Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng Trung tâm hội nghị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220940714-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Xây dựng Thương mại Dịch vụ Tài Nhân
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng Trung tâm hội nghị
Số hiệu KHLCNT 20220939784
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 15:56:00 đến ngày 2022-10-04 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 46,310,494,055 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.38E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là ≥ 30.000.000.000 đồng.(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Loại công trình: Công trình dân dụng cấp II trở lên,tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Khối nhà chính (Móng cọc bê tông cốt thép, khung cột, dầm sàn bêtông cốt thép toàn khối chịu lực, chiều cao ≥ 04 tầng), có hạng mục đường dây trung thế và trạm hạ áp * Tài liệu đính kèm:- Đính kèm hợp đồng, phụ lục khối lượng trúng thầu, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.- Với hợp đồng mà nhà thầu thi công trên 80% thì nhà thầu phải chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn và xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình hoàn thành trên 80% khối lượng.- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư, Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này),hóa đơn GTGT xuất cho nhà thầu chính hoặc cho chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính.* Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Điều kiện:+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên (lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng), còn hiệu lực đến thời điểm đóngthầu.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóngthầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.-Có ít nhất 08 năm kinh nghiệm (tính theo ngày, tháng, năm trên bằng tốt nghiệp đại học).-Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm tham gia công tác tương tự (chứng minh bằng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11C).
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần xây lắp công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: xây dựng dân dụng/ kỹ thuật xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật thi công phần xây lắp công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên (lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng).+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóngthầu).+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm (tính theo ngày, tháng, năm trên bằng tốt nghiệp đại học).- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm tham gia công tác tương tự (chứng minh bằng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11C).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công phần nước ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật thi công phần nước công trình.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm (tính theo ngày, tháng, năm trên bằng tốt nghiệp đại học).- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm tham gia công tác tương tự (chứng minh bằng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11C).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần hạng mục đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp từ đại học trở lênChuyên ngành: Xây dựng giao thông (đường bộ).- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Điều kiện:+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông, tương tự về quy mô với hạng mục gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật thi công phần đường công trình.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm (tính theo ngày, tháng, năm trên bằng tốt nghiệp đại học).- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm tham gia công tác tương tự (chứng minh bằng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11C).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách quản lý thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh phụ trách thanh quyết toán công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm (tính theo ngày, tháng, năm trên bằng tốt nghiệp đại học).- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm tham gia công tác tương tự (chứng minh bằng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11C).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm (tính theo ngày, tháng, năm trên bằng tốt nghiệp đại học).- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm tham gia công tác tương tự (chứng minh bằng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11C).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kiểm tra vật liệu trong quá trình thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: tốt nghiệp từ đại học trở lên- Chuyên ngành: Vật liệu xây dựng- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Điều kiện:+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện;+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm (tính theo ngày, tháng, năm trên bằng tốt nghiệp đại học).- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm tham gia công tác tương tự (chứng minh bằng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11C).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thiết bị thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: tốt nghiệp từ đại học trở lên- Chuyên ngành: máy xây dựng hoặc cơ khí- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Điều kiện:+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách máy ít nhất 01 công trình, tương tự về quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện;+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm (tính theo ngày, tháng, năm trên bằng tốt nghiệp đại học).- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm tham gia công tác tương tự (chứng minh bằng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11C).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thi công Hệ thống cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: tốt nghiệp từ đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ thuật điện.- Điều kiện:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên (lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp), còn hiệu lực đến thời điểm đóngthầu;+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô hạng mục gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện;+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm (tính theo ngày, tháng, năm trên bằng tốt nghiệp đại học).- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm tham gia công tác tương tự (chứng minh bằng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11C).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Vận thăng tải trọng nâng tối thiểu 1 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký/hoá đơn và giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Dàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Một bộ bao gồm 42 chân và 42 chéo. Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 10
3-Cốp pha thép, gỗ, nhựa
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị≥ 4000 m2
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đo đạc (Toàn đạc, thủy bình, mia quang học)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký/hoá đơn và giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông >= 250L
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt bê tông mặt đường
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi >= 1.5kw
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện >= 100kva
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bịChứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào bánh xích, (dung tích gầu ≥ 0.45m3)
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn, chứng từ; Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Dàn ép cọc, lực ép max ≥ 160 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn, chứng từ; Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Cần trục bánh lốp hoặc bánh xích ≥ 16 Tấn.
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn, chứng từ; Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy ủi hoặc xe ban ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn, chứng từ; Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy lu bánh thép ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn, chứng từ; Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy lu bánh thép ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn, chứng từ; Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ô tô tưới nước chuyên dụng, Bồn chứa ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn, chứng từ; Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy nén khí (máy thổi bụi), Lưu lượng>=600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
22-Ô tô nâng người làm việc trên cao ≤20m
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn, chứng từ; Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra điện trở cách điện còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Xây dựng Thương mại Dịch vụ Tài Nhân
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng Trung tâm hội nghị
Xây dựng Trung tâm hội nghị quận Ô Môn
540 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Xây dựng Thương mại Dịch vụ Tài Nhân , địa chỉ: 3A Đổng Khởi, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận ô Môn; địa chỉ: Lầu 2, trụ sở Ủy ban nhân dân quận Ô Môn, đường Tôn Đức Thắng, Phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn , thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292 3862 174
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán:Viện Quy hoạch xây dựng - Sở Xây dựng thành phố Cần Thơ; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Trung tâm Quản lý nhà ở và Chất lượng công trình xây dựng – Sở Xây dựng thành phố Cần Thơ. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Xây dựng Thương mại dịch vụ Tài Nhân. + Thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu:Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Ô Môn, Địa chỉ: Lầu 2, trụ sở Ủy ban nhân dân quận Ô Môn, đường Tôn Đức Thắng, Phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn , thành phố Cần Thơ;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Xây dựng Thương mại Dịch vụ Tài Nhân , địa chỉ: 3A Đổng Khởi, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận ô Môn; địa chỉ: Lầu 2, trụ sở Ủy ban nhân dân quận Ô Môn, đường Tôn Đức Thắng, Phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn , thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292 3862 174


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng: Nhà thầu cung cấp tài liệu về chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng II trở lên và thi công công trình công nghiệp: Đường dây và Trạm biến áp hạng III trở lên theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021. - Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 và các hóa đơn để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, bảng xác định giá trị công việc hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho Chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ hành nghề (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) và các tài liệu liên quan của nhân sự được bố trí đề xuất theo E-HSDT; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu liên quan về thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện cho gói thầu; Ghi chú: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng: Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó (trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu sao kê số liệu doanh thu có xác nhận của bên thứ ba như Ngân hàng hoặc Kho bạc hoặc tổ chức tín dụng… để chứng minh doanh thu của nhà thầu). * Lưu ý:Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu mà nhà thầu kê khai và đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đôi chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là không đạt và sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0.5 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận ô Môn; địa chỉ: Lầu 2, trụ sở Ủy ban nhân dân quận Ô Môn, đường Tôn Đức Thắng, Phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn , thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292 3862 174
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Ô Môn; địa chỉ: đường Tôn Đức Thắng, Phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ,địa chỉ: số 17, đường Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, điện thoại (0292) 3830235, fax: (0292) 3830570
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: số 17, đường Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ, điện thoại (0292) 3830235, fax: (0292) 3830570. - Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận ô Môn; địa chỉ: Lầu 2, trụ sở Ủy ban nhân dân quận Ô Môn, đường Tôn Đức Thắng, Phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ, Điện thoại: 0292 3862 174;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KHUNG
1Dọn dẹp mặt bằngE-HSMT16,77100m2
2Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 400mm - Cấp đất IE-HSMT67,67100m
3Nối cọc BTLT D400 ( 2 mối nối )E-HSMT4101 mối nối
4Bê tông đá 1x2 M350 nối cọc vào đàiE-HSMT1,3904m3
5Lắp đặt thép tấm dày 1.5mmE-HSMT0,1087tấn
6Cốt thép nối cọc với đài móng, đường kính 06mmE-HSMT0,3545tấn
7Cốt thép nối cọc với đài móng, đường kính 14mmE-HSMT1,0953tấn
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IE-HSMT1,6746100m3
9Đắp đất công trìnhE-HSMT1,1164100m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40E-HSMT35,6311m3
11Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cộtE-HSMT1,4546100m2
12Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40E-HSMT163,1692m3
13Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cộtE-HSMT5,3424100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmE-HSMT0,9749tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmE-HSMT8,8086tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmE-HSMT2,0335tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmE-HSMT1,397tấn
18Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40E-HSMT2,106m3
19Ván khuôn vách thang máy, chiều cao ≤28mE-HSMT0,2106100m2
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT0,1642tấn
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mE-HSMT1,0619tấn
22Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40E-HSMT81,7111m3
23Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mE-HSMT6,7033100m2
24Lắp dựng cốt thép đà tầng 1, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mE-HSMT1,9948tấn
25Lắp dựng cốt thép đà tầng 1, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mE-HSMT0,0036tấn
26Lắp dựng cốt thép đà tầng 1, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mE-HSMT1,0396tấn
27Lắp dựng cốt thép đà tầng 1, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mE-HSMT4,9673tấn
28Lắp dựng cốt thép đà tầng 1, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mE-HSMT8,0766tấn
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40E-HSMT139,4372m3
30Lắp dựng cốt thép nền sàn tầng 1, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mE-HSMT15,3829tấn
31Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40E-HSMT474,1754m3
32Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mE-HSMT51,4918100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mE-HSMT6,9147tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mE-HSMT1,0603tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT0,6428tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mE-HSMT1,7608tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mE-HSMT0,2487tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mE-HSMT11,5218tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mE-HSMT37,9135tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mE-HSMT0,9505tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 25mm, chiều cao ≤28mE-HSMT13,3483tấn
42Bê tông sàn tầng 2 --> mái đá 1x2 M350E-HSMT377,85m3
43Bê tông sàn, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40E-HSMT53,3671m3
44Bê tông sàn, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40E-HSMT127,8916m3
45Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mE-HSMT47,8345100m2
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mE-HSMT6,1578tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mE-HSMT7,6727tấn
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT52,8004tấn
49Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40E-HSMT40,877m3
50Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40E-HSMT322,6362m3
51Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mE-HSMT33,9354100m2
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mE-HSMT1,9049tấn
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mE-HSMT9,5264tấn
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mE-HSMT0,225tấn
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mE-HSMT5,9487tấn
56Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mE-HSMT1,9647tấn
57Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mE-HSMT52,9565tấn
58Bê tông đà thang, đá 1x2 Mác 350E-HSMT2,901m3
59Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mE-HSMT0,2832100m2
60Lắp dựng cốt thép dầm thang, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mE-HSMT0,0599tấn
61Lắp dựng cốt thép dầm thang, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mE-HSMT0,2947tấn
62Lắp dựng cốt thép dầm thang, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mE-HSMT0,3773tấn
63Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40E-HSMT22,6297m3
64Ván khuôn gỗ cầu thang thườngE-HSMT1,9456100m2
65Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT1,1157tấn
66Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mE-HSMT1,2288tấn
67Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mE-HSMT2,4571tấn
68Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT37,906m3
69Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mE-HSMT4,9058100m2
70Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT0,6147tấn
71Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mE-HSMT0,6758tấn
72Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mE-HSMT0,9858tấn
73Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mE-HSMT1,6183tấn
B PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao E-HSMT8,8876m3
2Xây tường ngoài nhà bằng gạch bê tông block 9x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40E-HSMT5,122m3
3Xây tường trong nhà bằng gạch bê tông block 9x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40E-HSMT171,3889m3
4Xây tường ngoài nhà bằng gạch bê tông block 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40E-HSMT91,6611m3
5Xây tường trong nhà bằng gạch bê tông block 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40E-HSMT588,6671m3
6Xây tường thẳng gạch AAC 7,5x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)E-HSMT18,56m3
7Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40E-HSMT68,6955m3
8Trát bậc cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75E-HSMT698,7264m2
9Trát bậc cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT145,1441m2
10Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT1.204,133m2
11Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT943,0462m2
12Trát dầm vữa xi măng Mác 75 (ngoài nhà)E-HSMT423,605m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT10.292,3015m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT584,8668m2
15Trát trần, vữa XM M75, PCB40E-HSMT2.419,7505m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàE-HSMT3.623,8835m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàE-HSMT1.366,6512m2
18Bả bằng ma tít vào tường trong nhàE-HSMT9.686,3686m2
19Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhàE-HSMT69,4438m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT13.310,2521m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT1.436,095m2
22Cung cấp Lan can cầu thang tay vịn thép D60x1.5, thanh đứng trụ sắt KT 13x26x1.4mm, thanh xiên sắt KT 13x26x1.54mm sơn tĩnh điện màu trắngE-HSMT195,492m2
23Lan can cầu thang tay vịn thép D60x1.5, thanh đứng trụ sắt KT 13x26x1.4mm, thanh xiên sắt KT 13x26x1.54mm sơn tĩnh điện màu trắngE-HSMT195,492m2
24Cung cấp Lan can hành lang, bancon tay vịn thép D60x1.5, thanh đứng trụ sắt KT 13x26x1.4mm, thanh xiên sắt KT 13x26x1.54mm sơn tĩnh điện màu trắngE-HSMT346,14m2
25Lan can hành lang, bancon tay vịn thép D60x1.5, thanh đứng trụ sắt KT 13x26x1.4mm, thanh xiên sắt KT 13x26x1.54mm sơn tĩnh điện màu trắngE-HSMT346,14m2
26SXLD Cửa thép chống cháy 60 phút ( 2 cánh ) - KẾT CẤU QC06-2010 - CỬA ĐÔI- Độ dày cánh cửa 45 (± 2)mm- Cánh cửa thép nguội mạ kẽm dày 0.8mm.- Khung bao thép nguội mạ kẽm dày 1.2mm.- Độ dày khung 50x100.- Join cao su dọc khung bao- Sơn tĩnh điện hoàn thiện KT 1500x1950mm,Ô kính KT 200x1500mm, khóa tròn gạt, sóng mũi, bản lề KPE-HSMT60,8m2
27SXLD Cửa thép chống cháy 60 phút ( 2 cánh ) - KẾT CẤU QC06-2010 - CỬA MẸ BỒNG CON (CÁNH MẸ KT 890X2150mm CÒN LẠI LÀM CÁNH CON)- Độ dày cánh cửa 45 (± 2)mm- Cánh cửa thép nguội mạ kẽm dày 0.8mm.- Khung bao thép nguội mạ kẽm dày 1.2mm.- Độ dày khung 50x100.- Join cao su dọc khung bao- Sơn tĩnh điện hoàn thiện KT 1500x2150mm,Ô kính KT 500x1750mm, khóa tròn gạt, sóng mũi, bản lề KPE-HSMT21,12m2
28SXLD Cửa đi 2 cánh mở khung nhôm xingfa kính cường lực dày 8mm, dán decal mờE-HSMT178,88m2
29SXLD Cửa đi 1 cánh mở khung nhôm xingfa kính cường lực dày 8mm, dán decal mờE-HSMT100,275m2
30SXLD Cửa 6 cánh xếp 1 bên khung nhôm xingfa kính cường lực dày 10mm, dán decal mờE-HSMT16,35m2
31SXLD Cửa sổ lùa 4 cánh khung nhôm kính cường lực dày 8mm, dán decal mờE-HSMT35m2
32SXLD Cửa sổ lùa 2 cánh khung nhôm kính cường lực dày 8mm, dán decal mờE-HSMT9,1m2
33SXLD Cửa sổ lật khung nhôm kính cường lực dày 8mm, dán decal mờE-HSMT5,04m2
34SXLD Cửa sổ lật 1 cánh khung nhôm kính cường lực dày 8mm, dán decal mờE-HSMT15,1925m2
35Lắp dựng Vách kính cường lực dày 8mm, khung nhôm hệ 55E-HSMT667,4495m2
36Lắp dựng Vách kính cường lực dày 8mm, khung nhôm hệ 55E-HSMT667,4495m2
37Gia công Đòn tay thép hộp mái đón 60x120x3.5mmE-HSMT0,4866tấn
38Lắp dựng Đòn tay thép hộp 60x120x3.5mmE-HSMT0,4866tấn
39Gia công vì kèo thép hình mái đónE-HSMT1,9104tấn
40Lắp vì kèo thép hình mái đónE-HSMT1,9104tấn
41LD Hệ mái đón kính cường lực dày 12mmE-HSMT53,34m2
42Hệ mái đón kính cường lực dày 12mmE-HSMT53,34m2
43Phụ kiện kèm theo mái đón kính (chân nhện 4 chân)E-HSMT12bộ
44Phụ kiện kèm theo mái đón kính (chân nhện 2 chân)E-HSMT32bộ
45LD Chữ bảng tên Alu tráng gương màu theo chỉ định, KT theo thiết kếE-HSMT4,68M2
46Ốp đá chẻ bồn hoaE-HSMT19,5516m2
47Ốp tường bằng gạch ceramic KT 300x600mmE-HSMT349,833m2
48Ốp len chân tường gạch ceramic 150x600mmE-HSMT146,1m2
49Ốp tường gạch 95x45mm, loại vĩ tương đương loại Inax -255/VIZ-4 VM75E-HSMT515,423m2
50Lát đá granít màu đen kim sa trung bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40E-HSMT205,399m2
51Lát nền, sàn gạch ceramic nhám chống trượt màu xám 300x300mmE-HSMT720,6574m2
52Lát nền, sàn gạch ceramic màu xám (chống trượt) 600x600E-HSMT193,7416m2
53Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt màu kem 600x600mmE-HSMT17,7632m2
54Lát nền, sàn gạch ceramic bóng mờ màu trắng 600x600mmE-HSMT3.182,9549m2
55Lát nền, sàn gạch ceramic (thường) màu xám 600x600mmE-HSMT235,6562m2
56Lát nền, sàn gạch ceramic (mài siêu bóng) màu trắng 600x600mmE-HSMT55,9246m2
57Lát nền, sàn gạch ceramic màu xám (chống trượt) 600x600mmE-HSMT49,0454m2
58Lát ngạch cửa đá granite màu đenE-HSMT31,6482m2
59Lắp dựng hệ khung thép sân khấuE-HSMT0,1511tấn
60Thi công mặt sàn nhựa hèm khóa Maxlock dày 4lyE-HSMT255,6288m2
61Lát đá granít màu đen kim sa trung bậc cầu thangE-HSMT220,794m2
62Ốp đá granite dày 2mm màu vàng-láng bóngE-HSMT54,9696m2
63Ốp đá granite dày 2mm trắng hạt trung-láng bóng cắt ron theo thiết kếE-HSMT45,924m2
64Ốp gạch bông gió chống tạt mưa 190x190x65mmE-HSMT34,2m2
65Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT1.188,5114m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngE-HSMT1.286,8212m2
67Bệ lavabo khung sắt mạ kẽm ốp đá graniteE-HSMT19,6871m2
68SXLD Hệ khung thép hình lam che 50x100x1,2mmE-HSMT0,8609tấn
69LD Lam nhôm trang trí sơn trắng 50x100x1,2mmE-HSMT1.132,0866m2
70Cung cấp Lam nhôm trang trí sơn trắng 50x100x1,2mmE-HSMT1.808,6m
71Vách ngăn vệ sinh tấm Compact HPL dày 12mm khung nhôm (bao gồm cả phụ kiện, Khóa, bản lề, chân, tay nắm, móc, ke Inox 304, nẹp nhôm) (tương đương Higo)E-HSMT104,265m2
72Vách ngăn bồn tiểu nam KT 1300x600E-HSMT22cái
73Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm (bao gồm nhân công, phụ kiện,...)E-HSMT220m2
74Đóng trần thạch cao khung nhôm chìm (bao gồm nhân công, phụ kiện,...)E-HSMT1.443,2458m2
75Đóng trần nhôm sơn giả gỗ (bao gồm nhân công, phụ kiện,...)E-HSMT180m2
76Đóng trần nhựa giả gỗ màu trắng (bao gồm nhân công, phụ kiện,...)E-HSMT715m2
77Trần tiêu âm, khung xương chìm (tương đương tấm thạch cao tiêu âm gyptone Vĩnh Tường),(bao gồm nhân công, phụ kiện,...)E-HSMT789,08m2
78SX Khung thép hộp 30x30x1,4mmE-HSMT0,0604tấn
79Lắp dựng Khung thép hộp 30x30x1,4mmE-HSMT0,0604tấn
80Thi công vách tường cách âm (mút đen dày 10mm,tấm tiêu âm XPS 50mm,bông giảm ồn 50mm)E-HSMT809,034m2
81Ốp tường tấm nhựa giả gỗ màu nhạt (tương dương tấm Nano PVC Nano9-004 KT 9x400x3000mm, khung xương thép hộp mạ kẽm 30x30mm, phụ kiện,...)E-HSMT258m2
82Ốp tường tấm nhựa giả gỗ màu đậm (tương dương tấm Nano PVC Nano9-010 KT 9x400x3000mm, khung xương thép hộp mạ kẽm 30x30mm, phụ kiện,...)E-HSMT99m2
83Sản xuất đòn tay thép 50x100x2,0mmE-HSMT5,3977tấn
84Bulon fi 10E-HSMT768Cái
85Lắp dựng xà gồ thép 50x100x2,0mmE-HSMT5,3977tấn
86Gia công vì kèo thép hìnhE-HSMT11,4013tấn
87Lắp dựng vì kèo thépE-HSMT11,4013tấn
88Lợp mái tấm lợp 3 lớp cách âm cách nhiệt (tương đương tole lạnh AZ150 dày 0.5mm)E-HSMT10,6861100m2
C CẤP ĐIỆN NỘI VI KHỐI NHÀ HỘI NGHỊ
1Bộ đèn led Panel 600x600 - 36WE-HSMT95bộ
2Bộ đèn led Panel 600x1200 - 75WE-HSMT57bộ
3Bộ đèn led bán nguyệt 1200 - 40WE-HSMT37bộ
4Bộ đèn led tube 1200 - 20WE-HSMT9bộ
5Bộ đèn led ốp trần vuông 300x300 - 24WE-HSMT131bộ
6Bộ đèn led ốp trần tròn Fi-280 -24WE-HSMT20bộ
7Bộ đèn led dowlight âm trần Fi-180 - 16WE-HSMT304bộ
8Bộ đèn led dowlight đôi âm trần 230x120 - 2x9WE-HSMT56bộ
9Bộ đèn led thả văn phòng 1200x70x40 - 24W + phụ kiệnE-HSMT81bộ
10Bộ đèn led thả văn phòng 1200x200x50 - 48W + phụ kiệnE-HSMT48bộ
11Bộ đèn áp vách 210x90x40 - 12WE-HSMT46bộ
12Bộ đèn led dâyE-HSMT70m
13Bộ đèn led chiếu rọi RN-07 vàng-10W-Fi90xW140xH180E-HSMT24bộ
14Bộ đèn led chiếu pha FC-181 vàng-28W-L185xW130xH120E-HSMT34bộ
15Công tắc đơn 1 chiều 16A-250V loại lớnE-HSMT178cái
16Công tắc đơn 2 chiều 16A-250V loại lớnE-HSMT46cái
17Ổ cắm điện đôi 2 chấu có màn che loại lớnE-HSMT312cái
18Hộp nối dây loại tứ thôngE-HSMT88hộp
19Đế âm tường đơn chống cháyE-HSMT60hộp
20Đế âm tường đôi chống cháyE-HSMT28hộp
21Mặt 1-3 thiết bịE-HSMT60cái
22Mặt 4-6 thiết bịE-HSMT28cái
23Hạt cầu chì 10AE-HSMT88cái
24Tủ điện (TPP-T1, TPP-T2…) bằng kim loại sơn tỉnh điện, kích thước 600x400x200 dày 1.5mm2 + phụ kiện ( TPP-Tổng, TPP-T1,..)E-HSMT4hộp
25Tủ điện âm tường bằng kim loại sơn tỉnh điện + phụ kiện loại 9-12 đườngE-HSMT38hộp
26Đầu cosse 10mm2E-HSMT48cái
27Đầu cosse 16mm2E-HSMT34cái
28Đầu cosse 25mm2E-HSMT27cái
29Đầu cosse 35mm2E-HSMT16cái
30Đầu cosse 50mm2E-HSMT8cái
31Đèn báo phaE-HSMT12bộ
32Cọc tiếp địa mạ đồng Fi-16mm2 Dài 2.4m + KẹpE-HSMT1cọc
33Dây đồng trần tiếp địa Fi-16mm2E-HSMT40m
34Dây điện đơn Cu/PVC CV_1x1.5 - 0.6/1kV - TC AS/NZS 5000.1E-HSMT10.342m
35Dây điện đơn Cu/PVC CV_1x4.0 - 0.6/1kV - TC AS/NZS 5000.1E-HSMT795m
36Dây điện đơn Cu/PVC CV_1x6.0 - 0.6/1kV - TC AS/NZS 5000.1E-HSMT3.315m
37Dây điện đơn Cu/PVC CV_1x10 - 0.6/1kV - TC AS/NZS 5000.1E-HSMT1.963m
38Dây điện đơn Cu/PVC CV_1x16 - 0.6/1kV - TC AS/NZS 5000.1E-HSMT677m
39Dây điện đơn Cu/PVC CV_1x25 - 0.6/1kV - TC AS/NZS 5000.1E-HSMT150m
40Dây điện đơn CXV - DATA 3x35+1x25- 0.6/1kV - TCVN 5935-1E-HSMT25m
41Dây điện đơn CXV - DATA 3x50+1x25- 0.6/1kV - TCVN 5935-1E-HSMT5m
42Cầu dao tự động MCB 1P - 6A - 6.0kA "IEC 60947 - 2"E-HSMT6cái
43Cầu dao tự động MCB 1P - 16A - 6.0kA "IEC 60947 - 2"E-HSMT105cái
44Cầu dao tự động MCB 2P - 10A - 15kA "IEC 60947 - 2"E-HSMT2cái
45Cầu dao tự động MCB 2P - 16A - 15kA "IEC 60947 - 2"E-HSMT12cái
46Cầu dao tự động MCB 2P - 20A - 15kA "IEC 60947 - 2"E-HSMT12cái
47Cầu dao tự động MCB 2P - 32A - 15kA "IEC 60947 - 2"E-HSMT8cái
48Cầu dao tự động MCB 2P - 63A - 15kA "IEC 60947 - 2"E-HSMT2cái
49Cầu dao tự động MCCB 4P - 63A - 25kA "IEC 60947 - 2"E-HSMT1cái
50Cầu dao tự động MCCB 4P - 80A - 25kA "IEC 60947 - 2"E-HSMT4cái
51Cầu dao tự động MCCB 4P - 100A - 25kA "IEC 60947 - 2"E-HSMT1cái
52Cầu dao tự động MCCB 4P - 225A - 25kA "IEC 60947 - 2"E-HSMT1cái
53Ống luồn dây điện PVC Fi-25 loại chống cháy 2.9m/câyE-HSMT435m
54Ống luồn dây điện PVC Fi-32 loại chống cháy 2.9m/câyE-HSMT348m
55Ông nhựa gân xoắn luồn dây điện Fi-20 50m/cuộnE-HSMT100m
56Hộp chia ngã 4 đường D25E-HSMT175cái
57Hộp chia ngã 4 đường D32E-HSMT135cái
58Máng cáp 200x100 + NắpE-HSMT180m
59Khớp chữ L máng cáp 200x100mm + NắpE-HSMT9cái
60Khớp chữ T máng cáp 200x100mm + NắpE-HSMT3cái
61Co lên máng cáp 200x100mm + NắpE-HSMT5cái
62Co xuống máng cáp 200x100mm + NắpE-HSMT5cái
D CẤP THOÁT NƯỚC NỘI VI
1TỔNG HỢP TRANG THIẾT BỊ - Chậu xí bệtE-HSMT37bộ
2Vòi xịt vệ sinhE-HSMT37bộ
3Lắp đặt tiểu namE-HSMT25bộ
4Vòi tiểu namE-HSMT25bộ
5LavaboE-HSMT39bộ
6Bộ 7 món (kệ, móc, treo...)E-HSMT39cái
7Vòi lavaboE-HSMT39bộ
8Vòi xảE-HSMT10bộ
9Vòi tắmE-HSMT6bộ
10Phểu thu nước D150 vệ sinhE-HSMT36cái
11Phểu thông tắc D150 vệ sinhE-HSMT4cái
12Máy bơm nướcE-HSMT2bộ
13Bồn nước inox 6m3E-HSMT2bể
14ĐẤU NỐI TẠI MÁY BƠM (DÙNG ỐNG PPR)-Ống nhựa PPR Þ40, PN = 10barE-HSMT0,108100m
15Van khóa Þ40 (loại PPR)E-HSMT2cái
16Van khóa Þ40 1 chiều (loại PPR)E-HSMT1cái
17Rắc co Þ40 (loại PPR)E-HSMT4cái
18Nối Þ40 1 đầu răng (loại PPR)E-HSMT12cái
19Tê , Y Þ40 (loại PPR)E-HSMT2cái
20Co Þ40 góc 90, 135 (loại PPR)E-HSMT9cái
21Rọ thu nước Þ40E-HSMT1cái
22Van phao cơ Þ40E-HSMT1cái
23CẤP NƯỚCTỪ MÁY BƠM ĐẾN BỒN NƯỚC VÀ NGƯỢC LẠI (DÙNG ỐNG PPR)-Ống nhựa PPR Þ40, PN = 10barE-HSMT0,223100m
24Co Þ40 góc 90, 135 (loại PPR)E-HSMT10cái
25Tê , Y Þ40 (loại PPR)E-HSMT1cái
26Ống nhựa PPR Þ50, PN = 10barE-HSMT0,305100m
27Co Þ50 góc 90, 135 (loại PPR)E-HSMT7cái
28Tê , Y Þ50 (loại PPR)E-HSMT5cái
29Rắc co Þ50 (loại PPR)E-HSMT1cái
30Nối Þ50 1 đầu răng (loại PPR)E-HSMT2cái
31Côn Þ50/32 (loại PPR)E-HSMT3cái
32Van khóa Þ50 (loại PPR)E-HSMT1cái
33Ống nhựa PPR Þ32, PN = 10barE-HSMT0,549100m
34Co Þ32 góc 90, 135 (loại PPR)E-HSMT7cái
35Tê , Y Þ32 (loại PPR)E-HSMT9cái
36Rắc co Þ32 (loại PPR)E-HSMT1cái
37Nối Þ32 1 đầu răng (loại PPR)E-HSMT2cái
38Côn Þ32/25 (loại PPR)E-HSMT6cái
39Van khóa Þ32 (loại PPR)E-HSMT1cái
40VS1-1:THOÁT NƯỚC BẨN, SINH HOẠT, HƠI GA TẦNG 1 (DÙNG CHO ỐNG uPVC)- Ống uPVC D140 - PN = 6barE-HSMT0,116100m
41Côn Þ140/110 (loại uPVC)E-HSMT2cái
42Y, Tê Þ140 (loại uPVC)E-HSMT2cái
43Co Þ140 góc 135, 90 (loại uPVC)E-HSMT1cái
44Ống uPVC D110 - PN = 6barE-HSMT0,223100m
45Ống uPVC D42 - PN = 9barE-HSMT0,077100m
46Y, Tê Þ110 (loại uPVC)E-HSMT15cái
47Co Þ110 góc 135, 90 (loại uPVC)E-HSMT18cái
48Co Þ42 góc 135, 90 (loại uPVC)E-HSMT14cái
49Côn Þ42/60 (loại uPVC)E-HSMT7cái
50Côn Þ60/110 (loại uPVC)E-HSMT7cái
51Thông tắc 15x15cmE-HSMT2cái
52Ống uPVC D140 - PN = 6barE-HSMT0,11100m
53Côn Þ140/110 (loại uPVC)E-HSMT2cái
54Y, Tê Þ140 (loại uPVC)E-HSMT2cái
55Co Þ140 góc 135, 90 (loại uPVC)E-HSMT1cái
56Ống uPVC D110 - PN = 6barE-HSMT0,223100m
57Ống uPVC D42 - PN = 9barE-HSMT0,069100m
58Y, Tê Þ110 (loại uPVC)E-HSMT11cái
59Co Þ110 góc 135, 90 (loại uPVC)E-HSMT10cái
60Co Þ42 góc 135, 90 (loại uPVC)E-HSMT18cái
61Y, Tê Þ42 (loại uPVC)E-HSMT4cái
62Côn Þ42/60 (loại uPVC)E-HSMT5cái
63Côn Þ60/110 (loại uPVC)E-HSMT5cái
64Thông tắc 15x15cmE-HSMT1cái
65Phễu thu 15x15cmE-HSMT6cái
66Bít Þ110 (loại uPVC)E-HSMT2cái
67Ống uPVC D60 - PN = 6barE-HSMT0,19100m
68Côn Þ110/60 (loại uPVC)E-HSMT6cái
69Y, Tê Þ110 (loại uPVC)E-HSMT6cái
70Y, Tê Þ60 (loại uPVC)E-HSMT5cái
71Co Þ60 góc 135, 90 (loại uPVC)E-HSMT8cái
72VS2-1:THOÁT NƯỚC BẨN, SINH HOẠT, HƠI GA TẦNG 2 (DÙNG CHO ỐNG uPVC)- Ống uPVC D110 - PN = 6barE-HSMT0,272100m
73Ống uPVC D42 - PN = 9barE-HSMT0,077100m
74Y, Tê Þ110 (loại uPVC)E-HSMT15cái
75Co Þ110 góc 135, 90 (loại uPVC)E-HSMT20cái
76Co Þ42 góc 135, 90 (loại uPVC)E-HSMT14cái
77Côn Þ42/60 (loại uPVC)E-HSMT7cái
78Côn Þ60/110 (loại uPVC)E-HSMT7cái
79Ống uPVC D110 - PN = 6barE-HSMT0,261100m
80Ống uPVC D42 - PN = 9barE-HSMT0,069100m
81Y, Tê Þ110 (loại uPVC)E-HSMT11cái
82Co Þ110 góc 135, 90 (loại uPVC)E-HSMT18cái
83Co Þ42 góc 135, 90 (loại uPVC)E-HSMT18cái
84Y, Tê Þ42 (loại uPVC)E-HSMT4cái
85Côn Þ42/60 (loại uPVC)E-HSMT5cái
86Côn Þ60/110 (loại uPVC)E-HSMT5cái
87Phễu thu 15x15cmE-HSMT6cái
88Bít Þ110 (loại uPVC)E-HSMT3cái
89Ống uPVC D60 - PN = 6barE-HSMT0,234100m
90Côn Þ110/60 (loại uPVC)E-HSMT8cái
91Y, Tê Þ110 (loại uPVC)E-HSMT8cái
92Y, Tê Þ60 (loại uPVC)E-HSMT7cái
93Co Þ60 góc 135, 90 (loại uPVC)E-HSMT11cái
94VS3-1:THOÁT NƯỚC BẨN, SINH HOẠT, HƠI GA TẦNG 3 (DÙNG CHO ỐNG uPVC)-Ống uPVC D110 - PN = 6barE-HSMT0,365100m
95Ống uPVC D42 - PN = 9barE-HSMT0,099100m
96Y, Tê Þ110 (loại uPVC)E-HSMT23cái
97Co Þ110 góc 135, 90 (loại uPVC)E-HSMT28cái
98Co Þ42 góc 135, 90 (loại uPVC)E-HSMT18cái
99Côn Þ42/60 (loại uPVC)E-HSMT9cái
100Côn Þ60/110 (loại uPVC)E-HSMT9cái
101Ống uPVC D110 - PN = 6barE-HSMT0,45100m
102Ống uPVC D42 - PN = 9barE-HSMT0,096100m
103Y, Tê Þ110 (loại uPVC)E-HSMT20cái
104Co Þ110 góc 135, 90 (loại uPVC)E-HSMT27cái
105Co Þ42 góc 135, 90 (loại uPVC)E-HSMT26cái
106Y, Tê Þ42 (loại uPVC)E-HSMT4cái
107Côn Þ42/60 (loại uPVC)E-HSMT9cái
108Côn Þ60/110 (loại uPVC)E-HSMT9cái
109Phễu thu 15x15cmE-HSMT9cái
110Bít Þ110 (loại uPVC)E-HSMT4cái
111Ống uPVC D60 - PN = 6barE-HSMT0,269100m
112Côn Þ110/60 (loại uPVC)E-HSMT11cái
113Y, Tê Þ110 (loại uPVC)E-HSMT11cái
114Y, Tê Þ60 (loại uPVC)E-HSMT10cái
115Co Þ60 góc 135, 90 (loại uPVC)E-HSMT18cái
116VS1-2:THOÁT NƯỚC BẨN, SINH HOẠT, HƠI GA TẦNG 1 (DÙNG CHO ỐNG uPVC)- Ống uPVC D110 - PN = 6barE-HSMT0,279100m
117Ống uPVC D60 - PN = 6barE-HSMT0,084100m
118Ống uPVC D42 - PN = 9barE-HSMT0,04100m
119Y, Tê Þ110 (loại uPVC)E-HSMT2cái
120Y, Tê Þ60 (loại uPVC)E-HSMT1cái
121Y, Tê Þ42 (loại uPVC)E-HSMT1cái
122Co Þ110 góc 135, 90 (loại uPVC)E-HSMT12cái
123Co Þ60 góc 135, 90 (loại uPVC)E-HSMT2cái
124Co Þ42 góc 135, 90 (loại uPVC)E-HSMT8cái
125Côn Þ42/60 (loại uPVC)E-HSMT3cái
126Côn Þ60/110 (loại uPVC)E-HSMT5cái
127Phễu thu 12x12cmE-HSMT2cái
128VS1-3:THOÁT NƯỚC BẨN, SINH HOẠT, HƠI GA TẦNG 1 (DÙNG CHO ỐNG uPVC)-Ống uPVC D110 - PN = 6barE-HSMT0,368100m
129Ống uPVC D60 - PN = 6barE-HSMT0,143100m
130Ống uPVC D42 - PN = 9barE-HSMT0,03100m
131Y, Tê Þ110 (loại uPVC)E-HSMT16cái
132Y, Tê Þ60 (loại uPVC)E-HSMT2cái
133Y, Tê Þ42 (loại uPVC)E-HSMT2cái
134Co Þ110 góc 135, 90 (loại uPVC)E-HSMT27cái
135Co Þ60 góc 135, 90 (loại uPVC)E-HSMT3cái
136Co Þ42 góc 135, 90 (loại uPVC)E-HSMT4cái
137Côn Þ42/60 (loại uPVC)E-HSMT2cái
138Côn Þ60/110 (loại uPVC)E-HSMT4cái
139Phễu thu 12x12cmE-HSMT8cái
140VS1-4:THOÁT NƯỚC BẨN, SINH HOẠT, HƠI GA TẦNG 1 (DÙNG CHO ỐNG uPVC)-Ống uPVC D110 - PN = 6barE-HSMT0,279100m
141Ống uPVC D60 - PN = 6barE-HSMT0,084100m
142Ống uPVC D42 - PN = 9barE-HSMT0,04100m
143Y, Tê Þ110 (loại uPVC)E-HSMT2cái
144Y, Tê Þ60 (loại uPVC)E-HSMT1cái
145Y, Tê Þ42 (loại uPVC)E-HSMT1cái
146Co Þ110 góc 135, 90 (loại uPVC)E-HSMT12cái
147Co Þ60 góc 135, 90 (loại uPVC)E-HSMT2cái
148Co Þ42 góc 135, 90 (loại uPVC)E-HSMT8cái
149Côn Þ42/60 (loại uPVC)E-HSMT3cái
150Côn Þ60/110 (loại uPVC)E-HSMT5cái
151Phễu thu 12x12cmE-HSMT2cái
152VS1-1:CẤP NƯỚC TẦNG 1 (DÙNG ỐNG PPR)-Ống nhựa PPR Þ25, PN = 10barE-HSMT0,467100m
153Ống nhựa PPR Þ20, PN = 10barE-HSMT0,038100m
154Van khóa Þ25 (loại PPR)E-HSMT2cái
155Y, Tê Þ25 (loại PPR)E-HSMT5cái
156Tê Þ25/20 1 đàu răng (loại PPR)E-HSMT25cái
157Co Þ20 1 đầu răng (loại PPR)E-HSMT1cái
158Co Þ25 góc 90, 135 (loại PPR)E-HSMT12cái
159Nối Þ25 1 đầu răng (loại PPR)E-HSMT4cái
160Bít Þ25 (loại PPR)E-HSMT6cái
161VS2-1:CẤP NƯỚC TẦNG 2 (DÙNG ỐNG PPR)-Ống nhựa PPR Þ25, PN = 10barE-HSMT0,537100m
162Ống nhựa PPR Þ20, PN = 10barE-HSMT0,052100m
163Van khóa Þ25 (loại PPR)E-HSMT2cái
164Y, Tê Þ25 (loại PPR)E-HSMT5cái
165Tê Þ25/20 1 đàu răng (loại PPR)E-HSMT25cái
166Co Þ20 1 đầu răng (loại PPR)E-HSMT1cái
167Co Þ25 góc 90, 135 (loại PPR)E-HSMT12cái
168Nối Þ25 1 đầu răng (loại PPR)E-HSMT4cái
169Bít Þ25 (loại PPR)E-HSMT6cái
170VS3-1:CẤP NƯỚC TẦNG 3 (DÙNG ỐNG PPR)-Ống nhựa PPR Þ25, PN = 10barE-HSMT0,913100m
171Ống nhựa PPR Þ20, PN = 10barE-HSMT0,107100m
172Van khóa Þ25 (loại PPR)E-HSMT3cái
173Y, Tê Þ25 (loại PPR)E-HSMT12cái
174Tê Þ25/20 1 đàu răng (loại PPR)E-HSMT37cái
175Co Þ20 1 đầu răng (loại PPR)E-HSMT2cái
176Co Þ25 góc 90, 135 (loại PPR)E-HSMT6cái
177Nối Þ25 1 đầu răng (loại PPR)E-HSMT6cái
178Bít Þ25 (loại PPR)E-HSMT13cái
179ỐNG ĐỨNG THOÁT NƯỚC BẨN, SINH HOẠT, HƠI GA (DÙNG ỐNG uPVC)-Ống uPVC D140 - PN = 6barE-HSMT0,388100m
180Côn Þ140/110 (loại uPVC)E-HSMT8cái
181Y, Tê Þ140 (loại uPVC)E-HSMT8cái
182Co Þ140 góc 135, 90 (loại uPVC)E-HSMT8cái
183Bít Þ140 (loại uPVC)E-HSMT1cái
184Ống uPVC D60 - PN = 6barE-HSMT0,045100m
185Co Þ60 góc 135, 90 (loại uPVC)E-HSMT6cái
186ỐNG ĐỨNG THOÁT HƠI GA (DÙNG CHO ỐNG uPVC)-Ống uPVC D90 - PN = 6barE-HSMT0,337100m
187Y, Tê Þ90 (loại uPVC)E-HSMT2cái
188Co Þ90 góc 135, 90 (loại uPVC)E-HSMT3cái
189Ống uPVC D60 - PN = 6barE-HSMT1,37100m
190Y, Tê Þ60 (loại uPVC)E-HSMT5cái
191Co Þ60 góc 135, 90 (loại uPVC)E-HSMT15cái
192Ống uPVC D60 - PN = 6barE-HSMT0,402100m
193Y, Tê Þ60 (loại uPVC)E-HSMT2cái
194Co Þ60 góc 135, 90 (loại uPVC)E-HSMT4cái
195ỐNG ĐỨNG THOÁT NƯỚC MƯA (DÙNG CHO ỐNG uPVC)-Ống uPVC D140 - PN = 6barE-HSMT0,388100m
196Y, Tê Þ140 (loại uPVC)E-HSMT8cái
197Co Þ140 góc 135, 90 (loại uPVC)E-HSMT8cái
198Côn Þ140/110 (loại uPVC)E-HSMT8cái
199Cầu chắn rác 1E-HSMT4cái
200Ống uPVC D110 - PN = 6barE-HSMT2,784100m
201Y, Tê Þ110 (loại uPVC)E-HSMT56cái
202Co Þ110 góc 135, 90 (loại uPVC)E-HSMT72cái
203Phễu thu D120E-HSMT16cái
204Cầu chắn rác 2E-HSMT16cái
205Cầu chắn rác 1E-HSMT16cái
206Ống uPVC D140 - PN = 6barE-HSMT1,216100m
207Ống uPVC D110 - PN = 6barE-HSMT0,408100m
208Y, Tê Þ140 (loại uPVC)E-HSMT32cái
209Y, Tê Þ110 (loại uPVC)E-HSMT16cái
210Co Þ140 góc 135, 90 (loại uPVC)E-HSMT24cái
211Co Þ110 góc 135, 90 (loại uPVC)E-HSMT52cái
212Côn Þ140/110 (loại uPVC)E-HSMT32cái
213Phễu thu D120E-HSMT16cái
214Cầu chắn rác 2E-HSMT16cái
215Cầu chắn rác 1E-HSMT8cái
216Ống uPVC D110 - PN = 6barE-HSMT0,47100m
217Co Þ110 góc 135, 90 (loại uPVC)E-HSMT4cái
218Cầu chắn rác 1E-HSMT2cái
219Ống uPVC D140 - PN = 6barE-HSMT0,906100m
220Ống uPVC D110 - PN = 6barE-HSMT0,126100m
221Y, Tê Þ140 (loại uPVC)E-HSMT10cái
222Côn Þ140/110 (loại uPVC)E-HSMT12cái
223Co Þ140 góc 135, 90 (loại uPVC)E-HSMT14cái
224Co Þ110 góc 135, 90 (loại uPVC)E-HSMT22cái
225Cầu chắn rác 2E-HSMT2cái
226Cầu chắn rác 1E-HSMT12cái
227Ống uPVC D140 - PN = 6barE-HSMT0,814100m
228Ống uPVC D110 - PN = 6barE-HSMT0,182100m
229Y, Tê Þ140 (loại uPVC)E-HSMT20cái
230Y, Tê Þ110 (loại uPVC)E-HSMT8cái
231Côn Þ140/110 (loại uPVC)E-HSMT30cái
232Co Þ140 góc 135, 90 (loại uPVC)E-HSMT34cái
233Co Þ110 góc 135, 90 (loại uPVC)E-HSMT8cái
234Cầu chắn rác 2E-HSMT16cái
235Cầu chắn rác 1E-HSMT18cái
236ỐNG THOÁT BỂ TỰ HOẠI (DÙNG ỐNG uPVC)-Ống uPVC D140 - PN = 6barE-HSMT0,02100m
237Bít Þ140 (loại uPVC)E-HSMT3cái
238Ống uPVC D110 - PN = 6barE-HSMT0,03100m
239Y, Tê Þ110 (loại uPVC)E-HSMT6cái
240ỐNG THOÁT NƯỚC CHO BẾP (DÙNG ỐNG uPVC)-Ống uPVC D110 - PN = 6barE-HSMT0,092100m
241Y, Tê Þ110 (loại uPVC)E-HSMT5cái
242Co Þ110 góc 135, 90 (loại uPVC)E-HSMT12cái
243Côn Þ110/60 (loại uPVC)E-HSMT4cái
244Côn Þ60/40 (loại uPVC)E-HSMT3cái
245Ống uPVC D110 - PN = 6barE-HSMT0,406100m
246Y, Tê Þ110 (loại uPVC)E-HSMT6cái
247Co Þ110 góc 135, 90 (loại uPVC)E-HSMT12cái
248Cầu chắn rác 2E-HSMT16cái
249Bít Þ110 (loại uPVC)E-HSMT2cái
250ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC CHO BẾP (DÙNG ỐNG PPR)-Ống nhựa PPR Þ25, PN = 10barE-HSMT0,328100m
251Van khóa Þ25 (loại PPR)E-HSMT1cái
252Rắc co Þ25 (loại PPR)E-HSMT1cái
253Tê, Y Þ25 (loại PPR)E-HSMT1cái
254Co Þ25 góc 90,135 (loại PPR)E-HSMT4cái
255Tê 1 đầu răng Þ25 (loại PPR)E-HSMT6cái
256Bít Þ25 (loại PPR)E-HSMT2cái
257Van xả Þ25 (loại PPR)E-HSMT3cái
258Van xả bồn rửaE-HSMT3cái
259Bồn rửa InoxE-HSMT3bộ
260Phễu thu D150E-HSMT1cái
261Thông tắc D150E-HSMT2cái
262BỂ TỰ HOẠI, BỂ LĂNG & TÁCH DẦU MỠ, BỂ NƯỚC NGẦM 12M³-Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IE-HSMT0,7796100m3
263Đắp đất nền móng công trình, nền đườngE-HSMT51,9733m3
264Đóng Cừ tràm Bể tự hoại L=4,7m, ngọn>=4,2cm Vào đất cấp IE-HSMT23,876100m
265Vét bùn đầu cừE-HSMT4,962m3
266Đắp cát chèn đầu cừ (tận dụng đất cát còn dư)E-HSMT4,962m3
267Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40E-HSMT5,2305m3
268Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT8,8445m3
269Bê tông đan nắp hố ga, đá 1x2 Mác 250E-HSMT4,5748m3
270Bê tông đà bể nước ngầm, đá 1x2 Mác 350E-HSMT0,696m3
271Làm tầng lọc đá dăm 1x2E-HSMT0,0027100m3
272Làm tầng lọc than củiE-HSMT0,0027100m3
273Làm tầng lọc đá dăm 4x6E-HSMT0,0027100m3
274Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT31,02m2
275Quét dung dịch chống thấm nền đáy bể tự hoạiE-HSMT21,48m2
276Ván khuôn gỗ tấm đanE-HSMT0,6446100m2
277Sản xuất lắp dựng cốt thép bể tự hoại, đường kính cốt thép 06mmE-HSMT0,0859tấn
278Sản xuất lắp dựng cốt thép bể tự hoại, đường kính cốt thép 10mmE-HSMT1,0503tấn
279Sản xuất lắp dựng cốt thép bể tự hoại, đường kính cốt thép 12mmE-HSMT3,3665tấn
280Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 M75 chiều dầy E-HSMT2,3222m3
281Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT56,87m2
282Bê tông tường hố ga, bể lắng đổ tại chỗ đá 1x2 M250E-HSMT15,47m3
283Bê tông tường bể nước ngầm đổ tại chỗ đá 1x2 M350E-HSMT3,88m3
284Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT78,04m2
E NHÀ XE, NHÀ BẢO VỆ
1NHÀ BẢO VỆ (CỔNG CHÍNH):-Đào móng công trình bằng máy đào, Máy E-HSMT0,1108100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT0,0739100m3
3Đóng cọc tràm đk ngọn >=3,8cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IE-HSMT10,011100m
4Đắp cát phủ đầu cừE-HSMT0,852m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 100 dày 100E-HSMT0,852m3
6Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng, giằng móngE-HSMT0,0646100m2
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm (cho 2 nhà bảo vệ)E-HSMT0,1327tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm (cho 2 nhà bảo vệ)E-HSMT0,1997tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT0,868m3
10Trải tấm nilon chống mất nước bê tông (lót nền, móng)E-HSMT0,138100m2
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT1,38m3
12Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 08mmE-HSMT0,0655tấn
13SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao E-HSMT0,1872100m2
14Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao E-HSMT0,0326tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mE-HSMT1,452tấn
16Bê tông cột, tiết diện E-HSMT0,936m3
17SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao E-HSMT0,2184100m2
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanE-HSMT0,0632100m2
19Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao E-HSMT0,0828tấn
20Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao E-HSMT0,0196tấn
21Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao E-HSMT0,4367tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mE-HSMT0,0008tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT0,0578tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250E-HSMT2,04m3
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT0,4m3
26Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mE-HSMT0,104100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mE-HSMT0,1324tấn
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT1,04m3
29Đắp cát nền nhà công trìnhE-HSMT2,76m3
30Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40E-HSMT3,9444m3
31Xây tường thẳng bằng gạch bê tông block 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40E-HSMT0,92m3
32Ốp đá chẻ xanh chân tường theo quy tắc chữ cong KT 10x20mmE-HSMT1,88m2
33Ốp tường - Tiết diện gạch 25x40cm màu trắng, vữa XM M75, PCB40E-HSMT7,68m2
34Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT6,24m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT31,04m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trát ngoài)E-HSMT10,64m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT13,08m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trát trong)E-HSMT7,32m2
39Trát trần, vữa XM M75, PCB40E-HSMT10,4m2
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT13,8m2
41Lát nền gạch ceramic 400x400mm màu sáng, vữa mác 75E-HSMT13,8m2
42Bả bằng bột bả vào tường ngoàiE-HSMT31,04m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiE-HSMT16,88m2
44Bả bằng bột bả vào tường trongE-HSMT13,039m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongE-HSMT17,72m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT47,92m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT30,759m2
48Láng vữa tạo dốc mái bê tông cốt thép, vữa XM M75, PCB40E-HSMT13,8m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngE-HSMT13,8m2
50SXLD Cửa đi khung nhôm kính cường lực dày 8mm hệ 55, dày 1,4mm (bao gồm phụ kiện), sơn tĩnh điệnE-HSMT1,6m2
51SXLD Cửa sổ khung nhôm kính cường lực dày 8mm hệ 93, dày 1,4mm (bao gồm phụ kiện)E-HSMT6,24m2
52Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmE-HSMT0,005100m
53Ống uPVC D140 - PN = 6barE-HSMT0,043100m
54Lắp đặt Co PVC D140mmE-HSMT4cái
55Lắp đặt cầu chắn rácE-HSMT2cái
56NHÀ BẢO VỆ (CỔNG PHỤ):-Đào móng công trình bằng máy đào, Máy E-HSMT0,0689100m3
57Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90E-HSMT0,0459100m3
58Đóng cọc tràm đk ngọn >=3,8cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IE-HSMT6,2275100m
59Đắp cát phủ đầu cừE-HSMT0,53m3
60Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT0,53m3
61Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng, giằng móngE-HSMT0,0424100m2
62Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT0,5786m3
63Trải tấm nilon chống mất nước bê tông (lót nền, móng)E-HSMT0,09100m2
64Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT0,72m3
65Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 08mmE-HSMT0,0377tấn
66SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao E-HSMT0,1248100m2
67Bê tông cột, tiết diện E-HSMT0,624m3
68Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mE-HSMT0,1456100m2
69Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanE-HSMT0,0444100m2
70Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT1,344m3
71Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT0,296m3
72Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mE-HSMT0,0676100m2
73Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mE-HSMT0,0764tấn
74Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT0,676m3
75Đắp cát nền nhà công trìnhE-HSMT1,8m3
76Xây tường thẳng bằng gạch bê tông block 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40E-HSMT4,0432m3
77Ốp đá chẻ xanh chân tường theo quy tắc chữ cong KT 10x20mmE-HSMT2,4m2
78Ốp tường Tiết diện gạch 25x40cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT7,68m2
79Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT4,16m2
80Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT18,88m2
81Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trát ngoài)E-HSMT9,68m2
82Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT13,6m2
83Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trát trong)E-HSMT4,48m2
84Trát trần, vữa XM M75, PCB40E-HSMT6,76m2
85Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT9m2
86Lát nền gạch ceramic 400x400mm màu sáng, vữa mác 75E-HSMT9m2
87Bả bằng bột bả vào tường ngoàiE-HSMT18,88m2
88Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiE-HSMT13,84m2
89Bả bằng bột bả vào tường trongE-HSMT13,6m2
90Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongE-HSMT11,24m2
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT32,72m2
92Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT24,84m2
93Láng vữa tạo dốc mái bê tông cốt thép, vữa XM M75, PCB40E-HSMT9m2
94Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngE-HSMT9m2
95SXLD Cửa đi khung nhôm kính cường lực dày 8mm hệ 55, dày 1,4mm (bao gồm phụ kiện), sơn tĩnh điệnE-HSMT1,6m2
96SXLD Cửa sổ khung nhôm kính cường lực dày 8mm hệ 93, dày 1,4mm (bao gồm phụ kiện)E-HSMT6,24m2
97Ống uPVC D90 - PN = 6barE-HSMT0,036100m
98Lắp đặt Co PVC D90mmE-HSMT1cái
99Lắp đặt cầu chắn rácE-HSMT1cái
100NHÀ XE:-Đào móng công trình bằng máy đào, Máy E-HSMT0,1638100m3
101Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90E-HSMT0,1092100m3
102Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT1,26m3
103Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng, giằng móngE-HSMT0,1064100m2
104Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT1,792m3
105Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmE-HSMT0,0218tấn
106Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmE-HSMT0,0759tấn
107Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmE-HSMT0,1254tấn
108SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao E-HSMT0,126100m2
109Bê tông cột, tiết diện E-HSMT1,05m3
110SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao E-HSMT0,135100m2
111Trải tấm nilon chống mất nước bê tông (lót nền, móng)E-HSMT0,9901100m2
112Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT14,3442m3
113Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT95,628m2
114Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT1,6875m3
115Lắp dựng cốt thép nền nhà xe, ĐK 10mmE-HSMT1,2244tấn
116Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mE-HSMT0,034tấn
117Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mE-HSMT0,1488tấn
118Cung cấp lắp đặt bu lông D18, L=600mmE-HSMT56bộ
119Sản xuất khung thép mạ kẽmE-HSMT6,5153tấn
120Lắp dụng khung thép mạ kẽmE-HSMT6,5153tấn
121Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x2 ly mạ kẽmE-HSMT0,5426tấn
122Lắp dựng xà gồ thépE-HSMT0,5426tấn
123Lợp mái che tường bằng tôn mạ kẽm dày 4mmE-HSMT1,048100m2
124Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT37,19661m2
125PHẦN ĐIỆN:-Lắp đặt đèn LED tube 1200-20WE-HSMT9bộ
126Lắp đặt quạt gắn tường 47WE-HSMT2cái
127Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A-250V loại lớnE-HSMT8cái
128Lắp đặt ổ cắm điện đôi 2 chấu có màn che loại lớnE-HSMT8cái
129Lắp đặt hộp nối dây tứ thôngE-HSMT3hộp
130Đế âm tường đơn chống cháyE-HSMT2Bộ
131Đế nổi đơn chống cháyE-HSMT1Bộ
132Lắp đặt mặt 1-3 thiết bịE-HSMT3hộp
133Lắp đặt Hạt cầu chì 10AE-HSMT11cái
134Lắp đặt Tủ điện âm tường bằng kim loại sơn tĩnh điện + phụ kiện loại 9-12 đườngE-HSMT2bộ
135Lắp đặt đầu cosse 10mm2E-HSMT6cái
136Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC CV_1x1,5-0,6/1kV-TC AS/NZS 5000,1E-HSMT100m
137Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC CV_1x4,0-0,6/1kV-TC AS/NZS 5000,1E-HSMT190m
138Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC CV_1x6,0-0,6/1kV-TC AS/NZS 5000,1E-HSMT35m
139Lắp đặt dây điện đơn Cu/PVC CV_1x10-0,6/1kV-TC AS/NZS 5000,1E-HSMT80m
140Lắp đặt dây điện đơn CXV-DATA 2x10-0,6/1kV-TCVN 5935-1E-HSMT70m
141Lắp đặt dây điện đơn CXV-DATA 2x16-0,6/1kV-TCVN 5935-1E-HSMT160m
142Lắp đặt cầu dao tự động CB 1P-16A-6,0 kA " IEC 60947-2"E-HSMT4cái
143Lắp đặt cầu dao tự động MCB 2P-20A-15 kA " IEC 60947-2"E-HSMT1cái
144Lắp đặt cầu dao tự động MCB 2P-32A-15 kA " IEC 60947-2"E-HSMT1cái
145Lắp đặt ống luồn dây điện PVC Fi25 loại chống cháy 2,9m/câyE-HSMT72,5Mét
146Lắp đặt ống nhựa gân xoắn luồn dây điện Fi 20 50m/cuộnE-HSMT30m
147Lắp đặt hộp chia ngã 4 đường D25E-HSMT15Cái
F CỔNG HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IE-HSMT1,0559100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90E-HSMT0,7973100m3
3Đóng cọc tràm đk ngọn >=3,8cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IE-HSMT61,0774100m
4Đắp cát phủ đầu cừE-HSMT8,122m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6E-HSMT8,122m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiE-HSMT0,346100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT9,6177m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtE-HSMT0,4416100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mmE-HSMT0,1731tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmE-HSMT0,4762tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmE-HSMT0,9766tấn
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT1,684m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT8,28m3
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mE-HSMT1,9928100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mE-HSMT0,299tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mE-HSMT0,8642tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT19,185m3
18Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mE-HSMT1,9185100m2
19Rải giấy dầu lót đà kiềngE-HSMT0,6395100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao E-HSMT0,427tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao E-HSMT2,0461tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT6,543m3
23Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mE-HSMT1,3086100m2
24Lắp dựng cốt thép đà giằng rào ĐG, ĐGR , ĐK 06mm, chiều cao ≤6mE-HSMT0,1397tấn
25Lắp dựng cốt thép đà giằng rào ĐG, ĐGR , ĐK 10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT0,5834tấn
26Lắp dựng cốt thép đà giằng rào ĐG, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mE-HSMT0,0176tấn
27Lắp dựng cốt thép đà giằng rào ĐG, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mE-HSMT0,0476tấn
28Lắp dựng cốt thép đà giằng rào ĐG, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mE-HSMT0,0215tấn
29Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40E-HSMT16,4239m3
30Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40E-HSMT14,2172m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E-HSMT56,64m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E-HSMT27,6m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT163,575m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT247,815m2
35Ốp tường gạch gốm 6x24cm, vữa XM M75E-HSMT481,2778m2
36Ốp tường gạch gốm 6x24cm, vữa XM M75E-HSMT111m2
37Gia công cột bằng thép tròn mạ kẽm hàn bịt đầu D60 dày 1,6mmE-HSMT0,0568tấn
38Lắp dựng cột bằng thép tròn mạ kẽm hàn bịt đầu D60 dày 1,6mmE-HSMT0,0568tấn
39Gia công hàng rào lưới thép mạ kẽm ô lưới 50x200E-HSMT89,056m2
40Gia công hàng rào song sắt.E-HSMT190,5085m2
41Hàng rào bông sắt tấm thép la dày 1mm + thép la dày 2mm + thép hộp 13x26x1,4mm sơn dầu Bông sắt trọng lượng thép (14,4 kg/1,3 m2).E-HSMT190,5085m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT381,0171m2
43Lắp dựng hoa sắt cửaE-HSMT89,056m2
44Lắp dựng hàng rào bông sắt tấm thép la dày 1mm + thép la dày 2mm + thép hộp 13x26x1,4mm sơn dầuE-HSMT190,5085m2
45Lắp dựng cửa đi khung sắt hộpE-HSMT12,6m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT25,21m2
47Cổng Inox 304 xếp,bề rộng 0,63m, thân cổng cao 1,6m; Thanh chính 55x51x0,88; Thanh phụ 48x36x0,48mmE-HSMT11,2md
48Motor đầu kéo Baisheng; Động cơ thông minh chạy bằng từ dẫn hướng : motor đôi SC 220v/50Hz; Công xuất 420W 2 remotes điều khiển từ xa, 1 điều khiển bàn bệ chuyển động nhập khẩuE-HSMT1bộ
49BẢNG TÊN:-Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IE-HSMT0,0567100m3
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90E-HSMT0,0428100m3
51Đóng cọc tràm đk ngọn >=3,8cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IE-HSMT3,4141100m
52Đắp cát phủ đầu cừE-HSMT0,454m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng E-HSMT0,463m3
54Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiE-HSMT0,0174100m2
55Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT0,5171m3
56Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtE-HSMT0,0243100m2
57Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT0,108m3
58Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT1,072m3
59Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao E-HSMT0,236100m2
60Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT1,705m3
61Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mE-HSMT0,2085100m2
62Trải tấm nilon chống mất nước bê tông (lót xà, dầm, giằng)E-HSMT0,0196100m2
63Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40E-HSMT0,238m3
64Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mE-HSMT0,0238100m2
65Lắp dựng cốt thép đan, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT0,0268tấn
66Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40E-HSMT1,0906m3
67Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40E-HSMT3,0556m3
68Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40E-HSMT1,0016m3
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E-HSMT39,34m2
70Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75E-HSMT8,65m2
71Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT14,11m2
72Trát trần, vữa XM M75, PCB40E-HSMT2,38m2
73Bả bằng bột bả vào tườngE-HSMT39,34m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnE-HSMT25,14m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủE-HSMT64,48m2
76Ốp tường gạch gốm 6x24cm, vữa XM M75E-HSMT7,36m2
77Bộ chữ Inox font arial cao 550mm " TRUNG TÂM HỘI NGHỊ QUẬN Ô MÔN " Và địa chỉ font arial cao 240mm:" SỐ..., ĐƯỜNG NGUYỄN TRÃI, P. CHÂU VĂN LIÊM, Q. Ô MÔN, TP. CẦN THƠ)E-HSMT1Bộ
78Kẻ ron chìm rộng 20-25mmE-HSMT10,2m
79Ốp bồn hoa bằng đá xanh nguyên khối KT 10x15x100 cmE-HSMT4,8m
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng E-HSMT0,144m3
81Cung cấp lớp đất hữu cơ trồng câyE-HSMT0,16m3
82Trồng cây lài tây cao 20-25cm 12 chậu /m2E-HSMT201 chậu
83Trồng cây mai vạn phúc cao 50-100cmE-HSMT71 cây
84Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công (bảo dưỡng 3 tháng)E-HSMT1,44100m2/ lần
G HỆ THỐNG SÂN ĐƯỜNG, BÃI XE, QUẢNG TRƯỜNG
1PHẦN ĐƯỜNG NHỰA (NV/SĐ):-Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IE-HSMT2,4073100m3
2Lu lèn lại mặt khuôn đường đã đàoE-HSMT13,374100m2
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (lớp cát nền K=0.98, chỉ tính nhân công và MTC)E-HSMT6,687100m3
4Trải vải địa kỹ thuật làm nền đường, loại không dệt ART 25kN/mE-HSMT14,838100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cmE-HSMT2,4073100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 17cmE-HSMT2,1494100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2E-HSMT12,887100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmE-HSMT12,887100m2
9PHẦN ĐƯỜNG - BÃI XE, QUẢNG TRƯỜNG:-Lu lèn lại bề mặt sao cho đạt hệ số đầm chặt K=>0.98, Eyc =40MpaE-HSMT11,097100m2
10Lu lèn lại bề mặt sao cho đạt hệ số đầm chặt K=>0.98, Eyc =35MpaE-HSMT4,6267100m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 120mmE-HSMT1,8868100m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40E-HSMT166,455m3
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép =10mmE-HSMT7,4239tấn
14Lát nền (NS1), Nền lát gạch giả đá (30x60) màu xám đen, nhám ráp, vữa XM M75, PC40E-HSMT1.109,7m2
15Lát nền (NS2), Nền gạch Terrazzo(40x40x3) màu xám, vữa XM M75, PC40E-HSMT180m2
16Lát nền (NS3), Nền đá Bazan (15x15x2) màu xám, vữa XM M75, PC40E-HSMT282,67m2
17GỜ BÓ VỈA ĐƯỜNG:-Ván khuôn gờ bó vỉaE-HSMT1,4821100m2
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bó vỉa bê tông M300, đá 1x2, PCB40E-HSMT28,7488m3
H HỆ THỐNG CÂY XANH MẶT NƯỚC
1Trồng cây Kèn hồng: chiều cao >=4,0m, đường kính cổ rễ => 10cmE-HSMT12cây
2Trồng cây Sao đen: chiều cao 3-5m, đường kính thân 18-20cmE-HSMT35cây
3Trồng cây Giáng hương: chiều cao >=4,0m, đường kính cổ rễ => 15cmE-HSMT7cây
4Trồng cây Mai Vạn Phúc: chiều cao 20-35cm, đường kính tán lá 25-40cmE-HSMT141cây
5Trồng cây Đại Quân Tử , chiều cao >=80cm, đường kính tán >=0,4mE-HSMT33cây
6Trồng cây phát tài khúc, chiều cao 0,3-0,5m (bụi 5 cây)E-HSMT27chậu
7Duy trì cây bóng mát mới trồng (trong 3 tháng)E-HSMT59,251cây/năm
8Cung cấp lớp đất hữu cơ trồng cỏE-HSMT103,21m3
9Trồng cỏ nhậtE-HSMT20,642100m2
10Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công (bảo dưỡng 3 tháng)E-HSMT1.857,78100m2/lần
11Lát gạch 8 lỗ nhám trồng cỏ kích thước 390x260x80E-HSMT173m2
12PHẦN HỒ NƯỚC:-Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IE-HSMT4,2249100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT0,5661100m3
14Đóng cọc tràm đk ngọn >=4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp IE-HSMT99,217100m
15Đắp cát phủ đầu cừE-HSMT20,44m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40E-HSMT20,44m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiE-HSMT0,1911100m2
18Bê tông đáy hồ nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40E-HSMT51,1m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmE-HSMT0,0511tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmE-HSMT3,241tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40E-HSMT11,2603m3
22Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mE-HSMT0,6438100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mE-HSMT0,2865tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mE-HSMT0,6957tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mE-HSMT0,453tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mE-HSMT0,8686tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT2,2398tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mE-HSMT1,4924tấn
29Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40E-HSMT14,196m3
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mE-HSMT1,4196100m2
31Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mE-HSMT0,1131tấn
32Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mE-HSMT2,2491tấn
33Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40E-HSMT14,6407m3
34Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mE-HSMT1,4641100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn bản nắp, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mE-HSMT0,0765tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn bản nắp, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mE-HSMT0,2647tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn bản nắp, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT1,3917tấn
38Lắp dựng cốt thép sàn bản nắp, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mE-HSMT0,2355tấn
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40E-HSMT10,8594m3
40Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mE-HSMT1,2124100m2
41Bê tông cột, tiết diện E-HSMT2,553m3
42SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao E-HSMT0,3898100m2
43Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao E-HSMT0,0348tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mE-HSMT0,0774tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mE-HSMT0,1114tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mE-HSMT0,4076tấn
47Láng vữa tạo dốc, vữa XM M75, PCB40E-HSMT365,52m2
48Lát nền, sàn - kích thước gạch 10x20cm giả đá màu xám nhám, vữa XM M75, PCB40E-HSMT91,22m2
49Lát nền, sàn gạch - gạch Mosaic, vữa XM M75, PCB40E-HSMT48,94m2
50Rải lớp sỏi xám dày 200mmE-HSMT6,8m3
51Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT1,156m3
52Quét dung dịch chống thấm 2 lớpE-HSMT194,9694m2
53Lớp vĩ nhựa dày 333x333x30mm (9 tấm/1m2)E-HSMT60,12cái
54Lót vải địa kỹ thuật bồn hoaE-HSMT0,1196100m2
55Rải đá 1x2 dày 100mmE-HSMT0,668m3
56Cung cấp và vận chuyển đất đen dày 200mmE-HSMT1,336m3
57Cung cấp và vận chuyển đất hữu cơ trồng cây dày 100mmE-HSMT0,668m3
58Xây tường thẳng bằng gạch bê tông block 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40E-HSMT2,2212m3
59Ốp tường gạch Mosaic xám nhám, vữa XM M75, PCB40E-HSMT85,5247m2
60Bê tông gối kê M300E-HSMT0,4788m3
61Lắp dựng mặt ghế khung thép hộp 30x60x1,4mmE-HSMT0,0542tấn
62Mặt ghế khung sắt hộp KT 30x60 ốp gỗ Conwood 8x75x3050mm (ước tính 4,4 thanh /m2) 3 mặt dày 20mmE-HSMT3,2904m2
63Lan can tay vịn thép D60 dày 1,8mm, thanh đứng D30 dày 1,4mmE-HSMT12,388m2
64Lan can tay vịn thép D60 dày 1,8mm, thanh đứng D30 dày 1,4mmE-HSMT12,388m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT12,3881m2
66LĐ Ống uPVC D110, PN=6barE-HSMT0,481100m
67LĐ Ống uPVC D60, PN=6barE-HSMT0,063100m
68Lắp đặt Y, tê - D110mmE-HSMT11cái
69Lắp đặt Y, tê - D60mmE-HSMT10cái
70Lắp đặt côn chuyển PVC d=110x60mmE-HSMT10cái
71Lắp đặt co D110mm góc 135độ, 90độE-HSMT5cái
72Lắp đặt co D60mm góc 135độ, 90độE-HSMT10cái
73Lắp đặt ống nhựa HDPE D110mm, PN=6bar bằng phương pháp hàn gia nhiệtE-HSMT0,177100m
74Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p hàn - D110mm góc 135độ, 90độE-HSMT2cái
75Lắp đặt phễu thu - 20x20cmE-HSMT1cái
76Tấm Inox 20x20x1cm (Inox 304)E-HSMT1Tấm
I HỆ THƠNG CẤP ĐIỆN
1I. Đường dây trung thế-Mương cáp trung thế 1 mạch trên vỉa hè 600x400x1100mmE-HSMT195,1Mét
2Mương cáp trung thế 1 mạch băng đường 600x400x1100mmE-HSMT16Mét
3Móng trụ trạm biến ápE-HSMT1Móng
4Nền bê tông (đặt tủ RMU)E-HSMT1toàn bộ
5Bộ đà 2,4KE-HSMT1Bộ
6Bảng tên phân đoạnE-HSMT1Bộ
7Bộ tiếp địa tủ RMUE-HSMT1bộ
8Cáp ngầm và phụ kiện-Cáp ngầm Cu/XLPE/SEhh/DSTA/PVC 3x50mm2 - 24KVE-HSMT233,6mét
9Đầu cáp ngầm trung thế 3 pha - 24kV 3x50mm2 ngoài trờiE-HSMT1bộ
10Đầu cáp ngầm Ebow (3x50)E-HSMT3cái
11Băng keo cách điện 24kV (cuộn 5m)E-HSMT4cuộn
12Ống nhựa xoắn TFP ĐK 130/100mm /(2,2-2,6mm)E-HSMT211,1mét
13Ong uPVC phi 114(114x3,8mm)E-HSMT12mét
14Ong uPVC phi 168 (168x7,3mm)E-HSMT16mét
15Cosse ép 50mm2E-HSMT3cái
16Sứ báo hiệu cáp ngầmE-HSMT23,36cái
17Kẹp Hotline 2/0E-HSMT3cái
18Kẹp WR 815E-HSMT2cái
19Dây chì 25KE-HSMT3cái
20Cổ dê bắt ống HDPE 130E-HSMT3bộ
21Giá đỡ đầu cáp ngầmE-HSMT1cái
22Cáp đồng bọc CXV 50mm2 -24kVE-HSMT27mét
23Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ĐK E-HSMT223,1mét
24Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ĐK E-HSMT16mét
25Lắp cổ dê, chiều cao E-HSMT3bộ
26Lắp đặt giá đỡ đầu cápE-HSMT1bộ
27Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ (E-HSMT233,6mét
28Lắp đặt đầu cáp 1 pha 24KV E-HSMT6đầu
29Ép đầu cosse tiết diện E-HSMT3cái
30II. Trạm biến áp-Trụ sắt đỡ MBA 560kVAE-HSMT1Trụ
31Bảng điện hạ thếE-HSMT1Bộ
32Bộ tiếp địa trạm và tủ điện kếE-HSMT1bộ
33Bảng tên trạmE-HSMT1Bảng
34Bộ dây hạ áp trạm 560kVAE-HSMT1Bộ
35MBA & Thiết bị trạm 560kVA-Nắp chụp máy biến ápE-HSMT1bộ
36Lắp nắp chụp bảo vệ MBAE-HSMT0,5tấn
37III. Đường dây hạ thế-Mương cáp hạ thế 3 mạch băng đường 800x600x950mmE-HSMT32Mét
38Mương cáp hạ thế 1 mạch vỉa hè 600x400x850mmE-HSMT13,7Mét
39Mương cáp hạ thế 3 mạch vỉa hè 800x600x850mmE-HSMT1,5Mét
40Móng bê tông tủ tụ bù1,0x0,65x0,6E-HSMT1Móng
41Bộ tiếp địa tủ tụ bùE-HSMT1Bộ
42Sơn số tủE-HSMT1Tủ
43Tủ tụ bù (CxRxS) (1200x900x550)E-HSMT1Bộ
44Cáp ngầm và phụ kiện-Cáp ngầm HT Cu/XLPE/PVC/DSTA 0,6/1KV - 4x185mm2E-HSMT45,89mét
45Cáp ngầm HT Cu/XLPE/PVC/DSTA 0,6/1KV - 3x95mm2+1x50mm2E-HSMT41,34mét
46Cáp ngầm HT Cu/XLPE/PVC/DSTA 0,6/1KV - 3x50mm2+1x35mm2E-HSMT47,4mét
47Cáp ngầm HT Cu/XLPE/PVC/DSTA 0,6/1KV - 3x25mm2+1x16mm2E-HSMT7,727mét
48Ống nhựa xoắn TFP ĐK 105/80mm /(2,1-2,4mm)E-HSMT142,4mét
49Dây mồi 1,6mm - 200NE-HSMT142,4mét
50Đầu cáp ngầm hạ thế 3x185+1x120mm2E-HSMT1đầu
51Đầu cáp ngầm hạ thế 3x95+1x50mm2E-HSMT1đầu
52Đầu cáp ngầm hạ thế 3x50+1x35mm2E-HSMT1đầu
53Cosse ép 185mm2E-HSMT4cái
54Cosse ép 95mm2E-HSMT3cái
55Cosse ép 50mm2E-HSMT4cái
56Cosse ép 35mm2E-HSMT1cái
57Cosse ép 25mm2E-HSMT3cái
58Cosse ép 16mm2E-HSMT1cái
59Nắp chụp đầu Cosse 185mm2E-HSMT4cái
60Nắp chụp đầu Cosse 95mm2E-HSMT3cái
61Nắp chụp đầu Cosse 50mm2E-HSMT4cái
62Nắp chụp đầu Cosse 35mm2E-HSMT1cái
63Nắp chụp đầu Cosse 25mm2E-HSMT3cái
64Nắp chụp đầu Cosse 16mm2E-HSMT1cái
65Sứ báo hiệu cáp ngầmE-HSMT3cái
66Chai ga miniE-HSMT20chai
67Giẻ lauE-HSMT20kg
68Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ĐK E-HSMT142,4mét
69Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ (E-HSMT45,89mét
70Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ (E-HSMT41,34mét
71Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ (E-HSMT47,4mét
72Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ (E-HSMT7,727mét
73Ep đầu cosse E-HSMT4đầu
74Ép đầu cosse E-HSMT5đầu
75Ep đầu cosse E-HSMT3đầu
76Ep đầu cosse E-HSMT4đầu
77IV. CHI PHÍ THIẾT BỊ - 1. Đường dây trung thế-Tủ trung thế RMU 24kV - 630A 3 ngăn (02 LBS 630A - 24kV, 01 LBS200A - 24kV + chì bảo vệ MBA + chì ống trung thế 20A)-loại ngoài trờiE-HSMT1tủ
78LBFCO 27kV 100AE-HSMT3bộ
79Chống sét van LA 18KV - 10KAE-HSMT3bộ
80Lắp đặt máy cắt dùng khí loại máy E-HSMT1my
81Lắp cầu chì tự rơiE-HSMT3bộ
82Lắp chống sét vanE-HSMT3bộ
832. Trạm biến áp-MBT 3 pha 22/0,4KV 560kVA - AmorphousE-HSMT1máy
84MCCB 3pha 600V - 1000A, kA = 65E-HSMT1cái
85MCCB 3pha 600V - 350A, kA = 42E-HSMT1cái
86MCCB 3pha 600V - 250A, kA = 30E-HSMT2cái
87MCCB 3pha 600V - 150A, kA = 30E-HSMT1cái
88MCCB 3pha 600V - 75A, kA = 22E-HSMT1cái
89Lắp máy biến thế 3 pha (E-HSMT1máy
90Lắp đặt aptomat > 600AE-HSMT1cái
91Lắp đặt aptomat E-HSMT3cái
92Lắp đặt aptomat E-HSMT4cái
93Lắp đặt aptomat E-HSMT5cái
943. Đường dây hạ áp-Tụ bù 3 pha 30kVAr 415V/440VE-HSMT8cái
95MCCB 3 pha 100AE-HSMT4cái
96Khởi động từ 3 pha 50AE-HSMT7cái
97Đồng hồ điều khiển cos phi 12 cấpE-HSMT1cái
98Đồng hồ đo Vôn 500V, Amper 800/5AE-HSMT2cái
99Biến dòng đo lường 800/5AE-HSMT1cái
100Lắp đặt tụ bù cấp điện áp 0,4kVE-HSMT2,4Mvar
101Lắp đặt MCCB 3pha ≤ 100AE-HSMT4cái
102Lắp đặt khởi động từ ≤ 50AE-HSMT7cái
103Lắp đặt đồng hồ điều khiển cos phi 12 cấpE-HSMT1cái
104Lắp đặt đồng hồ đo Vôn, AmperE-HSMT2cái
105Lắp đặt biến dòng đo lườngE-HSMT1cái
1064. Chi phí thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị-My biến p 3 pha ≤ 1MVAE-HSMT1my
107LA điện áp 10-15kVE-HSMT3bộ (1 pha)
108Máy cắt khí SF6 (RMU 3 ngăn)E-HSMT31bộ (3pha)
109Thí nghiệm FCO, 3 pha, điện áp E-HSMT11bộ (3 pha)
110Thí nghiệm aptomat và khởi động từ E-HSMT5ci
111Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dịng điện 1000 ÷ 2000 (A)E-HSMT1ci
112Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV)E-HSMT61sợi, 1ruột
J CHIẾU SÁNG NGOẠI VI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IE-HSMT43,0421m3
2Đào rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng ≤6m - Cấp đất IE-HSMT1,7394100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95E-HSMT1,4287100m3
4Dây cáp đồng bọc CVV- 2x2.5mm2 - 0,6/1kVE-HSMT2,77100m
5Dây cáp đồng bọc CXV- 4x6.0mm2 - 0,6/1kVE-HSMT8,04100m
6Dây đồng trần tiếp địa Fi-10mm2E-HSMT1,43100m
7Ống nhựa xoắn HDPE fi -40/30 dày ± 2,5mm2E-HSMT848m
8Ống luồn dây cứng PVC fi -20mm2E-HSMT167m
9Aptomat CB 6A 1p 6,0kAE-HSMT64cái
10Đầu coss 6mm2E-HSMT144cái
11Lắp bảng điện 120x150E-HSMT64bảng
12LĐ Domino 4P 30AE-HSMT64cái
13Trụ đèn COL tròn bằng săt nhúng kẽm nóng STK cao 6m dày 3.0mmE-HSMT181 cột
14Cần đèn đơn mạ nhúng kẽm nóng STK cao H=2m, vươn Y=1.5m, dài L=2mE-HSMT181 cần đèn
15Đèn chiếu sáng đường phố CSD02L 120WE-HSMT18bộ
16Trụ đèn sân vườn - 4m nhôm đùm kẻ sọcE-HSMT121 cột
17Bộ đèn sân vườn cầu trụ 4 bóng + cần đènE-HSMT121 cần đèn
18Sắt móng trụ đèn sân vườn + bulon mạ kẽm nhúng nóng M16x800 + long đềnE-HSMT641 bộ
19Đèn nấm sân vườn H=0.5mE-HSMT341 cần đèn
20Cọc tiếp địa mạ đồng fi-16, dài 2,4m + kẹpE-HSMT701 bộ
21Đầu coss 10mm2E-HSMT140cái
22Sắt móng tủ chiếu sáng + bulon mạ kẽm nhúng nóng M10x80 + long đền:E-HSMT11 bộ
23Tủ chiếu sáng 2 ngăn nhựa composeter 1200x600x350+ phụ kiệnE-HSMT11 tủ
24Lát gạch Tàu 30x30cm, vữa XM M25, PCB40E-HSMT200,7m2
25Tấm Plastic màu đỏ báo hiệu cáp ngầmE-HSMT669mét
K HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOẠI VI
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IE-HSMT10,2138100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95E-HSMT8,4602100m3
3Đóng cừ tràm L=4,7m, ĐK ngọn >=4.2cm vào đất cấp IE-HSMT104,5656100m
4Vét bùn đầu cừE-HSMT19,3471m3
5Đắp cát đầu cừE-HSMT24,2351m3
6Bê tông lót móng rộng E-HSMT24,2351m3
7Bê tông đáy hố ga, mương, đá 1x2 M250E-HSMT17,4995m3
8Bê tông thành Hố ga, mương, cao E-HSMT43,6521m3
9Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép Hố gaE-HSMT5,5125100m2
10Chèn Bê tông đá MI 0.5x1, M350E-HSMT0,9616m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250E-HSMT14,5719m3
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng hố gaE-HSMT1,6451100m2
13Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmE-HSMT4,1771tấn
14Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mmE-HSMT6,1602tấn
15Láng đáy hố ga, mương, dày 3cm vữa M100E-HSMT46,635m2
16Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm (Gối cống D300)E-HSMT104cái
17Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm (Gối cống D400)E-HSMT76cái
18Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 250mm (Gối ống D250)E-HSMT24cái
19Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmE-HSMT52mối nối
20Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmE-HSMT38mối nối
21SX, Lắp đặt cống BTCT D300-H10, đoạn dài 4mE-HSMT521 đoạn ống
22SX, Lắp đặt cống BTCT D400-H10, đoạn dài 4mE-HSMT381 đoạn ống
23SX, Lắp Song chắn rác Bằng gang 960x530 chịu tải trọng 25tấnE-HSMT15cái
24Lắp Song chắn rác Bằng gang 960x530 chịu tải trọng 25tấnE-HSMT15cái
25SX, Lắp nắp hố ga 850x850 bằng gang chịu tải trọng 25 tấnE-HSMT35cái
26Lắp nắp hố ga 850x850 bằng gang chịu tải trọng 25 tấnE-HSMT35cái
27SX, Lắp đặt Song chắn rác Bằng gang 1000x400 mương thoát nướcE-HSMT52cái
28Lắp đặt Song chắn rác Bằng gang 1000x400 mương thoát nướcE-HSMT52cái
29SX, Lắp đặt ống HDPE D140, PN = 8barE-HSMT0,178100m
30SX, Lắp đặt ống HDPE D250, PN = 8barE-HSMT0,48100m
31ỐNG CẤP NƯỚC (dùng ống PPR):- Ống PPR D63-5.8mm, PN = 10barE-HSMT0,278100m
32Ống PPR D40-3.7mm, PN = 10barE-HSMT0,658100m
33Côn PPR D63/40E-HSMT1cái
34Co PPR D63 góc 135, 90E-HSMT3cái
35Co PPR D40 góc 135, 90E-HSMT2cái
36Ống D90x3 (Thép mạ kẽm)E-HSMT0,06100m
37ỐNG NƯỚC TƯỚI CÂY XANH, TƯỚI TỰ ĐỘNG (dùng ống HDPE):- Ống HDPE D63-3.8mm, PN = 10barE-HSMT0,922100 m
38Ống HDPE D40-3.7mm, PN = 16barE-HSMT0,868100 m
39Ống HDPE D32-3.0mm, PN = 16barE-HSMT0,516100 m
40Ống HDPE D25-2.3mm, PN = 16barE-HSMT1,531100 m
41Co HDPE D63 góc 135, 90E-HSMT3cái
42Co HDPE D40 góc 135, 90E-HSMT1cái
43Co HDPE D25 góc 135, 90E-HSMT19cái
44Y, Tê HDPE D63/25E-HSMT17cái
45Y, Tê HDPE D40/25E-HSMT6cái
46Y, Tê HDPE D32/25E-HSMT14cái
47Y, Tê HDPE D25E-HSMT10cái
48Côn HDPE D63/40E-HSMT1cái
49Côn HDPE D40/32E-HSMT1cái
50Côn HDPE D32/25E-HSMT1cái
51Bít HDPE D63E-HSMT1cái
52Nối 1 đầu răng HDPE D25E-HSMT51cái
53Đầu phunE-HSMT51cái
54ỐNG TƯỚI NƯỚC CÂY XANH, TƯỚI THỦ CÔNG (dùng ống HDPE)-Ống HDPE D40-3.7mm, PN = 16barE-HSMT1,422100 m
55Ống HDPE D25-2.3mm, PN = 16barE-HSMT1,151100 m
56Co HDPE D40 góc 135, 90E-HSMT4cái
57Co HDPE D25 góc 135, 90E-HSMT5cái
58Y, Tê HDPE D40/25E-HSMT5cái
59Van khóa HDPE D25E-HSMT5cái
60Bít HDPE D40E-HSMT1cái
61ĐẦU NỐI TẠI MÁY BƠM (dùng ống HDPE)-Ống HDPE D63-3.8mm, PN = 10barE-HSMT0,01100 m
62Ống HDPE D40-2.4mm, PN = 10barE-HSMT0,06100 m
63Van khóa HDPE D40 1 chiềuE-HSMT1cái
64Nối HDPE D63/40E-HSMT1cái
65Rắc co HDPE D40E-HSMT2cái
66Nối 1 đầu răng HDPE D40E-HSMT10cái
67Y, Tê HDPE D40E-HSMT2cái
68Co HDPE D40 góc 135, 90E-HSMT2cái
69Ro thu nước HDPE D40E-HSMT1cái
70Van phao cơ D40E-HSMT1cái
L SAN LẤP MẶT BẰNG
1Dọn dẹp mặt bằng, vận chuyển ra khỏi phạm vi san lấp.E-HSMT68,81100m2
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IE-HSMT1,1322100m3
3Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3E-HSMT1,1322100m3
4Cung cấp cát san lấpE-HSMT3.166,3253m3
5Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmE-HSMT31,6633100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.38E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là ≥ 30.000.000.000 đồng.(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Loại công trình: Công trình dân dụng cấp II trở lên,tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Khối nhà chính (Móng cọc bê tông cốt thép, khung cột, dầm sàn bêtông cốt thép toàn khối chịu lực, chiều cao ≥ 04 tầng), có hạng mục đường dây trung thế và trạm hạ áp * Tài liệu đính kèm:- Đính kèm hợp đồng, phụ lục khối lượng trúng thầu, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) thể hiện loại, cấp công trình. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.- Với hợp đồng mà nhà thầu thi công trên 80% thì nhà thầu phải chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu giai đoạn và xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình hoàn thành trên 80% khối lượng.- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư, Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này),hóa đơn GTGT xuất cho nhà thầu chính hoặc cho chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính.* Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Điều kiện:+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên (lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng), còn hiệu lực đến thời điểm đóngthầu.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóngthầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.-Có ít nhất 08 năm kinh nghiệm (tính theo ngày, tháng, năm trên bằng tốt nghiệp đại học).-Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm tham gia công tác tương tự (chứng minh bằng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11C).85
2 Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần xây lắp công trình 1 - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: xây dựng dân dụng/ kỹ thuật xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật thi công phần xây lắp công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên (lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng).+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường (còn hiệu lực đến thời điểm đóngthầu).+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm (tính theo ngày, tháng, năm trên bằng tốt nghiệp đại học).- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm tham gia công tác tương tự (chứng minh bằng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11C).53
3 Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước công trình 1 - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Cấp thoát nước.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công phần nước ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật thi công phần nước công trình.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm (tính theo ngày, tháng, năm trên bằng tốt nghiệp đại học).- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm tham gia công tác tương tự (chứng minh bằng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11C).53
4 Phụ trách kỹ thuật thi công phần hạng mục đường 1 Trình độ: tốt nghiệp từ đại học trở lênChuyên ngành: Xây dựng giao thông (đường bộ).- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Điều kiện:+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông, tương tự về quy mô với hạng mục gói thầu đang xét có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật thi công phần đường công trình.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm (tính theo ngày, tháng, năm trên bằng tốt nghiệp đại học).- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm tham gia công tác tương tự (chứng minh bằng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11C).53
5 Nhân sự phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách quản lý thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh phụ trách thanh quyết toán công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm (tính theo ngày, tháng, năm trên bằng tốt nghiệp đại học).- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm tham gia công tác tương tự (chứng minh bằng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11C).53
6 Nhân sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình 1 - Trình độ: từ đại học trở lên.- Chuyên ngành: Bảo hộ lao động- Điều kiện:+ Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự quy mô và giá trị như gói thầu đang xét. Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình.+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm (tính theo ngày, tháng, năm trên bằng tốt nghiệp đại học).- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm tham gia công tác tương tự (chứng minh bằng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11C).53
7 Phụ trách kiểm tra vật liệu trong quá trình thi công 1 - Trình độ: tốt nghiệp từ đại học trở lên- Chuyên ngành: Vật liệu xây dựng- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Điều kiện:+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện;+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm (tính theo ngày, tháng, năm trên bằng tốt nghiệp đại học).- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm tham gia công tác tương tự (chứng minh bằng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11C).53
8 Phụ trách thiết bị thi công công trình 1 - Trình độ: tốt nghiệp từ đại học trở lên- Chuyên ngành: máy xây dựng hoặc cơ khí- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Điều kiện:+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách máy ít nhất 01 công trình, tương tự về quy mô và giá trị với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện;+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm (tính theo ngày, tháng, năm trên bằng tốt nghiệp đại học).- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm tham gia công tác tương tự (chứng minh bằng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11C).53
9 Nhân sự phụ trách thi công Hệ thống cấp điện 1 - Trình độ: tốt nghiệp từ đại học trở lên- Chuyên ngành: Kỹ thuật điện.- Điều kiện:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên (lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp), còn hiệu lực đến thời điểm đóngthầu;+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự về quy mô hạng mục gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện;+ Đính kèm giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cam kết tham gia thực hiện gói thầu.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm (tính theo ngày, tháng, năm trên bằng tốt nghiệp đại học).- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm tham gia công tác tương tự (chứng minh bằng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11C).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Vận thăng tải trọng nâng tối thiểu 1 tấn Kèm theo giấy đăng ký/hoá đơn và giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
2 Dàn giáo thép Một bộ bao gồm 42 chân và 42 chéo. Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị10
3 Cốp pha thép, gỗ, nhựa Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị≥ 4000 m21
4 Máy bơm nước Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị2
5 Đầm cóc Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị2
6 Ô tô tự đổ ≥ 5T Kèm theo giấy đăng ký và giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu2
7 Máy đo đạc (Toàn đạc, thủy bình, mia quang học) Kèm theo giấy đăng ký/hoá đơn và giấy kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
8 Máy cắt uốn thép Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị2
9 Máy trộn bê tông >= 250L Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị2
10 Máy cắt bê tông mặt đường Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị2
11 Máy đầm dùi >= 1.5kw Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị4
12 Máy hàn Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị2
13 Máy phát điện >= 100kva Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bịChứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
14 Máy đào bánh xích, (dung tích gầu ≥ 0.45m3) Có hóa đơn, chứng từ; Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
15 Dàn ép cọc, lực ép max ≥ 160 tấn. Có hóa đơn, chứng từ; Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
16 Cần trục bánh lốp hoặc bánh xích ≥ 16 Tấn. Có hóa đơn, chứng từ; Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
17 Máy ủi hoặc xe ban ≥ 110 CV Có hóa đơn, chứng từ; Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
18 Máy lu bánh thép ≥ 9T Có hóa đơn, chứng từ; Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
19 Máy lu bánh thép ≥ 25T Có hóa đơn, chứng từ; Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu1
20 Ô tô tưới nước chuyên dụng, Bồn chứa ≥ 5m3 Có hóa đơn, chứng từ; Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu1
21 Máy nén khí (máy thổi bụi), Lưu lượng>=600m3/h Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị1
22 Ô tô nâng người làm việc trên cao ≤20m Có hóa đơn, chứng từ; Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra điện trở cách điện còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->