Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220941305-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án trùng tu, bảo tồn các di tích Lịch sử Văn hóa trên địa bàn huyện Long Điền
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220941210
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (sự nghiệp kinh tế)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 15:38:00 đến ngày 2022-09-22 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,729,826,145 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.09E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng xây lắp tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 07 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) Số lượng hợp đồng thi công Công trình dân dụng (Tu bổ di tích) là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VND.Ghi chú:- Nhà thầu phải đính kèm bản sao công chứng hoặc bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành, ....Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ phục hồi di tích do cơ quan có thẩm quyền cấp đúng quy định.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh xích
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Máy tời
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc, đầm bàn, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc, đầm bàn, đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án trùng tu, bảo tồn các di tích Lịch sử Văn hóa trên địa bàn huyện Long Điền
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Di tích danh lam thắng cảnh Núi Chân Tiên, xã An Ngãi, huyện Long Điền
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (sự nghiệp kinh tế)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án trùng tu, bảo tồn các di tích Lịch sử Văn hóa trên địa bàn huyện Long Điền , địa chỉ: Số 1939 Quốc lộ 55, thị trấn Long Điền, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án trùng tu, bảo tồn các di tích Lịch sử - Văn hóa trên địa bàn huyện Long Điền Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3652.300 Fax: 0254.3652.300.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban quản lý các dự án trùng tu, bảo tồn các di tích Lịch sử - Văn hóa trên địa bàn huyện Long Điền; Địa chỉ: Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Trung Tín. Địa chỉ: Số 41 Phạm Ngũ Lão, Phường 1, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Long Điền. Địa chỉ: Địa chỉ: 1939 Quốc lộ 55, thị trấn Long Điền, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (Trung tâm hành chính huyện Long Điền). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp. Địa chỉ: 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Minh Hoàng Châu, Địa chỉ: Số 183/9/38 Lưu Chí Hiếu, Phường 10, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý các dự án trùng tu, bảo tồn các di tích Lịch sử - Văn hóa trên địa bàn huyện Long Điền; Địa chỉ: Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án trùng tu, bảo tồn các di tích Lịch sử Văn hóa trên địa bàn huyện Long Điền , địa chỉ: Số 1939 Quốc lộ 55, thị trấn Long Điền, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án trùng tu, bảo tồn các di tích Lịch sử - Văn hóa trên địa bàn huyện Long Điền Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3652.300 Fax: 0254.3652.300.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề Bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án trùng tu, bảo tồn các di tích Lịch sử - Văn hóa trên địa bàn huyện Long Điền Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3652.300 Fax: 0254.3652.300.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Long Điền Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: (Văn Phòng): 0254.3862.019; Số Fax: 02543………….
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Khu B3 Trung tâm Hành chính chính trị tỉnh - Số 198 - Bạch Đằng - Phường Phước trung - TP Bà Rịa. Số điện thoại: 02543.852401; Số fax: 02543.859080
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý các dự án trùng tu, bảo tồn các di tích Lịch sử - Văn hóa trên địa bàn huyện Long Điền. Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3652.300 Fax: 0254.3652.300
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1Tháo dỡ mái tôn Fibrô xi măngTheo hồ sơ thiết kế12,16m2
2Tháo dỡ xà gồ gỗ bị hư mụcTheo hồ sơ thiết kế0,0346m3
3Lợp thay thế mái loại tấm lợp Fibrô xi măngTheo hồ sơ thiết kế12,161m2
4Gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ, Gia công xà gồ mái thẳng (m3 cấu kiện)Theo hồ sơ thiết kế0,0346m3 cấu kiện
5Đục rộng đường nứt trên tường trụ cột để xử lý trám vá vết nứtTheo hồ sơ thiết kế12,4m
6Đắp trám vá các khe nứt hở trên tường trụ cộtTheo hồ sơ thiết kế12,4m
7Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo hồ sơ thiết kế17,64m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ cột ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế17,96m2
9Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế17,64m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế17,96m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế17,64m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế17,96m2
13Cạo bỏ lớp sơn cũ trên song sắt cửa sổTheo hồ sơ thiết kế3,36m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế3,36m2
15Sơn kẻ chữ hoành phi, câu đốiTheo hồ sơ thiết kế6,8m2
16Vệ sinh thành móng xây đá chẻTheo hồ sơ thiết kế16,86m2
17Sơn kẻ roan lại thành móng xây đá chẻTheo hồ sơ thiết kế16,86m2
18Lát đá khò tạo nhám bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế4,5m2
19Tháo dỡ mái tôn bị hư hỏngTheo hồ sơ thiết kế71,0825m2
20Phá dỡ diền mái để tháo dỡ mái tônTheo hồ sơ thiết kế5,7m
21Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo hồ sơ thiết kế0,1109tấn
22Tháo dỡ xà gồ gỗ bị hư mụcTheo hồ sơ thiết kế0,1747m3
23Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5demTheo hồ sơ thiết kế0,7265100m2
24Gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ, Gia công xà gồ mái thẳng (m3 cấu kiện)Theo hồ sơ thiết kế0,225m3 cấu kiện
25Xây diềm mái bằng gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế0,0896m3
26Trát diềm mái, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế1,68m2
27Thực hiện Chống dột mái tôn nhà thờ chínhTheo hồ sơ thiết kế47,19m2
28Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo hồ sơ thiết kế234,255m2
29Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế112,035m2
30Đục rộng đường nứt trên tường trụ cột để xử lý trám vá vết nứtTheo hồ sơ thiết kế12m
31Đắp trám vá các vết nứt trên tường trụ cột, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế12m
32Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế234,255m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế112,035m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế234,255m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế112,035m2
36Thực hiện sửa chữa cửa đi, cửa sổ khung sắt kính bị hư hỏng (Bao gồm sửa chữa thay mới bản lề, roan kính, thay thế song sắt bị hư mục, kính bị hứt bể ….)Theo hồ sơ thiết kế27,985m2
37Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa đi, cửa sổ song sắtTheo hồ sơ thiết kế54,695m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế54,695m2
39Sơn kẻ chữ hoành phi, câu đốiTheo hồ sơ thiết kế23,462m2
40Phá dỡ nền gạch Tàu bị hư hỏngTheo hồ sơ thiết kế43,4m2
41Phá dỡ bê tông lót nềnTheo hồ sơ thiết kế5,369m3
42Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế5,369m3
43Lát nền bằng gạch Tàu 300x300Theo hồ sơ thiết kế53,69m2
44Tháo dỡ mái Fibrô xi măng đậy bể nước bị hư hỏngTheo hồ sơ thiết kế6m2
45Đục nhám mặt thành trong bể nước để ốp gạchTheo hồ sơ thiết kế17m2
46Công tác ốp gạch vào tường bể nước bằng gạch 400x400Theo hồ sơ thiết kế17m2
47Cung cấp, lắp đặt nắp bể nước bằng khung thép bọc tônTheo hồ sơ thiết kế10,54m2
48Vệ sinh thành móng xây đá chẻTheo hồ sơ thiết kế36,21m2
49Sơn kẻ roan lại thành móng xây đá chẻTheo hồ sơ thiết kế32,21m2
50Xử lý Chống mối toàn bộ khối nhàTheo hồ sơ thiết kế113,75m2
51Thực hiện sửa chữa điện lại toàn bộ khối nhàTheo hồ sơ thiết kế1bộ
52Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế1,944100m2
53Đục rộng đường nứt trên tường trụ cột để xử lý trám vá vết nứtTheo hồ sơ thiết kế4,6m
54Đắp trám vá các khe nứt hở trên tường trụ cộtTheo hồ sơ thiết kế4,6m
55Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo hồ sơ thiết kế4,32m2
56Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ cột ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế5,45m2
57Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế4,32m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế5,45m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế4,32m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế5,45m2
61Sơn kẻ chữ hoành phi, câu đốiTheo hồ sơ thiết kế0,685m2
62Vệ sinh thành móng xây đá chẻTheo hồ sơ thiết kế1,84m2
63Sơn kẻ roan lại thành móng xây đá chẻTheo hồ sơ thiết kế1,84m2
64Lát đá khò tạo nhám bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế2,24m2
65Đục rộng đường nứt trên tường trụ cột để xử lý trám vá vết nứtTheo hồ sơ thiết kế7m
66Đắp trám vá các khe nứt hở trên tường trụ cộtTheo hồ sơ thiết kế7m
67Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo hồ sơ thiết kế13,44m2
68Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ cột ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế40,845m2
69Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế13,44m2
70Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế40,845m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế13,44m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế40,845m2
73Sơn kẻ chữ hoành phi, câu đốiTheo hồ sơ thiết kế2,48m2
74Vệ sinh thành móng xây đá chẻTheo hồ sơ thiết kế16,77m2
75Sơn kẻ roan lại thành móng xây đá chẻTheo hồ sơ thiết kế16,77m2
76Lát đá khò tạo nhám bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế0,63m2
77Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,313100m2
78Tháo dỡ mái ngói bị hư hỏngTheo hồ sơ thiết kế22,7m2
79Lợp mái ngói móc thay mới 30%Theo hồ sơ thiết kế0,0681100m2
80Lợp mái ngói móc tận dụng 70%Theo hồ sơ thiết kế0,1589100m2
81Đục bỏ lớp vữa cán sàn sê nô bị nứt bể hư hỏng để chống thấmTheo hồ sơ thiết kế1,6m2
82Vệ sinh nền sàn sê nô, đắp trám vá các khe nứt hở trước khi chống thấmTheo hồ sơ thiết kế1,6m2
83Láng nền sàn sê nô tạo độ dốc về phểu thu sàn, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế1,6m2
84Quét Kova chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế1,6m2
85Tháo dỡ trần laphong bị hư hỏngTheo hồ sơ thiết kế12,42m2
86Làm trần bắng tấm tôn lạnhTheo hồ sơ thiết kế12,42m2
87Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo hồ sơ thiết kế25,1m2
88Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế31,48m2
89Đục rộng đường nứt trên tường trụ cột để xử lý trám vá vết nứtTheo hồ sơ thiết kế15m
90Đắp trám vá các vết nứt trên tường trụ cột, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế15m
91Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế25,1m2
92Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế31,48m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế25,1m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế31,48m2
95Thực hiện sửa chữa cửa đi, cửa sổ khung sắt kính bị hư hỏng (Bao gồm sửa chữa thay mới bản lề, roan kính, thay thế song sắt bị hư mục, kính bị hứt bể ….)Theo hồ sơ thiết kế12,99m2
96Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa đi, cửa sổ song sắtTheo hồ sơ thiết kế23,77m2
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế23,77m2
98Sơn kẻ chữ hoành phi, câu đốiTheo hồ sơ thiết kế4,76m2
99Đục rộng đường nứt trên tường trụ cột để xử lý trám vá vết nứtTheo hồ sơ thiết kế16,4m
100Đắp trám vá các vết nứt trên tường trụ cột, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế16,4m
101Tháo gỡ và thay mới lục bình lan can bị hư mục (Kể cả công chống đỡ xử lý kết cấu liên kết)Theo hồ sơ thiết kế10cái
102Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế17,91m2
103Bả bằng bột bả vào cột, dầm, tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế17,91m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế17,91m2
105Vệ sinh thành móng xây đá chẻTheo hồ sơ thiết kế12m2
106Sơn kẻ roan lại thành móng xây đá chẻTheo hồ sơ thiết kế12m2
107Lát đá khò tạo nhám bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế6,48m2
108Xử lý Chống mối toàn bộ khối nhàTheo hồ sơ thiết kế17,5m2
109Thực hiện sửa chữa điện lại toàn bộ khối nhàTheo hồ sơ thiết kế1bộ
110Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,799100m2
111Đào móng cột, trụ, nhà vệ sinh, đất cấp II (60% KL)Theo hồ sơ thiết kế7,8624m3
112Đào phá đá chiều dày Theo hồ sơ thiết kế4,032m3
113Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,0403100m3
114Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,0403100m3/km
115Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế1,008m3
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0096tấn
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,1703tấn
118Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,0528100m2
119Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế2,088m3
120Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cộtTheo hồ sơ thiết kế0,0165100m2
121Bê tông cổ cột, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,4125m3
122Đào đất móng bó nền, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế2,088m3
123Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế0,696m3
124Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế1,566m3
125Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế4,9407m3
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đà kiềng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0654tấn
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,1867tấn
128Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế0,1966100m2
129Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế2,86m3
130Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,051tấn
131Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0986tấn
132Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,216100m2
133Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế1,62m3
134Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,2259100m2
135Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0483tấn
136Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,1349tấn
137Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo hồ sơ thiết kế2,259m3
138Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày 2m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế18,4275m3
139Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế2,192m3
140Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,082tấn
141Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo hồ sơ thiết kế0,099100m2
142Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,743m3
143Gia công xà gồ, cầu phong lito thépTheo hồ sơ thiết kế0,8983tấn
144Lắp dựng xà gồ, cầu phong, lito thépTheo hồ sơ thiết kế0,8983tấn
145Sơn sắt thép bằng sơn sắt thép 2 thành phần, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế73,1653m2
146Lợp mái ngói vảy cáTheo hồ sơ thiết kế0,3404100m2
147Công tác gia công lắp dựng cốt thép diềm mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,0322tấn
148Ván khuôn gỗ, ván khuôn diềm máiTheo hồ sơ thiết kế0,0296100m2
149Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông diềm mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,444m3
150Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế10,072m2
151Đắp phào đầu diềm mái, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế14,8m
152Sơn kẻ roan tường đá chẻ mặt ngoàiTheo hồ sơ thiết kế75,595m2
153Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x400Theo hồ sơ thiết kế73,5m2
154Làm trần bằng tấm thạch cao chống ẩmTheo hồ sơ thiết kế15,64m2
155Bê tông lót nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế2,047m3
156Lát nền, sàn bằng gạch 400x400 nhám mặtTheo hồ sơ thiết kế21,16m2
157Cung cấp cửa đi khung nhôm kính sơn tỉnh điện giả gỗ hệ 1000Theo hồ sơ thiết kế9,12m2
158Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính sơn tỉnh đện giả gỗ hệ 888Theo hồ sơ thiết kế2,5m2
159Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm kínhTheo hồ sơ thiết kế11,62m2
160Cung cấp lắp đặt khung Inox bệ đỡ đan lavaboTheo hồ sơ thiết kế2bộ
161Lát đá granit tự nhiên mặt đan lavaboTheo hồ sơ thiết kế1,84m2
162Đào đất móng BTH, đất cấp II (60%KL)Theo hồ sơ thiết kế4,8115m3
163Đào phá đá dùng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IVTheo hồ sơ thiết kế3,2077m3
164Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,0321100m3
165Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,0321100m3/km
166Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế1,604m3
167Lớp bê tông lót nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế1,36m3
168Ván khuôn gỗ, ván khuôn nềnTheo hồ sơ thiết kế0,012100m2
169Xây tường BTH bằng gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế2,169m3
170Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế13,14m2
171Láng đáy BTH, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế1,88m2
172Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,0111100m2
173Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,2427m3
174Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0292tấn
175Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế4cái
176Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế4bộ
177Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế1bộ
178Lắp đặt chậu rửa lavaboTheo hồ sơ thiết kế2bộ
179Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo hồ sơ thiết kế2bộ
180Lắp đặt phễu thu sàn bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế2cái
181Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế2cái
182Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế2cái
183Lắp đặt giá treo khăn bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế2cái
184Lắp đặt hộp đựng xà phòng bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế2cái
185Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế4cái
186Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế4cái
187Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Theo hồ sơ thiết kế1bể
188Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=27mmTheo hồ sơ thiết kế0,268100m
189Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=34mm (cấp thoát nước WC và cấp nước từ bể chứa nhà chính điện ra WC)Theo hồ sơ thiết kế2,955100m
190Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=49mmTheo hồ sơ thiết kế0,06100m
191Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=60mmTheo hồ sơ thiết kế0,14100m
192Lắp đặt ống nhựa PVC, đk=114mmTheo hồ sơ thiết kế0,178100m
193Lắp đặt Co, Tê, Y, nối nhựa PVC, đk=27mmTheo hồ sơ thiết kế9cái
194Lắp đặt Co, Tê, Y, nối nhựa PVC, đk=34mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
195Lắp đặt Co, Tê, Y, nối nhựa PVC, đk=49mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
196Lắp đặt Co, Tê, Y, nối nhựa PVC, đk=60mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
197Lắp đặt Co, Tê, Y, nối nhựa PVC, đk=114mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
198Lắp đặt van phao bồn nước máiTheo hồ sơ thiết kế1cái
199Lắp đặt van khóa tổng bằng đồng, dk=32mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
200Lắp đặt van 1 chiều, đk=42mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
201Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led 22wTheo hồ sơ thiết kế2bộ
202Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế2cái
203Lắp đặt dây đơn, loại dây S= 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế50m
204Lắp đặt tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế1hộp
205Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẩnTheo hồ sơ thiết kế25m
206Lắp đặt CB 25ATheo hồ sơ thiết kế1cái
207Phát quang dọn dẹp mặt bằng dọc theo tường ràoTheo hồ sơ thiết kế8,349100m2
208Chặt cây tại những vị trí vướng xây dựng hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế30cây
209Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo hồ sơ thiết kế30gốc cây
210Đào phá đá dùng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IVTheo hồ sơ thiết kế51,968m3
211Đào sửa móng cột, trụ, đất cấp II (60%KL)Theo hồ sơ thiết kế124,952m3
212Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,52100m3
213Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,52100m3/km
214Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế11,811m3
215Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, cột, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế1,2165tấn
216Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, cột, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế2,572tấn
217Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,854100m2
218Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế25,225m3
219Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cộtTheo hồ sơ thiết kế1,064100m2
220Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế6,65m3
221Bê tông lót móng bó nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế15,666m3
222Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế46,999m3
223Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế1,25100m3
224Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,433tấn
225Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đà kiềng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế2,748tấn
226Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế1,67100m2
227Bê tông đà kiềng, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế16,698m3
228Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế2,607100m2
229Bê tông cột, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế13,034m3
230Xây tường hàng rào bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế48,573m3
231Xây tường rào bằng gạch không nung 8x8x19, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế59,325m3
232Xây ốp cột trụ bằng gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế24,304m3
233Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,124tấn
234Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế1,046tấn
235Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế1,173100m2
236Bê tông đà giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế7,817m3
237Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế1.189,291m2
238Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế435,29m2
239Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế363,13m2
240Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế1.087,6m
241Đắp bánh ú đầu cộtTheo hồ sơ thiết kế71cái
242Đắp hoa văn dạng cổ điển dầm trên đầu con tiệnTheo hồ sơ thiết kế54bộ
243Miết mạch roan tường xây đá chẻTheo hồ sơ thiết kế301,86m2
244Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần tường ngoài hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế2.006,881m2
245Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế2.006,881m2
246Cung cấp, lắp dựng con tiện BTCT đúc sẵn cao 1mTheo hồ sơ thiết kế660cái
247Cung cấp cửa cổng chính bằng khung thép theo thiết kếTheo hồ sơ thiết kế16,12m2
248Cung cấp, lắp dựng hoa văn dạng cổ điển đúc bằng gang sơn nhủ đồng KT: 150x1350Theo hồ sơ thiết kế8bộ
249Lắp dựng cửa khung sắtTheo hồ sơ thiết kế16,12m2
250Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế32,24m2
251Lắp đặt tay nắm cửa cổng gắn hoa văn gangTheo hồ sơ thiết kế4cái
252Thực hiện làm bảng chỉ dẫnTheo hồ sơ thiết kế2bộ
253Thực hiện khắc chữ, phun nhủ đồng trên đá tảng tự nhiênTheo hồ sơ thiết kế1bộ
254Lát đá khò nhám bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế144,403m2
255Xây chèn nắn thẳng bậc tam cấp bằng gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế2m3
256Đào đất móng ram dốc, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế6,05m3
257Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế0,55m3
258Xây móng bó nền ram dốc bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế3,3m3
259Đắp đất tôn ram dốcTheo hồ sơ thiết kế6,16m3
260Bê tông lót móng ram dốc đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế0,77m3
261Bê tông nền ram dốc đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,54m3
262Cắt roan tạo độ bám dính ram dốcTheo hồ sơ thiết kế1,110m
263Thực hiện lắp đặt lan can tay vịn lối đi lên các khối nhà (bao gồm: gia cố cột BTCT, lắp đặt lan can bằng ống STK D90, sơn dầu lan can, sơn lại trụ cột BTCT…)Theo hồ sơ thiết kế49,8m
264Đào đất móng kè chống sạt, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế11,61m3
265Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế1,88m3
266Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế15,12m3
267Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmTheo hồ sơ thiết kế121,306m3
268Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo (trung bình 50m)Theo hồ sơ thiết kế606,528m3
269Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmTheo hồ sơ thiết kế79,107m3
270Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo (trung bình 50m)Theo hồ sơ thiết kế395,535m3
271Vận chuyển đá hộc, đá chẻ bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmTheo hồ sơ thiết kế23,5m3
272Vận chuyển đá hộc, đá chẻ bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo (trung bình 50m)Theo hồ sơ thiết kế23,5m3
273Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmTheo hồ sơ thiết kế36,4361000v
274Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo (trung bình 50m)Theo hồ sơ thiết kế182,181000v
275Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmTheo hồ sơ thiết kế36,904tấn
276Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo (trung bình 50m)Theo hồ sơ thiết kế184,52tấn
277Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmTheo hồ sơ thiết kế4,138tấn
278Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo (trung bình 50m)Theo hồ sơ thiết kế20,688tấn
279Đục rộng đường nứt trên tường trụ cột để xử lý trám vá vết nứtTheo hồ sơ thiết kế12m
280Đắp trám vá các khe nứt hở trên tường trụ cộtTheo hồ sơ thiết kế12m
281Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ cột ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế44,1m2
282Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế44,1m2
283Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế44,1m2
284Sơn vẽ chữ hoành phi, câu đốiTheo hồ sơ thiết kế1,9m2
285Vệ sinh thành móng xây đá chẻTheo hồ sơ thiết kế24,48m2
286Lát đá khò tạo nhám bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế2,535m2
287Tháo gở và thay mới con tiện BTCT bị hư hỏng (Kể cả công chống đỡ xử lý kết cấu liên kết)Theo hồ sơ thiết kế68cái
288Thực hiện gia cố chống đỡ xử lý bệ thờ hiện hữu bị lún nghiêng bằng phương pháp kích nâng phun vữa bê tông và hoàn thiện tô trátTheo hồ sơ thiết kế1bộ
289Đào đất móng bó nền, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế5,09m3
290Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế0,566m3
291Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế4,275m3
292Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,116100m2
293Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,019tấn
294Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,105tấn
295Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,867m3
296Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,007tấn
297Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,032tấn
298Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,038100m2
299Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo hồ sơ thiết kế0,192m3
300Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế15,44m2
301Đắp bánh ú đầu cộtTheo hồ sơ thiết kế6cái
302Bả bằng bột bả vào cột, dầm, tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế15,44m2
303Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế15,44m2
304Cung cấp, lắp đặt Lục bình BTCT trang trí lan canTheo hồ sơ thiết kế81cái
305Xây tám cấp bằng gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế0,371m3
306Lát đá khò nhám bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế2,88m2
307Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế1,681m3
308Lát nền bằng đá chẻ 100x150x200Theo hồ sơ thiết kế12,6m2
309Miết mạch nền đá lồi lõmTheo hồ sơ thiết kế12,6m2
310Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,005100m2
311Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,251m3
312Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,03tấn
313Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế1cái
314Vệ sinh thành giếng xây đá chẻTheo hồ sơ thiết kế6,28m2
315Thực hiện kẻ roan tường xây đá chẻ bằng sơn dầuTheo hồ sơ thiết kế6,28m2
316Phát quang dọn dẹp mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế1,6100m2
317Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo hồ sơ thiết kế5cây
318Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo hồ sơ thiết kế5gốc cây
319Đào móng cột, trụ, đất cấp II (60%KL)Theo hồ sơ thiết kế21,12m3
320Đào phá đá dùng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IVTheo hồ sơ thiết kế10,24m3
321Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,102100m3
322Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,102100m3/km
323Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế3,488m3
324Xây móng bó nền bằng đá hộc, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế4,224m3
325Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,09100m2
326Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,019tấn
327Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,361tấn
328Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế5,278m3
329Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cộtTheo hồ sơ thiết kế0,072100m2
330Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,525m3
331Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế7,04m3
332Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,077tấn
333Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,583tấn
334Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế0,311100m2
335Bê tông đà kiềng, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế3,108m3
336Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,051tấn
337Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,249tấn
338Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,257100m2
339Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế1,496m3
340Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,615100m2
341Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,116tấn
342Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,823tấn
343Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế4,548m3
344Gia công xà gồ, cầu phong, lito thépTheo hồ sơ thiết kế1,867tấn
345Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tôTheo hồ sơ thiết kế1,867tấn
346Lợp mái ngói vảy cáTheo hồ sơ thiết kế0,87100m2
347Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế148,482m2
348Ván khuôn gỗ, ván khuôn diềm máiTheo hồ sơ thiết kế0,027100m2
349Công tác gia công lắp dựng cốt thép diềm mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,031tấn
350Bê tông diềm mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,402m3
351Đắp phào đầu diềm mái, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế13,4m
352Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế1,224m3
353Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế21,46m2
354Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế25,7m2
355Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế61,5m2
356Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế108,66m2
357Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế108,66m2
358Đắp cát tôn nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế11,4m3
359Bê tông lót nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế5,7m3
360Lát nền, sàn bằng gạch Tàu 400x400mmTheo hồ sơ thiết kế65,88m2
361Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế1,267100m2
362Đào đất móng bó vỉa, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế1,542m3
363Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế0,094100m3
364Lu lèn lại mặt nền sânTheo hồ sơ thiết kế0,47100m2
365Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế0,771m3
366Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế0,154100m2
367Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,542m3
368Bê tông lót nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế4,704m3
369Lát sân nền bằng đá khò nhámTheo hồ sơ thiết kế47,04m2
370Lắp đặt đèn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LEDTheo hồ sơ thiết kế6bộ
371Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế4cái
372Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế8cái
373Lắp đặt dây đơn, loại dây S= 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế50m
374Lắp đặt dây đơn, loại dây S= 1x4,0mm2 (Kéo từ tủ điện khối đền thờ chính ra nhà đãi)Theo hồ sơ thiết kế280m
375ĐominoTheo hồ sơ thiết kế20cái
376Mặt bích, viền, nút che các loạiTheo hồ sơ thiết kế12cái
377Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyTheo hồ sơ thiết kế4hộp
378Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế50m
379CB 10A 1 cực 6KATheo hồ sơ thiết kế1cái
380Tủ điện 400x300x200Theo hồ sơ thiết kế1hộp
381Lắp dựng cột dẫn dây điện từ khối đền thờ chính ra nhà đãiTheo hồ sơ thiết kế3cột
382Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiTheo hồ sơ thiết kế5sứ
383Đào móng cột, trụ, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế2,88m3
384Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế0,288m3
385Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,115100m2
386Cung cấp, lắp dựng khung bulong bản mã chân cộtTheo hồ sơ thiết kế8bộ
387Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,152m3
388Lắp dựng cột đèn sắt nhúng kẽm cao 6mTheo hồ sơ thiết kế8cột
389Lắp đặt bộ đèn năng lượng mặt trời IP65Theo hồ sơ thiết kế8bộ
390Đóng cọc tiếp địa D16-L2,4mTheo hồ sơ thiết kế8cọc
391Dây tiếp địa M22Theo hồ sơ thiết kế19m
392Lu lèn lại mặt nền cũTheo hồ sơ thiết kế13100m2
393Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế4,004100m3
394Cung cấp đất san lấp mặt sân phía trước đềnTheo hồ sơ thiết kế488,488m3
395Lót nền bằng đá 4x6 chèn đá dăm dày 16cmTheo hồ sơ thiết kế13100m2
396Lát nền sân bằng đá chẻ có miết mạch. KT đá 10x15x20cm (34 viên/1m2)Theo hồ sơ thiết kế1.300m2
B CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng Xây dựngTheo hồ sơ thiết kế5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.09E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng xây lắp tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 07 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) Số lượng hợp đồng thi công Công trình dân dụng (Tu bổ di tích) là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VND.Ghi chú:- Nhà thầu phải đính kèm bản sao công chứng hoặc bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành, ....Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề bảo quản, tu bổ phục hồi di tích do cơ quan có thẩm quyền cấp đúng quy định.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.33
3 Cán bộ phụ trách thanh toán công trình 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.11
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường. 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ1
2 Cần cẩu bánh xích Cần cẩu bánh xích1
3 Máy tời Máy tời1
4 Máy trộn bê tông, trộn vữa Máy trộn bê tông, trộn vữa2
5 Đầm cóc, đầm bàn, đầm dùi Đầm cóc, đầm bàn, đầm dùi2
6 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
7 Máy hàn Máy hàn2
8 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép2
9 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->