Gói thầu: Thi công tuyến cáp quang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220941964-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng |
| Tên gói thầu | Thi công tuyến cáp quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20220921273 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 15:52:00 đến ngày 2022-09-26 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,644,458,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,666,800 VNĐ ((Ba mươi chín triệu sáu trăm sáu mươi sáu nghìn tám trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.96668745E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.93337E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.851.121.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.553.363.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.Đáp ứng các điều kiện tương ứng: Cá nhân đảm nhiệm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc với điều kiện đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên.2. Phạm vi hoạt động: Cá nhân đảm nhiệm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường được làm chỉ huy trưởng công trường đối với tất cả các công trình thuộc lĩnh vực được ghi trong chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc cá nhân đó thuộc lĩnh vực công trình đã làm chỉ huy trưởng công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu tự hành tải trọng nâng 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành tải trọng nâng 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải thùng 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải thùng 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện 220V-8 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 220V-8 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy mài 2 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài 2 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi bê tông 220V - 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi bê tông 220V - 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện 8KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 8KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy xúc dung tích gàu từ 0,5-0,8M3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc dung tích gàu từ 0,5-0,8M3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy tời tải trọng 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời tải trọng 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn cáp quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đo OTDR có dải động >35dB | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo OTDR có dải động >35dB |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đo thu phát công suất quang (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo thu phát công suất quang (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy bơm/hút nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm/hút nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thước lăn đo độ dài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thước lăn đo độ dài |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ghi luồn dây mồi kéo cáp loại 150m-300m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ghi luồn dây mồi kéo cáp loại 150m-300m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công tuyến cáp quang 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh nhà thầu có tên trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. - Các tài liệu theo đúng yêu cầu tại các biểu mẫu trong E-HSMT nhằm chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh theo đúng yêu cầu quy định tại Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm, Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Chương III của E-HSMT. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục của vật tư, thiết bị đưa vào gói thầu có xác nhận của nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về chủng loại, đặc tính kỹ thuật, chất lượng, xuất xứ, sản xuất mới 100% và đáp ứng về tính sẵn sàng phục vụ cho gói thầu bằng hợp đồng nguyên tắc với nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền của nhà sản xuất, đại lý được ủy quyền. - Bản cam kết tuân thủ các nội dung về thủ tục đấu thầu quy định tại Chương I, II, III, IV;(Scan đính kèm HSDT) - Bản cam kết tuân thủ các nội dung về điều kiện hợp đồng và biểu mẫu hợp đồng quy định tại Chương VI, VII, VIII;(Scan đính kèm HSDT) - Bảng cam kết đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V (Scan đính kèm HSDT). * Các tuyên bố đáp ứng của nhà thầu phải có giải thích rõ ràng, chỉ dẫn tham chiếu đến từng trang, mục, chương, dòng cụ thể trong HSDT. * Trường hợp nhà thầu không đính kèm tài liệu kèm theo khi nộp E-HSDT, chủ đầu coi như nhà thầu không đáp ứng. Chủ đầu tư không chấp nhận hồ sơ gửi theo đường khác, chỉ duy nhất đính kèm khi nộp E-HSDT. * Ngôn ngữ sử dụng trong đấu thầu là tiếng Việt đối với thầu trong nước |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.666.800 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Hạ tầng mạng
Số 5 ngõ Simco 28 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội.
Điện thoại: 024-38344051 Fax: 024-38343736 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Việt Khoa - Giám đốc Số 5 ngõ Simco 28 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024-38400068 Fax: 024-38354598 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch đầu tư, Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc Số 5 ngõ Simco 28 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024-38344051 Fax: 024-38343736; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch đầu tư, Trung tâm Hạ tầng mạng miền Bắc Số 5 ngõ Simco 28 Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024-38344051 Fax: 024-38343736; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khu vực TP Điện Biên Phủ (vùng 3) | |||
| 1 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột tròn có sẵn và cột trồng mới | Gông G0 | 90 | bộ |
| 2 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột tròn có sẵn và cột trồng mới | Bộ treo cáp ADSS KV200 | 59 | bộ |
| 3 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột tròn có sẵn và cột trồng mới | Bộ néo cáp ADSS KV200 | 60 | bộ |
| 4 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột tròn có sẵn và cột trồng mới | Bộ néo cáp ADSS KV500 | 2 | bộ |
| 5 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột tròn có sẵn và cột trồng mới | Gông C1 để cuốn cáp dự phòng và đặt măng sông | 2 | bộ |
| 6 | Đeo biển cáp quang | Tại bể cho cáp cống | 4 | 1 cái/1 bể |
| 7 | Đeo biển cáp tại cột cho cáp quang | Biển báo cáp, độ cao | 91 | 1 cái/cột |
| 8 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo | Cáp quang ADSS 96Fo | 5,792 | km cáp |
| 9 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn | Cáp quang ADSS 96Fo | 0,208 | km cáp |
| 10 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang | Măng sông quang 96Fo | 2 | bộ MX |
| 11 | Hàn nối cáp quang vào ODF | ODF tập trung 96Fo | 1 | bộ ODF |
| B | Khu vực còn lại (vùng 4) | |||
| 1 | Đào đất trồng cột bê tông | Rộng | 56 | m3 |
| 2 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | 24,748 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển thủ công cát vàng lên đồi, núi để đổ block cột | Cự ly vận chuyển | 24,748 | m3 |
| 4 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại | 40,204 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển thủ công đá dăm lên đồi, núi để đổ block cột | Cự ly vận chuyển | 40,204 | m3 |
| 6 | Bốc dỡ thủ công xi măng | 13,261 | tấn | |
| 7 | Vận chuyển thủ công xi măng lên đồi, núi để đổ block cột | Cự ly vận chuyển | 13,261 | tấn |
| 8 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | 30,8 | tấn | |
| 9 | Vận chuyển thủ công cột bê tông lên đồi, núi để trồng | Cự ly vận chuyển | 30,8 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột bê tông không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Cột bê tông đơn loại 12m | 28 | cột |
| 11 | Đổ bê tông móng cột ly tâm 12m bằng thủ công | Chiều rộng | 45,556 | m3 |
| 12 | Sơn đánh số | Tuyến cột treo cáp | 28 | cột |
| 13 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột tròn có sẵn | Gông G0 | 388 | bộ |
| 14 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột tròn có sẵn và cột trồng mới | Bộ chống rung | 336 | bộ |
| 15 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột tròn có sẵn và cột trồng mới | Bộ treo cáp ADSS KV500 | 159 | bộ |
| 16 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột tròn có sẵn và cột trồng mới | Bộ néo cáp ADSS KV500 | 458 | bộ |
| 17 | Lắp phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột tròn có sẵn và cột trồng mới | gông C1 để cuốn cáp dự phòng và đặt măng sông | 45 | bộ |
| 18 | Đeo biển cáp tại cột cho cáp quang | Biển báo cáp, độ cao | 388 | 1 cái/cột |
| 19 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo | Cáp quang ADSS 96Fo | 83,35 | km cáp |
| 20 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang | Măng sông quang 96Fo | 28 | bộ MX |
| 21 | Hàn nối cáp quang vào ODF | ODF tập trung 96Fo | 1 | bộ ODF |
| C | Vật tư A cấp | |||
| 1 | Cáp sợi quang ADSS 96Fo khoảng vượt 200 | 96F0 (có lớp bọc FRP-Fiberglass reinforced Plastic) | 6 | m |
| 2 | Cáp quang treo ADSS 96Fo khoảng vượt 500 | 96 fo (có lớp bọc Aramid Yarns) | 20.550 | m |
| 3 | Cáp quang treo ADSS 96Fo khoảng vượt 500 | 96Fo(có lớp bọc FRP-Fiberglass reinforced Plastic) | 62.800 | m |
| 4 | Măng sông cáp quang | 96Fo | 30 | Bộ |
| D | Vật tư chính B cấp | |||
| 1 | Bộ treo cáp ADSS khoảng vượt 200 | 59 | Bộ | |
| 2 | Bộ néo cáp ADSS khoảng vượt 200 | 60 | Bộ | |
| 3 | Bộ néo cáp KV500 | 460 | Bộ | |
| 4 | Bộ treo cáp ADSS khoảng vượt 500 | 159 | Bộ | |
| 5 | Bộ chống rung | 336 | Bộ | |
| 6 | Gông G0 | 478 | Bộ | |
| 7 | Gông C1 | 47 | Bộ | |
| 8 | Khoá đai Inox A 200 (200 x 0,4) | 94 | Bộ | |
| 9 | Cột bê tông tròn 12m | PC.I-12-190-7.2.TCVN 5847:2016 | 28 | Cột |
| E | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.96668745E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.93337E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.851.121.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.553.363.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 1.Đáp ứng các điều kiện tương ứng: Cá nhân đảm nhiệm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc với điều kiện đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên.2. Phạm vi hoạt động: Cá nhân đảm nhiệm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường được làm chỉ huy trưởng công trường đối với tất cả các công trình thuộc lĩnh vực được ghi trong chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc cá nhân đó thuộc lĩnh vực công trình đã làm chỉ huy trưởng công trường. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu tự hành tải trọng nâng 2,5T | Xe cẩu tự hành tải trọng nâng 2,5T | 1 |
| 2 | Xe tải thùng 3,5 tấn | Xe tải thùng 3,5 tấn | 1 |
| 3 | Máy hàn điện 220V-8 KW | Máy hàn điện 220V-8 KW | 1 |
| 4 | Máy mài 2 KW | Máy mài 2 KW | 1 |
| 5 | Đầm dùi bê tông 220V - 1,5 KW | Đầm dùi bê tông 220V - 1,5 KW | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 1 |
| 7 | Máy phát điện 8KVA | Máy phát điện 8KVA | 1 |
| 8 | Máy xúc dung tích gàu từ 0,5-0,8M3 | Máy xúc dung tích gàu từ 0,5-0,8M3 | 1 |
| 9 | Máy tời tải trọng 5T | Máy tời tải trọng 5T | 1 |
| 10 | Máy hàn cáp quang | Máy hàn cáp quang | 1 |
| 11 | Máy đo OTDR có dải động >35dB | Máy đo OTDR có dải động >35dB | 1 |
| 12 | Máy đo thu phát công suất quang (bộ) | Máy đo thu phát công suất quang (bộ) | 2 |
| 13 | Máy bơm/hút nước | Máy bơm/hút nước | 1 |
| 14 | Thước lăn đo độ dài | Thước lăn đo độ dài | 1 |
| 15 | Ghi luồn dây mồi kéo cáp loại 150m-300m | Ghi luồn dây mồi kéo cáp loại 150m-300m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi