Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường phía Tây sông Điện Biên (đoạn từ đường Chùa Diều đến hết địa phận thành phố Hưng Yên)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220927407-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường phía Tây sông Điện Biên (đoạn từ đường Chùa Diều đến hết địa phận thành phố Hưng Yên) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220204926 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh 70%, ngân sách thành phố Hưng Yên 30% |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 900 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 16:00:00 đến ngày 2022-10-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 69,635,529,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9635529E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 48.744.870.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (giao thông, thuỷ lợi, xây dựng…).Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV loại công trình đường giao thông tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (giao thông, thuỷ lợi, xây dựng…)- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (giao thông, thủy lợi, xây dựng)- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ hoặc đã trực tiếp tham gia làm cán bộ chuyên trách (hoặc kiêm nhiệm) về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc, đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | xúc đào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110cv |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh sắt tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8T÷16T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | 190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130 CV - 140 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50 - 60 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6T -10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường phía Tây sông Điện Biên (đoạn từ đường Chùa Diều đến hết địa phận thành phố Hưng Yên) Cải tạo, nâng cấp đường phía Tây sông Điện Biên (đoạn từ đường Chùa Diều đến hết địa phận thành phố Hưng Yên) 900 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh 70%, ngân sách thành phố Hưng Yên 30% |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên - địa chỉ: Số 568, đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên; địa chỉ: Số 568, đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên; số 8, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; điện thoại: 02213.863 456; Fax: 02213.550834. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên; số 8, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; điện thoại: 02213.863 456; Fax: 02213.550834. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V E-HSMT | 300 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V E-HSMT | 300 | gốc |
| 3 | Vận chuyển cây phạm vi 5km | Chương V E-HSMT | 105,98 | m3/1km |
| 4 | Đào hữu cơ - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 10.684,922 | 1m3 |
| 5 | Vận chuyển đất phạm vi 5km - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 9.022,92 | m3/1km |
| 6 | Đào nền đường - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 14.797,378 | m3 |
| 7 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 9.103,711 | m3 |
| 8 | Đắp lề và taluy, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V E-HSMT | 17.050,59 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 5.145,43 | m3/1km |
| 10 | Đắp cát hè đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 15.381,01 | m3 |
| 11 | Đắp cát lòng đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 9.087,22 | m3 |
| 12 | Đắp cát lòng đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V E-HSMT | 15.518,26 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 649,48 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Chương V E-HSMT | 158,75 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 808,23 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 808,23 | m3/1km |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E-HSMT | 9.341,92 | m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V E-HSMT | 5.497,54 | m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm bù vênh | Chương V E-HSMT | 113,9 | m3 |
| 20 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V E-HSMT | 31.077,61 | m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V E-HSMT | 3.349,52 | m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V E-HSMT | 32.752,37 | m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chương V E-HSMT | 1.429,63 | m2 |
| 24 | Bê tông mặt đường dày 20cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 35 | m3 |
| 25 | Đầm nèn đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 53 | m3 |
| 26 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 31,2125 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 374,55 | m2 |
| 28 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 137,335 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 499,4 | m2 |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường chống trượt, KT: 12,5x30x100cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2.097 | m |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt bó vỉa cong hè, đường chống trượt, KT: 12,5x30x33cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V E-HSMT | 400 | m |
| 32 | Lát rãnh tam giác | Chương V E-HSMT | 624,25 | m2 |
| 33 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V E-HSMT | 68,668 | tấn/1km |
| 34 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Chương V E-HSMT | 68,668 | tấn |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Chương V E-HSMT | 68,668 | tấn |
| 36 | Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 910,55 | m3 |
| 37 | Lát gạch bê tông giả đá, KT: 300x300x50, vữa XM M100, PCB30 | 9.105,45 | m2 | |
| 38 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 83,825 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 502,95 | m2 |
| 40 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V E-HSMT | 184,415 | tấn/1km |
| 41 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Chương V E-HSMT | 184,415 | tấn |
| 42 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Chương V E-HSMT | 184,415 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V E-HSMT | 2.395 | 1cấu kiện |
| 44 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 489,49 | m2 |
| 45 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 39,1594 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 107,6882 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 269,2206 | m2 |
| 48 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 36,4975 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 270,35 | m2 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 62,4513 | m3 |
| 51 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 297,3872 | m2 |
| 52 | Bê tông tấm phân cách, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 26,598 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm phân cách | Chương V E-HSMT | 274,13 | m2 |
| 54 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông dải phân cách | Chương V E-HSMT | 2,9538 | tấn |
| 55 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V E-HSMT | 66,495 | tấn/1km |
| 56 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | Chương V E-HSMT | 143 | 1 cấu kiện |
| 57 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống | Chương V E-HSMT | 143 | 1 cấu kiện |
| 58 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 143 | cái |
| 59 | Sơn dải phân cách bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V E-HSMT | 414,23 | 1m2 |
| 60 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V E-HSMT | 1.875,56 | m2 |
| 61 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm | Chương V E-HSMT | 74 | m2 |
| 62 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Chương V E-HSMT | 75,5 | m2 |
| 63 | Đào móng cột biển báo - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 22,815 | 1m3 |
| 64 | Biển báo phản quang-loại biển vuông 60x60cm | Chương V E-HSMT | 37 | bộ |
| 65 | Biển báo phản quang-Loại biển tam giác cạnh 70cm | Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 66 | Biển báo phản quang-loại biển chữ nhật 160x100cm | Chương V E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 67 | Cột biển báo hiệu giao thông | Chương V E-HSMT | 261,9 | m |
| 68 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | Chương V E-HSMT | 37 | cái |
| 69 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 70 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 160x100cm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 71 | Vận chuyển đất phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 7,22 | m3/1km |
| 72 | Đào xúc đất nền bãi đúc - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 450 | 1m3 |
| 73 | Vận chuyển đất phạm vi 5km - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 450 | m3/1km |
| 74 | Đắp cát bãi đúc độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 450 | m3 |
| 75 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V E-HSMT | 225 | m3 |
| 76 | Bê tông nền bãi đúc, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 75 | m3 |
| 77 | Biển báo phản quang-Loại biển tam giác cạnh 70cm | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 78 | Biển báo phản quang-loại biển chữ nhật 130x90cm | Chương V E-HSMT | 17,55 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1.963,675 | 1m3 |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | Chương V E-HSMT | 466 | 1 cấu kiện |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống | Chương V E-HSMT | 466 | 1 cấu kiện |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên | Chương V E-HSMT | 88 | 1 cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống | Chương V E-HSMT | 88 | 1 cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T- Bốc xếp lên | Chương V E-HSMT | 94 | 1 cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T- Bốc xếp xuống | Chương V E-HSMT | 94 | 1 cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T - Bốc xếp lên | Chương V E-HSMT | 10 | 1 cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T - Bốc xếp xuống | Chương V E-HSMT | 10 | 1 cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển cấu kiện bê tông - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V E-HSMT | 395,3 | tấn/1km |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 1.094,87 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1.963,68 | m3/1km |
| 13 | Đắp bờ vây thi công K90 | Chương V E-HSMT | 695 | m3 |
| 14 | Đào thanh thải dòng chảy | Chương V E-HSMT | 695 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XMCV M100, PCB30 | Chương V E-HSMT | 288,78 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XMCV M100, PCB30 | Chương V E-HSMT | 61,1 | m3 |
| 17 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 49.840,21 | m |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V E-HSMT | 187,02 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 322,48 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 963,78 | m2 |
| 21 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,87 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,11 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất, bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 28,35 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất, bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 10,51 | m3 |
| 25 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 115,44 | m3 |
| 26 | Bê tông rãnh thoát nước, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 42,41 | m3 |
| 27 | Bê tông tường cống hộp - M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 309,57 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 12,0889 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,0498 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 2,2288 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 15,41 | tấn |
| 32 | Gia công lan can cống hộp | Chương V E-HSMT | 2,9184 | tấn |
| 33 | Lắp dựng lan can cống hộp | Chương V E-HSMT | 2,9184 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 1,0188 | tấn |
| 35 | Gia công thang hố ga | Chương V E-HSMT | 1,0164 | tấn |
| 36 | Lắp đặt thang hố ga | Chương V E-HSMT | 1,0164 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D | Chương V E-HSMT | 10,383 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh thoát nước, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 3,94 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D>10 | Chương V E-HSMT | 1,4531 | tấn |
| 40 | Ván khuôn móng hố ga | Chương V E-HSMT | 62,74 | m2 |
| 41 | Ván khuôn thép đổ bê tông tại chỗ, ván khuôn tường | Chương V E-HSMT | 714,33 | m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ giằng hố thu, hố ga | Chương V E-HSMT | 296,66 | m2 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Chương V E-HSMT | 364,99 | m2 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh thoát nước | Chương V E-HSMT | 735,12 | m2 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn - tấm đan đáy ga, nắp ga | Chương V E-HSMT | 425 | 1cấu kiện |
| 46 | Lắp đặt rãnh BTCT hình hộp (VD định mức lắp đặt cống hộp 1m x1m, dài 1,2m và triết giảm NC, CM theo chiều dài đoạn cống) | Chương V E-HSMT | 233 | 1 đoạn cống |
| 47 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm | Chương V E-HSMT | 232 | mối nối |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt tấm đan Composite tải trọng 125kN | Chương V E-HSMT | 86 | cái |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt tấm đan Composite tải trọng 250kN | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 50 | Cung cấp hố thu kết hợp ngăn mùi | Chương V E-HSMT | 84 | cái |
| 51 | Lắp đặt hố thu kết hợp ngăn mùi bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 84 | 1cấu kiện |
| 52 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1500mm | Chương V E-HSMT | 313 | cái |
| 53 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D1000mm | Chương V E-HSMT | 4.335 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D1500, TT HL93 | Chương V E-HSMT | 66 | 1 đoạn ống |
| 55 | Lắp đặt ống, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D1000mm, TT VH | Chương V E-HSMT | 721 | 1 đoạn ống |
| 56 | Lắp đặt ống, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D1000mm, TT HL93 | Chương V E-HSMT | 146 | 1 đoạn ống |
| 57 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mm | Chương V E-HSMT | 61 | mối nối |
| 58 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Chương V E-HSMT | 865 | mối nối |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 315mm | Chương V E-HSMT | 155,2 | m |
| 60 | Bơm nước thi công (Máy bơm nước diezel 20Cv) | Chương V E-HSMT | 30 | ca |
| 61 | Sơn tĩnh điện lan can thép hình | Chương V E-HSMT | 2.564,78 | kg |
| 62 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V E-HSMT | 9,01 | m |
| 63 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E-HSMT | 1,66 | m3 |
| 64 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V E-HSMT | 1 | m3 |
| 65 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V E-HSMT | 6,64 | m2 |
| 66 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V E-HSMT | 6,64 | m2 |
| 67 | Lợp mái trạm bơm bằng tôn múi | Chương V E-HSMT | 13,47 | m2 |
| 68 | Sơn ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 33,28 | m2 |
| 69 | Sơn trong nhà | Chương V E-HSMT | 30,36 | m2 |
| 70 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 0,0218 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 72 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V E-HSMT | 13,47 | m2 |
| 73 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V E-HSMT | 0,3536 | tấn |
| 74 | Tháo dỡ cửa | Chương V E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 75 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 3,46 | m3 |
| 76 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Chương V E-HSMT | 14,22 | m3 |
| 77 | Phá dỡ kết - Kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 3,56 | m3 |
| 78 | Đào xúc đất - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 21,23 | m3 |
| 79 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 21,23 | m3/1km |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 113,85 | 1m3 |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | Chương V E-HSMT | 4.123 | 1 cấu kiện |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống | Chương V E-HSMT | 4.123 | 1 cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển cấu kiện bê tông - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V E-HSMT | 1.390 | tấn/1km |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 32,11 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 76,6 | m3/1km |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 185,3 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 35,91 | m3 |
| 9 | Bê tông cổ hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 23,78 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 186,89 | m3 |
| 11 | Bê tông rãnh BTCT, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 367,09 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 81,9 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 334,44 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,7823 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Fi ≤10mm | Chương V E-HSMT | 16,1446 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Fi >10mm | Chương V E-HSMT | 9,0362 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh thoát nước, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 34,1075 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng hố ga | Chương V E-HSMT | 87,58 | m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ giằng hố thu | Chương V E-HSMT | 315,42 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V E-HSMT | 1.068,02 | m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh BTCT | Chương V E-HSMT | 6.363,64 | m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 2.106 | 1cấu kiện |
| 23 | Lắp đặt rãnh BTCT hình hộp (VD định mức lắp cống hộp kích thước 1mx1m, dài 1,2m, triết giảm NC, CM tương ứng) | Chương V E-HSMT | 2.017 | 1 đoạn cống |
| 24 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm | Chương V E-HSMT | 2.016 | mối nối |
| 25 | Nắp tấm đan Composite tải trọng 125kN | Chương V E-HSMT | 89 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đường kính 600mm | Chương V E-HSMT | 26 | m |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính 600mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| D | HẠNG MỤC: HÒA, ỐNG KĨ THUẬT | |||
| 1 | Gạch đặc không nung | Chương V E-HSMT | 4.770 | viên |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch | Chương V E-HSMT | 4.770 | viên |
| 3 | Đào đường ống - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 942,267 | 1m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát tận dụng) | Chương V E-HSMT | 823,44 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 110mm, chiều dày ống 5,3mm | Chương V E-HSMT | 10.556,22 | m |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 9,18 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,8152 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 73,44 | m2 |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V E-HSMT | 22,95 | tấn/1km |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Chương V E-HSMT | 22,95 | tấn |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg- Bốc xếp xuống | Chương V E-HSMT | 22,95 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V E-HSMT | 612 | 1cấu kiện |
| 13 | Đào móng hào kỹ thuật đất cấp II | Chương V E-HSMT | 93,967 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 18,2 | m2 |
| 15 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 7,28 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hào kỹ thuật | Chương V E-HSMT | 362,18 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép hào kỹ thuật, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 1,4524 | tấn |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 0,132 | tấn |
| 19 | Bê tông hào kỹ thuật, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 17,29 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, hào kỹ thuật | Chương V E-HSMT | 91 | 1cấu kiện |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V E-HSMT | 37,13 | m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,6188 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,24 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan hào kỹ thuật | Chương V E-HSMT | 91 | 1cấu kiện |
| 25 | Mối nối hào kỹ thuật qua đường | 84 | mối nối | |
| 26 | Đắp cát trả hố móng hào kỹ thuật, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát tận dụng) | Chương V E-HSMT | 52,56 | m3 |
| 27 | Vận chuyển hào kỹ thuật - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V E-HSMT | 61,325 | tấn/1km |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Chương V E-HSMT | 18,1 | tấn |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Chương V E-HSMT | 18,1 | tấn |
| 30 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | Chương V E-HSMT | 91 | 1 cấu kiện |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống | Chương V E-HSMT | 91 | 1 cấu kiện |
| 32 | Đào móng hố ga - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 117,126 | 1m3 |
| 33 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát tận dụng) | Chương V E-HSMT | 45,56 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 13,88 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cột | Chương V E-HSMT | 43,93 | m2 |
| 36 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 19,74 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột | Chương V E-HSMT | 64,21 | m2 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 47,17 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 353,06 | m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà mũ | Chương V E-HSMT | 98,02 | m2 |
| 41 | Bê tông mũ hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,81 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,6733 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 1,2096 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 8,5276 | tấn |
| 45 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 12,44 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V E-HSMT | 56,47 | m2 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan bê tông) | Chương V E-HSMT | 153 | 1cấu kiện |
| 48 | Vận chuyển cấu kiện bê tông (tấm đan) - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V E-HSMT | 31,1 | tấn/1km |
| 49 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | Chương V E-HSMT | 86 | 1 cấu kiện |
| 50 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống | Chương V E-HSMT | 86 | 1 cấu kiện |
| E | HẠNG MỤC: TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Mua cây xanh (cây bàng Đài Loan, dk gốc >12cm, cao >3m) | Chương V E-HSMT | 277 | cây |
| 2 | Trồng cây xanh (cây bàng đài loan) | Chương V E-HSMT | 277 | cây |
| 3 | Bảo dưỡng cây xanh (thời gian 90 ngày) | Chương V E-HSMT | 277 | 1cây/90 ngày |
| F | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chương V E-HSMT | 60,2 | m |
| 2 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Chương V E-HSMT | 3.328,8 | m |
| 3 | Cáp Cu/PVC/PVC 3x2,5mm2 lên đèn | Chương V E-HSMT | 1.188 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 bảo vệ cáp, đường kính | Chương V E-HSMT | 3.119 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp | Chương V E-HSMT | 277,1 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng M25 | Chương V E-HSMT | 16 | đầu |
| 7 | Đầu cốt đồng M16 | Chương V E-HSMT | 720 | đầu |
| 8 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V E-HSMT | 180 | đầu |
| 9 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 4x25mm2, 4x16mm2 | Chương V E-HSMT | 184 | đầu cáp |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,507 | 1m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 5,88 | m2 |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,7147 | m3 |
| 14 | Khung móng tủ 4M16x200x500x650 | Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,1 | m2 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 17 | Cọc tiếp địa V63x63x6 dài 2,5m | Chương V E-HSMT | 90 | cọc |
| 18 | Thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 93,8925 | kg |
| 19 | Bu lông+đai ốc M16x50 | Chương V E-HSMT | 90 | bộ |
| 20 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V E-HSMT | 90 | cọc |
| 21 | Rải dây thép địa | Chương V E-HSMT | 135 | m |
| 22 | Cọc tiếp địa V63x63x6 dài 2,5m | Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 23 | Thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 8,2565 | kg |
| 24 | Bu lông+đai ốc M16x50 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 26 | Rải dây thép địa | Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 27 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 2,24 | 1m3 |
| 28 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 29 | Cọc tiếp địa V63x63x6 dài 2,5m | Chương V E-HSMT | 39 | cọc |
| 30 | Thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 93,7723 | kg |
| 31 | Bu lông+đai ốc M16x50 | Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 32 | Dây đồng M10 | Chương V E-HSMT | 3.389 | m |
| 33 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V E-HSMT | 39 | cọc |
| 34 | Rải dây thép địa | Chương V E-HSMT | 3.538,5 | m |
| 35 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 45,76 | 1m3 |
| 36 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 45,76 | m3 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 14,976 | 1m3 |
| 38 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 59,9 | m3 |
| 39 | Khung móng cột thép M24x300x300x675 | Chương V E-HSMT | 90 | chiếc |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 1,3653 | tấn |
| 41 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 288 | m2 |
| 42 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 57,6 | m3 |
| 43 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 17,28 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m | Chương V E-HSMT | 90 | 1 cột |
| 45 | Lắp cần đèn CD-02 cao 2m vươn 1,5m | Chương V E-HSMT | 81 | 1 cần đèn |
| 46 | Lắp cần đèn CK-02 cao 2m vươn 1,5m | Chương V E-HSMT | 9 | 1 cần đèn |
| 47 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V E-HSMT | 90 | bảng |
| 48 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V E-HSMT | 180 | 1 đầu cáp |
| 49 | Lắp cửa cột | Chương V E-HSMT | 90 | cửa |
| 50 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Chương V E-HSMT | 99 | bộ |
| 51 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Chương V E-HSMT | 704,46 | m2 |
| 52 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V E-HSMT | 704,46 | m2 |
| 53 | Gạch đặc không nung | Chương V E-HSMT | 23.482 | viên |
| 54 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V E-HSMT | 23.482 | viên |
| 55 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V E-HSMT | 190,7913 | m3 |
| 56 | Đào hào cáp đất cấp II | Chương V E-HSMT | 704,462 | m3 |
| 57 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 513,67 | m3 |
| 58 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Chương V E-HSMT | 2,3 | m2 |
| 59 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V E-HSMT | 2,3 | m2 |
| 60 | Gạch đặc không nung | Chương V E-HSMT | 92 | viên |
| 61 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V E-HSMT | 92 | viên |
| 62 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V E-HSMT | 0,4888 | m3 |
| 63 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,345 | 1m3 |
| 64 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1,38 | m3 |
| 65 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 1,24 | m3 |
| 66 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Chương V E-HSMT | 75,27 | m2 |
| 67 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V E-HSMT | 75,27 | m2 |
| 68 | Gạch đặc không nung | Chương V E-HSMT | 2.509 | viên |
| 69 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V E-HSMT | 2.509 | viên |
| 70 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V E-HSMT | 26,3445 | m3 |
| 71 | Đào hào cáp đất cấp II | Chương V E-HSMT | 55,2 | m3 |
| 72 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 28,86 | m3 |
| 73 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 74 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V E-HSMT | 255,9 | m |
| 75 | Đào móng hào cáp - Cấp đất IV | Chương V E-HSMT | 130,23 | m3 |
| 76 | Làm móng cấp phối đá lớp dưới, đường làm mới dày 25cm | Chương V E-HSMT | 29,6 | m3 |
| 77 | Làm móng cấp phối đá lớp trên, đường làm mới dày 15cm | Chương V E-HSMT | 17,76 | m3 |
| 78 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V E-HSMT | 118,4 | m2 |
| 79 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V E-HSMT | 118,4 | m2 |
| 80 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Chương V E-HSMT | 74,34 | m2 |
| 81 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V E-HSMT | 74,34 | m2 |
| 82 | Gạch đặc không nung | Chương V E-HSMT | 2.478 | viên |
| 83 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V E-HSMT | 2.478 | viên |
| 84 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V E-HSMT | 26,019 | m3 |
| 85 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 36,43 | m3 |
| 86 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V E-HSMT | 180 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9635529E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 48.744.870.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (giao thông, thuỷ lợi, xây dựng…).Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV loại công trình đường giao thông tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (giao thông, thuỷ lợi, xây dựng…)- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (giao thông, thủy lợi, xây dựng)- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ hoặc đã trực tiếp tham gia làm cán bộ chuyên trách (hoặc kiêm nhiệm) về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc, đào | xúc đào | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≤ 10 tấn | 3 |
| 3 | Máy ủi | 110cv | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | 1,5KW | 3 |
| 5 | Máy đầm bàn | 1KW | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | 250l | 3 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 3 |
| 8 | Máy lu bánh hơi tự hành | 16T | 1 |
| 9 | Máy lu bánh sắt tự hành | 8T÷16T | 3 |
| 10 | Máy lu rung tự hành | 25T | 2 |
| 11 | Máy phun nhựa đường | 190 CV | 1 |
| 12 | Máy rải bê tông nhựa | 130 CV - 140 CV | 1 |
| 13 | Máy rải cấp phối đá dăm | 50 - 60 m3/h | 1 |
| 14 | Cần cẩu | 6T -10T | 1 |
| 15 | Ô tô tưới nước | 3m3 | 1 |
| 16 | Máy hàn | 23 kW | 2 |
| 17 | Xe nâng | 12m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi