Gói thầu: Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 4 phòng Trung tâm mầm non thôn Lập Vũ, xã Hợp Hưng, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220941889-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HỢP HƯNG |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 4 phòng Trung tâm mầm non thôn Lập Vũ, xã Hợp Hưng, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20220929063 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 16:01:00 đến ngày 2022-09-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,315,892,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 219(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09738E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.19E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.125.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.250.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học khoa công trình dân dụng- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 (III) trở lên, công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học khoa công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học khoa công trình dân dụng- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 (III) trở lên, công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học chuyên ngành xây dựng- Chứng chỉ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng 3 (III) trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,1m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,1m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,1m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,1m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giáo thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HỢP HƯNG |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 4 phòng Trung tâm mầm non thôn Lập Vũ, xã Hợp Hưng, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 4 phòng Trung tâm mầm non thôn Lập Vũ, xã Hợp Hưng, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn tài trợ từ Ngân hàng TMCP đầu tư và phát triển Việt Nam: 7.000.000.000 đồng; Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác: 2.890.605.000 đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Hợp Hưng; Địa chỉ: Xã Hợp Hưng, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định. SĐT: 0228.3822441; 0945412423 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vụ Bản; Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 0228.3820080 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Vy Nguyên; Địa chỉ: Số 1/107 đường 19/5, phường Trần Tế Xương, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định.Điện thoại: 0946.642.555 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Vụ Bản; Địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định. Điện thoại: 0228.3820080 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 129,145 | 100m |
| 2 | Đắp cát đen đệm đầu cọc bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,829 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ - Lót móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,363 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,153 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép - Móng băng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,567 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,587 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,837 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,035 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 94,351 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép - Móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,723 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,141 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,375 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,322 | tấn |
| 14 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,797 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,445 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ - Giằng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,564 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,139 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,781 | tấn |
| 19 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,577 | m3 |
| 20 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,636 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,822 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ - Lót móng tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,718 | m3 |
| 24 | Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,558 | m3 |
| 25 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,43 | 100m |
| 26 | Đắp cát đen đệm đầu cọc bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,886 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ - Móng bể phốt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,111 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,886 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,332 | tấn |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,507 | m3 |
| 31 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,016 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,44 | m2 |
| 33 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,44 | m2 |
| 34 | Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,814 | m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,123 | tấn |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1cấu kiện |
| 39 | Ván khuôn thép - Cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,374 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép - Cột tròn, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,218 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,453 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,534 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,657 | tấn |
| 46 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,25 | m3 |
| 47 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,371 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,249 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,815 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,421 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,966 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,903 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,532 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,188 | tấn |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,711 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,636 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,265 | tấn |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84,249 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ - Lanh tô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,861 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,081 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,148 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | tấn |
| 66 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,558 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80,702 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,171 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,387 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,415 | m3 |
| 71 | Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,216 | m3 |
| 72 | Xây tường thu hồi mái bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,536 | m3 |
| 73 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,943 | m3 |
| 74 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,524 | m3 |
| 75 | Gia công, lắp đặt thép thang lên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,019 | kg |
| 76 | Gia công, lắp dựng nắp cửa lên mái KT 820x820, gò tôn lá dày 3 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 77 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 437,296 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 191,718 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,642 | m2 |
| 80 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 113,07 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 806,726 | m2 |
| 82 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.194,849 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,995 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 143,837 | m2 |
| 85 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 573,071 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.955,752 | m2 |
| 87 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 119,92 | m |
| 88 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 113,81 | m |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 139,88 | m |
| 90 | Vét rãnh dọc rộng 30 mm, sâu 10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 571,68 | m |
| 91 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán - Loại đá rối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,21 | m2 |
| 92 | Quét chống thấm mái, sê nô bằng Kova CT11A trộn xi măng (Tỷ lệ 0.5 kg -:- 0.5 kg) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 114,002 | |
| 93 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 79,743 | m2 |
| 94 | Ốp tường trụ, cột - Gạch ceramic kích thước 250x400, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 219,995 | m2 |
| 95 | Ốp tường trụ, cột - Gạch ceramic kích thước 500x900, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90,504 | m2 |
| 96 | Thi công trần nhôm Lay-in (T-shaped) tấm nhôm kích thước 600x600 có đục lỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,894 | m2 |
| 97 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm dày 9mm, khung xương chìm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,422 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn - Gạch ceramic chống trơn kích thước 500x500, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 694,598 | m2 |
| 99 | Láng granitô cầu thang, tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,979 | m2 |
| 100 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 153,82 | m |
| 101 | Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,32 | m |
| 102 | Gia công cột cờ bằng inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 103 | Lắp cột cờ inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 104 | Khung bulong neo M18x300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 105 | Con lăn kéo cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 106 | Cáp lụa bọc nhựa D6 treo cờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6 | m |
| 107 | Bộ lá quốc kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 108 | Bộ chữ sê nô mái bằng aluminium ngoài trời màu đỏ dày 5 mm, lớp nhôm dày 0.3 mm, chiều cao chữ 250 mm, chữ nổi 3 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | chữ |
| 109 | Bộ Logo Giáo dục bằng aluminium ngoài trời màu đỏ dày 5 mm, lớp nhôm dày 0.3 mm, nổi 3 cm, kích thước 1.0 x0.6 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 110 | Gia công lan can inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,437 | tấn |
| 111 | Lắp dựng lan can inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,266 | m2 |
| 112 | Ốp chân inox 304 cho ống D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 113 | Ốp chân inox 304 cho hộp 15*15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 168 | cái |
| 114 | Trụ thang gỗ Lim Nam Phi, phun PU hoàn thiện, KT 150x150x1200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 115 | Tay vịn cầu thang gỗ Lim Nam Phi tiết diện 120x60, Phun PU hoàn thiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,68 | m |
| 116 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, pano kính 2 lớp dày 6.38 ly (Đơn giá bao gồm phụ kiện kim khí đầy đủ, đồng bộ và Nhân công vận chuyển, lắp đặt tại công trình) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,88 | m2 |
| 117 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, pano kính 2 lớp dày 6.38 ly (Đơn giá bao gồm phụ kiện kim khí đầy đủ, đồng bộ và Nhân công vận chuyển, lắp đặt tại công trình) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,35 | m2 |
| 118 | Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, pano kính 2 lớp dày 6.38 ly (Đơn giá bao gồm phụ kiện kim khí đầy đủ, đồng bộ và Nhân công vận chuyển, lắp đặt tại công trình) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,44 | m2 |
| 119 | Cửa sổ 1 cánh mở hất ra khung nhôm hệ, pano kính 2 lớp dày 6.38 ly (Đơn giá bao gồm phụ kiện kim khí đầy đủ, đồng bộ và Nhân công vận chuyển, lắp đặt tại công trình) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 120 | Vách kính cố định khung nhôm hệ, pano kính 2 lớp dày 6.38 ly (Đơn giá bao gồm phụ kiện kim khí đầy đủ, đồng bộ và Nhân công vận chuyển, lắp đặt tại công trình) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,88 | m2 |
| 121 | Gia công sen hoa inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,453 | tấn |
| 122 | Lắp dựng sen hoa inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71,28 | m2 |
| 123 | Ốp chân inox 304 cho hộp 15*15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 660 | cái |
| 124 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,15 | tấn |
| 125 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,15 | tấn |
| 126 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,224 | 100m2 |
| 127 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm, dày 0,45 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,08 | m |
| 128 | Ke chống bão KT 22x80 mm, dày 5 mm (Mật độ 5 cái/1m dài xà gồ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.786,6 | cái |
| 129 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,047 | 100m2 |
| 130 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải cánh 1400 và hộp số - 220V/80W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | cái |
| 131 | Móc treo quạt trần inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | cái |
| 132 | Lắp đặt quạt thông gió vuông 1 chiều, cánh 200 mm - 220V/32W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt đèn tube led T8 TT01 dài 1,2m - CSLH 220V/2x20W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 134 | Lắp đặt đèn tube led T8 TT01 dài 1,2m - CSLH 220V/1x20W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | bộ |
| 135 | Lắp đặt đèn led ốp trần vỏ nhôm, lắp nổi - 220V/12W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 136 | Lắp đặt cầu dao hộp 3 pha - 300A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 137 | Lắp đặt aptomat tổng MCCB 1 pha 2 cực - 125A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt aptomat tổng MCCB 1 pha 2 cực - 100A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực - 50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực - 25A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 141 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực - 20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt ổ cắm đôi lắp chìm - 250V/16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 145 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt đế âm tường chống cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | hộp |
| 147 | Rải cáp ngầm 4 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x35 mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 149 | Xếp gạch bảo vệ cáp ngầm bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,326 | m3 |
| 150 | Băng báo cáp K30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 115 | m |
| 151 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x16 mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 152 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x10 mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 153 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 2x4 mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | m |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 2x2.5 mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 590 | m |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 2x1.5 mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.380 | m |
| 156 | Lắp đặt ống gen mềm (ruột gà) chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.100 | m |
| 157 | Lắp đặt cáp CU/PVC 1x10 mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 158 | Cọc tiếp địa thép V63x63x6, L=2.500 mm cho hệ thống điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 159 | Lắp đặt tủ điện tổng vỏ kim loại kích thước 400x500x210 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 160 | Lắp đặt tủ aptomat nhựa, loại 4 modul | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 161 | Lắp đặt hộp nối dây kích thước 110x110x80 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 162 | Switch chia mạng loại loại 6 cổng lan (Tương đương Tp-link TL-SF1006P) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 163 | Lắp đặt ổ cắm mạng lan âm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt dây mạng CAT5E loại 8 lõi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 165 | Lắp đặt ống gen mềm (ruột gà) chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 166 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,488 | 1m3 |
| 167 | Đắp đất hoàn trả hố đào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,488 | m3 |
| 168 | Gia công, đóng cọc tiếp địa thép V63x63x6, L=2.500 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 169 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 170 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 171 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 172 | Quả nậm sứ chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | quả |
| 173 | Hộp kiểm tra điện trở kích thước 210x160x100 sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 174 | Lắp đặt xí bệt người lớn + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 175 | Lắp đặt xí bệt trẻ em + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 176 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt dây inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 177 | Lắp đặt hộp giấy bằng nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 178 | Lắp đặt chậu rửa trẻ em 1 vòi + chân chậu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 179 | Lắp đặt vòi rửa bằng inox 1 đường lạnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 180 | Lắp đặt gương soi KT 450x600x5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 181 | Lắp đặt kệ đựng xà phòng bằng nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 182 | Lắp đặt thanh treo khăn bằng nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 184 | Van xả tiểu nam kiểu nhấn bằng inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 185 | Gioăng cao su nối tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 186 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng D20 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt bể nước Inox ngang 2m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 188 | Phao cơ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100 m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 191 | Lắp đặt tê, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 192 | Lắp đặt van khóa nhựa PPR - Đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 194 | Lắp đặt tê, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PU D6 mm thoát nước máy lọc nước R.O | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 197 | Lắp đặt tê, cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 199 | Lắp đặt tê, cút, chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 201 | Lắp đặt tê, cút, chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 203 | Lắp đặt tê, cút, chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 204 | Lắp đặt thoát sàn inox kích thước 110x110 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 205 | Quả cầu chắn rác bằng inox D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | quả |
| B | Hạng mục: Bể nước PCCC và Nhà đặt máy bơm | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,691 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,501 | 100m |
| 3 | Đắp cát đen đệm đầu cọc bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép - Móng bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,602 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,183 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,276 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,832 | m3 |
| 11 | Băng cản nước bằng nhựa PVC (Tương đương Sika Waterbars V-25) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,391 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,489 | tấn |
| 15 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,674 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,178 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,701 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,498 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,251 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 128,053 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 128,053 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 149,04 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,26 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70,057 | m2 |
| 28 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 223,357 | m2 |
| 29 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71,813 | m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - tấm đan nắp bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 32 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1cấu kiện |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 150m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100 m |
| 35 | Phao cơ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7 | 100m |
| 37 | Đắp cát đen đệm đầu cọc bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,14 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ - Lót móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,14 | m3 |
| 40 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,208 | m3 |
| 41 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,733 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ - Giằng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,134 | tấn |
| 45 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,99 | m3 |
| 46 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m3 |
| 47 | Nilon lót nền chống mất nước bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,898 | m2 |
| 48 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,19 | m3 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,448 | m2 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,031 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ - Giằng tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,495 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ - Ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 57 | Bê tông ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,306 | m3 |
| 58 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,103 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,103 | tấn |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,174 | 100m2 |
| 61 | Tôn úp nóc khổ rộng 300, dày 0.45 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,88 | m |
| 62 | Máng thu nước khô rộng 600, dày 0.45 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,72 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m |
| 64 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,702 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,702 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,622 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,622 | m2 |
| 68 | Mua cửa sắt xếp có lá gió | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | m2 |
| 70 | Cửa sổ khung thép hộp mạ kẽm 30x60x2.0, pano bằng tôn lá dày 2 ly (BNao gồm phụ kiện kim khí đầy đủ, đồng bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m2 |
| 72 | Sen hoa bằng thép đặc 12x12 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,57 | kg |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,874 | 1m2 |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m2 |
| 75 | Lắp đặt đèn tube led đơn dài 1,2m - 220V/1x18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt các automat MCB 3 pha 4 cực - 50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt đế âm tường chống cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 79 | Rải cáp ngầm 4 ruột Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6 mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC 2x1.5 mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 82 | Lắp đặt ống gen mềm (ruột gà) chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 83 | Lắp đặt cáp CU/PVC 1x10 mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 84 | Cọc tiếp địa thép V63x63x6, L=2.500 mm cho hệ thống điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 85 | Lắp đặt tủ aptomat vỏ kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| C | Hạng mục: San nền + tường kè gạch đá + lăn mương + cống D500 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,52 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,52 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I, cự ly 2 km (Đơn giá đã nhân hệ số 2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,52 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tính 90% KL đắp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,495 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tính 10% KL đắp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,277 | 100m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,013 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,0 m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,086 | 100m |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng đá hộc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,362 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 155,043 | m3 |
| 10 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 177,405 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,38 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,188 | 100m |
| 13 | Bọc vải địa kỹ thuật rọ đá thu nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | 100m2 |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m3 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,497 | 1m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,624 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,763 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,59 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,167 | m2 |
| 21 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,65T/m3 (Tính 90% KL đắp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,756 | 100m3 |
| 22 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 (Tính 10% KL đắp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,516 | m3 |
| 23 | Cắt bê tông mặt đường cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,243 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II, cự ly 2km (Đơn giá đã nhân hệ số 2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | 100m3/1km |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,275 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,331 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,65 | m2 |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,708 | m3 |
| 33 | Lắp đặt gối đỡ cống D500 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 500mm, tải trọng HL93 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1 đoạn ống |
| 35 | Nối ống bê tông bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Đường kính 500mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | mối nối |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | 100m3 |
| 37 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ - nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m2 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| D | Hạng mục: Phần PCCC nhà lớp học | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 05 kênh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Kiểm tra hiệu chỉnh hệ thống báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Kéo dải cáp tín hiệu 2x10px0,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.150 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.146 | m |
| 7 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 401 | cái |
| 8 | Lắp đặt Kẹp đỡ ống D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | cái |
| 9 | Lắp đặt linh kiện báo cháy (đầu báo cháy khói quang) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | bộ |
| 10 | Lắp đặt linh kiện báo cháy (Đế đầu báo cháy khói quang) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 5 chuông |
| 12 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 5 đèn |
| 13 | Đèn báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 14 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 5 nút |
| 15 | Điện trở cuối kênh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn, nút ấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 17 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 21 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | |
| 23 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 5 đèn |
| 24 | Lắp đặt đèn sự cố 220V/2x8W, có ác quy lưu điện trong 2h, loại lắp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | đèn |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Vật tư phụ đi kèm (nở, vít, chia ngả, tê, cút, đầu cốt,...) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 28 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 31 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 32 | Tê hàn D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Côn hàn D100/50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Mặt bích DN100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Mặt bích DN50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn đỏ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | 1m2 |
| 37 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn gỉ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | 1m2 |
| 38 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 900x500x200 loại có mái che | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 600x500x180 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 41 | Lắp đặt vòi chữa cháy DN65 dài 20m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt lăng phun DN65/19 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt trụ chữa cháy 03 cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Thử áp lực đường ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 45 | Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bình |
| 46 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bình |
| 47 | Nở sắt, ublot, giá đỡ ống… | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| 48 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 49 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện P=7,5kw | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 50 | Máy bơm chữa cháy động cơ diezel có công suất tương đương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 51 | Máy bơm bù áp chữa cháy P=2,2kw | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 52 | Lắp đặt van một chiều D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt van cổng ty chìm D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 54 | Lắp đặt rọ lọc, rọ hút D100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 55 | Lắp đặt mối nối mềm chống rung, đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 56 | Lắp đặt van một chiều D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 57 | Lắp đặt van cổng ty chìm D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 58 | Lắp đặt rọ lọc, rọ hút D50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 59 | Lắp đặt mối nối mềm chống rung, đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 60 | Công tắc áp lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 61 | Lắp đặt đồng hồ áp suất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 62 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 63 | Bình nước mồi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 219(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.09738E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.19E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.125.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.250.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng đại học khoa công trình dân dụng- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 (III) trở lên, công trình dân dụng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Bằng đại học khoa công trình dân dụng | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Bằng đại học khoa công trình dân dụng- Chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 (III) trở lên, công trình dân dụng | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Bằng đại học chuyên ngành xây dựng- Chứng chỉ an toàn lao động | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng 3 (III) trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,1m3 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,1m3 | 1 |
| 2 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,1m3 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,1m3 | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5T | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5T | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW | Máy cắt uốn cốt thép - công xuất ≥5kW | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥1kW | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất ≥1,5kW | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 9 | Giáo thi công | Giáo thi công | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi