Gói thầu: Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 4 phòng Trung tâm mầm non thôn Lập Vũ, xã Hợp Hưng, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220941889-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HỢP HƯNG
Tên gói thầu Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 4 phòng Trung tâm mầm non thôn Lập Vũ, xã Hợp Hưng, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
Số hiệu KHLCNT 20220929063
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 16:01:00 đến ngày 2022-09-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,315,892,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 219(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09738E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.19E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.125.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.250.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng đại học khoa công trình dân dụng- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 (III) trở lên, công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng đại học khoa công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng đại học khoa công trình dân dụng- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 (III) trở lên, công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng đại học chuyên ngành xây dựng- Chứng chỉ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng 3 (III) trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,1m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,1m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,1m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,1m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị Giáo thi công
- Số lượng tối thiểu 100

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HỢP HƯNG
E-CDNT 1.2 Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 4 phòng Trung tâm mầm non thôn Lập Vũ, xã Hợp Hưng, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 4 phòng Trung tâm mầm non thôn Lập Vũ, xã Hợp Hưng, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
270 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn tài trợ từ Ngân hàng TMCP đầu tư và phát triển Việt Nam: 7.000.000.000 đồng; Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác: 2.890.605.000 đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HỢP HƯNG , địa chỉ: Xã Hợp Hưng, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hợp Hưng; Địa chỉ: Xã Hợp Hưng, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định. SĐT: 0228.3822441; 0945412423
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần khảo sát thiết kế Hùng Minh; Địa chỉ: Km 94+300 Quốc Lộ 37B, Xã Tam Thanh, Huyện Vụ Bản, Tỉnh Nam Định; Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vụ Bản; Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Vy Nguyên; Địa chỉ: Số 1/107 đường 19/5, phường Trần Tế Xương, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Vụ Bản; Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Vy Nguyên; Địa chỉ: Số 1/107 đường 19/5, phường Trần Tế Xương, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Vụ Bản


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HỢP HƯNG , địa chỉ: Xã Hợp Hưng, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hợp Hưng; Địa chỉ: Xã Hợp Hưng, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định. SĐT: 0228.3822441; 0945412423


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hợp Hưng; Địa chỉ: Xã Hợp Hưng, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định. SĐT: 0228.3822441; 0945412423
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vụ Bản; Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 0228.3820080
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Vy Nguyên; Địa chỉ: Số 1/107 đường 19/5, phường Trần Tế Xương, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định.Điện thoại: 0946.642.555
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Vụ Bản; Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 0228.3820080
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật129,145100m
2Đắp cát đen đệm đầu cọc bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,829m3
3Ván khuôn gỗ - Lót móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,363100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,153m3
5Ván khuôn thép - Móng băngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,567100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,587tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,837tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,035tấn
9Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật94,351m3
10Ván khuôn thép - Móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,723100m2
11Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,141tấn
12Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,375tấn
13Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,322tấn
14Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,797m3
15Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật62,445m3
16Ván khuôn gỗ - Giằng móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,564100m2
17Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,139tấn
18Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,781tấn
19Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,577m3
20Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,636100m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,822m3
22Ván khuôn gỗ - Lót móng tam cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,037100m2
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,718m3
24Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,558m3
25Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,43100m
26Đắp cát đen đệm đầu cọc bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,886m3
27Ván khuôn gỗ - Móng bể phốtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,111100m2
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,886m3
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,332tấn
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,507m3
31Xây bể chứa bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,016m3
32Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,44m2
33Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,44m2
34Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,814m2
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,051100m2
36Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,123tấn
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,76m3
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật81cấu kiện
39Ván khuôn thép - Cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,374100m2
40Ván khuôn thép - Cột tròn, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,135100m2
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,218tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,21tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,453tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,534tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,657tấn
46Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,25m3
47Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,371m3
48Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m2
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,249tấn
50Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,815m3
51Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,421100m2
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,966tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,903tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,532tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,25tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,188tấn
57Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,711m3
58Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,636100m2
59Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,265tấn
60Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật84,249m3
61Ván khuôn gỗ - Lanh tô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,861100m2
62Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,081tấn
63Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,148tấn
64Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,108tấn
65Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,28tấn
66Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,558m3
67Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80,702m3
68Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,171m3
69Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật73,387m3
70Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,415m3
71Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,216m3
72Xây tường thu hồi mái bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,536m3
73Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,943m3
74Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,524m3
75Gia công, lắp đặt thép thang lên máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,019kg
76Gia công, lắp dựng nắp cửa lên mái KT 820x820, gò tôn lá dày 3 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
77Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật437,296m2
78Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật191,718m2
79Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật64,642m2
80Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật113,07m2
81Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật806,726m2
82Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.194,849m2
83Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật43,995m2
84Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật143,837m2
85Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật573,071m2
86Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.955,752m2
87Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật119,92m
88Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật113,81m
89Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật139,88m
90Vét rãnh dọc rộng 30 mm, sâu 10 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật571,68m
91Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán - Loại đá rốiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,21m2
92Quét chống thấm mái, sê nô bằng Kova CT11A trộn xi măng (Tỷ lệ 0.5 kg -:- 0.5 kg)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật114,002
93Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật79,743m2
94Ốp tường trụ, cột - Gạch ceramic kích thước 250x400, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật219,995m2
95Ốp tường trụ, cột - Gạch ceramic kích thước 500x900, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật90,504m2
96Thi công trần nhôm Lay-in (T-shaped) tấm nhôm kích thước 600x600 có đục lỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật59,894m2
97Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm dày 9mm, khung xương chìmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,422m2
98Lát nền, sàn - Gạch ceramic chống trơn kích thước 500x500, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật694,598m2
99Láng granitô cầu thang, tam cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật73,979m2
100Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật153,82m
101Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,32m
102Gia công cột cờ bằng inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,019tấn
103Lắp cột cờ inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,019tấn
104Khung bulong neo M18x300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
105Con lăn kéo cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
106Cáp lụa bọc nhựa D6 treo cờChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,6m
107Bộ lá quốc kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
108Bộ chữ sê nô mái bằng aluminium ngoài trời màu đỏ dày 5 mm, lớp nhôm dày 0.3 mm, chiều cao chữ 250 mm, chữ nổi 3 cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật48chữ
109Bộ Logo Giáo dục bằng aluminium ngoài trời màu đỏ dày 5 mm, lớp nhôm dày 0.3 mm, nổi 3 cm, kích thước 1.0 x0.6 mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
110Gia công lan can inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,437tấn
111Lắp dựng lan can inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48,266m2
112Ốp chân inox 304 cho ống D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28cái
113Ốp chân inox 304 cho hộp 15*15Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật168cái
114Trụ thang gỗ Lim Nam Phi, phun PU hoàn thiện, KT 150x150x1200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
115Tay vịn cầu thang gỗ Lim Nam Phi tiết diện 120x60, Phun PU hoàn thiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,68m
116Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, pano kính 2 lớp dày 6.38 ly (Đơn giá bao gồm phụ kiện kim khí đầy đủ, đồng bộ và Nhân công vận chuyển, lắp đặt tại công trình)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,88m2
117Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, pano kính 2 lớp dày 6.38 ly (Đơn giá bao gồm phụ kiện kim khí đầy đủ, đồng bộ và Nhân công vận chuyển, lắp đặt tại công trình)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,35m2
118Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, pano kính 2 lớp dày 6.38 ly (Đơn giá bao gồm phụ kiện kim khí đầy đủ, đồng bộ và Nhân công vận chuyển, lắp đặt tại công trình)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật55,44m2
119Cửa sổ 1 cánh mở hất ra khung nhôm hệ, pano kính 2 lớp dày 6.38 ly (Đơn giá bao gồm phụ kiện kim khí đầy đủ, đồng bộ và Nhân công vận chuyển, lắp đặt tại công trình)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,6m2
120Vách kính cố định khung nhôm hệ, pano kính 2 lớp dày 6.38 ly (Đơn giá bao gồm phụ kiện kim khí đầy đủ, đồng bộ và Nhân công vận chuyển, lắp đặt tại công trình)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60,88m2
121Gia công sen hoa inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,453tấn
122Lắp dựng sen hoa inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật71,28m2
123Ốp chân inox 304 cho hộp 15*15Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật660cái
124Gia công xà gồ thép hình mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,15tấn
125Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,15tấn
126Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,224100m2
127Tôn úp nóc khổ rộng 400mm, dày 0,45 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật53,08m
128Ke chống bão KT 22x80 mm, dày 5 mm (Mật độ 5 cái/1m dài xà gồ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.786,6cái
129Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,047100m2
130Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải cánh 1400 và hộp số - 220V/80WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật41cái
131Móc treo quạt trần inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật41cái
132Lắp đặt quạt thông gió vuông 1 chiều, cánh 200 mm - 220V/32WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
133Lắp đặt đèn tube led T8 TT01 dài 1,2m - CSLH 220V/2x20WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật36bộ
134Lắp đặt đèn tube led T8 TT01 dài 1,2m - CSLH 220V/1x20WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật33bộ
135Lắp đặt đèn led ốp trần vỏ nhôm, lắp nổi - 220V/12WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
136Lắp đặt cầu dao hộp 3 pha - 300AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
137Lắp đặt aptomat tổng MCCB 1 pha 2 cực - 125AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
138Lắp đặt aptomat tổng MCCB 1 pha 2 cực - 100AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
139Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực - 50AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
140Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực - 25AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
141Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực - 20AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
142Lắp đặt ổ cắm đôi lắp chìm - 250V/16AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật42cái
143Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
144Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
145Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
146Lắp đặt đế âm tường chống cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật58hộp
147Rải cáp ngầm 4 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x35 mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5100m
148Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật120m
149Xếp gạch bảo vệ cáp ngầm bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,326m3
150Băng báo cáp K30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật115m
151Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x16 mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35m
152Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x10 mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m
153Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x4 mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,5m
154Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 2x2.5 mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật590m
155Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 2x1.5 mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.380m
156Lắp đặt ống gen mềm (ruột gà) chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.100m
157Lắp đặt cáp CU/PVC 1x10 mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15m
158Cọc tiếp địa thép V63x63x6, L=2.500 mm cho hệ thống điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cọc
159Lắp đặt tủ điện tổng vỏ kim loại kích thước 400x500x210 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
160Lắp đặt tủ aptomat nhựa, loại 4 modulChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
161Lắp đặt hộp nối dây kích thước 110x110x80 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
162Switch chia mạng loại loại 6 cổng lan (Tương đương Tp-link TL-SF1006P)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
163Lắp đặt ổ cắm mạng lan âm tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
164Lắp đặt dây mạng CAT5E loại 8 lõiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
165Lắp đặt ống gen mềm (ruột gà) chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
166Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,4881m3
167Đắp đất hoàn trả hố đàoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,488m3
168Gia công, đóng cọc tiếp địa thép V63x63x6, L=2.500 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
169Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
170Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật70m
171Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
172Quả nậm sứ chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6quả
173Hộp kiểm tra điện trở kích thước 210x160x100 sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
174Lắp đặt xí bệt người lớn + phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
175Lắp đặt xí bệt trẻ em + phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
176Lắp đặt vòi xịt xí bệt dây inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
177Lắp đặt hộp giấy bằng nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
178Lắp đặt chậu rửa trẻ em 1 vòi + chân chậuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
179Lắp đặt vòi rửa bằng inox 1 đường lạnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
180Lắp đặt gương soi KT 450x600x5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
181Lắp đặt kệ đựng xà phòng bằng nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
182Lắp đặt thanh treo khăn bằng nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
183Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
184Van xả tiểu nam kiểu nhấn bằng inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
185Gioăng cao su nối tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
186Lắp đặt vòi rửa bằng đồng D20 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
187Lắp đặt bể nước Inox ngang 2m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bể
188Phao cơChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
189Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1100 m
190Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
191Lắp đặt tê, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
192Lắp đặt van khóa nhựa PPR - Đường kính 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
193Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
194Lắp đặt tê, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật96cái
195Lắp đặt ống nhựa PU D6 mm thoát nước máy lọc nước R.OChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
196Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
197Lắp đặt tê, cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
198Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
199Lắp đặt tê, cút, chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật42cái
200Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1100m
201Lắp đặt tê, cút, chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật27cái
202Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
203Lắp đặt tê, cút, chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật46cái
204Lắp đặt thoát sàn inox kích thước 110x110 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
205Quả cầu chắn rác bằng inox D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4quả
B Hạng mục: Bể nước PCCC và Nhà đặt máy bơm
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6911m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật45,501100m
3Đắp cát đen đệm đầu cọc bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,1m3
4Ván khuôn thép - Móng bểChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,1m3
6Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,602m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,066tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,183tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,276tấn
10Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,832m3
11Băng cản nước bằng nhựa PVC (Tương đương Sika Waterbars V-25)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48m
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,391100m2
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,026tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,489tấn
15Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,674m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,043100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,052tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,178tấn
19Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,076m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,701100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,498tấn
22Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,251m3
23Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật128,053m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật128,053m2
25Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật149,04m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,26m2
27Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70,057m2
28Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật223,357m2
29Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật71,813m2
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - tấm đan nắp bểChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m2
31Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bểChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,006tấn
32Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1m3
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cấu kiện
34Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 150mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1100 m
35Phao cơChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,7100m
37Đắp cát đen đệm đầu cọc bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,14m3
38Ván khuôn gỗ - Lót móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m2
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,14m3
40Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,208m3
41Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,733m3
42Ván khuôn gỗ - Giằng móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m2
43Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,037tấn
44Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,134tấn
45Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,99m3
46Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,042100m3
47Nilon lót nền chống mất nước bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,898m2
48Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,19m3
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,448m2
50Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,031m3
51Ván khuôn gỗ - Giằng tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,045100m2
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,051tấn
53Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,495m3
54Ván khuôn gỗ - Ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,046100m2
55Lắp dựng cốt thép ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,017tấn
56Lắp dựng cốt thép ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,023tấn
57Bê tông ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,306m3
58Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,103tấn
59Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,103tấn
60Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,174100m2
61Tôn úp nóc khổ rộng 300, dày 0.45 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,88m
62Máng thu nước khô rộng 600, dày 0.45 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,72m
63Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,042100m
64Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50,702m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật50,702m2
66Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,622m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,622m2
68Mua cửa sắt xếp có lá gióChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,5m2
69Lắp dựng cửa sắt xếpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,5m2
70Cửa sổ khung thép hộp mạ kẽm 30x60x2.0, pano bằng tôn lá dày 2 ly (BNao gồm phụ kiện kim khí đầy đủ, đồng bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,68m2
71Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,68m2
72Sen hoa bằng thép đặc 12x12Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,57kg
73Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8741m2
74Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,68m2
75Lắp đặt đèn tube led đơn dài 1,2m - 220V/1x18WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
76Lắp đặt các automat MCB 3 pha 4 cực - 50AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
77Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
78Lắp đặt đế âm tường chống cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
79Rải cáp ngầm 4 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6 mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
80Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60m
81Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 2x1.5 mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
82Lắp đặt ống gen mềm (ruột gà) chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
83Lắp đặt cáp CU/PVC 1x10 mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5m
84Cọc tiếp địa thép V63x63x6, L=2.500 mm cho hệ thống điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cọc
85Lắp đặt tủ aptomat vỏ kim loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
C Hạng mục: San nền + tường kè gạch đá + lăn mương + cống D500
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,52100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,52100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I, cự ly 2 km (Đơn giá đã nhân hệ số 2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,52100m3/1km
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tính 90% KL đắp)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,495100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tính 10% KL đắp)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,277100m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,013100m3
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,0 m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật67,086100m
8Thi công lớp đá đệm móng đá hộcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,362m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật155,043m3
10Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật177,405m3
11Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,38m2
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,188100m
13Bọc vải địa kỹ thuật rọ đá thu nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,063100m2
14Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,002100m3
15Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,002100m3
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,4971m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,624m3
18Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,763m3
19Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,59m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,167m2
21Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,65T/m3 (Tính 90% KL đắp)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,756100m3
22Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 (Tính 10% KL đắp)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,516m3
23Cắt bê tông mặt đường cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4m
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9m3
25Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,243100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,252100m3
27Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II, cự ly 2km (Đơn giá đã nhân hệ số 2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,252100m3/1km
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,275m3
29Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,331m3
30Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,32m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,65m2
32Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,708m3
33Lắp đặt gối đỡ cống D500Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
34Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 500mm, tải trọng HL93Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật71 đoạn ống
35Nối ống bê tông bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Đường kính 500mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6mối nối
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,138100m3
37Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m3
38Ván khuôn gỗ - nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,009100m2
39Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9m3
D Hạng mục: Phần PCCC nhà lớp học
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 05 kênhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Kiểm tra hiệu chỉnh hệ thống báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1HT
3Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Kéo dải cáp tín hiệu 2x10px0,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật120m
5Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.150m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.146m
7Lắp đặt khớp nối trơn D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật401cái
8Lắp đặt Kẹp đỡ ống D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật400cái
9Lắp đặt linh kiện báo cháy (đầu báo cháy khói quang)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33bộ
10Lắp đặt linh kiện báo cháy (Đế đầu báo cháy khói quang)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33bộ
11Lắp đặt chuông báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,85 chuông
12Lắp đặt đèn báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,85 đèn
13Đèn báo cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
14Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,85 nút
15Điện trở cuối kênhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
16Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn, nút ấnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
17Vật tư phụ hoàn thiện hệ thốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Gói
18Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
19Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật200m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật200m
21Lắp đặt khớp nối trơn D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
22Lắp đặt kẹp đỡ ống D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20
23Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,65 đèn
24Lắp đặt đèn sự cố 220V/2x8W, có ác quy lưu điện trong 2h, loại lắp tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3đèn
25Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
26Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Vật tư phụ đi kèm (nở, vít, chia ngả, tê, cút, đầu cốt,...)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1gói
28Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9100m
29Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
30Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
31Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
32Tê hàn D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
33Côn hàn D100/50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
34Mặt bích DN100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
35Mặt bích DN50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
36Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn đỏ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật301m2
37Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn gỉ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật301m2
38Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
39Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 900x500x200 loại có mái cheChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
40Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 600x500x180Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
41Lắp đặt vòi chữa cháy DN65 dài 20mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
42Lắp đặt lăng phun DN65/19Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
43Lắp đặt trụ chữa cháy 03 cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
44Thử áp lực đường ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1HT
45Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20bình
46Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10bình
47Nở sắt, ublot, giá đỡ ống…Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Gói
48Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
49Máy bơm chữa cháy động cơ điện P=7,5kwChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
50Máy bơm chữa cháy động cơ diezel có công suất tương đươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
51Máy bơm bù áp chữa cháy P=2,2kwChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
52Lắp đặt van một chiều D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
53Lắp đặt van cổng ty chìm D100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5Cái
54Lắp đặt rọ lọc, rọ hút D100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
55Lắp đặt mối nối mềm chống rung, đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
56Lắp đặt van một chiều D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
57Lắp đặt van cổng ty chìm D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
58Lắp đặt rọ lọc, rọ hút D50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
59Lắp đặt mối nối mềm chống rung, đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
60Công tắc áp lựcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
61Lắp đặt đồng hồ áp suấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
62Tủ điều khiển bơm chữa cháyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
63Bình nước mồiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
64Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 219(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09738E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.19E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.125.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.250.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bằng đại học khoa công trình dân dụng- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 (III) trở lên, công trình dân dụng53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Bằng đại học khoa công trình dân dụng33
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Bằng đại học khoa công trình dân dụng- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 (III) trở lên, công trình dân dụng33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Bằng đại học chuyên ngành xây dựng- Chứng chỉ an toàn lao động33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 - Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng 3 (III) trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,1m3 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,1m31
2 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,1m3 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,1m31
3 Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít1
4 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5T Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5T1
5 Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW1
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW1
7 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW1
8 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít1
9 Giáo thi công Giáo thi công100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->