Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường phía Tây sông Điện Biên (đoạn từ đường Chùa Diều đến hết địa phận thành phố Hưng Yên)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220927407-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường phía Tây sông Điện Biên (đoạn từ đường Chùa Diều đến hết địa phận thành phố Hưng Yên)
Số hiệu KHLCNT 20220204926
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh 70%, ngân sách thành phố Hưng Yên 30%
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 900 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 16:00:00 đến ngày 2022-10-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 69,635,529,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9635529E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 48.744.870.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (giao thông, thuỷ lợi, xây dựng…).Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV loại công trình đường giao thông tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (giao thông, thuỷ lợi, xây dựng…)- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (giao thông, thủy lợi, xây dựng)- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ hoặc đã trực tiếp tham gia làm cán bộ chuyên trách (hoặc kiêm nhiệm) về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc, đào
- Đặc điểm thiết bị xúc đào
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110cv
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh sắt tự hành
- Đặc điểm thiết bị 8T÷16T
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 130 CV - 140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị 50 - 60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị 6T -10T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 3m3
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
17-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị 12m
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường phía Tây sông Điện Biên (đoạn từ đường Chùa Diều đến hết địa phận thành phố Hưng Yên)
Cải tạo, nâng cấp đường phía Tây sông Điện Biên (đoạn từ đường Chùa Diều đến hết địa phận thành phố Hưng Yên)
900 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh 70%, ngân sách thành phố Hưng Yên 30%
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên , địa chỉ: Số 568, đường Triệu Quang Phục, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên - địa chỉ: Số 568, đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH FAMIPLUS, địa chỉ: Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Hưng Yên, địa chỉ: Phường Hiến Nam, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Thái Hưng, địa chỉ số 119, đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên, địa chỉ: số 568, đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên , địa chỉ: Số 568, đường Triệu Quang Phục, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên - địa chỉ: Số 568, đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên - địa chỉ: Số 568, đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hưng Yên; địa chỉ: Số 568, đường Triệu Quang Phục, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên; số 8, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; điện thoại: 02213.863 456; Fax: 02213.550834.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên; số 8, đường Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; điện thoại: 02213.863 456; Fax: 02213.550834.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmChương V E-HSMT300cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmChương V E-HSMT300gốc
3Vận chuyển cây phạm vi 5kmChương V E-HSMT105,98m3/1km
4Đào hữu cơ - Cấp đất IChương V E-HSMT10.684,9221m3
5Vận chuyển đất phạm vi 5km - Cấp đất IChương V E-HSMT9.022,92m3/1km
6Đào nền đường - Cấp đất IIChương V E-HSMT14.797,378m3
7Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT9.103,711m3
8Đắp lề và taluy, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V E-HSMT17.050,59m3
9Vận chuyển đất phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V E-HSMT5.145,43m3/1km
10Đắp cát hè đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT15.381,01m3
11Đắp cát lòng đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT9.087,22m3
12Đắp cát lòng đường, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V E-HSMT15.518,26m3
13Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngChương V E-HSMT649,48m3
14Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchChương V E-HSMT158,75m3
15Đào xúc đất - Cấp đất IVChương V E-HSMT808,23m3
16Vận chuyển đất phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V E-HSMT808,23m3/1km
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V E-HSMT9.341,92m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V E-HSMT5.497,54m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm bù vênhChương V E-HSMT113,9m3
20Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V E-HSMT31.077,61m2
21Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V E-HSMT3.349,52m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V E-HSMT32.752,37m2
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V E-HSMT1.429,63m2
24Bê tông mặt đường dày 20cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT35m3
25Đầm nèn đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT53m3
26Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT31,2125m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT374,55m2
28Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT137,335m3
29Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT499,4m2
30Cung cấp, lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường chống trượt, KT: 12,5x30x100cm, vữa XM M100, PCB30Chương V E-HSMT2.097m
31Cung cấp, lắp đặt bó vỉa cong hè, đường chống trượt, KT: 12,5x30x33cm, vữa XM M100, PCB30Chương V E-HSMT400m
32Lát rãnh tam giácChương V E-HSMT624,25m2
33Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V E-HSMT68,668tấn/1km
34Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênChương V E-HSMT68,668tấn
35Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngChương V E-HSMT68,668tấn
36Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT910,55m3
37Lát gạch bê tông giả đá, KT: 300x300x50, vữa XM M100, PCB309.105,45m2
38Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT83,825m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT502,95m2
40Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V E-HSMT184,415tấn/1km
41Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênChương V E-HSMT184,415tấn
42Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngChương V E-HSMT184,415tấn
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V E-HSMT2.3951cấu kiện
44Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT489,49m2
45Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT39,1594m3
46Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT107,6882m3
47Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT269,2206m2
48Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT36,4975m3
49Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT270,35m2
50Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT62,4513m3
51Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30Chương V E-HSMT297,3872m2
52Bê tông tấm phân cách, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT26,598m3
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm phân cáchChương V E-HSMT274,13m2
54Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông dải phân cáchChương V E-HSMT2,9538tấn
55Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V E-HSMT66,495tấn/1km
56Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lênChương V E-HSMT1431 cấu kiện
57Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuốngChương V E-HSMT1431 cấu kiện
58Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V E-HSMT143cái
59Sơn dải phân cách bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V E-HSMT414,231m2
60Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V E-HSMT1.875,56m2
61Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mmChương V E-HSMT74m2
62Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmChương V E-HSMT75,5m2
63Đào móng cột biển báo - Cấp đất IIChương V E-HSMT22,8151m3
64Biển báo phản quang-loại biển vuông 60x60cmChương V E-HSMT37bộ
65Biển báo phản quang-Loại biển tam giác cạnh 70cmChương V E-HSMT36bộ
66Biển báo phản quang-loại biển chữ nhật 160x100cmChương V E-HSMT6,4m2
67Cột biển báo hiệu giao thôngChương V E-HSMT261,9m
68Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmChương V E-HSMT37cái
69Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V E-HSMT33cái
70Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 160x100cmChương V E-HSMT4cái
71Vận chuyển đất phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V E-HSMT7,22m3/1km
72Đào xúc đất nền bãi đúc - Cấp đất IChương V E-HSMT4501m3
73Vận chuyển đất phạm vi 5km - Cấp đất IChương V E-HSMT450m3/1km
74Đắp cát bãi đúc độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT450m3
75Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIChương V E-HSMT225m3
76Bê tông nền bãi đúc, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT75m3
77Biển báo phản quang-Loại biển tam giác cạnh 70cmChương V E-HSMT10bộ
78Biển báo phản quang-loại biển chữ nhật 130x90cmChương V E-HSMT17,55m2
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng - Cấp đất IIChương V E-HSMT1.963,6751m3
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lênChương V E-HSMT4661 cấu kiện
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuốngChương V E-HSMT4661 cấu kiện
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lênChương V E-HSMT881 cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuốngChương V E-HSMT881 cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T- Bốc xếp lênChương V E-HSMT941 cấu kiện
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T- Bốc xếp xuốngChương V E-HSMT941 cấu kiện
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T - Bốc xếp lênChương V E-HSMT101 cấu kiện
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T - Bốc xếp xuốngChương V E-HSMT101 cấu kiện
10Vận chuyển cấu kiện bê tông - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V E-HSMT395,3tấn/1km
11Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT1.094,87m3
12Vận chuyển đất phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E-HSMT1.963,68m3/1km
13Đắp bờ vây thi công K90Chương V E-HSMT695m3
14Đào thanh thải dòng chảyChương V E-HSMT695m3
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XMCV M100, PCB30Chương V E-HSMT288,78m3
16Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XMCV M100, PCB30Chương V E-HSMT61,1m3
17Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V E-HSMT49.840,21m
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V E-HSMT187,02m3
19Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT322,48m3
20Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT963,78m2
21Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT1,87m3
22Bê tông móng SX, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT6,11m3
23Bê tông sản xuất, bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT28,35m3
24Bê tông sản xuất, bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT10,51m3
25Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT115,44m3
26Bê tông rãnh thoát nước, bê tông M250, đá 1x2Chương V E-HSMT42,41m3
27Bê tông tường cống hộp - M300, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT309,57m3
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT12,0889tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,0498tấn
30Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT2,2288tấn
31Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT15,41tấn
32Gia công lan can cống hộpChương V E-HSMT2,9184tấn
33Lắp dựng lan can cống hộpChương V E-HSMT2,9184tấn
34Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT1,0188tấn
35Gia công thang hố gaChương V E-HSMT1,0164tấn
36Lắp đặt thang hố gaChương V E-HSMT1,0164tấn
37Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan DChương V E-HSMT10,383tấn
38Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh thoát nước, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT3,94tấn
39Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D>10Chương V E-HSMT1,4531tấn
40Ván khuôn móng hố gaChương V E-HSMT62,74m2
41Ván khuôn thép đổ bê tông tại chỗ, ván khuôn tườngChương V E-HSMT714,33m2
42Ván khuôn gỗ giằng hố thu, hố gaChương V E-HSMT296,66m2
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanChương V E-HSMT364,99m2
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh thoát nướcChương V E-HSMT735,12m2
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn - tấm đan đáy ga, nắp gaChương V E-HSMT4251cấu kiện
46Lắp đặt rãnh BTCT hình hộp (VD định mức lắp đặt cống hộp 1m x1m, dài 1,2m và triết giảm NC, CM theo chiều dài đoạn cống)Chương V E-HSMT2331 đoạn cống
47Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mmChương V E-HSMT232mối nối
48Cung cấp, lắp đặt tấm đan Composite tải trọng 125kNChương V E-HSMT86cái
49Cung cấp, lắp đặt tấm đan Composite tải trọng 250kNChương V E-HSMT12cái
50Cung cấp hố thu kết hợp ngăn mùiChương V E-HSMT84cái
51Lắp đặt hố thu kết hợp ngăn mùi bằng cần cẩuChương V E-HSMT841cấu kiện
52Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1500mmChương V E-HSMT313cái
53Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D1000mmChương V E-HSMT4.335cái
54Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D1500, TT HL93Chương V E-HSMT661 đoạn ống
55Lắp đặt ống, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D1000mm, TT VHChương V E-HSMT7211 đoạn ống
56Lắp đặt ống, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D1000mm, TT HL93Chương V E-HSMT1461 đoạn ống
57Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mmChương V E-HSMT61mối nối
58Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmChương V E-HSMT865mối nối
59Lắp đặt ống nhựa đường kính 315mmChương V E-HSMT155,2m
60Bơm nước thi công (Máy bơm nước diezel 20Cv)Chương V E-HSMT30ca
61Sơn tĩnh điện lan can thép hìnhChương V E-HSMT2.564,78kg
62Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmChương V E-HSMT9,01m
63Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V E-HSMT1,66m3
64Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V E-HSMT1m3
65Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V E-HSMT6,64m2
66Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V E-HSMT6,64m2
67Lợp mái trạm bơm bằng tôn múiChương V E-HSMT13,47m2
68Sơn ngoài nhàChương V E-HSMT33,28m2
69Sơn trong nhàChương V E-HSMT30,36m2
70Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT0,0218tấn
71Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT1,8m2
72Tháo dỡ mái tônChương V E-HSMT13,47m2
73Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V E-HSMT0,3536tấn
74Tháo dỡ cửaChương V E-HSMT1,8m2
75Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT3,46m3
76Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchChương V E-HSMT14,22m3
77Phá dỡ kết - Kết cấu bê tôngChương V E-HSMT3,56m3
78Đào xúc đất - Cấp đất IVChương V E-HSMT21,23m3
79Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V E-HSMT21,23m3/1km
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng - Cấp đất IIChương V E-HSMT113,851m3
2Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lênChương V E-HSMT4.1231 cấu kiện
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuốngChương V E-HSMT4.1231 cấu kiện
4Vận chuyển cấu kiện bê tông - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V E-HSMT1.390tấn/1km
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT32,11m3
6Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E-HSMT76,6m3/1km
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Chương V E-HSMT185,3m3
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT35,91m3
9Bê tông cổ hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT23,78m3
10Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT186,89m3
11Bê tông rãnh BTCT, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT367,09m3
12Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT81,9m3
13Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT334,44m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,7823tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Fi ≤10mmChương V E-HSMT16,1446tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Fi >10mmChương V E-HSMT9,0362tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh thoát nước, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT34,1075tấn
18Ván khuôn móng hố gaChương V E-HSMT87,58m2
19Ván khuôn gỗ giằng hố thuChương V E-HSMT315,42m2
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanChương V E-HSMT1.068,02m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh BTCTChương V E-HSMT6.363,64m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V E-HSMT2.1061cấu kiện
23Lắp đặt rãnh BTCT hình hộp (VD định mức lắp cống hộp kích thước 1mx1m, dài 1,2m, triết giảm NC, CM tương ứng)Chương V E-HSMT2.0171 đoạn cống
24Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mmChương V E-HSMT2.016mối nối
25Nắp tấm đan Composite tải trọng 125kNChương V E-HSMT89cái
26Lắp đặt ống nhựa đường kính 600mmChương V E-HSMT26m
27Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính 600mmChương V E-HSMT8cái
D HẠNG MỤC: HÒA, ỐNG KĨ THUẬT
1Gạch đặc không nungChương V E-HSMT4.770viên
2Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạchChương V E-HSMT4.770viên
3Đào đường ống - Cấp đất IIChương V E-HSMT942,2671m3
4Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát tận dụng)Chương V E-HSMT823,44m3
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 110mm, chiều dày ống 5,3mmChương V E-HSMT10.556,22m
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT9,18m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,8152tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT73,44m2
9Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V E-HSMT22,95tấn/1km
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênChương V E-HSMT22,95tấn
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg- Bốc xếp xuốngChương V E-HSMT22,95tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V E-HSMT6121cấu kiện
13Đào móng hào kỹ thuật đất cấp IIChương V E-HSMT93,967m3
14Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT18,2m2
15Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT7,28m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hào kỹ thuậtChương V E-HSMT362,18m2
17Gia công, lắp đặt cốt thép hào kỹ thuật, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT1,4524tấn
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V E-HSMT0,132tấn
19Bê tông hào kỹ thuật, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT17,29m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, hào kỹ thuậtChương V E-HSMT911cấu kiện
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanChương V E-HSMT37,13m2
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V E-HSMT0,6188tấn
23Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT7,24m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan hào kỹ thuậtChương V E-HSMT911cấu kiện
25Mối nối hào kỹ thuật qua đường84mối nối
26Đắp cát trả hố móng hào kỹ thuật, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát tận dụng)Chương V E-HSMT52,56m3
27Vận chuyển hào kỹ thuật - Cự ly vận chuyển ≤1kmChương V E-HSMT61,325tấn/1km
28Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênChương V E-HSMT18,1tấn
29Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngChương V E-HSMT18,1tấn
30Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lênChương V E-HSMT911 cấu kiện
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuốngChương V E-HSMT911 cấu kiện
32Đào móng hố ga - Cấp đất IIChương V E-HSMT117,1261m3
33Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát tận dụng)Chương V E-HSMT45,56m3
34Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V E-HSMT13,88m3
35Ván khuôn móng cộtChương V E-HSMT43,93m2
36Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT19,74m3
37Ván khuôn móng cộtChương V E-HSMT64,21m2
38Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT47,17m3
39Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E-HSMT353,06m2
40Ván khuôn gỗ xà mũChương V E-HSMT98,02m2
41Bê tông mũ hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT6,81m3
42Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,6733tấn
43Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V E-HSMT1,2096tấn
44Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChương V E-HSMT8,5276tấn
45Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT12,44m3
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanChương V E-HSMT56,47m2
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm đan bê tông)Chương V E-HSMT1531cấu kiện
48Vận chuyển cấu kiện bê tông (tấm đan) - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V E-HSMT31,1tấn/1km
49Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lênChương V E-HSMT861 cấu kiện
50Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuốngChương V E-HSMT861 cấu kiện
E HẠNG MỤC: TRỒNG CÂY XANH
1Mua cây xanh (cây bàng Đài Loan, dk gốc >12cm, cao >3m)Chương V E-HSMT277cây
2Trồng cây xanh (cây bàng đài loan)Chương V E-HSMT277cây
3Bảo dưỡng cây xanh (thời gian 90 ngày)Chương V E-HSMT2771cây/90 ngày
F HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Chương V E-HSMT60,2m
2Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Chương V E-HSMT3.328,8m
3Cáp Cu/PVC/PVC 3x2,5mm2 lên đènChương V E-HSMT1.188m
4Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 bảo vệ cáp, đường kính Chương V E-HSMT3.119m
5Lắp đặt ống thép bảo vệ cápChương V E-HSMT277,1m
6Đầu cốt đồng M25Chương V E-HSMT16đầu
7Đầu cốt đồng M16Chương V E-HSMT720đầu
8Đầu cốt đồng M10Chương V E-HSMT180đầu
9Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 4x25mm2, 4x16mm2Chương V E-HSMT184đầu cáp
10Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V E-HSMT21 tủ
11Đào móng cột, trụ, hố, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,5071m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT5,88m2
13Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT0,7147m3
14Khung móng tủ 4M16x200x500x650Chương V E-HSMT2Cái
15Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT2,1m2
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,12m3
17Cọc tiếp địa V63x63x6 dài 2,5mChương V E-HSMT90cọc
18Thép các loại mạ kẽm nhúng nóngChương V E-HSMT93,8925kg
19Bu lông+đai ốc M16x50Chương V E-HSMT90bộ
20Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V E-HSMT90cọc
21Rải dây thép địaChương V E-HSMT135m
22Cọc tiếp địa V63x63x6 dài 2,5mChương V E-HSMT4cọc
23Thép các loại mạ kẽm nhúng nóngChương V E-HSMT8,2565kg
24Bu lông+đai ốc M16x50Chương V E-HSMT2bộ
25Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V E-HSMT4cọc
26Rải dây thép địaChương V E-HSMT8m
27Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT2,241m3
28Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT2,24m3
29Cọc tiếp địa V63x63x6 dài 2,5mChương V E-HSMT39cọc
30Thép các loại mạ kẽm nhúng nóngChương V E-HSMT93,7723kg
31Bu lông+đai ốc M16x50Chương V E-HSMT13bộ
32Dây đồng M10Chương V E-HSMT3.389m
33Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V E-HSMT39cọc
34Rải dây thép địaChương V E-HSMT3.538,5m
35Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT45,761m3
36Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT45,76m3
37Đào móng cột, trụ, hố, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT14,9761m3
38Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT59,9m3
39Khung móng cột thép M24x300x300x675Chương V E-HSMT90chiếc
40Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V E-HSMT1,3653tấn
41Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT288m2
42Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E-HSMT57,6m3
43Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT17,28m3
44Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10mChương V E-HSMT901 cột
45Lắp cần đèn CD-02 cao 2m vươn 1,5mChương V E-HSMT811 cần đèn
46Lắp cần đèn CK-02 cao 2m vươn 1,5mChương V E-HSMT91 cần đèn
47Lắp bảng điện cửa cộtChương V E-HSMT90bảng
48Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V E-HSMT1801 đầu cáp
49Lắp cửa cộtChương V E-HSMT90cửa
50Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mChương V E-HSMT99bộ
51Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầmChương V E-HSMT704,46m2
52Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V E-HSMT704,46m2
53Gạch đặc không nungChương V E-HSMT23.482viên
54Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V E-HSMT23.482viên
55Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V E-HSMT190,7913m3
56Đào hào cáp đất cấp IIChương V E-HSMT704,462m3
57Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT513,67m3
58Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầmChương V E-HSMT2,3m2
59Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V E-HSMT2,3m2
60Gạch đặc không nungChương V E-HSMT92viên
61Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V E-HSMT92viên
62Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V E-HSMT0,4888m3
63Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,3451m3
64Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT1,38m3
65Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT1,24m3
66Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầmChương V E-HSMT75,27m2
67Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V E-HSMT75,27m2
68Gạch đặc không nungChương V E-HSMT2.509viên
69Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V E-HSMT2.509viên
70Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V E-HSMT26,3445m3
71Đào hào cáp đất cấp IIChương V E-HSMT55,2m3
72Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT28,86m3
73Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmChương V E-HSMT64cái
74Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmChương V E-HSMT255,9m
75Đào móng hào cáp - Cấp đất IVChương V E-HSMT130,23m3
76Làm móng cấp phối đá lớp dưới, đường làm mới dày 25cmChương V E-HSMT29,6m3
77Làm móng cấp phối đá lớp trên, đường làm mới dày 15cmChương V E-HSMT17,76m3
78Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V E-HSMT118,4m2
79Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V E-HSMT118,4m2
80Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầmChương V E-HSMT74,34m2
81Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V E-HSMT74,34m2
82Gạch đặc không nungChương V E-HSMT2.478viên
83Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V E-HSMT2.478viên
84Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V E-HSMT26,019m3
85Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT36,43m3
86Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmChương V E-HSMT180cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9635529E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 48.744.870.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (giao thông, thuỷ lợi, xây dựng…).Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV loại công trình đường giao thông tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư)55
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (giao thông, thuỷ lợi, xây dựng…)- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự;33
3 Cán bộ giám sát hiện trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (giao thông, thủy lợi, xây dựng)- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ hoặc đã trực tiếp tham gia làm cán bộ chuyên trách (hoặc kiêm nhiệm) về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc, đào xúc đào2
2 Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn3
3 Máy ủi 110cv2
4 Máy đầm dùi 1,5KW3
5 Máy đầm bàn 1KW2
6 Máy trộn bê tông 250l3
7 Máy đầm đất cầm tay 70kg3
8 Máy lu bánh hơi tự hành 16T1
9 Máy lu bánh sắt tự hành 8T÷16T3
10 Máy lu rung tự hành 25T2
11 Máy phun nhựa đường 190 CV1
12 Máy rải bê tông nhựa 130 CV - 140 CV1
13 Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60 m3/h1
14 Cần cẩu 6T -10T1
15 Ô tô tưới nước 3m31
16 Máy hàn 23 kW2
17 Xe nâng 12m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->