Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng Trung tâm hội nghị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220940714-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Xây dựng Thương mại Dịch vụ Tài Nhân |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng Trung tâm hội nghị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220939784 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 15:56:00 đến ngày 2022-10-04 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 46,310,494,055 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.38E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là ≥ 30.000.000.000 đồng.(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Loại công trình: Công trình dân dụng cấp II trở lên,tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Khối nhà chính (Móng cọc bê tông cốt thép, khung cột, dầm sàn bêtông cốt thép toàn khối chịu lực, chiều cao ≥ 04 tầng), có hạng mục đường dây trung thế và trạm hạ áp * Tài liệu đính kèm:- Đính kèm hợp đồng, phụ lục khối lượng trúng thầu, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.- Với hợp đồng mà nhà thầu thi công trên 80% thì nhà thầu phải chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn và xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình hoàn thành trên 80% khối lượng.- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư, Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này),hóa đơn GTGT xuất cho nhà thầu chính hoặc cho chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính.* Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Điều kiện:+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên (lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng), còn hiệu lực đến thời điểm đóngthầu.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóngthầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.-Có ít nhất 08 năm kinh nghiệm (tính theo ngày, tháng, năm trên bằng tốt nghiệp đại học).-Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm tham gia công tác tương tự (chứng minh bằng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11C). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần xây lắp công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: xây dựng dân dụng/ kỹ thuật xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật thi công phần xây lắp công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên (lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng).+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóngthầu).+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm (tính theo ngày, tháng, năm trên bằng tốt nghiệp đại học).- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm tham gia công tác tương tự (chứng minh bằng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11C). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công phần nước ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật thi công phần nước công trình.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm (tính theo ngày, tháng, năm trên bằng tốt nghiệp đại học).- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm tham gia công tác tương tự (chứng minh bằng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11C). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần hạng mục đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: tốt nghiệp từ đại học trở lênChuyên ngành: Xây dựng giao thông (đường bộ).- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Điều kiện:+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông, tương tự về quy mô với hạng mục gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật thi công phần đường công trình.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm (tính theo ngày, tháng, năm trên bằng tốt nghiệp đại học).- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm tham gia công tác tương tự (chứng minh bằng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11C). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách quản lý thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh phụ trách thanh quyết toán công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm (tính theo ngày, tháng, năm trên bằng tốt nghiệp đại học).- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm tham gia công tác tương tự (chứng minh bằng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11C). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm (tính theo ngày, tháng, năm trên bằng tốt nghiệp đại học).- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm tham gia công tác tương tự (chứng minh bằng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11C). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kiểm tra vật liệu trong quá trình thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: tốt nghiệp từ đại học trở lên- Chuyên ngành: Vật liệu xây dựng- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Điều kiện:+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện;+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm (tính theo ngày, tháng, năm trên bằng tốt nghiệp đại học).- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm tham gia công tác tương tự (chứng minh bằng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11C). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thiết bị thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: tốt nghiệp từ đại học trở lên- Chuyên ngành: máy xây dựng hoặc cơ khí- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Điều kiện:+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách máy ít nhất 01 công trình, tương tự về quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện;+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm (tính theo ngày, tháng, năm trên bằng tốt nghiệp đại học).- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm tham gia công tác tương tự (chứng minh bằng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11C). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công Hệ thống cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: tốt nghiệp từ đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ thuật điện.- Điều kiện:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên (lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp), còn hiệu lực đến thời điểm đóngthầu;+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô hạng mục gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện;+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm (tính theo ngày, tháng, năm trên bằng tốt nghiệp đại học).- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm tham gia công tác tương tự (chứng minh bằng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11C). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Vận thăng tải trọng nâng tối thiểu 1 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký/hoá đơn và giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Dàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Một bộ bao gồm 42 chân và 42 chéo. Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 3-Cốp pha thép, gỗ, nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị≥ 4000 m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký và giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đo đạc (Toàn đạc, thủy bình, mia quang học) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký/hoá đơn và giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông >= 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt bê tông mặt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi >= 1.5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phát điện >= 100kva | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bịChứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào bánh xích, (dung tích gầu ≥ 0.45m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, chứng từ; Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Dàn ép cọc, lực ép max ≥ 160 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, chứng từ; Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Cần trục bánh lốp hoặc bánh xích ≥ 16 Tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, chứng từ; Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy ủi hoặc xe ban ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, chứng từ; Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy lu bánh thép ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, chứng từ; Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy lu bánh thép ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, chứng từ; Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Ô tô tưới nước chuyên dụng, Bồn chứa ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, chứng từ; Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy nén khí (máy thổi bụi), Lưu lượng>=600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Ô tô nâng người làm việc trên cao ≤20m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn, chứng từ; Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra điện trở cách điện còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên Xây dựng Thương mại Dịch vụ Tài Nhân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây dựng Trung tâm hội nghị Xây dựng Trung tâm hội nghị quận Ô Môn 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng: Nhà thầu cung cấp tài liệu về chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng II trở lên và thi công công trình công nghiệp: Đường dây và Trạm biến áp hạng III trở lên theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021. - Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 và các hóa đơn để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, bảng xác định giá trị công việc hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho Chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) và các tài liệu liên quan của nhân sự được bố trí đề xuất theo E-HSDT; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu liên quan về thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện cho gói thầu; Ghi chú: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng: Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó (trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu sao kê số liệu doanh thu có xác nhận của bên thứ ba như Ngân hàng hoặc Kho bạc hoặc tổ chức tín dụng… để chứng minh doanh thu của nhà thầu). * Lưu ý:Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu mà nhà thầu kê khai và đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đôi chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là không đạt và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0.5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận ô Môn; địa chỉ: Lầu 2, trụ sở Ủy ban nhân dân quận Ô Môn, đường Tôn Đức Thắng, Phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn , thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292 3862 174 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Ô Môn; địa chỉ: đường Tôn Đức Thắng, Phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ,địa chỉ: số 17, đường Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, điện thoại (0292) 3830235, fax: (0292) 3830570 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: số 17, đường Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, điện thoại (0292) 3830235, fax: (0292) 3830570. - Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận ô Môn; địa chỉ: Lầu 2, trụ sở Ủy ban nhân dân quận Ô Môn, đường Tôn Đức Thắng, Phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ, Điện thoại: 0292 3862 174; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN KHUNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | E-HSMT | 16,77 | 100m2 |
| 2 | Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 400mm - Cấp đất I | E-HSMT | 67,67 | 100m |
| 3 | Nối cọc BTLT D400 ( 2 mối nối ) | E-HSMT | 410 | 1 mối nối |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M350 nối cọc vào đài | E-HSMT | 1,3904 | m3 |
| 5 | Lắp đặt thép tấm dày 1.5mm | E-HSMT | 0,1087 | tấn |
| 6 | Cốt thép nối cọc với đài móng, đường kính 06mm | E-HSMT | 0,3545 | tấn |
| 7 | Cốt thép nối cọc với đài móng, đường kính 14mm | E-HSMT | 1,0953 | tấn |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | E-HSMT | 1,6746 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình | E-HSMT | 1,1164 | 100m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT | 35,6311 | m3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | E-HSMT | 1,4546 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT | 163,1692 | m3 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | E-HSMT | 5,3424 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | E-HSMT | 0,9749 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | E-HSMT | 8,8086 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | E-HSMT | 2,0335 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | E-HSMT | 1,397 | tấn |
| 18 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT | 2,106 | m3 |
| 19 | Ván khuôn vách thang máy, chiều cao ≤28m | E-HSMT | 0,2106 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT | 0,1642 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT | 1,0619 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT | 81,7111 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | E-HSMT | 6,7033 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép đà tầng 1, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT | 1,9948 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép đà tầng 1, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT | 0,0036 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép đà tầng 1, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT | 1,0396 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép đà tầng 1, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT | 4,9673 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép đà tầng 1, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT | 8,0766 | tấn |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT | 139,4372 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép nền sàn tầng 1, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT | 15,3829 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT | 474,1754 | m3 |
| 32 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | E-HSMT | 51,4918 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT | 6,9147 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT | 1,0603 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT | 0,6428 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT | 1,7608 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT | 0,2487 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT | 11,5218 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT | 37,9135 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT | 0,9505 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 25mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT | 13,3483 | tấn |
| 42 | Bê tông sàn tầng 2 --> mái đá 1x2 M350 | E-HSMT | 377,85 | m3 |
| 43 | Bê tông sàn, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT | 53,3671 | m3 |
| 44 | Bê tông sàn, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT | 127,8916 | m3 |
| 45 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | E-HSMT | 47,8345 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT | 6,1578 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT | 7,6727 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT | 52,8004 | tấn |
| 49 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT | 40,877 | m3 |
| 50 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT | 322,6362 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | E-HSMT | 33,9354 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT | 1,9049 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT | 9,5264 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT | 0,225 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT | 5,9487 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT | 1,9647 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT | 52,9565 | tấn |
| 58 | Bê tông đà thang, đá 1x2 Mác 350 | E-HSMT | 2,901 | m3 |
| 59 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | E-HSMT | 0,2832 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép dầm thang, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT | 0,0599 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép dầm thang, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT | 0,2947 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép dầm thang, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT | 0,3773 | tấn |
| 63 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT | 22,6297 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | E-HSMT | 1,9456 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT | 1,1157 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT | 1,2288 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT | 2,4571 | tấn |
| 68 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT | 37,906 | m3 |
| 69 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | E-HSMT | 4,9058 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT | 0,6147 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT | 0,6758 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT | 0,9858 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT | 1,6183 | tấn |
| B | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | E-HSMT | 8,8876 | m3 |
| 2 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch bê tông block 9x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | E-HSMT | 5,122 | m3 |
| 3 | Xây tường trong nhà bằng gạch bê tông block 9x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | E-HSMT | 171,3889 | m3 |
| 4 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch bê tông block 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | E-HSMT | 91,6611 | m3 |
| 5 | Xây tường trong nhà bằng gạch bê tông block 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | E-HSMT | 588,6671 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch AAC 7,5x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | E-HSMT | 18,56 | m3 |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT | 68,6955 | m3 |
| 8 | Trát bậc cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | E-HSMT | 698,7264 | m2 |
| 9 | Trát bậc cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT | 145,1441 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT | 1.204,133 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT | 943,0462 | m2 |
| 12 | Trát dầm vữa xi măng Mác 75 (ngoài nhà) | E-HSMT | 423,605 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT | 10.292,3015 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT | 584,8668 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT | 2.419,7505 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | E-HSMT | 3.623,8835 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | E-HSMT | 1.366,6512 | m2 |
| 18 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | E-HSMT | 9.686,3686 | m2 |
| 19 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | E-HSMT | 69,4438 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT | 13.310,2521 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT | 1.436,095 | m2 |
| 22 | Cung cấp Lan can cầu thang tay vịn thép D60x1.5, thanh đứng trụ sắt KT 13x26x1.4mm, thanh xiên sắt KT 13x26x1.54mm sơn tĩnh điện màu trắng | E-HSMT | 195,492 | m2 |
| 23 | Lan can cầu thang tay vịn thép D60x1.5, thanh đứng trụ sắt KT 13x26x1.4mm, thanh xiên sắt KT 13x26x1.54mm sơn tĩnh điện màu trắng | E-HSMT | 195,492 | m2 |
| 24 | Cung cấp Lan can hành lang, bancon tay vịn thép D60x1.5, thanh đứng trụ sắt KT 13x26x1.4mm, thanh xiên sắt KT 13x26x1.54mm sơn tĩnh điện màu trắng | E-HSMT | 346,14 | m2 |
| 25 | Lan can hành lang, bancon tay vịn thép D60x1.5, thanh đứng trụ sắt KT 13x26x1.4mm, thanh xiên sắt KT 13x26x1.54mm sơn tĩnh điện màu trắng | E-HSMT | 346,14 | m2 |
| 26 | SXLD Cửa thép chống cháy 60 phút ( 2 cánh ) - KẾT CẤU QC06-2010 - CỬA ĐÔI- Độ dày cánh cửa 45 (± 2)mm- Cánh cửa thép nguội mạ kẽm dày 0.8mm.- Khung bao thép nguội mạ kẽm dày 1.2mm.- Độ dày khung 50x100.- Join cao su dọc khung bao- Sơn tĩnh điện hoàn thiện KT 1500x1950mm,Ô kính KT 200x1500mm, khóa tròn gạt, sóng mũi, bản lề KP | E-HSMT | 60,8 | m2 |
| 27 | SXLD Cửa thép chống cháy 60 phút ( 2 cánh ) - KẾT CẤU QC06-2010 - CỬA MẸ BỒNG CON (CÁNH MẸ KT 890X2150mm CÒN LẠI LÀM CÁNH CON)- Độ dày cánh cửa 45 (± 2)mm- Cánh cửa thép nguội mạ kẽm dày 0.8mm.- Khung bao thép nguội mạ kẽm dày 1.2mm.- Độ dày khung 50x100.- Join cao su dọc khung bao- Sơn tĩnh điện hoàn thiện KT 1500x2150mm,Ô kính KT 500x1750mm, khóa tròn gạt, sóng mũi, bản lề KP | E-HSMT | 21,12 | m2 |
| 28 | SXLD Cửa đi 2 cánh mở khung nhôm xingfa kính cường lực dày 8mm, dán decal mờ | E-HSMT | 178,88 | m2 |
| 29 | SXLD Cửa đi 1 cánh mở khung nhôm xingfa kính cường lực dày 8mm, dán decal mờ | E-HSMT | 100,275 | m2 |
| 30 | SXLD Cửa 6 cánh xếp 1 bên khung nhôm xingfa kính cường lực dày 10mm, dán decal mờ | E-HSMT | 16,35 | m2 |
| 31 | SXLD Cửa sổ lùa 4 cánh khung nhôm kính cường lực dày 8mm, dán decal mờ | E-HSMT | 35 | m2 |
| 32 | SXLD Cửa sổ lùa 2 cánh khung nhôm kính cường lực dày 8mm, dán decal mờ | E-HSMT | 9,1 | m2 |
| 33 | SXLD Cửa sổ lật khung nhôm kính cường lực dày 8mm, dán decal mờ | E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 34 | SXLD Cửa sổ lật 1 cánh khung nhôm kính cường lực dày 8mm, dán decal mờ | E-HSMT | 15,1925 | m2 |
| 35 | Lắp dựng Vách kính cường lực dày 8mm, khung nhôm hệ 55 | E-HSMT | 667,4495 | m2 |
| 36 | Lắp dựng Vách kính cường lực dày 8mm, khung nhôm hệ 55 | E-HSMT | 667,4495 | m2 |
| 37 | Gia công Đòn tay thép hộp mái đón 60x120x3.5mm | E-HSMT | 0,4866 | tấn |
| 38 | Lắp dựng Đòn tay thép hộp 60x120x3.5mm | E-HSMT | 0,4866 | tấn |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình mái đón | E-HSMT | 1,9104 | tấn |
| 40 | Lắp vì kèo thép hình mái đón | E-HSMT | 1,9104 | tấn |
| 41 | LD Hệ mái đón kính cường lực dày 12mm | E-HSMT | 53,34 | m2 |
| 42 | Hệ mái đón kính cường lực dày 12mm | E-HSMT | 53,34 | m2 |
| 43 | Phụ kiện kèm theo mái đón kính (chân nhện 4 chân) | E-HSMT | 12 | bộ |
| 44 | Phụ kiện kèm theo mái đón kính (chân nhện 2 chân) | E-HSMT | 32 | bộ |
| 45 | LD Chữ bảng tên Alu tráng gương màu theo chỉ định, KT theo thiết kế | E-HSMT | 4,68 | M2 |
| 46 | Ốp đá chẻ bồn hoa | E-HSMT | 19,5516 | m2 |
| 47 | Ốp tường bằng gạch ceramic KT 300x600mm | E-HSMT | 349,833 | m2 |
| 48 | Ốp len chân tường gạch ceramic 150x600mm | E-HSMT | 146,1 | m2 |
| 49 | Ốp tường gạch 95x45mm, loại vĩ tương đương loại Inax -255/VIZ-4 VM75 | E-HSMT | 515,423 | m2 |
| 50 | Lát đá granít màu đen kim sa trung bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT | 205,399 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám chống trượt màu xám 300x300mm | E-HSMT | 720,6574 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch ceramic màu xám (chống trượt) 600x600 | E-HSMT | 193,7416 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt màu kem 600x600mm | E-HSMT | 17,7632 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch ceramic bóng mờ màu trắng 600x600mm | E-HSMT | 3.182,9549 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch ceramic (thường) màu xám 600x600mm | E-HSMT | 235,6562 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic (mài siêu bóng) màu trắng 600x600mm | E-HSMT | 55,9246 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic màu xám (chống trượt) 600x600mm | E-HSMT | 49,0454 | m2 |
| 58 | Lát ngạch cửa đá granite màu đen | E-HSMT | 31,6482 | m2 |
| 59 | Lắp dựng hệ khung thép sân khấu | E-HSMT | 0,1511 | tấn |
| 60 | Thi công mặt sàn nhựa hèm khóa Maxlock dày 4ly | E-HSMT | 255,6288 | m2 |
| 61 | Lát đá granít màu đen kim sa trung bậc cầu thang | E-HSMT | 220,794 | m2 |
| 62 | Ốp đá granite dày 2mm màu vàng-láng bóng | E-HSMT | 54,9696 | m2 |
| 63 | Ốp đá granite dày 2mm trắng hạt trung-láng bóng cắt ron theo thiết kế | E-HSMT | 45,924 | m2 |
| 64 | Ốp gạch bông gió chống tạt mưa 190x190x65mm | E-HSMT | 34,2 | m2 |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT | 1.188,5114 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | E-HSMT | 1.286,8212 | m2 |
| 67 | Bệ lavabo khung sắt mạ kẽm ốp đá granite | E-HSMT | 19,6871 | m2 |
| 68 | SXLD Hệ khung thép hình lam che 50x100x1,2mm | E-HSMT | 0,8609 | tấn |
| 69 | LD Lam nhôm trang trí sơn trắng 50x100x1,2mm | E-HSMT | 1.132,0866 | m2 |
| 70 | Cung cấp Lam nhôm trang trí sơn trắng 50x100x1,2mm | E-HSMT | 1.808,6 | m |
| 71 | Vách ngăn vệ sinh tấm Compact HPL dày 12mm khung nhôm (bao gồm cả phụ kiện, Khóa, bản lề, chân, tay nắm, móc, ke Inox 304, nẹp nhôm) (tương đương Higo) | E-HSMT | 104,265 | m2 |
| 72 | Vách ngăn bồn tiểu nam KT 1300x600 | E-HSMT | 22 | cái |
| 73 | Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm (bao gồm nhân công, phụ kiện,...) | E-HSMT | 220 | m2 |
| 74 | Đóng trần thạch cao khung nhôm chìm (bao gồm nhân công, phụ kiện,...) | E-HSMT | 1.443,2458 | m2 |
| 75 | Đóng trần nhôm sơn giả gỗ (bao gồm nhân công, phụ kiện,...) | E-HSMT | 180 | m2 |
| 76 | Đóng trần nhựa giả gỗ màu trắng (bao gồm nhân công, phụ kiện,...) | E-HSMT | 715 | m2 |
| 77 | Trần tiêu âm, khung xương chìm (tương đương tấm thạch cao tiêu âm gyptone Vĩnh Tường),(bao gồm nhân công, phụ kiện,...) | E-HSMT | 789,08 | m2 |
| 78 | SX Khung thép hộp 30x30x1,4mm | E-HSMT | 0,0604 | tấn |
| 79 | Lắp dựng Khung thép hộp 30x30x1,4mm | E-HSMT | 0,0604 | tấn |
| 80 | Thi công vách tường cách âm (mút đen dày 10mm,tấm tiêu âm XPS 50mm,bông giảm ồn 50mm) | E-HSMT | 809,034 | m2 |
| 81 | Ốp tường tấm nhựa giả gỗ màu nhạt (tương dương tấm Nano PVC Nano9-004 KT 9x400x3000mm, khung xương thép hộp mạ kẽm 30x30mm, phụ kiện,...) | E-HSMT | 258 | m2 |
| 82 | Ốp tường tấm nhựa giả gỗ màu đậm (tương dương tấm Nano PVC Nano9-010 KT 9x400x3000mm, khung xương thép hộp mạ kẽm 30x30mm, phụ kiện,...) | E-HSMT | 99 | m2 |
| 83 | Sản xuất đòn tay thép 50x100x2,0mm | E-HSMT | 5,3977 | tấn |
| 84 | Bulon fi 10 | E-HSMT | 768 | Cái |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép 50x100x2,0mm | E-HSMT | 5,3977 | tấn |
| 86 | Gia công vì kèo thép hình | E-HSMT | 11,4013 | tấn |
| 87 | Lắp dựng vì kèo thép | E-HSMT | 11,4013 | tấn |
| 88 | Lợp mái tấm lợp 3 lớp cách âm cách nhiệt (tương đương tole lạnh AZ150 dày 0.5mm) | E-HSMT | 10,6861 | 100m2 |
| C | CẤP ĐIỆN NỘI VI KHỐI NHÀ HỘI NGHỊ | |||
| 1 | Bộ đèn led Panel 600x600 - 36W | E-HSMT | 95 | bộ |
| 2 | Bộ đèn led Panel 600x1200 - 75W | E-HSMT | 57 | bộ |
| 3 | Bộ đèn led bán nguyệt 1200 - 40W | E-HSMT | 37 | bộ |
| 4 | Bộ đèn led tube 1200 - 20W | E-HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Bộ đèn led ốp trần vuông 300x300 - 24W | E-HSMT | 131 | bộ |
| 6 | Bộ đèn led ốp trần tròn Fi-280 -24W | E-HSMT | 20 | bộ |
| 7 | Bộ đèn led dowlight âm trần Fi-180 - 16W | E-HSMT | 304 | bộ |
| 8 | Bộ đèn led dowlight đôi âm trần 230x120 - 2x9W | E-HSMT | 56 | bộ |
| 9 | Bộ đèn led thả văn phòng 1200x70x40 - 24W + phụ kiện | E-HSMT | 81 | bộ |
| 10 | Bộ đèn led thả văn phòng 1200x200x50 - 48W + phụ kiện | E-HSMT | 48 | bộ |
| 11 | Bộ đèn áp vách 210x90x40 - 12W | E-HSMT | 46 | bộ |
| 12 | Bộ đèn led dây | E-HSMT | 70 | m |
| 13 | Bộ đèn led chiếu rọi RN-07 vàng-10W-Fi90xW140xH180 | E-HSMT | 24 | bộ |
| 14 | Bộ đèn led chiếu pha FC-181 vàng-28W-L185xW130xH120 | E-HSMT | 34 | bộ |
| 15 | Công tắc đơn 1 chiều 16A-250V loại lớn | E-HSMT | 178 | cái |
| 16 | Công tắc đơn 2 chiều 16A-250V loại lớn | E-HSMT | 46 | cái |
| 17 | Ổ cắm điện đôi 2 chấu có màn che loại lớn | E-HSMT | 312 | cái |
| 18 | Hộp nối dây loại tứ thông | E-HSMT | 88 | hộp |
| 19 | Đế âm tường đơn chống cháy | E-HSMT | 60 | hộp |
| 20 | Đế âm tường đôi chống cháy | E-HSMT | 28 | hộp |
| 21 | Mặt 1-3 thiết bị | E-HSMT | 60 | cái |
| 22 | Mặt 4-6 thiết bị | E-HSMT | 28 | cái |
| 23 | Hạt cầu chì 10A | E-HSMT | 88 | cái |
| 24 | Tủ điện (TPP-T1, TPP-T2…) bằng kim loại sơn tỉnh điện, kích thước 600x400x200 dày 1.5mm2 + phụ kiện ( TPP-Tổng, TPP-T1,..) | E-HSMT | 4 | hộp |
| 25 | Tủ điện âm tường bằng kim loại sơn tỉnh điện + phụ kiện loại 9-12 đường | E-HSMT | 38 | hộp |
| 26 | Đầu cosse 10mm2 | E-HSMT | 48 | cái |
| 27 | Đầu cosse 16mm2 | E-HSMT | 34 | cái |
| 28 | Đầu cosse 25mm2 | E-HSMT | 27 | cái |
| 29 | Đầu cosse 35mm2 | E-HSMT | 16 | cái |
| 30 | Đầu cosse 50mm2 | E-HSMT | 8 | cái |
| 31 | Đèn báo pha | E-HSMT | 12 | bộ |
| 32 | Cọc tiếp địa mạ đồng Fi-16mm2 Dài 2.4m + Kẹp | E-HSMT | 1 | cọc |
| 33 | Dây đồng trần tiếp địa Fi-16mm2 | E-HSMT | 40 | m |
| 34 | Dây điện đơn Cu/PVC CV_1x1.5 - 0.6/1kV - TC AS/NZS 5000.1 | E-HSMT | 10.342 | m |
| 35 | Dây điện đơn Cu/PVC CV_1x4.0 - 0.6/1kV - TC AS/NZS 5000.1 | E-HSMT | 795 | m |
| 36 | Dây điện đơn Cu/PVC CV_1x6.0 - 0.6/1kV - TC AS/NZS 5000.1 | E-HSMT | 3.315 | m |
| 37 | Dây điện đơn Cu/PVC CV_1x10 - 0.6/1kV - TC AS/NZS 5000.1 | E-HSMT | 1.963 | m |
| 38 | Dây điện đơn Cu/PVC CV_1x16 - 0.6/1kV - TC AS/NZS 5000.1 | E-HSMT | 677 | m |
| 39 | Dây điện đơn Cu/PVC CV_1x25 - 0.6/1kV - TC AS/NZS 5000.1 | E-HSMT | 150 | m |
| 40 | Dây điện đơn CXV - DATA 3x35+1x25- 0.6/1kV - TCVN 5935-1 | E-HSMT | 25 | m |
| 41 | Dây điện đơn CXV - DATA 3x50+1x25- 0.6/1kV - TCVN 5935-1 | E-HSMT | 5 | m |
| 42 | Cầu dao tự động MCB 1P - 6A - 6.0kA "IEC 60947 - 2" | E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Cầu dao tự động MCB 1P - 16A - 6.0kA "IEC 60947 - 2" | E-HSMT | 105 | cái |
| 44 | Cầu dao tự động MCB 2P - 10A - 15kA "IEC 60947 - 2" | E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Cầu dao tự động MCB 2P - 16A - 15kA "IEC 60947 - 2" | E-HSMT | 12 | cái |
| 46 | Cầu dao tự động MCB 2P - 20A - 15kA "IEC 60947 - 2" | E-HSMT | 12 | cái |
| 47 | Cầu dao tự động MCB 2P - 32A - 15kA "IEC 60947 - 2" | E-HSMT | 8 | cái |
| 48 | Cầu dao tự động MCB 2P - 63A - 15kA "IEC 60947 - 2" | E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Cầu dao tự động MCCB 4P - 63A - 25kA "IEC 60947 - 2" | E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Cầu dao tự động MCCB 4P - 80A - 25kA "IEC 60947 - 2" | E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Cầu dao tự động MCCB 4P - 100A - 25kA "IEC 60947 - 2" | E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Cầu dao tự động MCCB 4P - 225A - 25kA "IEC 60947 - 2" | E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Ống luồn dây điện PVC Fi-25 loại chống cháy 2.9m/cây | E-HSMT | 435 | m |
| 54 | Ống luồn dây điện PVC Fi-32 loại chống cháy 2.9m/cây | E-HSMT | 348 | m |
| 55 | Ông nhựa gân xoắn luồn dây điện Fi-20 50m/cuộn | E-HSMT | 100 | m |
| 56 | Hộp chia ngã 4 đường D25 | E-HSMT | 175 | cái |
| 57 | Hộp chia ngã 4 đường D32 | E-HSMT | 135 | cái |
| 58 | Máng cáp 200x100 + Nắp | E-HSMT | 180 | m |
| 59 | Khớp chữ L máng cáp 200x100mm + Nắp | E-HSMT | 9 | cái |
| 60 | Khớp chữ T máng cáp 200x100mm + Nắp | E-HSMT | 3 | cái |
| 61 | Co lên máng cáp 200x100mm + Nắp | E-HSMT | 5 | cái |
| 62 | Co xuống máng cáp 200x100mm + Nắp | E-HSMT | 5 | cái |
| D | CẤP THOÁT NƯỚC NỘI VI | |||
| 1 | TỔNG HỢP TRANG THIẾT BỊ - Chậu xí bệt | E-HSMT | 37 | bộ |
| 2 | Vòi xịt vệ sinh | E-HSMT | 37 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tiểu nam | E-HSMT | 25 | bộ |
| 4 | Vòi tiểu nam | E-HSMT | 25 | bộ |
| 5 | Lavabo | E-HSMT | 39 | bộ |
| 6 | Bộ 7 món (kệ, móc, treo...) | E-HSMT | 39 | cái |
| 7 | Vòi lavabo | E-HSMT | 39 | bộ |
| 8 | Vòi xả | E-HSMT | 10 | bộ |
| 9 | Vòi tắm | E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Phểu thu nước D150 vệ sinh | E-HSMT | 36 | cái |
| 11 | Phểu thông tắc D150 vệ sinh | E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Máy bơm nước | E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Bồn nước inox 6m3 | E-HSMT | 2 | bể |
| 14 | ĐẤU NỐI TẠI MÁY BƠM (DÙNG ỐNG PPR)-Ống nhựa PPR Þ40, PN = 10bar | E-HSMT | 0,108 | 100m |
| 15 | Van khóa Þ40 (loại PPR) | E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Van khóa Þ40 1 chiều (loại PPR) | E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Rắc co Þ40 (loại PPR) | E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Nối Þ40 1 đầu răng (loại PPR) | E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Tê , Y Þ40 (loại PPR) | E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Co Þ40 góc 90, 135 (loại PPR) | E-HSMT | 9 | cái |
| 21 | Rọ thu nước Þ40 | E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Van phao cơ Þ40 | E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | CẤP NƯỚCTỪ MÁY BƠM ĐẾN BỒN NƯỚC VÀ NGƯỢC LẠI (DÙNG ỐNG PPR)-Ống nhựa PPR Þ40, PN = 10bar | E-HSMT | 0,223 | 100m |
| 24 | Co Þ40 góc 90, 135 (loại PPR) | E-HSMT | 10 | cái |
| 25 | Tê , Y Þ40 (loại PPR) | E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Ống nhựa PPR Þ50, PN = 10bar | E-HSMT | 0,305 | 100m |
| 27 | Co Þ50 góc 90, 135 (loại PPR) | E-HSMT | 7 | cái |
| 28 | Tê , Y Þ50 (loại PPR) | E-HSMT | 5 | cái |
| 29 | Rắc co Þ50 (loại PPR) | E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Nối Þ50 1 đầu răng (loại PPR) | E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Côn Þ50/32 (loại PPR) | E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Van khóa Þ50 (loại PPR) | E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Ống nhựa PPR Þ32, PN = 10bar | E-HSMT | 0,549 | 100m |
| 34 | Co Þ32 góc 90, 135 (loại PPR) | E-HSMT | 7 | cái |
| 35 | Tê , Y Þ32 (loại PPR) | E-HSMT | 9 | cái |
| 36 | Rắc co Þ32 (loại PPR) | E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Nối Þ32 1 đầu răng (loại PPR) | E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Côn Þ32/25 (loại PPR) | E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Van khóa Þ32 (loại PPR) | E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | VS1-1:THOÁT NƯỚC BẨN, SINH HOẠT, HƠI GA TẦNG 1 (DÙNG CHO ỐNG uPVC)- Ống uPVC D140 - PN = 6bar | E-HSMT | 0,116 | 100m |
| 41 | Côn Þ140/110 (loại uPVC) | E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Y, Tê Þ140 (loại uPVC) | E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Co Þ140 góc 135, 90 (loại uPVC) | E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Ống uPVC D110 - PN = 6bar | E-HSMT | 0,223 | 100m |
| 45 | Ống uPVC D42 - PN = 9bar | E-HSMT | 0,077 | 100m |
| 46 | Y, Tê Þ110 (loại uPVC) | E-HSMT | 15 | cái |
| 47 | Co Þ110 góc 135, 90 (loại uPVC) | E-HSMT | 18 | cái |
| 48 | Co Þ42 góc 135, 90 (loại uPVC) | E-HSMT | 14 | cái |
| 49 | Côn Þ42/60 (loại uPVC) | E-HSMT | 7 | cái |
| 50 | Côn Þ60/110 (loại uPVC) | E-HSMT | 7 | cái |
| 51 | Thông tắc 15x15cm | E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Ống uPVC D140 - PN = 6bar | E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 53 | Côn Þ140/110 (loại uPVC) | E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Y, Tê Þ140 (loại uPVC) | E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Co Þ140 góc 135, 90 (loại uPVC) | E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Ống uPVC D110 - PN = 6bar | E-HSMT | 0,223 | 100m |
| 57 | Ống uPVC D42 - PN = 9bar | E-HSMT | 0,069 | 100m |
| 58 | Y, Tê Þ110 (loại uPVC) | E-HSMT | 11 | cái |
| 59 | Co Þ110 góc 135, 90 (loại uPVC) | E-HSMT | 10 | cái |
| 60 | Co Þ42 góc 135, 90 (loại uPVC) | E-HSMT | 18 | cái |
| 61 | Y, Tê Þ42 (loại uPVC) | E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Côn Þ42/60 (loại uPVC) | E-HSMT | 5 | cái |
| 63 | Côn Þ60/110 (loại uPVC) | E-HSMT | 5 | cái |
| 64 | Thông tắc 15x15cm | E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Phễu thu 15x15cm | E-HSMT | 6 | cái |
| 66 | Bít Þ110 (loại uPVC) | E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Ống uPVC D60 - PN = 6bar | E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 68 | Côn Þ110/60 (loại uPVC) | E-HSMT | 6 | cái |
| 69 | Y, Tê Þ110 (loại uPVC) | E-HSMT | 6 | cái |
| 70 | Y, Tê Þ60 (loại uPVC) | E-HSMT | 5 | cái |
| 71 | Co Þ60 góc 135, 90 (loại uPVC) | E-HSMT | 8 | cái |
| 72 | VS2-1:THOÁT NƯỚC BẨN, SINH HOẠT, HƠI GA TẦNG 2 (DÙNG CHO ỐNG uPVC)- Ống uPVC D110 - PN = 6bar | E-HSMT | 0,272 | 100m |
| 73 | Ống uPVC D42 - PN = 9bar | E-HSMT | 0,077 | 100m |
| 74 | Y, Tê Þ110 (loại uPVC) | E-HSMT | 15 | cái |
| 75 | Co Þ110 góc 135, 90 (loại uPVC) | E-HSMT | 20 | cái |
| 76 | Co Þ42 góc 135, 90 (loại uPVC) | E-HSMT | 14 | cái |
| 77 | Côn Þ42/60 (loại uPVC) | E-HSMT | 7 | cái |
| 78 | Côn Þ60/110 (loại uPVC) | E-HSMT | 7 | cái |
| 79 | Ống uPVC D110 - PN = 6bar | E-HSMT | 0,261 | 100m |
| 80 | Ống uPVC D42 - PN = 9bar | E-HSMT | 0,069 | 100m |
| 81 | Y, Tê Þ110 (loại uPVC) | E-HSMT | 11 | cái |
| 82 | Co Þ110 góc 135, 90 (loại uPVC) | E-HSMT | 18 | cái |
| 83 | Co Þ42 góc 135, 90 (loại uPVC) | E-HSMT | 18 | cái |
| 84 | Y, Tê Þ42 (loại uPVC) | E-HSMT | 4 | cái |
| 85 | Côn Þ42/60 (loại uPVC) | E-HSMT | 5 | cái |
| 86 | Côn Þ60/110 (loại uPVC) | E-HSMT | 5 | cái |
| 87 | Phễu thu 15x15cm | E-HSMT | 6 | cái |
| 88 | Bít Þ110 (loại uPVC) | E-HSMT | 3 | cái |
| 89 | Ống uPVC D60 - PN = 6bar | E-HSMT | 0,234 | 100m |
| 90 | Côn Þ110/60 (loại uPVC) | E-HSMT | 8 | cái |
| 91 | Y, Tê Þ110 (loại uPVC) | E-HSMT | 8 | cái |
| 92 | Y, Tê Þ60 (loại uPVC) | E-HSMT | 7 | cái |
| 93 | Co Þ60 góc 135, 90 (loại uPVC) | E-HSMT | 11 | cái |
| 94 | VS3-1:THOÁT NƯỚC BẨN, SINH HOẠT, HƠI GA TẦNG 3 (DÙNG CHO ỐNG uPVC)-Ống uPVC D110 - PN = 6bar | E-HSMT | 0,365 | 100m |
| 95 | Ống uPVC D42 - PN = 9bar | E-HSMT | 0,099 | 100m |
| 96 | Y, Tê Þ110 (loại uPVC) | E-HSMT | 23 | cái |
| 97 | Co Þ110 góc 135, 90 (loại uPVC) | E-HSMT | 28 | cái |
| 98 | Co Þ42 góc 135, 90 (loại uPVC) | E-HSMT | 18 | cái |
| 99 | Côn Þ42/60 (loại uPVC) | E-HSMT | 9 | cái |
| 100 | Côn Þ60/110 (loại uPVC) | E-HSMT | 9 | cái |
| 101 | Ống uPVC D110 - PN = 6bar | E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 102 | Ống uPVC D42 - PN = 9bar | E-HSMT | 0,096 | 100m |
| 103 | Y, Tê Þ110 (loại uPVC) | E-HSMT | 20 | cái |
| 104 | Co Þ110 góc 135, 90 (loại uPVC) | E-HSMT | 27 | cái |
| 105 | Co Þ42 góc 135, 90 (loại uPVC) | E-HSMT | 26 | cái |
| 106 | Y, Tê Þ42 (loại uPVC) | E-HSMT | 4 | cái |
| 107 | Côn Þ42/60 (loại uPVC) | E-HSMT | 9 | cái |
| 108 | Côn Þ60/110 (loại uPVC) | E-HSMT | 9 | cái |
| 109 | Phễu thu 15x15cm | E-HSMT | 9 | cái |
| 110 | Bít Þ110 (loại uPVC) | E-HSMT | 4 | cái |
| 111 | Ống uPVC D60 - PN = 6bar | E-HSMT | 0,269 | 100m |
| 112 | Côn Þ110/60 (loại uPVC) | E-HSMT | 11 | cái |
| 113 | Y, Tê Þ110 (loại uPVC) | E-HSMT | 11 | cái |
| 114 | Y, Tê Þ60 (loại uPVC) | E-HSMT | 10 | cái |
| 115 | Co Þ60 góc 135, 90 (loại uPVC) | E-HSMT | 18 | cái |
| 116 | VS1-2:THOÁT NƯỚC BẨN, SINH HOẠT, HƠI GA TẦNG 1 (DÙNG CHO ỐNG uPVC)- Ống uPVC D110 - PN = 6bar | E-HSMT | 0,279 | 100m |
| 117 | Ống uPVC D60 - PN = 6bar | E-HSMT | 0,084 | 100m |
| 118 | Ống uPVC D42 - PN = 9bar | E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 119 | Y, Tê Þ110 (loại uPVC) | E-HSMT | 2 | cái |
| 120 | Y, Tê Þ60 (loại uPVC) | E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Y, Tê Þ42 (loại uPVC) | E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Co Þ110 góc 135, 90 (loại uPVC) | E-HSMT | 12 | cái |
| 123 | Co Þ60 góc 135, 90 (loại uPVC) | E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Co Þ42 góc 135, 90 (loại uPVC) | E-HSMT | 8 | cái |
| 125 | Côn Þ42/60 (loại uPVC) | E-HSMT | 3 | cái |
| 126 | Côn Þ60/110 (loại uPVC) | E-HSMT | 5 | cái |
| 127 | Phễu thu 12x12cm | E-HSMT | 2 | cái |
| 128 | VS1-3:THOÁT NƯỚC BẨN, SINH HOẠT, HƠI GA TẦNG 1 (DÙNG CHO ỐNG uPVC)-Ống uPVC D110 - PN = 6bar | E-HSMT | 0,368 | 100m |
| 129 | Ống uPVC D60 - PN = 6bar | E-HSMT | 0,143 | 100m |
| 130 | Ống uPVC D42 - PN = 9bar | E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 131 | Y, Tê Þ110 (loại uPVC) | E-HSMT | 16 | cái |
| 132 | Y, Tê Þ60 (loại uPVC) | E-HSMT | 2 | cái |
| 133 | Y, Tê Þ42 (loại uPVC) | E-HSMT | 2 | cái |
| 134 | Co Þ110 góc 135, 90 (loại uPVC) | E-HSMT | 27 | cái |
| 135 | Co Þ60 góc 135, 90 (loại uPVC) | E-HSMT | 3 | cái |
| 136 | Co Þ42 góc 135, 90 (loại uPVC) | E-HSMT | 4 | cái |
| 137 | Côn Þ42/60 (loại uPVC) | E-HSMT | 2 | cái |
| 138 | Côn Þ60/110 (loại uPVC) | E-HSMT | 4 | cái |
| 139 | Phễu thu 12x12cm | E-HSMT | 8 | cái |
| 140 | VS1-4:THOÁT NƯỚC BẨN, SINH HOẠT, HƠI GA TẦNG 1 (DÙNG CHO ỐNG uPVC)-Ống uPVC D110 - PN = 6bar | E-HSMT | 0,279 | 100m |
| 141 | Ống uPVC D60 - PN = 6bar | E-HSMT | 0,084 | 100m |
| 142 | Ống uPVC D42 - PN = 9bar | E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 143 | Y, Tê Þ110 (loại uPVC) | E-HSMT | 2 | cái |
| 144 | Y, Tê Þ60 (loại uPVC) | E-HSMT | 1 | cái |
| 145 | Y, Tê Þ42 (loại uPVC) | E-HSMT | 1 | cái |
| 146 | Co Þ110 góc 135, 90 (loại uPVC) | E-HSMT | 12 | cái |
| 147 | Co Þ60 góc 135, 90 (loại uPVC) | E-HSMT | 2 | cái |
| 148 | Co Þ42 góc 135, 90 (loại uPVC) | E-HSMT | 8 | cái |
| 149 | Côn Þ42/60 (loại uPVC) | E-HSMT | 3 | cái |
| 150 | Côn Þ60/110 (loại uPVC) | E-HSMT | 5 | cái |
| 151 | Phễu thu 12x12cm | E-HSMT | 2 | cái |
| 152 | VS1-1:CẤP NƯỚC TẦNG 1 (DÙNG ỐNG PPR)-Ống nhựa PPR Þ25, PN = 10bar | E-HSMT | 0,467 | 100m |
| 153 | Ống nhựa PPR Þ20, PN = 10bar | E-HSMT | 0,038 | 100m |
| 154 | Van khóa Þ25 (loại PPR) | E-HSMT | 2 | cái |
| 155 | Y, Tê Þ25 (loại PPR) | E-HSMT | 5 | cái |
| 156 | Tê Þ25/20 1 đàu răng (loại PPR) | E-HSMT | 25 | cái |
| 157 | Co Þ20 1 đầu răng (loại PPR) | E-HSMT | 1 | cái |
| 158 | Co Þ25 góc 90, 135 (loại PPR) | E-HSMT | 12 | cái |
| 159 | Nối Þ25 1 đầu răng (loại PPR) | E-HSMT | 4 | cái |
| 160 | Bít Þ25 (loại PPR) | E-HSMT | 6 | cái |
| 161 | VS2-1:CẤP NƯỚC TẦNG 2 (DÙNG ỐNG PPR)-Ống nhựa PPR Þ25, PN = 10bar | E-HSMT | 0,537 | 100m |
| 162 | Ống nhựa PPR Þ20, PN = 10bar | E-HSMT | 0,052 | 100m |
| 163 | Van khóa Þ25 (loại PPR) | E-HSMT | 2 | cái |
| 164 | Y, Tê Þ25 (loại PPR) | E-HSMT | 5 | cái |
| 165 | Tê Þ25/20 1 đàu răng (loại PPR) | E-HSMT | 25 | cái |
| 166 | Co Þ20 1 đầu răng (loại PPR) | E-HSMT | 1 | cái |
| 167 | Co Þ25 góc 90, 135 (loại PPR) | E-HSMT | 12 | cái |
| 168 | Nối Þ25 1 đầu răng (loại PPR) | E-HSMT | 4 | cái |
| 169 | Bít Þ25 (loại PPR) | E-HSMT | 6 | cái |
| 170 | VS3-1:CẤP NƯỚC TẦNG 3 (DÙNG ỐNG PPR)-Ống nhựa PPR Þ25, PN = 10bar | E-HSMT | 0,913 | 100m |
| 171 | Ống nhựa PPR Þ20, PN = 10bar | E-HSMT | 0,107 | 100m |
| 172 | Van khóa Þ25 (loại PPR) | E-HSMT | 3 | cái |
| 173 | Y, Tê Þ25 (loại PPR) | E-HSMT | 12 | cái |
| 174 | Tê Þ25/20 1 đàu răng (loại PPR) | E-HSMT | 37 | cái |
| 175 | Co Þ20 1 đầu răng (loại PPR) | E-HSMT | 2 | cái |
| 176 | Co Þ25 góc 90, 135 (loại PPR) | E-HSMT | 6 | cái |
| 177 | Nối Þ25 1 đầu răng (loại PPR) | E-HSMT | 6 | cái |
| 178 | Bít Þ25 (loại PPR) | E-HSMT | 13 | cái |
| 179 | ỐNG ĐỨNG THOÁT NƯỚC BẨN, SINH HOẠT, HƠI GA (DÙNG ỐNG uPVC)-Ống uPVC D140 - PN = 6bar | E-HSMT | 0,388 | 100m |
| 180 | Côn Þ140/110 (loại uPVC) | E-HSMT | 8 | cái |
| 181 | Y, Tê Þ140 (loại uPVC) | E-HSMT | 8 | cái |
| 182 | Co Þ140 góc 135, 90 (loại uPVC) | E-HSMT | 8 | cái |
| 183 | Bít Þ140 (loại uPVC) | E-HSMT | 1 | cái |
| 184 | Ống uPVC D60 - PN = 6bar | E-HSMT | 0,045 | 100m |
| 185 | Co Þ60 góc 135, 90 (loại uPVC) | E-HSMT | 6 | cái |
| 186 | ỐNG ĐỨNG THOÁT HƠI GA (DÙNG CHO ỐNG uPVC)-Ống uPVC D90 - PN = 6bar | E-HSMT | 0,337 | 100m |
| 187 | Y, Tê Þ90 (loại uPVC) | E-HSMT | 2 | cái |
| 188 | Co Þ90 góc 135, 90 (loại uPVC) | E-HSMT | 3 | cái |
| 189 | Ống uPVC D60 - PN = 6bar | E-HSMT | 1,37 | 100m |
| 190 | Y, Tê Þ60 (loại uPVC) | E-HSMT | 5 | cái |
| 191 | Co Þ60 góc 135, 90 (loại uPVC) | E-HSMT | 15 | cái |
| 192 | Ống uPVC D60 - PN = 6bar | E-HSMT | 0,402 | 100m |
| 193 | Y, Tê Þ60 (loại uPVC) | E-HSMT | 2 | cái |
| 194 | Co Þ60 góc 135, 90 (loại uPVC) | E-HSMT | 4 | cái |
| 195 | ỐNG ĐỨNG THOÁT NƯỚC MƯA (DÙNG CHO ỐNG uPVC)-Ống uPVC D140 - PN = 6bar | E-HSMT | 0,388 | 100m |
| 196 | Y, Tê Þ140 (loại uPVC) | E-HSMT | 8 | cái |
| 197 | Co Þ140 góc 135, 90 (loại uPVC) | E-HSMT | 8 | cái |
| 198 | Côn Þ140/110 (loại uPVC) | E-HSMT | 8 | cái |
| 199 | Cầu chắn rác 1 | E-HSMT | 4 | cái |
| 200 | Ống uPVC D110 - PN = 6bar | E-HSMT | 2,784 | 100m |
| 201 | Y, Tê Þ110 (loại uPVC) | E-HSMT | 56 | cái |
| 202 | Co Þ110 góc 135, 90 (loại uPVC) | E-HSMT | 72 | cái |
| 203 | Phễu thu D120 | E-HSMT | 16 | cái |
| 204 | Cầu chắn rác 2 | E-HSMT | 16 | cái |
| 205 | Cầu chắn rác 1 | E-HSMT | 16 | cái |
| 206 | Ống uPVC D140 - PN = 6bar | E-HSMT | 1,216 | 100m |
| 207 | Ống uPVC D110 - PN = 6bar | E-HSMT | 0,408 | 100m |
| 208 | Y, Tê Þ140 (loại uPVC) | E-HSMT | 32 | cái |
| 209 | Y, Tê Þ110 (loại uPVC) | E-HSMT | 16 | cái |
| 210 | Co Þ140 góc 135, 90 (loại uPVC) | E-HSMT | 24 | cái |
| 211 | Co Þ110 góc 135, 90 (loại uPVC) | E-HSMT | 52 | cái |
| 212 | Côn Þ140/110 (loại uPVC) | E-HSMT | 32 | cái |
| 213 | Phễu thu D120 | E-HSMT | 16 | cái |
| 214 | Cầu chắn rác 2 | E-HSMT | 16 | cái |
| 215 | Cầu chắn rác 1 | E-HSMT | 8 | cái |
| 216 | Ống uPVC D110 - PN = 6bar | E-HSMT | 0,47 | 100m |
| 217 | Co Þ110 góc 135, 90 (loại uPVC) | E-HSMT | 4 | cái |
| 218 | Cầu chắn rác 1 | E-HSMT | 2 | cái |
| 219 | Ống uPVC D140 - PN = 6bar | E-HSMT | 0,906 | 100m |
| 220 | Ống uPVC D110 - PN = 6bar | E-HSMT | 0,126 | 100m |
| 221 | Y, Tê Þ140 (loại uPVC) | E-HSMT | 10 | cái |
| 222 | Côn Þ140/110 (loại uPVC) | E-HSMT | 12 | cái |
| 223 | Co Þ140 góc 135, 90 (loại uPVC) | E-HSMT | 14 | cái |
| 224 | Co Þ110 góc 135, 90 (loại uPVC) | E-HSMT | 22 | cái |
| 225 | Cầu chắn rác 2 | E-HSMT | 2 | cái |
| 226 | Cầu chắn rác 1 | E-HSMT | 12 | cái |
| 227 | Ống uPVC D140 - PN = 6bar | E-HSMT | 0,814 | 100m |
| 228 | Ống uPVC D110 - PN = 6bar | E-HSMT | 0,182 | 100m |
| 229 | Y, Tê Þ140 (loại uPVC) | E-HSMT | 20 | cái |
| 230 | Y, Tê Þ110 (loại uPVC) | E-HSMT | 8 | cái |
| 231 | Côn Þ140/110 (loại uPVC) | E-HSMT | 30 | cái |
| 232 | Co Þ140 góc 135, 90 (loại uPVC) | E-HSMT | 34 | cái |
| 233 | Co Þ110 góc 135, 90 (loại uPVC) | E-HSMT | 8 | cái |
| 234 | Cầu chắn rác 2 | E-HSMT | 16 | cái |
| 235 | Cầu chắn rác 1 | E-HSMT | 18 | cái |
| 236 | ỐNG THOÁT BỂ TỰ HOẠI (DÙNG ỐNG uPVC)-Ống uPVC D140 - PN = 6bar | E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 237 | Bít Þ140 (loại uPVC) | E-HSMT | 3 | cái |
| 238 | Ống uPVC D110 - PN = 6bar | E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 239 | Y, Tê Þ110 (loại uPVC) | E-HSMT | 6 | cái |
| 240 | ỐNG THOÁT NƯỚC CHO BẾP (DÙNG ỐNG uPVC)-Ống uPVC D110 - PN = 6bar | E-HSMT | 0,092 | 100m |
| 241 | Y, Tê Þ110 (loại uPVC) | E-HSMT | 5 | cái |
| 242 | Co Þ110 góc 135, 90 (loại uPVC) | E-HSMT | 12 | cái |
| 243 | Côn Þ110/60 (loại uPVC) | E-HSMT | 4 | cái |
| 244 | Côn Þ60/40 (loại uPVC) | E-HSMT | 3 | cái |
| 245 | Ống uPVC D110 - PN = 6bar | E-HSMT | 0,406 | 100m |
| 246 | Y, Tê Þ110 (loại uPVC) | E-HSMT | 6 | cái |
| 247 | Co Þ110 góc 135, 90 (loại uPVC) | E-HSMT | 12 | cái |
| 248 | Cầu chắn rác 2 | E-HSMT | 16 | cái |
| 249 | Bít Þ110 (loại uPVC) | E-HSMT | 2 | cái |
| 250 | ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC CHO BẾP (DÙNG ỐNG PPR)-Ống nhựa PPR Þ25, PN = 10bar | E-HSMT | 0,328 | 100m |
| 251 | Van khóa Þ25 (loại PPR) | E-HSMT | 1 | cái |
| 252 | Rắc co Þ25 (loại PPR) | E-HSMT | 1 | cái |
| 253 | Tê, Y Þ25 (loại PPR) | E-HSMT | 1 | cái |
| 254 | Co Þ25 góc 90,135 (loại PPR) | E-HSMT | 4 | cái |
| 255 | Tê 1 đầu răng Þ25 (loại PPR) | E-HSMT | 6 | cái |
| 256 | Bít Þ25 (loại PPR) | E-HSMT | 2 | cái |
| 257 | Van xả Þ25 (loại PPR) | E-HSMT | 3 | cái |
| 258 | Van xả bồn rửa | E-HSMT | 3 | cái |
| 259 | Bồn rửa Inox | E-HSMT | 3 | bộ |
| 260 | Phễu thu D150 | E-HSMT | 1 | cái |
| 261 | Thông tắc D150 | E-HSMT | 2 | cái |
| 262 | BỂ TỰ HOẠI, BỂ LĂNG & TÁCH DẦU MỠ, BỂ NƯỚC NGẦM 12M³-Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | E-HSMT | 0,7796 | 100m3 |
| 263 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | E-HSMT | 51,9733 | m3 |
| 264 | Đóng Cừ tràm Bể tự hoại L=4,7m, ngọn>=4,2cm Vào đất cấp I | E-HSMT | 23,876 | 100m |
| 265 | Vét bùn đầu cừ | E-HSMT | 4,962 | m3 |
| 266 | Đắp cát chèn đầu cừ (tận dụng đất cát còn dư) | E-HSMT | 4,962 | m3 |
| 267 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | E-HSMT | 5,2305 | m3 |
| 268 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT | 8,8445 | m3 |
| 269 | Bê tông đan nắp hố ga, đá 1x2 Mác 250 | E-HSMT | 4,5748 | m3 |
| 270 | Bê tông đà bể nước ngầm, đá 1x2 Mác 350 | E-HSMT | 0,696 | m3 |
| 271 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | E-HSMT | 0,0027 | 100m3 |
| 272 | Làm tầng lọc than củi | E-HSMT | 0,0027 | 100m3 |
| 273 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | E-HSMT | 0,0027 | 100m3 |
| 274 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT | 31,02 | m2 |
| 275 | Quét dung dịch chống thấm nền đáy bể tự hoại | E-HSMT | 21,48 | m2 |
| 276 | Ván khuôn gỗ tấm đan | E-HSMT | 0,6446 | 100m2 |
| 277 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bể tự hoại, đường kính cốt thép 06mm | E-HSMT | 0,0859 | tấn |
| 278 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bể tự hoại, đường kính cốt thép 10mm | E-HSMT | 1,0503 | tấn |
| 279 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bể tự hoại, đường kính cốt thép 12mm | E-HSMT | 3,3665 | tấn |
| 280 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 M75 chiều dầy | E-HSMT | 2,3222 | m3 |
| 281 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT | 56,87 | m2 |
| 282 | Bê tông tường hố ga, bể lắng đổ tại chỗ đá 1x2 M250 | E-HSMT | 15,47 | m3 |
| 283 | Bê tông tường bể nước ngầm đổ tại chỗ đá 1x2 M350 | E-HSMT | 3,88 | m3 |
| 284 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT | 78,04 | m2 |
| E | NHÀ XE, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | NHÀ BẢO VỆ (CỔNG CHÍNH):-Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | E-HSMT | 0,1108 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT | 0,0739 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm đk ngọn >=3,8cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | E-HSMT | 10,011 | 100m |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cừ | E-HSMT | 0,852 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 100 dày 100 | E-HSMT | 0,852 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng, giằng móng | E-HSMT | 0,0646 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm (cho 2 nhà bảo vệ) | E-HSMT | 0,1327 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm (cho 2 nhà bảo vệ) | E-HSMT | 0,1997 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT | 0,868 | m3 |
| 10 | Trải tấm nilon chống mất nước bê tông (lót nền, móng) | E-HSMT | 0,138 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT | 1,38 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 08mm | E-HSMT | 0,0655 | tấn |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | E-HSMT | 0,1872 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | E-HSMT | 0,0326 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT | 1,452 | tấn |
| 16 | Bê tông cột, tiết diện | E-HSMT | 0,936 | m3 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | E-HSMT | 0,2184 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT | 0,0632 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | E-HSMT | 0,0828 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | E-HSMT | 0,0196 | tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | E-HSMT | 0,4367 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT | 0,0008 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT | 0,0578 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | E-HSMT | 2,04 | m3 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 26 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | E-HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT | 0,1324 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 29 | Đắp cát nền nhà công trình | E-HSMT | 2,76 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | E-HSMT | 3,9444 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông block 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | E-HSMT | 0,92 | m3 |
| 32 | Ốp đá chẻ xanh chân tường theo quy tắc chữ cong KT 10x20mm | E-HSMT | 1,88 | m2 |
| 33 | Ốp tường - Tiết diện gạch 25x40cm màu trắng, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT | 6,24 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT | 31,04 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trát ngoài) | E-HSMT | 10,64 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT | 13,08 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trát trong) | E-HSMT | 7,32 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT | 10,4 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT | 13,8 | m2 |
| 41 | Lát nền gạch ceramic 400x400mm màu sáng, vữa mác 75 | E-HSMT | 13,8 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | E-HSMT | 31,04 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | E-HSMT | 16,88 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường trong | E-HSMT | 13,039 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | E-HSMT | 17,72 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT | 47,92 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT | 30,759 | m2 |
| 48 | Láng vữa tạo dốc mái bê tông cốt thép, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT | 13,8 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | E-HSMT | 13,8 | m2 |
| 50 | SXLD Cửa đi khung nhôm kính cường lực dày 8mm hệ 55, dày 1,4mm (bao gồm phụ kiện), sơn tĩnh điện | E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 51 | SXLD Cửa sổ khung nhôm kính cường lực dày 8mm hệ 93, dày 1,4mm (bao gồm phụ kiện) | E-HSMT | 6,24 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 53 | Ống uPVC D140 - PN = 6bar | E-HSMT | 0,043 | 100m |
| 54 | Lắp đặt Co PVC D140mm | E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt cầu chắn rác | E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | NHÀ BẢO VỆ (CỔNG PHỤ):-Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | E-HSMT | 0,0689 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT | 0,0459 | 100m3 |
| 58 | Đóng cọc tràm đk ngọn >=3,8cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | E-HSMT | 6,2275 | 100m |
| 59 | Đắp cát phủ đầu cừ | E-HSMT | 0,53 | m3 |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT | 0,53 | m3 |
| 61 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng, giằng móng | E-HSMT | 0,0424 | 100m2 |
| 62 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT | 0,5786 | m3 |
| 63 | Trải tấm nilon chống mất nước bê tông (lót nền, móng) | E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 64 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 08mm | E-HSMT | 0,0377 | tấn |
| 66 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | E-HSMT | 0,1248 | 100m2 |
| 67 | Bê tông cột, tiết diện | E-HSMT | 0,624 | m3 |
| 68 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | E-HSMT | 0,1456 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | E-HSMT | 0,0444 | 100m2 |
| 70 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 71 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT | 0,296 | m3 |
| 72 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | E-HSMT | 0,0676 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT | 0,0764 | tấn |
| 74 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT | 0,676 | m3 |
| 75 | Đắp cát nền nhà công trình | E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông block 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | E-HSMT | 4,0432 | m3 |
| 77 | Ốp đá chẻ xanh chân tường theo quy tắc chữ cong KT 10x20mm | E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 78 | Ốp tường Tiết diện gạch 25x40cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT | 4,16 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT | 18,88 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trát ngoài) | E-HSMT | 9,68 | m2 |
| 82 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT | 13,6 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trát trong) | E-HSMT | 4,48 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT | 6,76 | m2 |
| 85 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT | 9 | m2 |
| 86 | Lát nền gạch ceramic 400x400mm màu sáng, vữa mác 75 | E-HSMT | 9 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | E-HSMT | 18,88 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | E-HSMT | 13,84 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường trong | E-HSMT | 13,6 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | E-HSMT | 11,24 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT | 32,72 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT | 24,84 | m2 |
| 93 | Láng vữa tạo dốc mái bê tông cốt thép, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT | 9 | m2 |
| 94 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | E-HSMT | 9 | m2 |
| 95 | SXLD Cửa đi khung nhôm kính cường lực dày 8mm hệ 55, dày 1,4mm (bao gồm phụ kiện), sơn tĩnh điện | E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 96 | SXLD Cửa sổ khung nhôm kính cường lực dày 8mm hệ 93, dày 1,4mm (bao gồm phụ kiện) | E-HSMT | 6,24 | m2 |
| 97 | Ống uPVC D90 - PN = 6bar | E-HSMT | 0,036 | 100m |
| 98 | Lắp đặt Co PVC D90mm | E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt cầu chắn rác | E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | NHÀ XE:-Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | E-HSMT | 0,1638 | 100m3 |
| 101 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT | 0,1092 | 100m3 |
| 102 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 103 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng, giằng móng | E-HSMT | 0,1064 | 100m2 |
| 104 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT | 1,792 | m3 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | E-HSMT | 0,0218 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | E-HSMT | 0,0759 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | E-HSMT | 0,1254 | tấn |
| 108 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | E-HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 109 | Bê tông cột, tiết diện | E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 110 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | E-HSMT | 0,135 | 100m2 |
| 111 | Trải tấm nilon chống mất nước bê tông (lót nền, móng) | E-HSMT | 0,9901 | 100m2 |
| 112 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT | 14,3442 | m3 |
| 113 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT | 95,628 | m2 |
| 114 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT | 1,6875 | m3 |
| 115 | Lắp dựng cốt thép nền nhà xe, ĐK 10mm | E-HSMT | 1,2244 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT | 0,1488 | tấn |
| 118 | Cung cấp lắp đặt bu lông D18, L=600mm | E-HSMT | 56 | bộ |
| 119 | Sản xuất khung thép mạ kẽm | E-HSMT | 6,5153 | tấn |
| 120 | Lắp dụng khung thép mạ kẽm | E-HSMT | 6,5153 | tấn |
| 121 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x2 ly mạ kẽm | E-HSMT | 0,5426 | tấn |
| 122 | Lắp dựng xà gồ thép | E-HSMT | 0,5426 | tấn |
| 123 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ kẽm dày 4mm | E-HSMT | 1,048 | 100m2 |
| 124 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT | 37,1966 | 1m2 |
| 125 | PHẦN ĐIỆN:-Lắp đặt đèn LED tube 1200-20W | E-HSMT | 9 | bộ |
| 126 | Lắp đặt quạt gắn tường 47W | E-HSMT | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A-250V loại lớn | E-HSMT | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 2 chấu có màn che loại lớn | E-HSMT | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt hộp nối dây tứ thông | E-HSMT | 3 | hộp |
| 130 | Đế âm tường đơn chống cháy | E-HSMT | 2 | Bộ |
| 131 | Đế nổi đơn chống cháy | E-HSMT | 1 | Bộ |
| 132 | Lắp đặt mặt 1-3 thiết bị | E-HSMT | 3 | hộp |
| 133 | Lắp đặt Hạt cầu chì 10A | E-HSMT | 11 | cái |
| 134 | Lắp đặt Tủ điện âm tường bằng kim loại sơn tĩnh điện + phụ kiện loại 9-12 đường | E-HSMT | 2 | bộ |
| 135 | Lắp đặt đầu cosse 10mm2 | E-HSMT | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC CV_1x1,5-0,6/1kV-TC AS/NZS 5000,1 | E-HSMT | 100 | m |
| 137 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC CV_1x4,0-0,6/1kV-TC AS/NZS 5000,1 | E-HSMT | 190 | m |
| 138 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC CV_1x6,0-0,6/1kV-TC AS/NZS 5000,1 | E-HSMT | 35 | m |
| 139 | Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC CV_1x10-0,6/1kV-TC AS/NZS 5000,1 | E-HSMT | 80 | m |
| 140 | Lắp đặt dây điện đơn CXV-DATA 2x10-0,6/1kV-TCVN 5935-1 | E-HSMT | 70 | m |
| 141 | Lắp đặt dây điện đơn CXV-DATA 2x16-0,6/1kV-TCVN 5935-1 | E-HSMT | 160 | m |
| 142 | Lắp đặt cầu dao tự động CB 1P-16A-6,0 kA " IEC 60947-2" | E-HSMT | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt cầu dao tự động MCB 2P-20A-15 kA " IEC 60947-2" | E-HSMT | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt cầu dao tự động MCB 2P-32A-15 kA " IEC 60947-2" | E-HSMT | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC Fi25 loại chống cháy 2,9m/cây | E-HSMT | 72,5 | Mét |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn luồn dây điện Fi 20 50m/cuộn | E-HSMT | 30 | m |
| 147 | Lắp đặt hộp chia ngã 4 đường D25 | E-HSMT | 15 | Cái |
| F | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | E-HSMT | 1,0559 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT | 0,7973 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm đk ngọn >=3,8cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | E-HSMT | 61,0774 | 100m |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cừ | E-HSMT | 8,122 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | E-HSMT | 8,122 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | E-HSMT | 0,346 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT | 9,6177 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | E-HSMT | 0,4416 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | E-HSMT | 0,1731 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | E-HSMT | 0,4762 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | E-HSMT | 0,9766 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT | 1,684 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT | 8,28 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | E-HSMT | 1,9928 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT | 0,299 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT | 0,8642 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT | 19,185 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | E-HSMT | 1,9185 | 100m2 |
| 19 | Rải giấy dầu lót đà kiềng | E-HSMT | 0,6395 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | E-HSMT | 0,427 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | E-HSMT | 2,0461 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT | 6,543 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | E-HSMT | 1,3086 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép đà giằng rào ĐG, ĐGR , ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT | 0,1397 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép đà giằng rào ĐG, ĐGR , ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT | 0,5834 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép đà giằng rào ĐG, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT | 0,0176 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép đà giằng rào ĐG, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT | 0,0476 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép đà giằng rào ĐG, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT | 0,0215 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT | 16,4239 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT | 14,2172 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT | 56,64 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT | 27,6 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT | 163,575 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT | 247,815 | m2 |
| 35 | Ốp tường gạch gốm 6x24cm, vữa XM M75 | E-HSMT | 481,2778 | m2 |
| 36 | Ốp tường gạch gốm 6x24cm, vữa XM M75 | E-HSMT | 111 | m2 |
| 37 | Gia công cột bằng thép tròn mạ kẽm hàn bịt đầu D60 dày 1,6mm | E-HSMT | 0,0568 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cột bằng thép tròn mạ kẽm hàn bịt đầu D60 dày 1,6mm | E-HSMT | 0,0568 | tấn |
| 39 | Gia công hàng rào lưới thép mạ kẽm ô lưới 50x200 | E-HSMT | 89,056 | m2 |
| 40 | Gia công hàng rào song sắt. | E-HSMT | 190,5085 | m2 |
| 41 | Hàng rào bông sắt tấm thép la dày 1mm + thép la dày 2mm + thép hộp 13x26x1,4mm sơn dầu Bông sắt trọng lượng thép (14,4 kg/1,3 m2). | E-HSMT | 190,5085 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT | 381,017 | 1m2 |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | E-HSMT | 89,056 | m2 |
| 44 | Lắp dựng hàng rào bông sắt tấm thép la dày 1mm + thép la dày 2mm + thép hộp 13x26x1,4mm sơn dầu | E-HSMT | 190,5085 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa đi khung sắt hộp | E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT | 25,2 | 1m2 |
| 47 | Cổng Inox 304 xếp,bề rộng 0,63m, thân cổng cao 1,6m; Thanh chính 55x51x0,88; Thanh phụ 48x36x0,48mm | E-HSMT | 11,2 | md |
| 48 | Motor đầu kéo Baisheng; Động cơ thông minh chạy bằng từ dẫn hướng : motor đôi SC 220v/50Hz; Công xuất 420W 2 remotes điều khiển từ xa, 1 điều khiển bàn bệ chuyển động nhập khẩu | E-HSMT | 1 | bộ |
| 49 | BẢNG TÊN:-Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | E-HSMT | 0,0567 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | E-HSMT | 0,0428 | 100m3 |
| 51 | Đóng cọc tràm đk ngọn >=3,8cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | E-HSMT | 3,4141 | 100m |
| 52 | Đắp cát phủ đầu cừ | E-HSMT | 0,454 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | E-HSMT | 0,463 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | E-HSMT | 0,0174 | 100m2 |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT | 0,5171 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | E-HSMT | 0,0243 | 100m2 |
| 57 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 58 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT | 1,072 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | E-HSMT | 0,236 | 100m2 |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT | 1,705 | m3 |
| 61 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | E-HSMT | 0,2085 | 100m2 |
| 62 | Trải tấm nilon chống mất nước bê tông (lót xà, dầm, giằng) | E-HSMT | 0,0196 | 100m2 |
| 63 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT | 0,238 | m3 |
| 64 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | E-HSMT | 0,0238 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép đan, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT | 0,0268 | tấn |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT | 1,0906 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT | 3,0556 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT | 1,0016 | m3 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT | 39,34 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | E-HSMT | 8,65 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT | 14,11 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT | 2,38 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | E-HSMT | 39,34 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | E-HSMT | 25,14 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E-HSMT | 64,48 | m2 |
| 76 | Ốp tường gạch gốm 6x24cm, vữa XM M75 | E-HSMT | 7,36 | m2 |
| 77 | Bộ chữ Inox font arial cao 550mm " TRUNG TÂM HỘI NGHỊ QUẬN Ô MÔN " Và địa chỉ font arial cao 240mm:" SỐ..., ĐƯỜNG NGUYỄN TRÃI, P. CHÂU VĂN LIÊM, Q. Ô MÔN, TP. CẦN THƠ) | E-HSMT | 1 | Bộ |
| 78 | Kẻ ron chìm rộng 20-25mm | E-HSMT | 10,2 | m |
| 79 | Ốp bồn hoa bằng đá xanh nguyên khối KT 10x15x100 cm | E-HSMT | 4,8 | m |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 81 | Cung cấp lớp đất hữu cơ trồng cây | E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 82 | Trồng cây lài tây cao 20-25cm 12 chậu /m2 | E-HSMT | 20 | 1 chậu |
| 83 | Trồng cây mai vạn phúc cao 50-100cm | E-HSMT | 7 | 1 cây |
| 84 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công (bảo dưỡng 3 tháng) | E-HSMT | 1,44 | 100m2/ lần |
| G | HỆ THỐNG SÂN ĐƯỜNG, BÃI XE, QUẢNG TRƯỜNG | |||
| 1 | PHẦN ĐƯỜNG NHỰA (NV/SĐ):-Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | E-HSMT | 2,4073 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt khuôn đường đã đào | E-HSMT | 13,374 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (lớp cát nền K=0.98, chỉ tính nhân công và MTC) | E-HSMT | 6,687 | 100m3 |
| 4 | Trải vải địa kỹ thuật làm nền đường, loại không dệt ART 25kN/m | E-HSMT | 14,838 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm | E-HSMT | 2,4073 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 17cm | E-HSMT | 2,1494 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | E-HSMT | 12,887 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | E-HSMT | 12,887 | 100m2 |
| 9 | PHẦN ĐƯỜNG - BÃI XE, QUẢNG TRƯỜNG:-Lu lèn lại bề mặt sao cho đạt hệ số đầm chặt K=>0.98, Eyc =40Mpa | E-HSMT | 11,097 | 100m2 |
| 10 | Lu lèn lại bề mặt sao cho đạt hệ số đầm chặt K=>0.98, Eyc =35Mpa | E-HSMT | 4,6267 | 100m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 120mm | E-HSMT | 1,8868 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT | 166,455 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép =10mm | E-HSMT | 7,4239 | tấn |
| 14 | Lát nền (NS1), Nền lát gạch giả đá (30x60) màu xám đen, nhám ráp, vữa XM M75, PC40 | E-HSMT | 1.109,7 | m2 |
| 15 | Lát nền (NS2), Nền gạch Terrazzo(40x40x3) màu xám, vữa XM M75, PC40 | E-HSMT | 180 | m2 |
| 16 | Lát nền (NS3), Nền đá Bazan (15x15x2) màu xám, vữa XM M75, PC40 | E-HSMT | 282,67 | m2 |
| 17 | GỜ BÓ VỈA ĐƯỜNG:-Ván khuôn gờ bó vỉa | E-HSMT | 1,4821 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bó vỉa bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT | 28,7488 | m3 |
| H | HỆ THỐNG CÂY XANH MẶT NƯỚC | |||
| 1 | Trồng cây Kèn hồng: chiều cao >=4,0m, đường kính cổ rễ => 10cm | E-HSMT | 12 | cây |
| 2 | Trồng cây Sao đen: chiều cao 3-5m, đường kính thân 18-20cm | E-HSMT | 35 | cây |
| 3 | Trồng cây Giáng hương: chiều cao >=4,0m, đường kính cổ rễ => 15cm | E-HSMT | 7 | cây |
| 4 | Trồng cây Mai Vạn Phúc: chiều cao 20-35cm, đường kính tán lá 25-40cm | E-HSMT | 141 | cây |
| 5 | Trồng cây Đại Quân Tử , chiều cao >=80cm, đường kính tán >=0,4m | E-HSMT | 33 | cây |
| 6 | Trồng cây phát tài khúc, chiều cao 0,3-0,5m (bụi 5 cây) | E-HSMT | 27 | chậu |
| 7 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (trong 3 tháng) | E-HSMT | 59,25 | 1cây/năm |
| 8 | Cung cấp lớp đất hữu cơ trồng cỏ | E-HSMT | 103,21 | m3 |
| 9 | Trồng cỏ nhật | E-HSMT | 20,642 | 100m2 |
| 10 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công (bảo dưỡng 3 tháng) | E-HSMT | 1.857,78 | 100m2/lần |
| 11 | Lát gạch 8 lỗ nhám trồng cỏ kích thước 390x260x80 | E-HSMT | 173 | m2 |
| 12 | PHẦN HỒ NƯỚC:-Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I | E-HSMT | 4,2249 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT | 0,5661 | 100m3 |
| 14 | Đóng cọc tràm đk ngọn >=4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I | E-HSMT | 99,217 | 100m |
| 15 | Đắp cát phủ đầu cừ | E-HSMT | 20,44 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | E-HSMT | 20,44 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | E-HSMT | 0,1911 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đáy hồ nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT | 51,1 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | E-HSMT | 0,0511 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | E-HSMT | 3,241 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT | 11,2603 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | E-HSMT | 0,6438 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT | 0,2865 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT | 0,6957 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT | 0,453 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT | 0,8686 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT | 2,2398 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT | 1,4924 | tấn |
| 29 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT | 14,196 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | E-HSMT | 1,4196 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT | 0,1131 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT | 2,2491 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT | 14,6407 | m3 |
| 34 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | E-HSMT | 1,4641 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn bản nắp, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT | 0,0765 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn bản nắp, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT | 0,2647 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn bản nắp, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT | 1,3917 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn bản nắp, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | E-HSMT | 0,2355 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT | 10,8594 | m3 |
| 40 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | E-HSMT | 1,2124 | 100m2 |
| 41 | Bê tông cột, tiết diện | E-HSMT | 2,553 | m3 |
| 42 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | E-HSMT | 0,3898 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | E-HSMT | 0,0348 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT | 0,0774 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT | 0,1114 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | E-HSMT | 0,4076 | tấn |
| 47 | Láng vữa tạo dốc, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT | 365,52 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn - kích thước gạch 10x20cm giả đá màu xám nhám, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT | 91,22 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch - gạch Mosaic, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT | 48,94 | m2 |
| 50 | Rải lớp sỏi xám dày 200mm | E-HSMT | 6,8 | m3 |
| 51 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | E-HSMT | 1,156 | m3 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm 2 lớp | E-HSMT | 194,9694 | m2 |
| 53 | Lớp vĩ nhựa dày 333x333x30mm (9 tấm/1m2) | E-HSMT | 60,12 | cái |
| 54 | Lót vải địa kỹ thuật bồn hoa | E-HSMT | 0,1196 | 100m2 |
| 55 | Rải đá 1x2 dày 100mm | E-HSMT | 0,668 | m3 |
| 56 | Cung cấp và vận chuyển đất đen dày 200mm | E-HSMT | 1,336 | m3 |
| 57 | Cung cấp và vận chuyển đất hữu cơ trồng cây dày 100mm | E-HSMT | 0,668 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông block 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | E-HSMT | 2,2212 | m3 |
| 59 | Ốp tường gạch Mosaic xám nhám, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT | 85,5247 | m2 |
| 60 | Bê tông gối kê M300 | E-HSMT | 0,4788 | m3 |
| 61 | Lắp dựng mặt ghế khung thép hộp 30x60x1,4mm | E-HSMT | 0,0542 | tấn |
| 62 | Mặt ghế khung sắt hộp KT 30x60 ốp gỗ Conwood 8x75x3050mm (ước tính 4,4 thanh /m2) 3 mặt dày 20mm | E-HSMT | 3,2904 | m2 |
| 63 | Lan can tay vịn thép D60 dày 1,8mm, thanh đứng D30 dày 1,4mm | E-HSMT | 12,388 | m2 |
| 64 | Lan can tay vịn thép D60 dày 1,8mm, thanh đứng D30 dày 1,4mm | E-HSMT | 12,388 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT | 12,388 | 1m2 |
| 66 | LĐ Ống uPVC D110, PN=6bar | E-HSMT | 0,481 | 100m |
| 67 | LĐ Ống uPVC D60, PN=6bar | E-HSMT | 0,063 | 100m |
| 68 | Lắp đặt Y, tê - D110mm | E-HSMT | 11 | cái |
| 69 | Lắp đặt Y, tê - D60mm | E-HSMT | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn chuyển PVC d=110x60mm | E-HSMT | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt co D110mm góc 135độ, 90độ | E-HSMT | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt co D60mm góc 135độ, 90độ | E-HSMT | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110mm, PN=6bar bằng phương pháp hàn gia nhiệt | E-HSMT | 0,177 | 100m |
| 74 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p hàn - D110mm góc 135độ, 90độ | E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt phễu thu - 20x20cm | E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Tấm Inox 20x20x1cm (Inox 304) | E-HSMT | 1 | Tấm |
| I | HỆ THƠNG CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | I. Đường dây trung thế-Mương cáp trung thế 1 mạch trên vỉa hè 600x400x1100mm | E-HSMT | 195,1 | Mét |
| 2 | Mương cáp trung thế 1 mạch băng đường 600x400x1100mm | E-HSMT | 16 | Mét |
| 3 | Móng trụ trạm biến áp | E-HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Nền bê tông (đặt tủ RMU) | E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 5 | Bộ đà 2,4K | E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Bảng tên phân đoạn | E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ tiếp địa tủ RMU | E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Cáp ngầm và phụ kiện-Cáp ngầm Cu/XLPE/SEhh/DSTA/PVC 3x50mm2 - 24KV | E-HSMT | 233,6 | mét |
| 9 | Đầu cáp ngầm trung thế 3 pha - 24kV 3x50mm2 ngoài trời | E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Đầu cáp ngầm Ebow (3x50) | E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Băng keo cách điện 24kV (cuộn 5m) | E-HSMT | 4 | cuộn |
| 12 | Ống nhựa xoắn TFP ĐK 130/100mm /(2,2-2,6mm) | E-HSMT | 211,1 | mét |
| 13 | Ong uPVC phi 114(114x3,8mm) | E-HSMT | 12 | mét |
| 14 | Ong uPVC phi 168 (168x7,3mm) | E-HSMT | 16 | mét |
| 15 | Cosse ép 50mm2 | E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | E-HSMT | 23,36 | cái |
| 17 | Kẹp Hotline 2/0 | E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Kẹp WR 815 | E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Dây chì 25K | E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Cổ dê bắt ống HDPE 130 | E-HSMT | 3 | bộ |
| 21 | Giá đỡ đầu cáp ngầm | E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Cáp đồng bọc CXV 50mm2 -24kV | E-HSMT | 27 | mét |
| 23 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ĐK | E-HSMT | 223,1 | mét |
| 24 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ĐK | E-HSMT | 16 | mét |
| 25 | Lắp cổ dê, chiều cao | E-HSMT | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt giá đỡ đầu cáp | E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ ( | E-HSMT | 233,6 | mét |
| 28 | Lắp đặt đầu cáp 1 pha 24KV | E-HSMT | 6 | đầu |
| 29 | Ép đầu cosse tiết diện | E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | II. Trạm biến áp-Trụ sắt đỡ MBA 560kVA | E-HSMT | 1 | Trụ |
| 31 | Bảng điện hạ thế | E-HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Bộ tiếp địa trạm và tủ điện kế | E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Bảng tên trạm | E-HSMT | 1 | Bảng |
| 34 | Bộ dây hạ áp trạm 560kVA | E-HSMT | 1 | Bộ |
| 35 | MBA & Thiết bị trạm 560kVA-Nắp chụp máy biến áp | E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Lắp nắp chụp bảo vệ MBA | E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 37 | III. Đường dây hạ thế-Mương cáp hạ thế 3 mạch băng đường 800x600x950mm | E-HSMT | 32 | Mét |
| 38 | Mương cáp hạ thế 1 mạch vỉa hè 600x400x850mm | E-HSMT | 13,7 | Mét |
| 39 | Mương cáp hạ thế 3 mạch vỉa hè 800x600x850mm | E-HSMT | 1,5 | Mét |
| 40 | Móng bê tông tủ tụ bù1,0x0,65x0,6 | E-HSMT | 1 | Móng |
| 41 | Bộ tiếp địa tủ tụ bù | E-HSMT | 1 | Bộ |
| 42 | Sơn số tủ | E-HSMT | 1 | Tủ |
| 43 | Tủ tụ bù (CxRxS) (1200x900x550) | E-HSMT | 1 | Bộ |
| 44 | Cáp ngầm và phụ kiện-Cáp ngầm HT Cu/XLPE/PVC/DSTA 0,6/1KV - 4x185mm2 | E-HSMT | 45,89 | mét |
| 45 | Cáp ngầm HT Cu/XLPE/PVC/DSTA 0,6/1KV - 3x95mm2+1x50mm2 | E-HSMT | 41,34 | mét |
| 46 | Cáp ngầm HT Cu/XLPE/PVC/DSTA 0,6/1KV - 3x50mm2+1x35mm2 | E-HSMT | 47,4 | mét |
| 47 | Cáp ngầm HT Cu/XLPE/PVC/DSTA 0,6/1KV - 3x25mm2+1x16mm2 | E-HSMT | 7,727 | mét |
| 48 | Ống nhựa xoắn TFP ĐK 105/80mm /(2,1-2,4mm) | E-HSMT | 142,4 | mét |
| 49 | Dây mồi 1,6mm - 200N | E-HSMT | 142,4 | mét |
| 50 | Đầu cáp ngầm hạ thế 3x185+1x120mm2 | E-HSMT | 1 | đầu |
| 51 | Đầu cáp ngầm hạ thế 3x95+1x50mm2 | E-HSMT | 1 | đầu |
| 52 | Đầu cáp ngầm hạ thế 3x50+1x35mm2 | E-HSMT | 1 | đầu |
| 53 | Cosse ép 185mm2 | E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Cosse ép 95mm2 | E-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Cosse ép 50mm2 | E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Cosse ép 35mm2 | E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Cosse ép 25mm2 | E-HSMT | 3 | cái |
| 58 | Cosse ép 16mm2 | E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Nắp chụp đầu Cosse 185mm2 | E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Nắp chụp đầu Cosse 95mm2 | E-HSMT | 3 | cái |
| 61 | Nắp chụp đầu Cosse 50mm2 | E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Nắp chụp đầu Cosse 35mm2 | E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Nắp chụp đầu Cosse 25mm2 | E-HSMT | 3 | cái |
| 64 | Nắp chụp đầu Cosse 16mm2 | E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | E-HSMT | 3 | cái |
| 66 | Chai ga mini | E-HSMT | 20 | chai |
| 67 | Giẻ lau | E-HSMT | 20 | kg |
| 68 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ĐK | E-HSMT | 142,4 | mét |
| 69 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ ( | E-HSMT | 45,89 | mét |
| 70 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ ( | E-HSMT | 41,34 | mét |
| 71 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ ( | E-HSMT | 47,4 | mét |
| 72 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ ( | E-HSMT | 7,727 | mét |
| 73 | Ep đầu cosse | E-HSMT | 4 | đầu |
| 74 | Ép đầu cosse | E-HSMT | 5 | đầu |
| 75 | Ep đầu cosse | E-HSMT | 3 | đầu |
| 76 | Ep đầu cosse | E-HSMT | 4 | đầu |
| 77 | IV. CHI PHÍ THIẾT BỊ - 1. Đường dây trung thế-Tủ trung thế RMU 24kV - 630A 3 ngăn (02 LBS 630A - 24kV, 01 LBS200A - 24kV + chì bảo vệ MBA + chì ống trung thế 20A)-loại ngoài trời | E-HSMT | 1 | tủ |
| 78 | LBFCO 27kV 100A | E-HSMT | 3 | bộ |
| 79 | Chống sét van LA 18KV - 10KA | E-HSMT | 3 | bộ |
| 80 | Lắp đặt máy cắt dùng khí loại máy | E-HSMT | 1 | my |
| 81 | Lắp cầu chì tự rơi | E-HSMT | 3 | bộ |
| 82 | Lắp chống sét van | E-HSMT | 3 | bộ |
| 83 | 2. Trạm biến áp-MBT 3 pha 22/0,4KV 560kVA - Amorphous | E-HSMT | 1 | máy |
| 84 | MCCB 3pha 600V - 1000A, kA = 65 | E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | MCCB 3pha 600V - 350A, kA = 42 | E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | MCCB 3pha 600V - 250A, kA = 30 | E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | MCCB 3pha 600V - 150A, kA = 30 | E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | MCCB 3pha 600V - 75A, kA = 22 | E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp máy biến thế 3 pha ( | E-HSMT | 1 | máy |
| 90 | Lắp đặt aptomat > 600A | E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt aptomat | E-HSMT | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt aptomat | E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt aptomat | E-HSMT | 5 | cái |
| 94 | 3. Đường dây hạ áp-Tụ bù 3 pha 30kVAr 415V/440V | E-HSMT | 8 | cái |
| 95 | MCCB 3 pha 100A | E-HSMT | 4 | cái |
| 96 | Khởi động từ 3 pha 50A | E-HSMT | 7 | cái |
| 97 | Đồng hồ điều khiển cos phi 12 cấp | E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Đồng hồ đo Vôn 500V, Amper 800/5A | E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Biến dòng đo lường 800/5A | E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt tụ bù cấp điện áp 0,4kV | E-HSMT | 2,4 | Mvar |
| 101 | Lắp đặt MCCB 3pha ≤ 100A | E-HSMT | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt khởi động từ ≤ 50A | E-HSMT | 7 | cái |
| 103 | Lắp đặt đồng hồ điều khiển cos phi 12 cấp | E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt đồng hồ đo Vôn, Amper | E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt biến dòng đo lường | E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | 4. Chi phí thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị-My biến p 3 pha ≤ 1MVA | E-HSMT | 1 | my |
| 107 | LA điện áp 10-15kV | E-HSMT | 3 | bộ (1 pha) |
| 108 | Máy cắt khí SF6 (RMU 3 ngăn) | E-HSMT | 3 | 1bộ (3pha) |
| 109 | Thí nghiệm FCO, 3 pha, điện áp | E-HSMT | 1 | 1bộ (3 pha) |
| 110 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | E-HSMT | 5 | ci |
| 111 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dịng điện 1000 ÷ 2000 (A) | E-HSMT | 1 | ci |
| 112 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) | E-HSMT | 6 | 1sợi, 1ruột |
| J | CHIẾU SÁNG NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | E-HSMT | 43,042 | 1m3 |
| 2 | Đào rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng ≤6m - Cấp đất I | E-HSMT | 1,7394 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT | 1,4287 | 100m3 |
| 4 | Dây cáp đồng bọc CVV- 2x2.5mm2 - 0,6/1kV | E-HSMT | 2,77 | 100m |
| 5 | Dây cáp đồng bọc CXV- 4x6.0mm2 - 0,6/1kV | E-HSMT | 8,04 | 100m |
| 6 | Dây đồng trần tiếp địa Fi-10mm2 | E-HSMT | 1,43 | 100m |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE fi -40/30 dày ± 2,5mm2 | E-HSMT | 848 | m |
| 8 | Ống luồn dây cứng PVC fi -20mm2 | E-HSMT | 167 | m |
| 9 | Aptomat CB 6A 1p 6,0kA | E-HSMT | 64 | cái |
| 10 | Đầu coss 6mm2 | E-HSMT | 144 | cái |
| 11 | Lắp bảng điện 120x150 | E-HSMT | 64 | bảng |
| 12 | LĐ Domino 4P 30A | E-HSMT | 64 | cái |
| 13 | Trụ đèn COL tròn bằng săt nhúng kẽm nóng STK cao 6m dày 3.0mm | E-HSMT | 18 | 1 cột |
| 14 | Cần đèn đơn mạ nhúng kẽm nóng STK cao H=2m, vươn Y=1.5m, dài L=2m | E-HSMT | 18 | 1 cần đèn |
| 15 | Đèn chiếu sáng đường phố CSD02L 120W | E-HSMT | 18 | bộ |
| 16 | Trụ đèn sân vườn - 4m nhôm đùm kẻ sọc | E-HSMT | 12 | 1 cột |
| 17 | Bộ đèn sân vườn cầu trụ 4 bóng + cần đèn | E-HSMT | 12 | 1 cần đèn |
| 18 | Sắt móng trụ đèn sân vườn + bulon mạ kẽm nhúng nóng M16x800 + long đền | E-HSMT | 64 | 1 bộ |
| 19 | Đèn nấm sân vườn H=0.5m | E-HSMT | 34 | 1 cần đèn |
| 20 | Cọc tiếp địa mạ đồng fi-16, dài 2,4m + kẹp | E-HSMT | 70 | 1 bộ |
| 21 | Đầu coss 10mm2 | E-HSMT | 140 | cái |
| 22 | Sắt móng tủ chiếu sáng + bulon mạ kẽm nhúng nóng M10x80 + long đền: | E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 23 | Tủ chiếu sáng 2 ngăn nhựa composeter 1200x600x350+ phụ kiện | E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 24 | Lát gạch Tàu 30x30cm, vữa XM M25, PCB40 | E-HSMT | 200,7 | m2 |
| 25 | Tấm Plastic màu đỏ báo hiệu cáp ngầm | E-HSMT | 669 | mét |
| K | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | E-HSMT | 10,2138 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT | 8,4602 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm L=4,7m, ĐK ngọn >=4.2cm vào đất cấp I | E-HSMT | 104,5656 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | E-HSMT | 19,3471 | m3 |
| 5 | Đắp cát đầu cừ | E-HSMT | 24,2351 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng | E-HSMT | 24,2351 | m3 |
| 7 | Bê tông đáy hố ga, mương, đá 1x2 M250 | E-HSMT | 17,4995 | m3 |
| 8 | Bê tông thành Hố ga, mương, cao | E-HSMT | 43,6521 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép Hố ga | E-HSMT | 5,5125 | 100m2 |
| 10 | Chèn Bê tông đá MI 0.5x1, M350 | E-HSMT | 0,9616 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | E-HSMT | 14,5719 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng hố ga | E-HSMT | 1,6451 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | E-HSMT | 4,1771 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | E-HSMT | 6,1602 | tấn |
| 15 | Láng đáy hố ga, mương, dày 3cm vữa M100 | E-HSMT | 46,635 | m2 |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm (Gối cống D300) | E-HSMT | 104 | cái |
| 17 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm (Gối cống D400) | E-HSMT | 76 | cái |
| 18 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 250mm (Gối ống D250) | E-HSMT | 24 | cái |
| 19 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm | E-HSMT | 52 | mối nối |
| 20 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | E-HSMT | 38 | mối nối |
| 21 | SX, Lắp đặt cống BTCT D300-H10, đoạn dài 4m | E-HSMT | 52 | 1 đoạn ống |
| 22 | SX, Lắp đặt cống BTCT D400-H10, đoạn dài 4m | E-HSMT | 38 | 1 đoạn ống |
| 23 | SX, Lắp Song chắn rác Bằng gang 960x530 chịu tải trọng 25tấn | E-HSMT | 15 | cái |
| 24 | Lắp Song chắn rác Bằng gang 960x530 chịu tải trọng 25tấn | E-HSMT | 15 | cái |
| 25 | SX, Lắp nắp hố ga 850x850 bằng gang chịu tải trọng 25 tấn | E-HSMT | 35 | cái |
| 26 | Lắp nắp hố ga 850x850 bằng gang chịu tải trọng 25 tấn | E-HSMT | 35 | cái |
| 27 | SX, Lắp đặt Song chắn rác Bằng gang 1000x400 mương thoát nước | E-HSMT | 52 | cái |
| 28 | Lắp đặt Song chắn rác Bằng gang 1000x400 mương thoát nước | E-HSMT | 52 | cái |
| 29 | SX, Lắp đặt ống HDPE D140, PN = 8bar | E-HSMT | 0,178 | 100m |
| 30 | SX, Lắp đặt ống HDPE D250, PN = 8bar | E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 31 | ỐNG CẤP NƯỚC (dùng ống PPR):- Ống PPR D63-5.8mm, PN = 10bar | E-HSMT | 0,278 | 100m |
| 32 | Ống PPR D40-3.7mm, PN = 10bar | E-HSMT | 0,658 | 100m |
| 33 | Côn PPR D63/40 | E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Co PPR D63 góc 135, 90 | E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Co PPR D40 góc 135, 90 | E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Ống D90x3 (Thép mạ kẽm) | E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 37 | ỐNG NƯỚC TƯỚI CÂY XANH, TƯỚI TỰ ĐỘNG (dùng ống HDPE):- Ống HDPE D63-3.8mm, PN = 10bar | E-HSMT | 0,922 | 100 m |
| 38 | Ống HDPE D40-3.7mm, PN = 16bar | E-HSMT | 0,868 | 100 m |
| 39 | Ống HDPE D32-3.0mm, PN = 16bar | E-HSMT | 0,516 | 100 m |
| 40 | Ống HDPE D25-2.3mm, PN = 16bar | E-HSMT | 1,531 | 100 m |
| 41 | Co HDPE D63 góc 135, 90 | E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Co HDPE D40 góc 135, 90 | E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Co HDPE D25 góc 135, 90 | E-HSMT | 19 | cái |
| 44 | Y, Tê HDPE D63/25 | E-HSMT | 17 | cái |
| 45 | Y, Tê HDPE D40/25 | E-HSMT | 6 | cái |
| 46 | Y, Tê HDPE D32/25 | E-HSMT | 14 | cái |
| 47 | Y, Tê HDPE D25 | E-HSMT | 10 | cái |
| 48 | Côn HDPE D63/40 | E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Côn HDPE D40/32 | E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Côn HDPE D32/25 | E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Bít HDPE D63 | E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Nối 1 đầu răng HDPE D25 | E-HSMT | 51 | cái |
| 53 | Đầu phun | E-HSMT | 51 | cái |
| 54 | ỐNG TƯỚI NƯỚC CÂY XANH, TƯỚI THỦ CÔNG (dùng ống HDPE)-Ống HDPE D40-3.7mm, PN = 16bar | E-HSMT | 1,422 | 100 m |
| 55 | Ống HDPE D25-2.3mm, PN = 16bar | E-HSMT | 1,151 | 100 m |
| 56 | Co HDPE D40 góc 135, 90 | E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Co HDPE D25 góc 135, 90 | E-HSMT | 5 | cái |
| 58 | Y, Tê HDPE D40/25 | E-HSMT | 5 | cái |
| 59 | Van khóa HDPE D25 | E-HSMT | 5 | cái |
| 60 | Bít HDPE D40 | E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | ĐẦU NỐI TẠI MÁY BƠM (dùng ống HDPE)-Ống HDPE D63-3.8mm, PN = 10bar | E-HSMT | 0,01 | 100 m |
| 62 | Ống HDPE D40-2.4mm, PN = 10bar | E-HSMT | 0,06 | 100 m |
| 63 | Van khóa HDPE D40 1 chiều | E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Nối HDPE D63/40 | E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Rắc co HDPE D40 | E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Nối 1 đầu răng HDPE D40 | E-HSMT | 10 | cái |
| 67 | Y, Tê HDPE D40 | E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Co HDPE D40 góc 135, 90 | E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Ro thu nước HDPE D40 | E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Van phao cơ D40 | E-HSMT | 1 | cái |
| L | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng, vận chuyển ra khỏi phạm vi san lấp. | E-HSMT | 68,81 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | E-HSMT | 1,1322 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | E-HSMT | 1,1322 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp cát san lấp | E-HSMT | 3.166,3253 | m3 |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | E-HSMT | 31,6633 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.38E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là ≥ 30.000.000.000 đồng.(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Loại công trình: Công trình dân dụng cấp II trở lên,tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Khối nhà chính (Móng cọc bê tông cốt thép, khung cột, dầm sàn bêtông cốt thép toàn khối chịu lực, chiều cao ≥ 04 tầng), có hạng mục đường dây trung thế và trạm hạ áp * Tài liệu đính kèm:- Đính kèm hợp đồng, phụ lục khối lượng trúng thầu, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.- Với hợp đồng mà nhà thầu thi công trên 80% thì nhà thầu phải chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn và xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình hoàn thành trên 80% khối lượng.- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư, Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này),hóa đơn GTGT xuất cho nhà thầu chính hoặc cho chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính.* Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Điều kiện:+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên (lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng), còn hiệu lực đến thời điểm đóngthầu.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóngthầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.-Có ít nhất 08 năm kinh nghiệm (tính theo ngày, tháng, năm trên bằng tốt nghiệp đại học).-Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm tham gia công tác tương tự (chứng minh bằng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11C). | 8 | 5 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần xây lắp công trình | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: xây dựng dân dụng/ kỹ thuật xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật thi công phần xây lắp công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên (lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng).+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóngthầu).+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm (tính theo ngày, tháng, năm trên bằng tốt nghiệp đại học).- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm tham gia công tác tương tự (chứng minh bằng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11C). | 5 | 3 |
| 3 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước công trình | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công phần nước ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật thi công phần nước công trình.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm (tính theo ngày, tháng, năm trên bằng tốt nghiệp đại học).- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm tham gia công tác tương tự (chứng minh bằng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11C). | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần hạng mục đường | 1 | Trình độ: tốt nghiệp từ đại học trở lênChuyên ngành: Xây dựng giao thông (đường bộ).- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Điều kiện:+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông, tương tự về quy mô với hạng mục gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật thi công phần đường công trình.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm (tính theo ngày, tháng, năm trên bằng tốt nghiệp đại học).- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm tham gia công tác tương tự (chứng minh bằng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11C). | 5 | 3 |
| 5 | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách quản lý thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh phụ trách thanh quyết toán công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm (tính theo ngày, tháng, năm trên bằng tốt nghiệp đại học).- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm tham gia công tác tương tự (chứng minh bằng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11C). | 5 | 3 |
| 6 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình | 1 | - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm (tính theo ngày, tháng, năm trên bằng tốt nghiệp đại học).- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm tham gia công tác tương tự (chứng minh bằng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11C). | 5 | 3 |
| 7 | Phụ trách kiểm tra vật liệu trong quá trình thi công | 1 | - Trình độ: tốt nghiệp từ đại học trở lên- Chuyên ngành: Vật liệu xây dựng- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Điều kiện:+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện;+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm (tính theo ngày, tháng, năm trên bằng tốt nghiệp đại học).- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm tham gia công tác tương tự (chứng minh bằng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11C). | 5 | 3 |
| 8 | Phụ trách thiết bị thi công công trình | 1 | - Trình độ: tốt nghiệp từ đại học trở lên- Chuyên ngành: máy xây dựng hoặc cơ khí- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Điều kiện:+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách máy ít nhất 01 công trình, tương tự về quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện;+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm (tính theo ngày, tháng, năm trên bằng tốt nghiệp đại học).- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm tham gia công tác tương tự (chứng minh bằng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11C). | 5 | 3 |
| 9 | Nhân sự phụ trách thi công Hệ thống cấp điện | 1 | - Trình độ: tốt nghiệp từ đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ thuật điện.- Điều kiện:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên (lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp), còn hiệu lực đến thời điểm đóngthầu;+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô hạng mục gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện;+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm (tính theo ngày, tháng, năm trên bằng tốt nghiệp đại học).- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm tham gia công tác tương tự (chứng minh bằng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11C). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Vận thăng tải trọng nâng tối thiểu 1 tấn | Kèm theo giấy đăng ký/hoá đơn và giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Dàn giáo thép | Một bộ bao gồm 42 chân và 42 chéo. Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị | 10 |
| 3 | Cốp pha thép, gỗ, nhựa | Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị≥ 4000 m2 | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 5 | Đầm cóc | Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Kèm theo giấy đăng ký và giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 7 | Máy đo đạc (Toàn đạc, thủy bình, mia quang học) | Kèm theo giấy đăng ký/hoá đơn và giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông >= 250L | Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 10 | Máy cắt bê tông mặt đường | Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi >= 1.5kw | Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị | 4 |
| 12 | Máy hàn | Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 13 | Máy phát điện >= 100kva | Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bịChứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 14 | Máy đào bánh xích, (dung tích gầu ≥ 0.45m3) | Có hóa đơn, chứng từ; Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 15 | Dàn ép cọc, lực ép max ≥ 160 tấn. | Có hóa đơn, chứng từ; Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 16 | Cần trục bánh lốp hoặc bánh xích ≥ 16 Tấn. | Có hóa đơn, chứng từ; Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 17 | Máy ủi hoặc xe ban ≥ 110 CV | Có hóa đơn, chứng từ; Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 18 | Máy lu bánh thép ≥ 9T | Có hóa đơn, chứng từ; Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 19 | Máy lu bánh thép ≥ 25T | Có hóa đơn, chứng từ; Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu | 1 |
| 20 | Ô tô tưới nước chuyên dụng, Bồn chứa ≥ 5m3 | Có hóa đơn, chứng từ; Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu | 1 |
| 21 | Máy nén khí (máy thổi bụi), Lưu lượng>=600m3/h | Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 22 | Ô tô nâng người làm việc trên cao ≤20m | Có hóa đơn, chứng từ; Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra điện trở cách điện còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi