Gói thầu: Gói thầu số 01: thi công cải tạo sân nền, hệ thống thoát nước Chi cục Hải quan cửa khẩu quốc tế Hà Tiên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220941972-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hải quan tỉnh Kiên Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: thi công cải tạo sân nền, hệ thống thoát nước Chi cục Hải quan cửa khẩu quốc tế Hà Tiên
Số hiệu KHLCNT 20220898963
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 15:53:00 đến ngày 2022-09-21 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 404,783,203 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,071,000 VNĐ ((Sáu triệu bảy mươi mốt nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.07174E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.21434E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 283.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục kèm theo hợp đồng hoặc dự toán kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm hóa đơn thuế GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 283.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng công trình;- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình (02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí đội trưởng thi công (02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê (Nếu thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê (Nếu thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít Sở hữu hoặc thuê (Nếu thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê (Nếu thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê (Nếu thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê (Nếu thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê (Nếu thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê (Nếu thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê (Nếu thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Hải quan tỉnh Kiên Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: thi công cải tạo sân nền, hệ thống thoát nước Chi cục Hải quan cửa khẩu quốc tế Hà Tiên
Chi cục Hải quan cửa khẩu quốc tế Hà Tiên
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Hải quan tỉnh Kiên Giang , địa chỉ: 16 đường Nguyễn Công Trứ, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: 1. Chủ đầu tư: Cục Hải quan tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: số 16, đường Nguyễn Công Trứ, P. Vĩnh Thanh Vân, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; 2. Bên mời thầu: Cục Hải quan tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: số 16, đường Nguyễn Công Trứ, P. Vĩnh Thanh Vân, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tiến Hưng; địa chỉ: P17-28 đường 3/2, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Kiên Giang + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn va xây dựng Vươn Tín Đạt; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Cục Hải quan tỉnh Kiên Giang; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Hiệp Lực; địa chỉ: P20-49 đường Trần Bạch Đằng, P. An Hòa, TP. Rạch Giá, Kiên Giang + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: : Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tiến Hưng Địa chỉ: P17-28 đường 3/2, Phường An Hòa, Thành phố Rạch Giá, Kiên Giang


- Bên mời thầu: Cục Hải quan tỉnh Kiên Giang , địa chỉ: 16 đường Nguyễn Công Trứ, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: 1. Chủ đầu tư: Cục Hải quan tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: số 16, đường Nguyễn Công Trứ, P. Vĩnh Thanh Vân, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; 2. Bên mời thầu: Cục Hải quan tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: số 16, đường Nguyễn Công Trứ, P. Vĩnh Thanh Vân, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: 1) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2) Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có). 3) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên, được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. 4) Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 2019-2020-2021 hoặc báo cáo tài chính 2019-2020-2021. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm 2019-2020-2021. + Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất hoặc các tài liệu hợp pháp khác. 5) Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự, thiết bị….)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.071.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: 1. Chủ đầu tư: Cục Hải quan tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: số 16, đường Nguyễn Công Trứ, P. Vĩnh Thanh Vân, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; 2. Bên mời thầu: Cục Hải quan tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: số 16, đường Nguyễn Công Trứ, P. Vĩnh Thanh Vân, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: số 16, đường Nguyễn Công Trứ, P. Vĩnh Thanh Vân, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; địa chỉ: Số 9 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
* Ghi chú: Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO SÂN NỀN, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Như bản vẽ thi công104m3
2Gia công, lắp đặt thép đan Fi 6mmNhư bản vẽ thi công3,285tấn
3Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Như bản vẽ thi công11610m
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmNhư bản vẽ thi công1,0927m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất INhư bản vẽ thi công1,86711m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công0,4841m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công2,0745m3
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công1,3113m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công55,2338m2
10Đắp nền móng công trình bằng thủ công Như bản vẽ thi công8,67m3
11Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công Như bản vẽ thi công4,996m3
12Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Như bản vẽ thi công81cấu kiện
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công1,3056m3
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công16,28m2
15Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất INhư bản vẽ thi công5,2704100m3
16Rải tấm ni long chống mất nướcNhư bản vẽ thi công0,0432100m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công0,432m3
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công1,9354m3
19Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công7,344m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Như bản vẽ thi công1,08m2
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như bản vẽ thi công0,252m3
22Gia công, lắp đặt thép đan Fi 8mmNhư bản vẽ thi công0,0523tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanNhư bản vẽ thi công0,0257100m2
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgNhư bản vẽ thi công841 cấu kiện
25Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwNhư bản vẽ thi công3,94m3
26Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất INhư bản vẽ thi công0,2065100m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như bản vẽ thi công0,013100m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như bản vẽ thi công0,1842100m3
29Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 315x9.2mmNhư bản vẽ thi công0,52100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.07174E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.21434E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 283.000.000 VND.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục kèm theo hợp đồng hoặc dự toán kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn);- Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm hóa đơn thuế GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 283.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng công trình;- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình (02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).53
2 Đội trưởng thi công 1 - Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vị trí đội trưởng thi công (02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Sở hữu hoặc thuê (Nếu thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)1
2 Máy cắt gạch đá Sở hữu hoặc thuê (Nếu thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Sở hữu hoặc thuê (Nếu thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)1
4 Máy khoan bê tông Sở hữu hoặc thuê (Nếu thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)1
5 Máy cắt thép Sở hữu hoặc thuê (Nếu thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)1
6 Máy uốn thép Sở hữu hoặc thuê (Nếu thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)1
7 Đầm dùi Sở hữu hoặc thuê (Nếu thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)1
8 Đầm bàn Sở hữu hoặc thuê (Nếu thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)1
9 Máy phát điện Sở hữu hoặc thuê (Nếu thuê thì phải kèm theo hợp đồng thuê và giấy phép đăng ký kinh doanh của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->