Gói thầu: HTKT.01-22: San nền, đường giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải một phần các tuyến: D6, KV4, N4, N4-1, N4-3

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220941260-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN
Tên gói thầu HTKT.01-22: San nền, đường giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải một phần các tuyến: D6, KV4, N4, N4-1, N4-3
Số hiệu KHLCNT 20220941156
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn tự có và vốn huy động
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 15:38:00 đến ngày 2022-10-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,553,552,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc kỹ sư vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc kỹ sư kinh tế xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành trắc địa, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Trình độ chuyên môn: Bằng tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành Giao thông; Xây dựng cầu đường; Xây dựng công trình đô thị; Kỹ thuật công trình- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường xây dựng.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng chỉ huy trưởng 01 (gói thầu) hợp đồng tương tự (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên với chức danh chỉ huy trưởng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư cầu đường hoặc kỹ thuật công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc kỹ sư Cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc kỹ sư máy xây dựng (kỹ thuật cơ khí)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc kỹ sư vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc kỹ sư kinh tế xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành trắc địa, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gầu > 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe lu (đầm) các loại
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Xe cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Xe ban (máy san gạt)
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải đá
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN
E-CDNT 1.2 HTKT.01-22: San nền, đường giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải một phần các tuyến: D6, KV4, N4, N4-1, N4-3
Đầu tư xây dựng HTKT khu đô thị sinh thái Chánh Mỹ (giai đoạn 1)
8 Tháng
E-CDNT 3 vốn tự có và vốn huy động
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN , địa chỉ: Tầng 28 - 32, tòa nhà HUDTOWER , 37 Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị, địa chỉ: Tầng 28-32, toà nhà HUDTOWER, số 37 đường Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng HUD-CIC; Công ty cổ phần tư vấn kiểm định xây dựng Sài Gòn, + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng tổng hợp Bình Dương, Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Kiến Xanh; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tổ chuyên gia, Ban Thẩm định Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia, Ban Thẩm định Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị.


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN , địa chỉ: Tầng 28 - 32, tòa nhà HUDTOWER , 37 Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị, địa chỉ: Tầng 28-32, toà nhà HUDTOWER, số 37 đường Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng với lĩnh vực hoạt động là Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. - Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân từ hoạt động xây dựng trong vòng 03 năm gần đây (trường hợp báo cáo tài chính của nhà thầu không thể hiện rõ doanh thu thi công xây dựng, nhà thầu cung cấp bổ sung hóa đơn GTGT để chứng minh). - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng xây lắp tương tự (Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, Hóa đơn giá trị thanh quyết toán của hợp đồng). Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là có cùng loại (thi công san nền, hạ tầng kỹ thuật) và cùng cấp hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị, địa chỉ: Tầng 28-32, toà nhà HUDTOWER, số 37 đường Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tầng 28-32, toà nhà HUDTOWER, số 37 đường Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định của Hội đồng tư vấn địa phương nơi triển khai dự án.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tầng 28-32, toà nhà HUDTOWER, số 37 đường Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. SAN NỀN BƯỚC 1
1Phát quang mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2: Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V148,481100m2
2Vận chuyển cỏ rác, gốc cây đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,742100m3
3Bơm cát san lấp mặt bằng, cự ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V117,931100m3
4Bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 mốc quan trắc lúnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,102m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mốc quan trắc lúnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,005100m2
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép mốc quan trắc lún, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,009tấn
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép mốc quan trắc lún, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,003tấn
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép mốc quan trắc lún, đường kính > 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,012tấn
9Lắp đặt ống nhựa PVC mốc quan trắc lún, đường kính ống 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,056100m
10Lắp đặt mốc quan trắc lúnTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21 cấu kiện
11Đắp đất bờ bao bằng máy0,971100m3
B II. SAN NỀN BƯỚC 2
1Đắp cát san lấp bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất, cát đào nền đường)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V61,399100m3
C III. ĐƯỜNG GIAO THÔNG
D III.1 Nền đường
1Đào đất nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V67,781100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V67,781100m3
3Đào cát nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V84,653100m3
4Vận chuyển cát đào bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V84,653100m3
5Rải vải địa kỹ thuật làm nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V89,193100m2
6Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V317,953100m3
7Đào cát nền đường (thi công kết cầu mặt đường) bằng máy đào 0,8m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V112,165100m3
8Vận chuyển cát đào (tận dụng san nền B2) bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V113,165100m3
9Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30,74100m3
10Rải vải địa kỹ thuật thi công kết cấu mặt đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V124,916100m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30,177100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24,832100m3
13Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V95,015100m2
E III.2 Phần bó vỉa
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại bó vỉaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,669100m2
2Bê tông bó vỉa đúc sẵn, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V179,161m3
3Lắp đặt bó vỉa hè đường bằng thủ công, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.821,62m
4Bê tông lót móng bó vỉa, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V72,784m3
5Ván khuôn lót móng bó vỉaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,22100m2
F IV. THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào mương cống, hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V35,124100m3
2Đóng cọc cừ tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V347,778100m
3Đắp cát mương cống bằng thủ công (tận dụng cát đào)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V823,615m3
4Đắp đất mương cống bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,513100m3
5Vận chuyển đất đào bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,199100m3
6Bê tông lót móng hố ga, đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,452m3
7Xây hố ga gạch thẻ 4x8x18, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,091m3
8Trát tường ngoài hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V73,655m2
9Trát tường trong hố ga , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V47,258m2
10Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V49,621m3
11Gia công lắp dựng cốt thép đáy hố ga, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,817tấn
12Gia công lắp dựng cốt thép thành hố ga, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,684tấn
13Ván khuôn đáy hố ga BT, mương BTTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,347100m2
14Ván khuôn thành hố ga BT, thành mương BTTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,716100m2
15Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,337m3
16Bê tông chi tiết C, gờ kê đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,399m3
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, máng dẫn nước, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép gờ kê đan, chi tiết C, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,318tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép chi tiết C, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,174tấn
20Sản xuất kết cấu thép hình nắp đan Đ1Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,799tấn
21Gia công lắp dựng cốt thép thang hố ga, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,164tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan, chi tiết C, máng dẫn nước, gờ kê đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,734100m2
23Lắp đặt tấm đan, máng dẫn nước bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V691 cấu kiện
24Lắp đặt gờ kê đan, chi tiết C bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V551 cấu kiện
25Bê tông gối cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V48,007m3
26Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,671tấn
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,431100m2
28Lắp đặt gối cống bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V18cái
29Lắp đặt gối cống bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V229cái
30Lắp đặt gối cống bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V46cái
31Lắp đặt gối cống bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V137cái
32Lắp đặt gối cống bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V44cái
33Lắp đặt gối cống bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1200mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V74cái
34Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7mối nối
35Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V78mối nối
36Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16mối nối
37Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V46mối nối
38Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15mối nối
39Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V26mối nối
40Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 300mm - H30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,782đoạn ống
41Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm - H10Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V70,05đoạn ống
42Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm - H30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,275đoạn ống
43Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm - H10Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,6đoạn ống
44Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm - H30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,55đoạn ống
45Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm - H10Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V40,325đoạn ống
46Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm - H30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,475đoạn ống
47Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 1000mm - H10Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,425đoạn ống
48Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 1000mm - H30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,375đoạn ống
49Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 1200mm - H10Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,467đoạn ống
50Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 1200mm - H30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,4đoạn ống
G V. THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào mương cống, đào hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,684100m3
2Đắp cát mương cống bằng thủ công (tận dụng cát đào)Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V377,614m3
3Đắp đất vỉa hè bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,647100m3
4Vận chuyển đất đào bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,037100m3
5Đóng cọc cừ tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V80,184100m
6Bê tông lót móng mương, hố ga, đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V64,419m3
7Bê tông mương, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V115,64m3
8Bê tông cống hộp, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V26,976m3
9Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,917m3
10Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24,391m3
11Quét nhựa bitum nóng mặt trong mương, hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V820,602m2
12Bê tông tấm đan hố ga, mương, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V25,897m3
13Láng vữa nắp bê tông mương dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V363,426m2
14Ván khuôn đáy hố ga, mương, cống hộpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,184100m2
15Ván khuôn thành hố ga, mương, cống hộpTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,754100m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố ga, nắp mương bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,394100m2
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, nắp bê tông mươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,229tấn
18Sản xuất kết cầu thép hình nắp đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,759tấn
19Gia công lắp dựng cốt thép thang hố ga, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,196tấn
20Gia công lắp dựng cốt thép đáy hố ga, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,023tấn
21Gia công lắp dựng cốt thép thành hố ga, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,698tấn
22Lắp đặt nắp đan hố ga, nắp đan mương bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5471 cấu kiện
23Bê tông gối cống, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,056m3
24Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,268tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,419100m2
26Lắp đặt gối cống bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V105cái
27Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V46mối nối
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm - H10Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V48,433đoạn ống
29Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm - H30Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,8đoạn ống
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 kỹ sư vật liệu xây dựng 1 có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.32
2 kỹ sư kinh tế xây dựng 1 có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.32
3 cán bộ trắc địa 1 tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành trắc địa, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.32
5 Chỉ huy trưởng 1 - Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Trình độ chuyên môn: Bằng tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành Giao thông; Xây dựng cầu đường; Xây dựng công trình đô thị; Kỹ thuật công trình- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường xây dựng.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng chỉ huy trưởng 01 (gói thầu) hợp đồng tương tự (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên với chức danh chỉ huy trưởng)53
6 kỹ sư cầu đường hoặc kỹ thuật công trình 2 có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.32
7 kỹ sư xây dựng 1 có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.32
8 kỹ sư Cấp thoát nước 1 có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.32
9 kỹ sư máy xây dựng (kỹ thuật cơ khí) 1 có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.32
10 kỹ sư vật liệu xây dựng 1 có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.32
11 kỹ sư kinh tế xây dựng 1 có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.32
12 cán bộ trắc địa 1 tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành trắc địa, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.32
13 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gầu > 0,5 m3 còn sử dụng tốt2
2 Máy ủi còn sử dụng tốt2
3 Xe lu (đầm) các loại còn sử dụng tốt3
4 Xe cẩu ≥ 5 tấn còn sử dụng tốt1
5 Ô tô tải còn sử dụng tốt2
6 Xe ban (máy san gạt) còn sử dụng tốt1
7 Máy rải đá còn sử dụng tốt1
8 Máy phun nhựa đường còn sử dụng tốt1
9 Máy nén khí còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->