Gói thầu: HTKT.01-22: San nền, đường giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải một phần các tuyến: D6, KV4, N4, N4-1, N4-3
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220941260-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN |
| Tên gói thầu | HTKT.01-22: San nền, đường giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải một phần các tuyến: D6, KV4, N4, N4-1, N4-3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220941156 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn tự có và vốn huy động |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 15:38:00 đến ngày 2022-10-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,553,552,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | kỹ sư vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | kỹ sư kinh tế xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành trắc địa, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Trình độ chuyên môn: Bằng tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành Giao thông; Xây dựng cầu đường; Xây dựng công trình đô thị; Kỹ thuật công trình- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường xây dựng.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng chỉ huy trưởng 01 (gói thầu) hợp đồng tương tự (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên với chức danh chỉ huy trưởng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư cầu đường hoặc kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | kỹ sư Cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | kỹ sư máy xây dựng (kỹ thuật cơ khí) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | kỹ sư vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | kỹ sư kinh tế xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành trắc địa, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gầu > 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe lu (đầm) các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Xe cẩu ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe ban (máy san gạt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN |
| E-CDNT 1.2 |
HTKT.01-22: San nền, đường giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải một phần các tuyến: D6, KV4, N4, N4-1, N4-3 Đầu tư xây dựng HTKT khu đô thị sinh thái Chánh Mỹ (giai đoạn 1) 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | vốn tự có và vốn huy động |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng với lĩnh vực hoạt động là Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. - Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân từ hoạt động xây dựng trong vòng 03 năm gần đây (trường hợp báo cáo tài chính của nhà thầu không thể hiện rõ doanh thu thi công xây dựng, nhà thầu cung cấp bổ sung hóa đơn GTGT để chứng minh). - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng xây lắp tương tự (Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, Hóa đơn giá trị thanh quyết toán của hợp đồng). Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là có cùng loại (thi công san nền, hạ tầng kỹ thuật) và cùng cấp hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị, địa chỉ: Tầng 28-32, toà nhà HUDTOWER, số 37 đường Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tầng 28-32, toà nhà HUDTOWER, số 37 đường Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định của Hội đồng tư vấn địa phương nơi triển khai dự án. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tầng 28-32, toà nhà HUDTOWER, số 37 đường Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. SAN NỀN BƯỚC 1 | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2: | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 148,481 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển cỏ rác, gốc cây đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,742 | 100m3 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng, cự ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 117,931 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 mốc quan trắc lún | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,102 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mốc quan trắc lún | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,005 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mốc quan trắc lún, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,009 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mốc quan trắc lún, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,003 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mốc quan trắc lún, đường kính > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,012 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC mốc quan trắc lún, đường kính ống 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,056 | 100m |
| 10 | Lắp đặt mốc quan trắc lún | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 11 | Đắp đất bờ bao bằng máy | 0,971 | 100m3 | |
| B | II. SAN NỀN BƯỚC 2 | |||
| 1 | Đắp cát san lấp bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất, cát đào nền đường) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 61,399 | 100m3 |
| C | III. ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| D | III.1 Nền đường | |||
| 1 | Đào đất nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 67,781 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 67,781 | 100m3 |
| 3 | Đào cát nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 84,653 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển cát đào bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 84,653 | 100m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 89,193 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 317,953 | 100m3 |
| 7 | Đào cát nền đường (thi công kết cầu mặt đường) bằng máy đào 0,8m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 112,165 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển cát đào (tận dụng san nền B2) bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 113,165 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,74 | 100m3 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật thi công kết cấu mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 124,916 | 100m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,177 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,832 | 100m3 |
| 13 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 95,015 | 100m2 |
| E | III.2 Phần bó vỉa | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại bó vỉa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,669 | 100m2 |
| 2 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 179,161 | m3 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa hè đường bằng thủ công, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.821,62 | m |
| 4 | Bê tông lót móng bó vỉa, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 72,784 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lót móng bó vỉa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,22 | 100m2 |
| F | IV. THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào mương cống, hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35,124 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc cừ tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 347,778 | 100m |
| 3 | Đắp cát mương cống bằng thủ công (tận dụng cát đào) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 823,615 | m3 |
| 4 | Đắp đất mương cống bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,513 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,199 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng hố ga, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,452 | m3 |
| 7 | Xây hố ga gạch thẻ 4x8x18, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,091 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 73,655 | m2 |
| 9 | Trát tường trong hố ga , chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 47,258 | m2 |
| 10 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 49,621 | m3 |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép đáy hố ga, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,817 | tấn |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép thành hố ga, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,684 | tấn |
| 13 | Ván khuôn đáy hố ga BT, mương BT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,347 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thành hố ga BT, thành mương BT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,716 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,337 | m3 |
| 16 | Bê tông chi tiết C, gờ kê đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,399 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, máng dẫn nước, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép gờ kê đan, chi tiết C, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,318 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép chi tiết C, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,174 | tấn |
| 20 | Sản xuất kết cấu thép hình nắp đan Đ1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,799 | tấn |
| 21 | Gia công lắp dựng cốt thép thang hố ga, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,164 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan, chi tiết C, máng dẫn nước, gờ kê đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,734 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt tấm đan, máng dẫn nước bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 69 | 1 cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt gờ kê đan, chi tiết C bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 55 | 1 cấu kiện |
| 25 | Bê tông gối cống đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48,007 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,671 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,431 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt gối cống bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 29 | Lắp đặt gối cống bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 229 | cái |
| 30 | Lắp đặt gối cống bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 46 | cái |
| 31 | Lắp đặt gối cống bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 137 | cái |
| 32 | Lắp đặt gối cống bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44 | cái |
| 33 | Lắp đặt gối cống bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 74 | cái |
| 34 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | mối nối |
| 35 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 78 | mối nối |
| 36 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | mối nối |
| 37 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 46 | mối nối |
| 38 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | mối nối |
| 39 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26 | mối nối |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 300mm - H30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,782 | đoạn ống |
| 41 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm - H10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 70,05 | đoạn ống |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm - H30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,275 | đoạn ống |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm - H10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,6 | đoạn ống |
| 44 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm - H30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,55 | đoạn ống |
| 45 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm - H10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40,325 | đoạn ống |
| 46 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm - H30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,475 | đoạn ống |
| 47 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 1000mm - H10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,425 | đoạn ống |
| 48 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 1000mm - H30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,375 | đoạn ống |
| 49 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 1200mm - H10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,467 | đoạn ống |
| 50 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 1200mm - H30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,4 | đoạn ống |
| G | V. THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào mương cống, đào hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,684 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát mương cống bằng thủ công (tận dụng cát đào) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 377,614 | m3 |
| 3 | Đắp đất vỉa hè bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,647 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,037 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc cừ tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80,184 | 100m |
| 6 | Bê tông lót móng mương, hố ga, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 64,419 | m3 |
| 7 | Bê tông mương, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 115,64 | m3 |
| 8 | Bê tông cống hộp, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,976 | m3 |
| 9 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,917 | m3 |
| 10 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,391 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng mặt trong mương, hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 820,602 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan hố ga, mương, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,897 | m3 |
| 13 | Láng vữa nắp bê tông mương dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 363,426 | m2 |
| 14 | Ván khuôn đáy hố ga, mương, cống hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,184 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thành hố ga, mương, cống hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,754 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố ga, nắp mương bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,394 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, nắp bê tông mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,229 | tấn |
| 18 | Sản xuất kết cầu thép hình nắp đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,759 | tấn |
| 19 | Gia công lắp dựng cốt thép thang hố ga, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,196 | tấn |
| 20 | Gia công lắp dựng cốt thép đáy hố ga, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,023 | tấn |
| 21 | Gia công lắp dựng cốt thép thành hố ga, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,698 | tấn |
| 22 | Lắp đặt nắp đan hố ga, nắp đan mương bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 547 | 1 cấu kiện |
| 23 | Bê tông gối cống, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,056 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,268 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,419 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt gối cống bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 105 | cái |
| 27 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 46 | mối nối |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm - H10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48,433 | đoạn ống |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm - H30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,8 | đoạn ống |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | kỹ sư vật liệu xây dựng | 1 | có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 2 | kỹ sư kinh tế xây dựng | 1 | có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 3 | cán bộ trắc địa | 1 | tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành trắc địa, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 5 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Trình độ chuyên môn: Bằng tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành Giao thông; Xây dựng cầu đường; Xây dựng công trình đô thị; Kỹ thuật công trình- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường xây dựng.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng chỉ huy trưởng 01 (gói thầu) hợp đồng tương tự (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên với chức danh chỉ huy trưởng) | 5 | 3 |
| 6 | kỹ sư cầu đường hoặc kỹ thuật công trình | 2 | có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 7 | kỹ sư xây dựng | 1 | có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 8 | kỹ sư Cấp thoát nước | 1 | có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 9 | kỹ sư máy xây dựng (kỹ thuật cơ khí) | 1 | có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 10 | kỹ sư vật liệu xây dựng | 1 | có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 11 | kỹ sư kinh tế xây dựng | 1 | có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 12 | cán bộ trắc địa | 1 | tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành trắc địa, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 13 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, dung tích gầu > 0,5 m3 | còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy ủi | còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Xe lu (đầm) các loại | còn sử dụng tốt | 3 |
| 4 | Xe cẩu ≥ 5 tấn | còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Ô tô tải | còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Xe ban (máy san gạt) | còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy rải đá | còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy phun nhựa đường | còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy nén khí | còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi