấm cảm nhiệt: Gỗ đảm bảo an toàn cho trẻ. Gồm 12 miếng giúp trẻ luyện tập cảm giác nhiệt độ của xúc giác, phân biệt nhiệt độ. * Hộp phân biệt trọng lượng: hộp gỗ chứa các tấm gỗ có kích thước, hình dáng giống nhau nhưng trọng lượng thì khác nhau. Tấm gỗ màu trắng thì nhẹ nhất, tấm gỗ màu đậm hơn thì nặng hơn và tấm gỗ tối màu nhất thì nặng nhất. Giúp trẻ phân biệt và cảm nhận được sự khác nhau về khối lượng của những vật thể cùng kiểu dáng và kích thước. Kích thích giác quan trẻ phát triển.* Hộp thẻ màu số 1: Gồm 6 thẻ nhựa màu, tương ứng với 3 cặp màu cơ bản: đỏ, vàng và xanh dương bằng nhựa đựng trong 01 hộp gỗ.* Hộp thẻ màu số 2: Gồm 22 thẻ nhựa màu, tương ứng với 11 cặp màu biểu thị những màu cơ bản và màu thứ cấp. : đỏ, vàng, xanh lục, cam, xanh lá cây, tím, nâu, hồng, xám, đen và trắng đựng trong 1 hộp gỗ. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 4 | Bộ |
| 47 | Bộ giáo cụ góc hoạt động nhận biết | Bộ giáo cụ góc hoạt động nhận biết* Bộ nhận biết một - nhiều: Các vật liệu thông dụng đảm bảo an toàn nhằm hướng dẫn trẻ cách nhận biết một - nhiều.* Bộ nhận biết to nhỏ: Kích thước: 360 x 230 mm. Vật liệu gỗ tự nhiên + fomex, giúp trẻ nhận biết, phân biệt khái niệm to - nhỏ và so sánh vật to - vật nhỏ* Bộ xếp hình theo thứ tự màu sắc và kích cỡ: Gỗ tự nhiên đảm bảo an toàn cho trẻ, hướng dẫn cách xếp hình theo thứ tự màu sắc và kích cỡ.* Bộ sắp xếp theo chủ đề mùa: Vật liệu thông dụng, phổ biến đảm bảo an toàn cho trẻ, hướng dẫn trẻ sắp xếp theo chủ đề mùa.* Bộ tìm và ghép cặp phương tiện giao thông: Gỗ tự nhiên đảm bảo an toàn nhằm hướng dẫn trẻ tìm và ghép cặp phương tiện giao thông.* Bộ tìm và ghép cặp động vật nuôi: Thẻ fomex, khay gỗ đảm bảo an toàn nhằm hướng dẫn trẻ tìm và ghép cặp động vật nuôi.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 4 | Bộ |
| 48 | Bộ giáo cụ phát triển ngôn ngữ | Bộ giáo cụ phát triển ngôn ngữBộ gồm: Phát triển từ vựng thông qua chủ đề có quan hệ đối lập (cao - thấp, to - nhỏ, nhiều - ít); Phát triển từ vựng thông qua thẻ ảnh gỗ theo chủ đề gia đình; Phát triển từ vựng thông qua thẻ ảnh gỗ theo chủ đề nghề nghiệp; Ghép đôi đối tượng khác nhau có quan hệ với nhau theo chủ đề; Bộ khám phá cơ thể bé trai; Bộ khám phá cơ thể bé gái.Vật liệu: Vật liệu thông dụng gỗ, giấy... cao cấp, được thiết kế mô phỏng theo các vận dụng thường ngày để làm giáo cụ dạy trẻ các kỹ năng sống cần thiết. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 4 | Bộ |
| 49 | Bộ giáo cụ giác quan | Bộ giáo cụ giác quan* Hộp khối Tam thức: Vật liệu thông dụng, phổ biến đảm bảo an toàn cho trẻ, giúp trẻ phân biệt khối chữ nhật và khối lục giác vuông.* Hộp cấu tạo tam giác: Gỗ bảo an toàn cho trẻ, gồm 05 hộp cấu tạo tam giác để trẻ tìm hiểu sự cấu thành và phân tách của các hình tam giác.* Bộ giáo cụ phân biệt xúc giác: gỗ tự nhiên đảm bảo anh toàn, giúp trẻ phân loại tấm xúc giác. * Hộp các tấm cảm nhiệt: Gỗ đảm bảo an toàn cho trẻ. Gồm 12 miếng giúp trẻ luyện tập cảm giác nhiệt độ của xúc giác, phân biệt nhiệt độ. * Hộp phân biệt trọng lượng: hộp gỗ chứa các tấm gỗ có kích thước, hình dáng giống nhau nhưng trọng lượng thì khác nhau. Tấm gỗ màu trắng thì nhẹ nhất, tấm gỗ màu đậm hơn thì nặng hơn và tấm gỗ tối màu nhất thì nặng nhất. Giúp trẻ phân biệt và cảm nhận được sự khác nhau về khối lượng của những vật thể cùng kiểu dáng và kích thước. Kích thích giác quan trẻ phát triển.* Hộp thẻ màu số 1: Gồm 6 thẻ nhựa màu, tương ứng với 3 cặp màu cơ bản: đỏ, vàng và xanh dương bằng nhựa đựng trong 01 hộp gỗ.* Hộp thẻ màu số 2: Gồm 22 thẻ nhựa màu, tương ứng với 11 cặp màu biểu thị những màu cơ bản và màu thứ cấp. : đỏ, vàng, xanh lục, cam, xanh lá cây, tím, nâu, hồng, xám, đen và trắng đựng trong 1 hộp gỗ. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 4 | Bộ |
| 50 | Bộ giáo cụ sinh học | Bộ giáo cụ sinh họcBộ gồm: Tủ ghép hình động vật và Tủ ghép hình thực vật* Tủ ghép hình động vật: Gỗ tự nhiên, Gồm tủ và 05 tấm ghép hình động vật.* Tủ ghép hình thực vật: Gỗ tự nhiên, Gồm tủ và 03 tấm ghép hình thực vật.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 4 | Bộ |
| 51 | Bộ giáo cụ học toán | Bộ giáo cụ học toán* Bảng số từ 1-100: Bảng gỗ tự nhiên, được chia thành 100 ô vuông bằng nhau và 1 hộp thẻ số có 100 thẻ số đánh số từ 1 đến 100. Giúp trẻ tập đếm và thuộc thứ tự các con số từ 1 đến 100. Giúp phát triển khả năng học toán của trẻ.* Bảng hướng dẫn cho bảng số từ 1-100: Giấy. Giúp trẻ nhận biết được thứ tự của các số từ 1~100, giúp trẻ phát triển khả năng quan sát, tư duy toán học. Rèn sự tập trung và kiên nhẫn.* Bảng ghép hình vuông: Gỗ tự nhiên, bao gồm 5 tam giác vuông cỡ trung, 2 tam giác vuông cỡ nhỏ, 1 hình vuông và 1 hình bình hành và khay hình vuông.* Bảng ghép hình đa giác: Gỗ tự nhiên đã qua xử lý, sơn phủ bên ngoài sản phẩm an toàn. Bao gồm hình tròn, hình vuông, đa giác, ba loại hình học.* Đồng hồ giáo cụ: Giá đỡ bằng gỗ với khay lưu trữ để đặt các số, mặt đồng hồ bằng gỗ có kim di động, 12 số bằng gỗ đỏ (tương ứng với 1 đến 12 giờ) và 12 số bằng gỗ màu xanh (tương ứng với 13 đến 24 giờ).* Gậy số (có hộp đựng và thẻ số): 10 thanh gỗ nhỏ (chiều rộng và độ dày cùng là 2 cm và chiều dài tăng dần từ 5 đến 50 cm), được sơn màu xanh và đỏ đan xen nhau sẽ giúp trẻ cảm nhận được giá trị đằng sau những con số bằng việc xếp chúng thành một hình tháp theo thứ tự từ 1 đến 10. Kết hợp có thẻ số.* Khung hạt cườm nhỏ: Khung gỗ, hạt cườm nhựa đảm bảo an toàn cho trẻ. Giúp trẻ sử dụng các thang hạt cườm để thực hiện phép tính cộng trừ, và tư duy toán học tốt và sự tập trung và kiên nhẫn khi thực hiện các phép toán.* Bộ đồ dùng dạy trẻ học toán: Gỗ cao cấp, sơn màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thẩm mỹ phù hợp cho trẻ mầm non. bộ gồm 3 bộ: Bộ Khoanh tròn nhiều khối, bộ đa giác, bộ Hình tròn, hình chữ nhật, hình tam giác, hình vuông…Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 4 | Bộ |
| 52 | Bộ giáo cụ địa lý | Bộ giáo cụ địa lý* Quả địa cầu các châu lụcVật liệu: Gỗ tự nhiên chất lượng cao, bền, chắc chắn, an toàn. Quả cầu trái đất có hình các châu lục được sơn theo các màu khác nhau..* Bản đồ Việt Nam: Vật liệu: Bằng gỗ tự nhiên. Mô hình bản đồ Việt Nam thu nhỏ.* Mô hình 9 hành tinh trong hệ Mặt trờiVật liệu: Gỗ cao cấp đảm bảo an toàn cho trẻ. Mô hình 9 hành tinh trong hệ mặt trời: sao Thuỷ, Kim, Hoả, Mộc, thổ, Thiên Vương, Hải Vương, Diêm Vương và Trái Đất. Trẻ học và nhận biết vị trí 9 hành tinh trong hệ mặt trời.* Quốc kỳ các nước lớn trên thế giớiBộ cờ có 37 lá cờ quốc gia, có đế.Tất cả các sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 4 | Bộ |
| DQ | THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| DR | THIẾT BỊ PHÒNG NGHỆ THUẬT | |||
| 1 | Tủ đựng trang phục của Cô | Tủ đựng trang phục của Cô Kích thước: 1200 mm x 500 mmx 1800 mm Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010 đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp, hậu alu vân gỗ. Tủ 2 tầng: trên 2 cánh gỗ mica mở có suốt inox treo trang phục biểu diễn của cô; bên dưới 02 cánh gỗ mở để trang phục biểu diễn. Tủ thiết kế theo yêu cầu, kiểu dáng và màu sắc được thiết kế phù hợp với môi trường mầm non. Sản phẩm được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | Chiếc |
| 2 | Tủ đựng trang phục của trẻ | Tủ đựng trang phục của trẻKích thước: 1200 mm x 500 mmx 1800 mmVật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010 đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp, hậu alu vân gỗ, cánh gỗ mica. Tủ 2 tầng 4 cánh mở, bên trong có suốt inox treo quần áo. Tủ thiết kế theo yêu cầu, kiểu dáng và màu sắc được thiết kế phù hợp với môi trường mầm non. Sản phẩm được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | Chiếc |
| 3 | Tủ đựng đồ dùng, đạo cụ biểu diễn | Tủ đựng đồ dùng, đạo cụ biểu diễnKích thước: 1400 x 500 x 900 mmVật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010 đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp, hậu alu vân gỗ, cánh gỗ mica. Tủ 4 cánh gỗ - mica mở, bên trong 4 ô. Tủ thiết kế theo yêu cầu, kiểu dáng và màu sắc được thiết kế phù hợp với môi trường mầm non. Sản phẩm được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | Chiếc |
| 4 | Tủ đựng thiết bị âm nhạc | Tủ đựng thiết bị âm nhạcKích thước: D1200 x S500 x S1200mmVật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm, cánh gỗ mika, chia làm 4 tầng trong đó 3 trầng trên cánh gỗ mika mở có khóa riêng biệt; 01 tầng cuối cùng 02 cánh gỗ mở. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | Chiếc |
| 5 | Sân khấu mini của bé | Sân khấu mini của béKích thước: 1800 x 1800 x 150 mmVật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Thiết kế theo yêu cầu, đảm bảo chắc chắn, an toàn. Sản phẩm được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | Bộ |
| 6 | Màn hình tương tác thông minh 65 inches kèm giá treo | Màn hình tương tác thông minh 65 inches kèm giá treoModel: HYCM-65. Hãng: HUSHIDA hoặc tương đương; Kích cỡ: 65 inch. Đèn nền: D-LED. Độ phân giải: 3840×2160 (FHD). Độ sáng: 500 cd/m2. Thời gian đáp ứng: 7ms. Độ tương phản: 1200:1. Gam màu: 60% NTSC (CIE1931). Tuổi thọ: Tối thiểu 50.000 giờ. Chip: MSD848 (8386). CPU: Dual-core A73 and dual-core A53 1.5GHZ GPU: G51MP. Phần mềm hệ thống : Android 8.0. Lưu trữ nội bộ : 3G+32G. Cổng kết nối: J45, SPDIF OUT, HDMI IN, Touch USB, VGA IN, VGA Audio IN, AV IN, Earphone, Android USB, RS232. Công nghệ cảm ứng: Bút, điểm chạm. Số điểm chạm: 20 điểm. Thời gian đáp ứng: | 1 | Bộ |
| 7 | Loa vi tính tích hợp bluetooth 2.1 | Loa vi tính tích hợp bluetooth 2.1Model: M-108. Hãng sản xuất: Microlap hoặc tương đương; Dàn gồm 1 loa chính và 2 loa phụCó khả năng tăng cường âm bass - Thiết kế nhỏ gọn, dễ sử dụng. Công suất: 3Wx2+5WTần số đáp ứng: 20Hz-20kHzTỷ số nén nhiễu S/N >80dB | 1 | Bộ |
| 8 | Đàn piano | Đàn pianoModel: YDP-105R. Hãng sản xuất:: Yamaha hoặc tương đương; Số phím: 88 phím; Bàn phím: GHS; Đa âm: 64; Số tiếng: 10; Pedal ngang: Có; Số lượng bài hát cài đặt sẵn: 10 bài demo và 10 bài piano; Thu âm: có; Ampli: 6W x 2 | 1 | Chiếc |
| 9 | Đàn Organ | Đàn OrganModel: PSR SX700. Hãng sản xuất: Yamaha. hoặc tương đương; 986 Voice, bao gồm 131 Voice Super Articulation và 24 sáo Organ. 41 bộ dụng cụ trống/SFX. 400 Style, bao gồm 353 Style Pro, 34 Session Styles, 10 Style DJ và 3 Free Play. Nội dung mở rộng được cài đặt sẵn. Bộ nhớ trong 400 MB cho dữ liệu mở rộng. Bộ nhớ trong 1GB. Dung lượng tệp bài hát MIDI: 3MB mỗi tệp. Cần điều khiển, bàn phím FSB cho hiệu suất trực tiếp mạnh mẽ. Điều khiển trực quan và nhanh chóng với màn hình cảm ứng màu 7 "và chức năng Assignable. Đầu vào Mic/Guitar để sử dụng khi hát hoặc cộng tác với những người biểu diễn khác. Danh sách phát và Đăng ký để thiết lập nhanh chóng và dễ dàng. Ghi âm (WAV/MP3). Khả năng mở rộng Voice và Style với Trình quản lý mở rộng. (Bao gồm chân đàn, bao đựng đàn và nguồn đàn) | 1 | Chiếc |
| 10 | Đàn ghi ta | Đàn ghi taMã đàn: Đàn Guitar Classic GC-14HV hoặc tương đương; Mặt đàn: gỗ cao su chất lượngHông đàn: gỗ Hồng đào chất lượng; Lưng đàn: gỗ Hồng đào chất lượng; Cần đàn: gỗ Xoan; Mặt phím đàn: gỗ Mật; Ngựa đàn: gỗ Mật; Dây đàn: Alice chất lượng cao | 2 | Chiếc |
| 11 | Đàn T'rưng | Đàn T'rưngLoại: 3 dàn gấp, gồm nhiều ống. 3 quãng 8.Chất liệu: Nứa già, khoét chuẩn thang âm. | 1 | Chiếc |
| 12 | Đàn tranh | Đàn tranhLoại: 19 dây khảm traiĐáy rộng khoảng 21-22cm, cuối đàn rộng khoảng 15cm. Mặt đàn làm bằng chất liệu gỗ ngô đồng cao cấp, hình cong bán nguyệt được úp lên đáy đàn hình phẳng tạo hộp cộng hưởng khi chơi. Trên mặt có cầu đàn, đinh mắc dây, ngựa đàn, trục đàn và dây đàn. Đáy đàn, nghệ nhân khoét 3 lỗ phần đầu to là lỗ thoát âm hình bán nguyệt để lắp dây đàn, ở giữa có lỗ hình hình chữ nhật để cầm đàn khi di chuyển, và có một lỗ nhỏ ở đầu nhỏ dùng để treo đàn. | 1 | Chiếc |
| 13 | Bộ dụng cụ âm nhạc | Bộ dụng cụ âm nhạcVật liệu: Là các vật liệu thông dụng tạo âm thanh như gỗ, kim loại, nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Một bộ gồm nhiều dụng cụ gõ đệm: Đàn gõ, song loan, bộ gõ maracas hình quả trứng, bộ gõ maracas búa đơn, bộ gõ maracas đôi, bộ gõ đôi, bộ gõ 3, chuông nhạc hình bán nguyệt, bộ chuông nhạc cầm tay, bộ chuông nhạc dây đeo, trống lắc tay tambourine đơn hình tròn, trống lắc tay tambourine kép hình bán nguyệt. Sản phẩm được chứng nhận hợp quy QCVN 3:2019/BKHCN và tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 2 | Bộ |
| 14 | Bàn thấp kèm ghế | Bàn thấp kèm ghếKích thước bàn: 1000 x 1000 x 500 mm (kích thước bàn ghép 2 bàn bán nguyệt);Kích thước 280 x 280 x 280/500mm x 4 cáiVật liệu: gỗ cao su ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Bộ gồm 2 bàn bán nguyệt ghép thành hình tròn và 04 ghế. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 5 | Bộ |
| 15 | Bảng trưng bày sản phẩm của trẻ | Bảng trưng bày sản phẩm của trẻLoại bảng: Bảng vách ngăn Scala một mặt ghim nỉ + 1 mặt từ trắngKích thước: D1.2 x C1.8/1.9mBề mặt bảng: Mặt HQ trắng viết bút dạ; Bề mặt ghim kết hợp tiêu âm theo bộ sưu tập màu vải trang nhã mới. Có thể kết hợp 2 bề mặt từ HQ + 1 mặt tiêu âm ghim có tác dụng ghim tài liệu đồng thời làm tiêu tiếng ồn và âm thanh. Bảng được sử dụng cốt tiêu âm + cao su non 5mm dày 20 mm đảm bảo chắc chắn. Bánh xe chuyên dụng có chốt hãm định vị. Sản phẩm được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015. | 4 | Chiếc |
| 16 | Giá vẽ | Giá vẽKích thước: Cao 1100 mm.Vật liệu: gỗ cao su ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, có giằng chân chắc chắn, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm., 2 mặt có giá đỡ đảm bảo chắc chắn, đẹp. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 30 | Chiếc |
| 17 | Giá nghệ thuật treo tường | Giá nghệ thuật treo tườngKích thước: 1210 x 200 x 883 mmVật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại AA dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp. Sản phẩm được thiết kế treo tường, được thiết kế 2 tầng với mỗi tầng là 4 ô vuông có kích thước 290 x 290 dạng bậc thang. Sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015. | 2 | Chiếc |
| 18 | Giá treo tường tổ ong | Giá treo tường tổ ongBộ gồm 06 giá hình lục lăngĐường kính: 350 mm, sâu 150mmVật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010 đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp. Giá được thiết kế hình lục lăng, treo tường. Sản phẩm được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 2 | Bộ |
| 19 | Giá để đồ chơi và học liệu | Giá để đồ chơi và học liệuKích thước: 1000 x 300 x 800 mmVật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá không hậu, chia 03 tầng, hai bên hồi có khoét lỗ tay cầm. Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 6 | Chiếc |
| 20 | Cây nước nóng lạnh | Cây nước nóng lạnhModel: DK- 702. Xuất xứ: DaKo hoặc tương đương; Loại: 2 vòi nước ấm và nước mát phù hợp với trẻ mầm non. Hệ thống bình chứa nước bằng inox cao cấp. Có cánh đóng mở phía trên và dưới, giúp che chắn bụi tốt, sạch sẽ hơn. Làm lạnh bằng chip điện tử, có hệ thống rolle tự ngắt khi hết nước, an toàn chống cháy nổ, bảo vệ sản phẩm tốt hơn. | 1 | Chiếc |
| 21 | Loa toàn dải | Loa toàn dảiModel: PR1+. Thương hiệu: Hivi hoặc tương đương; Dải tần số 65Hz-25KHz; công suất định mức 150W; Nhạy âm 94dB; Mức áp xuất âm thanh cực đại 122dB; Trở khàng định mức 8Ω; Loa bass 1x8 "( cuộn dây thoại 35mm )Loa Treble 1x25mm; Kết nối đầu vào NL4 (1 +, 1-); Góc che H × V 120 độ × 60 độ; Bề mặt hộp Sơn đen chống mài mòn; Kích thước (mm) ( W * H * D ) 240 × 415 × 260; Khối lượng 8,25 kg | 4 | Chiếc |
| 22 | Vang số | Vang sốModel: DSP-9. Thương hiệu: Hivi hoặc tương đương; Mức đầu vào âm nhạc tối đa 4,5V (RMS); Mức đầu ra tối đa 4,5V (RMS); Âm nhạc: Kênh tăng tối đa: 12dB; Độ nhạy của micrô có dây 64mV (OUT: 4V); Độ nhạy của micrô không dây ở mặt sau 1V (RMS) /Tỷ lệ tín hiệu trên nhiễu> 80dB; Điện áp cung cấp đầu vào 220V 50Hz 220V 50Hz; Kích thước 482x218x46; Khối lượng tịnh (± 10%) 3.5Kg | 1 | Chiếc |
| 23 | Cục đẩy công suất | Cục đẩy công suấtModel: LA245. Thương hiệu: Hivi hoặc tương đương;Công suất âm thanh tại 8Ω 450W × 2Công suất âm thanh tại 4Ω 700W x 2Công suất bridge 1400W x 2Tần số đạp tuyến ≥20Hz-≤20KHzĐộ méo âm thanh ≦ 0,08%Tỷ lệ tín hiệu trên nhiễu ≥102dBKháng đầu vào Cân bằng 20KΩ, 10KΩ không cân bằngHệ số giảm chấn ≥300Nhạy cảm 0,775V / 1v / 32dBTốc độ quay ≥10V / uSKích thước 483 × 319,5 × 88mmKhối lượng tịnh (± 10%) 12,4 kgKích thước 483 × 319,5 × 88mmKhối lượng tịnh (± 10%) 12,4 kg" | 1 | Chiếc |
| 24 | Micro không dây | Micro không dâyModel: H-700. Thương hiệu: Hivi hoặc tương đương; sử dụng khoảng cách 50 mét (khoảng cách thực tế liên quan đến môi trường xung quanh); Độ chính xác tần số RF +/- 20ppm 90dB (A-weighted) (ở đầu ra tối đa); Tổng méo hài của hệ thống 90dBz; Công suất ra 3mW / 10mW; Phương thức hiển thị LCD; mức tiêu thụ hiện tại | 1 | Bộ |
| 25 | Thiết bị quản lý nguồn | Thiết bị quản lý nguồnModel: HV 108. Thương hiệu: HIVI hoặc tương đương; 8 Cổng kết nối đầu vào mặt sau và 2 cổng trước; Chip xử lý chống giậtCổng tắt từng thiết bị riêng biệt | 1 | Chiếc |
| 26 | Tủ đựng âm thanh chuyên nghiệp | Tủ đựng âm thanh chuyên nghiệpLoại: 10U; Kích thước: 500 x 530 x 670 mmVật liệu: Bằng gỗ khung nhôm. | 1 | Chiếc |
| 27 | Giá treo loa | Giá treo loaVật liệu: Thép sơn tĩnh điện. | 2 | Bộ |
| 28 | Vật tư và nhân công lắp đặt | Vật tư và nhân công lắp đặtDây giắc tín hiệu âm thanh, phụ kiện lắp đặt và nhân công lắp đặt, chuyển giao công nghệ | 1 | Trọn gói |
| 29 | Điều hoà treo tường | Điều hoà treo tườngMã: HI-VH25A/K-VH25A. Hãng: Hikawa hoặc tương đương; Loại máy: Điều hòa 2 chiều inverter. Công suất (Làm lạnh/Sưởi): 22000/23000; Kiểu máy: Treo tườngĐiện nguồn: 220-240V/1P/50HzLoại môi chất (Ga lạnh) R-32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 2 | Chiếc |
| 30 | Thảm trải sàn | Thảm trải sànKích thước 1 tấm: 50x50cm; Vật liệu: Nỉ, bên dưới là cao su, chống xô lệch, chống cháy. | 63 | m2 |
| 31 | Rèm cửa | Rèm cửaLoại rèm: Rèm cuốn; Vật liệu: Thanh rèm bằng nhôm, dây kéo bằng vòng hạt sợi. Rèm vải trắng phủ nhựa chống nắng. (Bao gồm cả vật tư, nhân công và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu). | 35 | m2 |
| DS | THIẾT BỊ PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |||
| 1 | Thang leo áp tường | Thang leo áp tường Kích thước: (D3700 x C2400 x S200) mm. - Leo dây: D100*C240cm - Leo núi: D150*C240cm - Leo thang: D60*C240cm - Leo lốp: D60*C240cm Vật liệu: Khung gỗ tần bì sơn phủ bóng 3 lớp, ngoài ra có núm nhựa gắn vách để leo núi, lốp cao su của thang leo lốp và dây đan ô lưới để leo dây. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | Bộ |
| 2 | Đệm nhún lò xo | Đệm nhún lò xoKích thước: 1010 mmVật liệu: Khung thép chắc chắn, chịu lực cao; mặt đệm bằng lưới bạt đàn hồi cao, êm và bền vững, có lò xo giữ bạt và khung tạo độ đàn hồi. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN; TCVN 6238-4:2017 và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | Chiếc |
| 3 | Ván dốc | Ván dốcKích thước: 2000 x 300 x 250/400 mmVật liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh dày 15mm phủ bóng. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 2 | Chiếc |
| 4 | Ghế băng thể dục | Ghế băng thể dụcKích thước: 2000 x 200 x 250 mm.Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, chân sắt bằng sắt được giằng bằng thanh gỗ đảm bảo chắc chắn, an toàn khi sử dụng.Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 2 | Chiếc |
| 5 | Cầu thăng bằng dao động | Cầu thăng bằng dao độngKích thước: 2000x800x800mmVật liệu: Khung và mặt cố định được làm bằng gỗ. đảm bảo an toàn, chắc chắn. Tính thẩm mỹ cao. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | Chiếc |
| 6 | Bộ thăng bằng lượn cong | Bộ thăng bằng lượn congKích thước: 4150 x 210 x 230 mmVật liệu: Gồm 04 miếng lượn cong bằng nhựa cao cấp rộng mặt 210mm, với màu sắc khác nhau, có thể ghép nối 4 miếng thành cầu thăng bằng lượn cong hoặc thành vòng tròn thăng bằng, đảm bảo chắc chắn an toàn khi sử dụng. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4A:2017, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | Bộ |
| 7 | Cầu đi vận động khám phá và phát triển xúc giác | Cầu đi vận động khám phá và phát triển xúc giácKích thước: 1450 x 290 mmVật liệu: Nhựa nguyên sinh cao cấp, gồm 40 thanh tròn kết nối với nhau bởi 2 sợi dây thừng. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 4 | Chiếc |
| 8 | Cột ném bóng rổ | Cột ném bóng rổKích thước: Tổng thể: D700 x R800 x C1630/2200 mm (Điều chỉnh được độ cao từ 1630 đến 2200 mm); Chân đế: D480 x R450 x C30/120 mm (Chiều cao mặt trước đế 30 mm, chiều cao mặt sau đế 120 mm). Bảng đỡ bóng: D700 x R30 x C520 mm.Vật liệu: Toàn bộ làm bằng nhựa PE cao cấp siêu bền, màu sắc tươi sáng bắt mắt, đảm bảo độ vững chắc và an toàn khi sử dụng. Sản phẩm có 6 nấc điều chỉnh cao thấp phù hợp với từng lứa tuổi của trẻ. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4:2017 và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 5 | Chiếc |
| 9 | Ống chui vận động | Ống chui vận độngKích thước: 780 x 630 mm; Vật liệu: Nhựa cao cấp có màu sắc phù hợp với trẻ mầm non. Sản phẩm là các ống chui tạo hình như thùng phi để trẻ chơi và các trò chơi vận động chui hoặc lăn, đảm bảo chắc chắn, an toàn. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4:2017 và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 5 | Chiếc |
| 10 | Bộ dụng cụ luyện tập đạp xe | Bộ dụng cụ luyện tập đạp xeKích thước: 500 x 355 x 660 mm; Vật liệu: Khung được làm bằng thép sơn tĩnh điện đã qua hấp sấy tạo độ bóng ngoài bọc giả cao su. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015 | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ dụng cụ luyện tập chạy tại chỗ | Bộ dụng cụ luyện tập chạy tại chỗKích thước: 720 x 590 x 770 mm; Vật liệu: Khung được làm bằng thép sơn tĩnh điện đã qua hấp sấy tạo độ bóng ngoài bọc giả cao su. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | Bộ |
| 12 | Bộ dụng cụ luyện tập đi bộ trên không | Bộ dụng cụ luyện tập đi bộ trên khôngKích thước: 660 x 410 x 850 mm; Vật liệu: Khung được làm bằng thép sơn tĩnh điện đã qua hấp sấy tạo độ bóng ngoài bọc giả cao su. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | Bộ |
| 13 | Bộ dụng cụ luyện xoay eo | Bộ dụng cụ luyện xoay eoKích thước: 520 x 380 x 1000 mm; Vật liệu: Khung được làm bằng thép sơn tĩnh điện đã qua hấp sấy tạo độ bóng ngoài bọc giả cao su. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | Bộ |
| 14 | Bộ dụng cụ tập chèo thuyền 1 | Bộ dụng cụ tập chèo thuyền 1Kích thước: 890 x 380 x 450 - 540 mm; Vật liệu: Khung được làm bằng thép sơn tĩnh điện đã qua hấp sấy tạo độ bóng ngoài bọc giả cao su. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | Bộ |
| 15 | Bộ dụng cụ luyện tập tăng sức kéo | Bộ dụng cụ luyện tập tăng sức kéoKích thước: 1100 x 1050 x 500 mm; Vật liệu chính là thép sơn tĩnh điện đảm bảo chắc chắn, an toàn khi sử dụng. Trẻ ngồi trên ghế, tay cầm vào tay kéo, hai chân đặt vào chỗ để chân, dùng lực cánh tay và chân để sử dụng kéo dụng cụ. Thiết bị tăng sức kéo, tăng cường thể chất cho trẻ. Thiết bị cho 01 trẻ tập. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | Bộ |
| 16 | Bộ dụng cụ cưỡi ngựa rèn luyện phát triển toàn thân | Bộ dụng cụ cưỡi ngựa rèn luyện phát triển toàn thânKích thước: 740 x 430 x 1050 mm; Vật liệu chính là thép sơn tĩnh điện đảm bảo chắc chắn, an toàn khi sử dụng. Trẻ ngồi chắc chắn trên ghế hai tay nắm chặt tay cầm, đặt chân lên bàn đạp, sử dụng chính trọng lượng cơ thể để kéo, đạp thẳng chân, sau đó lại trở về vị trí ban đầu. Lặp lại động tác. Thiết bị dùng để rèn luyện các khớp tay, chân, vai, bụng, tăng cường sự linh hoạt các nhóm cơ và hỗ trợ hệ hô hấp và hệ tuần hoàn, điều hòa hệ tim mạch, tập luyện sẽ nâng cao nhịp tim và hơi thở. Thiết bị cho 01 trẻ tập. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | Bộ |
| 17 | Bộ dụng cụ tập tay vai | Bộ dụng cụ tập tay vaiKích thước: 870 x 800 x 850 mmVật liệu chính là thép sơn tĩnh điện đảm bảo chắc chắn, an toàn khi sử dụng. Trẻ có thể nằm trên ghế để nâng tạ hoặc ngồi dậy để kéo tạ. Thiết bị giúp tập cơ tay, ngực, bụng. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | Bộ |
| 18 | Bóng nhỏ | Bóng nhỏVật liệu bằng nhựa HDPE có các màu cơ bản đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, đường kính khoảng 90mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 30 | Quả |
| 19 | Bóng to | Bóng toVật liệu bằng nhựa HDPE có các màu cơ bản đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, đường kính khoảng 150mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 20 | Quả |
| 20 | Gậy thể dục nhỏ | Gậy thể dục nhỏVật liệu: Nhựa HDPE một màu, có các màu sắc tươi sáng phù hợp với lứa tuổi mầm non. Thân gậy tròn, đường kính 20mm, dài 300mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 30 | Chiếc |
| 21 | Gậy thể dục to | Gậy thể dục toVật liệu: Nhựa HDPE một màu, có các màu sắc tươi sáng phù hợp với lứa tuổi mầm non. Thân gậy tròn, đường kính 20mm, dài 500mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 10 | Chiếc |
| 22 | Vòng thể dục nhỏ | Vòng thể dục nhỏVật liệu: Nhựa HDPE có màu sắc tươi sáng phù hợp với lứa tuổi mầm non. Đường kính 20mm, đường kính vòng 300mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 30 | Chiếc |
| 23 | Vòng thể dục to | Vòng thể dục toVật liệu: Nhựa HDPE có màu sắc tươi sáng phù hợp với lứa tuổi mầm non. Đường kính 20mm, đường kính vòng 600mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 10 | Chiếc |
| 24 | Đi cà kheo cho trẻ | Đi cà kheo cho trẻKích thước: 110 x 100 x 60 mmVật liệu: Bằng nhựa cao cấp, có dây buộc chắc chắn đảm bảo an toàn. Sản phẩm tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 40 | Đôi |
| 25 | Tủ để đồ dùng, thiết bị | Tủ để đồ dùng, thiết bịKích thước: 1000 x 500 x 1800 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm; hậu bằng tấm aluminiumalu màu vân gỗ dày 3mm. Bên trên chia 02 buồng, 02 cánh gỗ kính mở. Bên dưới là 02 cánh gỗ mở. Sản phẩm được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | Chiếc |
| 26 | Kệ để đồ dùng thiết bị thể chất | Kệ để đồ dùng thiết bị thể chấtKích thước: 2400 x 300 x 1500 mm. Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm; hậu bằng tấm aluminiumalu màu vân gỗ dày 3mm. Kệ chia 03 khoang, trong đó 2 khoang đều chia 8 tầng, 1 khoang chia 5 tầng để đồ dùng phòng thể chất. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | Chiếc |
| 27 | Cây nước nóng lạnh | Cây nước nóng lạnhModel: DK- 702. Xuất xứ: DaKo hoặc tương đương; Loại: 2 vòi nước ấm và nước mát phù hợp với trẻ mầm non. Hệ thống bình chứa nước bằng inox cao cấp. Có cánh đóng mở phía trên và dưới, giúp che chắn bụi tốt, sạch sẽ hơn. Làm lạnh bằng chip điện tử, có hệ thống rolle tự ngắt khi hết nước, an toàn chống cháy nổ, bảo vệ sản phẩm tốt hơn. | 1 | Chiếc |
| 28 | Loa kéo di động | Loa kéo di độngModel: SR2-15. Hãng sản xuất: Kaimingwei hoặc tương đương; Công suất: 150W-800WLoa Bass 15 inch; Ắc quy: 12V – 20A; Thời gian sử dụng: 3-4h; Thời gian sạc: 6-10hCông tắc: Điện Ắc quy và Điện 220VMicro: 02 Micro không dây UHF; Núm điều chỉnh Echo, Delay, Bass, Treblle Micro riêng biệt; Trọng lượng loa: 28Kg; Trong lượng thùng: 32kg; Kích thước: 505 x 485 x 870mm; Chất liệu vỏ: Gỗ ép | 1 | Chiếc |
| 29 | Điều hoà treo tường | Điều hoà treo tườngMã: HI-VH25A/K-VH25A. Hãng: Hikawa hoặc tương đương; Loại máy: Điều hòa 2 chiều inverter. Công suất (Làm lạnh/Sưởi): 22000/23000; Kiểu máy: Treo tường; Điện nguồn: 220-240V/1P/50Hz; Loại môi chất (Ga lạnh) R-32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 2 | Chiếc |
| 30 | Thảm trải sàn | Thảm trải sànKích thước 1 tấm: 50x50cm; Vật liệu: Nỉ, bên dưới là cao su, chống xô lệch, chống cháy, màu đỏ | 70 | m2 |
| 31 | Rèm cửa | Rèm cửaLoại rèm: Rèm cuốn; Vật liệu: Thanh rèm bằng nhôm, dây kéo bằng vòng hạt sợi. Rèm vải trắng phủ nhựa chống nắng. (Bao gồm cả vật tư, nhân công và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu). | 22 | m2 |
| DT | THIẾT BỊ PHÒNG VI TÍNH | |||
| 1 | Bàn ghế vi tính giáo viên | Bàn ghế vi tính giáo viên * Bàn vi tính giáo viên; Kích thước: 1000 x 500 x 750 mm. Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, riêng hậu dày 8mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm, có khoét lỗ luồn dây nguồn của CPU, máy in. Bàn có ray bàn phím, chỗ để CPU và máy in, có 02 ngăn kéo (có ray chạy) để tài liệu. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. * Ghế ngồi bàn vi tính giáo viên Kích thước: 400 x 400 x 450/750 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA), được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | Bộ |
| 2 | Bàn ghế vi tính của trẻ | Bàn ghế vi tính của trẻ(Bao gồm 01 bàn + 01 ghế + 01 kệ CPU )Kích thước: Bàn: 900 x 500 x 600 mm; Ghế: 500 x 400 x 500 mm; Kệ CPU: 400 x 230 x 80 mm; Vật liệu: gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Bộ bàn ghế được thiết kế cách điệu: Bàn có ray bàn phím, có chân cách điệu tạo hình quả táo với giằng chân chắc chắc; Ghế có tựa, chân tạo hình quả táo và có giằng chắc chắn; Kệ CPU tách rời để tiện di chuyển, sử dụng, chân kệ CPU gắn chân đinh nhựa. Sản phẩm được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015. | 15 | Chiếc |
| 3 | Giá để học liệu | Giá để học liệuKích thước: 1100 x 300 x 700 mmVật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại AA dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp. Sản phẩm được thiết kế 2 tầng, hình cung có bánh xe di chuyển. Sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015. | 2 | Chiếc |
| 4 | Bàn Osin hình chữ nhật | Bàn Osin hình chữ nhậtKích thước: 800 x 400 x 250 mm; Vật liệu: gỗ thông ghép thanh cao cấp loại AA dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm được thiết kế thấp cho trẻ ngồi bệt, hình chữ nhật. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 6 | Chiếc |
| 5 | Tủ đựng ca, cốc | Tủ đựng ca, cốcKích thước: D600 x S250 x C900 mmVật liệu: Toàn bộ bằng inox 304, Khung inox hộp 20x20mm dày 0.8mm, các mặt quây tấm dày 0.6mm, khay hứng nước thừa dày 0,6mm, vỉ úp cốc bằng inox dây phi 4, 02 cánh mở inox đột lỗ. Đảm bảo chắc chắn, an toàn, vệ sinh. Tủ chia 4 tầng, úp tối thiểu 35 cốc phi 70mm, đáy cách mặt đất 150mm. Chân có bánh xe phi 50mm giúp di chuyển dễ dàng. Đảm bảo chắc chắn, an toàn, vệ sinh. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 1 | Chiếc |
| 6 | Cây nước nóng lạnh | Cây nước nóng lạnhModel: DK- 702. Xuất xứ: DaKo hoặc tương đương; Loại: 2 vòi nước ấm và nước mát phù hợp với trẻ mầm non. Hệ thống bình chứa nước bằng inox cao cấp. Có cánh đóng mở phía trên và dưới, giúp che chắn bụi tốt, sạch sẽ hơn. Làm lạnh bằng chip điện tử, có hệ thống rolle tự ngắt khi hết nước, an toàn chống cháy nổ, bảo vệ sản phẩm tốt hơn. | 1 | Chiếc |
| 7 | Màn hình tương tác thông minh 65 inches kèm giá treo | Màn hình tương tác thông minh 65 inches kèm giá treoModel: HYCM-65. Hãng: HUSHIDA hoặc tương đương; Kích cỡ: 65 inch. Đèn nền: D-LED. Độ phân giải: 3840×2160 (FHD). Độ sáng: 500 cd/m2. Thời gian đáp ứng: 7ms. Độ tương phản: 1200:1. Gam màu: 60% NTSC (CIE1931). Tuổi thọ: Tối thiểu 50.000 giờ. Chip: MSD848 (8386). CPU: Dual-core A73 and dual-core A53 1.5GHZ GPU: G51MP. Phần mềm hệ thống : Android 8.0. Lưu trữ nội bộ : 3G+32G. Cổng kết nối: J45, SPDIF OUT, HDMI IN, Touch USB, VGA IN, VGA Audio IN, AV IN, Earphone, Android USB, RS232. Công nghệ cảm ứng: Bút, điểm chạm. Số điểm chạm: 20 điểm. Thời gian đáp ứng: | 1 | Bộ |
| 8 | Loa vi tính tích hợp bluetooth 2.1 | Loa vi tính tích hợp bluetooth 2.1Model: M-108. Hãng sản xuất: Microlap hoặc tương đương; Dàn gồm 1 loa chính và 2 loa phụ; Có khả năng tăng cường âm bass - Thiết kế nhỏ gọn, dễ sử dụng. Công suất: 3Wx2+5WTần số đáp ứng: 20Hz-20kHz; Tỷ số nén nhiễu S/N >80dB | 1 | Bộ |
| 9 | Điều hòa treo tường | Điều hòa treo tườngMã: HI-VH20A/K-VH20A. Hãng: Hikawa hoặc tương đương; Loại máy: Điều hòa 2 chiều inverter. Công suất (Làm lạnh/Sưởi): 18000/19000; Kiểu máy: Treo tường; Điện nguồn: 220-240V/1P/50Hz; Loại môi chất (Ga lạnh) R-32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 2 | Bộ |
| 10 | Rèm cửa | Rèm cửaLoại rèm: Rèm cuốn; Vật liệu: Thanh rèm bằng nhôm, dây kéo bằng vòng hạt sợi. Rèm vải trắng phủ nhựa chống nắng. (Bao gồm cả vật tư, nhân công và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu). | 25 | m2 |
| DU | THIẾT BỊ PHÒNG ĐA NĂNG | |||
| 1 | Giá để đồ chơi và học liệu | Giá để đồ chơi và học liệu Kích thước: 1000 x 300 x 800 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá không hậu, chia 03 tầng, hai bên hồi có khoét lỗ tay cầm. Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 10 | Chiếc |
| 2 | Bàn cho trẻ | Bàn cho trẻKích thước: 900 x 480 x 450 - 500 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010 dày 15mm có giằng chân chắc chắn, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ. Chân gỗ tự nhiên 60 x 60mm, có giằng 70x 15mm quây xung quanh mặt ngồi đảm bảo chắc chắn. Sản phẩm được thiết kế và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 25 | Chiếc |
| 3 | Ghế cho trẻ | Ghế cho trẻKích thước mặt ngồi: R280 x S290 mmChiều cao: C260/520mm (Nhà trẻ) hoặc cao C280/560mm (Mẫu giáo); Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ. Chân gỗ tự nhiên 35 x 35mm, kích thước mặt ngồi 280 x 290 x 18mm, kích thước mặt tựa 260x 120 x 15mm, có giằng 50x 15mm quây xung quanh mặt ngồi đảm bảo chắc chắn. Sản phẩm được thiết kế và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 50 | Chiếc |
| 4 | Bộ giáo cụ thực hành kỹ năng sống | Bộ giáo cụ thực hành kỹ năng sốngBộ gồm: Giá thực hành phơi quần áo; Bộ xâu khuy áo; Bảng khóa, then cửa, vòi nước, công tắc điện; Đồ chơi xâu và buộc dây giày phát triển vận động tinh; Khung dạy kỹ năng kéo phéc mơ tuya; Khung dạy kỹ năng cài khuy; Khung dạy kỹ năng sử dụng khóa nhựa cài dây,đai. Vật liệu: Gỗ cao cấp, được thiết kế mô phỏng theo các vận dụng thường ngày để làm giáo cụ dạy trẻ các kỹ năng sống cần thiết. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 2 | Bộ |
| 5 | Bộ giáo cụ luyện tập và phối hợp các giác quan | Bộ giáo cụ luyện tập và phối hợp các giác quan* Bộ cảm quan thính giác: Gồm có 8 chuông với 8 màu sắc, chất liệu cao cấp, Giúp trẻ cảm thụ âm nhạc một các dễ dàng thông qua các trò chơi với bộ chuông 8 nốt.* Bộ cảm quan cảm giác cảm nhận bề mặt: Gồm có 8 trụ gỗ, với bề mặt tạo nhẵn - xù xì, mềm - cứng, trơn tương ứng với 8 trụ gỗ giúp trẻ nhận biết và so sánh cứng - mềm, nhẵn - xù xì.* Bộ cảm quan khứu giác: Gồm 6 hộp hình trụ bằng nhựa có nắp. Mỗi cặp hình trụ có thể được lấp đầy với các loại thảo mộc, gia vị hoặc hương thơm. Trẻ phải tìm các cặp kết hợp bằng cách cẩn thận ngửi các mùi khác nhau.* Bộ nhận biết vị giác: Khay gỗ, lọ thủy tinh, nắp nhựa. Bài tập kết hợp vị giác giúp trẻ phát triển ý thức phân biệt vị giác. Mỗi chai đều sẵn sàng để bạn chọn nội dung cần so sánh.* Bộ cảm quan thị giác (Hộp thể màu số 3): Gồm 3 hộp, mỗi hộp gồm nhiều thẻ màu. Hai hộp đầu là để ghép cặp và hộp thứ 3 là để xếp loại. Hộp 1: Gồm 6 thẻ màu, tương đương 3 cặp màu (đỏ, vàng, xanh lam); Hộp 2: Gồm 22 thẻ màu, tương đương với 11 cặp màu biểu thị những màu cơ bản và màu thứ cấp; Hộp 3: Sản phẩm bao gồm 1 hộp gỗ đựng 63 bảng màu thể hiện các mức độ đậm tăng dần của các màu đỏ, xanh lục, vàng, xanh lá cây, tím, nâu, cam, hồng, xámSản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 2 | Bộ |
| 6 | Bộ giáo cụ góc hoạt động nhận biết | Bộ giáo cụ góc hoạt động nhận biết* Bộ nhận biết một - nhiều: Các vật liệu thông dụng đảm bảo an toàn nhằm hướng dẫn trẻ cách nhận biết một - nhiều.* Bộ nhận biết to nhỏ: Kích thước: 360 x 230 mm. Vật liệu gỗ tự nhiên + fomex, giúp trẻ nhận biết, phân biệt khái niệm to - nhỏ và so sánh vật to - vật nhỏ* Bộ xếp hình theo thứ tự màu sắc và kích cỡ: Gỗ tự nhiên đảm bảo an toàn cho trẻ, hướng dẫn cách xếp hình theo thứ tự màu sắc và kích cỡ.* Bộ sắp xếp theo chủ đề mùa: Vật liệu thông dụng, phổ biến đảm bảo an toàn cho trẻ, hướng dẫn trẻ sắp xếp theo chủ đề mùa.* Bộ tìm và ghép cặp phương tiện giao thông: Gỗ tự nhiên đảm bảo an toàn nhằm hướng dẫn trẻ tìm và ghép cặp phương tiện giao thông.* Bộ tìm và ghép cặp động vật nuôi: Thẻ fomex, khay gỗ đảm bảo an toàn nhằm hướng dẫn trẻ tìm và ghép cặp động vật nuôi.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 2 | Bộ |
| 7 | Bộ giáo cụ phát triển ngôn ngữ | Bộ giáo cụ phát triển ngôn ngữBộ gồm: Phát triển từ vựng thông qua chủ đề có quan hệ đối lập (cao - thấp, to - nhỏ, nhiều - ít); Phát triển từ vựng thông qua thẻ ảnh gỗ theo chủ đề gia đình; Phát triển từ vựng thông qua thẻ ảnh gỗ theo chủ đề nghề nghiệp; Ghép đôi đối tượng khác nhau có quan hệ với nhau theo chủ đề; Bộ khám phá cơ thể bé trai; Bộ khám phá cơ thể bé gái.Vật liệu: Vật liệu thông dụng gỗ, giấy... cao cấp, được thiết kế mô phỏng theo các vận dụng thường ngày để làm giáo cụ dạy trẻ các kỹ năng sống cần thiết. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 2 | Bộ |
| 8 | Bộ giáo cụ giác quan | Bộ giáo cụ giác quan* Hộp khối Tam thức: Vật liệu thông dụng, phổ biến đảm bảo an toàn cho trẻ, giúp trẻ phân biệt khối chữ nhật và khối lục giác vuông.* Hộp cấu tạo tam giác: Gỗ bảo an toàn cho trẻ, gồm 05 hộp cấu tạo tam giác để trẻ tìm hiểu sự cấu thành và phân tách của các hình tam giác.* Bộ giáo cụ phân biệt xúc giác: gỗ tự nhiên đảm bảo anh toàn, giúp trẻ phân loại tấm xúc giác. * Hộp các tấm cảm nhiệt: Gỗ đảm bảo an toàn cho trẻ. Gồm 12 miếng giúp trẻ luyện tập cảm giác nhiệt độ của xúc giác, phân biệt nhiệt độ. * Hộp phân biệt trọng lượng: hộp gỗ chứa các tấm gỗ có kích thước, hình dáng giống nhau nhưng trọng lượng thì khác nhau. Tấm gỗ màu trắng thì nhẹ nhất, tấm gỗ màu đậm hơn thì nặng hơn và tấm gỗ tối màu nhất thì nặng nhất. Giúp trẻ phân biệt và cảm nhận được sự khác nhau về khối lượng của những vật thể cùng kiểu dáng và kích thước. Kích thích giác quan trẻ phát triển.* Hộp thẻ màu số 1: Gồm 6 thẻ nhựa màu, tương ứng với 3 cặp màu cơ bản: đỏ, vàng và xanh dương bằng nhựa đựng trong 01 hộp gỗ.* Hộp thẻ màu số 2: Gồm 22 thẻ nhựa màu, tương ứng với 11 cặp màu biểu thị những màu cơ bản và màu thứ cấp. : đỏ, vàng, xanh lục, cam, xanh lá cây, tím, nâu, hồng, xám, đen và trắng đựng trong 1 hộp gỗ.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 2 | Bộ |
| 9 | Bộ giáo cụ sinh học | Bộ giáo cụ sinh họcBộ gồm: Tủ ghép hình động vật và Tủ ghép hình thực vật* Tủ ghép hình động vật: Gỗ tự nhiên, Gồm tủ và 05 tấm ghép hình động vật.* Tủ ghép hình thực vật: Gỗ tự nhiên, Gồm tủ và 03 tấm ghép hình thực vật.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 2 | Bộ |
| 10 | Bộ giáo cụ học toán | Bộ giáo cụ học toán* Bảng số từ 1-100: Bảng gỗ tự nhiên, được chia thành 100 ô vuông bằng nhau và 1 hộp thẻ số có 100 thẻ số đánh số từ 1 đến 100. Giúp trẻ tập đếm và thuộc thứ tự các con số từ 1 đến 100. Giúp phát triển khả năng học toán của trẻ.* Bảng hướng dẫn cho bảng số từ 1-100: Giấy. Giúp trẻ nhận biết được thứ tự của các số từ 1~100, giúp trẻ phát triển khả năng quan sát, tư duy toán học. Rèn sự tập trung và kiên nhẫn.* Bảng ghép hình vuông: Gỗ tự nhiên, bao gồm 5 tam giác vuông cỡ trung, 2 tam giác vuông cỡ nhỏ, 1 hình vuông và 1 hình bình hành và khay hình vuông.* Bảng ghép hình đa giác: Gỗ tự nhiên đã qua xử lý, sơn phủ bên ngoài sản phẩm an toàn. Bao gồm hình tròn, hình vuông, đa giác, ba loại hình học.* Đồng hồ giáo cụ: Giá đỡ bằng gỗ với khay lưu trữ để đặt các số, mặt đồng hồ bằng gỗ có kim di động, 12 số bằng gỗ đỏ (tương ứng với 1 đến 12 giờ) và 12 số bằng gỗ màu xanh (tương ứng với 13 đến 24 giờ).* Gậy số (có hộp đựng và thẻ số): 10 thanh gỗ nhỏ (chiều rộng và độ dày cùng là 2 cm và chiều dài tăng dần từ 5 đến 50 cm), được sơn màu xanh và đỏ đan xen nhau sẽ giúp trẻ cảm nhận được giá trị đằng sau những con số bằng việc xếp chúng thành một hình tháp theo thứ tự từ 1 đến 10. Kết hợp có thẻ số.* Khung hạt cườm nhỏ: Khung gỗ, hạt cườm nhựa đảm bảo an toàn cho trẻ. Giúp trẻ sử dụng các thang hạt cườm để thực hiện phép tính cộng trừ, và tư duy toán học tốt và sự tập trung và kiên nhẫn khi thực hiện các phép toán.* Bộ đồ dùng dạy trẻ học toán: Gỗ cao cấp, sơn màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thẩm mỹ phù hợp cho trẻ mầm non. bộ gồm 3 bộ: Bộ Khoanh tròn nhiều khối, bộ đa giác, bộ Hình tròn, hình chữ nhật, hình tam giác, hình vuông…Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 2 | Bộ |
| 11 | Bộ giáo cụ địa lý | Bộ giáo cụ địa lý* Quả địa cầu các châu lụcVật liệu: Gỗ tự nhiên chất lượng cao, bền, chắc chắn, an toàn. Quả cầu trái đất có hình các châu lục được sơn theo các màu khác nhau..* Bản đồ Việt Nam: Vật liệu: Bằng gỗ tự nhiên. Mô hình bản đồ Việt Nam thu nhỏ.* Mô hình 9 hành tinh trong hệ Mặt trờiVật liệu: Gỗ cao cấp đảm bảo an toàn cho trẻ. Mô hình 9 hành tinh trong hệ mặt trời: sao Thuỷ, Kim, Hoả, Mộc, thổ, Thiên Vương, Hải Vương, Diêm Vương và Trái Đất. Trẻ học và nhận biết vị trí 9 hành tinh trong hệ mặt trời.* Quốc kỳ các nước lớn trên thế giớiBộ cờ có 37 lá cờ quốc gia, có đế.Tất cả các sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 2 | Bộ |
| 12 | Bộ nhóm mô hình 3D | Bộ nhóm mô hình 3DVật liệu: Nhựa cao cấp đảm bảo an toàn. gồm 240 tấm nhựa mờ, có kèm sách hướng dẫn in màu 16 trang. Bộ sản phẩm là một hệ thống xây dựng hình học với 7 loại cơ bản dễ dàng tháo rời bản lề. Lắp ráp cùng lúc các mô hình lăng kính, hình chóp, khối đa diện đều và khối Archimedean (trừ mô hình A) để dễ quan sát, so sánh và thảo luận. Với khay hứng hỗ trợ, khay có lắp đậy sau khi sử dụng có nhiều màu sắc lắp ghép đa chiều thành nhiều hình khác nhau ta có thể thành các hình thập phân dùng học toán tạo thành các trò chơi sáng tạo thoả thích. Nhằm phát triển kỹ năng học tập của trẻ của trẻ đối với hệ thống kiến thức về kết thúc. | 10 | Bộ |
| 13 | Bộ cân số học | Bộ cân số họcVật liệu: Nhựa. gồm 240 tấm nhựa mờ, có kèm sách hướng dẫn in màu 16 trang. Bộ sản phẩm là một hệ thống xây dựng hình học với 7 loại cơ bản dễ dàng tháo rời bản lề. Lắp ráp cùng lúc các mô hình lăng kính, hình chóp, khối đa diện đều và khối Archimedean (trừ mô hình A) để dễ quan sát, so sánh và thảo luận. Với khay hứng hỗ trợ, khay có lắp đậy sau khi sử dụng có nhiều màu sắc lắp ghép đa chiều thành nhiều hình khác nhau ta có thể thành các hình thập phân dùng học toán tạo thành các trò chơi sáng tạo thoả thích. Nhằm phát triển kỹ năng học tập của trẻ của trẻ đối với hệ thống kiến thức về kết thúc. | 10 | Bộ |
| 14 | Bộ 4 bảng luồn xỏ dây sáng tạo | Bộ 4 bảng luồn xỏ dây sáng tạoVật liệu: Bằng nhựa cao cấp, đảm bảo an toàn cho trẻ. Sản phẩm gồm 4 bảng EVA cắm chốt, 16 tấm thẻ công việc, kèm theo 120 ống ngắn có lỗ ở 1 đầu để luồn dây, màu sắc tươi sáng, bắt màu giúp luồn dây tuyệt đẹp. Các chi tiết và bảng EVA được làm nhẵn, bo tròn, không làm xước da khi cầm chơi. Dây đan bằng vải bền chắc. Bề mặt cắm có nhiều lỗ hổng vừa khớp với đầu dây để chơi đan tết dễ dàng | 10 | Bộ |
| 15 | Bộ miếng ghép hình không | Bộ miếng ghép hình khôngVật liệu: Bằng nhựa cao cấp, đảm bảo an toàn cho trẻ. Bộ gồm 88 miếng ghép vuông bằng nhựa cao cấp đảm bảo an toàn cho trẻ, hỗ trợ trẻ học đếm, phân loại, sắp xếp. Các miếng ghép nằm trong hộp đựng có khóa. Đây là 1 sản phẩm có tính xếp hình kích thích sáng tạo. Phù hợp trẻ 3+. | 10 | Bộ |
| 16 | Bộ miếng ghép hình | Bộ miếng ghép hìnhVật liệu: Bằng nhựa cao cấp, đảm bảo an toàn cho trẻ. Bộ gồm 250 hình dẹt khi ghép với nhau được các hình khác nhau, được đóng gói trong 1 hộp nhựa với khóa, trong đó 25 hình lục giác vàng, 50 hình thang màu đỏ, 50 hình tròn màu xanh, 50 hình tam giác màu xanh, 25 ô vuông màu cam, 50 hình thoi màu be. Với những mảnh ghép hình giúp các bé phát triển tư duy trí tưởng tượng để xếp thành các hình con vật, các đồ dùng đồ vật, thực vật ngộ nghĩnh. Phù hợp trẻ 3+. | 10 | Bộ |
| 17 | Bàn tính học số cho bé | Bàn tính học số cho béVật liệu: Bằng nhựa cao cấp, đảm bảo an toàn cho trẻ. Bộ gồm có 139 chi tiết: 75 viên gạch, 5 cột cắm, 5 miếng đế và 54 thẻ giấy. Mỗi bộ đóng gói trong 1 thùng nhựa trong suốt có khóa và quai xách. | 10 | Bộ |
| 18 | Màn hình tương tác thông minh 65 inches kèm giá treo | Màn hình tương tác thông minh 65 inches kèm giá treoModel: HYCM-65. Hãng: HUSHIDA hoặc tương đương; Kích cỡ: 65 inch. Đèn nền: D-LED. Độ phân giải: 3840×2160 (FHD). Độ sáng: 500 cd/m2. Thời gian đáp ứng: 7ms. Độ tương phản: 1200:1. Gam màu: 60% NTSC (CIE1931). Tuổi thọ: Tối thiểu 50.000 giờ. Chip: MSD848 (8386). CPU: Dual-core A73 and dual-core A53 1.5GHZ GPU: G51MP. Phần mềm hệ thống : Android 8.0. Lưu trữ nội bộ : 3G+32G. Cổng kết nối: J45, SPDIF OUT, HDMI IN, Touch USB, VGA IN, VGA Audio IN, AV IN, Earphone, Android USB, RS232. Công nghệ cảm ứng: Bút, điểm chạm. Số điểm chạm: 20 điểm. Thời gian đáp ứng: | 1 | Bộ |
| 19 | Điều hòa treo tường | Điều hòa treo tườngMã: HI-VH20A/K-VH20A. Hãng: Hikawa. Xuất xứ: Thái LanLoại máy: Điều hòa 2 chiều inverter.Công suất (Làm lạnh/Sưởi): 18000/19000Kiểu máy: Treo tườngĐiện nguồn: 220-240V/1P/50HzLoại môi chất (Ga lạnh) R-32Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 3 | Bộ |
| 20 | Thảm trải sàn | Thảm trải sànChất liệu: Xốp; Kích thước: 1 x 1 m, dày 2,8 - 3 cm | 74 | m2 |
| 21 | Rèm cửa | Rèm cửaLoại rèm: Rèm cuốn; Vật liệu: Thanh rèm bằng nhôm, dây kéo bằng vòng hạt sợi. Rèm vải trắng phủ nhựa chống nắng. (Bao gồm cả vật tư, nhân công và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu). | 16 | m2 |
| 22 | Thú nhún lò xo | Thú nhún lò xoVật liệu: Con vật được làm bằng nhựa đúc HDPE, chân đế được làm bằng thép có lò xo thép hoặc đế composite. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 6 | Chiếc |
| DV | THIẾT BỊ KHU VUI CHƠI GIAO THÔNG | |||
| 1 | Xe lắc | Xe lắc Kích thước: 600 x 300 x 300 mm; Vật liệu: nhựa PP rất bền và an toàn. Bánh xe sử dụng vòng bi siêu bền giúp di chuyển dễ dàng, có bộ phát nhạc tạo sự thích thú cho trẻ. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN; TCVN 6238-4:2017 và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 3 | Chiếc |
| 2 | Ô tô đạp chân | Ô tô đạp chânKích thước: Dài 760 x rộng 480 x cao 860 mmVật liệu: Thân xe bằng nhựa PE, trục bánh bằng thép, bánh nhựa, có màu sắc tươi sáng phù hợp với lứa tuổi mầm non. Kích thước xe và chỗ ngồi phù hợp với lứa tuổi mầm non, chỗ ngồi cao cách mặt đất 200mm; hệ thống khung được gắn trên bốn bánh. Hệ thống chuyển động kiểu lệch tâm đạp bằng chân để tiến hoặc lùi. Đảm bảo an toàn, chắc chắn và chống lật ngang khi sử dụng. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN; TCVN 6238-4:2017 và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 3 | Chiếc |
| 3 | Ô tô điện trẻ em | Ô tô điện trẻ emKích thước xe: 1100 x 540 x 450 mm; Ắc Quy: 12v/4,5AH; Động cơ: 1 động cơ; Tốc độ: 3,5 – 5 km/h; Chất liệu: Nhựa cao cấp, có remote và tự lái, tải trọng 50kg | 5 | Chiếc |
| 4 | Xe đạp chân | Xe đạp chânKích thước: Dài 900 x cao 730mm; Vật liệu: Khung, phanh bằng thép, vành nhựa, bánh cao su, yên mềm, giỏ đựng đồ bằng nhựa, chỗ ngồi cao cách mặt đất 300mm; có hệ thống đạp chân để tiến hoặc lùi, có màu sắc tươi sáng phù hợp với lứa tuổi mầm non. Đảm bảo an toàn, chắc chắn và chống lật ngang khi sử dụng. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN; TCVN 6238-4:2017 và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 5 | Chiếc |
| 5 | Bộ trang phục Công an | Bộ trang phục Công anBằng vải. Gồm: 1 áo. 1 quần, 1 mũ, 1 còi, 1 gậy. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 3 | Bộ |
| DW | THIẾT BỊ KHU NHÀ BẾP | |||
| 1 | Bếp từ công nghiệp đôi phẳng | Bếp từ công nghiệp đôi phẳng Kích thước: D1300 x R800 x C500/1050mm. Công suất: 24KW- 380V Vật liệu: Inox 304. Bếp làm bằng tấm inox dày 1.2mm, chân bếp làm bằng ống D51 dày 1.0mm, kỹ thuật điều khiển phần mềm và thiết kế bản mạch tiên tiến. Cài đặt chế độ báo tự động, hiển thị chức năng. Năm công đoạn điều chỉnh công suất đồng thời giữ ấm giúp cho đồ ăn thơm ngon. Bếp chạy êm, không tiếng động giúp cải thiện môi trường làm việc. Thiết kế toàn bộ kết cấu bằng inox, tuổi thọ cao, an toàn cho người sử dụng. Có 04 chân tăng chỉnh chiều cao. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 1 | Chiếc |
| 2 | Bếp từ công nghiệp đơn lõm | Bếp từ công nghiệp đơn lõmKích thước: D700xR800xC750/1050mm.Công suất: 12KW- 380V; Vật liệu: Inox 304. Bếp làm bằng tấm inox dày 1.2mm, chân bếp làm bằng ống D51 dày 1.0mm, kỹ thuật điều khiển phần mềm và thiết kế bản mạch tiên tiến. Cài đặt chế độ báo tự động, hiển thị chức năng. Năm công đoạn điều chỉnh công suất đồng thời giữ ấm giúp cho đồ ăn thơm ngon. Bếp chạy êm, không tiếng động giúp cải thiện môi trường làm việc. Thiết kế toàn bộ kết cấu bằng inox, tuổi thọ cao, an toàn cho người sử dụng. Có 04 chân tăng chỉnh chiều cao. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 1 | Chiếc |
| 3 | Bếp từ công nghiệp đơn phẳng | Bếp từ công nghiệp đơn phẳngKích thước : D650 x R800 x C500/1050mm.Công suất: 12KW- 380V; Vật liệu: Inox 304. Bếp làm bằng tấm inox dày 1.2mm, chân bếp làm bằng ống D51 dày 1.0mm. Kỹ thuật điều khiển phần mềm và thiết kế bản mạch tiên tiến. Cài đặt chế độ báo tự động, hiển thị chức năng. Năm công đoạn điều chỉnh công suất đồng thời giữ ấm giúp cho đồ ăn thơm ngon. Bếp chạy êm, không tiếng động giúp cải thiện môi trường làm việc. Thiết kế toàn bộ kết cấu bằng inox, tuổi thọ cao, an toàn cho người sử dụng. Có 04 chân tăng chỉnh chiều cao.. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | Chiếc |
| 4 | Tủ cơm điện 70kg | Tủ cơm điện 70kgLoại: 14 khay - Inox 2 cánh; Kích thước: D1020 x R760 x C1400mm; Điện áp:3 pha, 380V/50Hz. Công suất: 24Kw; Vật liệu: Toàn bộ tủ làm bằng tấm inox dày 0.8mm, đáy tủ làm bằng tấm inox dày 1.2mm. Tủ bao gồm 14 khay, mỗi khay nấu từ 4.5-5kg gạo. KT khay: 395 x 595 x 70mm. Tủ có 02 cánh mở. Tủ bao gồm: 3 lớp, trong đó 2 lớp inox , ở giữa là lớp cách nhiệt . Van xả áp đồng bộ để đảm bảo an toàn cho người sử dụng. Có hệ thống cấp nước tự động bằng van phao. Có van xả đáy thuận tiện cho việc vệ sinh tủ. Tủ có 04 bánh xe D125 để tiện di chuyển vị trí. Có hệ thống điện điều khiển hẹn giờ tự động. | 1 | Chiếc |
| 5 | Nồi cơm điện | Nồi cơm điện Mã sản phẩm: KSH-D1010V. Hãng: SHARP hoặc tương đương; Dung tích: 10 lít; Phụ kiện: Muỗng lấy cơm, Cốc đong gạo; Màu sắc: Trắng; Thời gian giữ nóng: 5 giờ; Công suất: 2.750W | 1 | Chiếc |
| 6 | Nồi 50 lít (3 đáy dùng cho bếp từ) | Nồi 50 lít (3 đáy dùng cho bếp từ)Dung tích: 50 lít; Vật liệu: Inox dùng cho bếp từ, đáy 3 lớp. | 3 | Chiếc |
| 7 | Nồi 40 lít (3 đáy dùng cho bếp từ) | Nồi 40 lít (3 đáy dùng cho bếp từ)Dung tích: 40 lít; Vật liệu: Inox dùng cho bếp từ, đáy 3 lớp. Sản phẩm được chứng nhận sản phẩm phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 12-3:2011/BYT về vệ sinh an toàn đối với bao bì dụng cụ kim loại tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm và phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 3 | Chiếc |
| 8 | Nồi 30 lít (3 đáy dùng cho bếp từ) | Nồi 30 lít (3 đáy dùng cho bếp từ)Dung tích: 30 lít; Vật liệu: Inox dùng cho bếp từ, đáy 3 lớp. | 3 | Chiếc |
| 9 | Nồi 20 lít (3 đáy dùng cho bếp từ) | Nồi 20 lít (3 đáy dùng cho bếp từ)Dung tích: 20 lít; Vật liệu: Inox dùng cho bếp từ, đáy 3 lớp. | 5 | Chiếc |
| 10 | Xoong to đun nước sử dụng cho bếp từ | Xoong to đun nước sử dụng cho bếp từDung tích: khoảng 98 lít; Vật liệu: Inox dùng cho bếp từ, đáy 3 lớp | 1 | Chiếc |
| 11 | Chảo rán sử dụng cho bếp từ | Chảo rán sử dụng cho bếp từĐường kính: 450 mm; Chất liệu : Inox, Lòng chảo phủ chống dính dính cao cấp siêu bền, độ dày 4mm cực dày. Chuyên dùng cho bếp từ công nghiệp. | 2 | Chiếc |
| 12 | Chảo xào sử dụng cho bếp từ | Chảo xào sử dụng cho bếp từĐường kính: 500 mm. Vật liệu: Inox 430, sử dụng cho bếp từ. | 2 | Chiếc |
| 13 | Xe chia cơm về các lớp | Xe chia cơm về các lớpKích thước: D850xR650/1130xC700/750mmVật liệu: Toàn bộ bằng inox 304. Hai mặt bên có thể gập lên xuống được, mặt gập 2 bên làm bằng tấm inox dày 1.0mm, dưới có tấm đợt dày 1.0mm. Tay đẩy ống Ø32 dày 1.0mm, thành quây hộp 12x12x0.8mm, chân hộp 30x30x1.0mm. Xe có 04 bánh xe D100, 2 phanh, 2 không phanh. Xe có 05 khay topping đựng đồ ăn, có nắp đậy bao gồm: 3 khay 1/2, kích thước: 326 x 265 x 150 mm và 2 khay 1/4 có kích thước: 265 x 162 x 150 mm. Dùng đựng cơm, canh, món mặn, món xào; món tráng miệng. * Rổ đựng bát, thìa các lớp hình chữ nhật có 2 quai xách: 02 cáiVật liệu Inox 304, khay được làm bằng tấm inox dày 1.0mmh. Rổ và xe là hàng thiết kế riêng phù hợp theo kích thước thang tời và nhu cầu sử dụng.(Các kích thước xe và khay topping có thể thay đổi, điều chỉnh để phù hợp với thực tế).Sản phẩm được chứng nhận sản phẩm phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 12-3:2011/BYT về vệ sinh an toàn đối với bao bì dụng cụ kim loại tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015. | 15 | Chiếc |
| 14 | Tum hút mùi | Tum hútKích thước: D5500 x R1000 x C500mm; Vật liệu: Tum được làm bằng tấm inox 304 dày 0.8mm. Có phin lọc mỡ, có đèn chiếu sáng | 5,5 | md |
| 15 | Ống khói | Ống khóiKích thước: 300 x 300 mm; Vật liệu: Làm bằng tấm tôn hoa dày 0.75mm | 8 | md |
| 16 | Cút góc | Cút gócKích thước: 300 x 300 mm; Vật liệu: Làm bằng tấm tôn hoa dày 0.75mm | 4 | Chiếc |
| 17 | Chạc chữ T | Chạc chữ TKích thước: 300 x 300 mm; Vật liệu: Làm bằng tấm tôn hoa dày 0.75mm | 3 | Chiếc |
| 18 | Tiêu âm ống quạt ly tâm | Tiêu âm ống quạt ly tâmVật liệu: Làm bằng tôn hoa dày 0.75 mm | 2 | Chiếc |
| 19 | Bạt tiêu âm chống ồn | Bạt tiêu âm chống ồn | 1 | Chiếc |
| 20 | Cút thu | Cút thuVật liệu: Làm bằng tôn hoa dày 0.75 mm | 1 | Chiếc |
| 21 | Cút che mưa + lưới inox chống côn trùng | Cút che mưa + lưới inox chống côn trùng Vật liệu: Làm bằng tôn hoa dày 0.75 mm | 1 | Chiếc |
| 22 | Hộp tiêu âm quạt | Hộp tiêu âm quạtLàm bằng tôn hoa dày 0.75mm. Kết cấu 2 lớp giữa có bông thủy tinh chống ồn, lớp trong là lưới đột lỗ. | 1 | Chiếc |
| 23 | Giá đỡ quạt ly tâm | Giá đỡ quạt ly tâmVật liệu: Thép V5x5 x3mm | 1 | Chiếc |
| 24 | Bộ giá đỡ đường ống | Bộ giá đỡ đường ốngVật liệu: Bằng thép | 2 | Bộ |
| 25 | Quạt ly tâm | Quạt ly tâmCông suất: 4 KW; Điện áp: 220-380v; Cột áp: 1200-1800PA; Vòng Quay: 1400 v/p; Tần số: 50hz; Lưu lượng: 8000-10000m3; Vỏ quạt: Thép CT3 dày 2-3mm, sơn tĩnh điện. | 1 | Chiếc |
| 26 | Vật tư, phụ kiện lắp đặt | Vật tư, phụ kiện lắp đặtGồm: super lon làm kín, kẹp bích ống, ecu + bulong, dây điện + gen điện 2x2,5; attomat 30A khởi, cầu đấu điện (quạt + đèn và nguồn AV) + tủ điện chống lệch pha và nhân công lắp đặt, vận hành, chuyển giao công nghệ | 1 | Bộ |
| 27 | Thang máy tải thực phẩm | Thang máy tải thực phẩmTải trọng: 300kg. Tốc độ: 22m/phút. Điều khiển: Hệ điều khiển đơn. Số điểm dừng, độ cao hành trình: Theo thực tế công trình. Nguồn điện cung cấp: Nguồn động lực: 3 pha 220/380V – 50Hz. Nguồn chiếu sáng: 1 pha 220/380V – 50Hz. Kích thước: theo thực tế thi công. Phòng thang (cabin): Vách cabin, sàn cabin, trần cabin: Bằng inox sọc nhuyễn 304 dày 1 mm; Cửa cabin và cửa thang: Đóng mở bằng tay, 2 cánh mở lên xuống làm bằng inox sọc nhuyễn 304 dày 1 mm. Bảng điều khiển cửa tầng: Vật liệu bằng inox sọc nhuyễn. Đèn báo chiều và vị trí phòng thang đang chuyển động (loại đèn led 7 thanh chuyên dụng). Mỗi bảng gọi tại của tầng có 4 nút nhấn gọi tầng. Nút bấm gọi tầng nhập khẩu hàn quốc (loại nút nhấn chuyên dùng cho thang máy có đèn nhớ). Chức năng thông báo: Chuông kêu khi thang đến tầng dừng. Đèn hiển thị thông báo đúng vị trí đỗ thang phục vụ, báo hiển thị thông báo đúng chiều thang di chuyển theo yêu cầu, báo lỗi sự cố khi thang không trong tình trạng an toàn. Động cơ: Công suất 3.7 kw – 03 phase – 380VAC –50Hz (MITSUBISHI hoặc tương đương). Hệ thống điều khiển tốc độ thang máy: Điều khiển bằng biến tần (LS hoặc tương đương), giúp cho thang hoạt động nhanh hơn, khởi động và dừng tầng êm ái khi tăng giảm tốc và tiết kiệm 45% điện năng tiêu thụ. Hệ thống điều khiển goi tầng thang máy: Gọi nhớ tầng tự động, ưu tiên cuộc gọi trước, không chạy khi thang trong tình trạng mất an toàn như: cửa đóng không khít, nguồn điện không ổn định, thang sẽ dừng khẩn cấp khi 1 trong các cửa tầng bị mở khi thang đang trong quá trình chạy. Dẫn hướng cabin: Ray tôn uốn T50 chuyên dùng cho thang máy. Dẫn hướng đối trọng: Ray tôn uốn T50 chuyên dùng cho thang máy. Cáp treo: Loại Ø08 x 2 sợi, cáp lụa chuyên dụng cho thang máy. Giới hạn trên và dưới: Chống vượt quá hành trình bảo vệ an toàn cho thiết bị. | 1 | Chiếc |
| 28 | Tủ hấp khăn | Tủ hấp khănKích thước: 690 x 585 x1520 mm; Công suất: 2-3KW; Vật liệu: Toàn bộ làm bằng inox SUS 304 dày 1 mm. Gồm 9 khay hấp mỗi khay hấp đựng được từ 50-60 chiếc khăn/1 khay. Hệ thống hấp: Dùng thanh nhiệt có điện áp 220V-50Hz đun sôi ở nhiệt độ đạt từ 600C - 1000C dùng hấp khăn ướt tiệt trùng. Các kích thước đều là tiêu chuẩn và Modul hóa. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015. | 1 | Chiếc |
| DX | THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |||
| DY | THIẾT BỊ PHÒNG Y TẾ | |||
| 1 | Bàn làm việc | Bàn làm việc Mã hàng: HR140HM + Bàn phím HRBF01 + kệ CPU HRC01. Hãng sản xuất: The one hoặc tương đương; Kích Thước: W1400 x D700 x H750 mm; Chất liệu: Gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ lau chùi, Mặt bàn hình chữ nhật dày 25mm có nắp luồn dây điện, Phần yếm gỗ của mẫu bàn nhân viên này chia làm 2 tấm liên kết bằng trụ inox. Chân dày 18mm có thể miếng nhựa chịu lực, liên kết với mặt bàn bằng ke top mạ. | 1 | Chiếc |
| 2 | Ghế làm việc | Ghế làm việcKý hiệu: GL212. Hãng sản xuất: The one hoặc tương đương; Kích thước: W590 x D600 x H(1020-1100) mm; Vật liệu: Ghế có khung thép bọc da công nghiệp, tay mạ sáng bóng, chân mạ có bánh xe di chuyển. Ghế có bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp. | 1 | Chiếc |
| 3 | Tủ tài liệu | Tủ tài liệuKý hiệu: TU09K3. Hãng sản xuất: The one hoặc tương đương; Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mm; Chất liệu: Toàn bộ làm bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Gồm 02 phần: Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa. 02 đợt di động; Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt. | 1 | Chiếc |
| 4 | Cân trọng lượng cơ thể và đo chiều cao cho trẻ | Cân trọng lượng cơ thể và đo chiều cao cho trẻThông số kỹ thuật:1. Trọng lượng cơ thể: Max: 120kg, Min: 0.5kg2. Đo chiều cao: Phạm vi đo 70-190cm, Min: 0,5 cm. Dung sai ± 0.5cm3.3. Kích thước mặt bàn cân (L × W): 280 × 3804.4. Kích thước tổng thể (Z × W × H): 950×300 × 290mm5. Trọng lượng: 14kgChức năng: Cân trọng lượng cơ thể và đo chiều cao. | 1 | Chiếc |
| 5 | Cây nước nóng lạnh | Cây nước nóng lạnhModel: RWF-W1664TV (K1). Hãng sản xuất: Toshiba hoặc tương đương; Loại: Dùng bình úp; Có ngăn chứa; Công suất làm nóng: 420 W; Công suất làm lạnh: 120 W; Có khóa an toàn trẻ em | 1 | Chiếc |
| 6 | Điều hòa treo tường | Điều hòa treo tườngMã: HI-VH20A/K-VH20A. Hãng: Hikawa hoặc tương đương; Loại máy: Điều hòa 2 chiều inverter. Công suất (Làm lạnh/Sưởi): 18000/19000; Kiểu máy: Treo tường; Điện nguồn: 220-240V/1P/50Hz; Loại môi chất (Ga lạnh) R-32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 1 | Bộ |
| 7 | Rèm cửa | Rèm cửaLoại rèm: Rèm cầu vồng; Vật liệu: Rèm làm bằng polyester, dây kéo bằng dây dù, châm rèm viền vòng hạt sợi. (Bao gồm cả vật tư, nhân công và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu) | 12,5 | m2 |
| DZ | THIẾT BỊ PHÒNG HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Bàn hội trường | Bàn hội trường Kích thước: 1200 x 500 x 750 mm; Vật liệu: Gỗ công nghiệp, mặt bàn dày 25 mm, chân 18 mm, yếm có trang trí, có ngăn để tài liệu, có kính dày 8mm, | 8 | Chiếc |
| 2 | Tượng Bác Hồ | Tượng Bác HồKích thước: Cao 800mm; Vật liệu: Nhựa composite nhũ đồng | 1 | Chiếc |
| 3 | Bục để tượng Bác | Bục để tượng BácKích thước: 900 x 500 x 1300 mm; (Kích thước có thể thay đổi theo kiểu dáng, mẫu mã lựa chọn); Vật liệu liệu: Gỗ sồi. | 1 | Chiếc |
| 4 | Điều hòa treo tường | Điều hòa treo tườngMã: HI-VH20A/K-VH20A. Hãng: Hikawa hoặc tương đương; Loại máy: Điều hòa 2 chiều inverter. Công suất (Làm lạnh/Sưởi): 18000/19000; Kiểu máy: Treo tường; Điện nguồn: 220-240V/1P/50Hz; Loại môi chất (Ga lạnh) R-32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 4 | Bộ |
| 5 | Loa toàn dải | Loa toàn dảiModel: PR5. Hãng: Hivi hoặc tương đương; Dải tần số hoạt động: 55Hz-20KHz; Công suất : 400W; Độ nhạy: 99dB; Mức áp suất âm thanh tối đa (SPL max): 131dB; Trở kháng: 8Ω; Loa trầm:1 * 15” (cuộn coil 75mm); Loa treble: 1 * 44mm; Kết nối đầu vào: NL4 (1 +, 1-); Góc phủ âm H x V: 90 độ × 50 độ; Bề mặt thùng loa: Sơn đen chống mài mòn và thân thiện với môi trường; Kích thước (mm) (W * H * D): 430X690X450; Khối lượng tịnh ( ± 10%): 31kg | 2 | Chiếc |
| 6 | Loa siêu trầm | Loa siêu trầmModel: HV18S. Thương hiệu: HIVI hoặc tương đương; Cấu hình hệ thông: Loa siêu trầm 2 × 18 inch; Công suất định mức: 1100W; Trở kháng: 4Ω; Độ nhạy: 102 dB; Mức áp suất âm thanh tối đa: 146dB; Dải tần số: 35Hz-250Hz; Loa trầm: 2x18 "(cuộn dây thoại 100mm); Kích thước (WxHxD): 556 × 700 × 695mm; Khối lượng tịnh ( ± 10%): 51,5kg | 2 | Chiếc |
| 7 | Vang số | Vang sốModel: DSP-9. Thương hiệu: Hivi hoặc tương đương; Mức đầu vào âm nhạc tối đa 4,5V (RMS); Mức đầu ra tối đa 4,5V (RMS); Âm nhạc: Kênh tăng tối đa: 12dB; Độ nhạy của micrô có dây 64mV (OUT: 4V); Độ nhạy của micrô không dây ở mặt sau 1V (RMS) /Tỷ lệ tín hiệu trên nhiễu> 80dB; Điện áp cung cấp đầu vào 220V 50Hz 220V 50Hz; Kích thước 482x218x46; Khối lượng tịnh (± 10%) 3.5Kg | 1 | Chiếc |
| 8 | Cục đẩy công suất | Cục đẩy công suấtMH: LA 2100. Thương hiệu HIVI hoặc tương đương; Số kênh 2; Công suất âm thanh 8 Ω: 1000W × 2; Công suất âm thanh 4 Ω: 1600W × 2; Công suất cầu 8 Ω: 3200W × 2; Đáp ứng tần số: ≥20Hz-≤20KHz; Tổng méo hài ( Điều kiện hoạt động bình thường, 1KHz / 8 Ω ): ≦ 0,01%@8Ω; Tỷ lệ tín hiệu trên nhiễu ( 1KHz, trọng số 0,775VA ): ≥ 106dB; Trở kháng đầu vào: Cân bằng 20KΩ, 10KΩ không cân bằng | 2 | Chiếc |
| 9 | Micro không dây | Micro không dâyModel: H-700. Thương hiệu HIVI hoặc tương đương; Sử dụng khoảng cách 50 mét (khoảng cách thực tế liên quan đến môi trường xung quanh); Độ chính xác tần số RF +/- 20ppm 90dB (A-weighted) (ở đầu ra tối đa); Tổng méo hài của hệ thống 90dBz; Công suất ra 3mW / 10mW; Phương thức hiển thị LCD; Mức tiêu thụ hiện tại | 1 | Bộ |
| 10 | Thiết bị quản lý nguồn | Thiết bị quản lý nguồnModel: HV 108. Thương hiệu: HIVI hoặc tương đương; 8 Cổng kết nối đầu vào mặt sau và 2 cổng trước; Chip xử lý chống giật; Cổng tắt từng thiết bị riêng biệt | 1 | Chiếc |
| 11 | Tủ đựng âm thanh | Tủ đựng âm thanhLoại: Tủ rack 12U Mixer. Kích thước: H.750*530*680 mm; Vật liệu: Gỗ dán nhiều lớp dày 9mm, bề mặt được phủ một mặt tráng nhựa vừa tạo nên vẻ đẹp trang trọng, vừa giúp thoát hơi một cách dễ dàng. Các góc cạnh bọc lớp nhôm tạo được sự đẹp mắt và sự chắc chắn cho tủ với khả năng chịu được trọng tải lớn. Phía dưới được trang bị 4 bánh xe giúp việc di chuyển tủ được dễ dàng hơn, trong đó 2 bánh có khóa nhằm tránh trôi tủ. Hai bên thành tủ có tay xách nên việc vận chuyển khi lắp đặt khá dễ dàng. Ngoài ra tủ rack 12U Mixer (Gỗ) được thiết kế 1 chân đỡ khay để nhạc công có thể để đàn hoặc để máy tính điều chỉnh hệ thống âm thanh. | 1 | Chiếc |
| 12 | Giá đỡ loa | Giá đỡ loaChân loa sử dụng chất liệu nhôm sơn tĩnh điện, chống trầy và rỉ sét; Màu sắc: Đen. Loại 3 chân | 2 | Chiếc |
| 13 | Vật tư, phụ kiện và nhân công lắp đặt | Vật tư, phụ kiện và nhân công lắp đặtDây loa, dây tín hiệu, dây micro, giắc canon, giắc niutrick và phụ kiện và nhân công lắp đặt, chuyển giao công nghệ | 1 | Gói |
| 14 | Phông, khẩu hiệu | Phông, khẩu hiệu* Phông, cờ: Làm bằng nhung cao cấp loại dày đẹp. * Khẩu hiệu: "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM". Chất liệu: Làm bằng khung nhôm, mặt Mica đỏ 3mm, chữ làm bằng Mica gương vàng cắt CNC, uốn nổi bằng chân Formex, dán decal gương vàng.Bộ sao vàng, búa liềm: Mica, phù hợp với diện tích phông | 1 | Bộ |
| 15 | Tủ trưng bày | Tủ trưng bàyKích thước tổng thể: 8500 x 500 x 900 mm (Kích thước chiều dài là kích thước tổng chiều dài của nhiều tủ); Vật liệu: Nhôm, kính, chia 2 tầng để bằng khen, gồm các tủ thiết kế phù hợp với diện tích phòng. Tủ sẽ thiết kế riêng theo yêu cầu | 1 | Bộ |
| 16 | Rèm cửa | Rèm cửaLoại rèm: Rèm cầu vồng; Vật liệu: Rèm làm bằng polyester, dây kéo bằng dây dù, châm rèm viền vòng hạt sợi. (Bao gồm cả vật tư, nhân công và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu) | 45 | m2 |
| EA | THIẾT BỊ PHÒNG SINH HOẠT CHUYÊN MÔN | |||
| 1 | Bàn sinh hoạt chuyên môn | Bàn sinh hoạt chuyên môn Kích thước: 1200 x 500 x 750 mm; Vật liệu: Gỗ công nghiệp, mặt bàn dày 25 mm, chân 18 mm, yếm có trang trí, có ngăn để tài liệu, có kính dày 8mm. | 8 | Chiếc |
| 2 | Ghế làm việc | Ghế làm việcKý hiệu: GL403. Hãng sản xuất: The one hoặc tương đương; Kích thước: D580 x D630 x H960 mm; Vật liệu: Khung thép mạ, đệm tựa bọc vải lưới. | 40 | Chiếc |
| 3 | Tủ văn phòng | Tủ văn phòngKý hiệu: DC940H1. Hãng sản xuất: The one hoặc tương đương; Kích thước: 900 x 400 x 2000mm; Chất liệu: Tủ tài liệu sơn PU cao cấp. Tủ gồm 2 khoang phần trên là 2 cánh kính mở có khung gỗ, phần dưới là 2 cánh gỗ mở trong có đợt di động | 4 | Chiếc |
| 4 | Máy chiếu đa năng | Máy chiếu đa năngModel: NEC NP MC453XG. Hãng sản xuất: NEC hoặc tương đương; Thông số kỹ thuật: Công nghệ: 0.63 LCD. Cường độ sáng : 4500 ANSI Lumens. Độ phân giải thực: 1024x768 (XGA). Độ phân giải tối đa: WUXGA1920 x 1200. Độ tương phản: 16.000:1. Tuổi thọ bóng đèn 20.000 giờ (Eco Mode). Kích thước màn hình: 30 đến 300 inch. Zoom: 1.2X. Cổng kết nối: HDMI, VGA, RCA, RJ45, RS232. Loa gắn trong: 16 W. Các tính năng và công nghệ: Tích hợp đồng hồ đo CO2 (Carbon Saving Metter) đo lượng khí thải CO2 máy chiếu thải ra ngoài môi trường, kiểm soát chế độ khí thải, thân thiện với môi trường, giúp nâng cao tuổi thọ của máy chiếu và bóng đèn. Chức năng điều khiển ảo từ xa - cho phép người sử dụng điều khiển máy chiếu từ PC hoặc Laptop một cách dễ dàng (Virtual Remote Tool). Chức năng PC Control Utility Pro 4, Control Utility Pro 5 for Mac điều khiển bật/ tắt nguồn, chuyển tín hiệu đầu vào, dừng hình ảnh, tắt hình ảnh, tắt tiếng, điều chỉnh các thông số, thông báo lỗi và lên lịch hoạt động cho thiết bị máy chiếu, quản lý thời gian sử dụng bóng đèn thông qua mạng. Có thể điều khiển máy chiếu theo một lịch biểu cụ thể và gửi email khi có lỗi xảy ra với máy chiếu. Chức năng trình chiếu cùng lúc 16 thiết bị (máy tính, máy tính bảng, điện thoại thông mình) sử dụng hệ điều hành Windows, Android, OS X, iOS. Máy chiếu kết nối qua mạng LAN hoặc wifi đến model wifi máy tính, điện thoại… kết nối đến model wifi. (Lựa chọn thêm USB wifi). bảo hành 12 tháng cho thân máy, 1000 giờ cho bóng đèn tùy theo điều kiện nào đến trước. | 1 | Chiếc |
| 5 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năngDây cáp HDMI, Giá treo máy chiếu, dây điện 2x0,75mm, ghen nhựa, vật tư phụ và nhân công lắp đặt. | 1 | Bộ |
| 6 | Màn chiếu điện | Màn chiếu điệnModel: P84ES. Hãng: Dalite hoặc tương đương; Loại màn: Màn chiếu Điện Treo tường có Motor điện điều khiển từ xa; Kích thước màn dài x rộng: 2m13x 2m13; Chất liệu màn: Matte white bắt sáng tốt, điều khiển dừng màn tùy ý | 1 | Chiếc |
| 7 | Cây nước nóng lạnh | Cây nước nóng lạnhModel: RWF-W1664TV (K1). Hãng sản xuất: Toshiba hoặc tương đương; Loại: Dùng bình úp; Có ngăn chứa; Công suất làm nóng: 420 W; Công suất làm lạnh: 120 W; Có khóa an toàn trẻ em | 1 | Chiếc |
| 8 | Rèm cửa | Rèm cửaLoại rèm: Rèm cầu vồng; Vật liệu: Rèm làm bằng polyester, dây kéo bằng dây dù, châm rèm viền vòng hạt sợi. (Bao gồm cả vật tư, nhân công và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu) | 20,5 | m2 |
| EB | THIẾT BỊ PHÒNG VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Bàn làm việc | Bàn làm việc Mã hàng: HR140HM + Bàn phím HRBF01 + kệ CPU HRC01. Hãng sản xuất: The one hoặc tương đương; Kích Thước: W1400 x D700 x H750 mm; Chất liệu: Gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ lau chùi, Mặt bàn hình chữ nhật dày 25mm có nắp luồn dây điện, Phần yếm gỗ của mẫu bàn nhân viên này chia làm 2 tấm liên kết bằng trụ inox. Chân dày 18mm có thể miếng nhựa chịu lực, liên kết với mặt bàn bằng ke top mạ. | 1 | Chiếc |
| 2 | Ghế làm việc | Ghế làm việcKý hiệu: GL212. Hãng sản xuất: The one hoặc tương đương; Kích thước: W590 x D600 x H(1020-1100) mm; Vật liệu: Ghế có khung thép bọc da công nghiệp, tay mạ sáng bóng, chân mạ có bánh xe di chuyển. Ghế có bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp. | 1 | Chiếc |
| 3 | Tủ văn phòng | Tủ văn phòngMã hàng: TU09K5D. Hãng sản xuất: The one hoặc tương đương; Kích thước: 1350 x 450 x 1830 mm; Chất liệu: Toàn bộ làm bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có 3 khoang: 1 khoang cánh kính có 2 đợt di động + 1 khoang gồm 2 cánh sắt mở + 1 khoang cánh sắt dài bên trong có 1 suốt treo quần áo, 1 đợt cố định. | 1 | Chiếc |
| 4 | Tủ đựng tài liệu | Tủ đựng tài liệuKý hiệu: TU09K6. Hãng sản xuất: The one hoặc tương đương; Kích thước: W1000 x D450 x 1830 mm; Vật liệu: Tủ sắt sơn tĩnh điện có 6 khoang cánh mở, mỗi cánh sử dụng khóa riêng | 1 | Chiếc |
| 5 | Cây nước nóng lạnh | Cây nước nóng lạnhModel: RWF-W1664TV (K1). Hãng sản xuất: Toshiba hoặc tương đương; Loại: Dùng bình úp; Có ngăn chứa;Công suất làm nóng: 420 W; Công suất làm lạnh: 120 W; Có khóa an toàn trẻ em | 1 | Chiếc |
| 6 | Rèm cửa | Rèm cửaLoại rèm: Rèm cầu vồng; Vật liệu: Rèm làm bằng polyester, dây kéo bằng dây dù, châm rèm viền vòng hạt sợi. (Bao gồm cả vật tư, nhân công và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu) | 12,5 | m2 |
| EC | THIẾT BỊ PHÒNG NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Giường tầng | Giường tầng Kích thước: 1900 x 850 x 1650 mm; Chất liệu: Khung ống thép khung vuông 30x30 và vuông 25x50 sơn tĩnh điện, Giát giường bằng gỗ công nghiệp. Giường 2 tầng, có thanh chắn ở thành giường tầng 2. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 6 | Chiếc |
| 2 | Tủ đồ dùng nhân viên | Tủ đồ dùng nhân viênModel: TU984-3K. Hãng sản xuất: The one hoặc tương đương; Kích thước: 915 x 450 x 1830 mm. Vật liệu: Sắt sơn tĩnh điện 12 khoang cánh mở. Trên mỗi cánh có 1 khóa Locker, núm tay nắm và tai khóa móc. | 2 | Chiếc |
| 3 | Cây nước nóng lạnh | Cây nước nóng lạnhModel: RWF-W1664TV (K1). Hãng sản xuất: Toshiba hoặc tương đương; Loại: Dùng bình úp; Có ngăn chứa; Công suất làm nóng: 420 W; Công suất làm lạnh: 120 W; Có khóa an toàn trẻ em | 1 | Chiếc |
| 4 | Rèm cửa | Rèm cửaLoại rèm: Rèm cầu vồng; Vật liệu: Rèm làm bằng polyester, dây kéo bằng dây dù, châm rèm viền vòng hạt sợi. (Bao gồm cả vật tư, nhân công và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu) | 24 | m2 |
| ED | THIẾT BỊ PHÒNG BẢO VỆ | |||
| 1 | Bàn làm việc | Bàn làm việc Mã hàng: HR1200HL. Hãng sản xuất: The one hoặc tương đương; Kích Thước: W1200 x D700 x H750 mm; Chất liệu: Mặt bàn gỗ Melamine vân sần dày 25, chân bàn dày 18, phối cùng màu đóng nẹp nhôm trang trí. Mặt bàn liên kết với chân bằng ke tóp mạ, Yếm bàn dày 18, chia 2 tấm liên kết = trụ inox, Bàn đi cùng hộc liền 1 ngăn kéo + 1 cánh mở | 1 | Chiếc |
| 2 | Ghế làm việc | Ghế làm việcKý hiệu: GL403. Hãng sản xuất: The one hoặc tương đương; Kích thước: D580 x D630 x H960 mm; Vật liệu: Khung thép mạ, đệm tựa bọc vải lưới. | 1 | Chiếc |
| 3 | Tủ đựng đồ dùng | Tủ đựng đồ dùngKý hiệu: TU09K6. Hãng sản xuất: The one hoặc tương đương; Kích thước: W1000 x D450 x 1830 mm; Vật liệu: Tủ sắt sơn tĩnh điện có 6 khoang cánh mở, mỗi cánh sử dụng khóa riêng | 1 | Chiếc |
| 4 | Giường đơn | Giường đơnKích thước: 1200 x 2000 mm; Vật liệu: gỗ xoan, phủ PU màu cánh dán, dát giường làm bằng gỗ tự nhiên. | 1 | Chiếc |
| 5 | Cây nước nóng lạnh | Cây nước nóng lạnhModel: RWF-W1664TV (K1). Hãng sản xuất: Toshiba hoặc tương đương; Loại: Dùng bình úp; Có ngăn chứa; Công suất làm nóng: 420 W; Công suất làm lạnh: 120 W; Có khóa an toàn trẻ em | 1 | Chiếc |
| 6 | Rèm cửa | Rèm cửaLoại rèm: Rèm cuốn; Vật liệu: Thanh rèm bằng nhôm, dây kéo bằng vòng hạt sợi. Rèm vải trắng phủ nhựa chống nắng. (Bao gồm cả vật tư, nhân công và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu). | 12,5 | m2 |
| EE | THIẾT BỊ ĐỒ DÙNG VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Rèm che nắng hành lang và ban công | Rèm che nắng hành lang và ban công; Bạt che mưa nắng ban công sử dụng cơ cấu lò xo đồng trục. Trục cuốn bằng nhôm Ø 63 cuốn 1 đầu bạt, đầu kia có thanh inox Ø 25 làm đai dưới . Bạt được bắt lên tường bằng bản mã hai đầu trục cuốn. Chất liệu bạt bằng bạt nhựa polyester | 395 | m2 |
| 2 | Loa kéo di động | Loa kéo di độngModel: SR2-15. Hãng sản xuất: Kaimingwei hoặc tương đương; Công suất: 150W-800W; Loa Bass 15 inch; Ắc quy: 12V – 20A; Thời gian sử dụng: 3-4h; Thời gian sạc: 6-10h; Công tắc: Điện Ắc quy và Điện 220V; Micro: 02 Micro không dây UHF; Núm điều chỉnh Echo, Delay, Bass, Treblle Micro riêng biệt; Trọng lượng loa: 28Kg; Trong lượng thùng: 32kg; Kích thước: 505 x 485 x 870mm; Chất liệu vỏ: Gỗ ép | 1 | Chiếc |
| 3 | Camera quan sát IP | Camera quan sát IPModel: DS-2CD1123G0-IUF. Hãng: Hikvision hoặc tương đương; Camera IP Dome 2M chuẩn nén H.265+; Cảm biến 1/2.7" Progressive Scan CMOS; Chuẩn nén H.265+/H.264+/H.265/H.264; Hỗ trợ 2 luồng dữ liệu; Độ nhạy sáng: 0.01 Lux @ (F2.0, AGC ON), B/W: 0 Lux với IR. Độ phân giải tối đa 1920 × 1080 @25fps; Ống kính 2.8/4mm; Tầm xa đèn hồng ngoại 30m; Chống nhiễu kỹ thật số 3D DNR, chống ngược sáng DWDR. Chức năng bù ngược sáng BLC. Tự chuyển chế độ ngày/đêm. Tiêu chuẩn: IP67, IK10; Tích hợp mic trên camera; Hỗ trợ thẻ nhớ tối đa 256GB lưu trữ ảnh; Nguồn cấp 12V DC & PoE; Hỗ trợ dịch vụ hik-connect, tên miền cameraddns | 33 | Chiếc |
| 4 | Camera quan sát IP | Camera quan sát IPModel: DS-2CD1023G0-IUF. Hãng: Hikvision hoặc tương đương; Camera IP Trụ 2M chuẩn nén H.265+; Cảm biến 1/2.7" Progressive Scan CMOS; Chuẩn nén H.265+/H.264+/H.265/H.264; Hỗ trợ 2 luồng dữ liệu; Độ nhạy sáng: 0.01 Lux @ (F2.0, AGC ON), B/W: 0 Lux với IR. Độ phân giải tối đa 1920 × 1080 @25fps; Ống kính 4mm; Tầm xa đèn hồng ngoại 30m; Chống nhiễu kỹ thật số 3D DNR, chống ngược sáng DWDR. Chức năng bù ngược sáng BLC. Tự chuyển chế độ ngày/đêm. Tiêu chuẩn ngoài trời: IP67; Tích hợp mic trên camera; Hỗ trợ thẻ nhớ tối đa 256GB lưu trữ ảnh; Nguồn cấp 12V DC & PoE; Hỗ trợ dịch vụ hik-connect, tên miền cameraddns | 16 | Chiếc |
| 5 | Đầu ghi hình | Đầu ghi hìnhModel: DS-7632NI-K2. Hãng: Hikvision hoặc tương đương; Chuẩn nén H.265, H265+, H.264, H264+. Hỗ trợ độ phân giải ghi hình lên đến 8Mp. Băng thông đầu vào lần lượt vs đầu 8/16/32 kênh: 80/160/256Mbps. Băng thông đầu ra 160Mbps; Cổng ra HDMI với độ phân giải 4K (3840 × 2160)/30Hz, 2K (2560 × 1440)/60Hz và VGA 1920 × 1080/60Hz. Hỗ trợ 1 cổng Audio vào, 1 cổng Audio ra; Hỗ trợ 2 cổng USB 2.0 và 1 cổng USB 3.0; Hỗ trợ 4 cổng báo động vào, 1 cổng báo động ra; Hỗ trợ 1 cổng mạng RJ45 10/100/1000Mbps; Hỗ trợ 2 ổ HDD, dung lượng tối đa mỗi ổ 6TB. Hỗ trợ dịch vụ Hik-connect P2P,tên miền Cameraddns miễn phí trọn đời; Hỗ trợ tính năng ANR (Sau khi bị mất kết nối vs camera và được kết nối lại, đầu ghi sẽ lấy lại đoạn dữ liệu khi bị mất kết nối từ thẻ nhớ camera để ghi lên ổ cứng); Nguồn cấp 12VDC | 3 | Chiếc |
| 6 | Ổ lưu dữ liệu | Ổ lưu dữ liệuModel: SkyHawk ST6000VX001. Hãng sản xuất: Seagate hoặc tương đương;Loại ổ cứng: HDD;Dung lượng: 6 TB;Kích thước: 3.5 inchỔ cứng chuyên dụng cho các hệ thống CameraHỗ trợ hệ thống giám sát tối ưu 24/7 | 2 | Chiếc |
| 7 | Dây HDMI | Dây HDMIHãng: Ugreen hoặc tương đương; Dây HMDI 10 mét chuẩn 4K | 3 | Sợi |
| 8 | Tivi 65 inch kèm giá treo | Tivi 65 inch kèm giá treoModel: UA65BU8000KXXV. Samsung hoặc tương đương; Loại Tivi: Tivi UHD; Kích thước màn hình: 65 inch; Độ phân giải: 4K (3840 x 2160) Pixels; Smart Tivi: Có; Công nghệ xử lí hình ảnh: Auto Motion Plus, HLG, Contrast Enhancer, HDR 10+, UHD Dimming, Crystal 4K Processor; Tổng công suất loa: 20W; Số lượng loa: 2CH; Cổng WiFi: Wifi 5, Bluetooth 4.2; Cổng HDMI: 3 x HDMI (Kèm giá treo tivi) | 1 | Chiếc |
| 9 | Thiết bị chuyển mạch 24 cổng PoE | Thiết bị chuyển mạch 24 cổng PoEModel: DS-3E0326P-E(B). Hãng sản xuất: Hikvision hoặc tương đương; Switch mạng 24 cổng PoE 100M, 2 cổng uplink 10/100/1000M , Layer 2; Tự tương thích chuẩn 802.3af/at , Tổng công suất PoE 370W; Truyền dẫn khoảng cách xa : Tối đa 250m ở chế độ mở rộng; Cổng ưu tiên : Cổng 1 - 8 , Ưu tiên chất lượng dịch vụ; Chống sét : 4KV cho mỗi cổng; Vỏ kim loại; Nguồn 100-240VAC; Có tùy chọn cổng quang SDF | 2 | Chiếc |
| 10 | Thiết bị chuyển mạch 16 cổng | Thiết bị chuyển mạch 16 cổngModel: DS-3E0318P-E/M(B). Hãng sản xuất: Hikvision hoặc tương đương; Switch mạng 16 cổng PoE 100M, 2 cổng uplink 10/100/1000M, Layer 2; Tự tương thích chuẩn 802.3af/at, tổng công suất PoE 230W; Truyền dẫn khoảng cách xa: Tối đa 250m ở chế độ mở rộng; Cổng ưu tiên: Cổng 1 - 8, Ưu tiên chất lượng dịch vụ; Chống sét: 6KV cho mỗi cổng; Vỏ kim loại; Nguồn 100-240VAC; Có tùy chọn cổng quang SDF | 1 | Chiếc |
| 11 | Thiết bị chuyển mạch 8 cổng PoE | Thiết bị chuyển mạch 8 cổng PoEModel: DS-3E0310P-E/M. Hãng sản xuất: Hikvision hoặc tương đương; Switch mạng 8 cổng PoE, 2 cổng uplink 10/100/1000 Mbps; Tự tương thích chuẩn IEEE 802.3af/at; Công suất PoE 60W; Công suất tối đa 30W mỗi cổng; Cổng ưu tiên: Cổng 1 và 2; Chống sét 6KV cho các cổng PoE; Nguồn 48VDC | 1 | Chiếc |
| 12 | Thiết bị chuyển mạch 8 cổng | Thiết bị chuyển mạch 8 cổngModel: DS-3E0508D-E. Hãng: Hikvision hoặc tương đương; Switch chia mạng 8 ports Giga - Vỏ nhựa; 8 cổng RJ45 10/100/1000 Mbps. Chuẩn IEEE 802.3, IEEE 802.3u, IEEE 802.3x, IEEE 802.3ab. Chế độ chuyển tiếp: Lưu trữ và chuyển tiếp. Địa chỉ MAC: 4K; Công suất chuyển đổi: 16Gpbs. Tốc độ chuyển đổi gói tin: 11.904 Mpps. Vỏ nhựa ABS. Nguồn 9V. Bao gồm nguồn | 1 | Chiếc |
| 13 | Nhân công lắp đặt | Nhân công lắp đặtNhân công lắp đặt và đấu nối cân chỉnh góc quan sát của camera, đầu ghi hình + Switch + ổ cứng, tivi; Nhân công test hệ thống, vận hành thử nghiệm, hướng dẫn chuyển giao công nghệ và đưa vào sử dụng. | 1 | Trọn gói |
| EF | THIẾT BỊ ĐIỂM TRƯỜNG THÔN NỘI | |||
| EG | THIẾT BỊ LỚP HỌC (1 NHÀ TRẺ + 4 MẪU GIÁO) | |||
| 1 | Giá phơi khăn mặt | Giá phơi khăn mặt Kích thước: 1100 x 400 x 1000mm; Vật liệu: Inox 304 dày 1,2 mm, hình thang chia 5 tầng với 9 dây phơi phi 16, phơi được 36 khăn 250 x 250 mm không chồng lên nhau, chân có đầu bịt bằng nhựa chịu lực và chống trượt. Giá có giằng chân 4 mặt đảm bảo chắc chắn, an toàn. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 5 | Chiếc |
| 2 | Tủ đựng ca, cốc | Tủ đựng ca, cốcKích thước: D600 x S250 x C900 mm; Vật liệu: Toàn bộ bằng inox 304, Khung inox hộp 20x20mm dày 0.8mm, các mặt quây tấm dày 0.6mm, khay hứng nước thừa dày 0,6mm, vỉ úp cốc bằng inox dây phi 4, 02 cánh mở inox đột lỗ. Đảm bảo chắc chắn, an toàn, vệ sinh. Tủ chia 4 tầng, úp tối thiểu 35 cốc phi 70mm, đáy cách mặt đất 150mm. Chân có bánh xe phi 50mm giúp di chuyển dễ dàng. Đảm bảo chắc chắn, an toàn, vệ sinh. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 5 | Chiếc |
| 3 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻKích thước: 1800 x 400 x 1200 (mm)Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm, hậu alu tấm dày 3mm màu vân gỗ. Tủ không cánh, 18 ô chia 2 tầng để balo theo yêu cầu, có gờ dán tên cá nhân trẻ, mỗi ô sẽ tương ứng với 1 chỗ để giày dép của trẻ. Tủ được thiết kế theo yêu cầu, phù hợp với trẻ mầm non. Kích thước và số lượng ô có thể điều chỉnh phù hợp theo yêu cầu sử dụng thực tế nhưng vẫn đảm bảo số m2 tương ứng. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 10 | Chiếc |
| 4 | Tủ đựng chăn, chiếu của trẻ | Tủ đựng chăn, chiếu của trẻKích thước: 2000 x 500 x 1200 mm.Vật liệu: Gỗ thông thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010 đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm; hậu bằng alu tấm màu vân gỗ dày 3mm. Tủ 03 khoang: 02 khoang hai bên có 1 cánh mở bên trong chia 03 tầng để gối, chăn của trẻ; khoang giữa 04 cánh mở, bên trong chia 02 tầng, tầng trên để chiếu, tầng dưới 02 ô để chăn. Cánh tủ dùng tay nắm hợp kim nhôm và bản lề giảm chấn. Đảm bảo độ bền, an toàn, thẩm mỹ. Chân có bánh xe di chuyển dễ dàng. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 10 | Chiếc |
| 5 | Giường cho trẻ | Giường cho trẻKích thước: 1200 x 600 x 100 mm.Vật liệu: Giường bằng sợi lưới đặc biệt chịu lực, chịu nhiệt, có độ bền cao, không thấm nước, không bị co giãn, thoáng khí, bền, đẹp. Khung được làm bằng thép ống tròn 21 dày 1,5mm sơn tĩnh điện, 02 thanh giằng đỡ bằng thép ống tròn 16 dày 1,2 mm sơn tĩnh điện đảm bảo chắc chắn chống võng lưng. Chân giường được làm từ nhựa PP siêu bền, siêu nhẹ. Sản phẩm thiết kế tạo sự thoải mái, đảm bảo tính an toàn cho trẻ, dùng cho 1 trẻ. Có thể xếp chồng lên nhau dễ dàng. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 190 | Chiếc |
| 6 | Cây nước nóng lạnh | Cây nước nóng lạnhModel: DK- 702. Xuất xứ: DaKo hoặc tương đương; Loại: 2 vòi nước ấm và nước mát phù hợp với trẻ mầm non. Hệ thống bình chứa nước bằng inox cao cấp. Có cánh đóng mở phía trên và dưới, giúp che chắn bụi tốt, sạch sẽ hơn. Làm lạnh bằng chip điện tử, có hệ thống rolle tự ngắt khi hết nước, an toàn chống cháy nổ, bảo vệ sản phẩm tốt hơn. | 5 | Chiếc |
| 7 | Ghế băng để trẻ ngồi đi giày dép | Ghế băng để trẻ ngồi đi giày dépKích thước: 1000 x 300 x 250 mm. Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15 mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Ghế có đệm mút bọc da, có khóa thuận tiện cho việc vệ sinh. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 5 | Chiếc |
| 8 | Bàn cho trẻ | Bàn cho trẻKích thước: 900 x 480 x 450 - 500 mmVật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010 dày 15mm có giằng chân chắc chắn, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ. Chân gỗ tự nhiên 60 x 60mm, có giằng 70x 15mm quây xung quanh mặt ngồi đảm bảo chắc chắn. Sản phẩm được thiết kế và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 95 | Chiếc |
| 9 | Ghế cho trẻ | Ghế cho trẻKích thước mặt ngồi: R280 x S290 mm; Chiều cao: C260/520mm (Nhà trẻ) hoặc cao C280/560mm (Mẫu giáo); Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ. Chân gỗ tự nhiên 35 x 35mm, kích thước mặt ngồi 280 x 290 x 18mm, kích thước mặt tựa 260x 120 x 15mm, có giằng 50x 15mm quây xung quanh mặt ngồi đảm bảo chắc chắn. Sản phẩm được thiết kế và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 190 | Chiếc |
| 10 | Màn hình tương tác thông minh 65 inches kèm giá treo | Màn hình tương tác thông minh 65 inches kèm giá treoModel: HYCM-65. Hãng: HUSHIDA hoặc tương đương; Kích cỡ: 65 inch. Đèn nền: D-LED. Độ phân giải: 3840×2160 (FHD). Độ sáng: 500 cd/m2. Thời gian đáp ứng: 7ms. Độ tương phản: 1200:1. Gam màu: 60% NTSC (CIE1931). Tuổi thọ: Tối thiểu 50.000 giờ. Chip: MSD848 (8386). CPU: Dual-core A73 and dual-core A53 1.5GHZ GPU: G51MP. Phần mềm hệ thống : Android 8.0. Lưu trữ nội bộ : 3G+32G. Cổng kết nối: J45, SPDIF OUT, HDMI IN, Touch USB, VGA IN, VGA Audio IN, AV IN, Earphone, Android USB, RS232. Công nghệ cảm ứng: Bút, điểm chạm. Số điểm chạm: 20 điểm. Thời gian đáp ứng: | 5 | Chiếc |
| 11 | Loa vi tính tích hợp bluetooth 2.1 | Loa vi tính tích hợp bluetooth 2.1Model: M-108. Hãng sản xuất: Microlap hoặc tương đương; Dàn gồm 1 loa chính và 2 loa phụCó khả năng tăng cường âm bass - Thiết kế nhỏ gọn, dễ sử dụng. Công suất: 3Wx2+5W; Tần số đáp ứng: 20Hz-20kHz; Tỷ số nén nhiễu S/N >80dB | 5 | Bộ |
| 12 | Bảng quay 2 mặt | Bảng quay 2 mặtKích thước mặt bảng: 1100 x 700 mm, cao 1350 mm; Vật liệu: Mặt bảng mầu xanh bằng Vật liệu chống loá có dòng kẻ mờ 5x5cm và mặt sau bằng thảm dính được dán trên cốt nhựa chống cong vênh, chống thấm nước dày 16mm. Khung bảng làm bằng khung nhôm cong chuyên dụng. Chân chắc chắn bảng bằng thép hộp 30x30 sơn tĩnh điện, điều chỉnh được độ cao và quay được bảng để sử dụng 2 mặt, có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 5 | Chiếc |
| 13 | Giá để đồ chơi và học liệu góc luyện tập và phối hợp các giác quan (Nhà trẻ) | Giá để đồ chơi và học liệu góc luyện tập và phối hợp các giác quan (Nhà trẻ)Kích thước: 1000 x 300 x 600 mm; Vật liệu: gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Kệ để thông 02 mặt, gồm 02 tầng, chân có bánh xe di chuyển, 2 hồi có gờ 30mm và có khoét lỗ tay cầm. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | Chiếc |
| 14 | Giá để đồ chơi và học liệu góc luyện tập và phối hợp các giác quan (Mẫu giáo) | Giá để đồ chơi và học liệu góc luyện tập và phối hợp các giác quan (Mẫu giáo)Kích thước 1000 x 300 x 800 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp. Giá không hậu để thông 2 mặt, hai bên hồi giá có khoét lỗ tay cầm. Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 4 | Chiếc |
| 15 | Giá để đồ chơi và học liệu góc phát triển vận động (Nhà trẻ) | Giá để đồ chơi và học liệu góc phát triển vận động (Nhà trẻ)Kích thước 1000 x 300 x 600 mm; Vật liệu: gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá được thiết kế với 03 ngăn kéo ở dưới (có ray chạy), trên chia 3 khoang với khoang giữa chia 2 tầng. Chân các giá đều có bánh xe di chuyển. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | Chiếc |
| 16 | Giá để đồ chơi và học liệu góc phát triển vận động (Mẫu giáo) | Giá để đồ chơi và học liệu góc phát triển vận động (Mẫu giáo)Kích thước 1000 x 300 x 800 mm; Vật liệu: Toàn bộ bằng gỗ thông ghép thanh cao cấp loại AA dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp. Giá có hậu, chia 3 tầng: tầng dưới cùng 03 ngăn kéo (có ray chạy); 2 tầng trên mỗi tầng chia 3 ô để đồ. Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 4 | Chiếc |
| 17 | Giá để đồ chơi và học liệu góc khám phá (Nhà trẻ) | Giá để đồ chơi và học liệu góc khám phá (Nhà trẻ)Kích thước: D1000 x S300 x C600 mm. Vật liệu: gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá thông 02 mặt 2 tầng, tầng dưới 03 ô, tầng trên 02 ô để đồ. Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | Chiếc |
| 18 | Giá để đồ chơi và học liệu góc khám phá (Mẫu giáo) | Giá để đồ chơi và học liệu góc khám phá (Mẫu giáo)Kích thước: 1000 x 300 x 800 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp. Giá chia 3 tầng, không hậu để thông 2 mặt, 2 tầng trên giống nhau chia 2 khoang + tầng dưới chia đều 4 ô, hai bên hồi có khoét lỗ tay cầm, chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 4 | Chiếc |
| 19 | Giá đồ chơi góc văn học (Nhà trẻ) | Giá đồ chơi góc văn học (Nhà trẻ)Kích thước: 1000 x 300 x 600 mm; Vật liệu: Toàn bộ bằng gỗ thông ghép thanh cao cấp loại AA dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp. Giá có hậu, gồm 02 tầng 4 ô, chân có bánh xe di chuyển, 2 hồi có gờ 30mm và có khoét lỗ tay cầm, chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | Chiếc |
| 20 | Giá để đồ chơi và học liệu góc văn học (Mẫu giáo) | Giá để đồ chơi và học liệu góc văn học (Mẫu giáo)Kích thước 1000 x 300 x 800 mm; Vật liệu: Toàn bộ bằng gỗ thông ghép thanh cao cấp loại AA dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp. Gồm 03 tầng với 03 đợt dốc để sách truyện, chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 4 | Chiếc |
| 21 | Giá để đồ chơi và học liệu góc âm nhạc (Nhà trẻ) | Giá để đồ chơi và học liệu góc âm nhạc (Nhà trẻ)Kích thước: 1000 x 300 x 600 mm; Vật liệu: gỗ thông ghép thanh cao cấp loại AA dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá không hậu, chân có bánh xe di chuyển. Giá 02 tầng, 06 ô. Giá không hậu, chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | Chiếc |
| 22 | Giá để đồ chơi và học liệu góc âm nhạc (Mẫu giáo) | Giá để đồ chơi và học liệu góc âm nhạc (Mẫu giáo)Kích thước: 1000 x 300 x 800 mm; Vật liệu: gỗ thông ghép thanh cao cấp loại AA dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp. Giá không hậu, để thông 2 mặt, gồm 03 tầng, mỗi tầng 3 ô, chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 4 | Chiếc |
| 23 | Giá để đồ chơi và học liệu góc hoạt động nhận biết (Nhà trẻ) | Giá để đồ chơi và học liệu góc hoạt động nhận biết (Nhà trẻ)Kích thước: D1000 x S300 x C600 mm; Vật liệu: gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá thông 02 mặt, 2 khoang: 01 khoang 2 tầng, 01 khoang 03 tầng, có bánh xe di chuyển. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | Chiếc |
| 24 | Giá để đồ chơi và học liệu góc hoạt động nhận biết (Mẫu giáo) | Giá để đồ chơi và học liệu góc hoạt động nhận biết (Mẫu giáo)Kích thước: D1000 x S300 x C800 mm; Vật liệu: gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá thông 02 mặt, 3 tầng 7 ô (tầng giữa 3 ô, tầng trên và dưới mỗi tầng 2 ô), có bánh xe di chuyển. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 4 | Chiếc |
| 25 | Giá đồ chơi và học liệu góc bác sỹ | Giá đồ chơi và học liệu góc bác sỹKích thước: 800 x 300 x 900 mm.Vật liệu: Toàn bộ bằng gỗ thông ghép thanh cao cấp loại AA dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp. Sản phẩm được thiết kế dạng tủ kệ, bên trái là tủ 3 tầng 3 cánh mở, trên tạo hình mái nhà chữ thập có thể cất giữ thuốc, đồ dùng đồ chơi dụng cụ bác sỹ, bên phải là kệ chia thành3 tầng để đồ chơi và học liệu. Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 5 | Chiếc |
| 26 | Giá đồ chơi góc nấu ăn | Giá đồ chơi góc nấu ănKích thước:Khối tủ lạnh: D400 x R400 x C900 mm; 02 khối còn lại : D400 x R400 x C550 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh dày 15mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp, ngoài ra khối bàn bếp và chậu rửa có cánh gỗ mica mở, chậu rửa inox hình tròn. Giá gồm 3 chi tiết rời là 01 tủ bếp, 01 tủ lạnh, 01 bàn chậu rửa. Chân có núm nhựa. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 5 | Bộ |
| 27 | Giá để đồ chơi và học liệu góc bán hàng | Giá để đồ chơi và học liệu góc bán hàngKích thước: 1000 x 300 x 800 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại AA dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá được thiết kế chia thành các ô để trẻ bày bán đồ hàng. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 5 | Chiếc |
| 28 | Giá để đồ chơi và học liệu góc tạo hình | Giá để đồ chơi và học liệu góc tạo hìnhKích thước: 1100 x 300 x 700 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại AA dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp. Sản phẩm được thiết kế 2 tầng, hình cung có bánh xe di chuyển. Sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015. | 5 | Chiếc |
| 29 | Giá đồ chơi góc xây dựng | Giá đồ chơi góc xây dựngKích thước: 1000 x 300 x 800 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh dàu 15mm, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Giá không hậu,chia 02 khoang mỗi khoang 03 tầng (Hậu có thể ốp alu vân gỗ nếu có yêu cầu). Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 4 | Chiếc |
| 30 | Giá để đồ chơi và học liệu góc học toán | Giá để đồ chơi và học liệu góc học toánKích thước 1000 x 300 x 800 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại AA dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp. Giá không hậu để thông 2 mặt, gồm 03 khoang, 02 khoang 2 bên chia 3 tầng, khoang giữa 02 tầng để đồ chơi và học liệu. Chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 4 | Chiếc |
| 31 | Bàn Osin hình chữ nhật | Bàn Osin hình chữ nhậtKích thước: 800 x 400 x 250 mm; Vật liệu: gỗ thông ghép thanh cao cấp loại AA dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm được thiết kế thấp cho trẻ ngồi bệt, hình chữ nhật. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 20 | Chiếc |
| 32 | Bàn osin hình bán nguyệt | Bàn osin hình bán nguyệtKích thước: 800 x 400 x 250 mm; Vật liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh, mặt bàn dày 15mm, chân 40x40mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, được sơn phủ bóng đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm được tạo hình bán nguyệt. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 20 | Chiếc |
| 33 | Bàn Osin hình thang | Bàn Osin hình thangKích thước: 1000 x 1000 x 250 mmVật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm, mặt bàn dày 15mm, chân 60x60mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, được sơn phủ bóng đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm thiết kế 02 bàn hình thang cân ghép lại. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 20 | Chiếc |
| 34 | Tủ đựng đồ cho cô giáo | Tủ đựng đồ cho cô giáoKích thước: 800 x 500 x 1200 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại AA dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm (hậu Alu màu vân gỗ). Tủ gồm: phía trên: bên phải khoang cánh mở, bên trong có suốt treo quần áo; bên trái chia 3 ô 3 cánh mở có khóa. Chân có bánh xe di chuyển dễ dàng. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 5 | Chiếc |
| 35 | Chăn cá nhân của trẻ | Chăn cá nhân của trẻKích thước: 100 x 130cm. Chất liệu: Chăn 2 lớp chuyên dùng cho trẻ, một mặt là băng lông siêu mịn, một mặt là lông cừu mềm, cực ấm, trọng lượng siêu nhẹ, giúp bé thoải mái, dễ cử động, có hoa văn ngộ nghĩnh, nhiều màu sắc. Một cháu/chăn. | 190 | Chiếc |
| 36 | Gối cá nhân của trẻ | Gối cá nhân của trẻKích thước: 380 x 240 x 45- 58 mm. Vật liệu: Ruột cao su thiên nhiên, vỏ cotton.Vệ sinh dễ dàng, giảm lực tì nén của cơ thể khi ngủ, bảo vệ vai. | 190 | Chiếc |
| 37 | Thảm trải sàn | Thảm trải sànKích thước 1 tấm: 50x50cm; Vật liệu: Nỉ, bên dưới là cao su, chống xô lệch, chống cháy. | 335 | m2 |
| 38 | Rèm cửa | Rèm cửaLoại rèm: Rèm cuốn; Vật liệu: Thanh rèm bằng nhôm, dây kéo bằng vòng hạt sợi. Rèm vải trắng phủ nhựa chống nắng. (Bao gồm cả vật tư, nhân công và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu). | 107,5 | m2 |
| 39 | Điều hoà treo tường | Điều hoà treo tườngMã: HI-VH25A/K-VH25A. Hãng: Hikawa hoặc tương đương; Loại máy: Điều hòa 2 chiều inverter. Công suất (Làm lạnh/Sưởi): 22000/23000; Kiểu máy: Treo tường; Điện nguồn: 220-240V/1P/50Hz; Loại môi chất (Ga lạnh) R-32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 10 | Bộ |
| EH | THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU NHÓM TRẺ NHÀ TRẺ | |||
| 1 | Bóng nhỏ | Bóng nhỏ Vật liệu bằng nhựa HDPE có các màu cơ bản đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, đường kính khoảng 90mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 15 | Quả |
| 2 | Bóng to | Bóng toVật liệu bằng nhựa HDPE có các màu cơ bản đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, đường kính khoảng 150mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 10 | Quả |
| 3 | Gậy thể dục nhỏ | Gậy thể dục nhỏVật liệu: Nhựa HDPE một màu, có các màu sắc tươi sáng phù hợp với lứa tuổi mầm non. Thân gậy tròn, đường kính 20mm, dài 300mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 15 | Chiếc |
| 4 | Gậy thể dục to | Gậy thể dục toVật liệu: Nhựa HDPE một màu, có các màu sắc tươi sáng phù hợp với lứa tuổi mầm non. Thân gậy tròn, đường kính 20mm, dài 500mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 2 | Chiếc |
| 5 | Vòng thể dục nhỏ | Vòng thể dục nhỏVật liệu: Nhựa HDPE có màu sắc tươi sáng phù hợp với lứa tuổi mầm non. Đường kính 20mm, đường kính vòng 300mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 15 | Chiếc |
| 6 | Vòng thể dục to | Vòng thể dục toVật liệu: Nhựa HDPE có màu sắc tươi sáng phù hợp với lứa tuổi mầm non. Đường kính 20mm, đường kính vòng 600mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 2 | Cái |
| 7 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo | Đồ chơi có bánh xe và dây kéoVật liệu: Gỗ tự nhiên đã qua xử lý, bề mặt nhẵn mịn, mang nhiều màu sắc, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Hình các con vật gần gũi với trẻ (con ong, con chó....) sơn màu, có dây kéo. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 3 | Bộ |
| 8 | Hộp thả hình | Hộp thả hìnhKích thước: 190 x 180 x 180 mmVật liệu: Được làm từ nguyên liệu gỗ tự nhiên, màu sắc bắt mắt đảm bảo an toàn. Hộp thả hình là hộp thả hình khối đa năng, có các mặt: thả hình khối cơ bản: tam giác, tròn, hình oval, hình thang, hình con giống, bánh răng. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 3 | Bộ |
| 9 | Lồng hộp vuông | Lồng hộp vuôngVật liệu: Bằng gỗ tự nhiên, sơn màu phủ bóng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 05 khối gỗ hình vuông có kích thước khác nhau có mặt khoét các hình vuông, tròn, tam giác, chữ nhật, ngôi sao. Trên mỗi mặt hộp vuông có được in hình số đếm, khuôn hình khối (hình vuông, tròn, tam giác, chữ nhật, ngôi sao) và tên tiếng anh của hình khối đó. Bộ đồ chơi kết hợp lồng ghép xếp chồng học to nhỏ thả hình khối học số. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 3 | Bộ |
| 10 | Lồng hộp tròn | Lồng hộp trònVật liệu: Được làm từ gỗ cao cấp, nước sơn an toàn, bề mặt nhẵn mịn và góc cạnh bo tròn đảm bảo an toàn. Gồm các hình khối tròn với nhiều màu sắc và kích thước được lồng vào nhau. Kích thước các khối và trụ được thiết kế vừa vặn, cho trẻ dễ dàng cầm nắm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 3 | Bộ |
| 11 | Bộ xâu hạt | Bộ xâu hạtVật liệu: Bằng gỗ, gồm các khối hình và dây để xâu các khối hình lại với nhau, các khối hình đạt tiêu chuẩn an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 5 | Bộ |
| 12 | Bộ xâu dây | Bộ xâu dâyVật liệu: Bằng gỗ nhiều màu, Gồm các khối hình chữ nhật, khối hình tròn, khối hình tam giác, khối hình vuông, có lỗ luồn dây. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 5 | Bộ |
| 13 | Bộ búa cọc | Bộ búa cọcVật liệu: Gỗ tự nhiên nhẵn mịn, bền đẹp, được sơn màu, không chứa hóa chất độc hại, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Bàn cọc hình tròn, được thiết kế thông minh và ngộ nghĩnh có kích thước 180 x 180 x 110 (mm), cọc được tạo hình các chú thỏ với chiếc mũ đội đầu màu hồng và đôi tai dài kèm búa cọc; Trên bàn cọc có các củ cà rốt lớn màu cam với chùm là xanh ngắt được bố trí hài hòa, nhô ra từ các lỗ tròn trên bề mặt tấm bàn cọc tượng trưng cho khu vườn của bé.Bộ búa đập thỏ thông minh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 5 | Bộ |
| 14 | Búa 3 bi 2 tầng | Búa 3 bi 2 tầngVật liệu: Gỗ tự nhiên nhẵn mịn, bền đẹp, được sơn màu, không chứa hóa chất độc hại, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Một bộ sản phẩm đồ chơi đập bóng thả hình hình trụ bao gồm một khối hình trụ, xung quanh khoét các lỗ nhỏ với nhiều hình dạng khác nhau. Bên mặt trên khối hình trụ có 3 lỗ hổng hình tròn dùng để đặt các quả bóng nhỏ. Các khối hình rời bao gồm các hình cơ bản: hình vuông, hình chữ nhật, hình tam giác, hình thoi, hình thang...3 quả bóng nhỏ màu xanh lá cây, màu đỏ, màu vàng. 1 búa gỗ dùng để đập bóng. Đập bóng thả hình hình trụ. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 2 | Bộ |
| 15 | Các con kéo dây có khớp | Các con kéo dây có khớpVật liệu: Bằng gỗ loại dài, hình con cá Sấu, con cào cào được thiết kê có các khớp nối và dây kéo. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 3 | Con |
| 16 | Bộ tháo lắp vòng | Bộ tháo lắp vòngVật liệu: Gỗ tự nhiên nhẵn mịn, bền đẹp, được sơn màu, không chứa hóa chất độc hại, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Khay gồm 3 cọc tương ứng 3 khối hình khác nhau để bé xếp chồng thành tháp hình khối khác nhau: Hình tròn, hình vuông, hình tam giác. Bộ xếp chồng 3 cột. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 3 | Bộ |
| 17 | Bộ xây dựng trên xe | Bộ xây dựng trên xeVật liệu: Gồm 35 chi tiết bằng gỗ: khối trụ, khối chữ nhật, khối hình vuông, khối tam giác.Được lắp trên xe có KT (300x250x50)mm, có dây kéo và bánh xe có thể di chuyển được. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 2 | Bộ |
| 18 | Hàng rào nhựa | Hàng rào nhựaVật liệu: Nhựa, có nan ghép với nhau liền trên 1 tấm, có chân đế. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN , được sản xuất bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 3 | Bộ |
| 19 | Bộ rau, củ, quả | Bộ rau, củ, quả(Đồ chơi các loại rau, củ, quả); Vật liệu: Gỗ tự nhiên nhẵn mịn, bền đẹp đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm thớt, dao để cắt, các chi tiết rau củ quả quen thuộc như táo, chanh, bơ, cam, cà rốt, nấm. Sản phẩm được chứng nhận hợp quy QCVN 3:2019/BKHCN và tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 3 | Bộ |
| 20 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đìnhVật liệu: Nhựa cao cấp. Gồm các loại động vật nuôi trong nhà. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 2 | Bộ |
| 21 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước | Đồ chơi các con vật sống dưới nướcVật liệu: Nhựa cao cấp. Gồm các loại động vật biển khác nhau. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 2 | Bộ |
| 22 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng | Đồ chơi các con vật sống trong rừng Vật liệu: Nhựa cao cấp. Gồm các loại động vật sống trong rừng. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 2 | Bộ |
| 23 | Tranh ghép các loại quả | Tranh ghép các loại quảVật liệu bằng gỗ sơn màu. Gồm tranh ghép là các loại quả gần gũi, KT (250x200)mm. Chi tiết ghép từ 5 đến 7 mảnh tùy loại. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 2 | Bộ |
| 24 | Bộ ghép hình động vật | Bộ ghép hình động vậtChất liệu: Gỗ tự nhiên cao cấp, an toàn. Gồm 05 các tấm ghép hình con ngựa, con chim, con cá, con rùa, con ếch. Mỗi tấm gồm các miếng ghép có núm cầm. | 1 | Bộ |
| 25 | Đồ chơi nhồi bông | Đồ chơi nhồi bôngVật liệu bằng vải mịn, màu sắc tươi sáng đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh. Kích thước cao khoảng 45cm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN , được sản xuất bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 1 | Bộ |
| 26 | Đồ chơi với cát | Đồ chơi với cátVật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, bao gồm xẻng, xô và các khuôn. Kích thước chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN , được sản xuất bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 2 | Bộ |
| 27 | Con rối | Con rốiVật liệu: Bằng vải, thể hiện các nhân vật theo nội dung chuyện kể. Bộ 5 con. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN , được sản xuất bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 1 | Bộ |
| 28 | Khối hình to | Khối hình toGồm 5 khối bằng gỗ có các màu cơ bản, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 14 khối: 4 khối vuông 60 x 60 mm, 4 khối chữ nhật 30 x 120 mm, 4 khối hình tam giác vuông cân, cạnh tam giác có chiều dài 60mm, 2 khối hình trụ đường kính 60mm, cao 60mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 8 | Bộ |
| 29 | Khối hình nhỏ | Khối hình nhỏVật liệu: Bằng gỗ tự nhiên chất lượng cao, bền, chắc chắn, an toàn. Gồm 100 hình 40 x 40mm, chia làm 6 màu khác nhau, có thể xếp thành nhiều hình khác nhau giúp phát triển khả năng tư duy, sự sáng tạo và khả năng quan sát của trẻ. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 8 | Bộ |
| 30 | Búp bê Bé trai | Búp bê Bé trai Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, tóc được đúc liền khối đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao khoảng 400mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN , được sản xuất bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 4 | Con |
| 31 | Búp bê Bé gái | Búp bê Bé gáiLoại thông dụng bằng vật liệu mềm, tóc được đúc liền khối đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao khoảng 400mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN , được sản xuất bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 4 | Con |
| 32 | Bộ đồ chơi nấu ăn | Bộ đồ chơi nấu ănVật liệu: Toàn bộ làm bằng inox. Một bộ gồm 40 chi tiết khác nhau mô tả dùng bếp như: nồi, xoong, chảo, đũa, muôi, bát, đĩa, thìa, đũa…..Được mô tả thật như các đồ dùng bếp giúp trẻ hình dung và phân biệt được các đồ dùng chính trong bếp để có thể tiến hành thực hiện được công việc nội trợ. Bộ sản phẩm được thiết kế sản xuất như sản phẩm thực nhưng nhỏ gọn, xinh xắn tạo sức cuốn hút cho trẻ khi chơi và thực hành công việc nội trợ. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 3 | Bộ |
| 33 | Bộ đồ chơi gia đình | Bộ đồ chơi gia đìnhGồm: Bộ thiết bị phòng tắm, Bộ thiết bị phòng khách, Bộ thiết bị phòng bếp, Bộ thiết bị phòng ngủ bố mẹ, Bộ tiết bị phòng ngủ con, bộ thiết bị phòng ăn. Vật liệu: Gỗ tự nhiên cao cấp, sơn màu, mô phỏng các thiết bị nội thất gia đình giúp trẻ hình dung, phân biệt và làm quen với các thiết. Bộ thiết bị phòng tắm: Gồm có 05 chi tiết như bồn tắm, bồn rửa mặt, bệ wc..; Bộ thiết bị phòng khách: gồm 09 chi tiết: bàn, ghế, đèn, tủ, kệ tivi...; Bộ thiết bị phòng bếp: gồm 07 chi tiết: tủ, kệ bếp...; Bộ thiết bị phòng ngủ bố mẹ: gồm 8 chi tiết như giường, đèn, tủ...; Bộ tiết bị phòng ngủ con: gồm 8 chi tiết như bàn, ghế, đèn, giường...; bộ thiết bị phòng ăn: gồm 8 chi tiết bàn ghế, tủ. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 2 | Bộ |
| 34 | Bộ dụng cụ bác sỹ | Bộ dụng cụ bác sỹVật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các dụng cụ thông dụng như: tai nghe, nhiệt độ, kéo, kim tiêm, thuốc có kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm và 01 xe đẩy thiết bị y tế. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 2 | Bộ |
| 35 | Giường búp bê | Giường búp bêKích thước: 600 x 400 x 400 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại AA dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp. Sản phẩm được thiết kế treo tường, được thiết kế 2 tầng với mỗi tầng là 4 ô vuông có kích thước 290 x 290 dạng bậc thang. Sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015. | 2 | Bộ |
| 36 | Xắc xô to | Xắc xô toVật liệu bằng nhựa màu, đường kính khoảng 180mm. Không sắc cạnh đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | Chiếc |
| 37 | Xắc xô nhỏ | Xắc xô nhỏVật liệu bằng nhựa màu, đường kính khoảng 120mm. Không sắc cạnh đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 10 | Chiếc |
| 38 | Phách gõ | Phách gõGồm 2 thanh bằng gỗ hoặc vật liệu khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước khoảng (20 x 200 x 5)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 10 | Chiếc |
| 39 | Trống cơm | Trống cơmVật liệu: Nhựa cao cấp, Đường kính 120mm, chiều dài 350mm và có dây đeo. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN , được sản xuất bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 5 | Chiếc |
| 40 | Xúc xắc | Xúc xắcVật liệu bằng nhựa nhiều màu, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh. Loại thông dụng. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 6 | Chiếc |
| 41 | Trống con | Trống conVật liệu: Gỗ, mặt trống bằng da, đường kính 180mm, có dùi trống bằng gỗ. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 10 | Chiếc |
| 42 | Bảng con | Bảng conVật liệu bằng foomica hoặc vật liệu khác. Kích thước tối thiểu (150x200x0,5)mm, một mặt trắng, một mặt sơn mầu có kẻ ô, không cong vênh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN , được sản xuất bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 30 | Chiếc |
| 43 | Bộ nhận biết, tập nói | Bộ nhận biết, tập nói Kích thước: 350 x 440(mm). 8 bức, in 2 mặt, 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 300g/m2, cán láng. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | Bộ |
| EI | THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU NHÓM TRẺ MẪU GIÁO | |||
| 1 | Bàn tính học đếm | Bàn tính học đếm Vật liệu: gỗ. Bàn tính gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có 6 hạt và các con số từ 0 đến 9 được sơn màu khác nhau. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 8 | Cái |
| 2 | Bảng chun học toán | Bảng chun học toánVật liệu: Bảng bằng nhựa, Kích thước: 200x200(mm), trên bảng có các mấu (tù đầu) thẳng hàng dọc và ngang để mắc chun và các sợi dây chun nhiều màu. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 8 | Bộ |
| 3 | Bảng con | Bảng conVật liệu bằng foomica hoặc vật liệu khác. Kích thước tối thiểu (150x200x0,5)mm, một mặt trắng, một mặt sơn mầu có kẻ ô, không cong vênh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN , được sản xuất bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 160 | Cái |
| 4 | Bộ côn trùng | Bộ côn trùngVật liệu: Nhựa. Gồm các loại côn trùng khác nhau. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 8 | Bộ |
| 5 | Bộ dinh dưỡng 1 | Bộ dinh dưỡng 1Vật liệu: nhựa màu. Gồm các loại: Bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 8 | Bộ |
| 6 | Bộ dinh dưỡng 2 | Bộ dinh dưỡng 2Vật liệu: nhựa màu. Gồm các loại: Cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dài, quả gấc, quả mướp. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 8 | Bộ |
| 7 | Bộ dinh dưỡng 3 | Bộ dinh dưỡng 3Vật liệu: nhựa màu. Gồm các loại: Ngô bắp, khoai lang, củ sắn, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, quả me, trứng gà, trứng vịt. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 8 | Bộ |
| 8 | Bộ dinh dưỡng 4 | Bộ dinh dưỡng 4Vật liệu: nhựa màu. Gồm 7 loại, nhiều chi tiết các loại bánh: Bánh mỳ, bánh dày, bánh nướng, bánh dẻo, giò, chả, gà quay. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 2 | Bộ |
| 9 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uốngVật liệu: Toàn bộ làm bằng inox. Một bộ gồm 40 chi tiết khác nhau mô tả dùng bếp như: nồi, xoong, chảo, đũa, muôi, bát, đĩa, thìa, đũa…..Được mô tả thật như các đồ dùng bếp giúp trẻ hình dung và phân biệt được các đồ dùng chính trong bếp để có thể tiến hành thực hiện được công việc nội trợ. Bộ sản phẩm được thiết kế sản xuất như sản phẩm thực nhưng nhỏ gọn, xinh xắn tạo sức cuốn hút cho trẻ khi chơi và thực hành công việc nội trợ. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015 | 4 | Bộ |
| 10 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đìnhGồm: Bộ thiết bị phòng tắm, Bộ thiết bị phòng khách, Bộ thiết bị phòng bếp, Bộ thiết bị phòng ngủ bố mẹ, Bộ tiết bị phòng ngủ con, bộ thiết bị phòng ăn.Vật liệu: Gỗ tự nhiên cao cấp, sơn màu, mô phỏng các thiết bị nội thất gia đình giúp trẻ hình dung, phân biệt và làm quen với các thiết. Bộ thiết bị phòng tắm: Gồm có 05 chi tiết như bồn tắm, bồn rửa mặt, bệ wc..; Bộ thiết bị phòng khách: gồm 09 chi tiết: bàn, ghế, đèn, tủ, kệ tivi...; Bộ thiết bị phòng bếp: gồm 07 chi tiết: tủ, kệ bếp...; Bộ thiết bị phòng ngủ bố mẹ: gồm 8 chi tiết như giường, đèn, tủ...; Bộ tiết bị phòng ngủ con: gồm 8 chi tiết như bàn, ghế, đèn, giường...; bộ thiết bị phòng ăn: gồm 8 chi tiết bàn ghế, tủ. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 5 | Bộ |
| 11 | Bộ đồ chơi nhà bếp | Bộ đồ chơi nhà bếp(Gồm 01 bộ bếp nấu mini + 01 bếp nướng + 01 bộ dụng cụ lau nhà); Vật liệu: Nhựa PE đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thẩm mỹ phù hợp cho trẻ mầm non. Các chi tiết có màu sắc và hình dáng khác nhau mô phỏng các thiết bị hàng ngày sử dụng trong gia đình để trẻ làm tập làm quen và nhận biết các dụng cụ đó. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 4 | Bộ |
| 12 | Bộ động vật biển | Bộ động vật biểnVật liệu: Nhựa cao cấp. Gồm các loại động vật biển khác nhau. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 8 | Bộ |
| 13 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng | Đồ chơi các con vật sống trong rừngVật liệu: Nhựa cao cấp. Gồm các loại động vật sống trong rừng. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 8 | Bộ |
| 14 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | Bộ động vật nuôi trong gia đìnhVật liệu: Nhựa cao cấp. Gồm các loại động vật nuôi trong nhà. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 8 | Bộ |
| 15 | Bộ dụng cụ bác sỹ | Bộ dụng cụ bác sỹVật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các dụng cụ thông dụng như: tai nghe, nhiệt độ, kéo, kim tiêm, thuốc có kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. và 01 xe đẩy thiết bị y tế. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 8 | Bộ |
| 16 | Bộ dụng cụ lao động | Bộ dụng cụ lao động(Bộ đồ chơi xe đẩy làm vườn); Vật liệu: Nhựa nguyên sinh cao cấp, an toàn. màu. Gồm nhiều chi tiết: chổi, cào lá, bình xịt nước, bình tưới cây, hoa + chậu, xô, hót rác, kìm cắt tỉa, xe đẩy 4 bánh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 6 | Bộ |
| 17 | Bộ ghép hình hoa | Bộ ghép hình hoaVật liệu: Bằng nhựa màu. Gồm 135 chi tiết, nhiều màu, các chi tiết hình hoa và các thanh liên kết có thể ghép lẫn đa chiều với nhau. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 8 | Bộ |
| 18 | Bộ hình khối | Bộ hình khốiVật liệu: Bằng gỗ tự nhiên chất lượng cao, bền, chắc chắn, an toàn. Gồm 4 khối hình học: chữ nhật, vuông, tròn, tam giác với các kích thước cao thấp khác nhau, màu sắc khác nhau giúp trẻ phân biệt các khối hình học, màu sắc, cao – thấp và rèn luyện khả năng sắp xếp đúng vị trí. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 18 | Bộ |
| 19 | Bộ làm quen với toán (MG 3-4 tuổi) | Bộ làm quen với toán (MG 3-4 tuổi); 70 chi tiết, in 2 mặt 4 màu, giấy duplex định lượng 900g/m2. Sản phẩm phủ PVE. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 40 | Bộ |
| 20 | Bộ làm quen với toán (MG 4-5 tuổi) | Bộ làm quen với toán (MG 4-5 tuổi)109 chi tiết, in 2 mặt 4 màu, giấy duplex định lượng 900g/m2. Sản phẩm phủ PVE. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 40 | Bộ |
| 21 | Bộ làm quen với toán (MG 5-6 tuổi) | Bộ làm quen với toán (MG 5-6 tuổi) 183 chi tiết, in 2 mặt 4 màu, giấy duplex định lượng 900g/m2. Sản phẩm phủ PVE. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 80 | Bộ |
| 22 | Bộ lắp ghép | Bộ lắp ghépBằng gỗ khối hình chữ X, gồm 16 khối, các khối được sơn màu. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 6 | Bộ |
| 23 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | Bộ lắp ráp kỹ thuậtVật liệu: gỗ. Gồm ốc vít, clê, búa, êtô, bàn kỹ thuật. Bằng gỗ, gồm các dụng cụ bulong, ốc vít, clê, búa, bàn êtô, hộp đựng dụng cụ. Dùng để mô tả các chi tiết, công cụ cho trẻ tập và thao tác sử dụng, và chơi với các dụng cụ sửa chữa đồ dùng trong gia dình và công xưởng. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 4 | Bộ |
| 24 | Bộ lắp ráp nút tròn | Bộ lắp ráp nút trònVật liệu: Nhựa màu cao cấp, 164 chi tiết. Các chi tiết được ghép lẫn với nhau. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 3 | Bộ |
| 25 | Bộ lắp ráp xe lửa | Bộ lắp ráp xe lửaVật liệu: Bằng gỗ, gồm 40 chi tiết lắp ráp và ba khung toa tầu bằng gỗ có bánh xe bằng nhựa, sơn nhiều màu gồm các khối hình có thể lắp ráp thành đầu tầu, các toa tầu, đầu và khớp nối với nhau bằng khớp. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | bộ |
| 26 | Bộ luồn hạt | Bộ luồn hạtLuồn hạt hình phi thuyền: gồm 4 khung thép đường kính 4mm, được uốn thành hình phi thuyền mô tả phi thuyền khám phá của Colompus, được lắp vào đế gỗ, có các hạt bằng gỗ có khối hình khác nhau, sơn mầu khác nhau được luồn vào khung sắt dùng cho trẻ luyện tay. Kích thước hình khối của bộ luồn hạt (400x150x300)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 15 | Bộ |
| 27 | Bộ nhận biết hình phẳng | Bộ nhận biết hình phẳngVật liệu: Bằng gỗ, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 5 hình cơ bản có núm. Sản phẩm được chứng nhận hợp quy QCVN 3:2019/BKHCN và tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 60 | Túi |
| 28 | Bộ que tính | Bộ que tínhVật liệu: Gỗ cao cấp, sơn an toàn, gồm 4 bộ que tính, mỗi bộ có 13 que và 2 bộ chữ số, 1 bộ các phép tính đựng trong hộp có kích thước 230 x 150 x 20 mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 40 | Bộ |
| 29 | Bộ trang phục Bác sỹ | Bộ trang phục Bác sỹBằng vải. Gồm: 1 áo + 1 mũ. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 8 | Bộ |
| 30 | Bộ trang phục Bộ đội | Bộ trang phục Bộ độiBằng vải. Gồm: 1 áo, 1 quần, 1 mũ tai bèo. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 8 | Bộ |
| 31 | Bộ trang phục Công an | Bộ trang phục Công anBằng vải. Gồm: 1 áo. 1 quần, 1 mũ, 1 còi, 1 gậy. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 8 | Bộ |
| 32 | Bộ trang phục công nhân | Bộ trang phục công nhânBằng vải. Gồm: 1 áo + 1 quần. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 8 | Bộ |
| 33 | Bộ trang phục nấu ăn | Bộ trang phục nấu ănBằng vải. Gồm: 1 tạp dề, 1 mũ. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 8 | Bộ |
| 34 | Bộ xâu dây tạo hình | Bộ xâu dây tạo hìnhVật liệu: Bằng gỗ nhiều màu, Gồm các khối hình chữ nhật, khối hình tròn, khối hình tam giác, khối hình vuông, có lỗ luồn dây. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 10 | Hộp |
| 35 | Bộ xếp hình xây dựng (51 chi tiết) | Bộ xếp hình xây dựng (51 chi tiết)Vật liệu: Bằng gỗ gồm 51 chi tiết sơn 4 màu cơ bản và màu gỗ tự nhiên: gồm 4 khối hình trụ, 11 khối tam giác, 8 khối chữ nhật,2 khối hình vuông, 4 khối chữ nhật khuyết cầu, 2 khối bán nguyệt khuyết cầu, 8 khối chữ X, 4 khối bán nguyệt, và 8 khối trụ tròn được sắp xếp vào hộp gỗ. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 6 | Bộ |
| 36 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | Bộ xếp hình các phương tiện giao thôngVật liệu: gỗ. Gồm 36 chi tiết: Khối hình chữ nhật khuyết 2 bán cầu, khối hình tam giác, khối hình vuông, khối hình thang và các khối trụ. Các khối hình khác có tỉ lệ tương ứng với khối hình chuẩn. Được xếp trong hộp. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 6 | Bộ |
| 37 | Bộ xếp hình trên xe | Bộ xếp hình trên xe Vật liệu: Gồm 25 Chi tiết bằng gỗ, Khối hình chữ nhật, khối hình chữ nhật khuyết bán cầu, khối hình vuông, khối hình thang, khối hình trụ, khối tam giác, khối nửa hình trụ, được xếp trên xe hình xe Jeep có dây kéo, được xếp vào thùng xe có KT (250x180x70). Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 6 | Bộ |
| 38 | Bộ xếp hình xây dựng (44 chi tiết) | Bộ xếp hình xây dựng (44 chi tiết)Vật liệu: Bằng gỗ, sơn màu gồm 44 chi tiết, kích thước các chi tiết đảm bảo tiêu chuẩn an toàn và hợp quy gồm các khối: khối trụ, khối tam giác, khối hình vuông, khối chữ nhật, khối chữ nhật khuyết cầu, khối nửa trụ. Đặt trong hộp có KT (265x265x55)mm, có giấy hướng dẫn xếp hình đi kèm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 4 | Bộ |
| 39 | Bộ xếp hình lăng Bác | Bộ xếp hình lăng BácVật liệu: Bằng gỗ, gồm 104 chi tiết phủ sơn bóng, xếp thành hình Lăng Bác gồm 4 tầng, có cờ Tổ Quốc được xếp gọn trong thùng carton kích thước (410x380x70) mm. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 4 | Bộ |
| 40 | Búp bê Bé trai | Búp bê Bé trai Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, tóc được đúc liền khối đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao khoảng 400mm, và 300mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 6 | Con |
| 41 | Búp bê Bé gái | Búp bê Bé gáiLoại thông dụng bằng vật liệu mềm, tóc được đúc liền khối đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao khoảng 400mm, và 300mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 6 | Con |
| 42 | Cân chia vạch | Cân chia vạchVật liệu: Loại cân đòn bằng gỗ, được đặt trên một trục với tay đòn đối trọng bởi các hạt gỗ sơn mầu đồng thời là các chi tiết để cân và so sánh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 2 | Chiếc |
| 43 | Cân thăng bằng | Cân thăng bằngVật liệu: Loại cân đòn bằng gỗ, được đặt trên một trục với tay đòn đối trọng bởi các hạt gỗ sơn mầu đồng thời là các chi tiết để cân và so sánh. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 2 | Bộ |
| 44 | Con rối | Con rốiVật liệu: Bằng vải, thể hiện các nhân vật theo nội dung chuyện kể. Bộ 5 con. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 1 | Bộ |
| 45 | Đồ chơi Bowling | Đồ chơi BowlingVật liệu: Vật liệu bằng nhựa cao cấp. Gồm 10 con Ky có chiều cao 200mm, có đánh số thứ tự từ 1 đến 10, kèm theo bóng có đường kính 100mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 10 | Bộ |
| 46 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | Đồ chơi các phương tiện giao thôngVật liệu: Bằng gỗ, gồm có 6 loại phương tiện giao thông là xe con, xe cứu thương, xe cứu hỏa, xe tải, xe chở xăng, xe buýt. Sản phẩm được chứng nhận hợp quy QCVN 3:2019/BKHCN và tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 8 | Bộ |
| 47 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây(Bộ đồ chơi xe đẩy làm vườn)Vật liệu: Nhựa nguyên sinh cao cấp, an toàn. màu. Gồm nhiều chi tiết: chổi, cào lá, bình xịt nước, bình tưới cây, hoa + chậu, xô, hót rác, kìm cắt tỉa, xe đẩy 4 bánh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 6 | Bộ |
| 48 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đìnhVật liệu: Bằng gỗ, gồm các dụng cụ ốc vít, clê, búa, cưa, kìm thước đo góc. Dùng để mô tả các chi tiết, công cụ cho trẻ tập và thao tác sử dụng, và chơi với các dụng cụ sửa chữa đồ dùng trong gia dình và công xưởng. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 4 | Bộ |
| 49 | Domino chữ chữ và số | Domino chữ chữ và sốVật liệu: bằng nhựa. Gồm 28 quân kích thước 65x35mm, in các chữ Chiếc tiếng Việt và chữ số từ 0 đến 9. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 20 | Hộp |
| 50 | Đomino học toán | Đomino học toánVật liệu bằng nhựa. Gồm 28 quân kích thước 65x35mm, thể hiện nội dung làm quen với toán. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 5 | Bộ |
| 51 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | Đồng hồ học đếm 2 mặtKích thước: 300 x 300(mm). Vật liệu: Gỗ sơn màu. Bao gồm: 1 mặt đồng hồ, 1 mặt các bàn tính gồm 5 hàng con tính gắn 2 đầu vào khung, mỗi hàng 10 hạt màu khác nhau, đường kính mỗi hạt 35mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 2 | Chiếc |
| 52 | Đồng hồ học số, học hình | Đồng hồ học số, học hình Vật liệu: Bằng gỗ, mặt đồng hồ gồm 6 nhóm hình khác nhau tròn, vuông, tam giác, chữ nhật, hình thang, hình lục giác tổng cộng 12 hình, có đánh số từ 1-12, có thể tháo ra ráp lại được trên đồng hồ, kim đồng hồ gồm 2 kim quay được. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 4 | Chiếc |
| 53 | Đồng hồ lắp ráp | Đồng hồ lắp rápBằng gỗ, gồm 5 thanh, in số từ 1 đến 12, có thể ghép với nhau trên một khối hình có bánh xe và 2 kim đồng hồ có thể di chuyển được thời gian. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 3 | Bộ |
| 54 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịpGồm: Phách gỗ, song loan, xắc xô đường kính 180(mm), trống cơm. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 32 | Bộ |
| 55 | Gạch xây dựng | Gạch xây dựngVật liệu: bằng Gỗ cao su, sơn màu đỏ, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 33 viên kích thước (140x70x35)mm và 9 viên gạch nửa kích thước (70x70x35)mm, khoan thủng lỗ. Kèm bộ dụng cụ xây dựng gồm: thước, bay, dao xây kích thước phù hợp với trẻ. Sản phẩm được chứng nhận hợp quy QCVN 3:2019/BKHCN và tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 6 | Thùng |
| 56 | Gậy thể dục nhỏ | Gậy thể dục nhỏVật liệu: Nhựa HDPE một màu, có các màu sắc tươi sáng phù hợp với lứa tuổi mầm non. Thân gậy tròn, đường kính 20mm, dài 300mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 120 | Chiếc |
| 57 | Gậy thể dục to | Gậy thể dục toVật liệu: Nhựa HDPE một màu, có các màu sắc tươi sáng phù hợp với lứa tuổi mầm non. Thân gậy tròn, đường kính 20mm, dài 500mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 4 | Chiếc |
| 58 | Ghép nút lớn | Ghép nút lớnVật liệu: Nhựa màu cao cấp, 164 chi tiết. Các chi tiết được ghép lẫn với nhau. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 13 | Túi |
| 59 | Hàng rào lắp ghép lớn | Hàng rào lắp ghép lớnVật liệu: Nhựa, có nan ghép với nhau liền trên 1 tấm, có chân đế. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN , được sản xuất bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 9 | Túi |
| 60 | Hộp thả hình | Hộp thả hìnhKích thước: 190 x 180 x 180 mm; Vật liệu: Được làm từ nguyên liệu gỗ tự nhiên, màu sắc bắt mắt đảm bảo an toàn. Hộp thả hình là hộp thả hình khối đa năng, có các mặt: thả hình khối cơ bản: tam giác, tròn, hình oval, hình thang, hình con giống, bánh răng. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 3 | Chiếc |
| 61 | Kính lúp | Kính lúpLoại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. | 12 | Chiếc |
| 62 | Mô hình hàm răng | Mô hình hàm răngKích thước: 70 x 90 x 55 (mm); Vật liệu: nhựa cao cấp. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và ISO 14001:2015. | 9 | Chiếc |
| 63 | Nam châm thẳng | Nam châm thẳngLoại thẳng, thông dụng được chia làm 2 đầu Nam - Bắc tương ứng với 2 màu Xanh - Đỏ. Đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35 x 35 x 35)mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 12 | Chiếc |
| 64 | Nguyên liệu để đan tết | Nguyên liệu để đan tếtVật liệu: Gồm các sợi len nhân tạo có nhiều mầu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 3 | Kg |
| 65 | Vòng thể dục nhỏ | Vòng thể dục nhỏVật liệu: Nhựa HDPE có màu sắc tươi sáng phù hợp với lứa tuổi mầm non. Đường kính 20mm, đường kính vòng 300mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 120 | Chiếc |
| 66 | Vòng thể dục to | Vòng thể dục toVật liệu: Nhựa HDPE có màu sắc tươi sáng phù hợp với lứa tuổi mầm non. Đường kính 20mm, đường kính vòng 600mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 4 | Chiếc |
| 67 | Xắc xô | Xắc xôVật liệu bằng nhựa màu, đường kính khoảng 180mm. Không sắc cạnh đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vệ sinh. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 4 | Chiếc |
| EJ | THIẾT BỊ ĐỒ CHƠI TRONG LỚP | |||
| 1 | Bộ đồ chơi nhà bếp | Bộ đồ chơi nhà bếp Vật liệu: Toàn bộ làm bằng composite cao cấp với nhiều màu sắc tươi sáng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 01 bộ bếp nấu mini + 1 bếp nướng + 1 máy xay sinh tố. Các chi tiết mô tả chính xác các thiết bị đồ dùng trong gia đình: bếp nấu, bếp nướng, máy xay sinh tố. giúp trẻ hình dung và thực hành các công việc gắn với các thiết bị trong gia đình. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 5 | Bộ |
| 2 | Bộ đồ chơi lắp ghép xếp hình con thú và em bé | Bộ đồ chơi lắp ghép xếp hình con thú và em béVật liệu: Nhựa PE đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thẩm mỹ phù hợp cho trẻ mầm non. , đảm bảo an toàn, thẩm mỹ, gồm các chi tiết lắp ghép hình vuông, hình chữ nhật, hình các con thú và hình em bé. Tất cả các chi tiết được đựng trong một thùng nhựa, trong mỗi thùng các chi tiết được đựng trong 1 túi nilon. có hướng dẫn sử dụng lắp ghép các chi tiết thành các sản phẩm hoàn thiện. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 5 | Bộ |
| 3 | Bộ đồ chơi lắp ghép xây dựng ngôi nhà | Bộ đồ chơi lắp ghép xây dựng ngôi nhàVật liệu: Nhựa PE đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thẩm mỹ phù hợp cho trẻ mầm non, gồm các chi tiết khác nhau có thể lắp ghép tạo thành hình các ngôi nhà của bé với mái nhà màu xanh đỏ bắt mắt. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 5 | Bộ |
| 4 | Bộ đồ chơi sáng tạo | Bộ đồ chơi sáng tạoVật liệu: Bộ xếp hình lego 72 chi tiết bằng xốp ép cao cấp, an toàn tuyệt đối, không mùi không dị ứng da trẻ em, nhẹ, không thấm nước, vệ sinh dễ dàng, nhiều màu sắc bắt mắt. Kích thước các chi tiết: 18x9x5,5 cm, 13,5m x 9 x 5,5 cm, 9x9x5,5 cm, 18 x 4 x 5,5 cm, 13,5 x 4 x 5,5 cm, 9 x 4,5 x 5,5 cm. Sản phẩm tạo ra sự mới lạ, hấp dẫn cho trẻ kể cả phụ huynh, giúp trẻ tăng khẳng năng sang tạo, trí tưởng tượng, thẩm mỹ thông qua hoạt động láp ráp xếp hình khối, khuyến khích giao tiếp bạn bè, thế giới bên ngoài, giúp bé mở rộng năng lực quan sát, giúp bé rèn luyện đôi tay khéo léo.Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 5 | Bộ |
| 5 | Bộ đồ chơi xếp hình Bigblock | Bộ đồ chơi xếp hình BigblockVật liệu: Nhựa PE cao cấp, gồm 78 chi tiết trong đó có 17 loại chi tiết có kích cỡ 27 x 7 x 14 cm, 14 x 14 x 14 cm, 14 x 12 x 14 cm, 7 x 7 x 14 cm, 7 x 7 x 17 cm, 6 x 6 x 14 cm và hình dáng khác nhau như hình trụ, hình vuông, hình tròn…trẻ có cơ hội phát huy trí thông minh, kỹ năng khéo léo của đôi tay, sự tinh anh của đôi mắt để có thể lắp ghép các mô hình theo mẫu hoặc sáng tạo ra mô hình mới của riêng mình. Sản phẩm cũng góp phần vào quá trình hình thành tính kiên trì, bền bỉ, sự tập trung cao độ của trẻ. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015 | 5 | Bộ |
| 6 | Bộ lắp ghép tam giác | Bộ lắp ghép tam giácVật liệu: Bằng nhựa cao cấp đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng, an toàn và thẩm mỹ. Sản phẩm gồm các chi tiết giống nhau có màu sắc khác nhau có thể ghép thành các khối hình học như hình vuông, tam giác, hình tròn, lục giác….Tất cả các chi tiết được đựng trong một thùng nhựa. Có hướng dẫn sử dụng lắp ghép các chi tiết thành các sản phẩm hoàn thiện. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 10 | Bộ |
| 7 | Bộ đồ chơi góc bán hàng | Bộ đồ chơi góc bán hàngVật liệu: Nhựa PE đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thẩm mỹ phù hợp cho trẻ mầm non. Sản phẩm gồm 1 quầy siêu thị to + 1 xe đẩy siêu thị to và các chi tiết mô phỏng các loại đồ thiết yếu của siêu thị mini thu nhỏ: như thực phẩm, đồ tiêu dùng, máy tính tiền, máy quẹt thẻ. Máy quẹt thẻ sử dụng pin (độ bền cao) & kèm âm thanh vui nhộn tạo trải nghiệm chân thật cho các bé khi chơi. Kích thước quầy siêu thị: Quầy cao 82cm x 48 x 41 cm; Kích thước xe đẩy cao 40.5cm x 33 x 20 cm. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 5 | Bộ |
| 8 | Bộ dụng cụ âm nhạc | Bộ dụng cụ âm nhạcVật liệu: Là các vật liệu thông dụng tạo âm thanh như gỗ, kim loại, nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Một bộ gồm nhiều dụng cụ gõ đệm: Đàn gõ, song loan, bộ gõ maracas hình quả trứng, bộ gõ maracas búa đơn, bộ gõ maracas đôi, bộ gõ đôi, bộ gõ 3, chuông nhạc hình bán nguyệt, bộ chuông nhạc cầm tay, bộ chuông nhạc dây đeo, trống lắc tay tambourine đơn hình tròn, trống lắc tay tambourine kép hình bán nguyệt. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 5 | Bộ |
| 9 | Rổ đựng đồ dùng, đồ chơi | Rổ đựng đồ dùng, đồ chơiKích thước: 360 x 260 x 80 mmVật liệu: Nhựa PP cao cấp, màu trắng | 50 | Chiếc |
| EK | THIẾT BỊ ĐỒ DÙNG GIÁO CỤ HIỆN ĐẠI THEO PHƯƠNG PHÁP TIÊN TIẾN | |||
| 1 | Bộ giáo cụ luyện tập và phối hợp các giác quan (Nhà trẻ) | Bộ giáo cụ luyện tập và phối hợp các giác quan (Nhà trẻ) * Bộ cảm quan thính giác: Gồm có 8 chuông với 8 màu sắc, chất liệu cao cấp, Giúp trẻ cảm thụ âm nhạc một các dễ dàng thông qua các trò chơi với bộ chuông 8 nốt. * Bộ cảm quan cảm giác cảm nhận bề mặt: Gồm có 8 trụ gỗ, với bề mặt tạo nhẵn - xù xì, mềm - cứng, trơn tương ứng với 8 trụ gỗ giúp trẻ nhận biết và so sánh cứng - mềm, nhẵn - xù xì. * Bộ cảm quan khứu giác: Gồm 6 hộp hình trụ bằng nhựa có nắp. Mỗi cặp hình trụ có thể được lấp đầy với các loại thảo mộc, gia vị hoặc hương thơm. Trẻ phải tìm các cặp kết hợp bằng cách cẩn thận ngửi các mùi khác nhau. * Bộ nhận biết vị giác: Khay gỗ, lọ thủy tinh, nắp nhựa. Bài tập kết hợp vị giác giúp trẻ phát triển ý thức phân biệt vị giác. Mỗi chai đều sẵn sàng để bạn chọn nội dung cần so sánh. * Bộ cảm quan thị giác (Hộp thể màu số 3): Gồm 3 hộp, mỗi hộp gồm nhiều thẻ màu. Hai hộp đầu là để ghép cặp và hộp thứ 3 là để xếp loại. Hộp 1: Gồm 6 thẻ màu, tương đương 3 cặp màu (đỏ, vàng, xanh lam); Hộp 2: Gồm 22 thẻ màu, tương đương với 11 cặp màu biểu thị những màu cơ bản và màu thứ cấp; Hộp 3: Sản phẩm bao gồm 1 hộp gỗ đựng 63 bảng màu thể hiện các mức độ đậm tăng dần của các màu đỏ, xanh lục, vàng, xanh lá cây, tím, nâu, cam, hồng, xám Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ giáo cụ giác quan (Mẫu giáo) | Bộ giáo cụ giác quan (Mẫu giáo)* Hộp khối Tam thức: Vật liệu thông dụng, phổ biến đảm bảo an toàn cho trẻ, giúp trẻ phân biệt khối chữ nhật và khối lục giác vuông.* Hộp cấu tạo tam giác: Gỗ bảo an toàn cho trẻ, gồm 05 hộp cấu tạo tam giác để trẻ tìm hiểu sự cấu thành và phân tách của các hình tam giác.* Bộ giáo cụ phân biệt xúc giác: gỗ tự nhiên đảm bảo anh toàn, giúp trẻ phân loại tấm xúc giác. * Hộp các tấm cảm nhiệt: Gỗ đảm bảo an toàn cho trẻ. Gồm 12 miếng giúp trẻ luyện tập cảm giác nhiệt độ của xúc giác, phân biệt nhiệt độ. * Hộp phân biệt trọng lượng: hộp gỗ chứa các tấm gỗ có kích thước, hình dáng giống nhau nhưng trọng lượng thì khác nhau. Tấm gỗ màu trắng thì nhẹ nhất, tấm gỗ màu đậm hơn thì nặng hơn và tấm gỗ tối màu nhất thì nặng nhất. Giúp trẻ phân biệt và cảm nhận được sự khác nhau về khối lượng của những vật thể cùng kiểu dáng và kích thước. Kích thích giác quan trẻ phát triển.* Hộp thẻ màu số 1: Gồm 6 thẻ nhựa màu, tương ứng với 3 cặp màu cơ bản: đỏ, vàng và xanh dương bằng nhựa đựng trong 01 hộp gỗ.* Hộp thẻ màu số 2: Gồm 22 thẻ nhựa màu, tương ứng với 11 cặp màu biểu thị những màu cơ bản và màu thứ cấp. : đỏ, vàng, xanh lục, cam, xanh lá cây, tím, nâu, hồng, xám, đen và trắng đựng trong 1 hộp gỗ. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 4 | Bộ |
| 3 | Bộ giáo cụ góc hoạt động nhận biết | Bộ giáo cụ góc hoạt động nhận biết* Bộ nhận biết một - nhiều: Các vật liệu thông dụng đảm bảo an toàn nhằm hướng dẫn trẻ cách nhận biết một - nhiều.* Bộ nhận biết to nhỏ: Kích thước: 360 x 230 mm. Vật liệu gỗ tự nhiên + fomex, giúp trẻ nhận biết, phân biệt khái niệm to - nhỏ và so sánh vật to - vật nhỏ* Bộ xếp hình theo thứ tự màu sắc và kích cỡ: Gỗ tự nhiên đảm bảo an toàn cho trẻ, hướng dẫn cách xếp hình theo thứ tự màu sắc và kích cỡ.* Bộ sắp xếp theo chủ đề mùa: Vật liệu thông dụng, phổ biến đảm bảo an toàn cho trẻ, hướng dẫn trẻ sắp xếp theo chủ đề mùa.* Bộ tìm và ghép cặp phương tiện giao thông: Gỗ tự nhiên đảm bảo an toàn nhằm hướng dẫn trẻ tìm và ghép cặp phương tiện giao thông.* Bộ tìm và ghép cặp động vật nuôi: Thẻ fomex, khay gỗ đảm bảo an toàn nhằm hướng dẫn trẻ tìm và ghép cặp động vật nuôi.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 5 | Bộ |
| 4 | Bộ giáo cụ phát triển ngôn ngữ | Bộ giáo cụ phát triển ngôn ngữBộ gồm: Phát triển từ vựng thông qua chủ đề có quan hệ đối lập (cao - thấp, to - nhỏ, nhiều - ít); Phát triển từ vựng thông qua thẻ ảnh gỗ theo chủ đề gia đình; Phát triển từ vựng thông qua thẻ ảnh gỗ theo chủ đề nghề nghiệp; Ghép đôi đối tượng khác nhau có quan hệ với nhau theo chủ đề; Bộ khám phá cơ thể bé trai; Bộ khám phá cơ thể bé gái.Vật liệu: Vật liệu thông dụng gỗ, giấy... cao cấp, được thiết kế mô phỏng theo các vận dụng thường ngày để làm giáo cụ dạy trẻ các kỹ năng sống cần thiết. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 5 | Bộ |
| 5 | Bộ giáo cụ sinh học | Bộ giáo cụ sinh họcBộ gồm: Tủ ghép hình động vật và Tủ ghép hình thực vật* Tủ ghép hình động vật: Gỗ tự nhiên, Gồm tủ và 05 tấm ghép hình động vật.* Tủ ghép hình thực vật: Gỗ tự nhiên, Gồm tủ và 03 tấm ghép hình thực vật.Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 5 | Bộ |
| 6 | Bộ giáo cụ thực hành kỹ năng sống | Bộ giáo cụ thực hành kỹ năng sốngBộ gồm: Giá thực hành phơi quần áo; Bộ xâu khuy áo; Bảng khóa, then cửa, vòi nước, công tắc điện; Đồ chơi xâu và buộc dây giày phát triển vận động tinh; Khung dạy kỹ năng kéo phéc mơ tuya; Khung dạy kỹ năng cài khuy; Khung dạy kỹ năng sử dụng khóa nhựa cài dây, đai.Vật liệu: Gỗ cao cấp, được thiết kế mô phỏng theo các vận dụng thường ngày để làm giáo cụ dạy trẻ các kỹ năng sống cần thiết. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 4 | Bộ |
| 7 | Bộ giáo cụ học toán | Bộ giáo cụ học toán* Bảng số từ 1-100: Bảng gỗ tự nhiên, được chia thành 100 ô vuông bằng nhau và 1 hộp thẻ số có 100 thẻ số đánh số từ 1 đến 100. Giúp trẻ tập đếm và thuộc thứ tự các con số từ 1 đến 100. Giúp phát triển khả năng học toán của trẻ.* Bảng hướng dẫn cho bảng số từ 1-100: Giấy. Giúp trẻ nhận biết được thứ tự của các số từ 1~100, giúp trẻ phát triển khả năng quan sát, tư duy toán học. Rèn sự tập trung và kiên nhẫn.* Bảng ghép hình vuông: Gỗ tự nhiên, bao gồm 5 tam giác vuông cỡ trung, 2 tam giác vuông cỡ nhỏ, 1 hình vuông và 1 hình bình hành và khay hình vuông.* Bảng ghép hình đa giác: Gỗ tự nhiên đã qua xử lý, sơn phủ bên ngoài sản phẩm an toàn. Bao gồm hình tròn, hình vuông, đa giác, ba loại hình học.* Đồng hồ giáo cụ: Giá đỡ bằng gỗ với khay lưu trữ để đặt các số, mặt đồng hồ bằng gỗ có kim di động, 12 số bằng gỗ đỏ (tương ứng với 1 đến 12 giờ) và 12 số bằng gỗ màu xanh (tương ứng với 13 đến 24 giờ).* Gậy số (có hộp đựng và thẻ số): 10 thanh gỗ nhỏ (chiều rộng và độ dày cùng là 2 cm và chiều dài tăng dần từ 5 đến 50 cm), được sơn màu xanh và đỏ đan xen nhau sẽ giúp trẻ cảm nhận được giá trị đằng sau những con số bằng việc xếp chúng thành một hình tháp theo thứ tự từ 1 đến 10. Kết hợp có thẻ số.* Khung hạt cườm nhỏ: Khung gỗ, hạt cườm nhựa đảm bảo an toàn cho trẻ. Giúp trẻ sử dụng các thang hạt cườm để thực hiện phép tính cộng trừ, và tư duy toán học tốt và sự tập trung và kiên nhẫn khi thực hiện các phép toán.* Bộ đồ dùng dạy trẻ học toán: Gỗ cao cấp, sơn màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thẩm mỹ phù hợp cho trẻ mầm non. bộ gồm 3 bộ: Bộ Khoanh tròn nhiều khối, bộ đa giác, bộ Hình tròn, hình chữ nhật, hình tam giác, hình vuông…Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 4 | Bộ |
| 8 | Bộ giáo cụ địa lý | Bộ giáo cụ địa lý* Quả địa cầu các châu lụcVật liệu: Gỗ tự nhiên chất lượng cao, bền, chắc chắn, an toàn. Quả cầu trái đất có hình các châu lục được sơn theo các màu khác nhau..* Bản đồ Việt Nam: Vật liệu: Bằng gỗ tự nhiên. Mô hình bản đồ Việt Nam thu nhỏ.* Mô hình 9 hành tinh trong hệ Mặt trờiVật liệu: Gỗ cao cấp đảm bảo an toàn cho trẻ. Mô hình 9 hành tinh trong hệ mặt trời: sao Thuỷ, Kim, Hoả, Mộc, thổ, Thiên Vương, Hải Vương, Diêm Vương và Trái Đất. Trẻ học và nhận biết vị trí 9 hành tinh trong hệ mặt trời.* Quốc kỳ các nước lớn trên thế giớiBộ cờ có 37 lá cờ quốc gia, có đế.Tất cả các Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 4 | Bộ |
| EL | THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| EM | THIẾT BỊ PHÒNG ĐA NĂNG | |||
| 1 | Tủ đựng trang phục của Cô | Tủ đựng trang phục của Cô Kích thước: 1200 mm x 500 mmx 1800 mm Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010 đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp, hậu alu vân gỗ. Tủ 2 tầng: trên 2 cánh gỗ mica mở có suốt inox treo trang phục biểu diễn của cô; bên dưới 02 cánh gỗ mở để trang phục biểu diễn. Tủ thiết kế theo yêu cầu, kiểu dáng và màu sắc được thiết kế phù hợp với môi trường mầm non. Sản phẩm được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | Chiếc |
| 2 | Tủ đựng trang phục của trẻ | Tủ đựng trang phục của trẻKích thước: 1200 mm x 500 mmx 1800 mmVật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010 đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp, hậu alu vân gỗ, cánh gỗ mica. Tủ 2 tầng 4 cánh mở, bên trong có suốt inox treo quần áo. Tủ thiết kế theo yêu cầu, kiểu dáng và màu sắc được thiết kế phù hợp với môi trường mầm non. Sản phẩm được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | Chiếc |
| 3 | Tủ đựng đồ dùng, đạo cụ biểu diễn | Tủ đựng đồ dùng, đạo cụ biểu diễnKích thước: 1400 x 500 x 900 mmVật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010 đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp, hậu alu vân gỗ, cánh gỗ mica. Tủ 4 cánh gỗ - mica mở, bên trong 4 ô. Tủ thiết kế theo yêu cầu, kiểu dáng và màu sắc được thiết kế phù hợp với môi trường mầm non. Sản phẩm được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | Chiếc |
| 4 | Gương | GươngVật liệu: Gương 5 mm, sập 25x35, hộp gỗ 38x50 vân gỗ, ván lót gỗ ván. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 25 | m2 |
| 5 | Gióng múa | Gióng múaVật liệu: Ống inox 304 fi 50, chân cao cả gióng cao 0.8m. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 15 | md |
| 6 | Giá đựng dụng cụ âm nhạc | Giá đựng dụng cụ âm nhạcKích thước: 1000 x 300 x 1200mmVật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010 đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp, hậu alu vân gỗ. Sản phẩm gồm 02 giá bậc thang ghép, có gờ bao quanh viền trên 50mm. Giá có chân có bánh xe di chuyển. Sản phẩm được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 2 | Chiếc |
| 7 | Sân khấu mini của bé | Sân khấu mini của béKích thước: 1800 x 1800 x 150 mmVật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Thiết kế theo yêu cầu, đảm bảo chắc chắn, an toàn. Sản phẩm được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | Bộ |
| 8 | Màn hình tương tác thông minh 65 inches kèm giá treo | Màn hình tương tác thông minh 65 inches kèm giá treoModel: HYCM-65. Hãng: HUSHIDA hoặc tương đương; Kích cỡ: 65 inch. Đèn nền: D-LED. Độ phân giải: 3840×2160 (FHD). Độ sáng: 500 cd/m2. Thời gian đáp ứng: 7ms. Độ tương phản: 1200:1. Gam màu: 60% NTSC (CIE1931). Tuổi thọ: Tối thiểu 50.000 giờ. Chip: MSD848 (8386). CPU: Dual-core A73 and dual-core A53 1.5GHZ GPU: G51MP. Phần mềm hệ thống : Android 8.0. Lưu trữ nội bộ : 3G+32G. Cổng kết nối: J45, SPDIF OUT, HDMI IN, Touch USB, VGA IN, VGA Audio IN, AV IN, Earphone, Android USB, RS232. Công nghệ cảm ứng: Bút, điểm chạm. Số điểm chạm: 20 điểm. Thời gian đáp ứng: | 1 | Bộ |
| 9 | Đàn Organ | Đàn OrganModel: PSR SX700. Hãng sản xuất:Yamaha hoặc tương đương; 986 Voice, bao gồm 131 Voice Super Articulation và 24 sáo Organ. 41 bộ dụng cụ trống/SFX. 400 Style, bao gồm 353 Style Pro, 34 Session Styles, 10 Style DJ và 3 Free Play. Nội dung mở rộng được cài đặt sẵn. Bộ nhớ trong 400 MB cho dữ liệu mở rộng. Bộ nhớ trong 1GB. Dung lượng tệp bài hát MIDI: 3MB mỗi tệp. Cần điều khiển, bàn phím FSB cho hiệu suất trực tiếp mạnh mẽ. Điều khiển trực quan và nhanh chóng với màn hình cảm ứng màu 7 "và chức năng Assignable. Đầu vào Mic/Guitar để sử dụng khi hát hoặc cộng tác với những người biểu diễn khác. Danh sách phát và Đăng ký để thiết lập nhanh chóng và dễ dàng. Ghi âm (WAV/MP3). Khả năng mở rộng Voice và Style với Trình quản lý mở rộng. (Bao gồm chân đàn, bao đựng đàn và nguồn đàn). | 1 | Chiếc |
| 10 | Đàn ghi ta | Đàn ghi taMã đàn: Đàn Guitar Classic GC-14HV hoặc tương đương; Mặt đàn: gỗ cao su chất lượng; Hông đàn: gỗ Hồng đào chất lượng; Lưng đàn: gỗ Hồng đào chất lượng; Cần đàn: gỗ Xoan; Mặt phím đàn: gỗ Mật; Ngựa đàn: gỗ Mật; Dây đàn: Alice chất lượng cao | 1 | Chiếc |
| 11 | Đàn T'rưng | Đàn T'rưngLoại: 3 dàn gấp, gồm nhiều ống. 3 quãng 8.Chất liệu: Nứa già, khoét chuẩn thang âm. | 1 | Chiếc |
| 12 | Đàn tranh | Đàn tranhLoại: 19 dây khảm trai; Đáy rộng khoảng 21-22cm, cuối đàn rộng khoảng 15cm. Mặt đàn làm bằng chất liệu gỗ ngô đồng cao cấp, hình cong bán nguyệt được úp lên đáy đàn hình phẳng tạo hộp cộng hưởng khi chơi. Trên mặt có cầu đàn, đinh mắc dây, ngựa đàn, trục đàn và dây đàn. Đáy đàn, nghệ nhân khoét 3 lỗ phần đầu to là lỗ thoát âm hình bán nguyệt để lắp dây đàn, ở giữa có lỗ hình hình chữ nhật để cầm đàn khi di chuyển, và có một lỗ nhỏ ở đầu nhỏ dùng để treo đàn | 1 | Chiếc |
| 13 | Bộ dụng cụ âm nhạc | Bộ dụng cụ âm nhạcVật liệu: Là các vật liệu thông dụng tạo âm thanh như gỗ, kim loại, nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Một bộ gồm nhiều dụng cụ gõ đệm: Đàn gõ, song loan, bộ gõ maracas hình quả trứng, bộ gõ maracas búa đơn, bộ gõ maracas đôi, bộ gõ đôi, bộ gõ 3, chuông nhạc hình bán nguyệt, bộ chuông nhạc cầm tay, bộ chuông nhạc dây đeo, trống lắc tay tambourine đơn hình tròn, trống lắc tay tambourine kép hình bán nguyệt. Sản phẩm được chứng nhận hợp quy QCVN 3:2019/BKHCN và tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 2 | Bộ |
| 14 | Trống vỗ tay Djembe | Trống vỗ tay DjembeVật liệu: Mặt da, thân gỗ mít. | 4 | Chiếc |
| 15 | Bàn Osin hình chữ nhật | Bàn Osin hình chữ nhậtKích thước: 800 x 400 x 250 mm; Vật liệu: gỗ thông ghép thanh cao cấp loại AA dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm được thiết kế thấp cho trẻ ngồi bệt, hình chữ nhật. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 4 | Chiếc |
| 16 | Bàn osin hình bán nguyệt | Bàn osin hình bán nguyệtKích thước: 800 x 400 x 250 mm; Vật liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh, mặt bàn dày 15mm, chân 40x40mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, được sơn phủ bóng đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm được tạo hình bán nguyệt. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 4 | Chiếc |
| 17 | Bàn Osin hình thang | Bàn Osin hình thangKích thước: 1000 x 1000 x 250 mmVật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm, mặt bàn dày 15mm, chân 60x60mm đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, được sơn phủ bóng đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm. Sản phẩm thiết kế 02 bàn hình thang cân ghép lại. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 4 | Chiếc |
| 18 | Bảng trưng bày sản phẩm của trẻ | Bảng trưng bày sản phẩm của trẻLoại bảng: Bảng vách ngăn Scala một mặt ghim nỉ + 1 mặt từ trắng; Kích thước: D1.2 x C1.8/1.9m; Bề mặt bảng: Mặt HQ trắng viết bút dạ; Bề mặt ghim kết hợp tiêu âm theo bộ sưu tập màu vải trang nhã mới. Có thể kết hợp 2 bề mặt từ HQ + 1 mặt tiêu âm ghim có tác dụng ghim tài liệu đồng thời làm tiêu tiếng ồn và âm thanh. Bảng được sử dụng cốt tiêu âm + cao su non 5mm dày 20 mm đảm bảo chắc chắn. Bánh xe chuyên dụng có chốt hãm định vị. Sản phẩm được sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015. | 2 | Chiếc |
| 19 | Giá vẽ | Giá vẽKích thước: Cao 1100 mm.Vật liệu: gỗ cao su ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, có giằng chân chắc chắn, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm., 2 mặt có giá đỡ đảm bảo chắc chắn, đẹp. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 20 | Chiếc |
| 20 | Giá nghệ thuật treo tường | Giá nghệ thuật treo tườngKích thước: 1210 x 200 x 883 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại AA dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp. Sản phẩm được thiết kế treo tường, được thiết kế 2 tầng với mỗi tầng là 4 ô vuông có kích thước 290 x 290 dạng bậc thang. Sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015. | 1 | Chiếc |
| 21 | Giá treo tường tổ ong | Giá treo tường tổ ongBộ gồm 06 giá hình lục lăng; Đường kính: 350 mm, sâu 150mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010 đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp. Giá được thiết kế hình lục lăng, treo tường. Sản phẩm được sản xuất bởi nhà máy nhà máy đạt tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng, môi trường. | 1 | Bộ |
| 22 | Giá để đồ chơi và học liệu | Giá để đồ chơi và học liệuKích thước: 1100 x 300 x 700 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại AA dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010; đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp. Sản phẩm được thiết kế 2 tầng, hình cung có bánh xe di chuyển. Sản xuất bởi nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015. | 3 | Chiếc |
| 23 | Cây nước nóng lạnh | Cây nước nóng lạnhModel: DK- 702A. Xuất xứ: DaKo hoặc tương đương; Loại: 2 vòi nước ấm và nước mát phù hợp với trẻ mầm non. Hệ thống bình chứa nước bằng inox cao cấp. Có cánh đóng mở phía trên và dưới, giúp che chắn bụi tốt, sạch sẽ hơn. Làm lạnh bằng chip điện tử, có hệ thống rolle tự ngắt khi hết nước, an toàn chống cháy nổ, bảo vệ sản phẩm tốt hơn. | 1 | Chiếc |
| 24 | Loa toàn dải | Loa toàn dảiModel: PR1+. Thương hiệu: Hivi hoặc tương đương; Dải tần số 65Hz-25KHz; công suất định mức 150W; Nhạy âm 94dB; Mức áp xuất âm thanh cực đại 122dB; Trở khàng định mức 8Ω; Loa bass 1x8 "( cuộn dây thoại 35mm); Loa Treble 1x25mm; Kết nối đầu vào NL4 (1 +, 1-); Góc che H × V 120 độ × 60 độ; Bề mặt hộp Sơn đen chống mài mòn; Kích thước (mm) ( W * H * D ) 240 × 415 × 260; Khối lượng 8,25 kg | 4 | Chiếc |
| 25 | Vang số | Vang sốModel: DSP 9. Thương hiệu: Hivi hoặc tương đương; Mức đầu vào âm nhạc tối đa 4,5V (RMS); Mức đầu ra tối đa 4,5V (RMS); Âm nhạc: Kênh tăng tối đa: 12dB; Độ nhạy của micrô có dây 64mV (OUT: 4V); Độ nhạy của micrô không dây ở mặt sau 1V (RMS) /Tỷ lệ tín hiệu trên nhiễu> 80dB; Điện áp cung cấp đầu vào 220V 50Hz 220V 50Hz; Kích thước 482x218x46; Khối lượng tịnh (± 10%) 3.5Kg | 1 | Chiếc |
| 26 | Cục đẩy công suất | Cục đẩy công suấtModel: LA 245. Thương hiệu: Hivi hoặc tương đương; Công suất âm thanh tại 8Ω 450W × 2; Công suất âm thanh tại 4Ω 700W x 2; Công suất bridge 1400W x 2; Tần số đạp tuyến ≥20Hz-≤20KHz; Độ méo âm thanh 0,08%; Tỷ lệ tín hiệu trên nhiễu ≥102dB; Kháng đầu vào Cân bằng 20KΩ, 10KΩ không cân bằng; Hệ số giảm chấn ≥300; Nhạy cảm 0,775V / 1v / 32dB; Tốc độ quay ≥10V/uS; Kích thước 483 × 319,5 × 88mm; Khối lượng tịnh (± 10%) 12,4 kg; Kích thước 483 × 319,5 × 88mm; Khối lượng tịnh (± 10%) 12,4 kg" | 1 | Chiếc |
| 27 | Micro không dây | Micro không dâyModel: H-700. Thương hiệu: Hivi hoặc tương đương; sử dụng khoảng cách 50 mét (khoảng cách thực tế liên quan đến môi trường xung quanh); Độ chính xác tần số RF +/- 20ppm 90dB (A-weighted) (ở đầu ra tối đa); Tổng méo hài của hệ thống 90dBz; Công suất ra 3mW / 10mW; Phương thức hiển thị LCD mức tiêu thụ hiện tại | 1 | Bộ |
| 28 | Thiết bị quản lý nguồn | Thiết bị quản lý nguồnModel: HV 108. Thương hiệu: HIVI hoặc tương đương; 8 Cổng kết nối đầu vào mặt sau và 2 cổng trước; Chip xử lý chống giật; Cổng tắt từng thiết bị riêng biệt | 1 | Chiếc |
| 29 | Tủ đựng âm thanh chuyên nghiệp | Tủ đựng âm thanh chuyên nghiệpLoại: 10U; Kích thước: 500 x 530 x 670 mm; Vật liệu: Bằng gỗ khung nhôm. | 1 | Chiếc |
| 30 | Giá treo loa | Giá treo loaVật liệu: Thép sơn tĩnh điện. | 2 | Bộ |
| 31 | Dây tín hiệu kết nối các thiết bị âm thanh | Dây tín hiệu kết nối các thiết bị âm thanhDây loa, dây tín hiệu, dây micro, giắc canon, giắc niutrick và phụ kiện lắp đặt, nhân công lắp đặt, chuyển giao công nghệ | 1 | Trọn gói |
| 32 | Điều hoà treo tường | Điều hoà treo tườngMã: HI-VH25A/K-VH25A. Hãng: Hikawa hoặc tương đương; Loại máy: Điều hòa 2 chiều inverter. Công suất (Làm lạnh/Sưởi): 22000/23000; Kiểu máy: Treo tường; Điện nguồn: 220-240V/1P/50Hz; Loại môi chất (Ga lạnh) R-32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 2 | Bộ |
| 33 | Thảm trải sàn | Thảm trải sànKích thước 1 tấm: 50x50cm; Vật liệu: Nỉ, bên dưới là cao su, chống xô lệch, chống cháy. | 54 | m2 |
| 34 | Giá để dép có chỗ ngồi đi dép | Giá để dép có chỗ ngồi đi dépKích thước: D2400 x R300 x C600 (mm); Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm; hậu bằng tấm aluminiumalu màu vân gỗ dày 3mm. Gồm 2 khối, mỗi khối có giá để dép 3 tầng có ghế ngồi cho trẻ thay giày dép. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | Chiếc |
| 35 | Rèm cửa | Rèm cửaLoại rèm: Rèm cuốn; Vật liệu: Thanh rèm bằng nhôm, dây kéo bằng vòng hạt sợi. Rèm vải trắng phủ nhựa chống nắng. (Bao gồm cả vật tư, nhân công và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu). | 20,5 | m2 |
| EN | THIẾT BỊ PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |||
| 1 | Thang leo áp tường | Thang leo áp tường Kích thước: (D3700 x C2400 x S200) mm. - Leo dây: D100*C240cm - Leo núi: D150*C240cm - Leo thang: D60*C240cm - Leo lốp: D60*C240cm Vật liệu: Khung gỗ tần bì sơn phủ bóng 3 lớp, ngoài ra có núm nhựa gắn vách để leo núi, lốp cao su của thang leo lốp và dây đan ô lưới để leo dây. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN; TCVN 6238-4:2017 và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | Bộ |
| 2 | Đệm nhún lò xo | Đệm nhún lò xoKích thước: 1010 mm; Vật liệu: Khung thép chắc chắn, chịu lực cao; mặt đệm bằng lưới bạt đàn hồi cao, êm và bền vững, có lò xo giữ bạt và khung tạo độ đàn hồi. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN; TCVN 6238-4:2017 và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | Chiếc |
| 3 | Ván dốc | Ván dốcKích thước: 2000 x 300 x 250/400 mm; Vật liệu: Bằng gỗ thông ghép thanh dày 15mm phủ bóng. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN; TCVN 6238-4:2017 và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 2 | Chiếc |
| 4 | Ghế băng thể dục | Ghế băng thể dụcKích thước: 2000 x 200 x 250 mm.Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, chân sắt bằng sắt được giằng bằng thanh gỗ đảm bảo chắc chắn, an toàn khi sử dụng. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 2 | Chiếc |
| 5 | Cầu thăng bằng dao động | Cầu thăng bằng dao độngKích thước: 2000 x 800 x 800mmVật liệu: Khung và mặt cố định được làm bằng gỗ. đảm bảo an toàn, chắc chắn. Tính thẩm mỹ cao. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN; TCVN 6238-4:2017 và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | Chiếc |
| 6 | Bộ thăng bằng lượn cong | Bộ thăng bằng lượn congKích thước: 4150 x 210 x 230 mm; Vật liệu: Gồm 04 miếng lượn cong bằng nhựa cao cấp rộng mặt 210mm, với màu sắc khác nhau, có thể ghép nối 4 miếng thành cầu thăng bằng lượn cong hoặc thành vòng tròn thăng bằng, đảm bảo chắc chắn an toàn khi sử dụng. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015 | 1 | Bộ |
| 7 | Cầu đi vận động khám phá và phát triển xúc giác | Cầu đi vận động khám phá và phát triển xúc giácKích thước: 1450 x 290 mm; Vật liệu: Nhựa nguyên sinh cao cấp, gồm 40 thanh tròn kết nối với nhau bởi 2 sợi dây thừng. Sản phẩm đăng ký nhãn hiệu hàng hóa và được được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 4 | Chiếc |
| 8 | Cổng chui | Cổng chuiKích thước: Dài 850 x rộng 165 x cao 710mmVật liệu: Nhựa PE có màu sắc tươi sáng khác nhau phù hợp với lứa tuổi mầm non. Cổng chui hình chữ U, có chân đế được thiết kế to hơn và đổ liền cổng đảm bảo chắc chắn, an toàn. Chân đế dập nổi hình con giống ngộ nghĩnh phù hợp với lứa tuổi mầm non. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4:2017 và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 5 | Chiếc |
| 9 | Cột ném bóng rổ | Cột ném bóng rổKích thước:Tổng thể: D700 x R800 x C1630/2200 mm (Điều chỉnh được độ cao từ 1630 đến 2200 mm); Chân đế: D480 x R450 x C30/120 mm (Chiều cao mặt trước đế 30 mm, chiều cao mặt sau đế 120 mm). Bảng đỡ bóng: D700 x R30 x C520 mm. Vật liệu: Toàn bộ làm bằng nhựa PE cao cấp siêu bền, màu sắc tươi sáng bắt mắt, đảm bảo độ vững chắc và an toàn khi sử dụng. Sản phẩm có 6 nấc điều chỉnh cao thấp phù hợp với từng lứa tuổi của trẻ. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4:2017 và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 2 | Chiếc |
| 10 | Ống chui vận động | Ống chui vận độngKích thước: 780 x 630 mm; Vật liệu: Nhựa cao cấp có màu sắc phù hợp với trẻ mầm non. Sản phẩm là các ống chui tạo hình như thùng phi để trẻ chơi và các trò chơi vận động chui hoặc lăn, đảm bảo chắc chắn, an toàn. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4:2017 và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 5 | Chiếc |
| 11 | Bộ dụng cụ luyện tập đạp xe | Bộ dụng cụ luyện tập đạp xeKích thước: 500 x 355 x 660 mm; Vật liệu: Khung được làm bằng thép sơn tĩnh điện đã qua hấp sấy tạo độ bóng ngoài bọc giả cao su. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015 | 1 | Bộ |
| 12 | Bộ dụng cụ luyện tập chạy tại chỗ | Bộ dụng cụ luyện tập chạy tại chỗKích thước: 720 x 590 x 770 mm; Vật liệu: Khung được làm bằng thép sơn tĩnh điện đã qua hấp sấy tạo độ bóng ngoài bọc giả cao su. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015 | 1 | Bộ |
| 13 | Bộ dụng cụ luyện tập đi bộ trên không | Bộ dụng cụ luyện tập đi bộ trên khôngKích thước: 660 x 410 x 850 mm; Vật liệu: Khung được làm bằng thép sơn tĩnh điện đã qua hấp sấy tạo độ bóng ngoài bọc giả cao su. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015 | 1 | Bộ |
| 14 | Bộ dụng cụ luyện xoay eo | Bộ dụng cụ luyện xoay eoKích thước: 520 x 380 x 1000 mm; Vật liệu: Khung được làm bằng thép sơn tĩnh điện đã qua hấp sấy tạo độ bóng ngoài bọc giả cao su. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015 | 1 | Bộ |
| 15 | Bộ dụng cụ tập chèo thuyền 1 | Bộ dụng cụ tập chèo thuyền 1Kích thước: 890 x 380 x 450 - 540 mm; Vật liệu: Khung được làm bằng thép sơn tĩnh điện đã qua hấp sấy tạo độ bóng ngoài bọc giả cao su. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015 | 1 | Bộ |
| 16 | Bộ dụng cụ luyện tập tăng sức kéo | Bộ dụng cụ luyện tập tăng sức kéoKích thước: 1100 x 1050 x 500 mm; Vật liệu chính là thép sơn tĩnh điện đảm bảo chắc chắn, an toàn khi sử dụng. Trẻ ngồi trên ghế, tay cầm vào tay kéo, hai chân đặt vào chỗ để chân, dùng lực cánh tay và chân để sử dụng kéo dụng cụ. Thiết bị tăng sức kéo, tăng cường thể chất cho trẻ. Thiết bị cho 01 trẻ tập. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015 | 1 | Bộ |
| 17 | Bộ dụng cụ cưỡi ngựa rèn luyện phát triển toàn thân | Bộ dụng cụ cưỡi ngựa rèn luyện phát triển toàn thânKích thước: 740 x 430 x 1050 mm; Vật liệu chính là thép sơn tĩnh điện đảm bảo chắc chắn, an toàn khi sử dụng. Trẻ ngồi chắc chắn trên ghế hai tay nắm chặt tay cầm, đặt chân lên bàn đạp, sử dụng chính trọng lượng cơ thể để kéo, đạp thẳng chân, sau đó lại trở về vị trí ban đầu. Lặp lại động tác. Thiết bị dùng để rèn luyện các khớp tay, chân, vai, bụng, tăng cường sự linh hoạt các nhóm cơ và hỗ trợ hệ hô hấp và hệ tuần hoàn, điều hòa hệ tim mạch, tập luyện sẽ nâng cao nhịp tim và hơi thở. Thiết bị cho 01 trẻ tập. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015 | 1 | Bộ |
| 18 | Bộ dụng cụ tập tay vai | Bộ dụng cụ tập tay vaiKích thước: 870 x 800 x 850 mm; Vật liệu chính là thép sơn tĩnh điện đảm bảo chắc chắn, an toàn khi sử dụng. Trẻ có thể nằm trên ghế để nâng tạ hoặc ngồi dậy để kéo tạ. Thiết bị giúp tập cơ tay, ngực, bụng. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015 | 1 | Bộ |
| 19 | Bóng nhỏ | Bóng nhỏVật liệu bằng nhựa HDPE có các màu cơ bản đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, đường kính khoảng 90mm. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015 | 30 | Quả |
| 20 | Bóng to | Bóng toVật liệu bằng nhựa HDPE có các màu cơ bản đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, đường kính khoảng 150mm. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015 | 20 | Quả |
| 21 | Gậy thể dục nhỏ | Gậy thể dục nhỏVật liệu: Nhựa HDPE một màu, có các màu sắc tươi sáng phù hợp với lứa tuổi mầm non. Thân gậy tròn, đường kính 20mm, dài 300mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015 | 30 | Chiếc |
| 22 | Gậy thể dục to | Gậy thể dục toVật liệu: Nhựa HDPE một màu, có các màu sắc tươi sáng phù hợp với lứa tuổi mầm non. Thân gậy tròn, đường kính 20mm, dài 500mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015 | 10 | Chiếc |
| 23 | Vòng thể dục nhỏ | Vòng thể dục nhỏVật liệu: Nhựa HDPE có màu sắc tươi sáng phù hợp với lứa tuổi mầm non. Đường kính 20mm, đường kính vòng 300mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015 | 30 | Chiếc |
| 24 | Vòng thể dục to | Vòng thể dục toVật liệu: Nhựa HDPE có màu sắc tươi sáng phù hợp với lứa tuổi mầm non. Đường kính 20mm, đường kính vòng 600mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015 | 10 | Chiếc |
| 25 | Đi cà kheo cho trẻ | Đi cà kheo cho trẻKích thước: 110 x 100 x 60 mm; Vật liệu: Bằng nhựa cao cấp, có dây buộc chắc chắn đảm bảo an toàn. Sản phẩm được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 30 | Đôi |
| 26 | Tủ thiết bị dạy học | Tủ thiết bị dạy họcKích thước: 1000 x 500 x 1800 mm; Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm; hậu bằng tấm aluminiumalu màu vân gỗ dày 3mm. Bên trên chia 02 buồng, 02 cánh gỗ kính mở. Bên dưới là 02 cánh gỗ mở. Sản phẩm được chứng nhận tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | Chiếc |
| 27 | Kệ để đồ dùng thiết bị thể chất | Kệ để đồ dùng thiết bị thể chấtKích thước: 2400 x 300 x 1500 mm.Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm; hậu bằng tấm aluminiumalu màu vân gỗ dày 3mm. Kệ chia 03 khoang, trong đó 2 khoang đều chia 8 tầng, 1 khoang chia 5 tầng để đồ dùng phòng thể chất. Sản phẩm là hàng thiết kế và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | Chiếc |
| 28 | Tivi 65 inch kèm giá treo | Tivi 65 inch kèm giá treoModel: UA65BU8000KXXV. Samsung hoặc tương đương; Loại Tivi: Tivi UHD; Kích thước màn hình: 65 inch; Độ phân giải: 4K (3840 x 2160) Pixels; Smart Tivi: Có; Công nghệ xử lí hình ảnh: Auto Motion Plus, HLG, Contrast Enhancer, HDR 10+, UHD Dimming, Crystal 4K Processor; Tổng công suất loa: 20W; Số lượng loa: 2CH; Cổng WiFi: Wifi 5, Bluetooth 4.2; Cổng HDMI: 3 x HDMI (Kèm giá treo tivi) | 1 | Chiếc |
| 29 | Loa kéo di động | Loa kéo di độngModel: SR2-15. Hãng sản xuất: Kaimingwei hoặc tương đương; Công suất: 150W-800W; Loa Bass 15 inch; Ắc quy: 12V – 20A; Thời gian sử dụng: 3-4h; Thời gian sạc: 6-10h; Công tắc: Điện Ắc quy và Điện 220V; Micro: 02 Micro không dây UHF; Núm điều chỉnh Echo, Delay, Bass, Treblle Micro riêng biệt; Trọng lượng loa: 28Kg; Trong lượng thùng: 32kg; Kích thước: 505 x 485 x 870mm; Chất liệu vỏ: Gỗ ép | 1 | Chiếc |
| 30 | Cây nước nóng lạnh | Cây nước nóng lạnhModel: DK- 702A. Xuất xứ: DaKo hoặc tương đương; Loại: 2 vòi nước ấm và nước mát phù hợp với trẻ mầm non. Hệ thống bình chứa nước bằng inox cao cấp. Có cánh đóng mở phía trên và dưới, giúp che chắn bụi tốt, sạch sẽ hơn. Làm lạnh bằng chip điện tử, có hệ thống rolle tự ngắt khi hết nước, an toàn chống cháy nổ, bảo vệ sản phẩm tốt hơn. | 1 | Chiếc |
| 31 | Thảm trải sàn | Thảm trải sànChất liệu: PVC cao cấp, bền chống trơn trượt dày 4,5mm. | 65 | m2 |
| 32 | Điều hòa treo tường | Điều hòa treo tườngMã: HI-VH20A/K-VH20A. Hãng: Hikawa hoặc tương đương; Loại máy: Điều hòa 2 chiều inverter. Công suất (Làm lạnh/Sưởi): 18000/19000; Kiểu máy: Treo tường; Điện nguồn: 220-240V/1P/50Hz; Loại môi chất (Ga lạnh) R-32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 2 | Bộ |
| 33 | Giá để dép có chỗ ngồi đi dép | Giá để dép có chỗ ngồi đi dépKích thước: D2400 x R300 x C600 (mm); Vật liệu: Gỗ thông ghép thanh cao cấp loại 1 (AA) dày 15mm, được chứng nhận phù hợp TCVN 8575:2010, đã qua xử lý chống ẩm mốc, mối mọt, không cong vênh, sơn phủ bóng cao cấp đảm bảo tính thẩm mỹ bền đẹp của sản phẩm; hậu bằng tấm aluminiumalu màu vân gỗ dày 3mm. Gồm 2 khối, mỗi khối có giá để dép 3 tầng có ghế ngồi cho trẻ thay giày dép. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | Chiếc |
| 34 | Rèm cửa | Rèm cửaLoại rèm: Rèm cuốn; Vật liệu: Thanh rèm bằng nhôm, dây kéo bằng vòng hạt sợi. Rèm vải trắng phủ nhựa chống nắng. (Bao gồm cả vật tư, nhân công và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu). | 21,5 | m2 |
| EO | THIẾT BỊ ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Bộ vận động đa năng | Bộ vận động đa năng Kích thước: 5200 x 2900 x 4000 mm; Vật liệu: Nhựa LLDPE cao cấp, ống mạ kẽm và thép. 6 cột trụ ống thép mạ kẽm sơn tĩnh điện ngoài trời đường kính 114mm, dày 2,0mm; sàn thép tấm cán nguội đột dập và định hình đục lỗ sơn sần chống trơn trượt, thoát nước; tay vịn và lan can sơn tĩnh điện màu. Mái, cầu trượt, vách ngăn, vách chui, chi tiết gắn trên cột bằng nhựa nguyên sinh LLDPE cao cấp nhập khẩu chống UV, chống tĩnh điện, chống trượt, chống nứt, không độc hại, bền màu an toàn với trẻ và môi trường có màu sắc tươi sáng, bắt mắt. Các chi tiết liên kết chặt chẽ với nhau bằng đai ngàm hợp kim nhôm chuyên dụng đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng. Nhà chơi được thiết kế kiểu dáng mới lạ, đẹp mắt với màu sắc bắt mắt, dễ thương, với khối nhà mái vòm gắn phù điêu con khỉ đội mũ chóp 2 tầng trên có chú khỉ con có cầu trượt xoắn; khối không mái gắn lá dừa + chú khỉ con có cầu trượt đôi, vách chui chuồn chuồn, thang lên con huơu, con tạo sự hấp dẫn, thích thú cho trẻ khi chơi, vận động. Trẻ sử dụng 01 thang lên để lên sàn chiếu nghỉ và dùng 02 cầu trượt để tiếp đất. Sản phẩm chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017 và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | Bộ |
| 2 | Nhà leo cầu trượt xích đu | Nhà leo cầu trượt xích đuKích thước: 7200 x 3600 x 3800 mm.Vật liệu: Làm từ 2 vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời là thép và nhựa cao cấp siêu bền. Các chi tiết bằng thép: 8 cột trụ, sàn, lan can, tay vịn cầu thang, xích đu, đặc biệt sàn, thang lên, chiếu nghỉ cầu trượt xoắn là thép dập gân, đột lỗ tròn chống trượt đảm bảo an toàn cho di chuyển; Các chi tiết bằng nhựa cao cấp đúc liền cao cấp xử lý bề mặt nhẵn cả 2 mặt: Mái, cầu trượt xoắn, cầu trượt đôi, cầu trượt ống, vách ngăn, vách chui. Gồm nhà chơi cầu trượt liên hoàn 02 khối liên kết với xích đu 03 chỗ. Nhà chơi cầu trượt liên hoàn gồm 02 khối nhà liên kết nhau bởi cầu đi có thang lên thẳng: khối mái con thỏ có cầu trượt ống + cầu trượt xoắn; khối không mái có lá dừa và con khỉ gắn lên cột trang trí có cầu trượt đôi; Xích đu 03 ghế đơn có 1 đầu bắt vào cột trụ của khối nhà không mái, đầu còn lại có chân chữ A vững chắn, an toàn. Trẻ có thể vừa chơi cầu trượt vừa chơi xích đu. Sản phẩm được chứng nhận hợp quy QCVN 3:2009/BKHCN, hợp chuẩn TCVN 6238-4a:2017 và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | Bộ |
| 3 | Bập bênh đế cong hình con khủng long | Bập bênh đế cong hình con khủng longKích thước: Dài 1150 x rộng 450 x cao 470mm. Vật liệu: Nhựa PE có màu sắc tươi sáng phù hợp với lứa tuổi mầm non. Thân là hình con khủng long ngộ nghĩnh, có 02 chỗ ngồi. Chỗ ngồi có tay cầm, có chỗ để chân. Chỗ ngồi có kích thước phù hợp với lứa tuổi mầm non được chia đều 02 bên và cách mặt đất 300mm. Có đế cong, đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015 | 2 | Chiếc |
| 4 | Cầu thăng bằng dao động | Cầu thăng bằng dao độngVật liệu: Gồm 2 loại vật liệu bền vững khi sử dụng là thép sơn tĩnh điện và lốp cao su. Cầu làm bởi 4 lốp cao su được treo trên hệ giá đỡ bởi các xích treo. Hai bên cầu thăng bằng có thanh lan can bảo vệ để trẻ tập đi thăng bằng qua cầu. Đảm bảo an toàn, chắc chắn. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015 | 1 | Chiếc |
| 5 | Thú nhún lò xo | Thú nhún lò xoVật liệu: Con vật được làm bằng nhựa đúc HDPE, chân đế được làm bằng thép có lò xo thép hoặc đế composite. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN, TCVN 6238-4a:2017, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015 | 5 | Chiếc |
| 6 | Thảm cỏ nhân tạo | Thảm cỏ nhân tạo Chiều cao: tối thiểu 20mm; Khoảng cách luống: 3/8” Mật độ mũi khâu: 14/10 cm; Dtex: 11000; Màu sắc: xanh non và xanh già. | 200 | m2 |
| EP | THIẾT BỊ KHU VUI CHƠI GIAO THÔNG | |||
| 1 | Xe lắc | Xe lắc Kích thước: 600 x 300 x 300 mm; Vật liệu: nhựa PP rất bền và an toàn. Bánh xe sử dụng vòng bi siêu bền giúp di chuyển dễ dàng, có bộ phát nhạc tạo sự thích thú cho trẻ. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN; TCVN 6238-4:2017 và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 3 | Chiếc |
| 2 | Ô tô đạp chân | Ô tô đạp chânKích thước: Dài 760 x rộng 480 x cao 860 mm; Vật liệu: Thân xe bằng nhựa PE, trục bánh bằng thép, bánh nhựa, có màu sắc tươi sáng phù hợp với lứa tuổi mầm non. Kích thước xe và chỗ ngồi phù hợp với lứa tuổi mầm non, chỗ ngồi cao cách mặt đất 200mm; hệ thống khung được gắn trên bốn bánh. Hệ thống chuyển động kiểu lệch tâm đạp bằng chân để tiến hoặc lùi. Đảm bảo an toàn, chắc chắn và chống lật ngang khi sử dụng. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN; TCVN 6238-4:2017 và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 3 | Chiếc |
| 3 | Ô tô điện trẻ em | Ô tô điện trẻ emKích thước xe: 1100 x 540 x 450 mm; Ắc Quy: 12v/4,5AH; Động cơ: 1 động cơ; Tốc độ: 3,5 – 5 km/h; Chất liệu: Nhựa cao cấp, có remote và tự lái, tải trọng 50kg | 3 | Chiếc |
| 4 | Xe đạp chân | Xe đạp chânKích thước: Dài 900 x cao 730mmVật liệu: Khung, phanh bằng thép, vành nhựa, bánh cao su, yên mềm, giỏ đựng đồ bằng nhựa, chỗ ngồi cao cách mặt đất 300mm; có hệ thống đạp chân để tiến hoặc lùi, có màu sắc tươi sáng phù hợp với lứa tuổi mầm non. Đảm bảo an toàn, chắc chắn và chống lật ngang khi sử dụng. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN; TCVN 6238-4:2017 và sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 3 | Chiếc |
| 5 | Bộ trang phục Công an | Bộ trang phục Công anBằng vải. Gồm: 1 áo. 1 quần, 1 mũ, 1 còi, 1 gậy. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2019/BKHCN, được sản xuấttheo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 2 | Bộ |
| EQ | THIẾT BỊ KHU VỰC NHÀ BẾP VÀ KHO | |||
| 1 | Bàn giao nhận thực phẩm | Bàn giao nhận thực phẩm Kích thước: 1500 x 800 x 800 mm; Vật liệu: Inox 304. Mặt bàn tấm inox dày 1mm, hàng xước, dưới có tăng cứng, chân hộp 40 x 40 x 1.0 mm. Khung bao giá nan dưới làm bằng hộp 25 x 25 x 0,8mm. Nan làm bằng hộp 13 x 26 x 0,8mm. Khoảng cách giữa các nan khoảng 80mm. Có 04 bánh xe cọc D100, M16 (02 bánh xe có phanh hãm và 2 bánh không phanh hãm). Sản phẩm được chứng nhận QCVN 12-3:2011/BYT về vệ sinh an toàn đối với bao bì dụng cụ kim loại tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm và phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 2 | Chiếc |
| 2 | Bàn sơ chế thực phẩm | Bàn sơ chế thực phẩmKích thước: 1500 x 800 x 800 mm; Vật liệu: Toàn bộ inox 304. Mặt bàn tấm inox dày 1,0mm hàng xước. Dưới có lót gỗ MDF dày 18mm. Chân làm bằng hộp 40 x 40 x 1,0mm. Khung bao giá nan dưới làm bằng hộp 25 x 25 x 0.8mm. Nan làm bằng hộp 13 x 26 x 0.8mm. Khoảng cách giữa các nan khoảng 80mm. Có 04 chân tăng chỉnh chiều cao. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 12-3:2011/BYT về vệ sinh an toàn đối với bao bì dụng cụ kim loại tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm và phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 2 | Chiếc |
| 3 | Cân thực phẩm 100 kg | Cân thực phẩm 100 kgMã hàng: NHS-100. Hãng sản xuất: Nhơn Hòa hoặc tương đương; Vỏ sắt sơn tĩnh điện. Đĩa inox tròn, mặt kính bằng nhựa PC trong suốt, mặt số nhựa ABS trắng tuyết.Phạm vi cân: 2kg – 100kg | 1 | Chiếc |
| 4 | Tủ đựng dao thớt | Tủ đựng dao thớtKích thước: 450 x 450 x 450 mm.Vật liệu: inox 304. Thân, nóc, cánh làm bằng tấm inox dày 0.8 mm, hàng xước, thanh đỡ thớt làm bằng ống phi 16 dày 0,8mm, thanh đỡ dao làm bằng hộp chữ nhật 10 x 20 x 0,8mm. Khay hứng nước làm bằng tấm inox dày 0.5 mm, hàng xước. Đựng được 4 thớt chín, 8 dao. Cánh bằng kính thường dày 5 mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 1 | Chiếc |
| 5 | Chậu rửa thực phẩm công nghiệp | Chậu rửa thực phẩm công nghiệpKích thước: D1800 x R750 x C800/1000mmVật liệu: Toàn bộ inox 304. Mặt bàn và hố chậu làm bằng tấm inox dày 1,0mm hàng xước, chân làm bằng hộp 40 x 40 x 1.0mm, giằng làm bằng hộp 25 x 25 dày 0.8mm. Có 03 hố chậu kích thước: D500 x R500 x S300mm, có 03 xifon thoát nước, 03 vòi nước, 04 chân tăng chỉnh chiều cao. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 12-3:2011/BYT về vệ sinh an toàn đối với bao bì dụng cụ kim loại tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm và phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. (Lắp đặt vào vị trí đã có đường cấp và thoát nước). | 2 | Chiếc |
| 6 | Giá để đồ dạng nan thanh | Giá để đồ dạng nan thanhKích thước: D1500 x R500 x C1500mm; Vật liệu: Inox SUS 304, chia 04 tầng. Chân làm bằng hộp 30 x 30 x 1.0mm, khung bao giá nan làm bằng hộp 20 x 40 x 0.8mm, nan làm bằng hộp 13 x 26 x 0.8mm, khoảng cách giữa các nan khoảng 70mm, thành chắn làm bằng hộp 12 x 12 x 0.8mm. Có 04 chân bịt cao su. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015. | 2 | Chiếc |
| 7 | Bàn chế biến thực phẩm | Bàn chế biến thực phẩm Kích thước: 1500 x 800 x 800 mm; Vật liệu: Toàn bộ inox 304. Mặt bàn làm bằng tấm inox dày 1,0mm hàng xước. Dưới có lót gỗ MDF dày 18mm. Chân làm bằng hộp 40 x 40 x 1,0mm. Khung bao giá nan dưới làm bằng hộp 25 x 25 x 0.8 mm, nan làm bằng hộp 13 x 26 x 0.8 mm. Khoảng cách giữa các nan khoảng 80mm, có 04 chân tăng chỉnh chiều cao. Sản phẩm được chứng nhận QCVN 12-3:2011/BYT về vệ sinh an toàn đối với bao bì dụng cụ kim loại tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm và phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 1 | Chiếc |
| 8 | Tủ đựng dao thớt | Tủ đựng dao thớtKích thước: 450 x 450 x 450 mm.Vật liệu: inox 304. Thân, nóc, cánh làm bằng tấm inox dày 0.8 mm, hàng xước, thanh đỡ thớt làm bằng ống phi 16 dày 0,8mm, thanh đỡ dao làm bằng hộp chữ nhật 10 x 20 x 0,8mm. Khay hứng nước làm bằng tấm inox dày 0.6 mm, hàng xước. Đựng được 4 thớt chín, 8 dao. Cánh bằng kính thường dày 5 mm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 1 | Chiếc |
| 9 | Máy xay thịt công nghiệp | Máy xay thịt công nghiệpKích thước: 670 x 320 x 700mm; Công suất: 20 kg/phút. Điện năng: 1000W - 1500W; Trọng lượng: 38Kg; Điện áp: 220V- 240V/50Hz; Có bàn để máy xay thịt: Bằng inox. | 1 | Chiếc |
| 10 | Máy thái rau củ quả đa năng | Máy thái rau củ quả đa năng Điện áp: ~220V; Tần số điện: 50Hz; Công suất: 0.55kW; Đường kính dao: 204mm; Năng suất: 120kg/h | 1 | Chiếc |
| 11 | Máy xay sinh tố | Máy xay sinh tốĐiện áp: 220V - 50Hz; Công suất: 2.200W; Chức năng tự động ngắt: có; Tốc độ: 9 tốc độ; Vỏ máy: nhựa ABS; Lưỡi dao: thép không gỉ | 1 | Chiếc |
| 12 | Xe đẩy thực phẩm 2 tầng | Xe đẩy thực phẩm 2 tầngKích thước: D1000 x R600 x C900 mm; Vật liệu: Inox 304. Mặt xe đẩy bằng tấm inox dày 0.8mm hàng bóng, dưới có xương tăng cứng. Tay đẩy làm bằng ống D25 x 1.0mm, thành chắn làm bằng hộp 12 x 12 x 0.8mm. Bánh xe cọc D100, M16. 02 bánh có phanh hãm và 02 bánh không có phanh hãm. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 2 | Chiếc |
| 13 | Bếp từ công nghiệp đôi phẳng | Bếp từ công nghiệp đôi phẳngKích thước: D1300 x R800 x C500/1050mm.Công suất: 24KW- 380V; Vật liệu: Inox 304. Bếp làm bằng tấm inox dày 1.2mm, chân bếp làm bằng ống D51 dày 1.0mm, kỹ thuật điều khiển phần mềm và thiết kế bản mạch tiên tiến. Cài đặt chế độ báo tự động, hiển thị chức năng. Năm công đoạn điều chỉnh công suất đồng thời giữ ấm giúp cho đồ ăn thơm ngon. Bếp chạy êm, không tiếng động giúp cải thiện môi trường làm việc. Thiết kế toàn bộ kết cấu bằng inox, tuổi thọ cao, an toàn cho người sử dụng. Có 04 chân tăng chỉnh chiều cao. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 1 | Chiếc |
| 14 | Bếp từ công nghiệp đơn lõm | Bếp từ công nghiệp đơn lõmKích thước: D700 x R800 x C750/1050mm.Công suất: 12KW- 380V; Vật liệu: Inox 304. Bếp làm bằng tấm inox dày 1.2mm, chân bếp làm bằng ống D51 dày 1.0mm, kỹ thuật điều khiển phần mềm và thiết kế bản mạch tiên tiến. Cài đặt chế độ báo tự động, hiển thị chức năng. Năm công đoạn điều chỉnh công suất đồng thời giữ ấm giúp cho đồ ăn thơm ngon. Bếp chạy êm, không tiếng động giúp cải thiện môi trường làm việc. Thiết kế toàn bộ kết cấu bằng inox, tuổi thọ cao, an toàn cho người sử dụng. Có 04 chân tăng chỉnh chiều cao. Sản phẩm được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 1 | Chiếc |
| 15 | Bếp từ công nghiệp đơn phẳng | Bếp từ công nghiệp đơn phẳngKích thước: D650 x R800 x C500/1050mm.Công suất: 12KW- 380V; Vật liệu: Inox 304. Bếp làm bằng tấm inox dày 1.2mm, chân bếp làm bằng ống D51 dày 1.0mm. Kỹ thuật điều khiển phần mềm và thiết kế bản mạch tiên tiến. Cài đặt chế độ báo tự động, hiển thị chức năng. Năm công đoạn điều chỉnh công suất đồng thời giữ ấm giúp cho đồ ăn thơm ngon. Bếp chạy êm, không tiếng động giúp cải thiện môi trường làm việc. Thiết kế toàn bộ kết cấu bằng inox, tuổi thọ cao, an toàn cho người sử dụng. Có 04 chân tăng chỉnh chiều cao.. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015. | 1 | Chiếc |
| 16 | Tủ cơm điện 40kg | Tủ cơm điện 40kgLoại: 8 khay - Inox 304; Điện áp: 3 pha, 380V/50Hz; Công suất: 9Kw; Kích thước: D690 x R550 x C1500mm; Vật liệu: Toàn bộ tủ làm bằng tấm inox dày 0.8 mm, đáy tủ làm bằng tấm inox dày 1.2 mm. Tủ bao gồm 8 khay, mỗi khay nấu từ 4.5-5kg gạo. Kích thước khay: 395 x 595 x 70mm. Tủ có 01 cánh mở. Tủ bao gồm: 3 lớp, trong đó 2 lớp inox , ở giữa là lớp cách nhiệt. Van xả áp đồng bộ để đảm bảo an toàn cho người sử dụng. Có hệ thống cấp nước tự động bằng van phao. Có van xả đáy thuận tiện cho việc vệ sinh tủ. Tủ có 4 bánh xe D125 để tiện di chuyển vị trí. Có hệ thống điện điều khiển hẹn giờ tự động. Sản phẩm được chứng nhận sản phẩm phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 12-3:2011/BYT về vệ sinh an toàn đối với bao bì dụng cụ kim loại tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015. | 1 | Chiếc |
| 17 | Nồi cơm điện | Nồi cơm điện Mã sản phẩm: KSH-D1010V. Hãng: SHARP hoặc tương đương; Dung tích: 10 lít; Phụ kiện: Muỗng lấy cơm, Cốc đong gạo; Màu sắc: Trắng; Thời gian giữ nóng: 5 giờ; Công suất: 2.750W | 1 | Chiếc |
| 18 | Nồi nấu cháo công nghiệp | Nồi nấu cháo công nghiệpCông suất: 10Kw; Điện áp: 220v/380v; Chất liệu: Inox 304. Thân nồi gồm 2 lớp, giữa có lớp cách nhiệt đổ foam. Nồi dùng dầu và có hệ thống van xả. Có 04 chân tăng chỉnh chiều cao. Sản phẩm được chứng nhận sản phẩm phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 12-3:2011/BYT về vệ sinh an toàn đối với bao bì dụng cụ kim loại tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015. | 1 | Chiếc |
| 19 | Bàn đặt bếp, nồi cơm | Bàn đặt bếp, nồi cơmKích thước: D1800 x R750 x C450/680mm; Vật liệu: Inox 304. Mặt bàn bằng tấm inox dày 1,0mm hàng xước. Dưới có xương tăng cứng. Chân làm bằng hộp 40 x 40 x 1,0mm. Giằng chân làm bằng hộp 25 x 25 x 0.8mm. Có 04 chân tăng chỉnh chiều cao. | 1 | Chiếc |
| 20 | Xoong to đung nước | Xoong to đung nướcDung tích: khoảng 98 lít; Vật liệu: Inox dùng cho bếp từ, đáy 3 lớp. | 1 | Chiếc |
| 21 | Nồi 40 lít (3 đáy dùng cho bếp từ) | Nồi 40 lít (3 đáy dùng cho bếp từ)Dung tích: 40 lít; Vật liệu: Inox dùng cho bếp từ, đáy 3 lớp. Sản phẩm được chứng nhận sản phẩm phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 12-3:2011/BYT về vệ sinh an toàn đối với bao bì dụng cụ kim loại tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm và phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 4 | Chiếc |
| 22 | Nồi 30 lít (3 đáy dùng cho bếp từ) | Nồi 30 lít (3 đáy dùng cho bếp từ)Dung tích: 30 lít; Vật liệu: Inox dùng cho bếp từ, đáy 3 lớp. | 2 | Chiếc |
| 23 | Nồi 20 lít (3 đáy dùng cho bếp từ) | Nồi 20 lít (3 đáy dùng cho bếp từ)Dung tích: 20 lít; Vật liệu: Inox dùng cho bếp từ, đáy 3 lớp. | 2 | Chiếc |
| 24 | Chảo rán sử dụng cho bếp từ | Chảo rán sử dụng cho bếp từĐường kính: 450 mm; Chất liệu : Inox, Lòng chảo phủ chống dính dính cao cấp siêu bền, độ dày 4mm cực dày. Chuyên dùng cho bếp từ công nghiệp. | 1 | Chiếc |
| 25 | Chảo xào sử dụng cho bếp từ | Chảo xào sử dụng cho bếp từĐường kính: 500 mm. Vật liệu: Inox 430, sử dụng cho bếp từ. | 1 | Chiếc |
| 26 | Xe đẩy gia vị | Xe đẩy gia vịLoại: 2 tầng, thành chắn 3 mặt; Kích thước: D900 x R600 x C900mm; Vật liệu: Inox 304. Mặt xe đẩy làm bằng tấm inox dày 0.8mm hàng xước, dưới có xương tăng cứng, Tay đẩy làm bằng ống D25 x 1.0mm. Thành chắn làm bằng hộp 12 x 12 x 0.8mm. Bánh xe cọc D100, M16. 02 bánh có phanh hãm và 02 bánh không có phanh hãm. | 1 | Chiếc |
| 27 | Nhân công và vật tư, phụ kiện lắp đặt | Nhân công và vật tư, phụ kiện lắp đặt* Vật tư, phụ kiện và nhân công thi công cấp nước cho bếp từ, tủ cơm, chậu rửa từ vị trí đầu chờ trong bếp đến các thiết bị cần sử dụng nước (bao gồm cả vòi cấp nước cho bếp từ).* Vật tư, phụ kiện và nhân công thi công đường thoát nước cho cho thiết bị trong bếp (bếp từ, tủ cơm, chậu rửa) từ vị trí đầu chờ trong bếp đến từng thiết bị bếp cần sử dụng nước.* Vật tư, phụ kiện và nhân công thi công lắp đặt đấu nối điện từ vị trí đầu chờ trong bếp đến thiết bị sử dụng điện trong bếp. (Vật tư và nhân công lắp đặt chỉ tính cho phần thi công từ vị trí chờ sẵn trong bếp đến các vị trí đặt thiết bị bếp) | 1 | Trọn gói |
| 28 | Tủ lạnh | Tủ lạnhKý hiệu: GR-A28VM(UKG1). Hãng sản xuất: TOSHIBA hoặc tương đương; Kiểu tủ lạnh: Ngăn đá trên; Số cửa tủ: 2 cửa; Dung tích tủ lạnh: 233; Dung tích ngăn đá: 61 lít; Dung tích ngăn lạnh: 172 lít; Công suất tủ lạnh: ~ 0.9 kW/ngày; Chất liệu khay: Khay kính chịu lực | 1 | Chiếc |
| 29 | Bàn chia thức ăn | Bàn chia thức ănKích thước: D1500 x R800 x C800mm; Vật liệu: Inox 304. Mặt bàn làm bằng tấm inox dày 1,0mm hàng xước. Dưới có xương tăng cứng, chân làm bằng hộp 40 x 40 x 1,0mm, khung bao giá nan dưới làm bằng hộp 25 x 25 x 0.8mm. Nan làm bằng hộp 13 x 26 x 0.8mm. Khoảng cách giữa các nan khoảng 80mm. Có 04 bánh xe cọc D100, M16. 02 bánh có phanh hãm và 02 bánh không có phanh hãm. Sản phẩm được chứng nhận sản phẩm phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 12-3:2011/BYT về vệ sinh an toàn đối với bao bì dụng cụ kim loại tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015. | 2 | Chiếc |
| 30 | Xe chia cơm về các lớp | Xe chia cơm về các lớpKích thước: D850xR650/1130xC700/750mmVật liệu: Toàn bộ bằng inox 304. Hai mặt bên có thể gập lên xuống được, mặt gập 2 bên làm bằng tấm inox dày 1.0mm, dưới có tấm đợt dày 1.0mm. Tay đẩy ống Ø32 dày 1.0mm, thành quây hộp 12x12x0.8mm, chân hộp 30x30x1.0mm. Xe có 04 bánh xe D100, 2 phanh, 2 không phanh. Xe có 05 khay topping đựng đồ ăn, có nắp đậy bao gồm: 3 khay 1/2, kích thước: 326 x 265 x 150 mm và 2 khay 1/4 có kích thước: 265 x 162 x 150 mm. Dùng đựng cơm, canh, món mặn, món xào; món tráng miệng. * Rổ đựng bát, thìa các lớp hình chữ nhật có 2 quai xách: 02 cáiVật liệu Inox 304, khay được làm bằng tấm inox dày 1.0mmh. Rổ và xe là hàng thiết kế riêng phù hợp theo kích thước thang tời và nhu cầu sử dụng.(Các kích thước xe và khay topping có thể thay đổi, điều chỉnh để phù hợp với thực tế).Sản phẩm được chứng nhận sản phẩm phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 12-3:2011/BYT về vệ sinh an toàn đối với bao bì dụng cụ kim loại tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm và được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015. | 5 | Chiếc |
| 31 | Bình inox đựng sữa, sinh tố | Bình inox đựng sữa, sinh tốDung tích: 2L.Vật liệu: Toàn bộ được làm bằng inox, có nắp đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm. | 5 | Chiếc |
| 32 | Xe đẩy 1 tầng | Xe đẩy 1 tầngKích thước: D900 x R600 x C850mm; Vật liệu: Inox 304. Mặt xe đầy làm bằng tấm Inox dày 1.2mm hàng xước. Dưới có gân tăng cứng. Tay đẩy làm bằng ống Ø32 dày 1.0mm. Giằng tay đẩy làm bằng ống Ø25 dày 1.0mm. Có 04 bánh xe đế 100, 02 bánh có phanh hãm và 02 bánh xe không có phanh hãm. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015. | 1 | Chiếc |
| 33 | Bát ăn cơm | Bát ăn cơmĐường kính: 14cm; Vật liệu: Toàn bộ được làm bằng inox | 150 | Chiếc |
| 34 | Thìa ăn cơm | Thìa ăn cơmVật liệu: Toàn bộ được làm bằng inox | 150 | Chiếc |
| 35 | Bát to chia cơm, canh | Bát to chia cơm, canhĐường kính: 22cm; Vật liệu: Toàn bộ được làm bằng inox | 60 | Chiếc |
| 36 | Muôi chia cơm | Muôi chia cơmVật liệu: Toàn bộ được làm bằng inox | 50 | Chiếc |
| 37 | Muôi chia canh | Muôi chia canhVật liệu: Toàn bộ được làm bằng inox | 50 | Chiếc |
| 38 | Muôi chia cơm, canh đại | Muôi chia cơm, canh đạiVật liệu: Toàn bộ được làm bằng inox | 12 | Chiếc |
| 39 | Khay đựng cơm vãi, thìa, khăn các lớp | Khay đựng cơm vãi, thìa, khăn các lớpKích thước: 24 x 17 x 4,3 (cm); Vật liệu: inox 304, có nắp nhựa | 50 | Chiếc |
| 40 | Khay chia cơm về bàn ăn | Khay chia cơm về bàn ănKích thước: 30 x 40 cm; Vật liệu: Bằng inox 304 | 25 | Chiếc |
| 41 | Đĩa tròn | Đĩa trònKích thước: Ø18cm; Vật liệu: Inox | 50 | Chiếc |
| 42 | Cân thực phẩm 30kg | Cân thực phẩm 30kgMã hàng: NHS-30. Hãng sản xuất: Nhơn Hòa hoặc tương đương; Vỏ sắt sơn tĩnh điện. Đĩa inox phẳng, mặt kính bằng nhựa PC trong suốt, mặt số nhựa ABS trắng tuyết.Phạm vi cân: 1kg – 30kg | 1 | Chiếc |
| 43 | Tủ sấy bát | Tủ sấy bátDung tích: 1000 Lít (2 cánh mở);Kích thước: D1080 x R650 x C1650 mm.Công suất: 2KW, điện áp 220V-50Hz; Vật liệu: inox SUS 304 đày 1,2 mm, cửa kính TEMPER. Gồm có 10 khay đặt theo yêu cầu. Cánh cửa mở: gồm 02 cánh. Hệ thống sấy: Đèn sấy, chế độ chỉnh nhiệt tự động (automatic). Đèn diệt khuẩn UV Tia cực tím Philips. Các kích thước đều là tiêu chuẩn và Modul hóa. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015. | 1 | Chiếc |
| 44 | Tủ hấp khăn | Tủ hấp khănKích thước: 690 x 585 x1520 mm; Vật liệu: Toàn bộ bằng inox SUS 304 dày 1 mm. Gồm 9 khay hấp mỗi khay hấp đựng được từ 50-60 chiếc khăn/1 khay. Hệ thống hấp: Dùng thanh nhiệt có điện áp 220V-50Hz đun sôi ở nhiệt độ đạt từ 600C - 1000C dùng hấp khăn ướt tiệt trùng. Các kích thước đều là tiêu chuẩn và Modul hóa. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015. | 1 | Chiếc |
| 45 | Máy giặt lồng đứng | Máy giặt lồng đứngModel: WA16R6380BV/SV. Hãng: Samsung hoặc tương đương; Khối lượng giặt: 16 kg; Máy giặt cửa trên - Lồng đứng; Công nghệ Inverter tiết kiệm điện; Nhiều chế độ giặt đa dạng; Khóa trẻ em | 1 | Chiếc |
| 46 | Cây nước nóng lạnh | Cây nước nóng lạnhModel: RWF-W1664TV (K1). Hãng sản xuất: Toshiba hoặc tương đương; Loại: Dùng bình úp; Có ngăn chứa; Công suất làm nóng: 420 W; Công suất làm lạnh: 120 W; Có khóa an toàn trẻ em | 1 | Chiếc |
| 47 | Giá phơi khăn mặt | Giá phơi khăn mặtKích thước: 1100 x 400 x 1000mm; Vật liệu: Inox 304 dày 1,2 mm, hình thang chia 5 tầng với 9 dây phơi phi 16, phơi được 36 khăn 250 x 250 mm không chồng lên nhau, chân có đầu bịt bằng nhựa chịu lực và chống trượt. Giá có giằng chân 4 mặt đảm bảo chắc chắn, an toàn. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 1 | Chiếc |
| 48 | Tum hút mùi | Tum hútKích thước: D6000 x R1000 x C500mm; Vật liệu: Tum được làm bằng tấm inox 304 dày 0.8mm. Có phin lọc mỡ, có đèn chiếu sáng | 6 | md |
| 49 | Ống khói | Ống khóiKích thước: 300 x 300 mm; Vật liệu: Làm bằng tấm tôn hoa dày 0.75mm | 5 | md |
| 50 | Cút góc | Cút gócKích thước: 300 x 300 mm; Vật liệu: Làm bằng tấm tôn hoa dày 0.75mm | 4 | Chiếc |
| 51 | Chạc chữ T | Chạc chữ TKích thước: 300 x 300 mm; Vật liệu: Làm bằng tấm tôn hoa dày 0.75mm | 3 | Chiếc |
| 52 | Tiêu âm ống quạt ly tâm | Tiêu âm ống quạt ly tâmVật liệu: Làm bằng tôn hoa dày 0.75 mm | 2 | Chiếc |
| 53 | Bạt tiêu âm chống ồn | Bạt tiêu âm chống ồn | 1 | Chiếc |
| 54 | Cút thu | Cút thuVật liệu: Làm bằng tôn hoa dày 0.75 mm | 1 | Chiếc |
| 55 | Cút che mưa + lưới inox chống côn trùng | Cút che mưa + lưới inox chống côn trùng Vật liệu: Làm bằng tôn hoa dày 0.75 mm | 1 | Chiếc |
| 56 | Hộp tiêu âm quạt | Hộp tiêu âm quạtLàm bằng tôn hoa dày 0.75mm. Kết cấu 2 lớp giữa có bông thủy tinh chống ồn, lớp trong là lưới đột lỗ | 1 | Chiếc |
| 57 | Giá đỡ quạt ly tâm | Giá đỡ quạt ly tâmVật liệu: Thép V5x5 x3mm | 1 | Chiếc |
| 58 | Bộ giá đỡ đường ống | Bộ giá đỡ đường ốngVật liệu: Bằng thép | 2 | Bộ |
| 59 | Quạt ly tâm | Quạt ly tâmCông suất: 4 KW; Điện áp: 220-380v; Cột áp: 1200-1800PA; Vòng Quay: 1400 v/p; Tần số: 50hz; Lưu lượng: 8000-10000m3; Vỏ quạt: Thép CT3 dày 2-3mm, sơn tĩnh điện. | 1 | Chiếc |
| 60 | Vật tư, phụ kiện nhân công lắp đặt | Vật tư, phụ kiện nhân công lắp đặtGồm: super lon làm kín, kẹp bích ống, ecu + bulong, dây điện + gen điện 2x2,5; attomat 30A khởi, cầu đấu điện (quạt + đèn và nguồn AV) + tủ điện chống lệch pha, nhân công lắp đặt, vận hành và chuyển giao công nghệ | 1 | Bộ |
| 61 | Thang máy tải thực phẩm | Thang máy tải thực phẩmTải trọng 150kg, tốc độ 22m/phút, hệ điều khiển đơn. Độ cao hành trình: Theo thực tế công trình; Điểm dừng: theo thực tế; Vị trí đặt máy: Ngay trên hố thang. Nguồn động lực: 3 pha 220/380V – 50Hz; Nguồn chiếu sáng: 1 pha 220/380V – 50Hz. Kích thước hố thang máy, cabin, cửa tầng: Theo thực tế. Vách + sàn cabin và cửa tầng + cabin, Bảng điều khiển cửa tầng bằng inox sọc nhuyễn 304 dày 1mm. Đèn báo chiều và vị trí phòng thang đang chuyển động (loại đèn led 7 thanh chuyên dụng), mỗi bảng gọi tại cửa tầng có 4 nút nhấn gọi tầng chuyên dùng cho thang máy có đèn nhớ. Chuông kêu khi thang đến tầng dừng. Đèn hiển thị thông báo đúng vị trí đỗ thang phục vụ; Báo hiển thị thông báo đúng chiều thang di chuyển theo yêu cầu; Báo lỗi sự cố khi thang không trong tình trạng an toàn. Động cơ: Công suất 2.2 kw – 03 phase – 380VAC –50Hz (MITSUBISHI hoặc tương đương). Điều khiển bằng biến tần của hãng LS (hoặc tương đương), giúp cho thang hoạt động nhanh hơn, khởi động và dừng tầng êm ái khi tăng giảm tốc và tiết kiệm 45% điện năng tiêu thụ; gọi nhớ tầng tự động, ưu tiên cuộc gọi trước, không chạy khi thang trong tình trạng mất an toàn như: cửa đóng không khít, nguồn điện không ổn định, thang sẽ dừng khẩn cấp khi 1 trong các cửa tầng bị mở khi thang đang trong quá trình chạy. Dẫn hướng cabin và dẫn hướng đối trọng: Ray tôn uốn T50 chuyên dùng cho thang máy. Cáp treo: Loại Ø08 x 2 sợi, cáp lụa chuyên dụng cho thang máy. Giới hạn trên và dưới: Chống vượt quá hành trình bảo vệ an toàn cho thiết bị. | 1 | Chiếc |
| 62 | Giá để thực phẩm trong kho | Giá để thực phẩm trong khoKích thước: D1500xR500xC1500mm; Vật liệu: Inox 304, chân làm bằng hộp 30 x 30 x 1.0 mm, mặt giá làm bằng tấm inox dày 0.8mm hàng xước. Dưới có xương tăng cứng, thành chắn làm bằng hộp 12 x 12 x 0.8mm. Giá phẳng 4 tầng, có 04 chân bịt cao su. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 1 | Chiếc |
| 63 | Thùng đựng gạo trẻ | Thùng đựng gạo trẻKích thước: D1000 x R550 x C925mm; Vật liệu: Inox 304. Thân thùng làm bằng tấm inox dày 1.0mm hàng xước, nắp làm bằng tấm inox dày 0.8mm hàng xước, có xương tăng cứng. Có tay cầm và bản lề cối, khóa lẫy hòm. Chân làm bằng hộp 30 x 30 x 0.8mm, giằng chân làm bằng hộp 20 x 20 x 0.8mm. Có 2 cửa lấy gạo. 04 chân bịt cao su. Sản phẩm được chứng nhận sản phẩm phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 12-3:2011/BYT về vệ sinh an toàn đối với bao bì dụng cụ kim loại tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm và phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 1 | Chiếc |
| 64 | Thùng đựng gạo cô | Thùng đựng gạo côKích thước: D350 x R350 x C800mm; Vật liệu: Inox 304. Thân thùng làm bằng tấm inox dày 1.0mm hàng xước, nắp làm bằng tấm inox dày 0.8mm hàng xước, có xương tăng cứng. Có tay cầm và bản lề cối, khóa lẫy hòm. Chân làm bằng hộp 30 x 30 x 0.8mm, giằng chân làm bằng hộp 20 x 20 x 0.8mm. Có 2 cửa lấy gạo. 04 chân bịt cao su. Sản phẩm được chứng nhận sản phẩm phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 12-3:2011/BYT về vệ sinh an toàn đối với bao bì dụng cụ kim loại tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm và phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 1 | Chiếc |
| 65 | Tủ đựng đồ dùng nhà bếp | Tủ đựng đồ dùng nhà bếpKích thước: 1000 x 500 x 1500 mm; Vật liệu: inox 304. Toàn bộ tủ làm bằng tấm inox dày 1.2 mm. Trong tủ có 02 đợt phẳng (không tính đáy), chân hộp 30x30x1mm. Tủ có 02 cánh kính cường lực dày 5 mm. Có 04 chân tăng chỉnh và 02 tay cầm. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 1 | Chiếc |
| ER | THIẾT BỊ KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |||
| ES | THIẾT BỊ PHÒNG Y TẾ | |||
| 1 | Bàn làm việc | Bàn làm việc Mã hàng: HR140HM + Bàn phím HRBF01 + kệ CPU HRC01. Hãng sản xuất: The one hoặc tương đương; Kích Thước: W1400 x D700 x H750 mm; Chất liệu: Gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ lau chùi, Mặt bàn hình chữ nhật dày 25mm có nắp luồn dây điện, Phần yếm gỗ của mẫu bàn nhân viên này chia làm 2 tấm liên kết bằng trụ inox. Chân dày 18mm có thể miếng nhựa chịu lực, liên kết với mặt bàn bằng ke top mạ. | 1 | Chiếc |
| 2 | Ghế làm việc | Ghế làm việcKý hiệu: GL212. Hãng sản xuất: The one hoặc tương đương; Kích thước: W590 x D600 x H(1020-1100) mm; Vật liệu: Ghế có khung thép bọc da công nghiệp, tay mạ sáng bóng, chân mạ có bánh xe di chuyển. Ghế có bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp. | 1 | Chiếc |
| 3 | Tủ inox | Tủ inoxKích thước: 800 x 400 x 1600 mm; Khung tủ: Inox hộp 25 x 25 mm. Bao xung quanh tủ bằng Inox tấm dầy 0.5 mm. Tủ được chia làm 2 phần: Phần trên có 3 mặt lắp kính trắng dầy 5mm có 2 cánh cửa có khoá. Phần trên được chia thành 3 ngăn bởi 3 sàn bằng inox tấm. Phần dưới có 2 cánh cửa, có khoá, được bao toàn bộ bằng Inox tấm. Chân tủ có cao su đệm. | 1 | Chiếc |
| 4 | Tủ đựng đồ dùng | Tủ đựng đồ dùngMã hàng: TU09K5D. Hãng sản xuất: The one hoặc tương đương; Kích thước: 1350 x 450 x 1830 mm; Chất liệu: Toàn bộ làm bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có 3 khoang: 1 khoang cánh kính có 2 đợt di động + 1 khoang gồm 2 cánh sắt mở + 1 khoang cánh sắt dài bên trong có 1 suốt treo quần áo, 1 đợt cố định. | 1 | Chiếc |
| 5 | Giường inox | Giường inoxKích thước: Dài 1900 x Rộng 900 x C 540/1650 mm; Vật liệu: Toàn bộ bằng inox, thanh răng bằng được dập gân tăng cứng. Dát giường bằng inox hộp khoảng cách khe hở giữa các nan 15 - 18mm. Cọc màn chữ U inox để treo khăn mặt có 4 móc màn. Có bảng cặp bệnh án, chân đế cao su. Giường được lắp ráp bằng kết cấu nêm và vỏ nêm rất thuận tiện và chắc chắn không bị dơ dão trong quá trình sử dụng. | 1 | Chiếc |
| 6 | Cân trọng lượng cơ thể và đo chiều cao cho trẻ | Cân trọng lượng cơ thể và đo chiều cao cho trẻThông số kỹ thuật:1. Trọng lượng cơ thể: Max: 120kg, Min: 0.5kg2. Đo chiều cao: Phạm vi đo 70-190cm, Min: 0,5 cm. Dung sai ± 0.5cm3.3. Kích thước mặt bàn cân (L × W): 280 × 3804.4. Kích thước tổng thể (Z × W × H): 950×300 × 290mm5. Trọng lượng: 14kgChức năng: Cân trọng lượng cơ thể và đo chiều cao. | 1 | Chiếc |
| 7 | Ghế gấp | Ghế gấpKích thước: W470 x D515 x H890 mmVật liệu: Inox, chân ống phi 22 inox, đệm tựa mút bọc PVC, tựa lưng 2 cốt. | 5 | Chiếc |
| 8 | Bộ thiết bị y tế khám bệnh (Thiết bị sơ cứu y tế) | Bộ thiết bị y tế khám bệnh (Thiết bị sơ cứu y tế)Gồm các thiết bị: 01 Hộp đựng dụng cụ bằng inox, Băng gạc, 1 kéo inox gắp bông gòn, 01 kéo inox cắt bông, 01 kẹp nhiệt độ, 01 bịch bông gòn, 01 máy đo huyết áp cơ, 01 phanh y tế, 01 lọ đựng bông cồn. | 1 | Bộ |
| 9 | Thiết bị đo thị lực | Thiết bị đo thị lựcTheo tiêu chuẩn y tế; Kích thước: 350 x 150 x 900 mm. Bảng đo thị lực hình chữ nhật, làm bằng mika, khung nhôm. Có đèn neon phía trong giúp ánh sáng phân bố đều, có công tắc bật đặt phía bên. Có 2 lỗ đằng sau để treo lên tường. Có 12 hàng ký hiệu từ D2.5 – D50 và V0.1-V20. Nguồn điện: 220V, 50Hz. Công suất 30W. Trọng lượng: Khoảng 3.5 Kg. | 1 | Chiếc |
| 10 | Cáng y tế | Cáng y tếChất liệu: Thép,vải bạt | 1 | Chiếc |
| 11 | Bộ nẹp tay chân | Bộ nẹp tay chânVật liệu: Bằng gỗ. Gồm 10 cặp nẹp tương ứng với 10 kích thước khác nhau | 1 | Bộ |
| 12 | Điều hoà treo tường | Điều hoà treo tườngMã: HI-VH10A/K-VH10A. Hãng: Hikawa hoặc tương đương; Loại máy: Điều hòa 2 chiều inverter. Công suất (Làm lạnh/Sưởi): 9000/10000; Kiểu máy: Treo tường; Điện nguồn: 220-240V/1P/50Hz; Loại môi chất (Ga lạnh) R-32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 1 | Bộ |
| 13 | Rèm cửa | Rèm cửaLoại rèm: Rèm cuốn; Vật liệu: Thanh rèm bằng nhôm, dây kéo bằng vòng hạt sợi. Rèm vải trắng phủ nhựa chống nắng. (Bao gồm cả vật tư, nhân công và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu). | 5 | m2 |
| ET | THIẾT BỊ PHÒNG TRỰC BAN GIÁM HIỆU | |||
| 1 | Bàn làm việc | Bàn làm việc Kích thước: 1600 x 800 x 760 mm.Vật liệu: Gỗ công nghiệp sơn PU, Chân ghép hộp, yếm bàn chia ba phần, bên trái và bên phải ghép hộp bo vát, phần giữa dán giấy ghép vân. Bàn gồm bàn phím treo + hộc treo 3 ngăn kéo. | 1 | Chiếc |
| 2 | Ghế làm việc | Ghế làm việcKý hiệu: GL212. Hãng sản xuất: The one hoặc tương đương; Kích thước: W590 x D600 x H(1020-1100) mm; Vật liệu: Ghế có khung thép bọc da công nghiệp, tay mạ sáng bóng, chân mạ có bánh xe di chuyển. Ghế có bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp. | 1 | Chiếc |
| 3 | Bàn ghế tiếp khách phòng HP | Bàn ghế tiếp khách phòng HPGồm 01 ghế băng dài, 02 ghế đơn, 01 đôn và 01 bàn. Kích thước: theo thực tế; Vật liệu: Gỗ hoặc da hoặc nỉ. Kiểu dáng: Chọn phù hợp yêu cầu. Kích thước có thể linh hoạt điều chỉnh theo kiểu dáng lựa chọn. | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ văn phòng | Tủ văn phòngKý hiệu: DC940H1. Hãng sản xuất: The one hoặc tương đương; Kích thước: 900 x 400 x 2000mm; Chất liệu: Tủ tài liệu sơn PU cao cấp. Tủ gồm 2 khoang phần trên là 2 cánh kính mở có khung gỗ, phần dưới là 2 cánh gỗ mở trong có đợt di động | 1 | Chiếc |
| 5 | Điều hoà treo tường | Điều hoà treo tườngMã: HI-VH15A/K-VH15A. Hãng: Hikawa hoặc tương đương; Loại máy: Điều hòa 2 chiều inverter. Công suất (Làm lạnh/Sưởi): 11400/12400; Kiểu máy: Treo tường; Điện nguồn: 220-240V/1P/50Hz; Loại môi chất (Ga lạnh) R-32; Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | 1 | Chiếc |
| 6 | Rèm cửa | Rèm cửaLoại rèm: Rèm cầu vồng; Vật liệu: Rèm làm bằng polyester, dây kéo bằng dây dù, châm rèm viền vòng hạt sợi. (Bao gồm cả vật tư, nhân công và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu) | 8,5 | m2 |
| EU | THIẾT BỊ PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ | |||
| 1 | Bàn làm việc | Bàn làm việc Mã hàng: HR140HM + Bàn phím HRBF01 + kệ CPU HRC01. Hãng sản xuất: The one hoặc tương đương; Kích Thước: W1400 x D700 x H750 mm; Chất liệu: Gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ lau chùi, Mặt bàn hình chữ nhật dày 25mm có nắp luồn dây điện, Phần yếm gỗ của mẫu bàn nhân viên này chia làm 2 tấm liên kết bằng trụ inox. Chân dày 18mm có thể miếng nhựa chịu lực, liên kết với mặt bàn bằng ke top mạ. | 1 | Chiếc |
| 2 | Ghế làm việc | Ghế làm việcKý hiệu: GL212. Hãng sản xuất: The one hoặc tương đương; Kích thước: W590 x D600 x H(1020-1100) mm; Vật liệu: Ghế có khung thép bọc da công nghiệp, tay mạ sáng bóng, chân mạ có bánh xe di chuyển. Ghế có bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp. | 1 | Chiếc |
| 3 | Tủ đựng đồ dùng | Tủ đựng đồ dùngMã hàng: TU09K5D. Hãng sản xuất: The one hoặc tương đương; Kích thước: 1350 x 450 x 1830 mm; Chất liệu: Toàn bộ làm bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có 3 khoang: 1 khoang cánh kính có 2 đợt di động + 1 khoang gồm 2 cánh sắt mở + 1 khoang cánh sắt dài bên trong có 1 suốt treo quần áo, 1 đợt cố định. | 1 | Chiếc |
| 4 | Tủ đựng đồ dùng | Tủ đựng đồ dùngKý hiệu: TU09K6. Hãng sản xuất: The one hoặc tương đương; Kích thước: W1000 x D450 x 1830 mm; Vật liệu: Tủ sắt sơn tĩnh điện có 6 khoang cánh mở, mỗi cánh sử dụng khóa riêng | 1 | Chiếc |
| 5 | Rèm cửa | Rèm cửaLoại rèm: Rèm cầu vồng; Vật liệu: Rèm làm bằng polyester, dây kéo bằng dây dù, châm rèm viền vòng hạt sợi. (Bao gồm cả vật tư, nhân công và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu) | 8,5 | m2 |
| EV | THIẾT BỊ PHÒNG VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Bàn làm việc | Bàn làm việc Mã hàng: HR140HM + Bàn phím HRBF01 + kệ CPU HRC01. Hãng sản xuất: The one hoặc tương đương; Kích Thước: W1400 x D700 x H750 mm; Chất liệu: Gỗ Melamine cao cấp chống trầy xước, chống cháy, dễ lau chùi, Mặt bàn hình chữ nhật dày 25mm có nắp luồn dây điện, Phần yếm gỗ của mẫu bàn nhân viên này chia làm 2 tấm liên kết bằng trụ inox. Chân dày 18mm có thể miếng nhựa chịu lực, liên kết với mặt bàn bằng ke top mạ. | 1 | Chiếc |
| 2 | Ghế làm việc | Ghế làm việcKý hiệu: GL212. Hãng sản xuất: The one hoặc tương đương; Kích thước: W590 x D600 x H(1020-1100) mm; Vật liệu: Ghế có khung thép bọc da công nghiệp, tay mạ sáng bóng, chân mạ có bánh xe di chuyển. Ghế có bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp. | 1 | Chiếc |
| 3 | Tủ đựng đồ dùng | Tủ đựng đồ dùngMã hàng: TU09K5D. Hãng sản xuất: The one hoặc tương đương; Kích thước: 1350 x 450 x 1830 mm; Chất liệu: Toàn bộ làm bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có 3 khoang: 1 khoang cánh kính có 2 đợt di động + 1 khoang gồm 2 cánh sắt mở + 1 khoang cánh sắt dài bên trong có 1 suốt treo quần áo, 1 đợt cố định. | 1 | Chiếc |
| 4 | Tủ đựng đồ dùng | Tủ đựng đồ dùngKý hiệu: TU09K6. Hãng sản xuất: The one hoặc tương đương; Kích thước: W1000 x D450 x 1830 mm; Vật liệu: Tủ sắt sơn tĩnh điện có 6 khoang cánh mở, mỗi cánh sử dụng khóa riêng | 1 | Chiếc |
| 5 | Rèm cửa | Rèm cửaLoại rèm: Rèm cầu vồng; Vật liệu: Rèm làm bằng polyester, dây kéo bằng dây dù, châm rèm viền vòng hạt sợi. (Bao gồm cả vật tư, nhân công và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu) | 8,5 | m2 |
| EW | THIẾT BỊ PHÒNG NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Giường tầng | Giường tầng Kích thước: 1900 x 850 x 1650 mm; Chất liệu: Khung ống thép khung vuông 30x30 và vuông 25x50 sơn tĩnh điện, Giát giường bằng gỗ công nghiệp. Giường 2 tầng, có thanh chắn ở thành giường tầng 2. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001: 2015. | 3 | Chiếc |
| 2 | Tủ đồ dùng nhân viên | Tủ đồ dùng nhân viênModel: TU984-3K. Hãng sản xuất: The one hoặc tương đương; Kích thước: 915 x 450 x 1830 mm. Vật liệu: Sắt sơn tĩnh điện 12 khoang cánh mở. Trên mỗi cánh có 1 khóa Locker, núm tay nắm và tai khóa móc. | 1 | Chiếc |
| 3 | Rèm cửa | Rèm cửaLoại rèm: Rèm cầu vồng; Vật liệu: Rèm làm bằng polyester, dây kéo bằng dây dù, châm rèm viền vòng hạt sợi. (Bao gồm cả vật tư, nhân công và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu) | 14,5 | m2 |
| 4 | Bàn làm việc | Bàn làm việcMã hàng: HR1200HL. Hãng sản xuất: The one hoặc tương đương; Kích Thước: W1200 x D700 x H750 mm; Chất liệu: Mặt bàn gỗ Melamine vân sần dày 25, chân bàn dày 18, phối cùng màu đóng nẹp nhôm trang trí. Mặt bàn liên kết với chân bằng ke tóp mạ, Yếm bàn dày 18, chia 2 tấm liên kết = trụ inox, Bàn đi cùng hộc liền 1 ngăn kéo + 1 cánh mở | 1 | Chiếc |
| 5 | Ghế làm việc | Ghế làm việcKý hiệu: GL403. Hãng sản xuất: The one hoặc tương đương; Kích thước: D580 x D630 x H960 mm; Vật liệu: Khung thép mạ, đệm tựa bọc vải lưới. | 1 | Chiếc |
| 6 | Tủ đựng đồ dùng | Tủ đựng đồ dùngKý hiệu: TU09K6. Hãng sản xuất: The one hoặc tương đương; Kích thước: W1000 x D450 x 1830 mm; Vật liệu: Tủ sắt sơn tĩnh điện có 6 khoang cánh mở, mỗi cánh sử dụng khóa riêng | 1 | Chiếc |
| 7 | Giường đơn | Giường đơnKích thước: 1200 x 2000 mm; Vật liệu: gỗ xoan, phủ PU màu cánh dán, dát giường làm bằng gỗ tự nhiên. | 1 | Chiếc |
| 8 | Rèm cửa | Rèm cửaLoại rèm: Rèm cuốn; Vật liệu: Thanh rèm bằng nhôm, dây kéo bằng vòng hạt sợi. Rèm vải trắng phủ nhựa chống nắng. (Bao gồm cả vật tư, nhân công và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện theo yêu cầu). | 9,5 | m2 |
| EX | THIẾT BỊ ĐỒ DÙNG VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Rèm che nắng hành lang và ban công | Rèm che nắng hành lang và ban công Bạt che mưa nắng ban công sử dụng cơ cấu lò xo đồng trục. Trục cuốn bằng nhôm Ø 63 cuốn 1 đầu bạt, đầu kia có thanh inox Ø 25 làm đai dưới . Bạt được bắt lên tường bằng bản mã hai đầu trục cuốn. Chất liệu bạt bằng bạt nhựa polyester | 315 | m2 |
| 2 | Loa toàn dải | Loa toàn dảiModel: PR5. Hãng: Hivi hoặc tương đương; Dải tần số hoạt động: 55Hz-20KHz; Công suất : 400W; Độ nhạy: 99dB; Mức áp suất âm thanh tối đa (SPL max): 131dB; Trở kháng: 8Ω; Loa trầm: 1 * 15” (cuộn coil 75mm); Loa treble: 1 * 44mm; Kết nối đầu vào: NL4 (1 +, 1-); Góc phủ âm H x V: 90 độ × 50 độ; Bề mặt thùng loa: Sơn đen chống mài mòn và thân thiện với môi trường; Kích thước (mm) (W * H * D): 430X690X450; Khối lượng tịnh ( ± 10%): 31kg | 2 | Chiếc |
| 3 | Loa siêu trầm | Loa siêu trầmModel: HV18S. Thương hiệu: HIVI hoặc tương đương; Cấu hình hệ thông: Loa siêu trầm 2 × 18 inch; Công suất định mức: 1100W; Trở kháng: 4Ω; Độ nhạy: 102 dB; Mức áp suất âm thanh tối đa: 146dB; Dải tần số: 35Hz-250HzLoa trầm: 2x18 "(cuộn dây thoại 100mm); Kích thước (WxHxD): 556 × 700 × 695mm; Khối lượng tịnh ( ± 10%): 51,5kg | 2 | Chiếc |
| 4 | Vang số | Vang sốModel: DSP-9. Thương hiệu: Hivi hoặc tương đương; Mức đầu vào âm nhạc tối đa 4,5V (RMS); Mức đầu ra tối đa 4,5V (RMS); Âm nhạc: Kênh tăng tối đa: 12dB; Độ nhạy của micrô có dây 64mV (OUT: 4V); Độ nhạy của micrô không dây ở mặt sau 1V (RMS) /Tỷ lệ tín hiệu trên nhiễu> 80dB; Điện áp cung cấp đầu vào 220V 50Hz 220V 50Hz; Kích thước 482x218x46; Khối lượng tịnh (± 10%) 3.5Kg | 1 | Chiếc |
| 5 | Cục đẩy công suất | Cục đẩy công suấtMH: LA 2100. Thương hiệu HIVI hoặc tương đương; Số kênh 2; Công suất âm thanh 8 Ω: 1000W × 2; Công suất âm thanh 4 Ω: 1600W × 2; Công suất cầu 8 Ω: 3200W × 2; Đáp ứng tần số: ≥20Hz-≤20KHz; Tổng méo hài ( Điều kiện hoạt động bình thường, 1KHz / 8 Ω ): ≦ 0,01%@8Ω; Tỷ lệ tín hiệu trên nhiễu ( 1KHz, trọng số 0,775VA ): ≥ 106dB; Trở kháng đầu vào: Cân bằng 20KΩ, 10KΩ không cân bằng | 2 | Chiếc |
| 6 | Micro không dây | Micro không dâyModel: H-700. Thương hiệu HIVI hoặc tương đương; sử dụng khoảng cách 50 mét (khoảng cách thực tế liên quan đến môi trường xung quanh); Độ chính xác tần số RF +/- 20ppm 90dB (A-weighted) (ở đầu ra tối đa); Tổng méo hài của hệ thống 90dBz; Công suất ra 3mW / 10mW; Phương thức hiển thị LCD; mức tiêu thụ hiện tại | 1 | Bộ |
| 7 | Thiết bị quản lý nguồn | Thiết bị quản lý nguồnModel: HV 108. Thương hiệu: HIVI hoặc tương đương; 8 Cổng kết nối đầu vào mặt sau và 2 cổng trước; Chip xử lý chống giật; Cổng tắt từng thiết bị riêng biệt | 1 | Chiếc |
| 8 | Tủ đựng âm thanh | Tủ đựng âm thanhLoại: Tủ rack 12U Mixer. Kích thước: H.750*530*680 mm; Vật liệu: Gỗ dán nhiều lớp dày 9mm, bề mặt được phủ một mặt tráng nhựa vừa tạo nên vẻ đẹp trang trọng, vừa giúp thoát hơi một cách dễ dàng. Các góc cạnh bọc lớp nhôm tạo được sự đẹp mắt và sự chắc chắn cho tủ với khả năng chịu được trọng tải lớn. Phía dưới được trang bị 4 bánh xe giúp việc di chuyển tủ được dễ dàng hơn, trong đó 2 bánh có khóa nhằm tránh trôi tủ. Hai bên thành tủ có tay xách nên việc vận chuyển khi lắp đặt khá dễ dàng. Ngoài ra tủ rack 12U Mixer (Gỗ) được thiết kế 1 chân đỡ khay để nhạc công có thể để đàn hoặc để máy tính điều chỉnh hệ thống âm thanh. | 1 | Chiếc |
| 9 | Giá đỡ loa | Giá đỡ loaChân loa sử dụng chất liệu nhôm sơn tĩnh điện, chống trầy và rỉ sét; Màu sắc: Đen. Loại 3 chân | 2 | Chiếc |
| 10 | Vật tư, phụ kiện và nhân công lắp đặt | Vật tư, phụ kiện và nhân công lắp đặtDây loa, dây tín hiệu, dây micro, giắc canon, giắc niutrick và phụ kiện và nhân công lắp đặt, chuyển giao công nghệ | 1 | Gói |
| 11 | Camera quan sát IP | Camera quan sát IPModel: DS-2CD1123G0-IUF. Hãng: Hikvision hoặc tương đương; Camera IP Dome 2M chuẩn nén H.265+; Cảm biến 1/2.7" Progressive Scan CMOS; Chuẩn nén H.265+/H.264+/H.265/H.264; Hỗ trợ 2 luồng dữ liệu; Độ nhạy sáng: 0.01 Lux @ (F2.0, AGC ON), B/W: 0 Lux với IR. Độ phân giải tối đa 1920 × 1080 @25fps; Ống kính 2.8/4mm; Tầm xa đèn hồng ngoại 30m; Chống nhiễu kỹ thật số 3D DNR, chống ngược sáng DWDR. Chức năng bù ngược sáng BLC. Tự chuyển chế độ ngày/đêm. Tiêu chuẩn: IP67, IK10; Tích hợp mic trên camera; Hỗ trợ thẻ nhớ tối đa 256GB lưu trữ ảnh; Nguồn cấp 12V DC & PoE; Hỗ trợ dịch vụ hik-connect, tên miền cameraddns | 13 | Chiếc |
| 12 | Camera quan sát IP | Camera quan sát IPModel: DS-2CD1023G0-IUF. Hãng: Hikvision hoặc tương đương; Camera IP Trụ 2M chuẩn nén H.265+; Cảm biến 1/2.7" Progressive Scan CMOS; Chuẩn nén H.265+/H.264+/H.265/H.264; Hỗ trợ 2 luồng dữ liệu; Độ nhạy sáng: 0.01 Lux @ (F2.0, AGC ON), B/W: 0 Lux với IR. Độ phân giải tối đa 1920 × 1080 @25fps; Ống kính 4mm; Tầm xa đèn hồng ngoại 30m; Chống nhiễu kỹ thật số 3D DNR, chống ngược sáng DWDR. Chức năng bù ngược sáng BLC. Tự chuyển chế độ ngày/đêm. Tiêu chuẩn ngoài trời: IP67; Tích hợp mic trên camera; Hỗ trợ thẻ nhớ tối đa 256GB lưu trữ ảnh; Nguồn cấp 12V DC & PoE; Hỗ trợ dịch vụ hik-connect, tên miền cameraddns | 13 | Chiếc |
| 13 | Đầu ghi hình | Đầu ghi hìnhModel: DS-7632NI-K2. Hãng: Hikvision hoặc tương đương; Chuẩn nén H.265, H265+, H.264, H264+. Hỗ trợ độ phân giải ghi hình lên đến 8Mp. Băng thông đầu vào lần lượt vs đầu 8/16/32 kênh: 80/160/256Mbps. Băng thông đầu ra 160Mbps; Cổng ra HDMI với độ phân giải 4K (3840 × 2160)/30Hz, 2K (2560 × 1440)/60Hz và VGA 1920 × 1080/60Hz. Hỗ trợ 1 cổng Audio vào, 1 cổng Audio ra; Hỗ trợ 2 cổng USB 2.0 và 1 cổng USB 3.0. Hỗ trợ 4 cổng báo động vào, 1 cổng báo động ra; Hỗ trợ 1 cổng mạng RJ45 10/100/1000Mbps; Hỗ trợ 2 ổ HDD, dung lượng tối đa mỗi ổ 6TB. Hỗ trợ dịch vụ Hik-connect P2P,tên miền Cameraddns miễn phí trọn đời; Hỗ trợ tính năng ANR (Sau khi bị mất kết nối vs camera và được kết nối lại, đầu ghi sẽ lấy lại đoạn dữ liệu khi bị mất kết nối từ thẻ nhớ camera để ghi lên ổ cứng); Nguồn cấp 12VDC | 2 | Chiếc |
| 14 | Thiết bị chuyển mạch 16 cổng | Thiết bị chuyển mạch 16 cổngModel: DS-3E0318P-E/M(B). Hãng sản xuất: Hikvision hoặc tương đương; Switch mạng 16 cổng PoE 100M, 2 cổng uplink 10/100/1000M, Layer 2; Tự tương thích chuẩn 802.3af/at, tổng công suất PoE 230W; Truyền dẫn khoảng cách xa: Tối đa 250m ở chế độ mở rộng; Cổng ưu tiên: Cổng 1 - 8, Ưu tiên chất lượng dịch vụ; Chống sét: 6KV cho mỗi cổng; Vỏ kim loại; Nguồn 100-240VAC; Có tùy chọn cổng quang SDF | 1 | Chiếc |
| 15 | Thiết bị chuyển mạch 8 cổng PoE | Thiết bị chuyển mạch 8 cổng PoEModel: DS-3E0310P-E/M. Hãng sản xuất: Hikvision hoặc tương đương;Switch mạng 8 cổng PoE, 2 cổng uplink 10/100/1000 Mbps; Tự tương thích chuẩn IEEE 802.3af/at; Công suất PoE 60W; Công suất tối đa 30W mỗi cổng; Cổng ưu tiên: Cổng 1 và 2; Chống sét 6KV cho các cổng PoE; Nguồn 48VDC | 2 | Chiếc |
| 16 | Thiết bị chuyển mạch 8 cổng | Thiết bị chuyển mạch 8 cổngModel: DS-3E0508D-E. Hãng: Hikvision hoặc tương đương; Switch chia mạng 8 ports Giga - Vỏ nhựa; 8 cổng RJ45 10/100/1000 Mbps. Chuẩn IEEE 802.3, IEEE 802.3u, IEEE 802.3x, IEEE 802.3ab. Chế độ chuyển tiếp: Lưu trữ và chuyển tiếp. Địa chỉ MAC: 4K; Công suất chuyển đổi: 16Gpbs. Tốc độ chuyển đổi gói tin: 11.904 Mpps. Vỏ nhựa ABS. Nguồn 9V. Bao gồm nguồn | 1 | Chiếc |
| 17 | Ổ lưu dữ liệu | Ổ lưu dữ liệuModel: SkyHawk ST6000VX001. Hãng sản xuất: Seagate hoặc tương đương; Loại ổ cứng: HDD; Dung lượng: 6 TB; Kích thước: 3.5 inchỔ cứng chuyên dụng cho các hệ thống CameraHỗ trợ hệ thống giám sát tối ưu 24/7 | 1 | Chiếc |
| 18 | Dây HDMI | Dây HDMIHãng: Ugreen hoặc tương đương; Dây HMDI 10 mét chuẩn 4K | 2 | Sợi |
| 19 | Tivi 65 inch kèm giá treo | Tivi 65 inch kèm giá treoModel: UA65BU8000KXXV. Samsung hoặc tương đương; Loại Tivi: Tivi UHD; Kích thước màn hình: 65 inch; Độ phân giải: 4K (3840 x 2160) Pixels; Smart Tivi: Có; Công nghệ xử lí hình ảnh: Auto Motion Plus, HLG, Contrast Enhancer, HDR 10+, UHD Dimming, Crystal 4K Processor; Tổng công suất loa: 20W; Số lượng loa: 2CH; Cổng WiFi: Wifi 5, Bluetooth 4.2; Cổng HDMI: 3 x HDMI (Kèm giá treo tivi) | 2 | Chiếc |
| 20 | Nhân công | Nhân côngNhân công lắp đặt và đấu nối cân chỉnh góc quan sát của camera, đầu ghi hình + Switch + ổ cứng, tivi; Nhân công test hệ thống, vận hành thử nghiệm, hướng dẫn chuyển giao công nghệ và đưa vào sử dụng. | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.035E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 32.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥98.490.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách xây dựng | 2 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần hoàn thiện | 2 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phần điện | 2 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tương ứng với yêu cầu;- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hệ thống cấp thoát nước | 2 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện-điện tử tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách hệ thống phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 8 | Kỹ sư trắc địa | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa công trình tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên | 3 | 3 |
| 9 | Cán bộ chuyên ngành an toàn, vệ sinh lao động | 2 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên | 3 | 3 |
| 10 | Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình dân dụng cấp III trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0.8m3 | Máy đào có dung tích gàu ≥ 0.8m3; còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy ép cọc ≥ 150T | Máy ép cọc lực ép ≥ 150T; còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Ô tô có tải trọng hàng hóa chuyên chở ≥ 5T; còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h | Máy bơm bê tông có công suất bơm ≥ 50m3/h; còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn ≥ 250l; còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn ≥ 150l; còn hoạt động tốt | 4 |
| 7 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá ≥ 1.7kW | Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1.7kW; còn hoạt động tốt | 4 |
| 9 | Máy đầm cóc | Máy đầm đất cầm tay, còn hoạt động tốt | 4 |
| 10 | Máy hàn xoay chiều ≥ 23kW | Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23kW; còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Máy đầm bàn công suất ≥ 1kW; còn hoạt động tốt | 4 |
| 12 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0.6kW | Máy khoan bê tông cầm tay công suất ≥ 0.6kW; còn hoạt động tốt | 4 |
| 13 | Máy hàn nhiệt | Máy hàn nối ống PPR; còn hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Bộ máy phát điện dự phòng | Bộ máy phát điện dự phòng; còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi