Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220940266-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đình Quyền |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220818722 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trích tiền đấu giá quyền sử dụng đất của khu vực trên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 15:58:00 đến ngày 2022-09-22 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,286,070,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.429105E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.715175E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc: Có các hạng mục thi công chính: Thi công đường BTXM và mương BTCT.- Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng đã hoàn thành (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL).- Trường hợp là nhà thầu phụ phải cung cấp: Văn bản của chủ đầu tư chấp thuận nhà thầu phụ, Hợp đồng thầu phụ, hóa đơn VAT và tất cả tài liệu chứng minh phần công việc do thầu phụ thực hiện đã hoàn thành.* Chú ý: Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT và các nội dung tại bảng dữ liệu đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.249.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.498.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Giao thông đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Giao thông đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp;(kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại mục này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là các kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Giao thông đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật;- Tối thiểu 01 người có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp;(kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại mục này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách An toàn lao động, An toàn giao thông và Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ (còn hiệu lực);(kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại mục này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng từ hạng III trở lên (còn hiệu lực);(kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại mục này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 5 - 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có thể thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo giấy tờ pháp lý có liên quan) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có thể thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo giấy tờ pháp lý có liên quan) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có thể thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo giấy tờ pháp lý có liên quan) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép ≥ 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có thể thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo giấy tờ pháp lý có liên quan) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có thể thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo giấy tờ pháp lý có liên quan) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có thể thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo giấy tờ pháp lý có liên quan) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có thể thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo giấy tờ pháp lý có liên quan) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có thể thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo giấy tờ pháp lý có liên quan) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn sắt ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có thể thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo giấy tờ pháp lý có liên quan) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có thể thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo giấy tờ pháp lý có liên quan) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có thể thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo giấy tờ pháp lý có liên quan) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đình Quyền |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch đất ở vùng Chùa Thàng và vùng Con Me, xã Liên Thành, huyện Yên Thành 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Trích tiền đấu giá quyền sử dụng đất của khu vực trên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Scan); 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ và Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên (Scan); 3. Giấy ủy quyền; Thỏa thuận liên danh (nếu có). 4. Bảo lãnh dự thầu; bản cam kết cung cấp tín dụng của ngân hàng (Scan). 5. Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020 và 2021. 6. Các hợp đồng thi công tương tự (tương ứng với số hợp đồng đã kê khai trên webform). Đính kèm theo là Biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Văn bản xác nhận công trình hoàn thành của chủ đầu tư. 7. Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm về nhân sự (tương ứng với số liệu đã kê khai trên webform). 8. Các tài liệu chứng minh năng lực thiết bị máy móc phục vụ thi công (tương ứng với số liệu đã kê khai trên webform). 9. Các tài liệu có liên quan khác đáp ứng yêu cầu E-HSMT. * Lưu ý: - Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải trình bản gốc và nộp bản sao công chứng tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (01 bộ gốc và 02 bộ sao). Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại Khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Liên Thành; Địa chỉ: Xã Liên Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An (Bên thụ hưởng Bảo lãnh dự thầu) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên cơ quan: UBND huyện Yên Thành; + Địa chỉ: Khối 2, thị trấn Yên Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An. + Điện thoại: 02383863121. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên cơ quan: Công ty TNHH Đình Quyền; + Địa chỉ: Số 8, ngõ 2, đường Nguyễn Kiệm, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; + Điện thoại Tổ chuyên gia: 0963.190.020; + Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Cơ quan 1: UBND huyện Yên Thành; + Địa chỉ: Khối 2, thị trấn Yên Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An. + Điện thoại: 02383863121. 2. Cơ quan 2: Báo Đấu thầu/Bộ Kế hoạch và Đầu tư; + Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Ngõ 8B, đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; + Điện thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: HẠ TẦNG VÙNG CHÙA THÀNG | |||
| B | MƯƠNG BTCT HỞ KÍCH THƯỚC LÒNG BxH =60x80 cm, L=117.6M | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0478 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,6424 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1642 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1642 | 100m3/1km |
| 5 | Mua tài nguyên đất cấp 3 tại mỏ đất lèn xã Tăng Thành (Cách chân công trình 14 Km) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 234,4474 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23,4447 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23,4447 | 10m3/1km |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,0933 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,936 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6069 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,8909 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,4567 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,876 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 29,4 | m3 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0924 | 100m2 |
| C | * Giằng chống BTCT 15x15x90cm, số lượng 36 cái | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0778 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0803 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4666 | m3 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36 | 1 cấu kiện |
| D | MƯƠNG BTCT CÓ TẤM ĐAN KÍCH THƯỚC LÒNG BxH =60x80 cm, L=141.9 M | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6166 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,8508 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6851 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6851 | 100m3/1km |
| 5 | Mua tài nguyên đất cấp 3 tại mỏ đất lèn xã Tăng Thành (Cách chân công trình 14 Km) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 137,9571 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,7957 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,7957 | 10m3/1km |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2318 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7287 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,609 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,6927 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,9528 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,1565 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 35,475 | m3 |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,32 | m2 |
| E | TẤM ĐAN KT 90X100X18CM MƯƠNG SL=142 Tấm | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9713 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,3955 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22,72 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 142 | cái |
| F | 02 CỐNG HỘP KÍCH THƯỚC LÒNG BXH=60X80CM TỔNG CHIỀU DÀI 18M (MỐI CỐNG DÀI 9.0M) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,98 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7606 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2466 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2466 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,97 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,94 | m3 |
| G | TẤM BẢN CỐNG ĐỔ TRỰC TIẾP | |||
| 1 | Ván khuôn thép tấm bản cống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1829 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,346 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,4 | m3 |
| H | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,8129 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 42,3644 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,2364 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,2364 | 100m3/1km |
| 5 | Mua tài nguyên đất cấp 3 tại mỏ đất lèn xã Tăng Thành (Cách chân công trình 14 Km) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.467,3776 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 246,7378 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 246,7378 | 10m3/1km |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,6517 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,1835 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,6102 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8064 | 100m2 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,7344 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 214,688 | m3 |
| 14 | Cắt khe bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,16 | 100m |
| I | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6296 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,996 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6996 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6996 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4224 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,584 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4985 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,84 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21,28 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,8 | m3 |
| 11 | Cột BTCT đúc điện ly tâm PC7.5m -160-3.0 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | Cột |
| 12 | Cổ dề cột điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28 | Cột |
| 13 | Kẹp xoắn bổ trợ cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28 | cái |
| 14 | Cáp nhôm bọc vạn xoắn ABC 4x70mm2 cadisun hoặc tương đương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 303,85 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2635 | km/dây |
| 16 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | cột |
| J | HẠNG MỤC 2: HẠ TẦNG VÙNG CON ME | |||
| K | MƯƠNG HỞ KT 100X80CM, DÀI 45.6M | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3447 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,8304 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,383 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,383 | 100m3/1km |
| 5 | Mua tài nguyên đất cấp 3 tại mỏ đất xã Tăng Thành (Cách chân công trình 12 Km) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 51,072 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,1072 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,1072 | 10m3/1km |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,456 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,84 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2496 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,5107 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0382 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,576 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,4 | m3 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,045 | 100m2 |
| L | * Giằng chống BTCT 20x20x130cm, số lượng 15 cái | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,078 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,071 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,78 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | cấu kiện |
| M | MƯƠNG BTCT CÓ TẤM ĐAN KÍCH THƯỚC LÒNG BxH =100x80 cm, L=45,6 M | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3447 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,8304 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,383 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,383 | 100m3/1km |
| 5 | Mua tài nguyên đất cấp 3 tại xã Tăng Thành (Cách chân công trình 12 Km) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 51,072 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,1072 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,1072 | 10m3/1km |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,456 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0912 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,84 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,655 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0382 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20,52 | m3 |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,5 | m2 |
| N | TẤM ĐAN KT 90X130X18CM MƯƠNG SL=46 Tấm | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3809 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0976 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,58 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 46 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.429105E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.715175E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc: Có các hạng mục thi công chính: Thi công đường BTXM và mương BTCT.- Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng đã hoàn thành (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL).- Trường hợp là nhà thầu phụ phải cung cấp: Văn bản của chủ đầu tư chấp thuận nhà thầu phụ, Hợp đồng thầu phụ, hóa đơn VAT và tất cả tài liệu chứng minh phần công việc do thầu phụ thực hiện đã hoàn thành.* Chú ý: Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT và các nội dung tại bảng dữ liệu đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.249.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.498.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Giao thông đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Giao thông đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp;(kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại mục này) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Là các kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Giao thông đường bộ hoặc Hạ tầng kỹ thuật;- Tối thiểu 01 người có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp;(kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại mục này) | 4 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách An toàn lao động, An toàn giao thông và Vệ sinh môi trường | 1 | - Là kỹ sư tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ (còn hiệu lực);(kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại mục này) | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | - Là kỹ sư tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng từ hạng III trở lên (còn hiệu lực);(kèm theo các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại mục này) | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 5 - 12T | Thiết bị có thể thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo giấy tờ pháp lý có liên quan) | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Thiết bị có thể thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo giấy tờ pháp lý có liên quan) | 1 |
| 3 | Máy ủi ≥110CV | Thiết bị có thể thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo giấy tờ pháp lý có liên quan) | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép ≥ 8T | Thiết bị có thể thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo giấy tờ pháp lý có liên quan) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị có thể thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo giấy tờ pháp lý có liên quan) | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc ≥ 70kg | Thiết bị có thể thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo giấy tờ pháp lý có liên quan) | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Thiết bị có thể thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo giấy tờ pháp lý có liên quan) | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | Thiết bị có thể thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo giấy tờ pháp lý có liên quan) | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn sắt ≥ 5KW | Thiết bị có thể thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo giấy tờ pháp lý có liên quan) | 1 |
| 10 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Thiết bị có thể thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo giấy tờ pháp lý có liên quan) | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc | Thiết bị có thể thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (kèm theo giấy tờ pháp lý có liên quan) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi